Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án
  • ĐỀ THI NGHỀ PHỔ THÔNG Năm học 2013-2014 Môn: Tin học văn phòng (Đề thi thực hành) Thời gian làm bài 30 phút ĐỀ 1 Phần Windows 🙁 1 điểm) Thí sinh tạo thư mục là họ tên thí sinh và số báo danh ( ví dụ: Pham Ha 0015) Lưu các file bài làm vào thư mục đó ( Ví dụ: Phần Word : chúng tôi phần Excel: 0015.xls) Phần Word : ( 3 điểm) Học Anh Văn Thương Mại K Không chỉ anh văn thương mạu mà tại các trang web chúng tôi bạn có thể học Anh văn tổng quát và luyện thi TOEIC. Chương trình học được biên soạn khá công phu, ngoài việc cung cấp kiến thức và từ vựng còn có việc rèn luyện kí năng nghe bằng các hộp thoại. Đặc biệt là đăng kí dễ dàng và miễn phí. Phần Excel : ( 6 điểm) BÁO CÁO DOANH SỐ HÀNG HÓA STT Mã Hàng Tên Hàng Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 MO204 9 150 2 CP100 10 120 3 KB101 14 130 4 CP105 5 320 5 MO220 2 340 6 CP090 4 160 7 KB103 3 210 8 MO114 15 450 9 KB340 4 350 10 CP116 3 180 Mã Tên hàng CP CPU MO Monitor KB Keyboard Yêu cầu: Thêm cột Tạm vào trước cột Thành tiền, Tạm = Số lượng * Đơn giá Thêm cột Giảm giá vào sau cột Thành tiền, Giảm giá tính như sau: Nếu Thành tiền = Tạm thì " KGG" ngược lại thì " GG". === Hết === Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! ĐỀ THI NGHỀ PHỔ THÔNG Năm học 2013-2014 Môn: Tin học văn phòng (Đề thi thực hành) Thời gian làm bài 30 phút ĐỀ 2 Phần Windows 🙁 1 điểm) Thí sinh tạo thư mục là họ tên thí sinh và số báo danh ( ví dụ: Pham Ha 0015) Lưu các file bài làm vào thư mục đó( Ví dụ: Phần Word: chúng tôi phần Excel: 0015.xls) Phần Word : ( 3 điểm) H ệ thống mạng máy tính dạy học AVENET được công ty SCC triển khi từ những năm 1996 trong các trường đại học và trung học cũng như các trung tâm tin học ngoại ngữ đã mang lại nhiều hiệu quả thiết thực cho việc dạy học. AVNET đã được đông đảo nhiều người sử dụng hoan nghênh vì tính hiện đại của nó. AVNET xứng đáng là một hệ điều hành lớp học vì trên nền của AVNET thầy giáo có thể quản lí toàn diện lớp học đồng thời dạy và kiểm tra nhiều môn học khác nhau. Phần Excel : ( 6 điểm) BẢNG KÊ THANH TOÁN TIỀN CÔNG TÁC PHÍ STT HỌ VÀ TÊN Quê quán Số ngày ở Tiền ăn Tiền ở Tổng cộng 1 Phạm Đoan Trang TP HCM 21 2 Nguyễn Công Vinh Hải Phòng 26 3 Trần Văn Hà Nghệ An 24 4 Nguyễn Thị Nam Bình Dương 15 5 Ngô Thúy Vân Nghệ An 4 6 Tăng Tiến Dũng Bình Dương 9 7 Phạm Ngọc Sơn Hải Phòng 18 8 Bùi Thế Duy Đà Nẵng 13 Tiền Ăn 1 Ngày 25000 Tiền Ở 1 Ngày 40000 Yêu cầu: Tính tiền ăn = Số ngày * Số tiền ăn của 1 ngày. Tính Tổng cộng = Tiền ăn + Tiền Ở Lọc ra những người nào có quê quán là Nghệ An, sao chép sang 1 bảng mới. === Hết === Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! ĐỀ THI NGHỀ PHỔ THÔNG Năm học 2013-2014 Môn: Tin học văn phòng (Đề thi thực hành) Thời gian làm bài 30 phút ĐỀ 3 Phần Windows 🙁 1 điểm) Thí sinh tạo thư mục là họ tên thí sinh và số báo danh ( ví dụ: Pham Ha 0015) Lưu các file bài làm vào thư mục đó( Ví dụ: Phần Word: chúng tôi phần Excel: 0015.xls) Phần Word : ( 3 điểm) Quê Hương Q uê hương là chùm khế ngọt Cho con trèo hái mỗi ngày Quê hương là đường đi học Con về rợp bướm vàng bay Quê hương là con diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là cầu tre nhỏ Êm đềm khua nước ven sôn Phần Excel : ( 6 điểm) KẾT QUẢ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI STT MÃ HS Đ. TOÁN Đ. VĂN Đ. Sinh Đ. TB Đ. THÊM Đ KQỦA KẾT QUẢ 1 K01 8 9 10 2 A02 3 10 8 3 M03 5 3 4 4 B01 9 8 10 5 T02 6 7 8 6 H03 4 2 8 7 C01 9 8 10 Mã Đ.Thêm 01 0 02 0.5 03 0.75 Yêu cầu: Tính Đ.TB của các môn nhưng được cộng 1 điểm nếu môn Văn có điểm 10. Điền Đ. Thêm dựa vào 2 kí tự cuối của Mã Hs và bảng điểm thêm. Đ. K quả = Đ. TB + Đ K Thêm === Hết === Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! ĐỀ THI NGHỀ PHỔ THÔNG Năm học 2013-2014 Môn: Tin học văn phòng (Đề thi thực hành) Thời gian làm bài 30 phút ĐỀ 4 Phần Windows 🙁 1 điểm) Thí sinh tạo thư mục là họ tên thí sinh và số báo danh ( ví dụ: Pham Ha 0015) Lưu các file bài làm vào thư mục đó( Ví dụ: Phần Word: chúng tôi phần Excel: 0015.xls) Phần Word : ( 3 điểm) Thợ may hỏi ông đặt áo Veston: ông có vợ chưa? Rồi Vậy ông có muốn may thêm một túi kín vào trong áo hay không? DANH SÁCH HỌC VIÊN LỚP ANH VĂN CHỨNG CHỈ A NĂM 2012 STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Ghi chú 1 Trần Nhật Cường x 14/18/1982 Hà Tây 2 Đỗ Yến Linh 23/05/1986 Sông Bé 3 Nguyễn Như Lan 06/07/1989 TP HCM 4 Hồ Quang Tính x 17/06/1987 Bình Dương Phần Excel : ( 6 điểm) BẢNG THEO DÕI CÁC CUỘC ĐIỆN THOẠI STT Cuộc gọi Số phút Tên tỉnh Đơn giá Thành tiền Dư t.trước Còn lại 1 A228456 5 8000 2 B3668776 3 0 3 C6251452 6 10000 4 B6478478 2 1000 5 C3643644 6 0 6 A3669125 9 0 7 A6224837 4 2500 Bảng 1 Mã tỉnh Tên tỉnh Đơn giá(1p) A Nha Trang 2000 B Bình Phước 1500 C Hải Dương 2500 Yêu cầu: Dựa vào bảng 1 và kí tự đầu tiên của cuộc gọi hãy điền Tên tỉnh Điền Đơn giá dựa vào bảng 1 Tính Thành tiền biết Thành tiền = Đơn giá * Số phút gọi Còn lại = Thành tiền - Dư tháng trước. === Hết === Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! ĐỀ THI NGHỀ PHỔ THÔNG Năm học 2013-2014 Môn: Tin học văn phòng (Đề thi thực hành) Thời gian làm bài 30 phút ĐỀ 5 Phần Windows 🙁 1 điểm) Thí sinh tạo thư mục là họ tên thí sinh và số báo danh ( ví dụ: Pham Ha 0015) Lưu các file bài làm vào thư mục đó( Ví dụ: Phần Word: chúng tôi phần Excel: 0015.xls) Phần Word : ( 3 điểm) C ô giáo bảo bé Hiền viết một bài luận dài 220 từ về chiếc xe hơi. Bé Hiền viết" Chú em có một chiếc xe hơi .. chú và ba lái xe về thăm nội. Một giờ sau họ đâm vào một cái cây ngần ấy độ 20 chữ. Còn 200 từ còn lại là chú em cằn nhằn với ba em khi cùng đi bộ về nhà. Nhưng ba em bảo nói chuyện đó thì không tốt." MỜI BẠN LIÊN HỆ VỚI TRUNG TÂM CỦA CHÚNG TÔI Email: Số Điện thoại: Nội dung: Phần Excel : ( 6 điểm) BÁO CÁO TÌNH HÌNH MUA BÁN HÀNG NOEL STT Mã hàng Tên hàng Đơn giá Số lượng Tiền 1 AXK011 120 2 GTE125 125 3 AXK210 250 4 MVT324 240 5 BNG456 360 6 BNG789 240 7 MVT156 180 8 GTE369 90 Bảng 1 Mã hàng Tên hàng Đơn giá AXK Áo xuất khẩu 35 GTE Giày trẻ en 45 MVT Máy vi tính 78 BNG Bàn văn phòng 120 Yêu cầu: Điền Tên hàng dựa vào 3 kí tự đầu của Mã hàng và bảng 1 Điền Đơn giá dựa vào 3 kí tự đầu của Mã hàng và bảng 1. Tiền = Đơn giá * Số lượng Lọc ra những mặt hàng là Máy vi tính, sao chép sang 1 bảng = = = Hết = = = Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Học Thi Microsoft Office Specialist (Mos) Chuẩn Iig
  • Tài Liệu, Sách, Giáo Trình Tự Học Mos 2022 Đầy Đủ Nhất
  • Tự Học Mos Excel 2022 Qua Giáo Trình Và Video Hướng Dẫn Chi Tiết
  • Giới Thiệu Về Bài Thi Mos
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Hàm If Trong Excel Dễ Hiểu Nhất
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Nghề Phổ Thông Môn: Tin Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hà Nội: Thi Nghề Thpt 2022 Phải Làm Nghiêm Như Thi Thpt Quốc Gia
  • Đề Thi Nghề Tin Học Thpt Excel (Tham Khảo + Ôn Luyện)
  • Điểm Lại Đề Thi N3 Kỳ Thi Jlpt Tháng 7/2018
  • Học N3 Trong Bao Lâu? Cách Học N3 Trong Vòng 6 Tháng
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Nat Test
  • Câu 1. Để đổi tên tệp/ thư mục ; ta thực hiện

    a) Nháy đúp chuột lên tên tệp / thư mục; gõ tên mới

    b) Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên

    c) Nháy chuột phải lên tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên

    d) Tất cả đều đúng

    Câu 2. Để chọn các đối tượng rời rạc nhau

    a) Giữ Alt  Nháy chuột lên từng đối tượng

    b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

    c) Giữ Ctrl Nháy chuột lên từng đối tượng

    d) Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng.

    Câu 3. Để chọn các đối tượng liên tiếp nhau

    a) Giữ Alt  Nháy chuột lên từng đối tượng

    b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

    c) Giữ Ctrl Nháy chuột lên từng đối tượng

    d) Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng.

