Mã Trường, Mã Ngành Trường Đại Học Đà Nẵng Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Các Trường Đào Tạo Ngành Du Lịch Và Khách Sạn Ở Đà Nẵng
  • Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh 2022 Chính Thức
  • Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng
  • Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2022
  • Tuyển Sinh Và Học Phí Năm 2022 Của Trường Đại Học Thủy Lợi.
  • Mã trường, mã ngành trường Đại học Đà Nẵng năm 2022

    Đại học Đà Nẵng là đại học công lập, thành lập theo Nghị định 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

    Trong những năm qua, Đại học Đà Nẵng và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

    Được đánh giá là đại học vùng năng động nhất cả nước, Đại học Đà Nẵng đã và đang để lại nhiều tín hiệu tích cực trong sự nghiệp giáo dục của nước nhà.

    Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng (VNUK)

    Là một trong những thành viên mới nhất của Đại học Đà Nẵng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh được xây dựng dựa trên thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh quốc nhằm quốc tế hóa đại học công lập Việt Nam theo chủ trương của Chính phủ. VNUK tự hào là trường ĐẠI HỌC CÔNG LẬP CHUẨN QUỐC TẾ đầu tiên và duy nhất tại Miền Trung. Chúng tôi cam kết đem lại cho sinh viên môi trường học tập tốt nhất, cung cấp nền tảng kiến thức vững chắc và giúp các em sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước cũng như nước ngoài. Các chương trình đào tạo đều được xây dựng theo tư vấn của Đại học Aston, đối tác chiến lược của VNUK tại Anh quốc, được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 30% thời lượng được giảng dạy bởi giảng viên người nước ngoài. Sinh viên học tập tại VNUK được tập trung phát triển tư duy toàn cầu, thái độ chuyên nghiệp và có nhiều cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp lớn nên nhờ đó có thể sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước và quốc tế.

    Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (mã trường: DDV) đang xét tuyển các ngành đào tạo như sau:

    Năm 2022, trường tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

    – Phương thức 1: Xét tuyển kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2022

    Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

    Viện Nghiên Cứu và Đào Tạo Việt – Anh

    158A Lê Lợi, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng

    Website: vnuk.udn.vn

    Email: [email protected]

    Hotline: 0905 55 66 54

    Số điện thoại: 0236 37 38 399

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đào Tạo Bác Sỹ Răng Hàm Mặt Tại Đại Học Y Hà Nội
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Bà Rịa
  • Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Thông Báo Tuyển Sinh 2022
  • Phương Án Tuyển Sinh Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2022
  • Tuyển Sinh 2022 Của Trường Đh Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
  • Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Thành Lập Công Ty In Ấn
  • Những Quy Định Ngành Quảng Cáo
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề: Ngành Kế Toán Học Trường Nào?
  • Mã Ngành Nghề Kế Toán, Kiểm Toán, Tư Vấn Thuế Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh Dịch Vụ Kế Toán
  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2022 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông.

    Hiện nay trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2022 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Theo ghi nhận, Đại học Công nghệ chúng tôi (HUTECH) là một trong những trường rất được thí sinh quan tâm.

    Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH cần điền đúng mã trường là DKC và nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông thì cần điền đúng mã ngành là 7520207.

    Trên Cổng thông tin chúng tôi các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành…, chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.

    Mã ngành HUTECH năm 2022

    Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2022 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (nguồn ảnh: hutech.edu.vn).

    Stt

    trường

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp xét tuyển

      DKC

      7720201

      Dược học

      A00 (Toán, Lý, Hóa)

      B00 (Toán, Hóa, Sinh)

      C08 (Văn, Hóa, Sinh)

      D07 (Toán, Hóa, Anh)

        DKC

        7540101

        Công nghệ thực phẩm

          DKC

          7520320

          Kỹ thuật môi trường

            DKC

            7420201

            Công nghệ sinh học

              DKC

              7640101

              Thú y

                DKC

                7520212

                Kỹ thuật y sinh

                A00 (Toán, Lý, Hóa)

                A01 (Toán, Lý, Anh)

                C01 (Toán, Văn, Lý)

                D01 (Toán, Văn, Anh)

                  DKC

                  7520207

                  Kỹ thuật điện tử – viễn thông

                    DKC

                    7520201

                    Kỹ thuật điện

                      DKC

                      7520114

                      Kỹ thuật cơ điện tử

                        DKC

                        7520103

                        Kỹ thuật cơ khí

                          DKC

                          7520216

                          Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

                            DKC

                            7510205

                            Công nghệ kỹ thuật ô tô

                              DKC

                              7480201

                              Công nghệ thông tin

                                DKC

                                7480202

                                An toàn thông tin

                                  DKC

                                  7340405

                                  Hệ thống thông tin quản lý

                                    DKC

                                    7580201

                                    Kỹ thuật xây dựng

                                      DKC

                                      7580205

                                      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

                                        DKC

                                        7580302

                                        Quản lý xây dựng

                                          DKC

                                          7580301

                                          Kinh tế xây dựng

                                            DKC

                                            7540204

                                            Công nghệ dệt, may

                                              DKC

                                              7340301

                                              Kế toán

                                                DKC

                                                7340201

                                                Tài chính – Ngân hàng

                                                  DKC

                                                  7310401

                                                  Tâm lý học

                                                  A00 (Toán, Lý, Hóa)

