Ioe Olympic Tiếng Anh Lớp 3 Vòng 14 Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Phần Reading Ielts
  • Tổng Hợp Đề Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt N3 Các Năm
  • Full Đề Thi Và Đáp Án Jlpt N3 Tháng 12/2018
  • Tìm Hiểu Ngay Về Cấu Trúc Đề Thi N3 Tiếng Nhật Để Không Trượt
  • Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Theo Chuẩn
  • Câu 1

    I … Simon. Nice to meet you.

    A.

    am

    B.

    you

    C.

    he

    D.

    she

    Gợi ý trả lời

        

    Báo sai sót

    Câu 2

    Goodbye, Alice. – Bye. See you … .

    A.

    later

    B.

    later’s

    C.

    laters

    D.

    a later

    Gợi ý trả lời

        

    Báo sai sót

    Câu 3

    They … at school.

    A.

    am

    B.

    is

    C.

    are

    D.

    be

    Gợi ý trả lời

        

    Báo sai sót

    Câu 4

    have/ toys/ many/ I

    A.

    I have many toys.

    B.

    I many have toys.

    C.

    I have toys many.

    D.

    Gợi ý trả lời

        

    Báo sai sót

    Câu 5

    please./ your/ book/ Open

    A.

    Open your book, please.

    B.

    Open book your , please.

    C.

    Your open book, please.

    D.

    Gợi ý trả lời

        

    Báo sai sót

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Giải Đề Thi Tham Khảo Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Arrowenglish Trung Tâm Luyện Thi Ielts
  • Review Đề Thi Ielts Cập Nhật Ngày 31/10/2020 Của Bạn Hồ Tấn Minh Quân
  • Tổng Hợp Bài Mẫu Ielts Writing 2022 (Update Liên Tục)
  • Xếp Hạng Các Chủ Đề Ielts Writing Phổ Biến 2022 Và Xu Hướng Ra Đề 2022
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Hsg Tiếng Anh 7 Của Trường Amsterdam 2022
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Thi Thử Để Thi Thật Tốt Hơn
  • Cập Nhật & 2022
  • Tất Tần Tật Về Cuộc Thi Olympic Tiếng Anh Tiểu Học
  • Phụ huynh học viên Niên Giao – Lớp SK10A, học sinh giỏi Quốc gia năm lớp 5, Giải Nhất hùng biện cấp tỉnh năm 2022-2019

    Đến với Quỳnh Phương với sự tư vấn tâm huyết và giàu kinh nghiệm, tôi đã chọn được trường và chương trình học phù hợp cho con tôi để giúp cháu biến ước mơ này thành hiện thực.

    Cháu đã tiến bộ lên rất nhiều đặc biệt là việc say mê học tiếng Anh, có nhiều thành tích cao trong học tập.

    ĐT: 0944963555

    Học viên Nguyễn Thị Trang Nhi – Lớp ST2A

    So với những nơi em từng học, Trung tâm Ngoại ngữ Quỳnh Phương có cách dạy nhiều từ vựng hơn và dễ nhớ hơn. Em có thể nhớ bài, nhớ từ vựng ngay tại lớp. Nói chung cách dạy của các thầy cô ở Quỳnh Phương rất thú vị, trong đó em thích nhất là thầy Max và cô Joceline.

    Phụ huynh học viên Đức Minh – Lớp SK1A – 0913485514

    Tôi cho cháu tham gia học tiếng Anh tại trung tâm Quỳnh Phương ngoài việc học tiếng Anh, còn để cháu tự tin hơn trong giao tiếp. Và tôi đã nhận thấy sự biến chuyển trong giao tiếp của cháu, đã tự tin lên rất nhiều.

    Học ở Quỳnh Phương không chỉ là tiếng Anh.

    Phụ huynh học viên Quang Khải lớp SK7A

    Tôi cho cháu Quang Khải tham gia tại Trung tâmQuỳnh Phương từ tháng 5.2011 với hy vọng cháu cơ một môi trường học tập thân thiện và có khả năng để phát triển kỹ năng nghe nói tiếng Anh.

    Qua một khóa học, cháu có rất nhiều tiến bộ và luôn có điểm số cao môn tiếng Anh ở lớp.

    Cháu đã học tại trung tâm đạt Cambridge trình độ PET

    Hoc viên Mai Anh – Lớp SK8A

    Cháu tháy Quỳnh Phương là một trung tâm học ngoại ngữ rất tốt. Cháu mong Trung tâm sẽ có thêm nhiều hoạt động ngoại khóa hơn nữa để học viên có thêm nhiều cơ hội trau dồi tiếng Anh.

    Học viên Niên Giao lớp SK10A – Huy Chương Vàng cấp quốc gia năm học 2013 – 2014

    Học viên Hương Nhi lớp SK9A

    Sau hơn 1 năm học ở trung tâm, em thấy mình có rất nhiều tiến bộ, có nhiều kiến thức. Trung tâm có nhiều hoạt động bổ ích giúp em học tốt hơn. Em thấy Quỳnh Phương là nơi học tiếng Anh rất hiệu quả, các thầy cô giảng bài dễ hiểu.

    Học viên Thế Tùng lớp SK9A

    Trung tâm đã mang lại cho chúng em nhiều kiến thức mới. Từ một học sinh có điểm trung bình tiếng Anh, em đã có điểm khá trong năm lớp 7 vừa rồi. Em đã tiến bộ hơn nhiều về ngữ pháp và nghe nói tiếng Anh

    Phụ huynh học viên Phương Thảo lớp SK7A

    Tôi cho cháu theo học ở Quỳnh Phương đã hơn 3 năm. Cháu đã tiến bộ rất nhiều. Trung tâm đã có nhiều học sinh theo học và có nhiều học sinh đạt giải trong các kỳ thi IOE.

    Tôi thấy Quỳnh Phương là một địa chỉ tin tưởng để gửi gắm con em mình nhằm tăng cường khả năng tiếng Anh cho các cháu.

    Các học sinh có cơ hội thử sức với kỳ thi chuẩn quốc tế Cambridge là một điều thành công của Quỳnh Phương .

    Phụ huynh bạn Bảo Ngọc lớp sk3B

    Từ ngày cháu học tiếng Anh tại trung tâm Quỳnh Phương, tôi nhận thấy cháu có nhiều tiến bộ rõ tệt, đặc biệt là khả năng ghi nhơ từ vựng

    Hoàng Phong lớp sk4C

    Cháu rất thích học tiếng Anh tại Trung tâm Quỳnh Phương

    Bạn Hồng Lê lớp sk4H

    Từ ngày học ở Quỳnh Phương năm lớp 2 lên lớp 3, cháu đã tiến bộ lên rất nhiều

    Cháu đã làm quen được tất cả các từ vựng của đời sống hàng ngày

    Hiện giờ cháu chỉ học lớp 4 nhưng đã làm quen với chương trình lớp 5

    Cháu rất yêu mến Trung tâm Quỳnh Phương

    Bạn Anh Thư sk1D

    Em rất vui khi học ở Quỳnh Phương. Quỳnh phương là nơi để em trải nghiệm niềm đam mê tiếng Anh. Ở Quỳnh Phương em được học và rèn luyện tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Em được học những bài hát hay và cũng được giao lưu với người Mỹ. Một năm em được tham gia văn nghệ 2 lần. Em rất thích học ở Quỳnh Phương.

    Anh Thư

    Lê Phước Niên Giao – Thế hệ đầu tiên của Quỳnh Phương

    Quỳnh Phương là nơi khở đầu của niềm yêu thích học tiếng Anh của em. Các thầy cô Quỳnh Phương và niềm vui cùng với các bạn trong lớp đã khuyến khích em đến lớp hằng ngày từ năm lớp 3. Nhờ có Quỳnh Phương em mới có được như ngày hôm nay. Em mong rằng Quỳnh Phương sẽ tiếp tục truyền cảm hứng đó cho các em ở khóa sau.

    Lê Phước Niên Giao

    Phan Thảo My lớp KET

    Em rất vui khi được học ở Quỳnh Phương. Ở đây em được các cô giáo dạy bảo tận tình và biết thêm được nhiều bài hát Tiếng Anh. Khi mới bắt đầu học em thấy tiếng Anh rất khó và nghĩ là mình sẽ không học được nhưng khi học ở đây em đã hiểu và tiếp thu bài giảng rất nhanh và Anh Văn trở thành môn học mà yêu thích. Quỳnh Phương đúng là nơi trải nghiệm niềm đam mê ngoại ngữ.

    Phan Thảo My

    Diễm Phương – lớp SK5A

    Em rất vui khi được học ở Trung Tâm Ngoại Ngữ Quỳnh Phương. Khi học ở Quỳnh Phương em đã học được rất nhiều bài hát hay, cùng vui đùa với các bạn và thầy cô giáo, được giáo viên tổ chức các trò chơi hay và bổ ích, đó cũng là một phần quan trọng trong khóa học. Ở đây giúp em luyện kỹ năng nghe, nói, đọc viết rất tốt. Có cả giáo viên người Mỹ về dạy và giao lưu với chúng em. Em rất thích học ở đây.

