Top 18 # Mã Trường Thpt Ở Nghệ An / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Nghệ An / 2023

Tra cứu mã trường THPT Quốc Gia 2018 Nghệ An :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Trường Tên Trường Địa chỉ Khu Vực Loại hình

1 29 Nghệ An 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_29

Khu vực 3

2 29 Nghệ An 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_29

Khu vực 3

3 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 002 THPT Huỳnh Thúc Kháng Số 62 Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

4 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 003 THPT Hà Huy Tập Số 8-Phan Bội Châu – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

5 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 004 THPT Lê Viết Thuật Khối 5 – Phường Trường Thi – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

6 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 005 THPT Nguyễn Trường Tộ – TP Vinh Khối Yên Toàn – Phường Hà Huy Tập – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

7 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 006 THPT Chuyên Phan Bội Châu Số 48 -Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

8 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 007 Chuyên Toán ĐH Vinh Đường Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

9 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 008 THPT DTNT Tỉnh Số 98 -Mai Hắc Đế – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2 DTNT

10 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 009 THPT VTC Số 83- Ngư Hải Khu vực 2

11 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 010 THPT Nguyễn Huệ Số 247B Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

12 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 011 PT Hermann Gmeiner Số 30 -Đường HERMAN – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

13 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 012 PT năng khiếu TDTT Nghệ An Số 98 – Đội Cung – TP. Vinh, Nghệ An Khu vực 2

14 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 013 THPT DTNT Số 2 TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2 DTNT

15 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 098 THPT Nguyễn Trãi Số 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

16 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 104 TTGDTX Vinh Ph. Lê Mao, TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

17 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 131 CĐ Nghề Kỹ thuật – Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc Nghi phú, Vinh, Nghệ An Khu vực 2

18 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 132 CĐ Nghề Kỹ thuật Việt – Đức Hưng Dũng, Tp. Vinh Khu vực 2

19 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 134 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Số 1 TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

20 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 135 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật – Công nghiệp Vinh Tp.Vinh, Nghệ An Khu vực 2

21 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 140 TC Nghề số 4 – Bộ Quốc phòng Tp.Vinh, Nghệ An Khu vực 2

22 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 141 TC Nghề Kinh tế – Công nghiệp – Tiểu Thủ CN Nghệ An Tp. Vinh, Nghệ An Khu vực 2

23 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 145 TC KT-KT Hồng Lam Tp. Vinh, Nghệ An Khu vực 2

24 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 153 Trần Đại Nghĩa Số 83-Ngư Hải – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

25 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 014 THPT Cửa Lò TX Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

26 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 099 THPT Cửa Lò 2 TX Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

27 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 105 TTGDTX Số 2 Thị xã Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

28 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 133 CĐ Nghề Du lịch – Thương mại Nghệ An TX Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

29 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 016 THPT Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu, Nghệ An Khu vực 1

30 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 106 TTGDTX Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An Khu vực 1

31 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 152 Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An Khu vực 1

32 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 017 THPT Quỳ Hợp 2 Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An Khu vực 1

33 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 018 THPT Quỳ Hợp 1 Thị trấn Quỳ Hợp , Nghệ An Khu vực 1

34 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 101 THPT Quỳ Hợp 3 Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ An Khu vực 1

35 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 107 TTGDTX Quỳ Hợp Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ An Khu vực 1

36 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 155 TTGDNN-GDTX Quỳ Hợp TT Quì Hợp, Nghệ An Khu vực 1

37 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 024 THPT 1/5 Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn , Nghệ An Khu vực 1

38 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 026 THPT Cờ Đỏ Xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An Khu vực 1

39 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 108 TTGDTX Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An Khu vực 1

40 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 156 TTGDNN-GDTX Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An Khu vực 1

41 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 029 THPT Quỳnh Lưu 1 Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 2 NT

42 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 030 THPT Quỳnh Lưu 2 Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 2 NT

43 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 031 THPT Quỳnh Lưu 3 Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

44 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 032 THPT Quỳnh Lưu 4 Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 1

45 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 033 THPT Nguyễn Đức Mậu Xã Sơn Hải, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 2 NT

