Danh Sách Đề Thi Hsg Lịch Sử Lớp 9 Cấp Tỉnh

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Thptqg 2022 Lịch Sử Hội 8 Trường Chuyên Lần 2
  • Đề Cương Ôn Tập Thi Học Kỳ I – Sinh Học 10 Nâng Cao Năm Học: 2014 – 2022
  • Đề Thi Minh Họa Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Lần 2 Môn Lịch Sử
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Lịch Sử Mã Đề 319 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Thử Lịch Sử Thptqg 2022 Lần 1 Liên Trường Thpt
  •       Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh là bài viết tổng hợp tất cả các đề thi học sinh giỏi môn Lịch sử của tất cả các tỉnh thành, thành phố trực thuộc trung ương trên cả nước.

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2022-2019

    + Đề thi HSG Lịch sử lớp 9 Hà Nội 2022-2019

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2022-2018

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Đồng Tháp 2022-2018

    + Đề thi HSG Lịch sử lớp 9 Hà Nội 2022-2018

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Sóc trăng 2022-2018

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Thái Nguyên 2022-2018

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2022-2017

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Đồng Tháp 2022-2017

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Hà Nội 2022-2017

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Long An 2022-2017

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Thái Nguyên 2022-2017

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2022-2016

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Bắc Ninh 2022-2016

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Đồng Tháp 2022-2016

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Sóc Trăng 2022-2016

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Thái Nguyên 2022-2016

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Vĩnh Phúc 2022-2016

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2014-2015

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Đồng Tháp 2014-2015

    + Đề thi HSG Lịch sử 9 tỉnh Hải Dương 2014-20

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Sóc Trăng 2014-2015

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Vĩnh Phúc 2014-2015

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2013-2014

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Đồng Tháp 2013-2014

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2012-2013

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Đồng Tháp 2012-2013

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Hải Dương 2012-2013

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Hà Nội 2012-2013

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Ninh Bình 2012-2013

    + Đề thi học sinh giỏi Lịch sử lớp 9 Sóc Trăng 2012-2013

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2011-2012

    Danh sách đề thi HSG Lịch sử lớp 9 cấp tỉnh niên khóa 2010-2011

    Xin chân thành cảm ơn.

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án, Đề Thi Môn Lịch Sử Mã Đề 308 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Minh Họa Môn Lịch Sử Thpt Quốc Gia 2022
  • 2020 Trường Thpt Phan Đình Phùng
  • Bài Thi Sa Hình Sát Hạch Giấy Phép Lái Xe Ô Tô
  • 100% Đề Chính Thức Của Bộ Gtvt
  • Bộ Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 12 Tỉnh Thái Bình Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Một Số Dạng Bài Trong Đề Thi Tiếng Anh Thpt Lớp 12
  • Khóa Luyện Đề Thi Thpt Quốc Gia Tiếng Anh Lớp 12
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 12 Sgd Đồng Nai 2022
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 12 Sở Gd Đồng Nai 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 5 Năm 2022
  • Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 12

    Bộ đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 12 tỉnh Thái Bình năm 2022 – 2022 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 12, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh hiệu quả.

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2022 – 2022 Môn: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Đề gồm 05 trang Thí sinh làm phần trắc nghiệm vào Phiếu TLTN, Thí sinh làm phần viết vào giấy thi

    SECTION A: MULTIPLE CHOICE QUESTIONS (16 POINTS) Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

    Question 3: A. extravagant B. distinctively C. fundamental D. dilapidated

    Question 4: A. mysterious B. original C. elaborate D. necessary

    Question 5: A. rental B. canal C. dental D. sandals

    A. studying B. is studying C. studies D. has studied

    A. The B. θ C. An D. Some

    A. to lose leaves B. when leaves have lost

    C. that the loss of leaves D. the leaves are lost

    A. to B. of C. in D. for

    A. hadn’t worn B. hadn’t been for

    C. hadn’t been wearing D. had been wearing

    A. the drink was poured B. Mike poured the drink

    C. Mike pouring the drink D. the drink was being poured

    A. get cold feet B. smell a rat C. keep an eye on D. be off my head

    A. were B. was C. to be D. have been

    A. a digital useful alarm clock B. an alarm useful digital clock

    C. a useful alarm digital clock D. a useful digital alarm clock

    A. comes round B. gets away C. puts through D. pulls through

    A. must experience B. can have experienced

    C. should have experienced D. must have experienced

    A. does he B. do I C. will they D. won’t they

    A. to be damaged more than likely B. more likely to be damaged than

    C. likely to be more than damaged D. more than likely to be damaged

    A. dint B. process C. cause D. effect

    A. which process B. a process in which

    C. which is a process D. a process

    A. length B. time C. term D. age

    A. With ugly look B. As looking ugly

    C. As it is looking ugly D. Ugly looking as it is

    A. You are welcome. B. Mind your words.

    C. You can say that again. D. Nothing more to say.

    A. elderly B. do the elderly

    C. for the elderly to do D. to the elderly

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underline part that needs correcting.

    A. another B. than C. to D. less

    A. he B. stating C. which D. made

    A. the refinery B. it was seen C. and D. in large volumes

    A. The B. carrying C. freight D. across

    A. an every day feature B. leisure activity

    C. television viewing D. most households

    Choose the word or phrase CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

    Question 30: Throughout history, the pvalent authority pattern in families has been patriarchy, in which males are in control.

    A. extraordinary B. strange

    C. dominant D. uncommon

    Question 31: I’d rather staying in a hotel with all the amenities than camp in the woods.

    A. conveniences B. honors

    C. privileges D. expense

    Question 32: Crime rates tend to fluctuate with the seasons, with much higher rates in the winter than in the summer.

    A. accelerate B. decrease C. go up and down D. stay the same

    Choose the word or phrase OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

    Question 33: There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

    A. thin B. significant C. obvious D. clear

    Question 34: Affluent families find it easier to support their children financially.

    A. impoverished B. wealthy

    C. well-off D. prosperous

    Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 12

    II – Phần viết luận: Part I. Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it. (0,2 điểm x 5 câu = 1,0 điểm)

    Question 65. I rarely sleep in the afternoon.

    I’m not in the habit of sleeping in the afternoon.

    Question 66. My grandfather had completely forgotten that he phoned me last night.

    My grandfather didn’t have any recollection of phoning me last night.

    Question 67. My brother-in-law is the most exasperating person I’ve ever met.

    I’ve yet to meet a more exasperating person than my brother-in-law.

    I’ve yet to meet such an exasperating person as my brother-in-law.

    Question 68. Tim spoke to his lawyer before signing the contract.

    Tim didn’t sign the contract until he had spoken to his lawyer.

    Question 69. His love increases with his admiration for her.

    The more he admires her, the more he loves her.

    Part II. Students should have freedom to choose their own subjects in the graduation exam for Upper Secondary education. Do you agree or disagree? Write a paragraph of about 140 words to support your answer. (3 điểm) MÔ TẢ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐIỂM TỐI ĐA CHO PHẦN VIẾT LUẬN (PART II) 1. Bố cục 0,80 đ

    • Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
    • Bố cục uyển chuyển từ mở bài đến kết luận

    2. Phát triển ý 0,50 đ

    • Phát triển ý có trình tự logic
    • Có dẫn chứng, ví dụ, … đủ để bảo vệ ý kiến của mình

    3. Sử dụng ngôn từ 0,60 đ

    • Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung
    • Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại
    • Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển

    4. Nội dung 0,60 đ

    • Đủ thuyết phục người đọc
    • Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
    • Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%

    5. Ngữ pháp, dấu câu và chinh tả: 0,50 đ

    • Sử dụng đúng dấu câu
    • Chính tả: viết đúng chính tả
    • Lỗi chính tả gây hiểu nhầm/sai lệch: sẽ bị tính một lỗi (trừ 1% điểm của bài viết)
    • Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi
    • Sử dụng đúng thời, thể, cấu trúc câu đúng ngữ pháp (lỗi ngữ pháp gây hiểu nhầm/sai lệch ý sẽ bị trừ 1% điểm bài viết).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 11 Năm Học 2022
  • Đề Thi Chất Lượng Học Kì Ii
  • Ma Trận Đề Thi Học Kỳ I Môn: Tin Học Lớp: 6
  • Đề Thi Khảo Sát Hsg Lớp 4 Môn Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Môn: Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Năng Khiếu Môn : Lịch Sử 8 Thời Gian: 120 Phút
  • Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lần 2 Môn Lịch Sử
  • Công Khai Nguồn Đề Thi Và Đáp Án Kiểm Sát Viên
  • Tặng Bộ Đề Thi Chứng Chỉ Hành Nghề Xây Dựng 2022 Miễn Phí
  • Trường tiểu học quảng phú 1

    Đề thi khảo sát học sinh giỏi (tháng 11 /2009)

    Môn: tiếng việt – lớp 4 (Thời gian: 90 phút)

    Câu 1:

    a) Khi đọc đoạn thơ sau cần ngắt giọng như thế nào? Dùng dấu gạch chéo (/) để phân cắt trong từng câu.

