Mã Ngành 2410 Sản Xuất Sắt, Thép, Gang

--- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Đăng Ký Kinh Doanh Sim Thẻ 2022
  • Thủ Tục Mở Cửa Hàng Kinh Doanh Sim Thẻ Chi Tiết Từ A
  • Thủ Tục Mở Quán Kinh Doanh Trà Sữa
  • Giấy Phép Kinh Doanh Quán Trà Sữa (Thủ Tục Xin Cấp 2022)
  • Thủ Tục Mở Cửa Hàng Kinh Doanh Sữa Bỉm Thành Công 100%
  • Mã ngành 2410 Sản xuất sắt, thép, gang

    Các hoạt động như chiết xuất trực tiếp từ quặng sắt, sản xuất thép xỉ dạng nung chảy hoặc dạng cứng; chuyển xỉ thép thành thép; sản xuất ferrolloy, sản xuất thép, sản xuất tấm (ví dụ đĩa, tấm, bảng, dây) và sản xuất thép dạng thỏi, ống như :

    – Sản xuất các thiết bị nối ống thép như mép phẳng và mép có cổ giả, các mối nối hàn.

    – Điều hành lò luyện kim, máy chuyển thành thép, cán và hoàn thiện;

    – Sản xuất các ống thép hàn bằng cách đổ khuôn nóng hoặc lạnh và hàn, chuyển cũng như xử lý thêm bằng kéo lạnh hoặc cuộn lạnh hoặc bằng cách đổ khuôn nóng, hàn;

    – Sản xuất xỉ thép, sản xuất gang thành xỉ, tấm và các dạng ban đầu khác;

    – Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách cuộn nóng, kéo nóng hoặc cuộn lạnh, kéo lạnh;

    – Sản xuất các vật liệu đường ray tàu hoả (đường sắt chưa lắp) bằng thép;

    – Sản xuất các sản phẩm kim loại đen bằng cách chiết giảm trực tiếp sắt và các sản phẩm bột kim loại đen khác, sản xuất thép từ tinh lọc bằng quá trình điện phân hoặc hoá học khác;

    – Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn;

    – Sản xuất hột sắt và bột sắt;

    – Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh;

    – Sản xuất thép dạng thỏi hoặc các dạng nguyên sinh khác; – Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện;

    – Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng

    – Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng; – Sản xuất thanh thép cuộn nóng;

    – Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay;

    – Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng;

    – Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);

    – Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép).

    – Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Nấu và cán thép xây dựng.

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    chi tiết: kho chứa sắt, thép, gang.

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh)

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất sản phẩm còn lại bằng kim loại: vuông, ống, hình la, nẹp chỉ, u cửa, máng (không hoạt động tại trụ sở)

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất các loại thep hợp kim, thép không gỉ và các loại thép hình.

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Cắt cán và mua bán tol tấm : lạnh, màu, kẽm, xà gồ thép, tole tấm cán nóng và cán nguội, cán thép tấm định hính, tole cuộn: lạnh, màu, kẽm, cuộn thép, thép tấm dày, thép hình các lọai

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất và lắp đặt các loại khung nhà xưởng, nhà kho bằng thép. Địa điểm sản xuất: tại chân công trình

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất (đổ phôi, cắt, cán, kéo) sắt thép

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất các loại sắt, thép vuông, ống, sắt hình trang trí

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thép sau cán

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất gang, thép (không có công đoạn xị mạ)

    + Sản xuất sắt, thép, gang

    Chi tiết: Sản xuất sắt, thép

  • công ty cổ phần phần sản xuất thương mại bda việt nam
  • công ty tnhh tuấn phát qn
  • công ty tnhh tv & đtxd nam dũng
  • công ty tnhh đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thái bình
  • công ty cp xavi
  • công ty tnhh toàn thắng bắc giang
  • công ty tnhh tân vật liệu liên hợp việt nam
  • công ty tnhh dịch vụ thương mại và sản xuất trung kiên
  • công ty tnhh htn group
  • Các bài viết mới

    Các tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • ​điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chínhngành Kinh Doanh Quốc Tế Những Năm Gần Đây
  • Đăng Ký Kinh Doanh Bán Quần Áo Thành Công 100%
  • Đại Học Ngoại Thương Tp.hồ Chí Minh (Nts)
  • Bổ Sung Ngành Nghề Dịch Vụ Ăn Uống
  • 14 Mô Hình Quán Cafe Độc Đáo Thiết Thực Nhất Hiện Nay
  • Hỏi: Mã Ngành Nghề Gia Công Sắt Thép

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Mở Đại Lý Kinh Doanh Sơn – Tư Vấn Từ Chuyên Gia Luật – Phần 2
  • Thủ Tục Mở Cửa Hàng Kinh Doanh Sơn
  • Mã Ngành Bán Lẻ Khác Trong Các Cửa Hàng Kinh Doanh Tổng Hợp Theo Quyết Định Số 27/2018/qđ
  • Mã Ngành Nghề Chế Biến Sữa Và Các Sản Phẩm Từ Sữa Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Bổ Sung Ngành Nghề Chế Biến, Sản Xuất Thực Phẩm Khác
  • CÂU HỎI: Em đang hợp thức hóa về đăng ký giấy phép kinh doanh. Nhưng đối với ngành nghề bên em sao tìm hoài mà không thấy nội dung mã ngành sát với ngành nghề chính của bên em. Bên em thành lập công ty chuyên về gia công sắt thép ví dụ như: Cửa sắt, cầu thang, pano, lan can, thi công lắp đặt hệ thống điện lạnh, cấp thoát nước, sửa chửa và cải tạo nhà ở dân dụng. Nói chung bên em chuyên về gia công sắt thép nhiều hơn. Mong anh/chị tư vấn giúp em về mã ngành.