    Nguyễn Bá Khánh Duy – lớp sk5A

    Ở Quỳnh Phương em thấy rất vui vì có các cô, các bạn. Cảm ơn Quỳnh Phương đã trao cho em kiên thức và trao đổi tiếng Anh với người Anh.

    Nguyễn Hoàng Phong – Lớp sk5A

    Ở Quỳnh Phương, em thấy rất vui khi được giao tiếp với người Anh. Ở đây Cô giáo cho em rất nhiều kiến thức, giúp em có thể giao tiếp dược với người nước ngoài.

    Quang Nhân – Lớp sk5A

    Em rất vui vè được học ở đây. Em đã học xong SK4. Tất cả là nhờ các cô và bạn bè đã giúp em hoàn thành khóa học, mặc dù nó rất khó nhưng bây giờ em đã hiều và học rất tốt.

    Bây giờ em bắt đầu chương trình mới đó là học giao tiếp với người nước ngoài. Em sẽ cố gắng.

    Uyen Minh lớp sk3C

    Em tham gia học Quỳnh Phương từ năm lớp 1. Đến nay em đã hoàn thành chương trình Superkids3. Em đã biết sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày.

    Em rất vui vì học ở Quỳnh Phương!

    Phụ huynh bạn Phương Thảo – Nhất Học sinh giỏi thành phố năm 2022 lớp 9, Giải Nhì tiếng Anh cấp tỉnh năm học 2022-20190 0913595014

    Phụ huynh Nguyễn Thị Phương Thảo

    Tôi là mẹ của em Nguyễn Thị Phương Thảo, là những học sinh đầu tiên của Trung tâm Quỳnh Phương (năm 2011) đến nay cháu đã lên lớp 9. Từ khi tham gia khóa học đầu tiên của Quỳnh Phương đến nay cháu luôn cảm thấy hào hứng, say mê và hìnht hành lòng đam mê đặc biệt môn học này và luôn là học sinh tích cực của Quỳnh Phương từ đó đến nay. Phải nói ở đây môi trường học tập rất tốt bởi cách chọn phương pháp dạy trọng tâm là nghe, nói nên con tôi có kỹ năng nghe nói rất tốt. Chất lượng của học sinh ở đây là nghe tốt, phát âm chuẩn. Mặt khác, công tác tổ chức quản lý học sinh, hướng học sinh tận tình chu đáo, phối hợp với phụ huynh rất tốt; Các hoạt động tập thể giao lưu, dã ngoại đều được các cô quan tâm rất bài bản đã tạo ra môi trường vừa học vừa chơi, rèn luyện kỹ năng mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

    Riêng bản thân tôi xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Nghĩa đã đồng hành dẫn dắt con tôi trưởng thành như ngày hôm nay. Trong thời gian tới tôi rất mong Quỳnh Phương tiếp tục phát huy truyền thống đã gặt hái được trong thời gian qua và tiếp tục là địa chỉ tin cậy đào tạo nên những lứa học sinh có nền vững chắc, niềm đam mê ngoại ngữ; đồng thời là nơi chắp cánh ước mơ và hoài bão bay tới những chân trời xa, sau này, về xây dựng quê hương đất nước và tạo sự nghiệp vững chắc cho bản thân.

    Trân trọng!

    SĐT 0913.595.014

    Phụ huynh Dương Hồng Lê 0946251157 – 0935149555

    Tôi đã cho cháu gắn bó với trung tâm từ năm cháu học lớp 2

    Cháu đã say mê Tiếng Anh cùng Quỳnh Phương center và đạt nhiều kết quả tốt.

    Cháu đang ôn Cambridge FCE ở lớp 7

    Sẽ đồng hành cùng Quỳnh Phương lâu dài

    Phụ huynh Lê Châu Anh 0913854486

    Tôi đã cho cháu theo học Quỳnh Phương từ năm lớp 3. Đã đạt chuẩn Cambridge từ trình độ Starters, Movers, Flyers. Pet

    Cháu đã thi vào trường chuyên Lê Quý Đôn với kết quả tốt

    Tôi nghĩ rằng Quỳnh Phương là địa chỉ tin cậy cho học sinh tiểu học, cấp 2, cấp 3 lựa chọn để học tiếng Anh

    Tôi rất tin tưởng vào phương pháp mà Quỳnh Phương thực hiện.

    Các lớp giao tiếp cho người lớn cũng đem lại cho học viên sự hào hứng

    Các lớp luyện IELTS cũng là lựa chọn tốt cho học sinh

    Văn Hiếu Hạnh

    Luyện Thi IELTS với trung tâm sẽ là lựa chọn cho học sinh khi đến với Quyỳnh Phương

    Thầy giáo nước ngoài tận tâm, kinh nghiệm

    Ba Hoàng Phong 0905041419

    Hoàng Phong theo học ở đây. Tôi thất sự tin tưởng.

    Cháu đã có sức bật tốt

    Tôi nghĩ rằng, Quỳnh Phương center là địa chỉ uy tín

    Học phí vừa phải

    Giáo viên nước ngoài rất tận tâm.

    Bằng cấp tốt. Kỹ năng sư phạm tốt.

    37 Lê Hồng Phong, Đông Hà

    và 3 cơ sở ở 3 huyện: Cam Lộ, Hướng Hóa, Gio Linh

    Mẹ Hoàng Quân 0948052595

    Từ cậu bé nhút nhat, không thích học tiếng Anh. Nhờ Quỳnh Phương center, giờ cháu đam mê tiếng Anh

    Tôi rất vui.

    Quỳnh Phương rất tận tâm. Tôi rất bận, có ngày phải nhờ cô giáo đưa đón.

    Tôi nghĩ Quỳnh Phương là nơi Phụ huynh cần biết đến.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Về Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Topj
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp N5 Luôn Luôn Xuất Hiện Trong Đề Thi Jlpt
  • Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật
  • Mẹo Làm Bài Thi Jlpt Phần Đọc Hiểu Từ N5
  • Những Điều Bạn Cần Biết Về Các Kì Thi Năng Lực Tiếng Nhật
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Khai Mạc Olympic Tiếng Anh Thcs Thành Phố Hà Nội Lần Thứ 8
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2014
  • Bình Luận Về Đề Thi Imo 2022
  • Đề Thi Olympic Quốc Tế Imo 2022
  • Exercise 1: Listen to the conversation three times and answer the questions (5 points).

    1-Is Hoa happy?

    2-Where does Nien live?.

    3-Does Lan know Nien?.

    4-Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?.

    5-When is Nien going to visit Hoa?.

    Exercise 2: Listen to the passage three times and fill in the blanks with a suitable word ( 5 points).

