Top 10 # Xem Đề Thi Cuối Học Kì 1 Lớp 5 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Đề Thi Tin Học Lớp 4 Cuối Kì 1

Trường TH Long Thuận KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Họ và tên :………………………… MÔN : Tin học – Ngày thi :… /…./ 2015 Lớp: 4/3 NĂM HỌC : 2015-2016

ĐỀ 3:I.PHẦN LÝ THUYẾT:Câu 1: Khi sao chép hình ,em cần nhấn giữ phím nào trong lúc kéo thả chuột?A. Ctrl B. Shift C.Alt

Câu 3: Để vẽ hình vuông, hình tròn đường thẳng em cần nhấn giữ phím gì trong khi kéo thả chuột?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 4 :Để vẽ được hình chữ nhật theo mẫu em chọn kiểu vẽ nào trong các kiểu vẽ sauA. Kiểu 1.B. Kiểu 2.C. Kiểu 3.Câu 5:Các từ đơn giản là những từ gồm bao nhiêu chữ cái?A. một B. hai hoặc ba C.cả a và b đúng

Câu 6: Máy tính điện tử đầu tiên ra đời vào năm nào?A. 1946 B. 1945 C. 1955

Câu 9: Để gõ chữ in hoa hoặc kí hiệu trên của những phím có hai kí hiệu thì ta cần nhấn giữ phím gì khi gõ?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 10: Các chương trình và thông tin khác thường được lưu ở đâu?A.Thiết bị lưu trữ B.Đĩa cứng C.CD

II.PHẦN THỰC HÀNH:1.Dùng công cụ , đường thẳng để vẽ chiếc phong bì theo mẫu sau:

2.Gõ bài thơ sau:Mèo con đi họcHôm nay trời nắng chang changMèo con đi hoc chẳng mang cái gì.Chỉ mang một cái bút chìVà mang một mẩu bánh mì con con

Trường TH Long Thuận KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Họ và tên :………………………… MÔN : Tin học – Ngày thi :… /…./ 2015 Lớp: 4/2 NĂM HỌC : 2015-2016

ĐỀ 2:I.PHẦN LÝ THUYẾT:Câu 1: Để vẽ hình vuông, hình tròn đường thẳng em cần nhấn giữ phím gì trong khi kéo thả chuột?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 2: Máy tính điện tử đầu tiên ra đời vào năm nào?A. 1946 B. 1945 C. 1955

Câu 3: Khi sao chép hình ,em cần nhấn giữ phím nào trong lúc kéo thả chuột?A. Ctrl B. Shift C.Alt

Câu 4: Để gõ chữ in hoa hoặc kí hiệu trên của những phím có hai kí hiệu thì ta cần nhấn giữ phím gì khi gõ?A. Shift B. Ctrl C.Alt

Câu 9: Các chương trình và thông tin khác thường được lưu ở đâu?A.Thiết bị lưu trữ B.Đĩa cứng C.CD

Đề Thi Định Kì Cuối Năm Lớp 1 Môn Tiếng Việt

1. Đọc thành tiếng : ( 6 điểm )

Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc một trong những bài tập đọc sau : Trường em ; Tặng cháu ; Hoa ngọc lan ; Bàn tay mẹ ; Đầm sen ; Cây bàng ; Bác đưa thư

2. Đọc thầm và làm bài tập : ( 4 điểm )

& Đọc thầm bài : Hồ Gươm

Nhà tôi ở Hà Nội , cách Hồ Gươm không xa . Từ trên cao nhìn xuống , mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ , sáng long lanh .

Cầu Thê Húc màu son , cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn . Mái đền lấp ló bên gốc đa già , rễ lá xum xuê . Xa một chút là Tháp Rùa , tường rêu cổ kính . Tháp xây trên gò đất giữa hồ , cỏ mọc xanh um .

(Theo Ngô Quân Miện )

a. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 2 điểm )

+ Cầu Thê Húc có màu gì ?

A ,Màu xanh um B , Màu son C,Màu vàng .

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?

