Bộ Đề Thi, Bài Tập Excel Có Đáp Án Về Hàm Trong Excel Quan Trọng

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Sách Luyện Thi Toeic Theo Format Mới Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Tài Liệu Ôn Thi Kỳ Thi Du Học Nhật Bản Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Tự Học Eju
  • Đăng ký ngay khoá học Tuyệt đỉnh Excel – Trở thành bậc thầy Excel trong 16 giờ

    Cùng làm bài tập Excel có lời giải sau đây, học cách sử dụng thành thạo hai hàm VLOOKUP, hàm HLOOKUP, ứng dụng hàm IF hiệu quả chính xác cho các bảng thống kê phức tạp.

    Phân biệt hàm VLOOKUP và hàm HLOOKUP trong bài tập Excel có đáp án

    Hai hàm tìm kiếm VLOOKUP và HLOOKUP được tận dụng triệt để trong các thống kê tuyển sinh, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng phụ. Vì hai hàm này đều có chức năng là hàm tìm kiếm nên vẫn còn nhiều người hay nhầm lẫn và chưa phân biệt được.

    Dù đều là hai hàm có chức năng tìm kiếm, tuy nhiên hàm VLOOKUP và hàm HLOOKUP có các chức năng tìm kiếm khác nhau trong Excel. Hàm VLOOKUP được sử dụng khi tìm kiếm dữ liệu ở các cột dọc của Excel trong khi hàm HLOOKUP được sử dụng để tìm kiếm các dữ liệu ở hàng ngang.

    Cú pháp của hai hàm này như sau:

    =Vlookup(Lookup_value,Table_array,Col_index_num,)

    Như các bạn thấy, hai hàm này khá giống nhau, chỉ khác ở tên hàm và tham số index_num.

    Bài tập có đáp án về hàm VLOOKUP và HLOOKUP trong Excel

    Bài tập excel có lời giải ở đây là bảng thông báo tuyển sinh:

    Tìm kiếm thông tin TÊN NGÀNH bằng hàm HLOOKUP để đưa thông tin tương ứng từ bảng NGÀNH HỌC vào ô trống. Cú pháp đầy đủ: =HLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$E$13,2,0)

    Sau đó enter sẽ hiển thị ra kết quả, rồi kéo chuột sao chép cú pháp hàm xuống các ô còn lại được kết quả như sau:

    Với cột ƯU TIÊN, cần sử dụng hàm VLOOKUP theo cú pháp:

    =VLOOKUP(VALUE(RIGHT(C3,1)),$B$17:$C$20,2,0)

    Sự khác biệt ở cú pháp này chính là kết hợp hàm VALUE nhằm tránh lỗi không tìm thấy kết quả, đọc bài viết này để hiểu rõ hơn về lỗi thường gặp với hàm VLOOKUP và HLOOKUP.

    CHỈ 7 GIỜ HỌC BÀI BẢN, TIẾP KIỆM HÀNG CHỤC NGHÌN GIỜ TRA CỨU

    Hoàn thành cột TỔNG CỘNG bằng tổng điểm cộng và điểm ưu tiên, các bước thao tác rất cơ bản:

    Bên cạnh hàm VLOOKUP và HLOOKUP, hàm IF cũng là một trong những hàm cơ bản được sử dụng nhiều khi tính toán với Excel. Hàm IF có chức năng trả về kết quả đúng hoặc sai cho một dữ liệu. Vì vậy, hàm IF thường được dùng kết hợp với các hàm tính toán khác.

    Cuối cùng với cột KẾT QUẢ, chúng ta sử dụng hàm IF theo cú pháp:

    Bài viết này cung cấp cho bạn hoàn toàn miễn phí bộ đề thi, bài tập Excel có lời giải nhằm giúp bạn tự học và tự kiểm tra kỹ năng của mình mỗi ngày. Bên cạnh đó chúng mình cũng đã trình bày một bài tập ví dụ cho cách sử dụng hàm VLOOKUP và HLOOKUP giúp các bạn hình dung cụ thể hơn.

    Tài liệu kèm theo bài viết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Bộ 10 Đề Thi Thử Đánh Giá Năng Lực Ôn Luyện Kỳ Thi Đgnl Đhqg Tphcm
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Ngữ Văn (Đợt 1,2) Có Đáp Án
  • Đề Thi Môn Luật Tố Tụng Dân Sự
  • Tuyển Tập 7 Đề Thi Môn Luật Dân Sự 1
  • Đề Thi Ielts Reading Và Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bộ Đề Thi Thử Ielts Có Đáp Án Hay, 2022
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Academic Và General Cho Các Bạn Mới Học
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Bạn Cần Biết
  • Nắm Chắc Cấu Trúc Bài Thi Ielts Academic Reading
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts 2022 Cập Nhật
  • * The Tudor time is the period between 1485 and 1603 in England and Wales and includes the Elizabethan period during the reign of Elizabeth I until 1603.

    Questions 1-5

    Refer to Reading Passage 334 “Sugar and Other Sweeteners“, and look at Questions 1 – 5 below.

    Write your answers in boxes 1-5 on your Answer Sheet.

    The first one has been done for you as an example.

    Example: What do the letters HFCS stand for?

    1 & 2. There are TWO naturally occurring sugar substances mentioned in the article other than sucrose. What are they?