    Xin chân thành cám ơn!

    Đối với ngành nghề bạn muốn kinh doanh trong Quyết định 27/2018/QĐ-TTg không quy định chi tiết, nhưng với các ngành nghề bạn nêu có thể đăng ký vào các ngành nghề:

    1. Gia công sắt thép: Đăng ký kinh doanh ngành Gia công cơ khí; sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại như: Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt…

    2. Thi công lắp đặt hệ thống điện lạnh, cấp thoát nước: Đăng ký ngành Lắp đặt hệ thống điện, Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí, Lắp đặt hệ thống xây dựng khác,…

    3. Sửa chữa và cải tạo nhà ở dân dụng: Đăng ký ngành Hoàn thiện công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác, Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng,….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thành Lập Công Ty Quà Tặng Thành Công 100%
  • Thủ Tục Mở Cửa Hàng Kinh Doanh Quần Áo
  • Lễ Ra Quân Kiến Tập Sư Phạm Năm Học 2022
  • Ngành Kinh Doanh Quốc Tế
  • Kinh Doanh Quốc Tế
  • Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh Thiết Bị Điện, Và Tôn, Sắt, Thép

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Có Biết Mã Ngành Mỹ Phẩm Là Gì Không?
  • Bán Buôn Mỹ Phẩm Uy Tín: Cần Tìm Địa Chỉ Ở Đâu?
  • Mã Ngành Công Nghệ Là Gì?
  • Top 5 Trường Đại Học Có Mã Ngành Công Nghệ Hàng Đầu
  • Mã Ngành Cpc Là Gì
  • Bán buôn kim loại và quặng kim loại

    Chi tiết: Mua bán thép hình, tôn,đinh, xà gồ, dây thép, lưỡi thép và các sản phẩm từ thép, tôn; Mua bán khoáng sản Mua bán hàng cơ, kim khí; Bán buôn sắt, thép

    (Trừ Bán buôn vàng và kim loại quý khác).

    Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

    Chi tiết:

    Chi tiết:

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

    – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, tủ bảng điện, máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện;

    -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cơ khí

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

    – Bán buôn máy móc, thiết bị y tế – Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;

    – Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;

    – Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

    – Bán buôn máy móc, thiết bị điều khiển.

    Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

    Chi tiết:

    – Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự;

    – Bán lẻ đồ điện gia dụng: nồi cơm điện, ấm đun điện, phích điện, quạt, tủ lạnh, máy giặt…;

    – Bán lẻ đèn và bộ đèn;

    – Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh;

    – Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện;

    – Bán lẻ thiết bị gia dụng;

    – Bán lẻ nhạc cụ;

    – Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt… không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;

    – Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bổ Sung Mã Ngành 4662 Về Bán Buôn Kim Loại Và Quặng Kim Loại
  • Mã Trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Và Phương Án Tuyển Sinh Năm 2022
  • Trường Đhag Tiếp Và Làm Việc Với Đoàn Kiểm Tra Mở Mã Ngành Trình Độ Đại Học
  • Ngành Ngôn Ngữ Anh, Các Ngành Học, Tuyển Sinh
  • Chuyên Ngành Tiếng Anh Du Lịch
  • Bổ Sung Thêm Mã Ngành Nghề Sản Xuất Sắt, Thép, Gang

    --- Bài mới hơn ---

  • Xin Giấy Phép Kinh Doanh Siêu Thị Mini
  • Tư Vấn Cách Mở Siêu Thị Mini
  • Mã Ngành Kinh Doanh 4649 Bán Buôn Đồ Dùng Khác Cho Gia Đình
  • Mã Ngành Kinh Doanh Hoạt Động Xuất Bản
  • Kinh Doanh Trang Thiết Bị Y Tế
  • I/ Mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang chi tiết

    Nhóm này gồm:

    Các hoạt động như chiết xuất trực tiếp từ quặng sắt, sản xuất thép xỉ dạng nung chảy hoặc dạng cứng; chuyển xỉ thép thành thép; sản xuất ferrolloy, sản xuất thép, sản xuất tấm (ví dụ đĩa, tấm, bảng, dây) và sản xuất thép dạng thỏi, ống như:

    – Điều hành lò luyện kim, máy chuyển thành thép, cán và hoàn thiện;

    – Sản xuất xỉ thép, sản xuất gang thành xỉ, tấm và các dạng ban đầu khác;

    – Sản xuất hợp kim sắt;

    – Sản xuất các sản phẩm kim loại đen bằng cách chiết giảm trực tiếp sắt và các sản phẩm bột kim loại đen khác, sản xuất thép từ tinh lọc bằng quá trình điện phân hoặc hoá học khác;

    – Sản xuất sắt dạng hột và dạng bột;

