Top 12 # Xem Đề Thi Toán Lớp 1 Kì 2 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Toán / 2023

ĐỀ SỐ 1:

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

87; 88; 89; ……….; ……….; ………..; …………; 94; 95

82; 84; 86;………..;………..;…………;…………; 97; 98

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Bài 3: Tính nhẩm: (1 điểm)

a. 9 + 8 = ….. c. 2 + 9 =……

b. 14 – 6 = …. d. 17 – 8 =……

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)

a. 8 + 9 = 16 □

b. 5 + 7 = 12 □

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a. 57 + 26 b. 39 + 6 c. 81 – 35 d. 90 – 58

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. 8 dm + 10 dm = …….. dm

A. 18 dm B. 28 dm C. 38 dm

b. Tìm x biết: x + 10 = 10

A. x = 10 B. x = 0 C. x = 20

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. Có bao nhiêu hình chữ nhật?

A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình

b. Có bao nhiêu hình tam giác?

A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình

Bài 8: (2 điểm)

a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)

b. Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị hái được mấy bông hoa? (1 điểm)

ĐỀ SỐ 2

Bài 1: Số ?

10, 20, 30,…….,……, 60, ……., 80,…….,100.

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính

a, 12 – 8 = 5 ……. c, 17 – 8 = 9 ………

b, 24 -6 = 18 ……. d, 36 + 24 = 50………

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

32 – 25 94 – 57 53 + 19 100 – 59

Bài 4: Tìm x:

a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38

Bài 5:

a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm

17 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay ……..giờ đêm

– Ngày 19 – 5 là thứ ………

-Trong tháng 5 có…. ngàychủ nhật. Đó là những ngày ……………..

– Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….

– Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.

Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau

Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.

Đề tham khảo số 3:

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:

A. 98 B. 100 C. 90 D. 80

Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? .

A. Ngày 14 tháng 12. B. Ngày 15 tháng 12

C. Ngày 16 th áng 12. D. Ngày 17 tháng 12

Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính là:

A. 11 B. 23 C. 13 D. 33

Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg – 18kg là:

A. 19 B. 18kg C. 19 kg D. 18

Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là:

A. 36 B. 12 C. 33 D. 2

Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống:

A. 34 B. 44 C. 54 D. 64

II. Phần tự luận

Câu 7:

a. Đặt tính rồi tính:

58 + 17 46 + 49 100 – 54 75 – 38

b. Tính:

74 – 38 + 27 = …………………..

35 + 15 – 40 = …………………..

Câu 8: Tìm x:

a. 92 – x = 45

b. x + 28 = 54

c. x – 35 = 67 – 29

Câu 9: Điền số?

2 dm = …. cm 4 dm 5cm = ….. cm

70 cm = ….. dm 32 cm = …… dm ….. cm

Câu 10: Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ?

Câu 11: Hình vẽ bên.

– Có … hình tứ giác

– Có ….hình tam giác

Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 / 2023

Kiến thức cần nhớ trước đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2.

Toán lớp 2 là môn học có lượng kiến thức còn khá nhẹ nhàng so với cả Toán tiểu học. Trong chương trình Toán lớp 2, các bé sẽ phải trải qua hai kì thi quan trọng là đề thi học kì 1 và đề thi học kì 2 Toán lớp 2.

Với đề thi học kì 1, các bé sẽ phải thi với nửa kiến thức của chương trình Toán lớp 2. Để hỗ trợ cho các bé ôn luyện, chúng tôi đã sưu tầm bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2. Và các kiến thức có trong đề thi các bé cần luyện tập là:

Chương 1: Ôn tập kiến thức Toán lớp 1.

Chương 2: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.

Chương 3: Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.

Đây là những kiến thức các bạn phải chắc chắn học để làm tốt bài thi học kì 1.

Bí quyết ôn thi đạt điểm 9, 10 trong đề thi học kì 1.

Phương pháp ôn thi hiệu quả nhất đối với môn Toán là luyện bài tập nhiều. Đầu tiên, các bé ôn luyện bài tập theo chuyên đề từ các bài tập cơ bản đến nâng cao. Sau đó, các bé nên luyện tập với bộ đề học kì 1 môn Toán lớp 2. Đề thi sẽ giúp các bé tổng hợp kiến thức và giúp các bé làm quen với các dạng đề thi.

Hình ảnh bản mềm

Bản mềm: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 được biên soạn có hệ thống. Phân loại khoa học theo từng dạng bài cụ thể. Quá trình luyện tập học sinh có thể hệ thống hóa lời giải một cách chi tiết. Quý thầy cô giáo có thể tải về dựa theo đối tượng học sinh của mình. Để sửa đổi cho phù hợp.

Ngoài ra với phương pháp dạy học tích cực. thầy cô có thể đưa những ví dụ trực quan hơn vào câu hỏi. Qua đó kích thích sự sáng tạo của học sinh qua Bản mềm: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2. Tải thêm tài liệu tiểu học

Tải tài liệu miễn phí ở đây

Sưu tầm: Thu Hoài

Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 Môn Toán / 2023

Phần 1 Đề thi toán lớp 7 học kì 2

Câu 1: (2.0 điểm)  Bảng dưới dây là điểm kiểm tra một tiết môn Toán của các bạn học sinh lớp 7 của một trường THCS được cho như sau:

a) Dấu hiệu để điều tra trong bảng trên là gì?

b) Số học sinh sẽ làm kiểm tra là bao nhiêu? Số các giá trị khác nhau?

c) Hãy tính số trung bình cộng và mốt của bài ?