    Lá trầu khô giữa cơi trầu

    Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay.

    Cánh màn khép lỏng cả ngày

    Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.

    b) Ghi lại những dòng thơ nói lên bạn nhỏ xót thương mẹ khi mẹ bị ốm.

    c) Ghi lại những dòng thơ nói lên bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi bệnh.

    Câu 2: Em hãy sử dụng dấu hai chấm để viết lại các câu sau:

    a) Mâm cơm trông thật hấp dẫn một đĩa cá rô rán vàng ươm, một bát con nước mắm ớt, bát tô canh cá rô rau cải, một đĩa cà muối.

    b) Nói về mẹ, Trần Đăng Khoa đã viết thật cảm động mẹ là đất nước tháng ngày của con.

    Câu 3: Trong đoạn thơ sau có mấy từ đơn, từ phức.

    Tôi yêu truyện cổ nước tôi

    Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa.

    Thương người rồi mới thương ta

    Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm.

    Câu 4: Từ nào sau đây viết sai chính tả, hãy viết lại cho đúng.

    Lu-iPa-Xtơ , Ba lan, Hoa Kì, Lâm thị Mỹ dạ.

    Câu 5: Hãy viết một bức thư cho người thân của em.

    Đáp án môn tiếng việt – lớp 4

    Câu

    Cách làm

    Điểm

    Câu 1:

    a

    Ngắt nhịp thơ như sau: Lá trầu/ khô giữa cơi trầu

    Truyện Kiều/ gấp lại trên đầu bấy nay.

    Cánh màn/ khép lỏng cả ngày

    Ruộng vườn /vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.

    0,5

    b

    Những dòng thơ nói lên bạn nhỏ xót thương mẹ khi mẹ bị ốm là:

    Nắng mưa….

    …..có nhiều nếp nhăn.

    1,0

    c

    Những dòng thơ nói lên bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi bệnh là:

    Con mong mẹ khoẻ dần dần

    Ngày ăn ngon miệng, đêm năm ngủ say.

    0,5

    Câu2:

    a) Mâm cơm trông thật hấp dẫn: Một đĩa cá rô rán vàng ươm, một bát con nước mắm ớt, bát tô canh cá rô rau cải, một đĩa cà muối.

    b) Nói về mẹ, Trần Đăng Khoa đã viết thật cảm động: “Mẹ là đất nước, tháng ngày của con”.

    0,5

    0,5

    Câu 3

    Có 4 từ phức: truyện cổ, nhân hậu, tuyệt vời, sâu xa.

    0,5

    Từ đơn: là các từ còn lại

    1.0

    Câu 4

    Ba Lan, Lâm Thị Mỹ Dạ

    0,5

    Câu 5

    Viết đúng thể loại.

    Nội dung bức thư phong phú, có cảm xúc.

    Câu văn ngắn ngọn, diễn đạt mạch lạc,trình bày sạch đẹp.

    1,0

    3,0

    1,0

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Hàng Tháng Lớp 4
  • Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm Môn: Tiếng Anh
  • Lịch Thi Hsk, Hskk Và Những Điều Cần Biết
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Hàn Quốc 28/09/2019
  • Tìm Hiểu Về Nhập Tịch Hàn Quốc
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Tỉnh Bình Thuận 2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10 Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Năm 2012
  • Cấu Trúc Đề Thi Vào Lớp 10 Trường Chuyên Lê Hồng Phong Năm 2013
  • Tuyển Tập 50+ Đề Thi Tiếng Anh Vào Lớp 10 Năm 2022 Theo Mẫu Sở Gd&đt Tp. Hcm
  • Chữa Đề Thi Lên Lớp 10 Tiếng Anh Hà Nội 2022 Phần 2
  • Cần Học Gì Để Làm Tốt Bài Thi Tiếng Anh Lên Lớp 10 Năm 2022
  • Thứ sáu – 16/09/2016 09:49

    SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 – MÔN TIẾNG ANH – 60 PHÚT NĂM HỌC 2013 – 2014

    KHÓA NGÀY 10 / 07 / 2013

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others . ( Chọn từ mà phần gạch dứoi có cách phát âm khác với các từ còn lại ) . ( 1 m )

    : Choose the word or phrase ( A , B , C or D ) that best fits the blank space in each sentence . ( Chọn từ hoặc cụm từ tưong ứng thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu ) . ( 4 ms )

    5./ We can …………. Natural resources by using solar energy .

    A – save B – minimize C – pvent D – waste

    6./ Jeans have never been out of ……………..

    A – cotton B – fashion C – generation D – situation

    7./ According to weather ………….. , HCM city will be sunny tomorrow .

    A – typhoon B – earthquake C – tornado D – forecast

    8./ Nowadays TV viewers often use …………. To interact with television .

    A – telephone B – remote control C – internet D – fax

    9./ They chúng tôi that house last year .

    A – live B – lived C – have lived D – are living

    10./ If she …………..enough money , she would buy her son a new bike .

    A – has B – had C – will have D – have

    11./ She asked him how old he ……………………

    A – was B – were C – be D – been

    12./ Easter is a festival ……………..occurs n late March or early April .

    A – which B – who C – whose D – whom

    13./ chúng tôi weather was cold , they went out .

    A – Since B – Because C – Although D – Despite

    14./ I might not be at home ………………Tuesday .

    A – on B – at C – in D – for

    15./ These students enjoy ……………..English in class .

    A – speak B – to speak C – speaking D – spoke

    16./ Don’t forget to turn chúng tôi light when you leave the room .

    A – down B – up C – on D – off

    17./ I used to chúng tôi early in the morning .

    A – get up B – getting up C – got up D – gets up

    18./ ” I think we should use bikes instead of motorbikes to save energy ” . – ” ……….” .

    A – That’s a good idea . B – I’m sorry .

    C – Yes , I’ll take it . D – Yes , I’d love to .

    19./ You don’t have any trouble with your new job , ……………….?

    A – do you B – don’t you C – you do D – you don’t .

    20./ Internet is a wonderful chúng tôi modern life .

    A – invent B – invention C – inventive D – inventively .

    : Choose the underlined word or phrase ( A , B , C or D ) that needs correcting ( Chọn 1 từ gạch dứoi tưong ứng cần đựoc sửa ở mỗi câu ) . ( 1 m )

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    In general , it is not difficult to learn to use Internet services . But although Internet services are rather easy to use , you will have considerable difficulties if you are not familiar with English . In fact , a good knowledge of English is one of the most important aspects that help you use the Internet .

    Learning to use a new Internet service may take a few hours , a few days or some weeks , but it takes years to learn a language so that you can use it fluently and confidently . Of course , when you know some English , you can learn more just by using it on the Internet . But at least your English should be good enough to understand commonly used words and to know what to do on the Internet .

    *** Answer the questions : ( Trả lời các câu hỏi )

    25./ Is it difficult to learn to use Internet services in general ?

