Top 13 # Mã Trường Thpt Mỹ Đức A / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Trường Thpt Mỹ Đức A / 2023

Đc: Thị trấn Đại Nghĩa – Huyện Mỹ Đức – TP.Hà Nội .

E-mail: c3myduca@hanoiedu.vn

Điện thoại : 02433.744.238

Website : http://c3myduca.edu.vn

Giới thiệu Trường THPT Mỹ Đức A, huyện Mỹ Đức

Được thành lập vào những năm miền Bắc vừa tiến hành xây dựng CNXH, vừa đấu tranh chống lại cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Trường được xây dựng và trưởng thành từ mảnh đất giàu truyền thống cách mạng và hiếu học.

Năm mươi năm qua là một chặng đường có ý nghĩa hết sức lớn lao đối với Trường THPT Mỹ Đức A, khẳng định bề dày truyền thống xây dựng và phát triển nhưng cũng đầy thử thách và gian khổ của nhà trường. Trường THPT Mỹ Đức A được thành lập tháng 11 năm 1965, đặt tại địa bàn thôn Văn Giang thị trấn Đại Nghĩa huyện Mỹ Đức với tên gọi là Trường Phổ thông cấp 3 Mỹ Đức, Trường THPT chuyên ban Mỹ Đức, Trường THPT Mỹ Đức A. Năm học đầu tiên (1965 – 1966), trường mới có 2 lớp 10 (chuyển từ trường cấp 3 Ứng Hòa về) với 20 thầy cô, cán bộ công nhân viên. Ngày đó, thầy giáo Tạ Phan làm hiệu trưởng, chi bộ Đảng của nhà trường mời chỉ có 3 đảng viên. Cơ sở vật chất của nhà trường còn nghèo nàn, thầy trò dạy và học trong điều kiện sơ tán hết sức khó khăn. Trong 8 năm học đầu (từ năm học 1965 đến năm 1973), đế quốc Mỹ bắn phá miền Bắc. Thời gian này, nhà trường phải đi sơ tán về xã Đại Hưng và xã Hùng Tiến. Thầy và trò nhà trường phải giảng dạy trong điều kiện chiến tranh, giặc Mỹ bắn phá ác liệt. Trường học mỗi nơi một phòng làm bằng tranh, tre, nứa, lá, rơm rạ. Tuy gian khổ, vất vả nhưng phong trào văn nghệ, ca hát đầu giờ vẫn vang lên, tạo khí thế học tập và cổ vũ tinh thần yêu nước. Những năm tháng chiến tranh ác liệt ấy, tình cảm thầy trò thật gần gũi. Biết bao nhiêu kỉ niệm của những năm tháng không thể nào quên đã thấm sâu vào kí ức của thầy, trò trường Mỹ Đức A. Chính những tình cảm thiêng liêng ấy cùng với sự quan tâm của các cấp ủy Đảng, Chính quyền địa phương; sự giúp đỡ tận tụy của các cấp, các ngành, sự đồng thuận che chở của phụ huynh học sinh và nhân dân đã thôi thúc ý chí quyết tâm sắt đá của thầy, trò để làm nên chất lượng giáo dục và truyền thống của nhà trường. Sống và học tập trong thời chiến đã rèn luyện ý chí cho học sinh Mỹ Đức A, từng lớp học sinh ra trường đã tình nguyện lên đường nhập ngũ. Hàng chục thầy giáo đã tạm biệt mái trường, tạm xa đàn em thân yêu lên đường chống Mỹ. Trong cuộc chiến đấu ấy, nhiều học sinh đã lập nên những chiến công xuất sắc. Một số học sinh đã anh dũng hi sinh để bảo vệ độc lập tự do cho dân tộc. Tất cả những phẩm chất và hành động anh hùng đó đã tô thắm lên truyền thống vẻ vang của trường cấp 3 Mỹ Đức A thân yêu. Trải qua 50 năm gian nan, vất vả, xây dựng và trưởng thành, đến nay, cảnh quan, cơ sở vất chất của nhà trường đã khang trang, xanh, sạch, đẹp với quy mô lớn gồm 4 dãy nhà 2 tầng với các phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc của Ban Giám hiệu, các đoàn thể, các tổ chuyên môn. Nhà trường hiện có 43 lớp với 1840 học sinh, 110 cán bộ, giáo viên, nhân viên đều đạt chuẩn và trên chuẩn; chi bộ Đảng trong sạch, vững mạnh với 40 đảng viên. Chi đoàn giáo viên với 26 thầy cô giáo trẻ hăng say với công việc giảng dạy, có ý thức trong công việc tự học, tự rèn luyện và trau rồi chuyên môn nghiệp vụ, đáp ứng tốt sự nghiệp giáo dục trong thời kì đổi mới. Xây dựng mái trường Mỹ Đức A trong suốt 50 năm qua là công sức của biết bao thế hệ các thầy cô giáo đã và đang trực tiếp giảng dạy. Trường đã đào tạo hơn 32.000 học sinh tốt nghiệp ra trường. Đã có hơn 10.000 học sinh đỗ vào các trường Đại học, Cao đẳng trên cả nước. Nhiều thế hệ học sinh đã trưởng thành, làm rạng danh cho truyền thống của nhà trường. Một nhà văn, 1 nhà thơ, 1 cán bộ cấp cao giữ chức vụ PGĐ Học viện báo chí tuyên truyền, 1 giám đốc Sở nội vụ, 30 cựu học sinh của trường đã trở thành cán bộ cao cấp trong lực lượng quân đội và công an, trong đó có 2 người được phong hàm cấp tướng. Nhiều cựu học sinh của trường hiện nay giữ các chức vụ chủ chốt trong cơ quan lãnh đạo Đảng, chính quyền trong huyện (Bí thư, P.Bí thư, Chủ tich, P.Chủ tịch). Hàng trăm cựu học sinh của nhà trường được phong học hàm, học vị: Giáo sư, PGS, Tiến sĩ trên nhiều lĩnh vực khoa học. Hàng nghìn cựu học sinh trở thành giáo viên các cấp đóng góp