Trắc Nghiệm Toán 7 Giữa Kì 2 – Đề 3

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Toán 8 Năm 2022 – 2022 Phòng Gd&đt Quận 3 – Tp Hcm
  • Đề Thi Toán Học Kì 1 Lớp 12: Phương Pháp Ôn Tập Hiệu Quả Nhất!
  • 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án 6
  • Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
  • Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn Ngữ Văn 6
  • Đề trắc nghiệm Toán 7 có thời gian là 90 phút. Trọng tâm kiến thức xoay quanh các nội dung lý thuyết cơ bản trong học kì 2 môn Toán lớp 7. Đề trắc nghiệm Toán 7 lần này giới hạn số lần làm bài là 3. Khoảng thời gian làm lại bài khảo sát tối thiểu 5 giờ. Để đạt được kết quả tốt, các em cần xem lại lý thuyết bài giảng đã học; hoặc làm đề trắc nghiệm trước (ĐÃ MỞ ĐÁP ÁN)

    HƯỚNG DẪN LÀM BÀI:

    • Các câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng nhất.
    • Các câu hỏi điền từ (hoặc số) cần viết liền không dấu, giữa các từ (số) cách nhau bằng dấu .
    • Các câu hỏi sắp xếp thì nhấn giữ và kéo thả lên trên hoặc xuống dưới.
    • Các câu hỏi chứa các mệnh đề đúng sai cần chú ý đến từng cụm từ.

    YÊU CẦU:

    • Chụp ảnh kết quả bài làm gửi vào nhóm zalo lớp.

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN

    Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 50 câu hỏi)

    Bạn cần đăng kí và đăng nhập để làm bài. Đăng nhập hoặc Đăng kí

    ————-

    CHI TIẾT BÀI LÀM

    Tên Ngày

    Điểm Tỉ lệ đúng

    Kết quả dựa trên điểmThời gian làm bài

    Hoàng Quốc Minh 17/07/2021 16:10

    0.00 0%

    0 đúng, 0 sai, và 50 chưa làm 05:13:39

    Gửi tự động

    (hết thời gian)

    Việt Nguyễn 31/05/2021 20:48

    2.60 26%

    13 đúng, 13 sai, và 24 chưa làm 00:13:54

    Đào Khánh Linh 25/05/2021 15:16

    0.00 0%

    0 đúng, 0 sai, và 50 chưa làm 04:42:19

    Gửi tự động

    (hết thời gian)

    Trần Gia Bảo 22/05/2021 15:56

    7.80 80%

    40 đúng, 10 sai, và 0 chưa làm 00:48:38

    hqhuong2008 20/05/2021 21:19

    9.20 94%

    47 đúng, 2 sai, và 1 chưa làm 00:38:10

    Nguyễn Phạm Phú Thịnh 20/05/2021 09:52

    5.20 52%

    26 đúng, 24 sai, và 0 chưa làm 00:18:49

    Hoàng Nghĩa Việt 7C 19/05/2021 22:45

    4.60 46%

    23 đúng, 27 sai, và 0 chưa làm 00:26:47

    Nguyễn Ngọc 15/05/2021 10:37

    7.40 76%

    38 đúng, 12 sai, và 0 chưa làm 00:25:02

    Hà Phương 14/05/2021 09:16

    8.60 88%

    44 đúng, 6 sai, và 0 chưa làm 00:38:01

    Hinh Tran 12/05/2021 13:02

    4.00 42%

    21 đúng, 27 sai, và 2 chưa làm 00:27:22

    Đang hiện 1 – 10 từ 58 hồ sơ

     

    tiếp tục

    [BẢNG XẾP HẠNG ƯƠM MẦM]

    Tài khoảnĐiểmvuminhhang188.10blazediamond106.80nguyenquangminh104.90maihoanganh81.70duyhoang79.80nhatnamle73.60huynhchau73.00nguyenbaduong70.40phamthiminhchau70.00shamyDoan68.50haianh67.80phungkhanhnam65.60phanxetnguoi64.60tramyDang58.70vuthimaica56.00haminhchau52.10thanhDatpham46.80nguyenngocanh44.80vungocduc44.40minhquangg44.00

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạch Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Năm Học 2022
  • Chuyên Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 1 Môn – Toán 7
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 7 Thpt Chuyên Hà Nội
  • 2 Bộ Đề Thi Địa Lý Lớp 8 Giữa Học Kì 2 2022
  • Đáp Án Đề Thi Giữa Hk 1 Lớp 7 Môn Văn Năm 2022
  • Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014
  • Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6
  • Giải Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Toán 2022
  • Ace For The Ielts: Sách Luyện Thi Ielts Cấp Tốc (General Training)
  • Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 1)

    Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 1 Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng vào bài làm.

