Danh Sách Đề Thi Duyên Hải & Đbbb

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  • Tuyển Tập 7 Đề Thi Môn Luật Dân Sự 1
  • Đề Thi Môn Luật Tố Tụng Dân Sự
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Ngữ Văn (Đợt 1,2) Có Đáp Án
  • Bộ 10 Đề Thi Thử Đánh Giá Năng Lực Ôn Luyện Kỳ Thi Đgnl Đhqg Tphcm
  • Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB cung cấp tất các các đềthi trong Kỳ thi học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ là hội thi học sinh giỏi dành cho các trường trung học phổ thông chuyên có vị trí đía lý thuộc khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ như Hải Phòng, Hà Nội, Quảng Ninh, Nam Định, Ninh Bình, Hà Nam, Thái Bình.

    Ngày nay, hội thi ngày càng mở rộng với sự tham gia của rất nhiều trường miên trung và miền nam như THPT chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi, THPT chuyên Lê Thánh Tông – Quảng Nam, THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam, THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị, Phổ thông Năng khiếu – ĐHQG Tp. HCM, THPT Chuyên Hoàng Lê Kha – Tây Ninh, T HPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – Khối 10

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2014-2015

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2016

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2017

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2017 + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2016-2017

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2018

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – Khối 11

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2014-2015

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2016

    + Đề thi HSG lớp 11 Tin học Duyên hải & ĐBBB 2022-2016

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2017

    + Đề thi HSG lớp 11 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tin học Duyên hải & ĐBBB 2016-2017

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 11 Địa lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề 150 Câu Hỏi, Đáp Án Thi Bằng Lái Xe A1 Và Bộ 200 Câu 2022
  • Đề Thi Ô Tô Hạng B2 Chuẩn Nhất
  • 18 Bộ Đề Thi Thử B2 600 Câu
  • Đề Thi Bằng Lái Xe Hạng A1 Tháng 8 2022 Có Cấu Trúc Thế Nào?
  • Đề Thi Học Bằng Lái Xe B2
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  • Tổng Hợp Tài Liệu Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  • Nội Dung Ôn Thi Cuối Kỳ – Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  • Đáp Án Môn El13
  •       Đề thi HSG lớp 10 Sinh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn Sinh học, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-sinh-hoc

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  •       Đề thi HSG lớp 10 Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn Tiếng Anh, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-tieng-anh

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Hướng Dẫn Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật Bản
  • Thi Thử Lý Thuyết Xe Máy
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  • Tổng Hợp Tài Liệu Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  • Nội Dung Ôn Thi Cuối Kỳ – Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  •       Đề thi HSG lớp 10 Lý Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn vật lí, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-vat-li

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  • Tổng Hợp Tài Liệu Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  •       Đề thi HSG lớp 10 Hóa Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn hóa học, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-hoa-hoc

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Hướng Dẫn Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật Bản
  • Đề Thi Vào 10 Môn Toán Hải Phòng 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Tỉnh Thừa Thiên Huế 2014
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Hưng Yên Năm 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Thái Nguyên Năm 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Năm 2022 Tphcm Có Sự Thay Đổi Rất Lớn
  • Đề Thi Lớp 10 Toán Nghệ An 2022
  • SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HẢI PHÒNG

    KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

    Năm học: 2013 – 2014

    ĐỀ THI MÔN TOÁN

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Chú ý: Đề thi gồm 02 trang. Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.

    I. Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

    1. Điều kiện xác định của biểu thức là

    A. x ≥ 2

    B. x ≤ 2

    C. x ≥ – 2

    D. x ≤ – 2

    2. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?

    A.

    B.

    C. y = 2x + 1

    D. y = 4 – x2

    3. Đường thẳng (d): song song với đường thẳng nào sau đây?

    A.

    B.

    C.

    D.

    4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm dương phân biệt?

    A.

    B.

    5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 8 (hình 1). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

    A. 5

    B. 10

    C. 15

    D. 20

    6. Hai tiếp tuyến tại A, B của đường tròn tâm O, bán kính R cắt nhau tại M (hình 2). Nếu thì góc AOB bằng

    A. 300

    B. 450

    C. 600

    D. 1200

    7. Nếu diện tích hình tròn là cm2 thì chu vi của đường tròn đó bằng

    A. cm

    B. cm

    C. cm

    D. cm

    8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, AC = 3cm. Quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh AB cố định ta được một hình nón. Thể tích của hình nón đó bằng

    A. cm3

    B. cm3

    C. cm3

    D. cm3

    II. Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

    Bài 1. (1,5 điểm)

    1. Rút gọn các biểu thức sau:

    a)

    b)

    2. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x + 3. Tìm tọa độ các

    giao điểm của (d) và (P) bằng phép toán.

