Top 12 # Mã Trường Tsn / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Mã Ngành, Mã Trường Các Trường Công An Năm 2022 / 2023

Thông tin Học viện An ninh nhân dân tuyển sinh năm 2019

Thông tin mới nhất, Học viện An ninh nhân dân dự kiến tuyển sinh năm 2019 với chỉ tiêu là gần 400 thí sinh.

1/ Nhóm ngành nghiệp vụ an ninh (trinh sát an ninh, điều tra hình sự)

– Mã ngành: 7860100

– Tổ hợp môn xét tuyển: A01; C03; D01

– Chỉ tiêu nam miền Bắc: 162, nam miền Nam: 126, nữ miền Bắc: 18, nữ miền Nam: 14

– Tổ hợp môn xét tuyển: A00; A01

– Mã ngành: 7480202

– Chỉ tiêu nam miền Bắc: 20, nam miền Nam: 10

3/ Gửi đào tạo đai học ngành y theo chỉ tiêu Bộ Công an

– Tổ hợp môn xét tuyển: B00

– Mã ngành: 7860100

– Chỉ tiêu : 25

Thông tin tuyển sinh Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2019

Năm 2019, Học viện Cảnh sát nhân dân tuyển sinh 675 chỉ tiêu. Trong đó, nhóm ngành Nghiệp vụ cảnh sát (gồm các ngành Trinh sát cảnh sát, Điều tra hình sự, Kĩ thuật hình sự, Quản lý hành chính nhà nước về an ninh trật tự) tuyển tổng số 585 chỉ tiêu nam, 65 chỉ tiêu nữ.

Học viện Cảnh sát nhân dân mã trường: CSH

1/ Nhóm ngành Nghiệp vụ cảnh sát (gồm các ngành Trinh sát cảnh sát, Điều tra hình sự, Kĩ thuật hình sự, Quản lý hành chính nhà nước về an ninh trật tự)

– Mã ngành: 7860100

– Tổ hợp môn xét tuyển: A01, C03, D01

2/ Gửi đào tạo đại học ngành Y

– Chỉ tiêu tuyển sinh: Nam miền Bắc là 315, Nam miền Nam là 270 chỉ tiêu, Nữ miền Bắc là 35 chỉ tiêu, Nữ miền Nam là 30 chỉ tiêu.

– Mã ngành: 7860100

– Tổ hợp môn xét tuyển: B00

– Chỉ tiêu tuyển sinh: 25.

Thông tin tuyển sinh Đại học Phòng cháy chữa cháy năm 2019

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy mã trường phía Bắc: PCH, phía Nam PCS

Ngành tuyển sinh: Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

– Mã ngành: 7860113

– Tổ hợp môn xét tuyển: A00

– Chỉ tiêu tuyển sinh nam phía Nam và nam phía Bắc là bằng nhau với tổng là 136 chỉ tiêu, chỉ tiêu đối với nữ là 14 2 khu vực phía Bắc và phía Nam là bằng nhau.

Mã Trường, Mã Ngành Trường Đại Học Đà Nẵng Năm 2022 / 2023

Mã trường, mã ngành trường Đại học Đà Nẵng năm 2019

Đại học Đà Nẵng là đại học công lập, thành lập theo Nghị định 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

Trong những năm qua, Đại học Đà Nẵng và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

Được đánh giá là đại học vùng năng động nhất cả nước, Đại học Đà Nẵng đã và đang để lại nhiều tín hiệu tích cực trong sự nghiệp giáo dục của nước nhà.

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng (VNUK)

Là một trong những thành viên mới nhất của Đại học Đà Nẵng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh được xây dựng dựa trên thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh quốc nhằm quốc tế hóa đại học công lập Việt Nam theo chủ trương của Chính phủ. VNUK tự hào là trường ĐẠI HỌC CÔNG LẬP CHUẨN QUỐC TẾ đầu tiên và duy nhất tại Miền Trung. Chúng tôi cam kết đem lại cho sinh viên môi trường học tập tốt nhất, cung cấp nền tảng kiến thức vững chắc và giúp các em sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước cũng như nước ngoài. Các chương trình đào tạo đều được xây dựng theo tư vấn của Đại học Aston, đối tác chiến lược của VNUK tại Anh quốc, được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 30% thời lượng được giảng dạy bởi giảng viên người nước ngoài. Sinh viên học tập tại VNUK được tập trung phát triển tư duy toàn cầu, thái độ chuyên nghiệp và có nhiều cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp lớn nên nhờ đó có thể sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước và quốc tế.

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (mã trường: DDV) đang xét tuyển các ngành đào tạo như sau:

Năm 2019, trường tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

– Phương thức 1: Xét tuyển kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

Viện Nghiên Cứu và Đào Tạo Việt – Anh

158A Lê Lợi, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Website: vnuk.udn.vn

Email: contact@vnuk.edu.vn

Hotline: 0905 55 66 54

Số điện thoại: 0236 37 38 399

Mã Ngành, Mã Trường Đại Học Y Dược Tphcm / 2023

Trường đại học Y Dược TPHCM với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ tiên tiến đóng góp hiệu quả vào sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

Địa chỉ trụ sở chính: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh.

Năm 2019, nhà trường tiếp tục tuyển sinh đào tạo nguồn nhân lực cho ngành Y tế, chi tiết thông tin tuyển sinh như sau:

Tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

Có nguyện vọng, đăng ký xét tuyển tại Sở Giáo dục và Đào tạo và các điểm thu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Y khoa và Dược học theo phương thức kết hợp (có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) phải nộp chứng chỉ tiếng Anh trực tiếp tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (Phòng Đào tạo Đại học – 217 Hồng Bàng, 5, TP. Hồ Chí Minh).

Tổng điểm thi của 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có) phải b ang hoặc trên mức điểm tối thiểu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định.

2/ Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả nước.

3/ Phương thức tuyển sinh (thí tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thí tuyển và xét tuyển)

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2019 theo 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có)

– Nhà trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để tuyển sinh.

– Riêng ngành Y khoa và Dược học có thêm phương thức xét tuyển theo hình thức kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, chỉ tiêu là 25% chi tiết như sau:

+ Các thí sinh có tổng điểm thi của 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có phải bằng hoặc trên mức điểm tối thiểu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định

+ Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển đạt IELTS 6,0 trở lên, hoặc TOEFL iBT 60 trở lên. + Đơn vị cấp chứng chỉ: TOEFL iBT: Educational Testing Service (ETS), IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP), (Nhà trường s kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định s bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển).

