Đề Thi “xác Suất Thống Kê K40”

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ “bí Kíp” Kĩ Năng Mềm Giúp Bạn Vượt Cạn Thành Công Trong Môi Trường Ueh
  • Hội Thảo Triển Khai Sản Phẩm Phái Sinh Ở Việt Nam
  • Bí Kíp Ôn Luyện Cho Bài Test Anh Văn Đầu Vào
  • 11 Điều Nên Biết Về Trường Đại Học Rất Đặc Biệt
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Quảng Ngãi Năm 2013
  • Sau Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê-nin học phần II, gần 4000 sinh viên UEH khóa 40 hệ chính quy vừa kết thúc buổi thi thứ hai – môn Lý thuyết xác suất và thống kê toán (XSTK) với nhiều băn khoăn.

    Hôm nay – 22/05/2015, thời tiết không quá oi bức. UEH-ers khóa 40 CQ đã hoàn thành bài thi XSTK với tinh thần an toàn và nghiêm túc. Kết thúc buổi thi có nhiều luồng ý kiến khác nhau về đề thi năm nay.

    Mới, lạ và tư duy

    Đề thi XSTK K40 được nhận định là đã đổi mới. Với những khóa trước, dạng đề thi có nét giống nhau, sinh viên chỉ cần nắm và “quen tay” các dạng bài đã xuất hiện trong đề thi của những khóa lân cận thì có thể “rinh điểm ngon lành”. Riêng đối với khóa 40 năm nay, đề thi đã thay đổi cả về dạng và số. Nếu có trùng về dạng bài thì sẽ thay số, nhưng xác suất xảy ra là rất ít vì ít nhiều dạng đề thi đã được “biến tấu” thành hình thức khác đi. Tất cả đòi hỏi UEH-ers k40 không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn phải tư duy hơn, sáng tạo hơn trong lôí suy nghĩ làm bài.

    Mức độ dễ-khó không đều

    Vì có nhiều ca thi nên phải có nhiều đề thi khác nhau, và cụ thể, trong buổi thi chiều nay có hai ca với bốn đề thi. Mức độ khó dễ giữa các đề thi có lẽ không thể nào hoàn toàn giống nhau, tuy nhiên bộ phận ra đề đã cân nhắc phân phối và chọn lọc để sự chênh lệch ấy hạn chế đến mức tối thiểu. Tuy nhiên, đa phần UEH-ers có nhận định đề 2 là “dễ thở” hơn so với ba đề thi còn lại. Một số UEH-ers có ý kiến: “phải chi đề thi là giống nhau về dạng bài, nhưng khác nhau về số là có thể đáp ứng được mục đích của việc ra nhiều đề thi là chống tiêu cực trong thi cử rồi!”

    Đề thi khó

    Nhìn chung đề thi năm nay hay nhưng khó hơn so với những năm trước bởi yêu cầu đòi hỏi cao hơn ở sinh viên về tính sáng tạo trong tư duy, tránh tình trạng sinh viên học vẹt, học thuộc lòng đáp án, thuộc lòng dạng bài và những “con đường cũ”. Vừa kết thúc giờ thi chiều nay, nhiều UEH-ers khóa 40 rời phòng thi với tâm trạng lo lắng thể hiện rõ trên từng nét mặt, tỏ rõ sự mệt mỏi, căng thẳng và có phần không thoải mái. Một UEH-er khóa 40 chia sẻ :”Tôi, sẵn sàng chào đón xác suất thống kê vào năm sau.”. Bên cạnh đó vẫn có một số UEH-ers làm tốt bài thi của mình. Một UEH-er phấn khơỉ bộc bạch:” mình làm đề 2, phần trắc nghiệm chỉ không làm được một câu, còn phần tự luận là khá ổn!”

    Câu hỏi được lật lại: “Liệu chỉ Hạnh là đủ?”

    Sau “thất bại” của nhiều UEH-ers khóa 40 vào buổi thi XSTK chiều nay, niềm tin vào chuyện “Hạnh thần thánh” đã giảm đi phần nào. Kho đề thi mà “Hạnh” cung cấp liệu còn ứng nghiệm cho khóa 40? Liệu trường có đổi ngân hàng đề?

    Dù có hay không, dù đúng hay sai thì câu trả lời cho những câu hỏi trên sẽ không còn quan trọng nữa vì với niềm tin tưởng, sự rèn luyện miệt maì và quyết tâm giành con điểm tốt cho kỳ thi cuối kỳ thì chắc chắn UEH-ers khóa 40 sẽ đạt được kết quả tốt và dĩ nhiên “sấp đề Hạnh” vẫn sẽ có ích nếu bạn biết dùng chúng để ôn tập đúng cách.

    Dương Băng Băng

    S Communications

    www.UEHenter.com

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chàng Trai Đang “hot” Nhất K42
  • Kinh Nghiệm Cho Bài Thi Gmat Bạn Cần Biết
  • Ôn Thi Cao Học Gmat Đại Học Kinh Tế Ueh
  • Đề Thi Cao Học Gmat Đại Học Kinh Tế Tphcm, Tài Liệu Luyện Thi Cao Học Môn Gmat Đại Học Kinh Tế Tphcm
  • Thạc Sĩ Kinh Tế Và Quản Lý Môi Trường
  • Bộ Đề Thi Môn Xác Suất Thống Kê

    --- Bài mới hơn ---

  • 26 Tình Huống Sư Phạm Thường Gặp Và Cách Xử Lý Tốt Nhất
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tâm Lý Y Học – Đạo Đức Y Học Đại Học Y Dược
  • Sách Những Vấn Đề Cần Biết Về Y Tế Học Đường
  • Đề Thi Toán Học Kì 1 Lớp 12 Nên Tham Khảo
  • Young Marketers 2022: Hàng Việt – Làm Từ ‘Chất’ Việt
  • Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm

    Bộ đề thi môn Xác suất thống kê

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: = Φ ( 255 − 250 ) − Φ ( 245 − 250) = Φ (1) − Φ ( −1) 2

    55

    • 2Φ (1) − 1 =0,8413 − 1 = 0,6826 .
    1. Gọi E là số trục máy hợp quy cách trong 100 trục,

    E ∈ B (n = 100; p = 0,6826) ≈ N (µ = np = 68,26;σ 2 = npq = 21,67)

    p = Φ(80 − 68,26) − Φ ( 0 − 68,26) = Φ (2.52) − Φ ( −14,66)

    21,67       21,67

    • Φ (2.52) + Φ (14, 66) − 1 = 0,9941 + 1 − 1 = 0,9941

    2.

    1. n=100, Sx = 5,76 , X =164,35
    • = 1 − γ = 1 − 0,95 = 0, 05

    t(0,05;99) =1,96 4

     

     

     

    S x

     

     

     

     

    Sx

     

    ⇒ 164,35 −

    1,96.5,76

    ≤ µ ≤ 164,35 +

    1,96.5,76

     

    X

    − t

    ≤ µ ≤ X

    + t

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

    n

    100

     

    100

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 163, 22cm ≤ µ ≤165, 48cm

    • Dùng định lý tích phân Laplace . Tra bảng phân phối chuẩn tắc với lưu ý: Φ ( −1) = 1 − Φ(1)

     

    • Dùng định lý Laplace địa phương . Tra hàm mật độ chuẩn tắc với lưu ý hàm mật độ chuẩn tắc là hàm chẵn.

     

    Page 2

    1. nqc =19 ,Yqc = 73,16 , Sqc = 2, 48
    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;18) = 2,878

     

     

     

     

    S qc

     

     

     

     

     

    Sqc

     

     

     

    2,878.2,48

     

     

    2,878.2,48

    Y

    − t

     

    ≤ µ ≤ Y

    + t

     

    ⇒ 73,16

    ≤ µ ≤ 73,16

    +

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    qc

     

     

    nqc

     

     

    qc

     

     

    nqc

     

     

     

    19

     

     

     

    19

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 71,52kg ≤ µ ≤ 74,80kg

    1. H 0 : p = 0,3; H 1 : p ≠ 0,3
    • = 10035 = 0,35

    Utn =

     

    f − p0

     

     

    =

    0,35

    − 0,3

    =1, 091

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    p0

    (1 − p0 )

     

    0,3.0, 7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

     

     

     

     

    100

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    α = 0,05,Φ (U ) = 1 −

    α

    = 0,975 ⇒ U =1,96 9 (hoặc t(0,05) =1,96 )

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

    |U tn |< U , chấp nhận H0 :tài liệu đúng.

    d.