    Bài 2. (2,5 điểm)

    1. Giải bất phương trình:

    2. Cho phương trình: (1) (m là tham số)

    a) Chứng minh rằng với mọi m phương trình (1) luôn có nghiệm.

    b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm âm phân biệt.

    3. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 18cm. Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật biết chiều dài gấp đôi chiều rộng.

    Bài 3. (3,0 điểm)

    Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d cố định không đi qua O cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm phân biệt A và B. Từ điểm M bất kỳ nằm trên đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ các tiếp tuyến MP và MQ với đường tròn (O; R) (P, Q là các tiếp điểm).

    a) Chứng minh tứ giác OPMQ nội tiếp.

    b) Chứng minh rằng khi điểm M di động trên đường thẳng d (M nằm ngoài đường tròn (O; R)) thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MPQ luôn đi qua hai điểm cố định.

    c) Xác định vị trí của điểm M để tam giác MPQ đều.

    Bài 4. (1,0 điểm)

    Tìm các cặp số thực x, y để biểu thức

    đạt giá trị nhỏ nhất, xác định giá trị đó.

    …… Hết……

    Họ và tên học sinh:……………………………Số báo danh:……………………………………..

    Họ và tên giám thị 1:…………………………Họ và tên giám thị 2………………………….

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HẢI PHÒNG

    KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

    Năm học: 2013 – 2014

    II. Phần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Đồng Nai Năm 2014
  • Đề, Đáp Án Môn Toán Vào Lớp 10 Nghệ An Năm Học 2012
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ninh Năm Học 2012
  • Đáp Án Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Đà Nẵng 2013
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Hưng Yên Năm 2013
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán 2022 Hải Dương

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Vào 10 Toán Học Bình Định 2022
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Bình Định 2022
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Bắc Ninh Năm Học 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Thpt Chuyên Tphcm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán
  • Cập nhật lúc: 08:59 12-04-2016

    Mục tin: Đề thi Chính thức vào lớp 10 môn Toán

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2022 – 2022 của Sở GD Hải Dương, đề thi gồm có 5 câu cụ thể như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Và Đề Thi Vào Lớp 10 Thpt Môn Toán Hải Phòng Năm 2022
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Hải Phòng Năm 2022
  • Đề Thi Và Đáp Án Thi Vào Lớp 10 Thpt Môn Toán Tỉnh Nghệ An Năm 2022
  • Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Môn Toán 2022 Nghệ An
  • Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Thpt Tp. Đà Nẵng Năm Học: 2022 – 2022 Môn: Toán
  • Bộ Đề Thi Môn Xác Suất Thống Kê

    --- Bài mới hơn ---

  • 26 Tình Huống Sư Phạm Thường Gặp Và Cách Xử Lý Tốt Nhất
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tâm Lý Y Học – Đạo Đức Y Học Đại Học Y Dược
  • Sách Những Vấn Đề Cần Biết Về Y Tế Học Đường
  • Đề Thi Toán Học Kì 1 Lớp 12 Nên Tham Khảo
  • Young Marketers 2022: Hàng Việt – Làm Từ ‘Chất’ Việt
  • Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm

    Bộ đề thi môn Xác suất thống kê

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: = Φ ( 255 − 250 ) − Φ ( 245 − 250) = Φ (1) − Φ ( −1) 2

    55

    • 2Φ (1) − 1 =0,8413 − 1 = 0,6826 .
    1. Gọi E là số trục máy hợp quy cách trong 100 trục,

    E ∈ B (n = 100; p = 0,6826) ≈ N (µ = np = 68,26;σ 2 = npq = 21,67)

    p = Φ(80 − 68,26) − Φ ( 0 − 68,26) = Φ (2.52) − Φ ( −14,66)

    21,67       21,67

    • Φ (2.52) + Φ (14, 66) − 1 = 0,9941 + 1 − 1 = 0,9941

    2.

