Family And Friends 4 Workbook Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Tham Khảo Chữa Đề Writing Ielts Task 2 Ngày 21/11/2020
  • Review 2 Cuốn Cambridge Ielts Trainer – Ielts Trainer 2 Academic Pdf+Audio
  • Đáp Án Trắc Nghiệm: Kinh Tế Vĩ Mô
  • 788 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô – P1
  • Đáp Án Môn Eg14
  • Giáo án bài giảng.

    Family and friends 4 workbook đáp án.

    Gdz biz ua гдз онлайн name.

    Family and friends 4 workbook october 2022 6 029.

    Tổng hợp các kĩ năng nghe nói đọc viết.

    Lesson one words.

    British english course for primary with strong training in skills and phonics.

    Family and friends 4.

    Tìm kiếm family and friends 4 workbook answer key family and friends 4 workbook answer key tại 123doc thư viện trực tuyến hàng đầu việt nam.

    đáp án workbook 4 l unit 6 jim s day l family and friends 4.

    Bộ giáo trình tiêu biểu nội dung cụ thể cho từng kĩ năng ở từng cấp độ xác định mức độ đáp ứng về văn hoá.

    đáp án workbook 4 l unit 5 a funny monkey l family and friends 4 l ht english for you l english 4 nội dung bài học.

    Ht channel english for you.

    Introduction 3 unit 9 test 23 evaluation sheet 5 sum motive test 3 24 starter test 6 ski lls test 3 26 unit 1 test 7 unitlo test 28 unit 2 test 8 unit 11 test 29 unit 3 test 9 unit 12 test 30 summative test 1 10 summative test 4 31 skills test 1 12 skills test 4 33 unit 4 test 14 unit 13 test 35 unit s test 15 unitl4 test 36 unit 6 test 16 unit 15 test 37 summative test 2 17 summative test.

    Family and friends 4 answers image marked author.

    đáp án workbook tiếng anh lớp 4 key workbook family and friends 4 special edition american english.

    Naomi simmons family and friends is a seven level primary course which offers you an exceptionally strong skills training programme covering language phonics and civic education.

    Giải bài tập family friends special edittion grade lớp 4 chi tiết các lesson review.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg38
  • Đáp Án Phần Thi Trắc Nghiệm Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến”.
  • 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 1
  • Tổng Hợp Đáp Án Của Sách Bài Tập Hán Ngữ
  • Đáp Án Môn It13
  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • PHÒNG GD&ĐT MINH SƠN

    TRƯỜNG TH ……………….

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4

    A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt

    1. Đọc thành tiếng: (2,0 điểm – Thời gian 1 phút)

    THĂM SỐ 1

    Người tìm đường lên các vì sao

    Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cách chim. Kết quả, ông đã bị gẫy chân. Nhưng rủi ro lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu hỏi: “Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được ?”

    Để tìm điều bí mật đó, Xi-ôn-cốp-xki đọc không biết bao nhiêu là sách. Nghĩ ra điều gì, ông lại hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần.

    Câu hỏi: (0,5 điểm)

    Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì ?

    PHÒNG GD&ĐT MINH SƠN

    TRƯỜNG TH ……………….

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4

    A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt

    1. Đọc thành tiếng: (2,0 điểm – Thời gian 1 phút)

    THĂM SỐ 2

    Vẽ trứng

    Ngay từ nhỏ, cậu bé Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi đã rất thích vẽ. Cha cậu đưa cậu đến nhờ nhà danh họa Vê-rô-ki-ô dạy dỗ.

    Suốt mười mấy ngày đầu, thầy Vê-rô-ki-ô chỉ cho Lê-ô-nác-đô vẽ trứng. Cậu bé vẽ hết quả này đến quả khác và đã bắt đầu tỏ vẻ chán ngán.

    Câu hỏi: (0,5 điểm)

    Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu bé Lê-ô-nác-đô cảm thấy chán ngán ?

    PHÒNG GD&ĐT MINH SƠN

    TRƯỜNG TH ……………….

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4

    A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt

    1. Đọc thành tiếng: (2,0 điểm – Thời gian 1 phút)

    THĂM SỐ 3

    “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi

    Bưởi mồ côi cha từ nhỏ, phải theo mẹ quẩy gánh hàng dong. Thấy em khôi ngô, nhà họ Bạch nhận làm con nuôi và cho ăn học.

    Năm 21 tuổi Bạch Thái Bưởi làm thư kí cho một hãng buôn. Chẳng bao lâu, anh đứng ra kinh doanh độc lập, trải đủ mọi nghề: Buôn gỗ, buôn ngô, mở hiệu cầm đồ, lập nhà in, khai thác mỏ,…… có lúc mất trắng tay, anh vẫn không nản chí.

    Câu hỏi: (0,5 điểm)

    Trước khi mở công ti vận tải đường thủy, Bạch Thái Bưởi đã làm những công việc gì ?

    PHÒNG GD&ĐT MINH SƠN

    TRƯỜNG TH ……………….

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4

    A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt

    1. Đọc thành tiếng: (2,0 điểm – Thời gian 1 phút)

    THĂM SỐ 4

    Ông trạng thả diều

    Vào đời vua Trần Thái Tông, có một gia đình nghèo sinh được cậu con trai đặt tên là Nguyễn Hiền. Chú bé rất ham thả diều. Lúc còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi.

