Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8 Mới Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8. NĂM HỌC 2022 -2018.LẦN 1

    Phần trắc nghiệm

    Câu 1: Kết quả phép tính (x2 – 3x + 2):(x – 2) bằng :

    A. x + 1 ;B. x – 1 ;C. x + 2 ;D. x – 3

    Câu 2: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 4 và 6 thì trung tuyến ứng với cạnh huyền là :

    A. 5 cm ;B.cm ;C. 10 cm ;D. Đáp số khác

    Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai

    A)Hình chữ nhật có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc thì nó là hình thoi.

    B)Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và có 1 góc vuông thì nó là hình vuông.

    C)Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

    D)Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì nó là hình vuông.

    Câu 4: Kết quả rút gọn của phân thức: là:

    A. ;B.;C. ;D.

    Câu 5:Giá trị của (-8x2y3):(-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là:

    A.16 ;B.;C.8 ;D.

    Câu 6: Với giá trị nào của x thì phân thức được xác định?

    A. x ;B. ;C. ;D. Vớimọi x

    Câu 7:Các góc của tứ giác có thể là :

    A. 4 góc nhọn ;B. 4 góc tù

    C. 4 góc vuông ;D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

    Câu 8: Thực hiện phép tính 2x(x + 3) – x(2x – 1) ta được :

    A. 7x ;B. 5x ;C. 4×2 + 5x ;D. Đáp số khác

    B. Phần trắc nghiệm

    ĐỀ SỐ 1

    Câu 1(2,0 điểm).

    1. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:

    (2x + y)(y- 2x) + 4×2 tại x = -2018 và y = 10

    2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    a) b) x2 + 4y2 + 4xy – 16

    Câu 2(2,0 điểm).

    1) Tìm x biết:

    a) 2×2 – 6x = 0

    2) Tìm số nguyên a sao cho x3 + 3×2 – 8x + a – 2038 chia hết cho x + 2

    Câu 3(2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:

    1) 2) A =

    Câu 4(3,0 điểm).

    Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Gọi D là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N

    a) Tứ giác AMCD là hình gì? Vì sao?

    Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCD là hình chữ nhật

    b) Chứng minh tứ giác BCDM là hình bình hành.

    Câu 5 (1,0 điểm). Cho 2 số a và b, thỏa mãn

    Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:

    ĐỀ SỐ 2

    Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính:

    a) b) với

    c) với d) với

    Bài 2 (2đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    a) b)

    c) d)

    Bài 3 (2đ): Cho phân thức

    a) Tìm đkxđ của A b) Rút gọn A

    c) Tính giá trị của A khi

    Bài 4 (3đ): Cho vuông tại A, trung tuyến AM, gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D, F là điểm đối xứng của A qua M.

    a) Chứng minh tứ giác ABFC là hcn.

    b) Biết Tính

    c) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?

    BÀI TÂP VỀ NHÀ

    Bài 1 :(2 điểm). Tính :

    a/ b/ (x2 – 1)(x2 + 2x -1)

    c/ (x + 2y)2

    Bài 2 :(2 điểm). a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x2 – 2xy + y2 – 9

    b/ Tính giá trị của biểu thức : x(x – y) + y(y – x) tại x = 53 và y = 3

    Bài 3 :(2 điểm). Thực hiện các phép tính :

    a/ b/

    Bài 4 :(3 điểm). Cho tam giác ABC vuông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Tỉnh Bắc Giang Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 2 Toán 8 Quận 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Kiểm Tra 1 Tiết Môn Lịch Sử Lớp 8 Học Kì Ii
  • Đề Thi Môn Toán Lớp 1 Học Kỳ 2 Tham Khảo Mẫu Đề Thi Sát Sườn
  • Đáp Án Bộ 10 Đề Thi Sinh Học Lớp 6 Giữa Kì 1 2022 Phần 1
  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Khoa Học Tự Nhiên
  • Bộ 12 Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 Năm 2022 Phần 1
  • ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề có 01 trang)

    KIỂM TRA HỌC KỲ II

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TOÁN – KHỐI 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    (Không kể thời gian phát đề)

    Bài 1: Giải các phương trình sau:

    a)

    b)

    Bài 2: Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

    Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A có độ dài , AC = 5 – x (cm) và BC = 9 (cm). Tính số đo góc .

    Bài 4: Một xe lửa chạy với vận tốc 45km/h. Xe lửa chui vào một đường hầm có chiều dài gấp 9 lần chiều dài của xe lửa và cần 2 phút để xe lửa đó vào và ra khỏi đường hầm. Tính chiều dài xe lửa.

    Bài 5: Tính chiều rộng AB của khúc sông (xem hình vẽ). Biết rằng: , BC = 40m, BD = 30m, DE = 60m.

    /

    Bài 6: Có hai thùng dầu A và B, thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B. Nếu bớt ở thùng dầu A đi 25% số lít dầu hiện có và thêm vào thùng B 10 lít nữa thì số lít dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu mỗi thùng có chứa bao nhiêu lít dầu?

    Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

    a) Chứng minh rằng: ∆ABC ∽ ∆HBA. Từ đó suy ra AB2 = chúng tôi

    b) Chứng minh rằng: ∆HAB ∽ ∆HCA và AH2 = chúng tôi

    c) Trên tia HA lấy các điểm D, E sao cho D là trung điểm của AH, A là trung điểm của HE. Chứng minh rằng D là trực tâm của tam giác BCE.

    GỢI Ý ĐÁP ÁN

    Bài 1: Giải các phương trình sau:

    a)

    Bài giải:

    ( Ta có:

    ( Vậy tập nghiệm của phương trình là

    b)

    Bài giải:

    ( ĐKXĐ:

    ( Pt

    hoặc

    (nhận) hoặc (loại)

    ( Vậy tập nghiệm của phương trình là

    Bài 2: Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

    Bài giải:

    ( Ta có:

    ( Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

    ( Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

    /

    Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A có độ dài , AC = 5 – x (cm) và BC = 9 (cm). Tính số đo góc .

    Bài giải:

    ( Ta có: ABC cân tại A AB = AC (*)

    ( Điều kiện:

    ( Pt (*) (thỏa)

    ( Với x = 2 AB = AC = 3 (cm) (loại) (vì AB + AC < BC)

    ( Với AB = AC = 9 (cm) (nhận)

    ( Ta có: AB = AC = BC (= 9cm)

    ∆ABC đều

    (Vậy chiều rộng AB của khúc sông là 60m.

    Bài 6: Có hai thùng dầu A và B, thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B. Nếu bớt ở thùng dầu A đi 25% số lít dầu hiện có và thêm vào thùng B 10 lít nữa thì số lít dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu mỗi thùng có chứa bao nhiêu lít dầu?

    Bài giải:

    ( Hỏi x (lít) là số lít dầu ban đầu của thùng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án
  • Bản Mềm: 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án
  • Download 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N5
  • Tổng Hợp 6 Đề Thi Thử N4 (Kèm Cd)
  • Bộ 30 Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 8 Năm 2022 Phần 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Pisa Và Các Bài Toán Nhằm Đánh Giá Học Sinh Theo Pisa
  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9
  • Những Thay Đổi Lớn Với Bài Thi Quốc Tịch Úc, Có Hiệu Lực Từ 15/11/2020
  • Bài Thi Quốc Tịch Úc Sẽ Thay Đổi Lớn Từ Tháng 11/2020
  • Điều Kiện Và Bí Quyết Nhập Quốc Tịch Úc Thành Công Năm 2022
  • Để giúp các bạn học sinh lớp 8 có thể làm quen với hình thức ra đề thi và củng cố kiến thức môn Toán. Mời các bạn tham khảo Tổng hợp 30 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới.

    Đáp án Đề thi giữa kì 1 toán 8 2022 THCS Lương Thế Vinh – Hà Nội

    Bộ 14 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2022 Phần 1

    Đáp án bộ 4 đề thi giữa kì 1 Toán 8 2022 phần 1

    1. Đề số 1: Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 8 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 2022

    Câu 4 (3 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC. K là điểm đối xứng của M qua I.

    a. Tứ giác AMCK là hình gì? chứng minh?

    b. Tứ giác ABMK là hình gì? chứng minh?

    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất.

    2. Đề số 2: Đề kiểm tra giữa HK 1 năm 2022 môn Toán lớp 8 THCS Mỹ Đức Tây

    Bài 4. (1,0 điểm) Cho tam giác MNP có A, B là trung điểm MN và MP. Biết NP 2022mm. Tính AB.

    Bài 5: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O. Gọi M là trung điểm của BC. Lấy N đối xứng với O qua M. Chứng minh:

    3. Đề số 3: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 năm 2022 THCS Nguyễn Công Trứ

    1/ Làm tính nhân: 5x.(10x^3 – 2x^2 + x – 5)

    2/ Rút gọn biểu thức: A = (x – 2)^2 – (x – 1)(x + 1)

    Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3

    Đề số 4: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – Trường THCS Phú Mỹ 2022

    Đề số 5: Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm 2022 THPT chuyên Amsterdam Toán lớp 8

    Đề số 6: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – THCS&THPT Lê Quý Đôn 2022

    Đề số 7: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 – THCS&THPT Lương Thế Vinh 2022

    Đề số 8: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 THCS Võ Xán năm 2022

    Đề số 9: Đề cương ôn thi giữa HK1 môn Toán 8 năm 2022 THCS Lê Ngọc Hân

    Đề số 10: 

    Đề số 11:

    ……………………..

