Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Khoa Học Lớp 5 Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam
  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii Môn : Toán
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì I Môn: Khoa Học Lớp 5
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 (Song Bằng) Thpt Chuyên Hà Nội
  • Đáp Án 25 Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Ngữ Văn 2022
  • Bộ đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 5 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22, Bộ đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 5 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22 gồm 3 đề thi, có bảng

    Bộ đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 5 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22 gồm 3 đề thi, có bảng ma trận, biểu điểm và đáp án đi kèm. Giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập, luyện giải đề và so sánh kết quả ngay sau khi giải.

    Đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 5 năm 2022 – 2022

    Đề thi Khoa học lớp 5 học kì 1

    TRƯỜNG …………………………

    Họ và tên:……………………………

    Lớp: 5….

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I

    Năm học 2019 – 2020

    Môn: Khoa học – Lớp 5

    Thời gian 40 phút

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

    A. Chất đạm

    B. Chất kích thích

    C. Chất béo

    D. Vi-ta-min và muối khoáng

    Câu 2 (1 điểm): Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là:

    A. Thụ thai

    B. Sự thụ tinh

    C. Hợp tử

    D. Bào thai

    Câu 3 (1 điểm): Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

    A. Từ 10 đến 15 tuổi

    B. Từ 15 đến 19 tuổi

    C. Từ 13 đến 17 tuổi

    D. Từ 10 đến 19 tuổi

    Câu 4 (1 điểm): Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết:

    A. Do vi rút

    B. Do một loại kí sinh trùng

    C. Muỗi A- nô- phen

    D. Muỗi vằn

    Câu 5 (1 điểm): Cao su tự nhiên có nguồn gốc từ:

    A. Than đá – dầu mỏ

    B. Nhựa cây cao su

    C. Nhà máy sản xuất cao su

    D. Tất cả các ý trên

    Câu 6 (1 điểm): Trong tự nhiên, sắt có ở đâu?

    A. Quặng sắt

    B. Thiên thạch rơi xuống Trái Đất

    C. Lò luyện sắt

    D. Ý a và b đúng

    Câu 7 (1 điểm): Điền các từ: ăn chín, rửa tay sạch, tiêu hóa, uống sôi, vào chỗ chấm sao cho phù hợp.

    Bệnh viêm gan A lây qua đường …………… Muốn phòng bệnh cần: “ …………”, “ ……………”,…………trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.

    PHẦN II: TỰ LUẬN

    Câu 8 (1 điểm): Theo em chúng ta phải có thái độ thế nào đối với người nhiễm HIV/ AIDS và gia đình họ?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 9 (1 điểm): Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 10 (1 điểm): Em hãy nêu tính chất của đá vôi? Đá vôi dùng để làm gì?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Đáp án đề thi Khoa học lớp 5 học kì 1

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    B

    B

    C

    A

    B

    D

    PHẦN II: TỰ LUẬN

    Câu 8 (1 điểm): Theo em chúng ta phải có thái độ thế nào đối với người nhiễm HIV/ AIDS và gia đình họ?

    Trả lời: Hiểu HIV/AIDS không lây qua tiếp xúc thông thường nên chúng ta không được phân biệt, đối xử với người nhiễm HIV/AIDS đặc biệt là trẻ em, người bệnh cần được hỗ trợ, chăm sóc của gia đình, bạn bè, làng xóm…… Điều đó sẽ làm cho người bệnh sống lạc quan, có ích cho bản thân và gia đình.

    Câu 9 (1 điểm): Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại?

    Trả lời: Một số điểm cần chú ý để tránh bị xâm hại:

    • Không đi chơi 1 mình nơi tối tăm, vắng vẻ.
    • Không ở trong phòng kín một mình với người lạ.
    • Không nhận tiền quà, sự giúp đỡ đặc biệt của người khác mà không biết lí do.
    • Không đi nhờ xe người lạ.
    • Không để người lạ vào nhà nhất là khi ở nhà một mình.

    Câu 10 (1 điểm): Em hãy nêu tính chất của đá vôi? Đá vôi dùng để làm gì?

    Trả lời:

    • Đá vôi không cứng lắm, dưới tác dụng của axít đá vôi sủi bọt.
    • Đá vôi được dùng để lát đường, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi măng, tạc tượng, làm phấn viết….

    Ma trận đề thi Khoa học lớp 5 học kì 1

    Mạch kiến thức, kĩ năng

    Số câu và số điểm

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Mức 4

    Tổng

    TN

    KQ

    TL

    HT khác

    TN

    KQ

    TL

    HT khác

    TN

    KQ

    TL

    HT khác

    TN

    KQ

    TL

    HT khác

    TN

    KQ

    TL

    HT khác

    Sự sinh sản và phát triển của cơ thể

    Số câu

    3

    3

    Số điểm

    3.0

    3.0

    An toàn trong cuộc sống

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    1

    2

    1

    Số điểm

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    2.0

    1.0

    Đặc điểm của một số vật liệu thường dùng

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    2

    Số điểm

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    2.0

    Tổng

    Số câu

    4

    1

    1

    1

    2

    1

    5

    4

    1

    Số điểm

    4.0

    1.0

    1.0

    1,0

    2.0

    1.0

    5.0

    4.0

    1.0

    Ma trận câu hỏi môn Khoa học lớp 5 học kì 1

    Mạch kiến thức, kĩ năng

    Số câu và câu số

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Mức 4

    Cộng

    Sự sinh sản và phát triển của cơ thể

    Số câu

    3

    3

    Câu số

    1,2,3

    1,2,3

    An toàn trong cuộc sống

    Số câu

    2

    1

    1

    4

    Câu số

    7,4

    9

    8

    4,7,8,9

    Đặc điểm của một số vật liệu thường dùng

    Số câu

    1

    1

    1

    3

    Câu số

    6

    5

    10

    5,6,10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 Môn Toán
  • Bộ 15 Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 7
  • Đề Kiểm Tra Toán 2, Đề Thi Toán Lớp 2
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Học Kì 1 Có Đáp Án
  • Lộ Trình Học Và Những Điểm Cần Lưu Ý Để Có Thể Thi Đậu N5
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Lịch Sử 12 Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Lịch Sử Thpt Quốc Gia 2022 Mã Đề 303
  • Đề Thi Hk1 Môn Sinh Học 11 Tỉnh Vĩnh Phúc 2022
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sử Lần 1 Liên Trường Nghệ An
  • 10 Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sử Phần 1
  • Bộ Đôi Thần Tốc Luyện Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử Tập 1
  • THI247.com chia sẻ đến các em học sinh khối 12 đang tập trung chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Lịch sử 12 nội dung đề thi học kỳ 1 Lịch sử 12 năm học 2022 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam.

    Cũng như các năm học trước, đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 Lịch sử 12 của sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam thường khá ngắn gọn so với các tỉnh/thành khác, nội dung đề tập trung chủ yếu vào các câu hỏi Lịch sử 12 mang tính trọng tâm, cụ thể: đề chỉ gồm 30 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài dành cho học sinh là 45 phút, đề thi có đáp án 24 mã đề.

    Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Lịch sử 12 năm học 2022 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam:

    + Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

    A. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành.

    B. Là mốc đánh dấu chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

    C. Là một xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.

    D. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp và tổ chức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

    + Đặc điểm của cách mạng Việt Nam từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là

    A. phát triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản chuyển sang khuynh hướng vô sản.

    B. khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối nhờ kinh nghiệm từ khuynh hướng tư sản.

    C. khuynh hướng vô sản và khuynh hướng tư sản cùng phát triển trong phong trào yêu nước.

    D. sau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.

    + “Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước…”. Nội dung này được trích từ tài liệu nào?

    A. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

    B. “Tuyên ngôn Độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

    C. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh.