+ Điểm xét tuyển tổng điểm 3 môn thi (a) + các điểm ưu tiên (b)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia do Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định.

Mã Trường Đại học Y Dược TPHCM: YDS

Mã ngành: 7720101; Tên ngành: Y khoa; Chỉ tiêu: 280

Mã ngành: 7720101_02; Tên ngành: Y khoa (có CC Tiếng Anh); Chỉ tiêu: 100

Mã ngành: 7720110; Tên ngành: Y học dự phòng; Chỉ tiêu: 114

Mã ngành: 7720115; Tên ngành: Y học cổ truyền; Chỉ tiêu: 180

Mã ngành: 7720501; Tên ngành: Răng – Hàm – Mặt; Chỉ tiêu: 114

Mã ngành: 7720201; Tên ngành: Dược học; Chỉ tiêu: 350

Mã ngành: 7720201_02; Tên ngành: Dược học (có CC Tiếng Anh); Chỉ tiêu:125

Mã ngành: 7720301; Tên ngành: Điều dưỡng; Chỉ tiêu: 166

Mã ngành: 7720301_02; Tên ngành: Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh; Chỉ tiêu: 114

Mã ngành: 7720301_03; Tên ngành: Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức; Chỉ tiêu: 114

Mã ngành: 7720401; Tên ngành: Dinh dưỡng; Chỉ tiêu: 62

Mã ngành: 7720502; Tên ngành: Kỹ thuật phục hình răng; Chỉ tiêu: 38

Mã ngành: 7720601; Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Chỉ tiêu: 142

Mã ngành: 7720602; Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học; Chỉ tiêu: 76

Mã ngành: 7720603; Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng; Chỉ tiêu: 76

Mã ngành: 7720701; Tên ngành: Y tế công cộng; Chỉ tiêu: 85

Trên là một số thông tin về mã ngành, mã trường đại học Y Dược TPHCM năm 2019 do ban tư vấn tuyển sinh trường cao đẳng dược Sài Gòn tổng hợp. Chúc các thí sinh có một mùa thi THPT quốc gia thành công!

Danh Mục Mã Tỉnh, Mã Huyện, Mã Trường Thpt Khu Vực Miền Trung / 2023

(Bấm Ctrl+F và gõ vào mục tìm kiếm để tìm nhanh hơn)

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài :

Tỉnh Thanh Hóa: Mã 28

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_28KV300Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_28KV3

Thành phố Thanh Hóa: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực009THPT DTNT Tỉnh Thanh HóaP. Đông Sơn, TP T. HoáKV1010THPT Chuyên Lam SơnP. Ba Đình, TP T. HoáKV2011TTGDTX tỉnh T. HoáNgã Ba Bia, TP Thanh HoáKV2012THPT Đông SơnĐông Tân, TP T. HóaKV2013THPT Nguyễn HuệQuảng Đông, TP T. HóaKV2014Trường CĐ TDTT T. HóaPh. Ngọc Trạo-TP T. HóaKV2015ĐH VHTT và DL THPh. Lam Sơn- TP T. HóaKV2016CĐN NN – PTNT T. HóaQuảng Hưng -TP T. HóaKV2017Trường CĐ KT- KTCTPh. Đông Vệ – TP T. HóaKV2018CĐ nghề CN T. Hóa64 Đình Hương, TP T. HóaKV2019Trường CĐN An Nhất VinhHoằng Long, T. HoáKV2020TC nghề số 1 TP T. HoáQuảng Thắng, TP T. HoáKV2008TTGDTX-DN TP T. HoáP.Trường Thi, TP T. HoáKV2007THPT Đào Duy AnhP. Ngọc Trạo, TP T. HoáKV2005THPT Trường ThiP. Trường Thi, TP T. HoáKV2006THPT Lý Thường KiệtP. Đông sơn, TP T. HoáKV2004THPT Tô Hiến ThànhP.Đông Sơn, TP T. HoáKV2003THPT Nguyễn TrãiP. Điện Biên, TP T. HoáKV2002THPT Hàm RồngP. Trường Thi,TP T. HoáKV2001THPT Đào Duy TừP. Ba Đình, TP T. HóaKV2

Thị xã Bỉm Sơm: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực024TC nghề Bỉm SơnP. Lam Sơn, TX Bỉm SơnKV2021THPT Bỉm SơnP. Ba Đình, Thị Bỉm SơnKV2022THPT Lê Hồng PhongP. Lam Sơn, Thị Bỉm SơnKV2023TTGDTX TX Bỉm SơnP. Lam Sơn, TX Bỉm SơnKV2

Huyện Sầm Sơn: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực027TTGDTX-DN Sầm SơnP. Trường Sơn, Sầm SơnKV2028THPT Quảng Xương 3Quảng Minh, Sầm SơnKV2025THPT Sầm SơnP. Trường Sơn, Sầm SơnKV2026THPT Nguyễn Thị LợiP. Trung Sơn, Sầm SơnKV2

Huyện Quan Hóa: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực031THCS-THPT Quan HóaThiên Phủ, Quan HóaKV1030TTGDTX Quan HoáTT Quan HóaKV1029THPT Quan HoáTT Quan HoáKV1

Huyện Quan Sơn: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực033TTGDTX-DN Quan SơnTT Quan SơnKV1034THPT Quan Sơn 2Mường Mìn – Quan SơnKV1032THPT Quan SơnTT Quan SơnKV1

Huyện Mường Lát: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực036TTGDTX Mường LátTT Mường LátKV1035THPT Mường LátTT Mườg LátKV1

Huyện Bá Thước: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực039TTGDTX-DN Bá ThướcTT Cành nàng, Bá ThướcKV1038THPT Hà Văn MaoĐiền Trung, Bá ThướcKV1037THPT Bá ThướcTT Cành Nàng, Bá ThướcKV1040THPT Bá Thước 3Lũng Niên, Bá ThướcKV1

Huyện Thường Xuân: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực041THPT Cầm Bá ThướcTT Thường XuânKV1042THPT Thường Xuân 2Luận Thành, Thường XuânKV1043TTGDTX Thường XuânTT Thường xuânKV1044THPT Thường Xuân 3Vạn Xuân, Thường XuânKV1