    – Sản xuất thép dạng thỏi hoặc các dạng nguyên sinh khác;

    – Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện;

    – Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng;

    – Sản xuất thanh thép cuộn nóng;

    – Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng;

    – Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay;

    – Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng;

    – Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh;

    – Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn;

    – Sản xuất các vật liệu đường ray tàu hoả (đường sắt chưa lắp) bằng thép;

    – Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách cuộn nóng, kéo nóng hoặc cuộn lạnh, kéo lạnh;

    – Sản xuất các ống thép hàn bằng cách đổ khuôn nóng hoặc lạnh và hàn, hoặc có được bằng cách xử lý thêm bằng kéo lạnh hoặc cuộn lạnh hoặc bằng cách đổ khuôn nóng, hàn;

    – Sản xuất các thiết bị nối ống thép như mép phẳng và mép có vòng đệm, các mối nối hàn.

    – Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);

    – Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);

    – Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép).

    II/ Hồ sơ bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    Thông tin về mã ngành nghề, tên ngành nghề cần phải được ghi chính xác trong hồ sơ thay đổi đăng ký kinh doanh bổ sung ngành nghề. Thành phần hồ sơ gồm các văn bản sau đây:

    – Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    – Biên bản họp về việc bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    – Quyết định về việc bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    – Văn bản ủy quyền cho người thực hiện nộp và nhận kết quả nếu không phải là đại diện pháp luật của doanh nghiệp.

    III/ Trình tự nộp và nhận kết quả hồ sơ bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    Sau khi chuẩn bị hồ sơ hoàn tất, doanh nghiệp tiếp tục thực hiện bổ sung ngành nghề kinh doanh theo trình tự sau:

    Bước 1: Nộp hồ sơ thay đổi bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    – Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi bổ sung mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang

    – Sau 03-05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ sở kế hoạch đầu tư sẽ trả lời về tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo doanh nghiệp tới nhận kết quả hoặc sửa đổi bổ sung hồ sơ.

    Bước 2: Nhận kết quả hồ sơ thay đổi, bổ sung ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang và các sản phẩm từ hóa chất

    – Căn cứ theo ngày hẹn trên giấy Biên nhận, doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh để nhận kết quả giải quyết hồ sơ hoặc đăng ký nhận kết quả thông qua Bưu điện

    – Doanh nghiệp sẽ nhận được giấy xác nhận thay đổi đăng ký kinh doanh bổ sung ngành nghề

    – Theo quy định mới kể từ ngày 01/07/2015, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp sẽ không thể hiện nội dung ngành nghề, do đó khi thay đổi ngành nghề thì doanh nghiệp sẽ chỉ nhận kết quả là Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp mà không cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới.

    Bước 3: Công bố thông tin đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin đăng ký quốc gia

    – Theo quy của Luật Doanh nghiệp thì khi thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử quốc gia. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới công ty phải thực hiện công bố nội dung đăng ký kinh doanh mới theo đúng quy định.

    – Trừ việc thay đổi địa điểm kinh doanh, chi nhánh công ty, văn phòng đại diện của công ty thì không phải thực hiện thủ tục công bố thông tin trên Cổng thông tin quốc gia. Còn việc bổ sung ngành nghề kinh doanh chắc chắn phải thực hiện thủ tục này.

    – Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải gửi thông tin bổ sung ngành nghề kinh doanh cho cơ quan thuế, cơ quan quản lý lao động, cơ quan thống kê, cơ quan bảo hiểm xã hội.

    – Định kỳ Cơ quan đăng ký kinh doanh phải gửi thông tin đăng ký doanh nghiệp và thông tin bổ sung ngành nghề kinh doanh cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cùng cấp, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố – nơi công ty, doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

    – Các tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cung cấp các thông tin mà công ty phải công khai theo quy định của pháp luật.

    III/ Dịch vụ bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh của Nam Việt Luật

    Công ty Nam Việt Luật chúng tôi không những cung cấp dịch vụ thực hiện thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh sản xuất sắt, thép, gang, mà còn có các dịch thay đổi đăng ký kinh doanh khác như thay đổi tên công ty, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, thay đổi đại diện pháp luật, thay đổi chủ sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, thay đổi thành viên hoặc cổ đông công ty, tăng vốn điều lệ, thay đổi cơ cấu ti lệ góp vốn… Nên để được tư vấn, hướng dẫn chi tiết hơn về thủ tục bổ sung ngành nghề bạn hãy liên hệ ngay đến Nam Việt Luật để được hỗ trợ.

    – Đặc biệt, khi nhận được ủy quyền, Nam Việt Luật sẽ thay khách hàng soạn thảo thủ tục, nộp hồ sơ và lấy kết quả để trả cho khách hàng một cách nhành chóng, để giúp công ty của bạn thuận lợi kinh doanh ngành nghề muốn bổ sung hay muốn thay đổi. Đến Nam Việt Luật, bạn sẽ được:

    + Tư vấn tận tình về ngành nghề, mã ngành kinh doanh

    + Thực hiện thủ tục công bố thông tin thay đổi đăng ký kinh doanh sau thay đổi, bổ sung ngành nghề cho khách hàng, thủ tục cần lưu ý sau thay đổi đăng ký kinh doanh cho khách hàng.

