Top #10 ❤️ Mã Ngành Kinh Doanh Mới Nhất 2020 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Danh Mục Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Mới Nhất – Luật Ntv

Lập Hộ Kinh Doanh Sản Xuất Rượu Thủ Công Thì Đăng Ký Mã Ngành Và Vốn Thế Nào

Mã Ngành Nghề Bán Buôn Gạo, Thực Phẩm, Đồ Uống Và Sản Phẩm Thuốc Lá, Thuốc Lào Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam

Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm 2022

Thành Lập Công Ty Phần Mềm – Tư Vấn Luật

Mã Ngành Nghề Xuất Bản Phần Mềm Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

01

011

Trồng cây hàng năm

0111

01110

Trồng lúa

0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột

0114

01140

Trồng cây mía

0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

0116

01160

Trồng cây lấy sợi

0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu

0118

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

01181

Trồng rau các loại

01182

Trồng đậu các loại

01183

Trồng hoa hàng năm

0119

Trồng cây hàng năm khác

01191

Trồng cây gia vị hàng năm

01192

Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm

01199

Trồng cây hàng năm khác còn lại

012

Trồng cây lâu năm

0121

Trồng cây ăn quả

01211

Trồng nho

01212

Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

01213

Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác

01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm

01219

Trồng cây ăn quả khác

0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu

0123

01230

Trồng cây điều

0124

01240

Trồng cây hồ tiêu

0125

01250

Trồng cây cao su

0126

01260

Trồng cây cà phê

0127

01270

Trồng cây chè

0128

Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

01281

Trồng cây gia vị lâu năm

01282

Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm

0129

Trồng cây lâu năm khác

01291

Trồng cây cảnh lâu năm

01299

Trồng cây lâu năm khác còn lại

013

Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

0131

01310

Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

0132

01320

Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

014

Chăn nuôi

0141

Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

01411

Sản xuất giống trâu, bò

01412

Chăn nuôi trâu, bò

0142

Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

01421

Sản xuất giống ngựa, lừa

01422

Chăn nuôi ngựa, lừa, la

0144

Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01441

Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01442

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai

0145

Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

01451

Sản xuất giống lợn

01452

Chăn nuôi lợn

0146

Chăn nuôi gia cầm

01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

01462

Chăn nuôi gà

01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

01469

Chăn nuôi gia cầm khác

0149

01490

Chăn nuôi khác

015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

016

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt

0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống

017

0170

01700

02

021

0210

Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

02101

Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ

02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre

02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

02104

Ươm giống cây lâm nghiệp

022

0220

02200

Khai thác gỗ

023

Khai thác, thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ

0231

02310

Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

0232

02320

Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ

024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

03

Khai thác, nuôi trồng thủy sản

031

Khai thác thủy sản

0311

03110

Khai thác thủy sản biển

0312

03120

Khai thác thủy sản nội địa

032

Nuôi trồng thủy sản

0321

Nuôi trồng thủy sản biển

03211

Nuôi cá

03212

Nuôi tôm

03213

Nuôi thủy sản khác

03214

Sản xuất giống thủy sản biển

0322

Nuôi trồng thủy sản nội địa

03221

Nuôi cá

03222

Nuôi tôm

03223

Nuôi thủy sản khác

03224

Sản xuất giống thủy sản nội địa

B

KHAI KHOÁNG

05

Khai thác than cứng và than non

051

0510

05100

Khai thác và thu gom than cứng

052

0520

05200

Khai thác và thu gom than non

06

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

061

0610

06100

Khai thác dầu thô

062

0620

06200

Khai thác khí đốt tự nhiên

07

Khai thác quặng kim loại

071

0710

07100

Khai thác quặng sắt

072

Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

0721

07210

Khai thác quặng uranium và quặng thorium

0722

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

07221

Khai thác quặng bôxít

07229

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

073

0730

07300

Khai thác quặng kim loại quý hiếm

08

Khai khoáng khác

081

0810

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

08101

Khai thác đá

08102

Khai thác cát, sỏi

08103

Khai thác đất sét

089

Khai khoáng chưa được phân vào đâu

0891

08910

Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

0892

08920

Khai thác và thu gom than bùn

0893

08930

Khai thác muối

0899

08990

Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

09

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng

091

0910

09100

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

099

0990

09900

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác

C

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

10

Sản xuất, chế biến thực phẩm

101

1010

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

10101

Giết mổ gia súc, gia cầm

10102

Chế biến và bảo quản thịt

10109

Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt

102

1020

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

10201

Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh

10202

Chế biến và bảo quản thủy sản khô

10203

Chế biến và bảo quản nước mắm

10209

Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản

103

1030

Chế biến và bảo quản rau quả

10301

Sản xuất nước ép từ rau quả

10309

Chế biến và bảo quản rau quả khác

104

1040

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

10401

Sản xuất dầu, mỡ động vật

10402

Sản xuất dầu, bơ thực vật

105

1050

10500

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

106

Xay xát và sản xuất bột

1061

Xay xát và sản xuất bột thô

10611

Xay xát

10612

Sản xuất bột thô

1062

10620

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

107

Sản xuất thực phẩm khác

1071

10710

Sản xuất các loại bánh từ bột

1072

10720

Sản xuất đường

1073

10730

Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

1074

10740

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

1075

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

10751

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt

10752

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản

10759

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác

1076

10760

Sản xuất chè

1077

10770

Sản xuất cà phê

1079

10790

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

108

1080

10800

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

11

110

Sản xuất đồ uống

1101

11010

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

1102

11020

Sản xuất rượu vang

1103

11030

Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

1104

Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

11041

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

11042

Sản xuất đồ uống không cồn

12

120

1200

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

12001

Sản xuất thuốc lá

12009

Sản xuất thuốc hút khác

13

Dệt

131

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

1311

13110

Sản xuất sợi

1312

13120

Sản xuất vải dệt thoi

1313

13130

Hoàn thiện sản phẩm dệt

139

Sản xuất hàng dệt khác

1391

13910

Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

1392

13920

Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)

1393

13930

Sản xuất thảm, chăn, đệm

1394

13940

Sản xuất các loại dây bện và lưới

1399

13990

Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

14

Sản xuất trang phục

141

1410

14100

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

142

1420

14200

Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

143

1430

14300

Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

15

151

Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

1511

15110

Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

1512

15120

Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

152

1520

15200

Sản xuất giày, dép

16

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

161

1610

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

16101

Cưa, xẻ và bào gỗ

16102

Bảo quản gỗ

162

Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

1621

16210

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

1622

16220

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

1623

16230

Sản xuất bao bì bằng gỗ

1629

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

16291

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

16292

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

17

170

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

1701

17010

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

1702

Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

17021

Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa

17022

Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn

1709

17090

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

18

In, sao chép bản ghi các loại

181

1811

18110

In ấn

1812

18120

182

1820

18200

Sao chép bản ghi các loại

19

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

191

1910

19100

Sản xuất than cốc

192

1920

19200

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế

20

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

201

Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

2011

Sản xuất hoá chất cơ bản

20111

Sản xuất khí công nghiệp

20112

Sản xuất chất nhuộm và chất màu

20113

Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác

20114

Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác

20119

Sản xuất hóa chất cơ bản khác

2012

20120

Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

2013

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

20131

Sản xuất plastic nguyên sinh

20132

Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

202

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác

2021

20210

Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

2022

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

20221

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

20222

Sản xuất mực in

2023

Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

20231

Sản xuất mỹ phẩm

20232

Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

2029

20290

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

203

2030

20300

Sản xuất sợi nhân tạo

21

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

210

2100

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

21001

Sản xuất thuốc các loại

21002

Sản xuất hoá dược và dược liệu

22

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

221

Sản xuất sản phẩm từ cao su

2211

22110

Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

2219

22190

Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

222

2220

Sản xuất sản phẩm từ plastic

22201

Sản xuất bao bì từ plastic

22209

Sản xuất sản phẩm khác từ plastic

23

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

231

2310

Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

23101

Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng

23102

Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng

23103

Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh

23109

Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh

239

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

2391

23910

Sản xuất sản phẩm chịu lửa

2392

23920

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

2393

23930

Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

2394

Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

23941

Sản xuất xi măng

23942

Sản xuất vôi

23943

Sản xuất thạch cao

2395

23950

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

2396

23960

Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

2399

23990

Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

24

Sản xuất kim loại

241

2410

24100

Sản xuất sắt, thép, gang

242

2420

Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

24201

Sản xuất kim loại quý

24202

Sản xuất kim loại màu

243

Đúc kim loại

2431

24310

Đúc sắt, thép

2432

24320

Đúc kim loại màu

25

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

251

Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

2511

25110

Sản xuất các cấu kiện kim loại

2512

25120

Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

2513

25130

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

252

2520

25200

Sản xuất vũ khí và đạn dược

259

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại

2591

25910

Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

2592

25920

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

2593

25930

Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

2599

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

25991

Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

25999

Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

26

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

261

2610

26100

Sản xuất linh kiện điện tử

262

2620

26200

Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

263

2630

26300

Sản xuất thiết bị truyền thông

264

2640

26400

Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

265

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ

2651

26510

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

2652

26520

Sản xuất đồng hồ

266

2660

26600

Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

267

2670

26700

Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

268

2680

26800

Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

27

Sản xuất thiết bị điện

271

2710

Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

27101

Sản xuất mô tơ, máy phát

27102

Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

272

2720

27200

Sản xuất pin và ắc quy

273

Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn

2731

27310

Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

2732

27320

Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

2733

27330

Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

274

2740

27400

Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

275

2750

27500

Sản xuất đồ điện dân dụng

279

2790

27900

Sản xuất thiết bị điện khác

28

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

281

Sản xuất máy thông dụng

2811

28110

Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

2812

28120

Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

2813

28130

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

2814

28140

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

2815

28150

Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

2816

28160

Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

2817

28170

Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

2818

28180

Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

2819

28190

Sản xuất máy thông dụng khác

282

Sản xuất máy chuyên dụng

2821

28210

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

2822

28220

Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

2823

28230

Sản xuất máy luyện kim

2824

28240

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

2825

28250

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

2826

28260

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

2829

Sản xuất máy chuyên dụng khác

28291

Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng

28299

Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

29

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

291

2910

29100

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

292

2920

29200

Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

293

2930

29300

Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

30

Sản xuất phương tiện vận tải khác

301

Đóng tàu và thuyền

3011

30110

Đóng tàu và cấu kiện nổi

3012

30120

Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

302

3020

30200

Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe

303

3030

30300

304

3040

30400

Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

309

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

3091

30910

Sản xuất mô tô, xe máy

3092

30920

Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

3099

30990

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

31

310

3100

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

31001

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ

31002

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại

31009

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác

32

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

321

3211

32110

3212

32120

322

3220

32200

Sản xuất nhạc cụ

323

3230

32300

Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

324

3240

32400

Sản xuất đồ chơi, trò chơi

325

3250

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

32501

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

32502

Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng

329

3290

32900

Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

33

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

331

Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn

3311

33110

Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

3312

33120

Sửa chữa máy móc, thiết bị

3313

33130

Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

3314

33140

Sửa chữa thiết bị điện

3315

33150

Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

3319

33190

Sửa chữa thiết bị khác

332

3320

33200

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

D

SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

35

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

351

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

3511

Sản xuất điện

35111

Thủy điện

35112

Nhiệt điện than

35113

Nhiệt điện khí

35114

Điện hạt nhân

35115

Điện gió

35116

Điện mặt trời

35119

Điện khác

3512

Truyền tải và phân phối điện

35121

Truyền tải điện

35122

Phân phối điện

352

3520

Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

35201

Sản xuất khí đốt

35202

Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

353

3530

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

35301

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí

35302

Sản xuất nước đá

E

CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI

36

360

3600

36000

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

37

370

3700

Thoát nước và xử lý nước thải

37001

Thoát nước

37002

Xử lý nước thải

38

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

381

Thu gom rác thải

3811

38110

Thu gom rác thải không độc hại

3812

Thu gom rác thải độc hại

38121

Thu gom rác thải y tế

38129

Thu gom rác thải độc hại khác

382

Xử lý và tiêu hủy rác thải

3821

38210

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

3822

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

38221

Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế

38229

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác

383

3830

Tái chế phế liệu

38301

Tái chế phế liệu kim loại

38302

Tái chế phế liệu phi kim loại

39

390

3900

39000

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

F

XÂY DỰNG

41

410

Xây dựng nhà các loại

4101

41010

Xây dựng nhà để ở

4102

41020

Xây dựng nhà không để ở

42

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

421

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

4211

42110

Xây dựng công trình đường sắt

4212

42120

Xây dựng công trình đường bộ

422

Xây dựng công trình công ích

4221

42210

Xây dựng công trình điện

4222

42220

Xây dựng công trình cấp, thoát nước

4223

42230

Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

4229

42290

Xây dựng công trình công ích khác

429

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

4291

42910

Xây dựng công trình thủy

4292

42920

Xây dựng công trình khai khoáng

4293

42930

Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

4299

42990

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

43

Hoạt động xây dựng chuyên dụng

431

Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

4311

43110

Phá dỡ

4312

43120

Chuẩn bị mặt bằng

432

Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

4321

43210

Lắp đặt hệ thống điện

4322

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

43221

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước

43222

Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí

4329

43290

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

433

4330

43300

Hoàn thiện công trình xây dựng

439

4390

43900

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

G

BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC

45

Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

451

Bán ô tô và xe có động cơ khác

4511

Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

45111

Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

45119

Bán buôn xe có động cơ khác

4512

45120

Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

4513

Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

45131

Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

45139

Đại lý xe có động cơ khác

452

4520

45200

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

453

4530

Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

45301

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

45302

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

45303

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

454

Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

4541

Bán mô tô, xe máy

45411

Bán buôn mô tô, xe máy

45412

Bán lẻ mô tô, xe máy

45413

Đại lý mô tô, xe máy

4542

45420

Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

4543

Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

45431

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

45432

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

45433

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

46

Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

461

4610

Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

46101

Đại lý bán hàng hóa

46102

Môi giới mua bán hàng hóa

46103

Đấu giá hàng hóa

462

4620

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

46201

Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

46202

Bán buôn hoa và cây

46203

Bán buôn động vật sống

46204

Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

46209

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

463

Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

4631

46310

Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

4632

Bán buôn thực phẩm

46321

Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

46322

Bán buôn thủy sản

46323

Bán buôn rau, quả

46324

Bán buôn cà phê

46325

Bán buôn chè

46326

Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

46329

Bán buôn thực phẩm khác

4633

Bán buôn đồ uống

46331

Bán buôn đồ uống có cồn

46332

Bán buôn đồ uống không có cồn

4634

46340

Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

464

Bán buôn đồ dùng gia đình

4641

Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

46411

Bán buôn vải

46412

Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác

46413

Bán buôn hàng may mặc

46414

Bán buôn giày dép

4649

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

46491

Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

46492

Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế

46493

Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

46494

Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh

46495

Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

46496

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự

46497

Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

46498

Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

46499

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

465

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

4651

46510

Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

4652

46520

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

4653

46530

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

4659

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

46591

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

46592

Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

46593

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

46594

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

46595

Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

46599

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu

466

Bán buôn chuyên doanh khác

4661

46611

Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

46612

Bán buôn dầu thô

46613

46614

4662

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

46621

Bán buôn quặng kim loại

46622

Bán buôn sắt, thép

46623

Bán buôn kim loại khác

46624

Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác

4663

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

46631

Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

46632

Bán buôn xi măng

46633

Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

46634

Bán buôn kính xây dựng

46635

Bán buôn sơn, vécni

46636

Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

46637

Bán buôn đồ ngũ kim

46639

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

4669

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

46691

Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

46692

Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

46693

Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

46694

Bán buôn cao su

46695

Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

46696

Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

46697

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

46699

Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

469

4690

46900

Bán buôn tổng hợp

47

Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

471

Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

4711

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

47111

Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)

47112

Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)

47119

Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác

4719

Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

47191

Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)

47192

Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)

