Miễn Phí Kỳ Thi Tiếng Anh Đầu Vào Sim

--- Bài mới hơn ---

  • Du Học Singapore Với Học Bổng Hấp Dẫn: Ại Sao Không?
  • Tặng Bộ Dụng Cụ Du Học Trị Quá 30 Triệu Đồng Khi Du Học Singapore Tại Inec
  • Nhiều Lợi Ích Khi Du Học Singapore Tại Đại Học James Cook Cùng Inec
  • Du Học Inec Được Học Viện Kaplan Trao Giải Elite Partner 2022
  • Học Viện Kaplan Singapore Trao Giải Elite Partner Cho Du Học Inec
  • Học sinh không đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào Học viện SIM thay vì phải sang Singapore làm bài kiểm tra trực tiếp với trường theo quy định có thể làm bài test ở Việt Nam, duy nhất tại Văn phòng INEC. Chi tiết thời gian và địa điểm kiểm tra tiếng Anh đầu vào SIM tại Du học INEC như sau:

    Thời gian: 14h00 – 16h00 thứ Bảy, ngày 11/07/2020

    Địa điểm: 279 Trần Nhân Tôn, Phường 2, Quận 10, TP. HCM

    Ưu đãi đặc biệt này được áp dụng cho học sinh tham gia sự kiện SIM Open Day do Học viện SIM phối hợp với Du học INEC tổ chức tới đây:

    SIM Open Day 2022: Phá vỡ rào cản, vươn ra thế giới

    Thời gian: 9h30, Chủ nhật, ngày 05/07/2020

    Địa điểm: KS Liberty Central Riverside Saigon, số 17 Tôn Đức Thắng, Q.1, TP. HCM

    Đăng ký hoặc liên hệ hotline 093 409 8883 – 093 409 4411

    Học viện Quản lý Singapore (SIM) được đánh giá là một trong những trường tư thục tốt nhất Singapore hiện nay, 5 lần đạt giải thưởng “Học viện tư thục tốt nhất” do The AsiaOne People’s Choice Awards bình chọn. SIM có hệ thống đối tác quốc tế là các trường đại học nổi tiếng, top 1% thế giới đến từ Úc như Đại học RMIT, Đại học La Trobe, Đại học Wollongong, từ Anh như Đại học Stirling, Đại học London và từ Mỹ như Đại học Buffalo.

    Đặc biệt, các chương trình đào tạo tại SIM là các chương trình gốc, đáp ứng tiêu chuẩn học thuật như tại cơ sở chính của các trường đại học ở Mỹ, Úc, Anh quốc. Do vậy, học sinh đầu vào SIM bắt buộc phải có IETLS tối thiểu 4.0. Học sinh chưa có IETLS phải học và thi lấy chứng chỉ tại Việt Nam hoặc ở nước ngoài; hoặc làm bài kiểm tra trình độ tiếng Anh tại SIM Singapore. Để tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh và gia đình, SIM tin tưởng, ủy quyền cho INEC – nơi có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị tổ chức cho học sinh làm bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào SIM tại Việt Nam.Điều này giúp học sinh tiết kiệm chi phí, thời gian và công sức so với việc phải sang Singapore làm bài kiểm tra tại SIM hoặc phải học và thi lấy chứng chỉ IELTS.

    Chia sẻ của bạn Lâm Gia Bửu – Học sinh INEC giành được học bổng 100% của Học viện SIM

    Tham gia SIM Open Day, nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khác

    Ngoài cơ hội kiểm tra tiếng Anh đầu vào SIM tại Việt Nam, tham gia SIM Open Day là dịp để bạn được lắng nghe chia sẻ trực tiếp từ các đại diện của trường về những thông tin mới và chính xác nhất về chương trình đào tạo tại SIM, yêu cầu đầu vào, triển vọng nghề nghiệp…

    SIM là một trong số ít trường có nhiều suất học bổng trọn khóa đầu vào cao đẳng, đại học cho học sinh sinh viên. Tại sự kiện bạn sẽ có dịp tìm hiểu cặn kẽ yêu cầu học bổng của trường cũng như được tư vấn cách xin học bổng hiệu quả từ INEC – nhà tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm, từng hỗ trợ nhiều học sinh giành được học bổng 100% của SIM.

    Bên cạnh đó, bạn có thể gặp gỡ trực tiếp đại diện trường và được giải đáp mọi thắc mắc cũng như tư vấn cho từng trường hợp cụ thể về việc chọn ngành, lộ trình học phù hợp.

    Đặc biệt, bạn có cơ hội nhận được nhiều ưu đãi độc quyền khác bao gồm:

    • Học bổng 100% SIM Study Tour – 7 ngày du học Singapore miễn phí trọn gói
    • Được chia sẻ “bí kíp” nhận học bổng 100% của SIM
    • Cơ hội tham gia nhiều trò chơi thử thách trí tuệ và “rinh” nhiều phần quà “độc nhất vô nhị” chỉ có tại INEC

    Để biết thêm thông tin chi tiết và được hỗ trợ làm hồ sơ du học Singapore tốt nhất, vui lòng liên hệ:

    Công ty Du học INEC

    • Tổng đài: 1900 636 990
    • Hotline KV miền Bắc và Nam: 093 409 3311 – 093 409 4411
    • Hotline KV miền Trung: 093 409 9070
    • Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Sinh Inec Đạt Học Bổng Du Học Singapore Tại Đại Học Smu
  • Ưu Điểm Khi Du Học Singapore Học Viện Sim Cùng Inec
  • Những Lí Do Vì Sao Nên Đi Du Học Hè Singapore?
  • Thực Tập Mba Hưởng Lương Tại Ftms Global
  • Du Học Ngành Quản Trị Du Lịch Khách Sạn Tại Học Viện Ftms Global Singapore
  • Đề Thi Anh Văn Đầu Vào Clc Chuẩn Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Tài Liệu Độc Quyền Bao Gồm Đề Thi Mẫu Act
  • Cấu Trúc Đề Thi Act Bạn Cần Nắm Vững
  • Cẩm Nang Bài Thi Act Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Cấu Trúc Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Các Môn Chi Tiết Nhất
  • Phân Tích Cấu Trúc Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Khái niệm FCE là gì? Cấu trúc đề thi FCE chuẩn năm 2022

    FCE còn được gọi là First Certificate in English. Nó là một chứng chỉ tiếng Anh tổng quát của Cambridge ESOL Examinations. Là một cơ quan khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge nơi đồng thời sản xuất ra một kì thi mà tất cả các bạn học sinh, sinh viên điều biết và thậm chí phải có bằng đó trong tay mới được xét duyệt tốt nghiệp ra trường đó chính là chứng chỉ IELTS.