    Câu 4. Để xóa tệp

    a) Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung rồi nhấn Delete

    b) Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải lên tên Delete

    c) Mở tệp  Close

    d) Mở tệp  Delete

    Câu 4. Để xóa tệp / thư mục, ta chọn tệp / thư mục cần xóa

    a) Nhấn Delete

    b) Edit  Delete

    d) A) và C) đều đúng

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT NGHỀ PHỔ THÔNG Môn: Tin học PHẦN I: WINDOWS EXPLORER Câu 1. Để đổi tên tệp/ thư mục ; ta thực hiện a) Nháy đúp chuột lên tên tệp / thư mục; gõ tên mới b) Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên c) Nháy chuột phải lên tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên d) Tất cả đều đúng Câu 2. Để chọn các đối tượng rời rạc nhau Giữ Alt ® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A Giữ Ctrl® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng. Câu 3. Để chọn các đối tượng liên tiếp nhau Giữ Alt ® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A Giữ Ctrl® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng. Câu 4. Để xóa tệp Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung rồi nhấn Delete Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải lên tên ®Delete Mở tệp ® Close Mở tệp ® Delete Câu 4. Để xóa tệp / thư mục, ta chọn tệp / thư mục cần xóa Nhấn Delete Edit ® Delete Ctrl+D A) và C) đều đúng Câu 5. Để tạo thư mục mới trên màn hình nền Mở Mycomputer ® Control Panel ® New Folder Nháy chuột trái lên màn hình nền ® New ® Folder Nháy phải chuột lên màn hình nền ® New ® Folder Nháy phải chuột lên màn hình nền ® New ® shortcut Câu 6. Để xóa vĩnh viễn thư mục/têp (không đưa vào thùng rác RecycleBin), ta thực hiện Alt+Delete Ctrl+Delete Shift+Delete Không thực hiện được Câu 7. Để kết thúc chương trình bị treo cách tốt nhất Start ® help ® Accessories ® application Shut down Tắt nguồn máy Ấn Ctrl+Alt+Del; rồi kết thúc chương trình tương ứng. Ấn Alt +ctr+Esc Câu 8. Để copy tệp / thư mục từ vị trí này ® vị trí khác a) Ctrl+C ® Ctrl+V b) Edit ® Copy ; Edit ® Paste c) File ® Copy; File ® Paste d) a, b đúng Câu 9. Tạo thư mục mới Ctrl+N File ® New ® Folder Edit ® New ® Folder Insert ® new ® Folder Câu 10. Để thoát khỏi chương trình ứng dụng đang kích hoạt Nhấn Ctrl+F4 Shitf+F4 File ® Close hoặc File ® Exit Tất cả đều đúng Câu 11. Thuộc tính của một tập tin: chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và ẩn chỉ đọc, nén, hệ thống và ẩn chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và thi hành chỉ ghi, lưu trữ, hệ thống và ẩn Câu 12. Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng trong Windows Start ® setting ® control Panel ® Add remove Hardward Start ® setting ® control Panel ® Add remove programs Xóa biểu tượng trên màn hình nền Tất cả đều sai Câu 13. Muốn thay đổi ngày, giờ trong Windows start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Font. start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Date/time. start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Clock. start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Regional setting. Câu 14. Muốn tính toán ta có thể dùng chương trình nào trong Win Chương trình Wordpad Calculator Chương trình Paint Chương trình Games Câu 15. Chương trình Worpad trong win dùng. Tính toán đơn giản Soạn thảo văn bản đơn giản Vẽ hình đơn giản Thực hiện các trò chơi đơn giản PHẦN II: WORD Câu 1. Muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta: Nháy chuột vào nút lệnh Edit ® undo Ctrl+Z Tất cả đều đúng Câu 2. Để lưu văn bản vào đĩa File ® save File ® Save as Ctrl+S Tất cả đều đúng Câu 3. Để sao chép đoạn văn từ vị trí này ® vị trí khác trong 1 văn bản ta chọn đoạn văn đó rồi kéo thả chuột, cần giữ phím nào trong khi kéo thả Shift Ctrl Alt Ctrl+Alt Câu 4. Để mở tệp mới a) Ctrl+O b) File ® Open c) Ctrl+N d) File ® New Câu 5. Để copy 1 têp/ thư mục từ vị trí này ® vị trí khác Nháy phải chuột ® copy ; Nháy phải chuột ® Paste Edit ® copy; Edit ® Paste a, b đều sai a, b đều đúng Câu 6. Để đổi cỡ chữ của nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện Format ® Font và chọn Font Style Font c) Size d) Font Color Câu 7. Để định dạng "Việt Nam" ® "Việt Nam" , sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng Ctrl+I Ctrl+U Ctrl+B Ctrl+E Câu 8. Để gạch chân và in nghiêng cụm từ đã được chọn, ta đùng Crl+I và Ctrl+U Ctrl+E và Ctrl+U Ctrl+D và Ctrl+I Ctrl+E và Ctrl+D Câu 9. Để định dạng trang văn bản ta thực hiện lệnh a) File ® Page Setup b) Edit ® Page Setup c) Edit ® Page Setup d) Format ® Page Setup Câu 10. Để xem văn bản trước khi in File ® Print Preview File ® Page Setup Nháy nút trên thanh công cụ A) và C) đều đúng Câu 11. Để in văn bản a) File ® Print b) Nháy nút lệnh trên thanh công cụ c) Ctrl+P d) Tất cả đều đúng Câu 12. Để chèn hình ảnh từ tệp ảnh trong máy vào văn bản a) Ctrl+P b) Insert ® Picture ® Clip Art Insert ® Picture ® From File d) Insert Câu 13. Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn a) Insert ® Drop Cap b) Format ® Drop Cap c) Format ® Character ® Drop Cap d) Tools ® Drop Cap Câu 14. Để đóng khung cho khối văn bản đã chọn Format ® Borders and Shading® Border Format ® Borders and Shading® Page Border Insert ® Borders and Shading® Border Insert ® Borders and Shading® Page Border Câu 15. Để chia văn bản thành nhiều cột Format ® Columns Insert ® Columns Format ® rows Edit ® Columns Câu 16. Để thiết lập điểm dừng Tab Format ® Tab.. Insert ® Tab Edit ® Tab Ctrl+T Câu 17. Để bật hoặc tắt chức năng sữa lỗi và gõ tắt Format ® Autocorrect ® chọn hoặc bỏ mục Replace text as you type Tools ® Autocorrect ® chọn hoặc bỏ mục Replace text as you type Format ® Autocorrect ® chọn hoặc bỏ correct Two Initial Capitals Tất cả đều đúng Câu 18. Để tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản Edit ® Find.. Edit ® Replace.. Ctlr+F Câu a) và c) đúng Câu 19. Để thêm hàng vào bảng Table ® Insert ® Columns Insert ® Rows (Above/Below) Table ® Insert ® Rows(Above/Below) Table ® Insert ® Cells Câu 20. Để xóa cột trong bảng, sau khi chọn cột cần xóa ta thực hiện Table ® Select ® Columns Table ® Delete ® Columns Nhấn phím Delete Edit ® Cut Câu 21. Để gộp các ô đã chọn thành một ô, ta Table ® Mege Cells Table ® Split Cells Table ® Delete Cells Tất cả đều đúng Câu 22. Để tạo kiểu chữ trong Word Insert ® Picture ® ClipArt Inser ® Picture ® WordArt Nháy vào nút lệnh Tất cả đều đúng Câu 23. Khi gõ cụm từ " Toán Học" thì hiện lên màn hình "Toans Hocj" Phần mềm hổ trợ chữ Việt chưa bật Phông chữ không phù hợp với bảng mã Đang ở chế độ gõ tiếng Anh a) c) đúng. PHẦN III: EXCEL A. Đúng B. Sai C. 2007 D. 0 Câu 2: Để tính tổng các giá trị của các giá trị tại ô: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm: A. = Sum(A4; A6) B. = Average(A4 + A5 + A6) C: = Sum(A4: A6) D. = Max(A4+A5+A6) Câu 3: Để tính trung bình cộng các giá trị của: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm: A. = Average(A4 : A6) B. Sum(A4 + A5 + A6)/3 C. = (A4 + A5 + A6)/3 D. Các đáp án trên đều đúng. Câu 4. Trong Excel, hàm ABS(số) dùng để: A. Tính căn bậc 2 của một số. B. Lấy phần dư của một số. C. Lấy giá trị tuyệt đối của một số D. Lấy phần nguyên của một số. Câu 5. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; -2) là: A. 100 B. 123.17 C. 123.16 D. Tất cả đều sai. Câu 6. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; -3) là: A. 100 B. 123.169 C. 123.16 D. 0 Câu 7. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; 2) là: A. 123 B. 123.17 D. 123.16 D. 100 Câu 8. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Mod(11; 4) là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 9. Trong Excel, kết quả trả về của hàm = MID("NGUYEN NAM" ; 3 ; 2) là: A. UY B. AM C. YE D.GUY Câu 10. Muốn chèn thêm một cột trong Excel, bấm chuột phải vào tên cột cần chèn và bấm: A: Insert B. Insert Row C. Insert Column D. Insert Cel Câu 11. Trong Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm: A. Today() B. Now() C. Time() D. Year() Câu 12. Trong Excel, muốn lấy ngày hiện tại (ngày tháng năm) của hệ thống ta dùng hàm: A. Today() B. Now() C. Time() D. Year() Câu 13. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là: A.True B. False C. Hàm sai cú pháp D. 10 Câu 14. Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ: A. Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức. B. Không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức. C. Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức. D. Các đáp án trên đầu sai. Câu 15. Trong Excel, các Sheet trong cùng một WorkBook (tập tin Excel): A. Trùng tên với nhau B. Có tên không quá 25 ký tự Câu 16. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính Excel, ta bôi đen vùng dữ liệu cần sắp xếp và chọn: A. Format Sort B. Edit Sort C. Insert Sort D. Data Sort Câu 17. Kết quả của hàm = Count("a" ; 4 ; 5) trong Excel là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 9 Câu 18. Kết quả của hàm = CountA("a" ; 4 ; 5) trong Excel là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 9 Câu 19. Kết quả của hàm = SUM("a" ; 4 ; 5) trong Excel là: A. 3 B. 2 C. 9 D. tất cả đều sai Câu 20. Số Sheet (bảng tính) tối đa tỏng 1 tập tin Excel (1 WorkBook) là: A. 255 B. 256 C. Không có giới hạn D. Một ý kiển khác Câu 21/ Để khởi động MS Excel ta chọn lệnh: a. Start Programs Microsoft Word b. Start Programs Microsoft Excel c. Start Programs Microsoft Fontpage d. Start Programs Microsoft PowerPoint Câu 22/ Tài liệu của MS Excel được lưu trên đĩa với phần mở rộng: a .DOC b .XLS c .JPG d .BMP Câu 23/ Hàm LEFT("Microsoft Windows XP", 9) cho kết quả a "Windows X" b "Microsoft Windows" c "Windows" d "Microsoft" Câu 24/ Hàm LEN("Microsoft Excel 5.0") cho kết quả a 19 b 17 c 15 d 25 Câu 25/ Hàm RIGHT("Microsoft Excel 2003", 4) cho kết quả a "Microsoft Excel 2003" b "Microsoft" c "Excel 2003" d "2003" Câu 26/ Hàm TRIM(" Microsoft Excel 2003 ") a "Micro soft" b "Microsoft Excel" c " Excel 2003" d "Microsoft Excel 2003" Câu 27/ Hàm MID("Microsoft Excel 2003",10,5) a " Microsoft" b "Excel" c "2003" d "Excel 2003" Câu 28/ Trong MS Excel hàm SQRT(A9) dùng để: a Tính tổng của số A9 b Tất cả đều sai c Tính căn bậc hai của số A9 d Tính giá trị tuyệt đối của số A9 Câu 29/ Hàm SUM(-12, -5, 7, 100) cho kết quả: a 100 b 9 c -90 d 90 Câu 30/ Hàm MAX(8, 29, -11, 33, -51) cho kết quả a -51 b 8 c 33 d 29 Câu 31/ Hàm AVERAGE(9, 21, -10, 24, -14) cho kết quả: a 30 b -14 c 6 d 7 a FALSE b TRUE c. Sai cú pháp Câu 33/ Để thay đổi kích thước của hàng trong Excel ta chọn lệnh: a FORMAT/ COLUMN/ WIDTH b FORMAT/ ROW /HEIGHT c INSERT/ ROWS d FORMAT/ COLUMN /HIDE Câu 34/ Đâu là cách khai báo địa chỉ tương đối trong Excel a $A$49 b $A49 c AE$49 d AE49 Câu 35/ Đâu là cách khai báo địa chỉ tuyệt đối trong Excel a F$25 b $F$25 c A25 d $D25 Câu 36/ Chọn cách khai báo địa chỉ vùng trong Excel a Tất cả đều sai b $A$1 c $B$3 d $A$1:$B$3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022: Ma Trận Kiến Thức Đề Môn Toán 2K2 Cần Nhớ
  • Phân Tích Ma Trận Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Các Môn
  • Ma Trận Đề Thi Thpt Môn Toán Năm 2022
  • Phân Tích Ma Trận Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Toán 2022 Dựa Trên Đề Tham Khảo
  • Cấu Trúc Đề Thi Môn Toán 2022 Sẽ Thế Nào Khi Phân Tích Đề Minh Họa
  • Đề Thi Tin Học Trẻ Cấp Huyện Khối Thcs