47199

Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác

472

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

4721

47210

Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

4722

Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

47221

Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh

47222

Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh

47223

Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh

47224

Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh

47229

Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh

4723

47230

Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh

4724

47240

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

473

4730

47300

Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

474

Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh

4741

Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

47411

Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh

47412

Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

4742

47420

Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh

475

Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh

4751

Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh

47511

Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh

47519

Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh

4752

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

47521

Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh

47522

Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh

47523

Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

47524

Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh

47525

Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

47529

Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

4753

47530

Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh

4759

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

47591

Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh

47592

Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh

47593

Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh

47594

Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh

47599

Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

476

Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh

4761

47610

Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

4762

47620

Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh

4763

47630

Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh

4764

47640

Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

477

Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh

4771

Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh

47711

Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh

47712

Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh

47713

Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh

4772

Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

47721

Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh

47722

Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

47723

Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh

4773

Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

47731

Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh

47732

Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh

47733

Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh

47734

Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh

47735

Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh

47736

Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh

47737

Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh

47738

Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh

47739

Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

4774

Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

47741

Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

47749

Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

478

Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ

4781

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

47811

Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ

47812

Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ

47813

Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ

47814

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

47815

Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ

47816

Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ

47817

Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ

47818

Bán lẻ thực phẩm chín lưu động hoặc tại chợ

47819

Bán lẻ thực phẩm loại khác chưa được phân vào đâu

4782

Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ

47821

Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ

47822

Bán lẻ hàng may mặc lưu động hoặc tại chợ

47823

Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ

4783

47830

Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ

4784

Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ

47841

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ

47842

Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ

47843

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ

4785

47850

Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ

4789

Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

47891

Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ

47892

Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ

47893

Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ

47894

Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ

47895

Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ

47896

Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ

47897

Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ

47898

Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ

47899

Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ

479

Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)

4791

47910

Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

4799

47990

Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

H

VẬN TẢI KHO BÃI

49

Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

491

Vận tải đường sắt

4911

49110

Vận tải hành khách đường sắt

4912

49120

Vận tải hàng hóa đường sắt

492

Vận tải hành khách bằng xe buýt

4921

49210

Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành

4922

49220

Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh

4929

49290

Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác

493

Vận tải đường bộ khác

4931

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

49311

Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao

49312

Vận tải hành khách bằng taxi

49313

Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

49319

Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)

4932

Vận tải hành khách đường bộ khác

49321

Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

49329

Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

4933

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

49331

Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

49332

Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

49333

Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác

49334

Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

49339

Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

494

4940

49400

Vận tải đường ống

50

Vận tải đường thủy

501

Vận tải ven biển và viễn dương

5011

Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

50111

Vận tải hành khách ven biển

50112

Vận tải hành khách viễn dương

5012

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

50121

Vận tải hàng hóa ven biển

50122

Vận tải hàng hóa viễn dương

502

Vận tải đường thủy nội địa

5021

Vận tải hành khách đường thủy nội địa

50211

Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

50212

Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

5022

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

50221

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

50222

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

51

Vận tải hàng không

511

5110

Vận tải hành khách hàng không

51101

Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

51109

Vận tải hành khách hàng không loại khác

512

5120

Vận tải hàng hóa hàng không

51201

Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

51209

Vận tải hàng hóa hàng không loại khác

52

Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

521

5210

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

52101

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan

52102

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)

52109

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác

522

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải

5221

52210

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

5222

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

52221

Hoạt động điều hành cảng biển

52222

52223

Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa

52224

5223

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không

52231

Dịch vụ điều hành bay

52232

Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không

52239

5224

Bốc xếp hàng hóa

52241

Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt

52242

Bốc xếp hàng hóa đường bộ

52243

Bốc xếp hàng hóa cảng biển

52244

Bốc xếp hàng hóa cảng sông

52245

Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không

52249

Bốc xếp hàng hóa loại khác

5225

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

52251

Hoạt động điều hành bến xe

52252

Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ

52253

Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ

52259

5229

52291

Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển

52292

Logistics

52299

53

Bưu chính và chuyển phát

531

5310

53100

Bưu chính

532

5320

53200

Chuyển phát

I

DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

55

Dịch vụ lưu trú

551

5510

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55101

Khách sạn

55102

Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55103

Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55104

Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự

559

5590

Cơ sở lưu trú khác

55901

Ký túc xá học sinh, sinh viên

55902

Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm

55909

Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu

56

Dịch vụ ăn uống

561

5610

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

56101

Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)