Câu 3: (1.0 điểm) Hãy tìm đa thức M . Đề biết:

a) M – (x2y – 1) = -2×3+ x2y + 1

b) 3×2+ 3xy – x3- M = 3×2 + 2xy – 4y2

Câu 4: (2 điểm) Cho các đa thức sau: P(x) = x3 + 3×2 + 3x – 2 và

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H(x) = P(x) + Q(x).

Câu 5: (1.0 điểm) Cho hai đa thức f(x) = 2×2 + ax + 4 và g(x) = x2 - 5x – b (a, b là hằng số).

Ta có  f(1) = g(2) và f(-1) = g(5). Hãy tìm hệ số a và b từ đề đã cho .

Câu 6: (3.0 điểm) Cho   vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.

a) Tính độ dài BC và chu vi của tam giác ABC=?.b) Đường thẳng đi qua góc B là 2 góc bằng nhau ,cắt AC tại D. Vẽ   .

a) Tính độ dài BC và chu vi của tam giác ABC=?.b) Đường thẳng đi qua góc B là 2 góc bằng nhau ,cắt AC tại D. Vẽ

Chứng minh:  

c) Chứng minh: DA < DC.

Phần 2 Đáp án và giải đề thi học kì toán lớp 7 học kì 2 

c) Chứng minh: DA

Câu 1.

a) Dấu hiệu để có thể điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của từng học sinh có trong một lớp 7” (0,5 điểm)b) Có 40 học sinh làm kiểm tra. Có 8 giá trị khác nhau.       (0,5 điểm)c) Mốt của dấu hiệu: 8 (dấu hiệu có tần số lớn nhất: 11)       (0,5 điểm)

a) Dấu hiệu để có thể điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của từng học sinh có trong một lớp 7” (0,5 điểm)b) Có 40 học sinh làm kiểm tra. Có 8 giá trị khác nhau.c) Mốt của dấu hiệu: 8 (dấu hiệu có tần số lớn nhất: 11)

Số trung bình cộng        (0,5 điểm)

Câu 2.

a)

A = (2x3y).(-3xy) = (2.(-3)).(x3.x).(y.y) = -6x4y2 .       (0,25 điểm)

Đơn thức có bậc là 4 + 2 = 6        (0,25 điểm)

b)

Câu 3.

a)

M = (x2y – 1) = -2×3 + x2y + 1

M = (-2×3 + x2y + 1) + (x2y – 1)

M = -2×3 + 2x2y       (0,5 điểm)

b)

3×2 + 3xy – x3 - M = 3×2 + 2xy – 4y2

M = (3×2 + 3xy – x3) – (3×2 + 2xy – 4y4)

M = (3×2 - 3×2) + (3xy – 2xy) – x3 + 4y2

M = xy – x3 + 4y2        (0,5 điểm)

Câu 4.

a) P(x) = x3+ 3×2+ 3x – 2; Q(x) = -x3 - x2 - 5x + 2

P(x) + Q(x) = (x3 + 3×2 + 3x – 2) + (-x3 - x2 - 5x + 2)

= (x3 - x3) + (3×2 - x2) + (3x – 5x) + (-2 + 2)

= 2×2 - 2x       (0,75 điểm)

b) P(x) – Q(x) = (x3+ 3×2+ 3x – 2) – (x3 - x2 - 5x + 2)

= (x3 + x3) + (3×2 + x2) + (3x + 5x) + (-2 – 2)

= 2×3 + 4×2 + 8x – 4       (0,75 điểm)

c) Ta có: H(x) = 2×2- 2x

H(x) = 0 khi

2×2 - 2x = 0

Suy ra  

Vậy ta có được đáp án như sau

đa thức H(x) có nghiệm là x = 0; x = 1.        (0,5 điểm)

Câu 5.

Theo đề bài ta có:

Thay (2) vào (1) ta được:

Vậy a = -3; b = -9.       (0,25 điểm)

Câu 6.

a) Vẽ hình đúng sau đó ghi giả thiết và kết luận(  0,5 điểm )

a) Vẽ hình đúng sau đó ghi giả thiết và kết luận( 0,5 điểm )

Sử dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông ABC ta được:

Chu vi tam giác ABC: AB + AC + BC = 6 + 8 + 10 = 24 cm       (0,5 điểm)

b) Xét hai vuông ABD và HBD có:

BD là cạnh chung

Do đó:  (cạnh huyền – góc nhọn)       (1 điểm)

c) Từ câu b) suy ra DA = DH (hai cạnh tương ứng) (1)

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 / 2023

Lời ngỏ: Chia sẻ nhiều đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán 2015 phần I gồm có 4 hoặc 5 đề có ma trận và thang điểm, và 3 mẫu đề để các bạn xem. Mẫu 01: Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán 2015 phần số I Thời gian 90 phút(không kể chép đề) Câu 1(2 điểm). Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: Bài 2 (2điểm): Tìm x biết : Bài 3 (3 điểm): Tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của một trường có khoảng từ 300 đến 400 em. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của trường đó, biết rằng học sinh hai khối này khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ? Bài 4 (2 điểm):Vẽ tia Ox.Trên tia Ox, lấy các điểm A,B sao cho:OA= 5cm;OB= 10cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? b)So sánh OA và AB c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB? Vì sao? Mẫu 02: Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán 2015 phần I Thời gian 90 phút(không kể chép đề) Câu 1(2 điểm). Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: Bài 2 (2 điểm): Tìm biết : Bài 3 (2 điểm) Tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của một trường có khoảng từ 300 đến 400 em. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của trường đó, biết rằng học sinh hai khối này khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ? Bài 4 (3điểm): Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm M và N sao cho OM= 3cm, ON = 6cm. a. Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao? b. M có phải là trung điểm của ON không? Bài 5 (1 điểm) Cho n là số tự nhiên. Chứng minh 2n + 3 và n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau.