Top 4 # Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 3 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 4 Môn Lịch Sử

Tải tài liệu Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí có đáp án theo thông tư 22 full file PDF+Word về máy tính, điện thoại miễn phí, đọc online miễn phí.

THÔNG TIN SÁCH/EBOOK Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí theo thông tư 22 Xem, in online và tải về máy: Trọn bộ 3 đề thi

Những cuốn ebook bạn có thể tải Free tại Webtietkiem. Nhưng nếu có điều kiện chúng tôi khuyên bạn nên mua sách để đọc:

Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là:

Văn Lang B. Đại việt C. Đại cồ Việt D. Nam Việt

Câu 2: Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông- Nguyên lần thứ hai?

Nguyễn Huệ B. Lê Thánh Tông C. Trần Hưng Đạo D. Lê Lợi

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

Lòng yêu nước căm thù giặc của hai bà.

Tô Định đã giết Thi Sách (chồng của Trưng Trắc).

Cả hai ý trên.

Câu 4. Nhà Trần cho đắp đê để:

phòng chống lũ lụt B. trồng lúa nước

khuyến khích nông dân sản xuất D. phòng chống quân xâm lược phương Bắc

Tự luận:

Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau:

Câu 6. Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 7: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

PHẦN ĐỊA LÍ

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 1. Thế mạnh của vùng Trung du Bắc Bộ là:

đánh cá B. trồng chè và cây ăn quả

trồng cà phê lớn nhất đất nước D. khai thác khoáng sản

Câu 2. Dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là :

Ba-na, Ê-đê, Gia-rai B. Kinh

Tày, Nùng D. Thái, Mông, Dao

Câu 3: Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

Di Linh B. Đắk Lắk

Lâm Viên D. Kon Tum

Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?

Sông Hồng và sông Đà B. Sông Hồng và Thái Bình

Sông Thái Bình và sông Đà D. Sông Hồng và sông Mã.

Tự luận:

Câu 5: Hà Nội là ……………………của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì…………….

Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1điểm)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 PHẦN LỊCH SỬ: (5 điểm)

Câu 7: Em hãy kể tên 3 lễ hội ở Tây Nguyên. (1điểm)

Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 6. (1 điểm)

Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 7: (1điểm)

Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, màu mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi, muốn cho con cháu đời sau được sống ấm no.

-Chấm dứt hoàn toàn hơn một nghìn năm dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

PHẦN ĐỊA LÍ: (5 điểm)

-Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho đất nước.

Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1 điểm)

Hà Nội là thủ đô của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì hòa bình.

Vì nhờ có phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nên đồng bằng Bắc Bộ đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

Câu 7: (1điểm)

