Mã Ngành Cấp 4 Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Tra Cứu Mã Ngành, Nghề Kinh Doanh
  • Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam Năm 2022
  • Cập Nhật Mã Ngành Kinh Tế Mới Theo Quy Định Hiện Hành
  • Bảng Mã Ngành Mới Theo Quyết Định 27/2018
  • Tìm Hiểu Mã Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
  • Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

    Quy định trên đã khẳng định nguyên tắc đăng ký doanh nghiệp là phải chọn được mã ngành cấp 4. Hiện tại theo hướng dẫn tại Quyết định số 2/2018/QĐ-TTg, hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được chia làm 5 cấp với cách thức mã hóa mỗi ngành khác nhau, cụ thể:

    • Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hóa theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U
    • Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo ngành cấp 1 tương ứng
    • Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo ngành cấp 2 tương ứng
    • Ngành cấp 4 gồm 486 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo ngành cấp 3 tương ứng
    • Ngành cấp 5 gồm 734 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo ngành cấp 4 tương ứng

    Xác định mã ngành nghề chính xác khi tiến hành thủ tục doanh nghiệp

    Việc xác định ngành nghề không chỉ là quy định bắt buộc của pháp luật đối với doanh nghiệp, mà việc này còn giúp doanh nghiệp doanh nghiệp thể hiện ưu điểm vượt cụ thể của mình với khách hàng, đối tác. Vì vậy, khi tiến hành tra cứu để xác định ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp, bạn cần lưu ý các vấn đề sau:

    Thứ 2, xác định rõ khi kinh doanh những ngành nghề này cần các loại giấy phép con nào

    Thứ 3, chọn chính xác mã ngành cấp 4 và có thể chi tiết hóa ở mã ngành cấp 5 khi tiến hành điền tờ khai

    PHAN LAW VIETNAM Hotline: 1900.599.995 – 0794.80.8888 Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hồ Sơ Định Cư Mỹ Diện Đầu Tư Visa L1
  • Tham Khảo Hồ Sơ Định Cư Mỹ Diện Doanh Nhân Visa L1
  • Muôn Nẻo Định Cư Mỹ Diện Kết Hôn
  • Khám Sức Khỏe Để Làm Thủ Tục Định Cư Mỹ
  • Giải Mã Tất Tần Tật Về Khám Sức Khỏe Định Cư Mỹ
  • Mã Ngành Cấp 4 Của Dịch Vụ Cầm Đồ Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Hỏi Đáp Thành Lập Công Ty Kinh Doanh Dịch Vụ Cầm Đồ
  • Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Du Lịch
  • Mã Ngành Du Lịch Lữ Hành
  • Mã Trường, Mã Ngành Dược Sĩ Cao Đẳng Chính Quy Năm 2022
  • Tra Cứu Mã Ngành Cao Đẳng Dược Tphcm
  • Khi tiến hành đăng kí kinh doanh dịch vụ cầm đồ, chủ tiệm phải thực hiện đăng ký đúng theo mã ngành cấp 4 hoặc cấp 5 trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, dựa trên Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/1/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nội dung hệ thống ngành kinh tế tại Việt Nam. Lĩnh vực hoạt động của ngành nghề kinh doanh được quy định tại Quyết định số 337/2007/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ kế hoạch và Đầu tư.

    Những doanh nghiệp đang có ý định kinh doanh dịch vụ cầm đồ có thể tham khảo mã ngành số 4 là 6492 – Hoạt động cấp tín dụng khác.

    Những ngành nghề thuộc chuyên ngành cơ quan chức năng yêu cầu có chứng chỉ hành nghề thì khi đăng ký ngành nghề theo lĩnh vực được phép hoạt động sẽ ghi trên chứng chỉ hành nghề mà không ghi trên giấy phép đăng ký kinh doanh.

    Tư vấn về dịch vụ cầm đồ uy tín 2022

    Nếu bạn không có kinh nghiệm trong lĩnh vực này, cần có sự giúp đỡ tư vấn thì có thể liên lạc với chúng tôi – công ty tài chính Song Hùng để được tư vấn và hỗ trợ kỹ hơn trong việc xây dựng nên dịch vụ kinh doanh cầm đồ.

    Song Hùng dịch vụ cầm đồ, cầm giấy tờ là nơi tin cậy uy tín để bạn gửi gấm dịch vụ cầm đồ cũng như cầm những giấy tờ xe máy cầm cavet xe giá cao mà bạn chẳng hề phải để xe lại cho dịch vụ cầm đồ sổ đỏ, cầm đồ giá cao, cầm đồ lãi suất rẻ uy tín tại Song Hùng giữ bạn hoàn toàn khiến được và hỗ trợ nhiệt tình cũng như tư vấn tận tình tới Quý Khách:

    – Hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn mức giá, giúp bạn có đc lựa chọn rẻ nhất.

    – Luôn lắng nghe chia sẻ mang người dùng.

    – Luôn hình dung tiện dụng của đôi bên.

    – Luôn đặt uy tín lên hàng đầu đảm bảo bạn sẽ hài lòng nhất lúccầm đồ tại Song Hùng Chúng tôi.

    – Giải quyết hồ sơ nhanh chóng và chế tạo vốn nhanh.