vào sự nghiệp giáo dục của địa phương. Hàng trăm học sinh đã trưởng thành, là giám đốc các công ty trong thời kì đổi mới. Có nhiều học sinh từng tham gia vào các đội tuyển quốc gia về văn hóa, thể thao trong đó đạt được 1 giải nhất quốc gia môn Lịch sử; 1 HCV môn Điền kinh nhảy 3 bước và phá kỉ lục giải HSSV Đông Nam Á, 1 HCV, 1 HCB Đua thuyền tại Thái Lan… Học sinh Mỹ Đức A có truyền thống chăm ngoan, học giỏi. Hàng năm kết quả xếp loại đạo đức khá và tốt đều đạt trên 98%. Tỷ lệ học sinh lên lớp đều đạt trên 99,5%, học sinh giỏi toàn diện đạt trên 28%, học sinh tiên tiến từ 60% đến trên 70%. Tỷ lệ học sinh đỗ tốt nghiệp THPT đạt 98%, học sinh đỗ vào các trường Đại học hàng năm từ 60% đến 70% và liên tục được xếp vào tốp 200 trường THPT trong cả nước có tỷ lệ học sinh đỗ Đại học cao. Học sinh tham dự học sinh giỏi cấp thành phố hàng năm đều xếp vào tốp những trường đạt giải cao của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, cụ thể có 15 em đạt giải nhất; 35 em đạt giải nhì; 85 em đạt giải ba. Trong số đó có nhiều em được Sở Giáo dục Hà Nội chọn tham dự vào đội tuyển học sinh giỏi quốc gia. Cũng từ năm học 2010 – 2011 đến nay, trường có 175 giáo viên đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở; 16 thầy cô đã đạt giải cao trong các kì thi giáo viên giỏi cấp thành phố (03 giải nhất, 04 giải nhì, 06 giải ba, 03 giải khuyến khích) và nhiều thầy cô giáo được UBND tỉnh, thành phố tặng Bằng khen, Giám đốc Sở GD&ĐT tặng giấy khen. Nhà trường liên tục được được công nhận là Trường tiên tiến, Tập thể lao động tiên tiến. Năm học 2011 2012 và năm học 2012 – 2013 trường được UBND thành phố Hà Nội tặng Bằng khen, Sở GD&ĐT Hà Nội tặng giấy khen. Chi bộ Đảng liên tục đạt danh hiệu Chi bộ trong sạch, vững mạnh. Công đoàn nhà trường nhiều năm liên tục được Công đoàn ngành Giáo dục Hà Nội xếp loại “Công đoàn vững mạnh, xuất sắc”. Đoàn trường nhiều năm liền nhận được Bằng khen của TW Đoàn, giấy khen của Thành Đoàn Hà Nội. 50 năm xây dựng và phát triển, Trường THPT Mỹ Đức A có được trang lịch sử vẻ vang về truyền thống và thành tích ấy là nhờ các thế hệ thầy và trò nhà trường đã kiên trì, bền bỉ phấn đấu vượt qua mọi khó khăn, thử thách vững bước đi lên. Trong số đó phải kể tới thầy Bùi Đức Du, thầy Phạm Đình Đức, cô Dương Thị Thái, cô Hoàng Kim Thanh…Nối tiếp sự nghiệp giáo dục của nhà trường, thế hệ những thầy cô giáo trẻ đã không ngừng học tập, phấn đấu đóng góp một phần công sức của mình vào trang vàng giáo dục. Trong số đó phải kể tới thầy Nguyễn Hoàn Long (giải nhất môn Vật lí), thầy Nguyễn Hà Hưng (giải nhì môn Toán), thầy Nguyễn Hà Thanh (giải nhì môn Vật lí), thầy Trần Văn Chín (giải ba môn Ngữ Văn), cô Đức Thị Mai (giải ba môn Địa lí), cô Lê Thị Thanh Lâm (giải ba môn Lịch sử), thầy Bùi Đức Hòa (Huy chương đồng TDTT) và nhiều thầy cô đạt giải khuyến khích trong các kì thi giáo viên dạy giỏi toàn thành phố. Thầy và trò nhà trường nghiêm chỉnh thực hiện việc dạy thật tốt, học thật tốt, kiểm tra thi cử thật nghiêm, đánh giá thực chất chất lượng dạy và học. Bên cạnh đó còn có những nhân tố quan trọng khác làm nên chất lượng giáo dục toàn diện của nhà trường, đó là sự quan tâm chỉ đạo và giúp đỡ của Đảng và Chính quyền các cấp; sự phối kết hợp chặt chẽ của các sở, ban ngành, đoàn thể, Hội cha mẹ học sinh và nhân dân địa phương. Ngày nay, toàn ngành Giáo dục đang nỗ lực thực hiện Nghị quyết số 29 – NQ/TW của Hội nghị Trung ương 8 (khóa XI) của Ban Chấp hành trung ương Đảng về “Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”. Chính vì vậy, thầy trò Trường Mỹ Đức A phải tiếp tục phát huy truyền thống “Dạy tốt, học tốt” mà mũi nhọn là đổi mới mạnh mẽ phương pháp dạy và học, đổi mới kiểm tra thi cử. Đặt việc giáo dục toàn diện: đạo đức, tri thức, sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp, nhằm hình thành nhân cách, năng lực, phẩm chất cho học sinh và đáp ứng yêu cầu xây dựng, bảo vệ tổ quốc trong giai đoạn mới. Với ý chí và sự quyết tâm xây dựng Trường Mỹ Đức A của cả thầy và trò trong nửa thế kỉ qua, thì giờ đây Trường THPT Mỹ Đức A đã thực sự khẳng định được “thương hiệu” về chất lượng giáo dục – đào tạo, là niềm tin đối với nhân dân trong và ngoài huyện Mỹ Đức. Mái trường Mỹ Đức A thực sự là nơi “GỬI TRỌN NIỀM TIN” của phụ huynh và học sinh. Phấn đấu thành trường chuẩn quốc gia, trường trọng điểm phía Nam của thành phố Hà Nội.