    Câu 1. Tập hợp có:

    A. 6 phần tử

    B. 4 phần tử

    C. 5 phần tử

    D. Vô số phần tử

    Câu 2. Cho tập hợp M = {a; b; c} . Số tập con của M mà có hai phần tử là:

    A. 7

    B. 8

    C. 6

    D. 3

    D. 6

    Câu 4. Trong phép chia cho , số dư có thể là:

    A. 0; 1; 2; 3

    B. 4

    C. 1; 2; 3

    D. 1; 2; 3; 4

    Câu 5. Tổng 2022 + 321

    A. chỉ chia hết cho 9

    B. chỉ chia hết cho 2 và 5

    C. chỉ chia hết cho 2, 3 và 5

    D. chỉ chia hết cho 2, 3, 5 và 9

    Câu 6. Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữa số hàng đơn vị là 4, ta viết được:

    A. 5 số

    B. 6 số

    C. 4 số

    D. 2022 số

    Câu 7. Cho I là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng MN thì

    A. điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc trùng với điểm N, hoặc nằm giữa hai điểm MN và .

    B. điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N.

    C. điểm I phải trùng với điểm M.

    D. điểm I phải trùng với điểm N

    Câu 8. Hai tia trùng nhau nếu

    A. chúng có chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng.

    B. chúng có chung gốc và có một điểm chung khác với điểm gốc.

    C. chúng có hai điểm chung.

    D. chúng có rất nhiều điểm chung

    Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

    Câu 1: Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)

    a) 20.64 + 36.20 + 19

    d) 60:{20 – }

    = 60:(20 – 14)

    = 60:6

    = 10

    Câu 2:

    a)

    70-5.(x-3) = 45

    5.(x-3) = 25

    x-3 = 5

    x = 2

    Vậy x = 2 .

    b)

    10 + 2x = 16

    2x = 6

    x = 3

    Vậy x = 3.

    c)

    Vậy x = 2.

    Câu 3:

    a) Các tia trùng nhau gốc O là: OA, OB, Ox, Oy.

    b) Vì A thuộc Ox, B thuộc Oy mà Ox và Oy là hai tia đối nhau nên O nằm giữa A và B.

    c) Theo đề bài, ta có hình vẽ:

    Câu 4:

    a) Ta có: A = n 2 + n + 1 = n(n+1)+1

    Vì nên . Do đó,n và n+1 là hai số tự nhiên liên tiếp.

    Vì tích hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 chia hết cho 2.

    Mà không chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 không chia hết cho 2.

    b) Ta có:

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 2)

    Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 2 I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

    Câu 1: Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?

    A. 1

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4

    Câu 2: Kết quả của phép nhân : 5.5.5.5.5 là :

    Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng

    A. A∉d và B∈d

    B. A∈d và B∈d

    C. A∉d và B∉ d

    D. A∈d và B∉d

    Câu 5: Số phần tử của tập hợp P = {19;20;21;……75} là

    A. 57

    B. 58

    C. 59

    D. 60

    Câu 6: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?

    A. 1

    B. 3

    C. 2

    D. vô số

    Câu 7: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

    A. 2, 4, 13, 19, 31

    B. 4, 13, 19, 25, 31

    C. 2, 13, 19, 31

    D. 2, 4, 13, 19

    Câu 8: Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết đúng:

    A . 19 ⊂ A

    B. {19 } ⊂ A

    C . 32 ∉ A

    D . {19 } ∈ A

    Câu 9: Kết quả của phép tính x 12 😡 ( x≠ 0) là

    B. x

    Câu 10: Với số 2034 ta nhận thấy số này

    A. chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3.

    B. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

    C. chia hết cho cả 3 và 9.

    D. không chia hết cho cả 3 và 9.

    Câu 11: Điều kiện của x để biểu thức B = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là