    Còn chần chừ gì nữa mà ko shop ngay sở hữu tổ chức tín dụng Song Hùng lúc bạn sở hữu nhu cầu muốn cầm đồ , cầm cavet xe, cầm giấy tờ xe máy chính chủ giá cao lãi suất phải chăng mà không giữ xe UY TÍN nhất tại TPHCM Bình Dương . Song Hùng tiệm cầm đồ đáng tin cậy nhất của bạn. Lúc bạn buộc phải thêm thông tin cũng như để được hỗ trợ nhanh chóng các giấy tờ hoặc tư vấn về cầm cavet xe giá cao hay cam cavet xe khong giu xe nhanh chóng chính xác hiệu quả

    Nếu bạn không có thời gian cầm giấy tờ xe những chiếc, bạn đọc sở hữu thể liên lạc với Song Hùng để được hỗ trợ đến tận nơi tư vấn, xem xét cầm giấy tờ sở hữu giá cả khuyến mãi. Đến có dịch vụ cầm đồ, mã ngành cấp 4 của dịch vụ cầm đồ là gì hay cũng như cầm giấy tờ ô tô xe máy lãi suất rẻ giá cao năm 2022 của Song Hùng, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ cơ bản sau:

    • CMND bản chỉnh
    • Hộ khẩu bản chính hoặc KT3 bản chính
    • Cavet xe nguyên bản chính
    • Hóa đơn tiền điện, nước tháng gần nhất
    • Cung cấp giấy đăng kiểm bản chính (chỉ đối sở hữu xe ô tô)

    HÃY NHẤC MÁY LÊN LIÊN LẠC NGAY SONG HÙNG QUA liên hệ DƯỚI ĐÂY ĐỂ đc TƯ VẤN 24/24H nếu BẠN ĐỌC sở hữu NHU CẦU CẦM ĐỒ HOẶC kinh doanh DỊCH VỤ CẦM ĐỒ NHÉ!

    Công ty TNHH TM DV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SONG HÙNG

    Địa Chỉ: 609, Lũy Bán Bích, P. Phú Thạnh – Q. Tân Phú, Tp HCM

    Email: [email protected]

    Tell: ‭02862 772 771 – Hotline: 0906 122 716 – 0934 027 285

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khối C00 Gồm Những Môn Gì, Gồm Những Ngành, Trường Nào 2022?
  • Danh Mục Mã Ngành Cpc Cho Doanh Nghiệp Nước Ngoài Đầu Tư Tại Việt Nam
  • Trường Đại Học Kinh Tế Tp.hcm
  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
  • Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền
  • Ghi Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Cấp 4 Thế Nào Cho Đúng?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Mã Hóa Ngành Nghề Kinh Doanh Thế Nào?
  • 15 Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện (Cần Giấy Phép Con) Thường Gặp
  • Mã Ngành Nghề Dịch Vụ Tài Chính Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Điều Kiện Kinh Doanh Dịch Vụ Cầm Đồ 2022?
  • Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh Cầm Đồ
  • Nội dung câu hỏi:

    Tôi đang thực hiện thủ tục thành lập công ty, mong được công ty luật TinLaw tư vấn cách ghi chi tiết mã ngành kinh tế cấp 4 hoặc mã ngành nghề kinh doanh cấp 4 trong giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp. Mong sớm nhận được tư vấn từ  quý công ty.

    Công ty Luật TinLaw trả lời:

    Cảm ơn quý khách đã tin tưởng và gửi những thắc mắc của mình đến bộ phận tư vấn pháp lý TinLaw, chúng tôi xin tư vấn trường hợp của quý khách như sau:

    Khi đăng ký thành lập công ty, người thành lập doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Khoản 1 Điều 7 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015) quy định.

    Khi thành lập công ty, cần chú ý cách ghi mã ngành nghề kinh doanh cấp 4

    Nội dung cụ thể của ngành kinh tế cấp 4, được ban hành kèm theo quyết định số 27/2018/QĐ-TTg  ngày 06/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam, được sử dụng để ghi chi tiết mã ngành kinh tế cấp 4 trong giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.

    Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký ngành, nghề kinh doanh chi tiết hơn ngành kinh tế cấp 4 thì doanh nghiệp lựa chọn một ngành kinh tế cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam, sau đó ghi chi tiết ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp ngay dưới ngành cấp 4 nhưng phải đảm bảo ngành, nghề kinh doanh chi tiết của doanh nghiệp phù hợp với ngành cấp 4 đã chọn. Trong trường hợp này, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp là ngành, nghề kinh doanh chi tiết doanh nghiệp đã ghi (Khoản 6 Điều 7 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015).

    Cách ghi mã ngành nghề kinh doanh được quy định trong Nghị định 78/2015/NĐ-CP

    Ví dụ: Doanh nghiệp có nhu cầu bán buôn đồng hồ, đồ trang sức. Theo hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam, doanh nghiệp trình bày như sau:

    STT

    Ngành nghề

    Mã ngành

    1

    Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

    Chi tiết: Bán buôn đồng hồ và phụ kiện, Bán buôn đồ trang sức, mỹ nghệ

    4649

    Hi vọng, quý khách có thể áp dụng các quy định của pháp luật vào công tác chọn mã ngành nghề kinh doanh cho phù hợp.

    Trân trọng!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Ngành Cpc Là Gì – Những Điều Cần Biết Về Mã Ngành Cpc 2022
  • Tra Cứu Ngành Nghề Đầu Tư Theo Biểu Cam Kết Wto
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngân Hàng Tphcm Năm 2022
  • Đăng Ký Ngành Nghề Kinh Doanh Mỹ Phẩm – Airseaglobal
  • Mã Ngành Bán Lẻ Thuốc, Dụng Cụ Y Tế, Mỹ Phẩm Và Vật Phẩm Vệ Sinh
  • Bổ Sung Thêm 49 Mã Ngành Cấp 4 Trong Hệ Thống Ngành Kinh Tế Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngành Kinh Tế, Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại
  • Tổng Quan Ngành Kinh Doanh Quốc Tế
  • Thành Lập Công Ty Quảng Cáo Và Thủ Tục Đăng Ký Mã Ngành 7310
  • Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên
  • Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2022
  • Thủ tướng Chính phủ vừa ban hành quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/08/2018 và thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg.

    Như vậy, các doanh nghiệp, cá nhân tổ chức kinh doanh, điều hành quản lý doanh nghiệp cần nắm một số thông tin để không ảnh hưởng đến công ty của mình. Điểm qua một số chỉnh sửa, bổ sung ngành nghề kinh doanh cùng Dịch vụ tư vấn thành lập doanh nghiệp tại Hà Tĩnh.

    1. Số lượng ngành nghề thay đổi

    – Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hóa theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U;

    – Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo ngành cấp 1 tương ứng;

    – Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo ngành cấp 2 tương ứng;

    – Ngành cấp 4 gồm 486 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo ngành cấp 3 tương ứng;

    – Ngành cấp 5 gồm 734 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo ngành cấp 4 tương ứng.

    ►►► Như vậy, so với Quyết định cũ, số lượng ngành cấp 4 tăng 49 ngành; ngành cấp 5 tăng 97 mã ngành.

    Theo quy định của pháp luật và nội dung trong mẫu hồ sơ thành lập doanh nghiệp, khi đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải ghi và mã hóa ngành theo cấp 4 trong hệ thống ngành Kinh tế của Việt Nam. Vì vậy, quý khách hàng, cá nhân/tổ chức cần kiểm tra kỹ lưỡng tên và mã ngành cấp 4 khi dự định thành lập công ty.

    2. Tăng thêm số ngành cấp 4

    Với Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được quy định lại: thêm mới/loại bỏ một số mã ngành; bổ sung cụ thể chi tiết một số ngành nghề kinh doanh; thay đổi mã ngành.

    Chúng tôi đưa ra một số ví dụ để bạn đọc tiện theo dõi.

    2.1 Thêm mã ngành mới

    Ngành 1076: Sản xuất chè

    Ngành 1077: Sản xuất cà phê

    Ngành 3511: Sản xuất điện

    Ngành 3512: Truyền tải và phân phối điện

    Ngoài ra, còn một số mã ngành mới

    2.2 Thêm mã ngành mới (điều chỉnh từ mã ngành cấp 5 hoặc các nội dung chi tiết thành mã ngành cấp 4)

    Ví dụ: Đối với ngành nghề Xây dựng:

    Quyết định cũ 10/2007/QĐ-TTg có mã ngành 4100: Xây dựng nhà các loại (ngành cấp 4). Cụ thể chi tiết thành các loại nhà để ở và nhà không để ở.

    Quyết định mới 27/2018/QĐ-TTg chỉ để lại mã ngành 410: Xây dựng nhà các loại (ngành cấp 3); điều chỉnh, bổ sung hai mã ngành cấp 4 là 4101: Xây dựng nhà để ở và mã ngành 4102: Xây dựng nhà không để ở.

    Tương tự như vậy, nhóm ngành 422: Xây dựng công trình công trình công ích; ngành 429: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng cũng được điều chỉnh thêm các mã ngành cấp 4 khác.

    2.3 Giữ nguyên mã ngành, thay đổi, điều chỉnh tên ngành

    Một số mã ngành có sự điều chỉnh thêm nội dung như sau:

    Và một số mã ngành khá,….

    Ngoài ra, Quyết định 27/2018/QĐ-TTg cũng điều chỉnh đối với các mã ngành cấp 5. Sự điều chỉnh này, từ phía cơ quản quản lý nhà nước giúp thuận tiện quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hơn, từ phía doanh nghiệp, xác định cụ thể hơn những gì được và không được kinh doanh.

    Việc thay đổi hệ thống ngành nghề kinh doanh ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp. Đối với các doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận ĐKDN trước ngày 20/08/2018 (Ngày Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg có hiệu lực) tiếp tục hoạt động theo nội dung ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, và không bắt buộc phải thực hiện thủ tục cập nhật ngành nghề kinh doanh theo hệ thống ngành mới. Tuy nhiên, chúng tôi khuyến khích doanh nghiệp thực hiện việc cập nhật này bởi việc cập nhật ngành nghề giúp các đối tác, khách hàng kiểm tra thông tin doanh nghiệp chính xác, đầy đủ hơn.

    Đối với các trường hợp hồ sơ nộp trong thời gian 20/08/2018 và đang được xử lý hồ sơ, doanh nghiệp sẽ được phòng Đăng ký kinh doanh của từng địa phương hướng dẫn thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

    DỊCH VỤ TƯ VẤN THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP TẠI HÀ TĨNH CÔNG TY CỔ PHẦN CED Địa chỉ: Số 255 Nguyễn Du, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Fanpage: Tư vấn thành lập công ty tại Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.79.79.89 Dịch vụ tư vấn phát triển doanh nghiệp Hà Tĩnh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Ngành Kinh Tế Chính Trị
  • Mức Đóng Thuế Môn Bài Năm 2022
  • Xét Tuyển Đại Học 2022: Chi Tiết Các Mã Ngành Của Đại Học Kinh Tế Tp Hồ Chí Minh
  • Mã Ngành Nghề Hoạt Động Kinh Doanh Bất Động Sản Là Gì?
  • Thắc Mắc Về Ngành Nghề Kinh Doanh Xăng Dầu ?
  • Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Thành Lập Công Ty In Ấn
  • Những Quy Định Ngành Quảng Cáo
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề: Ngành Kế Toán Học Trường Nào?
  • Mã Ngành Nghề Kế Toán, Kiểm Toán, Tư Vấn Thuế Được Mã Hóa Theo Hệ Thống Ngành Nghề Kinh Tế Việt Nam
  • Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh Dịch Vụ Kế Toán
  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2022 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông.

    Hiện nay trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2022 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Theo ghi nhận, Đại học Công nghệ chúng tôi (HUTECH) là một trong những trường rất được thí sinh quan tâm.

    Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH cần điền đúng mã trường là DKC và nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông thì cần điền đúng mã ngành là 7520207.

    Trên Cổng thông tin chúng tôi các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành…, chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.

    Mã ngành HUTECH năm 2022

    Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2022 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (nguồn ảnh: hutech.edu.vn).

    Stt

    trường

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp xét tuyển

      DKC

      7720201

      Dược học

      A00 (Toán, Lý, Hóa)

      B00 (Toán, Hóa, Sinh)

      C08 (Văn, Hóa, Sinh)

      D07 (Toán, Hóa, Anh)

        DKC

        7540101

        Công nghệ thực phẩm

          DKC

          7520320

          Kỹ thuật môi trường

            DKC

            7420201

            Công nghệ sinh học

              DKC

              7640101

              Thú y

                DKC

                7520212

                Kỹ thuật y sinh

                A00 (Toán, Lý, Hóa)

                A01 (Toán, Lý, Anh)

                C01 (Toán, Văn, Lý)

                D01 (Toán, Văn, Anh)

                  DKC

                  7520207

                  Kỹ thuật điện tử – viễn thông

                    DKC

                    7520201

                    Kỹ thuật điện

                      DKC

                      7520114

                      Kỹ thuật cơ điện tử

                        DKC

                        7520103

                        Kỹ thuật cơ khí

                          DKC

                          7520216

                          Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

                            DKC

                            7510205

                            Công nghệ kỹ thuật ô tô

                              DKC

                              7480201

                              Công nghệ thông tin

                                DKC

                                7480202

                                An toàn thông tin

                                  DKC

                                  7340405

                                  Hệ thống thông tin quản lý

                                    DKC

                                    7580201

                                    Kỹ thuật xây dựng

                                      DKC

                                      7580205

                                      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

                                        DKC

                                        7580302

                                        Quản lý xây dựng

                                          DKC

                                          7580301

                                          Kinh tế xây dựng

                                            DKC

                                            7540204

                                            Công nghệ dệt, may

                                              DKC

                                              7340301

                                              Kế toán

                                                DKC

                                                7340201

                                                Tài chính – Ngân hàng

                                                  DKC

                                                  7310401

                                                  Tâm lý học

                                                  A00 (Toán, Lý, Hóa)

                                                  A01 (Toán, Lý, Anh)

                                                  C00 (Văn, Sử, Địa)

                                                  D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                    DKC

                                                    7340115

                                                    Marketing

                                                      DKC

                                                      7340101

                                                      Quản trị kinh doanh

                                                        DKC

                                                        7340120

                                                        Kinh doanh quốc tế

                                                          DKC

                                                          7810103

                                                          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

                                                            DKC

                                                            7810201

                                                            Quản trị khách sạn

                                                              DKC

                                                              7810202

                                                              Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

                                                                DKC

                                                                7380107

                                                                Luật kinh tế

                                                                  DKC

                                                                  7580101

                                                                  Kiến trúc

                                                                  A00 (Toán, Lý, Hóa)

                                                                  D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                                  H01 (Toán, Văn, Vẽ)

                                                                  V00 (Toán, Lý, Vẽ)

                                                                    DKC

                                                                    7580108

                                                                    Thiết kế nội thất

                                                                      DKC

                                                                      7210404

                                                                      Thiết kế thời trang

                                                                      H01 (Toán, Văn, Vẽ)

                                                                      H02 (Toán, Anh, Vẽ)

                                                                      H06 (Văn, Anh, Vẽ)

                                                                      V00 (Toán, Lý, Vẽ)

                                                                        DKC

                                                                        7210403

                                                                        Thiết kế đồ họa

                                                                          DKC

                                                                          7320104

                                                                          Truyền thông đa phương tiện

                                                                          A01 (Toán, Lý, Anh)

                                                                          C00 (Văn, Sử, Địa)

                                                                          D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                                          D15 (Văn, Địa, Anh)

                                                                            DKC

                                                                            7310608

                                                                            Đông phương học

                                                                              DKC

                                                                              7310630

                                                                              Việt Nam học

                                                                                DKC

                                                                                7220210

                                                                                Ngôn ngữ Hàn Quốc

                                                                                  DKC

                                                                                  7220201

                                                                                  Ngôn ngữ Anh

                                                                                  A01 (Toán, Lý, Anh)

                                                                                  D01 (Toán, Văn, Anh)

                                                                                  D14 (Văn, Sử, Anh)

                                                                                  D15 (Văn, Địa, Anh)

                                                                                  40.DKC7220209Ngôn ngữ Nhật

                                                                                   *Ghi chú: Trường thực hiện đồng thời bốn phương thức tuyển sinh:

                                                                                  Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2022

                                                                                  Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

                                                                                  Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của Đại học Quốc gia chúng tôi thức 4: Thi tuyển sinh riêng.

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                1. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Năm 2022
                                                                                2. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (Vnua)
                                                                                3. Tuyển Sinh Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Năm 2022
                                                                                4. Danh Mục Các Ngành Và Điều Kiện Xét Tuyển Theo Kết Quả Học Tập
                                                                                5. Hướng Dẫn Đăng Tên Cho Đúng Khi Bán Sản Phẩm Nhà Cửa Đời Sống Trên Shopee
                                                                                6. Mã Ngành, Mã Trường Đại Học Bách Khoa Tphcm

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                7. Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ Đông Á (Eaut) 2022
                                                                                8. Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tphcm 2022
                                                                                9. Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2022
                                                                                10. Tuyển Sinh Trường Đại Học Duy Tân Năm 2022
                                                                                11. Tuyển Sinh Trường Đại Học Duy Tân Năm 2022
                                                                                12. Thông tin đến các thí sinh về mã ngành, mã trường đại học Bách Khoa TPHCM năm 2022 cùng mức điểm chuẩn xét tuyển đối với các mã ngành năm 2022

                                                                                  Theo quy chế thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học năm 2022, từ nay cho đến hết ngày 20 tháng 4 là khoảng thời gian để thí sinh hoàn tất phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2022 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp).

                                                                                  Việc ghi đúng và đủ thông tin trong phiếu đăng ký ban đầu là điều rất cần thiết, hạn chế sai sót và mất quyền lợi không đáng có. Trong đó mã trường, mã ngành của trường cao đẳng đại học mà mình có nguyện vọng theo học là điều rất quan trọng và không thể sai sót.

                                                                                  Trường đại học Bách Khoa TPHCM là một trong những trường hàng đầu tại TPHCM và được rất nhiều bạn trẻ quan tâm. Bài viết sau sẽ thông tin về mã ngành, mã trường đại học Báck Khoa TPHCM.

                                                                                  Thông tin mã ngành, mã trường đại học Bách khoa TPHCM   

                                                                                  Thí sinh xem Mã ngành, mã trường đại học Bách khoa TPHCM theo bảng bên dưới.

                                                                                  Mã Trường đại học Bách Khoa TPHCM :QSB 

                                                                                  STT

                                                                                  Mã ngành

                                                                                  Ngành học

                                                                                  Chỉ tiêu (dự  kiến)

                                                                                  Điểm chuẩn 

                                                                                  Theo xét KQ thi THPT QG

                                                                                  2018

                                                                                  1

                                                                                  106

                                                                                  Khoa học Máy tính

                                                                                  280

                                                                                  23.25

                                                                                  2

                                                                                  107

                                                                                  Kỹ thuật Máy tính

                                                                                  100

                                                                                  23.26

                                                                                  3

                                                                                  108

                                                                                  Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành)

                                                                                  670

                                                                                  21.5

                                                                                  4

                                                                                  109

                                                                                  Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)

                                                                                  455

                                                                                  21.25

                                                                                  5

                                                                                  112

                                                                                  Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)

                                                                                  90

                                                                                  18.75

                                                                                  6

                                                                                  114

                                                                                  Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)

                                                                                  420

                                                                                  22

                                                                                  7

                                                                                  115

                                                                                  Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành)

                                                                                  600

                                                                                  18.25

                                                                                  8

                                                                                  117

                                                                                  Kiến trúc

                                                                                  65

                                                                                  18

                                                                                  9

                                                                                  120

                                                                                  Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)

                                                                                  130

                                                                                  19.25

                                                                                  10

                                                                                  123

                                                                                  Quản lý Công nghiệp

                                                                                  120

                                                                                  22

                                                                                  11

                                                                                  125

                                                                                  Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)

                                                                                  120

                                                                                  18.75

                                                                                  12

                                                                                  128

                                                                                  Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)

                                                                                  130

                                                                                  22.25

                                                                                  13

                                                                                  129

                                                                                  Kỹ thuật Vật liệu

                                                                                  220

                                                                                  18

                                                                                  14

                                                                                  130

                                                                                  Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

                                                                                  50

                                                                                  18

                                                                                  15

                                                                                  131

                                                                                  Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

                                                                                  50

                                                                                  18

                                                                                  16

                                                                                  137

                                                                                  Vật lý Kỹ thuật

                                                                                  120

                                                                                  18.75

                                                                                  17

                                                                                  138

                                                                                  Cơ Kỹ thuật

                                                                                  70

                                                                                  19.25

                                                                                  18

                                                                                  140

                                                                                  Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

                                                                                  80

                                                                                  18

                                                                                  19

                                                                                  141

                                                                                  Bảo dưỡng Công nghiệp

                                                                                  165

                                                                                  17.25

                                                                                  20

                                                                                  142

                                                                                  Kỹ thuật Ô tô

                                                                                  90

                                                                                  22

                                                                                  21

                                                                                  145

                                                                                  Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)

                                                                                  100

                                                                                  21.75

                                                                                  22

                                                                                  206

                                                                                  Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  100

                                                                                  22

                                                                                  23

                                                                                  207

                                                                                  Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  55

                                                                                  21

                                                                                  24

                                                                                  208

                                                                                  Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  150

                                                                                  20

                                                                                  25

                                                                                  209

                                                                                  Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  19

                                                                                  26

                                                                                  210

                                                                                  Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  21

                                                                                  27

                                                                                  214

                                                                                  Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  100

                                                                                  21

                                                                                  28

                                                                                  215

                                                                                  Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  80

                                                                                  17

                                                                                  29

                                                                                  219

                                                                                  Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  40

                                                                                  19

                                                                                  30

                                                                                  220

                                                                                  Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  17

                                                                                  31

                                                                                  223

                                                                                  Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  90

                                                                                  19.5

                                                                                  32

                                                                                  225

                                                                                  Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  60

                                                                                  17

                                                                                  33

                                                                                  242

                                                                                  Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

                                                                                  50

                                                                                  20

                                                                                  Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Bách khoa chúng tôi năm 2022 cần điền đúng mã trường là QSB và nếu đăng ký học ngành Khoa học Máy tính thì cần điền đúng mã ngành là 106.