Trường Thpt Mỹ Đức B / 2023

Tảo Khê – An Mỹ – Mỹ Đức – Hà Nội

Điện thoại: (04). 33846254 – Fax: (04). 33846254

Email: oanhtx22@gmail.com

Website : http://thpt-myducb.edu.vn

QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN VÀ TRƯỞNG THÀNH CỦA TRƯỜNG THPT MỸ ĐỨC B HƠN 40 NĂM QUA

Huyện Mỹ Đức là một vùng bán sơn địa, nằm ở phía Nam của đồng bằng Bắc Bộ, cách trung tâm thành phố Hà Nội chưa đầy 50km về phía tây và là vùng đất có tiềm năng lớn về du lịch. Mỹ Đức nổi tiếng với khu danh thắng Hương Sơn với quần thể hang động, núi sông, chùa chiền và lễ hội chùa Hương kéo dài từ ngày mồng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3 âm lịch, là lễ hội dài nhất trong cả nước. Ngoài ra có khu du lịch Quan Sơn đa dạng về sinh thái, phong cảnh, nơi đây luôn là địa điểm hấp dẫn hàng chục vạn du khách trong và ngoài nước. Người dân Mỹ Đức với bản tính hiền lành, chịu thương chịu khó, sống chủ yếu bằng Nông nghiệp và một số ngành nghề thủ công. Tuy đời sống còn nhiều khó khăn nhưng với truyền thống hiếu học, họ luôn quan tâm đến sự nghiệp giáo dục và dành sự ưu tiên cao nhất cho việc học tập của con em mình. Với phương châm đó, huyện ủy UBND huyện Mỹ Đức xét thấy sự cần thiết có một trung tâm giáo dục ở phía Bắc huyện nhằm tạo nên một môi trường giáo dục thân thiện với đầy đủ các điều kiện học tập và vui chơi giải trí cho con em mình. Vì thế, vào tháng 8 năm 1972, trường THPT Mỹ Đức B – Huyện Mỹ Đức – Hà Nội đó được thành lập. Hơn 40 năm trước, trên nền đất tại địa bàn thôn Tảo Khê – Xã An Mỹ – Huyện Mỹ Đức – Tỉnh Hà Tây (Nay là Thành Phố Hà Nội) Trường THPT Mỹ Đức B chính thức được thành lập với tên Trường Cấp III Mỹ Đức B, có nhiệm vụ đào tạo học sinh của 9 xã phía Bắc Mỹ Đức: Đồng Tâm, Phúc Lâm, Thượng Lâm, Tuy Lai, Mỹ Thành, Bột Xuyên, An Mỹ, Hồng Sơn. Quá trình 40 năm xây dựng và phát triển của nhà trường có thể chia thành 3 giai đoạn:

Từ 1972- 1975: Được thành lập trong thời kỳ đất nước còn chiến tranh, quy mô đào tạo nhà trường còn khỏ nhỏ hẹp, chỉ với 05 lớp, 200 học sinh và 14 CB Giáo viên.

Từ 1975 đến năm 1982 do nhu cầu đào tạo của đất nước sau chiến tranh, trường được chuyển về Ba Thá – huyện Ứng Hòa -Hà Nội đảm trách nhiệm việc đào tạo học sinh 9 xã phía Bắc Mỹ Đức và một phần học sinh huyện Ứng Hòa, Chương Mỹ và Thanh Oai.

Từ năm 1982 Trường được chuyển về địa bàn cũ, thuộc Xã An Mỹ – Mỹ Đức – Hà Nội. Từ đó đến nay, trường THPT Mỹ Đức B không ngừng phát triển cả về quy mô và chất lượng dạy – học.

