Cấu Trúc Bài Thi Cambridge Pet Phiên Bản 2022 Và Các Đề Thi Thử

--- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đề Thi Và Đáp Án Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học
  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết ( Thpt Qg )
  • Cấu Trúc Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Các Môn
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Văn Có Đáp Án, Hướng Dẫn Giải
  • Tuyển Tập Bộ Đề Luyện Thi Ielts Có Đáp Án Đầy Đủ 4 Kĩ Năng
  • Chứng chỉ B1 Preliminary (PET) cho thấy rằng một học sinh đã nắm vững các kiến thức cơ bản về tiếng Anh và có những kỹ năng ngôn ngữ thực tế để sử dụng hàng ngày. Kỳ thi này là một bước tiến hợp lý trong hành trình học ngôn ngữ của học sinh chuyển tiếp từ A2 Key sang B2 First trên hành trình chinh phục loạt chứng chỉ Cambridge trình độ cao cho học sinh THCS, THPT và sinh viên.

    Bài thi Cambridge PET yêu cầu học sinh trải qua 2h20″ để hoàn thành 3 phần thi:

    • 1h30 phút cho bài thi Reading and Writing (8 phần)
    • 35 phút cho bài thi Listening (4 phần)
    • 10-12 phút cho bài thi Speaking (4 phần nhỏ)

    Bài thi Cambridge PET có cấu trúc nội dung như thế nào?

    Từ năm 2022, bài thi Cambridge PET có cấu trúc như sau:

    Bài thi Reading and Writing (1h30″, chiếm 50% số điểm)

    2

    • Thực hành kỹ năng tìm thông tin

    Câu hỏi ôn luyện

    6

    Sử dụng các cách nói tương đương

    7

    Học sinh sẽ được cung cấp thông tin để viết một tấm thiệp, một lời nhắn hoặc một bức thư.

    8

    Học sinh có 2 lựa chọn, viết một bức thư cho bạn bè, người thân hoặc viết một câu chuyện.

    Bài thi Listening (35″ – chiếm 25% số điểm)

    Bài thi Speaking (10-12″ – chiếm 25% số điểm)

    1

    Giám khảo hỏi một số câu hỏi, học sinh đưa ra thông tin về bản thân (trải nghiệm, việc học tập, nơi sinh sống, dự định tương lai).

    Đưa ra thông tin về bản thân

    2

    Giám khảo đưa cho học sinh một vài bức tranh và miêu tả 1 tình huống. Học sinh nói với bạn còn lại và đưa ra quyết định phù hợp nhất cho tình huống.

    3

    Giám khảo đưa cho học sinh một bức tranh có màu. Hai học sinh cùng nói về bức tranh.

    Miêu tả tranh

    4

    Nói về ý kiến cá nhân, sở thích, kinh nghiệm, thói quen

    Một điều cần lưu ý là đối với các bài thi Nghe, Đọc – Viết từ cấp độ KET for school trở lên, thí sinh sẽ phải làm vào phiếu trả lời (Answer sheet). Thí sinh có thể viết vào đề, tuy nhiên sau khi hoàn thành sẽ phải chuyển các đáp án sang phiếu trả lời.

    Cách chấm điểm và đánh giá kết quả bài thi

    Tất cả thí sinh tham dự quả đạt kết quả từ 120 đến 170 điểm theo thang điểm Cambridge đều được nhận chứng chỉ. Cụ thể như sau:

    • Từ 160 đến 170 điểm: đạt loại xuất sắc, vượt cấp, nhận chứng chỉ B1.
    • Từ 153 đến 159 điểm: đạt giỏi, nhận chứng chỉ B1.
    • Từ 140 đến 152 điểm: đạt, nhận chứng chỉ B1.
    • Từ 120 đến 139 điểm: không đạt nhận chứng chỉ A2.

    Đề thi mẫu Cambridge PET:

    Đề thi mẫu Cambridge B1 PET Sample Test #1:

    Đề thi mẫu Cambridge B1 PET Sample Test #2:

    Reading and Writing

    Đề thi mẫu Cambridge PET for Schools

    Đề thi chính thức Cambridge PET Amslink Challenge lần thứ 7

    Đề thi chính thức Cambridge PET Amslink Challenge lần thứ 8

    TiengAnhK12 chúc các em học sinh ôn thi chứng chỉ Cambridge PET thật nhẹ nhàng và hiệu quả!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Đề Thi Pet (Pet For School)
  • Đề Thi Tiếng Anh B1 Chuẩn Khung Châu Âu
  • Cấu Trúc Bài Thi Cambridge B1 Pet 2022, Đề Thi Thử Và Tài Liệu Ôn Luyện
  • Đề Thi Tâm Lý Học Đại Cương Ussh
  • Đề Thi N4 Các Năm Chi Tiết
  • Cấu Trúc Bài Thi Cambridge B1 Pet 2022, Đề Thi Thử Và Tài Liệu Ôn Luyện

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh B1 Chuẩn Khung Châu Âu
  • Cấu Trúc Đề Thi Pet (Pet For School)
  • Cấu Trúc Bài Thi Cambridge Pet Phiên Bản 2022 Và Các Đề Thi Thử
  • Mẫu Đề Thi Và Đáp Án Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học
  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết ( Thpt Qg )
  • Là một trong bốn chứng chỉ tiếng Anh Cambridge, B1 PET cho thấy bạn đã nắm vững các kiến ​​thức cơ bản về tiếng Anh và có những kỹ năng ngôn ngữ thực tế để sử dụng hàng ngày. Kỳ thi này là một bước tiến hợp lý trong hành trình học ngôn ngữ của bạn chuyển tiếp từ A2 KET sang B2 First.

    • đọc sách báo bằng tiếng Anh đơn giản
    • ghi chú cuộc họp
    • thể hiện nhận thức về quan điểm và tâm trạng trong văn nói và viết tiếng Anh.

    Phần 1. Cấu trúc đề thi B1 PET (đã bổ sung những cập nhật tính từ tháng 1/2020)

    Nghe – Listening

    (30 phút, gồm 6 phút chuyển đáp án vào giấy)

    Nói – Speaking

    (12 phút/cặp thí sinh)

    4 phần

    25%

    Cho thấy khả năng nói tiếng Anh của bạn tốt đến mức nào khi bạn tham gia vào cuộc trò chuyện thông qua hỏi/đáp, chia sẻ về sở thích/những điều không thích. Bài thi nói được thực hiện giữa 2 giám khảo với 1 hoặc 2 thí sinh khác. Việc này giúp bài thi trở nên thực tế và đáng tin cậy hơn.

    1. Bài thi Đọc – Reading

    Bài thi Đọc của chứng chỉ B1 PET gồm 6 phần và nhiều dạng văn bản cũng như câu hỏi khác nhau.

    2. Bài thi Viết – Writing

    Bài thi viết của chứng chỉ B1 PET gồm 2 phần và 3 câu hỏi khác nhau.

    1

    Viết email

    Viết email hồi đáp thông tin cho trước. Đây là phần Viết có số lượng 100 từ.

    2

    Viết 1 bài báo/câu chuyện

    3. Bài thi Nghe – Listening

    Bài thi Nghe B1 PET gồm 4 phần. Với mỗi phần, bạn sẽ được nghe đoạn ghi âm (2 lần/đoạn) và trả lời 1 số câu hỏi.

    1

    Chọn đáp án đúng văn bản ngắn – Multiple-choice short texts

    Nghe 7 đoạn ngắn để tìm thông tin cụ thể, chọn bức hình đúng (A, B, C).