                                                  A01 (Toán, Lý, Anh)

                                                  C00 (Văn, Sử, Địa)

                                                  D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                    DKC

                                                    7340115

                                                    Marketing

                                                      DKC

                                                      7340101

                                                      Quản trị kinh doanh

                                                        DKC

                                                        7340120

                                                        Kinh doanh quốc tế

                                                          DKC

                                                          7810103

                                                          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

                                                            DKC

                                                            7810201

                                                            Quản trị khách sạn

                                                              DKC

                                                              7810202

                                                              Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

                                                                DKC

                                                                7380107

                                                                Luật kinh tế

                                                                  DKC

                                                                  7580101

                                                                  Kiến trúc

                                                                  A00 (Toán, Lý, Hóa)

                                                                  D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                                  H01 (Toán, Văn, Vẽ)

                                                                  V00 (Toán, Lý, Vẽ)

                                                                    DKC

                                                                    7580108

                                                                    Thiết kế nội thất

                                                                      DKC

                                                                      7210404

                                                                      Thiết kế thời trang

                                                                      H01 (Toán, Văn, Vẽ)

                                                                      H02 (Toán, Anh, Vẽ)

                                                                      H06 (Văn, Anh, Vẽ)

                                                                      V00 (Toán, Lý, Vẽ)

                                                                        DKC

                                                                        7210403

                                                                        Thiết kế đồ họa

                                                                          DKC

                                                                          7320104

                                                                          Truyền thông đa phương tiện

                                                                          A01 (Toán, Lý, Anh)

                                                                          C00 (Văn, Sử, Địa)

                                                                          D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                                          D15 (Văn, Địa, Anh)

                                                                            DKC

                                                                            7310608

                                                                            Đông phương học

                                                                              DKC

                                                                              7310630

                                                                              Việt Nam học

                                                                                DKC

                                                                                7220210

                                                                                Ngôn ngữ Hàn Quốc

                                                                                  DKC

                                                                                  7220201

                                                                                  Ngôn ngữ Anh

                                                                                  A01 (Toán, Lý, Anh)

                                                                                  D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                                                  D14 (Văn, Sử, Anh)

                                                                                  D15 (Văn, Địa, Anh)

                                                                                  40.DKC7220209Ngôn ngữ Nhật

                                                                                   *Ghi chú: Trường thực hiện đồng thời bốn phương thức tuyển sinh:

                                                                                  Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2022

                                                                                  Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

                                                                                  Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của Đại học Quốc gia chúng tôi thức 4: Thi tuyển sinh riêng.

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                1. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Năm 2022
                                                                                2. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (Vnua)
                                                                                3. Tuyển Sinh Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Năm 2022
                                                                                4. Danh Mục Các Ngành Và Điều Kiện Xét Tuyển Theo Kết Quả Học Tập
                                                                                5. Hướng Dẫn Đăng Tên Cho Đúng Khi Bán Sản Phẩm Nhà Cửa Đời Sống Trên Shopee
                                                                                6. Mã Ngành, Mã Trường Đại Học Bách Khoa Tphcm

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                7. Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ Đông Á (Eaut) 2022
                                                                                8. Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tphcm 2022
                                                                                9. Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2022
                                                                                10. Tuyển Sinh Trường Đại Học Duy Tân Năm 2022
                                                                                11. Tuyển Sinh Trường Đại Học Duy Tân Năm 2022
                                                                                12. Thông tin đến các thí sinh về mã ngành, mã trường đại học Bách Khoa TPHCM năm 2022 cùng mức điểm chuẩn xét tuyển đối với các mã ngành năm 2022

                                                                                  Theo quy chế thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học năm 2022, từ nay cho đến hết ngày 20 tháng 4 là khoảng thời gian để thí sinh hoàn tất phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2022 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp).

                                                                                  Việc ghi đúng và đủ thông tin trong phiếu đăng ký ban đầu là điều rất cần thiết, hạn chế sai sót và mất quyền lợi không đáng có. Trong đó mã trường, mã ngành của trường cao đẳng đại học mà mình có nguyện vọng theo học là điều rất quan trọng và không thể sai sót.

                                                                                  Trường đại học Bách Khoa TPHCM là một trong những trường hàng đầu tại TPHCM và được rất nhiều bạn trẻ quan tâm. Bài viết sau sẽ thông tin về mã ngành, mã trường đại học Báck Khoa TPHCM.

                                                                                  Thông tin mã ngành, mã trường đại học Bách khoa TPHCM   

                                                                                  Thí sinh xem Mã ngành, mã trường đại học Bách khoa TPHCM theo bảng bên dưới.

                                                                                  Mã Trường đại học Bách Khoa TPHCM :QSB 

                                                                                  STT

                                                                                  Mã ngành

                                                                                  Ngành học

                                                                                  Chỉ tiêu (dự  kiến)

                                                                                  Điểm chuẩn 

                                                                                  Theo xét KQ thi THPT QG

                                                                                  2018

                                                                                  1

                                                                                  106

                                                                                  Khoa học Máy tính

                                                                                  280

                                                                                  23.25

                                                                                  2

                                                                                  107

                                                                                  Kỹ thuật Máy tính

                                                                                  100

                                                                                  23.26

                                                                                  3

                                                                                  108

                                                                                  Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành)

                                                                                  670

                                                                                  21.5

                                                                                  4

                                                                                  109

                                                                                  Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)

