18 Bộ Đề Thi Thử B2 600 Câu – Thi Thử Lý Thuyết B2 Sở Gtvt 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Mẫu Chứng Chỉ B1, B2, C1 Tiếng Anh Theo Định Dạng Vstep
  • Chính Xác 100% Của Bộ Gtvt
  • Đề Cương Học Phần Luật Dân Sự 2 Có Đáp Án Và Các Học Liệu Tmu
  • Đáp Án Chính Thức Đề Dự Bị Môn Ngữ Văn Thpt Quốc Gia 2022
  • Thi Thử Toeic Ets 2022 + Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết
  • (35.729 đánh giá thi thử B2)

    18 Bộ Đề Thi Thử B2 Online

    Đề số 1Đề số 2Đề số 3Đề số 4Đề số 5

    Đề số 6Đề số 7Đề số 8Đề số 9Đề số 10

    Đề số 11Đề số 12Đề số 13Đề số 14Đề số 15

    Đề số 16Đề số 17Đề số 18

    Giới Thiệu Về Bộ Đề Thi B2 600 Câu của Sở GTVT

    Đề thi gồm 600 câu chia thành 18 bộ đề thi. 18 bộ đề thi lý thuyết B2 này có tổng số 35 câu hỏi cho mỗi đề và thí sinh phải đạt 32/35 câu và không bị sai bất kì câu nào trong danh sách 60 câu điểm liệt. Các thí sinh sẽ thao tác trả lời các câu hỏi online trên máy tính và phải hoàn tất bài thi của mình trong vòng 22 phút. Tuy nhiên, trong bộ đề thi mới 600 câu của Sở GTVT đã bỏ đi các câu hỏi có phần trả lời chọn 2 đáp án vì vậy từ tháng 8/2020 đến nay trong các đợt thi tỷ lệ đậu đối với 18 bộ đề thi mới này cao hơn hẳn 15 bộ đề thi cũ (450 câu).

    Cấu Trúc

    18 Bộ Đề Thi Thử B2 600 Câu

    Bộ đề thi lý thuyết B2 do bộ GTVT quy định được chia thành 7 phần kiến thức:

    • Phần 1: 166 câu về khái niệm và quy tắc giao thông. Từ câu 1 đến câu 166, có 45 câu điểm liệt.

    • Phần 2: Gồm 26 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải nằm ở vị trí từ câu 167 đến 192.

    • Phần 3: Văn hóa và cách ứng xử khi lái xe có 21 câu nằm ở vị trí từ câu 193 đến câu 213, có 4 câu điểm liệt.

    • Phần 4: Kỹ thuật và kỹ năng khi lái xe có 56 câu từ 214 đến câu 269, có 11 câu điểm liệt.

    • Phần 5: Cấu tạo cơ bản và sửa chữa xe ô tô có 35 câu ở vị trí từ câu 270 đến câu 304.

    • Phần 6: Các hệ thống biển báo đường bộ 182 câu vị từ câu 305 đến câu 486.

    • Phần 7: Các thế sa hình 114 câu nằm ở vị trí câu 487 đến câu 600.

    Các phần câu hỏiTừ câu – đến câuSố lượng câu hỏiSố câu trong đề B2

    Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ1-16616610

    Nghiệp vụ vận tải167 - 192262

    Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe193 - 213 211

    Kỹ thuật lái xe ô tô 214 - 269561

    Cấu tạo và sửa chữa xe ô tô270 - 304351

    Hệ thống biển báo hiệu đường bộ305 - 48618210

    Giải các thế sa hình 487 - 60011410

    60035

    Làm Thế Nào Để Thi Đậu Lý Thuyết B2 ?

    • Bắt buộc

    • Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền

    • Giảm tốc độ

    • Báo hiệu tạm thời

    • Nghiêm cấm hoặc bị nghiêm cấm

    • Không được

    • Chấp hành

    • Với các câu hỏi có chứa từ “tuyệt đối không”, “Tuyệt đối cấm”, “cấm” thì đa phần là đáp án sai

    • Các câu có “địa phương quản lý” thì đáp án đúng sẽ là “UBND tỉnh”

    Mẹo Học Nhanh Lý Thuyết B2 600 Câu

    Mời các bạn xem toàn bộ mẹo thi lý thuyết B2 600 câu:  Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu 

    Đừng Lo Lắng, Ứng Dụng Thi Thử B2 Sẽ Hỗ Trợ Bạn

    Ôn thi giấy phép lái xe b2 hiện nay trở nên đơn giản hơn qua các ứng dụng thi thử lý thuyết B2. Bằng chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính có kết nối internet, bạn có thể tải được ngay 18 bộ đề thi lý thuyết b2 về và làm bài thi thử. Phần mềm và các câu hỏi và tính thời gian làm bài hoàn toàn giống với kì thi của sở.

    Download Phần Mềm Thi Lái Xe B2 Trên Iphone

    Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại của Apple – hệ điều hành Ios

    (app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

    Download Phần Mềm Thi Lái Xe B2 Trên Android

    Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Android (Samsung, Nokia, Sony,…)

    (app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

    Sau khi hoàn tất bài thi thử thì ứng dụng sẽ tính điểm và đưa ra các đáp án mà bạn đã chọn sai, giúp bạn biết được chỗ nào mình học chưa vững và cần học lại.

    Hướng Dẫn Thao Tác Thi Lý Thuyết B2 Trên Máy Tính Sở GTVT

    Khi vào bài thi giao diện đầu tiên trên máy tính sẽ yêu cầu bạn phải nhập họ và tên, hạng xe cần thi.

    Sau khi nhập đầy đủ thông tin, máy tính sẽ hiện ra câu hỏi và chỗ trống để tick đáp án đúng. Thời gian làm bài bắt đầu từ đây.

    Hãy đọc kỹ từng câu hỏi và hãy nhớ rằng bạn chỉ có 40s để trả lời cho một câu hỏi. Nếu câu nào không trả lời được thì bỏ qua và làm câu tiếp theo để tránh làm mất thời gian.

    Khi làm bài xong thì màn hình sẽ hiện ra “KẾT THÚC”. Bạn sẽ biết được ngay kết quả bài làm như số câu đúng, sai và kết quả “Đạt” hay “Không đạt”.

    Tổng kết

    5

    /

    5

    (

    120

    bình chọn

    )

    Mọi người tìm kiếm thông tin Trường chúng tôi

    • 18 bộ đề thi sát hạch lái xe b2

    • Thi lý thuyết b2 600 câu

    • Thi thử lý thuyết b2

    • Lý thuyết lái xe b2

    • 18 bộ đề thi b2 600 câu

    • Thi lý thuyết lái xe hạng b2 trên máy tính

    • Thi thử lý thuyết b2

    • Học lý thuyết lái xe b2

    • Ôn thi giấy phép lái xe b2

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100% Đề Thi Chính Thức Của Bộ Gtvt
  • Phần Mềm Đề Thi A1 Online 2022
  • 100% Đề Chuẩn Của Bộ Gtvt
  • Uy Tín ★ Nhận Bằng Sau 7 Ngày Thi
  • Thi Thử Bằng Lái Xe Máy A1, 8 Bộ Đề, 200 Câu Hỏi Lý Thuyết Online 2022
  • 18 Bộ Đề Thi Thử B2 600 Câu

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Ô Tô Hạng B2 Chuẩn Nhất
  • Đề 150 Câu Hỏi, Đáp Án Thi Bằng Lái Xe A1 Và Bộ 200 Câu 2022
  • Danh Sách Đề Thi Duyên Hải & Đbbb
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  • Tuyển Tập 7 Đề Thi Môn Luật Dân Sự 1
  • Đề thi gồm 600 câu chia thành 18 bộ đề thi. 18 bộ đề thi lý thuyết B2 này cótổng số 35 câu hỏi cho mỗi đề và thí sinh phải đạt 32/35 câu và không bị sai bất kì câu nào trong danh sách 60 câu điểm liệt. Các thí sinh sẽ thao tác trả lời các câu hỏi online trên máy tính và phải hoàn tất bài thi của mình trong vòng 22 phút. Tuy nhiên, trong bộ đề thi mới 600 câu của Sở GTVT đã bỏ đi các câu hỏi có phần trả lời chọn 2 đáp án vì vậy từ tháng 8/2020 đến nay trong các đợt thi tỷ lệ đậu đối với 18 bộ đề thi mới này cao hơn hẳn 15 bộ đề thi cũ (450 câu).

    Bộ đề thi lý thuyết B2 do bộ GTVT quy định được chia thành 7 phần kiến thức:

    • Phần 1: 166 câu về khái niệm và quy tắc giao thông. Từ câu 1 đến câu 166, có 45 câu điểm liệt.
    • Phần 2: Gồm 26 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải nằm ở vị trí từ câu 167 đến 192.
    • Phần 3: Văn hóa và cách ứng xử khi lái xe có 21 câu nằm ở vị trí từ câu 193 đến câu 213, có 4 câu điểm liệt.
    • Phần 4: Kỹ thuật và kỹ năng khi lái xe có 56 câu từ 214 đến câu 269, có 11 câu điểm liệt.
    • Phần 5: Cấu tạo cơ bản và sửa chữa xe ô tô có 35 câu ở vị trí từ câu 270 đến câu 304.
    • Phần 6: Các hệ thống biển báo đường bộ 182 câu vị từ câu 305 đến câu 486.
    • Phần 7: Các thế sa hình 114 câu nằm ở vị trí câu 487 đến câu 600.
    • Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền
    • Giảm tốc độ
    • Báo hiệu tạm thời
    • Nghiêm cấm hoặc bị nghiêm cấm
    • Không được
    • Chấp hành
    • Với các câu hỏi có chứa từ “tuyệt đối không”, “Tuyệt đối cấm”, “cấm” thì đa phần là đáp án sai
    • Các câu có “địa phương quản lý” thì đáp án đúng sẽ là “UBND tỉnh”

    Mời các bạn xem toàn bộ mẹo thi lý thuyết B2 600 câu: Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu

    Đừng Lo Lắng, Ứng Dụng Thi Thử B2 Sẽ Hỗ Trợ Bạn

    Ôn thi giấy phép lái xe b2 hiện nay trở nên đơn giản hơn qua các ứng dụng thi thử lý thuyết B2. Bằng chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính có kết nối internet, bạn có thể tải được ngay 18 bộ đề thi lý thuyết b2 về và làm bài thi thử. Phần mềm và các câu hỏi và tính thời gian làm bài hoàn toàn giống với kì thi của sở.

    Download Phần Mềm Thi Lái Xe B2 Trên Iphone

    Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại của Apple – hệ điều hành Ios

    (app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

    Download Phần Mềm Thi Lái Xe B2 Trên Android

    Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Android (Samsung, Nokia, Sony,…)

    (app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

    Sau khi hoàn tất bài thi thử thì ứng dụng sẽ tính điểm và đưa ra các đáp án mà bạn đã chọn sai, giúp bạn biết được chỗ nào mình học chưa vững và cần học lại.

    Khi vào bài thi giao diện đầu tiên trên máy tính sẽ yêu cầu bạn phải nhập họ và tên, hạng xe cần thi.

    Sau khi nhập đầy đủ thông tin, máy tính sẽ hiện ra câu hỏi và chỗ trống để tick đáp án đúng. Thời gian làm bài bắt đầu từ đây.

    Khi làm bài xong thì màn hình sẽ hiện ra “KẾT THÚC”. Bạn sẽ biết được ngay kết quả bài làm như số câu đúng, sai và kết quả “Đạt” hay “Không đạt”.

    Mọi người tìm kiếm thông tin Trường chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Bằng Lái Xe Hạng A1 Tháng 8 2022 Có Cấu Trúc Thế Nào?
  • Đề Thi Học Bằng Lái Xe B2
  • Thi Lý Thuyết B2, Học Sát Hạch 600 Câu Hỏi Bằng Lái Xe Ô Tô Hạng C, D, B1.. Online 2022
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Hạng B2
  • Thi Thử Bằng Lái Xe Máy A1 Miễn Phí Online
  • Đề Thi Môn Nghe Tiếng Anh B2

    --- Bài mới hơn ---

  • 15 Bộ Đề Thi Lái Xe Ô Tô B2, C Trực Tuyến Đúng Chuẩn Bộ Gtvt
  • Đề Thi Vstep Reading: Cấu Trúc Và Bài Đọc Mẫu
  • Các Dạng Câu Hỏi Khi Thi Đọc Vstep Reading (Tiếng Anh B1, B2, C1)
  • Cách Trả Lời Phần Thi Fce Speaking (Part 1)
  • Đề Thi Mẫu Vstep Speaking: Cấu Trúc Và Lưu Ý
  • PART I. Listen and fill in the missing information. ( 5 points )

    People have played kicking (1) . with balls since ancient times. The

    modern (2) .of soccer came from Britain. It dates from the 1860s, when the

    rules were (3) .written down. By the late 1800s, British (4) .,

    traders, and soldiers had carried the game all over the world. Professional

    (5) .leagues soon appeared in many countries. Today, almost every country in

    (6) ., North America and South America has professional soccer leagues. So do

    many countries in (7) . and Asia.

    ĐỀ THI MÔN NGHE TIẾNG ANH B2 -2009 PAPER THREE :LISTENING COMPREHENSION B (30 minutes) PART I. Listen and fill in the missing information. ( 5 points ) People have played kicking (1). with balls since ancient times. The modern (2).of soccer came from Britain. It dates from the 1860s, when the rules were (3).written down. By the late 1800s, British (4)., traders, and soldiers had carried the game all over the world. Professional (5).leagues soon appeared in many countries. Today, almost every country in (6)., North America and South America has professional soccer leagues. So do many countries in (7). and Asia. One country where soccer didn't grow very fast was the United States. It wasn't until the (8).that many Americans began to follow it. After that, the sport became more and more (9). . Today, (10).of Americans play soccer in schools, colleges, and local leagues. 1. games 2. form 3. first 4. sailors 5. soccer 6. Europe 7. Africa 8. 1970s 9. popular 10. millions Số phách : Điểm CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1 CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2 PART II. Listen and circle the best response ( 5 points ) 1. A. How about you ? B. Pleased to meet you. C. How is it ? 2. A. Yes, it is. B. Yes, I'd love to. C. Yes, so do I. 3. A. It doesn't matter. B. You're welcome. C. Thank you very much 4. A. I've had enough B. Here you are. C. Please. 5. A. Yes, please. B. That's all right. C. Here you are. 6. A. Excuse me. B. Not at all C. It's my fault. 7. A. Really. B. certainly C. Don't mention it. 8.A. By all means. B. Not at all C. Thank you, I will. 9. A. Yes, bye for now. B. Hello. C. I see what you mean. 10.A. Cheers B. Merry Christmas C. Happy birthday ! _________________ 1. B 2. B 3.C 4.B 5.A 6. B 7. B 8. A 9. A 10. c PAPER THREE :LISTENING COMPREHENSION A (30 minutes) PART 1. Listen and fill in the missing information. ( 5 points ) In Britain, young people don't go out every (1) . They usually go out on Friday and (2)nights. They go to parties in their friends' houses, to the (3), to discos or to café. If they are (4), they can go to pubs, too, but they can't buy alcoholic (5)till they are 18. Parents usually expect (6)to be home by 11 or 12 o'clock. Most people live in suburbs and there aren't any (7)or trains after (8) o'clock. Parents often go to collect their children from a (9) If a boy or girl comes home late, they are usually not allowed out for a (10) 1. night 2. Saturday 3. cinema 4. 16 5. drinks 6. teenagers 7. buses 8. 11 9. party 10. week PART 2 . Listen and decide whether the following statements are true (T) or false (F) ( 5 points ) T F 1. Bill likes eating a lot of food. 2. He is quite fat. 3. He likes to work. 4. He met a farmer and his wife one day 5. He was very hungry. 6. The man asked Bill if he was tired. 7. Bill wanted to have something to eat first. 8. He wanted vegetable soup , a steak and peas. 9. He did not want potatoes. 10. The farmer invited Bill to go to a restaurant. 1. T 2. T 3. F 4. F 5. T 6. F 7. T 8. T 9. F 10. F

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Năng Học Và Thi B2 Tiếng Đức Nhanh Nhất Hiện Nay
  • Delf Pro B2 Và Tất Cả Những Gì Bạn Cần Biết Năm 2022
  • Hướng Dẫn 11 Bài Thi Thực Hành Sa Hình Lái Xe Bằng B2
  • Hướng Dẫn Thi Sa Hình B2 Chuẩn Nhất Bạn Nên Biết
  • Tổng Hợp 11 Bài Thi Sa Hình Hạng B2
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Bộ Đề Thi Thử Online Bằng Lái Xe B2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Lái Xe A1 Online
  • Cấu Trúc Của Bài Thi Aptis
  • Aptis Là Gì? Bài Thi Tiếng Anh Aptis Của Hội Đồng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh A2 Người Lớn Của Bộ Giáo Dục
  • Download Đề Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Có Đáp Án Format 2022
  • Thi sát hạch bằng lái xe B2 online tương đối khó vì vậy để tránh những trục trặc không đáng có trong phần thi lý thuyết, nhiều thí sinh có nhu cầu thi thử để làm quen với bộ đề trước ngày thi. Để đáp ứng được nhu cầu đó, nhiều giáo viên mong muốn tự tạo đề thi thử online bằng lái xe B2 để phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy của mình.

    1. Cấu trúc của một bộ đề thi thử online bằng lái xe B2

    Một bộ đề thi thử online bằng lái xe B2 sẽ có 30 câu trắc nghiệm, thí sinh phải lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Mỗi đề thi được thực hiện trong vòng 25 phút.

    2. Bộ đề thi mẫu: Thi thử online bằng lái xe B2

    Để có được kết quả tốt nhất trong kỳ thi sát hạch bằng lái xe B2, các thí sinh thường lựa chọn hình thức thi thử để tự ôn luyện.

    3. Tự tạo bộ đề thi thử online bằng lái xe B2 như thế nào?

    Hiện nay có rất nhiều phần mềm tạo đề thi trắc nghiệm khác nhau, một trong số đó phải kể đến AZtest – giải pháp tạo đề thi trắc nghiệm nhanh chóng, dễ dàng và thuận tiện trong quá trình sử dụng. Với AZtest, bạn có thể tạo được nhiều đề thi trắc nghiệm thuộc các lĩnh vực, môn học khác nhau. Và tạo đề thi thử online bằng lái xe B2 cũng không ngoại lệ.