    7

    2

    Chọn đáp án đúng văn bản ngắn – Multiple-choice short texts

    Nghe 6 đoạn ngắn để tìm thái độ, ý kiến, chọn đáp án đúng (A, B, C).

    6

    3

    Điền vào chỗ trống – Gap fill

    Nghe 1 đoạn dài và điền thông tin còn thiếu vào ô trống.

    6

    4

    Chọn đáp án đúng văn bản dài – Multiple-choice long text

    Nghe văn bản dài tìm thông tin cụ thể, ý chi tiết, thái độ và ý kiến nhất định.

    6

    4. Bài thi Nói – Speaking

    Bài thi Nói B1 PET gồm 4 phần và bạn sẽ tham gia cùng 1 thí sinh khác. Có 2 giám khảo. 1 người trò chuyện với bạn, người kia lắng nghe.

    1

    Phần giới thiệu – Introductory phase

    Thí sinh thể hiện khả năng sử dụng ngôn ngữ giao tiếp và xã hội.

    2

    Phần cá nhân – Inpidual long turn

    Mô tả ảnh và kiểm soát cuộc trò chuyện, sử dụng từ vựng thích hợp.

    3

    Nhiệm vụ phối hợp – Collaborative task

    Sử dụng ngôn ngữ chính xác để đưa gợi ý, đáp lại gợi ý, phản ứng với đề xuất, bàn bạc các lựa chọn, đưa ra khuyến nghị và thương lượng để tiến tới sự nhất trí dựa trên gợi ý bằng hình.

    4

    Trò chuyện về sở thích/những điều không thích, thói quen, ý kiến, đồng ý/không đồng ý.

    Phần 2: Các đề thi thử B1 PET và B1 PET for schools miễn phí

    Bạn có thể tải về các file pdf đề thi mẫu cho B1 PET và B1 PET for schools của Cambridge English:

    Để ôn luyện dễ dàng hơn: được chấm đúng sai tức thì, được thống kê mạnh yếu theo từng dạng bài, từng chủ điểm và ôn luyện bổ sung, bạn có thể ôn luyện A2 KET và A2 KET for schools online trên TiengAnhK12, sử dụng gói luyện thi miễn phí hoặc gói luyện thi PREMIUM. Một số đề thi thử miễn phí:

    Các đề thi mẫu theo format 2022:

    Các đề thi thử miễn phí theo format cũ:

    Đề thi mẫu Cambridge English – PET Sample Test #1

    Đề thi mẫu Cambridge PET Sample Test #2

    Reading and Writing

    Đề thi mẫu Cambridge PET FOR SCHOOL

    Đề thi chính thức Cambridge PET Amslink Challenge lần thứ 7

    Đề thi chính thức Cambridge PET Amslink Challenge lần thứ 8

    Đề thi chính thức Cambridge PET Amslink Challenge lần thứ 9

    Kho đề PET trên TiengAnhK12

    Phần 3: Các tài liệu và hướng dẫn ôn luyện chứng chỉ B1 PET

    1. Các sách ôn luyện

    2. Các video hướng dẫn của Cambridge English

    Video thực tế bài thi nói B1 PET:

    Video hướng dẫn bí quyết làm các bài thi B1 PET

    3. Các tài liệu hướng dẫn khác của Cambridge English

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tâm Lý Học Đại Cương Ussh
  • Đề Thi N4 Các Năm Chi Tiết
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N3 Các Năm (Kèm Full Đáp Án)
  • Đề Thi Lại Môn Toán Lớp 6
  • Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N3
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Địa Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử (24 Mã Đề) Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2012
  • Đề Thi, Gợi Ý Đáp Án Môn Toán Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022 Mã Đề 121
  • Đáp Án Đề Thi Hsk 2
  • Đáp Án Ioe Vòng 2 Lớp 11
  • Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Địa lý thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 dành cho các em học sinh 2K2 tham khảo và thực hiện so kết quả nhanh nhất.

    1. Đáp án bộ giáo dục môn Địa thi THPT năm 2022

    Mời các bạn tham khảo ngay đáp án đáp án chính thức môn Địa Lý từ bộ GD&ĐT 2022 như sau

    2. Đáp án đề thi THPT quốc gia 2022 môn Địa lý chính xác nhất

    Mời các bạn cùng tham khảo lời giải, đáp án môn địa lý thpt quốc gia 2022 chi tiết do đội ngũ chuyên gia giải đề của chúng tôi thực hiện. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa học năm 2022 chính thức từ Bộ giáo dục sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi có thông tin.

    2.1. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 301

    2.2. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 302

    2.3. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 303

    2.4. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 304

    2.5. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 305

    2.6. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 306

    2.7. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 307

    2.8. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 308

    2.9. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 309

    2.10. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 310

    2.11. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 311

    2.12. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 312

    2.13. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 313

    2.14. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 314

    2.15. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 315

    2.16. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 316

    2.17. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 317

    2.18. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 318

    2.19. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 319

    2.20. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 320

    2.21. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 321

    2.22. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 323

    2.23. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 324

    3. Đề thi THPT quốc gia 2022 môn Địa mới nhất

    3.1. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 301

    3.2. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 302

    3.3. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 303

    3.4. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 304

    3.5. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 305

    3.6. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 306

    3.7. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 307

    3.8. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 308

    3.9. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 310

    3.10. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 311

    3.11. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 313

    3.12. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 314

    3.13. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 315

    3.14. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 317

    3.15. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 318

    3.16. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 319

    3.17. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 320

    3.18. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lý mã đề 321

    → Đáp Án Đề Thi Văn THPT Quốc Gia 2022 Mới Nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Địa Lý (24 Mã Đề)
  • Toàn Bộ Đề Thi Đại Học, Cao Đẳng Khối A B C D (Có Đáp Án)
  • Kết Quả Tuần 15, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”
  • Chia Sẻ Link Tải Game Đuổi Hình Bắt Chữ Cho Điện Thoại Android
  • Đáp Án Trò Chơi Brain Out Được Cộng Đồng Mạng “săn Lùng”
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Gợi Ý Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học Đầy Đủ 24 Mã Đề
  • Kỳ Thi Toán Quốc Tế Singapore & Châu Á Sasmo 2022
  • Đáp Án Đề Thi Thử Tiếng Anh 2022 Thpt Chuyên Ngoại Ngữ Giải Chi Tiết
  • Đề Thi Thử Môn Tiếng Anh Thpt Quốc Gia 2022 Đáp Án Giải Chi Tiết
  • Tăng Cường Giáo Dục Atgt Trường Học
  • Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Hóa thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 dành cho các em học sinh 2K2 tham khảo và thực hiện so kết quả nhanh nhất.