    ……………………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………..

    27./ How long will it take to learn to use a new Internet service ?

    …………………………………………………………………………………………

    28./ What will happen if we are not familiar with English when using the Internet ?

    …………………………………………………………………………………………..

    : Rewrite the sentences in such a way that they mean almost the same as those printed before them . ( Viết lại các câu sau cho có cùng nghĩa với câu đã cho trứoc )( 2 ms )

    29./ Nam wasn’t very hungry . He ate a lot of sandwiches .

    Although ……………………………………………………………………

    30./ ” I am a new student ” . The young man said to me .

    The young man told …………………………………………………………………

    31./ Why don’t we use energy – saving appliances ?

    I suggest …………………………………………………………………………….

    32./ Mary can’t speak Vietnamese .

    Mary wishes ………………………………………………………………………………

    THE END – LUCK TO YOU .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Bình Định 2012
  • Đề Thi, Đáp Án Môn Tiếng Anh Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Thpt Tại Hà Nội
  • Tổng Hợp 20 Đề Thi Công Chức Kế Toán Các Năm (Đề Chính Thức)
  • Tài Liệu Ôn Thi Công Chức Cấp Xã Chuyên Ngành Tài Chính Kế Toán Đầy Đủ Nhất
  • Kinh Nghiệm Làm Kế Toán Xây Dựng Công Trình Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Đề Thi Hsg Tiếng Việt Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Quyển 5B: Phần Trạng Nguyên Tiếng Việt
  • Ma Trận Đề Thi Học Kỳ I Môn: Tin Học Lớp: 6
  • Đề Thi Chất Lượng Học Kì Ii
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 11 Năm Học 2022
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỲ HỢP

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    MÔN: TIẾNG VIỆT 5 – (Thời gian làm bài: 90 phút)

    Câu 1. (3,5 điểm)

    Cho các từ ngữ sau: núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đánh đập, bạn bè, dẻo dai.

    Hãy sắp xếp các từ trên dựa theo:

    – Cấu tạo từ (từ đơn, từ ghép, từ láy).

    – Từ loại (danh từ, động từ, tính từ).

    Câu 2. ( 2,0 điểm)

    Giải nghĩa các từ sau: quê hương, truyền thống, phong tục, bao dung.

    Câu 3. (3,0 điểm)

    Xác định thành phần câu trong các ví dụ sau:

    Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

    Việc tôi làm hôm ấy khiến bố mẹ buồn lòng.

    Rất đẹp hình anh lúc nắng chiều.

    Mùa thu, gió thổi mây về phía cửa sông, mặt nước dưới cầu Tràng Tiền đen sẫm lại.

    Câu 4. (3,5 điểm)

    Em cảm nhận được điều gì từ những câu thơ sau?

    Đi qua thời ấu thơ

    Bao điều bay đi mất

    Chỉ còn trong đời thật

    Tiếng người nói với con

    Hạnh phúc khó khăn hơn

    Mọi điều con đã thấy

    Nhưng là con giành lấy

    Từ hai bàn tay con.

    (Sang năm con lên bảy – Vũ Đình Minh)

    Câu 5. (8,0 điểm)

    “Ngày xửa ngày xưa, có hai mẹ con sống bên nhau rất hạnh phúc. Một hôm, người mẹ bị ốm nặng và chỉ có trái táo ở một vương quốc xa xôi mới có thể chữa khỏi căn bệnh của mẹ. Người con đã ra đi, vượt qua bao khó khăn, nguy hiểm, cuối cùng anh đã mang được trái táo trở về.”

    Dựa vào đoạn tóm tắt trên, hãy kể lại tỉ mỉ câu chuyện đi tìm trái táo của người con hiếu thảo theo trí tưởng tượng của em.

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỲ HỢP

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 5

    (Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)

    A. YÊU CẦU CHUNG:

    Đáp án chỉ nêu những nội dung cơ bản, giám khảo cần chủ động trong đánh giá, cho điểm. Cẩn trọng và tinh tế đánh giá bài làm của thí sinh trong tính chỉnh thể, tránh đếm ý cho điểm một cách máy móc, khích những bài viết sáng tạo, cảm xúc tự nhiên. Chấp nhận cả những ý kiến không có trong Hướng dẫn chấm nhưng hợp lí, có sức thuyết phục.

    Tổng điểm toàn bài: 20,0, làm tròn đến 0,5. Hướng dẫn chấm chỉ nêu một số thang điểm chính; trên cơ sở đó, giám khảo có thể bàn bạc thống nhất định ra các thang điểm cụ thể.

    B. YÊU CẦU CỤ THỂ:

    Câu 1. (3,5 điểm) Sắp xếp từ:

    – Dựa theo cấu tạo từ: (1,75 điểm)

    + Từ đơn: vườn, ngọt, ăn.

    + Từ ghép: núi đồi, thành phố, đánh đập, bạn bè, dẻo dai.

    + Từ láy: rực rỡ, chen chúc, dịu dàng.

    – Dưạ theo từ loại: (1,75 điểm)

    + Danh từ: núi đồi, thành phố, vườn, bạn bè.

    + Động từ: chen chúc, đánh đập, ăn.

    + Tính từ: rực rỡ, dịu dàng, ngọt, dẻo dai.

    Câu 2. (2,0 điểm)

    Giải nghĩa từ: (Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm)

    Quê hương: Quê của mình – nơi có sự gắn bó thân thiết về tình cảm.

    Truyền thống: Nề nếp, thói quen tốt đẹp được lưu giữ từ đời này qua đời khác.

    Phong tục: Thói quen, tục lệ đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được mọi người công nhận, làm theo.

    Bao dung: Rộng lòng cảm thông, độ lượng với mọi người.

    (Lưu ý: Thí sinh có thể diễn đạt khác, miễn là hiểu đúng nghĩa của từ.)

    Câu 3. (3,0 điểm)

    Xác định thành phần câu: (Mỗi câu trả lời đúng cho 0,75 điểm)

    Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân

    Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

    Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 5 Cấp Huyện Môn Thi: Tiếng Việt
  • 10 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 (Có Đáp Án)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bản Mềm: Bài Tập Tiếng Việt Nâng Cao Lớp 5 (35 Tuần)
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Tổng Hợp Đề Thi Hsg Tỉnh Môn Tin Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tin Học Lớp 6 Năm 2022
  • Kiểm Tra 45 Phút
  • Kiểm Tra 15 Phút Tin 6 Lần 1 Học Kì I
  • Kiểm Tra Học Kì Ii Môn: Tin Học 6 (Thực Hành)
  • Để Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 6
  • TỔNG HỢP ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN TIN HỌC - TIN HỌC TRẺ Bài 1: Nhập vào tâm và bán kính của một đường tròn. Sau đó nhập vào một điểm A(x, y) bất kì và kiểm tra xem nó có thuộc đường tròn hay không? Bài 2: Tính xy ( Với x, y là số thực). Bài 3: Tìm tất cả các chữ số có ba chữ số abc sao cho tổng các lập phương của các chữ số thì bằng chính số đó ( abc = a3 + b3 + c3). Bài 4: : Nhập 3 loại tiền và số tiền cần đổi. Hãy tìm tất cả các tổ hợp có được của 3 loại tiền trên cho số tiền vừa nhập. Bài 5: Trăm trâu trăm cỏ Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba Trâu già ba con một bó. Hỏi có bao nhiêu con mỗi loại? Bài 6: Lập tam giác PASCAL, bằng (dùng chương trình con) Bài 7: : Viết các chương trình con tính diện tích tam giác, tròn, vuông, chữ nhật trong một chương trình. Sau đó hỏi chọn một trong các phương án tính diện tích bằng cách chọn trong bảng chọn lệnh sau: 0. Không làm gì hết và trở về màn hình soạn thảo. 1. Tính diện tích hình vuông 2. Tính diện tích hình tròn 3. Tính diện tích tam giác 4. Tính diện tích hình chữ nhật Bài 8: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. In ra màn hình phần tử nhỏ nhất, phần tử lớn nhất và giá trị trung bình của danh sách ra màn hình. Bài 9: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. a. Đưa những phần tử lẻ ra đầu danh sách, những phần tử chẵn về cuối danh sách và in kết quả ra màn hình. b. Sắp xếp các phần tử lẻ đầu danh sách theo thứ tứ tăng dần, sắp xếp các phần tử chẵn cuối danh sách theo thứ tự giảm dần. In danh sách ra màn hình. Bài 10: Viết chương trình nhập vào một chuỗi kí tự, sau đó nhập vào một kí tự bất kì và đếm số lần của nó trong chuỗi đã nhập. Bài 11: Viết chương trình nhập vào một chuỗi ký tự, Kiểm tra xem nó có đối xứng hay không (Ví dụ: Chuỗi đối xứng RADAR, MADAM). Bài 12: Viết chương trình nhập vào họ tên của một người. Sau đó in chuỗi họ tên ra màn hình với các ký tự đầu đổi thành chữ hoa, toàn bộ chuỗi họ và tên đổi thành chữ hoa. Bài 13: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. a. Sắp xếp dãy theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình. b. Nhập vào một số x bất kì, đếm số lần xuất hiện của nó trong dãy trên. c. In ra màn hình số phần tử nhỏ hơn hoặc bằng x. d. In ra màn hình số phần tử lớn hơn x. Bài 14: Sử dụng lệnh lặp để tính tổng của 11 số hạng đầu tiên S = 100 + 105 + 110 + ... Bài 15: Tìm số ∏, biết rằng ∏/4 = 1 - 1/3 + 1/5 - 1/7 + ... Bài 16: Cho một dãy số nguyên A(i)(i=1,N). Viết chương trình: Tính và in ra trung bình cộng cuả các số dương Đếm xem có bao nhiêu số chia hết cho 3. In ra vị trí các số bằng 0 (nếu có) trong dãy đã cho Bài 17: Viết chương trình tìm các số có 3 chữ số mà tổng lập phương các chữ số của nó bằng chính nó (các số Amstrong). Bài 18: Nhập một số thực x rồi tính Bài 19: Dãy Fibonaxi được định nghĩa như sau: Nhập một số n và in ra các số Fibonaxy <= n Bài 20: Cho một dãy số. viết chương trình: Gom tất cả các số chia hết cho 7 vể đầu dãy và tất cả các số chia hết cho 5 vể cuối dãy. Sắp xếp phần số đã gom theo thứ tự tăng dần Bài 21: Cho một dãy số. Hãy viết chương trình Tìm phần tử nhỏ nhất và phần tử nhỏ thứ 2. Hãy cho biết vị trí đầu tiên của phần tử lớn nhất Bài 22:Cho một dãy ký tự. Hãy viết chương trình Tách dãy trên thành 2 nửa, nửa đầu số, nửa sau chữ. Sắp xếp nủa đầu giảm dần, nữa sau tăng dần Bài 23: xâu FIBINACCIXét dãy các xâi F1,F2,...,FN trong đó: F1 = 'A' F2 = 'B' F3 = 'BA' F4 = 'BAB' F5 = 'BABBA' F6 = 'BABBABAB'... Cho xâu S độ dài không quá 25, chỉ bao gồm các kí tự 'A' và 'B'yêu ầu: hãy xác định số lần xuất hiện xâu S trong xâu FN,N<=35. Chú Ý: Hai lần xuất hiện ủa S trong FN không nhất thiết phải là các xâu rời nhau hoàn toàn.Dữ liệu vào: Đọc từ file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Gồm nhiều dòng, mỗi dòng có N S. Giữa và S có đúng 1 dấu cách. Dữ liệu vào là chuẩn, không cần kiểm tra.Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Gồm nhiều dòng, mỗi dòng dữ liệu ứng với một dòng kết quả ra Ví Dụ: chúng tôi chúng tôi A 13 AB 08 BABBAB 4 Bài 24: : SỐ PHẢN NGUYÊN TỐMột số tự nhiên n được gọi là số phản nguyên tố nếu nó ó nhiều ước số nhất trong n số tự nhiên đầu tiênYêu cầu: Cho số K (K<=10000) ghi ra số phản nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng K.Dữ liệu vào : Đọc từ file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Dòng đầu tiên là số M(1<M<=100): số các số cần tìm số phản nguyên tố lớn nhất của nó.M dòng tiếp theo là các số K1,K2,..KMDữ liệu ra: Ghi ra file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Gồm M dòng, Dòng thứ i (1<=i<=M) là số hản nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng Ki.ví dụSOPNT.INP chúng tôi 840 1000 Bài 25: : que diêmNgồi nhà quá rỗi, Sơn có ý tưởng dùng các que diêm tạo thành các số hập phân. Một cách đại diện cho 10 chữ số thập phân như sau:1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 ( sr các bạn, cái này mình ko biết viết sao hết. Nó giống như cái chỉ số trong đồng hồ điện tử ý. ví dụ: ố 1 thì có 2 gạch nhỏ.)Cho N que diêm, Sơn có thể tạo ra một loạt các chữ số.Sơn kinh gạc phát hiện ra số nhỏ nhất và lớn nhất trong số đó có thể tạo được bằng cách sử dụng ất cả các que diêm của Sơn.Yêu cầu: Xác định số nhỏ nhất và lớn nhất mà Sơn có thể tạo ra.Dữ liệu vào: Đọc từ file văn bản chúng tôi có cấu trúc như sau:Dòng đầu tiên là số test K(1<K<=100)K dòng tiếp theo, mỗi test gồm một dòng chứa số nguyên n (2<=n<=100) là số que diêm Bài 26: Dãy số được gọi là dãy số đối xứng nếu đọc các phần tử của dãy số này từ trái sang phải hay đọc ngược lại đều được cùng kết qủa. Ví dụ: 1, 2, 1; 1, 2, 2, 1 là các dãy số đối xứng. Dãy số P được gọi là dãy số con của dãy số A nếu các phần tử thuộc P có mặt liên tiếp trong dãy số A với thứ tự không đổi. Ví dụ: 2, 1, 3 là dãy số con của 1, 2, 2, 1, 3; Cho dãy số tự nhiên A gồm n phần tử a1, a2, a3an (ai <35000, 5<n<100) Yêu cầu: Hãy viết phương trình tìm dãy số P là dãy số con đối xứng dài nhất của dãy số A Dữ liệu vào: Nhập vào số tự nhiên n và n phần tử của dãy số A. Kết quả: Xuất ra màn hình kết quả vừa tìm được Ví dụ: Dữ liệu vào: (nhập từ bàn phím) Kết quả: (xuất ra màn hình) N=5 1 2 2 1 A: 1 2 2 1 2 Bài 27: Xâu s1 có dộ dài m và s2 có độ dài n ( m,n là hai số tự nhiên; n,m<250) Biết rằng s1,s2 chỉ chứa các kí tự ‘A’’Z’. Yêu cầu: Hãy viết phương trình tìm xâu con chung dài nhất của xâu s1 và s2. Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím 2 xâu s1 và s2. Kết quả: Xuất ra màn hình xâu con chung của 2 xâ s1 và s2. Ví dụ: Dữ liệu vào: kết quả: ABBA S1:ABBABC S2:ABABBA Bài 28: Cho xâu S có độ dài N9N<100). Xâu S chỉ chứa các k‎ tự số ‘0’’9’. Yêu cầu: Hãy viết chương trình tìm xâu S1 bằng cách hoán vị các k‎ tự số trong xâu S sao cho xâu S1 có giá trị nhỏ nhất lớn hơn S. Đữ liệu vào: Cho trong tệp tin chúng tôi gồm 1 dòng ghi xâu S. Kết quả: Ghi trong tập tin chúng tôi gồm 1 dòng ghi kết quả vừa tìm được. Ví dụ: Dữ liệu vào: (So.inp) Kết quả: (so.out) ‘1234’ ‘1324’ Bài 29: Viết chương tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên a và b khác 0, với a, b được nhập từ bàn phím. Bài 30: Viết chương trình nhập vào một mảng gồm n phần tử (n<=100). Kiểm tra và in ra màn hình các số là số nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Bài 31:         Cho số tự nhiên N (N<=50). Hãy viết chương trình thực hiện:             Câu a) Nhập số N, sau đó nhập N số nguyên từ bàn phím. thứ tự của các số gọi là chỉ số.             Câu b) Hãy tính trong dãy số trên có bào nhiêu số dương chẵn.             Câu c) Tìm (các) chỉ số của giá trị âm lớn nhất của dãy số nếu có.             Câu d) Tìm tất cả các dãy con dài nhất các số khác không cùng dấu.          * Đưa các kết quả thực hiện ra màn hình dưới dạng thích hợp          * Chương trình phải được ghi trong file có tên là BL2.PAS Bài 32: Nhập vào từ bàn phím một số N nguyên dương (N<=5000)             Câu a) Hãy phân tích N thành tổng của hai số nguyên tố (nếu được) và thông báo không được nếu không có phương án nào.             Câu b) Nếu N thoả mãn câu a, hãy đưa càng nhiều càng tốt các phương án phân tích (2 phương án có cùng các số hạng chỉ coi là một)  * Đưa các kết quả thực hiện ra màn hình dưới dạng thích hợp. * Chương trình phải được ghi trong file có tên là BL3.PAS. Bài 33: Cho trước một dãy số bao gồm toàn các số 0 và 1. Dãy này có độ dài nhỏ hơn 255.             a. Viết chương trình nhập dãy số trên từ bàn phím. Các số được nhập liên tiếp từ bàn phím, quá trình nhập dữ liệu kết thúc nhấn phím . Nếu việc nhập dữ liệu sai trên màn hình kết quả “Bạn đã nhập sai, đề nghị nhập lại” và cho phép nhập lại ngay dữ liệu.             b. Một dãy con đúng của dãy trên được gọi là một dãy con liên tục bất kỳ của dãy trên bao gồm các số hạng giống nhau. Hãy tính độ dài lớn nhất của một dãy con đúng của dãy trên.            c. Một dãy con đúng bậc 1 của dãy trên được coi là một dãy con liên tục bất kỳ của dãy trên bao gồm toàn các số hạng giống nhau ngoại trừ 1 phần tử. Hãy tính độ dài lớn nhất của một dãy con đúng bậc 1 của dãy trên. Yêu cầu kỹ thuật: Chương trình phải được đặt tên là B2.PAS Bài 34: Cho số nguyên N trong phạm vi từ 1000 đến 999999. Cần xác định số này có phải là thông tin về một ngày tháng có trong thế kỷ 21 không. (Thế kỷ 21 bắt đầu từ 1 tháng 1 năm 2001 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 3000. Biết rằng 2  chữ số cuối của N là chỉ hai chữ số cuối của năm, các chữ số còn lại (ở đầu) xác định ngày và tháng.  Ví dụ: 1111       tương ứng với 1 tháng 1 năm 2011; 21290     tương ứng với 2 tháng 12 năm 2090 hoặc 21 tháng 2 năm 2090; 131192tương ứng với 13 tháng 11 năm 2092; 32392     Không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả; 311198 Không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả; 29205     Không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả;  Dữ liệu: Nhập vào số N từ bàn phím. Kết quả: Đưa ra màn hình các ngày tháng năm tương ứng với N hoặc thông báo là KHONG nếu N không phải là thông tin về một ngày tháng nào cả.  Ví dụ: Giá trị của N Thông báo ra màn hình tương ứng 1111 21290 29205 1-1-2011 2-12-2090 HOAC 21-2-2090 KHONG Bài 35:  Cho dãy số nguyên            a1, a2, ..., an (n £ 1000). Hãy tìm cách thực hiện một số ít nhất phép đổi chỗ hai số hạng bất kỳ của dãy để thu được dãy số mà số lẻ đứng ở vị trí lẻ, số chẵn đứng ở vị trí chẵn.  Dữ liệu: Vào từ file văn bản DAYSO.INP: ·          Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n; ·          Dòng thứ i trong số n dòng tiếp theo chứa số hạng ai của dãy đã cho (-32767 à 32767, i = 1, 2, ..., n). Kết quả: ghi ra file văn bản DAYSO.OUT: ·          Dòng đầu tiên ghi số lượng phép đổi chỗ cần thực hiện k (qui ước k = -1, nếu không thể biến đổi được dãy đã cho thành dãy thoả mãn yêu cầu đầu bài); Ví dụ:  DAYSO.INP DAYSO.OUT DAYSO.INP DAYSO.OUT 6 1 2 3 4 6 5 1 5 6 4 1 3 2 5 -1 Bài 36: Một nhóm gồm n bạn học sinh của một lớp tham gia một câu lạc bộ tin học vào dịp nghỉ hè. Biết rằng khoảng thời gian mà bạn thứ i có mặt tại câu lạc bộ là [ai, bi] (ai<bi tương ứng là các thời điểm đến và rời khỏi câu lạc bộ). Cô giáo chủ nhiệm lớp muốn tới thăm các bạn trong nhóm này. Hãy giúp cô giáo chủ nhiệm xác định thời điểm đến câu lạc bộ sao cho tại thời điểm đó cô giáo có thể gặp được nhiều bạn trong nhóm nhất.  Dữ liệu: Vào từ file văn bản MEETING.INP: ·          Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương n (n £ 1000); ·          Dòng thứ i trong số n dòng tiếp theo ghi 2 số nguyên không âm ai, bi , i = 1, 2, ..., n. Kết quả: Ghi ra file văn bản MEETING.OUT: ·          Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương k là số lượng bạn đang có mặt ở câu lạc bộ tại thời điểm cô giáo đến; ·          Trong k dòng tiếp theo ghi chỉ số của k bạn có mặt ở câu lạc bộ tại thời điểm cô giáo đến, mỗi dòng ghi một chỉ số của một bạn. Ví dụ:  MEETING.INP MEETING.OUT MEETING.INP MEETING.OUT 6 1  2 2  3 2  5 5  7 6  7 9 11 3 1 2 3 5 1 2 3 5 7 9 11 15 17 21 1 1 Bài 37: Ứng với mỗi số tự nhiên x, ta có số tự nhiên f(x) bằng tổng bình phương các chữ số của x. Từ x ta xây dựng dãy (Xn) như sau: X1 = x ; X2 = f(X1) ; X3 = f(X2) ; ; Xi = f(Xi - 1) với 1 <= I <= n Ví dụ: x = 12 ta có dãy: 12; 5; 25; 29; 85; 89; 145; 42; 20; 4; 16; 37; 58; 89 x = 4 ta có dãy: 4; 16; 37; 58; 89; 145; 42; 20; 4 Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số tự nhiên x và in ra màn hình dãy (Xn) Dữ liệu vào: Số tự nhiên x. Dữ liệu ra: In ra màn hình dãy (Xn) Bài 38: Tạo một dãy gồm n (3 < n < 20) số nguyên nhận các giá trị ngẫu nhiên từ 1 đến 99. Xuất dãy và xuất ra vị trí các số nguyên tố của dãy. Dữ liệu vào: Số nguyên n có giới hạn theo đề. Kết quả ra: Mảng a ngẫu nhiên và vị trí các số nguyên tố trong mảng. Ví dụ: Dữ liệu vào Dữ liệu ra 19 So phan tu cua mang: 19 Mang a la: 74 98 69 94 5 11 11 50 21 61 89 73 14 19 55 31 71 50 1 Vi tri cac so nguyen to co trong a la: 5 6 7 10 11 12 14 16 17 Lưu ý: số 1 không phải là số nguyên tố Bài 39: Viết chương trình in ra màn hình các số từ x đến y là số chẵn và chia hết cho 3. với x, y nhập từ bàn phím? Đếm xem có tất cả bao nhiêu số? Dữ liệu vào: Số nguyên x và y (x < y). Kết quả ra: Các số chẵn chia hết cho 3 trong phạm vi từ x đến y và đếm có bao nhiêu số. Ví dụ: Dữ liệu vào Dữ liệu ra 3 40 12 18 24 30 36 Co tat ca: 6 so Bài 40: - Bài 2/1999 - Tổ chức tham quan (Dành cho học sinh THCS) Trong đợt tổ chức đi tham quan danh lam thắng cảnh của thành