    AZtest được phát triển dựa trên mã nguồn mở, vì vậy sẽ giúp khách hàng cá nhân hóa được tài khoản của mình. Bên cạnh đó những tính năng như giao diện thân thiện, dung lượng chứa ngân hàng câu hỏi lớn, cho phép tạo các đề thi tự luyện hay chấm điểm,….đều đem đến sự thuận tiện cho người dùng. Đã có rất nhiều người sử dụng và cho phản hồi tốt về website tạo đề thi trắc nghiệm AZtest, vì vậy chúng tôi tự tin khẳng định chất lượng mà trang web đem tới cho khách hàng.

    Trong quá trình tạo đề thi, nếu gặp phải những khó khăn, vướng mắc bạn có thể tìm giải đáp tại https://docs.aztest.vn/. Ngoài ra bạn có thể liên hệ tới hotline: 02336 270 610 – 0905 908 430 hoặc nhắn tin tới fanpage https://www.facebook.com/aztest.vn/để được tư vấn và hỗ trợ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Imo 2013 (Olympic Toán Học Quốc Tế 54)
  • Tổng Hợp Đề Thi Toán Quốc Tế Imo
  • Thông Báo Về Cuộc Thi Toán Quốc Tế Hkimo 2022
  • Thông Báo V/v Đăng Kí Tham Dự Kỳ Thi Olympic Toán Học Quốc Tế Hkimo Năm 2022
  • Đề Thi Olympic Quốc Tế Imo 2022
  • 15 Bộ Đề 450 Câu Hỏi Thi Thử Lý Thuyết Lái Xe B2 Online

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Phần Mềm Học Lý Thuyết Lái Xe B2 Hiệu Quả
  • Cấu Trúc Câu Hỏi Đề Thi Sát Hạch Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Năm 2022.
  • Cấu Trúc Đề Thi Lý Thuyết Bằng Lái Xe Oto Hạng B1, B2, C, D…
  • Thi Sát Hạch Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô B1, B2 Online
  • Mẹo Thi Bằng Lái Xe B2 Đơn Giản , Dễ Nhớ Và Hữu Ích Nhất
  • Đề thi lý thuyết lái xe B2 online mới nhất năm 2022. Bao gồm 15 bộ đề trong 450 câu hỏi luật giao thông cơ giới đường bộ và các mẹo thi giúp học viên ôn luyện và thi thử thật nhuần nhuyễn để thi lý thuyết đạt số điểm tối đa 30/30.

    Phần 1: 15 bộ đề thi thử lý thuyết

    Phần Lý thuyết có 30 câu nằm trong 450 câu hỏi lý thuyết, mỗi học viên đạt 26/30 câu là đủ điểm đạt với hạng B1, B2; các hạng còn lại như C, D,F,…là 28/30 câu.

    • Đề số 1

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “làn đường” được hiểu như thế nào là đúng ?

        • Là một phần của đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn.

        • Là một phần của đường được chia theo chiều ngang của đường, có bề rộng đủ cho xe đỗ an toàn.

        • Cả 2 ý trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2: Khái niệm “khổ giới hạn của đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.

        • Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.

        • Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3: Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm trong các trường hợp nào dưới dây?

        • Khi vượt xe khác.

        • Khi cho xe chạy sau vượt.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4: Trong trường hợp đặc biệt, xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của đường bộ, xe bánh xích có thể lưu hành trên đường nhưng phải xin phép cơ quan nào?

        • Cơ quan cảnh sát giao thông có thẩm quyền.

        • Cơ quan quản lý giao thông có thẩm quyền.

        • Ủy ban nhân dân tỉnh.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5: Thời gian làm việc trong một ngày của người lái xe được quy định là bao nhiêu?

        • Không quá 8 giờ và không được lái xe liên tục quá 5 giờ.

        • Không quá 10 giờ và không được lái xe liên tục quá 4 giờ.

        • Không quá 8 giờ và không được lái xe liên tục quá 3 giờ.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        • Phải được che phủ kín để không để rơi, vãi trên đường phố; trường hợp để rơi, vãi thì người vận tải phải chịu trách nhiệm thu dọn ngay.

        • Chỉ được hoạt động vận tải trong thời gian phù hợp trong ngày.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7: Khi sơ cứu ban đầu cho người bị tai nạn giao thông đường bộ không còn hô hấp, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì?

        • Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân.

        • Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo; thực hiện các biện pháp xoa bóp tim.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8: Khi điều khiển ôtô qua đoạn đường ngập nước, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào?

        • Tăng lên số cao, tăng ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.

        • Đạp ly hợp hết hành trình, tăng ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.

        • Về số một (1), giữ đều ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9: Khi điều khiển ô tô tới gần xe chạy ngược chiều vào ban đêm, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào?

        • Chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần; không nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều mà nhìn chếch sang phía phải theo chiều chuyển động của xe mình.

        • Chuyển từ đèn chiếu gần sang đèn chiếu xa; không nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều mà nhìn chếch sang phía phải theo chiều chuyển động của xe mình.

        • Chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần; nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều để tránh xe đảm bảo an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10: Khi điều khiển xe ôtô trên đường trơn cần chú ý những điểm gì?

        • Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, đánh lái ngoặt và phanh gấp khi cần thiết.

        • Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, không lấy nhiều lái, không đánh lái ngoặt và phanh gấp.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11: Khi điều khiển ôtô gặp mưa to hoặc sương mù, người lái xe phải làm gì?

        • Bật đèn chiếu gần và đèn vàng, điều khiển gạt nước, điều khiển ôtô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được.

        • Tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.

        • Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ôtô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12: Những hành vi nào ghi ở dưới dây bị nghiêm cấm?

        • Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép.

        • Lạng lách, đánh võng.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13: Người điểu khiển phương tiện giao thông đường bộ mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm hay không?

        • Bị nghiêm cấm.

        • Không bị nghiêm cấm.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14: Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

        • Lắp đặt, sử dụng còi, đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới.

        • Sử dụng thiết bị âm thanh gây mất trật tự an toàn giao thông, trật tự công cộng.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15: “Người tham gia giao thông đường bộ” gồm những đối tượng nào?

        • Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ.

        • Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16: Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

        • Vận chuyển hàng cấm lưu thông.

        • Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm, động vật hoang dã.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        • Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; bắt ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn.

        • Chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người quy định.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18: Biển nào báo hiệu tuyến đường cầu vượt cắt qua? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19: Biển nào báo hiệu đường hầm?

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20: Biển nào chỉ dẫn tên đường trên các tuyến đường đối ngoại? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21: Biển số 1 có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22: Biển số 3 có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23: Biển nào báo hiệu đường có làn đường dành cho ôtô khách? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24: Biển nào báo hiệu rẽ ra đường có làn đường dành cho ôtô khách? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25: Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26: Bạn xử lý như thế nào khi vượt qua đoàn người đi xe đạp có tổ chức? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27: Phía trước có một xe đang lùi vào chỗ đỗ, xe con phía trước chuyển làn sang đường bên trái, bạn xử lý thế nào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28: Bạn xử lý thế nào khi xe phía trước đang lùi khỏi nơi đỗ? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29: Phía trước có một xe màu xanh đang vượt xe màu vàng trên làn đường của bạn, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30: Xe tải phía trước có tín hiệu xin chuyển làn đường, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 2

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “công trình đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu.

        • Rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra trọng tải xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ khác.

        • Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trong khu vực nhà ga đường sắt, cảng hàng không.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Khái niệm “phần đường xe chạy” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại.

        • Là phần đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn giao thông.

        • Là phần đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, các công trình, thiết bị phụ trợ khác và dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Khi lái xe trên đường vắng mà cảm thấy buồn ngủ, người lái xe nên chọn cách xử lý như thế nào cho phù hợp?

        • Tăng tốc độ kết hợp với nghe nhạc để đi tiếp.

        • Dừng xe và nghỉ cho đến khi hết buồn ngủ.

        • Sử dụng một ít rượu và bia để hết buồn ngủ và đi tiếp.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi vượt quá lối ra của đường định rẽ?

        • Quay xe, chạy trên lề đường bên phải và rẽ khỏi đường cao tốc.

        • Lùi xe sát lề đường bên phải và rẽ khỏi đường cao tốc.

        • Tiếp tục chạy đến lối ra tiếp theo.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Khi phát hiện hành vi giả khai báo mất hoặc tẩy xóa, làm sai lệch các thông tin trên giấy phép lái xe; sử dụng giấy phép lái xe hoặc đổi hồ sơ lái xe giả; có hành vi cố tình gian dối để được đổi, cấp mới, cấp lại giấy phép lái xe, ngoài việc bị cơ quan quản lý thu hồi bằng lái và hồ sơ gốc còn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe không được cấp bằng trong thời gian bao lâu?

        • 5 năm.

        • 3 năm.

        • 2 năm.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Người lái mô tô xử lý như thế nào khi cho xe mô tô phía sau vượt?

        • Lái xe vào lề đường bên phải và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua.

        • Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua.

        • Lái xe vào lề đường bên phải và tăng tốc độ để xe phía sau vượt qua.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Khi ô tô đi ngược chiều đến rất gần, ô tô phía sau cùng chiều cố tình vượt, người lái xe xử lý như thế nào?

        • Giữ nguyên làn đường và tăng tốc độ.

        • Giảm tốc độ và lái xe sát vào lề đường bên phải.

        • Tiếp tục chạy mà không giảm tốc độ.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Khi ô tô bị hỏng tại vị trí giao nhau giữa đường bộ và đường sắt, người lái xe xử lý như thế nào?

        • Nhanh chóng đưa ôtô ra khỏi đường sắt hoặc tìm cách báo hiệu để đoàn tàu dừng lại.

        • Đặt biển cảnh báo nguy hiểm tại vị trí ôtô bị hỏng để đoàn tàu dừng lại.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        • Phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách, mặc quần áo gọn gàng.

        • Không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).

        • Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh.

        • Tất cả các ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm trong các trường hợp nào dưới dây?

        • Có biển báo nguy hiểm.

        • Có biển cấm dừng xe, đỗ xe.

        • Có biển báo cấm vượt.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        • Hình 1.

        • Hình 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 1:

        Khi xảy ra tai nạn giao thông, có người bị thương nghiêm trọng, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì?

        • Thông báo vụ tai nạn đến cơ quan thi hành pháp luật.

        • Nhanh chóng lái xe gây tai nạn hoặc đi nhờ xe khác ra khỏi hiện trường vụ tai nạn.

        • Thực hiện sơ cứu ban đầu trong trường hợp khẩn cấp.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        Khi điều khiển tăng số, người lái ôtô cần chú ý những điểm gì?

        • Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.

        • Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, vù ga phải phù hợp với tốc độ.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi điều khiển xe giảm số, người lái xe cần chú ý những điểm gì?

        • Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao đến thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng chính xác.

        • Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao đến thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác, vù ga phải phù hợp với tốc độ.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Để giảm tốc độ khi ôtô đi xuống đường dốc dài, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào?

        • Nhả bàn đạp ga, đạp ly hợp hết hành trình, đạp mạnh phanh chân để giảm tốc độ.

        • Nhả bàn đạp ga, về số thấp, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.

        • Nhả bàn đạp ga, tăng lên số cao, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Khi lái xe ôtô trên mặt đường có nhiều “ổ gà”, người lái xe phải thực hiện thao tác như thế nào?

        • Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.

        • Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Dải phân cách trên đường bộ có những loại nào?

        • Loại cố định.

        • Loại di động.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào báo hiệu giao nhau với đường hai chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào báo hiệu đường hai chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào báo hiệu giao nhau với đường hai chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu cầu vượt liên thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào báo hiệu chú ý chướng ngại vật? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển nào báo hiệu đoạn đường hay xảy ra tai nạn? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển số 1 có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 3

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng? Đường bộ gồm:

        • Đường, cầu đường bộ.

        • Hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

        • Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ khác.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Người điều khiển xe môtô, xe gắn máy trên đường mà trong khí thở có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị cấm?

        • Nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

        • Nồng độ cồn vượt quá 0,20 miligam/1 lít khí thở.

        • Nồng độ cồn vượt quá 0,15 miligam/1 lít khí thở.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        • Xe môtô 2 bánh có dung tích từ 50 cm3 trở lên.

        • Xe gắn máy có dung tích từ 50 cm3 trở xuống.

        • Xe ôtô tải dưới 3,5 tấn; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.

        • Tất cả các ý trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Việc sát hạch cấp giấy phép lái xe ôtô phải thực hiện ở đâu và như thế nào?

        • Tại các cơ sở đào tạo lái xe.

        • Tại sân tập lái của cơ sở đào tạo lái xe và phải đảm bảo công khai, minh bạch.

        • Tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện và phải bảo đảm công khai, minh bạch.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Người có giấy phép lái xe hạng FC được điều khiển các loại xe nào?

        • Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ôtô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ôtô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2.

        • Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ôtô đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.

        • Môtô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ôtô đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.

        • Tất cả các loại xe nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Người có giấy phép lái xe hạng FE được điều khiển các loại xe nào?

        • Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ-moóc và được điều khiển các loại xe: ôtô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.

        • Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ-moóc, đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc và được điều khiển các loại xe: ôtô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.

        • Tất cả các loại xe nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Tất cả các loại xe nêu trên.

        • Khi cho xe chạy thẳng.

        • Trước khi thay đổi làn đường.

        • Sau khi thay đổi làn đường.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Trong các trường hợp nào sau đây, người lái xe không được vượt xe khác?

        • Xe bị vượt bất ngờ tăng tốc độ.

        • Xe bị vượt giảm tốc độ và nhường đường.

        • Phát hiện có xe đi ngược chiều.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường một chiều, trước khi đến vạch người đi bộ qua đường có một xe tải đang dừng trước làn đường bên phải, người lái xe phải làm gì nếu xe của mình đang đi trên làn đường bên trái?

        • Ra tín hiệu cảnh báo và vượt qua xe tải.

        • Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại vì có thể có người đi bộ qua đường, sau đó đi tiếp.

        • Nhanh chóng vượt qua nếu không nhìn thấy người đi bộ qua đường từ bên trái.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Trên đường cao tốc, trừ khi nhập làn và tách làn, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ trên 100 km/h đến 120 km/h, người lái xe phải duy trì khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu?

        • 60 m.

        • 70 m.

        • 80 m.

        • 90 m.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Khái niệm “hàng nguy hiểm” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là hàng hóa dễ gây cháy, nổ và cấm vận chuyển trên đường vì có khả năng gây nguy hại cho con người, trong trường hợp đặc biệt cần vận chuyển phải có các xe chuyên dùng để bảo đảm an toàn.

        • Là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm, khi chở trên đường có khả năng nguy hại tới tính mạng, sức khoẻ con gười, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

        • Cả ý trả lời 1 và 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Hình 1.

        • Hình 2.

        • Hình 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        Khi xảy ra tai nạn giao thông, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì dưới dây?

        • Đặt các biển cảnh báo hoặc vật báo hiệu ở phía trước và phía sau hiện trường xảy ra tai nạn để cảnh báo; kiểm tra khả năng xảy ra hỏa hoạn do nhiên liệu bị rò rỉ.

        • Bảo vệ hiện trường vụ tai nạn và cấp cứu người bị thương.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi điều khiển xe vượt qua rãnh lớn cắt ngang mặt đường, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào?

        • Gài số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tăng số, tăng tốc độ để bánh xe sau vượt rãnh.

        • Tăng ga, tăng số để hai bánh xe trước và bánh xe sau vượt qua khỏi rãnh và chạy bình thường.

        • Gài số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tiếp tục để bánh xe sau từ từ xuống rãnh rồi tăng dần ga cho xe ôtô lên khỏi rãnh.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        • Dừng xe tạm thời khi có chuông báo hoặc thanh chắn đã hạ xuống.

        • Kéo phanh tay nếu đường dốc hoặc phải chờ lâu; về số thấp, tăng ga nhẹ để tránh động cơ chết máy.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Khi điều khiển xe ôtô tự đổ, người lái xe cần chú ý những điểm nào?

        • Khi chạy trên đường xấu, nhiều ổ gà nên chạy chậm để thùng xe không bị lắc mạnh, không gây hiện tượng lệch “ben”; khi chạy vào đường vòng cần giảm tốc độ, không lấy lái gấp và không phanh gấp.

        • Khi xe chạy trên đường quốc lộ không cần hạ hết thùng xe xuống.

        • Khi đổ hàng phải chọn vị trí có nền đường cứng và phẳng, dừng hẳn xe, kéo chặt tay phanh; sau đó mới điều khiển cơ cấu nâng “ben” để đổ hàng, đổ xong hàng mới hạ thùng xuống.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe môtô phải sử dụng kỹ năng như thế nào?

        • Sử dụng phanh trước.

        • Sử dụng phanh sau.

        • Sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.

        • Giảm hết ga.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào báo hiệu nơi đỗ xe cho người tàn tật? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào cấm xe tải vượt? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào ôtô con được phép vượt? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu đường đôi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào báo hiệu đường đôi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển nào báo hiệu hết đường đôi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển nào báo hiệu hết đường cao tốc? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông?  

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Xe nào phải dừng lại trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 4

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Người điều khiển ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị cấm?

        • Người điều khiển ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc 0,25 miligam/1 lít khí thở.

        • Người điều khiển ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc 40 miligam/1 lít khí thở.

        • Người điều khiển xe ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Người điều khiển xe môtô, xe gắn máy trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị cấm?

        • Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililít máu.

        • Nồng độ cồn vượt quá 40 miligam/100 mililít máu.

        • Nồng độ cồn vượt quá 30 mililigam/100 mililít máu.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Khi gặp một đoàn xe, một đoàn xe tang hay gặp một đoàn người có tổ chức theo đội ngũ, người lái xe phải xử lý như thế nào?

        • Bóp còi, rú ga để cắt qua đoàn người, đoàn xe.

        • Không được cắt ngang qua đoàn người, đoàn xe.

        • Báo hiệu từ từ cho xe đi qua để bảo đảm an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe ôtô tải, máy kéo có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên; xe hạng B2 kéo rơ-moóc (FB2)?

        • 19 tuổi.

        • 21 tuổi.

        • 20 tuổi.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; ôtô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3,5 tấn; xe ôtô chở người đến 9 chỗ ngồi?

        • 16 tuổi.

        • 18 tuổi.

        • 17 tuổi.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        • Nhường đường cho xe đi trên đường nhánh từ bất kỳ hướng nào tới.

        • hường đường cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành cho người đi bộ sang đường.

        • Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới, nhường đường cho xe ưu tiên, nhường đường cho xe đi từ bên phải đến.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Người lái ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E), lái xe hạng D kéo rơ-moóc (FD) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

        • 23 tuổi.

        • 24 tuổi.

        • 27 tuổi.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Tuổi tối đa của người lái ôtô chở người trên 30 chỗ (hạng E) là bao nhiêu tuổi?

        • 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.

        • 55 tuổi đối với nam và nữ.

        • 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Người lái xe chở người từ 10 đến 30 chỗ (hạng D), lái xe hạng C kéo rơ-moóc (FC) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

        • 23 tuổi.

        • 24 tuổi.

        • 22 tuổi.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Trên đường cao tốc, trừ khi nhập làn và tách làn, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ trên 80 km/h đến 100 km/h, người lái xe phải duy trì khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu?

        • 50 m.

        • 60 m.

        • 70 m.

        • 80 m.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Khái niệm xe quá tải trọng của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là xe có tổng trọng lượng vượt quá khả năng chịu tải của cầu hoặc có tải trọng trục xe vượt quá khả năng chịu tải của đường.

        • Là xe có trọng lượng hàng hóa vượt quá khả năng chịu tải của cầu hoặc có tải trọng trục xe vượt quá khả năng chịu tải của đường.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Hình 1.

        • Hình 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        Người có văn hóa giao thông khi điều khiển xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện gì?

        • Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển; xe cơ giới đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

        • Có giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực; nộp phí sử dụng đường bộ theo quy định.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi điều khiển xe trên đường vòng người lái xe cần phải làm gì?

        • Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính đường vòng.

        • Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; tăng tốc để nhanh chóng qua đường vòng, đạp ly hợp và giảm tốc độ sau khi qua đường vòng.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Khi điều khiển xe ôtô rẽ phải ở chỗ đường giao nhau, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào?

        • Có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe sang làn đường bên trái; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.

        • Cách chỗ rẽ khoảng 30 m có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.

        • Cách chỗ rẽ khoảng 30 m có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; tăng tốc độ và quan sát an toàn phía bên trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Khi điều khiển xe ôtô rẽ trái ở chỗ đường giao nhau, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào?

        • Cách chỗ rẽ khoảng 30 m giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ trái xin đổi làn đường; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi sang làn đường bên trái; cho xe chạy chậm tới phía trong của tâm đường giao nhau mới rẽ trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.

        • Cách chỗ rẽ khoảng 30m có tín hiệu rẽ trái, tăng tốc độ để xe nhanh chóng qua chỗ đường giao nhau.

        • Có tín hiệu xin đổi làn; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi làn đường sang phải để mở rộng vòng cua.

        • Cả ba ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Khi đèn pha của xe ngược chiều gây chói mắt, làm giảm khả năng quan sát trên đường, người lái xe xử lý như thế nào?

        • Giảm tốc độ, nếu cần thiết có thể dừng lại.

        • Bật đèn pha chiếu xa và giữ nguyên tốc độ.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển báo này, người lái xe có được phép bấm còi không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển này có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Theo hướng bên phải có được phép đỗ xe, dừng xe không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Gặp biển này, xe ôtô sơ-mi rơ-moóc có tổng chiều dài lớn hơn trị số ghi trên biển có được phép đi vào không?

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Ô tô chở hàng vượt quá phía trước và phía sau thùng xe, mỗi phía quá 10% chiều dài toàn bộ thân xe, tổng chiều dài xe (cả hàng) từ trước đến sau nhỏ hơn trị số ghi trên biển thì có được phép đi vào không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển nào cấm xe đạp đi vào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển báo nào báo hiệu đường dành cho xe thô sơ? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Bạn được dừng xe ở vị trí nào trong hình này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 5

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “đỗ xe” được hiểu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông không giới hạn thời gian.

        • Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông có giới hạn trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống phương tiện đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        • Phá hoại đường, cầu, hầm, bến phà đường bộ, phá hoại đèn tín hiệu, cọc tiêu, biển báo hiệu, gương cầu, dải phân cách.

        • Phá hoại hệ thống thoát nước và các công trình, thiết bị khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tham gia giao thông đường bộ có bị nghiêm cấm hay không?

        • Không nghiêm cấm.

        • Bị nghiêm cấm.

        • Bị nghiêm cấm tuỳ theo các tuyến đường.

        • Bị nghiêm cấm tuỳ theo loại xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Những người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai nạn giao thông có trách nhiệm gì?

        • Bảo vê hiện trường, giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn, bảo vệ tài sản của người bị nạn.

        • Báo tin ngay cho cơ quan công an, y tế hoặc ủy ban nhân dân nơi gần nhất; cung cấp thông tin xác thực về vụ tai nạn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Người phát hiện công trình đường bộ bị hư hỏng hoặc bị xâm hại, hành lang an toàn đường bộ bị lấn chiếm phải có trách nhiệm gì?

        • Kịp thời báo cho ủy ban nhân dân, cơ quan quản lý đường bộ hoặc cơ quan công an nơi gần nhất để xử lý.

        • Trường hợp cần thiết phải có biện pháp báo hiệu ngay cho người tham gia giao thông biết.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Khi điều khiển xe chạy trên đường, người lái xe phải mang theo các loại giấy tờ gì?

        • Giấy phép lái xe, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.

        • Giấy vận chuyển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.

        • Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có).

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Khi tập lái xe ôtô, người và xe tập lái phải đảm bảo các điều kiện gì?

        • Người tập lái xe phải thực hành lái xe trên xe tập lái và có giáo viên bảo trợ tay lái.

        • Xe tập lái phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, có đủ hệ thống phanh phụ còn hiệu lực, thùng xe phải có mui che mưa, nắng và có ghế chắc chắn cho học sinh ngồi, tên cơ sở đào tạo được kẻ trên xe theo quy định; có giấy phép xe tập lái do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; nộp phí sử dụng đường bộ theo quy định.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Người có giấy phép lái xe hạng B2 được điều khiển loại xe nào?

        • Xe ôtô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ôtô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

        • Xe ôtô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ôtô tải; máy kéo có trọng tải dưới 3,5 tấn.

        • Xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ôtô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào?

        • Xe ôtô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ôtô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

        • Xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ôtô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

        • Xe ôtô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ôtô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Người lái xe phải giảm tốc độ đến mức không gây nguy hiểm (có thể dừng lại một cách an toàn) trong trường hợp nào?

        • Khi có biển báo hiệu hạn chế tốc độ hoặc có chướng ngại vật; khi tầm nhìn bị hạn chế; khi qua nơi đường giao nhau, nơi đường bộ giao nhau với đường sắt, đường vòng, đoạn đường gồ ghề, trơn trượt, cát bụi.

        • Khi qua cầu, cống hẹp; khi lên gần đỉnh dốc, khi xuống dốc, khi qua trường học, nơi tập trung đống người, nơi đông dân, có nhà cửa gần đường.

        • Khi điều khiển xe vượt xe khác trên đường quốc lộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Trên đường cao tốc, trừ khi nhập làn và tách làn, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ trên 60 km/h đến 80 km/h, người lái xe phải duy trì khoảng cách an toàn với xe dang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu?

        • 40 m.

        • 50 m.

        • 60 m.

        • 70 m.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        Ký hiệu chuyên dùng nào biểu hiện hàng chuyên chở phải tránh ánh nắng mặt trời?

        • Hình 1.

        • Hình 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        Trong các hành vi dưới dây, người lái xe ôtô có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào?

        • Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông; dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc giao nhận hành khách hoặc hàng hóa.

        • Chấp hành quy định về tốc độ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường khi lái xe; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định.

        • Chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.

        • Cả ba ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi điều khiển ôtô lên dốc cao, người lái xe cẩn thực hiện các thao tác nào?

        • Điều chỉnh ga cho xe từ từ lên dốc; đến gần đỉnh dốc phải tăng ga để xe nhanh chóng qua dốc; về số thấp, đi sát về phía bên phải đường, có tín hiệu (còi, đèn) để báo cho người lái xe đi ngược chiều bi

        • Về số thấp từ chân dốc, điều chỉnh ga cho xe từ từ lên dốc; đến gần đỉnh dốc phải đi chậm, đi sát về phía bên phải đường, có tín hiệu (còi, đèn) để báo cho người lái xe đi ngược chiều biết.

        • Tất cả hai ý trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Khi điều khiển ôtô xuống dốc đứng, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới dây?

        • Tăng lên số cao, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ.

        • Về số thấp, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ.

        • Về số không (0), nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ.

        • Cả ba ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Khi xuống dốc, muốn dừng xe, người lái xe cần thực hiện thao tác nào?

        • Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số 1, đạp nửa ly hợp cho xe đến chỗ dừng; khi xe đã dừng, về số không (0), đạp phanh chân vè kéo tay phanh.

        • Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp hết hành trình ly hợp và nhả bàn đạp ga để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được tại chỗ dừng; khi xe đã dừng, đạp và giữ phanh chân.

        • Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số không (0) để xe đi đến chỗ dừng, khi xe đã dừng, kéo phanh tay.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        • Tăng tốc độ, chạy gần xe trước, nhìn đèn hậu để định hướng.

        • Giảm tốc độ, chạy cách xa xe trước với khoảng cách an toàn.

        • Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy trước.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Khi gặp biển số 1, ôtô tải có được đi vào không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào không có hiệu lực đối với ôtô tải không kéo moóc 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào cấm máy kéo? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Khi gặp biển này, xe lam và xe môtô ba bánh có được phép rẽ trái hay rẽ phải không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển này có hiệu lực đối với xe môtô hai, ba bánh không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển này có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển phụ đặt dưới biển cấm bóp còi có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Khi muốn vượt xe tải, người lái xe phải làm gì là đúng với quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Người lái xe có được vượt xe tải để đi thẳng trong trường hợp này không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Bạn có được phép vượt môtô ở phía trước không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Người lái xe dừng tại vị trí nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 6

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “dừng xe” được hiểu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Dừng xe là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông không giới hạn thời gian để cho người lên, xuống phương tiện đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

        • Dừng xe là trạng thái đứng yên tạm thời của phương tiện giao thông trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống phương tiện, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Xe ôtô kéo xe khác thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Được kéo theo một xe ôtô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực.

        • Việc nối xe kéo với xe được kéo phải bảo đảm chắc chắn, an toàn; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng thanh nối cứng.

        • Được kéo thêm nhiều xe khác nhưng phải bảo đảm chắc chắn, an toàn; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng dây cáp có độ dài phù hợp.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Người ngồi trên xe môtô 2 bánh, xe môtô 3 bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

        • Khi tham gia giao thông đường bộ.

        • Chỉ khi đi trên đường cao tốc.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Người điều khiển xe môtô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa 2 người trong những trường hợp nào?

        • Chở người bệnh đi cấp cứu; trẻ em dưới 14 tuổi.

        • Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        • Đi xe dàn hàng ngang.

        • Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác; sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).

        • Chở người bệnh đi cấp cứu; trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

        • Khi tham gia giao thông đường bộ.

        • Chỉ khi tham gia giao thông trên đường quốc lộ, khu vực đô thị.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Cơ quan nào quy định các đoạn đường cấm đi, đường đi một chiều, nơi cấm dừng, cấm đỗ, cấm quay đầu xe, lắp đặt báo hiệu đường bộ thuộc địa phương quản lý?

        • Cơ quan quản lý giao thông vận tải.

        • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

        • Cơ quan cảnh sát giao thông đường bộ.

        • Thanh tra giao thông đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        • Dừng ngay phương tiện; giữ nguyên hiện trường; cấp cứu người bị nạn và phải có mặt khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu; cung cấp thông tin xác thực về vụ tai nạn cho cơ quan có thẩm quyền.

        • Ở lại nơi xảy ra tai nạn cho đến khi người của cơ quan công an đến, trừ trường hợp người điều khiển phương tiện cũng bị thương phải đưa đi cấp cứu hoặc phải đưa người bị nạn đi cấp cứu hoặc vì lý do bị đe dọa đến tính mạng, nhưng phải đến trình báo ngay với cơ quan công an nơi gần nhất.

        • Rời khỏi hiện trường nơi xảy ra tai nạn giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường cao tốc, trừ khi nhập làn và tách làn, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tôc độ đến 60 km/h, người lái xe phải duy trì khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu?

        • 30 m.

        • 40 m.

        • 50 m.

        • 60 m.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        • Xếp hàng hóa vận chuyển trên xe vượt quá chiều cao quy định nhưng phải được chằng buộc chắc chắn.

        • Hàng vận chuyển trên xe phải được xếp đặt gọn gàng và phải được chằng buộc chắc chắn.

        • Khi vận chuyển hàng rời phải che đậy không để rơi vãi.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        • Yêu cầu người thuê vận tải cung cấp thông tin cần thiết về hàng hóa để ghi vào giấy vận chuyển và có quyền kiểm tra tính xác thực của các thông tin đó.

        • Yêu cầu xếp hàng hóa vận chuyển trên xe vượt quá chiều cao quy định nhưng phải được chằng buộc chắc chắn.

        • Yêu cầu người thuê vận tải thanh toán đủ cước, phí vận tải và chi phí phát sinh; yêu cầu người thuê vận tải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng; yêu cầu giám định hàng hóa khi cần thiết.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Hình 1.

        • Hình 2.

        • Hình 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định.

        • Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện giao thông.

        • Dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc giao nhận hành khách và hàng hóa.

        • Đã uống rượu bia thì không lái xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi khởi hành ôtô trên đường bằng, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào theo trình tự dưới dây?

        • Kiểm tra an toàn xung quanh xe ôtô; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp và giữ trong khoảng 3 giây; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết ly hợp để cho xe ôtô chuyển động.

        • Kiểm tra an toàn xung quanh xe ôtô; đạp ly hợp hết hành trình; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp và giữ trong khoảng 3 giãy, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết ly hợp để cho xe ôtô chuyển động.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Khi quay đầu xe, người lái xe cần phải quan sát và thực hiện các thao tác nào?

        • Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ nhỏ nhất; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đầu xe về phía nguy hiểm đưa đuôi xe vê phía an toàn.

        • Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ nhỏ nhất; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đuôi xe về phía nguy hiểm và đầu xe về phía an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Khi tránh nhau trên đường hẹp, người lái xe cẩn phải chú ý những điểm nào?

        • Không nên đi cố vào đường hẹp; xe đi ở phía sườn núi nên dừng lại trước để nhường đường; khi dừng xe nhường đường phải đỗ ngay ngắn.

        • Trong khi tránh nhau không nên đổi số; khi tránh nhau ban đêm, phải tắt đèn pha bật đèn cốt.

        • Khi tránh nhau ban đêm, phải bật đèn pha tắt đèn cốt.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Khi điều khiển ôtô số tự động, người lái xe sử dụng chân như thế nào là đúng?

        • Không sử dụng chân trái. Chân phải dùng để điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.

        • Chân trái điều khiển bàn đạp phanh, chân phải điều khiển bàn đạp ga.

        • Không sử dụng chân phải. Chân trái điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào đặt sau ngã ba, ngã tư và phạm vi tác dụng của biển ở ngã ba, ngã tư đằng trước mặt biển? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Khi gặp các biển này, xe ưu tiên theo luật định (có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển) có được phép đi qua không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào hạn chế kích thước chiều cao của xe và hàng? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển này có ý nghĩa gì? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ-moóc? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Người lái xe điều khiển xe rẽ trái như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Xe nào đi trước là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 7

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “người điều khiển giao thông” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

        • Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.

        • Là cảnh sát giao thông.

        • Tất cả các ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Người lái xe phải làm gì khi điều khiển xe ra khỏi đường cao tốc?

        • Phải thực hiện chuyển dần sang làn đường phía bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi đường cao tốc.

        • Phải thực hiện chuyển ngay sang các làn đường phía bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi đường cao tốc.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Trên đường cao tốc, người lái xe phải dừng xe, đỗ xe như thế nào?

        • Không được dừng xe, đỗ xe hoặc chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi đường rộng, nếu dừng, đỗ xe ở nơi đường hẹp phải có báo hiệu để người lái xe khác biết.

        • Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định, trường hợp buộc phải dừng xe, đỗ xe không đúng nơi quy định thì người lái xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy, nếu không thể được thì phải báo hiệu để người lái xe khác biết.

        • Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi đường rộng; trường hợp dừng xe, đỗ xe tại nơi đường hẹp phải có báo hiệu để người lái xe khác biết để bảo đảm an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        • Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy và ôtô.

        • Xe môtô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 70km/h.

        • Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 70 km/h.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        • Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định.

        • Xe cơ giới phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.

        • Xe máy chuyên dùng phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        • Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép và phải thực hiện các biện pháp bắt buộc để bảo vệ đường bộ, bảo đảm an toàn giao thông.

        • Chủ phương tiện và lái xe chỉ cần thực hiện biện pháp để hạn chế việc gây hư hại đường bộ.

        • Được tham gia giao thông khi cần thiết.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Việc nối kéo với xe được kéo trong trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì phải dùng cách nào?

        • Dùng dây cáp có độ dài 10 m.

        • Dùng dây cáp có độ dài 5 m.

        • Dùng thanh nối cứng.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        • Phải có tổng trọng lượng lớn hơn tổng trọng lượng của rơ-moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ-moóc.

        • Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ-moóc hoặc phải có hệ thống hãm của rơ-moóc.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h?

        • Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.

        • Ôtô buýt, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô.

        • Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên.

        • Ôtô kéo rơ-moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Hành khách có các quyền gì khi đi trên xe vận tải hành khách?

        • Được vận chuyển theo đúng hợp đồng vận tải, cam kết của người kinh doanh về chất lượng vận tải; được miễn cước hành lý với trọng lượng không quá 20 kg và với kích thước phù hợp với thiết kế của xe; được từ chối chuyến đi trước khi phương tiện khởi hành và được trả lại tiền vé theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

        • Được vận chuyển theo đúng hợp đồng vận tải, cam kết của người kinh doanh về vận tải; được miễn cước hành lý với trọng lượng không quá 50 kg và với kích thước không quá cồng kềnh; được từ chối chuyến đi trước khi phương tiện khởi hành và được trả lại tiền vé.

        • Tất cả các quyền nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Hành khách có các nghĩa vụ gì khi đi trên xe vận tải hành khách?

        • Mua vé và trả cước, phí vận tải hành lý mang theo quá mức quy định; có mặt tại nơi xuất phát đúng thời gian thỏa thuận; chấp hành quy định về vận chuyển; thực hiện đúng hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe về các quy định bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

        • Được mang theo hành lý, hàng hóa mà pháp luật cấm lưu thông khi đã trả cước, phí vận tải.

