Thông tin tỷ giá ngoại tệ tại tiệm vàng mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ tại tiệm vàng mới nhất ngày 20/07/2019 trên website Phusongyeuthuong.org

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.180,8216.278,4916.555,28
CAD17.529,5817.688,7817.989,55
CHF23.285,3623.449,5123.848,23
DKK-3.452,963.561,18
EUR25.954,6726.032,7726.814,57
GBP28.781,8328.984,7229.242,68
HKD2.936,822.957,523.001,80
INR-337,12350,34
JPY212,87215,02222,75
KRW18,0919,0420,65
KWD-76.319,8879.314,34
MYR-5.623,515.696,30
NOK-2.679,872.763,87
RUB-369,25411,45
SAR-6.184,476.427,12
SEK-2.464,022.526,05
SGD16.910,3017.029,5117.215,47
THB740,47740,47771,36
USD23.190,0023.190,0023.310,00
Cập nhật lúc 11:50:42 20/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.922,0025.986,0026.317,00
GBP28.817,0028.991,0029.293,00
HKD2.932,002.944,002.996,00
CHF23.372,0023.466,0023.766,00
JPY213,35214,71217,25
AUD16.219,0016.284,0016.524,00
SGD16.932,0017.000,0017.204,00
THB730,00733,00773,00
CAD17.639,0017.710,0017.912,00
NZD-15.595,0015.878,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.150,0023.190,0023.300,0023.290,00
AUD16.226,0016.326,0016.680,0016.650,00
CAD17.641,0017.741,0018.046,0017.946,00
CHF23.435,0023.535,0023.880,0023.850,00
EUR25.982,0026.082,0026.436,0026.386,00
GBP28.914,0029.014,0029.323,0029.223,00
JPY213,50214,00218,06217,06
SGD16.925,0017.025,0017.327,0017.227,00
THB-731,00821,00816,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,63-5,82
HKD-2.889,00-3.099,00
NZD-15.552,00-15.961,00
SEK-2.364,00-2.613,00
CNY-3.311,00-3.483,00
KRW-19,13-20,73
NOK-2.648,00-2.803,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.429,00-5.905,00
DKK-3.405,00-3.675,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.761,0028.934,0029.252,00
HKD2.926,002.946,003.009,00
CHF23.334,0023.475,0023.800,00
JPY213,15214,43218,59
THB717,11724,36784,95
AUD16.222,0016.320,0016.514,00
CAD17.607,0017.713,0017.943,00
SGD16.907,0017.009,0017.225,00
SEK-2.463,002.526,00
LAK-2,452,91
DKK-3.462,003.550,00
NOK-2.685,002.754,00
CNY-3.337,003.423,00
RUB-335,00412,00
NZD15.517,0015.611,0015.877,00
KRW17,78-21,57
EUR25.944,0026.009,0026.691,00
TWD679,34-766,09
MYR5.310,35-5.787,61