phố Hồ Chí Minh, Ban tổ chức hội thi Tin học trẻ tổ chức cho N đoàn ( đánh từ số 1 đến N) mỗi đoàn đi thăm quan một địa điểm khác nhau. Đoàn thứ i đi thăm địa điểm ở cách Khách sạn Hoàng Đế di km (i=1,2,...., N). Hội thi có M xe taxi đánh số từ 1 đến M (M³N) để phục vụ việc đưa các đoàn đi thăm quan. Xe thứ j có mức tiêu thụ xăng là vj đơn vị thể tích/km. Yêu cầu: Hãy chọn N xe để phục vụ việc đưa các đoàn đi thăm quan, mỗi xe chỉ phục vụ một đoàn, sao cho tổng chi phí xăng cần sử dụng là ít nhất. Dữ liệu: File văn bản P2.INP: - Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương N, M (N£M£200); - Dòng thứ hai chứa các số nguyên dương d1, d2, ..., dN; - Dòng thứ ba chứa các số nguyên dương v1, v2, ..., vM. - Các số trên cùng một dòng được ghi khác nhau bởi dấu trắng. Kết quả: Ghi ra file văn bản P2.OUT: - Dòng đầu tiên chứa tổng lượng xăng dầu cần dùng cho việc đưa các đoàn đi thăm quan (không tính lượt về); - Dòng thứ i trong số N dòng tiếp theo ghi chỉ số xe phục vụ đoàn i (i=1, 2, ..., N). Ví dụ: P2.INP P2.OUT 3 4 7 5 9 17 13 15 10 256 2 3 4 Bài 41: - Bài 10/1999 - Dãy số nguyên (Dành cho học sinh THCS) Dãy các số tự nhiên được viết ra thành một dãy vô hạn trên đường thẳng: 1234567891011121314..... (1) Hỏi số ở vị trí thứ 1000 trong dãy trên là số nào? Em hãy làm bài này theo hai cách: Cách 1 dùng suy luận logic và cách 2 viết chương trình để tính toán và so sánh hai kết quả với nhau. Tổng quát bài toán trên: Chương trình yêu cầu nhập số K từ bàn phím và in ra trên màn hình kết quả là số nằm ở vị trì thứ K trong dãy (1) trên. Yêu cầu chương trình chạy càng nhanh càng tốt. Bài 42: - Bài 11/1999 - Dãy số Fibonaci (Dành cho học sinh THCS) Như các bạn đã biết dãy số Fibonaci là dãy 1, 1, 2, 3, 5, 8, .... Dãy này cho bởi công thức đệ qui sau: Input: Tệp văn bản chúng tôi bao gồm nhiều dòng. Mỗi dòng ghi một số tự nhiên. Output: Tệp chúng tôi ghi kết quả của chương trình: trên mỗi dòng ghi lại biểu diễn Fibonaci của các số tự nhiên tương ứng trong tệp P11.INP. Bài 43: - Bài 17/2000 - Số nguyên tố tương đương (Dành cho học sinh THCS) Hai số tự nhiên được gọi là Nguyên tố tương đương nếu chúng có chung các ước số nguyên tố. Ví dụ các số 75 và 15 là nguyên tố tương đương vì cùng có các ước nguyên tố là 3 và 5. Cho trước hai số tự nhiên N, M. Hãy viết chương trình kiểm tra xem các số này có là nguyên tố tương đương với nhau hay không. Bài 44: - Bài 30/2000 - Phần tử yên ngựa (Dành cho học sinh THCS) Cho bảng A kích thước MxN. Phần tử Aij được gọi là phần tử yên ngựa nếu nó là phần tử nhỏ nhất trong hàng của nó đồng thời là phần tử lớn nhất trong cột của nó. Ví dụ trong bảng số sau đây: 15 3 9 55 4 6 76 1 2 thì phần tử A22 chính là phần tử yên ngựa. Bạn hãy lập chương trình nhập từ bàn phím một bảng số kích thước MxN và kiểm tra xem nó có phần tử yên ngựa hay không? Bài 45: - Bài 37/2000 - Số siêu nguyên tố (Dành cho học sinh THCS) Số siêu nguyên tố là số nguyên tố mà khi bỏ một số tuỳ ý các chữ số bên phải của nó thì phần còn lại vẫn tạo thành một số nguyên tố. Ví dụ 7331 là một số siêu nguyên tố có 4 chữ số vì 733, 73, 7 cũng là các số nguyên tố. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình nhập dữ liệu vào là một số nguyên N (0< N <10) và đưa ra kết quả là một số siêu nguyên tố có N chữ số cùng số lượng của chúng. Ví dụ khi chạy chương trình: Nhap so N: 4¿ Cac so sieu nguyen to có 4 chu so la: 2333 2339 2393 2399 2939 3119 3137 3733 3739 3793 3797 5939 7193 7331 7333 7393 Tat ca co 16 so_ Bài 46: - Bài 44/2000 - Tạo ma trận số (Dành cho học sinh THCS) Cho trước số nguyên dương N bất kỳ. Hãy viết thuật toán và chương trình để tạo lập bảng NxN phần tử nguyên dương theo quy luật được cho trong ví dụ sau: 1 2 3 4 5 6 2 4 6 8 10 12 3 6 9 12 2 4 4 8 12 2 4 6 5 10 2 4 6 8 6 12 4 6 8 10 Thực hiện chương trình đó trên máy với N=12, đưa ra màn hình ma trận kết quả (có dạng như trong ví dụ). Bài 47: - Bài 48/2000 - Những chiếc gậy (Dành cho học sinh THCS và THPT) George có những chiếc gậy với chiều dài như nhau và chặt chúng thành những đoạn có chiều dài ngẫu nhiên cho đến khi tất cả các phần trở thành đều có chiều dài tối đa là 50 đơn vị. Bây giờ anh ta muốn ghép các đoạn lại như ban đầu nhưng lại quên mất nó như thế nào và chiều dài ban đầu của chúng là bao nhiêu. Hãy giúp George thiết kế chương trình để ước tính nhỏ nhất có thể của chiều dài những cái gậy này. Tất cả chiều dài được biểu diễn bằng đơn vị là những số nguyên lớn hơn 0. Input Dữ liệu vào trong file chúng tôi chứa các khối mỗi khối 2 dòng. Dòng đầu tiên chứa số phần của chiếc gậy sau khi cắt. Dòng thứ 2 là chiều dài của các phần này cách nhau bởi một dấu cách. Dòng cuối cùng kết thúc file Input là số 0. Output Kết quả ra trong file chúng tôi chứa chiều dài nhỏ nhất có thể của những cái gậy, mỗi chiếc trong mỗi khối trên một dòng. Sample Input 9 5 2 1 5 2 1 5 2 1 4 1 2 3 4 0 Sample Output 6 5 Bài 48: - Bài 94/2002 - Biểu diễn tổng các số Fibonaci (Dành cho học sinh THCS) Cho số tự nhiên N và dãy số Fibonaci: 1, 1, 2, 3, 5, 8, .... Bạn hãy viết chơng trình kiểm tra xem N có thể biểu diễn thành tổng của của các số Fibonaci khác nhau hay không? Bài 49: - Bài 95/2002 - Dãy con có tổng lớn nhất (Dành cho học sinh THPT) Cho dãy gồm n số nguyên a1, a2, ..., an. Tìm dãy con gồm một hoặc một số phần tử liên tiếp của dãy đã cho với tổng các phần tử trong dãy là lớn nhất. Dữ liệu: Vào từ file văn bản SUBSEQ.INP - Dòng đầu tiền chứa số nguyên dơng n (n < 106). Kết quả: Ghi ra file văn bản SUBSEQ.OUT - Dòng đầu tiên ghi vị trí của phần tử đầu tiên của dãy con tìm được. - Dòng thứ hai ghi vị trí của phần tử cuối cùng của dãy con tìm được - Dòng thứ ba ghi tổng các phần tử của dãy con tìm được. Ví dụ: SUBSEQ.INP SUBSEQ.OUT 8 12 -14 1 23 -6 22 -34 13 3 6 40 Bài 50: Cho dãy số nguyên         a1, a2, ..., an (n £ 1000). Hãy tìm cách thực hiện một số ít nhất phép đổi chỗ hai số hạng bất kỳ của dãy để thu được dãy số mà số lẻ đứng ở vị trí lẻ, số chẵn đứng ở vị trí chẵn.  Dữ liệu: Vào từ file văn bản DAYSO.INP:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • Thầy Thuốc Như Mẹ Hiền (Bài Đọc Hiểu Tiengs Việt Lớp 5
  • Kiểm Tra Cuối Học Kỳ Ii Môn : Tiếng Việt
  • Đáp Án Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 5 Môn Tiếng Việt 2022
  • Ma Trận Kiến Thức Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Các Môn Sử – Địa – Giáo Dục Công Dân
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 12 Tỉnh Thái Bình Năm 2022
  • Tổng Hợp Một Số Dạng Bài Trong Đề Thi Tiếng Anh Thpt Lớp 12
  • Khóa Luyện Đề Thi Thpt Quốc Gia Tiếng Anh Lớp 12
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 12 Sgd Đồng Nai 2022
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 12 Sở Gd Đồng Nai 2022
  • Kì thi học kì 1 là thời gian đầy căng thẳng và áp lực với kỳ vọng của thầy cô, cha mẹ, bạn bè. Hiểu được tâm trạng ấy và mong muốn các em đạt kết quả cao hơn, chúng tôi đã tuyển chọn và giới thiệu BST Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 12 năm 2022 (Chương trình cơ bản) gồm 4 đề. Hi vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh.