     

    y −

    y

    = r

    x −

    x

    ⇒  y = −102,165 +1, 012x .

     

    s y

     

     

     

     

     

     

    xy

    sx

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Page 3

    ĐỀ SỐ 2

    1. Cho ba đại lượng ngẫu nhiên độc lập X,Y,Z trong đó X ∈ B (50;0, 6), Y ∈ N (250;100) và Z là tổng số chính phẩm trong 2 sản phẩm được lấy ra từ 2 lô hàng, mỗi lô có 10 sản phẩm, lô I có 6 chính phẩm và lô II có 7 chính phẩm. Tính M (U ), D (U ) 5 , trong đó

     

    1. Quan sát một mẫu (cây công nghiệp) , ta có bảng thống kê đường kính X(cm), chiều cao

    Y(m):

    X

    20-22

    22-24

    24-26

    26-28

    28-30

    Y

     

     

     

     

     

    3

    2

     

     

     

     

    4

    5

    3

     

     

     

    5

     

    11

    8

    4

     

    6

     

     

    15

    17

     

    7

     

     

    10

    6

    7

    8

     

     

     

     

    12

    1. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.
    2. Kiểm tra tính phân phối chuẩn của X với mức ý nghĩa 5%.
    3. Để ước lượng đường kính trung bình với độ tin cậy 95% và độ chính xác 5mm thì cần điều tra thêm bao nhiêu cây nữa?
    4. Những cây cao không dưới 7m gọi là loại A. Ước lượng tỷ lệ cây loại A với độ tin cậy 99%.

    BÀI GIẢI

    1. X ∈ B(50;0, 6) nên

    np − q ≤ Mod ( X ) ≤ np − q + 1 ⇒ 50.0, 6 − 0, 4 ≤ Mod ( X ) ≤ 50.0, 6 − 0, 4 +1 ⇒ 29, 6 ≤ Mod ( X ) ≤ 31, 6

    Vậy Mod ( X ) = 30

    M ( X ) = np = 50.0, 6 = 30

    • Kỳ vọng của U và phương sai của U

    Page 4

    D ( X ) = npq = 50.0, 6.0, 4 =12

    • ∈ N (250;100) nên

    M (Y ) = µ = 250

     

     

    D (Y ) = σ 2

    =100

     

     

     

    p = 0, 6.0,3 + 0, 4.0, 7 = 0, 46

     

     

    p + P ( II ).P = Φ (10024−60) − Φ ( 70−2460) = Φ (8,16) − Φ (2,04) = 1 − 0,9793 = 0,0207 p, tức là từ 7,32 cm2 đến 29,42 cm2 .

    Page 13

    ĐỀ SỐ 5

    1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi lô 1 sản phẩm. Tính xác suất:
    1. Cả 3 đều tốt.
    2. Có đúng 2 tốt.
    3. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu.
    1. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có:

    xi (cm)

    250-300

    300-350

     

    350-400

    400-450

    450-500

    500-550

    550-600

     

    ni

    5

    20

     

    25

    30

    30

    23

    14

    a.

    Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là

     

    4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn

     

    không?

     

     

     

     

     

     

     

    b.

    Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì

     

    đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?

     

     

     

     

    c.

    Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây

     

    chậm lớn với độ tin cậy 98%.

     

     

     

     

     

    d.

    Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa

     

    5%, có chấp nhận điều này không?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    1. p = 0,9.0,8.0, 7 = 0,504
    1. p = 0,9.0,8.0,3 + 0,9.0, 2.0, 7 + 0,1.0,8.0, 7 = 0,398
    1. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2.

    Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm

    p=p+p = Ck 0,95 k

    0, 053−k

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    X1

     

    0

     

    1

    2

    3

     

     

     

    pi

     

    0,000125

    0,007125

    0,135375

    0,857375

    X2 : số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm lấy ra từ lô 10 sản phẩm.

    Page 17

    X2 thuộc phân phối siêu bội

    p = p = 0, 000125.

    1

    = 0, 000001

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    120

     

     

     

     

     

     

     

     

    p + p = 0, 002441.

     

     

     

     

     

     

     

    p + p

     

     

     

     

     

    + p = p + p + p = p + p + p .

    p + p

    + p = npq1 ϕ(k−npqnp )

    =

    1

     

    ϕ (

    40 − 36,332

    ) =

    1

     

    ϕ(0,76) =

    0,2898

    = 0,062

     

    4,81

    4,81

    4,81

    4,81

     

     

     

     

     

     

    1. Gọi n là số kiện phải kiểm tra.
    • ít nhất một kiện được chấp nhận.

    n

    P (M ) = 1 − Π P (A) = 1 − 0,63668n ≥ 0,9 .

    i=1

    0,63668n ≤ 0,1 ⇒ n ≥ log0,63668 0,1 = 5,1 → n ≥ 6

    Vậy phải kiểm tra ít nhất 6 kiện.

    2.

    1. H0 : µ =120

    H1 : µ ≠ 120

    n = 134, y = 142, 01, sy =10, 46

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    y

    n

     

     

     

    sy

     

     

     

     

     

    Page 22

    Ttn = (142,01−120)134 = 24,358

    10,46

    t(0,01) = 2,58

    1. n A = 27,

      x

      A =18,98, sA = 2,3266 ,

    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;26)

    = 2, 779

     

     

     

     

    x

    A − t

     

    sA

     

    ≤ µ ≤

    x

    A + t

    sA

     

     

     

     

     

     

     

     

    nA

     

     

     

     

    nA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    • 18,98 − 2,779. 2,326627 ≤ µ ≤ 18,98 + 2,779. 2,326627 .

    Vậy 17, 74% ≤ µ ≤ 20, 22%

     

     

     

     

    f

    A

    =

     

     

    27

     

    = 0, 2 →  p

    A

    ≈ 20%

     

     

     

    134

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.  n = 134,

    y

    =142, 0149, sy =10, 4615 ,  = 0, 6

     

    tsy

     

     

     

     

     

     

    .

     

     

     

     

    0,6.

     

     

     

     

     

    =

    t =

    n

     

     

    =

    134

     

    = 0, 66 .

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    sy

     

     

    10,4615

     

     

     

     

    ny

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1 −

     

    α

     

    = Φ (0, 66) = 0, 7454 → α = (1 − 0, 7454)2 = 0,5092

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Độ tin cậy γ = 1 − α = 0, 4908 = 49, 08%

    1. x −

      x

      = rxy y −

      y

      →  x = −37, 2088 + 0,3369y .

    s xsy

    x145 = −37,2088 + 0,3369.145 =11,641(%) .

    Page 23

    ĐỀ SỐ 8

    1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp.

    a.

    Tính xác suất có 25 hộp được nhận.

     

     

     

     

     

     

     

    b.

    Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận.

     

     

     

     

     

     

    c.

    Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận ≥ 95% ?

     

    2.  Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xi (kg)

     

    110-125

    125-140

     

    140-155

    155-170

    170-185

    185-200

    200-215

     

    215-230

    ni

     

    2

    9

     

    12

     

    25

    30

     

    20

    13

     

    4

    a.

    Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn

     

     

    là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01?

     

    b.

    Những ngày bán ≥

    200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được

     

     

     

    trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg.

     

     

     

    c.

    Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm .

     

     

     

     

     

     

     

    d.

    Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao

     

     

     

    nhiêu?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    1. A: biến cố 1 hộp được nhận.

    p (A) = C73  = 0,29

    C103

    • số hộp được nhận trong 100 hộp. X ∈ B (100;0, 29) ≈ N (29; 20,59)

    p = Φ ( 30 − 29 ) − Φ ( 0 − 29 ) = Φ (0,22) − Φ ( −6,39)

    20,59     20,59

    • Φ (6,39) + Φ (0, 22) − 1 = 0,5871 n: số hộp phải kiểm tra.
    • = 1 − 0,71n .

    1− 0,71n ≥ 0,95 ⇒ 0,71n ≤ 0,05 ⇒ n ≥ log0,71 0,05 = 8,7 .

    Vậy phải kiểm tra ít nhất 9 hộp.