    3. What does the food industry consider to be the perfect sweetener?

    4. & 5. Name the TWO most recent artificial sweeteners listed in Figure 1.

    The following paragraphs summarise the reading passage. Choose the ONE most appropriate word from the box below the paragraphs to complete each blank space.

    Write your answers in boxes 6- 15 on your answer sheet.

    The first one has been done for you as an example.

    NB. NO WORD CAN BE USED MORE THAN ONCE.

    Sugar tastes sweet because of thousands of receptors on the tongue which connect the substance with the brain. The taste of sweetness is universally ……(Ex:) accepted…… as the most pleasurable known, although it is a ……(6)…… why a substance tastes sweet. ……(7)….. is the most naturally occurring sugar, sources of which include ……(8)…… and honey. Sucrose, which supplies ……(9)…… to the body, is extracted from the sugar-cane plant, and white sugar (pure sucrose) is used by food ……(10)…… to measure sweetness in other ……(11)…… . Approximately a dozen artificial sweeteners have been ……(12)……; one of the earliest was Sorbitol from France.

    Manufacturers often add large amounts of sugar to foodstuffs but never more than the ……(13)…… required to produce the optimum pleasurable taste. Surprisingly, this amount is ……(14)…… for different people and in different cultures. No-one has yet discovered a way to pdict whether a substance will taste sweet, and it was by chance alone that all the man-made ……(15)…… sweeteners were found to be sweet.

    glucose sweetened different technology fructose

    mystery artificially technologists maximum commonly

    chemical best substances discovered accepted

    fruit chemist similar

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Ielts Academic Writing & Các Dạng Bài Cơ Bản
  • Bộ Đề Ielts Speaking Forecast Quý 4/2020 (Full 3 Parts)
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Ielts Speaking Tháng 7/2020
  • Những Điều Quan Trọng Về Đề Thi Ielts Listening
  • Dự Đoán Đề Thi Ielts Speaking 2022
  • 3 Đề Thi Và Đáp Án Ielts Speaking

    --- Bài mới hơn ---

  • “không Biết Gì Tiếng Anh” Nên Học Ielts Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Anh Để Thi Ielts, 5 Lời Khuyên Cho Bạn
  • Các Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Thi Ielts Listening
  • Mới Học Ielts Thì Luyện Như Nào? Cẩm Nang Học Ielts Từ A Đến Z Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Tuyển Tập Dự Đoán Đề Thi Ielts Speaking 2022
  • Describe a place that can be good to relax (not home)

    I’m going to talk about my ideal destination to let my hair down and also a prominent tourist attraction in Vietnam, Sapa. Among a wide range reasons, I love Sapa simply because of the public there. They are warm, kind hearted and trustworthy. I remember that summer when my family decided to have a holiday in Sapa, we came into trouble because it was a tourist season and we ran out of accommodation. Fortuanately, we were put in by a local person for a night and she found a hotel nearby for us the following morning. Besides people, I found in Sapa a lot of interesting places to visit and learn about the ethnic minorities in Vietnam that I just had a chance to see in textbooks and on internet. Therefore, I see Sapa as a beautiful and peaceful place for me to refresh myself and recharge my battery after my semester. Anyway, I will come back to Sapa next summer for sure.

    • tourist attraction: điểm thu hút khách du lịch
    • kind hearted: tốt bụng
    • trustworthy: đáng tin cậy
    • come into trouble: gặp rắc rối
    • a tourist season: mùa du lịch
    • run out of: hết, không còn
    • ethnic minorities: các dân tộc thiểu số
    • for sure: chắc chắn

    Describe a gift for others that took you long time to choose

    Well, now, I’m going to talk about a special gift that i took a lot of time to find and choose. That gift was for my Maths teacher at my secondary school, who I admired and considered as my second mother. My teacher was born in September, but I had to think of what the gift was from July. Fortunately, it coincided with my summer holiday in Sapa. I immediately went shopping to look for some special things when I reached there. Unfortunately, there are a variety of products and I also do not know about my teacher’s hobby. Therefore, finding a suitable job for her is extremely a challenge for me. After 2 days with careful considerations, I decided to buy a scarf made from brocade fabric. It was sophisticated and unique. I crushed on that scarf at the first sight. I was satisfied because at least, I had tried to find a meaningful gift for my beloved teacher. And she seemed to love it a lot.

    Describe a change that will improve your local area

    • What the change is
    • How the change works
    • What kinds of problems the change will solve
    • How you feel about the change.

    If there is a opportunity to change something which makes our local area better, I think it’s a new library.

    The standard knowledge about social issues of local people is quite low. I will give you a particular instance about my cousin. She was the same age as me and she just married last week because she had 5 months pgnancy. But the thing was she didn’t know she was pgnant until 2 weeks ago.

    Obviously, she was lack of sexual knowledge and I think that if only my hometown had a library where there was a lot of books, she wouldn’t have come into troubles. Also with a small library, inhabitants at all ages can equip themselves with a reservoir of knowledge about a wide range of aspects. I’m sure that this change is a dramatc turing – point in the education of my local area. For instance, the literacy rate can be higher, so my province can provide a better well – educated workforce for economy, and unemployment level or other social evils can be mitigated. Above all else, the appearance of a library is the key to open a new door for my province.