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ 2022
  • Tip Làm Phần Viết Topik Ii Để Đạt Topik 3, 4, 5
  • Từ Người Mới Bắt Đầu, Mình Đã Luyện Thi Topik 3 Trong 6 Tháng Như Thế Nào
  • Lộ Trình Ôn Thi Topik 4
  • 10 Quyển Sách Luyện Thi Topik Tốt Nhất
  • ĐỀ THI TIN HỌC TRẺ CẤP HUYỆN khèi thcs - phÇn thùc hµnh Thời gian làm bài: 120 phhút Câu 1: (3,0 điểm) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật DIENTICH.PAS b a h Cho 3 số a, b, h là 3 kích thước của một hình hộp chữ nhật (1 ≤ a, b, h ≤ 32767). Yêu cầu: Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. Dữ liệu vào: Nhập 3 số a, b, h từ bàn phím. Dữ liệu ra: In kết quả tính được ra màn hình. Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím 3 số: a = 1, b = 1, h = 2 Kết quả in ra màn hình: 10 Câu 2: (3,5 điểm) Biến đổi xâu BDXAU.PAS Cho xâu kí tự St có N kí tự được lấy từ tập các ký tự 'a'...'z', 'A'...'Z', '0'...'9' (0 < N ≤ 255). Phép biến đổi xâu (p, q) (1 ≤ p, q ≤ N) được thực hiện bằng cách hoán đổi ký tự ở vị trí p với ký tự ở vị trí q trong xâu St. Ví dụ: cho Xâu St = 'abcdefgh' và phép biến đổi xâu (3, 5) thì ta có xâu St mới là: 'abedcfgh'. Thực hiện lần lượt K phép biến đổi xâu (p1, q1), (p2, q2), ..., (pk, qk) trên xâu St thì sẽ thu được một xâu mới (1 ≤ K ≤ 50). Yêu cầu: Hãy tìm xâu St sau khi thực hiện lần lượt K phép biến đổi xâu. Dữ liệu vào: Nhập xâu ký tự St, số K và các cặp số (p1, q1), (p2, q2), ..., (pk, qk) từ bàn phím. Dữ liệu ra: In ra màn hình xâu St sau khi thực hiện xong K phép biến đổi xâu. Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím xâu St = 'abcdefgh' và K = 3, p1 = 3, q1 = 5, p2 = 4, q2 = 1, p3 = 3, q3 = 6. Kết quả in ra màn hình: 'dbfacegh' Câu 3: (3,5 điểm) Lỗ hổng chữ số LHCS.PAS Các chữ số từ 0 đến 9, nếu một chữ số bất kỳ có một đường khép kín thì ta gọi chữ số đó có 1 lỗ hổng, có hai đường khép kín thì ta gọi số đó có 2 lỗ hổng, và không có đường khép kín nào thì ta gọi chữ số đó có 0 lỗ hổng. Vậy các chữ số 0, 4, 6, 9 có 1 lỗ hổng, chữ số 8 có 2 lỗ hổng và các chữ số 1, 2, 3, 5, 7 có 0 lỗ hổng. Cho một số nguyên dương N (1 ≤ N ≤ 2147483647), ta luôn đếm được số lỗ hổng của các chữ số xuất hiện trong nó. Ví dụ: Với N = 388247 thì ta đếm được N có 5 lỗ hổng. Yêu cầu: Đếm số lỗ hổng của số nguyên dương N. Dữ liệu vào: Nhập số nguyên dương N từ bàn phím. Dữ liệu ra: In số lỗ hổng của số nguyên dương N ra màn hình. Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím N = 388247 Kết quả in ra màn hình: 5 ==HẾT==

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Tài Phát Triển Năng Lực Học Sinh Bằng Câu Hỏi Tích Hợp Liên Môn Định Hướng Pisa
  • Thi Cử Eltis Là Gì? Cấu Trúc Chuẩn Đề Thi Lấy Bằng Eltis?
  • Thi Bằng Eltis Là Gì Vậy? Cấu Trúc Chuẩn Mực Đề Thi Lấy Bằng Eltis?
  • Thi Eltis Là Gì? Cấu Trúc Chuẩn Đề Thi Eltis?
  • Bí Quyết Đạt Điểm Cao Trong Bài Thi Eltis Để Lấy Học Bổng
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán 2022 Thcs Cầu Giấy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Bám Sát Đề Minh Họa Của Bộ Gd
  • Ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022: Ma Trận Kiến Thức Đề Môn Toán 2K2 Cần Nhớ – Onluyen
  • Đề Thi Minh Họa Môn Toán Vào Lớp 10 Năm Học 2022
  • Công Bố Cấu Trúc Và Đề Minh Họa Kỳ Thi Vào Lớp 10 Năm Học 2022
  • Đáp Án 20 Bộ Đề Thi Hk 1 Lớp 8 Môn Ngữ Văn 2022
  • Nội dung bài viết

    1. Đề thi tuyển sinh lớp 6 môn Toán 2022 THCS Cầu Giấy – Hà Nội (có đáp án)

    1. Đề thi tuyển sinh lớp 6 môn Toán 2022 THCS Cầu Giấy – Hà Nội (có đáp án)

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

    Câu 1: 13.28×9.9 + 13.28×0.1 = ? (0.75đ)

    Giải:

    13.28x(9.9+0.1)= 132.8

    Câu 2: Hùng và Cường hẹn nhau lúc 8h 40 phút. Hùng đến lúc 8h20 phút. Cường đến muộn 12 phút.

    Hỏi Hùng phải đợi Cường bao nhiêu lâu?

    Giải:

    Hùng đến sớm hơn 20 phút

    Cường đến muộn 12 phút

    Hùng phải đợi Cường 20+12 = 32 (phút)

    Đáp số: 32 (phút)

    Câu 3: 32% của một số là 6.4. Vậy 5/8 của số đó là bao nhiêu? (0.75đ)

    Giải:

    6.4 tương đương 32% vậy 100% = 100×6.4/32 =20

    Vậy số đó là: 20/8×5 = 12.5

    Đáp số: 12.5

    Câu 4: cho 1 hình lập phương có diện tích toàn phần lớn hơn S xung quanh là 72cm2. Tính thể tích hình lập lương đó? (0.75đ)

    Giải:

    Diện tích toàn phần – Diện tích xung quanh = 72

    Diện tích toàn phần =  cạnh x 6

    Diện tích xung quanh = cạnh x 4 

    6a-4a = 72 

    a= 36

    Thể tích hình lập phương = 36×6 = 216

    Đáp số: 216 cm3

    Câu 5: lớp 5A có 50 học sinh. 50% bạn thích đá bóng. 12% thích chạy. 18% thích đá cầu. Số còn lại thích chơi cầu lông. Hỏi số bạn thích chơi cầu lâu là bao nhiêu? (1đ)

    Giải:

    Số học sinh thích bóng đá = 50×50/100=25 bạn

    Số học sinh thích chạy = 12*50/100 = 6

    Số học sinh thíc đá cầu  = 18*50/100 = 9

    Số học sinh thích chơi cầu lông  = 50 – (25+6+9) = 10

    Đáp số: 10

    Câu 6: Hai số có hiệu là 1554. Tổng của 2 số là 2x3y chia hết cho 2, 5 và 9. Hỏi số lớn là số nào  

    Giải:

    2x3y chia hết cho 2, 5 và 9 nên y=0 và x= 4

    Số lớn là: (2430-1554):2 = 1992

    Đáp số: 1992

    Câu 7: Lúc 14h một xe đi từ A đến B với V= 30km/h. Đến 14h45 phút, xe đó nghỉ 15 phút. Sau đó xe đó đi nốt quãng đường với V=40km/h. Đến 16h12 thì xe tới B. Tính AB. (1đ).

    Giải:

    Thời gian xe đi với vận tốc 30km = 45 phút = 45/60= 0,75 (giờ)

    Quãng đường lúc đầu xe đi được S1= 30×0.75= 22.5 km

    Thời gian sau khi nghỉ 15phút sẽ là 14h45 phút + 15 phút = 15h 00 phút

    Thời gian đi nốt quãng đường là 16h 12 phút – 15h = 1 giờ 12 phút 1.2 (giờ)

    Quãng đường đi với vận tốc 40km/h là S2 = 40 x 1.2 = 48 km

    Quãng đường AB = S1+S2 = 22.5 + 48 = 70.5 km

    Đáp số: AB = 70.5km

    PHẦN 2: TỰ LUẬN

    Bài 1:

    Cho kệ sách có 3 tầng với 700 quyển sách. 40% số sách sách ở tầng 1.

    A, Tính số sách tầng 1?

    B, Nếu chuyển nửa số sách từ tầng 3 sang tầng 2 thì số sách tầng 3 bằng 2/5 số sách ở tầng 2. Tính số sách mỗi tầng ban đầu.

    Đáp số:

    A: 280

    B: 120, 240, 180

    Bài 2:

    Đề thi vào lớp 6 môn Toán 2022 THCS Cầu Giấy (có đáp án) file DOC

    Đề thi vào lớp 6 môn Toán 2022 THCS Cầu Giấy (có đáp án) file PDF

    Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích cho các em học sinh và quý thầy cô giáo tham khảo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập 30 Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Toán
  • Đề Thi Hsg Toán 6 Cấp Trường, Quận Huyện, Tỉnh Thành Phố
  • Đề Thi Môn Toán Bằng Tiếng Anh
  • Ngân Hàng Đề Thi Lớp 6 Vào Trường Amsterdam
  • Bộ 4 Đề Thi Giữa Hk 2 Lớp 8 Môn Hóa (Có Đáp Án) 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán 6 Thcs Lương Thế Vinh 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì I Năm Học 2022
  • Đáp Án Đề Thi Kì 1 Lớp 6 Môn Toán – Thanh Hóa Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình – Đề Trắc Nghiệm Và Tự Luận
  • Đề 8: Q. Hoàng Mai 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán – Phòng Gd Quận Hồng Bàng Có Đáp Án
  • Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Lương Thế Vinh năm học 2022-2017. Thời gian làm bài: 90 phút.

    Gồm 2 phần Trắc nghiệm và Tự luận.

    PHẦN I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Học sinh chọn và ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm:

    Câu 1. Cho tập hợp A = {2;0;1;6} . Cách viết nào sau đây là đúng?

    A. {2} ∈ A

    B. {0;1;2} ⊂ A

    C. A ⊂ {1;3;5}

    D. 3 ∈ A

    Câu 2. Cho số N = 2022 – 20 × 16. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A. N ⋮ 2

    B. N ⋮ 3

    C. N ⋮ 5

    D. N ⋮ 9

    Câu 3. Nếu x – 3 là số nguyên âm lớn nhất, y + 9 là số nguyên dương nhỏ nhất thì x + y bằng:

    A. 12

    B. 6

    C. 0

    D. – 6

    Câu 4. Cho đoạn thẳng AB = 7cm và điểm C nằm giữa 2 điểm A và B. Nếu D là trung điểm của đoạn thẳng BC và BD = 2cm thì độ dài đoạn thẳng AC là:

    A. 5cm

    B. 4cm

    C. 3cm

    D. 2cm

    PHẦN II. Tự luận (8,0 điểm)

    Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính

    b. 345 – 150 : = 90

    c. 1000 : [30 + (2x – 6)] = 32 + 42 và x ∈ N

    d. (x + 11) ⋮ (x + 2) và x ∈ N

    Bài 3 (1,5 điểm). Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp hàng 12, 15, 18 thì đều thừa 4 học sinh, nhưng nếu xếp hàng 26 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường THCS đó, biết số học sinh khối 6 nhỏ hơn 400 em.

    Bài 4 (2,5 điểm). Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm.

    a. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

    b. Gọi C là trung điểm của đoạn AB. Tính độ dài đoạn thẳng AC và OC.

    c. Lấy điểm D thuộc tia đối của tia Ox sao cho OD = 1cm. Điểm B có phải là trung điểm của đoạn thẳng AD không? Vì sao?

    Bài 5 (0,5 điểm). Cho p và 8p – 1 là các số nguyên tố. Chứng tỏ rằng 8p + 1 là một hợp số.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Học Kì 1 Toán 9 Phòng Gd&đt Hoàn Kiếm
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 9 Phòng Gd&đt Quận Gia Lâm
  • Tổng Hợp 15 Đề Có Giải Chi Tiết
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Toán Thpt Chuyên Hà Nội – Amsterdam 2022
  • Tổng Hợp 15 Đề Thi Học Kì 1 Toán 9
  • Thông Tin Tuyển Sinh Và Bộ Đề Thi Vào Lớp 6: Thcs Archimedes (Cầu Giấy, Hn)

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Tuyển Sinh Bóng Đá 2022
  • Lịch Tuyển Sinh Bóng Đá 2022 Tại Hà Nội
  • Tuyển Sinh Lớp Năng Khiếu Bóng Đá 2022
  • Trung Tâm Đào Tạo Bóng Đá Trẻ Hà Nội
  • Lịch Tuyển Sinh Bóng Đá 2022 Hà Nội
  • Giới thiệu chung

    THCS Archimedes thuộc hệ thống giáo dục Archimedes School, bao gồm các cấp học từ mầm non tới hết THPT. Trường thành lập năm 2012, có địa chỉ tại phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

    THCS Chương trình học tập của Archimedes áp dụng theo chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có cập nhật và chọn lọc; Kết hợp cơ bản, nâng cao và tăng cường các môn: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lí, Hoá học, Sinh học.

    Hệ thống lớp học tại trường bao gồm:

    • Lớp 6, 7: Các lớp học đồng đều các môn, có xem xét các trường hợp học sinh năng khiếu Toán và tiếng Anh để xếp lớp phù hợp.
    • Lớp 8: Định hướng chuyên Toán, Lí, Hóa Sinh, Văn Sử Địa.
    • Lớp 9: Các lớp chuyên Toán, Lí, Hóa Sinh, Văn Sử Địa; lớp chọn và các lớp chất lượng cao.

    Thông tin chi tiết về trường THCS Archimedes: địa chỉ, thông tin liên hệ, cơ sở vật chất, học phí, chương trình học, nhận xét, đánh giá của phụ huynh.

    Tuyển sinh lớp 6 trường Archimedes năm học 2022-2022

    1. Chỉ tiêu: 600 Học sinh, trong đó:

    • Archimedes Trung Yên: 320 Học sinh;
    • Archimedes Đông Anh: 280 Học sinh.

    2. Chương trình khảo sát

    • Hình thức: Tham gia Chương trình Rà soát kiến thức cho Học sinh Tiểu học do Archimedes School tổ chức.

      • Vòng 1: Bài Cơ bản (CB): Trắc nghiệm khách quan và tự luận các môn: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
      • Vòng 2: Bài Nâng cao (NC): Trắc nghiệm và Tự luận các môn: ít nhất 1 trong 3 môn Toán, Tiếng Anh, Khoa học
    • Thời gian; Lệ phí:

    3. Phương thức xét tuyển: Điểm xét tuyển (ĐXT) là căn cứ duy nhất để tuyển sinh

    • Lớp Chất lượng cao (CLC): ĐXT (CB) = Toán + Tiếng Việt + Tiếng Anh
    • Lớp Nâng cao (NC) Toán/ Tiếng Anh/ Khoa học: ĐXT (NC) = Điểm môn NC

    4. Chú ý

    • Lớp NC: Xét tuyển thí sinh tham gia khảo sát bài nâng cao vòng 2 (Các lớp NC được xét độc lập; Học sinh đủ điểm vào nhiều lớp NC sẽ được quyền lựa chọn lớp theo nguyện vọng)
    • Đăng ký khảo sát: Đăng ký tham gia Chương trình Tổng rà soát kiến thức tại link: https://bit.ly/AS-2010

    Tuyển sinh lớp 6 trường Archimedes năm học 2022-2021

    1. Chỉ tiêu: 600 Học sinh, trong đó:

    • Archimedes Trung Yên: 320 Học sinh;
    • Archimedes Đông Anh: 280 Học sinh.

    2. Phương thức xét tuyển: Điểm xét tuyển (ĐXT) là căn cứ duy nhất để tuyển sinh

    • Lớp Chất lượng cao (CLC): ĐXT (CB) = Toán * 2 + Tiếng Việt + Tiếng Anh * 2
    • Lớp Nâng cao (NC) các môn Toán, Tiếng Anh và Khoa học: ĐXT (NC) = ĐXT (CB) + điểm môn NC * 3
    • Môn Cơ bản: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh;
    • Môn Nâng cao: Toán, Tiếng Anh (vào các lớp Toán, Tiếng Anh và Khoa học).

    4. Khảo sát thử online (các môn Toán, Tiếng Việt và Tiếng Anh):

    • Đợt 1: Thứ Bảy, ngày 25/04/2020;
    • Đợt 2: Chủ nhật, ngày 10/05/2020.

    5. Lịch thi chính thức (dự kiến): ngày 13, 14 tháng 6/2020

    • Bài cơ bản (trắc nghiệm trong 135 phút): Toán, Tiếng Việt và Tiếng Anh;
    • Bài nâng cao (tự luận trong 90 phút): Tiếng Anh NC; Toán NC.
    • Lịch, phương thức thi có thể thay đổi nếu tình hình dịch bệnh COVID-19 diễn biến xấu.

    7. Lệ phí:

      • Hồ sơ: 200.000đ;
      • Lệ phí khảo sát môn CB (bắt buộc): 600.000đ;
      • Lệ phí khảo sát môn NC (tự chọn): 500.000đ/môn.

    8. Các bước tham gia tuyển sinh:

    • Bước 1: Đăng ký online: https://bit.ly/AS2021_HS2009
    • Bước 2: Hoàn thành lệ phí (phí hồ sơ + lệ phí khảo sát);
    • Bước 3: Nhận bộ đề khảo sát năm 2022, đề tham khảo năm 2022 và hướng dẫn khảo sát online (qua mail);
    • Bước 4: Tham gia 02 đợt khảo sát online theo lịch (nhận đáp án + biểu điểm sau khi khảo sát);
    • Bước 5: Tham gia lớp học online chữa đề khảo sát năm 2022 và đề tham khảo năm 2022;
    • Bước 6: Nhận thông tin về ngày khảo sát chính thức (số báo danh, phòng, …);
    • Bước 7: Khảo sát chính thức.

    Tuyển sinh lớp 6 trường Archimedes năm học 2022-2020

    Năm học trước, 2022-2019, trường THCS Archimedes tuyển sinh theo phương án xét tuyển.

    Trong năm học 2022-2020, trường THCS Archimedes có chỉ tiêu tuyển sinh: 500 học sinh. Trong đó:

      • THCS Archimedes Academy Trung Yên: 320 học sinh
      • THCS Archimedes Đông Anh: 180 học sinh

    Học sinh sinh năm 2008 có ý định đăng ký vào trường sẽ tham gia chương trình “Khảo sát đánh giá năng lực” miễn phí do nhà trường tổ chức. Chương trình “Khảo sát đánh giá năng lực” thường được biết đến với cái tên Every Step mà trường Archimedes tổ chức hàng năm cũng là một dịp hay để các gia đình có con sắp vào lớp 6 – dù không định thi tuyển vào trường Archimedes – có dịp cho con cọ xát, đánh giá năng lực Toán – Tiếng Việt – Tiếng Anh so với các bạn cùng lứa, từ đó có hướng để ôn thi vào lớp 6 hiệu quả hơn.

    Chương trình được chia thành nhiều đợt tạo điều kiện cho tất cả các bạn học sinh (sinh năm 2022) có thể chủ động lựa chọn thời gian phù hợp. Trong đợt kiểm tra lần 1, học sinh có thể lựa chọn đăng ký tham gia một trong các buổi sau:

    • 7h30 – 11h15 sáng CN ngày 13/01/2019
    • 7h30 – 11h15 sáng CN ngày 03/03/2019
    • 7h30 – 11h15 sáng CN ngày 14/04/2019

    Đề thi, tài liệu ôn thi lớp 6 trường THCS Archimedes

    Đề thi vào lớp 6 trường Archimedes môn Tiếng Anh

    Đề thi vào lớp 6 trường Archimedes môn Toán

    Đề thi vào lớp 6 trường Archimedes môn Tiếng Việt

    TiengAnhK12 có một kho đề Tiếng Anh thi vào 6 – trong đó có đề thi vào THCS Archimedes – vô cùng phong phú. Các em chỉ việc vào luyện tập, phát hiện các điểm còn hổng của mình, rồi ôn luyện bổ sung luôn. Trong suốt các tháng trước ngày thi, TiengAnhK12 liên tục bổ sung các đề thi thử mới mỗi tuần.

    3 lợi ích khi luyện thi tiếng Anh vào lớp 6 online trên TiengAnhK12:

    • Tiết kiệm nhiều thời gian, thứ rất quý hiếm trong giai đoạn chỉ còn vài tháng nước rút trước ngày thi.

    ÔN THI TIẾNG ANH VÀO LỚP 6 ARCHIMEDESÔN THI VÀO LỚP 6 SONG BẰNG

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trường Tiểu Học Archimedes Có Tốt Không?
  • Thông Báo Tuyển Sinh Aptech Quý 4: Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm
  • Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy 2022
  • Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Thông Báo Tuyển Sinh Năm
  • Nhân Viên Tư Vấn Tuyển Sinh Cần Kỹ Năng Gì? Góc Giải Đáp
  • Đáp Án Câu Hỏi Modul 2 Môn Tin Thcs

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Mô Đun 02 Gvpt
  • Downnload Very Easy Toeic Second Edition Cd + Book Pdf
  • Very Easy Toeic: Nếu Chưa Có Căn Bản Hãy Luyện Cuốn Sách Này
  • Cam 9, Test 2, Reading Pas 2
  • Ielts Academic Reading: Cambridge 9, Test 2: Reading Passage 2; Venus In Transit; With Best Solutions And Detailed Explanations
  • Đáp án câu hỏi tập huấn modul 2 Môn Tin

    Tìm hiểu xu hướng hiện đại về phương pháp dạy học phát triển phẩm chất, năng lực Đáp án câu hỏi mo dul 2 Môn tin

    Tìm hiểu một số PPDH phát triển phẩm chất, năng lực theo xu hướng hiện đại Đáp án câu hỏi modul 2 Môn tin

    Đáp án video modul 2 đại trà Đáp án câu hỏi modul 2 Môn tin

    Đánh giá nội dung 1 (Tính vào công thức điểm)

    1. Chọn đáp án đúng nhất

    Đâu không phải là nguyên tắc dạy học theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực?

    Đảm bảo tính tích cực của người học khi tham gia vào hoạt động học tập.

    Tăng cường những hoạt động thực hành, trải nghiệm cho học sinh.

    Tăng cường dạy học, giáo dục tích hợp.