    Mark’s Big Game

    cks of flats polluted new settlers noisy common place to hold monthly meeting clean environment to care for one another HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... cultural house to move house guards to help the poor and the elderly to settle a)Find 03 words or phrases relating to the building structure in a neighborhood. b)Find 04 words or phrases relating to the people in a neighborhood. c)Find 03 words or phrases relating to the environment in the neighborhood. d)Find 05 words or phrases relating to the activities in the neighborhood. Exercise 3: Fill in the blank with the right forms of the word - 5 points. 1-There wasn't any ...................... (electric) in our village two years ago. 2-Her father soon died of a ....................... (break) heart. 3-She gave me a ....................... (demonstrate) of a new house. 4-The child should be punished because of his bad ................. (behave). 5-Every week, there are two .................... (fly) from Ha Noi to Nha Trang. 6-My aunt lives in a ................... (mountain) area of the country. 7-Mr. Thanh is having ..................... (treat) for his bad back. 8-This knife is .................... (use) - it can't cut anything. 9-Trung and his brother like .................... (act) movies very much. 10-Our life is much better with the help of modern ..................... (equip). HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... Part 3: Reading (10 points). Exercise 1: Put the sentences in the correct chronological order to complete the story (5 points). a-Unfortunately, I didn't catch any fish, and I got bored. b-On the last day of my vacation, I went fishing on a beautiful lake. c-It had all my money, my passport, my place tickets - everything. d-When I stood up, my wallet fell out of my pocket and into the water. e-I had no money to pay the bill and no plane ticket or passport to go home. f-I jumped into the lake to look for it, but I didn't find anything. g-So what did I do?. h-The next morning. I wasn't able to leave the hotel. i-I have never had such a terrible experience. j-I called my boss and asked for some money. k-I have always wanted to go fishing. Last summer, I went on a trip to Taiwan. Write the answers here: 1- ...k.... 2 - ......... 3- ......... 4- ......... 5- ......... 6- .......... 7- ......... 8- ......... 9- ......... 10- ......... 11- ........ Exercise 2: Read the passage and answer the questions below (5 points): Cellular Radio Telephones, or cellular telephones or cell phones, provide voice telephone and other services to mobile users. It is completely portable and does not need to access the wire - based network like conventional telephone. Cellular phones become popular with professionals and consumers as a way to communicate while they are far away from the wire - based phone - for example, while traveling or when in remote area. Due to the convenience of cellular phones, users have to pay a higher fee than they do for normal telephone. HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... There were 120 million users of cell phones in 2001 and the number is increasing each year. As a result, prices for cell phones and their services are dropping. Nowadays, drivers, technicians, lawyers and other professionals are the users of mobile telephone service. More and more people are buying cell phones for their personal security, and general conveniences. Questions: 1-What are the other names of cellular phones?. 2-What do cell phones provide?. 3-Why do users of cell phones have to pay higher fee?. 4-What is the difference between conventional phones and cell phones?. 5-Who usually use cell phones nowadays?. Part 4: Writing (10 points). Exercise 1: Rewrite the following sentences without changing the meaning - 5 points. 1-"Don't waste so much time watching TV", the teacher told his students. 2-I'm very delighted that I was offered a job in that company. 3-The test is easy. The students can do it. 4-She is very interested in playing badminton. HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... 5-I swam in the sea this morning. Exercise 2: Complete the letter from the key words (5 points). Dear ..............., Thank / you / much / psent / sent / me. It / be / nice. I / like / much. I / wore / it / my birthday. I / be / sorry / you / not / my birthday party / then. You / be / next Sunday?. You / go / the concert / me?. I / have / two tickets. We / meet / each other / 6 p.m. OK?. I / hope / you / come. I / love / see / you. Yours, Hoa .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... Part 5: Complete the following chart with the words related to housework (5 points). housework cooking -The end - UBND THÀNH PHỐ CAO LÃNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC TIẾNG ANH Cấp THCS - năm học 2009-2010 Lớp 8 Part 1: Listening (10 points). Exercise Contents Points 1 1-Yes, she is. 1 đ 2-She lives in Hue. 1 đ 3-No. She doesn't know her (Nien). 1 đ 4-She wasn't old enough to be in my class. 1 đ 5-She is going to visit Hoa at Christmas. 1 đ Transcripts: Hoa: Hello, Lan. Lan: Hi, Hoa. You seem happy. Hoa: I am. I received a letter from my friend Nien today. Lan: Do I know her?. Hoa: I don't think so. She was my next-door neighbor in Hue. Lan: What does she look like?. Hoa: Oh. She 's beautiful. Here is her photograph. Lan: What a lovely smile! Was she your classmate?. Hoa: Oh, no. She wasn't old enough to be in my class. Lan: How old is she?. Hoa: Twelve. She is going to visit me. She'll be here at Christmas. Would you like to meet her?. Lan: I'd love to. 2 1-favorite 0.5 đ 2-two 0.5 đ 3-good 0.5 đ 4-popular 0.5 đ 5-friends 0.5 đ 6-fans 0.5 đ 7-wants 0.5 đ 8-money 0.5 đ 9-college 0.5 đ 10-successful 0.5 đ Transcripts: Mark's Big Game Mark's favourite sport is hockey. He is 15 years old. Mark practises three times a week. Practices are two hours long. Mark plays one game a week. Mark is a good hockey player. He plays on Friday nights. Friday night hockey games are popular. Mark's family watches him play. Mark's friends watch him play too. There are always many fans. Tonight is the big game. Coaches are coming to watch Mark play. Mark wants to play in the National Hockey League. Mark wants to make a lot of money. It is very hard to play in the NHL. Mark's parents want him to go to college. They want him to have an education. They want Mark to be successful. They want Mark to be happy. Part 2: Grammar and vocabulary (15 points). Exercise Contents Points 1 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 2 a-blocks of flats, common place, cultural house. 1 đ b-local people, new setters, guards, volunteers. 1 đ c-noisy, clean environment, polluted. 1 đ d-to move house, to help the poor and the elderly, to hold monthly meetings, to care for one another. 2 đ 3 1-electricity 0.5 đ 2-broken 0.5 đ 3-demonstration 0.5 đ 4-behavior 0.5 đ 5-flights 0.5 đ 6-mountainous 0.5 đ 7-treatment 0.5 đ 8-useless 0.5 đ 9-action 0.5 đ 10-equipment 0.5 đ Part 3: Reading (10 points). Exercise Contents Points 1 2-b 0.5 đ 3-a 0.5 đ 4-d 0.5 đ 5-c 0.5 đ 6-f 0.5 đ 7-h 0.5 đ 8-e 0.5 đ 9-g 0.5 đ 10-j 0.5 đ 11-i 0.5 đ 2 1-They are cellular radio telephones, cell phones. 1 đ 2-They can provide voice telephone and other services to mobile users. 1 đ 3-Due to the convenience of cellular phone, users have to pay a higher fee than they do for normal telephone. 1 đ 4-The difference is that cell phones do not need to access the wire - based network as conventional telephones do. 1 đ 5-They are drivers, techinicians, lawyers and other professionals. 1 đ Part 4: Writing (10 points). Exercise Contents Points 1 1 đ 2-I'm very delighted to be offered a job in that company. 1 đ 3-The test is easy enough for the students to do. 1 đ 4-She is fond of / keen on playing badminton. 1 đ 5-I had a swim in the sea this morning. 1 đ 2 Dear .............., Thank you very much for the psent you sent me. 1 đ It is very nice. I like it very much. I wore it on my birthday. 1 đ I was sorry you couldn't come to my birthday party then. 1 đ Will you be free next Sunday?. Would you go to the concert with me?. 1 đ I have two tickets. We'll meet each other at 6 p.m. Is it OK? I hope you'll come. I'd love to see you. Yours Hoa 1 đ Part 5: English puzzle (5 points). Exercise Contents Points 1-washing up 1 đ 2-feeding 1 đ 3-tidying 1 đ 4-gardening 1 đ 5-cleaning 1 đ - The end -

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Ioe Lớp 3 Vòng 1 Đến 35

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Ioe Cấp Quận Huyện Năm Học 2022
  • Cấu Trúc Một Bài Thi Ielts Reading
  • Tuyển Tập Các Mẫu Đề Thi Ielts Reading Thử Cập Nhật Đến 2022
  • Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án (Đề Số 2)
  • Thi Ioe Cấp Tỉnh/thành Năm Học 2022
  • ĐỀ THI IOE TIẾNG ANH _LỚP 3_ VÒNG 1- 35

    Section 1: Cool Pair Matching_Match a picture or a Vietnamese word with its English equivalence.

    Section 2:

    1. Alice ……. A cat.

    A. you B. he C. she D. has

    2. My ….. is Jenny.

    A. your B. name C. game D. name’s

    3. Bob:- Hello. My name is Bob. Mary:- …….., Bob.

    A. Nice to meet you B. See you later

    C. Goodbye D. Good night

    4. I ….. Andy

    A. are B. am C. is D. you

    5. Stand ……, please.

    A. down B. up C. in D. on

    6. You …….. Long

    A. is B. be C. are D. am

    7. Goodbye ……..

    A. Nice to meet you. B. See you later

    C. Goodmorning D. Goodevening

    8. …… to …… you, Nam.

    A. Nice – meet B. Fine – hi

    C. You – me D. He – she

    9. Sit ……., please.

    A. down B. up C. in D. on

    10. ……… your name?

    A. What B. What’s C. How’s D. Why’s

    Section 3: Fill the blank

    Fill in each blank with ONE word or ONE letter to make a complete sentence or a meaningful

    EI _ HT

    My name _ _ Peter

    TAB _ E

    SCHOOL-B _ G

    TH _ EE

    T _ ank you very much

    Hi, Alice. I _ _ Tommy

    TEACH _ R

    Hello, Mary. How _ _ _ you?

    Hi. How _ _ _ you?

    LỚP 3 – VÒNG 2 – NĂM HỌC 2011 – 2012

    Section 1: Find the honey- Answer the question.

    Section 1:The teacher is coming

    Put the words or letter in the right order to make a complete sentence or a complete words

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    Section 3: Smart monkey

    Please help the monkey hang the signs under the right boxes from 1 to 10

    LỚP 3 – VÒNG 3 – NĂM HỌC 2011 – 2012

    Section 1: Cool Pair Matching

    Match a picture or a Vietnamese word with its English equivalence.

    Section 2: Fill the blank

    Fill in each blank with ONE word or ONE letter to make a complete sentence or a meaningful

    Wh _ t is this?

    Lis _ en to me, please.

    Let’s sing a s _ ng.

    St _ nd up!

    5. See _ _ _ again

    Bye. See you late _.

    Is this a penc _ l?

    This is _ doll.

    _ ice to meet you.

    No, it is n _ t.