    • standard knowledge: kiến thức chung
    • social issue: vấn đề xã hội
    • 5 month pragnancy: có thai 5 tháng
    • a wide range of: nhiều
    • come into troubles: gặp khó khăn
    • turing – point: bước ngoặt

    CHÚC CÁC BẠN ÔN TẬP HIỆU QUẢ!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ielts Academic Là Gì? 3 Lợi Thế Của Academic So Với General
  • Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Là Gì? Thi A2 Ở Đâu Dễ Đỗ?
  • Đề Thi Và Đáp Án 6 Bộ Đề Thi Khảo Sát Năng Lực Giáo Viên Tiểu Học.
  • Hướng Dẫn Thi Thử Sát Hạch Bằng Lái Xe Hạng C Online
  • Nắm Rõ Thang Điểm Trong Thi Sát Hạch Bằng Lái Xe Hạng C
  • Đề Thi Và Đáp Án Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Văn Kiên Giang Niên Khóa 2022
  • Đáp Án Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán 2022 Sóc Trăng
  • Thi Khảo Sát Tuyển Sinh Vào Lớp 6 Trường Thcs Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 8 Chọn
  • Kỳ Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Công Lập Tại Hà Nội Kết Thúc Với Đề Thi Toán Nhẹ Nhàng, Vừa Sức
  • Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2022 diễn ra trong 3 ngày từ 8/8 đến 10/8/2020 với 5 bài thi, trong đó có 3 bài thi độc lập là: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ và 2 bài thi tổ hợp là Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội. Trung tâm tuyển sinh Đại học Đông Á giới thiệu đến quý phụ huynh và các thí sinh đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2022.

    Để hỗ trợ cho thí sinh và quý phụ huynh, Đại học Đông Á sẽ liên tục cập nhật đề thi và đáp án chính thức từng môn trong suốt thời gian diễn ra kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022. Quý phụ huynh và các em vui lòng nhấn F5 để cập nhật những thông tin mới.

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Ngữ văn

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Toán

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Vật lý

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Hóa học

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Sinh học

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Địa lý

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Lịch sử

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Giáo dục công dân

    Đề thi và đáp án kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022 – môn Ngoại ngữ

    Năm 2022, Đại học Đông Á tuyển sinh 29 ngành với 3 phương thức xét tuyển linh hoạt, tăng cơ hội trúng tuyển vào Đại học chính quy.

    Nhà trường dự kiến sẽ chia thành nhiều đợt xét tuyển. Một trong những lựa chọn tối ưu để tăng cơ hội trúng tuyển vào trường đó là xét tuyển theo học bạ THPT. Thời gian có thể dừng lại ở những đợt sau nếu đợt đầu đã tuyển đủ chỉ tiêu. Vì vậy các thí sinh khẩn trương đăng ký trực tuyển “giữ chỗ” để tăng cơ hội vào trường ngay đúng ngành học, yêu thích trong hệ thống hơn 29 ngành đào tạo của trường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Quốc Học Thừa Thiên Huế Môn: Toán
  • Đề Thi Vào 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ninh 2022
  • Tp.hcm: 493 Tăng Ni Sinh Chính Thức Bước Vào Kỳ Thi Tuyển Sinh Cử Nhân Phật Học Khoá Xiv
  • Đáp Án Tham Khảo Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh Tỉnh Phú Yên Năm 2022
  • Cấu Trúc Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10
  • Đề Thi Và Đáp Án Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Kèm Tài Liệu, Đề Thi Sưu Tầm Các Năm
  • 100 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Marketing
  • Thi Thử Toeic Online Miễn Phí (Có Chấm Điểm, Đáp Án Ngay)
  • Đáp Án Giải 15 Đề Thi Sát Hạch Lái Xe Oto 2022 (Phần Mềm Thi Lý Thuyết)
  • 600 Câu Hỏi Lý Thuyết Đáp Án Thi Sát Hạch Lái Xe Ôtô 2022
  • Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022 diễn ra trong 3 ngày từ 25/6 đến 27/6/2019 với 5 bài thi, trong đó có 3 bài thi độc lập là: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ và 2 bài thi tổ hợp là Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội. Trung tâm tuyển sinh Đại học Đông Á giới thiệu đến quý phụ huynh và các thí sinh đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022

    Để hỗ trợ cho thí sinh và quý phụ huynh, Đại học Đông Á sẽ liên tục cập nhật đề thi và đáp án chính thức từng môn trong suốt thời gian diễn ra kỳ thi THPT Quốc gia. Quý phụ huynh và các em vui lòng nhấn F5 để cập nhật những thông tin mới.

