Đề Thi Học Kì 1 Toán 8

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • Từ 1 Tháng Ba, Thi Quốc Tịch Mỹ Sẽ Dùng Bộ Đề Năm 2008
  • Đề Thi Môn Tư Pháp Quốc Tế
  • Nhập Quốc Tịch Mỹ Có Mất Quốc Tịch Việt Nam Không Và Quyền Lợi Của 2 Quốc Tịch
  • 12 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 8 TPHCM NĂM 2022 – 2022

    (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

    ĐỀ SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 2: QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 3: QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 4: QUẬN 3, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 5: QUẬN 5, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 6: QUẬN 6, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 7: QUẬN 8, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 8: QUẬN 9, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 9: QUẬN 11, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 10: QUẬN PHÚ NHUẬN, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 11: QUẬN 12, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 12: QUẬN GÒ VẤP, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    ĐỀ SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2022 – 2022

    Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    a) b)

    c) d)

    Bài 2: Thực hiện phép tính:

    a) b)

    Bài 3: Tìm x biết:

    a) b)

    Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M biết:

    Bài 5: Cho ∆ABC cân tại A. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của BC và AC

    a) Chứng minh tứ giác ABHK là hình thang

    b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho H là trung điểm của AE. Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi

    c) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AH cắt tia HK tại D. Chứng minh tứ giác ADHB là hình bình hành

    d) Chứng minh tứ giác ADCH là hình chữ nhật

    e) Vẽ HN là đường cao của ∆AHB, gọi I là trung điểm của AN, trên tia đối tia BH lấy điểm M sao cho B là trung điểm của cạnh MH. Chứng minh MN HI

    Bài 6: Một đội bóng đá của lớp 8A gồm 11 học sinh. Đội dự định mua đồng phục thể thao cho đội bóng của mình. (Chi phí mua sẽ chia đều cho mỗi các bạn). Sau khi mua xong, đến khi tính tiền có 2 bạn do hoàn cảnh khó khăn, mỗi bạn đọc chỉ góp 100 000 đồng. Vì vậy các bạn đọc còn lại, mỗi người phải trả thêm 50 000 đồng so với dự kiến ban đầu. Hỏi chi phí mua đồng phục thể thao cho đội bóng đá là bao nhiêu tiền?

    /

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • Từ 1 Tháng Ba, Thi Quốc Tịch Mỹ Sẽ Dùng Bộ Đề Năm 2008
  • Xin chào các em! Hôm nay, chúng tôi xin được giới thiệu tới các em một bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán mới nhất. Của phòng GD&ĐT Quận Hồng Bàng. Đây là một trong những bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm học 2022-2018 hiện nay.

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán – Quận Hồng Bàng

    UBND QUẬN HỒNG BÀNG

    TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2022

    Môn: Toán 8

    Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn và ghi lại vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng.

    Câu 1. Tích của đa thức x – 3 với đa thức x + 2 là:

    C. x 2 – x – 6; D. x 2 + x – 6.

    Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2022) – x + 2022 thành nhân tử là:

    A. (x + 2022)(x – 1); B. (x – 2022)(x – 1);

    C. -(x – 1)(x – 2022); D. (x + 2022)(x + 1).

    A. Hai đường chéo vuông góc; B. Hai cạnh kề bằng nhau;

    C. Có một góc vuông; D. Một đường chéo là phân giác.

    Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:

    A. Hình thang cân ; B. Hình bình hành; C. Hình chữ nhật; D. Hình vuông.

    Câu 7. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

    A. 8 cm; B. 10 cm; C. 12 cm; D. 20 cm.

    Câu 8. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

    A.2; B. 4; C. 8; D. 16.

    Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau

    Bài 3 (1,5 điểm). Cho biểu thức

    b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng – 1.

    Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.

    a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao?

    b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?

    c) Cho DE = 13 cm; AH = 10 cm. Tính diện tích tam giác ACH?

    d) Chứng minh tứ giác DFHE là hình thang cân.