Trong 41 năm qua, có hàng vạn học sinh được đào tạo từ môi trường THPT Mỹ Đức B, trong đó có hàng ngàn học sinh đỗ vào các trường đại học, cao đẳng. Trong số đó có nhiều học sinh đó trở thành cán bộ lãnh đạo ở nhiều cương vị quan trọng trong các lĩnh vực như: Kinh tế, chính trị, văn hóa, quân sự, khoa học, giáo dục,…

Trong những năm qua Trường THPT Mỹ Đức B luôn chú trọng tới chất lượng “Dạy và học”. Nhà trường có đủ 3 khối lớp cấp THPT với 44 lớp, 1915 học sinh. Tỷ lệ thi đỗ đại học hằng năm đạt 30 %, tỷ lệ học sinh giỏi toàn diện đạt 6 đến 7 %, học sinh tiên tiến đạt 50%, tỷ lệ học sinh tốt nghiệp lớp 12 luôn đạt từ 95% trở lên. Hiện tại nhà trường có 106 cán bộ giáo viên đang công tác tại 08 tổ chuyên môn: Toán, Vật lý- Hóa học, Sinh- Công nghệ, Ngữ văn, Lịch sử- Địa Lý, GDCD- Tin học, Thể dục- GDQP, Ngoại ngữ và 01 tổ Văn phòng . Số cán bộ giáo viên đạt chuẩn 100% và trên chuẩn là 8%. Số giáo viên đạt giáo viên giỏi từ cấp cơ sở là 25 đến 30%. Các năm học gần đây CBGV của trường được đánh giá 100% đạt chuẩn từ loại khá trở lên theo quy định chuẩn về giáo viên trung học.

Trường THPT Mỹ Đức B có diện tích 29776 m2. Với khuôn viên đẹp: có 02 khu nhà 3 tầng khang trang gồm 36 phòng học kiên cố, 03 phòng thí nghiệm (Vật lý, Hóa, Sinh) 03 phòng máy tính (Trong đó 02 phòng dùng cho học sinh học và 01 phòng máy dùng cho CBGV làm việc) 01 nhà tập đa năng, 01 phòng truyền thống , 01 phòng học đa năng. 01 khu thư viện đã được công nhận chuẩn. Phục vụ cho việc dạy và học. Tất cả các khu vực trong sân trường đều có cây xanh, bóng mát tạo được môi trường sư phạm xanh- sạch- đẹp. Phục vụ cho việc dạy và học.

Trong suốt chặng đường 41 năm xây dựng, phát triển, trưởng thành. Trường THPT Mỹ Đức B nhiều năm liền đạt danh hiệu lao động tiên tiến xuất sắc. Đặc biệt sau sự phấn đấu bền bỉ, toàn diện, với những đóng góp to lớn trong sự nghiệp giáo dục nước nhà, trường vinh dự được đón nhận bằng khen của Chính phủ năm 2002. Quy mô của trường năm học 2013-2014 và các năm học tiếp theo gồm 43 lớp học với gần 1828 học sinh. Đội ngũ cán bộ giáo viên trong biên chế là 108 người đều có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn. Trong những năm học gần đây, nhà trường đã có nhiều cố gắng trong công tác quản lý luôn đặt trọng tâm vào việc xây dựng và quản lý kỷ cương , nề nếp, nâng cao hiệu lực quản lý, phát huy tinh thần dân chủ, tính chủ động sáng tạo và tự chịu trách nhiệm của từng cá nhân, từng tổ chuyên môn, từng bộ phận hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao thực hiện lời dạy của Bác ” Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trông người” nhằm nâng cao chất lượng dạy và học, ngày càng xây dựng được uy tín và niềm tin của nhân dân địa phương trong khu vực. Nhà trường phấn đấu đạt trường chuẩn quốc gia năm 2013. Do vậy CBGV và học sinh trong trường luôn luôn nỗ lực cố gắng phấn đấu về mọi mặt để thực hiện thành công các nhiệm vụ năm học của Nghành

Thông tin sẽ được cập nhật thêm.

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Nghệ An / 2023

Tra cứu mã trường THPT Quốc Gia 2018 Nghệ An :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Trường Tên Trường Địa chỉ Khu Vực Loại hình

1 29 Nghệ An 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_29

Khu vực 3

2 29 Nghệ An 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_29

Khu vực 3

3 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 002 THPT Huỳnh Thúc Kháng Số 62 Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

4 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 003 THPT Hà Huy Tập Số 8-Phan Bội Châu – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

5 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 004 THPT Lê Viết Thuật Khối 5 – Phường Trường Thi – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

6 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 005 THPT Nguyễn Trường Tộ – TP Vinh Khối Yên Toàn – Phường Hà Huy Tập – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

7 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 006 THPT Chuyên Phan Bội Châu Số 48 -Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

8 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 007 Chuyên Toán ĐH Vinh Đường Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

9 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 008 THPT DTNT Tỉnh Số 98 -Mai Hắc Đế – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2 DTNT

10 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 009 THPT VTC Số 83- Ngư Hải Khu vực 2

11 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 010 THPT Nguyễn Huệ Số 247B Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

12 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 011 PT Hermann Gmeiner Số 30 -Đường HERMAN – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

13 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 012 PT năng khiếu TDTT Nghệ An Số 98 – Đội Cung – TP. Vinh, Nghệ An Khu vực 2

