Top 20 # Xem Đề Thi Lớp 1 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Bộ Đề Thi Môn Toán Lớp 1 + Tiếng Việt Lớp 1 / 2023

Bộ đề thi môn toán lớp 1 + Tiếng Việt lớp 1 – thi giữa kì 1, cuối học kì 1, giữa kì 2, cuối học kì 2 – ôn tập hèTrọng lượng: 500gSố trang:Toán lớp 1 dày 60 trang cả bìa, Tiếng Việt lớp 1 dày 100 trang cả bìaTùy vào mỗi thời điểm in ấn, bìa sách bên ngoài có thể khác nhau về màu sắc, nhưng nội dung bên trong không thay đổi.BỘ ĐỀ THI TIẾNG VIỆT 1 THIẾT KẾ 2 TRONG 1, DÙNG ĐƯỢC CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH HIỆN HÀNH (TÁC GIẢ ĐẶNG THỊ LANH) VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC ( TÁC GIẢ HỒ NGỌC ĐẠI)

Đơn vị phân phối chính thức

Bộ đề thi môn toán lớp 1 + Tiếng Việt lớp 1 – thi giữa kì 1, cuối học kì 1, giữa kì 2, cuối học kì 2 – ôn tập hèTrọng lượng: 500gSố trang:Toán lớp 1 dày 60 trang cả bìa, Tiếng Việt lớp 1 dày 100 trang cả bìaTùy vào mỗi thời điểm in ấn, bìa sách bên ngoài có thể khác nhau về màu sắc, nhưng nội dung bên trong không thay đổi.BỘ ĐỀ THI TIẾNG VIỆT 1 THIẾT KẾ 2 TRONG 1, DÙNG ĐƯỢC CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH HIỆN HÀNH (TÁC GIẢ ĐẶNG THỊ LANH) VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC ( TÁC GIẢ HỒ NGỌC ĐẠI)

Mua hàng trực tuyến (mua hàng online) mang lại sự tiện lợi, lựa chọn đa dạng hơn và các dịch vụ tốt hơn cho người tiêu dùng, thế nhưng người tiêu dùng Việt Nam vẫn chưa tận hưởng được những tiện ích đó. Chính vì vậy Chúng tôi hợp tác với Giao Hàng Nhanh được triển khai với mong muốn trở thành trung tâm mua sắm trực tuyến số 1 tại Việt Nam nơi bạn có thể chọn lựa mọi thứ… Chúng tôi có tất cả!

Phân phối bởi Giao hàng Nhanh – Bán hàng trên toàn quốc – Thanh toán khi nhận hàng – Đổi trả hàng miễn Phí

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán / 2023

Xin chào các em! Hôm nay, chúng tôi xin được giới thiệu tới các em một bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán mới nhất. Của phòng GD&ĐT Quận Hồng Bàng. Đây là một trong những bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm học 2017-2018 hiện nay.

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán – Quận Hồng Bàng

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: Toán 8

Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn và ghi lại vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng.

Câu 1. Tích của đa thức x – 3 với đa thức x + 2 là:

C. x 2 – x – 6; D. x 2 + x – 6.

Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2017) – x + 2017 thành nhân tử là: A. (x + 2017)(x – 1); B. (x – 2017)(x – 1);

C. -(x – 1)(x – 2017); D. (x + 2017)(x + 1).

A. Hai đường chéo vuông góc; B. Hai cạnh kề bằng nhau;

C. Có một góc vuông; D. Một đường chéo là phân giác.

Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:

A. Hình thang cân ; B. Hình bình hành; C. Hình chữ nhật; D. Hình vuông.

Câu 7. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A. 8 cm; B. 10 cm; C. 12 cm; D. 20 cm.

Câu 8. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

A.2; B. 4; C. 8; D. 16.

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau

Bài 3 (1,5 điểm). Cho biểu thức

b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng – 1.

Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.

a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao?

b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?

c) Cho DE = 13 cm; AH = 10 cm. Tính diện tích tam giác ACH?

d) Chứng minh tứ giác DFHE là hình thang cân.

Bài 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị nguyên của x để 3n 3 + 10n 2 – 5 chia hết cho 3n + 1

Đề Thi Tin Học Lớp 4 Cuối Kì 1 / 2023

Trường TH Long Thuận KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Họ và tên :………………………… MÔN : Tin học – Ngày thi :… /…./ 2015 Lớp: 4/3 NĂM HỌC : 2015-2016

ĐỀ 3:I.PHẦN LÝ THUYẾT:Câu 1: Khi sao chép hình ,em cần nhấn giữ phím nào trong lúc kéo thả chuột?A. Ctrl B. Shift C.Alt

Câu 3: Để vẽ hình vuông, hình tròn đường thẳng em cần nhấn giữ phím gì trong khi kéo thả chuột?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 4 :Để vẽ được hình chữ nhật theo mẫu em chọn kiểu vẽ nào trong các kiểu vẽ sauA. Kiểu 1.B. Kiểu 2.C. Kiểu 3.Câu 5:Các từ đơn giản là những từ gồm bao nhiêu chữ cái?A. một B. hai hoặc ba C.cả a và b đúng

Câu 6: Máy tính điện tử đầu tiên ra đời vào năm nào?A. 1946 B. 1945 C. 1955

Câu 9: Để gõ chữ in hoa hoặc kí hiệu trên của những phím có hai kí hiệu thì ta cần nhấn giữ phím gì khi gõ?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 10: Các chương trình và thông tin khác thường được lưu ở đâu?A.Thiết bị lưu trữ B.Đĩa cứng C.CD

II.PHẦN THỰC HÀNH:1.Dùng công cụ , đường thẳng để vẽ chiếc phong bì theo mẫu sau:

2.Gõ bài thơ sau:Mèo con đi họcHôm nay trời nắng chang changMèo con đi hoc chẳng mang cái gì.Chỉ mang một cái bút chìVà mang một mẩu bánh mì con con

Trường TH Long Thuận KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Họ và tên :………………………… MÔN : Tin học – Ngày thi :… /…./ 2015 Lớp: 4/2 NĂM HỌC : 2015-2016

ĐỀ 2:I.PHẦN LÝ THUYẾT:Câu 1: Để vẽ hình vuông, hình tròn đường thẳng em cần nhấn giữ phím gì trong khi kéo thả chuột?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 2: Máy tính điện tử đầu tiên ra đời vào năm nào?A. 1946 B. 1945 C. 1955

Câu 3: Khi sao chép hình ,em cần nhấn giữ phím nào trong lúc kéo thả chuột?A. Ctrl B. Shift C.Alt

Câu 4: Để gõ chữ in hoa hoặc kí hiệu trên của những phím có hai kí hiệu thì ta cần nhấn giữ phím gì khi gõ?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 9: Các chương trình và thông tin khác thường được lưu ở đâu?A.Thiết bị lưu trữ B.Đĩa cứng C.CD

Đề Thi Giữa Kỳ 1 Lớp 6 Tham Khảo / 2023

MÃ ĐỀ 01

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỢT

GIỮA KÌ 1

Môn: TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6

C

â

u 1

:

(3

điểm

): T

hực hiện phép tính

a

.

 19.64 + 36.19      

b

.

  22.3 – ( 110+ 8 ) : 32

        c) 7

2

 – 36 : 3

2

                                

d.

 150 – [ 102 – (14 – 11)2 .20070

                                

e) 59 – [ 90 – (17 – 8)

2

 ]

C

â

u 2

:

(3

điểm

): Tìm số tự nhiên x biết:

a

.

  41 – (2x – 5) = 18

                               

b. 2x . 4 = 128

c.

x + 25 = 40                                              d.