        • Không mang theo hành lý, hàng hóa mà pháp luật cấm lưu thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Người lái xe buýt phải chạy đúng tuyến, đúng lịch trình và dừng đỗ đúng nơi quy định; người lái xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe.

        • Người lái xe taxi khách, xe taxi tải đón, trả khách, hàng hóa theo thỏa thuận giữa hành khách, chủ hàng và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định về đảm bảo an toàn giao thông.

        • Người lái xe taxi khách, xe taxi tải chỉ được đón, trả khách và hàng hóa tại điểm dừng, đỗ của xe buýt.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình.

        • Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông.

        • Đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đúng quy cách.

        • Đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi vào số để tiến hoặc lùi xe ôtô có số tự động, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

        • Đạp bàn đạp phanh chân hết hành trình, vào số và kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh.

        • Đạp bàn đạp để tăng ga với mức độ phù hợp, vào số và kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Khi nhả phanh tay, người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào?

        • Dùng lực tay phải kéo cần phanh tay về phía sau hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.

        • Dùng lực tay phải bóp khóa hãm đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm.

        • Dùng lực tay phải đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh cần phanh tay vè phía trước, sau đó bóp khóa hãm.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Khi động cơ ôtô đã khởi động, muốn điều chỉnh ghế của người lái, người lái xe phải điều chỉnh cần số ở vị trí nào?

        • Vị trí N hoặc số 0

        • Vị trí D hoặc số 1

        • Cả hai ý trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Hãy nêu công dụng hệ thống phanh của ôtô?

        • Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của ôtô và giữ cho ôtô đứng yên trên dốc.

        • Dùng để thay đổi hướng chuyển động và giữ cho ôtô chuyển động ổn định theo hướng xác định.

        • Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của ôtô.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển báo nào báo hiệu đường dành cho ôtô? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển báo nào báo hiệu hết đường dành cho ôtô? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Khi gặp biển nào thì các phương tiện không được đi vào, trừ ôtô và môtô? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào không cho phép rẽ phải? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển nào được đặt trước ngã ba, ngã tư và phạm vi tác dụng của biển ở ngã ba, ngã tư đằng sau mặt biển?

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Trong trường hợp này, thứ tự xe đi theo nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Xe con quay đầu đi ngược lại như hình vẽ có vi phạm quy tắc giao thông không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Để điều khiển cho xe đi thẳng, người lái xe phải làm gì để đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Người lái xe điều khiển cho xe chạy theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 8

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” được hiểu thế nào là đúng?

        • Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.

        • Gồm xe ôtô; máy kéo; xe môtô hai bánh; xe môtô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.

        • Gồm xe ôtô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ôtô, máy kéo; xe môtô hai bánh; xe môtô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Khi qua phà, qua cầu phao người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?

        • Đến bến phà, cầu phao các loại xe phải xếp hàng trật tự, đúng nơi quy định, không làm cản trở giao thông; xuống phà, đang ở trên phà và khi lên bến, mọi người phải xuống xe, trừ người điều khiển xe cơ giới, người bệnh, người già yếu và người khuyết tật.

        • Xe cơ giới phải xuống phà trước, xe thô sơ, người đi bộ xuống phà sau; khi lên bến, người đi bộ lên trước, các phương tiện giao thông lên sau theo hướng dẫn của người điều khiển giao thông.

        • Xe cơ giới phải xuống phà sau, xe thô sơ, người đi bộ xuống phà trước.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào?

        • Phải nhường đường cho xe đi bên phải.

        • Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.

        • Phải nhường đường cho xe đi bên trái.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên phải nhường đường như thế nào?

        • Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.

        • Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.

        • Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.

        • Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.

        • Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt thì loại phương tiện nào được quyền ưu tiên đi trước?

        • Phương tiện nào bên phải không vướng.

        • Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước.

        • Phương tiện giao thông đường sắt.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt chỉ có đèn tín hiệu hoặc chuông báo hiệu, khi đèn tín hiệu màu đỏ đã bật sáng hoặc có tiếng chuông báo hiệu, người tham gia giao thông phải dừng lại ngay và giữ khoảng cách tối thiểu bao nhiêu mét tính từ ray gần nhất?

        • 5 m

        • 4 m

        • 3 m

        • 7 m

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Người lái xe phải làm gì khi điều khiển xe vào đường cao tốc?

        • Phải có tín hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường; khi thấy an toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn đường sát mép ngoài.

        • Phải có tín hiệu và tăng tốc độ vào đường cao tốc.

        • Nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi vào làn đường của đường cao tốc.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h?

        • Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.

        • Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên.

        • Ôtô buýt, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô.

        • Ôtô kéo rơ-moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Người kinh doanh vận tải hành khách có những nghĩa vụ nào theo quy định?

        • Thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết về chất lượng dịch vụ vận tải, các nội dung ghi trong hợp đồng vận tải; mua bảo hiểm cho hành khách; phí bảo hiểm được tính vào giá vé khách hàng.

        • Không phải bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra do thực hiên yêu càu của người kinh doanh vận tải trái quy định của Luật Giao thông đường bộ.

        • Giao vé, chứng từ thu cước, phí vận tải cho hành khách; bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải trái quy định của Luật Giao thông đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Người kinh doanh vận tải hành khách có những quyền hạn nào theo quy định?

        • Tự ý thay đổi vị trí đón, trả khách theo hợp đồng vận chuyển những người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng.

        • Thu cước, phí vận tải.

        • Từ chối vận chuyển trước khi phương tiện rời bến, rời vị trí đón, trả khách theo hợp đồng vận chuyển nhưng người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng có hành vi gây rối trật tự công cộng, gây cản trở cồng việc kinh doanh vận tải, ảnh hưởng đến sức khỏe, tài sản của người khác, gian lận vé hoặc hành khách đang bị dịch bệnh nguy hiểm.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Phải có giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp, xe vận chuyển hàng nguy hiểm không được dừng, đỗ nơi đông người, những nơi dễ xảy ra nguy hiểm.

        • Phải được chuyên chở trên xe chuyên dùng để vận chuyển hàng nguy hiểm; xe vận chuyển hàng nguy hiểm phải chạy liên tục không được dừng, đỗ trong quá trình vận chuyển.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông, đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm.

        • Chấp hành quy định về tốc độ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường khi lái xe.

        • Chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.

        • Cả ba ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi động cơ ôtô có hộp số tự động đi trên đường trơn trượt, lầy lội hoặc xuống dốc cao và dài, người lái xe để cần số ở vị trí nào?

        • Vị trí D.

        • Vị trí L hoặc vị trí 2.

        • Vị trí N.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Hãy nêu công dụng ly hợp của ôtô?

        • Dùng để truyền mô-men xoắn giữa các trục không nằm cùng trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi khi ôtô chuyển động.

        • Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến hộp số của ôtô trong những trường hợp cần thiết.

        • Dùng để truyền truyền động từ hộp số đến bánh xe chủ động của ôtô.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Hãy nêu công dụng hộp số của ôtô?

        • Truyền và tăng mô-men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.

        • Truyền và thay đổi mô-men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch luôn thay đổi trong quá trình ôtô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.

        • Truyền và thay đổi mô-men xoắn từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, đảm bảo cho ôtô chuyển động lùi.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Hãy nêu công dụng hệ thống lái của ôtô?

        • Dùng để thay đổi mô-men từ động cơ tới các bánh xe chủ động khi ôtô chuyển động theo hướng xác định.

        • Dùng để thay đổi mô-men giữa các trục vuông góc nhau khi ôtô chuyển động theo hướng xác định.

        • Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho ôtô chuyển động ổn định theo hướng xác định.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào cấm tất cả các loại xe cơ giới và thô sơ đi lại trên đường, trừ xe ưu tiên theo luật định (nếu đường vẫn cho xe chạy được)? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào (đặt trước ngã ba ngã tư) cho phép xe được rẽ sang hướng khác? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào báo hiệu hướng đi thẳng phải theo? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu đường một chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Những hướng nào xe tải được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Những hướng nào ôtô tải được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe môtô được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 9

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” được hiểu thế nào là đúng?

        • Gồm ôtô; máy kéo; xe môtô hai bánh; xe môtô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.

        • Gồm ôtô; máy kéo; rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc được kéo bởi ôtô, máy kéo; xe môtô hai bánh; xe môtô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Người điều khiển phương tiện khi muốn dừng hoặc đỗ xe trên đường bộ phải thực hiện như thế nào?

        • Có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết.

        • Cho xe dừng, đỗ ở nơi đã xây dựng các điểm dừng, đỗ xe; nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy; trường hợp lề đường hẹp hoặc không có lề đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Khi dừng xe, đỗ xe tại nơi được phép trên đường phố, người điều khiển phương tiện phải tuân theo những quy định nào ghi dưới dây?

        • Phải cho xe dừng, đỗ sát theo lề đường, hè phố phía bên trái theo chiều đi của mình; bánh xe gàn nhất không được cách xa lề đường, hè phố quá 0,3 mét và không gây cản trở, nguy hiểm cho giao thông. Trường hợp đường phố hẹp, phải dừng xe, đỗ xe ở vị trí cách xe ôtô đang đỗ bên kia đường tối thiểu 15 mét.

        • Phải cho xe dừng, đỗ sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi của mình; bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, hè phố quá 0,25 mét và không gây cản trở, nguy hiểm cho giao thông. Trường hợp đường phố hẹp, phải dừng xe, đỗ xe ở vị trí cách xe ôtô đang đỗ bên kia đường tối thiểu 20 mét.

        • Tất cả các ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Khi xếp hàng hóa vượt phía trước và phía sau của xe ôtô chở hàng tham gia giao thông, ban ngày và ban đêm phải có cờ, đèn báo hiệu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Ban ngày phải có cờ báo hiệu màu xanh, ban đêm hoặc khi trời tối phải có đèn sáng báo hiệu.

        • Ban ngày phải có cờ báo hiệu màu đỏ, ban đêm hoặc khi trời tối phải có đèn đỏ báo hiệu.

        • Tất cả các ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Xe vận tải hàng có thùng cố định, bảo đảm an toàn giao thông được phép chở người trong những trường hợp nào?

        • Chở người đi làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp; chở cán bộ chiến sĩ của lực lượng vũ trang nhân dân đi làm nhiệm vụ; chở người bị nạn đi cấp cứu.

        • Chở công nhân duy tu, bảo dưỡng đường bộ; chở người đi học thực hành lái xe trên xe tập lái; chở người diễu hành theo đoàn; giải toả người ra khỏi khu vực nguy hiểm hoặc trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.

        • Được phép chở người nhưng phải đảm bảo an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Những loại xe nào khi đi làm nhiệm vụ khẩn cấp có tín hiệu còi, cờ, đèn theo quy định không bị hạn chế tốc độ, có thể đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được và chỉ phải tuân theo chỉ dẫn của người điều khiển giao thông?

        • Xe chữa cháy, xe hộ đê, xe công an, xe quân sự; đoàn xe đang diễu hành có tổ chức.

        • Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương đang thực hiện nhiệm vụ cấp cứu, xe hộ đê, đoàn xe có cảnh sát dẫn đường, xe đi làm nhiệm vụ khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh hoặc xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật.

        • Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương, xe hộ đê, đoàn xe có cảnh sát dẫn đường, đoàn xe đang diễu hành có tố chức, đoàn xe tang, xe đang làm nhiệm vụ khắc phục sự cố thiên tai theo quy định của pháp luật.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người tham gia giao thông phải làm gì?

        • Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên trái để nhường đường.

        • Phải nhanh chóng tăng tốc độ, tránh sát lề đường để nhường đường cho xe ưu tiên; cấm các hành vi gây cản trở xe ưu tiên.

        • Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để nhường đường; không được gây cản trở xe được quyền ưu tiên.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Thứ tự xe nào được quyền ưu tiên đi trước khi qua đường giao nhau?

        • Xe cứu thương đang thực hiện nhiệm vụ cấp cứu.

        • Xe quân sự, xe công an đi làm nhiệm vụ đặc biệt khẩn cấp; đoàn xe có cảnh sát dẫn đường.

        • Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h?

        • Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.

        • Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên.

        • Ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy.

        • Ôtô buýt, ôtô sơ-mi rơ-moóc, ôtô chuyên dùng.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Hàng nguy hiểm, hàng có mùi hôi thối hoặc động vật, hàng hóa khác có ảnh hưởng đến sức khỏe hành khách được nhận chở trên xe khách hay không?

        • Được chở.

        • Không được chở.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        • Đón, trả khách đúng nơi quy định, không chở hành khách trên mui, trong khoang hành lý hoặc để hành khách đu bám bên ngoài xe; không chở hàng nguy hiểm, hàng có mùi hôi thối hoặc động vật, hàng hóa khác có ảnh hưởng đến sức khỏe của hành khách.

        • Không chở hành khách, hành lý, hàng hóa vượt quá trọng tải, số người theo quy định; không để hàng hóa trong khoang chở khách; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Tùy theo loại động vật sống, người kinh doanh vận tải yêu cầu người thuê vận tải áp tải để chăm sóc trong quá trình vận tải; người thuê vận tải chịu trách nhiệm về việc xếp dỡ động vật sống theo hướng dẫn của người kinh doanh vận tải; trường hợp người thuê vận tải không thực hiện được thì phải trả cước, phí xếp, dỡ cho người kinh doanh vận tải.

        • Việc vận chuyển động vật sống trên đường giao thông phải sử dụng xe cơ giới chuyên dùng.

        • Việc vận chuyển động vật sống trên đường phải tuân theo quy định của pháp luật về vệ sinh, phòng dịch và bảo vệ môi trường.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Có trách nhiệm với bản thân và với cộng đồng; tôn trọng, nhường nhịn người khác.

        • Tận tình giúp đỡ người tham gia giao thông gặp hoạn nạn; giúp đỡ người khuyết tật, trẻ em và người cao tuổi.

        • Không cần hai điều kiện nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi lái ôtô qua đường sắt không có rào chắn, không có người điều khiển giao thông, người lái xe phải xử lý thế nào?

        • Tạm dừng xe tại vị trí cách đường sắt tối thiểu 5 m, hạ kính cửa, tắt hết các thiết bị âm thanh trên xe, quan sát, nếu không có tàu chạy qua, về số thấp, tăng nhẹ ga vượt qua đường sắt.

        • Tại vị trí cách đường sắt 5 m, quan sát phía trước, nếu không có tàu chạy, tăng số cao, tăng tốc độ cho xe nhanh chóng vượt qua đường sắt.

        • Cả hai ý trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Niên hạn sử dụng của ôtô chở người trên 9 chỗ ngồi (tính từ năm bắt đầu sản xuất) là bao nhiêu năm?

        • 5 năm.

        • 20 năm.

        • 25 năm.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Hãy nêu công dụng của động cơ ôtô?

        • Khi làm việc, nhiệt năng được biến đổi thành cơ năng và truyền đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho ôtô.

        • Khi làm việc, cơ năng được biến đổi thành nhiệt năng và truyền đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho ôtô.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của ôtô?

        • Dùng để truyền mô-men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động.

        • Dùng để thay đối hướng chuyển động hoặc giữ cho ôtô chuyển động theo một hướng xác định.

        • Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của ôtô

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào xe quay đầu không bị cấm? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào xe được phép quay đầu nhưng không được rẽ trái? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào là biển báo hiệu cấm đi ngược chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào báo hiệu khoảng cách thực tế từ nơi đặt biển đến nơi cần cự ly tối thiểu giữa hai xe? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định vẫn phải dừng lại? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 10

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        “Phương tiện giao thông đường bộ” gồm những loại nào?

        • Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ.

        • Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ; phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng.

        • Cả hai ý trên

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Khi muốn chuyển hướng, người lái xe phải thực hiện như thế nào?

        • Người điều khiển phương tiện phải tăng tốc độ và có tín hiệu báo hướng để rẽ.

        • Người điều khiển phương tiện phải giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ; chỉ cho rẽ chuyển hướng khi quan sát thấy không gây trở ngại hoặc nguy hiểm cho người và phương tiện khác.

        • Trong khi chuyển hướng, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ; nhường đường cho các xe đi ngược chiều.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Khi lùi xe người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?

        • Quan sát phía trước và cho lùi xe.

        • Lợi dụng nơi đường giao nhau đủ chiều rộng để lùi.

        • Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng?

        • Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe kia đi.

        • Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc; xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật đi trước.

        • Xe lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Ban đêm xe cơ giới đi ngược chiều gặp nhau, đèn chiếu sáng phải được sử dụng như thế nào?

        • Phải chuyển từ đèn chiếu gần sang đèn chiếu xa.

        • Phải chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Trên đường không phân chia thành hai chiều xe chạy riêng biệt, hai xe đi ngược chiều tránh nhau như thế nào?

        • Người điều khiển phải tăng tốc độ.

        • Người điều khiển phải cho xe đi về bên trái theo chiều xe chạy của mình.

        • Người điều khiển phải giảm tốc độ và cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Bên trái đường một chiều, người lái xe có được dừng, đỗ xe hay không?

        • Được dừng, đỗ xe tùy từng trường hợp cụ thể nhưng phải đảm bảo an toàn.

        • Được dừng xe, không được đỗ xe.

        • Không được dừng xe, đỗ xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trong các trường hợp nào sau đây?

        • Trên đường có bề rộng đủ cho hai làn xe, ngoài phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức.

        • Trước cổng và trong phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức.

        • Trên đường có bề rộng đủ cho một làn xe, ngoài phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?

        • Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.

        • Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên.

        • Ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy.

        • Ôtô buýt, ôtô sơ-mi rơ-moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Hoạt động vận tải đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

        • Hoạt động vận tải đường bộ là hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ; kinh doanh vận tải đường bộ là ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.

        • Hoạt động vận tải đường bộ gồm hoạt động vận tải không kinh doanh và hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ; kinh doanh vận tải đường bộ là ngầnh nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        • Theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến với lịch trình, hành trình nhất định; theo hợp đồng không theo tuyến cố định được thực hiện theo hợp đồng vận tải; vận tải khách du lịch theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch.

        • Bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành theo cự ly, phạm vi hoạt động nhất định; bằng xe taxi có lịch trình và hành trình theo yêu cầu của khách hàng, cước tính theo đồng hồ tính tiền.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        Hàng siêu trường, siêu trọng được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá kích thước hoặc trọng lượng của xe.

        • Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng có thể tháo rời.

        • Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời ra được.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Có thói quen chấp hành quy tắc giao thông đường bộ; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.

        • Có thái độ ứng xử ôn hòa, văn minh, lịch sự khi xảy ra va chạm giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        • Quan sát tình hình giao thông phía sau, mở hé cánh cửa, nếu đảm bảo an toàn thì mở cửa ở mức cần thiết để xuống xe

        • Hé mở cánh cửa và quan sát tình hình giao thông phía trước, để đảm bảo an toàn thì mở cửa ở mức cần thiết để xuống xe.

        • Mở cửa hết hành trình và nhanh chóng rời khỏi xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Thế nào là động cơ 4 kỳ?

        • Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 2 (hai) hành trình, trong đó có một lần sinh công.

        • Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 4 (bốn) hành trình, trong đó có một lần sinh công.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Thế nào là động cơ 2 kỳ?

        • Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 2 (hai) hành trình, trong đó có một lần sinh công.

        • Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 4 (bốn) hành trình, trong đó có một lần sinh công.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Niên hạn sử dụng của ôtô tải (tính từ năm bắt đầu sản xuất) là bao nhiêu năm?

        • 15 năm.

        • 20 năm.

        • 25 năm.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào cho phép ôtô con được vượt?

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào không cho phép ôtô con vượt? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào cấm ôtô tải vượt? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào cấm quay xe? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào cấm xe rẽ trái? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Khi gặp biển nào xe được rẽ trái? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Biển nào cho phép rẽ trái? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Những hướng nào xe tải được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Những hướng nào ôtô tải được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Những hướng nào ôtô tải được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Ôtô con đi theo chiều mũi tên có vi phạm quy tắc giao thông không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 11

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “đường ưu tiên” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Đường ưu tiên là đường mà trên đó các phương tiện phải nhường đường cho các phương tiện đến từ hướng khác khi qua nơi đường giao nhau, có thể được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên.

        • Đường ưu tiên là đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông đường bộ được các phương tiện đến từ hướng khác nhường đường khi qua nơi đường giao nhau, được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên.

        • Đường ưu tiên là đường chỉ dành cho một số loại phương tiện tham gia giao thông, được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Biển báo hiệu đường bộ gồm những nhóm nào, ý nghĩa của từng nhóm?

        • Nhóm biển báo cấm để biểu thị các điều cấm; nhóm biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo các tình huống nguy hiểm có thể xảy ra; nhóm biển hiệu lệnh để báo hiệu các hiệu lệnh phải thi hành.

        • Nhóm biển chỉ dẫn để chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều cần biết; nhóm biển phụ để thuyết minh bổ sung các loại biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Trên đường có nhiều làn đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông sử dụng làn đường như thế nào là đúng?

        • Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở nhưng nơi cho phép; khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước và đảm bảo an toàn.

        • Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn đi về bên trái.

        • Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái; phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn đi về bên phải.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Khi điều khiển xe chạy trên đoạn đường vòng, đầu dốc và các vị trí có tầm nhìn hạn chế người lái xe muốn vượt xe khác thì phải xử lý như thế nào?

        • Nháy đèn pha kết hợp với tín hiệu còi cho xe trước biết để xe mình vượt.

        • Không được vượt.

        • Nếu thấy không có xe đi ngược chiều và đường đủ rộng thì có thể cho xe vượt nhưng phải bảo đảm an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Khi vượt xe khác người lái xe phải thực hiện như thế nào?

        • Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi; trong đô thị và nơi đông dân cư từ 22 giờ đến 05 giờ chỉ được báo hiệu xin vượt bằng đèn.

        • Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng ngại vật ở phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Khi điều khiển xe chạy trên đường biết có xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn người lái xe phải làm gì?

        • ăng tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe sau vượt.

        • Người điều khiển phương tiện phía trước phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại cho xe sau vượt.

        • Cho xe tránh về bên trái và ra hiệu cho xe sau vượt; nếu có chướng ngại vật phía trước hoặc thiếu điều kiện an toàn chưa cho vượt được phải ra hiệu cho xe sau biết; cấm gây trở ngại cho xe xin vượt.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Xe sau có thể vượt lên bên phải xe khác đang chạy phía trước trong trường hợp nào?

        • Khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái; khi xe điện đang chạy giữa đường.

        • Khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái được.

        • Khi có đủ khoảng trống để vượt xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Trong khu dân cư, ở nơi nào cho phép người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng được quay đầu xe?

        • Ở nơi đường giao nhau và nơi có biển báo cho phép quay đầu xe.

        • Nơi có đường rộng để cho các loại xe chạy một chiều.

        • Ở bất kỳ nơi nào.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Người lái xe phải làm gì khi quay đầu xe trên cầu, gầm cầu vượt, đường ngầm hay khu vực đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt?

        • Không được quay đầu xe.

        • Lợi dụng chỗ rộng và phải có người làm tín hiệu sau xe để bảo đảm an toàn.

        • Lợi dụng chỗ rộng có thể quay đầu được để quay đầu xe cho an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đường nào?

        • Đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn, khu công nghiệp có đông người và phương tiện tham gia giao thông.

        • Đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã và những đoạn đường bộ được xác định từ vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu “Bắt đầu khu đông dân cư’ đến vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu “Hết khu đông dân cư”.

        • Đường bộ có đông người, phương tiện tham gia giao thông và những đoạn đường bộ được xác định từ vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu “Bắt đầu khu đông dân cư” đến vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu “Hết khu đông dân cư”.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư, loại xe cơ giới nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?

        • Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi, ôtô tải có trọng tải từ 3500 kg trở lên, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, ôtô chuyên dùng, xe môtô, xe gắn máy.

        • Xe máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự (loại đang được phép hoạt động).

        • Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi, ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.

        • Tất cả các ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        Vận tải đa phương thức được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là việc vận chuyển hàng hóa từ địa điểm nhận hàng đến địa điểm trả hàng cho người nhận hàng bằng phương thức vận tải bằng đường bộ trên cơ sở một hợp đồng vận tải đa phương thức.

        • Là việc vận chuyển hàng hóa từ địa điểm nhận hàng đến địa điểm trả hàng cho người nhận hàng bằng ít nhất hai phương thức vận tải, trong đó có phương thức vận tải bằng đường bộ trên cơ sở một hợp đồng vận tải đa phương thức.

        • Ý trả lời 1 và 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Nhận hàng hóa đúng thời gian, địa điểm đã thỏa thuận.

        • Xuất trình giấy vận chuyển và giấy tờ tùy thân cho người kinh doanh vận tải trước khi nhận hàng hóa; thanh toán chi phí phát sinh do nhận hàng chậm.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi sơ cứu người bị tai nạn giao thông đường bộ, có vết thương chảy máu ngoài màu đỏ tươi phun thành tia và phun mạnh khi mạch đập bạn phải làm gì?

        • Thực hiện cầm máu trực tiếp.

        • Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch).

        • Thực hiện cầm máu bằng garo.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Khi động cơ ôtô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới dây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe? 

        • Báo hiệu thiếu dầu phanh.

        • Áp suất lốp không đủ.

        • Đang hãm phanh tay.

        • Sắp hết nhiên liệu.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Hãy nêu yêu cầu an toàn về kỹ thuật với gạt nước lắp trên ôtô?

        • Đầy đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn, hoạt động bình thường.

        • Lưỡi gạt không quá mòn, diện tích quét đảm bảo tầm nhìn của người lái.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Hãy nêu yêu cầu an toàn về kỹ thuật với dây đai an toàn lắp trên ôtô?

        • Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khoá cài đóng mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm giữ chặt dây khi giật dây đột ngột.

        • Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khoá cài đóng mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm mở ra khi giật dây đột ngột.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào báo hiệu cấm xe môtô ba bánh đi vào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào báo hiệu cấm xe môtô hai bánh đi vào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Khi gặp biển nào thì xe môtô hai bánh được đi vào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào xe môtô hai bánh được đi vào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào xe môtô hai bánh không được đi vào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Ba biển này có ý nghĩa hiệu lực như thế nào? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Xe kéo nhau như hình này có vi phạm quy tắc giao thông không?

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Xe kéo nhau trong trường hợp này có đúng quy định không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Theo hướng mũi tên, những hướng nào ôtô con được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Các thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 12

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “đường chính” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Đường chính là đường quốc lộ được đặt tên, số hiệu do cơ quan có thẩm quyền phân loại và quyết định.

        • Đường chính là đường bảo đảm giao thông chủ yếu trong khu vực.

        • Đường chính là đường trong đô thị hoặc đường tỉnh.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu vàng, người điều khiển phương tiện phải thực hiện như thế nào?

        • Phải cho xe dừng lại trước vạch dừng, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng thì được đi tiếp; trong trường hợp tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát, nhường đường cho người đi bộ qua đường.

        • Phải cho xe nhanh chóng vượt qua vạch dừng để đi qua đường giao nhau và chú ý đảm bảo an toàn; khi đèn tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát người đi bộ để bảo đảm an toàn.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh bằng hai tay hoặc một tay giang ngang để báo hiệu thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi.

        • Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông được đi thẳng; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi thẳng và rẽ phải.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh tay giơ thẳng đứng để báo hiệu thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào?

        • Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi.

        • Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.

        • Tất cả các trường hợp trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh bằng tay phải giơ về phía trước để báo hiệu thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào?

        • Người tham gia giao thông ở phía sau người điều khiển phải dừng lại; người ở phía trước người điều khiển được rẽ trái; người ở phía bên trái người điều khiển được rẽ trái; người đi bộ qua đường phải dừng lại sau lưng người điều khiển giao thông.

        • Người tham gia giao thông ở phía sau và bên phải người điều khiển phải dừng lại; người ở phía trước người điều khiển được rẽ phải; người ở phía bên trái người điều khiển giao thông được đi tất cả các hướng; người đi bộ qua đường phải đi sau lưng người điều khiển giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        “Vạch kẻ đường” được hiểu thế nào là đúng?

        • Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.

        • Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân biệt vị trí dừng, đỗ trên đường.

        • Tất cả các ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Tại nơi có biển hiệu cố định lại có báo hiệu tạm thời thì người tham gia giao thông phải chấp hành hiệu lệnh của báo hiệu nào?

        • Biển báo hiệu cố định.

        • Biển báo hiệu tạm thời.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi như thế nào?

        • Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải có đèn tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn.

        • Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; khi chuyển làn phải có tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn.

        • Phải cho xe đi trong một làn đường, khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước, chú ý quan sát để bảo đảm an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ và xe cơ giới phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

        • Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.

        • Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng; xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái.

        • Xe thô sơ đi trên làn đường phù hợp không gây cản trở giao thông, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 40 km/h?

        • Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi, ôtô tải có trọng tải từ 3500 kg trở lên, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, ôtô chuyên dùng, xe môtô, xe gắn máy.

        • Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi, ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.

        • Xe máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự (loại đang được phép hoạt động).

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        • Nhận và kiểm tra hàng hóa nhận được theo giấy vận chuyển hoặc chứng từ tương đương khác; yêu cầu người kinh doanh vận tải thanh toán chi phí phát sinh do giao hàng hóa chậm.

        • Yêu cầu hoặc thông báo cho người thuê vận tải để yêu cầu người kinh doanh vận tải bồi thường thiệt hại do mất mát, hư hỏng hàng hóa, yêu cầu giám định hàng hóa khi cần thiết.

        • Nhận hàng hóa không theo giấy vận chuyển hoặc chứng từ tương đương khác.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; có thái độ văn minh, lịch sự, hướng dẫn hành khách ngồi đúng nơi quy định; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, bảo đảm an toàn

        • Có biện pháp bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản của hành khách đi xe, giữ gìn trật tự, vệ sinh trong xe; đóng cửa lên xuống của xe trước và trong khi xe chạy.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        Khi sơ cứu người bị tai nạn giao thông đường bộ, có vết thương chảy máu ngoài đỏ sẫm trào đều trên mặt vết thương, máu chảy ra số lượng ít bạn phải làm gì?

        • Thực hiên cầm máu trực tiếp.

        • Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch).

        • Thực hiện cầm máu bằng garo.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Khi động cơ ôtô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới dây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ôtô? 

        • Thiếu dầu phanh, phanh tay đang hãm.

        • Hệ thống túi khí an toàn gặp sự cố.

        • Lái xe và người ngồi ghế trước chưa cài dây an toàn.

        • Cửa đóng chưa chặt, có cửa chưa đóng.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        Mục đích bảo dưỡng thường xuyên đối với ôtô có tác dụng gì?

        • Bảo dưỡng thường xuyên làm cho ôtô luôn luôn có tính năng kỹ thuật tốt, giảm cường độ hao mòn của các chi tiết.

        • Ngăn ngừa và phát hiện kịp thời các hư hỏng và sai lệch kỹ thuật để khắc phục, giữ gìn được hình thức bên ngoài.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        • Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí.

        • Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí. Không có tia lửa điện.

        • Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí và nước. Không có tia lửa điện.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào báo hiệu giao nhau với đường ưu tiên? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào báo hiệu “Đường giao nhau” của các tuyến đường cùng cấp? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào báo hiệu giao nhau với đường không ưu tiên? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu đường hai chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào báo hiệu phải giảm tốc độ, nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển nào chỉ dẫn được ưu tiên qua đường hẹp? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 24:

        Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 25:

        Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 26:

        Xe tải kéo môtô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 27:

        Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 28:

        Theo hướng mũi tên, những hướng nào ôtô không được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 29:

        Theo hướng mũi tên, gặp biển hướng đi phải theo đặt trước ngã tư, những hướng nào được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 30:

        Theo hướng mũi tên, gặp biển hướng đi phải theo đặt trước ngã tư, những hướng nào được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 17:

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 13

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “đường cao tốc” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.

        • Là đường chỉ dành cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều ngược nhau riêng biệt; không giao cắt cùng mức với đường khác; bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ bảo đảm giao thông, an toàn và rút ngắn thời gian hành trình.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Người điều khiển xe môtô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo, đẩy các xe khác, vật khác khi tham gia giao thông không?

        • Được phép.

        • Tuỳ trường hợp.

        • Không được phép.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        • Đội mũ bảo hiểm và cài quai đúng quy cách.

        • Sử dụng ô; bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.

        • Đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; các hành vi khác gây mất trật tự an toàn giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Người ngồi trên xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được mang, vác vật cồng kềnh hay không?

        • Được mang, vác tuỳ trường hợp cụ thể.

        • Không được mang, vác.

        • Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Khi điều khiển xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào không được phép?

        • Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối với xe hai bánh, bằng hai bánh đối với xe ba bánh; chạy quá tốc độ quy định.

        • Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác và chở vật cồng kềnh; để chân chống quẹt xuống đất và các hành vi khác gây mất trật tự an toàn giao thông.

        • Chạy đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Việc họp chợ, tụ tập đông người trái phép, thả rông súc vật trên đường bộ có được phép hay không?

        • Không được phép.

        • Được phép.

        • Được phép trong một số trường hợp cụ thể.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ là trách nhiệm của ai?

        • Là trách nhiệm của ngành Giao thông vận tải và ngành Công an.

        • Là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

        • Là trách nhiệm của cảnh sát giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        • Phải đi bên trái của đường đi, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành biển báo hiệu đường bộ; ôtô có trang bị dây an toàn thì người lái xe phải thắt dây an toàn.

        • Phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ; xe ôtô có trang bị dây an toàn thì người lái xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ôtô phải thắt dây an toàn.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư, xe môtô hai bánh, xe gắn máy tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?

        • 60 km/h.

        • 50 km/h.

        • 40 km/h.

        • 30 km/h.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        • Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ hợp pháp về hàng hóa trước khi giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải; đóng gói hàng hóa đúng quy cách, ghi ký hiệu, mã hiệu hàng hóa đầy đủ, rõ ràng; giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải đúng thời gian, địa điểm và nội dung khác ghi trong giấy gửi hàng.

        • Thanh toán đủ cước, phí vận tải và chi phí phát sinh cho người kinh doanh vận tải; cử người áp tải hàng hóa trong quá trình vận tải đối với loại hàng hóa bắt buộc phải có người áp tải.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        • Thực hiện nghiêm chỉnh những nội dung hợp đồng giữa chủ phương tiện với chủ hàng trong việc vận chuyển và bảo quản hàng hóa trong quá trình vận chuyển; không chở hàng cấm, không xếp hàng quá trọng tải của xe, quá trọng tải cho phép của cầu, đường.

        • Khi vận chuyển hàng quá khổ, quá tải, hàng nguy hiểm, hàng siêu trường, siêu trọng phải có giấy phép, phải tôn trọng và thực hiện nghiêm ngặt những quy định về vận chuyển hàng quá khổ, quá tải, hàng siêu trường, siêu trọng, hàng nguy hiểm.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        • Phải yêu quý xe, quản lý và sử dụng xe tốt; bảo dưỡng xe đúng định kỳ; thực hành tiết kiệm vật tư, nhiên liệu; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong làm việc công nghiệp.

        • Nắm vững các quy định của pháp luật, tự giác chấp hành pháp luật, lái xe an toàn; coi hành khách như người thân, là đối tác tin cậy; có ý thức tổ chức kỷ luật và xây dựng doanh nghiệp vững mạnh; có tinh thần hợp tác, tương trợ, giúp đỡ đồng nghiệp.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Tính tổ chức, kỷ luật, tuân thủ pháp luật; có tác phong làm việc công nghiệp, giúp đỡ mọi người.

        • Độc lập công tác và có tinh thần khắc phục khó khăn.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Người lái xe cố tình vi phạm luật giao thông đường bộ, không phân biệt làn đường, vạch phân làn, phóng nhanh, vượt ẩu, vượt đèn đỏ, đi vào đường cấm, đường một chiều được coi là hành vi nào trong các hành vi sau đây?

        • Là bình thường.

        • Là thiếu văn hóa giao thông.

        • Là có văn hóa giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        • Cửa xe đóng chưa chặt.

        • Có cửa xe chưa đóng.

        • Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.

        • Dầu bôi trơn bị thiếu.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Hãy nêu yêu cầu về an toàn kỹ thuật đối với bánh xe lắp cho ôtô?

        • Đúng số lượng, đủ áp suất, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định, lốp bánh dẫn hướng hai bên cùng kiểu hoa lốp, chiều cao hoa lốp đồng đều, không sử dụng lốp đắp, lốp không mòn đến đầu chỉ báo độ mòn của nhà sản xuất, không nứt, vỡ, phồng rộp làm hở lớp sợi mành.