14 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 013 THPT DTNT Số 2 TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2 DTNT

15 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 098 THPT Nguyễn Trãi Số 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

16 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 104 TTGDTX Vinh Ph. Lê Mao, TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

17 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 131 CĐ Nghề Kỹ thuật – Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc Nghi phú, Vinh, Nghệ An Khu vực 2

18 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 132 CĐ Nghề Kỹ thuật Việt – Đức Hưng Dũng, Tp. Vinh Khu vực 2

19 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 134 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Số 1 TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

20 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 135 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật – Công nghiệp Vinh Tp.Vinh, Nghệ An Khu vực 2

21 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 140 TC Nghề số 4 – Bộ Quốc phòng Tp.Vinh, Nghệ An Khu vực 2

22 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 141 TC Nghề Kinh tế – Công nghiệp – Tiểu Thủ CN Nghệ An Tp. Vinh, Nghệ An Khu vực 2

23 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 145 TC KT-KT Hồng Lam Tp. Vinh, Nghệ An Khu vực 2

24 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh 153 Trần Đại Nghĩa Số 83-Ngư Hải – TP Vinh, Nghệ An Khu vực 2

25 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 014 THPT Cửa Lò TX Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

26 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 099 THPT Cửa Lò 2 TX Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

27 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 105 TTGDTX Số 2 Thị xã Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

28 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 133 CĐ Nghề Du lịch – Thương mại Nghệ An TX Cửa Lò, Nghệ An Khu vực 2

29 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 016 THPT Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu, Nghệ An Khu vực 1

30 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 106 TTGDTX Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An Khu vực 1

31 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 152 Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An Khu vực 1

32 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 017 THPT Quỳ Hợp 2 Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An Khu vực 1

33 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 018 THPT Quỳ Hợp 1 Thị trấn Quỳ Hợp , Nghệ An Khu vực 1

34 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 101 THPT Quỳ Hợp 3 Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ An Khu vực 1

35 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 107 TTGDTX Quỳ Hợp Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ An Khu vực 1

36 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 155 TTGDNN-GDTX Quỳ Hợp TT Quì Hợp, Nghệ An Khu vực 1

37 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 024 THPT 1/5 Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn , Nghệ An Khu vực 1

38 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 026 THPT Cờ Đỏ Xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An Khu vực 1

39 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 108 TTGDTX Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An Khu vực 1

40 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 156 TTGDNN-GDTX Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An Khu vực 1

41 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 029 THPT Quỳnh Lưu 1 Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 2 NT

42 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 030 THPT Quỳnh Lưu 2 Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 2 NT

43 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 031 THPT Quỳnh Lưu 3 Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

44 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 032 THPT Quỳnh Lưu 4 Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 1

45 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 033 THPT Nguyễn Đức Mậu Xã Sơn Hải, Quỳnh Lưu , Nghệ An Khu vực 2 NT

46 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 035 THPT Cù Chính Lan Xã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

47 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 102 THPT Lý Tự Trọng Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

48 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 109 TTGDTX Quỳnh Lưu Thị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

49 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 138 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Nghệ An Quỳnh Lưu, Nghệ An Khu vực 2 NT

50 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 037 THPT Kỳ Sơn Thị trấn Mường xén, Nghệ An Khu vực 1

51 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 110 TTGDTX Kỳ Sơn Thị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn , Nghệ An Khu vực 1

52 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 157 TTGDNN-GDTX Kỳ Sơn Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ An Khu vực 1

53 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 039 THPT Tương Dương 1 Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An Khu vực 1

54 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 040 THPT Tương Dương 2 Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ An Khu vực 1

55 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 111 TTGDTX Tương Dương Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An Khu vực 1

56 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 158 TTGDNN-GDTX Tương Dương Thị trấn Hòa Bình, Tương Dương, Nghệ An Khu vực 1

57 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 042 THPT Con Cuông Thị trấn Con cuông, Con Cuông , Nghệ An Khu vực 1

58 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 043 THPT Mường Quạ Xã Môn Sơn, Con Cuông , Nghệ An Khu vực 1

59 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 112 TTGDTX Con Cuông Thị trấn Con Cuông , Nghệ An Khu vực 1

60 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 142 TC Nghề Dân tộc – Miền núi Nghệ An Bồng Khê, Con Cuông, Nghệ An Khu vực 1

61 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 044 THPT Tân Kỳ Thị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ , Nghệ An Khu vực 1

62 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 045 THPT Lê Lợi Xã Nghĩa Thái, Tân Kỳ , Nghệ An Khu vực 1

63 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 047 THPT Tân Kỳ 3 Xã Tân An, Tân kỳ , Nghệ An Khu vực 1

64 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 113 TTGDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân kỳ , Nghệ An Khu vực 1

65 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 159 TTGDNN-GDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Khu vực 1

66 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 048 THPT Yên Thành 2 Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

67 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 049 THPT Phan Thúc Trực Xã Công Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

68 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 050 THPT Bắc Yên Thành Xã Lăng Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 1

69 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 051 THPT Lê Doãn Nhã Thị trấn Yên Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

70 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 052 THPT Yên Thành 3 Xã Quang Thành, Yên Thành , Nghệ An Khu vực 1

71 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 054 THPT Phan Đăng Lưu Thị trấn yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