    2.

    1. H0 : µ =140

    H1 : µ ≠ 140

    n = 115, x = 174,11, sx = 23,8466

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    x

    n

     

     

     

    sx

     

     

     

     

     

    Ttn = (174,11−140)115 =15,34

    23,8466

    t(0,01) = 2,58

    1. ncd =17,

      x

      cd  = 211,03, scd  = 6,5586

    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;16) = 2,921

    Page 25

    x

    − t

    scd

     

    ≤ µ ≤

    x

    + t

    scd

     

    ⇒ 211,03 − 2,921.

    6,5586

     

    ≤ µ ≤ 211,03 + 2,921.

    6,5586

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    cd

    ncd

     

     

    cd

    ncd

    17

     

    17

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 206,38kg ≤ µ ≤ 215, 68kg .

    Số tiền thu được trong ngày cao điểm từ 515 950 đ đến 539 200 đ.

    1. fcd = 11517 = 0,1478. pcd ≈14,78%
    1. f cd = 0,1478, n = 115,  = 0,05

    u

     

    f cd (1− fcd )

     

    =  ⇒ u = 0, 05

     

    115

     

    =1,51.

    n

     

    0,1478.0,8522

     

     

     

     

     

     

     

    1 − α2 = Φ (u) = Φ (1,51) = 0,9345 ⇒ α = 2(1 − 0,9345) = 0,13

    Độ tin cậy: γ = 1 − α = 0,87 = 87% .

    Page 26

    ĐỀ SỐ 9

    1. Một máy tính gồm 1000 linh kiện A, 800 linh kiện B, 2000 linh kiện C. Xác suất hỏng của 3 loại linh kiện lần lượt là 0,001; 0,005 và 0,002. Máy tính ngưng hoạt động khi số linh kiện hỏng nhiều hơn 1. Các linh kiện hỏng độc lập với nhau.

    a.

    Tìm xác suất để có hơn 1 linh kiện loại A hỏng.

     

     

     

     

    b.

    Tìm xác suất để máy tính ngưng hoạt động.

     

     

     

     

     

     

    c.

    Giả sử đã có 1 linh kiện hỏng. Tìm xác suất để máy ngưng hoạt động trong hai trường

     

    hợp:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.1. Ở một thời điểm bất kỳ, số linh kiện hỏng tối đa là 1.

     

     

     

    c.2. Số linh kiện hỏng không hạn chế ở thời điểm bất kỳ.

     

     

     

     

    2.  Quan sát biến động giá 2 loại hàng A và B trong một tuần lễ, ta có

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Giá của A

     

    52

    54

    48

     

    50

     

    56

     

    55

    51

    (ngàn đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Giá của A

    12

    15

    10

     

    12

     

    18

     

    18

    12

    (ngàn đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a.

    Tìm ước lượng khoảng cho giá trị thật của A với độ tin cậy 95%.

     

     

    b.

    Có ý kiến cho rằng giá trị thật của A là 51 ngàn đồng. Bạn có nhận xét gì với mức ý

     

    nghĩa 5%?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.

    Giả sử giá của 2 loại hàng A và B có tương quan tuyến tính. Hãy ước lượng giá trung

     

    bình của A tại thời điểm giá của B là 12 ngàn đồng.

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    • 1 − e −1 .10 − e−1 .11 = 0,264

     

    0!1!

     

    1. Xb : số linh kiện B hỏng trong 800 linh kiện. X b ∈ B(800;0,005) ≈ p (λ = np = 4)

    Page 27

    • 1 − e −4 .40 − e−4 .41 = 1 − 5e−4 = 0,908

     

    0!1!

    • 1 − e −4 .40 − e−4 .41 = 1 − 5e−4 = 0,908

     

    0!1!

    • biến cố máy tính ngưng hoạt động .

    p (H ) = 1 − ( p + p (0,1,0) + p(0,0,1))

    • e −1e −4 e −4 + e −1e −4 4e −4 + e −1e −4 e−4 4

     

    • e99 = 0, 001

    H2  : biến cố máy tính ngưng hoạt động trong trường hợp II.

    p (H 2 ) = 1 − p =

     

    1

     

    ϕ(

    k

    − np

     

    ) =

    1

    ϕ (

    48

    − 50

    ) =

    1

    ϕ(−0,4) =

    0,3683

    = 0,07366

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    5

     

     

    npq

     

     

     

    npq

    25

     

    25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. p (S2 ) : xác suất phạm sai lầm khi kiểm tra kiện loại II

    (kiện loại II mà cho là kiện loại I)

    p (S ) = C32 .C71 + C33 .C70  = 0,18

    2          C103         C103

    p(I): xác suất chọn kiện loại I. p(II): xác suất chọn kiện loại II. p(S): xác suất phạm sai lầm.

    p ( S ) = p ( I ) p ( S1 ) + p ( II ) p ( S2 ) = 23 .0,5 + 13.0,18 = 0,39

    2.

    a.

    y −

    y

    = r

    x −

    x

     

    →  y = 53,33 +1,18x

     

    s y

     

    xy

    sx

    1. nt b = 29,

      x

      t

      b = 63,10, stb =10,725

    α = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;28) = 2, 763

    x

     

    − t

    stb

     

    ≤ µ ≤

    x

    + t

    stb

     

    ⇒ 63,10 − 2,763.

    10,725

     

    ≤ µ ≤ 63,10 + 2,763.

    10,725

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t

    b

     

     

    ntb

     

     

    t

    b

     

     

    ntb

    29

     

    29

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 57,60kg / mm 2 ≤ µ ≤ 68,6kg / mm2 .

    Page 31

    1. H0 : µ = 50

    H1 : µ ≠ 50

    n = 116, x = 56,8966, sx = 9,9925

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    x

    n

     

     

     

    sx

     

     

     

     

     

     

     

    Ttn = (56,8966 − 50)116 = 7,433

    9,9925

    t(0,05) =1,96

    d.  t

     

    f (1− f )

     

    → n ≥ (

    t

     

    ) 2 . f (1 − f )

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n1

     

    1

    1

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t

     

     

     

     

    =1, 28 ,

     

     

    = 0,04 ,

     

    f =

    29

    = 0, 25

    (0,2)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    116

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n ≥ (

    1,28

    )2

    .0,25.0,75 =192

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    0,04

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t .

    sx

     

    ≤  . → n ≥ (

    t .sx

    )2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n2

    2

     

     

     

     

    2

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    α = 0,1 → t 0,1

    =1, 65 ,  2 = 0,8 , sx = 9,9925

    n2 ≥ (1,65.9,9925)2 = 424,8 . → n2 ≥ 425 → max(n1 , n2 ) = 425 0,8

    Cần thêm ít nhất 425-116=309 quan sát nữa .

    Thương nhớ về thầy, bạn, về một thời mài đũng quần ở giảng đường.

    [email protected]

    Page 32

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Toeic Speaking Writing Đề Thi Mẫu
  • Học Sinh Phan Hoàng Phương Nhi Giành Giải Nhất Quốc Gia Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 49
  • Năm 2022 Kỷ Niệm Tròn 50 Năm Diễn Ra Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu
  • Phát Động Thi Viết Thư Upu Chia Sẻ Trải Nghiệm Về Đại Dịch Covid
  • Lễ Phát Động Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 50 (Năm 2022)
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Cao Học Môn Xác Suất Thống Kê

    --- Bài mới hơn ---

  • Y Sĩ Đa Khoa Là Gì ? Công Việc Và Cơ Hội
  • Đề Thi Chuyên Toán Tỉnh An Giang 2022
  • Đáp Án Của 24 Mã Đề Thi Toán Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Khai Mạc Kỳ Thi Thách Thức Tư Duy Thuật Toán Bebras
  • International Mathematics Assessments For Schools
  • Để có thể học tốt môn Xác suất thống kê thì việc nắm vững trọng tâm học và thi là việc CẦN PHẢI LÀM.

    1. Nội dung ôn thi cao học môn Xác xuất thống kê

    Trung tâm ôn luyện thi cao học Centre Train xin đưa ra đề cương tổng quát nội dung Ôn thi cao học môn Xác suất thống kê là sự tổng hợp các đề cương chi tiết của 4 trường NEU, FTU, UEB, BA. Và trung tâm cũng đưa ra nội dung thi của từng trường giúp các bạn có nhu cầu thi cao học của trường đó nhanh chóng nắm được nội dung học.