    Bài 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị nguyên của x để 3n 3 + 10n 2 – 5 chia hết cho 3n + 1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • Bộ Công Thương Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Cđkt Cao Thắng Khoa Điện Điện Tử Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc Đề Thi Môn: Kỹ Thuật Lập Trình Plc L
  • 128 Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Mỹ Năm 2022 Kèm Đáp Án
  • Từ 1 Tháng Ba, Thi Quốc Tịch Mỹ Sẽ Dùng Bộ Đề Năm 2008
  • Đề Thi Môn Tư Pháp Quốc Tế
  • BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 TOÁN 8 NĂM 2014 - 2022 CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 3: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính: . . Bài 4: (0,5 điểm) Cho a, b, c Z thỏa mãn a - b + c = 123. Tìm số dư của phép chia cho 2. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Điểm M là trung điểm của cạnh BC. Vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E. Trên tia đối của tia DM lấy điểm N sao cho DN = DM. Chứng minh rằng: tứ giác ADME là hình chữ nhật. Chứng minh rằng: tứ giác AMBN là hình thoi. Vẽ CK vuông góc với BN tại K. Gọi I là giao điểm của AM và DE. Chứng minh rằng: tam giác IKN cân. Gọi F là giao điểm của AM và CD. Chứng minh rằng: AN = 3MF. ĐỀ SỐ 2: QUẬN 3, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: . . . Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (1 điểm) Cho phân thức với . Rút gọn A. Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. Bài 5: (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A. Gọi D, E, H lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Tính độ dài đoạn thẳng DE khi BC = 20cm và chứng minh: DECH là hình bình hành. Gọi F là điểm đối xứng của H qua E. Chứng minh: AHCF là hình chữ nhật. Gọi M là giao điểm của DF và AE; N là giao điểm của DC và HE. Chứng minh: MN vuông góc DE. Giả sử . Chứng minh: MD2 = MA.MC. ĐẾ SỐ 3: QUẬN 5, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (2 điểm) Làm tính chia: . Tìm x, biết: . Bài 3: (2,5 điểm) Rút gọn phân thức: . Cộng các phân thức sau: . Bài 4: (1 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có AB = AD = 2, góc C bằng 450. Tìm số đo góc ABC và độ dài BD. Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AOB vuông cân tại O, trên tia đối của tia OA lấy điểm C, trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OC = OD (OC ≠ OA). Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang cân. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC không chứa điểm B vẽ hình vuông ACMN. Các tứ giác ABDN, CBDM là hình gì? Vì sao? Chứng minh: ABC = NDA. ĐỀ SỐ 4: QUẬN 6, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: . . Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: . . Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (0,5 điểm) Cho a + b = 7 và a.b = 3. Tính (a - b)2. Bài 5: (3,5 điểm) Vẽ tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Chứng minh: tứ giác BMNC là hình thang. BN và CM cắt nhau tại G. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BG và GC. Chứng minh: tứ giác MNEF là hình bình hành. Tia AG cắt BC tại H. Chứng minh: tứ giác AMHN là hình chữ nhật. Gọi K là điểm đối xứng với điểm M qua N và I là trung điểm của NH. Chứng minh: HN, MC, BK đồng quy tại một điểm. ĐỀ SỐ 5: QUẬN 10, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính: . . . Bài 2: (2,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 3: (1 điểm) Thực hiện phép chia: . Bài 4: (0,5 điểm) Cho biểu thức . Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BC và AC. Chứng minh: IK // AB và tứ giác AKIB là hình thang vuông. Gọi N là điểm đối xứng với I qua K. Chứng minh: tứ giác ANCI là hình thoi. Chứng minh: tứ giác ANIB là hình bình hành. BN cắt AI và AC lần lượt tại M, E. Tia KM cắt AB tại F. Chứng minh: tứ giác AKIF là hình chữ nhật. ĐỀ SỐ 6: QUẬN 11, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Tính: . . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (1,5 điểm) Rút gọn phân thức: . Thực hiện phép tính: . Bài 5: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD, vẽ AHCD (HCD). Từ C vẽ đường thẳng song song với AH cắt AB tại K. Chứng minh: AHCK là hình chữ nhật. Chứng minh: DKBH là hình bình hành. Vẽ CEAD (EAD); gọi F là trung điểm của AB. Chứng minh: FE = FC. Gọi O là trung điểm của 2 đường chéo của hình bình hành DKBH. Cho . Tính số đo ? ĐỀ SỐ 7: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: . . Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . . Bài 3: (1 điểm) Thu gọn biểu thức: . Thực hiện phép tính sau: . Bài 4: (1,5 điểm) Tìm x biết: . Tìm giá trị nhỏ nhất của M biết: . Bài 5: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB < AC. Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của ba cạnh AB, AC và BC. Trên tia đối của tia NB lấy điểm D sao cho N là trung điểm của cạnh BD. Với AB = 12cm, AC = 16cm. Tính độ dài cạnh BC và độ dài cạnh MN. Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành. Trên tia đối của tia EA lấy điểm K sao cho E là trung điểm của cạnh AK. Chứng minh tứ giác ABKC là hình chữ nhật. Trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AF = FC. Chứng minh tứ giác AFCE là hình thoi. Từ B vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt đường thẳng CA tại I. Trên tia đối của tia IB lấy điểm H sao cho I là trung điểm của BH. Chứng minh HABN. ĐỀ SỐ 8: QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: . . Bài 3: (1 điểm) Chứng minh biểu thức luôn dương với mọi số thực x. Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: tại . Bài 5: (4 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn với AB = AC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, AB, BC. Chứng minh tứ giác BCMN là hình thang cân. Vẽ BM cắt CN tại O. Gọi K, I lần lượt là trung điểm của OB và OC. Chứng minh tứ giác MNKI là hình chữ nhật. Hỏi tứ giác OKPI là hình gì? Tại sao? Chứng minh rằng nếu tứ giác MNKI là hình vuông thì 2AP = 3BC. ĐỀ SỐ 9: QUẬN BÌNH THẠNH, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Thu gọn: . . Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết: . . Bài 3: (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: . . Bài 4: (2 điểm) . . Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có I là trung điểm BC. Gọi D là điểm đối xứng của A qua I. Chứng minh: ABDC là hình chữ nhật. Gọi E là điểm đối xứng của điểm B qua A. Chứng minh tứ giác ADCE là hình bình hành. Vẽ BFEC tại F. Chứng minh tam giác AFD vuông. Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của B, I, C lên đường thẳng AF. Chứng minh: AM = FP. ĐỀ SỐ 10: QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính: . . . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và D là trung điểm của BC. Từ D kẻ DM vuông góc với AC (MAC), kẻ DN vuông góc với AB (NAB). Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật. Gọi E là điểm đối xứng với D qua AC. Tứ giác ADCE là hình gì? Vì sao? Gọi F là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh: AF = BE. BM cắt AD tại H. Biết AB = 10cm; AC = 12cm. Tính HC. ĐỀ SỐ 11: QUẬN BÌNH TÂN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: . . . . . Bài 2: (2,5 điểm) Tính và rút gọn: . . . . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . . Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Kẻ HDAB tại D, HEAC tại E. Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật. Chứng minh: tứ giác AEHB là hình thang vuông. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AB, AC. Chứng minh: tứ giác PMHN là hình thang cân. Gọi I là giao điểm của DE và AH. Từ A kẻ tia Ax vuông góc với đường thẳng MI. Chứng minh ba đường thẳng Ax, BC, DE cùng đi qua một điểm. ĐỀ SỐ 12: SÔNG ĐÀ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 3: (2 điểm) Thực hiện các phép tính: . . Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, trung tuyến AM, đường cao AH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh: BC // ID. Chứng minh: Tứ giác BIDC là hình thang cân. Vẽ HEAB tại E, HFAC tại F. Chứng minh: AMEF. ĐỀ SỐ 13: NGÔ TẤT TỐ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính: . . . Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: . . Bài 4: (0,5 điểm) Cho (với ). Rút gọn A rồi tìm giá trị của y để biểu thức A có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất ấy. Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Gọi N là trung điểm của BC và AH là đường cao của tam giác ABC. Trên tia AN lấy điểm E sao cho N là trung điểm của AE. Chứng minh tứ giác ABEC là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của đoạn AC và D là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh tứ giác AHCD là hình chữ nhật. Trên tia đối của tia HA lấy điểm F sao cho HA = HF. Chứng minh tứ giác BFEC là hình thang cân. Gọi O là giao điểm của CF và BE, I là trung điểm OB, Q là trung điểm của OF và P là trung điểm của EC. Nếu cho biết . Chứng minh: IP = IQ. ĐỀ SỐ 14: HUYỆN HÓC MÔN, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính: . . . . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: . . . Bài 3: (1 điểm) Cho số a thỏa mãn: . Tính: . Tính: . Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có điểm M nằm giữa B và C. Vẽ MEAB ở E, vẽ MKAC ở K. Chứng minh: tứ giác AEMK là hình chữ nhật. Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật AEMK và I là trung điểm của BM. Chứng minh: OI vuông góc với ME. Gọi R là điểm đối xứng của I qua O. Chứng minh: tứ giác ABIR là hình bình hành. Gọi H là trung điểm của MC. Chứng minh: ba điểm R, K, H thẳng hàng. ĐỀ SỐ 15: TRẦN ĐẠI NGHĨA, NĂM 2014 - 2022 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . . Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: . . Bài 3: (1 điểm) Cho và . Tính giá trị của . Bài 4: (1 điểm) Cho a + b + c = 1 (a, b, c khác 1 và 2). Chứng minh rằng: . Bài 5: (4 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M là trung điểm của BC và E là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng DC. Chứng minh rằng: tứ giác ABEC là hình bình hành. Gọi F là điểm đối xứng của B qua C. Chứng minh rằng: tứ giác BEFC là hình thoi. Chứng minh rằng: C là trọng tâm tam giác AEF. Cho AB2 = 3.BC2. Gọi H là trung điểm của DF và K là giao điểm của đường thẳng AH với đường thẳng EF. Chứng minh rằng: AE = 2MK.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Đề Thi Học Kì 2 Toán 8 Quận 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Kiểm Tra 1 Tiết Môn Lịch Sử Lớp 8 Học Kì Ii
  • Đề Thi Môn Toán Lớp 1 Học Kỳ 2 Tham Khảo Mẫu Đề Thi Sát Sườn
  • Đáp Án Bộ 10 Đề Thi Sinh Học Lớp 6 Giữa Kì 1 2022 Phần 1
  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Khoa Học Tự Nhiên
  • Bộ 12 Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 Năm 2022 Phần 1
  • ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề có 01 trang)