    Chứng chỉ FCE có giá trị tương đương với các trình độ B2 hay được gọi là Upper Intermediate. Chứng chỉ FCE sẽ tương đương với IELTS 6.0 hay IELTS 7.0 theo bảng mới nhất của Cambridge ESOL. Chứng chỉ FCE có hiệu lực vĩnh viễn.

    Theo thông tin một số trường đại học đã dùng đề thi FCE để làm bài thi kiểm tra Anh Văn Đầu Vào. Như là trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật đã dùng đề thi FCE là bài kiểm tra Anh Văn Đầu Vào cho các tân sinh viên CLC.

    Bạn nên đăng ký tham gia thi thử IELTS tại Halo để có thể kiếm tra xem trình độ tiếng Anh của mình. Như vậy bạn sẽ biết được mình đang yếu phần nào để tập trung ôn luyện cho hiệu quả hơn. Hơn nữa bạn sẽ làm quen với đề trước khi bước vào kỳ thi chính thức.

    Xem lịch các kỳ thi thử IELTS do Halo tổ chức tại: Thi thử IELTS

    Cấu trúc đề thi FCE chuẩn mới nhất năm 2022

    Bài thi FCE chuẩn năm 2022 sẽ kéo dài trong vòng 210 phút. Cấu trúc đề thi FCE 2022 gồm có 4 phần thi bao gồm: Đọc và Sử dụng tiếng Anh, Viết, Nghe và Nói.

    1. Phần thi Đọc và sử dụng Tiếng Anh

    Phần thi FCE Reading có thời gian làm bài là 1 tiếng 15 phút, có 52 câu hỏi, chiếm 40% tỷ trọng điểm.

    Ở phần Sử dụng tiếng Anh, bạn thực hiện 4 nhiệm vụ. Tổng cộng có 30 câu hỏi với nhiều loại câu hỏi khác nhau như:

    – Chọn từ đúng để điền vào chổ trống

    – Điền vào chỗ trống

    – Chuyển đổi từ khóa

    – Viết lại câu, nghĩa không thay đổi

    Ở phần Đọc, bạn sẽ đọc 3 bài văn có độ dài từ 350 – 700 kí tự. Có 22 câu hỏi cho phần Đọc với 3 dạng câu hỏi cho phần thi này:

    – Lựa chọn 1 phương án đúng (Câu hỏi trắc nghiệm A, B, C, D)

    – Chọn câu đúng để hoàn thành các đoạn trong một bài văn

    – Nối đặc điểm với một đối tượng (người, vật, địa điểm, …) trong bài văn

    2. Phần thi Viết

    3. Phần thi Nghe

    Thời gian làm bài của phần thi FCE Listening là khoảng 40 phút, bao gồm cả 5 phút chuyển đáp án sang Phiếu bài làm. Phần thi Nghe chiếm tỷ trọng 20% tổng điểm.

    Bạn sẽ nghe 4 bài nói bao gồm chương trình phát biểu, bài phát biểu, câu chuyện hội thoại, thông báo. Bạn sẽ trả lời 30 câu hỏi dựa trên nội dung của 4 bài nghe này. Các dạng câu hỏi bao gồm:

    – Câu hỏi trắc nghiệm (3 lựa chọn A, B, C)

    – Nghe và điền vào chỗ trống với từ hoặc cụm từ ngắn

    – Nghe và nối đặc điểm/ câu phát biểu với một đối tượng (người, vật, địa điểm, …) trong bài nghe

    4. Phần thi Nói

    Đề thi kiểm tra Anh Văn Đầu Vào dành cho sinh viên CLC

    Bộ đề thi AVDC CLC do Halo tổng hợp và có đáp án cho từng câu trong đề thuận tiện cho các bạn ôn tập. Chuẩn bị kiến thức cho bài thi sắp tới.

    Xem tham khảo đề thi phần Listening trong đề thi Anh Văn Đầu Vào CLC.

    Thang điểm Cambridge

    Từ 180-190 – đạt loại xuất sắc, vượt cấp, nhận chứng chỉ C1

    173-179 – đạt loại giỏi, nhận chứng chỉ B2

    160-172 – đạt, nhận chứng chỉ B2

    140-159 – không đạt B2, nhận chứng chỉ B1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Flyers Cambridge A2, Sách Ôn Và Cách Luyện Thi Dễ Dàng
  • Tổng Hợp Đề Thi Và Ngân Hàng Câu Hỏi Luyện Nghe Flyers (Flyers Listening)
  • Cấu Trúc Bài Thi Trình Độ Yle (Starters, Movers, Flyers)
  • Flyers Là Chứng Chỉ Gì Và Cấu Trúc Đề Thi Của Flyers
  • Tải Đề Thi Flyers Cambridge Miễn Phí Full Ebook Và Audio
  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Jlpt N2 (Full Test)
  • Thi Thử Jlpt Online Mọi Trình Độ Từ N5
  • Đề Thi Thử Môn Vật Lý 2022 Có Đáp Án Giải Chi Tiết
  • Bộ Đề Thi Thử N1
  • Đề Thi Thử Jlpt N1 Từ Vựng (1)
  • Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh

    Question 1: Supply the correct forms of the verbs in brackets.

    1. People always (blame) their circumstances for what they are.

    2. Over the years, She (collect) thousands of stamps.

    3. “Where is Jane?” “Down stairs sir” .”She (greet) the guests.”

    4. We don’t enjoy (use) as cheap labour.

    5. I can’t help (feel) sorry for the hungry children. If only there (be) peace in the world.

    6. I am sure the letter won’t arrive in time unless it (send) by air

    7. The vase (break) when it (move) to the other room.

    8. I was just about (leave) the office when the phone rang.

    Question 2: Use the correct form of the words in brackets to complete sentences

    1. That company has 2000 ………… ( employ)

    2. I don’t know why they call him a …………. ( lie)

    3. The old hotel we used to stay at has been ……………….. ( modern)

    4. Conservationists believe that we should pserve the ……rainforests in the world. ( tropic)

    5. The little village is very quiet and chúng tôi night. ( peace)

    6. Women nowadays have more chúng tôi participate in social activities ( free)

    7. The chúng tôi the new guest caused trouble to my aunt. ( arrive)

    Question 3: Choose the best answer (A, B, C or D ) for each space

    8. She cut herself and it’s ………..quite badly. ( blood)

    9. His parents are very chúng tôi him ( pride)

    10. Every week, there are two chúng tôi Ha Noi to Nha Trang. ( fly)

    Jeans are very popular with young people all (1)………..the world. Some people say that jeans are the “uniform” of (2) ………… But they haven’t always been popular. The story of jeans started (3) chúng tôi hundred years ago. People in Genoa, Italy made pants. The cloth (4) chúng tôi Genoa was called “jeanos”. The pants were called “jeans”. In 1850, a saleman (5) ……….California began selling pants made of canvas. His name was Levi Strauss. (6) chúng tôi were so strong, “Levi’s pants” became (7) …….. with gold miners; farmers and cowboys. Six years (8)…………; Levis began making his pants with blue cotton (9) …………called denim. Soon after, factory workers in the United States and Europe began (10) ………jeans. Young people usually didn’t wear them.