        • Vành, đĩa vành đúng kiểu loại, không rạn, nứt, cong vênh; bánh xe quay trơn, không bị bó kẹp hoặc cọ sát vào phần khác, moay ơ không bị rơ; lắp đặt chắc chắn, đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Âm lượng của còi điện lắp cho ôtô (đo ở độ cao 1,2 m với khoảng cách 2 m tính từ đầu xe) là bao nhiêu?

        • Không nhỏ hơn 90 dB (A), không lớn hơn 115 dB (A).

        • Không nhỏ hơn 80 dB (A), không lớn hơn 105 dB (A).

        • Không nhỏ hơn 70 dB (A), không lớn hơn 90 dB (A).

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào báo “Hết đoạn đường ưu tiên?”. 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào báo hiệu, chỉ dẫn xe đi trên đường này được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào báo hiệu giao nhau với đường không ưu tiên? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu giao nhau với đường ưu tiên? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào báo hiệu nguy hiểm đường bị hẹp? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Khi gặp biển nào, người lái xe phải giảm tốc độ, chú ý xe đi ngược chiều, xe đi ở phía đường bị hẹp phải nhường đường cho xe đi ngược chiều? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        rong trường hợp này, xe nào được quyền đi trước? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Trong các trường hợp này, xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Xe nào được quyền đi trước? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 14

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “dải phân cách” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ.

        • Là bộ phận của đường để xác định ranh giới của đất dành cho đường bộ theo chiều ngang của đường.

        • Là bộ phận của đường để ngăn cách không cho các loại xe vào những nơi không được phép.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        • Trên cầu hẹp có một làn xe; nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.

        • Điều kiện thời tiết hoặc đường không bảo đảm an toàn cho việc vượt; xe ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên làm nhiêm vụ.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Ở những nơi nào không được quay đầu xe?

        • Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất.

        • Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức.

        • Trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, trong hầm đường bộ, đường cao tốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo hiệu thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?

        • Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.

        • Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.

        • Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Ở những nơi nào không được lùi xe?

        • Ở khu vực cho phép đỗ xe.

        • Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.

        • Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, đường cao tốc.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Người điều khiển phương tiện giao thông trên đường phố có được dừng xe, đỗ xe trên đường xe điện, trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước hay không?

        • Được dừng xe, đỗ xe trong trường hợp cần thiết.

        • Không được dừng xe, đỗ xe.

        • Được dừng xe, đỗ xe.

        • Được dừng xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        Khi điều khiển xe trên đường cao tốc, những việc nào không cho phép?

        • Cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn cấp và phần lề đường; quay đầu xe, lùi xe; cho xe chạy quá tốc độ tối đa và dưới tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường.

        • Cho xe chạy quá tốc độ tối thiểu và dưới tốc độ tối đa ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường.

        • Dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Khi xe kéo xe và xe kéo rơ-moóc, những hành vi nào không được phép?

        • Xe kéo rơ moóc, xe kéo sơ mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác.

        • Chở người trên xe được kéo; kéo theo xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô.

        • Chở hàng trên rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        Xe máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự (loại đang được phép hoạt động) tham gia giao thông đi tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?

        • 60 km/h.

        • 50 km/h.

        • 40 km/h.

        • 30 km/h.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        Người thuê vận tải hàng hóa có các quyền hạn gì theo quy định được ghi ở dưới dây?

        • Từ chối xếp hàng lên phương tiện mà phương tiện đó không đúng thỏa thuận trong hợp đồng; yêu cầu người kinh doanh vận tải giao hàng đúng thời gian, địa điểm đã thỏa thuận trong hợp đồng; yêu cầu người kinh doanh vận tải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

        • Từ chối xếp hàng hóa lên phương tiện khi thấy phương tiện đó không phù hợp với yêu cầu; yêu cầu người kinh doanh vận tải giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng; yêu cầu người kinh doanh vận tải bồi thường thiệt hại khi người kinh doanh vận tải gây thiệt hại.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Người lái xe kinh doanh vận tải khi thực hiện tốt việc rèn luyện, nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp sẽ thu được kết quả như thế nào?

        • Được khách hàng, xã hội tôn trọng; được đồng nghiệp quý mến, giúp đỡ; được doanh nghiệp tin dùng và đóng góp nhiều cho xã hội.

        • Thu hút được khách hàng, góp phần quan trọng trong xây dựng thương hiệu, kinh doanh có hiệu quả cao.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        Hãy nêu trách nhiệm cơ bản của các tổ chức trong việc quản lý, giáo dục và nâng cao đạo đức nghề nghiệp của người lái xe?

        • Tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật đặc biệt là các quy định của Luật Giao thông đường bộ, các văn bản quản lý về vận tải để người lái xe biết và thực hiện; thường xuyên kiểm tra giám sát người lái xe thực hiện các nội quy, quy chế của đơn vị.

        • Hiểu tâm lý, nguyện vọng của người lái xe, động viên họ trong lúc khó khăn, thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về quyền lợi của người lao động, quan tâm đến đời sống vật chất, tinh thần của họ, có chế độ thưởng phạt nghiêm minh giúp họ hoàn thành nhiệm vụ.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        • Luôn có ý thức về tính tổ chức, kỷ luật, thực hiện nghiêm biểu đồ chạy xe được phân công; thực hiện đúng hành trình, lịch trình, đón trả khách đúng nơi quy định, vận hành phương tiện theo đúng quy trình kỹ thuật đảm bảo an toàn cho người và phương tiện với tinh thần trách nhiêm cao.

        • Giúp đỡ hành khách khi đi xe, đặc biệt là nhưng người khuyết tật, người già, trẻ em và phụ nữ có thai, có con nhỏ; tôn trọng và có trách nhiệm cao với khách hàng.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        Trên làn đường dành cho ôtô có vũng nước lớn, có nhiều người đi xe môtô trên làn đường bên cạnh, người lái xe ôtô xử lý như thế nào là có văn hoá giao thông?

        • Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước.

        • Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước.

        • Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho môtô để tránh vũng nước.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        • Phanh tay đang hãm.

        • Thiếu dầu phanh.

        • Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.

        • Dầu bôi trơn bị thiếu.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Ôtô tham gia giao thông trên đường bộ phải có đủ các loại đèn gì?

        • Đèn chiếu sáng gần và xa.

        • Đèn soi biển số, đèn báo hãm và đèn tín hiệu.

        • Dàn đèn pha trên nóc xe.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        Hãy nêu yêu cầu của kính chắn gió ôtô?

        • Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, đảm bảo hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.

        • Là loại kính trong suốt đúng quy cách, không rạn nứt, đảm bảo tầm nhìn cho người điều khiển phía trước mặt và hai bên.

        • Cả hai ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau với đường sắt có rào chắn? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào báo hiệu giao nhau có tín hiệu đèn? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào báo hiệu đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển nào báo hiệu cửa chui? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Xe nào phải nhường đường đi cuối cùng qua nơi giao nhau này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Theo tín hiệu đèn, xe nào được quyền đi là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    • Đề số 15

      Thời gian làm bài: 0

      Nộp bài

      0 trên 30 câu hỏi đã hoàn thành.

      Câu hỏi:

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30

      Thông tin

      Thời gian làm bài thi là 20 phút.

      Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

      Bài kiểm tra đang được tải…

      Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu các bài kiểm tra.

      Bạn phải hoàn thành sau bài kiểm tra, để bắt đầu bài kiểm tra này:

      Kết quả

      0 trong 30 câu hỏi được trả lời chính xác

      Thời gian bạn làm bài:

      Thời gian đã trôi qua

      Bạn được 0 / tổng 0 điểm (tức là trả lời đúng 0)

      1. Không được phân loại

        0%

      • Chúc mừng bạn đã “Đậu tôt nghiệp”

      • Bạn đã “Rớt tốt nghiệp”

      1. 1
      2. 2
      3. 3
      4. 4
      5. 5
      6. 6
      7. 7
      8. 8
      9. 9
      10. 10
      11. 11
      12. 12
      13. 13
      14. 14
      15. 15
      16. 16
      17. 17
      18. 18
      19. 19
      20. 20
      21. 21
      22. 22
      23. 23
      24. 24
      25. 25
      26. 26
      27. 27
      28. 28
      29. 29
      30. 30
      1. Được trả lời

      2. Đánh dấu

      1. Đây là câu hỏi thứ 1 / tổng số 30 câu.

        1. Đề bài

        Câu số 1:

        Khái niệm “đường phố’” được hiểu như thế nào là đúng?

        • Đường phố là đường đô thị, gồm lòng đường và hè phố.

        • Đường phố là đường bộ ngoài đô thị có lòng đường đủ rộng cho các phương tiện giao thông qua lại.

        • Cả 2 ý nêu trên.

        Chính xác

        Không chính xác

      2. Đây là câu hỏi thứ 2 / tổng số 30 câu.

        2. Đề bài

        Câu số 2:

        Hành vi giao xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cho người không đủ điều kiện để điều khiển xe tham gia giao thông có bị nghiêm cấm hay không?

        • Không bị nghiêm cấm.

        • Bị nghiêm cấm.

        • Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp.

        Chính xác

        Không chính xác

      3. Đây là câu hỏi thứ 3 / tổng số 30 câu.

        3. Đề bài

        Câu số 3:

        Hành vi điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy định, giành đường, vượt ẩu có bị nghiêm cấm hay không?

        • Bị nghiêm cấm.

        • Bị nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp.

        • Không bị nghiêm cấm.

        Chính xác

        Không chính xác

      4. Đây là câu hỏi thứ 4 / tổng số 30 câu.

        4. Đề bài

        Câu số 4:

        Những hành vi nào sau đây bị cấm?

        • Bấm còi, rú ga liên tục, bấm còi trong thời gian từ 22 giờ đến 5 giờ.

        • Bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong khu đô thị và khu dân cư, trừ các xe ưu tiên khi đang làm nhiêm vụ.

        Chính xác

        Không chính xác

      5. Đây là câu hỏi thứ 5 / tổng số 30 câu.

        5. Đề bài

        Câu số 5:

        Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?

        • Không bị nghiêm cấm.

        • Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể.

        • Bị nghiêm cấm.

        Chính xác

        Không chính xác

      6. Đây là câu hỏi thứ 6 / tổng số 30 câu.

        6. Đề bài

        Câu số 6:

        Khi xảy ra tai nạn giao thông, những hành vi nào ghi ở duới đây bị nghiêm cấm?

        • Xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, tài sản của người bị tai nạn giao thông; xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, tài sản của người gây tai nạn giao thông.

        • Lợi dụng việc xảy ra tai nạn giao thông để hành hung, đe doạ, xúi giục, gây sức ép, làm mất trật tự, cản trở việc xử lý tai nạn giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      7. Đây là câu hỏi thứ 7 / tổng số 30 câu.

        7. Đề bài

        Câu số 7:

        • Sử dụng hè phố để đi bộ.

        • Sử dụng lòng đường, lề đường trái phép.

        • Sử dụng hè phố trái phép.

        Chính xác

        Không chính xác

      8. Đây là câu hỏi thứ 8 / tổng số 30 câu.

        8. Đề bài

        Câu số 8:

        Việc sản xuất, mua bán, sử dụng biển số xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được quy định như thế nào trong luật giao thông đường bộ?

        • Nghiêm cấm sản xuất, được phép sử dụng.

        • Nghiêm cấm mua bán, cho phép sử dụng.

        • Nghiêm cấm sản xuất, mua bán, sử dụng trái phép.

        Chính xác

        Không chính xác

      9. Đây là câu hỏi thứ 9 / tổng số 30 câu.

        9. Đề bài

        Câu số 9:

        • Cung cấp phương tiện đúng loại, thời gian, địa điểm và giao hàng hóa cho người nhận hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng; hướng dẫn xếp dỡ hàng hóa trên phương tiện.

        • Bồi thường thiệt hại cho người thuê vận tải do mất mát, hư hỏng hàng hóa xảy ra trong quá trình vận tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng, trừ trường hợp miễn bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật; bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra trong khi thực hiện công việc được người kinh doanh vận tải giao; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công; người đại diện gây do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải trái với quy định của pháp luật.

        Chính xác

        Không chính xác

      10. Đây là câu hỏi thứ 10 / tổng số 30 câu.

        10. Đề bài

        Câu số 10:

        • Tính trung thực và tính nguyên tắc; tính khiêm tốn và lòng dũng cảm.

        • Tình yêu lao động và tình thương yêu con người.

        Chính xác

        Không chính xác

      11. Đây là câu hỏi thứ 11 / tổng số 30 câu.

        11. Đề bài

        Câu số 11:

        Một số nét đẹp về truyền thống đạo đức của mỗi con người Việt Nam theo tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh là?

        • Cần kiệm: Là lao động cần cù, siêng năng; làm việc có kế hoạch, sáng tạo có năng suất cao, với tinh thần tự lực cánh sinh, không lười biếng, không ỷ lại, không dựa dẫm; tiết kiệm sức lao động, tiết kiệm thì giờ, tiết kiệm tiền của dân, của nước, của bản thân mình, không hao phí, không bừa bãi, không phô trương hình thức.

        • Liêm chính: Là không tham ô và luôn luôn tôn trọng, giữ gìn của công, của nhân dân; ngay thẳng, không tà, đúng đắn, chính trực, việc phải dù nhỏ cũng làm, việc trái dù nhỏ cũng tránh.

        Chính xác

        Không chính xác

      12. Đây là câu hỏi thứ 12 / tổng số 30 câu.

        12. Đề bài

        Câu số 12:

        Khái niệm về đạo đức nghề nghiệp của người lái xe kinh doanh vận tải được hiểu như thế nào?

        • Luôn ghi nhớ và thực hiện lời dạy của Bác: “Yêu xe như con, quý xăng như máu”; nắm vững quy định của pháp luật, nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đường bộ, lái xe an toàn; có ý thức tổ chức kỷ luật, chấp hành nội quy, quy chế xây dựng đơn vị nơi mình công tác; có tinh thần hợp tác, giúp đỡ đồng nghiệp; có ý thức bảo vệ môi trường; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong công nghiệp.

        • Đối với hành khách phải kính trọng, thân ái, giúp đỡ; đối với khách hàng phải có trách nhiệm, hợp tác, thực hiện đầy đủ hợp đồng vận tải; đối với người tham gia giao thông phải tôn trọng, bảo vệ.

        Chính xác

        Không chính xác

      13. Đây là câu hỏi thứ 13 / tổng số 30 câu.

        13. Đề bài

        Câu số 13:

        Khái niệm về văn hóa giao thông được hiểu như thế nào là đúng?

        • Là sự hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông; là ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông.

        • Là ứng xử có văn hóa, có tình yêu thương con người trong các tình huống không may xảy ra khi tham gia giao thông.

        Chính xác

        Không chính xác

      14. Đây là câu hỏi thứ 14 / tổng số 30 câu.

        14. Đề bài

        Câu số 14:

        • Phanh tay đang hãm.

        • Thiếu dầu phanh.

        • Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.

        • Cửa xe đang mở.

        Chính xác

        Không chính xác

      15. Đây là câu hỏi thứ 15 / tổng số 30 câu.

        15. Đề bài

        Câu số 15:

        • Kính chắn gió, cửa kính phải là loại kính an toàn, đảm bảo tầm nhìn cho người điều khiển, có đủ hệ thống hãm và hệ thống chuyển hướng có hiệu lực, tay lái của ôtô ở bên trái xe, có còi với âm lượng đúng theo quy định.

        • Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín hiệu, có đủ bộ phận giảm thanh, giảm khói, các kết cấu phải đủ độ bền và đảm bảo tính năng vận hành ổn định.

        Chính xác

        Không chính xác

      16. Đây là câu hỏi thứ 16 / tổng số 30 câu.

        16. Đề bài

        Câu số 16:

        Ôtô tham gia giao thông trên đường bộ phải bắt buộc có đủ bộ phận giảm thanh, giảm khói không?

        • Không bắt buộc.

        • Bắt buộc.

        Chính xác

        Không chính xác

      17. Đây là câu hỏi thứ 17 / tổng số 30 câu.

        17. Đề bài

        Câu số 17:

        “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông” gồm những đối tượng nào?

        • Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.

        • Người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

        Chính xác

        Không chính xác

      18. Đây là câu hỏi thứ 18 / tổng số 30 câu.

        18. Đề bài

        Câu số 18:

        Biển nào cấm người đi bộ? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      19. Đây là câu hỏi thứ 19 / tổng số 30 câu.

        19. Đề bài

        Câu số 19:

        Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      20. Đây là câu hỏi thứ 20 / tổng số 30 câu.

        20. Đề bài

        Câu số 20:

        Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      21. Đây là câu hỏi thứ 21 / tổng số 30 câu.

        21. Đề bài

        Câu số 21:

        Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe gắn máy, xe môtô 2 bánh và các loại xe ưu tiên theo luật định? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      22. Đây là câu hỏi thứ 22 / tổng số 30 câu.

        22. Đề bài

        Câu số 22:

        Biển nào cấm ôtô tải? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      23. Đây là câu hỏi thứ 23 / tổng số 30 câu.

        23. Đề bài

        Câu số 23:

        Biển nào cấm máy kéo? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      24. Đây là câu hỏi thứ 24 / tổng số 30 câu.

        24. Đề bài

        Câu số 24:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      25. Đây là câu hỏi thứ 25 / tổng số 30 câu.

        25. Đề bài

        Câu số 25:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      26. Đây là câu hỏi thứ 26 / tổng số 30 câu.

        26. Đề bài

        Câu số 26:

        Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      27. Đây là câu hỏi thứ 27 / tổng số 30 câu.

        27. Đề bài

        Câu số 27:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        • Đáp án 4.

        Chính xác

        Không chính xác

      28. Đây là câu hỏi thứ 28 / tổng số 30 câu.

        28. Đề bài

        Câu số 28:

        Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      29. Đây là câu hỏi thứ 29 / tổng số 30 câu.

        29. Đề bài

        Câu số 29:

        Trường hợp này xe nào được quyền đi trước? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        Chính xác

        Không chính xác

      30. Đây là câu hỏi thứ 30 / tổng số 30 câu.

        30. Đề bài

        Câu số 30:

        Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

        • Đáp án 1.

        • Đáp án 2.

        • Đáp án 3.