    Lên sáu tuổi chú học ông thầy trong làng. Thầy phải kinh ngạc vì chú học đến đâu hiểu đến đó hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường. Có hôm, chú thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thời gian chơi diều.

    Câu hỏi: (0,5 điểm)

    Tìm những chi tiết nói nên tư chất thông minh của Nguyễn Hiền ?

    PHÒNG GD&ĐT MINH SƠN

    TRƯỜNG TH ……………….

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4

    A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt

    1. Đọc thành tiếng: (2,0 điểm – Thời gian 1 phút)

    THĂM SỐ 5

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Tỉnh Bắc Giang Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 10 Sở Gd&đt Bình Phước 2022
  • 65 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 File Word
  • Đề Thi Thử Học Kì 1 Toán 11 Có Đáp Án Chi Tiết File Word
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Có Ma Trận

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Toán Lớp 12 File Word Có Đáp Án Hay Nhất
  • Đề Thi Thử Học Kì 1 Toán 11 Có Đáp Án Chi Tiết File Word
  • 65 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 File Word
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 10 Sở Gd&đt Bình Phước 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Tỉnh Bắc Giang Năm Học 2022
  • ĐỀ THI HỌC KỲ I (2012-2013)

    Môn:Toán 8

    Thời gian:90 phút

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    Cấp độ

    Cấp độ thấp

    Cấp độ cao

    Chủ đề 1

    Nhân chia đa thức

    Hiểu tính chất phân phối của phép nhân:

    A(B + C) = AB + AC

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 2

    Phân tích đa thức thành nhân tử

    nhận biết ngay được HĐT phân tích đa thức thành nhân tử

    Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức đa thức thành nhân tử:

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 3

    Phân thức đại số

    – Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

    -Tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức

    – Tìm giá tri nguyên của một biểu thức

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 4

    Tìm x

    -Biết vận dụng QT chuyển vế để tìm x

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Chủ đề 5

    Tứ giác

    Diện tích đa giác

    Nhận biết tứ giác là hình gì

    Vận dụng được định lý về tổng các góc của một tứ giác.- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này(

    – Vận dụng được định lý về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thangVận dụng được các công thức tính diện tích đã học.

    II ề THI

    Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    10x + 15y ;

    x2 – xy – 2x + 2y ;

    Bài 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

    a) ; c) (x – 4)(x + 4)

    b) . d) .

    Bài 3: (3 điểm) Cho biểu thức sau:

    A=

    a) Rút gọn biểu thức A

    b) Tìm x để A=2

    c) Tìm x nguyên để B = nguyên

    Bài 4: (3 điểm)

    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC (E ( AB, F ( AC).

    a/ Chứng minh AH = EF.

    b/ Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF. Chứng minh tứ giác EHKF là hình bình hành.

    c/ Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF và EK.

    Chứng minh OI //AC.

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

    MÔN: TOÁN. LỚP 8

    NĂM HỌC: 2012-2013

    Bài 1

    Phân tích các đa thức thành nhân tử:

    x2 – 16 = (x – 4)(x + 4) x2 – 5x + xy – 5y = (x2 – 5x) + (xy – 5y)

    = x(x – 5) + y(x – 5)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn: Toán 8
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Trường Thpt Chuyên Amsterdam
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 10 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Người Phụ Nữ Mỹ Bị Chỉ Trích Gay Gắt Vì Miệt Thị Tiệm Nail Việt
  • Khóa Học Nail Đi Mỹ Trang Bị Kiến Thức Bám Sát Salon Tại Mỹ
  • Đề Thi Sinh 10 Hk1

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 49 (Năm 2022)
  • Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts Writing 2022 Kèm Đáp Án
  • Tin Học Văn Phòng: Đề Thi, Bài Tập Thực Hành Word, Excel, Powerpoint,…
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts Writing Năm 2022
  • KHẢO SAT CHẤT LƯỢNG HKI – SINH HỌC 10.- Năm 2012 – 2013

    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức

    Cộng

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng ở mức cao hơn

    1. Tế bào nhân sơ- Tế bào nhân thực

    1 câu

    (2 đ)

    2. Vận chuyển các chất qua màng

    3.Năng lượng và chuyển hóa vật chất

    4. Hô hấp tế bào

    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ MỘT – MÔN SINH 10 – THỜI GIAN 45PHÚT

    Năm 2012 – 2013

    ĐỀ 1:

    Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm gì? Những sinh vật nào thuộc tế bào nhân sơ?

    Câu2: Thế nào là vận chuyển thụ động?

    Cẩu 3: Hô hấp tế bào là gì? Ở tế bào nhân thực hô hấp tế bào diễn ra ở bào quan nào?

    Câu 4: Quang hợp là gì? Những sinh vật nào có khả năng quang hợp?

    Câu 5: Phân biệt động năng và thế năng?

    ĐỀ 2:

    Câu 1: Tế bào nhân thực có đặc điểm gì? Những sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?

    Cầu 2: Thế nào là vận chuyển chủ động?

    Cẩu:3:Năng lượng là gì? Năng lượng tích lũy trong tế bào dưới dạng nào?

    Câu 4: Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang luyện tập diễn ra mạnh hay yếu? vì sao?