                                                                                  455

                                                                                  21.25

                                                                                  5

                                                                                  112

                                                                                  Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)

                                                                                  90

                                                                                  18.75

                                                                                  6

                                                                                  114

                                                                                  Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)

                                                                                  420

                                                                                  22

                                                                                  7

                                                                                  115

                                                                                  Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành)

                                                                                  600

                                                                                  18.25

                                                                                  8

                                                                                  117

                                                                                  Kiến trúc

                                                                                  65

                                                                                  18

                                                                                  9

                                                                                  120

                                                                                  Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)

                                                                                  130

                                                                                  19.25

                                                                                  10

                                                                                  123

                                                                                  Quản lý Công nghiệp

                                                                                  120

                                                                                  22

                                                                                  11

                                                                                  125

                                                                                  Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)

                                                                                  120

                                                                                  18.75

                                                                                  12

                                                                                  128

                                                                                  Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)

                                                                                  130

                                                                                  22.25

                                                                                  13

                                                                                  129

                                                                                  Kỹ thuật Vật liệu

                                                                                  220

                                                                                  18

                                                                                  14

                                                                                  130

                                                                                  Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

                                                                                  50

                                                                                  18

                                                                                  15

                                                                                  131

                                                                                  Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

                                                                                  50

                                                                                  18

                                                                                  16

                                                                                  137

                                                                                  Vật lý Kỹ thuật

                                                                                  120

                                                                                  18.75

                                                                                  17

                                                                                  138

                                                                                  Cơ Kỹ thuật

                                                                                  70

                                                                                  19.25

                                                                                  18

                                                                                  140

                                                                                  Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

                                                                                  80

                                                                                  18

                                                                                  19

                                                                                  141

                                                                                  Bảo dưỡng Công nghiệp

                                                                                  165

                                                                                  17.25

                                                                                  20

                                                                                  142

                                                                                  Kỹ thuật Ô tô

                                                                                  90

                                                                                  22

                                                                                  21

                                                                                  145

                                                                                  Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)

                                                                                  100

                                                                                  21.75

                                                                                  22

                                                                                  206

                                                                                  Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  100

                                                                                  22

                                                                                  23

                                                                                  207

                                                                                  Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  55

                                                                                  21

                                                                                  24

                                                                                  208

                                                                                  Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  150

                                                                                  20

                                                                                  25

                                                                                  209

                                                                                  Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  19

                                                                                  26

                                                                                  210

                                                                                  Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  21

                                                                                  27

                                                                                  214

                                                                                  Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  100

                                                                                  21

                                                                                  28

                                                                                  215

                                                                                  Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  80

                                                                                  17

                                                                                  29

                                                                                  219

                                                                                  Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  40

                                                                                  19

                                                                                  30

                                                                                  220

                                                                                  Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  17

                                                                                  31

                                                                                  223

                                                                                  Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  90

                                                                                  19.5

                                                                                  32

                                                                                  225

                                                                                  Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  60

                                                                                  17

                                                                                  33

                                                                                  242

                                                                                  Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  20

                                                                                  Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Bách khoa chúng tôi năm 2022 cần điền đúng mã trường là QSB và nếu đăng ký học ngành Khoa học Máy tính thì cần điền đúng mã ngành là 106.

                                                                                   

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                13. Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Năm 2022
                                                                                14. Ql Tài Nguyên Và Môi Trường
                                                                                15. Tuyển Sinh Đại Học Tài Nguyên Môi Trường Hà Nội 2022
                                                                                16. Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân
                                                                                17. Tìm Hiểu Ngành Nghề: Ngành Kinh Tế Xây Dựng (Mã Xt: 7580301)
                                                                                18. Mã Ngành, Mã Trường Đại Học Y Dược Tphcm

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                19. Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng
                                                                                20. Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng Ra Thông Báo Tuyển Sinh 2022
                                                                                21. Bổ Sung Mã Ngành Xuất Nhập Khẩu 【Chi Tiết Mã Ngành 8299】
                                                                                22. Đăng Ký Mã Ngành Kinh Doanh Dịch Vụ Ăn Uống
                                                                                23. Dịch Vụ Ăn Uống Cho Hộ Kinh Doanh Và Công Ty: Thủ Tục Và Lưu Ý
                                                                                24. Trường đại học Y Dược TPHCM với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ tiên tiến đóng góp hiệu quả vào sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

                                                                                  Địa chỉ trụ sở chính: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh.

                                                                                  Năm 2022, nhà trường tiếp tục tuyển sinh đào tạo nguồn nhân lực cho ngành Y tế, chi tiết thông tin tuyển sinh như sau:

                                                                                  • Tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).
                                                                                  • Có nguyện vọng, đăng ký xét tuyển tại Sở Giáo dục và Đào tạo và các điểm thu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
                                                                                  • Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Y khoa và Dược học theo phương thức kết hợp (có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) phải nộp chứng chỉ tiếng Anh trực tiếp tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (Phòng Đào tạo Đại học – 217 Hồng Bàng, 5, TP. Hồ Chí Minh).
                                                                                  • Tổng điểm thi của 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có) phải b ang hoặc trên mức điểm tối thiểu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định.

                                                                                  2/ Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả nước.

                                                                                  3/ Phương thức tuyển sinh (thí tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thí tuyển và xét tuyển)

                                                                                  – Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2022 theo 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có)

                                                                                  – Nhà trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để tuyển sinh.