    Đề cương ôn thi đầu vào cao học:

    – Kinh tế Quốc dân, Ngoại thương thi Chương: 2,3,6,7,8.

    – Học viện Ngân hàng thi Chương: 1,2,3,6,7,8.

    – ĐHKT – ĐHQG HN thi Chương: 1,2,3,6,7,8,10.

    Phần I: Xác suất

    Chương 1: Biến cố và Xác suất của biến cố

    •  Phép thử và biến cố

    •  Định nghĩa cổ điển về xác suất

    •  Giải tích tổ hợp (chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp)

    •  Định lý cộng và nhân xác suất

    •  Hệ quả của định lý cộng và nhân xác suất (công thức Bernoulli, công thức xác suất đầy đủ, công thức Bayes)

    Chương 2: Biến ngẫu nhiên

    •  Khái niệm, các quy luật phân phối xác suất của Biến ngẫu nhiên (Bảng phân phối xác suất, Hàm phân bố, Hàm mật độ xác suất)

    •  Các tham số đặc trưng của Biến ngẫu nhiên: (Kỳ vọng toán, Phương sai, Độ lệch chuẩn, Hệ số biến thiên)

    •  Bổ túc về Đạo hàm, Vi phân, Tích phân

    Chương 3: Các quy luật phân phối Xác suất thông dụng

    •  Quy luật không-một A(p)

    •  Quy luật nhị thức B(n,p)

    • μ, σ2 )        

      Quy luật chuẩn N(

    •  Quy luật Khi bình phương X

      2(n) 

    •  Quy luật student T(n)

    •  Quy luật Fisher F(n1,n2 )

    •  Quy luật Poison P(

      λ)

    •  Quy luật phân phối lũy thừa mũ E(

      λ)

    Chương 4: Biến ngẫu nhiên rời rạc 2 chiều (không thi)

    Chương 5: Luật số lớn (không thi)

    Phần II: Thống kê toán

    Chương 6: Cơ sở lý thuyết mẫu

    •  Mẫu ngẫu nhiên

    •  Mẫu cụ thể

    •  Các phương pháp mô tả số liệu mẫu (rời rạc, ghép nhóm, ghép lớp)

    •  Các công thức tính tham số đặc trưng mẫu (Trung bình mẫu, độ lệch chuẩn mẫu, phương sai mẫu)

    •  2 phương pháp tính tham số đặc trưng mẫu (lập bảng, máy tính fx)

    •  Các kết luận của các thống kê (10 công thức)

    Chương 7: Ước lượng (estimation)

    •  Các tính chất tham số đặc trưng mẫu (không chệch, vững, hiệu quả nhất)

    •  Ước lượng điểm (hàm ước lượng, ước lượng hợp lý tối đa)

    •  Ước lượng bằng khoảng tin cậy:

             → Trung bình tổng thể μ

            → Phương sai tổng thể σ2

            → Cơ cấu của tổng thể P

    Chương 8: Kiểm định giả thuyết thống kê

    •  Định nghĩa, miền bác bỏ, mức ý nghĩa α, các quy tắc kiểm định giả thiết

    •  Kiểm định giả thiết:

    • 1 Trung bình tổng thể μ (biết và chưa biết Phương sai tổng thể)

    • 2 Trung bình tổng thể μ

    • 1 Tham số P (kích thước mẫu lớn, mẫu nhỏ)

    • 2 Tham số P

    • σ2

      1 Phương sai tổng thể

    • σ2

      2 Phương sai tổng thể

    Chương 9: không thi

    Chương 10: Phân tích hồi quy

    •  Hồi quy tuyến tính

    •  Hệ số tương quan mẫu r

    •  Xây dựng Phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm

    •  Ước lượng sai số bình phương trung bình

     

    2. Kinh nghiệm ôn thi Xác suất cổ điển

    Như các bạn đã biết Xác suất thống kê là 1 môn khó đặc biệt là xác suất cổ điển và trường ĐHQG + HVNH vẫn còn thi Xác suất cổ điển. Nhưng các bạn đến học tại trung tâm thì Thầy Mạnh luôn cam kết XSTK là 1 môn dễ nhất trong 4 môn kể cả xác suất cổ điển. Vì trung tâm có các bước của đáp án chuẩn:

    Ví dụ:

    Bước 1: Gọi tên các biến cố (bước này làm được là người làm đã chắc chắn nhìn ra được đáp án thi)

    Bước 2: Gọi A là biến cố đề bài hỏi → biểu diễn A qua các biến cố (Để làm được những điều trên cần học một số thứ bổ trợ nữa)

    – Xác suất cổ điển nếu không biết cách học thì người học cực kì mông lung và trong phòng thi các bạn không biết bắt đầu từ đâu, làm cái gì. Nhưng đến với trung tâm Thầy Mạnh các bạn biết rất rõ mình học cái gì, viết cái gì trong giấy thi.

    3. Ôn thi cao học Xác xuất thống kê ở đâu?

    Trung tâm ôn luyện thi cao học Centre train cam kết chỉ sau 3 buổi học XSTK các bạn sẽ cực kì vững và thành thạo giải các bài tập XS cổ điển. Thực ra đến buổi thứ 2 học các bạn đã được ôn luyện thi xác suất đỉnh cao khi mà được Thầy Mạnh chữa những đề thi từ những năm 1998. Ngoài ra các học viên đến ôn thi cao học tại trung tâm còn được trang bị bộ Tài liệu ôn thi cao học Kinh tế Quốc dân cực kì giá trị.

    PS: Chỉ có duy nhất tại trung tâm ôn luyện thi cao học Centre train là có đáp án thi chuẩn của 4 trường: NEU, FTU, UEB, BA.

    Hãy đặt niềm tin của các bạn vào trung tâm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg11
  • Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi: Xác Suất Thống Kê :các Ví Dụ Và Lời Giải 10 Đề Thi Luyện Tập Cùng Đáp Án Và Thang Điểm
  • Trung Tâm Học Liệu Trường Đại Học Điện Lực
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Toán Học
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Xác Suất Mức Độ 1
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Xác Suất Mức Độ 1

    --- Bài mới hơn ---

  • / Khoa Học Tự Nhiên / Toán Học
  • Trung Tâm Học Liệu Trường Đại Học Điện Lực
  • Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi: Xác Suất Thống Kê :các Ví Dụ Và Lời Giải 10 Đề Thi Luyện Tập Cùng Đáp Án Và Thang Điểm
  • Đáp Án Môn Eg11
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Cao Học Môn Xác Suất Thống Kê
  • Bùi Đức Quân

    Website Luyện thi online miễn phí,hệ thống luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí

    Cách làm bài tập xác suất thống kê, Giải bài tập xác suất thống kê Chương 1, Bài tập xác suất lớp 11, Giải bài tập xác suất thống kê chương 2, Cách giải bài tập xác suất thống kê Đại học, Hướng dẫn giải bài tập xác suất có điều kiện, Bài tập xác suất đầy đủ có lời giải, Lý thuyết xác suất, To hợp xác suất trong các đề thi thử 2022, Tổ hợp xác suất trong các đề thi thử 2022, Bài tập xác suất ôn thi THPT Quốc gia, Bài tập to hợp xác suất PDF, Tổ hợp xác suất vận dụng cao, Bài tập tự luận tổ hợp xác suất, Chuyên de to hợp xác suất, Tổng ôn xác suất

    Cách làm bài tập xác suất thống kê, Giải bài tập xác suất thống kê Chương 1, Bài tập xác suất lớp 11, Giải bài tập xác suất thống kê chương 2, Cách giải bài tập xác suất thống kê Đại học, Hướng dẫn giải bài tập xác suất có điều kiện, Bài tập xác suất đầy đủ có lời giải, Lý thuyết xác suất, To hợp xác suất trong các đề thi thử 2022, Tổ hợp xác suất trong các đề thi thử 2022, Bài tập xác suất ôn thi THPT Quốc gia, Bài tập to hợp xác suất PDF, Tổ hợp xác suất vận dụng cao, Bài tập tự luận tổ hợp xác suất, Chuyên de to hợp xác suất, Tổng ôn xác suất