5.(x + 35) = 515

Câu 3 (0,5

đ

iểm

Viết tập hợp M các số tự nhiên chẵn không vượt quá 10.

Câu 4 (1

,0

đ

iểm

Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa.                          

a)

2.2.2.2.2               b) y.y

2

.y

3

                   c) 10000                    d) 8

12

 : 8

7

Câu 5 (1

,0

đ

iểm

)

Tìm * để

a) 13* chia hết cho 5                       b) 53* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9  

C

â

u

6

:

Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

a)

Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy. Viết tên các tia trùng với tia Oy.

b)

Hai tia Ax và Oy có đối nhau không ? Vì sao?

c)

Tìm tia đối của tia Ax.

Bài 7.

Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

Kể tên tất cả các tia gốc A?

Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

MÃ ĐỀ 02

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỢT

GIỮA KÌ 1

Môn: TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

Bài 1

.

Cho tập hợp A =

a) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ? Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A.

b) Dùng kí hiệu () để viết các phần tử 7, 9 và 11 thuộc tập hợp A hay không thuộc tập hợp A.

Bài 2

. (2.0 điểm) Dùng tính chất của các phép toán để tính nhanh.

      a)  4.17.25                                    b) 281 + 129 + 219       

      c)  23.22 + 55: 53                              d) 29. 31 + 66.69  + 31.37         

Bài 3

.(2.5 điểm)

Tìm x biết:

      a) 5.x – 7 = 13                             b)  2.x + 32.3  = 75 : 73

      c) 95 – 3.( x + 7) = 23

Bài 4.

(2.5 điểm) Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm M nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M và B.

Kể tên tất cả các tia gốc M?

Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

Câu 5:

Tìm * để         a) 15* chia hết cho 5                    

   b) 73* chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 

Câu 6: 

Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5. Bằng 2 cách

?

Câu 7:

Tính:

        a.  72 – 36 : 32                                b. 200: [119 –( 25 – 2.3)]

Câu 8:

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

 thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

 

MÃ ĐỀ 03

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

Môn:

Toán 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)  

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1:

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là.

A.B.C.D.

Câu 2:

Kết quả phép tính 55.59 bằng: 

A. 545                          B. 514                         C. 2514                        D. 1014

Câu 3:

Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng:                                                                                                             

A. Ad và Bd B. Ad và B

C. Ad và Bd D. Ad và B

Câu 4:

Cho hình vẽ (hình 2).  Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

A.  A nằm giữa B và C         B.  B nằm giữa A và C                                                        

C.  C nằm giữa A và B          D.  Không có điểm nào nằm giữa                                           

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1

: (2 điểm).  a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo 2 cách.

  b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:  11

o

A  ; {15; 16}

o

A  ;   19

o

A

Bài 2

:

(1 điểm). Tính nhanh:     a/ 25.27.4           b/ 63 + 118 + 37 + 82

Bài 3

:

(2 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

   a/ 4. 52 – 64: 23                              b/ 24.[119 – ( 23 – 6)]

Bài 4

:

(1.5 điểm). Tìm  số tự nhiên x biết:

   a/ 2( x + 55)  = 60                         b/  12x – 33 = 32015 : 32014

Bài 5

:

(2

điểm):

Cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng theo thứ tự đó

a) Viết tên các tia gốc A , gốc B , gốc C

b) Viết tên 2 tia đối nhau gốc  B

c) Viết tên các tia trùng nhau

Câu 6.

Vẽ hai tia đối nhau Ax và Ay

a)

Lấy C thuộc Ax, B thuộc Ay. Viết tên các tia trùng với tia Ay.

b)

Hai tia Cx và Ay có đối nhau không ? Vì sao?

c)

Tìm tia đối của tia Cx.