    A. x là số tự nhiên chẵn

    B. x là số tự nhiên lẻ

    C. x là số tự nhiên bất kì

    D. x ∈ {0;2;4;6;8}

    Câu 12: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

    A. Hai đường thẳng song song.

    B. Hai tia trùng nhau.

    C. Hai tia đối nhau.

    D. Hai đoạn thẳng bằng nhau

    II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm)

    a)Viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách.

    b) Hãy viết tập hợp Ư(36) và tập hợp E các bội nhỏ hơn 80 của 8

    Câu 2: (2,0 điểm) Tính (tính nhanh nếu có thể):

    a) 86 + 575 + 14

    b) 34. 57 + 34. 43

    c) 5.32 – 16 : 23

    d) 168:{46-}

    = 168:{46-}

    =168:{46-42}

    =168:4=42

    Câu 3:

    a) 53 + ( 124 – x) = 87

    124 – x = 87 – 53

    124 – x = 34

    x = 124 – 34

    x = 90

    10 +2x = 42 = 16

    2x = 16 – 10 = 6

    x = 6:2 = 3

    Câu 4:

    a)

    b) Có thể trồng cây theo sơ đồ sau:

    Suy ra (n + 10).(n + 13) ⋮ 2 với mọi số tự nhiên n

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 3)

    Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng.

    Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là:

    A. {0; 1; 2; 3; 4}

    B. {1; 2; 3; 4}

    C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}

    D. {1; 2; 3; 4; 5}

    Câu 2. Số phần tử của tập hợp A = {1991; 1992;…; 2022; 2022} là:

    A. 28 B. 29 C. 30 D. 31

    Câu 3. Một tàu hỏa chở 512 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số hành khách?

    A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

    Câu 4. Trong các số 142; 255; 197; 210. Số không chia hết cho cả 2 và 5 là:

    A. 142 B. 255 C. 210 D. 197

    Câu 5. Phép tính đúng là:

    Câu 6. Với x = 2, y = 3 thì x 2y 2 có giá trị là:

    A. 36 B. 27 C. 72 D. 108

    Câu 7. Cho hình vẽ:

    Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:

    A. A ∈ a, B ∉ b

    B. A ∈ a, B ∈ b

    C. A ∉ a, B ∉ b

    D. A ∉ a, B ∈ b

    Câu 8. Số La Mã XIV có giá trị là:

    A. 17 B. 16 C. 15 D. 14

    Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

    Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

    a) 146+121+54+379

    b) 43.16+29.57+13.43+57

    d) 100:{250:}

    = 100:}

    Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

    a) 7x-8=713

    b) 123 – 5.( x + 4) = 38

    c) 49 . 7 x = 2401

    d) x ∈ B(3) và 12 <= x <= 18

    Bài 3: Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuéc tia Oy ( B nằm giữa O và C)

    a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB

    b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?

    c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.

    Bài 4: Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với:

    Đáp án và Hướng dẫn làm bài

    I: Phần trắc nghiệm: Câu 1:

    Các phần tử của tập hợp A là: 1; 2; 3; 4; 5

    Chọn C.

    Câu 2:

    Chọn B.

    Câu 3:

    Ta có:

    Chọn C.

    Câu 4:

    Ta có:

    Chọn D.

    Câu 5:

    Ta có:

    x – 11 = 22

    x = 11 + 22

    x= 33

    Chọn B.

    Câu 6:

    Các số chia hết cho 2 và 5 là: 5670; 4520

    Ta có: (5 + 6 + 7 + 0) =18 và (4 + 5 + 2 + 0) = 11

    Do đó, 5670 chia hết cho cả 3 và 9.

    Vậy số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là 5670.

    Chọn A.

    Câu 7:

    Quan sát hình vẽ trên ta có số đường thẳng vẽ được là: 6 đường thẳng

    Câu 8:

    Vì M∈Ax, N∈Ay. Mà Ax và Ay là hai tia đối nhau nên điểm A nằm giữa hai điểm M và N.

    Chọn C.