                                                                                  – Riêng ngành Y khoa và Dược học có thêm phương thức xét tuyển theo hình thức kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, chỉ tiêu là 25% chi tiết như sau:

                                                                                  + Các thí sinh có tổng điểm thi của 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có phải bằng hoặc trên mức điểm tối thiểu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định

                                                                                  + Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển đạt IELTS 6,0 trở lên, hoặc TOEFL iBT 60 trở lên.

                                                                                  + Đơn vị cấp chứng chỉ: TOEFL iBT: Educational Testing Service (ETS), IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP), (Nhà trường s kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định s bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển).

                                                                                  + Điểm xét tuyển tổng điểm 3 môn thi (a) + các điểm ưu tiên (b)

                                                                                  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

                                                                                  Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia do Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định.

                                                                                  Mã Trường Đại học Y Dược TPHCM: YDS

                                                                                  • Mã ngành: 7720101; Tên ngành: Y khoa; Chỉ tiêu: 280
                                                                                  • Mã ngành: 7720101_02; Tên ngành: Y khoa (có CC Tiếng Anh); Chỉ tiêu: 100
                                                                                  • Mã ngành: 7720110; Tên ngành: Y học dự phòng; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720115; Tên ngành: Y học cổ truyền; Chỉ tiêu: 180
                                                                                  • Mã ngành: 7720501; Tên ngành: Răng – Hàm – Mặt; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720201; Tên ngành: Dược học; Chỉ tiêu: 350
                                                                                  • Mã ngành: 7720201_02; Tên ngành: Dược học (có CC Tiếng Anh); Chỉ tiêu:125
                                                                                  • Mã ngành: 7720301; Tên ngành: Điều dưỡng; Chỉ tiêu: 166
                                                                                  • Mã ngành: 7720301_02; Tên ngành: Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720301_03; Tên ngành: Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720401; Tên ngành: Dinh dưỡng; Chỉ tiêu: 62
                                                                                  • Mã ngành: 7720502; Tên ngành: Kỹ thuật phục hình răng; Chỉ tiêu: 38
                                                                                  • Mã ngành: 7720601; Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Chỉ tiêu: 142
                                                                                  • Mã ngành: 7720602; Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học; Chỉ tiêu: 76
                                                                                  • Mã ngành: 7720603; Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng; Chỉ tiêu: 76
                                                                                  • Mã ngành: 7720701; Tên ngành: Y tế công cộng; Chỉ tiêu: 85

                                                                                  Trên là một số thông tin về mã ngành, mã trường đại học Y Dược TPHCM năm 2022 do ban tư vấn tuyển sinh trường cao đẳng dược Sài Gòn tổng hợp. Chúc các thí sinh có một mùa thi THPT quốc gia thành công!

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                25. Ngành Y Đa Khoa Là Gì? Ngành Y Đa Khoa Học Những Gì
                                                                                26. Bảng Mã Ngành Các Ngành Xây Dựng
                                                                                27. Mã Ngành Xây Dựng Công Trình Dân Dụng, Công Nghiệp Mã Hóa Theo Quyết Định Số 27/2018/qđ
                                                                                28. Mã Ngành Xây Dựng Công Trình Kỹ Thuật Xây Dựng
                                                                                29. Mã Ngành Nghề Khi Đăng Ký Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
                                                                                30. Mã Ngành Mã Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                31. Trường Đh Kinh Tế Quốc Dân: Bổ Sung 7 Chương Trình Và Ngành Đào Tạo Mới
                                                                                32. Top 9 Tổ Hợp Môn Thi Ngành Marketing Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
                                                                                33. Tra Cứu Mã Trường, Tỉnh, Huyện Đúng Để Làm Hồ Sơ Dự Thi Tốt Nghiệp Thpt Trúng?
                                                                                34. Phương Án Tuyển Sinh 2022 Của Trường Đại Học Ngoại Ngữ
                                                                                35. Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
                                                                                36. Thông tin mã ngành mã trường đại học y dược Cần Thơ

                                                                                  Thông tin tuyển sinh trường đại học Y Dược Cần Thơ

                                                                                  Trường Đại học Y Dược Cần Thơ có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực y tế trình độ đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

                                                                                  Địa chỉ trường: 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

                                                                                  Năm 2022 Trường đại học Y Dược Cần Thơ tuyển sinh đào tạo nhân lực cho ngành Y tế, chi tiết thông tin tuyển sinh như sau:

                                                                                  1/ Đối tượng tuyển sinh:

                                                                                  • Thí sinh tốt nghiệp đã tốt nghiệp trung học phổ thông. Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
                                                                                  • Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có nguyện vọng học tại trường.

                                                                                  2/ Phạm vi tuyển sinh: năm 2022 trường tuyển sinh trên cả nước, Khu vưc ĐBSCL tối thiểu 85%, khu vưc còn lai tối đa 15%

                                                                                  3/ Phương thức tuyển sinh

                                                                                  • Xét tuyển kết quả Kỳ thi THPT quốc gia của ba môn Toán, Hóa và Sinh (không nhân hệ số). Nếu nhiều thí sinh đồng điểm xét tuyển, ưu tiên chọn môn Toán xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu.
                                                                                  • Thí sinh là người nước ngoài xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt.

                                                                                  4/ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

                                                                                  Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT vào trường trên mục tuyển sinh.

                                                                                  Thông tin đến các thí sinh về mã ngành mã trường đại học Y Dược Cần Thơ cùng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022.