    D. “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Lịch Sử 12 Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Ngữ Văn & Lịch Sử Năm 2022 Ở Quảng Bình
  • Bài Thi Sát Hạch Lái Xe Hạng A1 Gồm Những Gì ?
  • Tài Liệu Học Lái Xe Ô Tô Hạng C Sát Đề Thi Sát Hạch Của Bộ Gtvt
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Hạng D
  • Bộ 34 Đề Thi Học Kỳ 1 (Hóa Lớp 8)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
  • Đề Thi Khảo Sát Hs Vào Lớp 6
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Môn Toán 6
  • Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 6 Chọn
  • Đề Thi Học Kì I Môn Toán Lớp 6
  • BỘ 34 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 (HÓA LỚP 8) CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM (NĂM 2014 - 2022) ĐỀ SỐ 1: CẦU KIỆU, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (0,5 điểm) Thế nào là hiện tượng hóa học? Cho 2 ví dụ. Câu 2: (2 điểm) Tìm công thức hóa học sai, nếu sai hãy sửa lại cho đúng. BaO 2) KO 3) CaCl 4) AlSO4 Câu 3: (2 điểm) Tính khối lượng của: 8,96 (l) khí CO2 (đktc) b) 0,15 (mol) CaSO4 Tính thể tích của: 3,2 (g) SO2 (đktc). Câu 4: (2 điểm) Phân hủy canxi cacbonat sau phản ứng thu được 28 (g) canxi oxit và 22 (g) khí cacbonic. Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng canxi canxi cacbonat cho phản ứng trên. Câu 5: (1,5 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử: Fe + HCl FeCl2 + H2 Fe3O4 + CO Fe + CO2 C6H6 + O2 CO2 + H2O Câu 6: (2 điểm) Thành phần phần trăm về khối lượng của các chất có trong hợp chất: HNO3. ĐỀ SỐ 2: QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: Fe + O2 Fe3O4 KClO3 KCl + O2 Al + HCl AlCl3 + H2 BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl Câu 2: (2 điểm) Tìm hóa trị của C trong: CO b) CO2 Lập công thức hóa học của các hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học sau: P (V) và O b) N (III) và H Câu 3: (1,5 điểm) Nung nóng một lượng chất canxi cacbonat (CaCO3) thu được 560 (g) canxi oxit (CaO) và 440 (g) khí cacbonic (CO2). Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. Tính khối lượng của canxi cacbonat đem nung. Câu 4: (1,5 điểm) Cho biết ý nghĩa công thức hóa học sau: kali clorat (KClO3). Dùng chữ số và kí hiệu để diễn đạt những ý sau: Hai phân tử oxi b) Một nguyên tử sắt Câu 5: (3 điểm) Tính khối lượng của: 0,5 (mol) H2SO4 b) 1 (mol) C2H6O Tính thể tích (đktc) của: 0,25 (mol) CO2 b) 2 (mol) H2 Tính số mol của: 54 (g) Al b) 5,6 (g) CaO ĐỀ SỐ 3: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: P + O2 P2O5 Al + HCl AlCl3 + H2 C2H4 + O2 CO2 + H2O CuCl2 + AgNO3 Cu(NO3)2 + AgCl Câu 2: (2 điểm) Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi: Al và O 2) Mg và Cl 3) Na và CO3 4) Ba và OH Câu 3: (1 điểm) Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 1,4375 và tỉ khối của khí B đối với khí metan là 2. Hãy tính khối lượng mol của khí A. Câu 4: (2 điểm) Tính khối lượng của: 0,1 (mol) Cl b) 0,1 (mol) Cl2 Tính thể tích (đktc) của: 0,3 (mol) N2 b) Hỗn hợp gồm 1 (mol) H2 và 2 (mol) CO2 Câu 5: (3 điểm) Phân hủy hoàn toàn 24,5 (g) kali clorat (KClO3) thu được kali clorua (KCl) và 6,72 (l) khí oxi (đktc). Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. Tính khối lượng của oxi thoát ra. Viết công thức về khối lượng và tính khối lượng kali clorua thu được sau phản ứng. ĐỀ SỐ 4: QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: Al + O2 Al2O3 Fe2(SO4)3 + KOH Fe(OH)3 + K2SO4 Câu 2: (2 điểm) Cho các chất có công thức hóa học như sau: khí ozon O3, axit sunfuric H2SO4, natri silicat Na2SiO3, khí nitơ đioxit NO2. Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất. Hãy tính khối lượng mol của các chất trên. Câu 3: (2 điểm) Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có thành phần như sau: Cr (VI) và O Mg và nhóm NO3 Câu 4: (1,5 điểm) Hãy cho biết 0,4 (mol) khí cacbonic CO2 có: Bao nhiêu (phân tử) khí CO2? Bao nhiêu (gam) khí CO2? Bao nhiêu (l) khí CO2 (đktc)? Câu 5: (1 điểm) Hãy tính tỉ khối của khí hiđro so với không khí. Từ đó, hãy cho biết để thu được khí hiđro vào bình bằng cách đẩy không khí, ta phải đặt đứng bình hay đặt ngược bình? Vì sao? Câu 6: (1,5 điểm) Hãy tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong hợp chất Ca3(PO4)2. ĐỀ SỐ 5: NGÔ TẤT TỐ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử: Ca(OH)2 + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 SO2 + O2 SO3 Mg + HCl MgCl2 + H2 Câu 2: (2 điểm) Cho kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với 29,4 (g) axit sunfuric loãng (H2SO4) thu được 34,2 (g) nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và 6,72 (l) khí hiđro (đktc). Tính số mol và khối lượng khí hiđro thoát ra. Viết phương trình chữ của phản ứng. Viết công thức về khối lượng cho phản ứng trên rồi tính khối lượng nhôm cần dùng. Cho biết dấu hiệu và điều kiện của phản ứng. Câu 3: (2 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: P2O5. Lập công thức hóa học của hợp chất A biết MA = 17 (g) và thành phần phần trăm của A gồm 82,5 % N và 17,65 % H. Câu 4: (1,5 điểm) Hỗn hợp khí A chứa 15,68 (l) khí propan C3H8 và 3,2 (g) khí lưu huỳnh đioxit SO2. Tính số mol và khối lượng khí propan. Tính số mol và thể tích khí lưu huỳnh đioxit (đktc). Khối lượng hỗn hợp khí A. Thể tích hỗn hợp khí A. Câu 5: (1,5 điểm) Đốt 5,4 (g) nhôm (Al) trong bình chứa khí oxi (O2) thì thu được nhôm oxit (Al2O3). Tính số mol nhôm đã tham gia phản ứng. Lập phương trình hóa học. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). Tính khối lượng nhôm oxit thu được. Câu 6: (1 điểm) Hãy nêu hiện tượng và giải thích: Khi thả bong bóng (biết khí được bom vào bong bóng phần lớn là khí hiđro). Khi rót rượu champagne (sâm banh) vào tháp ly có chứa nước đá khô trong buổi tiệc cưới (biết khí sinh ra phần lớn là khí cacbon đioxit CO2). ĐỀ SỐ 6: QUẬN BÌNH TÂN, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập công thức hóa học của: Cu (II) và Cl 2) Ba và nhóm PO4 3) Al và O 4) Na và nhóm SO4 Câu 2: (2,5 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử: Zn + O2 ZnO Al + AgNO3 Al(NO3)3 + Ag Mg + N2 Mg3N2 FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 FeClx + Al Fe + AlCl3 (cân bằng theo giá trị x) Câu 3: (1 điểm) Một chất khí A có tỉ khối so với khí O2 là 1,375. Tính khối lượng mol khí A. Nếu bơm khí A này vào một cái bong bóng thì sẽ có hiện tượng gì khi ta thả bóng ra ngoài không khí? Giải thích? Câu 4: (1 điểm) Cho các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học? (khôn giải thích). Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ. Cồn để ngoài không khí dễ bay hơi. Than cháy tạo thành khí cacbonic. Ủ nho trong lọ một thời gian thu được rược nho. Câu 5: (1 điểm) Cho 8,96 (l) khí NO2 (đktc). Tính số mol khí NO2. Tính khối lượng khí NO2. Câu 6: (1 điểm) Cho 5,75 (g) natri (Na) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành natri oxit (Na2O). Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng Na2O. Tính thể tích khí O2 (đktc). ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Vật Lí Lớp 6
  • Mẹo Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Chính Xác 100% 2022
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Hạng B2
  • Đề Thi Toán Lớp 3 Học Kì 1 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Bộ 30 Đề Kiểm Tra 1 Tiết (Hóa Lớp 8) Lần 1
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Lớp 7 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Tuyển Tập 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án 1
  • Đề Thi Hk1 Môn Vật Lý 9 Năm Học 2022
  • Đề Thi Kiểm Tra Giữa Kỳ Học Kì 1 Môn Địa Lí Lớp 10 Trường Thpt Ngô Quyền, Sở Gd&đt Hải Phòng 2022
  • A. Trắc nghiệm (4 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

    Câu 1: (0,5 đ) Trong xã hội phong kiến có giai cấp nào?

    A. Giai cấp địa chủ và nông nô ở phương Đông.

    B. Giai cấp địa chủ và nông dân lĩnh canh ở phương Đông.

    C. Giai cấp lãnh chúa và nông nô ở phương Tây.

    D. Giai cấp lãnh chúa và địa chủ ở phương Tây.

    Câu 2: (0,5 đ) Tổ chức bộ máy triều đình trung ương thời Tiền Lê gồm:

    A. Đứng đầu nhà nước là vua. Giúp việc cho vua có thái sư và đại sư.

    B. Đứng đầu nhà nước là tiết độ sứ.

    C. Giúp việc cho tiết độ sứ có thái sư và đại sư.

    D. Dưới vua là các chức quan văn và quan võ.

    Câu 3. (2 đ) Chọn từ thích hợp hoàn thành đoạn trích sau ( C Cô-lôm-bô, 1498,1519, Ma-gien-lan, Trái Đất, Mặt Trăng).

    B. Đi-a-xơ đã đi vòng quanh điểm cực Nam của châu Phi vào năm 1487. Mười năm sau, Va-xcô đơ Ga-ma cũng đi qua đây để đến năm ……………, đã cập bến Ca-li-cút ở phía tây nam Ấn Độ;………………….. ” tìm ra” Châu Mỹ năm 1492 và đoàn thám hiểm của

    …………………….. lần đầu tiên đã đi vòng quanh………………… hết gần 3 năm,từ năm 1519-1522.

    Câu 4. (1 đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp

    B. Tự luận (6 điểm)

    Câu 1: Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên.(3 điểm)

    Câu 2: Hồ Quý Ly đã làm những điều gì để giúp đất nước của ông phát triển? Em có suy nghĩ gì về nhân vật Hồ Quý Ly? (3 điểm)

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 7

    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

    Câu 3. (2 đ) Chọn từ thích hợp hoàn thành đoạn trích sau ( C. Cô-lôm-bô, 1498,1519, Ma-gien-lan, Trái Đất, Mặt Trăng).

    B. Đi-a-xơ đã đi vòng quanh điểm cực Nam của châu Phi vào năm 1487. Mười năm sau, Va-xcô đơ Ga-ma cũng đi qua đây để đến năm 1498 đã cập bến Ca-li-cút ở phía tây nam Ấn Độ; C. Cô-lôm-bô ” tìm ra” Châu Mỹ năm 1492 và đoàn thám hiểm của Ma-gien-lan lần đầu tiên đã đi vòng quanh Trái Đất hết gần 3 năm,từ năm 1519-1522.

    Câu 4. (1 đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp

    – Nhà Trần chuẩn bị chu đáo về mọi mặt, đặc biệt là sự đoàn kết giữa triều đình và nhân dân.

    – Sự lãnh đạo tài năng của Trần Quốc Tuấn.

    – Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn.