    Nếu còn vướng mắc lên quan đến thủ tục bổ sung thêm mã ngành nghề sản xuất sắt, thép, gang, quý khách hàng có thể liên hệ đến Nam Việt Luật để nhận tư vấn miễn phí. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tận tình 24/7.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Xin Giấy Phép Kinh Doanh Phế Liệu Theo Quy Định
  • Mã Ngành Nghề Thu Gom, Xử Lý Và Tiêu Hủy Rác Thải, Tái Chế Phế Liệu Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Mã Ngành Bán, Sửa Chữa Ô Tô, Xe Máy Mã Hóa Theo Quyết Định Số 27/2018/qđ
  • Thủ Tục Mở Phòng Tập Gym, Phòng Tập Yoga Cần Những Gì? Muốn Mở Phòng Tập, Chủ Đầu Tư Phải Nắm Chắc
  • Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh Về Phòng Cháy Chữa Cháy
  • Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đổi Visa D2/d10 ~ Visa E7
  • Các Ngành Đào Tạo Được Chuyển Visa E7 Khi Du Học Hàn Quốc
  • Danh Mục 11 Ngành Dịch Vụ Trong Biểu Cam Kết Cụ Thể Về Dịch Vụ Của Việt Nam Với Wto
  • Ghi Mã Ngành Kinh Doanh Với Doanh Nghiệp Có Vốn Nước Ngoài
  • Dịch Vụ Thành Lập Công Ty Thiết Kế Website
  • Oceanlaw tư vấn cho khách hàng bao gồm 12 ngành nghề và chi tiết mã ngành nghề khi .

    01

    Xây dựng nhà các loại

    Chi tiết:

    – Xây dựng công trình kĩ thuật dân dụng.

    4100

    02

    Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

    4210

    04

    Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

    Chi tiết:

    – Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa.

    – Xây dựng công trình cửa.

    4290

    06

    Chuẩn bị mặt bằng

    Chi tiết:

    – Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác.

    4312

    07

    Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

    Chi tiết:

    – Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động.

    4329

    08

    Hoàn thiện công trình xây dựng

    4330

    09

    Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

    Chi tiết:

    – Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc

    – Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng;

    – Chôn chân trụ;

    – Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất.

    4390

    10

    Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

    Chi tiết:

    – Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.

    – Bán buôn sơn và véc ni;

    – Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;

    – Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;

    – Bán buôn kính phẳng;

    4663

    11

    7110

    12

    Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

    Chi tiết:

    – Hoạt động trang trí nội thất.

    7410

    Mọi thông tin chi tiết về mã ngành nghề kinh doanh liên hệ trực tiếp theo hotline 0965 151 311 hoặc [email protected].

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Thành Lập Công Ty Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng
  • Bổ Sung Thêm Mã Ngành Nghề Sản Xuất Máy Làm Giấy, Vật Liệu Xây Dựng
  • Mã Ngành 4761 Bán Lẻ Sách, Báo, Tạp Chí Văn Phòng Phẩm Trong Các Cửa Hàng Chuyên Doanh
  • Thành Lập Công Ty Văn Phòng Phẩm & Thiết Bị
  • Đề Án Tuyển Sinh Năm 2022
  • Tra Cứu Mã Ngành, Nghề Kinh Doanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam Năm 2022
  • Cập Nhật Mã Ngành Kinh Tế Mới Theo Quy Định Hiện Hành
  • Bảng Mã Ngành Mới Theo Quyết Định 27/2018
  • Tìm Hiểu Mã Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
  • Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Đà Nẵng Năm 2022
  • Khi tiến hành đăng ký kinh doanh, lập công ty tại Sở KHĐT có lẽ phần khó nhất trong một bộ hồ sơ là phần tra cứu mã ngành, nghề kinh doanh. Vậy tra cứu và ghi mã ngành, nghề kinh doanh cho doanh nghiệp như thế nào?

    Các văn bản để tra cứu mã ngành hiện nay

    • Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về mã ngành kinh tế
    • Các văn bản pháp luật đối với từng ngành nghề cụ thể

    Tại sao phải tra cứu ngành, nghề kinh doanh ?

    Câu hỏi này khá nhiều người thắc mắc tuy nhiên trên thực tế, mã ngành mang tính chất thống kê. Việc tra cứu và ghi mã ngành giúp nhà nước dễ dàng thống kê và quản lý các ngành nghề kinh doanh ở Việt Nam hợn. Mặt khác theo quy định tại khoản 1 điều 7 nghị định 01/2021/NĐ-CP như sau:

    Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh

    1. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Tra cứu ngành, nghề kinh doanh như thế nào?

    Khách hàng sử dụng các văn bản đã nêu ở trên để tra cứu mã ngành, ví dụ: Ngành nghề bán buôn tổng hợp có mã 4690 được ghi rõ trong bảng hệ thống mã ngành kinh tết Việt Nam tại quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tuy nhiên phải lưu ý, với các mã ngành, nghề kinh doanh chưa chi tiết được một số ngành, sẽ có một số ngành có chữ ” khác” hoặc ” chưa được phân vào đâu ” sẽ bị chuyên viên yêu cầu làm rõ khi thực hiện hồ sơ đăng ký kinh doanh tại Sở KHĐT tỉnh, thành phố khi làm thủ tục. Ví dụ:

    Khi gặp các mã ngành này người làm hồ sơ cần tham khảo nội dung chi tiết trong quyết định 27/2018/QĐ-TTg cụ thể như sau:

    Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

    Chi tiết:

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

    – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

    – Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

    4659

    Đối với một số mã ngành không có trong bảng phân loại mã ngành kinh tế

    Đối với các mã ngành này được hướng dẫn tại khoản 4 điều 7 nghị định 01/2021NĐ-CP như sau:

    Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh

    4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.

