Thông tin tỷ giá eximbank hôm nay mới nhất

6

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá eximbank hôm nay mới nhất ngày 15/07/2019 trên website Phusongyeuthuong.org

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.036,2416.133,0416.407,39
CAD17.483,8217.642,6017.942,62
CHF23.214,0223.377,6623.775,20
DKK-3.449,173.557,28
EUR25.921,8425.999,8426.780,70
GBP28.816,2329.019,3729.277,69
HKD2.921,112.941,702.985,75
INR-337,62350,87
JPY207,92210,02216,11
KRW17,9618,9120,50
KWD-76.055,5879.039,81
MYR-5.611,415.684,06
NOK-2.676,022.759,90
RUB-366,46408,34
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.444,892.506,44
SGD16.872,6916.991,6317.177,20
THB735,29735,29765,97
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:53:24 15/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.924,0025.988,0026.319,00
GBP28.829,0029.003,0029.305,00
HKD2.923,002.935,002.987,00
CHF23.312,0023.406,0023.705,00
JPY212,51213,87216,39
AUD16.081,0016.146,0016.385,00
SGD16.903,0016.971,0017.175,00
THB726,00729,00768,00
CAD17.612,0017.683,0017.885,00
NZD-15.395,0015.677,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.100,0023.140,0023.250,0023.240,00
AUD16.103,0016.203,0016.505,0016.405,00
CAD17.602,0017.702,0018.008,0017.908,00
CHF23.387,0023.487,0023.789,0023.739,00
EUR25.949,0026.049,0026.401,0026.351,00
GBP28.930,0029.030,0029.332,0029.232,00
JPY212,49213,99217,05216,05
SGD16.902,0017.002,0017.303,0017.203,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,61-5,79
HKD-2.882,00-3.092,00
NZD-15.383,00-15.795,00
SEK-2.358,00-2.608,00
CNY-3.304,00-3.474,00
KRW-19,09-20,69
NOK-2.642,00-2.797,00
TWD-721,00-816,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.417,00-5.892,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP28.817,0028.990,0029.311,00
HKD2.912,002.932,002.995,00
CHF23.282,0023.422,0023.752,00
JPY212,07213,35217,49
THB712,63719,83780,31
AUD16.111,0016.208,0016.409,00
CAD17.589,0017.695,0017.920,00
SGD16.888,0016.989,0017.207,00
SEK-2.445,002.509,00
LAK-2,452,90
DKK-3.459,003.547,00
NOK-2.684,002.753,00
CNY-3.332,003.418,00
RUB-333,00410,00
NZD15.360,0015.453,0015.717,00
KRW17,68-21,44
EUR25.925,0025.990,0026.664,00
TWD677,49-764,57
MYR5.302,48-5.780,49

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.240,0023.240,00
AUD16.180,0016.230,0016.390,0016.390,00
CAD17.660,0017.730,0017.900,0017.890,00
CHF22.610,0023.480,0023.080,0023.700,00
EUR25.960,0026.040,0026.290,0026.280,00
GBP28.900,0029.010,0029.280,0029.270,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.990,00
JPY209,70213,90215,60215,90
NZD-15.520,00-15.810,00
SGD16.930,0017.030,0017.180,0017.180,00
THB700,00750,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.075,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.921,0029.008,0029.321,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.948,002.980,00
Franc Thụy Sĩ23.403,0023.473,0023.726,00
Yên Nhật213,15213,79216,10
Ðô-la Úc16.186,0016.235,0016.410,00
Ðô-la Canada17.670,0017.723,0017.914,00
Ðô-la Singapore16.968,0017.019,0017.202,00
Đồng Euro25.948,0026.026,0026.307,00
Ðô-la New Zealand15.436,0015.513,0015.696,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.339,003.419,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)28.449,0028.780,0029.576,0029.576,00
Ðồng Euro (EUR)25.657,0025.823,0026.538,0026.538,00
Yên Nhật (JPY)209,48212,14217,57217,57
Ðô la Úc (AUD)15.914,0016.067,0016.578,0016.578,00
Ðô la Singapore (SGD)16.685,0016.879,0017.346,0017.346,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.890,002.924,003.005,003.005,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.373,0017.575,0018.062,0018.062,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.284,0023.284,0023.928,0023.928,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.391,0015.391,0015.817,0015.817,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD16.154,0016.464,00
CAD17.657,0017.968,00
CHF23.394,0023.722,00
CNY3.299,003.468,00
DKK3.459,003.582,00
EUR25.958,0026.426,00
GBP28.971,0029.348,00
HKD2.926,003.001,00
JPY212,92216,11
KRW19,0420,43
NOK2.628,002.812,00
NZD15.468,0015.782,00
SEK2.434,002.533,00
SGD17.010,0017.212,00
THB733,36768,51