    Ý nghĩa lịch sử:

    – Đập tan tham vọng xâm lược Đại Việt của đế chế Nguyên, bảo về độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

    – Đánh tan kẻ thù hùng mạnh nhất bấy giờ.

    – Củng cố niềm tin cho nhân dân.

    – Xây đắp nên truyền thống quân sự Việt Nam.

    – Để lại bài học vô giá là dựa vào dân để đánh giặc.

    Câu 2: Hồ Quý Ly đã làm những điều gì để giúp đất nước của ông phát triển? Em có suy nghĩ gì về nhân vật Hồ Quý Ly? (3 điểm)

    Hồ Quý Ly đã làm những điều gì để giúp đất nước của ông phát triển

    – Cải cách của Hồ Quý Ly:

    + Về chính trị: Chọn những người tài, thân cận giúp đỡ mình

    + Về kinh tế tài chính: phát hành tiền giấy, ban hành chính sách hạn điền

    + Về xã hội: Ban hành chính sách hạn chế nô tỳ

    + Về văn hóa, giáo dục: Sửa đổi chế độ thi cử

    + Về quân sự: Tăng cường củng cố quốc phòng quân sự

    * Suy nghĩ về nhân vật Hồ Quý Ly (1đ): là một người tài năng, có tầm nhìn chiến lược. Là người có lòng yêu nước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Tham Khảo Thi Học Kì 1 Toán 8 Các Trường Quận 3
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 3 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Ngữ Văn 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Bản Mềm: Tuyển Tập 50 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 3
  • Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Chi Tiết Đề Minh Họa 2022 Lần 2 Môn Tiếng Anh Thi Thpt Và Cách Làm Online, Nhận Kết Quả Phân Tích Thông Minh Từ Tienganhk12
  • Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Tiếng Anh Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022 Mã Đề 404
  • Đề Thi Thử Thpt 2022 Môn Tiếng Anh Trường Đào Duy Từ Hà Nội Lần 1
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Tiếng Anh Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022 Mã Đề 403
  • Câu 1: Đặt tính rồi tính (3đ)

    a. 36 + 38 =

    b. 53 + 47 =

    c. 100 – 65 =

    d. 100 – 8 =

    a. 3; 5; 7; ……….; ……….; ……….; ……….; 17; 19; 21

    b. 10; 12; 14; ……….; ……….; ……….; ……….; 24; 26; 28

    c. 18; 19; 20; ……….; ……….; ……….; ……….; 25; 26; 27

    a. 35 – X = 25 b. 3 x X = 27

    ……………….. ………………

    ……………….. ………………

    Câu 4: Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Câu 5: Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    b. 146 + 725 =………..

    c. 752 – 569 =…………

    d. 972 – 146 =………….

    a. 575 – 128 =

    b. 492 – 215 =

    c. 143 + 279 =

    a. X – 428 = 176 b. X + 215 = 772

    ……………….. ………………

    ……………….. ………………

    Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường. Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Đề 3:

    Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

    a. 457 so sánh 500

    b. 248 so sánh 265

    c.401 so sánh 397

    d. 701 so sánh 663

    e. 359 so sánh 556

    f. 456 so sánh 456

    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

    a. 3 x 6 =

    b. 24 : 4 =

    c. 5 x 7 =

    d. 35 : 5 =

    Bài 4. Đúng ghi “Đ”, sai ghi “S” vào ô trống:

    a. 1 dm = 10 cm

    b. 1 m = 10 cm

    c. 1 dm = 100 cm

    d. 1 m = 100 cm

    a. 532 + 225 =

    b. 354 + 35 =

    c. 972 – 430 =

    d. 586 – 42 =

    Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?

    Bài giải:

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

    • Cho cạnh a=3cm; cạnh b=4cm; cạnh c=6cm; cạnh d=2cm
    • Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    • Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác và 1 hình tam giác.

    Đề 4:

    Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

    a. 1

    b. 10

    c. 100

    Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là:

    a. 1

    b. 2

    c. 3

    Câu 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau:

    400 + 60 + 9 …….. 459

    b. <

    c. =

    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    431, ……….., 433, …………, …………., …………., …………., 438

    Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

    a. 10 giờ 10 phút

    b. 1 giờ 50 phút

    Phần 2: Tự luận.

    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

    a. 452 + 245

    b. 465 + 34

    c. 685 – 234

    d. 798 – 75

    a. X x 3 = 12

    b. X : 5 = 5

    Câu 3: Viết các số 842 ; 965 ; 404 theo mẫu: (0.5 điểm)

    Mẫu:842 = 800 + 40 + 2…

    Câu 4: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? (2 điểm)

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    DOWNLOAD: 29 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2.

    Bộ Đề Thi Lịch Sử – Địa Lý Học Kỳ 2 Lớp 5 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Thanh Hóa,2020
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Quốc Học Huế
  • Mẫu Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Quảng Ninh Năm 2022
  • Đáp Án Và Đề Thi Vào Lớp 10 Chuyên Hải Phòng Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Đề Thi Giữa Kỳ 1 Lớp 6 Tham Khảo

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022
  • Đề Thi Địa Lý Lớp 6 Giữa Học Kì 2 (Đề Số 2) 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 2022
  • Bộ Đề Thi Toán Lớp 4 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Soccer Picks And Results For Albania Kategoria Superiore League. Season 2022/2020
  • MÃ ĐỀ 01

    ĐỀ KHẢO SÁT ĐỢT

    GIỮA KÌ 1

    Môn: TOÁN 6

    Thời gian: 60 phút

    Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6

    C

    â

    u 1

    :

    (3

    điểm

    ): T

    hực hiện phép tính

    a

    .

     19.64 + 36.19      

    b

    .

      22.3 – ( 110+ 8 ) : 32

            c) 7

    2

     – 36 : 3

    2

                                    

    d.

     150 –

    Câu 8:

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

     thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

    a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

     

    MÃ ĐỀ 03

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

    Môn:

    Toán 6

    Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)  

    * Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

    Câu 1:

    Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là.

    A.B.C.D.

    Câu 2:

    Kết quả phép tính 55.59 bằng: 

    A. 545                          B. 514                         C. 2514                        D. 1014

    Câu 3:

    Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng:                                                                                                             

    A. Ad và Bd B. Ad và B

    C. Ad và Bd D. Ad và B

    Câu 4:

    Cho hình vẽ (hình 2).  Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

    A.  A nằm giữa B và C         B.  B nằm giữa A và C                                                        

    C.  C nằm giữa A và B          D.  Không có điểm nào nằm giữa                                           

    II. TỰ LUẬN (8 điểm)

    Bài 1

    : (2 điểm).  a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo 2 cách.

      b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:  11

    o

    A  ; {15; 16}

    o

    A  ;   19

    o

    A

    Bài 2

    :

    (1 điểm). Tính nhanh:     a/ 25.27.4           b/ 63 + 118 + 37 + 82

    Bài 3

    :

    (2 điểm).

    Thực hiện các phép tính sau:

       a/ 4. 52 – 64: 23                              b/ 24. = 7

    Bài 3

    : a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau sao cho số đó:

    b) Chia hết cho 9            c) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

    d) Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 2.

    Bài

    4

    : Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ điểm M thuộc Ox, điểm N thuộc Oy (M, N khác O). Có thể khẳng

    định điểm O nằm giữa hai điểm M và N không?

    Bài 5

    .

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.     a. Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

    1. Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

    Bài 6: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a)   Số

    chia hết cho 9               b)  Số

     Chia hết cho cả 5 và 9

    Bài 7: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:

    a)   Số

     chia hết cho 3   b) Số

     Chia hết cho cả 2; 3;  5 và 9

    Bài 8: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 4 hay không.

    a. 72 + 12                    b. 48 + 16                    c. 54 – 36                    d. 60 – 14.

     

    MÃ ĐỀ 06

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1: Thực hiện phép tính

    a)17.

    85 + 15.17 – 120     b

    ) 75 – ( 3.52 – 4.23)     

    c)

    d.   2.52 + 3: 710 – 54: 33           e. 189 + 73 + 211 + 127                 

    f.  375 : {32 –

    e. 500 – {5 = 3                  e.

    [(8x – 12) : 4

    ].33 = 36

    Bài 3.

    Tìm số tự nhiên x biết :

    a. (x – 17). 200 = 400               b. (x – 105) : 21 =15       c. 541 + (218 – x) = 735

    d.24 + 5x = 75 : 73                                   e. 52x – 3 – 2 . 52 = 52. 3     f.

     chia hết cho 3 và 5

    Bài 4:

    Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

    a.Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy, Viết tên các tia trùng với tia Oy

    b.Hai tia Ax và Oy có đối  nhau không ? Vì sao?

              c.Tìm tia đối của tia Ax ?

    Bài 5

    :

    Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm          A nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

      

    thuộc tia

    A

    y. Lấy điểm N thuộc tia

    A

    x.

    a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc A.

    b) Trong ba điểm M, A, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

     

    MÃ ĐỀ 09

    §Ò kh¶o s¸t gi÷a häc k× I

    M«n : To¸n 6

    Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

    Bài 1:

    Thực hiện phép tính:

    1. 58.75 + 58.50 – 58.25     

    2. 20 : 22 + 59 : 58

    3. (519 : 517 + 3) : 7

    4. 84 : 4 + 39 : 37 + 50

    5. 295 – (31 – 22.5)2

    1. 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

    2. 12.35 + 35.182 – 35.94

    Bài 2

    :

    Tìm x:

    1. 89 – (73 – x) = 20

    2. (x + 7) – 25 = 13

    3. 198 – (x + 4) = 120

    4. 140 : (x – 8) = 7

    5) 4(x – 3) = 72 – 110

     

    1. 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11

    2. 4x = 64

    3. 9x- 1 = 9

    4. x4 = 16

    5. 2x : 25 = 1

    Bài 3

    :

    Trên đường thẳng d lấy các điểm M, N, P, Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

    a) Vẽ tia AM, tia QA.

    b) Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.

    c) Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

    Bài 4.