    Bài tập trắc nghiệm xác suất mức độ 1-2 file word cho hs tham khảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Viết Ielts Writing Task 1 Process
  • Giải Đề Thi Thật Ielts Writing Task 1 Dạng Line Chart
  • Ielts Writing Task 1 Line Graph: 10 Bài Mẫu Hay Nhất Band 7+
  • 21 Chủ Đề (Topic) Ielts Thường Gặp Trong Bài Thi Ielts General Writing
  • Các Dạng Câu Hỏi Trong Writing Task 2 Ielts
  • Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi: Xác Suất Thống Kê :các Ví Dụ Và Lời Giải 10 Đề Thi Luyện Tập Cùng Đáp Án Và Thang Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg11
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Cao Học Môn Xác Suất Thống Kê
  • Y Sĩ Đa Khoa Là Gì ? Công Việc Và Cơ Hội
  • Đề Thi Chuyên Toán Tỉnh An Giang 2022
  • Đáp Án Của 24 Mã Đề Thi Toán Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Thông tin tài liệu

    Nhan đề : Xác suất thống kê :Các ví dụ và lời giải 10 đề thi luyện tập cùng đáp án và thang điểm

    Tác giả: Nguyễn, Hữu Bảo

    Nhà xuất bản : Xây dựng

    Mô tả: Đầu trang tên sách: Trường đại học Thuỷ lợi.

    URI: http://tailieuso.tlu.edu.vn/handle/DHTL/158

    Trong bộ sưu tập: Sách trước năm 2022

    XEM MÔ TẢ

    190

    XEM & TẢI

    0

    Danh sách tệp tin đính kèm:

  • 780.pdf

      Restricted Access

    • Dung lượng : 1,41 MB

    • Định dạng : Adobe PDF

  •   Yêu cầu tài liệu

    Bạn đọc là cán bộ, giáo viên, sinh viên của Trường Đại học Thuỷ Lợi cần đăng nhập để Xem trực tuyến/Tải về

    Khi sử dụng tài liệu trong thư viện số bạn đọc phải tuân thủ đầy đủ luật bản quyền.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Học Liệu Trường Đại Học Điện Lực
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Toán Học
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Xác Suất Mức Độ 1
  • Hướng Dẫn Cách Viết Ielts Writing Task 1 Process
  • Giải Đề Thi Thật Ielts Writing Task 1 Dạng Line Chart
  • Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Lái Xe A1 Online

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Của Bài Thi Aptis
  • Aptis Là Gì? Bài Thi Tiếng Anh Aptis Của Hội Đồng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh A2 Người Lớn Của Bộ Giáo Dục
  • Download Đề Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Có Đáp Án Format 2022
  • 10 Điều Bạn Cần Biết Khi Mua Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Bộ đề thi trắc nghiệm lái xe A1 Online thuộc dạng đề thi thử được áp dụng tại Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe TPHCM dựa theo bộ tài liệu ôn thi bằng xe máy mà Bộ GTVT quy định. Bao gồm 150 câu hỏi trong đó có cả phần thi lý thuyết và sa hình.

    Việc thi trắc nghiệm bằng lái xe là vấn đề làm cho rất nhiều người lo lắng và cố gắng tìm cách giải quyết trước khi tham gia kì thi sát hạch sắp tới. Nhưng làm sao chúng ta có thể làm quen hay ôn tập thật tốt đối với 150 câu hỏi dựa theo bộ tài liệu được cung cấp.

    Đây là lúc mà chúng ta cần thường xuyên sử dụng bộ đề dưới dạng hình thức thi thử nhiều nhất. Bởi với ưu điểm giúp người tham gia có thể làm quen với cách thức cuộc thi sát hạch lý thuyết, Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe TPHCM đã lập trình dựa trên mô phỏng hình thức thi thật để giúp học viên có thể ôn tập tốt nhơn.

    Bộ đề thi trắc nghiệm lái xe A1 Online

    Nhằm cung cấp cho các học viên có thể hoàn thành thật tốt kỳ thi trắc nghiệm bằng lái xe máy trong thời gian nhanh nhất. Cẩm Nang Thi Lái Xe A1 xin giới thiệu cho các bạn bộ đề thi trắc nghiệm Online bằng lái xe A1 mà chúng tôi đã nghiên cứu trong thời gian dài.

    Bộ đề thi trắc nghiệm lái xe hạng A1 được phát triển trực tiếp dựa trên tài liệu ôn thi bao gồm 150 câu hỏi được trung tâm sát hạch cấp phát. Với chức năng được lập trình giống như phần mềm thi bằng lái xe máy trong cuộc thi khảo sát sẽ là điều kiện giúp cho các học viên làm quen và không phải gặp tình trạng bỡ ngỡ khi bước vào vòng thi lý thuyết.

    Để truy cập vào bộ đề thi các bạn chỉ cần có một chiếc laptop hoặc Smartphone có thể truy cập mạng. Với giao diện thân thiện và khá dễ nhìn giúp cho người sử dụng thực hiện các hoạt động và không gặp bất kỳ cản trở nào.

    Các bạn có thể trực tiếp thi trắc nghiệm lái xe A1 thông qua 20 câu hỏi được sắp xếp ngẫu nhiên được lấy từ 150 câu hỏi trong bộ tài liệu ôn thi bằng lái xe máy. Và ở phần mềm này, chúng tôi đã chọn lọc được 8 bộ đề thi lái xe A1 trắc nghiệm, các bạn sẽ có thời gian là 15 phút để hoàn thành một trong các bộ đề thi này.

    Cũng giống như cuộc thi khảo sát thực tế, chỉ có điều việc ôn thi trên 8 bộ đề thi trắc nghiệm lái xe A1 này sẽ giúp bạn học thuộc câu trả lời tốt hơn. Bạn cũng sẽ không bị giới hạn quá nhiều thời gian để ôn tập.

    Hằng ngày các học viên có thể bỏ ra từ 15 – 20 phút để ôn tập 1 trong các bộ đề thi lái xe máy này và hoàn thành thật. Dần dần với thói quen đó chúng ta sẽ dễ dàng vượt qua được tâm lý lo lắng và có được kiến thức vững chãi để bước vào cuộc thi sát hạch chính thức.

    Trung Tâm Đào Tạo Bằng Lái Xe TPHCM là một trong các địa chỉ được ủy quyền cung cấp các khóa đào tạo thi bằng lái xe A1 tốt nhất trên địa bàn TP Hồ Chí Minh. Hiện tại chúng tôi đang tổ chức các khóa học cấp bằng lái xe cho mọi phương tiện từ 02 bánh cho đến 04 bánh và được rất nhiều học viên tham gia.

    Những bạn nào đang muốn sở hữu tấm bằng giấy phép lái xe hạng A1 đúng chuẩn Bộ GTVT thì hãy nhanh chân đăng ký ngay tại Trung Tâm để được chúng tôi tư vấn và hỗ trợ đầy đủ nhất. Trong tháng này chúng tôi đang tiếp nhận rất nhiều học viên tham dự và đang chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới, nếu bạn không muốn bỏ lỡ thì hãy nhấc máy lên gọi đến các số điện thoại Hotline bên dưới hoặc gửi trực tiếp thông tin đăng ký bên Form kế bên phải giao diện website.

    Phát triển dựa theo: https://hoclaixehcm.vn/thi-bang-lai-xe-may-a1-online/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Tạo Bộ Đề Thi Thử Online Bằng Lái Xe B2
  • Đề Thi Imo 2013 (Olympic Toán Học Quốc Tế 54)
  • Tổng Hợp Đề Thi Toán Quốc Tế Imo
  • Thông Báo Về Cuộc Thi Toán Quốc Tế Hkimo 2022
  • Thông Báo V/v Đăng Kí Tham Dự Kỳ Thi Olympic Toán Học Quốc Tế Hkimo Năm 2022
  • Đề 1: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Kỳ Thi Lấy Chứng Chỉ Pre A1 Starters
  • Cấu Trúc Bài Thi Pre A1 Starters Cambridge, Sách Ôn Và Cách Luyện Thi Dễ Dàng
  • Chương Trình A1 Tiếng Trung 汉语教程第一册(上册)《北京语言文化大学出版社》
  • Đề Thi Tocfl Mẫu – Tài Luyện Ôn Thi Tocfl Chuẩn
  • Thực Hiện Bài Thi Thử Hsk Miễn Phí Để Đánh Giá Trình Độ Của Mình
  • Thời gian còn lại:

    0

    Quiz-summary

    0 of 20 questions completed

    Questions:

    1. 1
    2. 2
    3. 3
    4. 4
    5. 5
    6. 6
    7. 7
    8. 8
    9. 9
    10. 10
    11. 11
    12. 12
    13. 13
    14. 14
    15. 15
    16. 16
    17. 17
    18. 18
    19. 19
    20. 20

    Information

    Thibanglaixemay.info Hệ thống cập nhật toàn bộ đề thi thử lý thuyết trắc nghiệm lái xe chuẩn Bộ GTVT đã bao gồm đáp án.