    Chú trọng rèn luyện cho học sinh phương pháp học tập, nghiên cứu.

    2. Chọn đáp án đúng nhất

    Quá trình dạy học nhằm đảm bảo cho mỗi cá nhân người phát triển tối đa năng lực, sở trường, phù hợp với các yếu tố cá nhân, đồng thời cũng đảm bảo các điều kiện theo nhu cầu, sở thích cá nhân theo từng người là nguyên tắc nào trong dạy học theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực?

    Tăng cường dạy học, giáo dục tích hợp.

    Tăng cường dạy học, giáo dục phân hóa.

    Tạo môi trường để học sinh chủ động kiến tạo kiến thức.

    Đảm bảo tính cơ bản, cốt lõi, hiện đại của nội dung giáo dục.

    3. Chọn đáp án đúng nhất

    Việc tổ chức nhiều hơn về số lượng, đầu tư hơn về chất lượng những nhiệm vụ học tập đòi hỏi học sinh phải huy động, tổng hợp kiến thức, kĩ năng… thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau để giải quyết vấn đề là nguyên tắc nào của dạy học phát triển phẩm chất, năng lực?

    Đảm bảo tính tích cực của người học khi tham gia vào hoạt động học tập.

    Tăng cường những hoạt động thực hành, trải nghiệm cho học sinh.

    Tăng cường dạy học, giáo dục tích hợp.

    Tăng cường dạy học, giáo dục phân hóa.

    4. Chọn đáp án đúng nhất

    Nội dung dạy học cần được chắt lọc là yêu cầu của nguyên tắc nào trong dạy học phát triển phẩm chất, năng lực?

    Tăng cường những hoạt động thực hành, trải nghiệm cho học sinh.

    Tăng cường dạy học, giáo dục tích hợp.

    Nội dung dạy học, giáo dục phải đảm bảo tính cơ bản, thiết thực, hiện đại.

    Đảm bảo tính tích cực của người học khi tham gia vào hoạt động học tập.

    5. Chọn đáp án đúng nhất

    Trong một bài dạy lịch sử, giáo viên tổ chức cho học sinh đi thăm Địa đạo Củ Chi. Việc làm này của giáo viên thể hiện rõ nhất nguyên tắc dạy học phát triển phẩm chất, năng lực nào?

    Tăng cường những hoạt động thực hành, trải nghiệm cho HS.

    Tăng cường dạy học, giáo dục tích hợp.

    Đảm bảo tính cơ bản, thiết thực, hiện đại của nội dung dạy học.

    Kiểm tra, đánh giá theo năng lực.

    6. Chọn đáp án đúng nhất

    Chọn phương án phù hợp để điền vào chỗ trống.

    Xu hướng hiện đại về phương pháp, kĩ thuật dạy học phát triển phẩm chất, năng lực được xem xét là ………… các phương pháp, kĩ thuật dạy học mới, tiên tiến nhằm phát triển phẩm chất, năng lực

    chiều hướng lựa chọn và sử dụng

    bối cảnh lựa chọn và sử dụng

    yêu cầu lựa chọn và sử dụng

    quá trình lựa chọn và sử dụng

    7. Chọn đáp án đúng nhất

    Đâu không phải là yêu cầu cụ thể đối với việc lựa chọn và sử dụng phương pháp, kĩ thuật dạy học theo xu hướng hiện đại?

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học gắn liền với các phương tiện dạy học hiện đại.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học hình thành và phát triển kĩ năng thực hành; phát triển khả năng giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học giúp HS nâng cao khả năng ghi nhớ và tái hiện kiến thức.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học phát huy tính tích cực, độc lập nhận thức; phát triển tư duy sáng tạo ở HS.

    8. Chọn đáp án đúng nhất

    Ý nào sau đây đúng?

    a. Chiều hướng lựa chọn và sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học mới, tiên tiến nhằm phát triển phẩm chất, năng lực không tách rời nhau mà bổ sung cho nhau trong quá trình phát triển phẩm chất, năng lực người học.

    b. Giáo viên cần lựa chọn và sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học mới, tiên tiến nhằm phát triển phẩm chất, năng lực theo một chiều hướng nhất định.

    c. Để phát triển phẩm chất, năng lực người học, giáo viên không cần theo xu hướng hiện đại về phương pháp, kĩ thuật dạy học phát triển phẩm chất, năng lực.

    d. Xu hướng hiện đại về phương pháp, kĩ thuật dạy học phát triển phẩm chất, năng lực bắt buộc giáo viên phải sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học mới nhất.

    9. Chọn đáp án đúng nhất

    Phương pháp thực hành, phương pháp thực nghiệm là phương pháp, kĩ thuật dạy học phát triển phẩm chất, năng lực theo xu hướng hiện đại đáp ứng yêu cầu nào là chủ yếu:

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học phát huy tính tích cực, độc lập nhận thức; phát triển tư duy sáng tạo ở học sinh.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học rèn luyện phương pháp học, hình thành kĩ năng tự học, kĩ năng nghiên cứu khoa học.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học gắn liền với các phương tiện dạy học hiện đại.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học hình thành và phát triển kĩ năng thực hành; phát triển khả năng giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống.

    10. Chọn đáp án đúng nhất

    Sơ đồ tư duy, công não, dạy học dựa trên dự án là phương pháp, kĩ thuật dạy học phát triển phẩm chất, năng lực theo xu hướng hiện đại đáp ứng yêu cầu nào là chủ yếu:

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học phát huy tính tích cực, độc lập nhận thức; phát triển tư duy sáng tạo ở học sinh.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học rèn luyện phương pháp học, hình thành kĩ năng tự học, kĩ năng nghiên cứu khoa học.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học gắn liền với các phương tiện dạy học hiện đại.

    Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học hình thành và phát triển kĩ năng thực hành; phát triển khả năng giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống.

    Đánh giá nội dung 2 (Tính vào công thức điểm)_modul2_tin_thcs

    Đánh giá nội dung 2 (Tính vào công thức điểm)

    B. Đặc điểm nội dung dạy học.

    C. Sở thích của giáo viên.

    3c. Báo cáo nhiệm vụ

    2b. Thực hiện nhiệm vụ

    4d. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

    1a. Chuyển giao nhiệm vụ

    4. Chọn đáp án đúng nhất

    Nhóm phương pháp dạy học dựa vào luyện tập, thích ứng và hoàn thiện dần các mẫu kỹ năng, kỹ xảo hành động, các mẫu hành vi đã được đặt ra từ trước.

    Nó cũng tuân theo nguyên tắc sao chép, chỉ khác ở chỗ là sao chép hành vi và hành động, chứ không phải sao chép thông tin. Nhóm này được gọi là nhóm phương pháp dạy học gì?

    A. Nhóm phương pháp dạy học thông báo – thu nhận

    B. Nhóm phương pháp dạy học làm mẫu – tái tạo

    C. Nhóm phương pháp dạy học kiến tạo – tìm tòi

    * Có hoạt động xây dựng nhóm

    * Có sự phụ thuộc (tương tác) lẫn nhau một cách tích cực

    * Có ràng buộc trách nhiệm cá nhân – trách nhiệm nhóm

    * Hình thành và phát triển kĩ năng hợp tác

    A. Dạy học giải quyết vấn đề

    B. Dạy học dựa trên dự án

    C. Dạy học khám phá

    D. Dạy học hợp tác

    7. Chọn đáp án đúng nhất

    Trong dạy học Tin học thông qua một trò chơi trên máy tính của học sinh lớp 6, THCS với các thao tác ghép hình theo chữ và số, màu sắc, hình dạng. Vậy đó là dạng trò chơi (tương tự loại trò chơi thiết kế thủ công) nào?

    A. Trò chơi phát triển và rèn luyện trí nhớ

    B. Trò chơi phát triển cảm giác và tri giác

    C. Trò chơi phát triển tưởng tượng và tư duy

    B. Từ lớp 8 đến lớp 12

    C. Từ lớp 6 đến lớp 12

    A. Phát huy khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề thực tiễn; tổ chức và hướng dẫn hoạt động để HS tích cực, chủ động và sáng tạo trong khám phá kiến thức, trong vận dụng tri thức giải quyết vấn đề.

    B. Góp phần phát triển NL đặc thù thông qua việc tổ chức các hoạt động tìm tòi, khám phá; tạo môi trường cho HS trao đổi, trình bày, chia sẻ và phối hợp thực hiện ý tưởng qua các bài tập, trò chơi, hoạt động nhóm, thực hành.

    C. Vận dụng các phương pháp dạy học một cách linh hoạt, sáng tạo, phù hợp với mục tiêu, nội dung giáo dục, đối tượng học sinh và điều kiện cụ thể.

    D. Hình thành và phát triển NL chung thông qua việc tổ chức các hoạt động học tập trên nền tảng GV phát huy những hiểu biết đã có của HS tiếp tục bồi dưỡng và phát triển các thành phần NL đặc thù.

    Đánh giá nội dung 3 (Tính vào công thức điểm)_modul2_tin_thcs

    Đánh giá nội dung 3 (Tính vào công thức điểm)

    (1) tổng quát, (2) học sinh, (3) giáo viên

    (1) chi tiết, (2) học sinh, (3) giáo viên

    (1) tổng quát, (2) bối cảnh, (3) giáo viên Quan điểm xây dựng chương trình tổng thể và chương trình môn học

    Nhu cầu, nguyện vọng của phụ huynh

    Đặc điểm của các phương pháp, kĩ thuật dạy học

    Tiềm năng của HS và khả năng tổ chức hoạt động của HS

    Tạo cơ hội tốt nhất cho tập thể học sinh, nhóm học sinh và từng học sinh tự tin tham gia các kì thi đánh giá trên diện rộng

    Tạo cơ hội tốt nhất cho tập thể học sinh, nhóm học sinh và từng học sinh hình thành, phát triển các phẩm chất chủ yếu và năng lực cốt lõi

    Tạo không khí học tập vui vẻ, thoải mái để học sinh và giáo viên thực hiện hiệu quả các hoạt động học tập trong môn học và hoạt động giáo dục

    mức độ phù hợp của việc chọn và sử dụng các phương pháp và kĩ thuật dạy học phù hợp

    mức độ học sinh đạt được kết quả trong các bài đánh giá

    mức độ hài lòng của phụ huynh, học sinh và giáo viên khi triển khai chương trình

    Đánh giá bối cảnh giáo dục

    Phác thảo các kịch bản sư phạm dự kiến

    Lựa chọn các phương pháp và kĩ thuật dạy học

    2, 1, 4, 3

    2, 4, 1, 3

    1, 2, 4, 3

    Dạy học thông qua trò chơi

    Dạy học giải quyết vấn đề

    Dạy học thực hành

    Kĩ thuật sơ đồ tư duy

    Kĩ thuật KWL

    Kĩ thuật khăn trải bàn

    Mục tiêu dạy học, giáo dục

    Mục tiêu chương trình

    Yêu cầu cần đạt

    Chương trình giáo dục phổ thông 2022 được triển khai căn cứ trên hệ thống các quan điểm đổi mới về giáo dục phổ thông nhất là quan điểm phát triển phẩm chất, năng lực.

    Đúng

    Sai

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 2 Môn Ngữ Văn Thcs
  • Tổng Hợp Các Dạng Bài Sách Market Leader Pre
  • Đáp Án Tự Luận Modun 2
  • Đáp Án Câu Hỏi Tự Luận Modul 2 Thcs
  • Đáp Án Cuộc Thi Trực Tuyến Tìm Hiểu Về Đảng Cộng Sản Việt Nam
  • Đề Thi Khảo Sát Lớp 9 Môn Toán 2022 Thcs Thanh Am Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Đề Thi Và Audio Key English Test (Ket)
  • 100 Câu Quốc Tịch Mỹ 2022 Arizona
  • 100 Câu Quốc Tịch Mỹ 2022 Louisiana
  • Big4Bank: Đề Thi Quan Hệ Khách Hàng Vietcombank 2022
  • Bộ Câu Hỏi Tín Dụng
  • Chuyên trang chúng tôi xin giới thiệu Đề thi khảo sát lớp 9 năm học 2022-2021 môn Toán THCS Thanh Am thuộc Phòng GDĐT Long Biên được tuyển chọn hay nhất có đáp án chính xác và hướng dẫn giải chi tiết dành cho các em học sinh lớp 9 và giáo viên làm nguồn tài liệu tham khảo giúp củng cố kiến thức và hỗ trợ luyện tập giải đề hiệu quả nhất.