    Section 3:Safe Driving

    1 2

    3 4

    LỚP 3 – VÒNG 4 – NĂM HỌC 2011 – 2012

    Section 1: Defeath the Goal Keeper

    Question 1:

    Question 2:

    Question 3:

    Question 4:

    Question 5:

    Question 6:

    Question 7:

    Question 8:

    Question 9:

    Question 10:

    Section 2: Find the honey

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ioe Lớp 3 Vòng 1 Đến 15 Luyện Thi Cấp Trường 2011
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts Writing Task 2 Năm 2022
  • Trọn Bộ Đề Thi Thử Ielts 2022 Cần Ôn Luyện
  • Bài Mẫu Ielts Writing Task 2 Ngày 1/2/2020
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Chuẩn Cho Năm 2022
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • TRƯỜNG CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀ THI OLYMPIC HÀ NỘI - AMSTERDAM Môn thi: TIẾNG ANH - LỚP 6 Ngày thi: 25/3/2011 Thời gian làm bài: 60phút. A. PHONETICS I. Choose one word with different pronunciation of the underlined part. Write A, B, C or D in the space provided (5 pts.) 1. A. peace B. east C. bean D. pear 2. A. sure B. sugar C. sing d. mission 3. A. chocolate B. classmate C. lemonade D. participate 4. A. practises B. rises C. fixes D. misses 5. A. grapes B. photographs C. motorbikes D. tables II. Choose the word with different stress pattern. Write A, B, C or D in the space provided (5 pts.) 1. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate 2. A. aerobics B. activity C. badminton D. basketball 3. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer 4. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious 5. A. visit B. unload C. receive D. correct B. VOCABULARY AND GRAMMAR I. Choose the word or phrase that best completes each of the sentences. Write A, B, C or D in the box (10 pts.) A. many B. much C. any D. about A. do B. likes C. does D. would like A. I wouldn't B. I don't C. I'm not D. I don't like A. it's B. he is C. that is D. it is A. much / some B. many / any C. much / any D. many / some A. jog B. to jog C. jogs D. jogging A. do you like B. do you want C. you'd like D. you need A. American terrific old B. terrific old American C. terrific American old D. old American terrific A. do you want to go to B. do you want to go it C. you want to go D. do you want to go A. him B. of him C. his D. of his II. Give the correct form of the verbs in brackets. Give your answers in the space provided (10 pts.) 1. "What you still (do) here at this moment? It (be) 11p.m. " - "Nothing." 2. My life is boring. I just (watch) television every night. 3. There (be) a teacher and forty three students in the classrooms. 4. They (have) English from eight to ten in the classroom today. It (be) just nine fifteen now. (Not let) anyone (disturb) them. 5. Look. The man at the corner table (glance) my way to see if I (listen). III. Give the correct form of the words in brackets. Give your answers in the space provided (10 pts.) 1. Susie is so (CARE)careless . She's always breaking things. 2. My mum pfers cooking on a gas (COOK) cooker . 4. Should I write British or English as my (NATION) nationality ? 5. Experienced (TRAVEL) travelling will enjoy our hotel's comfortable double rooms. 6. My best friend gives me lots of help with my (PERSON)personal problems. 8. I'm afraid that the answer is (CORRECT) collection , so you haven't won today's top prize. 9. I hope I haven't hurt your (FEEL)feeling by saying that. 10. You have to practice a lot if you want to work as a (MUSIC)musician . PART C. READING I. Complete the passage by filling in the blanks with the words from the box. Write your answers in the answer box (6 pts.) Different owners guard friends useful serve policeman police blind do Which are better, dogs or cats? For me, the answer is easy. Dogs! Dogs are both more fun and more (1) than cats. For one thing, dogs are sociable, playful animals. They love their (2). and are always full of joy to see them. In addition, dogs (3). people in many ways. Pet dogs (4). their owners. The (5). use dogs for many jobs, and seeing-eye dogs help (6). people. II. Read the passage and answer the questions. Write A, B, C or D in the box (6 pts.) Litter on Mount Everest Mount Everest is the highest mountain in the world. It is also the highest trash pile in the world. About 400 people try to reach the top every year. This many climbers means a lot of trash. It is very dangerous to climb Mt. Everest. The air is very thin and cold. Most people carry bottles of oxygen; they could die without it. When the oxygen bottles are empty, people throw them on the ground. When strong winds rip their tents, people leave them behind. They don't have the energy to take the trash away. They only have enough energy to go down the mountain safely. Trash is a terrible problem. Since people first began to climb Mt. Everest, they have left 50,000 kilos of trash on the mountain. Several groups have climbed the mountain just to pick up the trash. When people plan to climb the mountain, they have to plan to take away their trash. 1. What is the main topic of the passage? A. Wind on the mountain B. A problem with trash C. A dangerous mountain D. Climbing safely 2. Where do climbers put their empty oxygen bottles? A. On the ground B. In trash cans C. On their back D. In their tents 3. Why do climbers leave their trash on the mountain? A. Special groups will pick it up. B. The wind will blow it away. C. They don't have the energy to take it away. D. Other climbers will use it later. 4. How much trash is on the mountain? A. Four hundred kilos B. Four thousand kilos C. Five thousand kilos D. Fifty thousand kilos 5. Why do climbers on Mount Everest carry bottles of oxygen? A. The weather is cold. B. Climbing makes them tired. C. The air is very thin. D. They are thirsty. 6. In line 7, people leave them behind, what does the word them refer to? A. Tents B. Oxygen bottles C. Strong winds D. Other climbers II. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that its meaning stays the same (20 pts.) 1. The beach is close to the hotel, so we can walk there. We can go because it's close. 2. How are you today? Are you still ill? How do you do today ? Are you still ill? 3. My coffee is very sweet! I can't drink it! There is . . I can't drink it! 4. Whose are these gloves? Who ? 5. Frances is a very good pianist. Frances plays 6. Ricardo is a very bad footballer. Ricardo is very bad footballer 7. My house is quite near the train station. My house isn't noisy near the train 8. How about going to the top of the tower to look at the view? Why ..? 9. Kay's favorite subject at school is physics. The subject Kay is favorite is physics most at school is physics. 10. Young children like Disneyland. Disneyland is popular cartoon of the young children is favorite

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013
  • Bao Nhiêu Điểm Thì Đỗ Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt ” Đăng Ký Thi Jlpt, Hướng Dẫn, Kỳ Thi Jlpt
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh – Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Olympic Tiếng Anh Học Sinh Sinh Viên Toàn Quốc
  • Hướng Dẫn Thi “olympic Tiếng Anh Học Sinh, Sinh Viên Toàn Quốc” Lần Thứ Vi, Năm 2022
  • Olympic Tiếng Anh Thcs Archives
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tp Hcm 2022
  • Cuộc Thi Olimpic Toán Học Quốc Tế Hkimo 2022
  •  

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI                           KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

         TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                                  NĂM HỌC 2022- 2022

                                                                                                      ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 11

                                                                                                             Đề thi có : 04 trang, gồm : 100 câu

                                                                                                                Thời gian làm bài: 90 phút

    I. PHONETICS (10 pts)                                                                                                                                

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

     1.  A. sociable                         B. personal                  C. program                   D. opponent

    2.  A. fulfillment                      B. functional                C. trustworthy              D. upsetting

    3.  A. handicraft                                  B. majority                   C. discrimination         D. immigrant

    4.  A. enormous                                   B. implement               C. etiquette                  D. celebrate

    5.  A. anniversary                    B. avoidance               C. circumstance                       D. messaging

    Choose the word with different stress pattern.

    6.  A. conscientiously              B. communication       C. connectivity                        D. multimedia

    7.  A. collaborate                     B. commercially          C. impractical              D. fluctuation 

    8.  A. linkage                           B. password                 C. resource                  D. birthright    

    9.  A. universe                         B. Internet                    C. diagram                   D. procedure

    10.A. inapplicable                   B. recoverable             C. diagonally               D. congenially

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    II. VOCABULARY AND GRAMMAR (20 pts)

     Choose the best answer to complete each of the following sentences

    A. It’s amazing, isn’t it?                                                            C. I’m amazing, aren’t I?

    B. Isn’t it great?                                                                        D. What a lot of petrol!

      A. error                                  B. mistake                                C. blemish                               D. fault

    A. danger                                  B .border                                            C. verge                                   D. margin

          A. utter                              B. correct                                 C. ever                                     D. very

     A. Not at the moment. He can’t be disturbed.                         B. OK, you will need to check my diary.

     C. OK, let me just check the diary.                                        D. Have a seat and I’ll be with you in an hour.

    A. could be writing/am not driving                                          B. would write/weren’t driving                        

    C. were writing/wouldn’t drive                                                             D. had written/hadn’t been driving

    A. didn’t use to discriminate                                                    B. should not discriminate                              

    C. cannot be discriminated                                                      D. hasn’t been discriminating

    A. must have been stolen/was waiting                                                 B. should have stolen/had been waiting

    C. will be stolen/am waiting                                                     D. had to steal/would be waiting

    A. laid down/taken over                      B. put down/taken over             C. lay down/taken up                         D. wrote down/come over

    A. nearly 80 percent of the adult population who                    B. it is nearly 80 percent of the adult population        

    C. that nearly 80 percent of the adult population who                         D. that nearly 80 percent of the adult population 

    11.  “ Wow! What a nice coat you are wearing!”

    A.  Certainly. Do you like it, too?                                           B. I like you to say that

    C. Yes,  of course.  It‘s expensive                                          D. Thanks. My mother bought it for me.

    A. haggle                                 B. discuss                                C. challenge                               D. transact

    A. make                                   B. do                                       C. run                                        D. carry

    A. sharply                                B. thoroughly                          C. fully                                      D. coolly

    A. view                                    B. aim                                     C. plan                                       D. ambition

    A. or better than                      B.  as or better than that          C. as or better that           D. as or better than those

    A. clear-minded                       B. absent-minded                    C. well-minded                          D. cool-minded

    A. if not                                   B. but                                      C. otherwise                               D. so that

    A. allowed                               B. had                                     C. supposed                               D. thought

    A. that concerned with            B. it is concerned with             C. concerned with                   D. its concerns are

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    11.