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.125,0023.135,0023.265,00
USD (USD 5-20)23.115,00--
USD (Dưới 5 USD)23.105,00--
EUR25.753,0025.882,0026.832,00
GBP28.706,0028.850,0029.634,00
JPY212,00213,04218,97
HKD2.866,002.924,463.107,00
CNY-3.323,003.542,00
AUD15.942,0016.103,0016.643,00
NZD15.217,0015.371,0015.898,00
CAD17.387,0017.563,0018.183,00
SGD16.733,0016.902,0017.409,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.091,0023.324,0023.962,00
RUB-296,34519,66
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.055,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.105,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.135,0023.160,0023.250,0023.250,00
EUR25.950,0026.030,0026.350,0026.350,00
GBP28.900,0029.020,0029.370,0029.360,00
JPY213,30213,90217,00216,90
CHF23.260,0023.400,0023.970,0023.830,00
CAD17.660,0017.730,0017.950,0017.950,00
AUD16.150,0016.200,0016.480,0016.480,00
SGD16.880,0016.900,0017.360,0017.240,00
NZD-15.510,00-15.780,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.976,0025.976,0026.296,00
JPY206,58207,16215,97
AUD15.998,0016.088,0016.328,00
SGD16.908,0016.978,0017.198,00
GBP28.762,0028.882,0029.727,00
CAD17.571,0017.671,0017.876,00
HKD2.905,002.945,002.995,00
CHF23.179,0023.309,0023.609,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.346,003.411,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.620,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.720,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.120,0023.140,0023.260,00
JPYĐồng Yên Nhật211,73213,01219,01
AUDĐô Úc15.865,0016.110,0016.612,00
CADĐô Canada17.392,0017.609,0018.111,00
GBPBảng Anh28.569,0028.937,0029.442,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.154,0023.384,0023.887,00
SGDĐô Singapore16.787,0016.953,0017.354,00
EUREuro25.693,0025.953,0026.556,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.244,003.504,00
HKDĐô Hồng Kông-2.713,003.213,00
THBBạt Thái Lan722,00732,00862,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.572,005.726,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.134,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,27738,89778,49
SGDSingapore Dollar16.970,0016.984,0017.288,00
SEKKrona/Ore2.470,002.420,002.494,00
SARSaudi Rial6.253,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00354,00395,00
NZDDollar/Cents15.232,0015.209,0015.560,00
NOKKrona/Ore2.677,002.639,002.723,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.558,005.535,005.606,00
KWDKuwaiti Dinar77.220,0077.070,0077.956,00
KRWWON18,1418,9120,50
JPYJapanese Yen209,37210,02216,11
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.723,002.958,003.057,00
GBPGreat British Pound28.820,0029.021,0029.276,00
EUREuro25.845,0026.001,0026.779,00
DKKKrona/Ore3.519,003.427,003.545,00
CNYChinese Yuan3.321,003.261,003.597,00
CHFFranc/Centimes23.232,0023.378,0023.774,00
CADCanadian Dollar17.512,0017.644,0017.942,00
AUDAustralian Dollar16.104,0016.134,0016.406,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.062,0016.192,0016.562,00
CAD-17.575,0017.691,0018.062,00
CHF-23.303,0023.454,0023.787,00
CNY--3.345,003.405,00
DKK--3.453,003.583,00
EUR-25.921,00 (€50, €100)
25.911,00 (< €50)
25.941,0026.716,00
GBP-28.748,0028.968,0029.388,00
HKD-2.922,002.939,003.039,00
JPY-212,57213,52219,07
KRW-17,8719,2720,67
LAK--2,462,91
NOK--2.679,002.759,00
NZD-15.390,0015.473,0015.760,00
SEK--2.451,002.501,00
SGD-16.883,0016.983,0017.288,00
THB-698,68743,02766,68
USD23.063,0023.131,00 ($50, $100)
23.121,00 (< $50)
23.141,0023.261,00

