Top 4 # Đề Thi Học Kì 1 Lịch Sử 7 Năm 2019 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Lớp 7 Năm 2022

A. Trắc nghiệm (4 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: (0,5 đ) Trong xã hội phong kiến có giai cấp nào?

A. Giai cấp địa chủ và nông nô ở phương Đông.

B. Giai cấp địa chủ và nông dân lĩnh canh ở phương Đông.

C. Giai cấp lãnh chúa và nông nô ở phương Tây.

D. Giai cấp lãnh chúa và địa chủ ở phương Tây.

Câu 2: (0,5 đ) Tổ chức bộ máy triều đình trung ương thời Tiền Lê gồm:

A. Đứng đầu nhà nước là vua. Giúp việc cho vua có thái sư và đại sư.

B. Đứng đầu nhà nước là tiết độ sứ.

C. Giúp việc cho tiết độ sứ có thái sư và đại sư.

D. Dưới vua là các chức quan văn và quan võ.

Câu 3. (2 đ) Chọn từ thích hợp hoàn thành đoạn trích sau ( C Cô-lôm-bô, 1498,1519, Ma-gien-lan, Trái Đất, Mặt Trăng).

B. Đi-a-xơ đã đi vòng quanh điểm cực Nam của châu Phi vào năm 1487. Mười năm sau, Va-xcô đơ Ga-ma cũng đi qua đây để đến năm ……………, đã cập bến Ca-li-cút ở phía tây nam Ấn Độ;………………….. ” tìm ra” Châu Mỹ năm 1492 và đoàn thám hiểm của

…………………….. lần đầu tiên đã đi vòng quanh………………… hết gần 3 năm,từ năm 1519-1522.

Câu 4. (1 đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp

B. Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên.(3 điểm)

Câu 2: Hồ Quý Ly đã làm những điều gì để giúp đất nước của ông phát triển? Em có suy nghĩ gì về nhân vật Hồ Quý Ly? (3 điểm)

Đáp án đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 7

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 3. (2 đ) Chọn từ thích hợp hoàn thành đoạn trích sau ( C. Cô-lôm-bô, 1498,1519, Ma-gien-lan, Trái Đất, Mặt Trăng).

B. Đi-a-xơ đã đi vòng quanh điểm cực Nam của châu Phi vào năm 1487. Mười năm sau, Va-xcô đơ Ga-ma cũng đi qua đây để đến năm 1498 đã cập bến Ca-li-cút ở phía tây nam Ấn Độ; C. Cô-lôm-bô ” tìm ra” Châu Mỹ năm 1492 và đoàn thám hiểm của Ma-gien-lan lần đầu tiên đã đi vòng quanh Trái Đất hết gần 3 năm,từ năm 1519-1522.

Câu 4. (1 đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp

– Nhà Trần chuẩn bị chu đáo về mọi mặt, đặc biệt là sự đoàn kết giữa triều đình và nhân dân.

– Sự lãnh đạo tài năng của Trần Quốc Tuấn.

– Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn.

Ý nghĩa lịch sử:

– Đập tan tham vọng xâm lược Đại Việt của đế chế Nguyên, bảo về độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

– Đánh tan kẻ thù hùng mạnh nhất bấy giờ.

– Củng cố niềm tin cho nhân dân.

– Xây đắp nên truyền thống quân sự Việt Nam.

– Để lại bài học vô giá là dựa vào dân để đánh giặc.

Câu 2: Hồ Quý Ly đã làm những điều gì để giúp đất nước của ông phát triển? Em có suy nghĩ gì về nhân vật Hồ Quý Ly? (3 điểm)

Hồ Quý Ly đã làm những điều gì để giúp đất nước của ông phát triển

– Cải cách của Hồ Quý Ly:

+ Về chính trị: Chọn những người tài, thân cận giúp đỡ mình

+ Về kinh tế tài chính: phát hành tiền giấy, ban hành chính sách hạn điền

+ Về xã hội: Ban hành chính sách hạn chế nô tỳ

+ Về văn hóa, giáo dục: Sửa đổi chế độ thi cử

+ Về quân sự: Tăng cường củng cố quốc phòng quân sự

* Suy nghĩ về nhân vật Hồ Quý Ly (1đ): là một người tài năng, có tầm nhìn chiến lược. Là người có lòng yêu nước.

Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử 6 Năm 2022

Đề cương ôn tập thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 6 năm học 2020-2021 gồm các câu hỏi lý thuyết ôn thi HK1 có lời giải.