A , Ở thành phố Hồ Chí Minh B , Ở Hà Nội C, Ở Huế

b , Viết tiếng trong bài : ( 2 điểm )

THI ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM LỚP : 1 MÔN : TIẾNG VIỆT ( Thời gian : 60 phút , không kể thời gian giao đề , đọc thành tiếng ) Năm học: 2009 - 2010 I .KIỂM TRA ĐỌC : 1. Đọc thành tiếng : ( 6 điểm ) Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc một trong những bài tập đọc sau : Trường em ; Tặng cháu ; Hoa ngọc lan ; Bàn tay mẹ ; Đầm sen ; Cây bàng ; Bác đưa thư 2. Đọc thầm và làm bài tập : ( 4 điểm ) & Đọc thầm bài : Hồ Gươm Nhà tôi ở Hà Nội , cách Hồ Gươm không xa . Từ trên cao nhìn xuống , mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ , sáng long lanh . Cầu Thê Húc màu son , cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn . Mái đền lấp ló bên gốc đa già , rễ lá xum xuê . Xa một chút là Tháp Rùa , tường rêu cổ kính . Tháp xây trên gò đất giữa hồ , cỏ mọc xanh um . (Theo Ngô Quân Miện ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 2 điểm ) + Cầu Thê Húc có màu gì ? A ,Màu xanh um B , Màu son C,Màu vàng . + Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ? A , Ở thành phố Hồ Chí Minh B , Ở Hà Nội C, Ở Huế b , Viết tiếng trong bài : ( 2 điểm ) Có vần ươm :........................ Có vần ương :........................ II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm ); Bài viết ( Nghe viết ): Tên bài Hồ Gươm và đoạn "Cầu Thê Húc chúng tôi um" ( 8 điểm ) Điền : c hay k ( 2 điểm ) Qua ...ầu ; thổi .....èn ; gõ ....ẻng ; quả ....am FF

Tài liệu đính kèm:

De thi cuoi nam mon Tieng Viet lop 1 co dap chúng tôi

Đề Thi Kiểm Tra Định Kì Cuối Học Kì Ii Môn Tiếng Việt Lớp 2

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

A. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

1. Đọc thầm bài:

BÁC HỒ RẩN LUYỆN THÂN THỂ

Bác Hồ rất chăm rèn luyện thân thể. Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sáng nào Bác cũng dậy sớm luyện tập. Bỏc tập chạy ở bờ suối. Bỏc cũn tập leo nỳi. Bỏc chọn những

ngọn núi cao nhất trong vùng để leo lên với đôi bàn chân không. Có đồng chí nhắc:

– Bác nên đi giày cho khỏi đau chân.

– Cảm ơn chú. Bác tập leo chân không cho quen.

Sau giờ tập, Bỏc tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giá rét.