    KIỂM TRA HỌC KỲ II

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TOÁN – KHỐI 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    (Không kể thời gian phát đề)

    Bài 1: Giải các phương trình sau:

    a)

    b)

    Bài 2: Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

    Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A có độ dài , AC = 5 – x (cm) và BC = 9 (cm). Tính số đo góc .

    Bài 4: Một xe lửa chạy với vận tốc 45km/h. Xe lửa chui vào một đường hầm có chiều dài gấp 9 lần chiều dài của xe lửa và cần 2 phút để xe lửa đó vào và ra khỏi đường hầm. Tính chiều dài xe lửa.

    Bài 5: Tính chiều rộng AB của khúc sông (xem hình vẽ). Biết rằng: , BC = 40m, BD = 30m, DE = 60m.

    /

    Bài 6: Có hai thùng dầu A và B, thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B. Nếu bớt ở thùng dầu A đi 25% số lít dầu hiện có và thêm vào thùng B 10 lít nữa thì số lít dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu mỗi thùng có chứa bao nhiêu lít dầu?

    Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

    a) Chứng minh rằng: ∆ABC ∽ ∆HBA. Từ đó suy ra AB2 = chúng tôi

    b) Chứng minh rằng: ∆HAB ∽ ∆HCA và AH2 = chúng tôi

    c) Trên tia HA lấy các điểm D, E sao cho D là trung điểm của AH, A là trung điểm của HE. Chứng minh rằng D là trực tâm của tam giác BCE.

    GỢI Ý ĐÁP ÁN

    Bài 1: Giải các phương trình sau:

    a)

    Bài giải:

    ( Ta có:

    ( Vậy tập nghiệm của phương trình là

    b)

    Bài giải:

    ( ĐKXĐ:

    ( Pt

    hoặc

    (nhận) hoặc (loại)

    ( Vậy tập nghiệm của phương trình là

    Bài 2: Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

    Bài giải:

    ( Ta có:

    ( Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

    ( Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

    /

    Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A có độ dài , AC = 5 – x (cm) và BC = 9 (cm). Tính số đo góc .

    Bài giải:

    ( Ta có: ABC cân tại A AB = AC (*)

    ( Điều kiện:

    ( Pt (*) (thỏa)

    ( Với x = 2 AB = AC = 3 (cm) (loại) (vì AB + AC < BC)

    ( Với AB = AC = 9 (cm) (nhận)

    ( Ta có: AB = AC = BC (= 9cm)

    ∆ABC đều

    (Vậy chiều rộng AB của khúc sông là 60m.