    You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

    Quiz is loading…

    You must sign in or sign up to start the quiz.

    You have to finish following quiz, to start this quiz:

    KẾT QUẢ

    Bạn đã làm đúng 0 / 20 câu

    Thời gian làm bài:

    HẾT THỜI GIAN LÀM BÀI

    Bạn đạt được 0 trong tổng số 0 điểm, (0)

    Categories

    1. Not categorized

      0%

    1. 1
    2. 2
    3. 3
    4. 4
    5. 5
    6. 6
    7. 7
    8. 8
    9. 9
    10. 10
    11. 11
    12. 12
    13. 13
    14. 14
    15. 15
    16. 16
    17. 17
    18. 18
    19. 19
    20. 20
    1. Answered

    2. Review

    1. Câu

      1

      /

      20

      1

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm “đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng? Đường bộ gồm:

      • Đường, cầu đường bộ.

      • Hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

      • Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ khác.

      Đúng

      Sai

    2. Câu

      2

      /

      20

      2

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      “Vạch kẻ đường” được hiểu như thế nào là đúng?

      • Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.

      • Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân biệt vị trí dừng, đỗ trên đường.

      • Tất cả các ý nêu trên.

      Đúng

      Sai

    3. Câu

      3

      /

      20

      3

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm “Phần đường xe chạy” được hiểu như thế nào là đúng?

      • Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại

      • Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn giao thông.

      • Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, các công trình, thiết bị phụ trợ khác, dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn giao thông.

      Đúng

      Sai

    4. Câu

      4

      /

      20

      4

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm “Làn đường” được hiểu như thế nào là đúng?

      • Là một phần của đường được chia theo chiều ngang của đường, có bề rộng đủ cho xe an toàn.

      • Là một phần của đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe an toàn.

      • Cả hai ý trên

      Đúng

      Sai

    5. Câu

      5

      /

      20

      5

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm “Đường phố” được hiểu như thế nào là đúng?

      • Đường phố là đường đô thị gồm lòng đường và hè phố

      • Đường phố là đường bộ ngoài đô thị, có lòng đường đủ rộng cho các phương tiện giao thông qua lại.

      • Cả hai ý nêu trên

      Đúng

      Sai

    6. Câu

      6

      /

      20

      6

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm “Dải phân cách” được hiểu như thế nào là đúng?

      • Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ

      • Là bộ phận của đường để xác định danh giới của đất dành cho đường bộ theo chiều ngang của đường.

      • Là bộ phận của đường để ngăn cách không cho các loại xe và những nơi không được phép

      Đúng

      Sai

    7. Câu

      7

      /

      20

      7

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Dải phân cách trên đường bộ có những loại nào?

      • Loại cố định

      • Loại di động

      Đúng

      Sai

    8. Câu

      8

      /

      20

      8

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm “đường ưu tiên” được hiểu như thế nào là đúng?

      • Đường ưu tiên là đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải nhường đường cho các phương tiện đến từ hướng khác khi qua nơi đường giao nhau có thể được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên

      • Đường ưu tiên là đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông đường bộ được các phương tiện đến từ hướng khác khi qua nơi đường giao nhau được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên

      • Đường ưu tiên là đường chỉ dành cho một số loại phương tiện tham gia giao thông được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên.

      Đúng

      Sai

    9. Câu

      9

      /

      20

      9

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Phương tiện giao thông đường bộ gồm những loại nào?

      • Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ.

      • Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, và xe máy chuyên dùng

      • Cả hai ý nêu trên

      Đúng

      Sai

    10. Câu

      10

      /

      20

      10

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khái niệm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

      • Gồm xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.

      • Gồm xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự

      Đúng

      Sai

    11. Câu

      11

      /

      20

      11

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau với đường sắt có rào chắn?

      • Biển 1

      • Biển 2 và 3

      • Biển 3

      Đúng

      Sai

    12. Câu

      12

      /

      20

      12

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu, chỉ dẫn xe đi trên đường này được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau?

      • Biển 1 và 2

      • Biển 1 và 3

      • Cả ba biển

      • Biển 2 và 3

      Đúng

      Sai

    13. Câu

      13

      /

      20

      13

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu giao nhau với đường không ưu tiên?

      • Biển 1

      • Biển 2

      • Biển 3

      Đúng

      Sai

    14. Câu

      14

      /

      20

      14

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô hai bánh đi vào?

      • Biển 1

      • Biển 2

      • Biển 3

      Đúng

      Sai

    15. Câu

      15

      /

      20

      15

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào cấm quay xe?

      • Biển 1

      • Biển 2

      • Không biển nào.

      Đúng

      Sai

    16. Câu

      16

      /

      20

      16

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

      • Xe tải, xe lam, xe con, mô tô

      • Xe tải, mô tô, xe lam, xe con

      • Xe lam, xe tải, xe con, mô tô

      • Mô tô, xe lam, xe tải, xe con

      Đúng

      Sai

    17. Câu

      17

      /

      20

      17

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Xe nào được quyền đi trước?

      • Xe tải

      • Xe con

      • Xe lam

      Đúng

      Sai

    18. Câu

      18

      /

      20

      18

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Theo hướng mũi tên xe nào được phép đi?

      • Mô tô, xe con

      • Xe con, xe tải

      • Mô tô, xe tải

      • Cả ba xe.

      Đúng

      Sai

    19. Câu

      19

      /

      20

      19

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

      • Xe tải, xe con

      • Xe khách, xe con

      • Xe khách, xe tải

      Đúng

      Sai

    20. Câu

      20

      /

      20

      20

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

      • Xe của bạn, mô tô, xe con.

      • Xe con, xe của bạn, mô tô

      • Mô tô, xe con, xe của bạn

      Đúng

      Sai

    I/ Hướng dẫn thi thử đề thi bằng lái xe máy đề 1

    1. Trong đề thi chính thức bạn làm 1 đến 20 câu hỏi ( trong thời gian 15 phút) đạt 16 – 20 câu đúng thì đỗ.

    2. Bạn làm hết bộ đề gồm 8 đề thi lý thuyết ôn tập, có nghĩa đã làm được tất cả 150 câu hỏi thi sát hạch lái xe máy hạng A1.

    3. Trong câu trả lời, nhiều trường hợp câu trả lời có 2 ý đúng, bạn phải tích chọn cả 2 ý đúng. Lúc đó bạn mới được điểm.

    VD: ý 1 và 4 thì phải tích vào 1 và tích và 4 .