    1. Đáp án đề thi THPT quốc gia 2022 môn Hóa của Bộ giáo dục đào tạo

    1.1. Đáp án hoá THPTQG 2022 mã đề 201

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 201

    1.2. Đáp án Hóa THPT 2022 mã đề 202

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 202

    1.3. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 203

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 203

    1.4. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 204

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 204

    1.5. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 205

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 205

    1.6. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 206

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 206

    1.7. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 207

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 207

    1.8. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 208

    1.9. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 209

    1.10. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 210

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 210

    1.11. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 211

    1.12. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 212

    1.13. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 213

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 213

    1.14. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 214

    1.15. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 215

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 215

    1.16. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 216

    1.17. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 217

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 217

    1.18. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 218

    1.19. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 219

    1.20. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 220

    1.21. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 221

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 221

    1.22. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 222

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 222

    1.23. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 223

    Đáp án môn Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 223

    1.24. Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mã đề 224

    2. Đề thi THPT quốc gia 2022 môn Hóa mới nhất

    2.1. Đề thi hoá tốt nghiệp THPT 2022 mã đề 201

    2.2. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 202

    2.3. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 203

    2.4. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 204

    2.5. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 205

    2.6. Đề thi THPT quốc gia Hóa năm 2022 mã đề 206

    2.7. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 207

    2.8. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 208

    2.9. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 210

    2.10. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 212

    2.11. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 213

    2.12. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 214

    2.13. Đề thi THPT quốc gia 2022 môn Hóa mã đề 215

    2.14. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 216

    2.15. Đề thi Hóa THPT quốc gia năm 2022 mã đề 217

    2.16. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 218

    2.17. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 219

    2.18. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 220

    2.19. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 221

    Đề thi môn Hóa THPT quốc gia năm 2022 mã đề 222

    2.20. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Hóa mã đề 223

    2.21. Đề Hóa thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 224

    → Đáp Án Đề Thi Văn THPT Quốc Gia 2022 Mới Nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kết Quả Cuộc Thi Trắc Nghiệm “chung Tay Vì An Toàn Giao Thông” Tuần Thi Thứ Hai
  • Phát Động Cuộc Thi “vì An Toàn Giao Thông Thủ Đô Năm 2022”
  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai Hs Thcs
  • Word Villas Answers All Levels
  • Cam 12, Test 5, Reading Pas 2
  • Trọn Bộ Đề Thi Toeic Tổng Hợp 2022 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Đề Thi Toeic
  • Cập Nhật 600 Câu Đề Thi Sát Hạch Lái Xe B2 Năm 2022
  • Đề Thi Sinh 10 Hk1
  • Gợi Ý Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 49 (Năm 2022)
  • Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu
  • Để chinh phục đỉnh cao TOEIC, bạn không chỉ cần bổ sung ngữ pháp, từ vựng mà việc ôn luyện những bộ đề thi TOEIC là một nhân tố cực kì quan trọng để giúp bạn tăng mạnh level và giải quyết những lỗi thường gặp cũng như những bẫy trên đề thi của mình.

    Bài viết này Tailieuielts sẽ share cho một số bạn trọn bộ đề thi TOEIC giúp bạn rèn luyện một số kĩ năng thật tốt để bước vào kỳ thi thật. Tất cả đề thi TOEIC 2022 sẽ được lấy từ các bộ sách chất lượng chuyên cho luyện thi TOEIC sẽ giúp một số bạn học bám sát với cấu trúc đề thi thật.

    Chắc hẳn những em đều biết từ ngày 01/06/2019 chúng ta sẽ chính thức áp dụng cấu trúc đề thi TOEIC vào bài thi. Tuy nhiên, về cơ bản thì câú trúc mới không thay đổi quá nhiều so với cấu trúc cũ. Tuy nhiên, để chinh phục một số đỉnh cao hơn dưới TOEIC ( với một số bạn đã từng thi) thì những bạn sẽ cần luyện tập nhiều hơn cấu trúc mới này để tránh một số bỡ ngỡ khi bắt đầu thay đổi cấu trúc đề.

    Part 1

    Trong phần này hình có con người chiếm khoảng 70% – 80% thắc mắc dưới Part 1 của đề thi TOEIC. Nếu bạn học cách làm bài đối vói hình có con người là bạn đã làm tốt 70%~80% Part 1 cứ rồi đấy!

    Đối với hình có người, khi tham quan hình, bạn cần phải xác định ngay một số cụ thể sau:

    Người dưới hình đang thực hiện hành động gì?

    Người dưới hình đang sinh sống vị trí nào so với một số vật và người xung quanh?

    Part 2

    Phần 2 của đề thi TOEIC có 4 dạng thắc mắc như sau:

    Câu hỏi “Wh”: các thắc mắc có “từ hỏi” như where, when, who, how, why.

    • Ví dụ: Where did you go earlier?
    • Dịch: Lúc nãy bạn đi đâu vậy?

    Câu hỏi Yes/No: các thắc mắc mà người nghe có thể giải đáp yes hoặc là no.

    • Ví dụ: Are you at home? – Yes, I am cooking in the kitchen.
    • Dịch: Bạn có tại nhà không? – Có, tôi đang nấu ăn dưới bếp đây.

    Câu hỏi đuôi: các thắc mắc có đoạn đầu giống câu khẳng định nhưng cuối câu thì hỏi thêm “phải không?”.

    • Ví dụ: You love coffee, don’t you?
    • Dịch: Bạn thích cà phê, đúng không?

    Câu hỏi có lựa chọn: các thắc mắc bắt buộc người nghe chọn lựa một thứ.

    • Ví dụ: Do you like the black dress or the red one?
    • Dịch: Bạn thích cái đầm đen hay đỏ?

    Part 3

    Bất kỳ một đoạn hội thoại nào dưới Part 3 cũng bao gồm 3 nội dung:

    • Mở bài: Tình huống chung chung của cuộc trò chuyện
    • Thân bài: Các cụ thể đầy đủ dưới đoạn hội thoại
    • Kết bài: Người nói chuyện sẽ làm gì tiếp theo

    Vì vậy, 3 thắc mắc về đoạn hội thoại cũng chỉ hỏi về 3 nội dung trên:

    • Câu hỏi về tình huống chung chung
    • Câu hỏi về một số cụ thể đầy đủ
    • Câu hỏi về hành động tiếp theo của người nói chuyện

    Part 4

    Nếu tinh ý một chút khi luyện thi TOEIC, bất kỳ một bài nói chuyện nào tại Part 4 cũng bao gồm 3 nội dung:

    • Mở bài: Thông tin chung chung của bài nói chuyện
    • Thân bài: Các cụ thể đầy đủ dưới bài nói chuyện
    • Kết bài: Hành động tiếp theo của người nói và người nghe

    Vì vậy, 3 thắc mắc về bài nói chuyện cũng chỉ hỏi về 3 nội dung trên:

    • Câu hỏi về thông báo chung chung
    • Câu hỏi về một số cụ thể đầy đủ
    • Câu hỏi về hành động tiếp theo

    Part 5

    Part 5 là phần trước tiên dưới bài TOEIC Reading, đây là phần có số lượng nghi vấn lớn chiếm 40 câu, kéo dài từ câu 101 đến 140.

    Khi làm bài TOEIC Part 5, những bạn sẽ gặp các chiếc nghi vấn dính líu đến:

    • Loại 1: Meaning (Nghĩa của từ)
    • Loại 2: Preposition (Giới từ)
    • Loại 3: Word form (Từ loại)
    • Loại 4: Connecting word and Adverb-clause (Từ nối và Mệnh đề trạng ngữ)
    • Loại 5: Relative Pronoun (Đại từ quan hệ)
    • Loại 6: Pronoun / Reflexive / Possessive adjectives (Đại từ, đại từ phản thân, tính từ sở hữu)

    Part 6

    Trong Phần này những bạn chỉ có 10s/ câu đối với những câu siêu siêu dễ và 30s/ câu với những câu khó hơn.

    Các bạn đừng mất nhiều thời gian để suy nghĩ các câu này, chỉ cần nắm rõ các điểm sau là nhìn vào ra ngay đáp án:

    • Nhớ kỹ càng công thức câu kinh điển dưới tiếng Anh: S + V + O
    • Sau khi xử lý xong các câu dễ, những bạn phục hồi chiến đấu với các câu khó. Những câu khó hơn dưới phần này thường xoay quanh:

    Động từ nguyên thể để nắm rõ hơn phần này

    Part 7

    Part 7 khá khó, bạn cần ưu tiên dành nhiều thời gian hơn. Ví dụ: Thời gian làm bài cho part 5 và part 6 là 30 phút, part 7 là 45 phút.