    Đề số 30:

    4. File tải miễn phí trọn bộ đề thi toán lớp 8 giữa học kì 1 2022 Phần 1:

    Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file DOC

    Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file PDF

    --- Bài cũ hơn ---

  • Eltis Là Gì? Cấu Trúc Bài Thi Eltis
  • Giới Thiệu Về Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Eltis
  • Thi Eltis Là Gì? Cách Chấm Điểm Và Làm Bài Ra Sao?
  • Tài Liệu Ôn Thi Toeic Format Mới: Bộ Đề Ets 2022 – Anh Lê Toeic
  • Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh A2 Sinh Viên Đại Học Qghn
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • Từ 1 Tháng Ba, Thi Quốc Tịch Mỹ Sẽ Dùng Bộ Đề Năm 2008
  • Đề Thi Môn Tư Pháp Quốc Tế
  • Nhập Quốc Tịch Mỹ Có Mất Quốc Tịch Việt Nam Không Và Quyền Lợi Của 2 Quốc Tịch
  • 12 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 8 TPHCM NĂM 2022 – 2022

    (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

    ĐỀ SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 2: QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 3: QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 4: QUẬN 3, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 5: QUẬN 5, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 6: QUẬN 6, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 7: QUẬN 8, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 8: QUẬN 9, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 9: QUẬN 11, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 10: QUẬN PHÚ NHUẬN, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 11: QUẬN 12, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 12: QUẬN GÒ VẤP, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    a) b)

    c) d)

    Bài 2: Thực hiện phép tính:

    a) b)

    Bài 3: Tìm x biết:

    a) b)

    Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M biết:

    Bài 5: Cho ∆ABC cân tại A. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của BC và AC

    a) Chứng minh tứ giác ABHK là hình thang

    b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho H là trung điểm của AE. Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi

    c) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AH cắt tia HK tại D. Chứng minh tứ giác ADHB là hình bình hành

    d) Chứng minh tứ giác ADCH là hình chữ nhật

    e) Vẽ HN là đường cao của ∆AHB, gọi I là trung điểm của AN, trên tia đối tia BH lấy điểm M sao cho B là trung điểm của cạnh MH. Chứng minh MN HI

    Bài 6: Một đội bóng đá của lớp 8A gồm 11 học sinh. Đội dự định mua đồng phục thể thao cho đội bóng của mình. (Chi phí mua sẽ chia đều cho mỗi các bạn). Sau khi mua xong, đến khi tính tiền có 2 bạn do hoàn cảnh khó khăn, mỗi bạn đọc chỉ góp 100 000 đồng. Vì vậy các bạn đọc còn lại, mỗi người phải trả thêm 50 000 đồng so với dự kiến ban đầu. Hỏi chi phí mua đồng phục thể thao cho đội bóng đá là bao nhiêu tiền?