    1. n=100, Sx = 5,76 , X =164,35
    • = 1 − γ = 1 − 0,95 = 0, 05

    t(0,05;99) =1,96 4

     

     

     

    S x

     

     

     

     

    Sx

     

    ⇒ 164,35 −

    1,96.5,76

    ≤ µ ≤ 164,35 +

    1,96.5,76

     

    X

    − t

    ≤ µ ≤ X

    + t

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

    n

    100

     

    100

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 163, 22cm ≤ µ ≤165, 48cm

    • Dùng định lý tích phân Laplace . Tra bảng phân phối chuẩn tắc với lưu ý: Φ ( −1) = 1 − Φ(1)

     

    • Dùng định lý Laplace địa phương . Tra hàm mật độ chuẩn tắc với lưu ý hàm mật độ chuẩn tắc là hàm chẵn.

     

    Page 2

    1. nqc =19 ,Yqc = 73,16 , Sqc = 2, 48
    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;18) = 2,878

     

     

     

     

    S qc

     

     

     

     

     

    Sqc

     

     

     

    2,878.2,48

     

     

    2,878.2,48

    Y

    − t

     

    ≤ µ ≤ Y

    + t

     

    ⇒ 73,16

    ≤ µ ≤ 73,16

    +

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    qc

     

     

    nqc

     

     

    qc

     

     

    nqc

     

     

     

    19

     

     

     

    19

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 71,52kg ≤ µ ≤ 74,80kg

    1. H 0 : p = 0,3; H 1 : p ≠ 0,3
    • = 10035 = 0,35

    Utn =

     

    f − p0

     

     

    =

    0,35

    − 0,3

    =1, 091

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    p0

    (1 − p0 )

     

    0,3.0, 7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

     

     

     

     

    100

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    α = 0,05,Φ (U ) = 1 −

    α

    = 0,975 ⇒ U =1,96 9 (hoặc t(0,05) =1,96 )

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

    |U tn |< U , chấp nhận H0 :tài liệu đúng.

    d.

     

    y −

    y

    = r

    x −

    x

    ⇒  y = −102,165 +1, 012x .

     

    s y

     

     

     

     

     

     

    xy

    sx

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Page 3

    ĐỀ SỐ 2

    1. Cho ba đại lượng ngẫu nhiên độc lập X,Y,Z trong đó X ∈ B (50;0, 6), Y ∈ N (250;100) và Z là tổng số chính phẩm trong 2 sản phẩm được lấy ra từ 2 lô hàng, mỗi lô có 10 sản phẩm, lô I có 6 chính phẩm và lô II có 7 chính phẩm. Tính M (U ), D (U ) 5 , trong đó

     

    1. Quan sát một mẫu (cây công nghiệp) , ta có bảng thống kê đường kính X(cm), chiều cao

    Y(m):

    X

    20-22

    22-24

    24-26

    26-28

    28-30

    Y

     

     

     

     

     

    3

    2

     

     

     

     

    4

    5

    3

     

     

     

    5

     

    11

    8

    4

     

    6

     

     

    15

    17

     

    7

     

     

    10

    6

    7

    8

     

     

     

     

    12

    1. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.
    2. Kiểm tra tính phân phối chuẩn của X với mức ý nghĩa 5%.
    3. Để ước lượng đường kính trung bình với độ tin cậy 95% và độ chính xác 5mm thì cần điều tra thêm bao nhiêu cây nữa?
    4. Những cây cao không dưới 7m gọi là loại A. Ước lượng tỷ lệ cây loại A với độ tin cậy 99%.

    BÀI GIẢI

    1. X ∈ B(50;0, 6) nên

    np − q ≤ Mod ( X ) ≤ np − q + 1 ⇒ 50.0, 6 − 0, 4 ≤ Mod ( X ) ≤ 50.0, 6 − 0, 4 +1 ⇒ 29, 6 ≤ Mod ( X ) ≤ 31, 6

    Vậy Mod ( X ) = 30

    M ( X ) = np = 50.0, 6 = 30

    • Kỳ vọng của U và phương sai của U

    Page 4

    D ( X ) = npq = 50.0, 6.0, 4 =12

    • ∈ N (250;100) nên

    M (Y ) = µ = 250

     

     

    D (Y ) = σ 2

    =100

     

     

     

    p = 0, 6.0,3 + 0, 4.0, 7 = 0, 46

     

     

    p + P ( II ).P = Φ (10024−60) − Φ ( 70−2460) = Φ (8,16) − Φ (2,04) = 1 − 0,9793 = 0,0207 p, tức là từ 7,32 cm2 đến 29,42 cm2 .