    1. A. in B. on C. over D. above

    2. A. youth B. young C. youger D. youngest

    3. A. lots B. much C. most D. almost

    4. A. make B. makes C. making D. made

    5. A. in B. on C. at D. with

    Question 4: Choose the one sentence that has same meaning to the root one.

    6. A. Although B. But C. Because D. So

    7. A. famous B. popular C. good D. wonderful

    8. A. late B. later C. latest D. last

    9. A. cloth B. clothing C. cloths D. clothes

    10. A. wear B. wearing C. wore D. worn

    1.Would you mind waiting outside the office?

    A. Did you wait outside the office?

    B. Did you see anyone waiting outside the office?

    C. Will you wait outside the office?

    D. Do you enjoy waiting outside the office?

    2. I used to go to the cinema on Saturdays.

    A. I usually went to the cinema on Saturdays.

    B. I got used to going to the cinema on Saturdays.

    C. I didn’t go to the cinema on Saturdays

    D. I usually go to the cinema on Saturdays.

    3. You feel unhealthy because you don’t take any exercise.

    A. if you took more exercise, you would feel healthier.

    B. If you take more exercise, you will feel healthier.

    Question 5: a/ There is a mistake in the sentence. Find the mistakes and correct it.

    C. If you were healthier, you would take more exercise.

    D. If you don’t take any exercise, you will feel unhealthy.

    4. “Do you know Trang’s address?” he asked me.

    A. He asked me for Trang’s address.

    B. He asked me if someone knew Trang’s address.

    C. He asked me if I know Trang’s address.

    D. He asked me if I knew Trang’s address.

    1. If he would speak more slowly, I could understand him.

    Question 6: Change the following sentences into reported speech.

    2. Hoang has felt much better when he took the pill.

    3. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he?

    4. After living in London for two months, my brother got used to drive on the left.

    Question 7: Complete the second sentence with the same meaning.

    5. I suggested that you writing to them to accept their offer.

    b/ Fill in the blanks with a suitable ppositions.

    1. Translate this article .. .. .. ..English for me, please.

    2. Donna is thinking of importing flowers …………Vietnam.

    3. They have only been there …………. a few minutes.

    4. The canoe overturned and evryone fell chúng tôi deep water.

    5. I’ll come chúng tôi pick her chúng tôi 8 o’clock

    1. “Please call me at 6 o’clock tomorrow morning”, said Mai

    2. “Are you interested in this Language Center?” Asked Lan

    3. “We will spend our holiday in Da Lat next month,” said Mrs Chi

    4. “What does your son want to learn?” the man said to Mr Linh.

    5. “You must come today,” Hoa said.

    1. Vinh keep forgetting is homework.

    Vinh is …………………

    2. I would like you to help me put the chairs a way.

    Do you mind…………….

    3. Please don’t make any noise; I’m very tired.

    I’d rather…………………….

    4. This is the best computer I have ever used.

    I have never………………….

    Question 1: Supply the correct forms of the verbs in brackets.

    5. He hasn’t chatted with his classmates through the internet for ages.

    It’s ages………

    6. We haven’t seen her since we left university.

    The last time……………………….

    7. Walking in the rain gives my brother pleasure.

    My brother enjoys………………….

    8. Keeping the environment clean is very important.

    It’s……………

    9. Minh began to collect stamps in 2000.

    Minh has…………………….

    10. Let’s meet inside the center, at the cafe’ corner.

    How………………………………

    Question 3: Choose the best answer (A, B, C or D ) for each space Question 4: Choose the one sentence that has different meaning to the root one.

    Đáp án Đề thi thử vào lớp 10 môn tiếng Anh

    Question 5: a/ There is a mistake in the sentence. Find the mistakesand correct it.

    1. are always blaming

    2. has collected

    3. is greeting

    4. being used

    Question 6: Change the following sentences into reported speech.

    5. feeling – were

    6. is sent

    7. broke – was being moved.

    8. to leave

    Question 2: Use the correct form of the words in brackets to complete sentences

    Question 7: Complete the second sentence with the same meaning.

    1. employees 6. freedom

    2. liar 7. arrival

    3. modernized 8. bleeding

    4. tropical 9. proud

    5. peaceful 10. flights

    1. C 2. A 3. D 4. D 5. A 6. C 7. B 8. B 9. A 10. B

    1. C 2. A 3. A 4. D

    b/ Fill in the blanks with a suitable ppositions.

    1. into 2. from 3. for 4. into 5. over – up

    1. Mai asked (requested) to call her at 6 o’clock the next morning.

    2. Lan asked me if I was interested in that Language Center.

    3. Mrs Chi said they would spend their holiday in Da Lat the next month.

    4. The man asked Mr Linh what his son wanted to learn

    5. Hoa said we (I) had to come today.

    1. Vinh is always forgetting his homework.

    2. Do you mind helping me put the chairs away?

    3. I’d rather you didn’t make any noise because I am tired.

    4. I have never used such a good computer/ I have never used a better computer than this.

    5. It’s ages since he last chatted with his classmates through the internet.

    6. The last time we saw her was when we left school.

    7. My brother enjoys walking in the rain

    8. It’s very important to keep the environment clean.

    9. Minh has collected stamps since 2000.

    10. How about meeting inside the center, at the cafe’ corner.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh (Đề Ôn Luyện Số 2)
  • 10 Quyển Sách Luyện Thi Topik Tốt Nhất
  • Lộ Trình Ôn Thi Topik 4
  • Từ Người Mới Bắt Đầu, Mình Đã Luyện Thi Topik 3 Trong 6 Tháng Như Thế Nào
  • Tip Làm Phần Viết Topik Ii Để Đạt Topik 3, 4, 5
  • Đề Thi Tiếng Anh B1 Chuẩn Đầu Ra Sinh Viên Đại Học Qghn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Đề Minh Họa Môn Tiếng Anh 2022 Giải Chi Tiết
  • Thi Đại Học Ở Hàn Quốc Như Thế Nào? Có Thể Bạn Chưa Biết?
  • Kinh Nghiệm Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Đại Học Hà Nội
  • Làm Đề Thi Đại Học Tiếng Anh Trực Tuyến Online
  • Dùng “mẹo” Để Loại Nhanh Đáp Án Sai Trong Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thpt Quốc Gia
  • TiengAnhB1 gửi đến các em sinh viên trường Đại học Quốc Gia Hà Nội đề thi tiếng Anh B1 sinh viên thi cuối kì môn tiếng Anh B1, cũng là kì thi chuẩn đầu ra tổ chức tại trường. Đề thi B1 tiếng Anh của sinh viên nhìn chung giống đề thi tiếng Anh trình độ B1 dành cho thạc sĩ và nghiên cứu sinh mà thầy cô đã soạn thảo chương trình luyện thi B1 online.