72 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 100 THPT Trần Đình Phong Xã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

73 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 114 TTGDTX Yên Thành Thị trấn yên Thành , Nghệ An Khu vực 2 NT

74 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 127 THPT Nam Yên Thành Xã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

75 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 137 TC Nghề Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Yên Thành Yên Thành, Nghệ An Khu vực 2 NT

76 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 055 THPT Diễn Châu 2 Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

77 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 056 THPT Diễn Châu 3 Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

78 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 057 THPT Diễn Châu 4 Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

79 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 058 THPT Nguyễn Văn Tố Xã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

80 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 059 THPT Ngô Trí Hoà Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

81 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 061 THPT Nguyễn Xuân Ôn Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

82 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 062 THPT Diễn Châu 5 Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ An Khu vực 2 NT

83 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 103 THPT Quang Trung Xã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

84 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 115 TTGDTX Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

85 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 129 THPT Nguyễn Du Xã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

86 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 154 Trung tâm GDNN- GDTX Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An Khu vực 2 NT

87 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 063 THPT Anh Sơn 3 Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

88 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 064 THPT Anh Sơn 1 Xã Thạch Sơn, Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

89 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 065 THPT Anh Sơn 2 Xã Lĩnh Sơn , Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

90 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 116 TTGDTX Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

91 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 161 TTGDNN-GDTX Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An Khu vực 1

92 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 067 THPT Đô Lương 3 Xã Quang Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

93 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 068 THPT Đô Lương 1 Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

94 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 069 THPT Đô Lương 2 Xã Lam Sơn. Đô Lương , Nghệ An Khu vực 1

95 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 071 THPT Văn Tràng Xã Văn Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

96 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 072 THPT Duy Tân Xã Tân Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

97 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 117 TTGDTX Đô Lương Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An Khu vực 2 NT

98 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 128 THPT Đô Lương 4 Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Khu vực 2 NT

99 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 139 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Đô Lương Đô Lương, Nghệ An Khu vực 2 NT

100 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 073 THPT Thanh Chương 3 Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 1

101 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 074 THPT Nguyễn Sỹ Sách Xã Thanh Dương, Thanh Chương , Nghệ An Khu vực 1

102 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 075 THPT Đặng Thúc Hứa Xã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 1

103 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 076 THPT Nguyễn Cảnh Chân Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

104 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 078 THPT Thanh Chương 1 Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

105 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 079 THPT Đặng Thai Mai Xã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

106 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 118 TTGDTX Thanh Chương Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

107 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 123 THPT Cát Ngạn Xã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 1

108 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 162 TTGDNN-GDTX Thanh Chương Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An Khu vực 2 NT

109 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 080 THPT Nghi Lộc 3 Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

110 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 081 THPT Nguyễn Duy Trinh Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

111 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 082 THPT Nghi Lộc 2 Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

112 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 084 THPT Nguyễn Thức Tự Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

113 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 085 THPT Nghi Lộc 4 Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

114 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 119 TTGDTX Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

115 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 126 THPT Nghi Lộc 5 Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ An Khu vực 1

116 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 143 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Nghi Lộc Nghi Lộc, Nghệ An Khu vực 2 NT

117 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 087 THPT Nam Đàn 1 Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

118 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 088 THPT Nam Đàn 2 Xã Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

119 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 089 THPT Kim Liên Xã Kim Liên, Nam Đàn , Nghệ An Khu vực 2 NT

120 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 090 THPT Sào Nam Xã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

121 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 120 TTGDTX Nam Đàn Thị trấn Nam Đàn , Nghệ An Khu vực 2 NT

122 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 124 THPT Mai Hắc Đế Xã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

123 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 130 Trường Quân sự Quân khu 4 Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An Khu vực 2 NT

124 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 160 TTGDNN-GDTX Nam Đàn Thị trấn Nam Đàn , Nghệ An Khu vực 2 NT

125 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 092 THPT Lê Hồng Phong Xã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

126 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 093 THPT Phạm Hồng Thái Xã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

127 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 094 THPT Thái Lão Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

128 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 095 THPT Đinh Bạt Tụy Xã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

129 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 121 TTGDTX Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

130 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 125 THPT Nguyễn Trường Tộ Xã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

131 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên 163 TTGDNN-GDTX Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Khu vực 2 NT

132 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 097 THPT Quế Phong Thị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An Khu vực 1

133 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 122 TTGDTX Quế Phong Xã Mường Nọc, Quế Phong , Nghệ An Khu vực 1

134 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 164 TTGDNN-GDTX Quế Phong Xã Mường Nọc, Nghệ An Khu vực 1

135 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 020 THPT Sông Hiếu TX Thái Hòa, Nghệ An Khu vực 2

136 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 021 THPT Đông Hiếu Xã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An Khu vực 2

137 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 023 THPT Thái Hoà Thị xã Thái Hoà, Nghệ An Khu vực 2

138 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 025 THPT Tây Hiếu Xã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa , Nghệ An Khu vực 1

139 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 136 TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Miền Tây Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An Khu vực 1

140 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 144 TTGDTX Thái Hòa Phường Quang Tiến, TX Thái Hòa , Nghệ An Khu vực 1

141 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 027 THPT Bắc Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2

142 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 034 THPT Hoàng Mai Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2

143 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 036 THPT Hoàng Mai 2 Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2

144 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 150 THPT Bắc Quỳnh Lưu (trước năm 2013) Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2 NT

