Đề Thi Nghề Tin Học Thpt Excel (Tham Khảo + Ôn Luyện)

--- Bài mới hơn ---

  • Điểm Lại Đề Thi N3 Kỳ Thi Jlpt Tháng 7/2018
  • Học N3 Trong Bao Lâu? Cách Học N3 Trong Vòng 6 Tháng
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Nat Test
  • Những Tài Liệu Đọc Hiểu Tiếng Nhật N3 Hữu Ích Nhất Dành Cho Bạn
  • Tổng Hợp Sách Tiếng Nhật N3 Và Phương Pháp Học “nhớ Ngay Và Luôn”
  • chúng tôi biên soạn bài viết “Đề thi nghề tin học thpt excel (tham khảo + ôn luyện)” với mong muốn giúp các bạn thí sinh đang tìm kiến tài liệu có thể tự ôn để đạt kết quả tốt trong những kì thi với môn Excel, tuy không đầy đủ những bài viết cố gắng tổng hợp trọng tâm nhất những kiến thức, hy vọng sẽ giúp cho bạn đọc tự tin hơn bước vào kì thi:

    Đề thi nghề tin học thpt excel – câu hỏi tham khảo lí thuyết

      Trong Excel ta có thể mở được nhiều tập tin bảng tính, để làm việc với một tập tin bảng tính đã mở ta vào?

    File

    Home

    View

    Insert

    2.Ô F100 trong bảng tính Excel nếu ta nhập 123ABC thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

    Bên phải.

    Bên trái.

    Giữa.

    Không biết trước.

    3.Để lưu một tập tin đã có với tên khác. Ta dùng?

    Menu lệnh File/ Save As

    Menu lệnh File/ Save.

    Tổ hợp phím Ctrl+S.

    Tổ hợp phím Ctrl +A

    4.Trong Excel khi làm việc với một tập tin ta vào File, Save As là nhằm mục đích?

    Lưu tập tin.

    Lưu tập tin với một tên khác.

    Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác.

    Mở tập tin.

    5.Để lấy lại nội dung vừa bị xoá thực hiện tổ hợp phím?

    Ctrl+T

    Ctrl+X

    Ctrl+Z

    Ctrl+B

    6.Trong Excel để dán một khối ta dùng?

    Menu lệnh Edit/Paste

    Nút lệnh

    Nút lệnh

    Menu lệnh Insert/Paste

    Xuất hiện dãy số lặp lại 2,3 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    Xuất hiện dãy số 2, 3 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    Xuất hiện dãy số thứ tự 1, 2, 3, 4, .. cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    Xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    8.Trong Excel, để thêm một sheet trong một tập tin bảng tính, thực hiện?

    Dùng menu lệnh Insert/Sheet

    Dùng menu lệnh Format/Sheet

    Dùng menu lệnh Tools/Sheet

    Dùng menu lệnh Insert/Worksheet

    9.Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím?

    Ctrl+C, Ctrl+V

    Alt+C, Alt+V

    Ctrl+X, Ctrl+V

    Ctrl+V, Ctrl+C

    9.Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Excel là:

    F2

    F4

    F6

    F8

    10.Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào:

    #

    &

    11.Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

    Không tìm thấy tên hàm

    Không tìm thấy địa chỉ tham chiếu

    Không tìm thấy giá trị dò tìm

    Hàm thiếu đối số

    12.Khi nhập dữ liệu trên Excel thì đáp án nào sau đây đúng?

    Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định canh lề trái

    Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

    13.Trong MS Excel, chức năng dùng để:

    Trộn dữ liệu giữa các ô

    Cho dữ liệu trong ô xuống hàng hay không.

    Thu hẹp độ cao của ô

    Nới rộng ô theo chiều ngang.

    14.Trong Excel ta có thể mở được nhiều tập tin bảng tính, để làm việc với một tập tin bảng tính đã mở ta vào?

    File b. Home

    View d. Insert

    15.Ô F100 trong bảng tính Excel nếu ta nhập 123ABC thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

    Bên phải.

    Bên trái.

    Giữa.

    16.Để lưu một tập tin đã có với tên khác. Ta dùng?

    Menu lệnh File/ Save As

    Menu lệnh File/ Save.

    Tổ hợp phím Ctrl+S.

    Tổ hợp phím Ctrl +A

    17.Trong Excel khi làm việc với một tập tin ta vào File, Save As là nhằm mục đích?

    Lưu tập tin.

    Lưu tập tin với một tên khác.

    Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác.

    Mở tập tin.

    18.Để lấy lại nội dung vừa bị xoá thực hiện tổ hợp phím?

    Ctrl+T b. Ctrl+X

    Ctrl+Z d. Ctrl+B

    19.Trong Excel để dán một khối ta dùng?

    Menu lệnh Edit/Paste

    Nút lệnh

    Nút lệnh

    Menu lệnh Insert/Paste

    Xuất hiện dãy số 2, 3 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    Xuất hiện dãy số thứ tự 1, 2, 3, 4, .. cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    Xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

    21.Trong Excel, để thêm một sheet trong một tập tin bảng tính, thực hiện?

    Dùng menu lệnh Insert/Sheet

    Dùng menu lệnh Format/Sheet

    Dùng menu lệnh Tools/Sheet

    Dùng menu lệnh Insert/Worksheet

    22.Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím?

    Ctrl+C, Ctrl+V

    Alt+C, Alt+V

    Ctrl+X, Ctrl+V

    Ctrl+V, Ctrl+C

    Đề thi nghề tin học thpt excel – Bài thực hành tham khảo

    BẢNG THEO DÕI TIỀN BẢO HIỂM

    Câu 1

    Tính Tiền Bảo Hiểm cho mỗi bệnh nhân biết rằng Tiền Bảo Hiểm = Mức Lương * Mức Bảo Hiểm, trong đó:

    Mức Bảo Hiểm của từng người bệnh được quy định bởi hai ký tự đầu tiên bên trái của Mã Số Nhân Viên và tra theo Bảng Tra

    Câu 2

    Tính Tổng Tiền Bảo Hiểm

    Câu 3

    Tạo giá trị cho cột Ghi Chú: Nếu bệnh nhân nào mua Bảo hiểm và điều trị tại cùng một Bệnh viện thì ghi là “Trúng tuyến”, ngược lại là “Trái tuyến”

    Trong đó : Bệnh viện mà Bệnh nhân mua Bảo hiểm thì dựa vào hai ký tự đầu tiên bên trái của Mã Số Nhân Viên và tra theo Bảng Tra

    Ví dụ : Bệnh nhân Q1-001: Bệnh viện bảo hiểm là Đa Khoa mà điều trị cũng tại Đa Khoa thì là “Trúng Tuyến”,

    còn nếu điều trị tại bệnh viện khác thì là “Trái tuyến”

    Câu 4

    Lộc ra những bệnh nhân đúng tuyến

    Câu 5

    Tô màu nền xanh lá cây cho những bệnh nhân dưới 500000

    Câu 6

    Tô màu chữ là đỏ cho những bệnh nhân có bệnh viện điều trị ở Đa khoa và C17

    Câu 7

    Lộc ra những bệnh nhân trái tuyến và có mức lương trên 500000

    Cám ơn các bạn đã đọc bài viết!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hà Nội: Thi Nghề Thpt 2022 Phải Làm Nghiêm Như Thi Thpt Quốc Gia
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Nghề Phổ Thông Môn: Tin Học
  • Ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022: Ma Trận Kiến Thức Đề Môn Toán 2K2 Cần Nhớ
  • Phân Tích Ma Trận Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Các Môn
  • Ma Trận Đề Thi Thpt Môn Toán Năm 2022
  • 20 Bộ Đề Thi Lý Thuyết B1 – Thi Thử Lý Thuyết B1 Sở Gtvt 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đào Tạo Thực Hành Tin Học Văn Phòng, Lớp Tin Học Cho Trẻ Em Tại Hà Nam
  • Bắc Giang Phát Động Cuộc Thi Trực Tuyến
  • Thi Thử Bằng Lái Xe C Trực Tuyến
  • Đề Chính Xác 100% Của Bộ Gtvt
  • Thi Lý Thuyết Lái Xe Bằng C
  • (28.459 đánh giá thi lý thuyết B1)