    BÀI THI NGHE

    Đề thi nghe tiếng Anh B1 chuẩn đầu ra bao gồm 3 phần thi với 15 câu hỏi. Sinh viên được nghe 2 lần. Bài nghe quy về thang điểm 10.

    Phần 1 (Câu 1-5/ 10 điểm)

    Nghe 5 hội thoại/độc thoại ngắn và trả lời câu hỏi tương ứng- trắc nghiệm 3 lựa chọn (tranh ảnh, chữ viết).

    1. Where are the woman’s glasses?

    A. She’s wearing them. B. On the television. C. On the working desk

    Phần 2 (Câu 6 – 10/ 10 điểm)

    Nghe một bài nói ngắn có độ dài phù hợp (~100 từ), tốc độ phù hợp trình độ B1 để điền từ vào chỗ trống. Câu đầu tiên không có chỗ trống.

    Phần 3 (Câu 11 – 15/ 10 điểm)

    Nghe một bài nói hoặc một đoạn hội thoại ngắn khoảng 100 từ, sau đó điền từ vào một bảng biểu.

    BÀI THI ĐỌC – VIẾT (90 PHÚT)

    Phần 1 (Câu 1 – 20/ 20 điểm)

    Cho 20 câu có chỗ trống với 4 lựa chọn ABCD.

    A. a meeting B. an appointment C. an experiment D. a department

    Phần 2 (Câu 21 – 30/ 10 điểm)

    Đọc một bài dạng cloze có độ dài khoảng 150 từ. Mỗi chỗ trống tương ứng với 4 lựa chọn cho trước.

    When the Spanish explorer Cortez reached Mexico in the sixteenth century, he found the people there using a drink they ( 21)…………..chocolate. It tasted quite strong ( 22)……….it had pepper in it. To ( 23)………….it taste better, the Spanish added sugar to it. When chocolate first came to Europe in the 17th century, people started to drink it with milk, ( 24)…………of water…

    21. A.announced B. told C. called D. declared

    Phần 3 (Câu 31 – 35/ 10 điểm)

    Đọc hiểu bài đọc dài khoảng 200 từ sau đó trả lời các câu hỏi đi kèm.

    Fruitibix

    Do you want to be slim? Do you worry about your family’ health? Then you should try Fruitibix, the new healthy fruit and nut biscuit. Fruitibix tastes wonderful, but it contains less sugar than most other biscuits. Each biscuit contains dried fruit and nuts, including apples, coconut and banana. Sometimes you feel like eating something between meals. Now, instead of having a chocolate bar, bite into a Fruitibix. It won’t make you fat and it will keep you healthy.

    ………

    31. This is from

    Phần 4 (Câu 36 – 40/ 10 điểm)

    Viết lại câu giữ nguyên nghĩa. Điền vào câu thứ hai với không quá 3 từ.

    41. On Linda’s first day, the ski slopes were covered with thick snow.

    On Linda’s first day, thick chúng tôi ski slopes.

    Phần 5 (20 điểm)

    Write an essay (180-200 words) about the benefits of playing sports.

    BÀI THI NÓI (7 -8 PHÚT)

    Phần 1 (2 – 3 phút): Phỏng vấn

    Giám khảo hỏi thí sinh các câu hỏi về thông tin cá nhân như họ tên, ngày tháng năm sinh, quê quán, gia đình, sở thích

    • Would you like to change your daily routine?
    • Are all your days the same?
    • Tell me about your typical weekday and your typical weekend?
    • How do you balance your work and your free time?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Và Key Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2014
  • Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Việt
  • Bộ Tiêu Chuẩn Và Đề Thi Đánh Giá Năng Lực Tiếng Việt Cho Học Viên Nước Ngoài: Đánh Giá Toàn Diện Và Khách Quan Hơn
  • Dạng Thức Chung Đề Thi Đánh Giá Năng Lực Để Tuyển Chọn Người Học Sau Đại Học Ở Đhqghn
  • Cơ Hội Thi Thử Bài Thi Đánh Giá Năng Lực Chung
  • Bí Kíp Cho Kì Thi Năng Lực Tiếng Anh Đầu Vào Utc

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Bài Viết Mẫu A1 Tiếng Đức
  • 2000 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy Hạng A1
  • 150 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe A1 2022 Kèm Đáp Án
  • Thi Thử Bằng Lái Xe Máy A1 Online – Đề 2022
  • 15 Bộ Đề 450 Câu Hỏi Thi Thử Lý Thuyết Lái Xe B2 Online
  •  

    Dành cho những nhân mới chân ướt chân ráo vào trường còn chưa biết gì về tầm quan trọng của kì thi sinh tử này ^^

    • Ma mới năm thứ nhất, sau khi nhập học, được tổ chức đăng ký chọn học

      một trong ba ngoại ngữ: Anh văn, Nga văn, Pháp văn.

    • Kết quả của việc  phân loại trình độ ngoại ngữ là cơ sở cho việc tổ

      chức các lớp học phần ngoại ngữ phù hợp với trình độ của người học. Trong trường hợp không tham gia thì bạn sẽ được đăng ký học từ cấp độ đầu tiên (A1)

    • Dạng thức đề thi: Dạng thức đề thi TOEIC Listening & Reading được sử dụng làm đề thi phân loại trình độ.
    • Cấu trúc bài thi: Bài thi TOEIC ở dạng trắc nghiệm khách quan được tiến hành thi trong 2 giờ, gồm 200 câu hỏi chia thành hai phần như sau:

      + Nghe hiểu 100 câu

      + Hình ảnh 10 câu

      + Hỏi và Trả lời 30 câu

      + Hội thoại 30 câu (10 đoạn hội thoại, mỗi đoạn có 3

      câu hỏi tương ứng)

    • Đoạn thông tin ngắn 30 câu (10 đoạn thông tin, mỗi đoạn có 3

      câu hỏi tương ứng) bao gồm:

      +Đọc hiểu 100 câu

      +Hoàn thành câu 40 câu

    • +Hoàn thành đoạn văn 12 câu

      + Đoạn đơn 28 câu (7-10 đoạn văn, mỗi đoạn có 2-5 câu

      hỏi)

      + Đoạn kép: 20 câu (4 đoạn kép, mỗi đoạn có 5 câu hỏi)

    • Phần nghe hiểu: Đánh giá trình độ nghe hiểu ngôn ngữ nói tiếng Anh, bao gồm

      100 câu hỏi với 4 phần được thực hiện qua băng casset hoặc đĩa CD trong thời gian

      45 phút. Thí sinh sẽ nghe các câu miêu tả, câu hỏi, hội thoại và đoạn thông tin bằng

      tiếng Anh, sau đó lựa chọn câu trả lời dựa trên những nội dung đã nghe.