    Do đó khách hàng có thể ghi mã ngành sau đó trích văn bản pháp luật chuyên ngành theo quy định của khoản 3 điều 7 Luật đầu tư gồm các luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Ví dụ:

    Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

    Chi tiết:

    – Kinh doanh bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản 2014)

    6810

    Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

    Chi tiết

    – Dịch vụ môi giới bất động sản; Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản; (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)

    6820

    Lưu ý khi ghi mã ngành kinh tế

    Xem ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

    Sau khi hoàn thành việc đăng ký kinh doanh. Nếu cần xem lại ngành nghề kinh kinh doanh của doanh nghiệp đã được đăng ký hoặc tham khảo mã ngành của công ty khác tại trang chúng tôi theo các bước sau:

    Bước 1: Truy cập website chúng tôi và các bạn sẽ thấy giao diện như sau:

    Bước 2: Để tra cứu mã ngành nghề sử dụng tên, mã số thuế, mã số doanh nghiệp của đơn vị và nhập ô tìm kiếm bên tay phải phía trên của website:

    Bước 3: Chọn công ty và xem các ngành nghề hoặc lĩnh vực hoạt động của công ty

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Ngành Cấp 4 Là Gì?
  • Mẫu Hồ Sơ Định Cư Mỹ Diện Đầu Tư Visa L1
  • Tham Khảo Hồ Sơ Định Cư Mỹ Diện Doanh Nhân Visa L1
  • Muôn Nẻo Định Cư Mỹ Diện Kết Hôn
  • Khám Sức Khỏe Để Làm Thủ Tục Định Cư Mỹ
  • Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Mã Ngành Du Lịch Lữ Hành
  • Mã Trường, Mã Ngành Dược Sĩ Cao Đẳng Chính Quy Năm 2022
  • Tra Cứu Mã Ngành Cao Đẳng Dược Tphcm
  • Khối D07 Gồm Môn Thi Nào, Ngành Thi Nào?
  • Khối D07 Gồm Những Môn Gì Và Ngành Nghề, Bí Quyết Ôn Thi Khối D07 Đạt Điểm Cao?
  • Oceanlaw tư vấn cho khách hàng mã ngành nghề kinh doanh trước khi . Hôm nay Oceanlaw liệt kê mã ngành du lịch cho cá nhân, tổ chức đang có nhu cầu.

    Vận tải hành khách đường bộ khác

    Chi tiết :

    Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh : Cho thuê xe chở khách có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch.

    Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

    Chi tiết: Đóng tàu du lịch và tàu thể thao khác như: Ca nô, xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ), xuồng chèo, xuồng nhỏ.

    LƯU Ý :

    Theo quy định của Luật Du lịch năm 2005 và Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 1/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch, doanh nghiệp kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế cần đáp ứng những điều kiện sau:

    • – Có giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế do cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở Trung ương cấp;

    • Có phương án kinh doanh lữ hành; có chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế theo phạm vi kinh doanh được quy định tại khoản 1 Điều 47 của Luật Du lịch;

    • Người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế phải có thời gian ít nhất bốn năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành;

    • – Có ít nhất ba hướng dẫn viên được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế : phải là thẻ từ đang có giá trị và chưa sử dụng để xin giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế cho một doanh nghiệp khác.

    • – Có tiền ký quỹ theo quy định của Chính phủ, mức ký quỹ là 250.000.000 VND (Hai trăm năm mươi triệu đồng).

    • – Theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 92/2007/NĐ-CP, thời gian làm việc trong lĩnh vực lữ hành của người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành được xác định bằng tổng thời gian trực tiếp làm việc trong các lĩnh vực sau:

    • – Xây dựng và điều hành chương trình du lịch;

    • – Nghiên cứu, giảng dạy về lữ hành, hướng dẫn du lịch.

    Thời gian làm việc trong lĩnh vực lữ hành của người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành

    được xác định thông qua giấy xác nhận của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nơi người đó đã hoặc đang làm việc; các giấy tờ hợp lệ khác xác nhận thời gian người đó làm việc trong lĩnh vực lữ hành.