    20 Bộ Đề Thi Lý Thuyết B1 Online

    Đề số 1Đề số 2Đề số 3Đề số 4Đề số 5

    Đề số 6Đề số 7Đề số 8Đề số 9Đề số 10

    Đề số 11Đề số 12Đề số 13Đề số 14Đề số 15

    Đề số 16Đề số 17Đề số 18Đề số 19Đề số 20

    Giới Thiệu Về Bộ Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe B1 600 Câu

    Đề thi B1 được lược bỏ 26 câu hỏi chỉ còn 574 câu chia thành 20 bộ đề thi. 20 bộ đề thi lái xe B1 này có tổng số 30 câu hỏi cho mỗi đề và thí sinh phải đạt 27/30 câu và không bị sai bất kì câu nào trong danh sách 60 câu điểm liệt. Các thí sinh sẽ thao tác trả lời các câu hỏi online trên máy tính và phải hoàn tất bài thi của mình trong vòng 20 phút. Điểm mới trong 20 bộ đề thi GPLX B1 của Sở GTVT đã bỏ đi các câu hỏi có phần trả lời chọn 2 đáp án vì vậy từ tháng 8/2020 đến nay trong các đợt thi tỷ lệ đậu đối với 20 bộ đề thi mới này cao hơn hẳn 15 bộ đề thi cũ (450 câu).

    Cấu Trúc 20

    Bộ Đề Thi Hạng B1 600 Câu

    Bộ đề thi lý thuyết B1 do bộ GTVT quy định được chia thành 6 phần kiến thức:

    • Phần 1: 166 câu về khái niệm và quy tắc giao thông. Từ câu 1 đến câu 166, có 45 câu điểm liệt.

    • Phần 2: Văn hóa và cách ứng xử khi lái xe có 21 câu nằm ở vị trí từ câu 193 đến câu 213, có 4 câu điểm liệt.

    • Phần 3: Kỹ thuật và kỹ năng khi lái xe có 56 câu từ 214 đến câu 269, có 11 câu điểm liệt.

    • Phần 4: Cấu tạo cơ bản và sửa chữa xe ô tô có 35 câu ở vị trí từ câu 270 đến câu 304.

    • Phần 5: Các hệ thống biển báo đường bộ 182 câu vị từ câu 305 đến câu 486.

    • Phần 6: Các thế sa hình 114 câu nằm ở vị trí câu 487 đến câu 600.

    Các phần câu hỏiTừ câu – đến câuSố lượng câu hỏiSố câu trong đề B2

    Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ1-1661668

    Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe193 - 213 212

    Kỹ thuật lái xe ô tô 214 - 269561

    Cấu tạo và sửa chữa xe ô tô270 - 304351

    Hệ thống biển báo hiệu đường bộ305 - 4861829

    Giải các thế sa hình 487 - 6001149

    57430

    Làm Thế Nào Để Thi Đậu Lý Thuyết B1 ?

    Để thi đạt điểm cao, bạn cần học thật kỹ các bộ luật và 600 câu hỏi thi gplx do bộ GTVT đưa ra. Nhưng việc để học thuộc được 600 câu hỏi khá đơn giản các bạn chỉ cần đọc hiểu và thuộc lòng bảng mẹo giúp nhớ nhanh là thi đậu 100%. Ví dụ:

    • Thấy chữ dốc : Chọn 1 : Câu 243

    • Ngoài khu vực đông dân cư : ( số km cuối dòng )

    MẸO HỌC LÝ THUYẾT B1 600 CÂU MỚI NHẤT 2022

    A. LÝ THUYẾT

    1. Nhìn ý trả lời: Chọn các ý trả lời sau:

    • Bắt buộc : Câu 285

    • Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền : Câu 57, 63, 184

    • Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép : Câu 120, 153, 155, 109, 110, 129, 158

    • Giảm tốc độ : Câu 161, 165, 224, 225 ( câu 228, 249 đọc hiểu )

    • Về số thấp, gài số : Câu 218, 221

    • Dùng thanh nối cứng : Câu 117, 118

    • Báo hiệu tạm thời : Câu 96

    • Hiệu lệnh người điều khiển giao thông : Câu 88

    • Phương tiện giao thông đường sắt : Câu 246, 247

    • Đèn chiếu xa sang gần : Câu 227

    • Đèn chiếu gần : Câu 59

    • Không thể tháo rời : Câu 180

    2. Chú ý các ý trả lời bằng các chữ sau: (chữ đầu tiên)

    • “Phải” : Câu 130, 256

    • “Quan sát” : Câu 110, 213, 258, 230, 215, 217

    • “Kiểm tra” : Câu 208

    • “Nhường” : Câu 128

    • “Là” : Câu 131

    • “Cách” : Câu 211, 212

    HẠNGTUỔIQUY ĐỊNH

    A218Điều khiển xe mô tô trên 175cc

    A318Điều khiển xe mô tô 3 bánh ( 3 gác, xích lô, xe lam )

    A418Điều khiển xe máy kéo có trọng tải 01 tấn

    B1 ( Số tự động )18Điều khiển xe số tự động đến 9 chỗ, không được hành nghề lái xe

    B118Điều khiển xe đến 9 chỗ, không được hành nghề lái xe

    B218Điều khiển xe đến 9 chỗ, xe tải dưới 3,5 tấn

    C21Điều khiển xe đến 9 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn

    FC24Điều khiển xe đầu kéo, kéo sơmi rơ mooc

    FE27Điều khiển ô tô chở khách nối toa

    E27Điều khiển xe trên 30 chỗ

      Ví dụ : Câu 80 đến 87

    • Tất cả những đáp án nào có con số thì chọn con số lớn nhất ( Câu 71, 72, 73, 74, 102, 103, 104, 250, 287 )

    • Tuổi tối đa của nam và nữ : 55 tuổi đối với nam, 50 tuổi đối với nữ : Câu 75

    • Niên hạn sử dụng ô tô chở người : 20 năm : Câu 281

    • Niên hạn sử dụng ô tô chở hàng : 25 năm : Câu 280

    • Người lái xe : + Không làm việc quá 10 tiếng : Câu 179

                             + Không lái xe kiên tục quá 04 tiếng : Câu 178

    • Cảnh sát giao thông : + Giơ 2 tay chọn 4 : Câu 89

                                         + Giơ 1 tay chọn 3 : Câu 90

    3. Những từ mẹo trên câu hỏi

    • Thấy chữ dốc : Chọn 1 : Câu 243

    • Ngoài khu vực đông dân cư : ( số km cuối dòng )

    CÓ DÃY PHÂN CÁCHKHÔNG CÓ DÃY PHÂN CÁCH

    • Khi sơ cứu người bị tai nạn: + máu phun mạnh:cầm máu không trực tiếp:Câu 177

    • Thấy chữ dốc : Chọn 1 : Câu 243

    Câu hỏiĐáp án

    Hộp sốChuyển động lùi : Câu 296

    Dây đai Hãm giữ chặt : Câu 290, 302

    Kính chắn gióAn toàn : Câu 283

    Động cơ diezen không nổNhiên liệu lẫn không khí : Câu 304

    Có vòng xuyếnNhường bên trái

    Không vòng xuyếnNhường bên phải : Câu 116

    Công dụng động cơ ô tôNhiệt năng biến đổi thành cơ năng : Câu 292

    Công dụng hệ thống bôi trơnCung cấp lượng dầu bôi trơn : Câu 293

    Hệ thống truyền lực Truyền mô men : Câu 294

    Hệ thống phanhGiảm tốc độ : Câu 298

    Hệ thống láiThay đổi hướng chuyển động : Câu 297

    Công dụng của ly hợpTruyền hoặc ngắt động cơ : Câu 295

    Động cơ 4 kỳ4 hành trình : Câu 291

    Ắc quy Tích trữ điện năng : Câu 300

    Túi khíGiữ chặt người, giảm khả năng va đập : Câu 303

    Máy phát điệnPhát điện năng : Câu 301

    B. BIỂN BÁO 

    • Biển nguy hiểm ( hình tam giác vàng )