    •  Phần đọc hiểu: Đánh giá trình độ hiểu ngôn ngữ viết tiếng Anh, bao gồm 100 câu

      hỏi với 3 phần được thực hiện trong thời gian 75 phút. Thí sinh sẽ đọc các thông tin

      trong đề thi và lựa chọn câu trả lời dựa vào nội dung đã đọc.

    Note:

    + Với phần nghe: mọi người nên tập nghe các bài thi toeic trên mạng trước ở nhà song song với việc xem các chương trình thực tế bằng tiếng Anh như Ted talk hay the view để có thể quen với ngữ điệu của người bản ngữ

    + Với phần đọc: các bài thi của sách Economic được đánh giá là sát với đề thi thực hiện nay nhất và có sẵn trên mạng nên mọi người hoàn toàn có thể dowload free về máy và làm trước để quen dần với cấu trúc đề

     

     

     

    Chia sẻ:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hsk 1: Giới Thiệu Về Bài Thi Và Lượng Từ Vựng Cần Nắm
  • Thực Hiện Bài Thi Thử Hsk Miễn Phí Để Đánh Giá Trình Độ Của Mình
  • Đề Thi Tocfl Mẫu – Tài Luyện Ôn Thi Tocfl Chuẩn
  • Chương Trình A1 Tiếng Trung 汉语教程第一册(上册)《北京语言文化大学出版社》
  • Cấu Trúc Bài Thi Pre A1 Starters Cambridge, Sách Ôn Và Cách Luyện Thi Dễ Dàng
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Bình Định 2012

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Tỉnh Bình Thuận 2013
  • Đáp Án Đề Thi Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10 Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Năm 2012
  • Cấu Trúc Đề Thi Vào Lớp 10 Trường Chuyên Lê Hồng Phong Năm 2013
  • Tuyển Tập 50+ Đề Thi Tiếng Anh Vào Lớp 10 Năm 2022 Theo Mẫu Sở Gd&đt Tp. Hcm
  • Chữa Đề Thi Lên Lớp 10 Tiếng Anh Hà Nội 2022 Phần 2
  • Thứ sáu – 29/04/2016 03:13

    Thivao10.net giới thiệu Đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh Bình Định 2012.

    SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT BÌNH ĐỊNH Khóa ngày 29 tháng 6 năm 2012

    Đề chính thức Môn thi: TIẾNG ANH

    Ngày thi: 29/6/2012

    Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

    PART 1. Give the right tenses and form of the verbs in the brackets. (1,5m)

    1. My friends ……………. Ho Chi Minh’s Mausoleum there weeks ago. (visit)

    2. Poets, writers and musicians …………… the “Ao dai” in poems, novels and songs for centuries. (mention)

    3. If we plant more trees along the streets, the amount of pollution in the atmosphere …………… . (reduce)

    4. My sister is on her summer holiday. She ……………. on the beach at the moment. (lie)

    5. Don’t forget …………….. off the faucets. (turn)

    6. I suggest …………….. garbage bins around the schoolyard. (put)

    PART 2. Give the right form of the words in the brackets to finish the following sentences. (1m)

    1. …………. is difficult when two people don’t speak the same language. (communicate)

    2. The Internet has ………………. developed and become part of our daily life. (increase)

    3. Modern patterns have been added to the “Ao dai” to make it more ……………….. . (fashion)

    4. Finding that the film was ……………… , we turned off the television. (interest)

    PART 3. Use the correct pposititions, relative pronouns, connectives to complete the sentences. (1m)

    1. Our parents will be very proud ………… us when we pass the exam.

    2. Plactic bags will cause pollution …………… they are very hard to dissolve.

    3. Hue, ……………….. was recognized by UNESCO as World Heritage Site in 1993, attacts thousands of tourists.

    4. You should do morning exercises regularly ……………….. you want to be healthy.

    PART 4. Each sentence has ONE mistake. Find and correct it. Number 0 is an example. (1m) PART 5. Complete each space with an appropriate word. (1m)

    Nowadays, many rural areas in Vietnam have been (1) …………….. and more electricity is needed. If everyone wastes energy, it will (2) ……….. run out. Students at school should learn how to (3) ……. energy, for example, they should turn off the electric lights (4) ……………. they leave their classrooms.

    PART 6. Read the passage carefully and then decide if the statements are true (T) or false (F). (1m)

    Big cities have problems with crowded streets, congested traffic, noise and air pollution. Everyday, thousands of vehicles fill the streets, especially during rush hours. The large numbers of cars, buses and trucks cause so much congestion. No vehicles can move in any direction. Parking is another problem. There are not enough parking facilities, and when cars try to park on the streets, there is not enough room for traffic. Finally, the traffic adds to the problem of air and noise pollution.

    1. In big cities, there is a lot of traffic during rush hours. ……….

    2. The traffic seldom causes air and noise pollution. ……….

    3. In big cities, there are too many parking facilities. ……….

    4. Cars, buses and trucks cause little congestion. ……….

    PART 7. Write the sentences, using the given words. Make any changes and additions if necessary. (1m)

    1. How many/ hour/ day/ you/ spend/ watch TV? ® …………………………………………………..

    2. Why/ not/ we/ take part/ these/ cultural/ activities. ® …………………………………………………..

    PART 8. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning remains the same. (1,5m)

    1. Liz asked me, “When does your school vacation start?” à Liz asked me ……………………………………

    2. Mrs. Quyen does volunteer work. She is a retired teacher. à Mrs. Quyen, …………………………………….

    3. Nobody can deny the benefits of the Internet. à The benefits of the Internet …………………… .

    PART 9. Choose 2 words with underlined letters that are pronounced /z/? (0,5m)

    casual, comprise, sticks, depends, install à …………………………………………… .

    PART 10. Complete the dialogues with the correct responses from the box. (0,5m) Yes, I would. That’s a good idea. Not at all Yes, please Yes, of course

      A: Do you mind if I borrow your laptop a moment?

    B: …………………………………………………… .

      A: I’m reading a newspaper. Could you turn the TV down, please?

    B: …………………………………………………… .