        Chính xác

        Không chính xác

    Phần 2: Mẹo học 450 câu lý thuyết lái xe ô tô

    Video mẹo học 450 câu lý thuyết lái xe ô tô

    1. Mẹo thi lý thuyết

    Trước hết, dạo 1 vòng bài thi và nhìn vào đáp án, lưu ý là “đáp án” và chọn ngay những đáp án có chứa những từ sau. Nhấn mạnh là đáp án (nghĩa là không cần biết câu hỏi như thế nào).

    Chọn tất cả các đáp án có từ “Không được”. Tất cả các đáp án có từ “không được” đều là đáp án đúng.

    Chọn tất cả các đáp án có chữ “Chấp hành”. Tất cả các đáp án có từ “chấp hành” đều là đáp án đúng.

    Chọn tất cả các đáp án có chữ “Phải” ở đầu câu. Nếu trong đáp án có nhiều câu bắt đầu bằng chữ “Phải”, chọn đáp án dài nhất.

    2. Câu hỏi về độ tuổi tham gia giao thông

    Chắc chắn trong bài thi lý thuyết của bạn sẽ có vài câu hỏi về độ tuổi. Bạn cần học thuộc vì đây là câu ăn điểm dễ nhất. Đây cũng không cần phải mẹo vì nó cũng đơn giản, bạn chỉ cần nhớ như sau:

    • “Xe gắn máy dưới 50 cm3”: 16 tuổi

    • “Xe hạng A1, A2, B2”: 18 tuổi

    • “Hạng C”: 21 tuổi

    • “Hạng D”: 24 tuổi

    • “Hạng E”: 27 tuổi

    3. Những câu hỏi phải chọn đáp án tất cả 

    • Kinh doanh vận tải

    • Những câu hỏi về Đạo đức

    • Những hành vi cấm

    4. Mẹo về các con số (tốc độ, nồng độ, khoảng cách)

    8 =1

    7 = 2

    5 = 3

    6 = 4

    5. Mẹo đối với những câu hỏi về khái niệm

    Là những câu hỏi kiểu “là gì?”, bạn áp dụng những mẹo sau:

    • “Làn đường”: Chọn đáp án có chữ “an toàn giao thông”.

    • “Phần đường xe chạy”: Chọn đáp án không có chữ ‘an toàn giao thông”.

    • “Yêu cầu của kính chắn gió: Chọn đáp án có chữ “loại kính an toàn”.

    • “Xe tải trọng”: đáp án là “xe có tải trọng trục xe vượt quá năng lực chịu tải của mặt đường”.

    • “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ”: Chọn đáp án có cả xe máy điện.

    • “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ”: Chọn đáp án có cả xe đạp máy.

    6. Tổng hợp khái quát mẹo lý thuyết lái xe ô tô B2 rút gọn dễ nhớ

    Nếu bạn ngại đọc hết cả quyển giáo trình lý thuyết. Thì hãy học thuộc khái quát sau. Tuy hơi máy móc nhưng chúng tôi cố gắng tinh gọn lại cho bạn dễ học thuộc và dễ nhớ nhất có thể. Đó cũng là một mẹo.

    1. Nồng độ cồ trong máu giới hạn là 80, giới hạn trong khí thở là 40 (không cần nhớ đơn vị đo)

    2. Thấy chữ đường bộ chọn ngay đáp án 2

    3. Các câu hỏi về quy định khi tham gia giao thông. Câu có từ “nguy hiểm” và “đặc biệt” chọn đáp án có từ “chính phủ”. Câu hỏi có “địa phương quản lý” chọn “UBND Tỉnh” Các câu còn lại chọn đáp án “bộ giao thông” và “cơ quan quản lý giao thông”

    4. Các câu hỏi về thể tích: Buồng cháy (VC : Chọn 1 ): Nắp máy chọn điểm chết trên. Buồng công tác (VH chọn 2 ): Nắp máy chọn điểm chết dưới. Buồng làm việc (VS : chọn 3 ); Điểm chết trên chọn điểm chết dưới.

    5. Câu sa hình có 4 xe thì chọn đáp án 3, trừ câu 300 đáp án 1

    6. Chọn đáp án 2 khi thấy tuổi lái xe

    7. Câu hỏi yêu cầu của hệ thống lái chọn ngay đáp án 1

    8. Câu hỏi đường cao tốc mà có 2 đáp án thì chọn đáp án 1

    9. Cấm kéo còi từ 22h đến 5h sáng, còi vang xa 100m đồng giọng 65-115 dexiBen

    10. Câu hỏi có từ kinh doanh vận tải xe buýt thì chọn đáp án nào dài hơn

    11. Chọn ngay các đáp án có những từ “tuyệt đối không” , “tuyệt đối cấm” , “cấm”

    12. Câu hỏi công dụng hộp số chọn ngay đáp án 1

    13. Gương chiếc hậu nhìn sau 20m

    14. Mục đích điều khiển trong hình số 3 số 8: chọn đáp án 1

    15. Cứ gặp câu hỏi cách đường ray bao nhiêu thì là 5m.

    7. Mẹo nhận biết các loại biển báo

    1. Biển báo cấm (hình tròn, viền đỏ): biểu thị các điều cấm

    2. Biển báo nguy hiểm (hình tam giác vàng, viền đỏ): biểu thị các điều nguy hiểm

    3. Biển báo hiệu lệnh (hình tròn xanh, hình vẽ trắng): gặp biển này bắt buộc phải thi hành

    4. Biển chỉ dẫn (hình vuông hoặc hình chữ nhật màu xanh, hình vẽ trắng)

    5. Thứ tự sắp xếp các loại xe từ nhỏ đến lớn: xe ô tô con → xe ô tô khách → xe ô tô tải → xe máy kéo → xe sơ mi rơ moóc

    6. Biển báo cấm xe nhỏ → cấm luôn xe lớn

    7. Biển cấm xe ô tô con → cấm luôn xe ba bánh, xe lam

    8. Biển cấm xe rẽ trái → cấm luôn xe quay đầu

    9. Ngược lại biển cấm xe quay đầu → xe được phép rẽ trái

    10. Nếu biển màu xanh cho phép xe quay đầu → xe không được phép rẽ trái

    11. Nếu gặp biển “STOP” thì tất cả các xe phải dừng lại trong mọi trường hợp kể cả xe ưu tiên

    12. Nếu gặp biển cấm có ghi số 14m thì chọn đáp án không được phép

    13. Nếu biển báo cấm ô tô vượt thì tất cả các loại ôtô đều không được vượt

    14. Ngược lại nếu biển cấm xe tải vượt thì xe ô tô con và ô tô khách được vượt

    15. Biển báo hiệu cầu vượt liên thông là biển báo hình chữ nhật có chữ trên biển

    16. Biển báo hiệu cầu vượt cắt ngang là biển báo hình tròn không có chữ trên biển

    17. Biển báo hình vuông màu xanh vẽ mũi tên dài bên phải nằm song song với xe khách và mũi tên ngắn hướng thẳng đứng báo hiệu có làn đường dành cho ô tô khách

    18. Biển báo màu xanh hình vuông vẽ mũi tên dài nằm dưới song song với xe khách và mũi tên ngắn hướng mũi tên dài về bên phải báo hiệu rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách.

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thi Thử Bằng Lái Xe Máy A1 Online – Đề 2022
  • 150 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe A1 2022 Kèm Đáp Án
  • 2000 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy Hạng A1
  • Các Bài Viết Mẫu A1 Tiếng Đức
  • Bí Kíp Cho Kì Thi Năng Lực Tiếng Anh Đầu Vào Utc
  • Đề Thi Tiếng Đức Telc B2

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh B1 Có Đáp Án
  • Giải Đề Thi Tiếng Anh B2, C1, B1 Vstep Đại Học Ngoại Ngữ Ngày Thi 04.01.2020
  • Tiếng Anh A2, B1, B2 Khung Châu Âu
  • Nội Dung Ôn Tập – Viện Phát Triển
  • Làm Sao Để Tự Ôn Luyện Delf B2? – Viti Rouge
  • Du học nghề Đức

    Du học nghề Đức

    CÁC LƯU Ý QUAN TRỌNG TRƯỚC KHI LÀM BÀI

    THI TIẾNG ĐỨC NGỮ PHÁP VÀ NGHE TELC B2

    ☑ Điểm tất cả các bài

    trong bài test tiếng Đức

    B2 Sprachbausteine, Hörverstehen trên 60% là đạt.

    ☑ Nhớ tuân thủ quy định

    làm bài thi online tiếng Đức 

    ☑ Một số bài không

    có đáp án, có chỗ liên hệ giáo

    viên để lấy đáp án nếu cần. Cũng có giáo

    viên Vogel hỗ trợ phần nói và viết miễn

    phí

    ☑ Xem video hướng dẫn chi tiết

    cách tương tác với đề thi trước khi làm bài của

    giáo viên Vogel trong các bài thi khác trong

    này.

    Làm phần Đọc B2 trước tại Đây

    Sprachbausteine Teil 1

    Lesen Sie den folgenden Text und entscheiden Sie, welches Wort (a, b

    oder c) in die jeweilige Lücke passt. 

     

    Liebe Daniela,

    ich habe schon ein ganz schlechtes Gewissen, denn  wollte ich dir schon vor zwei

    Monaten schreiben. Aber du weißt ja, wie das ist: Wenn man sich auf eine

    Prüfung vorbereitet, hat  überhaupt keine Zeit mehr für

    seine Hobbys – alles dreht sich nur noch ums Lernen.

    Nun habe ich es aber geschafft: Gestern war die Prüfung und ich

    bin zuversichtlich, dass ich sie bestanden habe. Mein Freund, mit  Hilfe

    es mir überhaupt nur möglich war, diese ganze Zeit zu , hat mich für heute Abend in

    ein tolles Restaurant ein geladen. Danach gehen wir auch noch tanzen.

    In deinem letzten Brief hast du mich gefragt,  ich Lust

    hätte, mit dir zusammen ein Wochenende in London zu verbringen.

    Natürlich habe ich Lust! Nach dem ganzen Stress der letzten Wochen

    fände ich es super, mal ein paar Tage lang mit einer Freundin etwas Tolles

    zu  . London ist eine wunderbare Stadt,

    ich habe schon viele Berichte darüber gelesen. Ich würde

    mich  besonders  die Tate

    Gallery und das Filmmuseum interessieren.

    Mach  einfach ein paar Vorschläge, wann

    du Zeit hast. Ich bin sicher, dass wir  auf ein

    Wochenende einigen können. In der Zwischenzeit drucke ich schon mal ein

    paar Angebote aus dem Internet aus: piswerte Flüge, ein schönes und

    günstiges Hotel für uns usw. Ich freue mich schon auf deinen

    nächsten Brief.

     

    Herzliche Grüße

    Andrea

    Sprachbausteine Teil 2

    Lesen Sie den folgenden Text und entscheiden Sie, welches Wort aus

    dem Kasten (a–o) in die Lücken 31–40 passt. Sie können

    jedes Wort im Kasten nur einmal verwenden. Nicht alle Wörter passen in den

    Text. 

     

    Es gibt immer weniger Deutsche

     Angaben des Statistischen Bundesamtes

    in Wiesbaden wird die Be völkerungszahl in Deutschland in den

    nächsten Jahrzehnten sinken. Die Statistiker damit, dass die Zahl der Deutschen bis zum

    Jahr 2050 von jetzt 82 Millionen auf nur noch 65 Millionen zurückgehen

    wird. Diese Entwicklung sei, so kommentieren die Statistiker, deswegen so

    dramatisch, weil sich gleichzeitig mit dem Rückgang der Einwohnerzahl die

    Altersstruktur Deutschlands sehr stark verändern wird: Fast die

    Hälfte der Bevölkerung wird dann im Rentenalter sein. Das Gesund

    heitssystem und die Altersversorgung werden dieser Entwicklung vor großen

    Problemen stehen und möglicherweise nicht mehr bezahlbar sein. 

    Diese ungünstige Bevölkerungsentwicklung in Deutschland hat

    nach Auskunft der Statistiker mehrere Aspekte. Zum einen werden die Deutschen

    immer älter: Das durchschnittliche Lebensalter für Frauen wird bis

    2050 auf 84, das der Männer auf 78 Jahre . Gleichzeitig werde zum anderen die Zahl

    der Geburten zurück gehen: Im Jahr 2050 werden voraussichtlich nur noch

    1400 Kinder pro 1000 Frauen geboren. Die Zahl der Erwerbstätigen werde um

    fast 10 Millionen auf nur noch 30 Millionen sinken. 

    Die Auswirkungen auf das politische und gesellschaftliche Leben in

    Deutschland im Jahr 2050 lassen sich erahnen. Wenn nahezu fünfzig Prozent

    der Bevölkerung Senioren sind, werden sich Politik und

    Geschäftswelt diesen Personenkreis einstellen. Für

    junge Leute wird sich dann das Problem ergeben, dass sich Politiker

    mehr 

    in den Konsum stecken müssen. Diese

    Probleme könne man nur , so das Statistische Bundesamt, wenn ab

    sofort eine hohe Zahl von jungen Arbeitskräften aus dem Aus land

    zuwandere. Diese würden dann für eine ausgeglichenere

    Bevölkerungsent wicklung in Deutschland sorgen

    die alten Wähler interessieren werden. Die Produktivität der Wirtschaft wird abnehmen, da Arbeitnehmer den größten Teil ihres Einkommens in die Kranken- und Rentenversicherungenin den Konsum stecken müssen. Diese Probleme könne man nur, so das Statistische Bundesamt, wenn ab sofort eine hohe Zahl von jungen Arbeitskräften aus dem Aus land zuwandere. Diese würden dann für eine ausgeglichenere Bevölkerungsent wicklung in Deutschland sorgen

    PHẦN

    NGHE

    Hörverstehen Teil 1

    Sie hören nun eine Nachrichtensendung. Dazu sollen Sie

    fünf Aufgaben lösen. Sie hören die Nachrichtensendung nur

    einmal.

    Entscheiden Sie beim Hören, ob die Aussagen 41–45

    richtig oder falsch sind. Markieren Sie Ihre Lösungen auf dem Antwortbogen

    bei den Aufgaben 41–45. Markieren Sie PLUS (+) gleich richtig und MINUS

    (–) gleich falsch auf dem Antwortbogen.

    Lesen Sie jetzt die Aufgaben 41–45. Sie haben dazu 30

    Sekunden Zeit.

     

    41 Laut BILD AM SONNTAG können in Zukunft nur

    Mieter, aber nicht Vermieter bestimmte Mietverträge schneller

    kündigen. 

    42 In bestimmten Bundesländern sollen

    Wohnhäuser abgerissen werden, weil sie unbewohnt sind. 

    43 Sowohl die Waldbrände als auch die Hitzewelle in

    Griechenland sind zu Ende. 

    44 In Kanada mussten die Bergungsarbeiten nach einem

    Tornado wegen erneuter Unwetterwarnungen eingestellt werden. 

    45 Bei einem Fährunglück in der Nähe von

    Gibraltar gab es nur Sachschaden. 

     

    Hörverstehen Teil 2

    Sie hören ein Rundfunk-Interview. Dazu sollen Sie zehn

    Aufgaben lösen.Sie hören dieses Interview nur einmal.

    Entscheiden Sie beim Hören, ob die Aussagen 46–55

    richtig oder falsch sind. Markieren Sie Ihre Lösungen auf dem Antwortbogen

    bei den Aufgaben 46–55. Markieren Sie PLUS (+) gleich richtig und MINUS

    (–) gleich falsch auf dem Antwortbogen.

    Lesen Sie jetzt die Aufgaben 46–55. Sie haben dazu 60

    Sekunden Zeit.

     

    46 Auf dem Gipfel der Zugspitze liegt ungefähr ein

    Meter Schnee. 

    47 Man kann derzeit auf der Zugspitze Ski

    fahren. 

    48 Auch in Garmisch-Partenkirchen selbst hat es

    geschneit. 

    49 In der kommenden Woche erwartet man für die

    Zugspitzregion freundliches Wetter. 

    50 Am Sonntag wird ein Gottesdienst auf einer Bergstation

    abgehalten. 

    51 Die Zugspitze kann man momentan wegen des Nebels nicht

    erkennen. 

    52 Die Urlauber in Garmisch-Partenkirchen haben bei jedem

    Wetter genügend Möglichkeiten zurFreizeitgestaltung. 

    53 Herr Werner erwartet keine

    Wetterbesserung. 

    54 Auch in früheren Jahren hat es im Juni und August

    geschneit. 

    55 Herr Werner ist mit seinem Arbeitsplatz

    zufrieden. 

     

    Hörverstehen Teil 3

    Sie hören jetzt fünf kurze Texte. Dazu sollen Sie fünf

    Aufgaben lösen. Sie hören diese Ansagen nur einmal.

    Entscheiden Sie beim Hören, ob die Aussagen 56–60 richtig

    oder falsch sind. Markieren Sie Ihre Lösungen auf dem Antwortbogen bei den

    Aufgaben 56–60.

    Markieren Sie PLUS (+) gleich richtig und MINUS (–) gleich

    falsch auf dem Antwortbogen.

     

    56 Der Software-Service von Macrohard steht rund um die Uhr

    zur Verfügung. 

    57 Für das Konzert mit Romano Castelli gibt es noch

    Karten ab 200 Euro. 

    58 Über den neuen Tarif von T-Upline können Sie

    sich im Internet informieren. 

    59 Weil das Schwerpunktthema „Japan“ lautet,

    treten im Park des Museums für Völkerkunde in diesemJahr nur

    japanische Musiker auf. 

    60 Bei dem Festival gibt es nicht nur folkloristische

    Unterhaltung, sondern auch kulinarische Spezialitätenaus dem In- und

    Ausland. 

     

    ĐIỂM ĐẠT ĐƯỢC =

     

    Làm tiếp

    tại 

    Liên hệ giáo viên lấy đáp

    án: hoặc tham gia nhóm Kho đề thi tại 

    Tại Vogel (duhocngheduc.edu.vn), bạn có thể tìm thấy

    các khóa học tiếng Đức, các dịch vụ về Du học nghề, về lao

    động tại thị trường Đức và rất nhiều hỗ trợ hữu ích đang chờ

    đón bạn.