    Page 13

    ĐỀ SỐ 5

    1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi lô 1 sản phẩm. Tính xác suất:
    1. Cả 3 đều tốt.
    2. Có đúng 2 tốt.
    3. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu.
    1. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có:

    xi (cm)

    250-300

    300-350

     

    350-400

    400-450

    450-500

    500-550

    550-600

     

    ni

    5

    20

     

    25

    30

    30

    23

    14

    a.

    Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là

     

    4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn

     

    không?

     

     

     

     

     

     

     

    b.

    Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì

     

    đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?

     

     

     

     

    c.

    Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây

     

    chậm lớn với độ tin cậy 98%.

     

     

     

     

     

    d.

    Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa

     

    5%, có chấp nhận điều này không?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    1. p = 0,9.0,8.0, 7 = 0,504
    1. p = 0,9.0,8.0,3 + 0,9.0, 2.0, 7 + 0,1.0,8.0, 7 = 0,398
    1. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2.

    Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm

    p=p+p = Ck 0,95 k

    0, 053−k

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    X1

     

    0

     

    1

    2

    3

     

     

     

    pi

     

    0,000125

    0,007125

    0,135375

    0,857375

    X2 : số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm lấy ra từ lô 10 sản phẩm.

    Page 17

    X2 thuộc phân phối siêu bội

    p = p = 0, 000125.

    1

    = 0, 000001

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    120

     

     

     

     

     

     

     

     

    p + p = 0, 002441.

     

     

     

     

     

     

     

    p + p

     

     

     

     

     

    + p = p + p + p = p + p + p .

    p + p

    + p = npq1 ϕ(k−npqnp )

    =

    1

     

    ϕ (

    40 − 36,332

    ) =

    1

     

    ϕ(0,76) =

    0,2898

    = 0,062

     

    4,81

    4,81

    4,81

    4,81

     

     

     

     

     

     

    1. Gọi n là số kiện phải kiểm tra.
    • ít nhất một kiện được chấp nhận.

    n

    P (M ) = 1 − Π P (A) = 1 − 0,63668n ≥ 0,9 .

    i=1

    0,63668n ≤ 0,1 ⇒ n ≥ log0,63668 0,1 = 5,1 → n ≥ 6

    Vậy phải kiểm tra ít nhất 6 kiện.

    2.

    1. H0 : µ =120

    H1 : µ ≠ 120

    n = 134, y = 142, 01, sy =10, 46

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    y

    n

     

     

     

    sy

     

     

     

     

     

    Page 22

    Ttn = (142,01−120)134 = 24,358

    10,46

    t(0,01) = 2,58

    1. n A = 27,

      x

      A =18,98, sA = 2,3266 ,

    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;26)

    = 2, 779

     

     

     

     

    x

    A − t

     

    sA

     

    ≤ µ ≤

    x

    A + t

    sA

     

     

     

     

     

     

     

     

    nA

     

     

     

     

    nA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    • 18,98 − 2,779. 2,326627 ≤ µ ≤ 18,98 + 2,779. 2,326627 .

    Vậy 17, 74% ≤ µ ≤ 20, 22%

     

     

     

     

    f

    A

    =

     

     

    27

     

    = 0, 2 →  p

    A

    ≈ 20%

     

     

     

    134

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.  n = 134,

    y

    =142, 0149, sy =10, 4615 ,  = 0, 6

     

    tsy

     

     

     

     

     

     

    .

     

     

     

     

    0,6.

     

     

     

     

     

    =

    t =

    n

     

     

    =

    134

     

    = 0, 66 .

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    sy

     

     

    10,4615

     

     

     

     

    ny

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1 −

     

    α

     

    = Φ (0, 66) = 0, 7454 → α = (1 − 0, 7454)2 = 0,5092

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Độ tin cậy γ = 1 − α = 0, 4908 = 49, 08%

    1. x −

      x

      = rxy y −

      y

      →  x = −37, 2088 + 0,3369y .

    s xsy

    x145 = −37,2088 + 0,3369.145 =11,641(%) .

    Page 23

    ĐỀ SỐ 8

    1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp.

    a.

    Tính xác suất có 25 hộp được nhận.

     

     

     

     

     

     

     

    b.

    Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận.

     

     

     

     

     

     

    c.

    Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận ≥ 95% ?

     

    2.  Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xi (kg)

     

    110-125

    125-140

     

    140-155

    155-170

    170-185

    185-200

    200-215

     

    215-230

    ni

     

    2

    9

     

    12

     

    25

    30

     

    20

    13

     

    4

    a.

    Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn

     

     

    là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01?

     

    b.

    Những ngày bán ≥

    200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được

     

     

     

    trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg.