    12.

    13.

    14.

    15.

    16.

    17.

    18.

    19.

    20.

    V. WORD FORM (10pts)

    Read the text below and use the word given in bracket to form a word that fits in the space provided.

    PRIME

    CULTURE

     

    ORIGIN

     

     

    AIL

    EXPECT

    OWN

     

    AGREE

     

    CHARACTER

     

    DIVERSE

    ACQUIRE

    PROSPER

    IV. PHRASAL VERBS (10 pts)

    Fill in the blanks with suitable ppositions.

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    V. CLOZE TEST 1 (10pts)

     Fill in each blank with ONE suitable word

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    VI. CLOZE TEST 2 (10 pts)

     Read the following passage and write A, B, C or D to indicate the correct answers

    1:A. invent                               B. create                                 C. make                                               D. discover

    2:A. story                                B. secret                                  C. mystery                                 D. legend

    3:A. somehow                         B. however                              C. somewhat                              D. whatever

    4:A.at                                      B. upon                                   C. with                                       D. to

    5:A. if                                      B. however                              C. whether                                 D. though

    6:A. interest                             B. appeal                                 C. attract                                    D. lure

    7:A. prose                                B. work                                   C. form                                      D. type

    8:A. carry                                B. convey                                C. transfer                                  D. transmit

    9:A. take                                  B. send                                    C. break                                     D. move

    10:A. or                                   B. so                                        C. although                                D. because

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    VII. READING COMPREHENSION (10 pts)

    Read the following passage and write A, B, C, or D to indicate the correct answer

           Scientists do not yet thoroughly understand just how the body of an inpidual becomes sensitive to a substance that is harmless or even wholesome for the average person. Milk, wheat, and egg, for example, rank among the most healthful and widely used foods. Yet these foods  can cause persons sensitive to them to suffer greatly. At first, the body of the inpidual is not harmed by coming into contact with the substance. After a varying interval of time, usually longer than a few weeks, the body becomes sensitive to it, and an allergy has begun to develop.  Sometimes it’s hard to p out if you have a food allergy, since it can show up so many different ways. Your symptoms could be caused by many other problems. You may have rashes, hives, joint pains mimicking arthritis, headaches, irritability, or depssion. The most common food allergies are to milk, eggs, seafood, wheat, nuts, seeds, chocolate, oranges, and tomatoes. Many of these allergies will not develop if these foods are not fed to an infant until her or his intestines mature at around seven months. Breast milk also tends to be protective. Migraines can be set off by foods containing tyramine, phenathylamine,  monosodium glutamate, or sodium nitrate. Common foods which contain these are chocolate, aged cheeses, sour cream, red wine, pickled herring, chicken livers, avocados, ripe bananas, cured meats, many Oriental and ppared foods (read the labels!). Some people have been successful in treating their migraines with supplements of B-vitamins, particularly B6 and niacin. Children who are hyperactive may benefit from eliminating food additives, especially colorings, and foods high in salicylates from their diets. A few of these are almonds, green peppers, peaches, tea, grapes. This is the diet made popular by Benjamin Feingold, who has written the book “Why your Child is Hyperactive”. Other researchers have had mixed results when testing whether the diet is effective.

    A. reactions to foods               B. food and nutrition               C. infants and allergies              D. a good diet

    A. the vast number of different foods we eat                         B. lack of a proper treatment plan

    C. the similarity of symptoms of the allergy to other problems                                                 D. the use of ppared formula to feed babies

    A. indications                          B. diet                                     C. diagnosis                               D. pscriptions

    A. relieved                               B. identified                            C. avoided                                 D. triggered

    5. What can be inferred about babies from this passage?

    A. They can eat almost anything.                                            B. They should have a carefully restricted diet as infants.

    C. They gain little benefit from being breast fed.                    D. They may become hyperactive if fed solid food too early.

    A. overly active                       B. unusually low activity         C. excited                                  D. inquisitive

    A. lack of teeth                                                                       B. poor metabolism

    C. underdeveloped intestinal tract                                           D. inability to swallow solid foods

    A. food additives                     B. food colorings                    C. unnutritious foods         D. foods high in salicylates

    9. Which of the following was a suggested treatment for migraines in the passage?

    A.  Eating more ripe bananas                                                  B.  Avoiding all Oriental foods

    C.  Getting plenty of sodium nitrate                                        D.  Using Vitamin B in addition to a good diet

    A. verified by researchers as being consistently effective       B. available in book form

    C.  beneficial for hyperactive children                        D. designed to eliminate foods containing certain food additives

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    VIII. WRITING 1 (10 pts)

     Rewrite the following sentences using the given words and phrases

    1. Without his help, we would have all died. (BEEN)

    à If it ……………………………………………………………………………………………………….

    2. She firmly believed Tom to be telling the truth. (BELIEF)

    à It was …………………………………………………………………………………………………….

    3. It’s only after a few weeks that you begin to feel at home here. (UNTIL)

    à You won’t…………………………………………………………………………………………………

    4. “If Michael doesn’t work harder, I won’t select him for the team,” said the manager. (UNLESS)

    à The manager threatened…………………………………………………………………………………

    5. I don’t think the television’s likely to blow up at any minute. (LIKELIHOOD)

    à There…………………………………………………………………………………………………….

    6. Mr. Jones remembered the date, and so did his wife.

    → Mr. Jones didn’t………………………………………………………………………………………….

    7. He didn’t try to conceal his dislike to me.

    → He made no………………………………………………………………………………………………

    8. The best solution was thought of by Sally.

    → Sally came………………………………………………………………………………………………..

    9. “We moved here in 1998” John said.

    → John said………………………………………………………………………………………………….

    10. The magazine is published every week.

    → The magazine comes………………………………………………………………………………………

    IX. WRITING 2 (10 pts)

     Use the words to make sentences.

    1. teacher / wish / you / work / than / you / talk//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    2. traveller / ask / her / how long / it / take / get / London//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    3. My father / you / meet / yesterday morning / go / swimming / every day//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    4. examination / in / I / be / successful / last / two days//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    5. It/ time/ governments/ do something/ so that/ world population/ start/ decrease/ instead/ increase//

           ………………………………………………………………………………………………………………………………

    6. That night/ I/ go home/ feel / it/ be/ delightful evening/ look forward/ have / film/ developed //               …………………………………………………………………………………………………………………………

    8. Developments / micro technology / be / bound / have / huge influence / various aspects / lives//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………

    9. We / be / confident / future / be / our hands / and / it / be / our responsibility / contribute / bettering / own lives//

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    10. Talking / your experience / qualifications / most important part / any job interview//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………

     

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI                           KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

         TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                                  NĂM HỌC 2022- 2022

     

    ANSWER KEY

    (0,2 pts/ each correct answer. Total : 20 pts)

    I. PHONETICS

    1. B

    2. A

    3. B

    4. A

    5. D

    6. B

    7. D

    8. C

    9. D

    10. A

     

    II. VOCABULARY AND GRAMMAR

    1. A

    2. D

    3. C

    4. D

    5. C

    6. B

    7. C

    8. A

    9. A

    10. D

    11. D

    12. A

    13. A

    14. A

    15. A

    16. B

    17. B

    18. C

    19. C

    20. C

     

    III. WORD FORM  

    1. cultural       2. originated                           3. ailments                   4. unexpectedly           5. ownership

    6. agreement   7. characterizes                      8. persification         9. acquisition               10. Prosperous

     

    IV. PHRASAL VERBS

    1. off

    2. away

    3. out

    4. off

    5. on

    6. down

    7. into

    8. out

    9. off

    10. out

     

    V. CLOZE TEST 1

    1. to

    2. whether

    3. degree

    4. moment

    5. much / far

    6. without

    7. collected

    8. such

    9. Only

    10. to

     

    VI. CLOZE TEST 2

    1. A

    2. B

    3. A

    4. B

    5. C

    6. B

    7. D

    8. B

    9. D

    10. A

     

    VII. READING COMPREHENSION

    1. A

    2. C

    3. A

    4. D

    5. B

    6. A

    7. C

    8. D

    9. D

    10. A

     

    VIII. WRITING 1: Rewrite the following sentences using the given words and phrases

    1. If it hadn’t been for his help, we would have all died.

    2. It was her firm belief that Tom was telling the truth.

    3. You won’t feel at home here until after a few weeks / until a few weeks have gone by.

    4. The manager threatened not to select Michael for the team unless he worked harder.

    5. There is little likelihood that the television will blow up at any minute

    6. Mr. Jones didn’t forget the date and neither did his wife/ his wife didn’t, either.

    7.   He made no effort to conceal his dislike to me.

    8.   Sally came up with the best solution.

    9.   John said they moved there in 1998.

    10.        The magazine comes out every week.

     

    IX. WRITING 2: Use the words to make sentences.

    1. The teacher wished /es you to work more than you talk.

    2.  The traveller asked her how long it took him / her to get to London.

    3. My father , whom you met yesterday morning , goes swimming every day .

    4.  The examination in which I was successful lasted for two days .

    5.  It is time governments did something so that the world population can start to decrease instead of increasing.

    6. That night I went home feeling that it had been a delightful evening and looking forward to having the film developed

    8. Developments in micro technology are bound to have a huge influence on various aspects of our lives.

    9. We are confident that the future is in our hands, and it is our responsibility to contribute to bettering our own lives.