– Lễ hội Cồng chiêng

– Lễ hội Đâm trâu

– Lễ hội đua voi

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Địa Lí

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ MÔN ĐỊA LÍ- Lớp 7 Chủ đề(Nội dung) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Thành phần nhân văn của môi trường - Biết một số siêu đô thị trên thế giới - Nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc về hình thái bên ngoài cơ thể và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc - Nhận dạng tháp tuổi 10%TSĐ=1đ 100%TSĐ=1đ Các môi trường địa lí - Biết vị trí môi trường đới lạnh - Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường hoang mạc, đới ôn hòa, đới nóng , đới lạnh - Phân tích được mối quan hệ giữa tài nguyên và môi trường đới nóng -Trình bày và giải thích về hai đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường đới ôn hòa - Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa - Hiện trạng ô nhiễm nước ở đới ôn hoà; nguyên nhân và hậu quả 90%TSĐ=9đ 22,2%TSĐ=2 đ 55,6%TSĐ=5đ 22,2%TSĐ=2đ TSĐ=10đ 30%= 3đ 50%= 5đ 20%= 2đ PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ MÔN ĐỊA LÍ- Lớp 7 Ngày thi.............................. Họ tênHS............................ Lớp................ Điểm Nhận xét của giám khảo ĐỀ2 I.Trắc nghiệm : 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng. Mỗi câu đúng 0,25đ 1/. Mắt đen, da vàng, tóc đen, mũi thấp là đặc điểm của chủng tộc: A. Ơ-rô-pê-ô-ít B. Môn-gô-lô-ít, C. Nê-grôit D. Ôt-xtra-lô-ít 2/. Luân Đôn, Pa-ri, Mat-xcơ-va là các siêu đô thị của: A. Châu Phi B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Âu 3/. Châu lục đông dân nhất thế giới hiện nay A. Châu Phi B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Âu 4/. Trên tháp tuổi, lớp người trong độ tuổi lao động được thể hiện ở: A. Phần đáy tháp B. Phần thân tháp C. Phần đỉnh tháp D. Phần đỉnh và thân 5/. Rừng rậm xanh quanh năm phân bố chủ yếu ở môi trường: A. Nhiệt đới B. Nhiệt đới gió mùa C. Xích đạo ẩm D. Ôn đới lục địa 6/. Hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở. A. Dọc theo 2 đường chí tuyến. B. ven xích đạo. C. Gần 2 cực Bắc Nam. D. Ven biển 7/. Cảnh quan chủ yếu ở đới lạnh là: A. Xa van B. Rừng rậm xanh quanh năm C . Đài nguyên D. Rừng thưa 8/. Hoang mạc có diện tích lớn nhất thế giới là: A. Ca-la-ha-ri B. Na-mip C. Xa-ha-ra D. Gô-bi 9. Nối cột A với cột B thành ý đúng( Mỗi ý đúng 0,25đ) Tên môi trường (A) Nối kết(A-B) Vị trí (B) 1/Môi trường đới nóng 1+................. a/ Khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu 2/ Môi trường đới ôn hoà 2 + ................. b/ Nằm trong khoảng từ hai vòng cực đến hai cực 3/ Môi trường đới lạnh 3 +.................. c/ Nằm dọc hai chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu 4/ Môi trường hoang mạc 4+ .................. d/ Nằm khoảng giữa hai chí tuyến Bắc và Nam e/ Nằm dọc 2 bên đường chí tuyến. II/. Tự luận (7đ) Câu 10(2,5đ). Tính chất trung gian của khí hậu và sự thất thường của thời tiết ở đới ôn hòa thể hiện như thế nào? Câu 11(1đ). Dân số tăng nhanh đã ảnh hưởng như thế nào đến tài nguyên, môi trường đới nóng Câu 12(1,5đ). Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường hoang mạc? Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa? Câu 13(2đ). Cho biết hiện trạng bầu không khí ở đới ôn hoà như thế nào? Những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí? Hậu quả? Em làm gì để bảo vệ bầu không khí nơi em đang ở? Đáp án kiểm tra học kì 1 Môn: Địa lí – Lớp 7 (đề 2) Câu Nội dung Điểm I/. Trắc nghiệm: (3đ) - Khoanh tròn câu đúng - Nối ý 1-B 2-D 3-B 4-B 5-C 6-A 7C 8A 1+ d 2+a 3+b 4+c 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ II/. Tự luận: (7đ) Câu 10(2,5đ) - Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới lạnh và đới nóng thể hiện ở: + Không nóng và mưa nhiều như đới nóng, không quá lạnh và ít mưa như đới lạnh - Thời tiết đới ôn hòa thay đổi thất thường do: + Vị trí trung gian giữa đợt khí nóng và đợt khí lạnh + Vị trí trung gian giữa lục địa và đại dương 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 11(1đ) Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống, làm đời sống khó được cải thiện - Các tài nguyên rừng, khoáng sản, nguồn nước bị cạn kiệt do khai thác quá mức - Dân số đông làm tăng khả năng ô nhiễm không khí, nguồn nước, môi trường tự nhiên bị tàn phá, hủy hoại 0,25đ 0,5đ 0,25đ Câu 12 (1,5đ) - Khí hậu ở đây hết sức khô hạn, khắc nghiệt , lượng mưa ít, biên độ nhiệt lớn. + Hoang mạc đới nóng: biên độ nhiệt trong năm cao, có mùa đông ấm, mùa hạ rất nóng + Hoang mạc đới ôn hoà: biên độ nhiệt trong năm rất cao, mùa hạ không quá nóng, mùa đông rất lạnh 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 13 (2đ) *Hiện trạng: bầu khí quyển bị ô nhiễm nặng nề *Nguyên nhân:khói bụi từ các nhà máy và phương tiện giao thông thảy vào khí quyển *Hậu quả: - Tạo mưa a xít - Khí thảy gây hiệu ứng nhà kính, Trái Đất nóng dần lên , khí hậu toàn cầu biến đổi, băng hai cực tan chảy, mực nước đại dương dâng cao. -Thủng tầng ô dôn gây nguy hiểm cho sức khỏe con người *Em cần trồng cây xanh, không vứt rác bừa bãi,.. 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018THÀNH PHỐ THÁI BÌNHMÔN: TOÁN 8Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