    • Biển cấm ( vòng tròn đỏ )

    • Biển hiệu lệnh ( vòng tròn xanh )

    • Biển chỉ dẫn ( vuông, hình chữ nhật xanh)

    • Biển phụ ( vuông, chữ nhật trắng đen ) Hiệu lực nằm ở biển phụ khi có đặt biển phụ

    • Những câu hỏi có dấu ngoặ kép : là hỏi tên biển báo đó

    • Những câu hỏi không có dấu ngoặc kép : là hỏi ý nghĩa của biển báo đó

    • Biển báo hiệu lệnh có 2 mũi tên (đặt trước ngã 3, 4) thì được phép quay đầu xe đi theo hướng ngược lại : câu 430

    • Quy tắc vạch kẻ đường :

      + Vạch màu vàng : là vạch phân chiều

      + Vạch màu trắng : là vạch phân làn

      Câu ví dụ : 478, 479, 480

    C. SA HÌNH

        • Bước 1: Xét xe trong giao lộ

        • Bước 2: Xét xe ưu tiên ( Chữa cháy, Quân sự, Công an, Cứu thương )

        • Bước 3: Xét xe đường ưu tiên ( biển báo )

        • Bước 4: Xét xe bên phải không vướng ( từ ngã 4 )

        • Bước 5: Xét xe rẽ phải trước, đi thẳng, rẽ trái, quay đầu

    • Thứ tự các xe:

      • 2 hình giống nhau thì chọn theo quy tắc: Phải, thẳng, trái ( nếu 2 xe cùng phải thì chọn xe )

      • Có vòng xuyến: nhường bên trái

      • Không vòng xuyến: nhường bên phải

    .

    Đừng Lo Lắng, Ứng Dụng Thi Thử B1 Sẽ Hỗ Trợ Bạn

    Ôn thi giấy phép lái xe b1 hiện nay trở nên đơn giản hơn qua các ứng dụng thi thử lý thuyết B1. Bằng chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính có kết nối internet, bạn có thể tải được ngay 20 bộ đề thi lý thuyết b1 về và làm bài thi thử. Phần mềm và các câu hỏi và tính thời gian làm bài hoàn toàn giống với kì thi của sở.

    Download Phần Mềm Thi Lái Xe B1 Trên Iphone

    Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại của Apple – hệ điều hành Ios

    (app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

    Download Phần Mềm Thi Lái Xe B1 Trên Android

    Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Android (Samsung, Nokia, Sony,…)

    (app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

    Sau khi hoàn tất bài thi thử thì ứng dụng sẽ tính điểm và đưa ra các đáp án mà bạn đã chọn sai, giúp bạn biết được chỗ nào mình học chưa vững và cần học lại.

    Hướng Dẫn Thao Tác Thi Lý Thuyết B1 Trên Máy Tính Sở GTVT

    Khi vào bài thi giao diện đầu tiên trên máy tính sẽ yêu cầu bạn phải nhập họ và tên, hạng xe cần thi.

    Sau khi nhập đầy đủ thông tin, máy tính sẽ hiện ra câu hỏi và chỗ trống để tick đáp án đúng. Thời gian làm bài bắt đầu từ đây.

    Hãy đọc kỹ từng câu hỏi và hãy nhớ rằng bạn chỉ có 40s để trả lời cho một câu hỏi. Nếu câu nào không trả lời được thì bỏ qua và làm câu tiếp theo để tránh làm mất thời gian.

    Khi làm bài xong thì màn hình sẽ hiện ra “KẾT THÚC”. Bạn sẽ biết được ngay kết quả bài làm như số câu đúng, sai và kết quả “Đạt” hay “Không đạt”.

    Tổng kết

    5

    /

    5

    (

    120

    bình chọn

    )

    Mọi người tìm kiếm thông tin Trường chúng tôi

    • 20 bộ đề thi sát hạch lái xe b1

    • Thi lý thuyết b1 600 câu

    • Thi thử lý thuyết b1

    • Lý thuyết lái xe b1

    • 20 bộ đề thi b1 600 câu

    • Thi lý thuyết lái xe hạng b1 trên máy tính

    • Thi thử lý thuyết b1

    • Học lý thuyết lái xe b1

    • Ôn thi giấy phép lái xe b1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảo Hiểm Nhân Thọ? Hiểu Đúng Về Bảo Hiểm Nhân Thọ Để Đảm Bảo Quyền Lợi
  • Tổng Hợp Tài Nguyên Học Tiếng Anh Miễn Phí Cho Trình Độ A2
  • Đề Thi Tiếng Anh A2 Khung Châu Âu
  • Đề Thi Toán Quốc Tế Imo 2022
  • Đề Thi Imo 2012 Và Lời Giải
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Hạng B2

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẹo Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Chính Xác 100% 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Vật Lí Lớp 6
  • Bộ 34 Đề Thi Học Kỳ 1 (Hóa Lớp 8)
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
  • Đề Thi Khảo Sát Hs Vào Lớp 6
  • Bạn đang ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng B2? Bạn không biết Đề thi lý thuyết lái xe hạng B2 có nội dung gì? Chúng tôi cung cấp cho quý bạn đọc bộ đề thi theo cấu trúc mới và chuẩn nhất của Bộ GTVT. Đây là bộ đề thi đã được chúng tôi kiểm tra rất kỹ và có thể nói chính xác nhất khi các bạn thi lý thuyết lái xe kể cả thông tin câu hỏi, cũng như đáp án, tính thời gian thi.

    Điểm đặc biệt trong bộ đề 600 câu hỏi học lý thuyết lái xe chỉ có 1 đáp án đúng trong câu trả lời . Nhưng, Trong đề thi sát hạch sẽ có 1 câu hỏi điểm liệt – Nếu bạn trả lời sai sẽ trất quyền thi , kể cả các câu hỏi khác đều trả lời đúng hết . Trong phần mềm chúng tôi đã hiển thị chi tiết các câu hỏi liệt.

    Bộ Đề 600 Câu Học Lý Thuyết Lái Xe bổ sung thêm nội dung mới về biển báo theo quy chuẩn quốc gia về biển báo hiệu, tốc độ xe được phép chạy mới nhất, đường cao tốc, quy định về nồng độ cồn theo nghị định 100 và các tình huống giao thông sa hình sát với thực tế hơn.

    Số câu hỏi trong các đề thi các hạng A1, A2, A3, A4, B1, B11, B2, C, D và các hạng F cũng thay đổi tăng lên, số câu hỏi ôn tập trong bộ đề các hạng cũng tăng lên.

    Xem qua:

    *Cấu trúc nội dung bộ 600 câu hỏi :

    Nội dung bộ 600 câu hỏi thi sát hạch lái xe gồm các chương sau:

    • Chương 1: Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Gồm 166 câu, từ câu 1 đến câu 166, trong đó có 45 câu điểm liệt.)
    • Chương 2: Nghiệp vụ vận tải (Gồm 26 câu, từ câu 167 đến câu 192, không có câu điểm liệt)
    • Chương 3: Văn hóa, đạo đức người lái xe (Gồm 21 câu, từ câu 193 đến câu 213, trong đó có 4 câu điểm liệt.)
    • Chương 4: Kỹ thuật lái xe (Gồm 54 câu, từ câu 214 đến câu 269, trong đó có 11 câu điểm liệt.)
    • Chương 5: Cấu tạo và sửa chữa xe(Gồm 35 câu, từ câu 270 đến câu 304.)
    • Chương 6: Biển báo hiệu đường bộ (Gồm 182 câu, từ câu 305 đến câu 486.)
    • Chương 7: Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (Gồm 114 câu, từ câu 487 đến câu 600.)