46 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 035 THPT Cù Chính Lan Xã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

47 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 102 THPT Lý Tự Trọng Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

48 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 109 TTGDTX Quỳnh Lưu Thị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

49 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 138 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Nghệ An Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

50 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 037 THPT Kỳ Sơn Thị trấn Mường xén, Nghệ An Khu vực 1

51 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 110 TTGDTX Kỳ Sơn Thị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn , Nghệ An Khu vực 1

52 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 157 TTGDNN-GDTX Kỳ Sơn Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ An Khu vực 1

53 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 039 THPT Tương Dương 1 Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An Khu vực 1

54 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 040 THPT Tương Dương 2 Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ An Khu vực 1

55 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 111 TTGDTX Tương Dương Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An Khu vực 1

56 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 158 TTGDNN-GDTX Tương Dương Thị trấn Hòa Bình, Tương Dương, Nghệ An Khu vực 1

57 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 042 THPT Con Cuông Thị trấn Con cuông, Con Cuông , Nghệ An Khu vực 1

58 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 043 THPT Mường Quạ Xã Môn Sơn, Con Cuông , Nghệ An Khu vực 1

59 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 112 TTGDTX Con Cuông Thị trấn Con Cuông , Nghệ An Khu vực 1

60 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 142 TC Nghề Dân tộc – Miền núi Nghệ An Bồng Khê, Con Cuông, Nghệ An Khu vực 1

61 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 044 THPT Tân Kỳ Thị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ , Nghệ An Khu vực 1

62 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 045 THPT Lê Lợi Xã Nghĩa Thái, Tân Kỳ , Nghệ An Khu vực 1

63 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 047 THPT Tân Kỳ 3 Xã Tân An, Tân kỳ , Nghệ An Khu vực 1

64 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 113 TTGDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân kỳ , Nghệ An Khu vực 1

65 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 159 TTGDNN-GDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Khu vực 1

66 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 048 THPT Yên Thành 2 Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

67 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 049 THPT Phan Thúc Trực Xã Công Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

68 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 050 THPT Bắc Yên Thành Xã Lăng Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 1

69 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 051 THPT Lê Doãn Nhã Thị trấn Yên Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

70 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 052 THPT Yên Thành 3 Xã Quang Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 1

71 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 054 THPT Phan Đăng Lưu Thị trấn yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

72 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 100 THPT Trần Đình Phong Xã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

73 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 114 TTGDTX Yên Thành Thị trấn yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

74 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 127 THPT Nam Yên Thành Xã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

75 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 137 TC Nghề Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Yên Thành Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

76 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 055 THPT Diễn Châu 2 Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

77 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 056 THPT Diễn Châu 3 Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

78 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 057 THPT Diễn Châu 4 Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

79 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 058 THPT Nguyễn Văn Tố Xã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

80 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 059 THPT Ngô Trí Hoà Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

81 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 061 THPT Nguyễn Xuân Ôn Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

82 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 062 THPT Diễn Châu 5 Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

83 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 103 THPT Quang Trung Xã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

84 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 115 TTGDTX Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

85 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 129 THPT Nguyễn Du Xã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

86 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 154 Trung tâm GDNN- GDTX Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

87 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 063 THPT Anh Sơn 3 Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

88 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 064 THPT Anh Sơn 1 Xã Thạch Sơn, Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

89 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 065 THPT Anh Sơn 2 Xã Lĩnh Sơn , Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

90 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 116 TTGDTX Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

91 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 161 TTGDNN-GDTX Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

92 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 067 THPT Đô Lương 3 Xã Quang Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

93 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 068 THPT Đô Lương 1 Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

94 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 069 THPT Đô Lương 2 Xã Lam Sơn. Đô Lương , Nghệ An Khu vực 1

95 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 071 THPT Văn Tràng Xã Văn Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

96 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 072 THPT Duy Tân Xã Tân Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

97 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 117 TTGDTX Đô Lương Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

98 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 128 THPT Đô Lương 4 Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Khu vực 2 NT

99 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 139 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Đô Lương Đô Lương, Nghệ An Khu vực 2 NT

100 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 073 THPT Thanh Chương 3 Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 1