    /

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • Từ 1 Tháng Ba, Thi Quốc Tịch Mỹ Sẽ Dùng Bộ Đề Năm 2008
  • Đề Thi Môn Tư Pháp Quốc Tế
  • BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 TOÁN 8 NĂM 2014 - 2022 CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 3: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính: . . Bài 4: (0,5 điểm) Cho a, b, c Z thỏa mãn a - b + c = 123. Tìm số dư của phép chia cho 2. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Điểm M là trung điểm của cạnh BC. Vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E. Trên tia đối của tia DM lấy điểm N sao cho DN = DM. Chứng minh rằng: tứ giác ADME là hình chữ nhật. Chứng minh rằng: tứ giác AMBN là hình thoi. Vẽ CK vuông góc với BN tại K. Gọi I là giao điểm của AM và DE. Chứng minh rằng: tam giác IKN cân. Gọi F là giao điểm của AM và CD. Chứng minh rằng: AN = 3MF. ĐỀ SỐ 2: QUẬN 3, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: . . . Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (1 điểm) Cho phân thức với . Rút gọn A. Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. Bài 5: (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A. Gọi D, E, H lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Tính độ dài đoạn thẳng DE khi BC = 20cm và chứng minh: DECH là hình bình hành. Gọi F là điểm đối xứng của H qua E. Chứng minh: AHCF là hình chữ nhật. Gọi M là giao điểm của DF và AE; N là giao điểm của DC và HE. Chứng minh: MN vuông góc DE. Giả sử . Chứng minh: MD2 = MA.MC. ĐẾ SỐ 3: QUẬN 5, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (2 điểm) Làm tính chia: . Tìm x, biết: . Bài 3: (2,5 điểm) Rút gọn phân thức: . Cộng các phân thức sau: . Bài 4: (1 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có AB = AD = 2, góc C bằng 450. Tìm số đo góc ABC và độ dài BD. Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AOB vuông cân tại O, trên tia đối của tia OA lấy điểm C, trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OC = OD (OC ≠ OA). Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang cân. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC không chứa điểm B vẽ hình vuông ACMN. Các tứ giác ABDN, CBDM là hình gì? Vì sao? Chứng minh: ABC = NDA. ĐỀ SỐ 4: QUẬN 6, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: . . Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: . . Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (0,5 điểm) Cho a + b = 7 và a.b = 3. Tính (a - b)2. Bài 5: (3,5 điểm) Vẽ tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Chứng minh: tứ giác BMNC là hình thang. BN và CM cắt nhau tại G. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BG và GC. Chứng minh: tứ giác MNEF là hình bình hành. Tia AG cắt BC tại H. Chứng minh: tứ giác AMHN là hình chữ nhật. Gọi K là điểm đối xứng với điểm M qua N và I là trung điểm của NH. Chứng minh: HN, MC, BK đồng quy tại một điểm. ĐỀ SỐ 5: QUẬN 10, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính: . . . Bài 2: (2,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 3: (1 điểm) Thực hiện phép chia: . Bài 4: (0,5 điểm) Cho biểu thức . Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BC và AC. Chứng minh: IK // AB và tứ giác AKIB là hình thang vuông. Gọi N là điểm đối xứng với I qua K. Chứng minh: tứ giác ANCI là hình thoi. Chứng minh: tứ giác ANIB là hình bình hành. BN cắt AI và AC lần lượt tại M, E. Tia KM cắt AB tại F. Chứng minh: tứ giác AKIF là hình chữ nhật. ĐỀ SỐ 6: QUẬN 11, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Tính: . . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (1,5 điểm) Rút gọn phân thức: . Thực hiện phép tính: . Bài 5: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD, vẽ AHCD (HCD). Từ C vẽ đường thẳng song song với AH cắt AB tại K. Chứng minh: AHCK là hình chữ nhật. Chứng minh: DKBH là hình bình hành. Vẽ CEAD (EAD); gọi F là trung điểm của AB. Chứng minh: FE = FC. Gọi O là trung điểm của 2 đường chéo của hình bình hành DKBH. Cho . Tính số đo ? ĐỀ SỐ 7: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: . . Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . . Bài 3: (1 điểm) Thu gọn biểu thức: . Thực hiện phép tính sau: . Bài 4: (1,5 điểm) Tìm x biết: . Tìm giá trị nhỏ nhất của M biết: . Bài 5: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB < AC. Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của ba cạnh AB, AC và BC. Trên tia đối của tia NB lấy điểm D sao cho N là trung điểm của cạnh BD. Với AB = 12cm, AC = 16cm. Tính độ dài cạnh BC và độ dài cạnh MN. Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành. Trên tia đối của tia EA lấy điểm K sao cho E là trung điểm của cạnh AK. Chứng minh tứ giác ABKC là hình chữ nhật. Trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AF = FC. Chứng minh tứ giác AFCE là hình thoi. Từ B vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt đường thẳng CA tại I. Trên tia đối của tia IB lấy điểm H sao cho I là trung điểm của BH. Chứng minh HABN. ĐỀ SỐ 8: QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: . . Bài 3: (1 điểm) Chứng minh biểu thức luôn dương với mọi số thực x. Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: tại . Bài 5: (4 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn với AB = AC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, AB, BC. Chứng minh tứ giác BCMN là hình thang cân. Vẽ BM cắt CN tại O. Gọi K, I lần lượt là trung điểm của OB và OC. Chứng minh tứ giác MNKI là hình chữ nhật. Hỏi tứ giác OKPI là hình gì? Tại sao? Chứng minh rằng nếu tứ giác MNKI là hình vuông thì 2AP = 3BC. ĐỀ SỐ 9: QUẬN BÌNH THẠNH, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Thu gọn: . . Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết: . . Bài 3: (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: . . Bài 4: (2 điểm) . . Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có I là trung điểm BC. Gọi D là điểm đối xứng của A qua I. Chứng minh: ABDC là hình chữ nhật. Gọi E là điểm đối xứng của điểm B qua A. Chứng minh tứ giác ADCE là hình bình hành. Vẽ BFEC tại F. Chứng minh tam giác AFD vuông. Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của B, I, C lên đường thẳng AF. Chứng minh: AM = FP. ĐỀ SỐ 10: QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính: . . . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và D là trung điểm của BC. Từ D kẻ DM vuông góc với AC (MAC), kẻ DN vuông góc với AB (NAB). Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật. Gọi E là điểm đối xứng với D qua AC. Tứ giác ADCE là hình gì? Vì sao? Gọi F là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh: AF = BE. BM cắt AD tại H. Biết AB = 10cm; AC = 12cm. Tính HC. ĐỀ SỐ 11: QUẬN BÌNH TÂN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: . . . . . Bài 2: (2,5 điểm) Tính và rút gọn: . . . . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . . Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Kẻ HDAB tại D, HEAC tại E. Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật. Chứng minh: tứ giác AEHB là hình thang vuông. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AB, AC. Chứng minh: tứ giác PMHN là hình thang cân. Gọi I là giao điểm của DE và AH. Từ A kẻ tia Ax vuông góc với đường thẳng MI. Chứng minh ba đường thẳng Ax, BC, DE cùng đi qua một điểm. ĐỀ SỐ 12: SÔNG ĐÀ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 3: (2 điểm) Thực hiện các phép tính: . . Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, trung tuyến AM, đường cao AH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh: BC // ID. Chứng minh: Tứ giác BIDC là hình thang cân. Vẽ HEAB tại E, HFAC tại F. Chứng minh: AMEF. ĐỀ SỐ 13: NGÔ TẤT TỐ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính: . . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (0,5 điểm) Cho (với ). Rút gọn A rồi tìm giá trị của y để biểu thức A có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất ấy. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Gọi N là trung điểm của BC và AH là đường cao của tam giác ABC. Trên tia AN lấy điểm E sao cho N là trung điểm của AE. Chứng minh tứ giác ABEC là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của đoạn AC và D là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh tứ giác AHCD là hình chữ nhật. Trên tia đối của tia HA lấy điểm F sao cho HA = HF. Chứng minh tứ giác BFEC là hình thang cân. Gọi O là giao điểm của CF và BE, I là trung điểm OB, Q là trung điểm của OF và P là trung điểm của EC. Nếu cho biết . Chứng minh: IP = IQ. ĐỀ SỐ 14: HUYỆN HÓC MÔN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính: . . . . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 3: (1 điểm) Cho số a thỏa mãn: . Tính: . Tính: . Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có điểm M nằm giữa B và C. Vẽ MEAB ở E, vẽ MKAC ở K. Chứng minh: tứ giác AEMK là hình chữ nhật. Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật AEMK và I là trung điểm của BM. Chứng minh: OI vuông góc với ME. Gọi R là điểm đối xứng của I qua O. Chứng minh: tứ giác ABIR là hình bình hành. Gọi H là trung điểm của MC. Chứng minh: ba điểm R, K, H thẳng hàng. ĐỀ SỐ 15: TRẦN ĐẠI NGHĨA, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: . . Bài 3: (1 điểm) Cho và . Tính giá trị của . Bài 4: (1 điểm) Cho a + b + c = 1 (a, b, c khác 1 và 2). Chứng minh rằng: . Bài 5: (4 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M là trung điểm của BC và E là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng DC. Chứng minh rằng: tứ giác ABEC là hình bình hành. Gọi F là điểm đối xứng của B qua C. Chứng minh rằng: tứ giác BEFC là hình thoi. Chứng minh rằng: C là trọng tâm tam giác AEF. Cho AB2 = 3.BC2. Gọi H là trung điểm của DF và K là giao điểm của đường thẳng AH với đường thẳng EF. Chứng minh rằng: AE = 2MK.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Toán 8 Năm 2022 – 2022 Phòng Gd&đt Quận 3 – Tp Hcm