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Ngữ văn

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Toán

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Vật lý

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Hóa học

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Sinh học

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Ngoại ngữ

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Địa lý

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Lịch sử

    Đề thi và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia 2022 – môn Giáo dục công dân

    Năm 2022, Đại học Đông Á tuyển sinh 24 ngành với 2 phương thức xét tuyển linh hoạt, tăng cơ hội trúng tuyển vào Đại học chính quy

    Nhà trường dự kiến sẽ chia thành nhiều đợt xét tuyển. Một trong những lựa chọn tối ưu để tăng cơ hội trúng tuyển vào trường đó là xét tuyển theo học bạ THPT. Thời gian có thể dừng lại ở những đợt sau nếu đợt đầu đã tuyển đủ chỉ tiêu. Vì vậy các thí sinh khẩn trương đăng kí trực tuyển “giữ chỗ” để tăng cơ hội vào trường ngay đúng ngành học, yêu thích trong hệ thống hơn 24 ngành đào tạo của trường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học
  • Những Thay Đổi Trong Bài Thi Pet Và Đề Thi Mẫu Mới Pet Bản 2022
  • Cách Tạo Đề Kiểm Tra Trực Tuyến Đơn Giản
  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Tuyển Tập 30 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 1 Hay Chọn Lọc
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Đáp Án Đề Thi N5

    --- Bài mới hơn ---

  • Full Bộ Đề N3 Cực Sát Với Thi Thật (Có File Nghe)
  • Đề Thi Jlpt N3 (Phần Từ Vựng – Kanji)
  • Mẹo Đạt Điểm Tuyệt Đối Bài Thi Jlpt N3
  • Đáp Án Jlpt Tháng 12/2019 Trình Độ N1, N2, N3, N4, N5
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chính Xác Nhất
  • Nhận ngay tổng hợp ĐỀ THI + VIDEO CHỮA ĐỀ JLPT 2022 ngay TẠI ĐÂY!

    I. CÁCH TÍNH ĐIỂM THI JLPT TỪ N5-N1 Tháng 7/2021

    1. Đáp án đề thi N3 JLPT tháng 7/2021

    Nhận ngay tổng hợp ĐỀ THI + VIDEO CHỮA ĐỀ JLPT 2022 ngay TẠI ĐÂY!

    Mondai 1

    12345

    4

    2

    2

    4

    1

    678

    3

    1

    3

    Mondai 2

    91011121314

    3

    2

    3

    1

    4

    2

    15161718192021

    3

    4

    3

    2

    4

    2

    3

    22232425

    1

    2

    4

    1

    2627282930

    3

    2

    4

    1

    4

    3132333435

    2

    1

    4

    1

    3

    123456734421318910111213431322

    14151617182 413 1

    192021223124

    Mondai 4

    232425263312

    Mondai 5

    272829303132342411

    Mondai 6

    333435364412

    Mondai 7

    373831

    Mondai 1

    123456441213

    Mondai 2

    123456322413

    Mondai 3

    123441

    Mondai 4

    12343113

    Mondai 5

    123452312167893113

    NHẬN NGAY RẤT RẤT NHIỀU ƯU ĐÃI KHOÁ HỌC TẠI VÒNG QUAY MAY MẮN: http://uudai30.riki.edu.vn/

    2. Đáp án đề thi N2 JLPT tháng 7/2021

    Nhận ngay tổng hợp ĐỀ THI + VIDEO CHỮA ĐỀ JLPT 2022 ngay TẠI ĐÂY!

    Mondai 1

    12345

    4

    3

    1

    2

    4

    Mondai 2

    678910

    1

    1

    2

    2

    4

    Mondai 3

    111213

    3

    3

    1

    Mondai 4

    14151617181920

    4

    3

    2

    4

    1

    2

    1

    Mondai 5

    2122232425

    1

    2

    4

    3

    4

    Mondai 6

    2627282930

    3

    4

    2

    1

    3

    Mondai 7

    313233343536

    1

    3

    2

    2

    4

    1

    373839404142

    2

    1

    3

    4

    4

    3

    Mondai 8

    4344454647

    1

    3

    4

    2

    4

    48495051

    1

    3

    1

    2

    Mondai 10

    5253545556

    2

    3

    1

    2

    1

    Mondai 11

    575859606132

    4

    12626364652

    4

    3

    1

    Mondai 12

    6667

    4

    3

    Mondai 13

    686970

    3

    1

    3

    Mondai 14

    7172

    2

    3

    Mondai 1

    12345

    2

    4

    2

    3

    3

    Mondai 2

    123456

    4

    3

    2

    1

    1

    1

    Mondai 3

    12345

    2

    4

    3

    1

    3

    Mondai 4

    123456

    1

    2

    2

    2

    3

    3

    7891011

    3

    2

    1

    1

    3

    Mondai 5

    12

    1

    a-2 b-3

    3. Đáp án đề thi N1 JLPT tháng 7/2021

    Nhận ngay tổng hợp ĐỀ THI + VIDEO CHỮA ĐỀ JLPT 2022 ngay TẠI ĐÂY!