Huyện Như Xuân: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực045THPT Như XuânTT Yên Cát, Như XuânKV1047THPT Như Xuân 2Bãi Thành, Như XuânKV1046TTGDTX Như XuânTT Yên Cái, Như XuânKV1

Huyện Như Thanh: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực049THPT Như Thanh 2TT Bến Sung, Như ThanhKV1050TTGDTX-DN Như ThanhTT Bến Sung, Như ThanhKV1051THCS-THPT Như ThanhPhượng Nghi, Như ThanhKV1048THPT Như ThanhTT Bến Sung, Như ThanhKV1

Huyện Lang Chánh: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực052THPT Lang ChánhTT Lang ChánhKV1053TTGDTX-DN Lang ChánhTT Lang ChánhKV1

Huyện Ngọc Lặc: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực058TC nghề MNT. Hoá Xã Minh Sơn, H. Ngọc LặcKV1054THPT Ngọc LặcTT Ngọc LặcKV1055THPT Lê LaiKiên Thọ, Ngọc LặcKV1056TTGDTX Ngọc LặcTT Ngọc LặcKV1057THPT Bắc SơnNgọc Liên, Ngọc LặcKV1

Huyện Thạch Thành: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực060THPT Thạch Thành 2Thạch Tân, Thạch ThànhKV1059THPT Thạch Thành 1Thành Thọ, Thạch ThànhKV1062TTGDTX Thạch ThànhTT Kim TânKV1063THPT Thạch Thành 4Thạch Quảng, Thạch ThànhKV1061THPT Thạch Thành 3Thành Vân, Thạch ThànhKV1

Huyện Cẩm Thuỷ: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực067TTGDTX Cẩm ThuỷTT Cẩm ThuỷKV1066THPT Cẩm Thuỷ 3Cẩm Thạch, Cẩm ThuỷKV1065THPT Cẩm Thuỷ 2Phúc Do, Cẩm ThuỷKV1064THPT Cẩm Thuỷ 1TT Cẩm ThuỷKV1

Huyện Thọ Xuân: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực074TTGDTX Thọ XuânTT Thọ XuânKV2NT073THPT Thọ Xuân 5Thôn 385 Thọ XươngKV2NT072THPT Lê Văn LinhTT Thọ XuânKV2NT071THPT Thọ Xuân 4Thọ Lập, Thọ XuânKV2NT070THPT Lam KinhTT Lam Sơn, Thọ XuânKV2NT069THPT Lê HoànXuân Lai, Thọ XuânKV2NT068THPT Lê LợiTT Thọ XuânKV2NT

Huyện Vĩnh Lộc: Mã 16

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực075THPT Vĩnh LộcTT Vĩnh LộcKV2NT078TTGDTX Vĩnh LộcTT Vĩnh LộcKV2NT077THPT Trần Khát ChânTT Vĩnh LộcKV2NT076THPT Tống Duy TânVĩnh Tân, Vĩnh LộcKV2NT

Huyện Thiệu Hoá: Mã 17

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực083TTGDTX Thiệu HoáTT Vạn Hà, Thiệu HoáKV2NT082THPT Dương Đình NghệThiệu Đô, Thiệu HoáKV2NT080THPT Nguyễn Quán NhoThiệu Quang, Thiệu HoáKV2NT079THPT Thiệu HoáTT Vạn Hà, Thiệu HoáKV2NT081THPT Lê Văn HưuThiệu Vận, Thiệu HoáKV2NT

Huyện Triệu Sơn: Mã 18

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực084THPT Triệu Sơn 1TT, Triệu SơnKV2NT085THPT Triệu Sơn 2Nông Trường, Triệu SơnKV2NT086THPT Triệu Sơn 3Hợp Lý, Triệu SơnKV2NT087THPT Triệu Sơn 4Thọ Dân, Triệu SơnKV2NT088THPT Triệu Sơn 5Đồng Lợi, Triệu SơnKV2NT089THPT Triệu Sơn 6Dân Lực, Triệu SơnKV2NT090THPT Triệu SơnTT Triệu sơnKV2NT091TTGDTX Triệu SơnTT Triệu SơnKV2NT092Trường CĐ NL T. HóaDân Quyền – H. Triệu SơnKV2NT

Huyện Nông Cống: Mã 19

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực094THPT Nông Cống 2Trung Thành, Nông CốngKV2NT095THPT Nông Cống 3Công Liêm, Nông CốngKV2NT096THPT Nông Cống 4Trường Sơn, N. CốngKV2NT093THPT Nông Cống 1TT Nông CốngKV2NT099THPT Nông CốngTrung Chính, Nông CốngKV2NT098TTGDTX Nông CốngTT Nông CốngKV2NT097THPT Triệu Thị TrinhVạn Hòa, Nông CốngKV2NT

Huyện Đông Sơn: Mã 20

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực101THPT Đông Sơn 2Đông Văn, Đông SơnKV2NT102PT Nguyễn Mộng TuânTT Rừng Thông, Đông SơnKV2NT103TTGDTX Đông SơnTT Rừng Thông, Đông SơnKV2NT100THPT Đông Sơn 1Đông Xuân, Đông SơnKV2NT

Huyện Hà Trung: Mã 21

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực104THPT Hà TrungHà Bình, Hà TrungKV2NT105THPT Hoàng Lệ KhaTT Hà TrungKV2NT106THPT Nguyễn HoàngTT Hà TrungKV2NT107TTGDTX-DN Hà TrungTT Hà TrungKV2NT

Huyện Hoằng Hoá: Mã 22

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực108THPT Lương Đắc BằngTT Bút Sơn, Hoằng HoáKV2NT109THPT Hoằng Hoá 2Hoằng Kim, Hoằng HoáKV2NT110THPT Hoằng Hoá 3Hoằng Ngọc, Hoằng HoáKV2NT111THPT Hoằng Hoá 4Hoằng Thành, Hoằng HoáKV2NT112THPT Lưu Đình ChấtHoằng Quý, Hoằng HoáKV2NT113THPT Lê Viết TạoHoằng Đạo, Hoằng HoáKV2NT115THPT Hoằng HoáHoằng Ngọc – Hoằng HoáKV2NT114TTGDTX-DN Hoằng HoáTT Bút Sơn, Hoằng HoáKV2NT