Bài 1(1,0 điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng và đầy đủ nhất:

1. Thu gọn biểu thức (x + y) 2 – (x – y) 2 được kết quả là:

2. Giá trị của phân thức (x + 2) / (x 2 – 4) không xác định tại các giá trị của biến x là:

3. Tam giác vuông cân có độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng √2 cm thì độ dài cạnh góc vuông của tam giác đó bằng:

4. Xét 4 khẳng định sau:

a) Biểu thức x2 + ax + 4 là bình phương của một tổng khi a = 2

b) Dư trong phép chia đa thức y3 – y2 + 3y – 2 cho đa thức y2 + 1 là 2y – 1

c) Hình thang có hai góc bằng nhau là hình thang cân

d) Hai đỉnh M và P của hình thoi MNPQ đối xứng với nhau qua đường thẳng NQ.

5. Trong 4 khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Bài 2 (3,0điểm)

1.Phân tích đa thức thành nhân tử:

Tìm x biết: x2 – x + 0,25 = 0

Chứng minh giá trị biểu thức (m – 1)2 – (m2 + 1) (m – 3) – 2m là số nguyên tố với mọi giá trị của m.

Bài 3. (2,5điểm)

1. Cho biểu thức P = (a3 – 1)/(a2 – a). Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức P tại a = -2

2. Với x ≠ ± 2. Chứng minh đẳng thức: [ x/(2 + x) – 1/(x – 2) – (x + 3)/(4 – x2)] : [(x2 – 3)/(4 – x2) + 1] = – (x – 1)2

Bài 4 (2,5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có D là trung điểm của BC. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC.

Chứng minh AD = EF

Gọi K là điểm đối xứng với D qua E. Chứng minh ba đường thẳng AD, EF, KC đồng quy

Bài 5 (1,0điểm)

Cho hình bình hành ABCD. Điểm E nằm giữa hai điểm C và D. Gọi M là giao điểm của AE và BD. Gọi diện tích tam giác ABM là S1, diện tích tam giác MDE là S2, diện tích tam giác BCE là S3. So sánh S1với S2+ S3

Cho x và y là hai số thực thỏa mãn x2+ y2= 1. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = x5 + 2y

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm

Để có một kì thi học kì 1 thật tốt và đạt kết quả cao, các em cần ôn luyện thật kĩ càng từ kiến thức đến kĩ năng giải đề. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm với 30 câu bao gồm cả lí thuyết và bài tập kèm lời giải chi tiết sẽ đồng hành cùng các em trong kì thi này.

Đề thi hóa 11 học kì 1 có đáp án

I. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm: PHẦN ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 1

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 2

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 3

II. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm: PHẦN ĐÁP ÁN

Câu 1:

Nhắc lại: Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, sản phẩm tạo thành phải sinh ra chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

Chọn A.

Câu 2:

Chọn C.

Câu 3: Khi tăng thể tích lên 10 lần thì nồng độ giảm 10 lần. pH giảm 1.

Chọn B.

Câu 4: Chất có tính lưỡng tính là chất vừa tác dụng được với dung dịch bazơ, vừa tác dụng được với dung dịch axit.

Chọn C.

Câu 5: 

A. Những chất có tính axit mới có thể hoà tan được kết tủa (trừ chất có tính lưỡng tính có thể tan trong dung dịch bazơ).

FeS là kết tủa, ZnCl2 là muối tan, không thể hoà tan kết tủa. Phản ứng không xảy ra.