101 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 074 THPT Nguyễn Sỹ Sách Xã Thanh Dương, Thanh Chương , Nghệ An Khu vực 1

102 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 075 THPT Đặng Thúc Hứa Xã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 1

103 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 076 THPT Nguyễn Cảnh Chân Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

104 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 078 THPT Thanh Chương 1 Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

105 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 079 THPT Đặng Thai Mai Xã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

106 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 118 TTGDTX Thanh Chương Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

107 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 123 THPT Cát Ngạn Xã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 1

108 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 162 TTGDNN-GDTX Thanh Chương Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

109 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 080 THPT Nghi Lộc 3 Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

110 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 081 THPT Nguyễn Duy Trinh Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

111 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 082 THPT Nghi Lộc 2 Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

112 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 084 THPT Nguyễn Thức Tự Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

113 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 085 THPT Nghi Lộc 4 Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

114 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 119 TTGDTX Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

115 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 126 THPT Nghi Lộc 5 Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ An Khu vực 1

116 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 143 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Nghi Lộc Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

117 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 087 THPT Nam Đàn 1 Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

118 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 088 THPT Nam Đàn 2 Xã Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

119 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 089 THPT Kim Liên Xã Kim Liên, Nam Đàn , Nghệ An Khu vực 2 NT

120 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 090 THPT Sào Nam Xã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

121 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 120 TTGDTX Nam Đàn Thị trấn Nam Đàn , Nghệ An Khu vực 2 NT

122 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 124 THPT Mai Hắc Đế Xã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

123 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 130 Trường Quân sự Quân khu 4 Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

124 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 160 TTGDNN-GDTX Nam Đàn Thị trấn Nam Đàn , Nghệ An Khu vực 2 NT

125 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 092 THPT Lê Hồng Phong Xã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

126 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 093 THPT Phạm Hồng Thái Xã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

127 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 094 THPT Thái Lão Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

128 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 095 THPT Đinh Bạt Tụy Xã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

129 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 121 TTGDTX Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

130 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 125 THPT Nguyễn Trường Tộ Xã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

131 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 163 TTGDNN-GDTX Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

132 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 097 THPT Quế Phong Thị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An Khu vực 1

133 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 122 TTGDTX Quế Phong Xã Mường Nọc, Quế Phong , Nghệ An Khu vực 1

134 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 164 TTGDNN-GDTX Quế Phong Xã Mường Nọc, Nghệ An Khu vực 1

135 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 020 THPT Sông Hiếu TX Thái Hòa, Nghệ An Khu vực 2

136 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 021 THPT Đông Hiếu Xã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An Khu vực 2

137 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 023 THPT Thái Hoà Thị xã Thái Hoà, Nghệ An Khu vực 2

138 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 025 THPT Tây Hiếu Xã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa , Nghệ An Khu vực 1

139 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 136 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Miền Tây Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An Khu vực 1

140 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 144 TTGDTX Thái Hòa Phường Quang Tiến, TX Thái Hòa , Nghệ An Khu vực 1

141 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 027 THPT Bắc Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2

142 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 034 THPT Hoàng Mai Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2

143 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 036 THPT Hoàng Mai 2 Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2

144 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 150 THPT Bắc Quỳnh Lưu (trước năm 2013) Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2 NT

145 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 151 THPT Hoàng Mai (trước năm 2013) Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2 NT

Tra cứu Thủ khoa thi THPT quốc gia 2017

Mít&Béo

Phản hồi

Phản hồi

Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ2020 / 2023

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2019 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông.

Hiện nay trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Theo ghi nhận, Đại học Công nghệ chúng tôi (HUTECH) là một trong những trường rất được thí sinh quan tâm.

Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH cần điền đúng mã trường là DKC và nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông thì cần điền đúng mã ngành là 7520207.

Trên Cổng thông tin chúng tôi các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành…, chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.

Mã ngành HUTECH năm 2019

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2019 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (nguồn ảnh: hutech.edu.vn).