Huyện Nga Sơn: Mã 23

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực119TTGDTX Nga SơnTT Nga SơnKV2NT120THPT Nga SơnNga Trung, Nga SơnKV2NT118THPT Trần PhúTT Nga sơnKV2NT117THPT Mai Anh TuấnNga Thành, Nga SơnKV2NT116THPT Ba ĐìnhTT Nga SơnKV2NT121TC nghề Nga SơnH Nga Sơn, T. HoáKV2NT

Huyện Hậu Lộc: Mã 24

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực122THPT Hậu Lộc 1Phú Lộc, Hậu lộcKV2NT123THPT Hậu Lộc 2Văn Lộc, Hậu LộcKV2NT124THPT Đinh Chương DươngTT Hậu LộcKV2NT125TTGDTX Hậu LộcTT Hậu LộcKV2NT126THPT Hậu Lộc 3Đại Lộc, Hậu LộcKV2NT127THPT Hậu Lộc 4Hưng Lộc, Hậu LộcKV1

Huyện Quảng Xương: Mã 25

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực129THPT Quảng Xương 2Quảng Ngọc, Quảng XươngKV2NT131THPT Nguyễn Xuân NguyênQuảng Giao, Quảng XươngKV2NT132THPT Đặng Thai MaiQuảng Bình, Quảng XươngKV2NT133TTGDTX-DN Quảng XươngTT Quảng XươngKV2NT134TC nghề PTTHQuảng Thọ, Sầm SơnKV2130THPT Quảng Xương 4Quảng Lợi, Quảng XươngKV1128THPT Quảng Xương 1TT Quảng XươngKV2NT

Huyện Tĩnh Gia: Mã 26

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực135THPT Tĩnh Gia 1TT Tĩnh GiaKV2NT136THPT Tĩnh Gia 2Triêu Dương, Tĩnh GiaKV2NT137THPT Tĩnh Gia 3Tĩnh Hải, Tĩnh GiaKV1138THPT Tĩnh Gia 5TT Tĩnh GiaKV2NT139TTGDTX Tĩnh GiaTT Tĩnh GiaKV2NT140THPT Tĩnh Gia 4Hải An, Tĩnh GiaKV1142THCS-THPT Nghi SơnHải Thượng, Tĩnh GiaKV1141TC nghề Nghi SơnTT Tĩnh Gia, H. Tĩnh GiaKV2NT

Huyện Yên Định: Mã 27

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực143THPT Yên Định 1TT Quán Lào, Yên ĐịnhKV2NT144THPT Yên Định 2Yên Trường, Yên ĐịnhKV2NT148TTGDTX Yên ĐịnhTT Yên ĐịnhKV2NT147THPT Trần Ân ChiêmTT Quán Lào, Yên ĐịnhKV2NT146THCS-THPT Thống NhấtTT Thống NhấtKV2NT145THPT Yên Định 3Yên Tâm, Yên ĐịnhKV2NT

Tỉnh Nghệ An: Mã 29

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_29KV300Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_29KV3

Thành phố Vinh: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực010THPT Nguyễn HuệSố 247B Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ AnKV2011THPT Hermann GmeinerSố 30 -Đường HERMAN – TP Vinh, Nghệ AnKV2012PT năng khiếu TDTT Nghệ AnSố 98 – Đội Cung – TP. Vinh, Nghệ AnKV2013THPT DTNT Số 2TP Vinh, Nghệ AnKV2, DTNT145TC KT-KT Hồng LamTp. Vinh, Nghệ AnKV2004THPT Lê Viết ThuậtKhối 5 – Phường Trường Thi – TP Vinh, Nghệ AnKV2002THPT Huỳnh Thúc KhángSố 62 Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ AnKV2003THPT Hà Huy TậpSố 8-Phan Bội Châu – TP Vinh, Nghệ AnKV2005THPT Nguyễn Trường Tộ – TP VinhKhối Yên Toàn – Phường Hà Huy Tập – TP Vinh, Nghệ AnKV2006THPT Chuyên Phan Bội ChâuSố 48 -Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ AnKV2008THPT DTNT TỉnhSố 98 -Mai Hắc Đế – TP Vinh, Nghệ AnKV2, DTNT153THPT Trần Đại NghĩaSố 83-Ngư Hải – TP Vinh, Nghệ AnKV2007Chuyên Toán ĐH VinhĐường Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ AnKV2098THPT Nguyễn TrãiSố 9 -Mai Hắc đế, TP Vinh, Nghệ AnKV2009THPT VTCSố 83-Ngư Hải – TP Vinh, Nghệ AnKV2104TTGDTX VinhPh. Lê Mao, TP Vinh, Nghệ AnKV2141TC Nghề Kinh tế – Công nghiệp – Tiểu Thủ CN Nghệ AnTp. Vinh, Nghệ AnKV2140TC Nghề số 4 – Bộ Quốc phòngTp. Vinh, Nghệ AnKV2135TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật – Công nghiệp VinhTp. Vinh, Nghệ AnKV2134TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Số 1TP Vinh, Nghệ AnKV2132CĐ Nghề Kỹ thuật Việt – ĐứcHưng Dũng, Tp. VinhKV2131CĐ Nghề Kỹ thuật – Công nghiệp Việt Nam – Hàn QuốcNghi phú, Vinh, Nghệ AnKV2

Thị xã Cửa Lò: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực105TTGDTX Số 2Thị xã Cửa Lò, Nghệ AnKV2133CĐ Nghề Du lịch – Thương mại Nghệ AnTX Cửa Lò, Nghệ AnKV2099THPT Cửa Lò 2TX Cửa Lò, Nghệ AnKV2014THPT Cửa LòTX Cửa Lò, Nghệ AnKV2

Huyện Quỳ Châu: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực016THPT Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu, Nghệ AnKV1152Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc, Nghệ AnKV1106TTGDTX Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc, Nghệ AnKV1

Huyện Quỳ Hợp: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực107TTGDTX Quỳ HợpThị trấn Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1101THPT Quỳ Hợp 3Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1017THPT Quỳ Hợp 2Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1018THPT Quỳ Hợp 1Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1