    Bài 6: Có hai thùng dầu A và B, thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B. Nếu bớt ở thùng dầu A đi 25% số lít dầu hiện có và thêm vào thùng B 10 lít nữa thì số lít dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu mỗi thùng có chứa bao nhiêu lít dầu?

    Bài giải:

    ( Hỏi x (lít) là số lít dầu ban đầu của thùng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án
  • Bản Mềm: 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án
  • Download 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N5
  • Tổng Hợp 6 Đề Thi Thử N4 (Kèm Cd)
  • Bộ 30 Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 8 Năm 2022 Phần 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Pisa Và Các Bài Toán Nhằm Đánh Giá Học Sinh Theo Pisa
  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9
  • Những Thay Đổi Lớn Với Bài Thi Quốc Tịch Úc, Có Hiệu Lực Từ 15/11/2020
  • Bài Thi Quốc Tịch Úc Sẽ Thay Đổi Lớn Từ Tháng 11/2020
  • Điều Kiện Và Bí Quyết Nhập Quốc Tịch Úc Thành Công Năm 2022
  • Để giúp các bạn học sinh lớp 8 có thể làm quen với hình thức ra đề thi và củng cố kiến thức môn Toán. Mời các bạn tham khảo Tổng hợp 30 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới.

    Đáp án Đề thi giữa kì 1 toán 8 2022 THCS Lương Thế Vinh – Hà Nội

    Bộ 14 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2022 Phần 1

    Đáp án bộ 4 đề thi giữa kì 1 Toán 8 2022 phần 1

    1. Đề số 1: Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 8 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 2022

    Câu 4 (3 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC. K là điểm đối xứng của M qua I.

    a. Tứ giác AMCK là hình gì? chứng minh?

    b. Tứ giác ABMK là hình gì? chứng minh?

    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất.

    2. Đề số 2: Đề kiểm tra giữa HK 1 năm 2022 môn Toán lớp 8 THCS Mỹ Đức Tây

    Bài 4. (1,0 điểm) Cho tam giác MNP có A, B là trung điểm MN và MP. Biết NP 2022mm. Tính AB.

    Bài 5: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O. Gọi M là trung điểm của BC. Lấy N đối xứng với O qua M. Chứng minh:

    3. Đề số 3: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 năm 2022 THCS Nguyễn Công Trứ

    1/ Làm tính nhân: 5x.(10x^3 – 2x^2 + x – 5)

    2/ Rút gọn biểu thức: A = (x – 2)^2 – (x – 1)(x + 1)

    Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3

    Đề số 4: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – Trường THCS Phú Mỹ 2022

    Đề số 5: Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm 2022 THPT chuyên Amsterdam Toán lớp 8

    Đề số 6: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – THCS&THPT Lê Quý Đôn 2022

    Đề số 7: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 – THCS&THPT Lương Thế Vinh 2022

    Đề số 8: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 THCS Võ Xán năm 2022

    Đề số 9: Đề cương ôn thi giữa HK1 môn Toán 8 năm 2022 THCS Lê Ngọc Hân

    Đề số 10: 

    Đề số 11:

    ……………………..

    Đề số 30:

    4. File tải miễn phí trọn bộ đề thi toán lớp 8 giữa học kì 1 2022 Phần 1:

    Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file DOC

    Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file PDF

    --- Bài cũ hơn ---

  • Eltis Là Gì? Cấu Trúc Bài Thi Eltis
  • Giới Thiệu Về Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Eltis
  • Thi Eltis Là Gì? Cách Chấm Điểm Và Làm Bài Ra Sao?
  • Tài Liệu Ôn Thi Toeic Format Mới: Bộ Đề Ets 2022 – Anh Lê Toeic
  • Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh A2 Sinh Viên Đại Học Qghn
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ 30 Đề Kiểm Tra 1 Tiết (Hóa Lớp 8) Lần 1
  • Đề Thi Toán Lớp 3 Học Kì 1 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Hạng B2
  • Mẹo Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Chính Xác 100% 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Vật Lí Lớp 6
  • Đề thi học kì 1 lớp 11 môn toán của sở GD&DT Quảng Nam gồm 15 câu trắc nghiệm kèm 3 câu tự luận trong 2 trang với thời gian làm bài lên tới 60p. Được sở GD&DT tỉnh Quảng Nam lấy làm đề thi kiểm tra tra đánh giá chất lượng dạy và học trong toàn tỉnh vào ngày 06 tháng 1 năm 2022. Hôm nay Kiến Guru xin gửi đến bạn đọc đầy đủ và chi tiết đề thi và đáp án của mã đề 101 trong bộ mã đề thi toán 11 học kì 1 đợt này.

    I. Phần Trắc nghiệm Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Sở GD&DT Quảng Nam

    Trích dẫn đề thi HK1 toán 11:

    Câu 4: Trong không gian cho mặt phẳng (α) và đường thẳng a song song với nhau. Phát biểu nào sau đây là phát biểu bị sai?

    A. Tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với (α) chứa đường thẳng a. B. Trong mặt phẳng (α) tồn tại du y nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a. C. Khi một mặt phẳng (β) chứa đường thẳng a và cắt (α) theo giao tuyến b thì a song song với b. D. Trong mặt phẳng (α) tồn tại vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a.

    Câu 5: Một hộp đựng 8 quả cầu vàng và 5 quả cầu đỏ (các quả cầu có bán kính không giống nhau). Hỏi số trường hợp có thể chọn ra được 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên?

    A. 396 B. 560C. 66D. 69

    Câu 9: Một công ty nhận được 50 hồ sơ xin việc của 50 người khác nhau muốn xin việc vào công ty, trong đó có 20 người biết tiếng Anh, 18 người không biết cả tiếng Pháp và tiếng Anh và 17 người biết tiếng Pháp. Công ty cần tuyển 5 người biết ít nhất một thứ tiếng Pháp hoặc Anh. Tính xác suất để trong 5 người được chọn có 3 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Anh?