    Như vậy, khi bạn thành lập doanh nghiệp về lữ hành quốc tế thì doanh nghiệp cần đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên thì doanh nghiệp mới được được phép

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hỏi Đáp Thành Lập Công Ty Kinh Doanh Dịch Vụ Cầm Đồ
  • Mã Ngành Cấp 4 Của Dịch Vụ Cầm Đồ Là Gì ?
  • Khối C00 Gồm Những Môn Gì, Gồm Những Ngành, Trường Nào 2022?
  • Danh Mục Mã Ngành Cpc Cho Doanh Nghiệp Nước Ngoài Đầu Tư Tại Việt Nam
  • Trường Đại Học Kinh Tế Tp.hcm
  • Danh Mục Mã Ngành Nghề Kinh Doanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Bổ Sung Thêm Mã Ngành Nghề Nhân Và Chăm Sóc Cây Giống
  • Bảng Mã Ngành Nghề Để Đăng Ký Hoạt Động Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản
  • Hỏi: Thủ Tục Mở Cửa Hàng Kinh Doanh Gas
  • Danh Mục Ngành Nghề: 85
  • Mã Ngành Nghề Giáo Dục Trung Học Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Tên ngành

    A

     

     

     

     

    NÔNG NGHIỆP,  LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

     

    01

     

     

     

     

     

    011

     

     

    Trồng cây hàng năm

     

     

     

    0111

    01110

    Trồng lúa

     

     

     

    0112

    01120

    Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

     

     

     

    0113

    01140

    Trồng cây lấy củ có chất bột

     

     

     

    0114

    01140

    Trồng cây mía

     

     

     

    0115

    01150

    Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

     

     

     

    0116

    01160

    Trồng cây lấy sợi

     

     

     

    0117

    01170

    Trồng cây có hạt chứa dầu

     

     

     

    0118

     

    Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

     

     

     

     

    01181

    Trồng rau các loại

     

     

     

     

    01182

    Trồng đậu các loại

     

     

     

     

    01183

    Trồng hoa, cây cảnh

     

     

     

    0119

    01190

    Trồng cây hàng năm khác

     

     

    012

     

     

    Trồng cây lâu năm

     

     

     

    0121

     

    Trồng cây ăn quả

     

     

     

     

    01211

    Trồng nho

     

     

     

     

    01212

    Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

     

     

     

     

    01213

    Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác

     

     

     

     

    01214

    Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

     

     

     

     

    01215

    Trồng nhãn, vải, chôm chôm

     

     

     

     

    01219

    Trồng cây ăn quả khác

     

     

     

    0122

    01220

    Trồng cây lấy quả chứa dầu

     

     

     

    0123

    01230

    Trồng cây điều

     

     

     

    0124

    01240

    Trồng cây hồ tiêu

     

     

     

    0125

    01250

    Trồng cây cao su

     

     

     

    0126

    01260

    Trồng cây cà phê

     

     

     

    0127

    01270

    Trồng cây chè

     

     

     

    0128

     

    Trồng cây gia vị, cây dược liệu

     

     

     

     

    01281

    Trồng cây gia vị

     

     

     

     

    01282

    Trồng cây dược liệu

     

     

     

    0129

    01290

    Trồng cây lâu năm  khác

     

     

    013

    0130

    01300

    Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

     

     

    014

     

     

    Chăn nuôi

     

     

     

    0141

    01410

    Chăn nuôi trâu, bò

     

     

     

    0142

    01420

    Chăn nuôi ngựa, lừa, la

     

     

     

    0144

    01440

    Chăn nuôi dê, cừu

     

     

     

    0145

    01450

    Chăn nuôi lợn

     

     

     

    0146

     

    Chăn nuôi gia cầm

     

     

     

     

    01461

    Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

     

     

     

     

    01462

    Chăn nuôi gà

     

     

     

     

    01463

    Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

     

     

     

     

    01469

    Chăn nuôi gia cầm khác

     

     

     

    0149

    01490

    Chăn nuôi khác

     

     

    015

    0150

    01500

    Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

     

     

    016

     

     

    Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

     

     

     

    0161

    01610

    Hoạt động dịch vụ trồng  trọt

     

     

     

    0162

    01620

    Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

     

     

     

    0163

    01630

    Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

     

     

     

    0164

    01640

    Xử lý hạt giống để nhân giống

     

     

    017

    0170

    01700

     

    02

     

     

     

     

     

    021

    0210

     

    Trồng rừng và chăm sóc rừng

     

     

     

     

    02101

    Ươm giống cây lâm nghiệp

     

     

     

     

    02102

    Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ

     

     

     

     

    02103

    Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa

     

     

     

     

    02109

    Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

     

     

    022

     

     

    Khai thác gỗ và lâm sản khác

     

     

     

    0222

    02220

    Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

     

     

    023

    0230

    02300

    Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác

     

     

    024

    0240

    02400

    Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

     

    03

     

     

     

    Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản

     

     

    031

     

     

    Khai thác thuỷ sản

     

     

     

    0311

    03110

    Khai thác thuỷ sản biển

     

     

     

    0312

     

    Khai thác thuỷ sản nội địa

     

     

     

     

    03121

    Khai thác thuỷ sản nước lợ

     

     

     

     

    03122

    Khai thác thuỷ sản nước ngọt

     

     

    032

     

     

    Nuôi trồng thuỷ sản

     

     

     

    0321

    03210

    Nuôi trồng thuỷ sản biển

     

     

     

    0322

     

    Nuôi trồng thuỷ sản nội địa

     

     

     

     

    03221

    Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

     

     

     

     

    03222

    Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

     

     

     

    0323

    03230

    Sản xuất giống thuỷ sản

     

     

     

    0121

    01210

    Khai thác gỗ

    B

     

     

     

     

    KHAI KHOÁNG

     

    05

     

     

     

    Khai thác than cứng và than non

     

     