Huyện Nghĩa Đàn: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực108TTGDTX Nghĩa ĐànThị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ AnKV1026THPT Cờ ĐỏXã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ AnKV1024THPT 1/5Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn, Nghệ AnKV1

Huyện Quỳnh Lưu: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực029THPT Quỳnh Lưu 1Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT033THPT Nguyễn Đức MậuXã Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT030THPT Quỳnh Lưu 2Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT031THPT Quỳnh Lưu 3Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT032THPT Quỳnh Lưu 4Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV1035THPT Cù Chính LanXã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT102THPT Lý Tự TrọngThị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT109TTGDTX Quỳnh LưuThị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT138TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Nghệ AnQuỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT

Huyện Kỳ Sơn: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực037THPT Kỳ SơnThị trấn Mường xén, Nghệ AnKV1110TTGDTX Kỳ SơnThị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ AnKV1

Huyện Tương Dương: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực040THPT Tương Dương 2Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ AnKV1111TTGDTX Tương DươngThị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ AnKV1039THPT Tương Dương 1Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ AnKV1

Huyện Con Cuông: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực043THPT Mường QuạXã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ AnKV1142TC Nghề Dân tộc – Miền núi Nghệ AnBồng Khê, Con Cuông, Nghệ AnKV1112TTGDTX Con CuôngThị trấn Con Cuông, Nghệ AnKV1042THPT Con CuôngThị trấn Con cuông, Con Cuông, Nghệ AnKV1

Huyện Tân Kỳ: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực044THPT Tân KỳThị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1047THPT Tân Kỳ 3Xã Tân An, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1045THPT Lê LợiXã Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1113TTGDTX Tân KỳXã Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1

Huyện Yên Thành: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực100THPT Trần Đình PhongXã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT048THPT Yên Thành 2Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT049THPT Phan Thúc TrựcXã Công Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT050THPT Bắc Yên ThànhXã Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV1051THPT Lê Doãn NhãThị trấn Yên Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT052THPT Yên Thành 3Xã Quang Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV1054THPT Phan Đăng LưuThị trấn yên Thành, Nghệ AnKV2NT127THPT Nam Yên ThànhXã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT137TC Nghề Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Yên ThànhYên Thành, Nghệ AnKV2NT114TTGDTX Yên ThànhThị trấn yên Thành, Nghệ AnKV2NT

Huyện Diễn Châu: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực129THPT Nguyễn DuXã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT115TTGDTX Diễn ChâuThị trấn Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT055THPT Diễn Châu 2Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ AnKV2NT056THPT Diễn Châu 3Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT057THPT Diễn Châu 4Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ AnKV2NT154Trung tâm GDNN- GDTX Diễn ChâuThị trấn Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT062THPT Diễn Châu 5Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT103THPT Quang TrungXã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT061THPT Nguyễn Xuân ÔnThị trấn Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT059THPT Ngô Trí HoàThị trấn Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT058THPT Nguyễn Văn TốXã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT

Huyện Anh Sơn: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực064THPT Anh Sơn 1Xã Thạch Sơn, Anh Sơn, Nghệ AnKV1063THPT Anh Sơn 3Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ AnKV1065THPT Anh Sơn 2Xã Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ AnKV1116TTGDTX Anh SơnThị trấn Anh Sơn, Nghệ AnKV1

Huyện Đô Lương: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực067THPT Đô Lương 3Xã Quang Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT069THPT Đô Lương 2Xã Lam Sơn. Đô Lương, Nghệ AnKV1117TTGDTX Đô LươngXã Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT068THPT Đô Lương 1Xã Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT072THPT Duy TânXã Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT071THPT Văn TràngXã Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT139TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Đô LươngĐô Lương, Nghệ AnKV2NT128THPT Đô Lương 4Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT

Huyện Thanh Chương: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực078THPT Thanh Chương 1Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT118TTGDTX Thanh ChươngThị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT079THPT Đặng Thai MaiXã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT076THPT Nguyễn Cảnh ChânThị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT075THPT Đặng Thúc HứaXã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ AnKV1123THPT Cát NgạnXã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ AnKV1074THPT Nguyễn Sỹ SáchXã Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ AnKV1073THPT Thanh Chương 3Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ AnKV1

Huyện Nghi Lộc: Mã 16

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực126THPT Nghi Lộc 5Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ AnKV1119TTGDTX Nghi LộcThị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT085THPT Nghi Lộc 4Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT084THPT Nguyễn Thức TựThị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT082THPT Nghi Lộc 2Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT081THPT Nguyễn Duy TrinhThị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT080THPT Nghi Lộc 3Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT143TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Nghi LộcNghi Lộc, Nghệ AnKV2NT

Huyện Nam Đàn: Mã 17

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực124THPT Mai Hắc ĐếXã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT087THPT Nam Đàn 1Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT088THPT Nam Đàn 2Xã Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT089THPT Kim LiênXã Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT090THPT Sào NamXã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT120TTGDTX Nam ĐànThị trấn Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT130Trường Quân sự Quân khu 4Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT

Huyện Hưng Nguyên: Mã 18

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực094THPT Thái LãoThị trấn Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT095THPT Đinh Bạt TụyXã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT092THPT Lê Hồng PhongXã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT121TTGDTX Hưng NguyênThị trấn Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT093THPT Phạm Hồng TháiXã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT125THPT Nguyễn Trường TộXã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT

Huyện Quế Phong: Mã 19

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực097THPT Quế PhongThị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ AnKV1122TTGDTX Quế PhongXã Mường Nọc, Quế Phong, Nghệ AnKV1

Thị xã Thái Hoà: Mã 20

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực023THPT Thái HoàThị xã Thái Hoà, Nghệ AnKV2136TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Miền TâyLong Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ AnKV2025THPT Tây HiếuXã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa, Nghệ AnKV1144TTGDTX Thái HòaPhường Quang Tiến, TX Thái Hòa, Nghệ AnKV1021THPT Đông HiếuXã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ AnKV2020THPT Sông HiếuTX Thái Hòa, Nghệ AnKV2

Thị xã Hoàng Mai: Mã 21

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực034THPT Hoàng MaiXã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2027THPT Bắc Quỳnh LưuXã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2151THPT Hoàng Mai (trước năm 2013)Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2NT150THPT Bắc Quỳnh Lưu (trước năm 2013)Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2NT036THPT Hoàng Mai 2Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2

Tỉnh Hà Tĩnh: Mã 30

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_30KV300Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_30KV3