    A. 351/201376

    B. 1755/100688

    C. 1/23

    D. 5/100688

    Câu 11: Từ tập hợp X = {1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9}, lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau đồng thời luôn có mặt hai chữ số 4, 5 và hai chữ số này đứng cạnh nhau?

    A. 78 B.114 C. 189 D. 135

    II. Phần Tự Luận Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Sở GD & DT Quảng Nam

    Với số lượng 3 câu tự luận là vừa đủ trong 60p làm một đề thi học kì 1 môn toán lớp 11 . Giúp các em học sinh rà soát lại kiến thức, biết cách phân bổ thời gian cũng như lập luận 1 cách logic trong 1 bài thi tự luận. Đề thi gồm 3 câu , với mức độ khó tăng dần từ dễ tới trung bình và tới khó:

    Câu 1: Giải các phương trình sau (2đ )

    Câu 2: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành S.ABCD, Gọi M là trung điểm của AB và G là trọng tâm tam giác SAD ( 2,25 điểm).

    a) Chứng minh : AD // ( SBC )

    b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SGM).

    c) Gọi (a) là mặt phẳng chứa GM và song song với AC, (a) cắt SD tại E. Tính tỉ số SE/SD.

    Câu 3: Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8 quyển sách Hóa. Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn? (0.75 điểm ).

    III. Phần Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Sở GD&DT Quảng Nam

    Đáp án phần trắc nghiệm. Gồm 15 câu của mã đề 101 cũng như tất cả các mã đề khác cho bạn đọc tiện so sánh kết quả bài làm.

    Đáp án và lời giải chi tiết cho phần thi tự luận :

    Vì các đề thi đều có cấu trúc và cách chấm điểm tương tự nhau. Chỉ thay đổi một chút số trong mỗi đề, cách làm hoàn toàn tương tự. Vậy nên Kiến sẽ gửi lời giải của mã đề 101 bên dưới cho các bạn đọc tham khảo. Các bạn nào đang có các mã đề khác có thể dựa vào đáp án của mã đề 101 để so sánh với bài làm của mình nha.

    Xin trích dẫn câu 3 trong mã đề 101:

    Câu 3 : Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8 quyển sách Hóa. Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

    Giải :

    – Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 18 quyển sách bằng: 18C9 = 167960

    – Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn lại không đủ cả 3 môn ( đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách) :

    x = 7C7.13C2 + 5C5.15C4 + 8C8.12C1 = 1455

    – Suy ra số cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn bằng: 18C9 – x = 166050

    Lời giải chi tiết và cách chấm đầy đủ mã đề 101 :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Đọc Tiểu Thanh Kí
  • Bản Mềm: 29 Bài Toán Nâng Cao Lớp 1
  • Phiếu Ôn Tập Cuối Tuần Môn Toán Lớp 1 (Bộ Sách Chân Trời Sáng Tạo)
  • Đề Thi Trắc Nghiệm Học Kì 1 Môn Toán 12 File Word Hay
  • Một Số Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 File Word Hay
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 12 Sở Gdđt Quảng Nam 2022 (Trắc Nghiệm) Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Hk1 Toán 11 Sở Gd Và Đt Quảng Nam 2022
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Học Kì 1
  • Tổng Hợp Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 10 Đầy Đủ Và
  • Kiểm Tra Học Kì 1 (Tự Luận) – Đề 1 Môn: Toán 7
  • Bộ 20 Đề Thi Học Kỳ 1 (Toán 7) Các Quận Tp Hồ Chí Minh (Năm 2014 – 2022)
  • Nội dung bài viết

    1. Đề kiểm tra học kì 1 toán 12 Sở GDĐT Quảng Nam 2022 (Trắc nghiệm) có đáp án

    1. Đề kiểm tra học kì 1 toán 12 Sở GDĐT Quảng Nam 2022 (Trắc nghiệm) có đáp án

    Đáp án chính thức:

    Đề thi học kì 1 Toán 12 sở GD&ĐT Quảng Nam 2022 (Trắc nghiệm) có đáp án file PDF

    Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích cho các em học sinh và quý thầy cô tham khảo chuẩn bị kỹ càng cho kì thi sắp tới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Sinh Học Lần 1 Trường Thpt Ngô Gia Tự
  • Đề Thi Chính Thức Môn Vật Lý Có Khó Hơn Đề Minh Họa Của Bộ Gd&đt?
  • Đề Thi Minh Họa Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Lần 2 Môn Sinh Học
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Năm 2022 Đợt 2 Môn Sinh Học (Mã 221)
  • Muốn Ghi Điểm Trong Mắt Ban Tuyển Sinh, Điểm Sat Ii Như Nào Mới Đủ?
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Máy Tính Bỏ Túi Lớp 9
  • Đề Thi Hsg Toán Máy Tính Bỏ Túi Casio Lớp 9 Tỉnh Brvt 2013
  • Học Trò Khoe Đề Thi Toán Ở Mỹ Quá “dễ Xơi” Và Cái Kết “đừng Coi Thường Học Sinh Mỹ”
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Toán Mã Đề 102 Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Chính Thức Của Bộ Giáo Dục
  • 15 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 9 TPHCM NĂM 2022 – 2022

    (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

    ĐỀ SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 2: QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 3: QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 4: QUẬN 3, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 5: QUẬN 4, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 6: QUẬN 5, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 7: QUẬN 6, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 8: QUẬN 8, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 9: QUẬN 9, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 10: QUẬN 10, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 11: QUẬN 11, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 12: QUẬN BÌNH TÂN, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 13: HUYỆN HÓC MÔN, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 14: QUẬN BÌNH THẠNH, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 15: QUẬN THỦ ĐỨC, TPHCM, NĂM 2022-2017

    ĐỀ SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2022-2017

    Bài 1: Thực hiện phép tính:

    1) 2)

    2)

    Bài 2: Giải phương trình sau:

    Bài 3: Cho hai đường thẳng và

    1) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ

    2) Tìm tọa độ giao điểm M của và bằng phép tính

    3) Xác định các hệ số a và b của hàm số , biết rằng đồ thị của hàm số này song song với và đi qua điểm

    Bài 4: Cho ∆ABC (AC < CB) nội tiếp (O) đường kính AB. Gọi H là giao điểm của BC. Gọi H là trung điểm của BC. Qua điểm B vẽ tiếp tuyến của (O) cắt tia OH tại D.