56102

Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh

56109

Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

562

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

5621

56210

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

5629

56290

Dịch vụ ăn uống khác

563

5630

Dịch vụ phục vụ đồ uống

56301

Quán rượu, bia, quầy bar

56302

Quán cà phê, giải khát

56309

Dịch vụ phục vụ đồ uống khác

J

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

58

Hoạt động xuất bản

581

Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác

5811

Xuất bản sách

58111

Xuất bản sách trực tuyến

58112

Xuất bản sách khác

5812

58121

58122

5813

Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ

58131

Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ trực tuyến

58132

Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác

5819

Hoạt động xuất bản khác

58191

Hoạt động xuất bản trực tuyến khác

58192

Hoạt động xuất bản khác

582

5820

58200

Xuất bản phần mềm

59

Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

591

Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình

5911

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

59111

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh

59112

Hoạt động sản xuất phim video

59113

Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình

5912

59120

Hoạt động hậu kỳ

5913

59130

Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

5914

Hoạt động chiếu phim

59141

Hoạt động chiếu phim cố định

59142

Hoạt động chiếu phim lưu động

592

5920

59200

Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

60

Hoạt động phát thanh, truyền hình

601

6010

60100

Hoạt động phát thanh

602

Hoạt động truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao

6021

60210

Hoạt động truyền hình

6022

60220

Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác

61

Viễn thông

611

6110

Hoạt động viễn thông có dây

61101

Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây

61102

Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác

612

6120

Hoạt động viễn thông không dây

61201

Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây

61202

Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác

613

6130

61300

Hoạt động viễn thông vệ tinh

619

6190

Hoạt động viễn thông khác

61901

Hoạt động của các điểm truy cập internet

61909

Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu

62

620

6201

62010

Lập trình máy vi tính

6202

62020

Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

6209

62090

63

Hoạt động dịch vụ thông tin

631

6311

63110

6312

63120

Cổng thông tin

639

Dịch vụ thông tin khác

6391

63910

Hoạt động thông tấn

6399

63990

Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

K

HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

64

Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

641

Hoạt động trung gian tiền tệ

6411

64110

Hoạt động ngân hàng trung ương

6419

64190

Hoạt động trung gian tiền tệ khác

642

6420

64200

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản

643

6430

64300

Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

649

Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

6491

64910

Hoạt động cho thuê tài chính

6492

64920

Hoạt động cấp tín dụng khác

6499

64990

Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

65

Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

651

Bảo hiểm

6511

65110

Bảo hiểm nhân thọ

6512

65120

Bảo hiểm phi nhân thọ

6513

Bảo hiểm sức khỏe

65131

Bảo hiểm y tế

65139

Bảo hiểm sức khỏe khác

652

6520

65200

Tái bảo hiểm

653

6530

65300

Bảo hiểm xã hội

66

Hoạt động tài chính khác

661

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

6611

66110

Quản lý thị trường tài chính

6612

66120

Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

6619

66190

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

662

Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

6621

66210

Đánh giá rủi ro và thiệt hại

6622

66220

Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm

6629

66290

Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

663

6630

66300

Hoạt động quản lý quỹ

L

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

68

Hoạt động kinh doanh bất động sản

681

6810

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

68101

Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở

68102

Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở

68103

Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở

68104

Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở

68109

Kinh doanh bất động sản khác

682

6820

Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

68201

Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất

68202

Đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất

M

HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

69

Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

691

6910

Hoạt động pháp luật

69101

Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật

69102

Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý

69109

Hoạt động pháp luật khác

692

6920

69200

70

Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý

701

7010

70100

Hoạt động của trụ sở văn phòng

702

7020

70200

Hoạt động tư vấn quản lý

71

Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

711

7110

71101

Hoạt động kiến trúc

71102

Hoạt động đo đạc và bản đồ

71103

Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước

71109

712

7120

71200

Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

72

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

721

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật

7211

72110

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên

7212

72120

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ

7213

72130

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược

7214

72140

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp

722

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn

7221

72210

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội

7222

72220

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn

73

731

7310

73100

732

7320

73200

Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

74

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác

741

7410

74100

Hoạt động thiết kế chuyên dụng

742

7420

74200

Hoạt động nhiếp ảnh

749

7490

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

74901

Hoạt động khí tượng thủy văn

74909

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu

75

750

7500

75000

Hoạt động thú y

N

HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

77

Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

771

7710

Cho thuê xe có động cơ

77101

Cho thuê ôtô

77109

Cho thuê xe có động cơ khác

772

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình

7721

77210

Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

7722

77220

Cho thuê băng, đĩa video

7729

77290

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

773

7730

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

77301

Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển

77302

Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển

77303

Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển

77304

Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển

77305

Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển

77309

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu

774

7740

77400

Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

78

Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

781

7810

78100

Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

782

7820

78200

Cung ứng lao động tạm thời

783

7830

Cung ứng và quản lý nguồn lao động

78301

Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước

78302

Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài

79

791

Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch

7911

79110

Đại lý du lịch

7912

79120

Điều hành tua du lịch

799

7990

79900

80

Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

801

8010

80100

Hoạt động bảo vệ tư nhân

802

8020

80200

Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn

803

8030

80300

Dịch vụ điều tra

81

Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

811

8110

81100

Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

812

Dịch vụ vệ sinh

8121

81210

Vệ sinh chung nhà cửa

8129

81290

Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt

813

8130

81300

Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

82

Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

821

Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng

8211

82110

Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp

8219

Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

82191

Photo, chuẩn bị tài liệu

82199

Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

822

8220

82200

823

8230

82300

Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

829

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

8291

82910

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng

8292

82920

Dịch vụ đóng gói

8299

82990

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

O

HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

84

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc

841

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội

8411

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

84111

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội

84112

Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

8412

84120

Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

8413

84130

Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành

842

Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước

8421

84210

Hoạt động đối ngoại

8422

84220

Hoạt động quốc phòng

8423

84230

Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội

843

8430

84300

Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc

P

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

85

Giáo dục và đào tạo

851

Giáo dục mầm non

8511

85110

Giáo dục nhà trẻ

8512

85120

Giáo dục mẫu giáo

852

Giáo dục phổ thông

8521

85210

Giáo dục tiểu học

8522

85220

Giáo dục trung học cơ sở

8523

85230

Giáo dục trung học phổ thông

853

Giáo dục nghề nghiệp

8531

85310

Đào tạo sơ cấp

8532

85320

Đào tạo trung cấp

8533

85330

Đào tạo cao đẳng

854

Giáo dục đại học

8541

85410

Đào tạo đại học

8542

85420

Đào tạo thạc sỹ

8543

85430

Đào tạo tiến sỹ

855

Giáo dục khác

8551

85510

Giáo dục thể thao và giải trí

8552

85520

Giáo dục văn hóa nghệ thuật

8559

85590

Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

856

8560

85600

Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Q

Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI

86

Hoạt động y tế

861

8610

Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế

86101

Hoạt động của các bệnh viện

86102

Hoạt động của các trạm y tế và trạm y tế bộ/ngành

862

8620

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

86201

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa

86202

Hoạt động của các phòng khám nha khoa

869

Hoạt động y tế khác

8691

86910

Hoạt động y tế dự phòng

8692

86920

Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

8699

86990

Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

87

Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung

871

8710

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

87101

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh

87109

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác

872

8720

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện

87201

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần

87202

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện

873

8730

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc

87301

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)