    Các đề khảo sát chất lượng lớp 9 môn Toán năm 2022 được cập nhật liên tục mới nhất từ hệ thống đề thi các sở, phòng giáo dục, các trường THCS trên toàn quốc và từ đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp các em học sinh tiếp cận và làm quen đa dạng các dạng đề thi, nắm vững phương pháp giải toàn diện.

    Đề thi khảo sát lớp 9 môn Toán 2022 THCS Thanh Xuân lần 2 có đáp án Đề thi khảo sát lớp 9 môn Toán 2022 THCS Thái Thịnh có đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 9 môn Toán 2022 PGD Yên Lạc

    1. Đề thi khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 THCS Thanh Am

    Trích dẫn nội dung đề thi: Bài 2. (2,5 điểm)

    Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

    + Hưởng ứng phong trào trồng cây xanh vì môi trường xanh sạch đẹp, một chi đoàn thanh niên dự định trồng 400 cây xanh trong một thời gian quy định. Mỗi ngày chi đoàn đã trồng vượt mức kế hoạch 10 cây. Do vậy chi đoàn đã hoàn thành công việc sớm hơn thời gian quy định 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày chi đoàn phải trồng bao nhiêu cây?

    + Người ta muốn xây dựng một cây cầu bắc qua một hồ nước hình tròn có bán kính 2 km (hình vẽ bên). Hãy tính chiều dài cây cầu để khoảng cách từ cây cầu đến khoảng tâm của hồ nước là 1732m (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

    Bài 3 (1,5 điểm)

    Cho đường thẳng d: y = (m + 2)x + m với m khác 2.

    1) Tìm m để đường thẳng d đi qua M(1;0).

    2) Vẽ đồ thị hàm số d với m tìm được ở câu 1.

    3) Tìm m để đường thẳng d cắt Ox, Oy tại điểm A và điểm B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 1/2.

