Top 19 # Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp Tp Hcm / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Trường Đại Học Công Nghiệp Tp.hcm / 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020 *********

– Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, chúng tôi

– Điện thoại: (028) 38955858 (028) 3985 1932 (028) 3985 1917 Fax: (028) 38946268

– Website: chúng tôi – Website tuyển sinh: chúng tôi

– Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

– Địa chỉ: 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

– Điện thoại:(0255) 2222 135, (0255) 6250075 – 0916 222135 – Fax: (0255) 3713858

– Website: http://www.iuh.edu.vn/QuangNgai/

Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020.

Tạo mọi điều kiện thuận tiện và tạo cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

đối với học sinh giỏi Quốc gia, học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển); Học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển; Học sinh trường chuyên có điểm học lực lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ khá trở lên; Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2020.a) Xét tuyển thẳng b) Sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.50 điểm. Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển được tính như sau: (điểm trung bình cả năm lớp 10 + điểm trung bình cả năm lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3. Ví dụ điểm môn Toán trong tổ hợp xét tuyển được tính: (điểm trung bình cả năm môn Toán lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn Toán lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 môn Toán lớp 12)/3, các môn còn lại được tính tương tự.

a) Xét tuyển thẳng đối với học sinh giỏi Quốc gia, Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, Học sinh trường chuyên có điểm học lực lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ khá trở lên, Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2020.

b). Sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18.00 điểm. Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển được tính như sau: (điểm trung bình cả năm lớp 10 + điểm trung bình cả năm lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3.

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường; tải phiếu đăng ký xét tuyển ); – Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);

– 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;

– 01 Bản sao Giấy khai sinh;

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

– Phiếu đăng ký xét tuyển: việc điền thông tin vào phiếu đăng ký xét tuyển có thể được thực hiện một trong hai cách sau:

+ Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: chúng tôi , sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển;

+ Tải phiếu đăng ký xét tuyển , in phiếu và điền thông tin theo hướng dẫn;

– 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);

– 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;

– 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;

– 01 Bản sao Giấy khai sinh;

– Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của Nhà trường;

– 01 Bản photocopy (công chứng) Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia chúng tôi năm 2020;

– 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;

– 01 Bản sao Giấy khai sinh;

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

a) Đối với phương thức xét tuyển thẳng và xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12: Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu 05/2020 đến hết ngày 05/07/2020.

Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.b) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2020: c) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức: Theo tiến độ chung của các kỳ thi; thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 15/06/2020 đến hết ngày 20/07/2020.

Thí sinh xét tuyển học tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh:

+ Nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh;

+ Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Để an toàn và tiện lợi cho việc chuyển lệ phí xét tuyển, các thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển tại các bưu cục của Vietnam Post (Bưu chính Việt Nam), đơn vị đã ký kết hợp tác với trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh trong công tác hỗ trợ các thí sinh đăng ký xét tuyển đại học năm 2020.

+ Nộp trực tiếp tại Phân hiệu theo địa chỉ: Phòng Giáo vụ và Công tác sinh viên, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;

+ Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh.

– Xét tổng điểm của điểm 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

– Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.

CLC là ký hiệu chất lượng cao

– Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học – Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý – Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học – Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh – Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý – Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý – Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học – Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử – Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý – Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên – Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917; Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: chúng tôi

Phân hiệu Quảng Ngãi: Số 938 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.

Khóa Học Đại Học Công Nghiệp Tphcm Tuyển Sinh Đại Học Tại Chức / 2023

Được sự cho phép của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp chúng tôi thông báo tuyển sinh chương trình đào tạo Đại học Tại chức

Đối tượng tuyển sinh: Các học sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông hoặc tương đương ·

Thời gian đào tạo: 4 năm ·

Tốt nghiệp: Cấp bằng Kỹ sư hệ Tại chức ·

Môn thi: Toán – Lý – Hóa (Môn Toán thi tự luận, Môn Lý, Hóa thi trắc nghiệm).

Các chuyên ngành đào tạo: – Cơ sở chính (Tp.HCM) tuyển sinh các ngành:

1. Công nghệ Thông tin

2. Công nghệ Điện

3. Công nghệ Điện tử

4. Công nghệ Cơ khí

5. Công nghệ Môi trường

6. Công nghệ Thực phẩm

7. Tài chính – Ngân hàng

8. Kế toán – Kiểm toán

9. Quản trị Kinh doanh

10. Kinh doanh Du lịch

– Cơ sở Thái Bình tuyển sinh các ngành:

1. Kế toán – Kiểm toán

2. Tài chính – Ngân hàng

3. Quản trị Kinh doanh

Cơ sở Thanh Hóa, Quảng Ngãi tuyển sinh các ngành:

1. Kế toán – Kiểm toán

2. Quản trị Kinh doanh

Mua hồ sơ và đăng ký tại Trung tâm Thông tin, Tuyển sinh và GTVL.