    M ark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    A. Many thanks, Mary. That’s a nice compliment!

    B. Really?

    C. I thought it was terrible.

    D. Just kidding.

    A. No, I’m not. B. That’ll be lovely. C. I’ll be back soon. D. It doesn’t matter.

    A. Traditionalists B. Tradition C. Traditional D. Traditionally

    4. People should be allowed to determine their future.

    A. show B. decide C. discover D. prove

    A. confide in B. reveal to C. gossip about D. conceal from

    A. that B. whom C. who D. whose

    A. on B. of C. about D. in

    A. what John did B. what John does C. what did John do D. what does John do

    A. are made B. were made C. making D. made

    A. by B. to C. for D. at

    A. would fail B. will fail C. wouldn’t fail D. won’t fail

    A. have moved B. moved C. move D. is moving

    A. with B. of C. for D. about

    14. You should concentrate on what the interviewer is asking you then try to answer all his questions.

    A. mind B. notice C. consider D. pay attention to

    A. because B. although C. despite D. in spite of

    A. who B. that C. when D. which

    A. with B. by C. to D. on

    A. the B. a C. my D. your

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

    19. A. walked B. explained C. arrived D. allowed

    20. A. polite B. smile C. arrive D. river

    21. A. rush B. much C. such D. lunch

    22. A. homework B. going C. open D. mother

    23. A. friends B. tables C. sinks D. posters

    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 1to 6.

    I live with my parents and two younger brothers. My mother works as a doctor in a big hospital. She must work from 8 a. m. to 5 p. m. and once a week she has to work on a night shift. My father is a biologist. He also has a full – time job in a lab but sometimes he doesn’t come home until very late at night. Although my parents are very busy but they try to spend as much time with their children as possible. It is generally said that ‘men build the house and women make it home’, but in my family, my parents join hands to give us a nice house and a happy home.

    Being the eldest child and the only daughter in the family, I try to help with the household chores. My main responsibility is to wash the dishes and take out the garbage. I also take after the boys, who are quite active and mischievous sometimes, but they are obedient and hard – working. They love joining my father in mending things around the house at weekends.

    A. two B. three C. four D. five

    A. part – time B. night shift C. full – time D. nursing

    A. both men and women are good at building houses

    B. both husband and wife must join hands to build their house.

    C. men are responsible for supporting their family while women’s responsibility is to look after their children.

    D. men and women have to live separately.

    A. a girl B. a boy C. the only child D. the eldest son

    A. doing some washing – up B. washing up and taking out the garbage

    C. taking after the two brothers D. taking out the garbage

    A. mischievous B. active C. obedient D. obedient and studious

    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each or the blanks from 30 to 40.

    Asked about life in the future, many people have given different answers to this. Some are pessimistic while others are optimistic.

    30. A. much worse B. much better C. much bad D. much good

    31. A. economical B. economic C. economically D. economist

    32. A. will threaten B. were threatened C. will be threatened D. are threatened

    33. A. Additionally B. On contrast C. Opposite D. On the contrary

    34. A. fattier B. more healthful C. healthier D. faster

    35. A. looked for B. looked up C. looked after D. looked at

    36. A. yet B. no longer C. still D. already

    37. A. most of B. lot of C. many of D. several of

    38. A. extremely B. completely C. quite D. not

    39. A. In addition B. Moreover C. So D. However

    40. A. bettering B. worsening C. increasing D. profiting

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    41. The last time I saw him was five years ago.

    A. I have seen him for five years.

    B. I haven’t seen him for five years.

    C. I have seen him the last time for five years.

    D. It is five years since I see him.

    42. “How long have you been studying English, Lan?” asked Tom.