    3.8

    /

    5

    (

    145

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Ngoại Ngữ Viet
  • Mẹo Thi Bằng Lái Xe Máy A1 200 Câu Hỏi Dễ Đậu Nhất 2022
  • 8 Đề Thi A1 Online Cập Nhật Năm 2022
  • Hướng Dẫn Thi Thực Hành Lái Xe Máy A1
  • Hướng Dẫn Thi Thực Hành Lái Xe Máy A1 Năm 2022
  • Trắc Nghiệm Quản Trị Học – Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Quản Trị Học – Chương 7
  • Trắc Nghiêm Quản Trị Học – Chương 4
  • Nghiệm Thu Giáo Trình “quản Trị Học”
  • 57 Dạng Chuyên Đề Ngành Quản Trị Marketing Học Viện Ngân Hàng
  • Trắc Nghiệm Quản Trị Học – Chương 6
  • Câu 1: Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

    1. Tối đa hóa lợi nhuận

    2. Đạt mục tiêu của tổ chức

    3. Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

    4. Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

    Câu 2:  Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”

    1. Mục tiêu

    2. Lợi nhuận

    3. Kế hoạch

    4. Lợi ích

    Câu 3: Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động k ngừng”

    1. Kỹ thuật

    2. Công nghệ

    3. Kinh tế

    4. Môi truờng

    Câu 4: Quản trị cần thiết cho

    1. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

    2. Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh

    3. Các đơn vị hành chính sự nghiệp

    4. Các công ty lớn

    Câu 5: Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi  phí thấp nhất”

    1. Sự thỏa mãn

    2. Lợi ích

    3. Kết quả

    4. Lợi nhuận

    Câu 6: Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

    1. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đàu ra k thay đổi

    2. Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

    3. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

    4. Tất cả những cách trên

    Câu 7: Quản trịviên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định

    1. Chiến lược

    2. Tác nghiệp

    3. Chiến thuật

    4. Tất cả các loại quyết định trên

    Câu 8: Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

    1. Hoạch định

    2. Tổ chức và kiểm trả

    3. Điều khiển

    4. Tất cả các chức năng trên

    Câu 9: Càng lên cấp cao hơn, thời gain dành cho chứuc năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

    1. Hoạch định

    2. Tổ chức

    3. Điều khiển

    4. Kiểm tra

     

    Câu 10:  Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

    1. Hoạch định

    2. Điểu khiển và kiểm tra

    3. Tỏ chức

    4. Tất cả phương án trên đều k chính xác

    Câu 11: Nàh quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

    1. Nhân sự

    2. Tư duy

    3. Kỹ thuật

    4. Kỹ năng tư duy + nhân sự

    Câu 12: Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nàh quản trị là

    1. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

    2. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

    3. Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

    4. Tất cả các phương án trên điều sai

    Câu 13: Hoạt động quản trị thị trường đc thực hiện thông qua 4 chức năng

    1. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

    2. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

    3. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

    4. Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

    Câu 14: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng đc chia thành

    1. 2 cấp quản trị

    2. 3 cấp quản trị

    3. 4 cấp quản trị

    4. 5 cấp quản trị

    Câu 15: Cố vấn cho ban giám đốc cảu 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

    1. Cấp cao

    2. Cấp giữa

    3. Cấp thấp ( cơ sở)

    4. Tất cả đều sai

    Câu 16: Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt đc và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

    1. Quan điểm

    2. Chương trình

    3. Giới hạn

    4. Cách thức

    Câu 17: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

    1. Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

    2. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

    3. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

    4. Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

    Câu 18: Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

    1. Tư duy

    2. Kỹ thuật

    3. Nhân sự

    4. Tất cả đều sai

    Câu 19: Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

    1. Vai trò người lãnh đạo

    2. Vai trò người đại diện

    3. Vai trò người phân bố tài nguyên

    4. Vai trò người doanh nhân

    Câu 20: Điền vào chỗ trống “ Nàh quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

    1. Nhân sự

    2. Chuyên môn

    3. Tư duy

    4. Giao tiếp

    Câu 21: Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

    1. Đạt đc hiệu quả và hiệu suất cao

    2. Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

    3. Tìm kiếm lợi nhuận

    4. Tạo sự ổn định để phát triển

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây l đúng

    1. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

    2. Quản trị cần thiết đối với trường đại học

    3. Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

    4. Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

    Câu 23:  Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

    1. Đạt đc lợi nhuận

    2. Giảm chi phí

    3. Đạt đc mục tiêu với hiệu suất cao

    4. Tạo trật tự trong 1 tổ chức

    Câu 24: Để tăng hiệu quả, các nàh quản trị có thể thực hiện bằng cách

    1. Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra k thay đổi

    2. Chi phí ở đầu vào k đổi và tăng kq đầu ra

    3. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kq đàu ra

    4. Tất cả đều sai

    Câu 25:  Để đạt hiệu quả, các nàh quản trị cần phải

    1. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

    2. Giảm chi phí đầu vào

    3. Tăng doanh thu ở đầu ra

    4. Tất cả đều chưa chính xác

    Câu 26: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

    1. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

    2. Xác định đúng quy mô của tổ chức

    3. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

    4. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

    Câu 27: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

    1. Hoạch định

    2. Tổ chức và kiểm tra

    3. Điều khiển

    4. Tất cả các chức năng trên

    Câu 28: Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nàh quản trị

    1. Cấp cao

    2. Cấp trung

    3. Cấp thấp

    4. Tất cả các nàh quản trị

    Câu 29: Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

    1. Hoạch định và kiểm tra

    2. Điều khiển và kiểm tra

    3. Hoạch định và tổ chức

    4. Tất cả phương án trên đều k chính xác

    Câu 30: Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

    1. Kỹ năng nhân sự

    2. Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

    3. Kỹ năng kỹ thuật

    4. Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

    Câu 31: Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

    1. 4 chức năng

    2. 6 chức năng

    3. 3 chức năng

    4. 5 chức năng

    Câu 32: Theo Henry Minzberg, các nàh quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò

    1. 7

    2. 14

    3. 10

    4. 4

    Câu 33: Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

    1. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

    2. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

    3. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

    4. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

    Câu 34: Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

    1. Làm  đúng việc

    2. Làm việc đúng cách

    3. Chi phí thấp

    4. Tất cả đều sai

    Câu 35: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

    1. Làm  đúng việc

    2. Làm việc đúng cách

    3. Đạt đc lợi nhuận

    4. Chi phí thấp

    Câu 36:  Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

    1. Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

    2. Làm đúng việc

    3. Đạt đc lợi nhuận

    4. Chi phí thấp nhất

    Câu 37: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị  chỉ có đc khi

    1. Làm đúng việc

    2. Làm đúng cách

    3. Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao

    4. Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu

    Câu 38: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

    1. Vai trò người thực hiện

    2. Vai trò người đại diện

    3. Vai trò người phân bổ tài nguyên

    4. Vai trò nhà kinh doanh

    Câu 39: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

    1. Vai trò nàh kinh doanh

    2. Vai trò người giải quyết xáo trộn

    3. Vai trò người thương thuyết

    4. Vai trò người lãnh đạo

    1. Vai trò người liên lạc

    2. Vai trò người thương thuyết

    3. Vai trò người lãnh đạo

    4. Vai trò người đại diện

    Câu 41: Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị đc diễn dạt rõ nhất trong câu

    1. Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật

    2. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

    3. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

    4. Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

    Câu 42: Phát biểu nào sau đây k đúng?

    1. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

    2. Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

    3. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

    4. Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Toán
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 104 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 102 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Toán Sở Gd&đt Hà Nội
  • Đánh Giá Đề Thi Môn Toán Kỳ Thi Thpt Năm 2022
  • Trọn Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Bằng Lái Xe Máy A1

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Bằng Lái Xe A1 Giá Rẻ Tại Tphcm
  • Đại Hội Thi Thử Jlpt Rikilympic
  • Hiệu Quả Không Ngờ Của Việc Thi Thử Jlpt Online Miễn Phí
  • Thi Thử Jlpt Online Mọi Trình Độ Từ N5 – N1 Cùng Nippon★Go|Kênh Du Lịch Locobee
  • Thử Sức Với Đề Thi Thử Miễn Phí Và Bộ 3 Đề Thi Trình Độ N5 – N1 Tại Nippon★Go|Kênh Du Lịch Locobee
  • Trắc nghiệm bằng lái xe máy A1 đã phát hành trọn bộ đề thi trắc nghiệm bằng lái xe máy A1 mới cập nhật. Hãy xem và thi thử ngay hôm nay đề trắc nghiệm thi bằng lái xe của hạng A1.

    Giới thiệu bộ đề thi trắc nghiệm bằng lái xe máy A1

    Trọn bộ đề thi gồm 150 câu hỏi lý thuyết luật giao thông đường bộ. Học viên thi thử trực tuyến và được kiểm tra đáp án ngay sau khi làm thử xong bài thi.

    Danh sách trọn bộ đề thi trắc nghiệm lý thuyết thi bằng lái xe máy hạng A1.

    Bài 1: Đề 2 trắc nghiệm thi bằng lái xe máy a1 (02)

    Bài 3: Đề 4 trắc nghiệm thi bằng lái xe máy a1 (04)

    Bài 5: Đề 6 trắc nghiệm bằng lái xe máy a1 (06)

    Bài 7: Đề 8 trắc nghiệm bằng lái xe máy a1 (08)

    Lời kết:

    Hãy truy cập vào link để thi thử ngay trọn bộ đề thi bằng lái xe máy và đáp án để hiểu rõ hơn về luật giao thông đường bộ việt nam.