                                                                                   

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                13. Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Năm 2022
                                                                                14. Ql Tài Nguyên Và Môi Trường
                                                                                15. Tuyển Sinh Đại Học Tài Nguyên Môi Trường Hà Nội 2022
                                                                                16. Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân
                                                                                17. Tìm Hiểu Ngành Nghề: Ngành Kinh Tế Xây Dựng (Mã Xt: 7580301)
                                                                                18. Mã Ngành, Mã Trường Đại Học Y Dược Tphcm

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                19. Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng
                                                                                20. Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng Ra Thông Báo Tuyển Sinh 2022
                                                                                21. Bổ Sung Mã Ngành Xuất Nhập Khẩu 【Chi Tiết Mã Ngành 8299】
                                                                                22. Đăng Ký Mã Ngành Kinh Doanh Dịch Vụ Ăn Uống
                                                                                23. Dịch Vụ Ăn Uống Cho Hộ Kinh Doanh Và Công Ty: Thủ Tục Và Lưu Ý
                                                                                24. Trường đại học Y Dược TPHCM với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ tiên tiến đóng góp hiệu quả vào sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

                                                                                  Địa chỉ trụ sở chính: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh.

                                                                                  Năm 2022, nhà trường tiếp tục tuyển sinh đào tạo nguồn nhân lực cho ngành Y tế, chi tiết thông tin tuyển sinh như sau:

                                                                                  • Tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).
                                                                                  • Có nguyện vọng, đăng ký xét tuyển tại Sở Giáo dục và Đào tạo và các điểm thu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
                                                                                  • Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Y khoa và Dược học theo phương thức kết hợp (có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) phải nộp chứng chỉ tiếng Anh trực tiếp tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (Phòng Đào tạo Đại học – 217 Hồng Bàng, 5, TP. Hồ Chí Minh).
                                                                                  • Tổng điểm thi của 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có) phải b ang hoặc trên mức điểm tối thiểu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định.

                                                                                  2/ Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả nước.

                                                                                  3/ Phương thức tuyển sinh (thí tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thí tuyển và xét tuyển)

                                                                                  – Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2022 theo 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có)

                                                                                  – Nhà trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để tuyển sinh.

                                                                                  – Riêng ngành Y khoa và Dược học có thêm phương thức xét tuyển theo hình thức kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, chỉ tiêu là 25% chi tiết như sau:

                                                                                  + Các thí sinh có tổng điểm thi của 3 môn Toán, Hóa học, Sinh học và các điểm ưu tiên (nếu có phải bằng hoặc trên mức điểm tối thiểu ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định

                                                                                  + Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển đạt IELTS 6,0 trở lên, hoặc TOEFL iBT 60 trở lên.

                                                                                  + Đơn vị cấp chứng chỉ: TOEFL iBT: Educational Testing Service (ETS), IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP), (Nhà trường s kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định s bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển).

                                                                                  + Điểm xét tuyển tổng điểm 3 môn thi (a) + các điểm ưu tiên (b)

                                                                                  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

                                                                                  Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia do Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định.

                                                                                  Mã Trường Đại học Y Dược TPHCM: YDS

                                                                                  • Mã ngành: 7720101; Tên ngành: Y khoa; Chỉ tiêu: 280
                                                                                  • Mã ngành: 7720101_02; Tên ngành: Y khoa (có CC Tiếng Anh); Chỉ tiêu: 100
                                                                                  • Mã ngành: 7720110; Tên ngành: Y học dự phòng; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720115; Tên ngành: Y học cổ truyền; Chỉ tiêu: 180
                                                                                  • Mã ngành: 7720501; Tên ngành: Răng – Hàm – Mặt; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720201; Tên ngành: Dược học; Chỉ tiêu: 350
                                                                                  • Mã ngành: 7720201_02; Tên ngành: Dược học (có CC Tiếng Anh); Chỉ tiêu:125
                                                                                  • Mã ngành: 7720301; Tên ngành: Điều dưỡng; Chỉ tiêu: 166
                                                                                  • Mã ngành: 7720301_02; Tên ngành: Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720301_03; Tên ngành: Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức; Chỉ tiêu: 114
                                                                                  • Mã ngành: 7720401; Tên ngành: Dinh dưỡng; Chỉ tiêu: 62
                                                                                  • Mã ngành: 7720502; Tên ngành: Kỹ thuật phục hình răng; Chỉ tiêu: 38
                                                                                  • Mã ngành: 7720601; Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Chỉ tiêu: 142
                                                                                  • Mã ngành: 7720602; Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học; Chỉ tiêu: 76
                                                                                  • Mã ngành: 7720603; Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng; Chỉ tiêu: 76
                                                                                  • Mã ngành: 7720701; Tên ngành: Y tế công cộng; Chỉ tiêu: 85

                                                                                  Trên là một số thông tin về mã ngành, mã trường đại học Y Dược TPHCM năm 2022 do ban tư vấn tuyển sinh trường cao đẳng dược Sài Gòn tổng hợp. Chúc các thí sinh có một mùa thi THPT quốc gia thành công!