     

    (2.5 điểm)

     

    Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

    a) Kể tên tất cả các tia gốc A?

    b) Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Khoa Học Tự Nhiên – Lớp 6
  • Đề Thi Học Kì I: Môn : Mĩ Thuật – Lớp 6. Thời Gian: 45 Phút (Không Kể Thời Gian Phát Đề)
  • Đáp Án 25 Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Ngữ Văn 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 (Song Bằng) Thpt Chuyên Hà Nội
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì I Môn: Khoa Học Lớp 5
  • Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 4 Môn Lịch Sử

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Học Lớp 4 Năm 2022
  • Đề Thi Tin Học Lớp 4 Cuối Kì 1
  • Bản Mềm: 30 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 1
  • Bản Mềm: Bộ 14 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán Lớp 11 File Word Soạn Đẹp Mcmix Có Đáp Án
  • Tải tài liệu Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí có đáp án theo thông tư 22 full file PDF+Word về máy tính, điện thoại miễn phí, đọc online miễn phí.

    THÔNG TIN SÁCH/EBOOK Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí theo thông tư 22 Xem, in online và tải về máy: Trọn bộ 3 đề thi

    Những cuốn ebook bạn có thể tải Free tại Webtietkiem. Nhưng nếu có điều kiện chúng tôi khuyên bạn nên mua sách để đọc:

    Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là:

    Văn Lang B. Đại việt C. Đại cồ Việt D. Nam Việt

    Câu 2: Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông- Nguyên lần thứ hai?

    Nguyễn Huệ B. Lê Thánh Tông C. Trần Hưng Đạo D. Lê Lợi

    Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

    Lòng yêu nước căm thù giặc của hai bà.

    Tô Định đã giết Thi Sách (chồng của Trưng Trắc).

    Cả hai ý trên.

    Câu 4. Nhà Trần cho đắp đê để:

    phòng chống lũ lụt B. trồng lúa nước

    khuyến khích nông dân sản xuất D. phòng chống quân xâm lược phương Bắc

    Tự luận:

    Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau:

    Câu 6. Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………

    Câu 7: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

    PHẦN ĐỊA LÍ

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 1. Thế mạnh của vùng Trung du Bắc Bộ là:

    đánh cá B. trồng chè và cây ăn quả

    trồng cà phê lớn nhất đất nước D. khai thác khoáng sản

    Câu 2. Dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là :

    Ba-na, Ê-đê, Gia-rai B. Kinh

    Tày, Nùng D. Thái, Mông, Dao

    Câu 3: Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

    Di Linh B. Đắk Lắk

    Lâm Viên D. Kon Tum

    Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?

    Sông Hồng và sông Đà B. Sông Hồng và Thái Bình

    Sông Thái Bình và sông Đà D. Sông Hồng và sông Mã.

    Tự luận:

    Câu 5: Hà Nội là ……………………của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì…………….

    Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1điểm)

    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2017 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 PHẦN LỊCH SỬ: (5 điểm)

    Câu 7: Em hãy kể tên 3 lễ hội ở Tây Nguyên. (1điểm)

    Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

    Câu 6. (1 điểm)

    Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

    Câu 7: (1điểm)

    Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, màu mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi, muốn cho con cháu đời sau được sống ấm no.

    -Chấm dứt hoàn toàn hơn một nghìn năm dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

    PHẦN ĐỊA LÍ: (5 điểm)

    -Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho đất nước.

    Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

    Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1 điểm)

    Hà Nội là thủ đô của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì hòa bình.

    Vì nhờ có phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nên đồng bằng Bắc Bộ đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

    Câu 7: (1điểm)

    – Lễ hội Cồng chiêng

    – Lễ hội Đâm trâu

    – Lễ hội đua voi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bản Mềm: Bộ 10 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Kiểm Tra Học Kì I Môn : Lịch Sử 6 (Đề 1)
  • Bộ 12 Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 Năm 2022 Phần 1
  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Khoa Học Tự Nhiên
  • Đáp Án Bộ 10 Đề Thi Sinh Học Lớp 6 Giữa Kì 1 2022 Phần 1
  • Đề Thi Cuối Học Kỳ I Môn: Tiếng Việt Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Bản Mềm: Bài Tập Tiếng Việt Nâng Cao Lớp 5 (35 Tuần)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • 10 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 (Có Đáp Án)
  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 5 Cấp Huyện Môn Thi: Tiếng Việt
  • I/Đọc thành tiếng : (5 điểm)

    -Kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17.Học sinh đọc

    đoạn văn khoảng 110 chữ/phút và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

    II/Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)

    Bài : Bầu trời mùa thu

    Tôi cùng bọn trẻ đi ra cánh đồng.Buổi sáng tháng chín mát mẻ và dễ chịu.Tôi nói với các em:

    -Các em hãy nhìn lên bầu trời mà xem.Mùa hè, nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn

    lửa.Còn bây giờ bầu trời thế nào? hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó.

    Bọn trẻ nhìn lên bầu trời và suy nghĩ.Sau vài phút,một em nói:

    -Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao.

    -Vì sao mặt nước lại mệt mỏi?-tôi hỏi lại.

    -Thưa thầy,mùa hè nước dạo chơi cùng những làn sóng.Mùa thu,nó mệt và đứng lại với màu xanh

    nhạt.Nó mệt mỏi!

    Những em khác tiếp tục nói:

    -Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa.

    -Bầu trời xanh biếc.

    Cô bé Va-li-a nhỏ nhắn đứng trầm ngâm một chỗ.Tôi hỏi:

    -Còn Va-li-a,vì sao em im lặng thế?

    -Em muốn nói bằng những từ ngữ của mình.

    -Em đã tìm được câu nào chưa?

    -Bầu trời dịu dàng – Va-li-a khẽ nói và mỉm cười.

    Sau đó ,mỗi em đều muốn nói về bầu trời bằng những từ ngữ của riêng mình:

    -Bầu trời buồn bã.Những đám mây xám đang từ phương Bắc trôi tới.

    -Bầu trời trầm ngâm.Nó nhớ đến tiếng hót của bầy chim sơn ca.

    -Bầu trời ghé sát mặt đất.Mùa hè,nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.Còn bây giờ chẳng

    có chim én nữa,vì thế bầu trời cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở

    ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I Môn:Tiếng Việt Lớp 5 A)BÀI KIỂM TRA ĐỌC:(10 điểm) I/Đọc thành tiếng : (5 điểm) -Kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17.Học sinh đọc đoạn văn khoảng 110 chữ/phút và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc. II/Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm) Bài : Bầu trời mùa thu Tôi cùng bọn trẻ đi ra cánh đồng.Buổi sáng tháng chín mát mẻ và dễ chịu.Tôi nói với các em: -Các em hãy nhìn lên bầu trời mà xem.Mùa hè, nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa.Còn bây giờ bầu trời thế nào? hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó. Bọn trẻ nhìn lên bầu trời và suy nghĩ.Sau vài phút,một em nói: -Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao. -Vì sao mặt nước lại mệt mỏi?-tôi hỏi lại. -Thưa thầy,mùa hè nước dạo chơi cùng những làn sóng.Mùa thu,nó mệt và đứng lại với màu xanh nhạt.Nó mệt mỏi! Những em khác tiếp tục nói: -Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa. -Bầu trời xanh biếc. Cô bé Va-li-a nhỏ nhắn đứng trầm ngâm một chỗ.Tôi hỏi: -Còn Va-li-a,vì sao em im lặng thế? -Em muốn nói bằng những từ ngữ của mình. -Em đã tìm được câu nào chưa? -Bầu trời dịu dàng - Va-li-a khẽ nói và mỉm cười. Sau đó ,mỗi em đều muốn nói về bầu trời bằng những từ ngữ của riêng mình: -Bầu trời buồn bã.Những đám mây xám đang từ phương Bắc trôi tới. -Bầu trời trầm ngâm.Nó nhớ đến tiếng hót của bầy chim sơn ca. -Bầu trời ghé sát mặt đất.Mùa hè,nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.Còn bây giờ chẳng có chim én nữa,vì thế bầu trời cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào Theo XU- KHÔM -LIN-XKI. (Mạnh Hưởng dịch) . Câu1:Ý chính của bài văn là gì? a-Miêu tả vẻ đẹp của bầu trời mùa thu. b-Miêu tả vẻ đẹp của cánh đồng vào mùa thu. c-Miêu tả tiếng hót của bầy chim sơn ca. Câu 2:Trong bài văn có mấy từ đồng nghĩa với từ "xanh"? a-Một từ.(Đó là từ.). b-Hai từ.(Đó là các từ..) c-Ba từ. (Đó là các từ...) a-Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa. b-Bầu trời ghé sát mặt đất. c-Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao Câu 4:Trong câu"mùa hè,nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa.".Có mấy quan hệ từ? a-Một quan hệ từ.(Đó là từ) b-Hai quan hệ từ.(Đó là các từ) c-Ba quan hệ từ. (Đó là các từ..) a-Tôi cùng bọn trẻ đi ra cánh đồng. b-Em rất thích đi giày. c-Nam đi một nước cờ cao. B)BÀI KIỂM TRA VIẾT :(10 điểm) I.Chính tả: (5điểm) Rừng trưa (TV5 Tập 1 trang 21) (Viết từ đầu đến.theo các lạch nước) II.Tập làm văn: (5điểm) Hãy viết một bài văn ngắn (khoảng 20 dòng) tả một người thân yêu nhất của mình. ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Môn:Toán Lớp 5 Bài 1 : (3 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. a) Chữ số 9 trong số thập phân 85,429 có giá trị là: A.9 B. C. D. b) 5được viết dưới dạng số thập phân là: A.5,6 B.5,06 C.5,006 D.50,6 c) Tìm 1% của 1.000.000 đồng A.100 đồng B.1000 đồng C.10.000 đồng D.100.000 đồng Bài 2: (3 điểm) Đặt tính rồi tính a)325,26+436,82 c)34,06x2,5 b)724,60-350,17 d)91,08:3,6 Bài 3 : (1 điểm )Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a)26kg 12g =kg b)23 ha=km2 Bài 4 🙁 2 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 15,5 m và chiều rộng 10,4m.Tính diện tích hình tam giác EDC Bài 5 : (1 điểm ) Tính kết quả ( +35% +0,65+ 75% )x( 1 +1 ) ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I Môn: Khoa học Lớp 5 Câu 1 : (3 điểm )Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng. Khi một em bé mới sinh,dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái ? Cơ quan tuần hoàn. Cơ quan sinh dục. Cơ quan tiêu hóa. Cơ quan hô hấp. b) Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào các khoảng: Từ 10 đến 14 tuổi Từ 12 đến 16 tuổi. Từ 13 đến 17 tuổi. c) Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào các khoảng: Từ 9 đến 12 tuổi. Từ 10 đến 15 tuổi. Từ 13 đến 19 tuổi. Câu 2 : (2,5 điểm) Những việc nên làm để bảo vệ sức khỏe về thể chất và giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì là: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a)Để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì: Thường xuyên tắm giặt,rửa mặt gội đầu và thay quần áo. Vài ngày mới cần tắm giặt,rửa mặt,gội đầu và thay quần áo. b)Để bảo vệ sức khỏe về thể chất: Có thể uống rượu ,bia,hút thuốc lá thoải mái. Tăng cường luyện tập thể dục thể thao Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng. Câu 3 : ( 1,5 điểm)Nối các vật liệu ở cột A với tên gọi ở cột B sao cho phù hợp.. A B 1. Xi măng,cát,sỏi trộn đều với nước rồi đổ vào các khuôn có cốt thép. 2. Xi măng trộn với cát và nước. 3. Xi măng cát,sỏi (đá) trộn đều với nước a. Vữa xi măng. b. Bê tông. c. Bê tông cốt thép Câu 4:( 1điểm) Có mấy loại cao su,đó là những loại nào?Nêu tính chất của cao su. .. . .. Câu 5 : (2điểm) Nêu tính chất và công dụng của thủy tinh chất lượng cao .. .. ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I Môn:Lịch sử+Địa lí Lớp 5 I/PHẦN LỊCH SỬ: Câu 1 : (1,5điểm) Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống. Ngày 19-8 là ngày kỉ niệm cách mạng tháng tám ở nước ta. Phong trào Đông Du thất bại vì:Đường đi từ Việt Nam sang Nhật Bản quá xa. Trương Định lãnh đạo cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế. Câu 2 🙁 1,5điểm) Sau cách mạng tháng tám chính quyền non trẻ của nước ta phải đối phó với những loại giặc nào? .. Câu 3 : ( 2điểm) Nêu ý nghĩa lịch sử của tuyên ngôn độc lập. .. .. II/PHÀN ĐỊA LÍ. Câu 1 : ( 1,5điểm) Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống. Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa,nhiệt độ cao,gió và mưa thay đổi theo mùa. Nước ta có 53 dân tộc,trong đó dân tộc kinh có số dân đông nhất. Việt Nam là nước xuất khẩu gạo nhiều nhất thế giới. Câu 2 🙁 1,5điểm) Em hãy cho biết : a) Tên các thành phố lớn ở nước ta có sân bay quốc tế. .. b ) Tên các loại đất chính ở nước ta. .. c )Thương mại gồm các hoạt động nào? Câu 3 : ( 2điểm ) Em hãy nêu vai trò của rừng đối với đời sống sản xuất của nhân dân ta. . . . .. ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I Môn : Tiếng Việt Lớp 4 A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 ĐIỂM) I)Đọc thành tiếng : (5 điểm) Học sinh đọc thành tiếng các bài tập đọctừ đầu năm. Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc đoạn văn khoảng 80 chữ/phút. II/ Đọc thầm và làm bài tập : ( 5điểm) Bài: Bài văn bị điểm không -Ba đã bao giờ thấy một bài văn bị điểm không chưa,ba ? Tôi ngạc nhiên: -Đề khó lắm sao? -Không.Cô chỉ yêu cầu"Tả bố em đang đọc báo."Có đứa bạn con bảo ba nó không đọc báo,nhưng rồi nó bịa ra,cũng được 6 điểm. Tôi thở dài: -Còn đứa bị điểm không,nó tả thế nào? -Nó không tả,không viết gì hết.Nó nộp giấy trắng cho cô.Hôm trả bài,cô giận lắm.Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài?"Nó cứ làm thinh.Mãi sau nó mới bảo:"Thưa cô,con không có ba."Nghe nó nói , cô con sững người.Té ra ba nó hi sinh từ khi nó mới sanh.Cô mới nhận lớp nên không biết,ba ạ.Cả lớp con ai cũng thấy buồn. Lúc ra về,có đứa hỏi:"Sao mày không tả ba của đứa khác?"Nó chỉ cúi đầu, hai giọt nước mắt chảy dài xuống má. Chuyện về cậu học trò có bài văn bị điểm không đã để lại trong tôi một nỗi đau,nhưng cũng để lại một bài học về lòng trung thực Theo NGUYỄN QUANG SÁNG Câu 1:Câu chuyện trên nhắc nhở các em diều gì? a) Nhắc nhở các em phải chăm chỉ học hành. b) Nhắc nhở các em phải luôn sống trung thực. c) Nhắc nhở các em phải biết nghe lời cô giáo. Câu 2 :Câu "Sao trò không chịu làm bài?"được dùng làm gì? a) Dùng để hỏi b ) Dùng để yêu cầu, đề nghị c) Dùng thay lời chào Câu 3:Trong câu"Chuyện về cậu học trò có bài văn bị điểm không đã để lại trong tôi một nỗi đau."Bộ phận nào là chủ ngữ? a)Tôi b)Chuyện về cậu học trò c)Chuyện về cậu học trò có bài văn bị điểm không Câu 4; Câu"Nó chỉ cúi đầu,hai giọt nước mắt chảy dài xuống má."Có mấy động từ? a) Một động từ.( Đó là từ) b) Hai động từ.( đó là các từ) c)Ba động từ.( đó là các từ.) a) Học sinh,sinh viên,thiếu nhi b)Học sinh,nho nhã,nho sinh c) Môn sinh,học sinh,nho sinh B/BÀI KIỂM TRA VIẾT: (10ĐIỂM) I.Chính tả: ( 5 điểm) Chiếc xe đạp của chú Tư ( TV 4 tập 1trang 150 ) ( Viết từ Chiếc xe của chú lại là..đến bước vào nhà ) II.Tập làm văn: ( 5điểm ) Tả một đồ chơi mà em yêu thích ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I Môn :Toán lớp 4 Bài 1: ( 3điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. a) Giá trị của chữ số 5 trong số 65243 là:. A. 500 B. 50.000 C.5000 D.500.000 b)Số gồm tám trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt viết là: A.800.000.231 B.80.000.231 C.8.000.231 D.80.231 c)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8 tấn 15 kg=.kg là: A.815 B.8015 C.8150 D.8051 Bài 2 : ( 3điểm) Đặt tính rồi tính a)123756+394635 c) 268 x 235 b)944382-292764 d) 26345 : 35 Bài 3: ( 1điểm) Với bốn chữ số 0,5,6,7 a) Hãy viết số có ba chữ số chia hết cho cả 3,5,9 b) Hãy viết số có bốn chữ số chia hết cho cả 2,3,5,9 Bài 4 : (2điểm) Hai mảnh vườn có cùng loại đất như nhau dùng để trồng rau và có diện tích tổng cộng là104m2 .Mảnh thứ nhất có diện tích lớn hơn mảnh thứ hai là 8m.Hãy tính diện tích của mỗi mảnh đất đó Bài 5; ( 1điểm) Cho hình tam giác ( như hình vẽ )có: AB=5cm; BC= 4cm; AC=4cm a)Hình tam giác ABC có các góc nhọn là. b)Hình tam giác ABC có chu vi là. ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I Môn:Khoa học lớp 4 Câu 1: ( 3điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất. a)Không khí gồm hai thành phần chính là: Ni tơ và hơi nước. Ô-xi và ni tơ. Các-bô-níc và ni tơ. Chiếm chỗ trong khong gian. Có hình dạng nhất định. Không màu,không mùi, không vị. c)Chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn vì: Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định ở những tỉ lệ khác nhau. Giúp ta ăn ngon miệng. Vừa giúp ta ăn ngon miệng,vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể. Câu 2: ( 2điểm) Chọn các từ:( Ni tơ, sự cháy,không khí ,quá nhanh ) để điền vào chỗ.. cho phù hợp. Ô xi trong không khí cần choCàng có nhiều.thì càng có nhiều ô xi và sự cháy sẽ tiếp diễn lâu hơn..trong không khí không duy trì sự cháy.Nhưng nó giữ cho sự cháy không diễn ra. Câu 3 : (1,5điểm) trong thiên nhiên nước tồn tại ở những thể nào? .. Câu 4 : (1,5điểm) Em hãy nêu vai trò của nước trong sinh hoạt,lao động sản xuất và vui chơi giải trí. . . .. Câu 5: ( 2điểm)Nêu vai trò của không khí đối với sự sống của con người,động vật và thực vật ĐỀTHI CUỐI HỌC KỲ I Môn:Lịch sử+Địa lí Lớp 4 I/PHẦN LỊCH SỬ: Câu 1 : (1,5điểm)Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống Sau khi lên ngôi vua Đinh Bộ Lĩnh lấy tên nước là Đại Cồ Việt. Sau 179 năm bị đô hộ,nhân dân ta lại giành được độc lập (Tính từ năm 179 TCN đến năm 40 ) Tại kinh thành Thăng Long nhà Lý đã xây dựng nhiều lâu đài,cung điện,đền chùa. Câu 2 : (1,5điểm) Điền từ ngữ : ( Thắng lợi,kháng chiến,độc lập,giữ vững,niềm tự hào,lòng tin ) vào chỗ trống của câu sau cho thích hợp. Cuộc..chống quân Tống xâm lược..đã.được nền..của nước nhà và đem lại cho nhân dân ta.,ở sức mạnh dân tộc. Câu 3 : (2điểm) Hãy nêu việc làm để chứng tỏ nhà Trần rất quan tâm đến việc phát triển nông nghiệp và phòng thủ đất nước. . .. . II/PHẦN ĐỊA LÍ Câu 1 : (1,5điểm)Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư đông đúc. Ở Tây Nguyên,dân cư tập trung thưa thớt,có nhiều dân tộc sinh sống. Để phủ xanh đất trống, đồi trọc người dân ở vùng Trung Du Bắc bộ đã tích cực trồng rừng,cây ăn quả ,cây công nghiệp lâu năm Câu 2 : ( 1,5 điểm )Điền từ ngữ vào chỗ trống cho phù hợp. Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình khá..và đang tiếp tục mở rộng ra ..Đây là đồng bằng lớn thứ.của nước ta. Câu 3 🙁 2điểm ) Khi rừng bị tàn phá thì xảy ra những hậu quả gì? .. . .. ĐÁP ÁN -CÁCH ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 1)Đọc thành tiếng : ( 5điểm) - Đọc đúng tiếng,từ ngắt nghỉ đúng dấu chấm,dấu phẩy,giọng đọc biểu cảm,đúng thời gian cho 4 điểm. - Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu cho 1 điiểm. 2) Đọc thầm : ( 5điểm) mỗi ý đúng cho 1điểm. Câu 1: ý a Câu 4 : ý b Câu 2 : ý b Câu 5 : ý a Câu 3 : ý c 3 ) Chính tả : ( 5điểm) - Bài viết đẹp,sạch sẽ,không mắc lỗi chính tả,trình bày đúng hình thức cho 5 điêm -Mỗi lỗi sai trừ 0,5 điểm. 4 ) Tập làm văn ; ( 5điểm ) -Viết được bài văn đủ 3 phần đúng với yêu cầu của đề.Độ dài bài viết khoảng 20 dòng .Nội dung hay ,sử dụng từ đúng,câu văn gãy gọn cho 5 điểm. -Tùy theo cách diễn đạt về ý,chữ viết,cách viết câu mà cho các mức điểm còn lại. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 Bài 1: (3điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm Câu a: Khoanh vào D Câu b :Khoanh vào B Câu c; Khoanh vào C Bài 2: ( 3điểm)- Mỗi câu a,b đúng cho 0,5 điểm Mỗi câu c,d đúng cho 1 điểm a) 325,26+436,82= 762,08 c) 34,06 x2,5= 85,15 b) 724,60- 350,17 = 374,43 d) 91,08:3,6 = 25,3 Bài 3: ( 1điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm a) 23ha =0,23km2 b) 26kg 12g = 26,012kg Bài 4: ( 2điểm) -Ghi lời giải đúng cho 0,5 điểm,ghi đáp số đúng cho 0,5 điểm -Thực hiện đúng phép tính cho 1 điểm Bài giải Diện tích hình tam giác EDC là: 15,5 x10,4 : 2 =80,6 ( m2) Đáp số: 80,6 ( m2) Bài 5: (1 điểm ) Biết thực hiện và tính kết quả đúng cho 1 điểm ( + 35% +0,65 +75% ) x ( 1+ 1) = ( 0,25 +0,35 =0,65 +0,75 ) x ( 1+ 1) = 2 x 3 = 6 ĐÁP ÁN MÔN KHOA HỌC LỚP 5 Câu 1 : (3điểm) Mỗi câu đúng cho 1điẻm a) -Cơ quan sinh dục b) -Từ 13 đến 17 tuổi c) -Từ 10 đến 15 tuổi Câu 2 : ( 2,5điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm a ) ý 1:Đ ý 2; S b)ý 1:S ý 2: Đ ý 3: Đ Câu 3; ( 1,5 điểm) Nối đúng mỗi tên gọi với các vật liệu cho 0,5 diểm 1 nối với c 2 nối với a 3 nối với b Câu 4 : ( 1điểm) - Nêu được tên của mỗi loại cao su cho 0,25điểm -Nêu được tính chất của cao su cho 0,5 điểm Trả lời: - Có 2 loại cao su : Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo -Tính chất: có tính đàn hồi tốt,ít bị biến đổi khi gặp nóng ,lạnh,cách điện, cách nhiệt,không tan trong nước,tan trong xăng dầu. Câu 5: (2 điểm) -Nêu được tính chất cho 1 điểm, Trả lời: Trong ,chịu được nóng lạnh,khó vỡ,bền -Nêu được công dụng cho 1điểm Trả lời: Dùng làm chai lọ trong phòng thí nghiệm,đồ dùng y tế,kính xây dựng, kính của ống nhòm, máy ảnh ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ+ĐỊA LÍ LỚP 5 I/LỊCH SỬ: Câu 1: (1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm -ý 1:Đ -ý 2:S -ý 3:S Câu 2: ( 1,5điểm) Nêu đúng tên mỗi loại giặc cho 0,5 điểm ( Giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm) Câu 3 ;(2 điểm) Nêu đúng mỗi ý cho 1điểm -Khẳng định quyền độc lập dân tộc -Khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa II/ ĐỊA LÍ: Câu1 : (1,5điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm -ý 1: Đ -ý 2 : S - ý 3 : S Câu 2 : ( 1,5 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm a) Sân bay Nội Bài ở Hà Nội, sân bay Tân Sơn Nhất ở thành phố Hồ Chí Minh b) Đất phe-ra-lít và đất phù sa c) Thương mại gồm hoạt động mua bán hàng hóa ở trong nước và với nước ngoài Câu 3 : ( 2điểm) Gồm 4 ý,mỗi ý đúng cho 0,5điểm -Rừng điều hòa khí hậu -Rừng che phủ đất Rừng hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột Rừng cho ta nhiều sản vật,nhất là gỗ. ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 1. Đọc thành tiếng: ( 5điểm ) - Đọc đúng tiếng, từ ngắt nghỉ đúng dấu chấm chấm,dấu phấy giọng đọc biểu cảm,đúng thời gian cho 4 điểm. -Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu cho 1 điểm 2.Đọc thầm : (5 điểm) Đúng mỗi câu cho 1 điểm Câu 1: ý b Câu 4 : ý b Câu2 : ý a Câu 5: ý c Câu 3: ý b 3. Chính tả : ( 5điểm) -Bài viết đẹp, sạch sẽ,không mắc lỗi chính tả trình bày đúng hình thức cho 5 điểm -Mỗi lỗi sai trừ 0,5 điểm 4.Tập làm văn: ( 5điểm) -Viết được bì văn đủ 3 phần.Độ dài bài viết từ 12 câu trở lên,chữ đẹp,đúng chính tả,dùng câu đúng ngữ pháp cho 5 điểm. Tùy theo cách diễn đạt về ý ,về chữ viết mà cho các mức điểm còn lại ĐÁP ÁN MÔN KHOA HỌC LỚP 4 Câu 1: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm a. Ỗ xi và ni tơ b.Có hình dạng nhất định c.Vừa giúp ta ăn ngon miệng, vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể Câu 2 : ( 2điểm) Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm -Thứ tự các từ cần điền là: sự cháy,không khí,ni tơ, quá nhanh Câu 3 ; ( 1,5 điểm) Nêu đúng tên mỗi thể của nước cho 0,5 điểm ( Thể rắn, thể lỏng, thể khí ) Câu 4: ( 1,5 điểm) Gồm 3 ý nêu đúng đủ mỗi ý cho 0,5 điểm -Nước để tắm gội, nấu ăn -Nước để cấy lúa, tưới cây, tạo ra dòng điện -Để tập bơi,đua thuyền,lướt sóng Câu 5: ( 2 điểm) Nêu đầy đủ vai trò của không khí cho 1,5 điểm -Không khí là thành phần quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp của con người,động vật, thực vật.Có không khí để thở thì mới sống được. ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LI LÓP 4 I/LỊCH SỬ Câu 1 : ( 1,5 điểm) mỗi ý đúng cho 0,5 điểm ý 1 : Đ ý 2 : S ý 3: Đ Câu 2 : ( 1,5 điểm)Điền đúng mỗi từ cho 0,25 điếm -Thứ tự các từ cần điền là: Kháng chiến, thắng lợi,giữ vững,độc lập,niềm tự hào,lòng tin Câu 3 : ( 2 điểm)Nêu đầy đủ các ý cho 2 điểm -Nhà TRần chú ý xây dựng lực lượng quân đội -Tuyển trai tráng khỏe mạnh vaò quận đội,thời bình thì ở làng sản xuất, lúc có chiến tranh thì tham gia chiến đấu. -Lập thêm Hà Đô Sứ để trông coi đê đièu -Khuyến khích nông dân sản xuất,tuyển mộ người đi khẩn hoang. II/ỊA LÍ: . Câu 1 : ( 1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm -ý 1:S -ý 2: Đ -ý 3: Đ Câu 2 : ( 1,5 điểm) điền đúng mõi từ cho 0,5 điểm -Thứ tự các từ cần điền là:bằng phẳng,biển,hai Câu 3 : (2điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm -Không còn rừng -Đất bị sói mòn -Hạn hán lũ lụt tăng lên -Một số động vật bị tuyêt chủng ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 Bài 1: ( 3 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm a) Khoanh vào C b) khoanh vào A c) khoanh vào B Bài 2 : ( 3 điểm) Đúng câu a,b mỗi câu cho 0,5 điểm Đúng câu c,d mỗi câu cho 1 điểm a) 123756+ 394635 = 518391 c) 268 x 235 =62980 b) 944382 - 292764 =651618 d) 26345 :35 =752 ( dư 25) Bài 3 : ( 2 điểm) Trình bày mỗi lời giải và phép tính đúng cho 0,75 điểm Ghi đáp số đúng cho 0,5 điểm Bài giải Diện tích của mảnh vườn thứ nhất là: ( 104 + 8) : 2 = 56( m2) Diện tích của mảnh vườn thứ hai là: 56 - 8 = 48 ( m2) Đáp số: 56m2 8 m2 Bài 4 : ( 1 điểm)Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm a. 675 b. 7650 Bài 5 : ( 1 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm a. Hinh tam giác ABC có các góc nhọn là:góc A, góc B b. Hình tam giác ABC có chu vi là:13 cm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Việt Giữa Kì I
  • Bản Mềm: 12 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Theo Thông Tư 22 Hay Nhất
  • Học Tiếng Việt Lớp 5 Trực Tuyến
  • Đề Cương Ôn Tập Thi Hk1 Môn Địa Lý Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Địa Lý Lớp 7 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Vật Lý Hay Có Đáp Án
  • Bc Hay Idp? Đầu Năm Hay Cuối Năm?
  • Nên / Không Nên Thi Ielts Vào Tháng Mấy? Đâu Là Thời Điểm “vàng” Thi Ielts?
  • Chi Phí Du Học Nghề Hàn Quốc 2022
  • Thứ hai – 05/12/2011 07:18