                                                                                  Mã trường đại học Y Dược Cần Thơ : YCT

                                                                                  • Tên ngành: Y khoa, mã ngành: 7720101, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 450
                                                                                  • Tên ngành: Y khoa (tạo nguồn ngành hiếm)*, mã ngành: , thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1:
                                                                                  • Tên ngành: Y học dự phòng, mã ngành: 7720110, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 65
                                                                                  • Tên ngành: Y học cổ truyền, mã ngành: 7720115, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 65
                                                                                  • Tên ngành: Dược học, mã ngành: 7720201, thời gian đào tạo: 5 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 70
                                                                                  • Tên ngành: Điều dưỡng, mã ngành: 7720301, thời gian đào tạo: 4 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 60
                                                                                  • Tên ngành: Răng hàm mặt, mã ngành: 7720501, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 65
                                                                                  • Tên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm y học, mã ngành: 7720601, thời gian đào tạo: 4 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 60
                                                                                  • Tên ngành: Y tế công cộng, mã ngành: 7720701, thời gian đào tạo: 4 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 30

                                                                                  Hướng dẫn hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2022

                                                                                  + Xét tuyển đợt 1: thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo qui định của Sở Giáo dục và Đào tạo kèm theo lệ phí ĐKXT; thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT một lần bằng phương thức trực tuyến.

                                                                                  + Xét tuyển bổ sung (nếu có): thí sinh nộp hồ sơ một trong ba hình thức: trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến theo thông báo tuyển sinh của trường.

                                                                                  Thí sinh đăng ký trực tiếp và qua đường bưu điện về Phòng Đào Tạo đại học – Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ).

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                37. Tuyển Sinh Trường Đại Học Xây Dựng
                                                                                38. Xét Tuyển Kết Quả Học Bạ Thpt
                                                                                39. Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hiến
                                                                                40. Mã Và Trường Đại Học Văn Lang
                                                                                41. Trường Đại Học Ngoại Ngữ (Đhqg Hà Nội)
                                                                                42. Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Đà Nẵng Năm 2022

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                43. Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam
                                                                                44. Danh Sách Các Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Năm 2022 Cập Nhật
                                                                                45. Hệ Thống Mã Ngành Nghề Kinh Doanh 2022
                                                                                46. Chi Tiết Mã Ngành 7110 Gồm Những Gì?【 Giải Đáp Chi Tiết】
                                                                                47. Nhóm Mã Ngành Xây Dựng Chuyên Dụng Và Dân Dụng Cập Nhật Mới 2022
                                                                                48. Mã trường, mã ngành Đại học Đà Nẵng năm 2022

                                                                                  Đại học Đà Nẵng là đại học công lập, thành lập theo Nghị định 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

                                                                                  Trong những năm qua, Đại học Đà Nẵng và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

                                                                                  Được đánh giá là đại học vùng năng động nhất cả nước, Đại học Đà Nẵng đã và đang để lại nhiều tín hiệu tích cực trong sự nghiệp giáo dục của nước nhà.

                                                                                  Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng (VNUK)

                                                                                  Là một trong những thành viên mới nhất của Đại học Đà Nẵng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh được xây dựng dựa trên thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh quốc nhằm quốc tế hóa đại học công lập Việt Nam theo chủ trương của Chính phủ. VNUK tự hào là t rường ĐẠI HỌC CÔNG LẬP CHUẨN QUỐC TẾ đầu tiên và duy nhất tại Miền Trung. Chúng tôi cam kết đem lại cho sinh viên môi trường học tập tốt nhất, cung cấp nền tảng kiến thức vững chắc và giúp các em sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước cũng như nước ngoài. Các chương trình đào tạo đều được xây dựng theo tư vấn của Đại học Aston, đối tác chiến lược của VNUK tại Anh quốc, được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 30% thời lượng được giảng dạy bởi giảng viên người nước ngoài. Sinh viên học tập tại VNUK được tập trung phát triển tư duy toàn cầu, thái độ chuyên nghiệp và có nhiều cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp lớn nên nhờ đó có thể sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước và quốc tế.

                                                                                  Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (mã trường: DDV) đang xét tuyển các ngành đào tạo như sau:

                                                                                  Năm 2022, trường tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

                                                                                  – Phương thức 1: Xét tuyển kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2022

                                                                                  Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

                                                                                  Viện Nghiên Cứu và Đào Tạo Việt – Anh

                                                                                  158A Lê Lợi, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng

                                                                                  Website: vnuk.udn.vn

                                                                                  Email: [email protected]

                                                                                  Hotline: 0905 55 66 54

                                                                                  Số điện thoại: 0236 37 38 399

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                49. Tìm Hiểu Mã Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
                                                                                50. Bảng Mã Ngành Mới Theo Quyết Định 27/2018
                                                                                51. Cập Nhật Mã Ngành Kinh Tế Mới Theo Quy Định Hiện Hành
                                                                                52. Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam Năm 2022
                                                                                53. Tra Cứu Mã Ngành, Nghề Kinh Doanh
                                                                                54. Mã Ngành Mã Trường Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Năm 2022

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                55. Tuyển Sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Bách Khoa Hà Nội
                                                                                56. Trường Trung Cấp Công Nghiệp Bình Dương
                                                                                57. Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Bắc Ninh
                                                                                58. Đồng Hành Cùng 49 Năm Xây Dựng Và Trưởng Thành Của Trường Thpt Công Nghiệp Hòa Bình
                                                                                59. Trường Thpt Công Nghiệp Hòa Bình 40 Năm Xây Dựng Và Trưởng Thành
                                                                                60. Thí sinh khi đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Bách khoa Hà Nội cần nắm được mã ngành, mã trường năm 2022 để điền hồ sơ chính xác.