Thành phố Hà Tĩnh: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực011THPT ISCHOOL Hà TĩnhKhối Phố Trung Lân, Đường Nguyễn Du, Phường Thạch Quý, TP Hà TĩnhKV2000Sở GDDT Hà TĩnhSố 105, đường Phan Đình Phùng, Phường Tân Giang, TP Hà TĩnhKV2009Trung tâm BDNVSP và GDTX tỉnh Hà TĩnhSố 8, ngõ 24, Đường Nguyễn Công Trứ, TP Hà TĩnhKV2010THPT Phan Đình PhùngSố 65, Đường Phan Đình Phùng, TP Hà TĩnhKV2052Trung tâm DN- HN và GDTX TP Hà TĩnhPhường Thạch Linh, TP Hà TĩnhKV2040THPT Chuyên Hà TĩnhĐường Hà Hoàng, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà TĩnhKV2058THPT Thành SenXã Thạch Trung, Thành phố Hà TĩnhKV2061Cao đẳng nghề Việt Đức Hà TĩnhSố 371, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Du, thành phố Hà TĩnhKV2060Trung cấp Nghề Hà TĩnhSố 454 Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh, Tĩnh Hà TĩnhKV2059Cao đẳng Nghề công nghệ Hà TĩnhKM 509 + 500 – QL 1A. Xóm Thanh Phú Xã Thạch Trung – TP Hà TĩnhKV2

Thị xã Hồng Lĩnh: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực057Trung cấp Kỹ nghệ Hà TĩnhPhường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà TĩnhKV2051THPT Hồng LamTổ Dân phố 8 – Phường Bắc Hồng -Thị xã Hồng Lĩnh – Tĩnh Hà TĩnhKV2035Trung tâm DN-HN và GDTX Hồng LĩnhPhường Nam Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà TĩnhKV2036THPT Hồng LĩnhSố 04, đường Ngô Đức Kế, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà TĩnhKV2

Huyện Hương Sơn: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực025THPT Dân lập Nguyễn Khắc ViệnXã Sơn Bằng, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà TĩnhKV1024Trung tâm DN-HN và GDTX Hương SơnKhối 8, Thị trấn Phố Châu, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà TĩnhKV1026THPT Hương SơnThị trấn Phố Châu, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà TĩnhKV1029THPT Cao ThắngXã Sơn Tây, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà TĩnhKV1027THPT Lê Hữu TrácXã Sơn Châu, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà TĩnhKV1028THPT Lý Chính ThắngXã Sơn Hòa, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà TĩnhKV1

Huyện Đức Thọ: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực032THPT Nguyễn Thị Minh KhaiThị trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT034THPT Đức ThọXã Đức Lạng, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà TĩnhKV1031THPT Lê Hồng PhongXã Bùi Xá, Huyện Đức Thọ, Tinh Hà TĩnhKV2NT033THPT Trần PhúXã Đức Thủy, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT030Trung tâm DN-HN và GDTX Đức ThọThôn Châu Lĩnh – Xã Tùng Ảnh – Huyện Đức Thọ – Tỉnh Hà TĩnhKV2NT

Huyện Nghi Xuân: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực050THPT Nghi XuânXã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà TĩnhKV1039THPT Nguyễn Công TrứKhối 5, Thị trấn Xuân An, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT037Trung tâm DN-HN và GDTX Nghi XuânXã Xuân Giang, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT038THPT Nguyễn DuXã Tiên Điền, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT064THPT Bán công Nghi XuânXã Xuân Giang, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT

Huyện Can Lộc: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực015Trung tâm DN-HN và GDTX Can LộcSố 122, đường Nguyễn Thiếp, Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà TĩnhKV2NT016THPT Can LộcXã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT017THPT Đồng LộcXã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Tĩnh Hà TĩnhKV2NT018THPT NghènSố 78, Đường Nguyễn Thiếp, Thị trấn Nghèn, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT042THPT Dân lập Can LộcKhối 6A, đường Nguyễn Thiếp, Thị trấn Nghèn, Huyện Can Lộc, Tĩnh Hà TĩnhKV2NT

Huyện Hương Khê: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực022THPT Hàm NghiXóm 4, Xã Phúc Đồng, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà TĩnhKV1055THPT Gia PhốXóm 8, Xã Gia Phố, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà TĩnhKV1020Trung tâm DN-HN và GDTX Hương KhêXã Hương Bình, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà TĩnhKV1063THCS và THPT Dân tộc nội trú Hà TĩnhSố 348 đường Trần Phú, Thị trấn Hương Khê, Hà TĩnhKV1, DTNT021THPT Hương KhêSố 344, đường Trần Phú, Thị trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà TĩnhKV1023THPT Phúc TrạchXã Phúc Trạch, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà TĩnhKV1

Huyện Thạch Hà: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực012Trung tâm DN-HN và GDTX Thạch HàTổ dân phố 9, Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT013THPT Lý Tự TrọngTổ dân phố 9 Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà TĩnhKV2NT049THPT Mai KínhXã Việt Xuyên, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT014THPT Nguyễn Trung ThiênXã Thạch Khê, Huyện Thạch Hà, Tĩnh Hà TĩnhKV2NT041THPT Lê Quý ĐônXã Thạch Đài, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT

Huyện Cẩm Xuyên: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực007THPT Cẩm BìnhThôn Tân An, Xã Cẩm Bình, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT008THPT Hà Huy TậpXã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV1071THPT Nguyễn Đình Liễn (cũ)Xã Cẩm Huy, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT053THPT Nguyễn Đình LiễnXã Cẩm Dương, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV1043THPT Phan Đình GiótTổ dân phố 16, Thị trấn Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT005Trung tâm DN-HN và GDTX Cẩm XuyênXã Cẩm Quan, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV1006THPT Cẩm XuyênThôn 5, Xã Cẩm Thăng, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT

Huyện Kỳ Anh: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực044THPT Nguyễn Thị Bích ChâuXã Kỳ Thư, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT003THPT Nguyễn HuệXã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV1004THPT Kỳ LâmXã Kỳ Lâm, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV1

Huyện Vũ Quang: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực056THPT Cù Huy CậnXã Đức Lĩnh, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà TĩnhKV1046THPT Vũ QuangTổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà TĩnhKV1047Trung tâm DN-HN và GDTX Vũ QuangThị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà TĩnhKV1