    Đáp án đề thi

    SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN GỢI Ý KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2012 PART 1. Give the right tenses and form of the verbs in the brackets. (1,5m)

    1. My friends …… visited………. Ho Chi Minh’s Mausoleum three weeks ago. (visit)

    2. Poets, writers and musicians have mentioned the “Ao dai” in poems, novels and songs for centuries.(mention)

    3. If we plant more trees along the streets, the amount of pollution in the atmosphere will be reduced.(reduce)

    4. My sister is on her summer holiday. She is lying on the beach at the moment. (lie)

    5. Don’t forget to turn off the faucets. (turn)

    6. I suggest putting garbage bins around the schoolyard. (put)

    PART 2. Give the right form of the words in the brackets to finish the following sentences. (1m)

    1. Communication is difficult when two people don’t speak the same language. (communicate)

    2. The Internet has increasingly developed and become part of our daily life. (increase)

    3. Modern patterns have been added to the “Ao dai” to make it more fashionable. (fashion)

    4. Finding that the film was uninteresting, we turned off the television. (interest)

    PART 3. Use the correct pposititions, relative pronouns, connectives to complete the sentences. (1m)

    1. Our parents will be very proud of us when we pass the exam.

    2. Plactic bags will cause pollution because/ since/ as they are very hard to dissolve.

    3. Hue, which was recognized by UNESCO as World Heritage Site in 1993, attacts thousands of tourists.

    4. You should do morning exercises regularly if you want to be healthy.

    PART 4. Each sentence has ONE mistake. Find and correct it. Number 0 is an example. (1m) PART 5. Complete each space with an appropriate word. (1m)

    Nowadays, many rural areas in Vietnam have been (1) urbanized/ electrified and more electricity is needed. If everyone wastes energy, it will (2)quickly/rapidly run out. Students at school should learn how to (3) save energy, for example, they should turn off the electric lights (4) before/ when they leave their classrooms.

    PART 6. Read the passage carefully and then decide if the statements are true (T) or false (F). (1m)

    Big cities have problems with crowded streets, congested traffic, noise and air pollution. Everyday, thousands of vehicles fill the streets, especially during rush hours. The large numbers of cars, buses and trucks cause so much congestion. No vehicles can move in any direction. Parking is another problem. There are not enough parking facilities, and when cars try to park on the streets, there is not enough room for traffic. Finally, the traffic adds to the problem of air and noise pollution.

    1. In big cities, there is a lot of traffic during rush hours. …… T ….

    2. The traffic seldom causes air and noise pollution. …… F ….

    3. In big cities, there are too many parking facilities. …… F ….

    4. Cars, buses and trucks cause little congestion. …… F ….

    PART 7. Write the sentences, using the given words. Make any changes and additions if necessary. (1m)

    1. How many hours a day do you (often) spend watching TV?

    2. Why don’t we take part in these cultural activities. PART 8. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning remains the same. (1,5m)

    1. Liz asked me, “When does your school vacation start?”à Liz asked me when my school vacation started

    2.Mrs. Quyen does volunteer work. She is a retired teacher.àMrs. Quyen, who is a retired teacher, does volunteer work.

    3. Nobody can deny the benefits of the Internet. à The benefits of the Internet can’t be denied.

    PART 9. Choose 2 words with underlined letters that are pronounced /z/? (0,5m)

    ca sual, compri se, stick s, depend s, in s tall à

    PART 10. Complete the dialogues with the correct responses from the box. (0,5m) Yes, I would. That’s a good idea. Not at all Yes, please Yes, of course

      A: Do you mind if I borrow your laptop a moment?

    B: Not at all

    A: I’m reading a newspaper. Could you turn the TV down, please?

    B: Yes, of course

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi, Đáp Án Môn Tiếng Anh Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Thpt Tại Hà Nội
  • Tổng Hợp 20 Đề Thi Công Chức Kế Toán Các Năm (Đề Chính Thức)
  • Tài Liệu Ôn Thi Công Chức Cấp Xã Chuyên Ngành Tài Chính Kế Toán Đầy Đủ Nhất
  • Kinh Nghiệm Làm Kế Toán Xây Dựng Công Trình Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Mẫu Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Xây Dựng Có Lời Giải Đáp Án
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Xem Điểm Thi Jlpt Tháng 12/2020 Việt Nam
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N3 Kèm File Nghe Và Đáp Án
  • Teaching Together About 2022 A2 Key Speaking Part 2
  • Mẫu Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án
  • 342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P2
  • Đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh có đáp án

    Th.năm, 07/06/2018, 10:11

    Lượt xem: 4990

     

    ĐÁP ÁN GỢI Ý ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH

    Section A:

    1. B

    2. D

    3. C

    4. A

    Section B:

    1. A

    2. D

    3. B

    4. B

    5. A

    6. A

    7. C

    8. D

    Section C:

    I.

    1. Firstly, we should call the host up early to inform him/her of whether we are going. Secondly, if we want to bring someone who hasn’t been invited along with us, ask for permission first. Finally, dress appropriately for the party.

    2. During the party, we can help the host by offering to serve drinks or wash the dishes.

    3. Yes, we should.

    4. It means to start a conversation with someone you have not met before.

    II.

    1. T

    2. F

    3. T

    4. F

    III.

    1. help

    2. what

    3. until

    4. some

    5. However

    6. at

    (Nguồn: vndoc.com)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bài Tập Ielts Thi Thử Và Chính Thức (Kèm Đáp Án Chuẩn)
  • Free Online Resources: Road To Ielts
  • Ielts Academic Reading Free Samples. Sample 1.2
  • 10 Bí Quyết Chinh Phục Ielts Listening
  • Học Sinh, Sinh Viên Chinh Phục Ielts Tại Olympic Tiếng Anh Toàn Quốc
  • Đề Thi Vào 10 Môn Tiếng Anh Phú Yên 2022 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Vào 10 Chuyên Toán Tỉnh Phú Yên
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Văn Tỉnh Phú Yên Năm Học 2022
  • Thi Thử Lý Thuyết Bằng Lái Xe Máy Hạng A1 2022?
  • Amma Amma Songlyrics From Raghuvaran B.tech
  • Đề Thi Lý Thuyết Bằng Lái Xe California 2022 (100 Câu Tiếng Việt)
  • Thứ ba – 05/07/2016 05:49

    ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TẠI PHÚ YÊN

    Môn : TIẾNG ANH

    Thời gian làm bài: 60 phút

    I.Choose the word whose underlined part is prounced differently from the rest. II. Complete each sentence with the appropriate form of the word in parenthese.

    5. It is my great(please)………………to meet you at this impormant meeting.

    6. She smile so (attract)……………….doesn’t she?

    7. After two (success)……………………attempts, Mark’s finally passed his driving test .

    8. She is always worried about her children’s(safe)………….

    III. Choose the word/phrase(A,B,C,D) that best fits the space in each sentence.

    9. Please don’t disturbif he ………………..busy.

    A. was B. will be C. is D. would be.

    10. chúng tôi the housework. The flat is really clean now.