    Câu 5: Quá trình quang hợp có những pha nào? Viết phương trình tổng quát của quá trình quang hợp?

    ĐÁP ÁN SINH 10 HKI – ĐỀ 1:

    Câu 1: Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ,nhân chưa có màng bao bọc nên gọi là vùng nhân, không có các bào quan có màng bao bọc, chỉ có ribôxôm với kích thước nhỏ.1Đ

    Những sinh vật thuộc tế bào nhân sơ là giới khởi sinh (vi khuẩn) 1Đ

    Cầu 2: Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất ra và vào tế bào từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp1Đ, không tiêu tốn năng lượng ATP 1Đ

    Cẩu 3: Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào sống.Trong quá trình đó, các phân tử cacbôhiđrat bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng của chúng được giải phóng và chuyển thành dạng năng lượng rất dễ sử dụng chứa trong các phân tử ATP 1Đ. Ở tế bào nhân thực quá trình này diễn ra ở ti thể. 1Đ

    Câu 4: Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ1Đ .Trong sinh giới chỉ có thực vật, tảo và một số vi khuẩn có khả năng quang hợp1Đ .

    Câu 5: Động năng là dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra công1Đ . Thế năng là dạng năng lượng dự trữ có tiềm năng sinh công1Đ .

    ĐÁP ÁN SINH 10 HKI – ĐỀ 2:

    Cấu 1: Tế bào nhân thực có kích thước lớn, cấu tạo phức tạp, nhân được bao bọc bởi màng nhân được gọi là nhân thực, tế bào chất gồm các bào quan có màng bao bọc 1Đ.

    Những sinh vật thuộc tế bào nhân thực là: giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật1Đ.

    Câu 2: Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất ra và vào tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao1Đ, có tiêu tốn năng lượng ATP1Đ

    Câu 3: Năng lượng được định nghĩa là khả năng sinh công1Đ . Năng lượng được tích lũy chủ yếu trong tế bào là hóa năng . 1Đ

    Câu 4: Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang luyện tập diễn ra mạnh mẽ1Đ vì khi luyện tập các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, do đó quá trình hô hấp tế bào phải tăng cường1Đ

    Câu 5: Quá trình quang hợp có 2 pha: pha sáng và pha tối1Đ. Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp: CO2 +

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cập Nhật 600 Câu Đề Thi Sát Hạch Lái Xe B2 Năm 2022
  • Cấu Trúc Đề Thi Toeic
  • Trọn Bộ Đề Thi Toeic Tổng Hợp 2022 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts, Sát Thật, Miễn Phí & Đi Kèm Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Thật Ielts Reading & Listening
  • Đề Thi Hk1 Môn Vật Lý 9 Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Kiểm Tra Giữa Kỳ Học Kì 1 Môn Địa Lí Lớp 10 Trường Thpt Ngô Quyền, Sở Gd&đt Hải Phòng 2022
  • Đáp Án Đề Thi Kiểm Tra Giữa Kỳ Học Kì 1 Môn Địa Lí Lớp 10 Trường Thpt Ngô Quyền, Sở Gd&đt Hải Phòng 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Đề
  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 10 Có Lời Giải 2022
  • Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 9, trường THCS Yên Sơn, năm học 2022-2021.

    Hình thức kiểm tra Trắc nghiệm và Tự luận.

    I. Chọn một phương án A, B, C, D … cho phù hợp nhất.

    Câu 1: Hệ thức của định luật Ôm là:

    Câu 2: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu mắc nối tiếp 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là :

    Câu 3: Đối với hai dây dẫn có cùng chiều dài và được làm từ cùng một loại vật liệu thì:

    : Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 10m , tiết diện 2 mm 2, điện trở suất r =1 ,7.10 -8 Wm. Điện trở của dây dẫn là :

    Câu 5: Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:

    : Hai đèn Đ1(6V – 6W), Đ2(6V – 3W) đang sáng bình thường. Tỉ số dòng điện I 1:I 2 hai dây tóc đèn trên là:

    Câu 7: Khi quạt điện hoạt động, điện năng chủ yếu đã chuyển hóa thành:

    Câu 8: Điều nào sau đây không nên làm khi sửa chữa bóng điện trong nhà:

    Câu 9: Đưa từ cực của hai nam châm lại gần nhau thì:

    Câu 10: Các đường sức từ của một ống dây có dòng điện một chiều không đổi chạy qua có chiều:

    Câu 11: Lõi sắt trong nam châm điện thường làm bằng:

    A. Chiều dòng điện chạy qua dây dẫn.

    B. Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm.

    C. Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

    D. Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.

    II. Câu hỏi tự luận.

    Câu 13: Phát biểu định luật Jun – Lenxơ. Viết hệ thức và cho biết tên, đơn vị các đại lượng trong hệ thức.

    Câu 14: Từ trường là gì? Làm thế nào để nhận biết được từ trường?

    : Cho hai bóng đèn dây tóc, đèn Đ 1 loại 12V – 12W, đèn Đ 2 loại 6V – 3W.

    a) Tính điện trở và cường độ dòng điện định mức của các đèn.

    b) Mắc nối tiếp hai bóng đèn vào mạch điện có hiệu điện thế U AB = 18V, các đèn sáng như thế nào?

    c) Để các đèn sáng bình thường phải mắc thêm một điện trở:

    – Vẽ sơ đồ mạch điện

    – Tính giá trị của điện trở.