Để chuẩn bị tốt cho môn thi Lịch sử 6 ở kì thi HK1, các em cần ôn lại những kiến thức sau:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) 1- Bài CÁCH TÍNH THỜI GIAN TRONG LỊCH SỬ

+ Xác định cách tính lịch của người phương Đông và phương Tây.

+ Hiện nay nước ta sử dụng những loại lịch nào.

2- Bài CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG ĐÔNG

+ Sự hình thành các quốc gia cổ đại phương Đông: thời gian, địa điểm, chế độ chính trị, tầng lớp xã hội.

+ Tên các quốc gia cổ đại phương Đông.

3 – Bài THÀNH TỰU VĂN HÓA CỔ ĐẠI

+ Thành tựu văn hóa các quốc gia cổ đại phương Đông.

+ Thành tựu văn hóa các quốc gia cổ đại phương Tây.

+ Nhận xét các thành tựu văn hóa

4 – Nước Văn Lang

+ Hoàn cảnh ra đời

+ Tổ chức bộ máy nhà nước.

+ Xác đinh thời gian ra đời, kinh đô, người đứng đầu.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Câu 1: Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào? Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nước Văn Lang ? Em có nhận xét gì về tổ chức của nhà nước đầu tiên này?

– Hoàn cảnh ra đời:

+ Cư dân Văn Lang luôn phải đấu tranh để bảo vệ mùa màng

+ Họ phải đấu tranh chống giặc ngoại xâm và giải quyết các xung đột giữa các bộ lạc.

– Quyền lực tập trung vào tay Hùng Vương.

– Nhà nước chưa có pháp luật và quân đội.

Câu 2: Nêu các thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

* Các quốc gia cổ đại phương Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá

– Hiểu biết về thiên văn, sáng tạo ra lịch.

+ Chữ viết: chữ tượng hình ra đời sớm nhất .

– Được viết trên giấy Pa pi rút, trên mai rùa, thẻ tre, đất sét…

+ Toán học: sáng tạo ra số 0 , ( Pi=3,14)

– Kiến trúc điêu khắc tháp Ba- bi- lon ( Lưỡng Hà), Kim tự tháp (Ai Cập).

* Người Hi lạp và Rô ma đã có những đóng góp

– Hiểu biết về thiên văn, làm ra dương lịch.

– Chữ viết: sáng tạo ra chữ cái a,b, c.

– Các ngành khoa học:

+ Toán: Pitago, Talet…

+ Triết: Arixtot

+ Văn học : sử thi Home, Trường ca Ô – ĐI – XÊ

– Nghệ thuật: sân khấu

– Kiến trúc điêu khắc: có nhiều kiệt tác.

Câu 3: Theo em, những thành tựu văn hóa nào của thời cổ đại còn được sử dụng đến ngày nay?

Các thành tự sử dụng đến ngày nay là: Toán học, lịch, chữ cái, các công trình kiến trúc, điều khắc như: kim tự tháp, vườn treo Ba-bi-lon,…

Câu 4: Dấu tích của Người tối cổ được tìm thấy ở đâu trên đất nước ta

Dấu tích của Người tối cổ – Ở hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai người ta tìm thấy được những chiếc răng của Người tối – Ở Núi Đọ,Xuân Lộc người ta tìm thấy được những công cụ bằng đá được ghè đẽo thô sơ.

Câu 5: Em hãy lập bảng hệ thống các giai đoạn phát triển của thời nguyên thủy ở nước ta theo mẫu : Thời gian, địa điểm chính, công cụ.

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 4 Môn Lịch Sử

Tải tài liệu Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí có đáp án theo thông tư 22 full file PDF+Word về máy tính, điện thoại miễn phí, đọc online miễn phí.

THÔNG TIN SÁCH/EBOOK Bộ đề thi kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn Lịch Sử-Địa Lí theo thông tư 22 Xem, in online và tải về máy: Trọn bộ 3 đề thi

Những cuốn ebook bạn có thể tải Free tại Webtietkiem. Nhưng nếu có điều kiện chúng tôi khuyên bạn nên mua sách để đọc:

Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là:

Văn Lang B. Đại việt C. Đại cồ Việt D. Nam Việt

Câu 2: Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông- Nguyên lần thứ hai?

Nguyễn Huệ B. Lê Thánh Tông C. Trần Hưng Đạo D. Lê Lợi

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

Lòng yêu nước căm thù giặc của hai bà.

Tô Định đã giết Thi Sách (chồng của Trưng Trắc).