     

     

     

    c.

    Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm .

     

     

     

     

     

     

     

    d.

    Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao

     

     

     

    nhiêu?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    1. A: biến cố 1 hộp được nhận.

    p (A) = C73  = 0,29

    C103

    • số hộp được nhận trong 100 hộp. X ∈ B (100;0, 29) ≈ N (29; 20,59)

    p = Φ ( 30 − 29 ) − Φ ( 0 − 29 ) = Φ (0,22) − Φ ( −6,39)

    20,59     20,59

    • Φ (6,39) + Φ (0, 22) − 1 = 0,5871 n: số hộp phải kiểm tra.
    • = 1 − 0,71n .

    1− 0,71n ≥ 0,95 ⇒ 0,71n ≤ 0,05 ⇒ n ≥ log0,71 0,05 = 8,7 .

    Vậy phải kiểm tra ít nhất 9 hộp.

    2.

    1. H0 : µ =140

    H1 : µ ≠ 140

    n = 115, x = 174,11, sx = 23,8466

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    x

    n

     

     

     

    sx

     

     

     

     

     

    Ttn = (174,11−140)115 =15,34

    23,8466

    t(0,01) = 2,58

    1. ncd =17,

      x

      cd  = 211,03, scd  = 6,5586

    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;16) = 2,921

    Page 25

    x

    − t

    scd

     

    ≤ µ ≤

    x

    + t

    scd

     

    ⇒ 211,03 − 2,921.

    6,5586

     

    ≤ µ ≤ 211,03 + 2,921.

    6,5586

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    cd

    ncd

     

     

    cd

    ncd

    17

     

    17

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 206,38kg ≤ µ ≤ 215, 68kg .

    Số tiền thu được trong ngày cao điểm từ 515 950 đ đến 539 200 đ.

    1. fcd = 11517 = 0,1478. pcd ≈14,78%
    1. f cd = 0,1478, n = 115,  = 0,05

    u

     

    f cd (1− fcd )

     

    =  ⇒ u = 0, 05

     

    115

     

    =1,51.

    n

     

    0,1478.0,8522

     

     

     

     

     

     

     

    1 − α2 = Φ (u) = Φ (1,51) = 0,9345 ⇒ α = 2(1 − 0,9345) = 0,13

    Độ tin cậy: γ = 1 − α = 0,87 = 87% .

    Page 26

    ĐỀ SỐ 9

    1. Một máy tính gồm 1000 linh kiện A, 800 linh kiện B, 2000 linh kiện C. Xác suất hỏng của 3 loại linh kiện lần lượt là 0,001; 0,005 và 0,002. Máy tính ngưng hoạt động khi số linh kiện hỏng nhiều hơn 1. Các linh kiện hỏng độc lập với nhau.

    a.

    Tìm xác suất để có hơn 1 linh kiện loại A hỏng.

     

     

     

     

    b.

    Tìm xác suất để máy tính ngưng hoạt động.

     

     

     

     

     

     

    c.

    Giả sử đã có 1 linh kiện hỏng. Tìm xác suất để máy ngưng hoạt động trong hai trường

     

    hợp:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.1. Ở một thời điểm bất kỳ, số linh kiện hỏng tối đa là 1.

     

     

     

    c.2. Số linh kiện hỏng không hạn chế ở thời điểm bất kỳ.

     

     

     

     

    2.  Quan sát biến động giá 2 loại hàng A và B trong một tuần lễ, ta có

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Giá của A

     

    52

    54

    48

     

    50

     

    56

     

    55

    51

    (ngàn đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Giá của A

    12

    15

    10

     

    12

     

    18

     

    18

    12

    (ngàn đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a.

    Tìm ước lượng khoảng cho giá trị thật của A với độ tin cậy 95%.

     

     

    b.

    Có ý kiến cho rằng giá trị thật của A là 51 ngàn đồng. Bạn có nhận xét gì với mức ý

     

    nghĩa 5%?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.

    Giả sử giá của 2 loại hàng A và B có tương quan tuyến tính. Hãy ước lượng giá trung

     

    bình của A tại thời điểm giá của B là 12 ngàn đồng.

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    • 1 − e −1 .10 − e−1 .11 = 0,264

     

    0!1!

     

    1. Xb : số linh kiện B hỏng trong 800 linh kiện. X b ∈ B(800;0,005) ≈ p (λ = np = 4)

    Page 27

    • 1 − e −4 .40 − e−4 .41 = 1 − 5e−4 = 0,908

     

    0!1!