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Toán Học Kì 1 Lớp 12: Phương Pháp Ôn Tập Hiệu Quả Nhất!
  • 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án 6
  • Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
  • Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn Ngữ Văn 6
  • Đề Cương Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 7
  • Hocthattot gửi đến bạn đọc đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2022 phòng GD&ĐT Quận 3 – TP HCM

    + Một chủ cửa hàng đã mua 100 cái điện thoại với giá 5 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 75 cái với giá 6,2 triệu đồng một cái. Sau đó, ông giảm giá để bán hết số điện thoại còn lại. Vậy ông phải bán mỗi cái điện thoại còn lại với giá bao nhiêu để có lợi nhuận đạt ti lệ 20%?

    + Có 2 khu dân cư A và B cũng nằm bên bờ sông MN (như hình vẽ). Người ta muốn xây dựng một trạm cấp nước trên bờ sông MN để cung cấp cho hai khu dân cư nói trên. Gọi C là địa điểm đặt trạm. Hãy xác định vị trí của C trên bờ sông MN để tổng độ dài đường ống dẫn nước từ đó tới hai khu dân cư A và B là ngắn nhất (giả thiết các đường ống dẫn nước là đường thẳng AC, BC).

    + Cho hình thang vuông ABCD (AB // CD, A = D = 90°) có AD = CD = 2AB. Gọi E là điểm đối xứng của A qua B.

    a) Chứng minh AE = 2AB và tứ giác AECD là hình vuông.

    b) Gọi M là trung điểm của EC và I là giao điểm của BC và DM. Chứng minh diện tích tam giác DIC bằng diện tích tứ giác EBIM.

    c) Biết DA và CB cắt nhau tại V. Gọi N là hình chiếu của I trên AD. Chứng minh: NI^2 = ND.NV.

    Download

    Hướng dẫn Download tài liệu trên chúng tôi

    Xem hướng dẫn

    Ghi chú: Thầy cô giáo hoặc bạn đọc muốn đóng góp tài liệu cho chúng tôi vui lòng gửi về Fanpage: Học Thật Tốt hoặc Gmail: [email protected]

    Tài liệu sẽ được giữ nguyên bản quyền tác giả. Xin chân thành cảm ơn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Toán 7 Giữa Kì 2 – Đề 3
  • Kế Hoạch Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Năm Học 2022
  • Chuyên Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 1 Môn – Toán 7
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 7 Thpt Chuyên Hà Nội
  • 2 Bộ Đề Thi Địa Lý Lớp 8 Giữa Học Kì 2 2022
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2005 – 2006

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ). Chọn câu trả lời đúng

    Giá trị của biểu thức tại x = – 5bằng:

    3; B. – 15; C. 75; D. – 75.

    Giá trị của biểu thức tại và bằng:

    Tứ giác ABCD có thì góc ngoài tại đỉnh D bằng:

    Tứ giác ABCD có thì số đo góc A bằng:

    Bài 2: (4đ).

    Phân tích đa thức thành nhân tử:

    Rút gọn phân thức với

    Bài 3: (3đ).

    Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm của cạnh BC. Gọi M và N theo thứ tự là điểm đối xứng của D qua AB và AC. DM và DN theo thứ tự cắt AB và AC tại E và F.

    Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật, tứ giác ADCN là hình thoi.

    Chứng minh M và N đối xứng nhau qua điểm A.

    Bài 4: (1đ).