Cả hai ý trên.

Câu 4. Nhà Trần cho đắp đê để:

phòng chống lũ lụt B. trồng lúa nước

khuyến khích nông dân sản xuất D. phòng chống quân xâm lược phương Bắc

Tự luận:

Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau:

Câu 6. Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 7: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

PHẦN ĐỊA LÍ

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 1. Thế mạnh của vùng Trung du Bắc Bộ là:

đánh cá B. trồng chè và cây ăn quả

trồng cà phê lớn nhất đất nước D. khai thác khoáng sản

Câu 2. Dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là :

Ba-na, Ê-đê, Gia-rai B. Kinh

Tày, Nùng D. Thái, Mông, Dao

Câu 3: Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

Di Linh B. Đắk Lắk

Lâm Viên D. Kon Tum

Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?

Sông Hồng và sông Đà B. Sông Hồng và Thái Bình

Sông Thái Bình và sông Đà D. Sông Hồng và sông Mã.

Tự luận:

Câu 5: Hà Nội là ……………………của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì…………….

Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1điểm)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4 PHẦN LỊCH SỬ: (5 điểm)

Câu 7: Em hãy kể tên 3 lễ hội ở Tây Nguyên. (1điểm)

Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 6. (1 điểm)

Câu 5: Hãy nối các sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian ở bảng sau: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 7: (1điểm)

Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, màu mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi, muốn cho con cháu đời sau được sống ấm no.

-Chấm dứt hoàn toàn hơn một nghìn năm dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

PHẦN ĐỊA LÍ: (5 điểm)

-Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho đất nước.

Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

Câu 6. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (1 điểm)

Hà Nội là thủ đô của nước ta, với nhiều cảnh đẹp và là trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế lớn của cả nước. Năm 2000, Hà Nội được cả thế giới biết đến là thành phố vì hòa bình.

Vì nhờ có phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nên đồng bằng Bắc Bộ đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

Câu 7: (1điểm)

– Lễ hội Cồng chiêng

– Lễ hội Đâm trâu

– Lễ hội đua voi

Kiểm Tra Học Kì I Môn : Lịch Sử 6 (Đề 1)