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.290,0023.290,00
AUD16.190,0016.250,0016.490,0016.480,00
CAD17.590,0017.660,0017.920,0017.910,00
CHF22.610,0023.490,0023.080,0023.830,00
EUR25.810,0025.890,0026.260,0026.250,00
GBP28.720,0028.830,0029.260,0029.250,00
HKD2.410,002.950,002.920,003.010,00
JPY210,00214,20216,90217,20
NZD-15.600,00-15.970,00
SGD16.850,0016.950,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.798,0028.884,0029.195,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.960,002.992,00
Franc Thụy Sĩ23.474,0023.544,0023.798,00
Yên Nhật213,94214,58216,90
Ðô-la Úc16.226,0016.275,0016.450,00
Ðô-la Canada17.643,0017.696,0017.887,00
Ðô-la Singapore16.942,0016.993,0017.176,00
Đồng Euro25.852,0025.930,0026.210,00
Ðô-la New Zealand15.547,0015.625,0015.809,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.339,003.418,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.200,0023.200,0023.300,0023.300,00
Bảng Anh (GBP)28.385,0028.716,0029.511,0029.511,00
Ðồng Euro (EUR)25.655,0025.821,0026.536,0026.536,00
Yên Nhật (JPY)210,58213,25218,71218,71
Ðô la Úc (AUD)16.018,0016.172,0016.686,0016.686,00
Ðô la Singapore (SGD)16.699,0016.894,0017.361,0017.361,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.905,002.939,003.020,003.020,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.401,0017.603,0018.091,0018.091,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.319,0023.319,0023.965,0023.965,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.544,0015.544,0015.974,0015.974,00
Bat Thái Lan(THB)731,00731,00781,00781,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.170,0023.180,0023.310,00
USD (USD 5 - 20)23.160,00--
USD (Dưới 5 USD)23.150,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.090,0023.195,0023.290,0023.290,00
USD(5-20)23.140,0023.195,0023.290,0023.290,00
USD(50-100)23.170,0023.195,0023.290,0023.290,00
EUR25.880,0025.960,0026.260,0026.260,00
GBP28.820,0028.940,0029.270,0029.260,00
JPY214,20214,80217,80217,70
CHF23.350,0023.490,0024.050,0023.910,00
CAD17.660,0017.730,0017.930,0017.930,00
AUD16.200,0016.250,0016.560,0016.560,00
SGD16.860,0016.880,0017.340,0017.220,00
NZD-15.640,00-15.900,00
KRW-19,60-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.170,0023.180,0023.285,00
EUR26.019,0026.019,0026.339,00
JPY213,98214,58218,08
AUD16.225,0016.315,0016.555,00
SGD16.952,0017.022,0017.242,00
GBP28.832,0028.952,0029.342,00
CAD17.631,0017.731,0017.936,00
HKD2.914,002.954,003.004,00
CHF23.394,0023.524,0023.824,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.346,003.411,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.670,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.770,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.170,0023.190,0023.310,00
JPYĐồng Yên Nhật212,42213,72220,00
AUDĐô Úc15.906,0016.152,0016.694,00
CADĐô Canada17.382,0017.598,0018.109,00
GBPBảng Anh28.452,0028.818,0029.416,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.215,0023.447,0024.010,00
SGDĐô Singapore16.768,0016.933,0017.349,00
EUREuro25.624,0025.884,0026.496,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.248,003.509,00
HKDĐô Hồng Kông-2.727,003.228,00
THBBạt Thái Lan724,00733,00865,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.582,005.734,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.190,0023.190,0023.310,00
THBBaht/Satang720,33737,68768,39
SGDSingapore Dollar16.998,0017.030,0017.214,00
SEKKrona/Ore2.476,002.426,002.500,00
SARSaudi Rial6.268,006.186,006.430,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.631,0015.637,0016.061,00
NOKKrona/Ore2.683,002.645,002.729,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.572,005.548,005.620,00
KWDKuwaiti Dinar77.403,0077.253,0078.141,00
KRWWON18,6719,0420,65
JPYJapanese Yen211,03215,02222,75
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.731,002.965,003.065,00
GBPGreat British Pound28.846,0028.986,0029.242,00
EUREuro25.886,0026.034,0026.814,00
DKKKrona/Ore3.527,003.435,003.553,00
CNYChinese Yuan3.329,003.269,003.605,00
CHFFranc/Centimes23.393,0023.451,0024.179,00
CADCanadian Dollar17.556,0017.690,0017.988,00
AUDAustralian Dollar16.237,0016.280,0016.555,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.142,0016.272,0016.642,00
CAD-17.583,0017.699,0018.070,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.449,003.579,00
EUR-25.887,00 (€50, €100)
25.877,00 (< €50)
25.907,0026.682,00
GBP-28.685,0028.905,0029.325,00
HKD-2.935,002.952,003.052,00
JPY-213,34214,29219,84
KRW-17,9719,3720,77
LAK--2,462,91
NOK--2.674,002.754,00
NZD-15.518,0015.601,0015.888,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.874,0016.974,0017.279,00
THB-701,79746,13769,79
USD23.067,0023.166,00 ($50, $100)
23.156,00 (< $50)
23.176,0023.296,00

Video clip liên quan tỷ giá ngoại tệ tại tiệm vàng

đổi 100 usd tại tiệm vàng, bị phạt 90 triệu đồng. tin nổi không ?

đổi ngoại tệ ở tiệm vàng có phạm pháp không? | ghế nóng | thdt

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Câu chuyện tiệm vàng mua bán ngoại tệ và nghệ thuật cai trị

Vụ đổi 100 usd bị phạt 90 triệu đồng: gia đình mong pháp luật xem xét | vtc14

Thvl | cả nước có 580 điểm thu đổi ngoại tệ ngoài ngân hàng

đổi tiền usd ở đâu để không bị phạt 90 triệu đồng?