    A. had done B. have done C. is doing D. was doing

    11. We won’t have another chúng tôi summer.

    A. when B. until C. by D.as

    12. Andrew doesn’t chúng tôi of work. He quite likes it.

    A. have B. to have C. having D. had

    13. You and I are busy right now, ………………..?

    A. aren’t B. aren’t we C. we aren’t D. aren’t you

    14.He was made chúng tôi two hours.

    A. to wait B. wait C. waiting D. waited

    15. He is the man ……………..helped me yesterday.

    A. which B. who C. whom D. whose

    16. Mike” Would you like to have dinner with me?”

    Jane:”…………………..”

    A. Yes, I’d love to B. Yes, so do I C. I’m very happy D. Yes, it is

    17. Peter: ” Ienjoy listening to pop music”.

    Maria:” ………………….”

    A. I’m too B. So do I C. Neither do I D. So am I

    18. Mary wishes she ……………speak Vietnamese.

    A. can B.could C.should D. So am I

    19. Could you chúng tôi radio? I am doing my homework.

    A. get off B. turn off C. go off D. cut off

    20. When I was younger, I chúng tôi smoke or drink.

    A. wasn’t used B. didn’t used C. never used D. not used

    IV. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correcting.

    21. We were sitingquiet by the side of a lake when we had an unpleasant surprise.

    A. siting B. quiet C. side D. umpleasant

    22. He wanted to knowwhywere they late.

    A. wanted B. know C. why D. were they late

    23. In my opinion, that girl is enough beatiful to be a movie star.

    A. In my opinion B. enough beatiful C. to be D. star.

    24. Although the heavy traffic, we arrivedon time.

    A. Although B. heavy C. arrived D. on time

    V.Read the passage and choose the correct answer for each question.

    If you travel by air across the center of Africa or South America, you fly over forests for thousands of kilometers. These great forests are the oceans of trees. There are thousands and thousands of different kinds of plants and animals.

    However, the world’s forests are getting smaller all the time. We are cutting down the trees because we need wood, and we need more farmland. Some people say that there will not be any forests like these in 20 or 30 years. What will happen if they disappear?

    If we cut down our forests, a lot of plants and animals will disappear from the world. In a lot of places the new farmland will soon look like the old deserts. Crops will not grow there. It will not rain very often, and the weather will get very hot. Perhaps the climate of the world will change. This will be dangerous for everyone in the world. That is why we must take care of our forests.

    25. The passage mainly tells us about ………… .

    A. the reasons for forming the deserts B. the importance of taking care of our plants

    C. the location of great forests D. the result of cutting down the trees

    26. Which of the following is true according to the passage?

    A. Forests are homes for different kinds of animals.

    B. Different kinds of plants might not be found in the same forest.

    C. Forests are usually several square kilometers large.

    D. Africa or South America are the oceans of trees.

    27. The need for more wood and more land results in ……. .

    A. more deserts and less farmland

    B. the change of the world’s climate

    C. the disappearance of many kinds of plants and animals

    28. What will happen in 20 or 30 years in some people’s view?

    A. We’ll have more and greater forests.

    B. We’ll have enough land to support our people.

    C. We’ll have no forests like those in the center of Africa.

    VI. Choose the word among A, B, C, D that best fits the blank space in he following passage.

    D. We’ll have enough wood to do some cooking.

    I was sixteen when I got my first job. The man who ran our local supermarket was one of my mother’s friends. She told him that I was hard- working and needed to (29)………….some money. He gave me an interview, and after(30)……………..questions he told me to start work. The wages wre not good, but I worked every evening for twelve weeks and saved enough money for a short holiday with my friends. I was very (31)………………to be able to pay for everything I wanted (32)………of asking my parents for money. Since that time, I have always done a job as well as studying.

    29. A. keep B. earn C. bring D. take

    30. A. a lot B. much C. a few D. a little.

    31. A. proud B. great C. fun D. generous

    32. A. against B. instead C. except D. without.

    VII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means the same as the sentence pinted before.

    33. I think that no city in the world is more beautiful than Paris.

    I think Paris ……………………………………………………..

    34. It is necessary that I post this letter tonight.

    I……………………………………………………………………

    35. You’d better not touch that switch.

    If I………………………………………………………………..

    36. People used to believe that the earth was flat.

    It used ………………………………………

    Đáp án đề thi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Lộ Đề Thi Công Chức, Phó Giám Đốc Sở Nội Vụ Tỉnh Phú Yên Bị Khởi Tố
  • Cán Bộ Bị Khởi Tố Vì Lộ Đề Thi: “chuyện Rủi Ro…”
  • Khởi Tố Thêm 8 Cán Bộ Liên Quan Vụ Lộ Đề Thi Công Chức Ở Phú Yên
  • Ebook Giáo Trình Mô Phôi
  • Đáp Án Đề Thi Toán 2022 Của Trường Dh Quốc Gia Hà Nội
  • Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm Môn: Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Hàng Tháng Lớp 4
  • Đề Thi Khảo Sát Hsg Lớp 4 Môn Tiếng Việt
  • Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Môn: Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Năng Khiếu Môn : Lịch Sử 8 Thời Gian: 120 Phút
  • Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lần 2 Môn Lịch Sử
  • 1. What’s his name?.is Kien.