    Mondai 1

    123456

    2

    4

    2

    3

    3

    1

    Mondai 2

    78910111213

    3

    2

    4

    4

    1

    2

    1

    Mondai 3

    141516171819

    1

    4

    3

    2

    2

    2

    Mondai 4

    202122232425

    2

    1

    3

    4

    3

    4

    Mondai 5

    2627282930

    2

    1

    1

    4

    3

    3132333435

    1

    4

    3

    2

    2

    Mondai 6

    3637383940

    4

    1

    1

    3

    2

    Mondai 7

    41424344

    2

    1

    3

    4

    Mondai 8

    45464748

    2

    4

    3

    2

    Mondai 9

    4950515253

    1

    3

    4

    1

    4

    54555657

    1

    4

    3

    1

    Mondai 10

    58596061

    3

    1

    4

    3

    Mondai 11

    6263

    3

    4

    Mondai 12

    64656667

    2

    4

    4

    1

    Mondai 13

    6869

    2

    2

    Mondai 1

    123456

    3

    1

    3

    2

    4

    3

    Mondai 2

    1234567

    4

    3

    3

    2

    2

    2

    1

    Mondai 3

    123456

    1

    4

    3

    2

    3

    1

    Mondai 4

    1234567

    3

    1

    3

    1

    3

    2

    2

    8910111213

    Mondai 5

    12

    3

    a-2 b-4

    4. Đáp án đề thi N5 JLPT tháng 7/2021

    Đáp án N5 Từ vựng

    – đang cập nhật

    問題1123456789101112 問題21314151617181920         問題321222324252627282930     問題43132333435        

    Đáp án N5 Ngữ Pháp

    – đang cập nhật

    問題112345678910111213141516 問題21718192021                       問題32223242526            

    Đáp án N5 Đọc Hiểu

    – đang cập nhật

    問題4272829 問題53031   問題632   

    Đáp án N5 Nghe Hiểu

    – đang cập nhật

    問題11234567 問題2123456   問題312345     問題41- 2-3-4-5-6- 

     

    5. Đáp án đề thi N4 JLPT tháng 7/2021

    Nhận ngay tổng hợp ĐỀ THI + VIDEO CHỮA ĐỀ JLPT 2022 ngay TẠI ĐÂY!

    Đáp án N4 Từ Vựng

    – đang cập nhật

    問題1123456789   問題2101112131415         問題316171819202122232425 問題42627282930           問題53132333435      

    Đáp án N4 Ngữ Pháp

    – đang cập nhật

    問題1123456789101112131415 問題21617181920                     問題32122232425                     

    Đáp án N4 Đọc Hiểu

    – đang cập nhật

    問題426272829 問題5303132   問題63334    

    Đáp án N4 Nghe Hiểu

    – đang cập nhật

    問題112345678 問題21234567   問題312345       問題412345678 

    Toàn bộ thông tin cần biết về khóa học tiếng nhật online

    Toàn bộ thông tin cần biết về khóa học tiếng nhật tại HÀ NỘI & HCM

    II. HỌC TIẾNG NHẬT ONLINE VÀ OFFLINE TẠI RIKI

    Chúc mừng các bạn đã hoàn thành kỳ thi JLPT tháng 7!

    Dù cho kết quả có thế nào nhưng đi tới chặng đường này thì bạn cũng đã cố gắng hết sức mình rồi. Thế nhưng việc học vẫn chưa dừng lại ở đây đúng không các bạn, sau tấm bằng N2 thì còn có tấm bằng N1, sau tấm bằng N1 thì còn có những kỳ thi senmon còn cam go hơn nữa.

    Bắt đầu từ bây giờ cho đến tháng 12/2021, 5 tháng là quãng thời gian đầy đủ cho các bạn để vươn đến những thành tựu lớn lao hơn. Không thử sao biết sức mình đến đâu, phải không nào?

    KHOÁ HỌC TIẾNG NHẬT ONLINE   – HỌC MỌI LÚC MỌI NƠI 

    Riki Nihongo!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đáp Án Kèm Cách Tính Điểm Jlpt 12
  • Thời Gian, Thang Điểm, Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Năm 2022
  • Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Theo Chuẩn
  • Tìm Hiểu Ngay Về Cấu Trúc Đề Thi N3 Tiếng Nhật Để Không Trượt
  • Full Đề Thi Và Đáp Án Jlpt N3 Tháng 12/2018
  • Đáp Án Đề Thi Hsk 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Ioe Vòng 2 Lớp 11
  • Đáp Án Game Qua Sông Iq Câu 32, Di Chuyển Các Quả Trứng
  • Đề Thi Thử Nghiệm Môn Lý 2022 Của Bộ Giáo Dục Có Đáp Án
  • 600 Câu Hỏi & Đáp Án Lý Thuyết Sát Hạch Lái Xe Ô Tô
  • Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Các bạn có thể tham khảo Đáp án đề thi HSK 2- H20901

    一、听 力

    第一部分

    1.× 2.√ 3.× 4.× 5.√ 6.√ 7.× 8.√ 9.× 10.√

    第二部分

    11.F 12.A 13.C 14.E 15.B

    16.B 17.E 18.C 19.A 20.D

    第三部分

    21.C 22.B 23.A 24.C 25.A

    26.A 27.B 28.B 29.C 30.C

    第四部分

    31.A 32.A 33.B 34.B 35.C

    二、阅 读

    第一部分

    36.F 37.E 38.C 39.B 40.A

    第二部分

    41.D 42.B 43.A 44.C 45.F

    第三部分

    46.√ 47.× 48.× 49.√ 50.×

    第四部分

    51.C 52.B 53.F 54.A 55.D

    56.D 57.C 58.E 59.B 60.A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi, Gợi Ý Đáp Án Môn Toán Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022 Mã Đề 121
  • Đáp Án Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2012
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử (24 Mã Đề) Có Đáp Án
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Địa Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Địa Lý (24 Mã Đề)
  • Đáp Án Đề Thi Hsk 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Khởi Động Cuộc Thi “atgt Cho Nụ Cười Ngày Mai”
  • Giải Đề Thi Thật Ielts Writing Task 2
  • Download Ielts Trainer Pdf Bản Đẹp
  • Review 2 Cuốn Cambridge Ielts Trainer
  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án Tham Khảo 2
  • Đáp án đề thi HSK 3 – H31002