Stt

trường

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

DKC

7720201

Dược học

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

DKC

7540101

Công nghệ thực phẩm

DKC

7520320

Kỹ thuật môi trường

DKC

7420201

Công nghệ sinh học

DKC

7640101

Thú y

DKC

7520212

Kỹ thuật y sinh

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

DKC

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

DKC

7520201

Kỹ thuật điện

DKC

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

DKC

7520103

Kỹ thuật cơ khí

DKC

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

DKC

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

DKC

7480201

Công nghệ thông tin

DKC

7480202

An toàn thông tin

DKC

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

DKC

7580201

Kỹ thuật xây dựng

DKC

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

DKC

7580302

Quản lý xây dựng

DKC

7580301

Kinh tế xây dựng

DKC

7540204

Công nghệ dệt, may

DKC

7340301

Kế toán

DKC

7340201

Tài chính – Ngân hàng

DKC

7310401

Tâm lý học

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

DKC

7340115

Marketing

DKC

7340101

Quản trị kinh doanh

DKC

7340120

Kinh doanh quốc tế

DKC

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

DKC

7810201

Quản trị khách sạn

DKC

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

DKC

7380107

Luật kinh tế

DKC

7580101

Kiến trúc

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

DKC

7580108

Thiết kế nội thất

DKC

7210404

Thiết kế thời trang

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

H02 (Toán, Anh, Vẽ)

H06 (Văn, Anh, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

DKC

7210403

Thiết kế đồ họa

DKC

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

DKC

7310608

Đông phương học

DKC

7310630

Việt Nam học

DKC

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

DKC

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

40.DKC7220209Ngôn ngữ Nhật

 *Ghi chú: Trường thực hiện đồng thời bốn phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2019 của Đại học Quốc gia chúng tôi thức 4: Thi tuyển sinh riêng.

Tra Mã Các Trường Thpt Toàn Quốc Và Mã Tỉnh, Huyện, Xã / 2023

Thông tin đầy đủ gồm Tên trường, Mã trường, Mã khu vực, Tên Tỉnh, Mã Tỉnh, Tên Huyện, Mã Huyện… và địa chỉ của hơn 5000 Trường, Cơ sở giáo dục. Gồm: trường THPT (Trung học phổ thông), TT GDTX (Trung tâm giáo dục thường xuyên), TT GDNN (Trung tâm giáo dục nghề nghiệp), CĐ (Cao đẳng), TC (Trung cấp), các đối tượng Học ở nước ngoài, Quân nhân, Công an tại ngũ, Phòng giáo dục, Sở GD & ĐT (Sở Giáo dục và Đào tạo)…

Tra Mã các trường THPT toàn quốc và Mã Tỉnh, Huyện, Xã

Nội dung thông tin sắp xếp thế nào?

Thông tin của một Trường/ Cơ sở giáo dục được sắp xếp theo hàng ngang, gồm: (1) Mã Trường; (2) Tên Trường; (3) Khu Vực, (4) Mã Tỉnh/TP, (5) Tên Tỉnh/TP, (6) Mã Quận/Huyện, (7) Tên Quận/Huyện, (8) Địa Chỉ.

Thứ tự các Trường/ Cơ sở giáo dụng được sắp xếp từ trên xuống dưới theo mã tỉnh – mã trường. Ví dụ: TP. Hà Nội mã tỉnh 01, TP. Hồ Chí Minh mã 02, Tỉnh Hậu giang mã 64…

Làm sao để tìm kiếm nhanh Mã trường hoặc thông tin?

Để tìm kiếm thông tin của một trường trong hơn 5000 THPT trường quả là điều khó, nhưng bạn làm theo cách sau sẽ rất nhanh. Bạn nhìn xuống bảng thông tin bên dưới và nhìn vào góc trên bên phải có một ô cửa sổ nhỏ tìm kiếm, lúc này bạn gõ từ khóa tìm kiếm vào. Ví dụ: Tên trường, địa chỉ, quận, huyện… Lúc này sẽ hiện ra thông tin bạn cầm tìm.

Đối với các bạn đi du học (có thời gian học ở nước ngoài) tham dự thi vào ĐH, CĐ thì ghi mã tỉnh – huyện tương ứng theo hộ khẩu thường trú tại Việt Nam, và mã trường ghi là 800.