145 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 151 THPT Hoàng Mai (trước năm 2013) Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An Khu vực 2 NT

Tra cứu Thủ khoa thi THPT quốc gia 2017

Mít&Béo

Phản hồi

Phản hồi

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Quảng Nam / 2023

Tra cứu mã trường THPT Quốc Gia 2018 Quảng Nam :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Trường Tên Trường Địa chỉ Khu Vực Loại hình

1 34 Quảng Nam 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_34

Khu vực 3

2 34 Quảng Nam 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_34

Khu vực 3

3 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 001 THPT Duy Tân X.Tam Phú, tp Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

4 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 002 THPT Phan Bội Châu Đường Phan Châu Trinh, Tam Kỳ, Q. Nam Khu vực 2

5 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 003 THPT Trần Cao Vân Ph. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

6 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 004 THPT Lê Quý Đôn Đường Trần Văn Dư, Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

7 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 005 THPT Tư thục Hà Huy Tập Lý Thường Kiệt, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

8 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 006 TT. GDTX tỉnh Quảng Nam 124B Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

9 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 007 THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

10 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 070 CĐ Kinh tế – Kỹ thuật Quảng Nam TP Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2

11 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 075 Trường TC Bách khoa Q. Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam Khu vực 2

12 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 076 Trường TC VHNT&DL Q. Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam Khu vực 2

13 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 077 Đại học Quảng Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam Khu vực 2

14 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 078 Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam Khu vực 2

15 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 079 Trường CĐ Nghề Quảng Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam Khu vực 2

16 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 086 Trường CĐ Y tế Quảng Nam Đường Nguyễn Du, tp Tam Kỳ, Q Nam Khu vực 2

17 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 008 TT. GDTX-HN&DN Hội An Thành phố Hội An, Quảng Nam Khu vực 2

18 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 009 THPT Trần Quý Cáp Thành phố Hội An, Quảng Nam Khu vực 2

19 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 010 THPT Chuyên Lê Thánh Tông Thành phố Hội An, Quảng Nam Khu vực 2

20 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 011 PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam Khu vực 2 DTNT

21 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 012 THPT NguyễnTrãi Thành phố Hội An, Quảng Nam Khu vực 2

22 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 065 THPT Trần Hưng Đạo 170 Cửa Đại, Tp Hội An, Quảng Nam Khu vực 2

23 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 074 TT. GDNN-GDTX Hội An Thành phố Hội An, Q. Nam Khu vực 2

24 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 083 Trường CĐ Điện lực miền Trung Thành phố Hội An, Q. Nam Khu vực 2

25 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 084 Trường CĐ CN-KT&TL miền Trung Thành phố Hội An, Q. Nam Khu vực 2

26 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 013 THPT Sào Nam H. Duy Xuyên, Quảng Nam Khu vực 2 NT

27 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 014 THPT Lê Hồng Phong H. Duy Xuyên, Quảng Nam Khu vực 2 NT

28 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 015 TT. GDTX-HN Duy Xuyên H. Duy Xuyên, Quảng Nam Khu vực 2 NT

29 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 016 THPT Nguyễn Hiền Xã Duy Sơn, H. Duy Xuyên, Quảng Nam Khu vực 1

30 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 073 TT. GDNN-GDTX Duy Xuyên Xã Duy Phước, H. Duy Xuyên, Q. Nam Khu vực 2 NT

31 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 017 THPT Nguyễn Duy Hiệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

32 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 018 THPT Hoàng Diệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

33 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 019 THPT Phạm Phú Thứ TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

34 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 020 THPT Lương Thế Vinh TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

35 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 021 THPT Nguyễn Khuyến TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

36 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 022 TT. GDTX-HN Điện Bàn TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

37 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 066 Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

38 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 067 Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

39 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 071 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Quảng Đông TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

40 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 081 Trường TC Nghề Bắc Quảng Nam TX. Điện Bàn, Q. Nam Khu vực 2

41 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 087 Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

42 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 088 Trung cấp Quảng Đông TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

43 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 089 Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

44 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 090 Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

45 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 091 THPT Nguyễn Duy Hiệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

46 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 092 THPT Hoàng Diệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

47 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 093 THPT Phạm Phú Thứ TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

48 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 094 THPT Lương Thế Vinh TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

49 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 095 THPT Nguyễn Khuyến TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

50 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn 096 TT. GDTX-HN Điện Bàn TX. Điện Bàn, Quảng Nam Khu vực 2

51 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 023 THPT Huỳnh Ngọc Huệ H. Đại Lộc, Quảng Nam Khu vực 2 NT

52 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 024 THPT Chu Văn An Xã Đại Đồng, H. Đại Lộc, Quảng Nam Khu vực 1

53 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 025 THPT Đỗ Đăng Tuyển H. Đại Lộc, Quảng Nam Khu vực 2 NT

54 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 026 THPT Lương Thúc Kỳ H. Đại Lộc, Quảng Nam Khu vực 2 NT

55 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 027 TT. GDTX-HN&DN Đại Lộc H. Đại Lộc, Quảng Nam Khu vực 2 NT

56 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 029 THPT Quế Sơn H. Quế Sơn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

57 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 030 THPT Nguyễn Văn Cừ H. Quế Sơn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

58 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 032 THPT Trần Đại Nghĩa H. Quế Sơn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