    *Đáp án trắc nghiệm

    1B, 2A, 3B, 4A, 5C, 6D, 7C, 8D, 9A, 10D, 11C, 12D,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án 1
  • Tuyển Tập 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Lớp 7 Năm 2022
  • Bộ Đề Tham Khảo Thi Học Kì 1 Toán 8 Các Trường Quận 3
  • Đề Thi Hk1 Toán 8 Bn Từ 2005 Đến 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Thái Bình
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Toán
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 8 Năm 2014
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 8
  • UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2005 – 2006

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ). Chọn câu trả lời đúng

    Giá trị của biểu thức tại x = – 5bằng:

    3; B. – 15; C. 75; D. – 75.

    Giá trị của biểu thức tại và bằng:

    Tứ giác ABCD có thì góc ngoài tại đỉnh D bằng:

    Tứ giác ABCD có thì số đo góc A bằng:

    Bài 2: (4đ).

    Phân tích đa thức thành nhân tử:

    Rút gọn phân thức với

    Bài 3: (3đ).

    Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm của cạnh BC. Gọi M và N theo thứ tự là điểm đối xứng của D qua AB và AC. DM và DN theo thứ tự cắt AB và AC tại E và F.

    Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật, tứ giác ADCN là hình thoi.

    Chứng minh M và N đối xứng nhau qua điểm A.

    Bài 4: (1đ).

    Cho ba số a, b, c thỏa mãn a + b+c = 0. Chứng minh

    UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2006 – 2007

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ)

    Điền dấu “X” vào ô thích hợp sau đó hãy sửa lại các câu sai

    Câu

    Nội dung

    Đúng

    Sai

    Sửa lại

    1

    (x – a).(x – b) = x2 – (a + b).x – ab

    Chọn đáp án đúng trong câu sau:

    Hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm, đường trung bình của hình thang là 3 cm. Chu vi của hình thang đó là

    8 cm C) 11,5cm

    8,5 cm D) 11 cm

    Bài 2: (4đ)

    Cho biểu thức

    Rút gọn biểu thức A.

    Phân tích A thành nhân tử.

    Tìm x để A = 0

    Tính giá trị của A biết x = 99.

    Bài 3: (4đ)

    Cho ∆ABC cân tại A, đường cao AH. E và F lần lượt là điểm dối xứng của H qua AB, AC. I, K là giao điểm của AB với HE, AC với HF. Chứng minh:

    HI = HK

    Tứ giác IKFE là hình thang cân.

    E đối xứng với F qua AH.

    UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2007 – 2008

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ). Chọn câu trả lời đúng

    Giá trị của biểu thức tại x = 12bằng:

    – 170 B. 70 C. 170 D. 238

    Giá trị của biểu thức tại và bằng:

    Hình thang cân ABCD (AB//CD) có . Số đo góc C bằng:

    Độ dài đường chéo của 1 hình vuông có độ dài cạnh 1cm bằng:

    Bài 2: (3,5đ).

    Phân tích đa thức thành nhân tử:

    Rút gọn phân thức với

    Bài 3: (3,5đ).

    Cho ∆ABC có O là trung điểm của cạnh BC, lấy D là điểm đối xứng với A qua O.

    Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành.

    Khi ∆ABC có thì tứ giác ABDC là hình gì?

    Vẽ về phía ngoài ∆ABC các tia . Trên tia Ax lấy điểm E sao cho AE = AB, trên tia Ay lấy điểm F sao cho AF = AC. Chứng minh

    Bài 4: (1đ).

    Cho x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức

    UBND TỈNH BÁC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

    Năm học 2008 – 2009

    Môn: Toán – Lớp 8

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Bài 1: (2đ). Chọn câu trả lời đúng

    Biểu thức rút gọn của là:

    A.0 B. 2×2 C. 4y2 D. 4×2

    Giá trị của biểu thức tại là:

    Hình thang có một cặp góc đối là . Cặp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hk1 Lớp 4 Theo Tt22
  • Tuyển Tập Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7 Tỉnh Bắc Giang Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 10 Sở Gd&đt Bình Phước 2022
  • 65 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 File Word
  • Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 3 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Mềm: Tuyển Tập 50 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 3
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Ngữ Văn 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 3 Năm 2022
  • Bộ Đề Tham Khảo Thi Học Kì 1 Toán 8 Các Trường Quận 3
  • Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 có lời giải giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra HK1 Toán lớp 3.

    – Sắp xếp theo thứ tự của đề bài.

    Cách giải :

    a) Đ – S

    b) S – Đ

    Câu 2. Phương pháp giải :

    – Đặt tính : Viết các số theo cách đặt tính cột dọc, chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

    – Tính : Cộng các số lần lượt từ phải sang trái.

    – Điền Đ hoặc S vào ô trống thích hợp.

    Cách giải :

    a) S; Đ; S

    b) Đ; S; S

    c) S; S; Đ.

    Câu 3. Phương pháp giải :

    Đội A : 417m

    Đội B : 435m

    Cả hai : …m?

    Muốn tìm lời giải ta lấy số mét đường đội A làm được cộng với số mét đường đội B đã làm được.