    Duhocngheduc.edu.vn

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đề Thi B2 Tiếng Đức « Du Học Đức
  • Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu Hỏi Dễ Nhớ Đậu 100%
  • Mẹo Thi Lý Thuyết B2 2022
  • Mẹo Học Lý Thuyết Lái Xe B2 600 Câu Dễ Nhớ Nhất 2022
  • Mẹo Thi Bằng Lái Xe B2 Đơn Giản , Dễ Nhớ Và Hữu Ích Nhất
  • Các Chủ Đề Thi Nói Viết Và Ngữ Pháp Tiếng Anh B2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Kíp Luyện Nghe Tiếng Anh B2
  • Cách Làm Bài Fce Reading Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Giải Đề Thi Viết Luận Tiếng Anh B1, B2, C1 Đại Học Cần Thơ Ngày 17.10.2020
  • Những Chủ Đề Viết Luận Vstep (Tiếng Anh B1, B2, C1) Thường Gặp
  • Đề Chuẩn 100% Của Bộ Gtvt
  • Để được cấp bằng B2 tiếng Anh thì thí sinh cần phải dùng được từ vựng đạt trình độ tiếng Anh B2 và sử dụng các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh B2. Vậy từ vựng và ngữ pháp như thế nào thì đạt trình độ tiếng Anh B2?

    Với kỹ năng Nói và Viết trong bài thi chứng chỉ tiếng Anh B2 thì yếu tố bắt buộc để đạt trình độ tiếng Anh B2 là bạn phải sử dụng được các từ vựng hiếm gặp ở cấp độ B2, C1 và nhiều cụm từ trong tiếng Anh. Tra từ điển để biết được cấp độ từ vựng này.

    1. Travel and transport (Du lịch, giao thông)

    2. Hobbies, sport and games (Sở thích, thể thao)

    3. Science and technology (Khoa học, công nghệ)

    4. The media (Phương tiện truyền thông)

    5. People and society (Con người & xã hội)

    6. The law and crime (Luật pháp, tội phạm)

    7. health and fitness (Sức khỏe)

    8. Food and drink (Đồ ăn, thức uống)

    9. Education and learning (Giáo dục, học tập)

    10. Weather and the envirnonment (Thời tiết, môi trường)

    11. Money and shopping (Tiền bạc, mua sắm)

    12. Entertainment (Giải trí)

    13. Fashion and design (Thời trang)

    14. Work and business (Công việc, kinh doanh)

    Các chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh B2

    Về mặt ngữ pháp, bạn cần sử dụng các cấu trúc ngữ pháp đa dạng như câu đơn, câu ghép, câu phức, đặc biệt là sử dụng nhiều câu phức trong bài nói và viết tiếng Anh B2.

    Một số cách viết câu phức trong phần ngữ pháp tiếng Anh B2

    1. Câu điều kiện

    Câu điều kiện loại 1 cho hành động có thật ở hiện tại hoặc tương lai.

    If I study hard, I will pass B2 test.

    Câu điều kiện loại 2 miêu tả hành động không có thật ở hiện tại/ tương lai.

    If I were you, I would take an English course to improve my speaking skills.

    2. Các loại câu so sánh

    – So sánh ngang bằng

    Improving your English knowledge is as important as learning some test tips to get B2 certificate.

    – So sánh hơn

    Travelling by plane is more expensive than going by coach.

    – So sánh hơn nhất

    The best way to learn a foreign language is to go the country where the language is spoken.

    3. Câu bị động (Be + P2)

    All homework assigments should be submitted by Friday.

    4. Mệnh đề quan hệ

    I come from Nam Dinh province which is about 100 kms far from Hanoi.

    5. Mệnh đề nguyên nhân – hệ quả

    Because she worked really hard, she achieved B2 certificate.

    She worked really hard, so she achieved B2 certificate.

    6. Mệnh đề nhượng bộ

    Although it rained heavily, he mangaged to attend the class.

    It rained heavily but he mangaged to attend the class.

    7. Mệnh đề “that”

    It is likely that young people pfer to do shopping on the Internet.

    Sách từ vựng ngữ pháp Destination B2

    Sách destination B2 cung cấp từ vựng và ngữ pháp ở trình độ tiếng Anh B2. Link tải sách Destination B2.

    Ngoài ra, từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh B2 được học kèm với kỹ năng Nói và Viết trong lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Anh B2 – lớp học giúp bạn rút ngắn thời gian thi đạt chứng chỉ tiếng Anh B2 của mình trong 2-3 tháng với các giảng viên tiếng Anh đại học. Tham khảo trong link phía trước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Và Chuẩn 100% Của Bộ Gtvt
  • Phần Mềm Thi 600 Câu Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô B1, B2 C
  • Bộ Đề 450 Câu Hỏi Sát Hạch Lái Xe 2022 Có Gì Mới
  • Mẹo Thi 600 Câu Lý Thuyết B2 Năm 2022
  • Mẹo Hướng Dẫn Thực Hành 11 Bài Thi Sa Hình B2, B1, C Đỗ 100%
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh B1 B2 C1 Vstep Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • B2 Vstep Là Gì? Đề Thi Và Tài Liệu Luyện Thi Vstep 2022
  • Thi Lý Thuyết B2 Bao Nhiêu Câu Là Đậu Theo Bộ Gtvt?
  • Thi Lý Thuyết Ô Tô B2 Bao Nhiêu Câu Là Đậu
  • Thi Lý Thuyết B2 Bao Nhiêu Câu Là Đậu Để Có Bằng
  • Bao Nhiêu Điểm Đậu Sát Hạch Lái Xe Ô Tô B1, B2 Và Hạng C Năm 2022
  • Cấu trúc đề thi nghe hiểu gồm có 3 phần:

    • Phần 1: Nghe một đoạn thông báo/ hướng dẫn ngắn và trả lời câu hỏi 1-8.
    • Phần 2: Nghe 3 đoạn hội thoại, mỗi đoạn trả lời 3 câu hỏi (tổng 12 câu hỏi).

    Trong đề mẫu này, nội dung của các đoạn hội thoại chủ yếu tập trung vào các tình huống giao tiếp hằng, cụ thể trong bài test này:

    • Part 1: Phone call – Trả lời điện thoại
    • Part 2: Appointment call – Đặt lịch hẹn, Complaint call – Khiếu nại
    • Part 3: Lectures – Bài nói về một đề tài trong chương trình giảng dạy

    Cấu trúc đề thi đọc hiểu gồm có 4 phần. Mỗi phần thí sinh được yêu cầu đọc một đoạn văn trả lời cho 10 câu hỏi. Các đoạn văn chủ yếu xoay quanh đời sống thường nhật ví dụ như công việc, nghề nghiệp, sở thích cá nhân hay câu chuyện đời thường của một người nào đó và kiến thức chung về xã hội như là sự nhập cư, vấn đề sức khỏe ….

    Bài test mẫu ĐỌC HIỂU này của chúng tôi được biên soạn dựa trên các đề thi thật đã được thi. Bài test có thể đánh giá đúng năng lực của bạn và có thể dùng để luyện tập trước kỳ thi.

    Cấu trúc của bài thi này được chúng tôi thiết kế theo cấp độ dễ đến khó, nhưng vẫn đảm bảo được độ xác thực và độ tin cậy của bài kiểm tra. Các đoạn văn được sắp xếp từ ngắn đến dài cho các bạn dễ làm quen và không bị áp lực quá khi đọc.

    • Passage 1: 16 câu (khoảng 250 từ)
    • Passage 2: 35 câu (khoảng 550 từ)
    • Passage 3: 45 câu (khoảng 700 từ)
    • Passage 4: 50 câu (khoảng 750 từ)

    Cấu trúc đề thi viết gồm có 2 phần.

      Phần 1: Thí sinh được yêu cầu viết một bức thư (email) trong khoảng 120 từ để trả lời cho một người cụ thể theo đúng các tiêu chí đã được liệt kê trong đề.

    Hãy tìm hiểu: 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1 giúp ăn trọn điểm writing

    4. ĐỀ THI NÓI – 12 PHÚT – 3 CÂU HỎI

    Cấu trúc bài thi gồm 3 phần:

      Phần 1: Social Interaction (Tương tác xã hội) – 3 phút

    Part 1: Social Interaction (3′) Let’s talk about learning chúng tôi long have you been learning English?What do you find easy/difficult about learning English?Which skill in English are you good at?Which skill do you think is the most difficult one? Let’s talk about your chúng tôi you have any brothers or sisters?What do you enjoy doing with your family?Do your parents go to work? What do they do?

    Khám phá: 7 Chủ đề thi nói tiếng anh b1 thường gặp

    Thí sinh được cho một tình huống và được gợi ý sẵn 3-6 giải pháp.

    Thí sinh phải chọn 2 giải pháp tốt nhất, và trình bày lý do cho sự lựa chọn của mình.

    Topic: Traveling is an essential experience that everyone should have more often.– Do you like going away with your family? Why/why not?- What sort of holiday do people from your country pfer?- Why do you think young people choose different holiday destinations from other people?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chứng Chỉ Tiếng Anh B2 Là Gì? Tổng Hợp Từ A
  • Đề Thi Vstep B1, B2, C1 Đại Học Ngoại Ngữ
  • Phân Biệt Chứng Chỉ Fce Cambridge (B2) Và B2 Chuẩn Việt Nam (Vstep)
  • Vstep Online, Tài Liệu Ôn Thi Tiếng Anh B1,b2,c1 Theo Vstep Online
  • Hướng Dẫn Luyện Thi Tiếng Anh B2 Online Miễn Phí
  • Thi Tiếng Anh B2 Vstep Tại Đh Hà Nội Dễ Hơn Thi B2 Tại Đhnn

    --- Bài mới hơn ---

  • Kinh Nghiệm Thi B2 Tiếng Anh Tại Đại Học Hà Nội Và Đại Học Thái Nguyên
  • Đề Thi Viết Luận Chứng Chỉ Tiếng Anh B1, B2, C1 Đại Học Hà Nội
  • Kinh Nghiệm Thi B1, B2 Tiếng Anh Đại Học Hà Nội
  • Đề Thi Viết Luận Chứng Chỉ Tiếng Anh B1, B2, C1 Đại Học Sư Phạm Hà Nội
  • Hướng Dẫn Luyện Thi Tiếng Anh B2 Online Miễn Phí
  • Có thể nói ĐHNN-ĐHQGHN là cái nôi sinh ra đề thi Vstep đánh giá năng lực ngoại ngữ bậc 3 – 5 (tương đương trình độ tiếng Anh B1, B2, C1) và cũng là đơn vị đầu tiên tổ chức kỳ thi Vstep (kỳ thi đầu tiên ngày 16.05.2015) ngay sau khi định dạng bài thi được Bộ GD&ĐT công bố áp dụng (ngày 11.03.2015). Sau đó, hàng loạt các trường trên cả nước tiến hành tổ chức kỳ thi Vstep.

    Tại Hà Nội, trường ĐHNN – ĐHQGHN và ĐH Hà Nội là hai đơn vị thường xuyên tổ chức kỳ thi tiếng Anh A2, B1, B2. Trong đó, trường ĐHNN – ĐHQGHN có lịch thi xuyên suốt cả năm vào các tháng 1, 3, 5, 7, 9, 11 và ĐHHN tổ chức thi hàng tháng không thông báo lịch từ trước và theo từng tháng.

    Thi tiếng Anh B2 tại ĐH Hà Nội có dễ hơn thi B2 tại ĐHNN – ĐHQGHN không?

    Đây là câu hỏi của nhiều thí sinh đặt ra với trung tâm Anh ngữ VIVIAN – đơn vị đi đầu trong luyện thi tiếng Anh A2, B1, B2, C1 tại Hà Nội. Ở đây, chúng tôi chỉ so sánh bài thi B2 Vstep (không tính bài thi B2 dành riêng cho NCS). Thực tế, cho tới thời điểm này, ĐHHN mới chỉ tổ chức được 3 kỳ thi Vstep tại trường và mới có 2 kỳ thi công bố kết quả. Qua theo dõi và có học viên dự thi, chúng tôi đánh giá số lượng người thi đạt B2 tại trường ĐHHN khá nhiều và có vẻ dễ dàng đạt được hơn. Riêng đợt thi ngày 17.09 vừa công bố kết quả, có 2 học viên học trực tuyến trên trang web chúng tôi đều đạt trình độ B2 trong khi mong muốn ban đầu là thi B1, trong đó 1 học viên cảm thấy lo lắng không tự tin để thi.

    Để có thể trả lời chính xác nhất cho câu hỏi trên, chúng tôi sẽ còn phải tiếp tục theo dõi và đánh giá. Hi vọng một chút thông tin sẽ giúp các bạn lựa chọn kỳ thi Vstep phù hợp cho mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Viết Mẫu Phần 2 Kỹ Năng Viết Của Kỳ Thi Goethe
  • Lịch Thi B2 Viện Goethe Hồ Chí Minh 2022
  • Lịch Thi B2 Viện Goethe Hà Nội 2022
  • Cấu Trúc Bài Thi B2 First (Fce) Kể Từ Tháng 01/2015 Và Cách Tính Điểm
  • Cập Nhật Cấu Trúc Và Cách Tính Điểm Bài Thi B2 First (Fce)
  • Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh B1 B2 C1 Vstep Mới Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Điều Cần Biết Về Chứng Chỉ Vstep Tiếng Anh B1,b2,c1
  • Hướng Dẫn Làm Bài Thi Viết Vstep Writing.
  • Đề Thi Vstep Writing: Cấu Trúc Và Lưu Ý
  • Chiến Lược Ôn Tập Fce Writing
  • Bộ Đề Thi Bằng Lái Xe A2
  • VSTEP (Vietnamese Standardized Test of English Proficiency) là một kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hay còn được gọi là khung tham chiếu châu Âu, bắt đầu áp dụng tại Đại học Ngoại Ngữ từ ngày 16 tháng 5 năm 2022 (6 bậc tương đương với trình độ A1, A2, B1, B2, C1,C2).

    Đề thi Vstep chính là đề thi tiếng Anh B1, B2, C1, là một bài thi đánh giá 3 trình độ tiếng Anh bậc 3, 4, 5 tính trên thang điểm 10. Thí sinh sẽ được cấp bằng tiếng Anh B1 nếu đạt từ 4.0-5.5 điểm, cấp chứng chỉ tiếng Anh B2 nếu đạt 6.0-8.0 điểm và đạt được chứng chỉ tiếng Anh C1 nếu được 8.5-10 điểm. Để biết thông tin chi tiết về đối tượng dự thi, cách tính điểm và nơi đào tạo hãy nhấp vào đây.

    Phần I. Nghe hiểu – 40 phút – 35 câu hỏi

    Phần II. Đọc hiểu – 60 phút – 40 câu hỏi

    Phần III. Viết – 60 phút – 2 câu hỏi

    Phần IV. Nói – 12 phút – 3 câu hỏi

    Tổng số câu hỏi: 35 câu

    Thời gian làm bài: 40 phút

    Cấu trúc đề thi gồm có 3 phần:

      Phần 1: Nghe một đoạn thông báo hoặc một đoạn hướng dẫn ngắn và trả lời câu hỏi từ 1-8.
      Phần 2: Nghe 3 đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi từ 9-20 (tổng 12 câu hỏi). Mỗi đoạn hội thoại trả lời 3 câu hỏi.

    Chú ý: Mỗi đoạn chỉ được nghe 1 lần nên thí sinh cần tập trung cao độ để hoàn thành bài thi một cách tốt nhất.

    Tổng số câu hỏi: 40 câu

    Thời gian làm bài: 40 phút

    Cấu trúc đề thi gồm có 4 đoạn văn. Mỗi đoạn văn trả lời cho 10 câu hỏi. Các đoạn văn chủ yếu xoay quanh đời sống thường nhật ví dụ như công việc, nghề nghiệp, sở thích cá nhân hay câu chuyện đời thường của một người nào đó và kiến thức chung về xã hội như là sự nhập cư, vấn đề sức khỏe ….

    Tổng số câu hỏi: 2 câu

    Thời gian làm bài: 60 phút

    Cấu trúc bài thi gồm 2 bài Task 1 và Task 2. Số chữ quy định Task 1 là 120 từ và task 2 là 250 từ.

    Task 1: Thí sinh được yêu cầu viết một bức thư (email) khoảng 120 từ để trả lời cho một người cụ thể theo đúng các tiêu chí đã được liệt kê.

    Task 2: Thí sinh được yêu cầu viết một bài luận khoảng 250 từ để đưa ra những ý kiến tranh luận về một ý kiến và hoặc một vấn đề xã hội.

    Tổng số câu hỏi: 3 câu

    Thời gian làm bài: 12 phút (tính cả thời gian chuẩn bị)

    Cấu trúc bài thi gồm 3 phần:

      Phần 1: Social Interaction (Tương tác xã hội) – 3 phút

    Part 1: Social Interaction (3′) Let’s talk about entertainment. What is your favourite form of entertainment?Do you think people spend too much money on entertainment? How has technology affected the way people entertain themselves? Let’s talk about environment. Have you heard about any environmental problems in the news recently? Which one(s)?How often does rubbish get collected in your neighbourhood? Do you think cars should be banned from city centres?Do you recycle? If so, what do you recycle?

    Thí sinh được cho một tình huống và được gợi ý 3-6 giải pháp.

    Thí sinh phải chọn 2 giải pháp tốt nhất, và trình bày lý do vì sao mình chọn.

    Part 2: Solution Discussion (4′) Situation: Your school is planning to organise some events and activities to raise money for charity and has put forward the following suggestions: mowing the lawn service, collecting old used toys, car washing service, charity marathon, performing a play, organizing a concert. Which TWO suggestions would you recommend for your school?

      Phần 3. Topic development (Phát triển đề tài) – 5 phút

    Thí sinh được cho 1 đề tài và 1 mind-map (sơ đồ tư duy).

    Nếu còn thời gian thí sinh sẽ trả lời thêm các câu hỏi phụ (từ 4-6 câu) được in phía dưới sơ đồ tư duy.

    Part 3: Topic Development (5′) Topic: Charity works help students develop different skills Does/did your school do anything to collect money for charity? What are some of the causes that receive help from charities? Which charities do you feel are in most urgent need of our support? What is your view of charities that help animals?

    ☎️HOTLINE 1: 0907.286.606 Ms.Oanh

    ☎️HOTLINE 2: 0868.169.179 Ms.Phi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thi Lý Thuyết Lái Xe Hạng B2 Trên Máy Tính
  • Đề Thi Mẫu Vstep Speaking: Cấu Trúc Và Lưu Ý
  • Cách Trả Lời Phần Thi Fce Speaking (Part 1)
  • Các Dạng Câu Hỏi Khi Thi Đọc Vstep Reading (Tiếng Anh B1, B2, C1)
  • Đề Thi Vstep Reading: Cấu Trúc Và Bài Đọc Mẫu
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100