Theo tập sách ĐẦU NGUỒN

Khối 2: Ngày ra đề : 15 tháng 4 năm 2011 Ngày kiểm tra:.. tháng 5 năm 2011 Đề thi kiểm tra định kì cuối học kì II Môn Tiếng việt lớp 2 Bảng hai chiều môn Tiếng Việt lớp 2 Mức độ Chủ điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Đọc hiểu 2 2 2 2 Từ vựng, Ngữ pháp 2 2 2 2 Cộng 2 2 2 2 4 4 Đề thi kiểm tra định kì cuối học kì II Môn Tiếng việt lớp 2 A. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) 1. Đọc thầm bài: BÁC HỒ RẩN LUYỆN THÂN THỂ Bỏc Hồ rất chăm rốn luyện thõn thể. Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sỏng nào Bỏc cũng dậy sớm luyện tập. Bỏc tập chạy ở bờ suối. Bỏc cũn tập leo nỳi. Bỏc chọn những ngọn nỳi cao nhất trong vựng để leo lờn với đụi bàn chõn khụng. Cú đồng chớ nhắc: - Bỏc nờn đi giày cho khỏi đau chõn. - Cảm ơn chỳ. Bỏc tập leo chõn khụng cho quen. Sau giờ tập, Bỏc tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giỏ rột. Theo tập sỏch ĐẦU NGUỒN 2. Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất: Câu 1: (1điểm) Cõu chuyện này kể về việc gỡ? A. Bỏc Hồ rốn luyện thõn thể. B. Bỏc Hồ ở chiến khu Việt Bắc. C. Bỏc Hồ tập leo nỳi với đụi bàn chõn khụng. Câu 2: (1điểm) Bỏc Hồ rốn luyện thõn thể bằng những cỏch nào? A. Dậy sớm, luyện tập B. Chạy, leo nỳi, tập thể dục C. Chạy, leo nỳi, tắm nước lạnh Câu 3: (1điểm) Những cặp từ nào dưới đõy cựng nghĩa với nhau? A. Leo - chạy B. Chịu đựng - rốn luyện C. Luyện tập - rốn luyện Câu 4: (1điểm) Cõu "Bỏc tập chạy ở bờ suối" trả lời cho cõu hỏi nào? A. Làm gỡ? B. Là gỡ? C. Như thế nào? Đề thi kiểm tra định kì cuối học kì II Môn Tiếng việt lớp 2 A. Bài kiểm tra đọc I. Đọc thành tiếng (6 điểm) Giáo viên cho học sinh bốc thăm 5 bài tập đọc theo quy định và trả lời 1 câu hỏi do giáo viên đưa ra. 1. Kho báu (tr.83 ) 2. Những quả đào (tr.91) 3. Ai ngoan sẽ được thưởng (tr. 100 ) 4. Chuyện quả bầu (tr. 116) 5. Bóp nát quả cam (tr.124 ) B. Kiểm tra viết (10 điểm). I. Chính tả: Nghe - viết ( 5 điểm) Giáo viên đọc bài: Bóp nát quả cam (tr.127 ) SGK Tiếng Việt 2 tập 2. II. Tập làm văn: (5 điểm) Đề bài: Em hóy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4,5 cõu) để núi về một loài cõy mà em thớch, theo gợi ý sau: 1. Đú là cõy gỡ? Trồng ở đõu? 2. Hỡnh dáng cõy như thế nào? 3. Tỡnh cảm của em đối với cõy (hoặc cõy cú lợi ớch gỡ)? Đáp án và cách đánh giá điểm Môn: Tiếng Việt *Đọc hiểu (4 điểm) I. Đọc thầm và làm bài tập : (4 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án A C C A Điểm 1 1 1 1 *Đọc thành tiếng (6 điểm) + Đọc đúng, liền mạch các từ, cụm từ trong câu; đọc trơn đoạn, bài( khoảng 120 - 150 chữ), tốc độ khoảng 50 - 60 chữ/phút; biết nghỉ hơỉ chỗ có dấu câu.(ghi 6 điểm). + Học sinh đọc không đảm bảo yêu cầu trên tuỳ theo mức độ ghi điểm. *Chính tả (5 điểm) + Viết đúng chính tả,đều nét, liền mạch. Trình bày sạch sẽ, đúng quy định, không mắc lỗi( ghi 5 điểm). + Sai dấu thanh, phụ âm đầu, vần, thanh từ 1 đến 5 lỗi trừ 0,25 điểm. + Tuỳ theo mức độ viết và mắc lỗi của học sinh để trừ điểm. *Tập làm văn (5 điểm) - HS viết được đoạn văn từ 3 đến 5 cõu theo gợi ý của đề bài; Cõu văn dựng từ đỳng, khụng sai ngữ phỏp; Chữ viết rừ ràng, sạch sẽ: 5 điểm - Tựy theo mức độ sai sút về ý, về diễn đạt và chữ viết, cú thể cho cỏc mức điểm: (4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5) - HS viết sai từ 6 lỗi trở lờn: trừ toàn bài 0,5 - Bài viết bẩn, chữ viết khụng đỳng qui định: trừ 0,5 điểm. Ngày 15 tháng 3 năm 2011 KT: La Thị Luyện Thứ . ngày tháng 5 năm 2011 Họ và tên:.. Kiểm tra cuối học kì II Lớp: 2.. Môn thi: Tiếng Việt Thời gian: 35 phút Điểm Lời phê của cô giáo A. Đọc thầm bài: BÁC HỒ RẩN LUYỆN THÂN THỂ Bỏc Hồ rất chăm rốn luyện thõn thể. Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sỏng nào Bỏc cũng dậy sớm luyện tập. Bỏc tập chạy ở bờ suối. Bỏc cũn tập leo nỳi. Bỏc chọn những ngọn nỳi cao nhất trong vựng để leo lờn với đụi bàn chõn khụng. Cú đồng chớ nhắc: - Bỏc nờn đi giày cho khỏi đau chõn. - Cảm ơn chỳ. Bỏc tập leo chõn khụng cho quen. Sau giờ tập, Bỏc tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giỏ rột. Theo tập sỏch ĐẦU NGUỒN 1. Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất: Câu 1: (1điểm) Cõu chuyện này kể về việc gỡ? A. Bỏc Hồ rốn luyện thõn thể. B. Bỏc Hồ ở chiến khu Việt Bắc. C. Bỏc Hồ tập leo nỳi với đụi bàn chõn khụng. Câu 2: (1điểm) Bỏc Hồ rốn luyện thõn thể bằng những cỏch nào? A. Dậy sớm, luyện tập B. Chạy, leo nỳi, tập thể dục C. Chạy, leo nỳi, tắm nước lạnh Câu 3: (1điểm) Những cặp từ nào dưới đõy cựng nghĩa với nhau? A. Leo - chạy B. Chịu đựng - rốn luyện C. Luyện tập - rốn luyện Câu 4: (1điểm) Cõu "Bỏc tập chạy ở bờ suối" trả lời cho cõu hỏi nào? A. Làm gỡ? B. Là gỡ? C. Như thế nào?

Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 5 (VNEN) MÔN: TOÁN Bài 1. (2 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a. Chữ số 7 trong số thập phân 251,376 thuộc hàng nào? A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn b. Phân số viết dưới dạng số thập phân là: A. 0,5 B. 8,4 C. 4,8 D. 5,0 c. 15% của 640 là: A. 6,4 B.96 C. 69 D. 960 d. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m3 = . dm3 là: A. 20 B.200 dm C. 2000 dm3 D. 20000 Bài 2. (1 điểm). > < = a. 5,009.. 5,01 b. 11,389 11,39 0,825 .. 0,815 d. 20, 5 ...20,500 Bài 3. (2 điểm). Nối phép tính với kết quả đúng 2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút 6,9 giờ 3 giờ 32 phút - 1 giờ 16 phút 2 giờ 16 phút 2,8 giờ x 4 6 giờ 9 phút 34,5 giờ : 5 11,2 giờ Bài 4. (2 điểm). Đặt tính rồi tính a. 3256 + 428,57 b. 576,40 – 59,28 c. 625,04 x 6,5 d. 125,76 : 1,6 Bài 5. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 8 cm là: A. 20 cm2 B. 160 cm C. 160 cm2 D. 160 cm3 Bài 6. (1 điểm). C A B 18cm Tính diện tích phần tô đậm của hình sau: Bài 7. (2 điểm). Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ A đến B. ------------Hết------------- ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN – LỚP 5 (VNEN) NĂM HỌC: 2014 – 2015 Bài 1. (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. a. C b. A c. B d. C Bài 2. (1 điểm). Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm. a. d. = Bài 3. (1 điểm). Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm. 2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút 6,9 giờ 3 giờ 32 phút - 1 giờ 16 phút 2 giờ 16 phút 2,8 giờ x 4 6 giờ 9 phút 34,5 giờ : 5 11,2 giờ Bài 4. (2 điểm). Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d. 78,6 Bài 5. (1 điểm). câu D Bài 6. (1 điểm). Bài giải Diện tích hình tam giác ABC là: 18 x (5 + 4) : 2 = 81 (cm2) (0,25điểm) Diện tích hình tam giác DBC là: 18 x 5 : 2 = 45 (cm2) (0,25điểm) Diện tích phần tô đậm của hình là: 81 – 45 = 36 (cm2) (0,25 điểm) Đáp số: 36 cm2 (0,25 điểm) Bài 7. (2 điểm). Bài giải Thời gian ô tô đi từ A đến B là: 10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,5 điểm) Thời gian ô tô chạy trên cả quãng đường là: 4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,5 điểm) 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25 điểm) Độ dài quãng đường từ A đến B là: 48 x 4,5 = 216 (km) (0,5 điểm) Đáp số: 216 km (0,25 điểm)