87302

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già

87303

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật

879

8790

Hoạt động chăm sóc tập trung khác

87901

Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm

87909

Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

88

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung

881

8810

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật

88101

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)

88102

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh

88103

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật

889

8890

88900

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác

R

NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ

90

900

9000

90000

Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

91

Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác

910

Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác

9101

91010

Hoạt động thư viện và lưu trữ

9102

91020

Hoạt động bảo tồn, bảo tàng

9103

91030

Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên

92

920

9200

Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

92001

Hoạt động xổ số

92002

Hoạt động cá cược và đánh bạc

93

Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí

931

Hoạt động thể thao

9311

93110

Hoạt động của các cơ sở thể thao

9312

93120

Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao

9319

93190

Hoạt động thể thao khác

932

Hoạt động vui chơi giải trí khác

9321

93210

9329

93290

Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

S

HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC

94

Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

941

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp

9411

94110

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ

9412

94120

Hoạt động của các hội nghề nghiệp

942

9420

94200

Hoạt động của công đoàn

949

Hoạt động của các tổ chức khác

9491

94910

Hoạt động của các tổ chức tôn giáo

9499

94990

Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu

95

Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

951

Sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc

9511

95110

Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

9512

95120

Sửa chữa thiết bị liên lạc

952

Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình

9521

95210

Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

9522

95220

Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

9523

95230

Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da

9524

95240

Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư

9529

95290

Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

96

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

961

9610

96100

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

962

9620

96200

Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

963

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu

9631

96310

Cắt tóc, làm đầu, gội đầu

9632

96320

Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ

9633

96330

Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ

9639

96390

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

T

HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

97

970

9700

97000

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

98

Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

981

9810

98100

Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình

982

9820

98200

Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

U

HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

99

990

9900

99000

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

21

88

242

486

734

 

Bổ Sung Ngành Nghề Bán Lẻ Lương Thực, Thực Phẩm, Đồ Uống

Thành Lập Công Ty Bán Lẻ Rượu

Điều Kiện Kinh Doanh, Bán Lẻ Rượu

Mã Ngành Bán Lẻ Đồ Uống Mã Hóa Theo Quyết Định Số 27/2018/qđ

Thủ Tục Thành Lập Công Ty Kinh Doanh Dịch Vụ Thu Gom Rác

Danh Sách Các Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Năm 2022 Cập Nhật Mới Nhất

Hệ Thống Mã Ngành Nghề Kinh Doanh 2022

Chi Tiết Mã Ngành 7110 Gồm Những Gì?【 Giải Đáp Chi Tiết】

Nhóm Mã Ngành Xây Dựng Chuyên Dụng Và Dân Dụng Cập Nhật Mới 2022

Mã Ngành Nghề Công Ty Xây Dựng

Khối A01 Thi Môn Gì, Có Những Trường Nào Xét Tuyển 2022?

NGUYÊN AN LUẬT cập nhật các mã ngành nghề kinh doanh thông thường để Quý khách hàng tham khảo và lựa chọn. Theo Luật doanh nghiệp 2014 quy định, doanh nghiệp được tư do kinh doanh mọi ngành nghề mà luật không cấm.

Các mã ngành được cập nhật mới nhất tại thời điểm 2022, khi có sự thay đổi chúng tôi sẽ cập nhật trong thời gian nhanh nhất có thể.

Đối với các khách hàng ở Tỉnh thành khác khi có nhu cầu soạn thảo hồ sơ thay đổi mọi nội dung ĐKDN, Nguyên An Luật có dịch vụ soạn thảo hồ sơ “CHUẨN” với phí dịch vụ 300.000VNĐ Quý khách hàng có ngay 01 bộ hồ sơ hoàn chỉnh để nộp cho cơ quan cấp phép. Không mất thời gian ngồi soạn thảo, tiết kiệm chi phí và thời gian linh hoạt.

Chi phí dịch vụ kế toán hàng tháng

Dịch vụ thành lập công ty – doanh nghiệp tại TP HCM

– Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hóa theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U;

– Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo ngành cấp 1 tương ứng;

– Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo ngành cấp 2 tương ứng;

– Ngành cấp 4 gồm 486 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo ngành cấp 3 tương ứng;

– Ngành cấp 5 gồm 734 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo ngành cấp 4 tương ứng.

2. Nội dung Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam giải thích rõ những hoạt động kinh tế gồm các yếu tố được xếp vào từng bộ phận, trong đó:

– Bao gồm: Những hoạt động kinh tế được xác định trong ngành kinh tế;

– Loại trừ: Những hoạt động kinh tế không được xác định trong ngành kinh tế nhưng thuộc các ngành kinh tế khác.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2022.

Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Dịch vụ bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh trọn gói chỉ 400.000VNĐ

Thời gian: 03 ngày có GPKD

Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam

Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Đà Nẵng Năm 2022

Tìm Hiểu Mã Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn

Bảng Mã Ngành Mới Theo Quyết Định 27/2018

Cập Nhật Mã Ngành Kinh Tế Mới Theo Quy Định Hiện Hành

Ngành Nghề Kinh Doanh Việt Nam Cập Nhật Mới Nhất 2022

Các Tổ Hợp Môn, Ngành Nghề Và Trường Xét Tuyển Khối C

Mã Ngành Các Trường Đại Học Dược, Cao Đẳng Y Dược 2022

Khối D07 Thi Môn Gì? Nên Học Trường Nào, Ngành Nào?

Thành Lập Công Ty Dịch Thuật 【Thành Công 100%, Chi Phí Rẻ】

Khối D01 Thi Môn Nào? Nên Chọn Ngành Nào, Trường Nào?

Hệ thống ngành nghề kinh doanh Việt Nam được chia thành 03 loại: Ngành nghề cấm kinh doanh, ngành nghề kinh doanh có điều kiện và ngành nghề tự do kinh doanh.

Ngành nghề kinh doanh tiếng Anh là ” Business Line ” là một thuật ngữ pháp lý dùng để xác định loại lĩnh vực mà doanh nghiệp của Quý Khách Hàng dự kiến sẽ hoạt động, mua bán sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ sau khi cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

1/ Kinh doanh các chất ma túy;

2/ Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật;

3/ Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định tại của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loại động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm Nhóm I có nguồn gốc từ tự nhiên;

4/ Kinh doanh mại dâm;

5/ Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người;

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện tiếng Anh là ” Conditional Business Line “. Đây là nhóm ngành nghề mà để được đăng ký kinh doanh thì phải đáp ứng một hoặc một số điều kiện do pháp luật quy định.

Các điều kiện đặt ra đối với ngành nghề kinh doanh hiện nay gồm có: Ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.

Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành lập một doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ấn định khi thành lập doanh nghiệp. Vốn pháp định sẽ khác nhau tùy theo lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh.

Mục đích của yêu cầu về mức vốn tối thiểu này nhằm xác định năng lực hoạt động trong ngành, lĩnh vực đó của Doanh nghiệp và góp phần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chủ thể giao dịch với doanh nghiệp đó.

Trên thực tế, hiện nay tồn tại rất nhiều ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định nằm rải rác trong những văn bản dưới luật trong những phạm vi và lĩnh vực do các cơ quan ban ngành quản lý.

Quý Khách Hàng có thể tham khảo 20 ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định mới nhất trong bài viết của chúng tôi.

Ngành nghề kinh doanh yêu cầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Đây là các ngành nghề yêu cầu các cá nhân, tổ chức trước khi tiến hành hoạt động kinh doanh phải có các chứng nhận đủ điều kiện đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành, chứng minh doanh nghiệp đã đảm bảo được các điều kiện nhất định để kinh doanh do chính cơ quan quản lý đó chấp thuận và cấp phép.

Chứng chỉ hành nghề là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp theo quy định của pháp luật để hoạt động trong một ngành nghề nào đó.

Tùy thuộc tính chất của ngành nghề và nhu cầu quản lý nhà nước xác định cụ thể những ngành nghề mà người hoạt động trong ngành nghề ấy phải có chứng chỉ hành nghề.

Doanh nghiệp kinh doanh các ngành nghề theo quy định phải có chứng chỉ hành nghề đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần thì một trong những người quản lý, điều hành doanh nghiệp phải có loại chứng chỉ đó.

Đây là những ngành nghề kinh doanh còn lại và không thuộc 02 trường hợp nêu trên.

Đối với những ngành nghề này thì Quý Khách Hàng chỉ cần đăng ký mã ngành nghề kinh doanh cấp 4 với cơ quan đăng ký kinh doanh là có thể hoạt động.

Trường hợp, những ngành nghề mà Quý Khách Hàng dự kiến đăng ký không có trong hệ thống ngành nghề kinh tế Việt Nam thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự tư vấn và hướng dẫn thực hiện trước khi tiến hành đăng ký

Lĩnh vực này bao gồm 11 ngành nghề: Sản xuất con dấu; Kinh doanh và sửa chữa công cụ hỗ trợ; Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ; Dịch vụ cầm đồ; Kinh doanh dịch vụ xoa bóp; Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên; Dịch vụ bảo vệ; Kinh doanh súng bắn sơn; Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng; Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy; Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị.

Lĩnh vực này bao gồm 07 ngành nghề: Hành nghề luật sư; Công chứng; Giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả; Bán đấu giá tài sản; Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại; Thừa phát lại; Quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản.

Lĩnh vực này bao gồm 29 ngành nghề, phổ biến gồm: Kinh doanh vận tải đường bộ; Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô; Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô; Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe; Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông; Kinh doanh vận tải đường thủy; Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển ; Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển; Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển; Kinh doanh khai thác cảng biển; Kinh doanh vận tải hàng không; Kinh doanh dịch vụ cung cấp, đảm bảo hoạt động bay; Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức; Kinh doanh dịch vụ đảm bảo hàng hải; Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải.

Lĩnh vực này bao gồm 17 ngành nghề: Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản; Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư; Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng; Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình; Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài; Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư; Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng; Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện; Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine.

Lĩnh vực này bao gồm 19 ngành nghề, phổ biến gồm: Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV; Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô; Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; Kinh doanh thuốc; Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; Sản xuất mỹ phẩm; Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm; Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng; Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế; Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế; Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế; Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ; Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ; Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc; Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Kinh doanh trang thiết bị y tế; Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế; Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế.