    [ Nhấn vào đây để bắt đầu thi ngay! ]

    * Cấu trúc đề thi hạng B2 :

    • Số lượng câu hỏi : 35 câu
    • Thời gian làm bài: 22 phút
    • Điểm đạt : 32/35

    Chúng tôi liệt kê dưới dạng bảng giúp các bạn tiện theo dõi:

    * Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi :

    – Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn

    – Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) để chuyển câu hỏi

    – Nhấn ENTER, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm

    – Nhấn ESC, chọn OK để thay đổi đề thi khác

    * Hướng dẫn xem lại kết quả thi :

    – Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. Màu đỏ : Câu trả lời sai. Màu vàng : Câu chưa trả lời.

    – Từ việc xem lại câu sai và đúng bạn có thể rẽ ràng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

    • Đề thi lý thuyết lái xe hạng B2
    • Đề thi bằng lái xe B2
    • 18 bộ đề thi B2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Toán Lớp 3 Học Kì 1 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Bộ 30 Đề Kiểm Tra 1 Tiết (Hóa Lớp 8) Lần 1
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam
  • Soạn Đọc Tiểu Thanh Kí
  • Bản Mềm: 29 Bài Toán Nâng Cao Lớp 1
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi, Bài Tập Excel Có Đáp Án Về Hàm Trong Excel Quan Trọng
  • Bộ Sách Luyện Thi Toeic Theo Format Mới Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Tài Liệu Ôn Thi Kỳ Thi Du Học Nhật Bản Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju
  • Tổng hợp đề thi Excel, word, powerpoint

    Tổng hợp đề thi Excel, đề thi word, đề thi powerpoin t từ cơ bản tới nâng cao. Sau một thời gian sưu tầm, ad nghĩ đã đủ để viết một bài tổng hợp đề thi tin học gồm có excel, word, powerpoint ở các cấp độ dễ và khó để các bạn tham khảo.

    1. Mục đích của các đề thi excel, word, powerpoint được tập hợp ở bài viết này

    Đây là các đề thi tin học chung chung giúp đánh giá việc hiểu và khả năng vận dụng excel, word, powerpoint. Còn nếu đề cập tới việc đánh giá kỹ năng ứng dụng vào trong các công việc thực tế thì các đề thi này chưa đáp ứng được tốt nhất. Đương nhiên, chúng ta phải công nhận rằng, muốn vận dụng tốt vào công việc thì phải hiểu đúng, hiểu sâu và biết cách vận dụng linh hoạt những cái học được vào trong các tình huống khác nhau rất quan trọng. Đặc biệt các bài thi này sẽ giúp các bạn thi lấy các chứng chỉ tin học A, B, C đang được tổ chức rộng rãi hiện nay. Hoặc luyện thi tốt nghiệp, làm bài kiểm tra tại các trường cao đẳng, đại học trên cả nước.

    2. Các đề thi tin học tổng hợp

    – Đề thi excel, word số 1 – Đề thi excel, word số 2 – Đề thi excel, word số 3 – Đề thi excel, word số 4 – Đề thi excel, word số 5

    3. Các đề thi excel cơ bản tới nâng cao

    – Đề thi excel cơ bản số 1 – Đề thi excel cơ bản số 2 – Đề thi excel cơ bản số 3 – Đề thi excel cơ bản số 4

    4. Các đề thi word cơ bản tới nâng cao

    – Đề thi word cơ bản số 1 – Đề thi word cơ bản số 2 – Đề thi word cơ bản số 3 – Đề thi word cơ bản số 4

    5. Các đề thi Powerpoint cơ bản tới nâng cao

    – Đề thi powerpoint cơ bản số 1 – Đề thi powerpoint cơ bản số 2 – Đề thi powerpoint cơ bản số 3 – Đề thi powerpoint cơ bản số 4

    6. Đề thi excel trắc nghiệm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ 10 Đề Thi Thử Đánh Giá Năng Lực Ôn Luyện Kỳ Thi Đgnl Đhqg Tphcm
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Ngữ Văn (Đợt 1,2) Có Đáp Án
  • Đề Thi Môn Luật Tố Tụng Dân Sự
  • Tuyển Tập 7 Đề Thi Môn Luật Dân Sự 1
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  • Đề Thi Lý Thuyết Xe Máy Hạng A1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Đề Thi Xe Máy
  • Các Tình Huống Sư Phạm Mầm Non Cơ Bản Thường Gặp Và Hướng Giải Quyết
  • Tổng Hợp Các Tình Huống Sư Phạm Mầm Non Và Cách Giải Quyết
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tâm Lý Y Học
  • Young Marketer 9 Công Bố Đề Thi Chính Thức
  • Đề thi lý thuyết xe máy mới nhất

    • Một đề thi sẽ có 25 câu. Được lấy ngẫu nhiên trong bộ đề thi 200 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe máy hạng A1.
    • Thời gian thực hiện bài thi là : 19 phút.
    • Mỗi câu hỏi trong đề sát hạch có từ 02 đến 04 ý trả lời và chỉ có 01 ý trả lời đúng nhất.
    • Trong số các câu hỏi, có 01 câu trả lời sai (câu hỏi điểm liệt) sẽ bị truất quyền sát hạch.
    • Các câu còn lại, mỗi câu tính 01 điểm.
    • Kết thúc bài thi, thí sinh đạt 21/25 điểm trở lên và không sai câu hỏi điểm liệt là đạt.
    • Trong bộ đề thi sẽ có câu hỏi liệt. Nếu bạn trả lời sai là trượt ngay – Xem 20 câu hỏi liệt
    • Trong đề thi sẽ có : 13 câu hỏi về quy tắc giao thông + 08 câu hỏi về biển báo + 04 câu hỏi về sa hình

    Có bao nhiêu đề thi lý thuyết xe máy A1 :

    – Hiện tại chúng tôi đã cập nhật 02 dạng đề thi đó là đề cố địnhđề thi ngẫu nhiên.

    – Đề thi cố định là đề thi không thay đổi nội dung câu hỏi khi bạn chọn “Làm đề khác”, tức là khi bạn nhấn “Làm đề khác” thì đề hoàn toàn giống với đề trước đó bạn làm. Có 08 đề thi cố định được chúng tôi chọn lọc và tập hợp lại thành đề cố định giúp các bạn ôn tập. Khi trả lời đúng tất cả các câu hỏi trong 08 đề cố định Thi lý thuyết lái xe mô tô A1 online này, có nghĩa là bạn đã trả lời đúng và đầy đủ 200 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe hạng A1. Bạn chỉ cần làm đủ và chính xác 08 đề này – cam kết thi đỗ lý thuyết xe máy 100%.

    – Đề thi ngẫu nhiên là đề thi sẽ lấy ngẫu nhiên 25 câu trong tổng số 200 câu. Khi bạn chọn “Làm đề khác” thì đề thi sẽ khác không giống với đề thi bạn làm trước đó. Và đương nhiên đề thi thật của bạn cũng sẽ lựa chọn hình thức thi này. Lưu ý là khi chọn đề thi ngẫu nhiên có thể có câu trùng với câu của đề thi trước.

    – Để bạn phải khỏi chờ đợi lâu: xin mời nhấn vào nút bên dưới để chuyển tới mục đề thi lý thuyết lái xe máy mới nhất:

    Hướng dẫn thực hiện :

    Nếu bạn dùng máy tính thì bạn cần thực hiện :

    • Đầu tiên để bắt đầu bạn điền họ và tên của bạn
    • Chọn hạng xe thi là Mô tô hạng A1
    • Chọn đề thi ngẫu nhiên (đề sẽ tự sinh câu hỏi) hoặc đề thi cố định (đề có số câu hỏi cố định).
    • Nhấn Bắt đầu thi
    • Thao tác thực hiện bài thi như sau :

      – Nhấn phím số (1,2,3,4) hoặc dùng chuột để chọn đáp án hoặc bỏ chọn.

      – Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) hoặc dùng chuột để chuyển câu hỏi.

      – Nhấn ENTER hoặc ESC hoặc nhấn chuột vào “KẾT THÚC THI” khi bạn hoàn thành số câu hỏi, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm. Xem Lại câu đúng và câu sai.

      – Nhấn ESC ấn chọn “Làm đề khác” để thay đổi đề thi khác.