 

MÃ ĐỀ 04

§Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

M«n : To¸n 6

Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

Bài 1:

(2 điểm) Thực hiện phép tính

a )  22 . 5 + (149 – 72

)                                        b/  24 . 67 + 24 . 33

c) 136. 8 – 36.23                                                

d) 

27.75 + 25.27 – 52.6

Bài 2:

(3 điểm) Tìm x biết:

a) 10 + 2x = 45 : 43    

b)

5.(x – 35) = 0 c)

  chia hết cho 3 và 5                        

Bài 4:

Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là 29.

Bài 5:

Áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân để tính nhanh:

a.

86 + 357 + 14

      

b

.

25.13.4

                  

c

.

28.64 + 28.36.

Bài 6:

Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 156 – (x + 61) = 82.

Bài 7:

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a

.

3

³

.34

.                       b.

26

:

2

³

.

Bài 8:

Thực hiện phép tính:

a

.

3.2

³

+

18

:

3

²         

b

.

2.(5.4

²

– 18).

Bài 9:

Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?

Bài 10:

Áp dụng tính chất chia hế

t

, xét xem mỗi tổng

(hiệu) sau có chia hết cho 6 hay không.

a.

72 + 12

                  

b

.

48 + 16

                 

c

.

54 – 36

                  

d

.

60 – 14.

x

y

A

B

Bài

11

: Xem hình 5 rồi cho biết:

a. Những cặp tia đối nhau?

b. Những cặp tia trùng nhau?

c. Những cặp tia nào không đối nhau, không trùng nhau?

MÃ ĐỀ 05 *

§Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

M«n : To¸n 6

Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

Câu 1: Thực hiện phép tính

 a. 19.64 + 36.19              b,  22.3 – ( 110+ 8 ) : 32

c

.

150 – [ 102 - (14 – 11)2 .20070

       d) (1026 – 741):57          e) 4.52 – 3.23 + 33:32   

f) (72014 + 72012) : 72012                      g) 2345 . 49 + 2345 . 51

Câu 2

:

 Tìm số tự nhiên x biết:

a.   41 – (2x – 5) = 18     b.  2x . 4 = 128               

c) 6x – 5 = 613              

d) 12x – 144 = 0             e) 2x – 138 = 22.32                 f) x2 – [666:(24 + 13)] = 7

Bài 3

: a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau sao cho số đó:

b) Chia hết cho 9            c) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

d) Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 2.

Bài

4

: Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ điểm M thuộc Ox, điểm N thuộc Oy (M, N khác O). Có thể khẳng

định điểm O nằm giữa hai điểm M và N không?

Bài 5

.

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.     a. Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

    Bài 6: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a)   Số

    chia hết cho 9               b)  Số

     Chia hết cho cả 5 và 9

    Bài 7: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a)   Số

     chia hết cho 3   b) Số

     Chia hết cho cả 2; 3;  5 và 9

    Bài 8: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 4 hay không.

    a. 72 + 12                    b. 48 + 16                    c. 54 – 36                    d. 60 – 14.

    MÃ ĐỀ 06

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1: Thực hiện phép tính

    a)17.

    85 + 15.17 – 120     b

    ) 75 – ( 3.52 – 4.23)     

    c)

    d.   2.52 + 3: 710 – 54: 33           e. 189 + 73 + 211 + 127                 

    f.  375 : {32 – [ 4 + (5. 32 – 42)]} – 14

    Bài 2

    : Tìm x biết

    a 75: ( x – 18 ) = 52       b  (27.x + 6 ) : 3 – 11 = 9      c ( 15 – 6x ). 35 = 36

    d ( 2x – 6) . 47 = 49       e/ 740:(x + 10) = 102 – 2.13

                    f) 5(x + 35) = 515        

    g) 12x – 33 = 32.33       h) 6.x – 5 = 19                       i) 4. (x – 12 ) + 9 = 17

    j)

    (2x – 5)3 = 8             

              

    l)

    32 : ( 3x – 2 ) =  23   

    Bài 3: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a) Sốchia hết cho 9 b) SốChia hết cho cả 5 và 9

    c) Sốchia hết cho 3 d) SốChia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

    Bài 4

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

    Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

    Bài 5

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

      

    thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

    a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

     

    MÃ ĐỀ 07

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

     Thực hiện phép tính

    a) 38.73 + 27.38                         b) 5.32 – 32 : 42             c)

                   d)

             e) 23 . 24 . 2 6         f) 96 : 32

    g. 28.76+23.28  -28.13                     h

    ) 80 – (4 . 52 – 3 . 23)

    Bài 2.