    Đề cương ôn tập thi HK1 môn Địa lý lớp 9

    ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA KHỐI 9 (Năm 2011 – 2012) A.PHẦN TỰ LUẬN: 1. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? TL.Là vùng lãnh thổ phía Bắc,với đường bờ biển kéo dài từ Móng Cái đến Quảng Ninh

    2.Hãy nêu những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    TL. Những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên:

    _Khai thác khoáng sản:than ,sắt ,chì,kẽm,thiếc.

    _Phát triển nhiệt điện và thủy điện.

    _Trồng rừng,cây công nghiệp,dược liệu,rau quả ôn đớivà cận nhiệt.

    _ Chăn nuôi gia súc ,nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

    _Phát triển du lịch :Sa-pa,hồ Ba Bể,vịnh Hạ Long.

    3.Đặc điểm sản xuất Công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    TL._Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản phát triển dựa vào nguồn khoáng sản phong phú.

    _Công nghiệp điện:thủy điện và nhiệt điện phát triển mạnh nhờ có nguồn thủy năng và than phong phú.

    4.Đặc điểm sản xuất Nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    TL._Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh thích hợp cho nhiều loại cây trồng:nhiệt đới,cận nhiệt ,ôn đới.

    _Sản phẩm đa dạng có giá trị cao:chè ,hồi,hoa quả,lúa, ngô.

    _Nghề rừng phát triển mạnh.

    _Chăn nuôi :trâu, lợn.

    _Nuôi trồng thủy sản nước ngọt,nước lợ,nước mặn.

    5. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL. Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm đồng bằng châu thổ màu mỡ,dải đất rìa trung du và Vịnh Bắc Bộ

    6.Đặc điểm dân cư ,xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL. _Vùng dân cư đông đúc nhất nước .

    _Nguồn lao động dồi dào

    _Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện.

    _Trình độ dân trí cao,một số đô thị được hình thành từ lâu đời.

    7.Trình bày đặc điểm sản xuất Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL_.Hình thành sớm và phát triển mạnh trong thời kỳ đổi mới.

    _Tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng.

    _Các ngành công nghiệp trọng điểm:chế biến lương thực -thực phẩm,sản xuất hàng tiêu dùng,vật liệu xây doing,cơ khí.

    _Sản phẩm công nghiệp quan trọng:máy công cụ,động cơ điện,phương tiện giao thông ,thiết bị điện tử,hàng tiêu dùng

    8.Trình bày đặc điểm sản xuất Nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL._Năng suất lúa cao nhất nước.

    _Trình độ thâm canh cao.

    ­_Vụ đông đang trở thành vụ sản xuất chính

    _Chăn nuôi gia súc:đặc biệt là lợn chiếm tỉ trọng lớn.

    _Nuôi gia cầm và thủy sản được chú ý phát triển.

    9. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Bắc Trung Bộ ?

    TL. Vùng kinh tế Bắc Trung Bộ là dãi đất hẹp ngang.kéo dài từ dãy Tam Điệp ở phía Bắc tới dãy Bạch Mã ở phía nam,giáp với Lào,phía đông là biển Đông.

    10.Ý nghĩa vị trí địa lí củavùng Bắc Trung Bộ ?

    TL_.Là cầu nối giữa các vùng lãnh thổ phía Bắc và phía Nam đất nước.

    _Là cửa ngõ của các nước tiểu vùng sông Mê Kông ra Biển Đông và ngược lại

    11.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Bắc trung Bộ ?

    TL. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Bắc trung Bộ:

    -Dãy núi Trường Sơn Bắc có ảnh hưởng sâu sắc tới khí hậu của vùng:

    +Là sườn đón gió mùa đông bắc,gây mưa lớn về thu đông và đón bão

    +Đồng thời gây nên hiệu ứng phơn về mùa hè,gió phơn tây nam khô nóng kéo dài

    – Là vùng thường xuyên xảy ra thiên tai rất nặng nề .

    – Địa hình phân hoá theo hướng đông-tây và bắc-nam.

    – Tài nguyên rừng, khoáng sản tập trung ở phía Bắc dãy Hoành Sơn, tài nguyên du lịch phát triển ở phía Nam

    12.Đặc điểm sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ ?

    TL. Đặc điểm sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ:

    – Năng suất lúa và bình quân lương thực có hạt theo đầu người thấp.

    – Vùng đang đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất trong sản xuất lương thực

    – Phát triển cây công nghiệp.

    – Chăn nuôi gia súc lớn, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

    -Trồng rừng,xây dựng hệ thống hồ chứa nước đang được triển khai

    B.PHẦN KỸ NĂNG

    _Đọc bản đồ Atlat địa lí VN vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

    _Nhận xét biểu đồ:20.2 , 21.1 , 23.2 , 24.1 , 24.2

    _Vẽ biểu đồ:cột (đơn,ghép) đường ,tròn_bài tập 3/69 , 3/75 , 1/80 , 21.1/77

    _Nhận xét -giải thích.

    Nguồn tin: Bông Sao A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý 9
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Môn Ngữ Văn 6 Phần Tiếng Việt
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử 6 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Sử Lớp 7 Năm Học 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Lịch Sử 7
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Địa Lý Lớp 7 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Vật Lý Hay Có Đáp Án
  • Bc Hay Idp? Đầu Năm Hay Cuối Năm?
  • Nên / Không Nên Thi Ielts Vào Tháng Mấy? Đâu Là Thời Điểm “vàng” Thi Ielts?
  • Chi Phí Du Học Nghề Hàn Quốc 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Môn Lịch Sử Lớp 6 Năm 2022
  • Đề cương ôn thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2022

    A. CÂU HỎI TỰ LUẬN

    Câu 1: Nêu vị trí và đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường đới ôn hòa?

    Câu 2: Nêu nguyên nhân, hậu quả và hướng giải quyết của sự ô nhiễm môi trường không khí ở đới ôn hòa?

    Câu 3: Để sản xuất ra một khối lượng nông sản lớn, có giá trị cao, nền nông nghiệp tiên tiến ở đới ôn hòa đã áp dụng những biện pháp gì?

    Câu 4: Nêu những nguyên nhân làm hoang mạc ngày càng mở rộng? Biện pháp hạn chế sự phát triển của hoang mạc?

    Câu 5: Nêu các hoạt động kinh tế chủ yếu của con người ở đới hoang mạc? Giải thích nguyên nhân về sự phân bố các hoạt động kinh tế đó?

    Câu 6: Nêu vị trí và đặc điểm khí hậu, tự nhiên của môi trường đới lạnh?

    Câu 7: Môi trường đới lạnh có các hoạt động kinh tế chủ yếu nào? Vì sao nói đới lạnh là môi trường hoang mạc lạnh của Trái Đất?

    Câu 8: Dựa vào những chỉ tiêu nào để phân chia các nhóm nước trên thế giới? Trên thế giới có mấy nhóm nước? Việt Nam thuộc nhóm nước nào?

    Câu 9: Nêu đặc điểm vị trí, địa hình, khí hậu châu Phi. Vì sao khí hậu Châu Phi nóng và khô vào bậc nhất trên thế giới? Các môi trường tự nhiên của châu Phi có gì đặc biệt? Những nguyên nhân xã hội nào kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội của Châu phi?

    B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Bùng nổ dân số là gì? Nguyên nhân, hậu quả

    – Bùng nổ dân số là sự phát triển vượt bậc về số lượng khi tỷ lệ sinh vẫn cao nhưng tỷ lệ tử đã giảm xuống thấp.

    – Nguyên nhân là do dân số tăng nhanh vào những năm 50 của thế kỷ XX (trên 2,1%) trong khi tỷ lệ tử giảm nhanh do những tiến bộ về y tế, đời sống được cải thiện nhất là các nước mới giành được độc lập …

    – Hậu quả gây khó khăn cho các nước đang phát triển vì không đáp ứng được các yêu cầu quá lớn về ăn,mặc,học hành, nhà ở,việc làm trong khi nền kinh tế còn đang chậm phát triển.