    Cho ba số a, b, c thỏa mãn a + b+c = 0. Chứng minh

    UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2006 – 2007

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ)

    Điền dấu “X” vào ô thích hợp sau đó hãy sửa lại các câu sai

    Câu

    Nội dung

    Đúng

    Sai

    Sửa lại

    1

    (x – a).(x – b) = x2 – (a + b).x – ab

    Chọn đáp án đúng trong câu sau:

    Hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm, đường trung bình của hình thang là 3 cm. Chu vi của hình thang đó là

    8 cm C) 11,5cm

    8,5 cm D) 11 cm

    Bài 2: (4đ)

    Cho biểu thức

    Rút gọn biểu thức A.

    Phân tích A thành nhân tử.

    Tìm x để A = 0

    Tính giá trị của A biết x = 99.

    Bài 3: (4đ)

    Cho ∆ABC cân tại A, đường cao AH. E và F lần lượt là điểm dối xứng của H qua AB, AC. I, K là giao điểm của AB với HE, AC với HF. Chứng minh:

    HI = HK

    Tứ giác IKFE là hình thang cân.

    E đối xứng với F qua AH.

    UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2007 – 2008

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ). Chọn câu trả lời đúng

    Giá trị của biểu thức tại x = 12bằng:

    – 170 B. 70 C. 170 D. 238

    Giá trị của biểu thức tại và bằng:

    Hình thang cân ABCD (AB//CD) có . Số đo góc C bằng:

    Độ dài đường chéo của 1 hình vuông có độ dài cạnh 1cm bằng:

    Bài 2: (3,5đ).

    Phân tích đa thức thành nhân tử:

    Rút gọn phân thức với

    Bài 3: (3,5đ).

    Cho ∆ABC có O là trung điểm của cạnh BC, lấy D là điểm đối xứng với A qua O.

    Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành.

    Khi ∆ABC có thì tứ giác ABDC là hình gì?

    Vẽ về phía ngoài ∆ABC các tia . Trên tia Ax lấy điểm E sao cho AE = AB, trên tia Ay lấy điểm F sao cho AF = AC. Chứng minh

    Bài 4: (1đ).

    Cho x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức

    UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2008 – 2009

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ). Chọn câu trả lời đúng

    Biểu thức rút gọn của là:

    A.0 B. 2×2 C. 4y2 D. 4×2

    Giá trị của biểu thức tại là:

    Hình thang có một cặp góc đối là . Cặp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Tỉnh Bắc Giang Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 10 Sở Gd&đt Bình Phước 2022
  • 65 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 File Word
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • Từ 1 Tháng Ba, Thi Quốc Tịch Mỹ Sẽ Dùng Bộ Đề Năm 2008
  • Xin chào các em! Hôm nay, chúng tôi xin được giới thiệu tới các em một bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán mới nhất. Của phòng GD&ĐT Quận Hồng Bàng. Đây là một trong những bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm học 2022-2018 hiện nay.

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán – Quận Hồng Bàng

    UBND QUẬN HỒNG BÀNG

    TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2022

    Môn: Toán 8

    Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn và ghi lại vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng.

    Câu 1. Tích của đa thức x – 3 với đa thức x + 2 là:

    C. x 2 – x – 6; D. x 2 + x – 6.

    Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2022) – x + 2022 thành nhân tử là:

    A. (x + 2022)(x – 1); B. (x – 2022)(x – 1);

    C. -(x – 1)(x – 2022); D. (x + 2022)(x + 1).

    A. Hai đường chéo vuông góc; B. Hai cạnh kề bằng nhau;

    C. Có một góc vuông; D. Một đường chéo là phân giác.

    Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:

    A. Hình thang cân ; B. Hình bình hành; C. Hình chữ nhật; D. Hình vuông.

    Câu 7. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

    A. 8 cm; B. 10 cm; C. 12 cm; D. 20 cm.

    Câu 8. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

    A.2; B. 4; C. 8; D. 16.

    Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau

    Bài 3 (1,5 điểm). Cho biểu thức

    b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng – 1.

    Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.

    a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao?

    b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?

    c) Cho DE = 13 cm; AH = 10 cm. Tính diện tích tam giác ACH?

    d) Chứng minh tứ giác DFHE là hình thang cân.