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                25. Ngành Y Đa Khoa Là Gì? Ngành Y Đa Khoa Học Những Gì
                                                                                26. Bảng Mã Ngành Các Ngành Xây Dựng
                                                                                27. Mã Ngành Xây Dựng Công Trình Dân Dụng, Công Nghiệp Mã Hóa Theo Quyết Định Số 27/2018/qđ
                                                                                28. Mã Ngành Xây Dựng Công Trình Kỹ Thuật Xây Dựng
                                                                                29. Mã Ngành Nghề Khi Đăng Ký Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu
                                                                                30. Mã Ngành Mã Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                31. Trường Đh Kinh Tế Quốc Dân: Bổ Sung 7 Chương Trình Và Ngành Đào Tạo Mới
                                                                                32. Top 9 Tổ Hợp Môn Thi Ngành Marketing Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
                                                                                33. Tra Cứu Mã Trường, Tỉnh, Huyện Đúng Để Làm Hồ Sơ Dự Thi Tốt Nghiệp Thpt Trúng?
                                                                                34. Phương Án Tuyển Sinh 2022 Của Trường Đại Học Ngoại Ngữ
                                                                                35. Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
                                                                                36. Thông tin mã ngành mã trường đại học y dược Cần Thơ

                                                                                  Thông tin tuyển sinh trường đại học Y Dược Cần Thơ

                                                                                  Trường Đại học Y Dược Cần Thơ có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực y tế trình độ đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

                                                                                  Địa chỉ trường: 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

                                                                                  Năm 2022 Trường đại học Y Dược Cần Thơ tuyển sinh đào tạo nhân lực cho ngành Y tế, chi tiết thông tin tuyển sinh như sau:

                                                                                  1/ Đối tượng tuyển sinh:

                                                                                  • Thí sinh tốt nghiệp đã tốt nghiệp trung học phổ thông. Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
                                                                                  • Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có nguyện vọng học tại trường.

                                                                                  2/ Phạm vi tuyển sinh: năm 2022 trường tuyển sinh trên cả nước, Khu vưc ĐBSCL tối thiểu 85%, khu vưc còn lai tối đa 15%

                                                                                  3/ Phương thức tuyển sinh

                                                                                  • Xét tuyển kết quả Kỳ thi THPT quốc gia của ba môn Toán, Hóa và Sinh (không nhân hệ số). Nếu nhiều thí sinh đồng điểm xét tuyển, ưu tiên chọn môn Toán xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu.
                                                                                  • Thí sinh là người nước ngoài xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt.

                                                                                  4/ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

                                                                                  Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT vào trường trên mục tuyển sinh.

                                                                                  Thông tin đến các thí sinh về mã ngành mã trường đại học Y Dược Cần Thơ cùng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022.

                                                                                  Mã trường đại học Y Dược Cần Thơ : YCT

                                                                                  • Tên ngành: Y khoa, mã ngành: 7720101, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 450
                                                                                  • Tên ngành: Y khoa (tạo nguồn ngành hiếm)*, mã ngành: , thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1:
                                                                                  • Tên ngành: Y học dự phòng, mã ngành: 7720110, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 65
                                                                                  • Tên ngành: Y học cổ truyền, mã ngành: 7720115, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 65
                                                                                  • Tên ngành: Dược học, mã ngành: 7720201, thời gian đào tạo: 5 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 70
                                                                                  • Tên ngành: Điều dưỡng, mã ngành: 7720301, thời gian đào tạo: 4 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 60
                                                                                  • Tên ngành: Răng hàm mặt, mã ngành: 7720501, thời gian đào tạo: 6 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 65
                                                                                  • Tên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm y học, mã ngành: 7720601, thời gian đào tạo: 4 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 60
                                                                                  • Tên ngành: Y tế công cộng, mã ngành: 7720701, thời gian đào tạo: 4 năm, chỉ tiêu xét đợt 1: 30

                                                                                  Hướng dẫn hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2022

                                                                                  + Xét tuyển đợt 1: thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo qui định của Sở Giáo dục và Đào tạo kèm theo lệ phí ĐKXT; thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT một lần bằng phương thức trực tuyến.

                                                                                  + Xét tuyển bổ sung (nếu có): thí sinh nộp hồ sơ một trong ba hình thức: trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến theo thông báo tuyển sinh của trường.

                                                                                  Thí sinh đăng ký trực tiếp và qua đường bưu điện về Phòng Đào Tạo đại học – Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ).

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                37. Tuyển Sinh Trường Đại Học Xây Dựng
                                                                                38. Xét Tuyển Kết Quả Học Bạ Thpt
                                                                                39. Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hiến
                                                                                40. Mã Và Trường Đại Học Văn Lang
                                                                                41. Trường Đại Học Ngoại Ngữ (Đhqg Hà Nội)
                                                                                42. Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Đà Nẵng Năm 2022

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                43. Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam
                                                                                44. Danh Sách Các Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Năm 2022 Cập Nhật
                                                                                45. Hệ Thống Mã Ngành Nghề Kinh Doanh 2022
                                                                                46. Chi Tiết Mã Ngành 7110 Gồm Những Gì?【 Giải Đáp Chi Tiết】
                                                                                47. Nhóm Mã Ngành Xây Dựng Chuyên Dụng Và Dân Dụng Cập Nhật Mới 2022
                                                                                48. Mã trường, mã ngành Đại học Đà Nẵng năm 2022

                                                                                  Đại học Đà Nẵng là đại học công lập, thành lập theo Nghị định 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

                                                                                  Trong những năm qua, Đại học Đà Nẵng và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

                                                                                  Được đánh giá là đại học vùng năng động nhất cả nước, Đại học Đà Nẵng đã và đang để lại nhiều tín hiệu tích cực trong sự nghiệp giáo dục của nước nhà.