                                                                                  Mã ngành mã trường Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

                                                                                  Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022.

                                                                                  Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 tuyển sinh đại học chính quy chỉ tiêu dự kiến là 6.670 (chưa tính 2 chương trình quốc tế do trường đối tác cấp bằng).

                                                                                  Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh trên toàn quốc, có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

                                                                                  Các phương thức tuyển sinh: Năm 2022 trường tuyển sinh sử dụng những phương thức sau:

                                                                                  • Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT quốc gia năm 2022 (có ưu tiên xét tuyển và cộng điểm ưu tiên cho những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của trường).
                                                                                  • Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đoạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT quốc gia hoặc cuộc thi KHKT quốc gia, quốc tế);
                                                                                  • Đối với các Chương trình đào tạo quốc tế, ngoài phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, trường tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.

                                                                                  Theo tin tức giáo dục tuyển sinh, các chương trình đào tạo mới của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 gồm:

                                                                                  • Chương trình tiên tiến Kỹ thuật thực phẩm
                                                                                  • Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh
                                                                                  • Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT
                                                                                  • Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
                                                                                  • Chương trình tiên tiến Kỹ thuật hóa dược
                                                                                  • Công nghệ giáo dục
                                                                                  • Chương trình đào tạo quốc tế: Cơ điện tử (hợp tác ĐH Leibniz – Hannover CHLB Đức)

                                                                                  Chú ý: Các chương trình tiên tiến được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh từ năm thứ 2.

                                                                                  Danh sách các mã ngành tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022.

                                                                                  Theo tổng hợp của ban tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur, sau đây là danh sách mã ngành, mã trường, mã tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội thí sinh cần nắm được:

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                61. Tuyển Sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Bách Khoa Hà Nội Năm 2022
                                                                                62. Cách Dùng Băng Vệ Sinh Hàng Ngày Bạn Đã Biết?
                                                                                63. Điểm Chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
                                                                                64. Tuyển Sinh Học Viên Báo Chí Và Tuyên Truyền
                                                                                65. Ueh Công Bố Tuyển Sinh Khóa 47 Đại Học Chính Quy Năm 2022
                                                                                66. Mã Trường Của Đại Học Kinh Tế

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                67. Uef Nhận Hồ Sơ Xét Tuyển Học Bạ Theo Tổng Điểm Trung Bình 5 Học Kỳ Đợt 1
                                                                                68. Đề Án Tuyển Sinh Năm 2022
                                                                                69. Thành Lập Công Ty Văn Phòng Phẩm & Thiết Bị
                                                                                70. Mã Ngành 4761 Bán Lẻ Sách, Báo, Tạp Chí Văn Phòng Phẩm Trong Các Cửa Hàng Chuyên Doanh
                                                                                71. Bổ Sung Thêm Mã Ngành Nghề Sản Xuất Máy Làm Giấy, Vật Liệu Xây Dựng
                                                                                72. UEF là mã trường của Đại học Kinh tế – Tài chính chúng tôi

                                                                                  Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo, mỗi trường đại học, cao đẳng có một mã trường riêng để phân biệt giữa các trường với nhau. Ví dụ như: Mã trường Đại học Công nghệ chúng tôi là DKC, QSB là mã trường Đại học Bách khoa chúng tôi

                                                                                  Đối với Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh, các bạn thí sinh sẽ điền mã trường là . UEF vừa là tên tiếng Anh viết tắt vừa là mã trường của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh. Thật dễ nhớ phải không các bạn?

                                                                                  Tương tự với mã trường, mỗi ngành học sẽ có một mã ngành khác nhau. Năm 2022, Trường Đại học Kinh tế – Tài chính chúng tôi (UEF) tuyển sinh 25 ngành học, tương ứng với các mã ngành sau đây:

                                                                                  Trụ sở chính của trường tọa lạc tại số 141 – 145 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, chúng tôi Với vị trí tọa lạc tại trung tâm thành phố, các phòng học hiện đại chuẩn quốc tế, có đầy đủ các phòng chức năng như: thư viện, phòng máy, phòng gym, studio, khu tự học dành cho sinh viên,… Đặc biệt, toàn bộ phòng học đều được trang bị máy lạnh, máy chiếu và được phủ sóng wifi.

                                                                                  Hiện tại, quý phụ huynh và các bạn thí sinh có thể đến tham quan trường để hình dung rõ hơn về môi trường học tập cũng như nhận được sự tư vấn trực tiếp của các thầy cô về các thông tin tuyển sinh.

                                                                                  Trụ sở chính UEF tọa lạc ngay khu vực trung tâm của Thành phố Hồ Chí Minh

                                                                                  Tin rằng qua bài viết, các bạn đã tháo gỡ được khúc mắc – Trang tư vấn trực tuyến: mã trường của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh là gì? Địa chỉ ở đâu?. Ngoài ra, các bạn cũng có thể tìm hiểu thêm nhiều thông tin chung về trường, về các ngành đào tạo tại UEF qua các kênh tư vấn sau:

                                                                                  https://www.uef.edu.vn/tu-van-tuyen-sinh; Cửa sổ Subiz trên giao diện website www.uef.edu.vn.