    A. Tom asked Lan how long had she been studying English.

    B. Tom asked Lan how long she has been studying English.

    C. Tom asked Lan how long she had been studying English.

    D. Tom asked Lan how long has she been studying English.

    43. They are painting the building now.

    A. They have the building painted now.

    B. The building is painting now.

    C. Now the building is painted.

    D. The building is being painted now.

    44. I want to give you a lift but I don’t have a car.

    A. If I had a car, I would give you a lift.

    B. If I had a car, I would want to give you a lift.

    C. If I wanted you a lift I must have a car.

    D. I will give you a lift if! Have a car.

    45. He worked very hard but he didn’t pass the exam.

    A. He didn’t pass the exam despite he worked very hard.

    B. He didn’t pass the exam although he worked very hard.

    C. Because of working very hard, he didn’t pass the exam.

    D. He didn’t pass the exam in spite of he worked very hard.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 11 Năm Học 2022
  • Đề Thi Chất Lượng Học Kì Ii
  • Ma Trận Đề Thi Học Kỳ I Môn: Tin Học Lớp: 6
  • Quyển 5B: Phần Trạng Nguyên Tiếng Việt
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • TRƯỜNG CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀ THI OLYMPIC HÀ NỘI - AMSTERDAM Môn thi: TIẾNG ANH - LỚP 6 Ngày thi: 25/3/2011 Thời gian làm bài: 60phút. A. PHONETICS I. Choose one word with different pronunciation of the underlined part. Write A, B, C or D in the space provided (5 pts.) 1. A. peace B. east C. bean D. pear 2. A. sure B. sugar C. sing d. mission 3. A. chocolate B. classmate C. lemonade D. participate 4. A. practises B. rises C. fixes D. misses 5. A. grapes B. photographs C. motorbikes D. tables II. Choose the word with different stress pattern. Write A, B, C or D in the space provided (5 pts.) 1. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate 2. A. aerobics B. activity C. badminton D. basketball 3. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer 4. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious 5. A. visit B. unload C. receive D. correct B. VOCABULARY AND GRAMMAR I. Choose the word or phrase that best completes each of the sentences. Write A, B, C or D in the box (10 pts.) A. many B. much C. any D. about A. do B. likes C. does D. would like A. I wouldn't B. I don't C. I'm not D. I don't like A. it's B. he is C. that is D. it is A. much / some B. many / any C. much / any D. many / some A. jog B. to jog C. jogs D. jogging A. do you like B. do you want C. you'd like D. you need A. American terrific old B. terrific old American C. terrific American old D. old American terrific A. do you want to go to B. do you want to go it C. you want to go D. do you want to go A. him B. of him C. his D. of his II. Give the correct form of the verbs in brackets. Give your answers in the space provided (10 pts.) 1. "What you still (do) here at this moment? It (be) 11p.m. " - "Nothing." 2. My life is boring. I just (watch) television every night. 3. There (be) a teacher and forty three students in the classrooms. 4. They (have) English from eight to ten in the classroom today. It (be) just nine fifteen now. (Not let) anyone (disturb) them. 5. Look. The man at the corner table (glance) my way to see if I (listen). III. Give the correct form of the words in brackets. Give your answers in the space provided (10 pts.) 1. Susie is so (CARE)careless . She's always breaking things. 2. My mum pfers cooking on a gas (COOK) cooker . 4. Should I write British or English as my (NATION) nationality ? 5. Experienced (TRAVEL) travelling will enjoy our hotel's comfortable double rooms. 6. My best friend gives me lots of help with my (PERSON)personal problems. 8. I'm afraid that the answer is (CORRECT) collection , so you haven't won today's top prize. 9. I hope I haven't hurt your (FEEL)feeling by saying that. 10. You have to practice a lot if you want to work as a (MUSIC)musician . PART C. READING I. Complete the passage by filling in the blanks with the words from the box. Write your answers in the answer box (6 pts.) Different owners guard friends useful serve policeman police blind do Which are better, dogs or cats? For me, the answer is easy. Dogs! Dogs are both more fun and more (1) than cats. For one thing, dogs are sociable, playful animals. They love their (2). and are always full of joy to see them. In addition, dogs (3). people in many ways. Pet dogs (4). their owners. The (5). use dogs for many jobs, and seeing-eye dogs help (6). people. II. Read the passage and answer the questions. Write A, B, C or D in the box (6 pts.) Litter on Mount Everest Mount Everest is the highest mountain in the world. It is also the highest trash pile in the world. About 400 people try to reach the top every year. This many climbers means a lot of trash. It is very dangerous to climb Mt. Everest. The air is very thin and cold. Most people carry bottles of oxygen; they could die without it. When the oxygen bottles are empty, people throw them on the ground. When strong winds rip their tents, people leave them behind. They don't have the energy to take the trash away. They only have enough energy to go down the mountain safely. Trash is a terrible problem. Since people first began to climb Mt. Everest, they have left 50,000 kilos of trash on the mountain. Several groups have climbed the mountain just to pick up the trash. When people plan to climb the mountain, they have to plan to take away their trash. 1. What is the main topic of the passage? A. Wind on the mountain B. A problem with trash C. A dangerous mountain D. Climbing safely 2. Where do climbers put their empty oxygen bottles? A. On the ground B. In trash cans C. On their back D. In their tents 3. Why do climbers leave their trash on the mountain? A. Special groups will pick it up. B. The wind will blow it away. C. They don't have the energy to take it away. D. Other climbers will use it later. 4. How much trash is on the mountain? A. Four hundred kilos B. Four thousand kilos C. Five thousand kilos D. Fifty thousand kilos 5. Why do climbers on Mount Everest carry bottles of oxygen? A. The weather is cold. B. Climbing makes them tired. C. The air is very thin. D. They are thirsty. 6. In line 7, people leave them behind, what does the word them refer to? A. Tents B. Oxygen bottles C. Strong winds D. Other climbers II. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that its meaning stays the same (20 pts.) 1. The beach is close to the hotel, so we can walk there. We can go because it's close. 2. How are you today? Are you still ill? How do you do today ? Are you still ill? 3. My coffee is very sweet! I can't drink it! There is . . I can't drink it! 4. Whose are these gloves? Who ? 5. Frances is a very good pianist. Frances plays 6. Ricardo is a very bad footballer. Ricardo is very bad footballer 7. My house is quite near the train station. My house isn't noisy near the train 8. How about going to the top of the tower to look at the view? Why ..? 9. Kay's favorite subject at school is physics. The subject Kay is favorite is physics most at school is physics. 10. Young children like Disneyland. Disneyland is popular cartoon of the young children is favorite

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013
  • Bao Nhiêu Điểm Thì Đỗ Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt ” Đăng Ký Thi Jlpt, Hướng Dẫn, Kỳ Thi Jlpt
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  •       Đề thi HSG lớp 10 Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn Tiếng Anh, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-tieng-anh

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Hướng Dẫn Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật Bản
  • Thi Thử Lý Thuyết Xe Máy
  • Khóa Luyện Đề Thi Thpt Quốc Gia Tiếng Anh Lớp 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 12 Sgd Đồng Nai 2022
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 12 Sở Gd Đồng Nai 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 5 Năm 2022
  • Giải Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 9 Quận 5 Năm Học 2022
  • Ufm Nổi Bật Tại Các Ngày Hội Tuyển Sinh
  • Cô Khương Hà Linh tốt nghiệp loại Giỏi ngành Sư Phạm Tiếng Anh trường Đại Học Ngoại Ngữ, Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2009 và ngay năm 2011 cô lấy bằng THẠC SỸ ngành Lý Luận và Phương Pháp Giảng dạy Tiếng Anh. Cô đã công tác với vị trí là Giảng Viên Cơ Hữu của Khoa Tiếng Anh, Đại Học Ngoại Ngữ, Đại Học Quốc Gia Hà Nội gần 10 năm.

    Là giảng viên tại ngôi trường đầu ngành về giảng dạy ngoại ngư, cô HÀ LINH có cơ hội DẠY nhiều đối tượng- Sinh viên, Học viên cao học, Giáo viên Tiếng Anh Cấp 1, 2, 3 các tỉnh trong cả nước theo dự án Bồi Dưỡng Giáo Viên 2022 của Bộ Giáo Dục. Đặc biệt mỗi năm cô Hà Linh luôn có 1 lớp luyện thi THPT QG duy nhất offline dành riêng cho các em học sinh lớp 12 tại khu vực Hà Nội với tỉ lệ đạt điểm 9, 10 trên 80%. Phần lớn học sinh của cô Hà Linh đi du học, và đỗ vào các trường Đại Học hàng đầu của Hà Nội và nhiều em trở thành sinh viên của cô ở giảng đường Đại Học. Thật là 1 trải nghiệm tuyệt vời!

    Đến với 3 khóa học online: HỆ THỐNG NGỮ PHÁP, PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI, LUYỆN ĐỀ của cô HÀ LInh, các em không chỉ có được 1 nền tảng vững chắc với gần 45 điểm Ngữ Pháp lớn nhỏ, có được kĩ năng làm các dạng bài trong đề thi THPT QG mới nhất với đầy đủ mẹo và chiến thuật, Quan trọng hơn nữa các em còn được cô cung cấp với hơn 1000 cấu trúc, từ và cụm từ khác nhau vừa giúp các em đạt điểm tuyệt đối trong kì thi THPTQG, vừa giúp các em giao tiếp T.A tốt sau này.

    Nếu em muốn đạt điểm 9, 10 trong kì thi THPTQG.

    Nếu em muốn có nền tảng để giao tiếp và học kĩ năng tốt khi lên Đại Học.

    Nếu em muốn chọn 1 cô giáo phát âm chuẩn, giàu kinh nghiệm, tâm huyết và biết ở Đại Học các em sẽ cần điều gì.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Một Số Dạng Bài Trong Đề Thi Tiếng Anh Thpt Lớp 12
  • Bộ Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 12 Tỉnh Thái Bình Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 11 Năm Học 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100