    Bài 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị nguyên của x để 3n 3 + 10n 2 – 5 chia hết cho 3n + 1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6
  • Bộ 34 Đề Thi Học Kỳ 1 (Hóa Lớp 8)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh
  • Đề Thi Khảo Sát Hs Vào Lớp 6
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Môn Toán 6
  • Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 6 Chọn
  • Đề Thi Học Kì I Môn Toán Lớp 6
  • BỘ 34 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 (HÓA LỚP 8) CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM (NĂM 2014 - 2022) ĐỀ SỐ 1: CẦU KIỆU, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (0,5 điểm) Thế nào là hiện tượng hóa học? Cho 2 ví dụ. Câu 2: (2 điểm) Tìm công thức hóa học sai, nếu sai hãy sửa lại cho đúng. BaO 2) KO 3) CaCl 4) AlSO4 Câu 3: (2 điểm) Tính khối lượng của: 8,96 (l) khí CO2 (đktc) b) 0,15 (mol) CaSO4 Tính thể tích của: 3,2 (g) SO2 (đktc). Câu 4: (2 điểm) Phân hủy canxi cacbonat sau phản ứng thu được 28 (g) canxi oxit và 22 (g) khí cacbonic. Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng canxi canxi cacbonat cho phản ứng trên. Câu 5: (1,5 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử: Fe + HCl FeCl2 + H2 Fe3O4 + CO Fe + CO2 C6H6 + O2 CO2 + H2O Câu 6: (2 điểm) Thành phần phần trăm về khối lượng của các chất có trong hợp chất: HNO3. ĐỀ SỐ 2: QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: Fe + O2 Fe3O4 KClO3 KCl + O2 Al + HCl AlCl3 + H2 BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl Câu 2: (2 điểm) Tìm hóa trị của C trong: CO b) CO2 Lập công thức hóa học của các hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học sau: P (V) và O b) N (III) và H Câu 3: (1,5 điểm) Nung nóng một lượng chất canxi cacbonat (CaCO3) thu được 560 (g) canxi oxit (CaO) và 440 (g) khí cacbonic (CO2). Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. Tính khối lượng của canxi cacbonat đem nung. Câu 4: (1,5 điểm) Cho biết ý nghĩa công thức hóa học sau: kali clorat (KClO3). Dùng chữ số và kí hiệu để diễn đạt những ý sau: Hai phân tử oxi b) Một nguyên tử sắt Câu 5: (3 điểm) Tính khối lượng của: 0,5 (mol) H2SO4 b) 1 (mol) C2H6O Tính thể tích (đktc) của: 0,25 (mol) CO2 b) 2 (mol) H2 Tính số mol của: 54 (g) Al b) 5,6 (g) CaO ĐỀ SỐ 3: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: P + O2 P2O5 Al + HCl AlCl3 + H2 C2H4 + O2 CO2 + H2O CuCl2 + AgNO3 Cu(NO3)2 + AgCl Câu 2: (2 điểm) Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi: Al và O 2) Mg và Cl 3) Na và CO3 4) Ba và OH Câu 3: (1 điểm) Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 1,4375 và tỉ khối của khí B đối với khí metan là 2. Hãy tính khối lượng mol của khí A. Câu 4: (2 điểm) Tính khối lượng của: 0,1 (mol) Cl b) 0,1 (mol) Cl2 Tính thể tích (đktc) của: 0,3 (mol) N2 b) Hỗn hợp gồm 1 (mol) H2 và 2 (mol) CO2 Câu 5: (3 điểm) Phân hủy hoàn toàn 24,5 (g) kali clorat (KClO3) thu được kali clorua (KCl) và 6,72 (l) khí oxi (đktc). Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. Tính khối lượng của oxi thoát ra. Viết công thức về khối lượng và tính khối lượng kali clorua thu được sau phản ứng. ĐỀ SỐ 4: QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: Al + O2 Al2O3 Fe2(SO4)3 + KOH Fe(OH)3 + K2SO4 Câu 2: (2 điểm) Cho các chất có công thức hóa học như sau: khí ozon O3, axit sunfuric H2SO4, natri silicat Na2SiO3, khí nitơ đioxit NO2. Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất. Hãy tính khối lượng mol của các chất trên. Câu 3: (2 điểm) Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có thành phần như sau: Cr (VI) và O Mg và nhóm NO3 Câu 4: (1,5 điểm) Hãy cho biết 0,4 (mol) khí cacbonic CO2 có: Bao nhiêu (phân tử) khí CO2? Bao nhiêu (gam) khí CO2? Bao nhiêu (l) khí CO2 (đktc)? Câu 5: (1 điểm) Hãy tính tỉ khối của khí hiđro so với không khí. Từ đó, hãy cho biết để thu được khí hiđro vào bình bằng cách đẩy không khí, ta phải đặt đứng bình hay đặt ngược bình? Vì sao? Câu 6: (1,5 điểm) Hãy tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong hợp chất Ca3(PO4)2. ĐỀ SỐ 5: NGÔ TẤT TỐ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử: Ca(OH)2 + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 SO2 + O2 SO3 Mg + HCl MgCl2 + H2 Câu 2: (2 điểm) Cho kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với 29,4 (g) axit sunfuric loãng (H2SO4) thu được 34,2 (g) nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và 6,72 (l) khí hiđro (đktc). Tính số mol và khối lượng khí hiđro thoát ra. Viết phương trình chữ của phản ứng. Viết công thức về khối lượng cho phản ứng trên rồi tính khối lượng nhôm cần dùng. Cho biết dấu hiệu và điều kiện của phản ứng. Câu 3: (2 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: P2O5. Lập công thức hóa học của hợp chất A biết MA = 17 (g) và thành phần phần trăm của A gồm 82,5 % N và 17,65 % H. Câu 4: (1,5 điểm) Hỗn hợp khí A chứa 15,68 (l) khí propan C3H8 và 3,2 (g) khí lưu huỳnh đioxit SO2. Tính số mol và khối lượng khí propan. Tính số mol và thể tích khí lưu huỳnh đioxit (đktc). Khối lượng hỗn hợp khí A. Thể tích hỗn hợp khí A. Câu 5: (1,5 điểm) Đốt 5,4 (g) nhôm (Al) trong bình chứa khí oxi (O2) thì thu được nhôm oxit (Al2O3). Tính số mol nhôm đã tham gia phản ứng. Lập phương trình hóa học. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). Tính khối lượng nhôm oxit thu được. Câu 6: (1 điểm) Hãy nêu hiện tượng và giải thích: Khi thả bong bóng (biết khí được bom vào bong bóng phần lớn là khí hiđro). Khi rót rượu champagne (sâm banh) vào tháp ly có chứa nước đá khô trong buổi tiệc cưới (biết khí sinh ra phần lớn là khí cacbon đioxit CO2). ĐỀ SỐ 6: QUẬN BÌNH TÂN, NĂM 2014 - 2022 Câu 1: (2 điểm) Lập công thức hóa học của: Cu (II) và Cl 2) Ba và nhóm PO4 3) Al và O 4) Na và nhóm SO4 Câu 2: (2,5 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử: Zn + O2 ZnO Al + AgNO3 Al(NO3)3 + Ag Mg + N2 Mg3N2 FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 FeClx + Al Fe + AlCl3 (cân bằng theo giá trị x) Câu 3: (1 điểm) Một chất khí A có tỉ khối so với khí O2 là 1,375. Tính khối lượng mol khí A. Nếu bơm khí A này vào một cái bong bóng thì sẽ có hiện tượng gì khi ta thả bóng ra ngoài không khí? Giải thích? Câu 4: (1 điểm) Cho các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học? (khôn giải thích). Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ. Cồn để ngoài không khí dễ bay hơi. Than cháy tạo thành khí cacbonic. Ủ nho trong lọ một thời gian thu được rược nho. Câu 5: (1 điểm) Cho 8,96 (l) khí NO2 (đktc). Tính số mol khí NO2. Tính khối lượng khí NO2. Câu 6: (1 điểm) Cho 5,75 (g) natri (Na) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành natri oxit (Na2O). Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng Na2O. Tính thể tích khí O2 (đktc). ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Vật Lí Lớp 6
  • Mẹo Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Chính Xác 100% 2022
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Hạng B2
  • Đề Thi Toán Lớp 3 Học Kì 1 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Bộ 30 Đề Kiểm Tra 1 Tiết (Hóa Lớp 8) Lần 1
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Có Ma Trận