                                                                                  – Điện thoại: (028) 5422 5555

                                                                                  – Hotline: 0949.981.717, 091.648.1080

                                                                                  – Zalo: 0949.981.717

                                                                                  – Email: [email protected]

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                73. Mã Ngành Tổ Chức Sự Kiện
                                                                                74. Ngành Thiết Kế Đồ Họa Trường Tôn Đức Thắng Năm 2022
                                                                                75. Chuyên Ngành Thiết Kế Đồ Họa
                                                                                76. Các Trường Đại Học Có Ngành Thiết Kế, Trường Dạy Thiết Kế Đồ Họa
                                                                                77. Mã Ngành 7020 Hoạt Động Tư Vấn Quản Lý
                                                                                78. Mã Trường Đại Học Xây Dựng 2022

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                79. Trả Lời Câu Hỏi Về Mức Học Phí Đại Học Xây Dựng 2022
                                                                                80. Chuyên Ngành Xây Dựng Cầu Đường
                                                                                81. Mã Ngành Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Là Gì?
                                                                                82. Mã Ngành Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 2022
                                                                                83. Kỷ Niệm 10 Năm Đào Tạo Mã Ngành Bác Sĩ Y Học Dự Phòng, Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng
                                                                                84. Mã trường Đại học Xây dựng là XDA. Năm 2022, trường tuyển sinh 3400 chỉ tiêu cho 23 ngành đào tạo.

                                                                                  V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

                                                                                  V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

                                                                                  V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

                                                                                  V10: Toán, Tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

                                                                                  A00: Toán, Vật lý, Hóa học

                                                                                  A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

                                                                                  B00: Toán, Hóa học, Sinh học

                                                                                  D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

                                                                                  Chi tiết mã ngành Đại học Xây dựng, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu 2022:

                                                                                  Phương án tuyển sinh Đại học Xây dựng 2022

                                                                                  Xét tuyển :

                                                                                  – Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022, riêng các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật tại Trường Đại học Xây dựng trong đó môn Vẽ Mỹ thuật là môn thi chính, nhân hệ số 2.

                                                                                  – Các ngành, chuyên ngành xét tuyển căn cứ vào chỉ tiêu của từng ngành, chuyên ngành, nguyện vọng và kết quả thi THPT quốc gia của thí sinh, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển.

                                                                                  – Tiêu chí phụ: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

                                                                                  – Thí sinh thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Tiếng Pháp được ưu tiên khi xét tuyển vào các chương trình đào tạo Pháp ngữ. Thí sinh có các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được ưu tiên xét tuyển vào các chương trình đào tạo Anh ngữ của Trường.

                                                                                  2.3.2. Tuyển thẳng

                                                                                  2.3.2.1. Tuyển thẳng: Những đối tượng tuyển thẳng được quy định tại điều 2.8 của Đề án tuyển sinh.

                                                                                  2.3.2.2. Tuyển thẳng kết hợp

                                                                                  – Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế: Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên còn hiệu lực (tính đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 02 môn thi THPT quốc gia năm 2022 thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải ngoại ngữ) đạt từ 12,0 điểm trở lên.

                                                                                  – Thí sinh đạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi học sinh giỏi từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các môn đạt giải gồm: Toán (Tin học), Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Tiếng Pháp) và có tổng điểm 02 môn thi THPT quốc gia năm 2022 (không tính môn đạt giải) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12,0 điểm trở lên.Với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật, tổng điểm 02 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có 01 môn thi THPT quốc gia năm 2022 và môn Vẽ Mỹ thuật) đạt từ 12,0 điểm trở lên.

                                                                                  Các thí sinh đáp ứng các điều kiện nêu trên sẽ được tuyển thẳng vào các ngành, chuyên ngành theo nguyện vọng phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                85. Danh Sách Mã Ngành Xây Dựng Theo Hệ Thống Ngành Kinh Tế Việt Nam ” Công Ty Luật Thái An™
                                                                                86. Mã Ngành 4100 Xây Dựng Nhà Các Loại
                                                                                87. Thành Lập Doanh Nghiệp Hoạt Động Thiết Kế Website Và Một Số Vấn Đề Cần Quan Tâm
                                                                                88. Tư Vấn Thủ Tục Đăng Ký Kinh Doanh Ngành Nghề Thiết Kế Website
                                                                                89. Thiết Kế Website Thuộc Mã Ngành Nào? Và Khóa Học Thiết Kế Web Uy Tín
                                                                                90. Mã Trường, Mã Ngành Viện Đại Học Mở Hà Nội 2022

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                91. Mã Trường, Mã Ngành Cao Đẳng Y Dược Hà Nội Năm 2022
                                                                                92. Mã Ngành Cao Đẳng Dược
                                                                                93. Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
                                                                                94. Trường Đại Học Nông Lâm (Đh Thái Nguyên)
                                                                                95. Trường Đại Học Nông Lâm Bắc Giang
                                                                                96. Khi khoảng thời gian điều chỉnh nguyện vọng sắp hết, Viện Đại học Mở Hà Nội là một trong những trường có nhóm ngành đào tạo công nghệ đáng quan tâm cân nhắc. Điều lưu ý là khi điều chỉnh nguyện vọng thí sinh cần ghi đúng mã trường, mã ngành, nhóm ngành, mã tổ hợp xét tuyển theo quy định của trường (xem hướng dẫn tra mã trường, mã ngành ở đây); tránh ghi không đúng để không được hệ thống chấp nhận và bị loại.