    Đề thi TOEIC có thói quen ra đề theo 3 dạng câu hỏi. Bạn sẽ thuận lợi mua được đáp án cho từng chiếc nghi vấn nếu áp dụng triệt để ba mẹo vặt đọc hiểu sau:

    Luyện kỹ càng năng đọc hiểu theo 3 chiếc nghi vấn chính dưới part 7 TOEIC

    Dạng 1 : Chủ đề chính, ý chính, mục đích chính… của đoạn văn là gì?

    Đối với dạng nghi vấn này, bạn sử dụng kỹ càng năng skimming (đọc lướt) – sử dụng mắt đọc lướt để lấy ý chính và nội dung bao quát của bài.

    Dạng 2 : Hỏi cụ thể về những thông báo dưới bài đọc dùng những Wh-question.

    Ví dụ: When does the company founded? How can people apply for this postion? Tùy theo bài đọc sẽ có nghi vấn khác nhau.

    Dạng 3 : Câu hỏi từ vựng.

    Thông thường dạng bài này rà soát khả năng đọc hiểu từ vựng dưới ngữ cảnh. Ví dụ: In the article, the word “projected” in paragraph 1, line 3 in closest meaning to?

    Đối với dạng 2, 3, bạn sử dụng kỹ càng năng scanning (đọc lấy dữ liệu chi tiết). Scanning là đọc thật nhanh để lấy các dữ liệu đầy đủ, thông báo cụ thể dưới bài như tên riêng, ngày, thông số hoặc những từ dưới bài khóa mà không cần đọc và hiểu được các phần khác của bài.

    II. TỔNG HỢP BỘ 125 ĐỀ THI TOEIC CÓ ĐÁP ÁN HAY NHẤT

    1. Bộ ETS TOEIC 2022 (Bộ mới theo fomat mới nhất)

    Sách bao gồm 5 đề full:

    ETS 2022 – Listening: Link Download ETS 2022 – Listening

    2. ECONOMY TOEIC Vol 1, 2, 3, 4 ,5

    Mỗi phiên bản bao gồm 2 cuốn TOEIC Economy RC 9 ( 10 đề thi reading ) và TOEIC Economy LC (10 đề thi listening). 5 VOL TOEIC Economy những bạn đã có 50 đề full

    TOEIC Economy RC 1000 – TOEIC Economy LC 1000 VOL 1: Link Download

    TOEIC Economy RC 1000 – TOEIC Economy LC VOL 2: Link Download

    TOEIC Economy RC 1000 – TOEIC Economy LC VOL 3: Link Download

    TOEIC Economy RC 1000 – TOEIC Economy LC VOL 4: Link Download

    TOEIC Economy RC 1000 – TOEIC Economy LC 1000 VOL 5: Link Download

    III. Lời khuyên khi luyện đề Toeic

    1. Chú ý thời gian làm bài

    Khi luyện đề, bạn hãy phấn đấu bấm giờ dưới quá trình làm bài đúng theo thời gian thi thực tế

    Việc tuân thủ thời gian này không chỉ giúp bạn làm quen với việc làm bài thi theo thời gian mà còn giúp những bạn tăng cường khả năng quy tụ theo khoảng thời gian thi thực tế. Nhờ đó, bạn có thể phát hiện thêm được các điểm yếu của bản thân dưới quá trình ôn luyện, từ đó giảm thiểu những lỗi sai không kỳ vọng khi đi thi thực.

    Luyện đề bấm thời gian thi là điều bạn cần lưu ý. Đề thi TOEIC có quy định thời gian thi cho từng kỹ càng năng. Thời điểm đầu bạn luyện đề mất nhiều thời gian, nhưng dần bạn cần bấm thời gian thi theo đúng quy định luyện cho bản thân làm quen với thời gian thi đến khi bước vào kỳ thi thật không bị bỡ ngỡ vì thời gian.

    2. Tuyệt đối không vừa tham quan đáp án vừa làm

    Khi mới bắt đầu luyện đề, những lượng nghi vấn khó đáng kể xuất hiện khiến nhiều bạn thường xuất hiện việc làm từng câu và sau mỗi câu lại tham quan đáp án của đề. Việc làm đề như vậy không chỉ khiến bạn chẳng thể tuân thủ thời gian làm bài ( Lưu ý: Đây là thời gian luyện đề, không hề là thời gian ôn luyện thực hành từng câu)

    Nếu bạn thực hành luyện đề theo bí quyết này, nó sẽ không đem lại nhiều hiệu quả mà chỉ giống như bạn luyện ngữ pháp như thông thường.

    3. Không “ôm” nhiều đề và làm theo số lượng

    Với rất nhiều bộ đề thi TOEIC những bạn không nhất thiết phải ‘cày” hết toàn bộ, mà hãy chỉ luyện khoảng 5 – 8 đề thi TOEIC là tốt nhất. Điều quan trọng khi luyện đề không hề luyện nhiều là giỏi mà vừa làm vừa sửa.

    Thời gian 1 tuần bạn chỉ cần phải luyện 1 đề, sau khi làm xong bộ đề bạn hãy so kết quả, tham quan lại các câu mình làm sai nghiên cứu tại sao sai và tại sao đáp án khác đúng. Khi luyện đề biết được lỗi sai của bản thân những bạn sẽ biết được mình đang yếu điểm nào?, hay nhầm lẫn kiến thức nào? Từ đó bạn sẽ dần dần tiến bộ một cách rõ rệt, không mắc phải lỗi sai khi làm đề sau.

    tailieuielts.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts, Sát Thật, Miễn Phí & Đi Kèm Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Thật Ielts Reading & Listening
  • Tổng Hợp Dự Đoán Đề Thi Ielts Reading Và Listening 2022
  • Tuyển Tập Bộ Đề Luyện Thi Ielts Có Đáp Án Đầy Đủ 4 Kĩ Năng
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Văn Có Đáp Án, Hướng Dẫn Giải
  • Đáp Án Jlpt 7 2022 – Đáp Án Đề Thi Jlpt Tháng 7 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Da An 答案 Answer Lyrics 歌詞 With Pinyin By Yang Kun 杨坤 Guo Cai Jie 郭采洁
  • Điều Kiện Giao Hàng Dap ( Delivery At Place ) Incoterms 2010
  • 43 Đề Thi N2 Jlpt Có File Nghe “Chống Trượt” Đến 80%
  • The Grammarphobia Blog: Dapping In Vietnam
  • Five On The Black Hand Side: Origins And Evolutions Of The Dap
  • Chào các bạn, vậy là chúng ta đã thi xong đợt thi thứ 1 trong năm 2022. Cảm xúc của mỗi người sau khi thi có khác nhau, nhưng dù sao nó cũng đã đi qua và giờ là dịp để chúng ta tổng kết lại thời gian ôn tập và thiết lập mục tiêu học tập tiếng Nhật mới.

    Với kỳ thi vừa qua, có nhiều bạn muốn đối chiếu lại kết quả, vì vậy IPM xin được cung cấp cho các bạn Đáp án thi jlpt 7/2019 bao gồm : đáp án N4 7/2019, đáp án N3 7/2019, đáp án N2 7/2019, đáp án N1 7/2019. Đáp án thi jlpt 7/2019 này chỉ có giá trị tham khảo, đôi khi có thể có chỗ sai.