Với các bạn là Công An, Quân Nhân được cử – tham gia dự thi vào ĐH, CĐ thì ghi mã tỉnh – huyện tương ứng với đơn vị các bạn đóng quân, và ghi mã trường là 900.

Gõ tên trường để tìm nhanh ở đây

Mã Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Thương Mại Hà Nội / 2023

“Quý thầy cô cho em hỏi, em đang có nguyện vọng học Dược sĩ tại khoa Y Dược- trường cao đẳng Công Nghệ và Thương Mại nhưng lại chưa rõ mã trường là gì ? Thầy cô có thể giải đáp giúp em được không ạ ? Em xin cảm ơn ạ.” (Bạn Ngọc Quỳnh- Bắc Giang).

Mã trường cao đẳng Công Nghệ và Thương Mại

Trường cao đẳng Công Nghệ và Thương Mại được thành lập ngày 13/11/2017 theo quyết định số 7273/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục với mã trường là CDD. Trường nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân được Bộ Giáo dục giao trách nhiệm đào tạo hệ Cao đẳng chính quy, hệ TCCN, hệ Cao đẳng nghề và Trung cấp nghề.

Ngoài trường cao đẳng Công Nghệ Và Thương Mại bạn Ngọc Quỳnh và các bạn quan tâm có thể lựa chọn học tại trường cao đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội

Sinh viên đang và sẽ theo học tại trường sẽ được đào tạo trong môi trường giáo dục chuyên nghiệp, với độ ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm và hệ thống cơ sở vật chất khang trang với đầy đủ các phương tiện dạy và học như: giảng đường lý thuyết, phòng thực hành, máy chiếu, mô hình học tập… Ngoài ra, nhà trường còn có nhiều chính sách cho sinh viên có thành tích cao trong học tập như: học bổng, du học, giao lưu văn hóa…

Trường cao đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội tuyển sinh năm 2019 như sau:

Năm 2019, trường cao đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội thông báo tuyển sinh đào tạo khối ngành Y Dược hệ Cao đẳng chính quy như sau:

Mã trường: CDD

Ngành đào tạo:

Ngành Dược ( mã ngành 6720401).

Ngành Điều dưỡng ( mã ngành 6720501).

Điều kiện xét tuyển:

Thí sinh tham gia đăng kí xét tuyển cần đạt những yêu cầu sau:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, BTVH cấp 3 hoặc tương đương.

Thí sinh có điểm trung bình môn lớp 12 đạt từ 5,0 trở lên.

Hồ sơ bao gồm:

Hồ sơ học sinh sinh viên ( dán ảnh, xin dấu xác nhận địa phương hoặc nhà trường).

4 ảnh 4.6 hoặc 3.4.

Giấy khai sinh photo công chứng.

Giấy chứng minh thư công chứng.

2 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ người nhận.

Lệ phí tuyển sinh: 50.000 đồng.

Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, bản sao bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2019.

Bản sao học bạ THPT photo công chứng.

Những giấy tờ ưu tiên khác nếu có (có công chứng).

Thời gian nhận hồ sơ:

Nhà trường nhận hồ sơ vào giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần.

Cách thức Địa chỉ nộp hồ sơ:

Thí sinh có 3 cách Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển.

Cách 1: Thí sinh chuẩn bị xong hồ sơ có thể đến nộp trực tiếp tại văn phòng tuyển sinh Y Dược của nhà trường

Cách 2: Thí sinh ở xa có thể gửi hồ sơ xét tuyển qua đường chuyển phát nhanh của bưu điện.

Cách 3: Thí sinh có thể đăng kí xét tuyển Online trên website: https://caodangyduochanoi.edu.vn/ của nhà trường. Sau khi đăng kí thành công, thí sinh vẫn phải chuẩn bị 1 bộ hồ sơ đầy đủ những giấy tờ như trên để gửi về nhà trường.

Địa chỉ nộp hồ sơ

Trường cao đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội

Điện thoại: 0972.938.849 – 0904.620.983

Hoặc các bạn có thể đăng ký trực tuyến bằng cách nhấn vào nút đăng ký bên dưới