                                                                                  Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Viện Đại học Mở Hà Nội cần điền đúng mã trường là MHN. Đại học Mở Hà Nội có nhóm ngành đào tạo công nghệ bao gồm ngành CNTT với mã 7480201, hoặc ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông với mã 7510302.

                                                                                  Như đã biết từ 19/7 đến 26/7, thí sinh thi THPT quốc gia 2022 đã có thể thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển Đại học theo phương thức trực tuyến. Và cũng trong thời gian này từ 19/7 đến 28/7, thí sinh thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển trực tiếp ở điểm tiếp nhận hồ sơ bằng phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

                                                                                  Về các bước điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến online thì ICTnews đã có hướng dẫn ở đây, và hướng dẫn cách ghi phiếu điều chỉnh nguyện vọng để nộp trực tiếp ở đây. Mỗi thí sinh chỉ được điều chỉnh nguyện vọng một lần duy nhất trong thời gian quy định và chỉ được sử dụng một trong hai phương thức: trực tuyến hoặc bằng Phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

                                                                                  Trước 17h ngày 30/7 thí sinh còn có thể kiểm tra kết quả điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển và đề nghị điều chỉnh sai sót nếu có. Nhưng thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi.

                                                                                  Ngành đào tạo đại học

                                                                                  Mã ngành

                                                                                  Tổ hợp xét tuyển

                                                                                  tổ hợp

                                                                                  7210402

                                                                                  HÌNH HỌA , Toán, Ngữ văn;

                                                                                  – Kế toán

                                                                                  7340301

                                                                                  7340201

                                                                                  – Quản trị kinh doanh

                                                                                  7340101

                                                                                  – Luật

                                                                                  7380101

                                                                                  – Luật kinh tế

                                                                                  7380107

                                                                                  – Luật quốc tế

                                                                                  7380108

                                                                                  7420201

                                                                                  7480201

                                                                                  7510302

                                                                                  7510303

                                                                                  – Kiến trúc

                                                                                  7580101

                                                                                  HÌNH HỌA ,Toán, Ngữ văn;

                                                                                  HÌNH HỌA ,Toán, Tiếng Anh.

                                                                                  – Công nghệ thực phẩm

                                                                                  7540101

                                                                                  7810103

                                                                                  TIẾNG ANH , Toán, Ngữ văn.

                                                                                  D01

                                                                                  – Ngôn ngữ Anh

                                                                                  7220201

                                                                                  TIẾNG ANH , Toán, Ngữ văn.

                                                                                  D01

                                                                                  – Ngôn ngữ Trung Quốc

                                                                                  7220204

                                                                                  TIẾNG ANH , Toán, Ngữ văn;

                                                                                  TIẾNG TRUNG ,Toán, Ngữ văn.

                                                                                  D01

                                                                                  D04

                                                                                  S

                                                                                  Anh Hào (Tổng hợp)

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                97. Mã Trường Đại Học Hoa Sen Năm 2022
                                                                                98. Mã Trường Sĩ Quan Chính Trị Và Chỉ Tiêu Tuyển Sinh 2022 Chính Xác Nhất
                                                                                99. Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm
                                                                                100. Mã Trường Học Viện Biên Phòng Và Chỉ Tiêu Tuyển Sinh 2022 Chính Xác Nhất
                                                                                101. Tuyển Sinh Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh
                                                                                102. Web hay
                                                                                103. Links hay
                                                                                104. Guest-posts
                                                                                105. Push
                                                                                106. Chủ đề top 10
                                                                                107. Chủ đề top 20
                                                                                108. Chủ đề top 30
                                                                                109. Chủ đề top 40
                                                                                110. Chủ đề top 50
                                                                                111. Chủ đề top 60
                                                                                112. Chủ đề top 70
                                                                                113. Chủ đề top 80
                                                                                114. Chủ đề top 90
                                                                                115. Chủ đề top 100
                                                                                116. Bài viết top 10
                                                                                117. Bài viết top 20
                                                                                118. Bài viết top 30
                                                                                119. Bài viết top 40
                                                                                120. Bài viết top 50
                                                                                121. Bài viết top 60
                                                                                122. Bài viết top 70
                                                                                123. Bài viết top 80
                                                                                124. Bài viết top 90
                                                                                125. Bài viết top 100
                                                                                126. Chủ đề top 10
                                                                                127. Chủ đề top 20
                                                                                128. Chủ đề top 30
                                                                                129. Chủ đề top 40
                                                                                130. Chủ đề top 50
                                                                                131. Chủ đề top 60
                                                                                132. Chủ đề top 70
                                                                                133. Chủ đề top 80
                                                                                134. Chủ đề top 90
                                                                                135. Chủ đề top 100
                                                                                136. Bài viết top 10
                                                                                137. Bài viết top 20
                                                                                138. Bài viết top 30
                                                                                139. Bài viết top 40
                                                                                140. Bài viết top 50
                                                                                141. Bài viết top 60
                                                                                142. Bài viết top 70
                                                                                143. Bài viết top 80
                                                                                144. Bài viết top 90
                                                                                145. Bài viết top 100