    Đáp án N4 7/2019

    文字語彙

    (もじ・ごい)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

    9

     

     

     

     

     

     

    2

    10

    11

    12

    13

    14

     

     

     

     

     

    15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    16

    15

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

    4

    26

    27

    28

    29

    30

     

     

     

     

     

    5

    31

    32

    33

    34

    35

     

     

     

     

     

    文法(ぶんぽう)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

    9

    10

     

     

     

     

     

    11

    12

    13

    14

    15

     

     

     

     

     

    2

    16

    17

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

    3

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

    読解(どっかい)

    4

    26

    27

    28

    29

     

     

     

     

     

     

    5

    30

    31

    32

     

     

     

     

     

     

     

    6

    33

    34

     

     

     

     

     

     

     

     

    聴解(ちょうかい)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    4

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

     

     

     

     

     

     

     

    Đáp án N3 7 2022

    文字・語彙

    (

    もじ・ごい

    )

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    2

    2

    4

    3

    6

    7

    8

     

     

    1

    3

    4

     

     

    2

    9

    10

    11

    12

    13

    3

    4

    1

    2

    4

    14

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    3

    15

    16

    17

    18

    19

    1

    3

    1

    2

    1

    20

    21

    22

    23

    24

    2

    3

    2

    4

    3

    25

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

    4

    26

    27

    28

    29

    30

    3

    4

    2

    1

    1

    5

    31

    32

    33

    34

    35

    4

    4

    2

    3

    1

    文法

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    4

    4

    1

    2

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    3

    4

    4

    3

    11

    12

    13

     

     

    2

    3

    3

     

     

    2

    14

    15

    16

    17

    18

    1

    3

    3

    2

    2

    3

    19

    20

    21

    22

    23

    4

    2

    4

    3

    1

    読解

    (

    どっかい

    )

    4

    24

    25

    26

    27

     

    1

    4

    2

    3

     

    5

    28

    29

    30

    31

    32

    4

    2

    1

    3

    3

    33

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    6

    34

    35

    36

    37

     

    4

    2

    1

    3

     

    7

    38

    39

     

     

     

    4

    3

     

     

     

    聴解

    (

    ちょうかい

    )

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    1

    3

    2

    2

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    3

    1

    3

    1

    6

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

    3

    1

    2

    3

     

     

    1

    4

    4

     

     

    4

    1

    2

    3

    4

     

    2

    1

    1

    3

     

    5

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    3

    2

    2

    2

    6

    7

    8

    9

     

    1

    3

    1

    1

     

    Đáp án N2 7/2019

    文字・語彙 (もじ・ごい)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    2

    3

    2

    1

    2

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    4

    3

    3

    2

    3

    11

    12

    13

     

     

    1

    1

    2

     

     

    4

    14

    15

    16

    17

    18

    2

    1

    3

    4

    2

    19

    20

     

     

     

    4

    1

     

     

     

    5

    21

    22

    23

    24

    25

    2

    3

    2

    4

    1

    6

    26

    27

    28

    29

    30

    4

    1

    4

    3

    2

    文法

    7

    31

    32

    33

    34

    35

    4

    4

    2

    3

    3

    36

    37

    38

    39

    40

    1

    2

    1

    3

    4

    41

    42

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    8

    43

    44

    45

    46

    47

    3

    1

    4

    2

    1

    9

    48

    49

    50

    51

    52

    4

    1

    3

    2

    2

    読解

    10

    53

    54

    55

    56

    57

    2

    2

    4

    3

    1

    11

    58

    59

    60

    61

    62

    4

    2

    1

    4

    1

    63

    64

    65

    66

     

    4

    1

    3

    3

     

    12

    67

    68

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    13

    69

    70

    71

     

     

    4

    2

    1

     

     

    14

    72

    73

     

     

     

    2

    3

     

     

     

    聴解

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    3

    4

    1

    3

    2

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    3

    3

    2

    2

    3

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    2

    4

    1

    3

    4

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    2

    2

    3

    3

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    1

    3

    3

    2

    11

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    5

    1

    2

    3

     

    2

    4

    2

    1

     

     

     

     

     

     

    Đáp án N1 7/2019

    文字・語彙

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    4

    2

    1

    3

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    7

    8

    9

    10

    11

    3

    4

    1

    1

    2

    12

    13

     

     

     

    3

    4

     

     

     

    3

    14

    15

    16

    17

    18

    2

    1

    4

    3

    1

    19

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    4

    20

    21

    22

    23

    24

    3

    3

    2

    1

    3

    25

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    文法

    5

    26

    27

    28

    29

    30

    4

    3

    4

    1

    3

    31

    32

    33

    34

    35

    1

    2

    3

    1

    4

    6

    36

    37

    38

    39

    40

    2

    3

    4

    1

    2

    7

    41

    42

    43

    44

    45

    3

    2

    2

    4

    1

    読解

    8

    46

    47

    48

    49

     

    3

    2

    4

    3

     

    9

    50

    51

    52

    53

    54

    3

    2

    2

    1

    4

    55

    56

    57

     

     

    4

    4

    3

     

     

    10

    58

    59

    60

    61

     

    3

    1

    4

    1

     

    11

    62

    63

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    12

    64

    65

    66

    67

     

    4

    1

    2

    2

     

    13

    68

    69

     

     

     

    4

    1

     

     

     

    聴解

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    2

    1

    4

    1

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    3

    3

    1

    4

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    3

    1

    2

    3

    4

    5

    3

    3

    2

    1

    3

    6

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

    4

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    1

    2

    2

    3

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    2

    2

    2

    3

    11

    12

    13

     

     

    1

    1

    3

     

     

    5

    1

    2

    3

     

    3

    1

    2

    4

     

    Chia sẻ

    NHẬP EMAIL CỦA BẠN VÀO ĐÂY ĐỂ NHẬN BẢN TIN VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO, CÁC THÔNG TIN, KINH NGHIỆM SỐNG, VĂN HÓA NHẬT BẢN TỪ IPM.

    Gửi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg09.1
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án) – Đề Số 1
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 9
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án) [Pdf
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sinh Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Thí Sinh Tham Khảo Cấu Trúc Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Những Đề Ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022 Từ Bộ Gd
  • Phân Tích Ma Trận Đề Thi Tham Khảo Và Định Hướng Ôn Tập Môn Sinh Học Năm 2022
  • Đề Thi Toán Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án Chuẩn
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 Thpt Chuyên Hà Nội
  • Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Sinh thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 dành cho các em học sinh 2K2 tham khảo và thực hiện so kết quả nhanh nhất.

    1. Đề thi THPT Quốc gia 2022 đợt 2 môn Sinh

    Danh sách 24 mã đề môn Sinh học trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông đợt 2 tổ chức tại Đà Nẵng, Quảng Nam. Mời các bạn tham khảo ngay.