    051

    0510

    05100

    Khai thác và thu gom than cứng

     

     

    052

    0520

    05200

    Khai thác và thu gom than non

     

    06

     

     

     

    Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

     

     

    061

    0610

    06100

    Khai thác dầu thô

     

     

    06

    0620

    06200

    Khai thác khí đốt tự nhiên

     

    07

     

     

     

    Khai thác quặng kim loại

     

     

    071

    0710

    07100

    Khai thác quặng sắt

     

     

    072

     

     

    Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

     

     

     

    0721

    07210

    Khai thác quặng uranium và quặng thorium

     

     

     

    0722

     

    Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

     

     

     

     

    07221

    Khai thác quặng bôxít

     

     

     

     

    07229

    Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

     

     

    073

    0730

    07300

    Khai thác quặng kim loại quí hiếm

     

    08

     

     

     

    Khai khoáng khác

     

     

    081

    0810

     

    Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

     

     

     

     

    08101

    Khai thác đá

     

     

     

     

    08102

    Khai thác cát, sỏi

     

     

     

     

    08103

    Khai thác đất sét

     

     

    089

     

     

    Khai khoáng chưa được phân vào đâu

     

     

     

    0891

    08910

    Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

     

     

     

    0892

    08920

    Khai thác và thu gom than bùn

     

     

     

    0893

    08930

    Khai thác muối

     

     

     

    0899

    08990

    Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

     

    09

     

     

     

    Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

     

     

    091

    0910

    09100

    Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

     

     

    099

    0990

    09900

    Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

    c

     

     

     

     

    CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

     

    10

     

     

     

    Sản xuất chế biến thực phẩm

     

     

    101

    1010

     

    Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

     

     

     

     

    10101

    Chế biến và đóng hộp thịt

     

     

     

     

    10109

    Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

     

     

    102

    1020

     

    Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

     

     

     

     

    10201

    Chế biến và đóng hộp thuỷ sản

     

     

     

     

    10202

    Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh

     

     

     

     

    10203

    Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô

     

     

     

     

    10204

    Chế biến và bảo quản nước mắm

     

     

     

     

    10209

    Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác

     

     

    103

    1030

     

    Chế biến và bảo quản rau quả

     

     

     

     

    10301

    Chế biến và đóng hộp rau quả

     

     

     

     

    10309

    Chế biến và bảo quản rau quả khác

     

     

    104

    1040

     

    Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

     

     

     

     

    10401

    Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật

     

     

     

     

    10409

    Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác

     

     

    105

    1050

    10500

    Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

     

     

    106

     

     

    Xay xát và sản xuất bột

     

     

     

    1061

     

    Xay xát và sản xuất bột thô

     

     

     

     

    10611

    Xay xát

     

     

     

     

    10612

    Sản xuất bột thô

     

     

     

    1062

    10620

    Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

     

     

    107

     

     

    Sản xuất thực phẩm khác

     

     

     

    1071

    10710

    Sản xuất các loại bánh từ bột

     

     

     

    1072

    10720

    Sản xuất đường

     

     

     

    1073

    10730

    Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo

     

     

     

    1074

    10740

    Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

     

     

     

    1075

    10750

    Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

     

     

     

    1079

    10790

    Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

     

     

    108

    1080

    10800

    Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

     

    11

     

     

     

    Sản xuất đồ uống

     

     

    110

     

     

    Sản xuất đồ uống

     

     

     

    1101

    11010

    Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

     

     

     

    1102

     

    Sản xuất rượu vang

     

     

     

    1103

     

    Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

     

     

     

    1104

     

    Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

     

     

     

     

    11041

    Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

     

     

     

     

    11042

    Sản xuất đồ uống không cồn

     

    12

    120

    1200

     

    Sản xuất sản phẩm thuốc lá

     

     

     

     

    12001

    Sản xuất thuốc lá

     

     

     

     

    12009

    Sản xuất thuốc hút khác

     

    13

     

     

     

    Dệt

     

     

    131

     

     

    Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

     

     

     

    1311

    13110

    Sản xuất sợi

     

     

     

    1312

    13120

    Sản xuất vải dệt thoi

     

     

     

    1313

    13130

    Hoàn thiện sản phẩm dệt

     

     

    132

     

     

    Sản xuất hàng dệt khác

     

     

     

    1321

    13210

    Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

     

     

     

    1322

    13220

    Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)

     

     

     

    1323

    13230

    Sản xuất thảm, chăn đệm

     

     

     

    1324

    13240

    Sản xuất các loại dây bện và lưới

     

     

     

    1329

    13290

    Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

     

    14

     

     

     

    Sản xuất trang phục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Ngành Nghề Trồng Cây Và Ươm Cây Giống Theo Quyết Định 27/2018/qđ/ttg
  • Trường Đại Học Fpt Tuyển Sinh
  • 3 Bước Thành Lập Công Ty Quảng Cáo Vốn Nước Ngoài Là Gì?
  • Kinh Doanh Dịch Vụ Đòi Nợ
  • Quản Lý Của Nhà Nước Về Kinh Doanh Dịch Vụ Đòi Nợ
  • Tra Cứu Mã Ngành Nghề Kinh Doanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mã Ngành Bán Lẻ Thuốc, Dụng Cụ Y Tế, Mỹ Phẩm Và Vật Phẩm Vệ Sinh
  • Đăng Ký Ngành Nghề Kinh Doanh Mỹ Phẩm – Airseaglobal
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngân Hàng Tphcm Năm 2022
  • Tra Cứu Ngành Nghề Đầu Tư Theo Biểu Cam Kết Wto
  • Mã Ngành Cpc Là Gì – Những Điều Cần Biết Về Mã Ngành Cpc 2022
  • 77