đổi tiền usd ở đâu để không bị phạt?| vtc14

Ca sĩ đan nguyên sẽ trả kim cương giả, kiện chủ tiệm vàng kiskat tội vu khống

Siêu đẹp - bảng điện tử led giá vàng và tỷ giá ngoại tệ cho các hiệu vàng bạc

Xử phạt mua bán ngoại tệ: đúng luật, sai lý?| vtc14

Mua bán ngoại tệ “chợ đen” vẫn nhộn nhịp| vtc14

Doanh nghiệp “khóc, cười” khi tỷ giá usd tăng - tin tức vtv24

Huy động vàng, ngoại tệ - làm sao móc được 500 tấn vàng và 60 tỉ $ trong dân?

Chiến lược mua usd, bán eurusd

Tâm xe ôm mua nút vàng của khương dừa với giá 250 tỷ đồng để... nặn mụn???!!!

Chuyện cảnh giác: muốn bán ngoại tệ, tới đâu để không bị phạt?

Fbnc - úc công bố tờ tiền 10 aud mới với tính năng chống làm giả mạnh hơn

Tin nóng 24g: mua bán ngoại tệ tùy tiện, coi chừng gặp rắc rối khó gỡ

(vtc14)_500 tấn vàng của các gia đình sẽ thành giấy? | huy động vàng trong dân

Khởi tố 4 nữ quái campuchia “vác” tiền, vàng qua biên giới

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Bắt “tác giả” 9 vụ lừa đảo tiệm vàng rúng động

Khương dừa bỏ hai tiệm vàng xin phụ bán chè nhưng..... bà chủ không nhận!!!!

Tiền đài loan đổi ra tiền việt nam như thế nào | giới thiệu tiền đài từ a➡️z | việt đài tv

Fbnc - sẽ nghiên cứu lại đề án huy động vàng, ngoại tệ trong dân

Hướng dẫn sử dụng board điều khiển tỷ giá vàng wifi v2

Câu chuyện đổi ngoại tệ - cần thủ tục nhanh và đơn giản | hanoitv

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

580 đại lý được phép thu đổi ngoại tệ | thdt

Nạn buôn lậu vàng miếng, ngoại tệ gia tăng tại tuyến biên giới tây nam

đồng yên có trượt giá, xuất khẩu nhật bản vẫn chậm lại

Bảng điện tử led giá vàng và tỷ giá ngoại tệ , lãi suất tiền gửi

Thvl | đổi ngoại tệ phạm luật vì không biết luật

Cầm 500aud ra chổ đổi tiền nguy hiểm nhất chợ bến thành - cuối năm ngoại tệ usd rớt giá thê thảm

Fbnc - ngân hàng nhà nước bắt đầu mua vào ngoại tệ

Việt nam cạn kiệt ngoại tệ: 100 triệu usd còn không có để trả nợ!

đổi ngoại tệ chui, ít nhiều đều bị phạt | thdt

Phóng sự việt nam: tham vọng huy động vàng khi lòng tin trong dân đã mất

Thvl | vụ đổi 100 usd bị phạt 90 triệu đồng: đề xuất trả tang vật và miễn giảm tiền phạt

đảng tiếp tục ra lệnh tịch thu ngoại tệ đô la tại các tiệm vàng các ngân hàng và tín dụng

Vụ đổi 100 usd - chủ tiệm vàng đã đến nộp phạt 295 triệu đồng và nói điều này làm | tin tức hôm nay

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

Nhận nút vàng ăn tết hoành tráng bà con ơi!!!

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Hà nội: "hồn nhiên" các điểm quy đổi ngoại tệ trái phép | hanoitv

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 17/7/2019 - vàng thế giới giảm khi thông tin kinh tế mỹ tích cực

Bảng tỷ giá vàng - iot

Trả lại 20 viên kim cương tịch thu của tiệm vàng thảo lực

Tịch thu sung công quỹ 20 viên kim cương của tiệm vàng đã đúng luật? | bản tin trưa 26/10/2018

  • Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng vib
  • Tỷ giá ngoại tệ đồng yên nhật
  • Tỷ giá ngoại tệ philippine
  • Tỷ giá ngoại tệ czk
  • Tỷ giá ngoại tệ hôm qua
  • Tỷ giá ngoại tệ baht thái
  • Tỷ giá ngoại tệ quốc tế
  • Tỷ giá ngoại tệ đức
  • Xem tỷ giá ngoại tệ ngân hàng bidv
  • Tỷ giá giá ngoại tệ
  • Tỷ giá ngoại tệ pháp
  • Tỷ giá ngoại tệ myanmar
  • Ty gia ngoai te hom nay cua vietcombank
  • Tỷ giá ngoại tệ của agribank
  • Tỷ giá ngoại tệ các nước