    1.1. Đề Sinh thi tốt nghiệp THPT lần 2 mã đề 221

    2. Đáp án đề thi THPT quốc gia 2022 môn Sinh của bộ GD&ĐT đợt 1 mới nhất

    Mời các bạn cùng tham khảo ngay đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học năm 2022 chính thức từ Bộ giáo dục full 24 mã đề như sau:

    2.1. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 201

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 201

    2.2. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 202

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 202

    2.3. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 203

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 203

    2.4. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 204

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 204

    2.5. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 205

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 205

    2.6. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 206

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 206

    2.7. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 207

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 207

    2.8. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 208

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 208

    2.9. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 209

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 209

    2.10. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 210

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 210

    2.11. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 211

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 211

    2.12. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 212

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 212

    2.13. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 213

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 213

    2.14. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 214

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 214

    2.15. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 215

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 215

    2.16. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 216

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 21 6

    2.17. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 217

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 217

    2.18. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 218

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 218

    2.19. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 219

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 219

    2.20. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2002 môn Sinh mã đề 220

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 220

    2.21. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sinh mã đề 221

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 221

    2.22. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sinh mã đề 222

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 222

    2.23. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sinh mã đề 223

    Đáp án môn Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 223

    2.24. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sinh mã đề 224

    3. Đề thi THPT quốc gia 2022 môn Sinh mới nhất

    3.1. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sinh mã đề 202

    3.2. Đề Sinh thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 205

    3.3. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sinh mã đề 213

    3.4. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sinh mã đề 221

    → Đáp Án Đề Thi Văn THPT Quốc Gia 2022 Mới Nhất

    Đáp Án Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2022 Mới Nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Bộ Đề Thi Sát Hạch Lái Xe B2 Và Quy Trình Thi
  • Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022: Bám Sát Đề Thi Tham Khảo
  • Ôn Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Thí Sinh Nên Bám Sát Đề Thi Tham Khảo
  • Tổng Hợp Chi Tiết 9 Tài Liệu Ôn Thi Sat Nên Dùng
  • Lịch Thi Sat Ii Subject Test 2022
  • Cấu Trúc Đề Thi Pet (Pet For School)

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Cambridge Pet Phiên Bản 2022 Và Các Đề Thi Thử
  • Mẫu Đề Thi Và Đáp Án Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học
  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết ( Thpt Qg )
  • Cấu Trúc Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Các Môn
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Văn Có Đáp Án, Hướng Dẫn Giải
  • PET (Preliminary English Test) là chứng chỉ tiếng Anh tương đương với trình độ trung cấp (B1) trên khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ – CEFR (Common European Framework of Reference for Languages). Chứng chỉ này cho biết khả năng hiểu, giao tiếp bằng tiếng Anh nói và viết hàng ngày.

    Kỳ thi PET đánh giá 4 kỹ năng được thực hiện trên 3 bài thi:

    Bài thi Nội dung Thời lượng Phần trăm điểm

    Đọc viết Đọc: 5 phần, 35 câu hỏi 1 giờ 30 phút 50%

    Viết: 3 phần, 7 câu hỏi

    Nghe 4 phần, 25 câu hỏi 30 phút 25%

    Nói 4 phần 10-12 phút 25%

    Cấu trúc đề thi cụ thể như sau:

    I, Bài thi đọc viết

    1, Bài đọc phần 1: chọn đáp án đúng

    Gồm 5 đoạn ngắn chưa các thông tin trên biển báo, tin nhắn, thiệp, nhãn mác… Học sinh đọc và chọn đáp án (A, B, C) chứa thông tin đúng nhất.

    Thực hành: kỹ năng đọc hiểu ý chính.

    2, Bài đọc phần 2: ghép

    Thực hành kỹ năng tìm thông tin

    3, Bài đoc phần 3: Chọn đúng/ sai

    Thực hành: kỹ năng đọc lướt tìm thông tin

    4, Bài đọc phần 4: chọn đáp án đúng

    Gồm 1 đoạn văn và 5 câu hỏi đi kèm. Học sinh đọc và chọn đáp án đúng nhất.

    Thực hành: kỹ năng đọc hiểu, tìm thông tin chi tiết.

    5, Bài đọc phần 5: chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

    Gồm 1 bài đọc và 10 chỗ trống được đánh số thứ tự. Mỗi chỗ trống tương đương với 1 từ còn thiếu. Học sinh đọc và chọn 1 trong 4 đáp án để điền vào chỗ trống.

    Thực hành: hiểu từ vựng và ngữ pháp

    II, Bài thi viết

    1, Bài viết phần 1

    Kỹ năng: sử dụng các cách nói tương đương

    2, Bài viết phần 2

    Học sinh sẽ được cung cấp thông tin để viết một tấm thiệp, một lời nhắn hoặc một bức thư.

    Thực hành: viết tin ngắn

    3, Bài viết phần 3

    Học sinh có 2 lựa chọn, viết một bức thư cho bạn bè, người thân hoặc viết một câu chuyện.

    Thực hành: viết thư và câu chuyện

    III, Bài thi nghe

    1, Phần 1: chọn đáp án đúng

    Có 7 đoạn ghi âm, mỗi đoạn có 1 câu hỏi và 3 bức tranh. Học sinh nghe và chọn bức tranh đúng.

    Thực hành: nghe lấy thông tin chính

    2, Phần 2: chọn đáp án đúng

    Một đoạn ghi âm gồm 1 người nói, 1 người phỏng vấn và 6 câu hỏi đi kèm. Học sinh nghe và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.

    Thực hành: nghe tìm thông tin chi tiết

    3, Phần 3: điền vào chỗ trống

    Một đoạn ghi âm (1 người nói) bị lấy đi một số thông tin. Học sinh nghe và điền thông tin còn thiếu.

    Thực hành: nghe điền thông tin

    4, Phần 4: chọn đúng sai

    Một đoạn hội thoại và 6 câu hỏi đi kèm. Học sinh nghe lấy thông tin và quyết định đúng hay sai.

    Thực hành: nghe lấy thông tin chi tiết

    IV, Bài thi nói

    1, Phần 1

    Giám khảo hỏi một số câu hỏi, học sinh đưa ra thông tin về bản thân (trải nghiệm, việc học tập, nơi sinh sống, dự định tương lai).

    Thực hành: đưa ra thông tin về bản thân

    2, Phần 2

    Giám khảo đưa cho học sinh một vài bức tranh và miêu tả 1 tình huống. Học sinh nói với bạn còn lại và đưa ra quyết định phù hợp nhất cho tình huống.

    3, Phần 3

    Giám khảo đưa cho học sinh một bức tranh có màu. Hai học sinh cùng nói về bức tranh.

    Thực hành: miêu tả tranh

    4, Phần 4

    Thực hành: nói về ý kiến cá nhân, sở thích, kinh nghiệm, thói quen.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh B1 Chuẩn Khung Châu Âu
  • Cấu Trúc Bài Thi Cambridge B1 Pet 2022, Đề Thi Thử Và Tài Liệu Ôn Luyện
  • Đề Thi Tâm Lý Học Đại Cương Ussh
  • Đề Thi N4 Các Năm Chi Tiết
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N3 Các Năm (Kèm Full Đáp Án)
  • Đề Thi Bằng Lái Xe Máy Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Bằng Lái Xe Tại Đài Loan Hướng Dẫn Chi Tiết Từ A Tới Z
  • Thi Bằng Lái Xe Máy Tại Tphcm
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 2
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Toán
  • Luyện Thi Toeic Level 2
  • Đề thi bằng lái xe máy có đáp án

    Bạn đang chuẩn bị bước vào kỳ thi sát hạch lái xe máy. Bạn chưa có thời gian ôn luyện lý thuyết và bạn muốn học lý thuyết xe máy nhanh nhất để có thể thi đạt…. Thấu hiểu được vấn đề này cũng như nhu cầu, nguyện vọng của người học chúng tôi đã mạnh dạn lập trình phần mềm thi trắc nghiệm cho học viên ôn luyện lái xe máy. Phần mềm sẽ cung cấp cho bạn đề thi bằng lái xe máy có đáp án và được chia ra làm các đề thi khác nhau để thuận tiện cho việc bạn ôn luyện.