    Nếu bạn dùng điện thoại thì thực hiện như sau:

    • Chọn Mô tô Hạng A1
    • Chọn đề thi cố định hoặc ngẫu nhiên
    • Dùng ngón tay để chọ hoặc tích vào đáp án
    • Sau khi làm bài xong nhấn KẾT THÚC THI

    Hướng dẫn xem lại kết quả thi :

    – Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. : Câu trả lời sai. : Là câu chưa trả lời.

    – Từ việc xem lại câu sai và đúng, bạn có thể dẽ dàng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

    CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ TỐT NHẤT

    từ khóa :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Xe Máy Chuẩn Nhất 2022
  • Sửa Đề Thi Toeic Writing Mẫu.
  • Ielts Writing Recent Actual Test 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Dự Đoán Ielts Writing 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Thật Ielts Writing 2022 Update Liên Tục
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Hạng C

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Ô Tô Hạng C Chuẩn Nhất
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức Online
  • Hướng Dẫn Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến
  • Cách Tạo Đề Thi Thử Online Vào Ngân Hàng
  • Hướng Dẫn Tạo Bài Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online
  • Bạn đang ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng C? Bạn muốn tìm kiếm một phần mềm thi thử lý thuyết bằng lái ô tô hạng C chuẩn nhất và giống với đề thi thật? bạn muốn sử dụng thành thạo phần mềm sát hạch mà không biết làm như thế nào? Đó là những câu hỏi mà đa số các bạn học lái xe ô tô hạng C đang muốn được giải đáp. Thấu hiểu được vấn đề này cũng như nhu cầu, nguyện vọng của học viên Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Dương nói riêng cũng như Quý học viên gần xa nói chung, chúng tôi đã mạnh dạn lập trình, đầu tư, thiết kế ra phần mềm thi thử lý thuyết bằng lái xe ô tô hạng C trực tuyến theo chuẩn 600 câu hỏi bằng lái xe ô tô hạng C của Bộ GTVT. Đây là phầm mềm đã được chúng tôi kiểm tra rất kỹ và có thể nói chính xác nhất hiện nay kể cả thông tin câu hỏi, cũng như đáp án, tính thời gian thi. Phần mềm được chia làm 16 bộ đề thi khác nhau với cấu trúc đúng theo chuẩn của Bộ GTVT về thành phần các câu hỏi trong mỗi bộ đề 40 câu. Thời gian làm bài là 24 phút.

    • Sẽ có tổng số 40 câu hỏi được lấy ngẫu nhiên từ bộ đề 600 câu
    • Thời gian làm bài: 24 phút.
    • Mỗi câu hỏi trong đề sát hạch có từ 02 đến 04 ý trả lời và chỉ có 01 ý trả lời đúng nhất.
    • Trong số các câu hỏi, có 01 câu trả lời sai (câu hỏi điểm liệt) sẽ bị truất quyền sát hạch. (Xem 60 câu hỏi điểm liệt)
    • Các câu còn lại, mỗi câu tính 01 điểm.
    • Kết thúc bài thi, thí sinh đạt 36/40 điểm trở lên và không sai câu hỏi điểm liệt là ĐẠT.

    Lưu ý: Khi trả lời đúng tất cả các câu hỏi trong 18 đề Thi lý thuyết lái xe ô tô C online này, có nghĩa là bạn đã trả lời đúng và đầy đủ 600 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe hạng C. Hướng dẫn cách ôn luyện thi theo bộ đề :

    Lần lượt làm từng đề một, chắc đề số 01 thì mới qua đề số 02,…đến đề 16

    Với mỗi đề thi, bạn làm đi làm lại nhiều lần. Lần thứ nhất không đạt thì làm tiếp lần 2, lần 3,… cho đến khi ĐẠT thì thôi.

    Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi trực tuyến khi sử dụng trên máy tính:

    – Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn

    – Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) để chuyển câu hỏi

    – Nhấn ENTER, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm

    – Nhấn ESC, chọn OK để thay đổi đề thi khác

    Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi trực tuyến khi sử dụng trên điện thoại:

    – Dùng ngón tay để chọn đáp án hoặc bỏ chọn (đáp án 1,2,3,4)

    – Dùng ngón tay để chuyển câu hỏi từ 1, 2,3,4…35

    – Dùng ngón tay nhấn vào kết thúc thi để kết thúc , chọn OK và kiểm tra câu đúng hay sai

    Hướng dẫn xem lại kết quả thi :

    – Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. Màu đỏ : Câu trả lời sai. Màu vàng : Câu chưa trả lời.

    – Từ việc xem lại câu sai và đúng bạn có thể rẽ ràng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

    từ khóa :

    • Thi thử bằng lái xe C trực tuyến
    • Đề thi bằng lái xe C
    • 15 bộ đề thi C
    • đề thi hạng C mới nhất
    • đề thi hang C năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thi Thử Toeic Online Miễn Phí Đề Thật Của Iig, Có Chấm Điểm, Đáp Án
  • Cách Tạo Đề Thi Thử Công Chức Trực Tuyến
  • Đề Thi Online Tiếng Đức Goethe Trình Độ B1
  • Đề Thi B1 Goethe Online
  • Tạo Bài Thi Trắc Nghiệm Bảo Hiểm Nhân Thọ Như Thế Nào?
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Hạng D

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Học Lái Xe Ô Tô Hạng C Sát Đề Thi Sát Hạch Của Bộ Gtvt
  • Bài Thi Sát Hạch Lái Xe Hạng A1 Gồm Những Gì ?
  • Đáp Án Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Ngữ Văn & Lịch Sử Năm 2022 Ở Quảng Bình
  • Đề Thi Học Kì 2 Lịch Sử 12 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Lịch Sử 12 Năm Học 2022
  • Thi thử lý thuyết bằng lái xe ô tô hạng E trực tuyến mới nhất

    Bạn đang ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng E? Bạn muốn tìm kiếm một phần mềmthi thử lý thuyết bằng lái ô tô hạng E chuẩn nhất và giống với đề thi thật? bạn muốn sử dụng thành thạo phần mềm sát hạch mà không biết làm như thế nào? Đó là những câu hỏi mà đa số các bạn học lái xe ô tô hạng E đang muốn được giải đáp. Thấu hiểu được vấn đề này cũng như nhu cầu, nguyện vọng của học viên Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Dương nói riêng cũng như Quý học viên gần xa nói chung, chúng tôi đã mạnh dạn lập trình, đầu tư, thiết kế ra phần mềm thi thử lý thuyết bằng lái xe ô tô hạng E trực tuyến theo chuẩn 600 câu hỏi bằng lái xe ô tô hạng E của Bộ GTVT. Đây là phầm mềm đã được chúng tôi kiểm tra rất kỹ và có thể nói chính xác nhất hiện nay kể cả thông tin câu hỏi, cũng như đáp án, tính thời gian thi. Phần mềm được chia làm 16 bộ đề thi khác nhau với cấu trúc đúng theo chuẩn của Bộ GTVT về thành phần các câu hỏi trong mỗi bộ đề 45 câu. Thời gian làm bài là 26 phút.

    Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi trực tuyến:

    – Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn

    – Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) để chuyển câu hỏi

    – Nhấn ENTER, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm

    – Nhấn ESC, chọn OK để thay đổi đề thi khác

    Hướng dẫn xem lại kết quả thi :

    – Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. Màu đỏ : Câu trả lời sai. Màu vàng : Câu chưa trả lời.