    一、听 力

    第一部分

    1.C 2.A 3.F 4.E 5.B

    6.C 7.B 8.A 9.D 10.E

    第二部分

    11.× 12.√ 13.√ 14.× 15.× 16.√ 17.× 18.√ 19.× 20.√

    第三部分

    21.B 22.A 23.C 24.A 25.B 26.C

    27.C 28.B 29.B 30.A

    第四部分

    31.C 32.C 33.C 34.A 35.A

    36.B 37.A 38.C 39.C 40.B

    二、阅 读

    第一部分

    41.A 42.C 43.D 44.F 45.B

    46.B 47.E 48.A 49.C 50.D

    第二部分

    51.A 52.D 53.F 54.C 55.B

    56.E 57.C 58.B 59.F 60.A

    第三部分

    61.A 62.A 63.B 64.A 65.A

    66.B 67. C 68. B 69.B 70.C

    三、书 写

    第一部分

    71.我们先看看菜单。

    72.她忘了带护照。

    73.这些葡萄很新鲜。

    74.熊猫的眼睛和耳朵都是黑色的。

    75.你敢不敢用冷水洗澡?

    第二部分

    76.人

    77.太

    78.个

    79.云

    80.文

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Trò Chơi Brain Out Đáp Án Trò Chơi Brain Out
  • Topdataps: Đáp Án Câu Hỏi Cho Heo Đi Học Trong Heo Đất Momo ( Cập Nhật Hàng Ngày )
  • Đáp Án Brain Test 2 Đầy Đủ (Liên Tục Cập Nhật)
  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 1 Môn Sinh Học
  • Đáp Án Module 1 Môn Hóa Thcs
  • Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022: Đề Thi Và Đáp Án Môn Sử

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022: Môn Lịch Sử Không Dễ Đạt Điểm Tối Đa
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Lịch Sử Và Vật Lý Dài, Nhiều Thí Sinh Cho Rằng Khó Có Điểm Cao
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Lịch Sử Mã Đề 316 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Lịch Sử Mã Đề 318 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Ma Trận Kiến Thức Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Các Môn Sử – Địa – Giáo Dục Công Dân
  • Đáp án chính thức thi tốt nghiệp của Bộ GD-ĐT đã được công bố.

    Đề thi & Đáp án môn Lịch Sử THPT quốc gia 2022 Đáp án chính thức thi tốt nghiệp của Bộ GD-ĐT đã được công bố.

     

    Sáng ngày 10.8, các TS chọn bài thi Khoa học Xã hội bắt đầu thi môn đầu tiên là Lịch Sử. Bài thi gồm 40 câu với thời gian làm bài 50 phút.

    Ngay sau khi thí sinh hoàn thành bài thi, chúng tôi sẽ cập nhật đề thi Lịch Sử & đáp án gợi ý 24 mã đề trong thời gian sớm nhất.

    Đáp án tham khảo môn Lịch sử – kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022

     