    Đây là phầm mềm đã được chúng tôi kiểm tra rất kỹ và có thể nói chính xác nhất hiện nay kể cả thông tin câu hỏi, cũng như đáp án, tính thời gian thi.

    Phần mềm bao gồm đề cố định và đề ngẫu nhiên với cấu trúc đúng theo chuẩn của Bộ GTVT (theo công văn 2499/TCĐBVN). Về thành phần các câu hỏi trong mỗi bộ đề 20 câu. Và điểm khác biệt của chúng tôi so với các phần mềm khác hiện nay là chúng tôi lấy trực tiếp câu hỏi từ đề thi thật để cập nhật cho phần mềm thi trắc nghiệm online. Do đó học viên ôn luyện trên trang web thường đạt kết quả cao trong kỳ thi sát hạch.

    BẮT ĐẦU THI THỬ

    Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi trực tuyến:

    – Nhấn phím số (1,2,3,4) hoặc dùng chuột để chọn đáp án hoặc bỏ chọn

    – Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) hoặc dùng chuột để chuyển câu hỏi

    – Nhấn ENTER hoặc ESC hoặc nhấn chuột vào “KẾT THÚC THI”, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm

    – Nhấn ESC ấn chọn “Làm đề khác” để thay đổi đề thi khác.

    – Đề thi cố định là đề thi không thay đổi nội dung câu hỏi khi bạn chọn “Làm đề khác”, tức là khi bạn nhấn “Làm đề khác” thì đề hoàn toàn giống với đề trước đó bạn làm.

    – Đề thi ngẫu nhiên là đề thi sẽ lấy ngẫu nhiên 20 câu trong tổng số 150 câu. Khi bạn chọn “Làm đề khác” thì đề thi sẽ khác không giống với đề thi bạn làm trước đó. Và đương nhiên đề thi thật của bạn cũng sẽ lựa chọn hình thức thi này. Lưu ý là khi chọn đề thi ngẫu nhiên có thể có câu trùng với câu của đề thi trước.

    Hướng dẫn xem lại kết quả thi tại Đề thi bằng lái xe máy có đáp án :

    – Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. Màu đỏ : Câu trả lời sai. Màu vàng : Câu chưa trả lời.

    – Từ việc xem lại câu sai và đúng, bạn có thể dẽ dàng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

    Từ khóa :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Bằng Lái Xe Oto Đài Loan 2022
  • Thi Bằng Lái Xe Máy Ở Đài Loan
  • Hướng Dẫn Đăng Kí Thi Bằng Xe Máy Tại Đài Loan
  • Các Bước Đổi Bằng Lái Xe Máy Việt Nam Sang Bằng Nhật Bản.
  • Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật.
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử (24 Mã Đề) Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2012
  • Đề Thi, Gợi Ý Đáp Án Môn Toán Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022 Mã Đề 121
  • Đáp Án Đề Thi Hsk 2
  • Đáp Án Ioe Vòng 2 Lớp 11
  • Đáp Án Game Qua Sông Iq Câu 32, Di Chuyển Các Quả Trứng
  • Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Lịch Sử thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 dành cho các em học Sử 2K2 tham khảo và thực hiện so kết quả nhanh nhất.

    1. Đáp án chính thức 2022 môn Lịch Sử của Bộ GDĐT

    Bộ giáo dục đã chính thức công bố đáp án môn Sử 2022, mời các bạn tham khảo bảng đáp án sau:

    2. Đáp án đề thi THPT quốc gia 2022 môn Sử chính xác nhất

    Mời các bạn cùng tham khảo lời giải chi tiết chữa đề sử thpt quốc gia 2022 do đội ngũ chuyên gia giải đề của chúng tôi thực hiện. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử năm 2022 chính thức từ Bộ giáo dục sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi có thông tin.

    2.1. Đáp án sử THPT 2022 mã đề 301

    2.2. Đáp án sử THPT quốc gia 2022 mã đề 302

    2.3. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 303

    2.4. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 304

    2.5. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 305

    2.6. Đáp án sử THPT quốc gia 2022 đề 306

    2.7. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 307

    2.8. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 308

    2.9. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 309

    2.10. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 310

    2.11. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 311

    2.12. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 312

    2.13. Đáp án sử THPT quốc gia 2022 đề 313

    2.14. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 314

    2.15. Đáp án sử THPT quốc gia 2022 đề 315

    2.16. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 316

    2.17. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 317

    2.18. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 318

    2.19. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 319

    2.20. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 320

    2.21. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 321

    2.22. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 322

    2.23. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 323

    2.24. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Sử mã đề 324

    3. Đề thi THPT quốc gia 2022 môn Lịch Sử mới nhất

    3.1. Đề môn Lịch Sử thi THPT quốc gia năm 2022 mã đề 321

    Câu 1: Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

    A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

    B. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.

    C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.

    D. làm thất bại chiến tranh cục bộ,

    Câu 2: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch nào sau đây của thực dân Pháp?

    A. Nava.

    B. Bôlac.

    C. Đỗ Lát đo Tatxinhi.

    D. Rove.

    Câu 3: Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), Nhân dân Việt Nam đấu tranh chống kẻ thù nào sau đây?

    A. Phát xít Nhật.

    B. Thực dân Anh.

    C. Trung Hoa Dân quốc.

    D. Đế quốc Mĩ.

    Câu 4: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

    A. Liên minh châu Âu được thành lập.

    B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

    C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

    D. Cách mạng vô sản ở Nga thành công.

    Câu 5: Nước Cộng hòa Cuba ra đời (ngày 1-1-1959) là kết quả đấu tranh của nhân dân Cuba chống

    A. thực dân Pháp.

    B. thực dân Anh.

    C. thực dân Hà Lan.

    D. chế độ độc tài thân Mĩ.

    Câu 6: Từ năm 1952 đến năm 1960, kinh tế Nhật Bản có biểu hiện nào sau đây?

    A. Suy thoái trầm trọng.

    B. Trì trệ kéo dài.

    C. Phát triển nhanh.

    D. Khủng hoảng nặng nề.

    Câu 7: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) có hoạt động nào sau đây?

    A. Tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh.

    B. Phát động phong trào “vô sản hóa”.

    C. Phát động khởi nghĩa Yên Bái.

    D. Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa.

    Câu 8: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam đã

    A. tiến hành chiến tranh du kích cục bộ.

    B. mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

    C. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.

    D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

    Câu 9: Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định

    A. mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân chủ.

    B. lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân.

    C. mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân sinh.

    D. lãnh đạo cách mạng là giai cấp nông dân.

    Câu 10: Tháng 8-1929, An Nam Cộng sản đang ra đời từ sự phân hóa của tổ chức cách mạng nào sau đây?

    A. Việt Nam Quốc dân đảng.

    B. Hội Liên hiệp thuộc địa.

    C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

    D. Đảng Dân chủ Việt Nam.

    Câu 11: Năm 1949, quốc gia nào sau đây chế tạo thành công bom nguyên tử?

    A. Liên Xô.

    B. Thụy Sĩ.

    C. Thụy Điển.

    D. Đan Mạch

    Câu 12: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

    A. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.

    B. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.

    C. Kiên định mục tiêu chủ nghĩa xã hội.

    D. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

    Câu 13: Trong hơn một năm kể từ ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công. Nhân dân Việt Nam đã

    A. tiến hành hiện đại hóa đất nước.

    B. ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất.

    C. Xây dựng chính quyền cách mạng.

    D. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.

    Câu 14: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

    A. tiến hành đổi mới đất nước.

    B. cải cách ruộng đất trong cả nước.

    C. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng.