                                                                                  Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng (VNUK)

                                                                                  Là một trong những thành viên mới nhất của Đại học Đà Nẵng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh được xây dựng dựa trên thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh quốc nhằm quốc tế hóa đại học công lập Việt Nam theo chủ trương của Chính phủ. VNUK tự hào là t rường ĐẠI HỌC CÔNG LẬP CHUẨN QUỐC TẾ đầu tiên và duy nhất tại Miền Trung. Chúng tôi cam kết đem lại cho sinh viên môi trường học tập tốt nhất, cung cấp nền tảng kiến thức vững chắc và giúp các em sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước cũng như nước ngoài. Các chương trình đào tạo đều được xây dựng theo tư vấn của Đại học Aston, đối tác chiến lược của VNUK tại Anh quốc, được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 30% thời lượng được giảng dạy bởi giảng viên người nước ngoài. Sinh viên học tập tại VNUK được tập trung phát triển tư duy toàn cầu, thái độ chuyên nghiệp và có nhiều cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp lớn nên nhờ đó có thể sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước và quốc tế.

                                                                                  Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (mã trường: DDV) đang xét tuyển các ngành đào tạo như sau:

                                                                                  Năm 2022, trường tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

                                                                                  – Phương thức 1: Xét tuyển kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2022

                                                                                  Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

                                                                                  Viện Nghiên Cứu và Đào Tạo Việt – Anh

                                                                                  158A Lê Lợi, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng

                                                                                  Website: vnuk.udn.vn

                                                                                  Email: [email protected]

                                                                                  Hotline: 0905 55 66 54

                                                                                  Số điện thoại: 0236 37 38 399

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                49. Tìm Hiểu Mã Ngành Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
                                                                                50. Bảng Mã Ngành Mới Theo Quyết Định 27/2018
                                                                                51. Cập Nhật Mã Ngành Kinh Tế Mới Theo Quy Định Hiện Hành
                                                                                52. Hệ Thống Mã Ngành Kinh Tế Việt Nam Năm 2022
                                                                                53. Tra Cứu Mã Ngành, Nghề Kinh Doanh
                                                                                54. Mã Trường, Mã Ngành Trường Đại Học Đà Nẵng Năm 2022

                                                                                  --- Bài mới hơn ---

                                                                                55. Các Trường Đào Tạo Ngành Du Lịch Và Khách Sạn Ở Đà Nẵng
                                                                                56. Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh 2022 Chính Thức
                                                                                57. Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng
                                                                                58. Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2022
                                                                                59. Tuyển Sinh Và Học Phí Năm 2022 Của Trường Đại Học Thủy Lợi.
                                                                                60. Mã trường, mã ngành trường Đại học Đà Nẵng năm 2022

                                                                                  Đại học Đà Nẵng là đại học công lập, thành lập theo Nghị định 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

                                                                                  Trong những năm qua, Đại học Đà Nẵng và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

                                                                                  Được đánh giá là đại học vùng năng động nhất cả nước, Đại học Đà Nẵng đã và đang để lại nhiều tín hiệu tích cực trong sự nghiệp giáo dục của nước nhà.

                                                                                  Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng (VNUK)

                                                                                  Là một trong những thành viên mới nhất của Đại học Đà Nẵng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh được xây dựng dựa trên thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh quốc nhằm quốc tế hóa đại học công lập Việt Nam theo chủ trương của Chính phủ. VNUK tự hào là trường ĐẠI HỌC CÔNG LẬP CHUẨN QUỐC TẾ đầu tiên và duy nhất tại Miền Trung. Chúng tôi cam kết đem lại cho sinh viên môi trường học tập tốt nhất, cung cấp nền tảng kiến thức vững chắc và giúp các em sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước cũng như nước ngoài. Các chương trình đào tạo đều được xây dựng theo tư vấn của Đại học Aston, đối tác chiến lược của VNUK tại Anh quốc, được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 30% thời lượng được giảng dạy bởi giảng viên người nước ngoài. Sinh viên học tập tại VNUK được tập trung phát triển tư duy toàn cầu, thái độ chuyên nghiệp và có nhiều cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp lớn nên nhờ đó có thể sẵn sàng cho thị trường lao động trong nước và quốc tế.

                                                                                  Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (mã trường: DDV) đang xét tuyển các ngành đào tạo như sau:

                                                                                  Năm 2022, trường tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

                                                                                  – Phương thức 1: Xét tuyển kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2022

                                                                                  Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

                                                                                  Viện Nghiên Cứu và Đào Tạo Việt – Anh

                                                                                  158A Lê Lợi, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng

                                                                                  Website: vnuk.udn.vn

                                                                                  Email: [email protected]

                                                                                  Hotline: 0905 55 66 54

                                                                                  Số điện thoại: 0236 37 38 399

                                                                                  --- Bài cũ hơn ---

                                                                                61. Đào Tạo Bác Sỹ Răng Hàm Mặt Tại Đại Học Y Hà Nội
                                                                                62. Tuyển Sinh Trường Đại Học Bà Rịa
                                                                                63. Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Thông Báo Tuyển Sinh 2022
                                                                                64. Phương Án Tuyển Sinh Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2022
                                                                                65. Tuyển Sinh 2022 Của Trường Đh Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
                                                                                66. Web hay
                                                                                67. Links hay
                                                                                68. Push
                                                                                69. Chủ đề top 10
                                                                                70. Chủ đề top 20
                                                                                71. Chủ đề top 30
                                                                                72. Chủ đề top 40
                                                                                73. Chủ đề top 50
                                                                                74. Chủ đề top 60
                                                                                75. Chủ đề top 70
                                                                                76. Chủ đề top 80
                                                                                77. Chủ đề top 90
                                                                                78. Chủ đề top 100
                                                                                79. Bài viết top 10
                                                                                80. Bài viết top 20
                                                                                81. Bài viết top 30
                                                                                82. Bài viết top 40
                                                                                83. Bài viết top 50
                                                                                84. Bài viết top 60
                                                                                85. Bài viết top 70
                                                                                86. Bài viết top 80
                                                                                87. Bài viết top 90
                                                                                88. Bài viết top 100