    1-D

    2-C

    3-B

    4-A

    5-C

    6-D

    7-B

    8-B

    9-C

    10-D

    11-D

    12-B

    13-C

    14-A

    15-D

    16-A

    17-B

    18-B

    19-A

    20-A

    21-A

    22-D

    23-B

    24-D

    25-B

    26-A

    27-B

    28-A

    29-D

    30-D

    31-A

    32-A

    33-A

    34-D

    35-B

    36-A

    37-B

    38-D

    39-D

    40-D

    1-B

    2-C

    3-B

    4-B

    5-D

    6-B

    7-D

    8-B

    9-C

    10-A

    11-C

    12-A

    13-B

    14-A

    15-D

    16-A

    17-C

    18-B

    19-C

    20-A

    21-D

    22-A

    23-A

    24-C

    25-A

    26-B

    27-B

    28-A

    29-A

    30-C

    31-C

    32-B

    33-B

    34-C

    35-B

    36-B

    37-A

    38-A

    39-C

    40-C

    1-A

    2-B

    3-D

    4-A

    5-C

    6-B

    7-D

    8-B

    9-D

    10-C

    11-D

    12-D

    13-C

    14-C

    15-A

    16-D

    17-B

    18-D

    19-D

    20-D

    21-B

    22-C

    23-B

    24-B

    25-B

    26-C

    27-C

    28-D

    29-B

    30-D

    31-B

    32-C

    33-C

    34-B

    35-C

    36-D

    37-B

    38-C

    39-D

    40-B

    1-A

    2-B

    3-C

    4-A

    5-B

    6-C

    7-B

    8-C

    9-D

    10-D

    11-D

    12-B

    13-D

    14-D

    15-A

    16-D

    17-A

    18-B

    19-A

    20-D

    21-A

    22-A

    23-D

    24-A

    25-A

    26-A

    27-D

    28-B

    29-B

    30-A

    31-B

    32-A

    33-A

    34-D

    35-D

    36-B

    37-A

    38-D

    39-B

    40-B

    1-C

    2-C

    3-D

    4-C

    5-A

    6-A

    7-A

    8-B

    9-B

    10-B

    11-A

    12-C

    13-A

    14-B

    15-B

    16-C

    17-C

    18-B

    19-D

    20-D

    21-C

    22-A

    23-D

    24-D

    25-D

    26-C

    27-C

    28-D

    29-D

    30-C

    31-A

    32-D

    33-D

    34-A

    35-D

    36-C

    37-C

    38-A

    39-C

    40-A

    1- B

    2- C

    3- A

    4- C

    5-C

    6- C

    7-D

    8- B

    9- D

    10- A

    11- B

    12- B

    13- A

    14- C

    15- A

    16- D

    17- D

    18-D

    19- C

    20- C

    21- A

    22- D

    23- C

    24- A

    25- A

    26- C

    27- C

    28- C

    29- A

    30- D

    31- A

    32- A

    33- D

    34. A

    35. D

    36. D

    37. C

    38. D

    39. A

    40. A

    1-C

    2-C

    3-C

    4-B

    5-D

    6-D

    7-A

    8-A

    9-B

    10-C

    11-B

    12-A

    13-B

    14-C

    15-C

    16-B

    17-A

    18-C

    19-C

    20-C

    21-B

    22-D

    23-D

    24-C

    25-B

    26-A

    27-C

    28-A

    29-D

    30-D

    31-D

    32-B

    33-B

    34-B

    35-A

    36-A

    37-B

    38-D

    39-D

    40-A

    1-B

    2-D

    3-C

    4-B

    5-C

    6-A

    7-D

    8-D

    9-B

    10-D

    11-B

    12-D

    13-C

    14-A

    15-A

    16-C

    17-B

    18-C

    19-A

    20-C

    21-B

    22-B

    23-B

    24-C

    25-A

    26-B

    27-D

    28-C

    29-B

    30-A

    31-C

    32-C

    33-D

    34-D

    35-D

    36-B

    37-D

    38-A

    39-D

    40-B

    1-B

    2-A

    3-C

    4-A

    5-A

    6-B

    7-B

    8-A

    9-D

    10-D

    11-C

    12-D

    13-D

    14-D

    15-B

    16-B

    17-D

    18-A

    19-D

    20-C

    21-A

    22-D

    23-A

    24-B

    25-C

    26-B

    27-D

    28-D

    29-C

    30-C

    31-D

    32-D

    33-B

    34-C

    35-A

    36-D

    37-A

    38-A

    39-C

    40-C

    1-A

    2-C

    3-D

    4-D

    5-A

    6-A

    7-C

    8-C

    9-B

    10-D

    11-C

    12-C

    13-D

    14-C

    15-C

    16-B

    17-B

    18-B

    19-A

    20-B

    21-D

    22-B

    23-C

    24-B

    25-A

    26-B

    27-B

    28-A

    29-A

    30-B

    31-A

    32-A

    33-B

    34-C

    35-B

    36-C

    37-B

    38-C

    39-C

    40-A

    1-B

    2-C

    3-A

    4-C

    5-D

    6-A

    7-B

    8-D

    9-A

    10-D

    11-C

    12-B

    13-A

    14-C

    15-D

    16-B

    17-D

    18-B

    19-B

    20-B

    21-A

    22-D

    23-A

    24-D

    25-B

    26-A

    27-C

    28-C

    29-C

    30-B

    31-B

    32-A

    33-C

    34-A

    35-B

    36-A

    37-C

    38-C

    39-B

    40-C

    1-A

    2-A

    3-C

    4-C

    5-B

    6-C

    7-D

    8-C

    9-A

    10-D

    11-D

    12-A

    13-B

    14-C

    15-A

    16-C

    17-B

    18-A

    19-B

    20-C

    21-D

    22-D

    23-B

    24-D

    25-B

    26-A

    27-A

    28-A

    29-B

    30-D

    31-B

    32-B

    33-D

    34-D

    35-B

    36-B

    37-D

    38-A

    39-A

    40-B

    1-D

    2-A

    3-D

    4-C

    5-D

    6-D

    7-C

    8-A

    9-C

    10-D

    11-C

    12-A

    13-D

    14-B

    15-C

    16-B

    17-A

    18-D

    19-C

    20-C

    21-B

    22-D

    23-B

    24-D

    25-A

    26-A