    – Từ việc xem lại câu sai và đúng bạn có thể rẽ ràng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

    từ khóa :

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Bộ Đề Thi Sát Hạch Lái Xe B2 Có Gì Đặc Biệt?
  • Phần Mềm 600 Câu Hỏi Thi Sát Hạch Lái Xe B2 ✔️ Namsaigon.edu.vn
  • Đề Thi Rung Chuông Vàng Môn Nhạc Lớp 7
  • Câu Hỏi Rung Chuông Vàng Dành Cho Học Sinh Lớp 1
  • Cấu Trúc Đề Thi Toeic 2022 Phải Biết Trước Khi Thi
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Nghề Phổ Thông Môn: Tin Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hà Nội: Thi Nghề Thpt 2022 Phải Làm Nghiêm Như Thi Thpt Quốc Gia
  • Đề Thi Nghề Tin Học Thpt Excel (Tham Khảo + Ôn Luyện)
  • Điểm Lại Đề Thi N3 Kỳ Thi Jlpt Tháng 7/2018
  • Học N3 Trong Bao Lâu? Cách Học N3 Trong Vòng 6 Tháng
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Nat Test
  • Câu 1. Để đổi tên tệp/ thư mục ; ta thực hiện

    a) Nháy đúp chuột lên tên tệp / thư mục; gõ tên mới

    b) Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên

    c) Nháy chuột phải lên tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên

    d) Tất cả đều đúng

    Câu 2. Để chọn các đối tượng rời rạc nhau

    a) Giữ Alt  Nháy chuột lên từng đối tượng

    b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

    c) Giữ Ctrl Nháy chuột lên từng đối tượng

    d) Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng.

    Câu 3. Để chọn các đối tượng liên tiếp nhau

    a) Giữ Alt  Nháy chuột lên từng đối tượng

    b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

    c) Giữ Ctrl Nháy chuột lên từng đối tượng

    d) Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng.