59 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 033 TT. GDTX-HN&DN Quế Sơn H. Quế Sơn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

60 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 034 THPT TT Phạm Văn Đồng H. Quế Sơn, Quảng Nam Khu vực 2 NT

61 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 035 THPT Hiệp Đức H. Hiệp Đức, Quảng Nam Khu vực 1

62 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 036 TT. GDTX-HN&DN Hiệp Đức H. Hiệp Đức, Quảng Nam Khu vực 1

63 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 063 THPT Trần Phú Xã Bình Lâm, H. Hiệp Đức, Quảng Nam Khu vực 1

64 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 028 THPT Hùng Vương Xã Bình An, H. Thăng Bình, Quảng Nam Khu vực 2 NT

65 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 037 THPT Tiểu La H. Thăng Bình, Quảng Nam Khu vực 2 NT

66 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 038 THPT Nguyễn Thái Bình Xã Bình Đào, H. Thăng Bình, Quảng Nam Khu vực 1

67 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 039 THPT Thái Phiên H. Thăng Bình, Quảng Nam Khu vực 2 NT

68 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 040 THPT Lý Tự Trọng H. Thăng Bình, Quảng Nam Khu vực 2 NT

69 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 041 TT. GDTX-HN&DN Thăng Bình H. Thăng Bình, Quảng Nam Khu vực 2 NT

70 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 042 THPT Núi Thành H. Núi Thành, Quảng Nam Khu vực 2 NT

71 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 043 THPT Cao Bá Quát (trước 2018) Xã Tam Anh Bắc, H. Núi Thành, Quảng Nam Khu vực 1

72 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 044 THPT Nguyễn Huệ H. Núi Thành, Quảng Nam Khu vực 2 NT

73 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 045 TT. GDTX-HN Núi Thành H. Núi Thành, Quảng Nam Khu vực 2 NT

74 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 080 Trường TC Nghề Nam Quảng Nam Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Q. Nam Khu vực 2 NT

75 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 085 Trường CĐ nghề Chu Lai- Trường Hải Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, Q. Nam Khu vực 2 NT

76 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 097 THPT Cao Bá Quát (từ 2018) Xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Khu vực 2 NT

77 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 046 THPT Huỳnh Thúc Kháng H. Tiên Phước, Quảng Nam Khu vực 1

78 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 047 THPT Phan Châu Trinh H. Tiên Phước, Quảng Nam Khu vực 1

79 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 048 TT. GDTX-HN&DN Tiên Phước H. Tiên Phước, Quảng Nam Khu vực 1

80 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 049 THPT Bắc Trà My H. Bắc Trà My, Quảng Nam Khu vực 1

81 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 050 TT. GDTX-HN Bắc Trà My H. Bắc Trà My, Quảng Nam Khu vực 1

82 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 062 PTDT Nội trú Nước Oa H. Bắc Trà My, Quảng Nam Khu vực 1 DTNT

83 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 051 THPT Quang Trung H. Đông Giang, Quảng Nam Khu vực 1

84 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 064 THPT Âu Cơ Xã Ba, H. Đông Giang, Quảng Nam Khu vực 1

85 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 052 THPT Nam Giang H. Nam Giang, Quảng Nam Khu vực 1

86 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 060 TT.GDTX Nam Giang H. Nam Giang. Quảng Nam Khu vực 1

87 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 068 THPT Nguyễn Văn Trỗi Xã La Dêê, H. Nam Giang, Quảng Nam Khu vực 1

88 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 082 Trường TC Nghề TNDT&MN Quảng Nam Xã Cà Dy, H. Nam Giang, Q. Nam Khu vực 1

89 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 053 THPT Khâm Đức H. Phước Sơn, Quảng Nam Khu vực 1

90 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 059 TT GDTX-HN&DN Phước Sơn H. Phước Sơn, Quảng Nam Khu vực 1

91 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 069 Phổ thông Dân tộc Nội trú Phước Sơn H. Phước Sơn, Quảng Nam Khu vực 1 DTNT

92 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 056 THPT Nam Trà My H. Nam Trà My, Quảng Nam Khu vực 1

93 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 058 TT.GDTX-HN Nam Trà My H. Nam Trà My, Quảng Nam Khu vực 1

94 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 072 Phổ thông Dân tộc nội trú Nam Trà My H. Nam Trà My, Quảng Nam Khu vực 1 DTNT

95 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 057 THPT Tây Giang H. Tây Giang, Quảng Nam Khu vực 1

96 34 Quảng Nam 17 Huyện Phú Ninh 054 THPT Trần Văn Dư H. Phú Ninh, Quảng Nam Khu vực 2 NT

97 34 Quảng Nam 17 Huyện Phú Ninh 055 TT GDTX-HN&DN Phú Ninh H. Phú Ninh, Quảng Nam Khu vực 2 NT

98 34 Quảng Nam 17 Huyện Phú Ninh 061 THPT Nguyễn Dục Xã Tam Dân, H. Phú Ninh, Quảng Nam Khu vực 2 NT

99 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 031 THPT Nông Sơn Xã Quế Trung, H. Nông Sơn, Quảng Nam Khu vực 1

Tra cứu Thủ khoa thi THPT quốc gia 2017

Mít&Béo

Phản hồi

Phản hồi

No related posts.