Địa chỉ Liên hệ:

Trung tâm Thông tin, Tuyển sinh và Giới thiệu Việc làm – Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM.

¨ Cơ sở chính (Tp.HCM):Số 12. Nguyễn Văn Bảo – P.4 – Q. Gò Vấp – TP. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 08.39851932 – 08.39851917 – 08.38955858 – Fax: 08.35888348

¨ Cơ sở Thái Bình: Xã Tân Bình – Tp. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình.

Điện thoại: 036.3633133- Fax: 036.3826723

¨ Cơ sở Quảng Ngãi: 38 Nguyễn Du – TP. Quảng Ngãi – tỉnh Quảng Ngãi

Điện thoại: (84 – 055) 3250075, (84 – 055) 3713858 . – Fax: (84 – 055) 3713858

¨ Cơ sở Thanh Hóa: Xã Quảng Tâm, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa

Điện thoại: (037) 3675092 – Fax: (037) 3675350

GIÁO VIÊN:

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Tp Hcm 2022 Đúng Nhất / 2023

Điểm Chuẩn Đại học công nghiệp TP HCM  đã chính thức được công bố. Bảng điểm chuẩn chi tiết ở bên đươi bài viết này.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP chúng tôi 2019

Chính Xác Nhất

Năm nay, Trường đại học công nghiệp TP HCM thông báo tuyển sinh 6580 chỉ tiêu trên tất cả các ngành đào tạo bậc đại học, 60% sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 40% xét tuyển theo điểm Học bạ của 2 học kỳ lớp 12. Trường thực hiện tuyển sinh trên phạm vi cả nước theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và xét tuyển theo kết quả học tập 2 kỳ học lớp 12 ở bậc THPT.

Bảng điểm chuẩn đại học công nghiệp TP HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

1 7380107 Luật kinh tế A00.D01. D96, c00 21

2 7510301 Nhóm ngành Công nghệ Diện gôm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử; Công nghe kỹ thuât điều khiốn và tư đông hóa A00, A01, C01, D90 18

3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01.D90 16

4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01.D90 19

5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 19

6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00t A01, C01.D90 18

7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01.D90 20

8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01.D90 16.5

9 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dụng gôm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01.D90 16.75

10 7540204 Công nghệ dệt may A00, C01, D01.D90 18

11 7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01.D90 16.5

12 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, IIỘ thống thông tin A00, C01, D01.D90 18.75

13 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, C01, D01.D90 16

14 7510401 Nhóm ngành Công nghệ hỏa học gôm 04 chuycn ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc Ilóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dươc; Công nghe Vô cơ – Vât liệu. A00, B00, D07,090 16

15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 18

16 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 15.5

17 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 15.5

18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 17

19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

20 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

21 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

22 7340301 Nhỏm ngành Kê toản-Kiêm toán gôm 02 ngành: Kc toán; Kicm toán A00, C01, D01,D90 17.75

23 7340201 Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicp A00, C01, D01, D90 17.75

24 7340115 Marketing A01.C01, 19

25 7340101 Quản trị kinh doanh A01.C01, D01, D96 18.25

26 7810201 Quản trị khách sạn A0l.C0l, 19.5

27 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 18.75

28 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A0l.C0l, 19

29 7340120 Kinh doanh quốc tế A01.C01, D01, D96 20

30 7340122 Thương mại điện tử A01.C01, D01, D90 18

31 7380108 Luật quốc tế A00.D0l, D96, c00 18.5

32 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14t D15.D96 17.75

33 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01.D90 16

34 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn Ihông A00, A01, C01.D90 15

35 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 17.5

36 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 17.5

37 7510202C Công nghệ chế lạo máy A00, A01, C01.D90 16.25

38 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00, C01, D01.D9Ò 16

39 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07,090 15

40 7540101C Công nghệ thực phẳm A00, B00, D07, D90 15

41 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15

42 7850101 Quản lý tài nguycn và môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

43 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

44 7340301 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, C01, D01.D9Ò 17.75

45 7340201 Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicp A00, C01, D01, D90 17.75

46 7340115 Marketing A01.C01,D01.D96 19

47 7340101 Quản trị kinh doanh A01.C01, D01, D96 18.25

48 7810201 Quản trị khách sạn A0l, C0l,D01.D96 19.5

49 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 18.75

50 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A0l, C01, D01, D96 19

51 7340120 Kinh doanh quốc tế A01.C01, D01, D96 20

52 7340122 ‘ITiương mại điện tử A01.C01, D01, D90 18

53 7380108 Luật quốc tế A00.D0l, D96, c00 18.5

54 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14t D15.D96 17.75

55

Chương trình chất lượng cao

56 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử A00, A01, C01.D90 16

57 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn Ihông A00, A01, C01.D90 15