    II: Phần tự luận: Bài 1:

    a) 32 + 410 +68

    = (32 + 68) + 410

    = 100 + 410

    = 510

    b)23 . 17 – 14 + 23 . 22

    = 8 . 17 – 14 + 8 . 4

    = 136 – 14 + 32

    = 154

    c)100: {250:

    = 100 : 250 :

    = 100 : 250 : 50

    = 100 : 5

    = 20

    Bài 2:

    a,7x – 8 = 713

    7x = 713 + 8

    7x = 721

    x = 721 : 7

    x = 103

    Vậy x = 103

    b, 123 – 5.( x + 4) = 38

    5.(x + 4) = 123 – 38

    5.(x + 4) = 85

    x + 4 = 85 : 5

    x + 4 = 17

    x = 17-4 = 13 VËy x = 13

    c)

    x = 2

    Vậy x = 2

    Bài 3:

    a) Các tia trùng với tia OB là: Tia OC, tia Oy

    b) Hai tia Ox và By không đối nhau vì hai tia Ox và By không chung gốc.

    c) Các đoạn thẳng: AO, AB, AC, OB, OC, BC

    Bài 5

    Ta có:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình
  • Các Dạng Bài Thường Gặp Trong Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 6
  • Tìm Hiểu Về Kỳ Thi Eju
  • Tầm Quan Trọng Của Kì Thi Eju Và Những Điều Bạn Cần Biết Để Thi Vào Đại Học Nhật
  • 84 Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Hay Gặp
  • Các Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Đê Ks Giữa Kỳ 1 Toán 7 Tân Yên
  • Bản Mềm: Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Bộ Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Theo Thông Tư 22
  • Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 3 Có Lời Giải
  • ONTHIONLINE.NET

    Thứ… ngày…..tháng…..năm 2008

    BÀI KIỂM TRA

    Môn: Toán Thời gian: 45 phút

    Điểm

    Lời phê của Giáo Viên

    Đề 2:

    I. Phần trắc nghiệm(3đ)

    Câu 1(0.75đ): Trong các câu sau, câu nào sai? Khoanh tròn đáp án sai.

    ” Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng”

    A. không có điểm chung B. có một điểm chung

    C. không cắt nhau, không trùng nhau. D. phân biệt không cắt nhau

    Câu 2(0.75đ): Khoanh tròn đáp án đúng: ” Nếu qua một điểm A nằm ngoài một đường thẳng a có hai đường thẳng song song với đường thẳng a thì 2 đường thẳng đó “.

    A. song song B. vuông góc C. cắt nhau D. trùng nhau

    Câu 3(0.75đ): Khoanh tròn đáp án đúng

    A. a c B. a // b

    a b c b

    b c a // c

    Thứ… ngày…..tháng…..năm 2008

    BÀI KIỂM TRA

    Môn: Toán Thời gian: 45 phút

    Điểm

    Lời phê của Giáo Viên

    Đề số 1

    I/ Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau :(2,5điểm)

    Câu 1 : Kết quả phép tính 36. 34.32 là

    a/ 2712 b/ 348 c/ 312 d/ 2748

    Câu 2 : Câu nào trong các câu sau sai ?

    a/ (-2(=2 b/ (-0,25(= -(-0,25)

    c/ -(-7(= -7 d/ (4( = 2

    Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính : –

    a/ -9 b/ -4 c/ 9 và -9 d/ 9

    Câu 4 :Tìm n biết :3n+1 = 33

    a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

    Câu 5 : Tìm x biết :

    a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ 7

    II/ Hãy ghép ý A và ý B để được kết quả đúng (0.5điểm)

    A

    B

    Ghép A và B

    B / Tự luận :(7 điểm)

    Bài 1 (4 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )

    a /

    b/ – + 2

    Bài 2 🙁 3điểm )

    Ba bạn đọc Huệ , Lan , Hồng cùng đi mua sách . Biết rằng số tiền ba bạn đọc Bích , Lan , Hồng tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và số tiền các bạn Hồng nhiều hơn số tiền bạn Bích là 10 000 đồng . Tính số tiền của mỗi bạn đọc .

    Thứ… ngày…..tháng…..năm 2008

    BÀI KIỂM TRA

    Môn: Toán Thời gian: 45 phút

    Điểm

    Lời

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 4 Đề Thi Toán Lớp 7 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Chuyên Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 1
  • Đáp Án Bộ Đề Thi Giữa Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 6 2022 Phần 2
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Vật Lý Có Đáp Án
  • Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kì I
  • Các Dạng Bài Thường Gặp Trong Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình
  • Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014
  • Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6
    1. Tập hợp: cách ghi một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp
    2. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; các công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính
    3. Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
    4. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    5. Cách tìm ƯCLN, BCNN
    1. Thế nào là tập hợp các số nguyên.
    2. Thứ tự trên tập số nguyên
    3. Quy tắc: Cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, trừ hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.

    1. Thế nào là điểm, đoạn thẳng, tia?

    2. Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng?