    a. my name b. her name c. his name d. She

    2. This is Lan . is ten years old.

    a. He b. They c. She d. It

    3. Mai and Nga in the classroom.

    a. is b. Am c. are d. a and b

    VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG TRƯỜNG THCS THÁI HÒA ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2014 - 2022 MÔN: TIẾNGANH - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề bài gồm 02 trang) I. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (2,5đ) 1. What's his name?...........is Kien. a. my name b. her name c. his name d. She 2. This is Lan . is ten years old. a. He b. They c. She d. It 3. Mai and Ngain the classroom. a. is b. Am c. are d. a and b 4. chúng tôi you live? a. where b. How c. What d. who 5. Our mother in the country. a. live b. lives c. are d. be 6. That is her father .is forty years old. a. He b. They c. She d. It 7. Are they students? a. yes, they are not b. Yes, they are c. No, he is not d. No, they are 8. How chúng tôi there? a. classroom b. classrooms c. a classoom d. a and c 9..is a cloc'k in my livingroom. a. These b. That c. There d. They 10. We live 65 Ham Nghi Street. a. in b. at c. on d. the VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí II. Tìm câu trả lời cho các câu hỏi ở cột A (2đ) A B 1. Is this your pen? 2. How are you? 3. Where do you live? 4. How old are you? 5. What's that? 6. What's your name? 7. How do you spell your name? 8. What do you do? 9. How many people are there? a. It's a book b. I'm a student. c. Yes, this is my pen. d. There are four. e. In Da Nang City f. Fine, thanks. g .I'm twelve years old. h. My name's Loan. i. N-G-A 1-C2-..3-4-..5-6-.7-.8-..9-.. III. Đọc kỹ đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi (2đ) My name is Mai. I 'm twelve years old. There are five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. My father is forty five years old. He's a doctor. And my mother is forty. She is a doctor, too. My brother is Tam, he is fifteen years old. My sister is Hoa. She is seven years old. They're both students. 1. How many people are there in Mai's family? 2. How old is her father? .... 3. What does her father do? 4. How old is her mother? ... 5. What does her mother do? 6.. What's her brother's name? 7.. How old is her brother? 8. Is he a student? IV. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (2đ) 1. and/Hung/is/am/Lan/Mr./this/I. 2. evening/are/Giang/you/good/how/Miss/?.. 3. name/you/where/is/do/what/and/live/your/?.. 4. we/street/on/live/Nguyen Trai/........... VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí V. Thực hiện các phép tinh sau,ghi kế quả bằng chữ số (1,5đ) 1. Ten + fifteen = 2. Three x six = 3. (Two + seven + one) : two = >>The end << VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Đáp án đề thi KSCLmôn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Thái Hòa I. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (0,25 x 10 =2,5d) 1. c 2. c 3. c 4. a 5. b 6. a 7. b 8. b 9. b 10. b II/ Tìm câu trả lời cho các câu hỏi ở cột A : ( 0,25 x8 = 2đ ) 1-c2-f..3-e4-g..5-a6-h7-i.8-b..9-d. III. Đọc kỹ đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi (0,25 x 8 = 2đ) 1.There are five people in her family: 2. Her father is forty five years old. 3. He's a doctor. 4. She is forty. 5. She is a doctor. 6.His name is Tam. 7. He is fifteen years old. 8. Yes, he is. VI. Sắp xếp thành câu hoàn chinh (0,5 x 4 = 2đ) 1. I am Hung and this is Mr Lan. 2. Good evening, Miss Giang. How are you? 3. What is your name and where do you live? 4. We live on Nguyen Trai Street. V .Thực hiện các phép tinh sau,ghi kế quả bằng chữ số (0,25 x 6 = 1,5đ) 1. Ten + fifteen = twenty-five. 2. Three x six = eighteen. 3. (Two + seven + one) : two = five >>The end<<

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Thi Hsk, Hskk Và Những Điều Cần Biết
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Hàn Quốc 28/09/2019
  • Tìm Hiểu Về Nhập Tịch Hàn Quốc
  • Bài Kiểm Tra Quốc Tịch Canada Như Thế Nào?
  • Mách Bạn Những “mẹo” Để Xin Quốc Tịch Canada Một Cách Dễ Dàng
  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh (Đề Ôn Luyện Số 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh
  • Đề Thi Thử Jlpt N2 (Full Test)
  • Thi Thử Jlpt Online Mọi Trình Độ Từ N5
  • Đề Thi Thử Môn Vật Lý 2022 Có Đáp Án Giải Chi Tiết
  • Bộ Đề Thi Thử N1
  • Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Đề ôn luyện số 2)

    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 201… – 201…

    ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH

    Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.

    A. mend B. repair C. correct D. restore

    A. hasn’t B. does C. did D. doesn’t

    A. is B. has been C. was D. has

    A. where I was born in B. which I was born

    C. in which I was born D. which I was born there

    A. has B. will be C. has been D. is being

    A.smaller B. fewer C. less D. lesser

    A. motorway B. motorsway C. motorways D. motorsways

    A. of B. in C. for D. by

    A. between B. when C. among D. during

    A. one B. all C. both D. each

    A. am not I B. aren’t I C. am I D. isn’t it

    A. drought B. draught C. drift D. drawing

    A. flowing B. affluent C. fluent D. well

    A. which book you want to buy B. which book you want to buy it

    C. you want to buy which book D. you want which book to buy

    A. is B. are C. am D. were

    A. won’t B. hasn’t C. didn’t D. haven’t

    A. Do careful B. Do be careful C. Be carefully D. Do be carefully

    A. Some student B. Some of students C. Some of the student D. Some of the students

    A. any B. none C. some D. no

    A. ppares B. to ppare C. was pparing D. pparing

    A. a laughter B. an laughter C. the laughter D. laughter

    A. third floor B. the third floor C. floor three D. three’s floor

    A. steal B. stole C. stealing D. stolen

    A. dancer B. dancers C. dancing D. danced

    A. out B. up C. on D. off

    A. on B. out C. over D. off

    A. as B. very C. more D. too

    A. five B. fivth C. fiveth D. fifth

    A. have gone B. went C. had gone D. is goin

    A. were working B. worked C. had worked D. have been working

    A. a first sentence B. first sentence C. first sentence D. the first sentence

    A. is B. are C. have been D. has been

    A. our B. ours C. our’s D. ours’

    A. very interested B. interested C. much interested

    A. How much B. how many C. How long

    A. haven’t B. don’t C. won’t D. have

    A. will come B. has come C. is coming D. was coming

    A. looked for B. put right C. kept up D. given back

    A. finished B. stopped C. ended

    A. the most big B. most big C. the biggest D. the bigest

    A. gold B. a gold C. the gold D. golds

    A. Do B. Why C. Have D. Are

    A. Ts B. T C. TT D. T’s

    A. sister B. sisters C. sister’s D. sisters’

    A. a little B. the few C. the less D. the least

    A. pfer to wait B. like to wait C. refuse to wait D. promise to wait

    A. a weather B. the weather C. weather

    A. singing B. sing C. sung D. sang

    A. good B. well C. so

    A. so B. either C. neither D. nor

    Đáp án Đề thi thử vào lớp 10 môn tiếng Anh

    1. A 2. D 3. B 4. C 5. A 6. C 7. C 8. A 9. D 10. C

    11. B 12. B 13. C 14. A 15. C 16. D 17. B 18. D 19. A 20. D

    21. D 22. B 23. D 24. C 25. B 26. A 27. A 28. D 29. B 30. C

    31. D 32. A 33. B 34. A 35. A 36. B 37. A 38. B 39. B 40. C

    41. A 42. D 43. D 44. C 45. C 46. A 47. C 48. C 49. B 50. A

    (Nguồn: vndoc.com)

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Quyển Sách Luyện Thi Topik Tốt Nhất
  • Lộ Trình Ôn Thi Topik 4
  • Từ Người Mới Bắt Đầu, Mình Đã Luyện Thi Topik 3 Trong 6 Tháng Như Thế Nào
  • Tip Làm Phần Viết Topik Ii Để Đạt Topik 3, 4, 5
  • Những Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100