    5

    Khai thác than cứng và than non

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngành Nghề Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Mã Ngành Nghề Công Ty Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng
  • Mã Ngành Bán Buôn Kim Loại Và Quặng Kim Loại Mã Hóa Theo Quyết Định Số 27/2018/qđ
  • Điểm Chuẩn 2022 Đại Học Kinh Tế Tphcm
  • Tuyển Sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2022
  • Tra Cứu Mã Ngành, Nghề Kinh Doanh Của Doanh Nghiệp

    --- Bài mới hơn ---

  • Phân Loại Ngành Nghề Kinh Doanh Theo Vsic Và Cpc Tạm Thời
  • Mã Ngành 4663 Bán Buôn Vật Liệu, Thiết Bị Lắp Đặt Khác Trong Xây Dựng
  • Hướng Dẫn Chuyển Sang Visa E
  • Mã Ngành Nghề Khi Đăng Ký Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
  • Mã Ngành Xây Dựng Công Trình Kỹ Thuật Xây Dựng
  • Khi tiến hành đăng ký kinh doanh, lập công ty tại Sở KHĐT có lẽ phần khó nhất trong một bộ hồ sơ là phần tra cứu mã ngành, nghề kinh doanh. Vậy tra cứu và ghi mã ngành, nghề kinh doanh cho doanh nghiệp như thế nào?

    Các văn bản để tra cứu mã ngành hiện nay

    • Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về mã ngành kinh tế
    • Các văn bản pháp luật đối với từng ngành nghề cụ thể

    Tại sao phải tra cứu ngành, nghề kinh doanh ?

    Câu hỏi này khá nhiều người thắc mắc tuy nhiên trên thực tế, mã ngành mang tính chất thống kê. Việc tra cứu và ghi mã ngành giúp nhà nước dễ dàng thống kê và quản lý các ngành nghề kinh doanh ở Việt Nam hợn. Mặt khác theo quy định tại khoản 1 điều 7 nghị định 78/2015/NĐ-CP như sau:

    Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh

    1. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Tra cứu ngành, nghề kinh doanh như thế nào?

    Khách hàng sử dụng các văn bản đã nêu ở trên để tra cứu mã ngành, ví dụ: Ngành nghề bán buôn tổng hợp có mã 4690 được ghi rõ trong bảng hệ thống mã ngành kinh tết Việt Nam tại quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tuy nhiên phải lưu ý, với các mã ngành, nghề kinh doanh chưa chi tiết được một số ngành, sẽ có một số ngành có chữ ” khác” hoặc ” chưa được phân vào đâu ” sẽ bị chuyên viên yêu cầu làm rõ khi thực hiện hồ sơ đăng ký kinh doanh tại Sở KHĐT tỉnh, thành phố khi làm thủ tục. Ví dụ:

    Khi gặp các mã ngành này người làm hồ sơ cần tham khảo nội dung chi tiết trong quyết định 27/2018/QĐ-TTg cụ thể như sau:

    Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

    Chi tiết:

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

    – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

    – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

    – Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

    4659

    Đối với một số mã ngành không có trong bảng phân loại mã ngành kinh tế

    Đối với các mã ngành này được hướng dẫn tại khoản 4 điều 7 nghị định 78/2014/NĐ-CP như sau:

    Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh

    4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.

    Do đó khách hàng có thể ghi mã ngành sau đó trích văn bản pháp luật chuyên ngành theo quy định của khoản 3 điều 7 Luật đầu tư gồm các luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Ví dụ:

    Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

    Chi tiết:

    – Kinh doanh bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản 2014)

    6810

    Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

    Chi tiết

    – Dịch vụ môi giới bất động sản; Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản; (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)

    6820

    Lưu ý khi ghi mã ngành kinh tế

    Xem ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

    Sau khi hoàn thành việc đăng ký kinh doanh. Nếu cần xem lại ngành nghề kinh kinh doanh của doanh nghiệp đã được đăng ký hoặc tham khảo mã ngành của công ty khác tại trang chúng tôi theo các bước sau:

    Bước 1: Truy cập website chúng tôi và các bạn sẽ thấy giao diện như sau:

    Bước 2: Để tra cứu mã ngành nghề sử dụng tên, mã số thuế, mã số doanh nghiệp của đơn vị và nhập ô tìm kiếm bên tay phải phía trên của website:

    Bước 3: Chọn công ty và xem các ngành nghề hoặc lĩnh vực hoạt động của công ty

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy Năm 2022 Của Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Tổng Quan Và Tuyển Sinh Các Ngành Đào Tạo Đại Học Trường Đh Khxh&nv Năm 2022
  • Đề Án Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy Năm 2022 Của Uef
  • Ngành Thiết Kế Đồ Họa
  • Mã Ngành Tư Vấn Quản Lý Trong Doanh Nghiệp 100% Vốn Nước Ngoài
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100