    2. Đáp án đề khảo sát lớp 9 môn Toán THCS Thanh Am năm học 2022-2021

    CLICK NGAY để tải về miễn phí đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 9 năm 2022 trường THCS Thanh Am Long Biên định dạng pdf, word.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Khảo Sát Lớp 9 Môn Toán 2022 Thcs Thái Thịnh Có Đáp Án
  • Hướng Dẫn Đăng Ký Và Đề Thi Thử Đánh Giá Năng Lực Đhqg
  • Mẹo Học Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Máy A1 Dễ Hiểu Nhất
  • Chia Sẻ Mẹo Và Kinh Nghiệm Thi Bằng Lái Xe A1
  • Trải Nghiệm Thi Ioe Cấp Tỉnh
  • Tổng Hợp Đề Thi Hsg Tỉnh Môn Tin Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tin Học Lớp 6 Năm 2022
  • Kiểm Tra 45 Phút
  • Kiểm Tra 15 Phút Tin 6 Lần 1 Học Kì I
  • Kiểm Tra Học Kì Ii Môn: Tin Học 6 (Thực Hành)
  • Để Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 6
  • TỔNG HỢP ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN TIN HỌC - TIN HỌC TRẺ Bài 1: Nhập vào tâm và bán kính của một đường tròn. Sau đó nhập vào một điểm A(x, y) bất kì và kiểm tra xem nó có thuộc đường tròn hay không? Bài 2: Tính xy ( Với x, y là số thực). Bài 3: Tìm tất cả các chữ số có ba chữ số abc sao cho tổng các lập phương của các chữ số thì bằng chính số đó ( abc = a3 + b3 + c3). Bài 4: : Nhập 3 loại tiền và số tiền cần đổi. Hãy tìm tất cả các tổ hợp có được của 3 loại tiền trên cho số tiền vừa nhập. Bài 5: Trăm trâu trăm cỏ Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba Trâu già ba con một bó. Hỏi có bao nhiêu con mỗi loại? Bài 6: Lập tam giác PASCAL, bằng (dùng chương trình con) Bài 7: : Viết các chương trình con tính diện tích tam giác, tròn, vuông, chữ nhật trong một chương trình. Sau đó hỏi chọn một trong các phương án tính diện tích bằng cách chọn trong bảng chọn lệnh sau: 0. Không làm gì hết và trở về màn hình soạn thảo. 1. Tính diện tích hình vuông 2. Tính diện tích hình tròn 3. Tính diện tích tam giác 4. Tính diện tích hình chữ nhật Bài 8: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. In ra màn hình phần tử nhỏ nhất, phần tử lớn nhất và giá trị trung bình của danh sách ra màn hình. Bài 9: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. a. Đưa những phần tử lẻ ra đầu danh sách, những phần tử chẵn về cuối danh sách và in kết quả ra màn hình. b. Sắp xếp các phần tử lẻ đầu danh sách theo thứ tứ tăng dần, sắp xếp các phần tử chẵn cuối danh sách theo thứ tự giảm dần. In danh sách ra màn hình. Bài 10: Viết chương trình nhập vào một chuỗi kí tự, sau đó nhập vào một kí tự bất kì và đếm số lần của nó trong chuỗi đã nhập. Bài 11: Viết chương trình nhập vào một chuỗi ký tự, Kiểm tra xem nó có đối xứng hay không (Ví dụ: Chuỗi đối xứng RADAR, MADAM). Bài 12: Viết chương trình nhập vào họ tên của một người. Sau đó in chuỗi họ tên ra màn hình với các ký tự đầu đổi thành chữ hoa, toàn bộ chuỗi họ và tên đổi thành chữ hoa. Bài 13: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. a. Sắp xếp dãy theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình. b. Nhập vào một số x bất kì, đếm số lần xuất hiện của nó trong dãy trên. c. In ra màn hình số phần tử nhỏ hơn hoặc bằng x. d. In ra màn hình số phần tử lớn hơn x. Bài 14: Sử dụng lệnh lặp để tính tổng của 11 số hạng đầu tiên S = 100 + 105 + 110 + ... Bài 15: Tìm số ∏, biết rằng ∏/4 = 1 - 1/3 + 1/5 - 1/7 + ... Bài 16: Cho một dãy số nguyên A(i)(i=1,N). Viết chương trình: Tính và in ra trung bình cộng cuả các số dương Đếm xem có bao nhiêu số chia hết cho 3. In ra vị trí các số bằng 0 (nếu có) trong dãy đã cho Bài 17: Viết chương trình tìm các số có 3 chữ số mà tổng lập phương các chữ số của nó bằng chính nó (các số Amstrong). Bài 18: Nhập một số thực x rồi tính Bài 19: Dãy Fibonaxi được định nghĩa như sau: Nhập một số n và in ra các số Fibonaxy <= n Bài 20: Cho một dãy số. viết chương trình: Gom tất cả các số chia hết cho 7 vể đầu dãy và tất cả các số chia hết cho 5 vể cuối dãy. Sắp xếp phần số đã gom theo thứ tự tăng dần Bài 21: Cho một dãy số. Hãy viết chương trình Tìm phần tử nhỏ nhất và phần tử nhỏ thứ 2. Hãy cho biết vị trí đầu tiên của phần tử lớn nhất Bài 22:Cho một dãy ký tự. Hãy viết chương trình Tách dãy trên thành 2 nửa, nửa đầu số, nửa sau chữ. Sắp xếp nủa đầu giảm dần, nữa sau tăng dần Bài 23: xâu FIBINACCIXét dãy các xâi F1,F2,...,FN trong đó: F1 = 'A' F2 = 'B' F3 = 'BA' F4 = 'BAB' F5 = 'BABBA' F6 = 'BABBABAB'... Cho xâu S độ dài không quá 25, chỉ bao gồm các kí tự 'A' và 'B'yêu ầu: hãy xác định số lần xuất hiện xâu S trong xâu FN,N<=35. Chú Ý: Hai lần xuất hiện ủa S trong FN không nhất thiết phải là các xâu rời nhau hoàn toàn.Dữ liệu vào: Đọc từ file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Gồm nhiều dòng, mỗi dòng có N S. Giữa và S có đúng 1 dấu cách. Dữ liệu vào là chuẩn, không cần kiểm tra.Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Gồm nhiều dòng, mỗi dòng dữ liệu ứng với một dòng kết quả ra Ví Dụ: chúng tôi chúng tôi A 13 AB 08 BABBAB 4 Bài 24: : SỐ PHẢN NGUYÊN TỐMột số tự nhiên n được gọi là số phản nguyên tố nếu nó ó nhiều ước số nhất trong n số tự nhiên đầu tiênYêu cầu: Cho số K (K<=10000) ghi ra số phản nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng K.Dữ liệu vào : Đọc từ file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Dòng đầu tiên là số M(1<M<=100): số các số cần tìm số phản nguyên tố lớn nhất của nó.M dòng tiếp theo là các số K1,K2,..KMDữ liệu ra: Ghi ra file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Gồm M dòng, Dòng thứ i (1<=i<=M) là số hản nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng Ki.ví dụSOPNT.INP chúng tôi 840 1000 Bài 25: : que diêmNgồi nhà quá rỗi, Sơn có ý tưởng dùng các que diêm tạo thành các số hập phân. Một cách đại diện cho 10 chữ số thập phân như sau:1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 ( sr các bạn, cái này mình ko biết viết sao hết. Nó giống như cái chỉ số trong đồng hồ điện tử ý. ví dụ: ố 1 thì có 2 gạch nhỏ.)Cho N que diêm, Sơn có thể tạo ra một loạt các chữ số.Sơn kinh gạc phát hiện ra số nhỏ nhất và lớn nhất trong số đó có thể tạo được bằng cách sử dụng ất cả các que diêm của Sơn.Yêu cầu: Xác định số nhỏ nhất và lớn nhất mà Sơn có thể tạo ra.Dữ liệu vào: Đọc từ file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Dòng đầu tiên là số test K(1<K<=100)K dòng tiếp theo, mỗi test gồm một dòng chứa số nguyên n (2<=n<=100) là số que diêm Bài 26: Dãy số được gọi là dãy số đối xứng nếu đọc các phần tử của dãy số này từ trái sang phải hay đọc ngược lại đều được cùng kết qủa. Ví dụ: 1, 2, 1; 1, 2, 2, 1 là các dãy số đối xứng. Dãy số P được gọi là dãy số con của dãy số A nếu các phần tử thuộc P có mặt liên tiếp trong dãy số A với thứ tự không đổi. Ví dụ: 2, 1, 3 là dãy số con của 1, 2, 2, 1, 3; Cho dãy số tự nhiên A gồm n phần tử a1, a2, a3an (ai <35000, 5<n<100) Yêu cầu: Hãy viết phương trình tìm dãy số P là dãy số con đối xứng dài nhất của dãy số A Dữ liệu vào: Nhập vào số tự nhiên n và n phần tử của dãy số A. Kết quả: Xuất ra màn hình kết quả vừa tìm được Ví dụ: Dữ liệu vào: (nhập từ bàn phím) Kết quả: (xuất ra màn hình) N=5 1 2 2 1 A: 1 2 2 1 2 Bài 27: Xâu s1 có dộ dài m và s2 có độ dài n ( m,n là hai số tự nhiên; n,m<250) Biết rằng s1,s2 chỉ chứa các kí tự ‘A’’Z’. Yêu cầu: Hãy viết phương trình tìm xâu con chung dài nhất của xâu s1 và s2. Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím 2 xâu s1 và s2. Kết quả: Xuất ra màn hình xâu con chung của 2 xâ s1 và s2. Ví dụ: Dữ liệu vào: kết quả: ABBA S1:ABBABC S2:ABABBA Bài 28: Cho xâu S có độ dài N9N<100). Xâu S chỉ chứa các k‎ tự số ‘0’’9’. Yêu cầu: Hãy viết chương trình tìm xâu S1 bằng cách hoán vị các k‎ tự số trong xâu S sao cho xâu S1 có giá trị nhỏ nhất lớn hơn S. Đữ liệu vào: Cho trong tệp tin chúng tôi gồm 1 dòng ghi xâu S. Kết quả: Ghi trong tập tin chúng tôi gồm 1 dòng ghi kết quả vừa tìm được. Ví dụ: Dữ liệu vào: (So.inp) Kết quả: (so.out) ‘1234’ ‘1324’ Bài 29: Viết chương tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên a và b khác 0, với a, b được nhập từ bàn phím. Bài 30: Viết chương trình nhập vào một mảng gồm n phần tử (n<=100). Kiểm tra và in ra màn hình các số là số nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Bài 31:         Cho số tự nhiên N (N<=50). Hãy viết chương trình thực hiện:             Câu a) Nhập số N, sau đó nhập N số nguyên từ bàn phím. thứ tự của các số gọi là chỉ số.             Câu b) Hãy tính trong dãy số trên có bào nhiêu số dương chẵn.             Câu c) Tìm (các) chỉ số của giá trị âm lớn nhất của dãy số nếu có.             Câu d) Tìm tất cả các dãy con dài nhất các số khác không cùng dấu.          * Đưa các kết quả thực hiện ra màn hình dưới dạng thích hợp          * Chương trình phải được ghi trong file có tên là BL2.PAS Bài 32: Nhập vào từ bàn phím một số N nguyên dương (N<=5000)             Câu a) Hãy phân tích N thành tổng của hai số nguyên tố (nếu được) và thông báo không được nếu không có phương án nào.             Câu b) Nếu N thoả mãn câu a, hãy đưa càng nhiều càng tốt các phương án phân tích (2 phương án có cùng các số hạng chỉ coi là một)  * Đưa các kết quả thực hiện ra màn hình dưới dạng thích hợp. * Chương trình phải được ghi trong file có tên là BL3.PAS. Bài 33: Cho trước một dãy số bao gồm toàn các số 0 và 1. Dãy này có độ dài nhỏ hơn 255.             a. Viết chương trình nhập dãy số trên từ bàn phím. Các số được nhập liên tiếp từ bàn phím, quá trình nhập dữ liệu kết thúc nhấn phím . Nếu việc nhập dữ liệu sai trên màn hình kết quả “Bạn đã nhập sai, đề nghị nhập lại” và cho phép nhập lại ngay dữ liệu.             b. Một dãy con đúng của dãy trên được gọi là một dãy con liên tục bất kỳ của dãy trên bao gồm các số hạng giống nhau. Hãy tính độ dài lớn nhất của một dãy con đúng của dãy trên.            c. Một dãy con đúng bậc 1 của dãy trên được coi là một dãy con liên tục bất kỳ của dãy trên bao gồm toàn các số hạng giống nhau ngoại trừ 1 phần tử. Hãy tính độ dài lớn nhất của một dãy con đúng bậc 1 của dãy trên. Yêu cầu kỹ thuật: Chương trình phải được đặt tên là B2.PAS Bài 34: Cho số nguyên N trong phạm vi từ 1000 đến 999999. Cần xác định số này có phải là thông tin về một ngày tháng có trong thế kỷ 21 không. (Thế kỷ 21 bắt đầu từ 1 tháng 1 năm 2001 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 3000. Biết rằng 2  chữ số cuối của N là chỉ hai chữ số cuối của năm, các chữ số còn lại (ở đầu) xác định ngày và tháng.  Ví dụ: 1111       tương ứng với 1 tháng 1 năm 2011; 21290     tương ứng với 2 tháng 12 năm 2090 hoặc 21 tháng 2 năm 2090; 131192tương ứng với 13 tháng 11 năm 2092; 32392     Không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả; 311198 Không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả; 29205     Không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả;  Dữ liệu: Nhập vào số N từ bàn phím. Kết quả: Đưa ra màn hình các ngày tháng năm tương ứng với N hoặc thông báo là KHONG nếu N không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả.  Ví dụ: Giá trị của N Thông báo ra màn hình tương ứng 1111 21290 29205 1-1-2011 2-12-2090 HOAC 21-2-2090 KHONG Bài 35:  Cho dãy số nguyên            a1, a2, ..., an (n £ 1000). Hãy tìm cách thực hiện một số ít nhất phép đổi chỗ hai số hạng bất kỳ của dãy để thu được dãy số mà số lẻ đứng ở vị trí lẻ, số chẵn đứng ở vị trí chẵn.  Dữ liệu: Vào từ file văn bản DAYSO.INP: ·          Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n; ·          Dòng thứ i trong số n dòng tiếp theo chứa số hạng ai của dãy đã cho (-32767 à 32767, i = 1, 2, ..., n). Kết quả: ghi ra file văn bản DAYSO.OUT: ·          Dòng đầu tiên ghi số lượng phép đổi chỗ cần thực hiện k (qui ước k = -1, nếu không thể biến đổi được dãy đã cho thành dãy thoả mãn yêu cầu đầu bài); Ví dụ:  DAYSO.INP DAYSO.OUT DAYSO.INP DAYSO.OUT 6 1 2 3 4 6 5 1 5 6 4 1 3 2 5 -1 Bài 36: Một nhóm gồm n bạn học sinh của một lớp tham gia một câu lạc bộ tin học vào dịp nghỉ hè. Biết rằng khoảng thời gian mà bạn thứ i có mặt tại câu lạc bộ là [ai, bi] (ai<bi tương ứng là các thời điểm đến và rời khỏi câu lạc bộ). Cô giáo chủ nhiệm lớp muốn tới thăm các bạn trong nhóm này. Hãy giúp cô giáo chủ nhiệm xác định thời điểm đến câu lạc bộ sao cho tại thời điểm đó cô giáo có thể gặp được nhiều bạn trong nhóm nhất.  Dữ liệu: Vào từ file văn bản MEETING.INP: ·          Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương n (n £ 1000); ·          Dòng thứ i trong số n dòng tiếp theo ghi 2 số nguyên không âm ai, bi , i = 1, 2, ..., n. Kết quả: Ghi ra file văn bản MEETING.OUT: ·          Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương k là số lượng bạn đang có mặt ở câu lạc bộ tại thời điểm cô giáo đến; ·          Trong k dòng tiếp theo ghi chỉ số của k bạn có mặt ở câu lạc bộ tại thời điểm cô giáo đến, mỗi dòng ghi một chỉ số của một bạn. Ví dụ:  MEETING.INP MEETING.OUT MEETING.INP MEETING.OUT 6 1  2 2  3 2  5 5  7 6  7 9 11 3 1 2 3 5 1 2 3 5 7 9 11 15 17 21 1 1 Bài 37: Ứng với mỗi số tự nhiên x, ta có số tự nhiên f(x) bằng tổng bình phương các chữ số của x. Từ x ta xây dựng dãy (Xn) như sau: X1 = x ; X2 = f(X1) ; X3 = f(X2) ; ; Xi = f(Xi - 1) với 1 <= I <= n Ví dụ: x = 12 ta có dãy: 12; 5; 25; 29; 85; 89; 145; 42; 20; 4; 16; 37; 58; 89 x = 4 ta có dãy: 4; 16; 37; 58; 89; 145; 42; 20; 4 Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số tự nhiên x và in ra màn hình dãy (Xn) Dữ liệu vào: Số tự nhiên x. Dữ liệu ra: In ra màn hình dãy (Xn) Bài 38: Tạo một dãy gồm n (3 < n < 20) số nguyên nhận các giá trị ngẫu nhiên từ 1 đến 99. Xuất dãy và xuất ra vị trí các số nguyên tố của dãy. Dữ liệu vào: Số nguyên n có giới hạn theo đề. Kết quả ra: Mảng a ngẫu nhiên và vị trí các số nguyên tố trong mảng. Ví dụ: Dữ liệu vào Dữ liệu ra 19 So phan tu cua mang: 19 Mang a la: 74 98 69 94 5 11 11 50 21 61 89 73 14 19 55 31 71 50 1 Vi tri cac so nguyen to co trong a la: 5 6 7 10 11 12 14 16 17 Lưu ý: số 1 không phải là số nguyên tố Bài 39: Viết chương trình in ra màn hình các số từ x đến y là số chẵn và chia hết cho 3. với x, y nhập từ bàn phím? Đếm xem có tất cả bao nhiêu số? Dữ liệu vào: Số nguyên x và y (x < y). Kết quả ra: Các số chẵn chia hết cho 3 trong phạm vi từ x đến y và đếm có bao nhiêu số. Ví dụ: Dữ liệu vào Dữ liệu ra 3 40 12 18 24 30 36 Co tat ca: 6 so Bài 40: - Bài 2/1999 - Tổ chức tham quan (Dành cho học sinh THCS) Trong đợt tổ chức đi tham quan danh lam thắng cảnh của thành phố Hồ Chí Minh, Ban tổ chức hội thi Tin học trẻ tổ chức cho N đoàn ( đánh từ số 1 đến N) mỗi đoàn đi thăm quan một địa điểm khác nhau. Đoàn thứ i đi thăm địa điểm ở cách Khách sạn Hoàng Đế di km (i=1,2,...., N). Hội thi có M xe taxi đánh số từ 1 đến M (M³N) để phục vụ việc đưa các đoàn đi thăm quan. Xe thứ j có mức tiêu thụ xăng là vj đơn vị thể tích/km. Yêu cầu: Hãy chọn N xe để phục vụ việc đưa các đoàn đi thăm quan, mỗi xe chỉ phục vụ một đoàn, sao cho tổng chi phí xăng cần sử dụng là ít nhất. Dữ liệu: File văn bản P2.INP: - Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương N, M (N£M£200); - Dòng thứ hai chứa các số nguyên dương d1, d2, ..., dN; - Dòng thứ ba chứa các số nguyên dương v1, v2, ..., vM. - Các số trên cùng một dòng được ghi khác nhau bởi dấu trắng. Kết quả: Ghi ra file văn bản P2.OUT: - Dòng đầu tiên chứa tổng lượng xăng dầu cần dùng cho việc đưa các đoàn đi thăm quan (không tính lượt về); - Dòng thứ i trong số N dòng tiếp theo ghi chỉ số xe phục vụ đoàn i (i=1, 2, ..., N). Ví dụ: P2.INP P2.OUT 3 4 7 5 9 17 13 15 10 256 2 3 4 Bài 41: - Bài 10/1999 - Dãy số nguyên (Dành cho học sinh THCS) Dãy các số tự nhiên được viết ra thành một dãy vô hạn trên đường thẳng: 1234567891011121314..... (1) Hỏi số ở vị trí thứ 1000 trong dãy trên là số nào? Em hãy làm bài này theo hai cách: Cách 1 dùng suy luận logic và cách 2 viết chương trình để tính toán và so sánh hai kết quả với nhau. Tổng quát bài toán trên: Chương trình yêu cầu nhập số K từ bàn phím và in ra trên màn hình kết quả là số nằm ở vị trì thứ K trong dãy (1) trên. Yêu cầu chương trình chạy càng nhanh càng tốt. Bài 42: - Bài 11/1999 - Dãy số Fibonaci (Dành cho học sinh THCS) Như các bạn đã biết dãy số Fibonaci là dãy 1, 1, 2, 3, 5, 8, .... Dãy này cho bởi công thức đệ qui sau: Input: Tệp văn bản chúng tôi bao gồm nhiều dòng. Mỗi dòng ghi một số tự nhiên. Output: Tệp chúng tôi ghi kết quả của chương trình: trên mỗi dòng ghi lại biểu diễn Fibonaci của các số tự nhiên tương ứng trong tệp P11.INP. Bài 43: - Bài 17/2000 - Số nguyên tố tương đương (Dành cho học sinh THCS) Hai số tự nhiên được gọi là Nguyên tố tương đương nếu chúng có chung các ước số nguyên tố. Ví dụ các số 75 và 15 là nguyên tố tương đương vì cùng có các ước nguyên tố là 3 và 5. Cho trước hai số tự nhiên N, M. Hãy viết chương trình kiểm tra xem các số này có là nguyên tố tương đương với nhau hay không. Bài 44: - Bài 30/2000 - Phần tử yên ngựa (Dành cho học sinh THCS) Cho bảng A kích thước MxN. Phần tử Aij được gọi là phần tử yên ngựa nếu nó là phần tử nhỏ nhất trong hàng của nó đồng thời là phần tử lớn nhất trong cột của nó. Ví dụ trong bảng số sau đây: 15 3 9 55 4 6 76 1 2 thì phần tử A22 chính là phần tử yên ngựa. Bạn hãy lập chương trình nhập từ bàn phím một bảng số kích thước MxN và kiểm tra xem nó có phần tử yên ngựa hay không? Bài 45: - Bài 37/2000 - Số siêu nguyên tố (Dành cho học sinh THCS) Số siêu nguyên tố là số nguyên tố mà khi bỏ một số tuỳ ý các chữ số bên phải của nó thì phần còn lại vẫn tạo thành một số nguyên tố. Ví dụ 7331 là một số siêu nguyên tố có 4 chữ số vì 733, 73, 7 cũng là các số nguyên tố. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình nhập dữ liệu vào là một số nguyên N (0< N <10) và đưa ra kết quả là một số siêu nguyên tố có N chữ số cùng số lượng của chúng. Ví dụ khi chạy chương trình: Nhap so N: 4¿ Cac so sieu nguyen to có 4 chu so la: 2333 2339 2393 2399 2939 3119 3137 3733 3739 3793 3797 5939 7193 7331 7333 7393 Tat ca co 16 so_ Bài 46: - Bài 44/2000 - Tạo ma trận số (Dành cho học sinh THCS) Cho trước số nguyên dương N bất kỳ. Hãy viết thuật toán và chương trình để tạo lập bảng NxN phần tử nguyên dương theo quy luật được cho trong ví dụ sau: 1 2 3 4 5 6 2 4 6 8 10 12 3 6 9 12 2 4 4 8 12 2 4 6 5 10 2 4 6 8 6 12 4 6 8 10 Thực hiện chương trình đó trên máy với N=12, đưa ra màn hình ma trận kết quả (có dạng như trong ví dụ). Bài 47: - Bài 48/2000 - Những chiếc gậy (Dành cho học sinh THCS và THPT) George có những chiếc gậy với chiều dài như nhau và chặt chúng thành những đoạn có chiều dài ngẫu nhiên cho đến khi tất cả các phần trở thành đều có chiều dài tối đa là 50 đơn vị. Bây giờ anh ta muốn ghép các đoạn lại như ban đầu nhưng lại quên mất nó như thế nào và chiều dài ban đầu của chúng là bao nhiêu. Hãy giúp George thiết kế chương trình để ước tính nhỏ nhất có thể của chiều dài những cái gậy này. Tất cả chiều dài được biểu diễn bằng đơn vị là những số nguyên lớn hơn 0. Input Dữ liệu vào trong file chúng tôi chứa các khối mỗi khối 2 dòng. Dòng đầu tiên chứa số phần của chiếc gậy sau khi cắt. Dòng thứ 2 là chiều dài của các phần này cách nhau bởi một dấu cách. Dòng cuối cùng kết thúc file Input là số 0. Output Kết quả ra trong file chúng tôi chứa chiều dài nhỏ nhất có thể của những cái gậy, mỗi chiếc trong mỗi khối trên một dòng. Sample Input 9 5 2 1 5 2 1 5 2 1 4 1 2 3 4 0 Sample Output 6 5 Bài 48: - Bài 94/2002 - Biểu diễn tổng các số Fibonaci (Dành cho học sinh THCS) Cho số tự nhiên N và dãy số Fibonaci: 1, 1, 2, 3, 5, 8, .... Bạn hãy viết chơng trình kiểm tra xem N có thể biểu diễn thành tổng của của các số Fibonaci khác nhau hay không? Bài 49: - Bài 95/2002 - Dãy con có tổng lớn nhất (Dành cho học sinh THPT) Cho dãy gồm n số nguyên a1, a2, ..., an. Tìm dãy con gồm một hoặc một số phần tử liên tiếp của dãy đã cho với tổng các phần tử trong dãy là lớn nhất. Dữ liệu: Vào từ file văn bản SUBSEQ.INP - Dòng đầu tiền chứa số nguyên dơng n (n < 106). Kết quả: Ghi ra file văn bản SUBSEQ.OUT - Dòng đầu tiên ghi vị trí của phần tử đầu tiên của dãy con tìm được. - Dòng thứ hai ghi vị trí của phần tử cuối cùng của dãy con tìm được - Dòng thứ ba ghi tổng các phần tử của dãy con tìm được. Ví dụ: SUBSEQ.INP SUBSEQ.OUT 8 12 -14 1 23 -6 22 -34 13 3 6 40 Bài 50: Cho dãy số nguyên         a1, a2, ..., an (n £ 1000). Hãy tìm cách thực hiện một số ít nhất phép đổi chỗ hai số hạng bất kỳ của dãy để thu được dãy số mà số lẻ đứng ở vị trí lẻ, số chẵn đứng ở vị trí chẵn.  Dữ liệu: Vào từ file văn bản DAYSO.INP:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • Thầy Thuốc Như Mẹ Hiền (Bài Đọc Hiểu Tiengs Việt Lớp 5
  • Kiểm Tra Cuối Học Kỳ Ii Môn : Tiếng Việt
  • Đáp Án Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 5 Môn Tiếng Việt 2022
  • Ma Trận Kiến Thức Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Các Môn Sử – Địa – Giáo Dục Công Dân
  • Thông Tin Tuyển Sinh Và Bộ Đề Thi Vào Lớp 6: Thcs Ngoại Ngữ (Cầu Giấy, Hn)