    27-B

    28-B

    29-D

    30-A

    31-B

    32-C

    33-C

    34-A

    35-B

    36-C

    37-A

    38-D

    39-B

    40-A

    1-B

    2-A

    3-B

    4-B

    5-A

    6-B

    7-C

    8-C

    9-D

    10-B

    11-A

    12-C

    13-B

    14-A

    15-D

    16-B

    17-C

    18-C

    19-D

    20-A

    21-C

    22-D

    23-A

    24-A

    25-A

    26-D

    27-D

    28-C

    29-C

    30-A

    31-B

    32-D

    33-B

    34-B

    35-D

    36-C

    37-A

    38-D

    39-A

    40-D

    1- B

    2- D

    3- D

    4-D

    5- B

    6- C

    7- B

    8- B

    9- A

    10- D

    11- D

    12- D

    13- C

    14-A

    15- C

    16- A

    17- D

    18- B

    19- D

    20- C

    21- C

    22- B

    23- D

    24- C

    25- B

    26- A

    27- D

    28- B

    29- C

    30-A

    31- D

    32- C

    33- A

    34- B

    35- C

    36- B

    37-C

    38- B

    39-C

    40- C

    1-B

    2-C

    3-B

    4-C

    5-B

    6-A

    7-A

    8-A

    9-A

    10-A

    11-C

    12-B

    13-A

    14-C

    15-D

    16-C

    17-A

    18-A

    19-A

    20-C

    21-D

    22-D

    23-A

    24-B

    25-D

    26-A

    27-D

    28-D

    29-C

    30-D

    31-D

    32-C

    33-B

    34-B

    35-D

    36-C

    37-C

    38-B

    39-C

    40-D

    1-C

    2-A

    3-D

    4-D

    5-C

    6-D

    7-B

    8-C

    9-D

    10-A

    11-C

    12-A

    13-A

    14-C

    15-B

    16-C

    17-C

    18-D

    19-C

    20-B

    21-D

    22-B

    23-A

    24-B

    25-C

    26-B

    27-A

    28-B

    29-C

    30-D

    31-D

    32-A

    33-B

    34-A

    35-A

    36-D

    37-A

    38-C

    39-C

    40-D

    1-A

    2-C

    3-B

    4-B

    5-A

    6-B

    7-C

    8-B

    9-A

    10-A

    11-B

    12-C

    13-A

    14-B

    15-D

    16-D

    17-D

    18-A

    19-C

    20-D

    21-A

    22-B

    23-D

    24-D

    25-C

    26-B

    27-D

    28-C

    29-C

    30-B

    31-C

    32-A

    33-C

    34-B

    35-C

    36-B

    37-A

    38-A

    39-D

    40-D

    1-C

    2-A

    3-A

    4-A

    5-B

    6-C

    7-B

    8-C

    9-D

    10-A

    11-A

    12-C

    13-A

    14-B

    15-A

    16-B

    17-A

    18-B

    19-A

    20-D

    21-A

    22-C

    23-D

    24-C

    25-B

    26-C

    27-B

    28-B

    29-C

    30-D

    31-C

    32-B

    33-D

    34-C

    35-A

    36-D

    37-A

    38-C

    39-D

    40-C

    1-C

    2-C

    3-B

    4-D

    5-A

    6-A

    7-D

    8-C

    9-C

    10-A

    11-B

    12-A

    13-C

    14-C

    15-A

    16-C

    17-C

    18-D

    19-C

    20-D

    21-B

    22-D

    23-C

    24-B

    25-C

    26-D

    27-B

    28-B

    29-D

    30-A

    31- A

    32-D

    33-A

    34-B

    35-D

    36-B

    37-B

    38-A

    39-B

    40-D

    1-B

    2-A

    3-A

    4-D

    5-D

    6-C

    7-B

    8-B

    9-B

    10-C

    11-A

    12-C

    13-C

    14-C

    15-A

    16-C

    17-C

    18-A

    19-D

    20-A

    21-B

    22-C

    23-D

    24-D

    25-B

    26-C

    27-D

    28-A

    29-D

    30-D

    31-A

    32-B

    33-B

    34-D

    35-B

    36-B

    37-D

    38-A

    39-A

    40-D

    1-D

    2-A

    3-A

    4-D

    5-C

    6-A

    7-A

    8-C

    9-B

    10-B

    11-D

    12-C

    13-D

    14-A

    15-B

    16-B

    17-B

    18-D

    19-D

    20-D

    21-A

    22-B

    23-C

    24-C

    25-A

    26-A

    27-D

    28-D

    29-C

    30-B

    31-A

    32-C

    33-D

    34-D

    35-C

    36-B

    37-A

    38-A

    39-D

    40-D

    1-A

    2-D

    3-B

    4-D

    5-A

    6-C

    7-D

    8-D

    9-C

    10-B

    11-C

    12-C

    13-D

    14-A

    15-D

    16-A

    17-C

    18-B

    19-B

    20-D

    21-C

    22-B

    23-C

    24-B

    25-D

    26-D

    27-A

    28-A

    29-B

    30-D

    31-A

    32-B

    33-C

    34-B

    35-C

    36-A

    37-C

    38-A

    39-B

    40-C

    1-A

    2-D

    3-A

    4-C

    5-C

    6-A

    7-A

    8-C

    9-D

    10-C

    11-C

    12-D

    13-B

    14-A

    15-B

    16-A

    17-B

    18-B

    19-B

    20-D

    21-A

    22-C

    23-D

    24-B

    25-C

    26-D

    27-B

    28-B

    29-D

    30-C

    31-A

    32-D

    33-C

    34-D

    35-B

    36-A

    37-D

    38-A

    39-C

    40-C

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thử Lịch Sử Thptqg 2022 Lần 1 Liên Trường Thpt
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Lịch Sử Mã Đề 319 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Minh Họa Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Lần 2 Môn Lịch Sử
  • Đề Cương Ôn Tập Thi Học Kỳ I – Sinh Học 10 Nâng Cao Năm Học: 2014 – 2022
  • Đề Thi Thử Thptqg 2022 Lịch Sử Hội 8 Trường Chuyên Lần 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100