Huyện Lộc Hà: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực019THPT Nguyễn Văn TrỗiXóm Bắc Sơn, Xã Phù Lưu, Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT045THPT Mai Thúc LoanXã Thạch Châu, Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT048THPT Nguyễn Đổng ChiXã ích Hậu, Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT062Trung tâm DN-HN và GDTX Lộc HàXã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà TĩnhKV1

Thị xã Kỳ Anh: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực074Trung tâm DN-HN và GDTX Kỳ Anh (cũ)Thị trấn Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV2N073THPT Kỳ Anh (Cũ)Thị trấn Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT065Cao đẳng Nghề công nghệ Hà TĩnhKm 571, Quốc lộ 1A – Phường Kỳ Trinh – Thị xã Kỳ Anh – Hà TĩnhKV1001Trung tâm DN-HN và GDTX Kỳ AnhTổ dân phố 3, Phường Sông Trí, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV2072THPT Lê Quảng Chí (cũ 2)Phường Kỳ Long, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV2NT002THPT Kỳ AnhPhường Sông Trí – Thị Xã Kỳ Anh – Hà TĩnhKV2054THPT Lê Quảng ChíPhường Kỳ Long, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà TĩnhKV2

Tỉnh Quảng Bình: Mã 31

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_31KV300Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_31KV3

Thành phố Đồng Hới: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực004THPT Chuyên Võ Nguyên GiápPhường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2049Cao đẳng nghề Quảng BìnhPhường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2007TT GD-DN Đồng HớiXã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, Quảng BìnhKV2006Phổ thông dân tộc nội trú tỉnhPhường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng BìnhKV2, DTNT005THPT Phan Đình PhùngPhường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2620THPT Chuyên Quảng BìnhPhường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2621Cao đẳng Sư phạm Quảng BìnhPhường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2602TT KTTH HN-DN Đồng HớiXã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, Quảng BìnhKV2601TT GDTX Đồng HớiPhường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng BìnhKV2057THCS và THPT Chu Văn AnPhường Phú Hải, Tp. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2050TC nghề số 9Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2002THPT Đào Duy TừPhường Đồng Mỹ, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2003THPT Đồng HớiPhường Đồng Sơn, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng BìnhKV2

Huyện Tuyên Hoá: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực603TT GDTX Tuyên HóaTT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1604TT KTTH HN-DN Tuyên HóaTT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1011THPT Phan Bội ChâuXã Phong Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1013TT GD-DN Tuyên HoáTT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1012THCS và THPT Bắc SơnXã Thanh Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1010THPT Lê TrựcXã Tiến Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1009THPT Tuyên HoáTT. Đồng Lê, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1

Huyện Minh Hoá: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực605TT GDTX Minh HóaTT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1606TT KTTH HN-DN Minh HóaTT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1017TT GD-DN Minh HoáXã Yên Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1046THCS và THPT Trung HoáXã Trung Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1016THCS và THPT Hoá TiếnXã Hóa Tiến, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1015THPT Minh HoáTT. Quy Đạt, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng BìnhKV1

Huyện Quảng Trạch: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực021THPT Quang TrungXã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV1618THPT Số 3 Quảng TrạchXã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV1619THPT Số 5 Quảng TrạchXã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng BìnhKV1611TT KTTH HN-DN Quảng TrạchTT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng BìnhKV2NT610TT GDTX Quảng TrạchXã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng BìnhKV2NT609THPT số 4 Quảng TrạchTT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng BìnhKV2NT608THPT số 2 Quảng TrạchXã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng BìnhKV2NT607THPT số 1 Quảng TrạchTT. Ba Đồn, Huyện Quảng Trạch (cũ), Tỉnh Quảng BìnhKV2NT

Huyện Bố Trạch: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực053THPT Hùng VươngXã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT054THPT Trần PhúXã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT031TT GD-DN Bố TrạchXã Trung Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT052THPT Lê Quý ĐônTT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT612TT GDTX Bố TrạchTT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT613TT KTTH HN-DN Bố TrạchTT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT025THPT số 1 Bố TrạchTT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT055THPT Nguyễn TrãiXã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV1056THPT Ngô QuyềnTT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT030THPT số 4 Bố trạchXã Phúc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV1029THCS và THPT Việt TrungTT. NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV1028THPT số 5 Bố TrạchTT. Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT027THPT số 3 Bố TrạchXã Bắc Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT026THPT số 2 Bố TrạchXã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT

Huyện Quảng Ninh: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực035TT GD-DN Quảng NinhXã Gia Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT615TT KTTH HN-DN Quảng NinhXã Gia Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT034THPT Ninh ChâuXã Võ Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT033THPT Quảng NinhXã Xuân Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT614TT GDTX Quảng NinhTT. Quán Hàu, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT036THPT Nguyễn Hữu CảnhXã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT

Huyện Lệ Thuỷ: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực617TT KTTH HN-DN Lệ ThủyXã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT038THPT Lệ ThuỷTT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT039THPT Hoàng Hoa ThámTT. NT Lệ Ninh, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV1040THPT Trần Hưng ĐạoXã Hưng Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV1041THPT Nguyễn Chí ThanhTT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT042TT GD-DN Lệ ThuỷTT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT043THPT KT Lệ ThuỷXã Phong Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT045THCS và THPT Dương Văn AnXã Thanh Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT616TT GDTX Lệ ThủyTT. Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng BìnhKV2NT

Thị xã Ba Đồn: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực019THPT Lương Thế VinhPhường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng BìnhKV2020THPT Lê Hồng PhongXã Quảng Hòa, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng BìnhKV2051TT GD-DN Ba ĐồnPhường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng BìnhKV2023TT GD-DN Quảng TrạchPhường Quảng Long, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng BìnhKV2044THPT Lê LợiXã Quảng Lộc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng BìnhKV1022THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmPhường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng BìnhKV2

Tỉnh Thừa Thiên Huế: Mã 33

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_33KV300Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_33KV3