    Câu 4. Để xóa tệp

    a) Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung rồi nhấn Delete

    b) Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải lên tên Delete

    c) Mở tệp  Close

    d) Mở tệp  Delete

    Câu 4. Để xóa tệp / thư mục, ta chọn tệp / thư mục cần xóa

    a) Nhấn Delete

    b) Edit  Delete

    d) A) và C) đều đúng

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT NGHỀ PHỔ THÔNG Môn: Tin học PHẦN I: WINDOWS EXPLORER Câu 1. Để đổi tên tệp/ thư mục ; ta thực hiện a) Nháy đúp chuột lên tên tệp / thư mục; gõ tên mới b) Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên c) Nháy chuột phải lên tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên d) Tất cả đều đúng Câu 2. Để chọn các đối tượng rời rạc nhau Giữ Alt ® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A Giữ Ctrl® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng. Câu 3. Để chọn các đối tượng liên tiếp nhau Giữ Alt ® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A Giữ Ctrl® Nháy chuột lên từng đối tượng Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng. Câu 4. Để xóa tệp Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung rồi nhấn Delete Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải lên tên ®Delete Mở tệp ® Close Mở tệp ® Delete Câu 4. Để xóa tệp / thư mục, ta chọn tệp / thư mục cần xóa Nhấn Delete Edit ® Delete Ctrl+D A) và C) đều đúng Câu 5. Để tạo thư mục mới trên màn hình nền Mở Mycomputer ® Control Panel ® New Folder Nháy chuột trái lên màn hình nền ® New ® Folder Nháy phải chuột lên màn hình nền ® New ® Folder Nháy phải chuột lên màn hình nền ® New ® shortcut Câu 6. Để xóa vĩnh viễn thư mục/têp (không đưa vào thùng rác RecycleBin), ta thực hiện Alt+Delete Ctrl+Delete Shift+Delete Không thực hiện được Câu 7. Để kết thúc chương trình bị treo cách tốt nhất Start ® help ® Accessories ® application Shut down Tắt nguồn máy Ấn Ctrl+Alt+Del; rồi kết thúc chương trình tương ứng. Ấn Alt +ctr+Esc Câu 8. Để copy tệp / thư mục từ vị trí này ® vị trí khác a) Ctrl+C ® Ctrl+V b) Edit ® Copy ; Edit ® Paste c) File ® Copy; File ® Paste d) a, b đúng Câu 9. Tạo thư mục mới Ctrl+N File ® New ® Folder Edit ® New ® Folder Insert ® new ® Folder Câu 10. Để thoát khỏi chương trình ứng dụng đang kích hoạt Nhấn Ctrl+F4 Shitf+F4 File ® Close hoặc File ® Exit Tất cả đều đúng Câu 11. Thuộc tính của một tập tin: chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và ẩn chỉ đọc, nén, hệ thống và ẩn chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và thi hành chỉ ghi, lưu trữ, hệ thống và ẩn Câu 12. Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng trong Windows Start ® setting ® control Panel ® Add remove Hardward Start ® setting ® control Panel ® Add remove programs Xóa biểu tượng trên màn hình nền Tất cả đều sai Câu 13. Muốn thay đổi ngày, giờ trong Windows start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Font. start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Date/time. start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Clock. start ® setting ® control Panel ® nháy đúp Regional setting. Câu 14. Muốn tính toán ta có thể dùng chương trình nào trong Win Chương trình Wordpad Calculator Chương trình Paint Chương trình Games Câu 15. Chương trình Worpad trong win dùng. Tính toán đơn giản Soạn thảo văn bản đơn giản Vẽ hình đơn giản Thực hiện các trò chơi đơn giản PHẦN II: WORD Câu 1. Muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta: Nháy chuột vào nút lệnh Edit ® undo Ctrl+Z Tất cả đều đúng Câu 2. Để lưu văn bản vào đĩa File ® save File ® Save as Ctrl+S Tất cả đều đúng Câu 3. Để sao chép đoạn văn từ vị trí này ® vị trí khác trong 1 văn bản ta chọn đoạn văn đó rồi kéo thả chuột, cần giữ phím nào trong khi kéo thả Shift Ctrl Alt Ctrl+Alt Câu 4. Để mở tệp mới a) Ctrl+O b) File ® Open c) Ctrl+N d) File ® New Câu 5. Để copy 1 têp/ thư mục từ vị trí này ® vị trí khác Nháy phải chuột ® copy ; Nháy phải chuột ® Paste Edit ® copy; Edit ® Paste a, b đều sai a, b đều đúng Câu 6. Để đổi cỡ chữ của nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện Format ® Font và chọn Font Style Font c) Size d) Font Color Câu 7. Để định dạng "Việt Nam" ® "Việt Nam" , sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng Ctrl+I Ctrl+U Ctrl+B Ctrl+E Câu 8. Để gạch chân và in nghiêng cụm từ đã được chọn, ta đùng Crl+I và Ctrl+U Ctrl+E và Ctrl+U Ctrl+D và Ctrl+I Ctrl+E và Ctrl+D Câu 9. Để định dạng trang văn bản ta thực hiện lệnh a) File ® Page Setup b) Edit ® Page Setup c) Edit ® Page Setup d) Format ® Page Setup Câu 10. Để xem văn bản trước khi in File ® Print Preview File ® Page Setup Nháy nút trên thanh công cụ A) và C) đều đúng Câu 11. Để in văn bản a) File ® Print b) Nháy nút lệnh trên thanh công cụ c) Ctrl+P d) Tất cả đều đúng Câu 12. Để chèn hình ảnh từ tệp ảnh trong máy vào văn bản a) Ctrl+P b) Insert ® Picture ® Clip Art Insert ® Picture ® From File d) Insert Câu 13. Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn a) Insert ® Drop Cap b) Format ® Drop Cap c) Format ® Character ® Drop Cap d) Tools ® Drop Cap Câu 14. Để đóng khung cho khối văn bản đã chọn Format ® Borders and Shading® Border Format ® Borders and Shading® Page Border Insert ® Borders and Shading® Border Insert ® Borders and Shading® Page Border Câu 15. Để chia văn bản thành nhiều cột Format ® Columns Insert ® Columns Format ® rows Edit ® Columns Câu 16. Để thiết lập điểm dừng Tab Format ® Tab.. Insert ® Tab Edit ® Tab Ctrl+T Câu 17. Để bật hoặc tắt chức năng sữa lỗi và gõ tắt Format ® Autocorrect ® chọn hoặc bỏ mục Replace text as you type Tools ® Autocorrect ® chọn hoặc bỏ mục Replace text as you type Format ® Autocorrect ® chọn hoặc bỏ correct Two Initial Capitals Tất cả đều đúng Câu 18. Để tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản Edit ® Find.. Edit ® Replace.. Ctlr+F Câu a) và c) đúng Câu 19. Để thêm hàng vào bảng Table ® Insert ® Columns Insert ® Rows (Above/Below) Table ® Insert ® Rows(Above/Below) Table ® Insert ® Cells Câu 20. Để xóa cột trong bảng, sau khi chọn cột cần xóa ta thực hiện Table ® Select ® Columns Table ® Delete ® Columns Nhấn phím Delete Edit ® Cut Câu 21. Để gộp các ô đã chọn thành một ô, ta Table ® Mege Cells Table ® Split Cells Table ® Delete Cells Tất cả đều đúng Câu 22. Để tạo kiểu chữ trong Word Insert ® Picture ® ClipArt Inser ® Picture ® WordArt Nháy vào nút lệnh Tất cả đều đúng Câu 23. Khi gõ cụm từ " Toán Học" thì hiện lên màn hình "Toans Hocj" Phần mềm hổ trợ chữ Việt chưa bật Phông chữ không phù hợp với bảng mã Đang ở chế độ gõ tiếng Anh a) c) đúng. PHẦN III: EXCEL A. Đúng B. Sai C. 2007 D. 0 Câu 2: Để tính tổng các giá trị của các giá trị tại ô: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm: A. = Sum(A4; A6) B. = Average(A4 + A5 + A6) C: = Sum(A4: A6) D. = Max(A4+A5+A6) Câu 3: Để tính trung bình cộng các giá trị của: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm: A. = Average(A4 : A6) B. Sum(A4 + A5 + A6)/3 C. = (A4 + A5 + A6)/3 D. Các đáp án trên đều đúng. Câu 4. Trong Excel, hàm ABS(số) dùng để: A. Tính căn bậc 2 của một số. B. Lấy phần dư của một số. C. Lấy giá trị tuyệt đối của một số D. Lấy phần nguyên của một số. Câu 5. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; -2) là: A. 100 B. 123.17 C. 123.16 D. Tất cả đều sai. Câu 6. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; -3) là: A. 100 B. 123.169 C. 123.16 D. 0 Câu 7. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; 2) là: A. 123 B. 123.17 D. 123.16 D. 100 Câu 8. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Mod(11; 4) là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 9. Trong Excel, kết quả trả về của hàm = MID("NGUYEN NAM" ; 3 ; 2) là: A. UY B. AM C. YE D.GUY Câu 10. Muốn chèn thêm một cột trong Excel, bấm chuột phải vào tên cột cần chèn và bấm: A: Insert B. Insert Row C. Insert Column D. Insert Cel Câu 11. Trong Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm: A. Today() B. Now() C. Time() D. Year() Câu 12. Trong Excel, muốn lấy ngày hiện tại (ngày tháng năm) của hệ thống ta dùng hàm: A. Today() B. Now() C. Time() D. Year() Câu 13. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là: A.True B. False C. Hàm sai cú pháp D. 10 Câu 14. Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ: A. Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức. B. Không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức. C. Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức. D. Các đáp án trên đầu sai. Câu 15. Trong Excel, các Sheet trong cùng một WorkBook (tập tin Excel): A. Trùng tên với nhau B. Có tên không quá 25 ký tự Câu 16. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính Excel, ta bôi đen vùng dữ liệu cần sắp xếp và chọn: A. Format Sort B. Edit Sort C. Insert Sort D. Data Sort Câu 17. Kết quả của hàm = Count("a" ; 4 ; 5) trong Excel là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 9 Câu 18. Kết quả của hàm = CountA("a" ; 4 ; 5) trong Excel là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 9 Câu 19. Kết quả của hàm = SUM("a" ; 4 ; 5) trong Excel là: A. 3 B. 2 C. 9 D. tất cả đều sai Câu 20. Số Sheet (bảng tính) tối đa tỏng 1 tập tin Excel (1 WorkBook) là: A. 255 B. 256 C. Không có giới hạn D. Một ý kiển khác Câu 21/ Để khởi động MS Excel ta chọn lệnh: a. Start Programs Microsoft Word b. Start Programs Microsoft Excel c. Start Programs Microsoft Fontpage d. Start Programs Microsoft PowerPoint Câu 22/ Tài liệu của MS Excel được lưu trên đĩa với phần mở rộng: a .DOC b .XLS c .JPG d .BMP Câu 23/ Hàm LEFT("Microsoft Windows XP", 9) cho kết quả a "Windows X" b "Microsoft Windows" c "Windows" d "Microsoft" Câu 24/ Hàm LEN("Microsoft Excel 5.0") cho kết quả a 19 b 17 c 15 d 25 Câu 25/ Hàm RIGHT("Microsoft Excel 2003", 4) cho kết quả a "Microsoft Excel 2003" b "Microsoft" c "Excel 2003" d "2003" Câu 26/ Hàm TRIM(" Microsoft Excel 2003 ") a "Micro soft" b "Microsoft Excel" c " Excel 2003" d "Microsoft Excel 2003" Câu 27/ Hàm MID("Microsoft Excel 2003",10,5) a " Microsoft" b "Excel" c "2003" d "Excel 2003" Câu 28/ Trong MS Excel hàm SQRT(A9) dùng để: a Tính tổng của số A9 b Tất cả đều sai c Tính căn bậc hai của số A9 d Tính giá trị tuyệt đối của số A9 Câu 29/ Hàm SUM(-12, -5, 7, 100) cho kết quả: a 100 b 9 c -90 d 90 Câu 30/ Hàm MAX(8, 29, -11, 33, -51) cho kết quả a -51 b 8 c 33 d 29 Câu 31/ Hàm AVERAGE(9, 21, -10, 24, -14) cho kết quả: a 30 b -14 c 6 d 7 a FALSE b TRUE c. Sai cú pháp Câu 33/ Để thay đổi kích thước của hàng trong Excel ta chọn lệnh: a FORMAT/ COLUMN/ WIDTH b FORMAT/ ROW /HEIGHT c INSERT/ ROWS d FORMAT/ COLUMN /HIDE Câu 34/ Đâu là cách khai báo địa chỉ tương đối trong Excel a $A$49 b $A49 c AE$49 d AE49 Câu 35/ Đâu là cách khai báo địa chỉ tuyệt đối trong Excel a F$25 b $F$25 c A25 d $D25 Câu 36/ Chọn cách khai báo địa chỉ vùng trong Excel a Tất cả đều sai b $A$1 c $B$3 d $A$1:$B$3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022: Ma Trận Kiến Thức Đề Môn Toán 2K2 Cần Nhớ
  • Phân Tích Ma Trận Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Các Môn
  • Ma Trận Đề Thi Thpt Môn Toán Năm 2022
  • Phân Tích Ma Trận Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Toán 2022 Dựa Trên Đề Tham Khảo
  • Cấu Trúc Đề Thi Môn Toán 2022 Sẽ Thế Nào Khi Phân Tích Đề Minh Họa
  • 8 Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Máy A1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Mềm: Tuyển Tập 37 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Tổng Hợp Đề Thi Thử N5
  • Thi Thử Bằng Lái Xe Máy A1 Miễn Phí Online
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Hạng B2
  • Bạn đang ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi sát hạch cấp giấy phép lái xe máy A1? Bạn muốn tìm kiếm một thi thử lý thuyết bằng lái xe máy A1 trực tuyến chuẩn nhất và giống với đề thi thật? bạn muốn sử dụng thành thạo phần mềm sát hạch mà không biết làm như thế nào? Đó là những câu hỏi mà đa số các bạn học lái xe máy hạng A1 đang muốn được giải đáp. Thấu hiểu được vấn đề này cũng như nhu cầu, nguyện vọng của học viên Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Dương nói riêng cũng như Quý học viên gần xa nói chung, chúng tôi đã mạnh dạn lập trình, đầu tư, thiết kế ra phần mềm thi thử lý thuyết bằng lái xe máy A1 theo chuẩn 200 câu hỏi bằng lái xe máy hạng A1 của Bộ GTVT.

    *Đây là phầm mềm thi lý thuyết xe máy đã được chúng tôi kiểm tra rất kỹ và có thể nói chính xác nhất hiện nay kể cả thông tin câu hỏi, cũng như đáp án, tính thời gian thi.

    Phần mềm thi lý thuyết xe máy được chia làm nhiều bộ đề thi thật khác nhau được tập hợp từ các đợt thi sát hạch.