58 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 17.5

59 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 17.5

60 7510202C Công nghệ chế lạo máy A00, A01, C01.D90 16.25

61 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00, C01, D01.D9Ò 16

62 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07,090 15

63 7540101C Công nghệ thực phẳm A00, B00, D07, D90 15

64 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15

(*) Chuẩn bị hồ so nhập học

Thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học cần chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản chính). 2. Giấy báo trúng tuyển – nhập học (bản chính hoặc bản photo). (Có thể nhận trực tiếp ở bộ phận tuyển sinh – Phòng đào tạo – tầng trệt nhà B.) 3. Học bạ THPT (bản photo công chứng). 4. Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp (bản photo công chứng). 5. Giấy khai sinh (bản sao) 7. Chứng minh nhân dân (CMND) hoặc thẻ căn cước công dân (bản photo công chứng). 8. Ảnh 3×4 (04 tấm).

Đại Học Công Nghiệp chúng tôi Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Công Nghiệp chúng tôi Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghiệp chúng tôi Năm 2020

Biên tập: Trần Lê

Trường Đh Công Nghiệp Thực Phẩm Tp Hcm Tuyển Sinh Trình Độ Thạc Sĩ / 2023

Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2019.

1. Chuyên ngành tuyển sinh, chỉ tiêu và môn thi tuyển:

2. Điều kiện dự thi

 

2.1. Về văn bằng

 

– Thí sinh tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp và ngành gần với chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường (xem Phụ lục 1);

 

– Thí sinh tốt nghiệp đại học ngành khác với chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường phải có thâm niên công tác 02 năm trở lên trong lĩnh vực chuyên môn;

 

– Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.

 

2.2. Các điều kiện khác

 

– Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án dân sự;

 

– Có đủ sức khỏe để học tập.

 

3. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ

 

-   Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật;

 

-   Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngoại ngữ của một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật;

 

– Có chứng chỉ ngoại ngữ đạt Bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam hoặc tương đương, còn thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp đến ngày đăng ký dự thi (xem Phụ lục 2).

 

4. Hình thức, thời gian và địa điểm đào tạo

 

– Hình thức đào tạo: Chính quy;

 

– Thời gian đào tạo: từ 1,5 đến 02 năm (04 học kỳ);

 

– Địa điểm đào tạo: Tại Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh.

 

5. Đối tượng và chính sách ưu tiên

 

5.1. Đối tượng ưu tiên

 

– Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

 

– Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

 

– Con liệt sĩ;

 

– Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;

 

– Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành;

 

– Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

 

5.2. Chính sách ưu tiên

 

– Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng vào kết quả thi mười điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) và cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn cơ sở ngành.

 

– Đối với người đăng ký dự thi là sinh viên hoặc cựu sinh viên của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm (Tốt nghiệp từ năm 2019 trở về trước) sẽ được miễn lệ phí tuyển sinh và giảm 20% học phí của toàn khóa học.

 

6. Hồ sơ tuyển sinh, ôn tập và thi tuyển

 

6.1. Hồ sơ tuyển sinh bao gồm:

 

– Phiếu đăng ký dự thi trình độ thạc sĩ (theo mẫu);

 

– Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan công tác (theo mẫu);

 

– Giấy chứng nhận sức khỏe (không quá 6 tháng trước khi nộp hồ sơ);

 

– 02 ảnh 3x4cm (chụp trong thời gian 6 tháng trở lại);

 

– 02 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận;

 

– Bản sao y bằng đại học, bảng điểm;

 

– Bản sao y văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ (trường hợp miễn thi ngoại ngữ theo Mục 3 của Thông báo này);

 

– Giấy chứng nhận, bảng điểm các môn học bổ túc kiến thức (nếu có);

 

– Các loại giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

 

6.2. Thời gian nhận hồ sơ

 

– Phát và nhận hồ sơ vào giờ hành chính, buổi sáng từ 07h00 – 11h30, buổi chiều từ 13h00 – 16h30, các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần;

 

– Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến hết ngày 05/10/2019.

 

6.3. Ôn tập và thi tuyển sinh

 

– Thời gian ôn tập: từ lúc ra thông báo tới hết ngày 20/10/2019;

 

– Thời gian thi tuyển sinh: ngày 26 và 27/10/2019.

 

7. Lệ phí ôn tập, học bổ sung kiến thức và thi tuyển

 

– Lệ phí ôn tập: 1.200.000 đồng/môn học;

 

– Lệ phí học bổ sung kiến thức: 500.000 đồng/tín chỉ;

 

– Lệ phí tuyển sinh: 1.500.000 đồng/thí sinh.

 

8. Thông tin liên hệ

 

         - Phòng Quản lý khoa học và Đào tạo sau đại học (Phòng C.101) – Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh;

 

         - Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Tp. HCM;

 

         - Điện thoại: 028.38161673 (116) – Di động: 0938.639303 

 

         - Website: chúng tôi – Email: huongpx@cntp.edu.vn