    1) Chứng minh: DC là tiếp tuyến của (O).

    2) Đường thẳng AD cắt (O) tại E. Chứng minh ∆AEB vuông tại E và chúng tôi = Phusongyeuthuong.org Gọi M là trung điểm AE. Chứng minh 4 điểm D, B, M, C cùng thuộc một đường tròn

    4) Gọi I là trung điểm của DH. Cạnh BI cắt (O) tại F. Chứng minh: A, F, H thẳng hàng

    Bài 5: Giá nước sinh hoạt của hộ gia đình được tính như sau: Mức 10m3 nước đầu tiên giá 6000 đồng/m3, từ trên 10m3 đến 20m3 giá 7100 đồng/m3, từ trên 20m3 đến 30m3 giá 8600 đồng/m3, trên 30m3 nước giá 16.000 đồng/m3. Tháng 11 năm 2022, nhà các bạn An sử dụng hết 45m3 nước. Hỏi trong tháng này, nhà các bạn An phải trả bao nhiêu tiền nước?

    /

    --- Bài cũ hơn ---

  • Im Japan Là Chương Trình Gì Của Nhật Bản, Chương Trình Vì Người Nghèo
  • Chương Trình Im Japan Là Gì? Hướng Dẫn Tham Gia Chương Trình Mj Japan
  • Đề Thi Toán Im Japan Và Cách Tham Gia Chương Trình Im Japan
  • Olympic Toán Học Và Khoa Học Lần Thứ 16 Imso 2022
  • Thi Thử Trắc Nghiệm Toán Và Tư Duy Logic
  • Bộ Đề Tham Khảo Thi Học Kì 1 Toán 8 Các Trường Quận 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Lớp 7 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Tuyển Tập 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án 1
  • Đề Thi Hk1 Môn Vật Lý 9 Năm Học 2022
  • Đằng

    Bài 1: Thực hiện các phép tính:

    (2×3 – 5×2 + 6x – 15) : (2x – 5)

    (x + 5)2 + (x – 4)(x + 4) – 3x(x + 2)

    Bài 2: Tìm x, biết: (3x – 5)2 – 4 = 0

    Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    x(y – 7) – 6(7 – y)

    16×2 – y2 – 8x – 2y

    Bài 4: Cho a3 – 3ab2 = 5 và b3 – 3a2b = 10.

    Tính S = a2 + b2

    Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) và D là trung điểm của BC. Từ D kẻ DE vuông góc với AB (E thuộc AB) và kẻ DF vuông góc với AC (F thuộc C)

    Chứng minh: Tứ giác AFDE là hình chữ nhật.

    Gọi G là điểm đối xứng của E qua D; H là điểm đối xứng của F qua D. Chứng minh tứ giác EFGH là hình thoi.

    Chứng minh: HG =

    BH cắt CG tại I. Chứng minh: Ba điểm A; D; I thẳng hàng

    Chúc các em ôn tập tốt

    Phan Sào Nam

    Bài 1: Thực hiện phép tính:

    (2x + 3)(4×2 – 6x + 9) – 2(4×3 – 1)

    (x3 – x2 – 7x + 3) : (x2 + 2x -1)

    Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    15x2y- 10xy2

    x2 – y2 + 3x – 3y

    x2 – y2 + 2y – 1

    Bài 3: Tìm x:

    3x(2 – x) + 4(x – 2) = 0

    (x – 1)2 = 49

    Bài 4: Cho vuông tại A. Vẽ I, K lần lượt là trung điểm của AB; BC. Gọi D là điểm đối xứng của A qua K.

    Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật.

    Gọi E là điểm đối xứng của K qua I. Chứng minh tứ giác AKBE là hình thoi.

    Chứng minh tứ giác AEKC là hình bình hành.

    Tìm điều kiện của để hình thoi AKBE là hình vuông.

    Thăng Long

    Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    x4 – 8x

    Bài 2: Tìm x:

    (x – 3)2 – x(x – 2) = 0

    4×2 – 4x = x2 – 2x + 1

    Bài 3: Thực hiện phép tính:

    Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, trung tuyến AM . Gọi D là trung điểm AB, lấy điểm E đối xứng với M qua D.

    Chứng minh : M và E đối xứng với nhau qua AB.

    Chứng minh : AMBE là hình thoi.

    Kẻ HK vuông góc với AB tại K, HI vuông góc với AC tại I .Chứng minh IK vuông góc vớiAM

    Gọi S là điểm đối xứng với điểm H qua K. Chứng minh E,S,B thẳng hàng.

    Đoàn Thị Điểm

    Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử :

    x2 – 6x + 9

    x3 + 5×2 – 4x – 20

    Bài 1: Thực hiện phép tính:

    (x – 7)(4x – 5) – (2x – 7)2

    (2×3 + 4×2 + 18) : (x2 – x + 3)

    Bài 3: Tìm x

    (x – 2)2 – (x – 5)(x + 3) = 3

    Bài 4: Tính giá trị biểu thức A = a3 + b3 biết

    a + b = 3 và a.b = -10

    Bài 5: Cho (ABC vuông tại A có M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC và AC. Lấy D là điểm đối xứng với C qua M.