I. MA TRẬN ĐỀ THI MÔN SỬ 6 ( HỌC KÌ I .NĂM HỌC 2014-2015) ĐỀ 1 (nội dung, chương) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 - Các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây - Biết thời gian hình thành các quốc gia cổ đại phương Tây - Thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại Phương Đông Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 01 c©u 1,5®iÓm 2c©u 2 ® Chủ đề 2 Xã Hội Nguyên Thuỷ Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 câu 1,5 điểm 1 câu 1,5 điểm Chủ đề 3 - Nước Văn Lang - Âu Lạc Biết được ai là người đứng đầu chiềng chạ thời Văn Lang Quốc hiệu nước ta thời Hùng Vương Thời gian nước ta rơi vào sự thống trị của phong kiến Phương Bắc Biết về quá trình thành lập nước Văn Lang Điều kiện dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang, tổ chức của bộ máy nhà nước này Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 1 câu 0,5 đ 1 câu 0,5 điểm 1 câu 1 điểm 1 câu 4 điểm 5 c©u 6.5đ Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 c©u 1điểm 10% 1 c©u 0,5 điểm 0,5% 3 c©u 3.5điểm 35% 2 c©u 5 ®iÓm 50% 8c©u 10 ® 100% TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG Họ và tên: ........................................ Lớp : ............ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : LỊCH SỬ 6 (Đề 1) Họ tên, chữ kí giám thị: ................................................. Số mật mã: . >< . Điểm bài thi ( bằng số) Điểm bài thi ( bằng chữ) Chữ kí giám khảo Số mật mã ĐỀ RA I . TRẮC NGHIỆM 🙁 3 đ ) *Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất ( 2đ) 1. Các Quốc gia cổ đại Phương Tây ra đời vào khoảng thời gian : A. Thế kỷ I TCN C. Đầu thiên niên kỷ I TCN B. Cuối thiên niên kỷ IV đầu thiên niên kỷ III chúng tôi D. thế kỷ III T.CN 2 . Ai là người đứng đầu chiềng, chạ thời Hùng Vương ? A. Lạc Tướng B. Lạc Hầu C . Vua D . Bồ Chính 3 . Hãy cho biết Quốc Hiệu của nước ta thời Hùng Vương ? A . Văn Lang B. Âu Lạc C .Đại Việt D . Đại Cồ Việt 4. Nước ta rơi vào sự thống trị của phong kiến Phương Bắc kể từ năm nào? A . Năm 207 TCN B .Năm 180 TCN C . Năm 179 TCN C . Năm 178 TCN II. Điền nội dung vào chổ trống cho thích hợp ( 1đ) -ở vùng Gia Ninh ( Phú Thọ) có vị thủ lĩnh dùng tài năng khuất phục được các bộ lạc , tự xưng làđóng đô ..đặt tên nước là ." III / TỰ LUẬN .(7đ) 1. Vì sao xã hội Nguyên Thủy tan rã ? (1,5 đ) 2. Em hãy nêu những thành tựu văn hóa lớn của các quốc gia cổ đại Phương Đông ? (1.5) 3. Những điều kiện nào dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang ? Em hãy vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước thời Hùng Vương ? ( 4đ ) Đáp Án: (Đề 1) I .Trắc Nghiệm (2 đ) * Khoanh tròn ( mỗi câu 0,5đ) 1- C 2- D 3 - A 4 - C II . Điền vào chỗ trống (mỗi câu đúng 0,25đ ) Khoảng thế kỉ VII TCN, Hùng Vương , Bạch Hạc -Phú Thọ , Văn Lang III . Tự Luận ( 7 đ) - Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo. Xã hội nguyên thủy tan rã . (0,5đ ) 2. Làm ra lịch âm ,biết làm đồng hồ đo thời gian (0,5đ) - Sáng tạo ra chữ viết ( chữ tượng hình ). Viết trên giấy pa-pi -rút, trên mai rùa , thẻ tre(0,25 đ) - Toán học : phát minh ra số đếm đến 10 , tính được số pi bằng 3,16 (0,25đ) - Kiến trúc :có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ như kim tự tháp ở Ai Cập, thành Ba-bi-lon ở Lưỡng Hà.. . (0,5đ) 3 . Điều Kiện dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Thế kỷ VIII TCN ven sông lớn ở Bắc, Bắc Trung Bộ hình thành những bộ lạc lớn sản xuất p.triển mâu thuẫn giàu nghèo nảy sinh . (1đ ) - Việc trồng lúa phải có người đứng ra tập hợp nhân dân để giải quyết vấn đề thủy lợi bảo vệ mùa màng . (0,5đ ) - Do nhu cầu giao lưu và giải quyết xung đột giữa các tộc người (0,25đ ) + HS : vẽ đúng sơ đồ (2 đ ) I. MA TRẬN ĐỀ THI MÔN SỬ 6 ( HỌC KÌ I .NĂM HỌC 2014-2015) (Đề 2 ) (nội dung, chương) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 Xã hội Nguyên Thuỷ Nắm được khoảng thời gian người tối cổ xuất hiện và thời gian con người phát hiện ra kim loại Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 câu 0,5 điểm 2 c©u 0,5® Chủ đề 2 - Các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây - Biết các giai cấp trong xã hội chiêm hữu nô lệ - Kể được tên và hình thái nhà nước của các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây Nêu được những thành tựu văn hoá lớn của các Quốcgia cổ đại Phương Đông Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 1 câu 1.5 điểm 1 câu 1,5 điểm 3câu 3,5 đ Chủ đề 3 - Nước Văn Lang - Âu Lạc - Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tần.của quân dân Âu Lạc Biết về Quốc hiệu nước ta thời Hùng Vương Thời gian thành lập và thời gian nước Âu Lạc bị Triệu Đà xâm chiếm Biết về cội nguồn của dân tộc Việt Nam Hoàn cảnh ra đời của nước Âu Lạc, những thay đổi của đất nước dưới thời Âu Lạc Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 1 câu 0,5 đ 2 câu 0,5 điểm 1 câu 0,5 điểm 1 câu 4 điểm 6 c©u 6 đ Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 c©u 1,5điểm 15% 1 c©u 0,5 điểm 0,5% 3 c©u 2điểm 20% 3 c©u 6 ®iÓm 60% 11c©u 10 ® 100% TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG Họ và tên: ........................................ Lớp : ............ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : LỊCH SỬ 6 Thời gian : 45' (Đề 2) Họ tên, chữ kí giám thị: ................................................. Số mật mã: . >< . Điểm bài thi ( bằng số) Điểm bài thi ( bằng chữ) Chữ kí giám khảo Số mật mã ĐỀ RA I . TRẮC NGHIỆM 🙁 3 đ ) *Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất :2đ 1. Xã hội chiếm hữu nô lệ gồm hai giai cấp cơ bản nào ? A. Quý tộc và nông dân. C. Nô lệ và chủ nô. B. Địa chủ và chủ nô. D..Chủ nô và nông dân. 2. " Đóng binh ở đất vô dụng ,tiến không được ,thoái không xong ." đó là tình thế của quân xâm lược nào khi chúng tiến vào nước ta ? A . Quân Tần C .Quân Hán B .Quân ngô D .Quân Tùy 3 . Hãy cho biết Quốc Hiệu của nước ta thời Hùng Vương ? A . Âu Lạc B. Văn Lang C .Đại Việt D . Đại Cồ Việt 4. Theo truyền thuyết thì Thủy Tổ của người Việt Nam là ai .? A .Mẹ Âu Cơ B . Lạc Long Quân C . Hùng Vương D . An Dương Vương II. Ghép các ý ở cột A và cột B sao cho phù hợp ( 1đ ) A B Kết quả 1.Năm 207 TCN 2.Năm 179 TCN 3.Khoảng 4000 năm TCN 4.Khoảng 3-4 triệu năm a. Con người phát hiện ra kim loại b. Người tối cổ xuất hiện trên trái đất c. Thành lập nước Âu Lạc. d. Nước Âu Lạc bị triệu đà xâm chiếm 1- 2- 3- 4- III. Tự Luận : (7đ) 1.Thời cổ đại có những quốc gia lớn nào ? Kể tên các loại nhà Nước thời cổ đại ? ( 1.5đ ) 2. Em hãy nêu những thành tựu văn hóa lớn của các quốc gia cổ đại Phương Đông ? (1.5đ) 3. Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của nhà nước Âu Lạc ? Dưới thời Âu Lạc đất nước đã có những thay đổi gì ? ( 4đ ) Đáp án ( ĐỀ 2 ) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN SỬ 6 I . TRẮC NGHIỆM 🙁 2 đ ) * Khoanh tròn ( mỗi câu 0,5đ) 1- C 2- A 3 - B 4 - B II. Ghép cột A với cột B ( mỗi câu đúng 0,25đ ) 1- C 2- D 3- A 4 - B III.Tự Luận :(6 đ ) 1. P.Đông: Ai cập, Lưỡng Hà, Ân độ ,Trung Quốc. (0,5 đ ) - P.Tây: Hi lạp, Rô ma. (0,5 đ ) + Caùc loaïi nhaø nöùôc thôøi coå ñaïi - Nhà nước cổ đại P.Đông: Quân chủ chuyên chế (vua đứng đầu). (0,25 đ ) - Nhà nước cổ đại P.Tây:Chiếm hữu nô lệ. (0,25 đ ) 2. Làm ra lịch âm ,biết làm đồng hồ đo thời gian (0,5đ) - Sáng tạo ra chữ viết ( chữ tượng hình ). Viết trên giấy pa-pi -rút, trên mai rùa , thẻ tre(0,25 đ) - Toán học : phát minh ra số đếm đến 10 , tính được số pi bằng 3,16 (0,25đ) - Kiến trúc :có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ như kim tự tháp ở Ai Cập, thành Ba-bi-lon ở Lưỡng Hà.. . (0,5đ) 2 . Hoàn cảnh ra đời: Năm 207 TCN vua Hùng nhường ngôi cho Thục Phán. (0,5 đ ) - Thục Phán hợp nhất Tây Âu và Lạc Việt lập ra nước Âu Lạc. (0,5 đ ) - Thục Phán lên làm vua tự xưng là An Dương Vương, tổ chức lại nhà nước, đóng đô ở Phong Khê.( Nay laø vuøng Coå Loa Huyeän Ñoâng Anh - Haø Noäi ) (1 đ ) - Bộ máy nhà nước : khoâng coù gì thay ñoåi so vôiù tröôùc (0, 25 đ ) + Đất nước thời Âu Lạc có gì thay đổi. - Trong Nông nghiệp ,lưỡi cày đồng được cải tiến và dùng phổ biến hơn. Lúa gạo ngày càng nhiều hơn.., . (0,5 đ ) - Chăn nuôi , đánh cá, san bắn ngày đều phát triển. (0,5 đ ) - Các nghề thủ công như làm gốm,làm đồ trang sứcđều tiến bộ. Các nghành luyện kim, xây dựng đặc biệt phát triển. giáo mác, mũi tên xuất hiện ngày càng nhiều. (0,75 đ )