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Toán Lớp 12 File Word Có Đáp Án Hay Nhất
  • Đề Thi Thử Học Kì 1 Toán 11 Có Đáp Án Chi Tiết File Word
  • 65 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 File Word
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 10 Sở Gd&đt Bình Phước 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Tỉnh Bắc Giang Năm Học 2022
  • ĐỀ THI HỌC KỲ I (2012-2013)

    Môn:Toán 8

    Thời gian:90 phút

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    Cấp độ

    Cấp độ thấp

    Cấp độ cao

    Chủ đề 1

    Nhân chia đa thức

    Hiểu tính chất phân phối của phép nhân:

    A(B + C) = AB + AC

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 2

    Phân tích đa thức thành nhân tử

    nhận biết ngay được HĐT phân tích đa thức thành nhân tử

    Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức đa thức thành nhân tử:

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 3

    Phân thức đại số

    – Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

    -Tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức

    – Tìm giá tri nguyên của một biểu thức

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 4

    Tìm x

    -Biết vận dụng QT chuyển vế để tìm x

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 5

    Tứ giác

    Diện tích đa giác

    Nhận biết tứ giác là hình gì

    Vận dụng được định lý về tổng các góc của một tứ giác.- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này(

    – Vận dụng được định lý về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thangVận dụng được các công thức tính diện tích đã học.

    II ề THI

    Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    10x + 15y ;

    x2 – xy – 2x + 2y ;

    Bài 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

    a) ; c) (x – 4)(x + 4)

    b) . d) .

    Bài 3: (3 điểm) Cho biểu thức sau:

    A=

    a) Rút gọn biểu thức A

    b) Tìm x để A=2

    c) Tìm x nguyên để B = nguyên

    Bài 4: (3 điểm)

    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC (E ( AB, F ( AC).

    a/ Chứng minh AH = EF.

    b/ Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF. Chứng minh tứ giác EHKF là hình bình hành.

    c/ Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF và EK.

    Chứng minh OI //AC.

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

    MÔN: TOÁN. LỚP 8

    NĂM HỌC: 2012-2013

    Bài 1

    Phân tích các đa thức thành nhân tử:

    x2 – 16 = (x – 4)(x + 4) x2 – 5x + xy – 5y = (x2 – 5x) + (xy – 5y)

    = x(x – 5) + y(x – 5)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn: Toán 8
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Trường Thpt Chuyên Amsterdam
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 10 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Người Phụ Nữ Mỹ Bị Chỉ Trích Gay Gắt Vì Miệt Thị Tiệm Nail Việt
  • Khóa Học Nail Đi Mỹ Trang Bị Kiến Thức Bám Sát Salon Tại Mỹ
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100