    Chứng minh tứ giác ADBC là hình bình hành.

    Chứng minh tứ giác AMNP là hình chữ nhật.

    Gọi E là trung điểm AD. Chứng minh tứ giác AEBN là hình thoi.

    Đường thẳng qua C và vuông góc với BC cắt AB tại F. Chứng minh PE ( PF.

    Colette

    Bài 1: Thực hiện

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 3 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Ngữ Văn 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Bản Mềm: Tuyển Tập 50 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 3
  • Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 3 Có Lời Giải
  • 20 Đề Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Địa Lý
  • Ôn Thi Bằng Lái Xe Máy
  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 2 Đại Trà
  • Đáp Án Trò Chơi Heo Đi Thi Trên Momo
  • Đáp Án Heo Đi Thi Momo Hôm Nay
  • Đề số 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: (1,5 điểm) 1) Thực hiện phép tính: 2) Rút gọn biểu thức: Bài 2: (2,5 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) b) 2) Chứng minh đẳng thức: Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức: Q = . a) Thu gọn biểu thức Q. b) Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên. Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Kẻ HD AB, HEAC (D AB, E AC). Gọi O là giao điểm của AH và DE. a) Chứng minh AH = DE. b) Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông. c) Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ. d) Chứng minh SABC = 2 SDEQP . --------------------Hết------------------- Đề số 2 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: ( 1,0 điểm) Thực hiện các phép tính: 1) 2) Bài 2: (2,5 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức: tại . 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: Bài 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức A= ( với ) 1) Rút gọn biểu thức A. 2) Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn , biểu thức A luôn có giá trị âm. Bài 5. (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H. Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D. 1) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành. 2) Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD. Chứng minh 2OM = AH. 3) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng. --------------------Hết------------------- Đề số 3 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. (2 điểm) 1) Thu gọn biểu thức: 2) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) A = b) B = Bài 2: (2 điểm) 1) Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: 2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: Bài 3. (2 điểm) Cho biểu thức: P = 1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn Bài 4: (4 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB, P là giao điểm của hai tia CM và DA. 1) Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông. 2) Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC . 3) Gọi N là trung điểm BC, Q là giao điểm của DN và CM. Chứng minh AQ = AB. --------------------Hết------------------- Đề số 4 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: (2 điểm) 1) Thu gọn biểu thức sau: 2) Tính nhanh giá trị biểu thức: Bài 2: (2 điểm) 1) Tìm x biết: 2) Cho P = và Q = . Tìm m để P chia hết cho Q. Bài 3: (2 điểm) 1) Rút gọn biểu thức: 2) Cho M = a) Rút gọn M b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên. Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. 1) Chứng minh AH. BC = AB. AC . 2) Gọi M là điểm nằm giữa B và C. Kẻ MN AB, MP AC ( N AB, P AC). Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao? 3) Tính số đo góc NHP ? 4) Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ? --------------------Hết------------------- Đề số 5 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Thực hiện phép tính a) b) Bài 2: Tìm x biết: a) b) Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 4: Cho biểu thức A = a) Tìm ĐKXĐ của A. b) Rút gọn A . c) Tính giá trị của A khi x = 5 và y = 6 Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có AB = 8 cm,AD = 4 cm.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. Hỏi tứ giác AMND là hình gì? b) Gọi I là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM. Tứ giác MINK là hình gì? c) Chứng minh IK // CD. d) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuông? Khi đó, diện tích của MINK bằng bao nhiêu? --------------------Hết------------------- Đề số 6 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 1) 2) Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau với x = 1; y = : Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau bằng 1 với mọi giá trị và. Bài 4: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua O kẻ OM, ON, OP, OQ vuông góc với AB, BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q. 1) Chứng minh: OM = ON = OP = OQ. 2) Chứng minh ba điểm M, O, P thẳng hàng. 3) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao? 4) Nếu ABCD là hình vuông thì MNPQ là hình gì? Vì sao? --------------------Hết------------------- Đề số 7 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. Thực hiện phép tính: a) b) c) Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) c) Bài 3. 1) Rút gọn : a) b) 2) Tính: a) b) Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác AMND là hình thoi. c) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua D, Gọi Q là điểm đối xứng với điểm N qua D. Tứ giác ANKQ là hình gì? Vì sao? d) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để tứ giác ABCN là hình thang cân. --------------------Hết------------------- Đề số 8 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 2: Tìm x, biết: a) b) c) Bài 3: a) Tìm a để đa thức chia hết cho đa thức . b) Chứng minh < 0 với mọi số thực x. Bài 4: Thực hiện phép tính ( với ) Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E, F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh: a) Tứ giác BCDE là hình thang cân. b) Tứ giác BEDF là hình bình hành c) Tứ giác ADFE là hình thoi. d) . --------------------Hết------------------- Đề số 9 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) Bài 2. Tìm x, biết: a) b) Bài 3. Thực hiện các phép tính: a) b) Bài 4. Cho ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM, đường cao AH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA . 1) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ? 2) Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh: BC // ID. 3) Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân. 4) Vẽ HE AB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AM EF. --------------------Hết------------------- Đề số 10 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: a)Dùng hằng đẳng thức để khai triển: . b) Thực hiện phép tính: Bài 2: Phân tích thành nhân tử: a) b) c) Bài 3: Thực hiện phép tính và rút gọn: a) b) Bài 4: Tìm x, biết: Bài 5: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: Bài 6: Cho ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành. b) BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM. Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi. c) Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì ABC có thêm đặc điểm gì? --------------------Hết------------------- Đề số 11 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Dùng hằng đẳng thức để tính : a) b) Bài 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) b) Bài 4: Tìm x, biết : . Bài 5: Cho . a) Rút gọn A b) Tìm để . Bài 6: Cho tam giác ABC vuông ở C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB. GọI P là điểm đốI xứng của M qua điểm N. a) Chứng minh tứ giác MBPA là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác PACM là hình chữ nhật. c) Đường thẳng CN cắt PB ở Q. Chứng minh: BQ = 2PQ. d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông? Hãy chứng minh? --------------------Hết------------------- Đề số 12 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 2: Giải phương trình: a) b) Bài 3: Rút gọn: Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 2BC . Từ trung điểm M của AB dựng tia Mx // BC . Từ C dựng tia Cy // BA sao cho Mx cắt Cy tại N. a) Tứ giác MBCN là hình gì ? Vì sao? b) Chứng minh . c) Cho E là giao điểm của MN với AC, O là giao điểm của MC với BN, F là giao điểm của OE với AC, G là giao điểm của AO với MN. Chứng minh EF là đường trung bình . d) Chứng minh B, G, F thẳng hàng. Bài 5: Cho. Tínhgiá trị biểu thức . --------------------Hết------------------- Đề số 13 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích thành nhân tử: a) b) c) d) Bài 2: Tính và rút gọn: Bài 3: Cho phân thức: . a) Tìm tập xác định của phân thức P. b) Rút gọn và tính giá trị của P khi . c) Tìm x sao cho P = 0. Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm BC. Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB, E là giao điểm của DM và AB. Gọi N là điểm đối xứng của D qua AC, F là giao điểm của DN và AC. a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao? b) Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao? c) Chứng minh M đối xứng với N qua A. d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông? --------------------Hết------------------- Đề số 14 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) c) Bài 2: Thực hiện phép tính: . Bài 3: Cho biểu thức a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn B. b) Tìm x để B = 0. c) Tìm x nguyên để B có giá trị nguyên. Bài 4: Cho ABC cân tại A. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh đáy BC. Từ M kẻ ME // AB () và MD // AC (). a) Chứng minh ADME là hình bình hành. b) Chứng minh MEC cân và MD + ME = AC. c) DE cắt AM tại N. Từ M vẽ MF // DE (F AC ) ; NF cắt ME tại G . Chứng minh G là trọng tâm của AMF. d) Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi. --------------------Hết------------------- Đề số 15 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Thực hiện phép tính: a) b) Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử : a) b) c) Bài 3 : Cho biểu thức: A = a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A. b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD . Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành. b) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao? c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE . d) Chứng minh bốn đường thẳng AC, EF, MN, BD đồng qui. --------------------Hết------------------- Đề số 16 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) c) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) Bài 3: Cho biểu thức C = . a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn C. b) Tính giá trị của C khi x = 2. c) Tìm giá trị của x để C = 2. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AF, CE với BD. a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành. b) Chứng minh: DM = MN = NB. c) Chứng minh: MENF là hình bình hành. d) AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J. Chứng minh IJ, MN, EF đồng quy. --------------------Hết------------------- Đề số 17 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ) a) b) c) d) Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (2đ) a) b) c) d) Câu 3: Rút gọn phân thức (2 đ) a) b) Câu 4: (3,5đ) Cho vuông tại A có đường trung tuyến AM. Kẻ MH (H thuộc AB), MK (K thuộc AC) . a) Chứng minh: Tứ giác AKMH là hình chữ nhật. b) E là trung điểm của MH. Chứng minh tứ giác BHKM là hình bình hành. c) Chứng minh 3 điểm B, E, K thẳng hàng. d) Gọi F là trung điểm của MK. Đường thẳng HK cắt AE tại I và AF tại J. Chứng minh HI = KJ. Câu 5: (0.5đ) Cho . Chứng minh: . --------------------Hết------------------- Đề số 18 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Bài 3: Cho phân thức . a) Tìm tập xác định của phân thức. b) Rút gọn A. c) Tìm x nguyên để A là một số nguyên. Bài 4: Cho rABC vuông tại C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Gọi điểm P đối xứng với điểm M qua điểm N. a) Tứ giác ANMC là hình gì? Vì sao? b) CMR: Tứ giác MBPA là hình bình hành? c) CMR: Tứ giác PACM là hình chữ nhật? d) Đường thẳng CN cắt PB tại Q. CMR: BQ = 2PQ. --------------------Hết------------------- Đề số 19 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) e) Bài 3: Cho rABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Gọi I là trung điểm của MN. Đường thẳng AI cắt BC tại K. CMR: Tứ giác AMKN là hình bình hành? c) rABC cần điều kiện gì thì tứ giác AMKN là hình thoi. d) Với điều kiện trên của rABC, vẽ KHAC tại H. Đường thẳng KH cắt đường thẳng MN tại E. Chứng minh rAME là tam giác vuông. Bài 4: Tính giá trị của biểu thức , biết . --------------------Hết------------------- Đề số 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) e) Bài 3: Cho rABC cân tại A. Lấy M trên cạnh AB (M không trùng A, B). Từ M vẽ đường thẳng song song với AC và cắt BC tại E. a) CMR: rBME cân. b) Trên tia đối của tia CA, lấy N sao cho CN = BM. Tứ giác MCNE là hình gì? c) Gọi I trung điểm CE. Chứng minh ba điểm M, N, I thẳng hàng. d) Từ M vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC ở F. Từ N vẽ đường song song với BC và cắt ME ở K. CMR: I là trung điểm của FK. Bài 4: Cho và . Tính . --------------------Hết-------------------

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Toán Lớp 4 Năm Học 2022
  • 5 Lý Do Bạn Nên Lựa Chọn Trung Tâm Để Ôn Thi Ielts
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Môn Địa Lý Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Thi Học Kì I Môn Địa Lí 6
  • Tổ Chức Ôn Tập Thi Đh Y Dược Huế Hệ 4 Năm
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100