Video clip liên quan tỷ giá eximbank hôm nay

Bà chu thị bình được eximbank trả lại 245 tỷ đồng

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Vitv - tạp chí ngân hàng - eximbank và câu chuyện rủi ro từ ký khống

Tỷ giá euro hôm nay (26/3): quay đầu tăng điểm nhẹ

⚡ nóng | bắt 2 nhân viên chi nhánh ngân hàng eximbank tại tp.hcm

đại gia chu thị bình bị "bốc hơi" 245 tỉ đồng tại eximbank

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Fbnc - chậm nhất quý i/2016: eximbank cam kết hoàn tất các điều chỉnh

Khách mất 245 tỷ từ chối nhận tạm ứng 14,8 tỷ đồng của eximbank vì không thể tìm thấy sự đồng thuận.

Eximbank tp hcm thay giám đốc

Giá usd tự do cao nhất trong lịch sử

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tỷ giá euro hôm nay (22/1): giá mua eur chợ đen tăng nhẹ lên 26.320 vnd/eur

Tỷ giá euro hôm nay (29/1): đồng loạt tăng giá nhẹ trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Vtc14 | bắc ninh: truy tìm kẻ tung tin nhà phó trưởng công an huyện bị đánh bom

Vụ mất 245 tỷ đồng tiết kiệm và 2 nữ cán bộ eximbank chi nhánh tp.hcm

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Giải trí tv | 2 nhân viên bị bắt, cổ phiếu eximbank lại rực lửa

Tỷ giá euro hôm nay (8/5) tăng mạnh trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Fbnc - tổng tài sản sacombank lên hơn 297.000 tỷ sau sáp nhập

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

Công an chính thức khởi tố trần xuân giá

Hướng dẫn mua bán tiền điện tử trên sàn t-rex

Tỷ giá usd hôm nay 27/5: khởi sắc ngay đầu tuần trên thị trường thế giới

Vụ mất 245 tỷ đồng sổ tiết kiệm: eximbank đề nghị "bảo mật thông tin"

Khách hàng mất hơn 245 tỷ tại ngân hàng eximbank - tri thức trẻ tv

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Lĩnh án chung thân vì chiếm đoạt 50 tỉ | vtc1

Ngân hàng thương mại hạ giá usd niêm yết

Giá trị của ông đặng lê nguyên vũ vua cà phê trung nguyên không nằm ở đôi giày

Thời sự: giá usd bất ngờ leo thang

[trực tiếp]: xét xử ly hôn giữa ông đặng lê nguyên vũ và bà lê hoàng diệp thảo | quốc chiến channel

Tiểu thuyết hài ‘‘giấc mộng trung hoa’’ ra mắt tại pháp

Hoãn xử vụ sếp ngân hàng agribank "bỏ túi" hơn 300 tỷ

|bitbox| công nhận hay không chấp nhận tiền điện tử tại việt nam - bản tin vtv

Kiên giang: nhìn lại 20 năm thực hiện dự án lấn biển | thời sự | thqhvn

Các ngân hàng vẫn chậm chạp trong việc giảm tỷ lệ sở hữu chéo

(dnl 238+15) ngân hàng agribank: bà con hãy cảnh giác trước tin đồn thất thiệt

Fbnc - nhnn tăng cả tỷ giá bình quân & biên độ dao động tỷ giá

điểm báo: ngân hàng trên ... cột điện - tin tức vtv24

Yêu cầu 4 ngân hàng lớn báo cáo việc tăng phí atm

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Hướng dẫn đăng kí tài khoản và mua coin ico gmc

Tiếp tục về thùng đạn đại liên đựng đồ nghề cực độc lh 0908875468

[cảnh báo] - tham tiền lãi cầm đồ thiếu nữ cay đắng mất tất cả - cảnh báo lừa đảo số 69

Gửi tiền tiết kiệm ở việt nam, nên kiểm tra thường xuyên

Kỷ niệm ngày thành lập sacombank - tuổi 27 giàu sức sống

  • Tỷ giá usd sacom
  • Tỷ giá twd sacombank
  • Ty gia usd ngan hang sacom
  • Tỷ giá vàng sacombank
  • Tỷ giá vàng sjc sacombank
  • Ty gia euro vnd sacombank
  • Tỷ giá usd ở sacombank
  • Tỷ giá chuyển khoản sacombank
  • Tỷ giá gbp sacombank
  • Ty gia usd o sacombank