    3. Khi nào thì điểm M là điểm nằm giữa đoạn thẳng AB?

    – Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì?

    4. Thế nào là độ dài của một đoạn thẳng?

    5. Cho một ví dụ về cách vẽ:

    Trong các trường hợp cắt nhau; trùng nhau, song song ?

    a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.

    b. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.

    c. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.

    d. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.

    e. Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách.

    f. Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách.

    g. Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách.

    Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:

    a) 97542 b) 29635 c) 60000

    Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

    Bài 4: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

    Bài 5: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}

    Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B.

    Bài 6: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

    a. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.

    b. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

    c. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000.

    d. Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.

    Bài 1: Thực hiện phép tính:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Kỳ Thi Eju
  • Tầm Quan Trọng Của Kì Thi Eju Và Những Điều Bạn Cần Biết Để Thi Vào Đại Học Nhật
  • 84 Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Hay Gặp
  • Đh Quốc Gia Hà Nội: Bật Mí Cấu Trúc Đề Thi Đánh Giá Năng Lực 2022
  • Đại Học Quốc Gia Hà Nội “bật Mí” Cấu Trúc Đề Thi Đánh Giá Năng Lực 2022
  • Đề Thi Trắc Nghiệm Học Kì 1 Môn Toán 12 File Word Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Phiếu Ôn Tập Cuối Tuần Môn Toán Lớp 1 (Bộ Sách Chân Trời Sáng Tạo)
  • Bản Mềm: 29 Bài Toán Nâng Cao Lớp 1
  • Soạn Đọc Tiểu Thanh Kí
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam
  • Bộ 30 Đề Kiểm Tra 1 Tiết (Hóa Lớp 8) Lần 1
  • De thi học kì 1 lớp 12 Toán, Bộ đề kiểm tra học kì 1 Toán 12, Download de thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12

    De thi học kì 1 lớp 12 Toán, Bộ đề kiểm tra học kì 1 Toán 12, Download de thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2022 — 2022, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 Toán, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word

    Đề thi trắc nghiệm học kì 1 môn toán 12 file word hay

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 File Word Hay
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán Lớp 11 File Word Soạn Đẹp Mcmix Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Bộ 14 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Bản Mềm: 30 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 1
  • Đề Thi Tin Học Lớp 4 Cuối Kì 1
  • Đáp Án Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014
  • Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6
  • Giải Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Toán 2022
  • 1. Đề kiểm tra giữa học kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình:

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2022, MÔN TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm 08 câu, 01 trang) Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm

    Câu 1. Kết quả phép tính 43 là:

    A. 12 B. 64 C. 7 D. 81

    Câu 2. Kết quả phép tính 26 : 2 là:

    A. 27 B. 26 C. 25 D. 1

    A. 9 B. 7 C. 5 D. 3

    Câu 4. Đoạn thẳng MN là hình gồm:

    A. Hai điểm M và N

    B. Tất cả các điểm nằm giữa M và N

    C. Hai điểm M, N và một điểm nằm giữa M và N.

    D. Điểm M, điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N

    Phần II – Tự luận (8,0điểm)

    Câu 5 (3,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

    1. (9x + 2). 3 = 60

    2. (15 + x) : 3 = 36 : 33

    3. 2x = 22 .2

    Câu 6 (2,0điểm)

    1. Tìm số tự nhiên gồm hai chữ số giống nhau. Biết rằng số đó chia hết cho 2 và khi chia cho 5 thì dư 1.

    2. Một đoàn tàu hỏa cần chở 892 khách tham quan. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần đoàn tàu cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết số khách tham quan?

    Câu 7 (2,0điểm)

    Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy. Lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy.

    1. Viết tên các tia trùng nhau gốc O.

    2. Hai tia Ax và By có đối nhau không? Vì sao?

    3. Chỉ ra hai điểm nằm cùng phía đối với điểm A.

    4. Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

    Câu 8 (1,0điểm)

    Cho S = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 398. Chứng minh rằng:

    1. S chia hết cho 13.

    2. S không phải là số chính phương.

    1.1. Hướng dẫn giải chi tiết:

    I. Trắc nghiệm: 1B; 2C; 3D; 4D

    II. Tự luận

    5. 1) x=2; 2) x = 65; 3) x = 3

    Chúc các em học sinh ôn luyện hiệu quả!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dạng Bài Thường Gặp Trong Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 6
  • Tìm Hiểu Về Kỳ Thi Eju
  • Tầm Quan Trọng Của Kì Thi Eju Và Những Điều Bạn Cần Biết Để Thi Vào Đại Học Nhật
  • 84 Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Hay Gặp
  • Đh Quốc Gia Hà Nội: Bật Mí Cấu Trúc Đề Thi Đánh Giá Năng Lực 2022
  • Giải Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Toán 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Ace For The Ielts: Sách Luyện Thi Ielts Cấp Tốc (General Training)
  • Dạng Câu Hỏi Trong Bài Thi Ielts Listening Và Ielts Reading (Part 1) ” Học Ielts
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Như Thế Nào?
  • Cách Làm Bài Thi Ielts Như Thế Nào Đạt Điểm Cao?
  • Đề Thi Thật Ielts Writing Năm 2022
  • Thời gian làm bài: 90 phút

    Câu 1: (2,5 điểm)

    1. Thực hiện phép tính:

    2. Tìm rồi tính tổng tất cả các ước nguyên nhỏ hơn 6 của -12

    3. So sánh hai phân số sau:

    Câu 2: (2,0 điểm)

    1. Tìm số nguyên x biết:

    2. Tìm các số nguyên x sao cho:

    Câu 3: (2,0 điểm)

    Trên cùng một thửa ruộng, ba máy cày nếu cày riêng một mình thì thời gian cày xong thửa ruộng đó là 2 ngày, 3 ngày và 7 ngày. Hỏi nếu cả ba máy cày cày chung trên thửa ruộng đó thì trong một ngày cày được bao nhiêu phần thửa ruộng và trong ngày có thể cày xong thửa ruộng đó không?

    Câu 4: (3,0 điểm)

    Cho hai tia Ox và Oy cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Biết rằng .

    1. Trong ba tia Ox, Oy và Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? Tính số đo ?

    2. Kẻ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Tính số đo ?

    3. Vẽ tia Oz sao cho . Tính số đo ?

    Câu 5: (0,5 điểm)

    Tìm các số nguyên dương x, y biết rằng:

    Hướng dẫn giải

    Câu 1: (2,5 điểm)

    1. Thực hiện phép tính:

    2. Tìm rồi tính tổng tất cả các ước nguyên nhỏ hơn 6 của -12

    3. So sánh hai phân số sau:

    1.

    2. Tập hợp các ước nguyên của -12 mà nhỏ hơn 6 bao gồm:

    Ư(-12)

    Nhận xét đây là các số đối nhau nên:

    Tổng

    2. Tìm các số nguyên x sao cho:

    1.

    2. Nhận xét rằng:

    Vì vậy, ta có: (vì x là số nguyên)

    Nên có thể là các số: -2; -1; 0

    Vậy x nguyên thỏa mãn là -6 hoặc -3. (không tồn tại x sao cho = 0)

    Câu 3: (2,0 điểm)

    Trên cùng một thửa ruộng, ba máy cày nếu cày riêng một mình thì thời gian cày xong thửa ruộng đó là 2 ngày, 3 ngày và 7 ngày. Hỏi nếu cả ba máy cày cày chung trên thửa ruộng đó thì trong một ngày cày được bao nhiêu phần thửa ruộng và trong ngày có thể cày xong thửa ruộng đó không?

    Phân số biểu diễn phần công việc trong 1 ngày của máy thứ nhất là:

    Phân số biểu diễn phần công việc trong 1 ngày của máy thứ hai là:

    Phân số biểu diễn phần công việc trong 1 ngày của máy thứ ba là:

    Cả 3 máy cày cùng cày chung sẽ được biểu diễn phân số:

    Vì nên trong ngày không thể cày xong thửa ruộng đó được.

    Câu 4: (3,0 điểm)

    Cho hai tia Ox và Oy cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Biết rằng .

    1. Trong ba tia Ox, Oy và Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? Tính số đo ?

    2. Kẻ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Tính số đo ?

    3. Vẽ tia Oz sao cho . Tính số đo ?

    1. Trong ba tia, ta có tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oz

    Vì các tia Ox, Oy và Ot cùng nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là Ox, .