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Định Tuyển Sinh Các Lớp Đầu Cấp Tại Q.7 (Tp.hcm)
  • Tp Hcm: Quận 3 Công Bố Kế Hoạch Tuyển Sinh Lớp 1, Lớp 6
  • Kế Hoạch Tuyển Sinh Lớp 6, 10 Năm 2014 Tại Tp Hcm
  • Trường Thcs Nguyễn An Khương Với Mô Hình Trường Học Thông Minh
  • Học Phí Trường Chu Văn An Hà Nội Và Tuyển Sinh 2022
  • Giới thiệu chung

    Trường THCS Ngoại Ngữ được thành lập vào đầu tháng 4 năm 2022. Trường có địa chỉ tại khu giảng đường C1 – thuộc khuôn viên trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội (Số 2 Phạm Văn Đồng – quận Cầu Giấy). Không gian xanh mát, bình yên, trường có cơ sở vật chất đáp ứng tốt yêu cầu dạy và học. Mỗi lớp có 25 học sinh. Trường theo đuổi triết lý giáo dục là tạo ra con người yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.

    Tham khảo thông tin chi tiết về trường THCS Ngoại Ngữ: địa chỉ, thông tin liên hệ, cơ sở vật chất, học phí, chương trình học, nhận xét, đáh giá của phụ huynh và thông tin tuyển sinh.

    Thông tin tuyển sinh năm học 2022-2021

    1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 100 học sinh

    2. Phương thức tuyển sinh: Kiểm tra đánh giá năng lực

    3. Bài kiểm tra đánh giá năng lực

    • 3 bài kiểm tra đánh giá năng lực Khoa học tự nhiên và Toán (45 phút); Khoa học xã hội và Tiếng Việt (45 phút); Tiếng Anh [Phần 1 (Nghe): 20 phút; Phần 2 (Đọc – Viết): 50 phút]
    • Nội dung kiểm tra thuộc chương trình giáo dục Tiểu học, chủ yếu nằm trong chương trình lớp 5 hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bảo đảm 4 cấp độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng ở cấp độ thấp và vận dụng ở cấp độ cao.
    • Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.
    • Kết quả kiểm tra ĐGNL và điểm chuẩn xét tuyển được công bố trên website của Trường ĐHNN, ĐHQGHN và Trường THCS Ngoại ngữ trước ngày 15/7/2020.
    • Thời gian kiểm tra đánh giá năng lực

    4. Hồ sơ dự tuyển

    Link tải hồ sơ đăng ký dự tuyển: https://bit.ly/mauHSums2020

    Nhận hồ sơ dự tuyển: Từ ngày 01/6/2020 đến hết ngày 10/6/2020, nhận trực tiếp tại Hội trường Vũ Đình Liên, Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN.

    Thông tin tuyển sinh năm học 2022-2020

    Cấu trúc đề thi

    Phụ huynh có thể tham khả thông tin chi tiết cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 6 THCS Ngoại Ngữ

    Đề thi, tài liệu ôn thi trường THCS Ngoại Ngữ

    Thi thử online, miễn phí các đề tiếng Anh vào lớp 6 trường THCS Ngoại ngữ tại TiengAnhK12

    Đáp ứng mong muốn của các bạn HS:

    • có mục tiêu thi vào lớp 6 THCS Ngoại ngữ, muốn chuẩn bị tốt nhất cho cả 3 bài thi
    • đã quen thuộc và yêu thích cách ôn luyện trên nền công nghệ phân tích thông minh, có giải thích đáp án chi tiết, giúp lấp bù nhanh các chỗ hổng của TiengAnhK12,

    CTH Edu đã chọn mời:

    • Thầy Trần Hữu Hiếu, Chủ nhiệm CLB MathSpace, sáng lập MathX.vn
    • Cô Diêu Lan Phương, Chủ nhiệm CLB Ngôn ngữ & EQ, sáng lập HocVanVuiVe.edu.vn

    cùng đội ngũ giáo viên giỏi của từng đơn vị để cộng tác xây dựng bộ đề và ngân hàng ôn luyện hai bài thi còn lại cho kỳ thi vào lớp 6 THCS Ngoại ngữ ngay trên TiengAnhK12:

    Các thầy cô cùng đội ngũ TiengAnhK12 cam kết:

    – Tới trước ngày thi tuyển sinh vào lớp 6 trường THCS Ngoại ngữ sẽ đưa ra ít nhất 20 đề ôn luyện cho mỗi bài thi (05 đề mới mỗi tuần cho từng môn) để hỗ trợ tối đa cho lứa học sinh 2k9

    – Cho lứa 2k10, mỗi tuần từ tháng 7/2020-5/2021 sẽ có thêm ít nhất một đề mới cho mỗi môn, đồng thời có ngân hàng câu hỏi ôn luyện ngày càng phong phú cho từng chủ điểm kiến thức.

    – Luôn có giải thích chi tiết cho từng câu hỏi.

    Hãy khám phá ngay:

    ÔN THI TIẾNG ANH VÀO THCS NGOẠI NGỮÔN THI KHXH & TIẾNG VIỆT VÀO THCS NGOẠI NGỮ

    ÔN THI KHTN & TOÁN VÀO THCS NGOẠI NGỮ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thông Báo Tuyển Sinh Vào Lớp 6 Trường Thcs Ngoại Ngữ Năm 2022
  • Thông Báo Tuyển Sinh Vào Lớp 6 Trường Archimedes Năm Học 2022
  • Tuyển Sinh Viên Thực Tập Kế Toán
  • Tuyển Sinh Viên Thực Tập Kế Toán Có Lương
  • Tuyển Sinh Liên Thông Cao Đẳng Kế Toán Tại Sài Gòn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100