    4.5

    /

    5

    (

    19

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • 200 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022
  • Đề 3: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Thi Bằng Lái Xe Máy Hải Dương
  • Thi Bằng Lái Xe A1
  • 8 Đề Thi Bằng Lái Xe A1 Lý Thuyết Online Free – Xetaicenter
  • Đề 3: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online

    --- Bài mới hơn ---

  • 200 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022
  • Trọn Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Bằng Lái Xe Máy A1
  • Thi Bằng Lái Xe A1 Giá Rẻ Tại Tphcm
  • Đại Hội Thi Thử Jlpt Rikilympic
  • Hiệu Quả Không Ngờ Của Việc Thi Thử Jlpt Online Miễn Phí
  • Thời gian còn lại:

    0

    Quiz-summary

    0 of 20 questions completed

    Questions:

    1. 1
    2. 2
    3. 3
    4. 4
    5. 5
    6. 6
    7. 7
    8. 8
    9. 9
    10. 10
    11. 11
    12. 12
    13. 13
    14. 14
    15. 15
    16. 16
    17. 17
    18. 18
    19. 19
    20. 20

    Information

    Thibanglaixemay.info Hệ thống cập nhật toàn bộ đề thi thử lý thuyết trắc nghiệm lái xe chuẩn Bộ GTVT đã bao gồm đáp án.

    You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

    Quiz is loading…

    You must sign in or sign up to start the quiz.

    You have to finish following quiz, to start this quiz:

    KẾT QUẢ

    Bạn đã làm đúng 0 / 20 câu

    Thời gian làm bài:

    HẾT THỜI GIAN LÀM BÀI

    Bạn đạt được 0 trong tổng số 0 điểm, (0)

    Categories

    1. Not categorized

      0%

    1. 1
    2. 2
    3. 3
    4. 4
    5. 5
    6. 6
    7. 7
    8. 8
    9. 9
    10. 10
    11. 11
    12. 12
    13. 13
    14. 14
    15. 15
    16. 16
    17. 17
    18. 18
    19. 19
    20. 20
    1. Answered

    2. Review

    1. Câu

      1

      /

      20

      1

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Hành vi điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy định, giành đường, vượt ẩu có bị nghiêm cấm hay không?

      • Bị nghiêm cấm

      • Bị nghiêm cấm tùy tường trường hợp

      • Không bị nghiêm cấm

      Đúng

      Sai

    2. Câu

      2

      /

      20

      2

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm

      • Lắp đặt, sử dụng còi, đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới.

      • Sử dụng thiết bị âm thanh gây mất trật tự an toàn giao thông, trật tự công cộng

      Đúng

      Sai

    3. Câu

      3

      /

      20

      3

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Những hành vi nào sau đây bị cấm?

      • Bấm còi, rú ga liên tục, bấm còi trong thời gian từ 22h đến 5h

      • Bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong khu đô thị và khu dân cư, trừ các xe ưu tiên khi đang làm nhiệm vụ

      Đúng

      Sai

    4. Câu

      4

      /

      20

      4

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?

      • Không bị nghiêm cấm

      • Nghiêm cấm tùy từng trường hợp cụ thể

      • Bị nghiêm cấm

      Đúng

      Sai

    5. Câu

      5

      /

      20

      5

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      • Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, tài sản của người bị tai nạn giao thông, xâm phạm sức khỏe, tài sản của người gây tai nạn giao thông.

      • Lợi dụng việc xảy ra tai nạn giao thông để hành hung đe dọa, xúi giục gây sức ép, làm mất trật tự, cản trở việc xử lý tai nạn giao thông.

      Đúng

      Sai

    6. Câu

      6

      /

      20

      6

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Việc sản xuất, mua bán, sử dụng biển số xe cơ giới, xe máy chuyên dụng được quy định như thế nào trong luật giao thông đường bộ?

      • Nghiêm cấm sản xuất, được phép sử dụng.

      • Nghiêm cấm mua bán, cho phép sử dụng

      • Nghiêm cấm sản xuất, mua bán, sử dụng trái phép

      Đúng

      Sai

    7. Câu

      7

      /

      20

      7

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      • Trên cầu hẹp có một làn xe, nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.

      • Điều kiện thời tiết hoặc đường không đảm bảo an toàn cho việc vượt, xe ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên làm nhiệm vụ.

      Đúng

      Sai

    8. Câu

      8

      /

      20

      8

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Người điều khiển xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo, đẩy các xe khác, vật khác khi tham gia giao thông không?

      • Được phép

      • Tùy từng trường hợp

      • Không được phép

      Đúng

      Sai

    9. Câu

      9

      /

      20

      9

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      • Đội mũ bảo hiểm và cài quai đúng quy cách.

      • Sử dụng ô, bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.

      • Đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái, các hành vi khác gây mất trật tự an toàn giao thông.

      Đúng

      Sai

    10. Câu

      10

      /

      20

      10

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được mang, vác vật cồng kềnh hay không?

      • Được mang, vác tùy trường hợp cụ thể.

      • Không được mang, vác.

      • Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn

      Đúng

      Sai

    11. Câu

      11

      /

      20

      11

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu giao nhau có tín hiệu đèn?

       

      • Biển 2

      • Biển 1

      • Biển 3

      • Cả ba biển

      Đúng

      Sai

    12. Câu

      12

      /

      20

      12

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu giao nhau với đường ưu tiên?

      • Biển 1

      • Biển 3

      • Biển 2

      • Cả 3 biển

      Đúng

      Sai

    13. Câu

      13

      /

      20

      13

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô hai bánh đi vào?

      • Biển 1

      • Biển 2

      • Biển 3

      Đúng

      Sai

    14. Câu

      14

      /

      20

      14

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?

      • Biển 1

      • Biển 2

      • Không biển nào.

      Đúng

      Sai

    15. Câu

      15

      /

      20

      15

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Biển nào báo hiệu tuyến đường cầu vượt cắt qua?

      • Biển 1 và 2

      • Biển 1 và 3

      • Biển 2 và 3

      Đúng

      Sai

    16. Câu

      16

      /

      20

      16

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Theo tín hiệu đèn xe nào được phép đi?

      • Xe con và xe khách

      • Mô tô

      Đúng

      Sai

    17. Câu

      17

      /

      20

      17

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

      • Cả hai xe

      • Không xe nào vi phạm

      • Chỉ xe mô tô vi phạm

      • Chỉ xe tải vi phạm

      Đúng

      Sai

    18. Câu

      18

      /

      20

      18

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

      • Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.

      • Cho phép các xe ở mọi hướng được rẽ phải

      • Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi

      Đúng

      Sai

    19. Câu

      19

      /

      20

      19

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?

      • Xe khách, mô tô

      • Xe tải, mô tô

      • Xe con, xe tải

      Đúng

      Sai

    20. Câu

      20

      /

      20

      20

      . Hãy đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi sau

      Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

      • Xe của bạn, mô tô, xe con

      • Xe con, xe của bạn, mô tô

      • Mô tô, xe con, xe của bạn

      Đúng

      Sai

    I/ Hướng dẫn thi thử đề thi bằng lái xe máy đề 3

    1. Trong đề thi chính thức bạn làm 1 đến 20 câu hỏi ( trong thời gian 15 phút) đạt 16 – 20 câu đúng thì đỗ.

    2. Bạn làm hết bộ đề gồm 8 đề thi lý thuyết ôn tập, có nghĩa đã làm được tất cả 150 câu hỏi thi sát hạch lái xe máy hạng A1.

    3. Trong câu trả lời, nhiều trường hợp câu trả lời có 2 ý đúng, bạn phải tích chọn cả 2 ý đúng. Lúc đó bạn mới được điểm.

    VD: ý 1 và 4 thì phải tích vào 1 và tích và 4.

    3.9

    /

    5

    (

    63

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thi Bằng Lái Xe Máy Hải Dương
  • Thi Bằng Lái Xe A1
  • 8 Đề Thi Bằng Lái Xe A1 Lý Thuyết Online Free – Xetaicenter
  • 8 Đề Thi Trắc Nghiệm Thi Bằng Lái Xe Máy Full
  • Đề 2: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100