    2. Vì tia Ox’ là tia đối của tia Ox nên .

    3. Vì nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot.

    Vì vậy

    Hay là một góc vuông

    Câu 5: (0,5 điểm)

    Tìm các số nguyên dương x, y biết rằng:

    Nhận xét rằng

    Áp dụng tính chất hai phân số bằng nhau, ta có:

    Vì x, y là các số nguyên dương nên nếu (5 – 4y) mà nguyên âm thì x sẽ nguyên âm để tích đạt số 8 (dương)

    Suy ra x và (5 – 4y) là các số nguyên dương

    Ta có các trường hợp sau:

    (loại)

    (loại)

    (loại)

    (thỏa mãn)

    Vậy với x = 4, y = 1 là các số cần tìm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Vật Lý 6 Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Ielts Luyện Thi Ielts
  • Đề Thi Ielts Mẫu 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts Writing 2022 Update Liên Tục
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts Writing 2022
  • Trọn Bộ Đáp Án Bài Test Iq Khi Phỏng Vấn Đi Xklđ Nhật Bản 2022
  • Đề thi giữa kì 1 Vật lý 6 năm học 2022 – 2022 – Bộ đề thi có đáp án

    Đề thi giữa kì 1 Vật lý 6 là một đề thi quan trọng trọng học kì 1. Đề thi sẽ chứa toàn bộ kiến thức các bạn học từ đầu học kì 1 đến giữa học kì 1 môn Vật lý 6. Do đó, để bổ trợ cho các bạn trong quá trình học tập và ôn tập. Chúng tôi có tổng hợp bộ đề thi giữa kì 1 Vật lý 6 năm học 2022 – 2022 có đáp án. Mời các bạn tham khảo tài liệu bên dưới.

    Tổng quan về kiến thức giữa kì 1 Vật lý 6

    Kiến thức các bạn được học đến giữa kì 1 Vật lý 6 thông thường là đến hết một phần tư chương trình Vật lý 6 cả năm. Nó tương đương với nửa chương trình học kì 1 Vật lý 6. Vậy những kiến thức đó bao gồm:

    Đây là những bài học đầu tiên về phần Cơ học. Trong mỗi bài sẽ có những kiến thức lý thuyết và công thức tính toán. Nó sẽ bổ trợ để giải các dạng bài tập trong giữa kì 1 Vật lý 6. Do đó, các bạn cần học tập và ôn tập thật chăm chỉ các bài học.

    Phương pháp học tập và ôn tập hiệu quả

    Ôn tập và thi giữa kì 1 Vật lý 6 sẽ không quá khó. Vì đề thi sẽ do thầy cô phụ trách môn học của lớp ra đề nên sẽ phù hợp với năng lực học chung của lớp. Tuy nhiên các bạn cần có sự tập trung ôn thi nhất định.

    Các bạn cần luyện tập chăm chỉ đề thi giữa kì Vật lí 6 được tổng hợp bên dưới. Nếu đã ôn thi vững kiến thức cho thi giữa kì 1 Vật lý 6. Thì khi đến Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Vật lý các bạn chỉ cần ôn tập phần học nửa sau của học kì.

    Tải tài liệu miễn phí ở đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì I
  • Fce Là Gì? Nội Dung Thi
  • Tuyển Tập Các Đầu Sách Fce Hay Nhất
  • Cấu Trúc Bài Thi Cambridge Fce Phiên Bản 2022 Và Các Đề Thi Thử
  • Cấu Trúc Đề Thi Và Những Thay Đổi Về Kỳ Thi Cambridge
  • Bộ 30 Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 8 Năm 2022 Phần 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Pisa Và Các Bài Toán Nhằm Đánh Giá Học Sinh Theo Pisa
  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9
  • Những Thay Đổi Lớn Với Bài Thi Quốc Tịch Úc, Có Hiệu Lực Từ 15/11/2020
  • Bài Thi Quốc Tịch Úc Sẽ Thay Đổi Lớn Từ Tháng 11/2020
  • Điều Kiện Và Bí Quyết Nhập Quốc Tịch Úc Thành Công Năm 2022
  • Để giúp các bạn học sinh lớp 8 có thể làm quen với hình thức ra đề thi và củng cố kiến thức môn Toán. Mời các bạn tham khảo Tổng hợp 30 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới.

    Đáp án Đề thi giữa kì 1 toán 8 2022 THCS Lương Thế Vinh – Hà Nội

    Bộ 14 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2022 Phần 1

    Đáp án bộ 4 đề thi giữa kì 1 Toán 8 2022 phần 1

    1. Đề số 1: Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 8 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 2022

    Câu 4 (3 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC. K là điểm đối xứng của M qua I.

    a. Tứ giác AMCK là hình gì? chứng minh?

    b. Tứ giác ABMK là hình gì? chứng minh?