    Phần mềm bao gồm đề cố định và đề ngẫu nhiên với cấu trúc đúng theo chuẩn của phần mềm sát hạch lái xe máy hạng A1. Về thành phần các câu hỏi trong mỗi bộ đề 25 câu. Và điểm khác biệt của chúng tôi so với các phần mềm khác hiện nay là chúng tôi lấy trực tiếp câu hỏi từ đề thi thật để cập nhật cho phần mềm thi trắc nghiệm online. Do đó học viên ôn luyện trên trang web thường đạt kết quả cao trong kỳ thi sát hạch. Với phần mềm này bạn không cần phải download và cài đặt, mà chỉ cần vào là có thể thi trực tiếp.

    – Số câu hỏi : 25 Câu/ 1 đề

    -Thời gian làm bài : 19 phút

    – Điểm đạt : 21 điểm – mỗi một câu đúng tương ứng 1 điểm.

    Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi trực tuyến:

    – Nhấn phím số (1,2,3,4) hoặc dùng chuột để chọn đáp án hoặc bỏ chọn

    – Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) hoặc dùng chuột để chuyển câu hỏi

    – Nhấn ENTER hoặc ESC hoặc nhấn chuột vào “KẾT THÚC THI”, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm

    – Nhấn ESC ấn chọn “Làm đề khác” để thay đổi đề thi khác.

    – Hiện tại chúng tôi đã cập nhật 02 dạng đề thi đó là đề cố định và đề thi ngẫu nhiên.

    – Đề thi cố định là đề thi không thay đổi nội dung câu hỏi khi bạn chọn “Làm đề khác”, tức là khi bạn nhấn “Làm đề khác” thì đề hoàn toàn giống với đề trước đó bạn làm.

    – Đề thi ngẫu nhiên là đề thi sẽ lấy ngẫu nhiên 25 câu trong tổng số 200 câu. Khi bạn chọn “Làm đề khác” thì đề thi sẽ khác không giống với đề thi bạn làm trước đó. Và đương nhiên đề thi thật của bạn cũng sẽ lựa chọn hình thức thi này. Lưu ý là khi chọn đề thi ngẫu nhiên có thể có câu trùng với câu của đề thi trước.

    Hướng dẫn xem lại kết quả thi :

    – Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. Màu đỏ : Câu trả lời sai. Màu vàng : Câu chưa trả lời.

    – Từ việc xem lại câu sai và đúng, bạn có thể dẽ dàng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

    * Những điểm mới Bộ Đề 200 Câu Học Lý Thuyết Lái Xe Máy:

    Điểm đặc biệt trong bộ đề 200 câu hỏi học lý thuyết lái xe máy chỉ có 1 đáp án đúng trong câu trả lời . Nhưng, Trong đề thi sát hạch sẽ có 1 câu hỏi điểm liệt – Nếu bạn trả lời sai sẽ trất quyền thi , kể cả các câu hỏi khác đều trả lời đúng hết . Trong phần mềm chúng tôi đã hiển thị chi tiết các câu hỏi liệt.

    Bộ Đề 200 Câu Học Lý Thuyết Lái Xe Máy bổ sung thêm nội dung mới về biển báo theo quy chuẩn quốc gia về biển báo hiệu, tốc độ xe được phép chạy mới nhất và Giảm bớt các câu hỏi tình huống giao thông sa hình và chỉ để lại những tình huống gắn liền với thực tế.

    Số câu hỏi trong các đề thi xe máy hạng A1 cũng thay đổi tăng lên là 25 câu.

    Đó là những câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng – được chúng tôi gọi là câu hỏi điểm LIỆT. Và trong mỗi đề thi đối với tất cả các hạng sẽ có từ 1 đến 2 câu, nếu thí sinh chỉ cần trả lời sai câu hỏi điểm liệt coi như KHÔNG ĐẠT.

    Những câu hỏi điểm liệt đó là những hành vi bị nghiêm cấm trong quy tắc giao thông như những hành vi gây mất an toàn tại nơi đường bộ giao với đường sắt, nhường đường cho xe ưu tiên, hành vi điều khiển xe sau khi uống rượu bia, dùng ma tý …

    • Thi thử bằng lái xe A1 trực tuyến
    • Đề thi bằng lái xe a1
    • 8 bộ đề thi lái xe a1
    • thi thử bằng lái xe a1
    • thi bằng lái xe máy
    • mẹo thi bằng lái xe máy
    • học bằng lái xe máy
    • đề thi lý thuyết xe máy 2022
    • bộ đề 200 câu xe máy
    • mẹo học bằng lái xe máy
    • đề thi xe máy
    • thi lý thuyết xe máy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Bằng Lái Xe Máy A1
  • Ngân Hàng Đề Thi Luật Học
  • Bệnh Viện Đại Học Y Dược Shing Mark Về Với Vùng Dịch
  • Cơ Hội Việc Làm Tại Bệnh Viện Đại Học Y Dược Shing Mark
  • Học Nhanh Đại Học Dược Ở Cà Mau
  • Đề Thi Bằng Lái Xe A1: Đề Lý Thuyết Số 2

    --- Bài mới hơn ---

  • 8 Bộ Đề Thi Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Máy A1 Đầy Đủ Nhất
  • Nhận Bộ Đề Thi Bằng Lái Xe A1 Ở Đâu Tại Tphcm
  • Câu Hỏi Điểm Liệt Là Gì? Tổng Hợp 60 Câu Hỏi Điểm Liệt Các Đề Thi Bằng Lái Xe
  • Tổng Hợp Đề Thi Bằng Lái Xe Máy Hạng A1
  • Đề Thi Bằng Lái Xe A1
  • Câu 1. Vạch kẻ đường được hiểu như thế nào là đúng?

    • A Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại. ( ĐÚNG )
    • B Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân biệt vị trí dừng, đỗ trên đường.
    • C Tất cả các ý nêu trên

    Câu 2. Khái niệm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được hiểu thế nào là đúng?

    • A Gồm xe ô tô; xe kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe găn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và các loại xe tương tự.
    • B Gồm xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo, xe ô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh. xe gắn máy (kể cả xe gắn máy điện) và các loại xe tương tự. ( ĐÚNG )

    Câu 3. Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy trên đường mà mấu trong có nồng độ còn vượt quá bao nhiêu thì bị cấm?

    • A Nồng độ cồn vượt quá 40 miligam/100 mililit máu.
    • B Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililit máu. ( ĐÚNG )
    • C Nồng độ cồn vượt quá 30 miligam/100 mililit máu.

    Câu 4. Ngươi lái xe làm gì khi điều khiển xe ra khỏi đường cao tốc?

    • A Phải thực hiện chuyển dần sang làn đường phía bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi cao tốc. ( ĐÚNG )
    • B Phải thực hiện chuyển ngay sang các làn đường phía bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi đường cao tốc.

    Câu 5. Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu vàng, người điều khiển phương tiện phải thực hiện như thế nào?

    Câu 6. Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

    Câu 7. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô 2 bánh, mô tô 3 bánh có dung tích xi lanh từ 50CM2 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải dưới 3,5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ?

    Câu 8. Gặp biển báo nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?

    Câu 9. Biển bào báo hiệu đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn?

    Câu 10. Biển nào báo hiệu đường giao nhau của các tuyết đường cùng cấp?

    Câu 11. Biển báo nào báo hiệu cấp xe mô tô 2 bánh đi vào?

    Câu 12. Biển báo nào cấm xe rẽ trái

    Câu 13. Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?

    Câu 14. Theo hướng mũi tên, nhường hướng nào xe gắn máy đi được?

    Câu 15. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe mô tô được phép đi?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Phần Mềm Thi Thử Bằng Lái Xe Máy A1 Mới
  • Thi Bằng Lái Xe Máy Ở Đài Loan Bằng Tiếng Việt Chỉ Với 650 Đài Tệ
  • 8 Đề Thi Bằng Lái Xe A1 Lý Thuyết Online Free
  • 150 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe A1 Năm 2022 Có Đáp Án Giải Thích
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Bằng Lái Xe A1
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100