B. Phản ứng trao đổi của 2 muối tan trong dung dịch tạo BaSO4 kết tủa.

C,D. axit HCl có thể hoà tan FeS và Mg(OH)2 tạo muối tan tương ứng.

Chọn A.

Câu 6: Dung dịch có tính axit thì pH < 7.

– Axit: HClO, H2SO4, CH3COOH, KHSO4.

– Muối của axit mạnh, bazơ yếu: CuSO4, NH4NO3

Có 6 chất có pH < 7.

Chọn C.

Câu 7:

Chọn A.

Câu 8: – NH3 là một bazơ yếu, phản ứng với axit tạo muối amoni, phản ứng với ion kim loại tạo hiđroxit tương ứng.

– NH3 không có phản ứng với dung dịch bazơ nên ta dễ dàng loại bỏ đáp án B, C, D.

Chọn A.

Câu 9: Tuỳ vào kim loại mà khi nhiệt phân muối nitrat sẽ sinh ra sản phẩm khác nhau:

Các kim loại từ Mg về sau, khi nhiệt phân đều sinh ra NO2 và O2.

Chọn C.

Câu 10:

Chọn D.

Câu 11:

Chọn A.

Câu 12: Các phản ứng xảy ra:

Chỉ có câu C ta không nhận biết được.

Chọn C.

Câu 13:

Chọn D.

Câu 14: FeS, Cu2S bị HNO3 oxi hoá lên Fe3+, Cu2+. 

Khi tác dụng với NH3:

Cu2+ có phản ứng tương tự, nhưng Cu(OH)2 tan trong NH3.

Nên kết tủa thu được chỉ có Fe(OH)3.

Chọn A.

Câu 15: Số oxi hoá của Fe tăng từ +2 lên +3; N giảm từ +5 xuống +4 nên Fe là chất khử, sẽ bị oxi hoá; N là chất oxi hoá, sẽ bị khử.

Chọn A.

Câu 16:

Tạo muối NaH2PO4 và Na2HPO4.

Chọn C.

Câu 17:

Phương trình 1, 2, 7, 8, 9 tạo ra khí.

Chọn D.

Câu 18:

Chọn B.

Câu 19: Liên kết σ là liên kết bền, còn liên kết π là liên kết kém bền.

Chọn C.

Câu 20: So với hợp chất vô cơ, thì các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt hơn, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, tốc độ phản ứng xảy ra chậm hơn và không theo một hướng nhất định.

Chọn A.

Câu 21:

Chọn C.

Câu 22:

Chọn B.

Câu 23:

Lập bảng: 

n

1

2

3

M

32,5

65 (N)

97,5

Kim loại đó là Zn

Chọn A.

Câu 24:

Chọn A.

Câu 25: Các chất có tính axit sẽ tác dụng được với được với dung dịch NaOH. 

Đó là: CO2, SO2, H2S, H2O, NO2, HCl.

Chọn D.

Câu 26: HNO3 là axit, có đầy đủ tính chất của một axit ngoài ra nó có tính oxi hoá mạnh, sẽ tác dụng với những chất chưa có mức oxi hoá cao nhất. Trong FeCl3, Fe có mức oxi hoá cao nhất +3 nên không có phản ứng với HNO3.

Chọn A.

Câu 27: Các chất chưa có mức oxi hoá cao nhất khi phản ứng với HNO3 sẽ sinh ra sản phẩm khử (NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3).

FeCO3: Fe có mức oxi hoá +2.

Fe2O3: Fe có mức oxi hoá cao nhất +3.

Al2O3: Fe có mức oxi hoá cao nhất +3.

Fe: Fe có mức oxi hoá 0.

CuO: Cu có mức oxi hoá cao nhất +2.

Chọn A. 

Câu 28: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm Cho amoni sunfat tác dụng với natri nitrit. 

Chọn B.

Câu 29: Photpho trắng và photpho đỏ lại khác nhau về tính chất vật lí là vì chúng có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau: photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, còn photpho đỏ có cấu trúc polime. 

Chọn C.

Câu 30: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta được: 

Chọn A.