Lĩnh vực này bao gồm 11 ngành nghề: Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại; Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng; Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô; Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán; Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng; Hoạt động ngoại hối; Kinh doanh mua, bán vàng miếng; Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng; Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ; Hoạt động in, đúc tiền; Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.

Việc xác định kinh doanh trong lĩnh vực nào tại thời điểm đăng ký thành lập công ty là cực kỳ quan trọng vì nó sẽ định hình mục tiêu và kế hoạch hoạt động cho doanh nghiệp của Quý Khách Hàng cũng như sự quản lý của cơ quan thuế.

Tuy nhiên, Quý Khách Hàng cũng không nên lo lắng vì trong quá trình hoạt động kinh doanh vẫn có thể thực hiện thủ tục thay đổi bổ sung ngành nghề kinh doanh để mở rộng hoạt động kinh doanh sang các lĩnh vực khác.

Ngành Nghề Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Ngành Nghề Kinh Doanh

Khối A01 Gồm Môn Thi Nào, Ngành Thi Nào?

Mã Ngành Nghề Tư Vấn, Thiết Kế, Giám Sát Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam

Từng Rớt Visa Định Cư Mỹ, Tôi Có Thể Tham Gia Chương Trình Eb5 Hay Không?

Các Loại Thị Thực Trung Quốc Và Các Hồ Sơ Cần Thiết

Tra Cứu Mã Ngành, Nghề Kinh Doanh

Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam Năm 2022

Cập Nhật Mã Ngành Kinh Tế Mới Theo Quy Định Hiện Hành

Bảng Mã Ngành Mới Theo Quyết Định 27/2018

Tìm Hiểu Mã Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn

Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Đà Nẵng Năm 2022

Khi tiến hành đăng ký kinh doanh, lập công ty tại Sở KHĐT có lẽ phần khó nhất trong một bộ hồ sơ là phần tra cứu mã ngành, nghề kinh doanh. Vậy tra cứu và ghi mã ngành, nghề kinh doanh cho doanh nghiệp như thế nào?

Các văn bản để tra cứu mã ngành hiện nay

Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về mã ngành kinh tế

Các văn bản pháp luật đối với từng ngành nghề cụ thể

Tại sao phải tra cứu ngành, nghề kinh doanh ?

Câu hỏi này khá nhiều người thắc mắc tuy nhiên trên thực tế, mã ngành mang tính chất thống kê. Việc tra cứu và ghi mã ngành giúp nhà nước dễ dàng thống kê và quản lý các ngành nghề kinh doanh ở Việt Nam hợn. Mặt khác theo quy định tại khoản 1 điều 7 nghị định 01/2021/NĐ-CP như sau:

Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh

1. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tra cứu ngành, nghề kinh doanh như thế nào?

Khách hàng sử dụng các văn bản đã nêu ở trên để tra cứu mã ngành, ví dụ: Ngành nghề bán buôn tổng hợp có mã 4690 được ghi rõ trong bảng hệ thống mã ngành kinh tết Việt Nam tại quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tuy nhiên phải lưu ý, với các mã ngành, nghề kinh doanh chưa chi tiết được một số ngành, sẽ có một số ngành có chữ ” khác” hoặc ” chưa được phân vào đâu ” sẽ bị chuyên viên yêu cầu làm rõ khi thực hiện hồ sơ đăng ký kinh doanh tại Sở KHĐT tỉnh, thành phố khi làm thủ tục. Ví dụ:

Khi gặp các mã ngành này người làm hồ sơ cần tham khảo nội dung chi tiết trong quyết định 27/2018/QĐ-TTg cụ thể như sau:

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết:

– Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

– Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

– Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

– Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

– Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

4659

Đối với một số mã ngành không có trong bảng phân loại mã ngành kinh tế

Đối với các mã ngành này được hướng dẫn tại khoản 4 điều 7 nghị định 01/2021NĐ-CP như sau:

Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh

4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.

Do đó khách hàng có thể ghi mã ngành sau đó trích văn bản pháp luật chuyên ngành theo quy định của khoản 3 điều 7 Luật đầu tư gồm các luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Ví dụ:

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết:

– Kinh doanh bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản 2014)

6810

Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết

– Dịch vụ môi giới bất động sản; Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản; (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)

6820

Lưu ý khi ghi mã ngành kinh tế

Xem ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

Sau khi hoàn thành việc đăng ký kinh doanh. Nếu cần xem lại ngành nghề kinh kinh doanh của doanh nghiệp đã được đăng ký hoặc tham khảo mã ngành của công ty khác tại trang chúng tôi theo các bước sau:

Bước 1: Truy cập website chúng tôi và các bạn sẽ thấy giao diện như sau:

Bước 2: Để tra cứu mã ngành nghề sử dụng tên, mã số thuế, mã số doanh nghiệp của đơn vị và nhập ô tìm kiếm bên tay phải phía trên của website:

Bước 3: Chọn công ty và xem các ngành nghề hoặc lĩnh vực hoạt động của công ty

Mã Ngành Cấp 4 Là Gì?

Mẫu Hồ Sơ Định Cư Mỹ Diện Đầu Tư Visa L1

Tham Khảo Hồ Sơ Định Cư Mỹ Diện Doanh Nhân Visa L1

Muôn Nẻo Định Cư Mỹ Diện Kết Hôn

Khám Sức Khỏe Để Làm Thủ Tục Định Cư Mỹ

🌟 Home
🌟 Top