    Cách giải :

    Cả hai đội làm được số mét đường là :

    417 + 435 = 852 (m)

    Đáp số : 852 m.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 4. Phương pháp giải :

    – Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

    – Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ.

    – Điền Đ hoặc S vào ô trống thích hợp.

    Cách giải :

    Phương pháp giải :

    – Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

    – Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ.

    – Điền Đ hoặc S vào ô trống thích hợp.

    Cách giải :

    a)

    $ displaystyle begin{array}{l}x+132=454,,,,,,,,,,,,x=454-132,,,,,,,,,,,,x=322end{array}$

    Vậy điền vào các ô trống lần lượt là : Đ; S; S.

    b)

    $ displaystyle begin{array}{l}x-213=326,,,,,,,,,,,,x=326+213,,,,,,,,,,,,x=539end{array}$

    Cần điền vào ô trống lần lượt là : Đ; S; S.

    Câu 5. Phương pháp giải :

    Muốn tìm số bị trừ thì ta lấy hiệu cộng số trừ.

    – So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Cách giải :

    a) 400 + 8 = 408

    c) 120 − 20 < 100 + 1

    d) 998 = 900 + 90 + 8

    Câu 7. Phương pháp giải :

    – Đặt tính : Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

    – Tính : Cộng hoặc trừ lần lượt từ phải sang trái.

    Khối Ba : 352 học sinh

    Khối Ba ít hơn khối Hai : 28 học sinh

    Khối Hai : … học sinh ?

    Muốn tìm số học sinh của khối Hai ta lấy 352 cộng với 28.

    Cách giải :

    Khối lớp Hai có số học sinh là:

    352 + 28 = 380 (học sinh)

    Đáp số: 380 học sinh.

    Câu 9. Phương pháp giải :

    – Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ.

    – Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

    Cách giải :

    a)

    $ displaystyle begin{array}{l}x-132=368,,,,,,,,,,,,x=368+132,,,,,,,,,,,,x=500end{array}$

    b)

    $ displaystyle begin{array}{l}x+208=539,,,,,,,,,,,,x=539-208,,,,,,,,,,,,x=331end{array}$

    Câu 10. Phương pháp giải :

    – Xác định các đại lượng trong bài toán, giá trị đã biết và yêu cầu của bài toán.

    – Tìm độ dài của mảnh vải trắng : Lấy độ dài của mảnh vải xanh cộng với 32m.

    – Tìm độ dài của cả hai mảnh vải : Lấy độ dài mảnh vải xanh cộng với độ dài mảnh vải trắng vừa tìm được.

    Cách giải :

    Vải trắng dài số mét là:

    208 + 32 = 240 (m)

    Có tất cả số mét vải là:

    208 + 248 = 448 (m)

    Đáp số: 448 m.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Theo Thông Tư 22
  • Bộ Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022
  • Bản Mềm: Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Đê Ks Giữa Kỳ 1 Toán 7 Tân Yên
  • Các Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 7
  • Đề Cương Ôn Tập Thi Hk1 Môn Địa Lý Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Địa Lý Lớp 7 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Vật Lý Hay Có Đáp Án
  • Bc Hay Idp? Đầu Năm Hay Cuối Năm?
  • Nên / Không Nên Thi Ielts Vào Tháng Mấy? Đâu Là Thời Điểm “vàng” Thi Ielts?
  • Chi Phí Du Học Nghề Hàn Quốc 2022
  • Thứ hai – 05/12/2011 07:18

    Đề cương ôn tập thi HK1 môn Địa lý lớp 9

    ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA KHỐI 9 (Năm 2011 – 2012) A.PHẦN TỰ LUẬN: 1. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? TL.Là vùng lãnh thổ phía Bắc,với đường bờ biển kéo dài từ Móng Cái đến Quảng Ninh

    2.Hãy nêu những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    TL. Những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên:

    _Khai thác khoáng sản:than ,sắt ,chì,kẽm,thiếc.

    _Phát triển nhiệt điện và thủy điện.

    _Trồng rừng,cây công nghiệp,dược liệu,rau quả ôn đớivà cận nhiệt.

    _ Chăn nuôi gia súc ,nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

    _Phát triển du lịch :Sa-pa,hồ Ba Bể,vịnh Hạ Long.

    3.Đặc điểm sản xuất Công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    TL._Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản phát triển dựa vào nguồn khoáng sản phong phú.

    _Công nghiệp điện:thủy điện và nhiệt điện phát triển mạnh nhờ có nguồn thủy năng và than phong phú.

    4.Đặc điểm sản xuất Nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    TL._Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh thích hợp cho nhiều loại cây trồng:nhiệt đới,cận nhiệt ,ôn đới.

    _Sản phẩm đa dạng có giá trị cao:chè ,hồi,hoa quả,lúa, ngô.

    _Nghề rừng phát triển mạnh.

    _Chăn nuôi :trâu, lợn.

    _Nuôi trồng thủy sản nước ngọt,nước lợ,nước mặn.

    5. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL. Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm đồng bằng châu thổ màu mỡ,dải đất rìa trung du và Vịnh Bắc Bộ

    6.Đặc điểm dân cư ,xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL. _Vùng dân cư đông đúc nhất nước .

    _Nguồn lao động dồi dào

    _Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện.

    _Trình độ dân trí cao,một số đô thị được hình thành từ lâu đời.

    7.Trình bày đặc điểm sản xuất Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL_.Hình thành sớm và phát triển mạnh trong thời kỳ đổi mới.

    _Tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng.

    _Các ngành công nghiệp trọng điểm:chế biến lương thực -thực phẩm,sản xuất hàng tiêu dùng,vật liệu xây doing,cơ khí.

    _Sản phẩm công nghiệp quan trọng:máy công cụ,động cơ điện,phương tiện giao thông ,thiết bị điện tử,hàng tiêu dùng

    8.Trình bày đặc điểm sản xuất Nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

    TL._Năng suất lúa cao nhất nước.

    _Trình độ thâm canh cao.

    ­_Vụ đông đang trở thành vụ sản xuất chính

    _Chăn nuôi gia súc:đặc biệt là lợn chiếm tỉ trọng lớn.

    _Nuôi gia cầm và thủy sản được chú ý phát triển.

    9. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Bắc Trung Bộ ?

    TL. Vùng kinh tế Bắc Trung Bộ là dãi đất hẹp ngang.kéo dài từ dãy Tam Điệp ở phía Bắc tới dãy Bạch Mã ở phía nam,giáp với Lào,phía đông là biển Đông.

    10.Ý nghĩa vị trí địa lí củavùng Bắc Trung Bộ ?

    TL_.Là cầu nối giữa các vùng lãnh thổ phía Bắc và phía Nam đất nước.

    _Là cửa ngõ của các nước tiểu vùng sông Mê Kông ra Biển Đông và ngược lại

    11.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Bắc trung Bộ ?

    TL. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Bắc trung Bộ:

    -Dãy núi Trường Sơn Bắc có ảnh hưởng sâu sắc tới khí hậu của vùng:

    +Là sườn đón gió mùa đông bắc,gây mưa lớn về thu đông và đón bão

    +Đồng thời gây nên hiệu ứng phơn về mùa hè,gió phơn tây nam khô nóng kéo dài

    – Là vùng thường xuyên xảy ra thiên tai rất nặng nề .

    – Địa hình phân hoá theo hướng đông-tây và bắc-nam.

    – Tài nguyên rừng, khoáng sản tập trung ở phía Bắc dãy Hoành Sơn, tài nguyên du lịch phát triển ở phía Nam

    12.Đặc điểm sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ ?

    TL. Đặc điểm sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ:

    – Năng suất lúa và bình quân lương thực có hạt theo đầu người thấp.

    – Vùng đang đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất trong sản xuất lương thực

    – Phát triển cây công nghiệp.

    – Chăn nuôi gia súc lớn, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

    -Trồng rừng,xây dựng hệ thống hồ chứa nước đang được triển khai

    B.PHẦN KỸ NĂNG

    _Đọc bản đồ Atlat địa lí VN vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

    _Nhận xét biểu đồ:20.2 , 21.1 , 23.2 , 24.1 , 24.2

    _Vẽ biểu đồ:cột (đơn,ghép) đường ,tròn_bài tập 3/69 , 3/75 , 1/80 , 21.1/77

    _Nhận xét -giải thích.

    Nguồn tin: Bông Sao A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý 9
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Môn Ngữ Văn 6 Phần Tiếng Việt
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử 6 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Sử Lớp 7 Năm Học 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Lịch Sử 7
  • Đề Thi Hk1 Môn Sinh Học 11 Tỉnh Vĩnh Phúc 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sử Lần 1 Liên Trường Nghệ An
  • 10 Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sử Phần 1
  • Bộ Đôi Thần Tốc Luyện Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử Tập 1
  • Hé Lộ Cấu Trúc Đề Thi Lịch Sử Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Thần Tốc Luyện Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử Tập 1
  • Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 tỉnh Vĩnh Phúc, năm học 2022-2017. Hình thức trắc nghiệm và tự luận. Thời gian 45 phút.

    Đề kiểm tra HK1 môn Sinh lớp 10 tỉnh Vĩnh Phúc 2022-2017.

    A. Nấm rơm, nấm nhầy, động vật nguyên sinh. B. Vi khuẩn, nấm men, động vật nguyên sinh.

    C. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh. D. Tảo, nấm men, động vật có dây sống.

    Câu 2: Nhóm các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố vi lượng là

    A. F, Cu, Fe, Mn, Zn. B. C, H, Fe, Zn, Mo.

    C. Ca, P, Zn, Mo, Cu. D. Fe, Mn, Mo, Ca, Zn.

    Câu 3: Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

    A. Sáp giúp dự trữ năng lượng. B. Sáp chống thoát hơi nước qua da.

    C. Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da. D. Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

    Câu 4: Cần ăn nhiều nguồn thực phẩm chứa prôtêin khác nhau nhằm mục đích

    A. Tích lũy năng lượng. B. Tăng khả năng tiêu hóa thức ăn.

    C. Kích thích tính ngon miệng. D. Cung cấp đầy đủ thành phần các axit amin.

    Câu 5: Một gen có 2346 liên kết hiđrô, hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó. Tổng số nuclêôtit của gen là

    A. 1800. B. 1200. C. 2400. D. 2040.

    Câu 6: Một gen có chiều dài 5100A 0, có tỉ lệ A/G=2/3. Mạch đơn thứ nhất của gen có số nuclêôtit loại A bằng 250, mạch đơn thứ 2 có số nuclêôtit loại G bằng 400.

    Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về gen trên?

    (1) Khối lượng phân tử của gen là 9×10 5 đvC.

    (2) Số liên kết phôtphođieste của gen bằng 2998.

    (3) Số liên kết hiđrô của gen là 3900.

    (4) Số lượng nuclêôtit mỗi loại trên mạch 1 của gen là: A = 250; T = 350; G = 500; X = 400.

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 7: Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bào có vai trò

    A. Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. B. Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

    C. Giữ cho tế bào có hình dạng ổn định. D. Bảo vệ tế bào.

    Câu 8: Nhân của tế bào sinh dưỡng của tế bào thuộc loài ếch A được cấy vào trứng đã làm mất nhân của loài ếch B. Ếch con sinh ra mang đặc điểm

    A. Của loài B do sử dụng tế bào của loài B để nuôi cấy.

    B. Của loài A do tế bào tạo ra có nhân chứa vật chất di truyền loài A.

    C. Chủ yếu của loài B do tế bào tạo ra có tế bào chất chứa vật chất di truyền loài B.

    D. Của loài A hoặc B tùy thuộc vào thành phần khối lượng của loài nào nhiều hơn.

    II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 9 (2,0 điểm)

    Đặc tính nào của nước là quan trọng nhất? Trình bày vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể.

    Câu 10 (2,0 điểm)

    Các hợp chất hữu cơ tinh bột, mỡ, prôtêin, ADN được cấu tạo từ những đơn phân nào? Hãy cho biết tên gọi liên kết hóa học giữa các đơn phân đó.

    Câu 11 (2,0 điểm)

    Một gen dài 4080A 0 và có 3120 liên kết hiđrô; trên mạch một của gen có A =270, %G 1= 18%.

    a) Tính số nuclêôtit loại Ađênin và Guanin của gen A.

    b) Tính số nuclêôtit loại Ađênin và Guanin trên mạch 2 của gen.

    Câu 12 (2,0 điểm)

    So sánh sự khác nhau giữa ti thể và lục lạp về cấu trúc và chức năng.

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2022-2017

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): 0.25đ/câu II. PHẦN TỰ LUẬN II. Phần tự luận Câu 9: Tính chất nào của nước là quan trọng nhất? Trình bày vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể. Câu 10: Các hợp chất hữu cơ tinh bột, mỡ, prôtêin, ADN được cấu tạo từ những đơn phân nào? Hãy cho biết tên gọi liên kết giữa các đơn phân đó. Lưu ý: Học sinh có thể kẻ bảng. Nếu ghi đủ thông tin vẫn cho điểm tối đa. Câu 11: a. Tính số nuclêôtit loại Ađênin và Guanin của gen A. b. Tính số nuclêôtit loại AđêninCâu 12: So sánh sự khác nhau giữa ti thể và lục lạp về cấu trúc và chức năng. và Guanin trên mạch 2 của gen. Một gen dài 4080A0 và có 3120 liên kết hydro; trên mạch một của gen có A=270, %G1= 18%.

    – Tính chất quan trọng nhất của nước là tính phân cực………………………………………..

    – Vai trò của nước:

    + Nước là thành phần cơ bản của tế bào và cơ thể sinh vật, thiếu nước cơ thể sẽ không sống được……………………………………………………………………………………………

    + Nước là dung môi hoà tan các chất và là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào…………………………………………………………………………………………………..

    + Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ tế bào và cơ thể………………………………………….

    – Tinh bột cấu tạo từ đơn phân là glucôzơ, mỡ cấu tạo từ glixêrol và axit béo………..

    – Prôtêin cấu tạo từ đơn phân là axit amin, ADN cấu tạo từ đơn phân là nuclêôtit…..

    – Các glucôzơ liên kết với nhau nhờ liên kết α-glicozit tạo thành tinh bột, glixêrol liên kết với axit béo nhờ liên kết este tạo thành mỡ……………………………………………

    – Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo thànỉtpôtêin, các nuclêôtit liên kết với nhau nhờ liên kếạuhôtphođieste tạo thành ADN………………………………

    – Màng trong gấp khúc tạo thành các mào, trong khi ở lục lạp màng trong nhẵn………………

    – Trên màng trong ti thể có hệ enzim hoạt động trong chuỗi hô hấp, tổng hợp ATP cho tế bào. Trong khi đó, trên màng tilacoit chứa chứa hệ sắc tố và enzim hoạt động trong pha sáng quang hợp…………………………………………………………………………………………………………

    – Ti thể có ở hầu hết tế bào nhân thực, dinh dưỡng bằng hình thức dị dưỡng. Trong khi lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật, dinh dưỡng bằng hình thức tự dưỡng………………………………….

    – Ti thể là bào quan diễn ra quá trình hô hấp tế bào. Trong khi lục lạp là bào quan diễn ra quá trình quang hợp………………………………………………………………………………………………….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Lịch Sử Thpt Quốc Gia 2022 Mã Đề 303
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Lịch Sử 12 Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 2 Lịch Sử 12 Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Ngữ Văn & Lịch Sử Năm 2022 Ở Quảng Bình
  • Bài Thi Sát Hạch Lái Xe Hạng A1 Gồm Những Gì ?
  • Bộ Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Theo Thông Tư 22
  • Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 3 Có Lời Giải
  • Bản Mềm: Tuyển Tập 50 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 3
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Ngữ Văn 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Tailieuhay.net xin giới thiệu đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 3 tài liệu Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22.