    10.Talking about your experience and qualifications is the most important part of any job interview.

     

     

     

     

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh
  • Tất Tần Tật Về Cuộc Thi Olympic Tiếng Anh Tiểu Học
  • Cập Nhật & 2022
  • Thi Thử Để Thi Thật Tốt Hơn
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Bình Luận Về Đề Thi Imo 2022
  • Đề Thi Olympic Quốc Tế Imo 2022
  • Thông Báo V/v Đăng Kí Tham Dự Kỳ Thi Olympic Toán Học Quốc Tế Hkimo Năm 2022
  • Thông Báo Về Cuộc Thi Toán Quốc Tế Hkimo 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Toán Quốc Tế Imo
  • ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) PART TWO: PHONETICS: (10 x 0.2 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling 16. A. accident B. soccer C. clinic D. camera 17. A. thank B. that C. this D. those 18. A. station B. intersection C. question D. invitation 19. A. arm B. charm C. farm D. warm 20. A. languages B. dresses C. watches D. becomes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D 21. A. classmate B. greeting C. morning D. afternoon 22. A. open B. armchair C. teacher D. pencil 23. A. brother B. student C. doctor D. arrive 24. A. apartment B. motorbike C. telephone D. volleyball 25. A. stereo B. family C.engineer D. difficult PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following sentences. (10 x 0.2= 2.0 pts) 26. My brother, Minh .English on Monday and Friday. A. not have B. don't have C. isn't have D. doesn't have 27. Hoang's father gets up at 7.00 and eats . A. a big breakfast B. the big breakfast C. big breakfast D. a breakfast big 28. They like .weather because they can go swimming. A. hot B. cold C. windy D. foggy 29. .fruit does Mr. Thanh produce? A. How much B. How many C. How long D. How often 30. Hung and .would like to join the English Speaking Club. A. me B. my C. mine D. I 31. We're having an English examination .Friday, 11th December. A. at B. in C. to D. on 32. They are playing table tennis now. - .you like table tennis? A. Have B .Is C. Are D. Do 33. I hope the .can repair our car quickly. A. mechanic B. architect C. reporter D. dentist 34. Is your school .the zoo? A. near to B. in front to C. next D. in front of 35. My friends often go to school at .in the morning. A.a quarter to seven B.seven to a quarter C. seven quarter D. a quarter seven II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 36. It's very . in the city. (noise) 37. There is a . next to my house. (bake) 38. I brush my . twice a day. (tooth) 39. Peter. a very big truck. (driver) 40. Their house is on the . floor of the building. (five) III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. 41. Our school (have) . a small garden. There are many flowers in it. 42. What time your son (get up) . every morning? 43. Your parents (go) . to work every day? 44. Nam's brother, Hung (wash) . his face at the moment. 45. We (not have) . breakfast at 6.30 every morning. IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 46. How many seasons are there in a year. your country? 47. When you go to the market, please buy some books and pens . me. 48. There are some trees . my house and the lake. 49. Mrs. Nhung and her friends are listening. music at the moment. 50. What . going going to Ha Long Bay with them this weekend? PART FOUR: READING (25 x 0.2 = 5.0 pts) II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) Dear Lan Anh, I am visiting Ha Long Bay with my family .(61) June 12th to 20th. .(62) you have a room with a shower for these days? How .(63) is the room? We would like .(64) room facing the sea if it is possible. We .(65) eat meat but we .(66) all other kinds of food. We are arriving..(67) Ha Long Bay...(68) about six o'clock on Monday evening. We plan to leave the hotel .(69) Sunday morning. I .(70) forward to hearing from you soon. III. Read the passage and decide the sentences are True or False (5 x 0.2 = 1.0 pt): His sister's name is Thuy Anh. She is a teacher of literature. She's thirty - five years old. She is very, very beautiful. She has an oval face and round eyes. Her lips are quite full. Mrs. Thuy Anh has long black hair and a small nose. Her favorite food is fish, and her favorite drinks are orange juice and lemon juice. 71. What does Mrs. Thuy Anh do? 73. Does she have a round face or an oval face? 74. What color is her hair? 75. Does she like orange juice? PART FIVE: WRITING (5.0 pts) I. Circle the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting and then correct it. (5 x Your corrections 76. A lot of my friends play soccer, but not much of them play tennis. A B C D 76. .. 77. Mr. Phong rides his bike to work at the moment. A B C D 77.. 78. The Browns are traveling to Ho Chi Minh City in train now. A B C D 78. .. 79. My brother, Quan, is twenty-one year old and he is a student. A B C D 79. .. ... 80. There is an England examination on Friday, 11th December. A B C D 80. . II. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, using the word given in brackets. Do not change the words given in any way. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 81. I cycle to school every day. 82. How much is your hat ? 83. My house is behind the police station. 84. What's the height of the Mount Everest? 85. My mother cooks very well. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 NĂM HỌC: 2014 - 2022 MÔN: TIẾNG ANH PART ONE: LISTENING: Listen to the tape and fill in the gaps with the words you hear: (15 x 0.2 = 3.0 pts) 1. name 2. flowers 3. front 4. neighbour 5. of 6. I 7. in 8. has 9. red 10. blue 11. take 12. water 13. the 14. that 15. beautiful PART TWO: PHONETICS: (10 x 0.2 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (5 x 0.2 = 1.0 pt) 16. A. accident 17. A. thank 18. C. question 19. D. warm 20. D. becomes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (5 x 0.2 = 1.0 pt) 21-D. afternoon 22-B. armchair 23-D. arrive 24-A. apartment 25-C.engineer PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following sentences. (10 x 0.2= 2.0 pts) 26. D. doesn't have 27. A. a big breakfast 28. A. hot 29. A. How much 30. D. I 31. D. on 32. D. Do 33. A. mechanic 34. D. in front of 35. A. a quarter to seven II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 36. noisy 37. bakery 38. teeth 39. drives 40. fifth III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 41 - has 42 - does get 43 - Do go 44 - is washing 45 - don't have IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 46 - in 47 - for 48 - between 49 - to 50 - about PART FOUR: READING (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) 51 - B. on 52 - B. it's 53 - D. but 54 - D. next to 55 - D. in front of 56 - B. goes 57 - B. there are 58 - D. with 59 - C. me 60 - C. many II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) 61. from 62. Do 63. much 64. a 65. don't 66. eat 67. in 68. at 69. on 70. look III. Read the passage and decide the sentences are True or False (5 x 0.2 = 1.0 pt): 71. She is a teacher of literature. 72. No, they aren't. 73. She has an oval face. 74. Her hair/ It is black. 75. Yes, she does. PART FIVE: WRITING (5.0 pts) I. Circle the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting and then correct it. (5 x 0.2 =1.0 pt) 76 77 73 79 80 II. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, using the word given in brackets. Do not change the words given in any way. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 81. I go to school by bike every day. 82. What is the price of your hat ? 83.The police station is in front of my house. 84. How high is the Mount Everest? 85. Hoang is the strongest person in his class III. Write a passage (about 80 words) tell about your family: (3,0pts) Bài viết phải bao gồm những ý sau: 3. Kết luận: Tóm tắt, khẳng định lại tất cả lý do đã trình bày ở hai phần trước. (được 0,5 điểm)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khai Mạc Olympic Tiếng Anh Thcs Thành Phố Hà Nội Lần Thứ 8
  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • PHẦN I: KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

    20 Câu

    10 Điểm

    Bài tập 1. Em hãy khoanh tròn một từ khác với các từ còn lại.

    Ví dụ:

    A. student B. worker C. teacher D. cooker

    1. A. chicken B. bread C. food D. rice

    2. A. math B. subject C. science D. music

    3. A. breakfast B. lunch C. dinner D. have

    4. A. house B. father C. mother D. brother

    5. A. headache B. toothache C. doctor D. fever

    Bài tập 2. Em hãy hoàn thành các tranh sau, sử dụng các tranh gợi ý:

    I’d like a ………hambergur……………..

    1. My father is a …………………

    2. I am ……………….. at the moment.

    3. Nam and Alan is going to chúng tôi Sunday

    4.Mai always …………………… at 7 a.m

    5. Would you like an ……………….

    Bài tập 3. Em hãy xếp các câu trong cột B sao cho phù hợp với nội dung các câu trong cột A.

    1. Where are you from?

    a. Because I want a hamburger.

    2. How often do you play football?

    b. It’s my favourite drink.

    3. I like milk very much.

    c. I’m from London.

    4. What did you do yesterday?

    d. Yes, I am.

    5. Are you going to ride a bike tomorrow?

    e. Sometimes.

    6. Why do you go to the food stall?

    f. We went to the cinema.