    D. thành lập Mặt trận Việt Minh.

    Câu 15: Một trong những âm mưu của Mĩ khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam trong thời kì 1954-1975 là

    A. chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam.

    B. biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu đuy nhất.

    C. biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất.

    D. biến miền Nam thành đồng minh duy nhất.

    Câu 16: Trong những năm 40 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại được khởi đầu từ quốc gia nào sau đây?

    A. Phần Lan.

    B. Thụy Điển.

    C. Mỹ

    D. Thái Lan.

    Câu 17: Trong những năm 1945-1950, nhân dân Ân Độ đấu tranh chống thực dân nào sau đây?

    A. Tây Ban Nha.

    B. Bồ Đào Nha

    C. Anh.

    D. Bỉ

    Câu 18: Để tăng cường xây dựng hậu phương kháng chiến, trong những năm 1951-1953, Nhân dân Việt Nam tiếp tục thực hiện nhiệm vụ

    A. cải cách giáo dục,

    B. phát triển kinh tế thị trường.

    C. điện khí hóa nông nghiệp.

    D. điện khí hóa nông thôn.

    Câu 19: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, Nhân dân Việt Nam đã

    A. xây dựng kinh tế nhà nước.

    B. xây dựng nông thôn mới.

    C. xây dựng kinh tế tập thể.

    D. tham gia các hội Cứu quốc.

    Câu 20: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là

    A. gửi Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.

    B. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương

    C. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.

    D. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.

    Câu 21: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải

    A. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.

    B. “xuống thang” chiến tranh trên cả hai miền Nam-Bắc Việt Nam.

    C. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

    D. “xuống thang” chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam.

    Câu 22: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong giai đoạn 1945-1973?

    A. Không phải chi ngân sách cho quốc phòng

    B. Có nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.

    C. Không chạy đua vũ trang với Liên Xô.

    D. Không phải viện trợ cho đồng minh.

    Câu 23: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?

    A. Đông Âu.

    B. Đông Béclin

    C. Đông Đức

    D. Tây Đức

    Câu 24: Để tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc, Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) đề ra chủ trương

    A. thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào.

    B. thành lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương

    C. phát động cao trào kháng Nhật cứu nước

    D. tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

    Câu 25: Trong thời kì 1919-1930, Nguyễn Ái Quốc đã

    A. thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

    B. sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam,

    C. ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

    D. thành lập Nha Bình dân học vụ.

    Câu 26: Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi

    A. Trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho Pháp đưa quân ra miền Bắc Việt Nam.

    B. quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thể chủ động tiến công

    C. Trung Hoa Dân quốc đã thỏa thuận cho Pháp đưa quân ra miền Bắc Việt Nam.

    D. Chính phủ Pháp có thiện chỉ giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương

    Câu 27. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975

    A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

    B. Miền Bắc đã được giải phóng.

    C. Miền Nam chưa được giải phóng.

    D. Miền Bắc chưa được giải phóng

    Câu 28: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang

    có chuyển biến nào sau đây?

    A. Liên Xô đang lâm vào cuộc khủng hoảng trầm trọng.

    B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

    C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.

    D. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.

    Câu 29: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy

    A. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao.

    B. nhiệm vụ “đánh cho Mi cút” đã hoàn thành.

    C. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.

    D. sự suy yếu của quân đội Sài Gòn.

    Câu 30: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh

    A. Trật tự hai cực lanta đã sụp đổ hoàn toàn.

    B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

    C. Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ.

    D. Khối thị trường chung châu Âu đang có nhiều khởi sắc.

    Câu 31: Năm 1960, lịch sử châu Phi ghi nhận sự kiện quan trọng nào sau đây?

    A. 17 nước ở châu Phi được trao trá độc lập.

    B. Ai Cập được trao quyền tự trị.

    C. Angiêri được trao quyền tự trị.

    D. Libi được trao quyền tự trị.

    Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng

    1930-1931 ở Việt Nam?

    A. Pháp tăng cường khủng bố phong trào yêu nước Việt Nam.

    B. Phát xít Nhật tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.

    C. Việt Nam chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

    D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

    Câu 33: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2-1951) đánh dấu bước

    phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng, vì đã

    A. quyết định thành lập khối đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương.

    B. xác định những nhiệm vụ cơ bản trong tiến trình đi lên chủ nghĩa xã hội.

    C. quyết định hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

    D. chủ trương hoàn thành cải cách ruộng đất ở vùng tự do ngay trong kháng chiến.

    Câu 34: Sự ra đời của Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam năm 1944 là một minh chứng cho

    A. thành công trong xây dựng cơ quan chuyên trách chống “giặc dốt” và phổ cập văn hóa.

    B. việc thực hiện quan điểm “văn hóa hóa kháng chiến” của Đảng Cộng sản Đông Dương.

    C. thành công của chủ trương mở rộng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

    D. tinh thần dân tộc của những người hoạt động trên lĩnh vực văn hóa.

    Câu 35: Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn?

    A. Được thiết lập tử quyết định của các cường quốc.

    B. Có hai hệ thống xã hội đối lập về chính trị.

    C. Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.

    D. Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.

    Câu 36: Trong thời gian ở Quảng Châu (Trung Quốc) từ năm 1924 đến năm 1927, Nguyễn Ái Quốc có

    hoạt động nào sau đây nhằm chuẩn bị cho bước chuyển biến về chất của phong trào giải phóng dân tộc

    Việt Nam?

    A. Bắt đầu xây dựng lí luận cách mạng theo khuynh hưởng vô sản.

    B. Trực tiếp truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.

    C. Khởi đầu tạo dựng các mối quan hệ với cách mạng thế giới.

    D. Trực tiếp tạo ra sự phân hóa trong các tổ chức tiền cộng sản.

    Câu 37: Phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng

    dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều

    A. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

    B. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

    C. sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.

    D. hướng tới mục tiêu giải phóng dân tộc.

    Câu 38: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?

    A. cơ cấu ngành kinh tế chuyển biến rõ nét hơn.

    B. quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hoàn toàn.

    C. tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.

    D. tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.

    Câu 39: Thực tiễn các phong trào yêu nước Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 đã khẳng định

    A. vai trò cửa lực lượng trí thức trước yêu cầu khách quan của lịch sử.

    B. giai cấp tư sản không đủ khả năng lãnh đạo phong trào dân tộc.

    C. lí luận giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản đang hình thành.

    D. những điều kiện để thành lập một chính đảng vô sản đang chín muồi.

    Câu 40: Năm 1972, Liên Xô và Mĩ kí kết Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) và Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1) đã

    A. làm cho các khối quân sự đối đầu ở châu Âu bị giải thể hoàn toàn.

    B. làm cho toàn cầu hóa trở thành một xu thế trong quan hệ quốc tế.

    C. chuyển quan hệ hai nước từ thế đối đầu sang đồng minh chiến lược.

    D. góp phần làm giảm tình trạng căng thẳng trong quan hệ quốc tế.

    3.2. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sử mã đề 302

    3.3. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sử mã đề 305

    3.4. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sử mã đề 309

    3.5. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Sử mã đề 321

    3.6. Đề thi THPT quốc gia năm 2022 môn Lịch sử mã đề 323

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Địa Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Địa Lý (24 Mã Đề)
  • Toàn Bộ Đề Thi Đại Học, Cao Đẳng Khối A B C D (Có Đáp Án)
  • Kết Quả Tuần 15, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”
  • Chia Sẻ Link Tải Game Đuổi Hình Bắt Chữ Cho Điện Thoại Android
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100