    Đây là tài liệu cực kì hữu ích bao gồm 4 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt theo Thông tư 22 có cả bảng ma trận và đáp án kèm theo. Giúp các em học sinh lớp 3 dễ dàng ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Đồng thời, cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho thầy cô ra đề thi cho các em học sinh lớp 3 trong kỳ thi học kì 1 sắp tới.

    Đề thi HK1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2022

    Đề bài

    Phần I: Kiểm tra đọc (10 điểm): 1. Đọc thành tiếng (4 điểm):

    * Nội dung: Bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

    + Giọng quê hương

    + Đất quý, đất yêu.

    + Nắng phương Nam.

    + Người con của Tây Nguyên.

    + Người liên lạc nhỏ.

    + Hũ bạc của người cha.

    + Đôi bạn.

    + Mồ Côi xử kiện.

    * Thời lượng: Khoảng 60 tiếng/ phút.

    2. Đọc thầm bài văn sau và trả lời câu hỏi (6 điểm): 35 phút Cây gạo Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen…đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy. Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng và đầy tiếng chim hót. Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Cây gạo trở lại với dáng vẻ xanh mát hiền lành. Cây đứng im lìm cao lớn, làm tiêu cho những con đò cập bến và cho những đứa con về thăm quê mẹ. (Theo Vũ Tú Nam)

    Câu 1: Bài văn tả cây gạo vào mùa nào trong năm ?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Mùa xuân.

    B. Mùa hạ.

    C. Mùa thu

    D. Mùa đông.

    Câu 2: Từ xa nhìn lại, cây gạo trông giống cái gì ?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Ngọn lửa hồng.

    B. Ngọn nến trong xanh.

    C. Tháp đèn.

    D. Cái ô đỏ

    Câu 3: các loài chim làm gì trên cây gạo?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Làm tổ.

    B. Bắt sâu.

    C. Ăn quả.

    D. Trò chuyện ríu rít.

    Câu 4: Những chùm hoa gạo có màu sắc như thế nào ?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Đỏ chót

    B. Đỏ tươi.

    C. Đỏ mọng.

    D. Đỏ rực rỡ.

    Câu 5: Hết mùa hoa, cây gạo như thế nào ?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Trở lại tuổi xuân.

    B. Trở nên trơ trọi.

    C. Trở nên xanh tươi.

    D. Trở nên hiền lành.

    Câu 6: Em thích hình ảnh nào trong bài văn nhất? Vì sao?

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    Câu 7: Câu “Cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ” được viết theo mẫu câu nào?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Ai là gì?

    B. Ai làm gì?

    C. Ai thế nào?

    Câu 8: Bộ phận in đậm trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim” trả lời cho câu hỏi nào?

    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

    A. Là gì?

    B. Làm gì?

    C. Thế nào?

    D. Khi nào?

    Câu 9: Em hãy đặt 1 câu theo mẫu “Ai là gì?” để nói về cây gạo

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    PHẦN II : KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

    A. Chính tả nghe – viết (5 điểm) – 15 phút : Bài “Vàm Cỏ Đông” (TV3 – Tập 1 / Tr.106)

    Viết 2 khổ thơ cuối của bài.

    B. Tập làm văn (5 điểm) – 25 phút.

    Viết một đoạn văn (từ 7-10 câu) kể những điều em biết về nông thôn (hoặc thành thị).

    Đáp án

    Phần I: 1. Đọc thành tiếng (4 điểm):

    – Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

    – Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm

    – Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

    – Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

    2. Đọc hiểu:

    Câu 1: A. Mùa xuân.(0,5 điểm)

    Câu 2: C. Tháp đèn.(0,5 điểm)

    Câu 3: D. Trò chuyện ríu rít. (0,5 điểm)

    Câu 4: C. Đỏ mọng.(0,5 điểm)

    Câu 5: D. Trở nên hiền lành. (0,5 điểm)

    Câu 6: (1 điểm) Nêu được hình ảnh mình thích: 0, 5 điểm; Giải thích được lý do: 0, 5 điểm.

    Câu 7: C. Ai thế nào? (1 điểm)

    Câu 8: B. Làm gì? (1 điểm)

    Câu 9: (1 điểm) Đặt đúng câu theo mẫu. Đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm.

    Ví dụ: Cây gạo là loại cây cho bóng mát

    Phần II: (10 điểm) 1. Chính tả: 4 điểm

    – Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

    – Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm.

    – Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm

    – Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm

    2. Tập làm văn: 6 điểm

    – Nội dung (ý) (3 điểm): Học sinh viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài.

    – Kỹ năng (3 điểm):

    + Điểm tối đa cho kỹ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm.

    + Điểm tối đa cho kỹ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

    + Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm

    Ma trận đề thi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bản Mềm: Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Đê Ks Giữa Kỳ 1 Toán 7 Tân Yên
  • Các Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 7
  • Top 4 Đề Thi Toán Lớp 7 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Chuyên Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100