    Em hãy ghi đáp án vào ô sau:

    1. …c……. 2………… 3……….. 4………… 5………… 6……….

    Bài tập 4. Em hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn:

    works thirty- nine her nurse where

    A: What’s your mother’s name?

    B: (1)………. name is Lan.

    A: How old is she?

    B: She is ( 2 )………..

    A: What does she do?

    B: She works as a ( 3 ) …………..

    A: ( 4 )………..does she work?

    B: She ( 5 ) ………… in a hospital.

    PHẦN II. ĐỌC HIỂU

    10 Câu

    10 điểm

    Bài tập 1. Em hãy đọc đoạn văn và điền các thông tin vào bảng sau:

    My best friend is Le Van Tam. He’s ten years old. He lives at 26 Ly Thuong Kiet Street in Hanoi with his mother, father and his elder brother. He’s a student at Quang Trung Primary School. He’s tall and thin. He has short black hair. His close friends are Minh, Bao and me. His telephone number is 04.3.668.752.

    Name:

    Le Van Tam

    1. Age

    2. Home Address

    5. Telephone Number

    There are four seasons in Vietnam. They are spring, summer, autumn and winter. The weather in spring is usually fine and warm. Summer is always very hot and it often rains. It is a rainy season. It is cool and windy in autumn. Winter is a dry season. It is often cloudy and cold. The days in winter are short and the nights are long.

    True False

    There are four seasons in Vietnam. □ □

    It’s usually fine and warm in spring. □ □

    It doesn’t rain in summer. □ □

    It’s often cloudy and cold in winter. □ □

    The days in winter are long. □ □

    Em hãy dựa vào cây gia đình và viết về gia đình bạn Nam.

    Mr. Kien Mrs. Lan

    doctor teacher

    42 years old 38 years old

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Khai Mạc Olympic Tiếng Anh Thcs Thành Phố Hà Nội Lần Thứ 8
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2014
  • Ban Tổ chức kỳ thi Olympic Tiếng Anh toàn cầu KGL Contest Việt Nam 2022 thân gửi tới thí sinh hướng dẫn đăng nhập trên hệ thống thi online như sau:

    1. Hình thức thi:Online trên laptop hoặc máy tính để bàn có camera.
    2. Thời gian thi:Ngày07 tháng 03 năm 2022 (Thứ 7).

    (Ca thi và giờ thi có trong file đính kèm).

    YÊU CẦU BẮT BUỘC: Thí sinh cài đặt phần mềm giám sát Zoom ngay sau khi nhận được email này (Nếu thí sinh không cài đặt được liên hệ với Ban Tổ chức trước 20h00 ngày 06.03.2020 để được hỗ trợ). Link hướng dẫn cài đặt: http://bit.ly/HuongDancaidatZoom

    Đề nghị thí sinh đọc kỹ hướng dẫn thi sau đây (Link video hướng dẫn làm bài thi kèm theo http://bit.ly/HuongDanLamBaiKGL(Phòng Zoom sẽ được mở trước giờ thi 15 phút). )và thực hiện nghiêm túc:

    – Đăng nhập phần mềm Zoom theo hướng dẫn của Ban Tổ chức trước giờ thi 15 phút để Ban Tổ chức giám sát quá trình thi.

    ID đăng nhập vào phòng Zoom để được giám sát thi của thí sinh (trong file đính kèm). KGL-Contest-TH-Trung-Van

    – Đăng nhập vào link đề thi tương ứng của mỗi thí sinh trường Tiểu học Trung Văn (trong file đính kèm).KGL-Contest-TH-Trung-Van

    Nếu thí sinh đăng nhập vào link đề thi trước giờ thi nhiều hơn 05 phút, màn hình sẽ hiển thị thông báo yêu cầu đăng nhập tài khoản google và cần yêu cầu quyền truy cập (vì Ban Tổ chức chưa cấp quyền cho thí sinh).

    Bước 3: Điền đầy đủ thông tin cá nhân của thí sinh như đã đăng ký với Ban Tổ chức.

    – Nếu thí sinh chỉ có máy tính để bàn mà không có camera, thí sinh có thể tải phần mềm giám sát Zoom trên điện thoại. Trước khi thực hiện bài thi, thí sinh đăng nhập vào phòng Zoom (theo đúng ID Ban Tổ chức đã gửi) và đặt điện thoại phía trước mặt để Ban Tổ chức giám sát.

    – Tên khi đăng nhập vào phòng Zoom BẮT BUỘC là Số bao danh đã được Ban Tổ chức cung cấp có dạng Kxxxx (Ví dụ: K1001). Nếu thí sinh không đăng nhập đúng với Số báo danh của mình, Ban Tổ chức sẽ không chấp nhận kết quả thi của thí sinh.

    – Bài thi gồm 40 câu hỏi, thí sinh tích vào đáp án đúng trong các phương án (A, B, C hoặc D) dưới mỗi câu hỏi, tổng thời gian làm bài 60 phút (riêng Pre-A1 là 35 câu hỏi và 45 phút).

    – Thí sinh chỉ được cấp quyền truy cập vào link đề thi vào đúng giờ thi đã công bố, hết giờ thi thí sinh phải nộp bài. Thí sinh làm bài quá giờ quy định sẽ phạm quy và không được công nhận kết quả.

    – Mỗi thí sinh chỉ được làm bài MỘT lần, trái điều này bài thi sẽ bị loại.

    – Thí sinh có thể thử nghiệm từ Bước 2 đến Bước 5 qua link sau: http://bit.ly/ThuNghiemKGL

    – Quý phụ huynh nên in nội dung hướng dẫn trêncho thí sinh để nghiên cứu kĩ và chấp hành đúng mọi yêu cầu của Ban Tổ chức.

    Mọi ý kiến thắc mắc cần giải đáp, hỗ trợ thí sinh liên hệ các số điện thoại: 0945125416 (Mr Trung), 0917830455 (Ms Hạnh), 0888764852 (Ms Hồng), 0766289865 (Ms Hà) hoặc 0357109111 (Ms Trang) trong khung giờ từ 08h00 đến 20h00 hằng ngày.

    Chúc các thí sinh hoàn thành bài thi thật tốt!

    Trân trọng cảm ơn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh – Lớp 11
  • Olympic Tiếng Anh Học Sinh Sinh Viên Toàn Quốc
  • Hướng Dẫn Thi “olympic Tiếng Anh Học Sinh, Sinh Viên Toàn Quốc” Lần Thứ Vi, Năm 2022
  • Olympic Tiếng Anh Thcs Archives
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tp Hcm 2022
  •        SỞ GD & ĐT HÀ NỘI                                       KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

    TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                     NĂM HỌC 2022-2016

                                                                                        ĐỀ THI MÔN: Tiếng Anh – LỚP 10

    Đề thi có 5 trang, gồm 100 câu

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Điểm

    Chữ ký GK

      

     

     

     

     

    Phách:

     

    I. PHONETICS

    A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest in each question.

    1.     A. remote                               B. control                             C. connect                            D. personal

    2.     A. birthday                            B. firm                                  C. chirrup                             D. term

    3.     A. possess                              B. brass                                C. moss                                D. gross

    4.     A. stooge                               B. proof                                C. gooey                               D. hookworm

    5.     A. measure                             B. dreadful                           C. treasure                            D. breathe

    B. Choose the word whose stress pattern is different from the rest in the question.

    6.     A. collection                          B. magazine                         C. electronic                         D. entertain

    7.     A. agricultural                        B. environmental                  C. biological                         D. geographical

    8.     A. volcano                             B. compulsory                      C. necessity                          D. stationary

    9.     A. telegraph                           B. commercial                      C. monitor                            D. industry

    10.   A. effectiveness                     B. accountancy                    C. satisfaction                      D. appropriate

    II. VOCABULARY & GRAMMAR

    A. Choose the best answer to complete each of the sentences.

            A. from                                  B. with                                 C. by                                    D. for

            A. making                              B. doing                               C. getting                             D. giving

            A. victory                              B. champion                         C. promotion                        D. honour

            A. existed                              B. lived                                C. hurt                                  D. survived

            A. Hadn’t the plane               B. Had the plane not            C. The plane had not            D. The plane not had

            A. look after                          B. measure up                      C. be equal                           D. cope 

            A. picking up                         B. being picked up               C. be picked up                    D. pick up

            A. In view of                         B. As regards                       C. In the event of                 D. However much

            A. listen/ won’t be                                                              B. listened/ wouldn’t have been     

            C. will listen/ wouldn’t be                                                  D. had listened/ wouldn’t be

            A. dying away                       B. flying away                     C. fading                              D. disappearing 

            A. wouldn’t                           B. shouldn’t                          C. didn’t                               D. mustn’t   

            A. thoughts                            B. head                                 C. mind                                D. heart 

              A. more than three times                                                  B. three times as much as 

              C. more than three times                                                  D. more three times than

              A. forgery                            B. falsehood                         C. ptence                           D. mistake 

              A. to be caused an allergic reaction than others               B. to cause an allergic reaction as others 

              C. to cause an allergic reaction than others                      D. for an allergic reaction to be caused than others

              A. When it was                    B. When was                        C. Being                               D. It was

              A. her old age                      B. her age                             C. her age old                       D. old age 

              A. The/ a                              B. A/the                               C. -/the                                 D. The/the 

              A. with                                B. from                                 C. in                                     D. of

              A. reason                             B. concern                            C. sake                                 D. care

    B. Complete the passage by putting a suitable pposition in each space.

    C. Use the words in capitals to form a word that fits in the space in the same line.

     

    III. READING

    A. Read the following passages and choose the best opinion to complete the blank or answer the questions.

             The ocean bottom – a region nearly 2.5 times greater than the total land area of the Earth – is a vast frontier that even today is largely unexplored and uncharted. Until about a century ago, the deep – ocean floor was completely inaccessible, hidden beneath waters averaging over 3,600 meters deep. Totally without light and subjected to intense pssures hundreds of times greater than at the Earth’s surface, the deep – ocean bottom is a hostile environment to humans, in some ways as forbidding and remote as the void of outer space.