    Câu 2. Cho biết tình hình phân bố dân cư trên thế giới. Tại sao có sự phân bố như thế ?

    – Diện tích đất nổi trên thế giới là 149 triệu km 2, trong khi dân số thế giới là 6,48 tỉ người, mật độ trung bình là 48 người/km 2.

    – Con người hiện nay có mặt ở khắp nơi trên thế giới nhưng phân bố không đều, có nơi tập trung dân đông có mật độ cao, có nơi thưa dân, mật độ thấp.

    – Con người tập trung nhiều nhất tại các khu vực sau :Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Châu Âu, Đông bắc Hoa kỳ…

    – Những khu vực này có dân cư đông đúc nhờ có những điều kiện tự nhiên thuận lợi: khí hậu ôn hòa, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, địa hình bằng phẳng nên giao thông thuận lợi, có nhiều đô thị. Những vùng khác dân cư còn thưa thớt do các điều kiện sống không thuận lợi.

    Câu 3. Có bao nhiêu chủng tộc trên thế giới? Làm thế nào để phân biệt các chủng tộc? Sự phân bố các chủng tộc hiện nay như thế nào?

    – Trên thế giới có ba chủng tộc chính là: Môn-gô-lô-ít (còn gọi là chủng tộc da vàng), chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít ( chủng tộc da trắng ), chủng tộc Nê-grô-ít (chủng tộc da đen).

    – Người ta dựa vào hình thái cơ thể để phân biệt các chủng tộc như màu da, màu tóc,vóc dáng, mũi, mắt, hộp sọ…

    – Chủng tộc Môn-gô-lô-ít là cư dân chính của châu Á,chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít là cư dân của châu Âu, còn chủng tộc Nê-grô-ít là những người châu Phi.

    – Hiện nay , xã hội loài người đã phát triển nhiều, các chủng tộc đã cùng nhau sinh sống khắp mọi nơi trên trái đất.

    Câu 4. Quần cư nông thôn và quần cư thành thị giống và khác nhau ở điểm nào ?

    – Giống nhau : Đều là các hình thức cư trú, tổ chức sinh sống của con người trên Trái Đất.

    – Khác nhau :

    + Chức năng của quần cư nông thôn là nông nghiệp trong khi của quần cư thành thị là công nghiệp và dịch vụ.

    + Quần cư nông thôn thường phân tán, có mật độ thấp hơn.quần cư thành thị có sự tập trung với mật độ cao.

    + Cảnh quan của quần cư nông thôn là các xóm làng, đồng ruộng, nương … còn cảnh quan của quần cư đô thị là phố phường, xe cộ, nhà máy…

    + Lối sống của hai cảnh quan cũng khác nhau.

    Câu 5. Hãy xác định môi trường đới nóng và nêu đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm.

    – Đới nóng nằm giữa hai chí tuyến, kéo dài liên tục từ tây sang đông thành một vành đai bao quanh Trái Đất.

    – Môi trường xích đạo ẩm có những đặc điểm sau:

    + Có khí hậu nóng quanh năm :

    • Nhiệt độ trung bình năm từ 25oC – 28oC, nhiệt độ chênh giữa tháng nóng nhất và tháng lạnh nhất khoảng 3oC .
    • Lượng mưa lớn, trung bình từ 1500 đến 2500mm/năm , mưa quanh năm, độ ẩm lớn, trên 80% , càng gần xích đạo thì mưa, ẩm càng nhiều, không khí ẩm ướt , ngột ngạt.

    + Sinh vật rất phát triển do nhiệt, ẩm dồi dào :

    • Rừng gồm nhiều tầng, cây cao lớn đến 40-50m, xanh quanh năm.
    • Ven biển, các cửa sông có rừng ngập mặn.
    • Trong rừng có nhiều loài thú nhiều loài chim.

    Câu 6: Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới.

    – Khí hậu nóng quanh năm, nhiệt độ trung bình năm trên 20 o C.

    – Có hai thời kỳ nhiệt độ tăng cao trùng với hai thời kỳ mặt trời qua thiên đỉnh.

    – Có một thời kỳ khô hạn kéo dài từ 3 đến 9 tháng, càng gần chí tuyến khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt độ càng lớn.

    – Lượng mưa trung bình năm khá cao thay đổi từ 500 đến 1500 mm , tập trung chủ yếu trong mùa mưa.

    Câu 7: Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa.

    – Khí hậu nhiệt đới gió mùa là khí hậu tiêu biểu của khu vực Nam Á và Đông Nam Á.

    – Mỗi năm có hai mùa đối lập nhau, mùa của gió mùa đông bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (lạnh và khô) và mùa của gió mùa tây nam từ tháng 11 đến tháng 5 (nóng ẩm và mưa nhiều). Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa và thời tiết diễn biến thất thường..

    – Nhiệt độ trung bình năm khá cao, trên 20 oC , biên độ nhiệt hằng năm lớn trên 8 oC. Mùa đông có một số tháng lạnh nhiệt độ xuống dưới 20 o C.

    – Lượng mưa trung bình hàng năm trên 1000mm, nơi đón gió lượng mưa rất cao, có thể lên đến 10.000mm. Mùa mưa tập trung từ 70- 90% lượng mưa cả năm. Mùa khô tuy lương mưa ít nhưng vẫn đủ cho cây cối sinh trưởng.

    Mùa mưa có năm đến sớm, có năm đến muộn, có năm mưa nhiều, năm mưa ít rất thất thường.

    Câu 8: Chứng minh môi trường nhiệt đới gió mùa rất đa dạng.

    Cảnh quan thiên nhiên của khí hậu nhiệt đới gió mùa biến đổi theo thời gian và không gian, do có sự khác nhau về lượng mưa và phân bố lượng mưa trong năm giữa các địa phương và các mùa:

    – Mùa đông không khí lạnh và khô , nhiệt độ có khi xuống dưới 15 o C, có một số cây rụng lá , một số nơi có thể có tuyết rơi.

    – Mùa hạ nóng và mưa nhiều , có tháng nóng lên trên 30 o C, cây cối xanh tươi.

    – Tuy lượng mưa trung bình chỉ độ 1000-1500mm,nhưng có nơi lượng mưa rất lớn , lên đến 12.000mm.

    – Sông ngòi có một mùa lũ ( trùng với mùa mưa )và một mùa cạn ( trùng với mùa khô )

    – Thảm thực vật có nhiều loại :

    + Rừng nhiều tầng phát triển ở vùng có lượng mưa lớn.

    + Đồng cỏ cao ở vùng có lượng mưa ít.

    + Rừng ngập mặn ở các cửa sông , ven biển đang được phù sa bồi đắp.

    Câu 9: Những điều kiện cần thiết để thực hiện hình thức thâm canh lúa nước?

    Những quốc gia sản xuất lúa nước nổi tiếng ở đới nóng.

    Để thực hiện hình thức thâm canh lúa nước cần phải có các điều kiện sau:

    – Đồng ruộng với đất phù sa màu mỡ.

    – Khí hậu nhiệt đới

    – Có độ ẩm không khí cao.

    – Có nguồn nước dồi dào.

    Đây là những điều kiện cần thiết cho cây lúa nước sinh trưởng và phát triển.

    Ngoài ra còn phải có một điều kiện quan trọng không kém đó là phải có nguồn lao động dồi dào vì cây lúa là cây trồng cần nhiều lao động để chăm sóc.

    Ở đới nóng , các nước sản xuất nhiều lúa gạo là Việt Nam, Thái Lan, Indonesia, Ấn Độ… Thái Lan và Việt Nam là hai nước dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

    Câu 10: Hãy cho biết những biện pháp cần thực hiện để giảm bớt tính bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới.

    Những biện pháp cần thực hiện để giảm tính bấp bênh:

    – Việc trồng và bảo vệ rừng là biện pháp hết sức quan trọng vì đây là vùng mưa nhiều, rất dễ xảy ra lũ lụt, đất rất dễ bị xói mòn, rửa trôi, phải có rừng để bảo vệ.

    – Nhiệt độ và lượng mưa cũng như chế độ mưa thay đổi giữa các mùa, vì vậy, ở vùng nhiệt đới gió mùa phải tuân thủ chặt chẽ lịch thời vụ trong sản xuất nông nghiệp.

    – Ở vùng nhiệt đới gió mùa , mùa mưa thường gây lũ lụt, mùa khô lại thiếu nước gây hạn hán cho nên vấn đề thuỷ lợi phải được coi trọng.

    – Đây là vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng thiên tai cho nên công tác dự báo thời tiết phòng chống thiên tai phải được thực hiện thường xuyên.

    – Công tác thú y, phòng trừ dịch bệnh cần được quan tâm vì vùng có nguồn nhiệt,ẩm dồi dào nên mầm bệnh rất dễ phát triển và lây lan.

    Câu 11: Trình bày tình hình dân số ở đới nóng.

    – Đới nóng là khu vực đông dân của thế giới, chiếm 50% dân số thế giới.

    – Dân cư tập trung đông đúc ở một số nơi: Đông Nam Á, Nam Á, Tây Phi, Đông Nam Brasil…

    – Hiện nay, sự gia tăng dân số vẫn còn cao, vẫn ở trong tình trạng bùng nổ dân số.

    – Dân số đông, tăng nhanh ở đới nóng đã gây sức ép nặng nề lên sự phát triển kinh tế- xã hội, lên tài nguyên môi trường. Vì vậy, vấn đề dân số là mối quan tâm hàng đầu của các nước trong khu vực. Các nước đang tìm mọi cách để hạ tỷ lệ tăng dân, nâng cao đời sống, bảo vệ môi trường, phát triển kinh tế.

    ……….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Thi Hk1 Môn Địa Lý Lớp 9
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý 9
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Môn Ngữ Văn 6 Phần Tiếng Việt
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử 6 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Sử Lớp 7 Năm Học 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100