    Tìm x biết:

    a. 515 : (x + 35) =  5                          b. 20 – 2 (x+4) =4

    c. (10 + 2x): 42011 = 42013                              d. 12 (x-1) : 3 = 43 + 23

    Bài 3 :

    a. §iÒn ch÷ sè vµo dÊu * ®Ó sè

     chia hÕt cho 3

    b.

    Tìm các chữ số a,

    b

    đ

    s

     chia h

    ế

    t cho 2,3,5,9

    ?

    Bài 4 :

    Cho hình vẽ:                              . A

                             x                                                                          y

                                                                                . B

                        a) Hãy xác định điểm O trên xy sao cho  ba điểm A, O, B thẳng hàng.

                        b) Lấy điểm D trên tia Ox, điểm E trên tia Oy. Chỉ ra các tia đối nhau gốc D, các tia trùng nhau gốc O.

     

    MÃ ĐỀ 08

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

    Tính giá trị các biểu thức sau(Tính nhanh nếu có thể).

    a.150 + 50 : 5 – 2.32                                           b. 375 + 693 + 625 + 307

    c.4.23 – 34 : 33 + 252 : 52                               d.

     - [131 – (13-4)

    ]

    e. 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] – 1724}                

    Bài 2 

    : Tìm số tự nhiên x :

    a. 219 – 7(x + 1) = 100             b. ( 3x – 6).3 = 36           c.

    716 – (x – 143) = 659                               

    d.

    30 – [

    4(x – 2) + 15] = 3                  e.

    [(8x – 12) : 4

    ].33 = 36

    Bài 3.

    Tìm số tự nhiên x biết :

    a. (x – 17). 200 = 400               b. (x – 105) : 21 =15       c. 541 + (218 – x) = 735

    d.24 + 5x = 75 : 73                                   e. 52x – 3 – 2 . 52 = 52. 3     f.

     chia hết cho 3 và 5

    Bài 4:

    Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

    a.Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy, Viết tên các tia trùng với tia Oy

    b.Hai tia Ax và Oy có đối  nhau không ? Vì sao?

              c.Tìm tia đối của tia Ax ?

    Bài 5

    :

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm          A nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

      

    thuộc tia

    A

    y. Lấy điểm N thuộc tia

    A

    x.

    a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc A.

    b) Trong ba điểm M, A, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

    MÃ ĐỀ 09

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

    Thực hiện phép tính:

    58.75 + 58.50 – 58.25     

    20 : 22 + 59 : 58

    (519 : 517 + 3) : 7

    84 : 4 + 39 : 37 + 50

    295 – (31 – 22.5)2

      66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

      12.35 + 35.182 – 35.94

      Bài 2

      :

      Tìm x:

      89 – (73 – x) = 20

      (x + 7) – 25 = 13

      198 – (x + 4) = 120

      140 : (x – 8) = 7

      5) 4(x – 3) = 72 – 110

       

        7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11

        4x = 64

        9x- 1 = 9

        x4 = 16

        2x : 25 = 1

        Bài 3

        :

        Trên đường thẳng d lấy các điểm M, N, P, Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

        a) Vẽ tia AM, tia QA.

        b) Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.

        c) Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

        Bài 4.

        (2.5 điểm)

        Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

        a) Kể tên tất cả các tia gốc A?

        b) Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?