    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất.

    2. Đề số 2: Đề kiểm tra giữa HK 1 năm 2022 môn Toán lớp 8 THCS Mỹ Đức Tây

    Bài 4. (1,0 điểm) Cho tam giác MNP có A, B là trung điểm MN và MP. Biết NP 2022mm. Tính AB.

    Bài 5: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O. Gọi M là trung điểm của BC. Lấy N đối xứng với O qua M. Chứng minh:

    3. Đề số 3: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 năm 2022 THCS Nguyễn Công Trứ

    1/ Làm tính nhân: 5x.(10x^3 – 2x^2 + x – 5)

    2/ Rút gọn biểu thức: A = (x – 2)^2 – (x – 1)(x + 1)

    Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3

    Đề số 4: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – Trường THCS Phú Mỹ 2022

    Đề số 5: Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm 2022 THPT chuyên Amsterdam Toán lớp 8

    Đề số 6: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 – THCS&THPT Lê Quý Đôn 2022

    Đề số 7: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 – THCS&THPT Lương Thế Vinh 2022

    Đề số 8: Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 8 THCS Võ Xán năm 2022

    Đề số 9: Đề cương ôn thi giữa HK1 môn Toán 8 năm 2022 THCS Lê Ngọc Hân

    Đề số 10: 

    Đề số 11:

    ……………………..

    Đề số 30:

    4. File tải miễn phí trọn bộ đề thi toán lớp 8 giữa học kì 1 2022 Phần 1:

    Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file DOC

    Trọn bộ 30 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán 2022 phần 1 file PDF

    --- Bài cũ hơn ---

  • Eltis Là Gì? Cấu Trúc Bài Thi Eltis
  • Giới Thiệu Về Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Eltis
  • Thi Eltis Là Gì? Cách Chấm Điểm Và Làm Bài Ra Sao?
  • Tài Liệu Ôn Thi Toeic Format Mới: Bộ Đề Ets 2022 – Anh Lê Toeic
  • Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh A2 Sinh Viên Đại Học Qghn
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Địa Lý Lớp 6 Giữa Học Kì 2 (Đề Số 2) 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 2022
  • Bộ Đề Thi Toán Lớp 4 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Soccer Picks And Results For Albania Kategoria Superiore League. Season 2022/2020
  • Bộ Đề Thi Môn Toán Lớp 1 + Tiếng Việt Lớp 1
  • Lời ngỏ: Chia sẻ nhiều đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán 2022 phần I gồm có 4 hoặc 5 đề có ma trận và thang điểm, và 3 mẫu đề để các bạn xem. Mẫu 01: Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán 2022 phần số I Thời gian 90 phút(không kể chép đề) Câu 1(2 điểm). Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: Bài 2 (2điểm): Tìm x biết : Bài 3 (3 điểm): Tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của một trường có khoảng từ 300 đến 400 em. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của trường đó, biết rằng học sinh hai khối này khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ? Bài 4 (2 điểm):Vẽ tia Ox.Trên tia Ox, lấy các điểm A,B sao cho:OA= 5cm;OB= 10cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? b)So sánh OA và AB c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB? Vì sao? Mẫu 02: Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán 2022 phần I Thời gian 90 phút(không kể chép đề) Câu 1(2 điểm). Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: Bài 2 (2 điểm): Tìm biết : Bài 3 (2 điểm) Tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của một trường có khoảng từ 300 đến 400 em. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 của trường đó, biết rằng học sinh hai khối này khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ? Bài 4 (3điểm): Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm M và N sao cho OM= 3cm, ON = 6cm. a. Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao? b. M có phải là trung điểm của ON không? Bài 5 (1 điểm) Cho n là số tự nhiên. Chứng minh 2n + 3 và n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kỳ 1 Lớp 6 Tham Khảo
  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Khoa Học Tự Nhiên – Lớp 6
  • Đề Thi Học Kì I: Môn : Mĩ Thuật – Lớp 6. Thời Gian: 45 Phút (Không Kể Thời Gian Phát Đề)
  • Đáp Án 25 Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Ngữ Văn 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 6 (Song Bằng) Thpt Chuyên Hà Nội
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100