Thành phố Huế: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực036THPT Chi LăngPh. Phú Cát, TP HuếKV2038THPT DL Trần Hưng ĐạoPh. Vỹ Dạ, TP HuếKV2042THPT Cao ThắngPh. Phú Nhuận, TP HuếKV2054TC Nghề số 10Ph. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2056CĐ Nghề số 23 Bộ Quốc phòngPh. Tây Lộc, TP HuếKV2058TC Nghề HuếPh. Kim Long, TP HuếKV2064TTGDNN-GDTX TP Huế182 Phan Chu Trinh, Ph. Phước Vĩnh, TP HuếKV2000Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên HuếPh. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2001THPT Chuyên Quốc HọcPh. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2002THPT Hai Bà TrưngPh. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2003THPT Nguyễn HuệPh. Thuận Thành, TP HuếKV2004THPT Gia HộiPh. Phú Hiệp, TP HuếKV2005THPT Bùi Thị XuânPh. Thuận Hoà, TP HuếKV2007THPT Nguyễn Trường TộPh. Phú Nhuận, TP HuếKV2009TT GDTX TP HuếPh. Phước Vĩnh, TP HuếKV2010Khối chuyên ĐHKH HuếPh. Phú Nhuận, TP HuếKV2048TH VHNT Thừa Thiên HuếPh. Thuận Thành, TP HuếKV2052CĐ Nghề Du lịch HuếPh. Phú Hội, TP HuếKV2025THPT Dân tộc Nội trú TỉnhPh. Phường Đúc, TP HuếKV1, DTNT028Phòng GDCN Sở GD-ĐT TT-HuếPh. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2029THPT Đặng Trần CônPh. Thuận Hoà, TP HuếKV2032TC Phật Học HuếPh. Trường An, TP HuếKV2033Học viện Âm nhạc HuếPh. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2034CĐ Công nghiệp HuếPh. Vĩnh Ninh, TP HuếKV2

Huyện Phong Điền: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực059TTGDTX Phong ĐiềnTT Phong Điền, H. Phong ĐiềnKV2NT065TTGDNN-GDTX Phong ĐiềnTT Phong Điền, H. Phong ĐiềnKV2NT013THPT Nguyễn Đình ChiểuXã Phong An, H. Phong ĐiềnKV2NT053CĐ Nghề Nguyễn Tri PhươngXã Phong An, H. Phong ĐiềnKV2NT011THPT Phong ĐiềnTT Phong Điền, H. Phong ĐiềnKV2NT012THPT Tam GiangXã Điền Hải, H. Phong ĐiềnKV2NT037THPT Trần Văn KỷXã Phong Bình, H. Phong ĐiềnKV1

Huyện Quảng Điền: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực057TC Nghề Quảng ĐiềnTT Sịa, H. Quảng ĐiềnKV2NT008THPT Hoá ChâuXã Quảng An, H. Quảng ĐiềnKV1049TTGDTX Quảng ĐiềnTT Sịa, H. Quảng ĐiềnKV2NT014THPT Nguyễn Chí ThanhTT Sịa, H. Quảng ĐiềnKV2NT066TTGDNN-GDTX Quảng ĐiềnTT Sịa, H. Quảng ĐiềnKV2NT044THPT Tố HữuXã Quảng Công, H. Quảng ĐiềnKV1

Thị xã Hương Trà: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực060TTGDTX Hương TràPh. Tứ Hạ, TX Hương TràKV2041THPT Hương TràPh. Tứ Hạ, TX Hương TràKV2030THPT Bình ĐiềnXã Bình Điền, TX Hương TràKV1027THPT Hương VinhXã Hương Vinh, TX Hương TràKV2015THPT Đặng Huy TrứPh. Hương Chữ, TX Hương TràKV2067TTGDNN-GDTX Hương TràPh. Tứ Hạ, TX Hương TràKV2

Huyện Phú Vang: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực047THPT Hà TrungXã Vinh Hà, H. Phú VangKV1017THPT Nguyễn Sinh CungTT Phú Đa, H. Phú VangKV2NT016THPT Phan Đăng LưuXã Phú Dương, H. Phú VangKV2NT031THPT Vinh XuânXã Vinh Xuân, H. Phú VangKV1050TTGDTX Phú VangXã Phú Mỹ, H. Phú VangKV1006Phổ thông Huế StarXã Phú Thượng H. Phú VangKV2NT068TTGDNN-GDTX Phú VangXã Phú Mỹ, H. Phú VangKV1035THPT Thuận AnTT Thuận An, H. Phú VangKV2NT

Thị xã Hương Thủy: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực055CĐ Nghề Thừa Thiên HuếPh. Phú Bài, TX Hương ThủyKV2069TTGDNN-GDTX Hương ThủyPh. Thủy Phương, TX Hương ThủyKV2019THPT Phú BàiPh. Thuỷ Châu, TX Hương ThuỷKV2018THPT Hương ThủyPh. Thuỷ Phương, TX Hương ThuỷKV2051TTGDTX Hương ThủyPh. Thủy Phương, TX Hương ThủyKV2046THPT Nguyễn TrãiPh. Phú Bài, TX Hương ThuỷKV2

Huyện Phú Lộc: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực026THPT Thừa LưuXã Lộc Tiến, H. Phú LộcKV2NT045THPT Tư thục Thế Hệ MớiXã Lộc Sơn, H. Phú LộcKV2NT022THPT Phú LộcTT Phú Lộc, H. Phú LộcKV2NT021THPT Vinh LộcXã Vinh Hưng, H. Phú LộcKV1020THPT An Lương ĐôngXã Lộc An, H. Phú LộcKV2NT061TTGDTX Phú LộcTT Phú Lộc, H. Phú LộcKV2NT070TTGDNN-GDTX Phú LộcTT Phú Lộc, H. Phú LộcKV2NT

Huyện Nam Đông: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực023THPT Nam ĐôngTT Khe Tre, H. Nam ĐôngKV1071TTGDNN-GDTX Nam ĐôngTT Khe Tre, H. Nam ĐôngKV1062TTGDTX Nam ĐôngTT Khe Tre, H. Nam ĐôngKV1043THPT Hương GiangXã Thượng Nhật, H. Nam ĐôngKV1

Huyện A Lưới: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực040THPT Hồng VânXã Hồng Vân, H. A LướiKV1024THPT A LướiTT A Lưới, H. A LướiKV1072TTGDNN-GDTX A LướiTT A Lưới, H. A LướiKV1039THPT Hương LâmXã Hương Lâm, H. A LướiKV1063TTGDTX A LướiTT A Lưới, H. A LướiKV1