             Although researchers have taken samples of deep – ocean rocks and sediments for over a century, the first detailed global investigation of the ocean bottom did not actually start until 1968, with the beginning of the National Science Foundation’s Deep Sea Drilling Project (DSDP). Using techniques first developed for the offshore oil and gas industry, the DSDP’s drill ship, the Glomar Challenger, was able to maintain a steady position on the ocean’s surface and drill in very deep waters, extracting samples of sediments and rock from the ocean floor.

             The Glomar Challenger completed 96 voyages in a 15 – year research program that ended in November 1983. During this time, the vessel logged 600,000 kilometers and took almost 20,000 core samples of seabed sediments and rocks at 624 drilling sites around the world. The Glomar Challenger’s core samples have allowed geologists to reconstruct what the planet looked like hundreds of millions of years ago and to calculate what it will probably look like millions of years in the future. Today, largely on the strength of evidence gathered during the Glomar Challenger’s voyages, nearly all earth scientists agree on the theories of plate tectonics continental drift that explain many of the geological processes that shape the Earth.

             The cores of sediment drilled by the Glomar Challenger have also yielded information critical to understanding the world’s past climates. Deep – ocean sediments provide a climatic record stretching back hundreds of millions of years, because they are largely isolated from the mechanical erosion and the intense chemical and biological activity that rapidly destroy much land – based evidence of past climates. This record has already provided insights into the patterns and causes of past climatic change – information that may be used to pdict future climates.

    51. The author refers to the ocean bottom as a “frontier” because it………………

       A. is an unknown territory.                                                           B. contains a wide variety of life forms

       C. attracts courageous explorers.                                                  D. is not a popular area for scientific research

    52. The word “inaccessible” is closest in meaning to ………………

       A. unrecognizable                      B. unreachable                           C. unusable                       D. unsafe

    53. The author mentions outer space in the first paragraph because…………………

       A. the Earth’s climate millions of years ago was similar to conditions in outer space

       B. it is similar to the ocean floor in being alien to the human environment

       C. rock formations in outer space are similar to those found on the ocean floor

       D. techniques used by scientists to explore outer space were similar to those used in ocean exploration

    54. Which of the following is true of the Glomar Challenger?

       A. It is a type of submarine                                                          B. It is an ongoing project

       C. It has gone on over 100 voyages                                              D. It made its first DSDP voyage in 1968

       A. breaking                                B. locating                                  C. removing                      D. analyzing

       A. an attempt to find new sources of oil and gas             B. the first extensive exploration of the ocean bottom

       C. composed of geologists from all over the world         D. funded entirely by the gas and oil industry

       A. basis                                      B. purpose                                  C. discovery                      D. endurance

       A. years                                      B. climates                                 C. sediments                     D. cores

       A. of crucial importance            B. a waste of time and effort     C. a great success              D. a total flop

     

    60. Which of the following is NOT mentioned in the passage as being a result of the Deep Sea Drilling Project?

       A. Geologists were able to determine the Earth’s appearance hundreds of millions of years ago.

       B. Two geological theories became more widely accepted by scientists.

       C. Information was revealed about the Earth’s past climatic changes.

       D. Geologists observed forms of marine life never before seen.

    B. Fill in each space with one suitable word.

    C. Choose the best answers to complete the reading passage.

    71.

    A. erased

    B. broken

    C. defeated

    D. won

    72.

    A. experiencing

    B. bearing

    C. living

    D. holding

    73.

    A. taking

    B. turning

    C. growing

    D. coming

    74.

    A. failed

    B. missed

    C. stopped

    D. lost

    75.

    A. lot

    B. largest

    C. most

    D. majority

    76.

    A. made

    B. brought

    C. involved

    D. caused

    77.

    A. function

    B. try

    C. aim

    D. concentrate

    78.

    A. disagree

    B. dislike

    C. object

    D. reject

    79.

    A. normal

    B. typical

    C. common

    D. general

    80.

    A. recognise

    B. know

    C. observe

    D. view

     

    IV. WRITING

    A. The passage below contains 10 mistakes. Underline the mistakes write their correct forms in the space provided in the column on the right. (0) has been done as an example.

    Traditionally, mental test have been pided into two types. Achievement tests are designed to measure acquiring skills and knowledge, particularly those that have been explicitness taught. The proficiency exams required by few states for high school graduation are achievement tests. Aptitude tests are designed and measure a person’s ability to acquire new skills but knowledge. For example, vocation aptitude tests can help you decide whether you would do better like a mechanic or musician. However, all mental tests are in some sense achievement tests because they assumption some sort of past learning or experience with certainly objects, words, or situations. The difference between achievement and aptitude tests is the degree and intention use. 

     

    B. Rewrite the sentences with the given word at the beginning or in brackets in such a way that their meaning remain unchanged.

    91. Have you ever used gestures to communicate before?

    92. It is said that he made a serious mistake.

    93. People will be forced to use computers. They know they have no choice.

     94. “I won’t answer any questions,” said the arrested man.

    95. Kate swam a length of the pool. No other girls as young as her did that.

    96. Nothing would induce him to leave the house without locking the door. (CIRCUMSTANCES)

    97. Mary thought it would be a good idea for me to see a doctor. (ADVISED)

    98. Jane is very likely to be promoted. (STANDS)

    99. The neighbors will look after our house while we are away. (EYE)

    100. Tear gas was released as soon as the thieves touched the safe. (SOONER)

     

     

     

     

     

     

    SỞ GD & ĐT HÀ NỘI                                        KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

    TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                         NĂM HỌC 2022-2016

                                                                                ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: Tiếng Anh – LỚP 10

     

    (Tổng số câu toàn bài là 100 x 0,2 = 20 điểm)

    Làm tròn điểm tổng đến 0,25

    Lẻ 0,2 làm tròn thành 0,25

    Lẻ 0,4 làm tròn thành 0,5

    Lưu ý: Nếu thí sinh có cách viết khác đáp án nhưng đúng ngữ pháp, ngữ nghĩa, vẫn cho điểm tối đa. Nếu sai giới từ hoặc 2 lỗi chính tả trong 1 câu phần viết trừ nửa số điểm trong câu, sai ngữ pháp không cho điểm.

     

    1. A

    21. C

    41. parting      

    61. of

    2. C

    22. C

    42. slightly

    62. why

    3. A

    23. B

    43. relationship

    63. as

    4. D

    24. A

    44. professional

    64. that/which

    5. D

    25. C

    45. greeting

    65. important

    6. A

    26. D

    46. familiarity

    66. Without

    7. B

    27. A

    47. hospitability

    67. such

    8. D

    28. D

    48. embarrassed

    68. sunshine

    9. B

    29. B

    49. inappropriate

    69. besides

    10. C

    30. C

    50. elderly

    70. enough

    11. B

    31. stand out

    51. A

    71. C

     

    12. B

    32. take on

    52. B

    72. A

     

    13. D

    33. to be psent to the mind

    53. B

    73. B

     

    14. D

    34. to keep one’s head above water

    54. D

    74. A

     

    15. B

    35. make over

    55. C

    75. D

     

    16. D

    36. to bully sb into doing smt

    56. B

    76. D

     

    17. B

    37. call off

    57. A

    77. D

     

    18. A

    38. carry out

    58. C

    78. A

     

    19. D

    39. go through

    59. C

    79. D

     

    20. C

    40. on fire

    60. D

    80. A

     

                                                               

    91. Is ……it the first time you have used gestures to communicate…?

    92. He …is said to have made a serious mistake.

    93. Knowing……that they have no choice, people will be forced to use computers…..

    94. The arrested man…refused to answer any questions/ said (that) he wouldn’t answer any questions

    95. Kate…was the youngest girl to swim a length of the pool….

    96. Under…….no circumstances would he leave the house without locking the door……

    98. …Jane stands on a good chance of being promoted……

    99. The neighbors…….will keep an eye on our house while we are away……

    100. No……sooner had the thieves touched the safe than tear gas was released…….

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tất Tần Tật Về Cuộc Thi Olympic Tiếng Anh Tiểu Học
  • Cập Nhật & 2022
  • Thi Thử Để Thi Thật Tốt Hơn
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Hsg Tiếng Anh 7 Của Trường Amsterdam 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100