    • 1 − e −4 .40 − e−4 .41 = 1 − 5e−4 = 0,908

     

    0!1!

    • biến cố máy tính ngưng hoạt động .

    p (H ) = 1 − ( p + p (0,1,0) + p(0,0,1))

    • e −1e −4 e −4 + e −1e −4 4e −4 + e −1e −4 e−4 4

     

    • e99 = 0, 001

    H2  : biến cố máy tính ngưng hoạt động trong trường hợp II.

    p (H 2 ) = 1 − p =

     

    1

     

    ϕ(

    k

    − np

     

    ) =

    1

    ϕ (

    48

    − 50

    ) =

    1

    ϕ(−0,4) =

    0,3683

    = 0,07366

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    5

     

     

    npq

     

     

     

    npq

    25

     

    25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. p (S2 ) : xác suất phạm sai lầm khi kiểm tra kiện loại II

    (kiện loại II mà cho là kiện loại I)

    p (S ) = C32 .C71 + C33 .C70  = 0,18

    2          C103         C103

    p(I): xác suất chọn kiện loại I. p(II): xác suất chọn kiện loại II. p(S): xác suất phạm sai lầm.

    p ( S ) = p ( I ) p ( S1 ) + p ( II ) p ( S2 ) = 23 .0,5 + 13.0,18 = 0,39

    2.

    a.

    y −

    y

    = r

    x −

    x

     

    →  y = 53,33 +1,18x

     

    s y

     

    xy

    sx

    1. nt b = 29,

      x

      t

      b = 63,10, stb =10,725

    α = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;28) = 2, 763

    x

     

    − t

    stb

     

    ≤ µ ≤

    x

    + t

    stb

     

    ⇒ 63,10 − 2,763.

    10,725

     

    ≤ µ ≤ 63,10 + 2,763.

    10,725

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t

    b

     

     

    ntb

     

     

    t

    b

     

     

    ntb

    29

     

    29

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 57,60kg / mm 2 ≤ µ ≤ 68,6kg / mm2 .

    Page 31

    1. H0 : µ = 50

    H1 : µ ≠ 50

    n = 116, x = 56,8966, sx = 9,9925

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    x

    n

     

     

     

    sx

     

     

     

     

     

     

     

    Ttn = (56,8966 − 50)116 = 7,433

    9,9925

    t(0,05) =1,96

    d.  t

     

    f (1− f )

     

    → n ≥ (

    t

     

    ) 2 . f (1 − f )

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n1

     

    1

    1

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t

     

     

     

     

    =1, 28 ,

     

     

    = 0,04 ,

     

    f =

    29

    = 0, 25

    (0,2)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    116

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n ≥ (

    1,28

    )2

    .0,25.0,75 =192

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    0,04

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t .

    sx

     

    ≤  . → n ≥ (

    t .sx

    )2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n2

    2

     

     

     

     

    2

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    α = 0,1 → t 0,1

    =1, 65 ,  2 = 0,8 , sx = 9,9925

    n2 ≥ (1,65.9,9925)2 = 424,8 . → n2 ≥ 425 → max(n1 , n2 ) = 425 0,8

    Cần thêm ít nhất 425-116=309 quan sát nữa .

    Thương nhớ về thầy, bạn, về một thời mài đũng quần ở giảng đường.

    [email protected]

    Page 32

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Toeic Speaking Writing Đề Thi Mẫu
  • Học Sinh Phan Hoàng Phương Nhi Giành Giải Nhất Quốc Gia Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 49
  • Năm 2022 Kỷ Niệm Tròn 50 Năm Diễn Ra Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu
  • Phát Động Thi Viết Thư Upu Chia Sẻ Trải Nghiệm Về Đại Dịch Covid
  • Lễ Phát Động Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 50 (Năm 2022)
  • Đề Thi Vào 10 Môn Toán Tỉnh Hải Dương 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Giá Đề Thi Môn Toán Kỳ Thi Thpt Năm 2022
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Toán Sở Gd&đt Hà Nội
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 102 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 104 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Toán
  •        Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Hải Dương 2022-2020 là đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán học, một trong những đề thi dành để xét tuyển các học sinh vào khối lớp 10 THPT công lập và THPT chuyên của sở giáo dục và đào tạo Tỉnh Hải Dương niên khóa 2022-2020.

            Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập 2022-2020 này nhiều tỉnh vẫn giữ cách thức thi truyền thông với 3 môn Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ như Thành phố Hồ Chí Minh, Thanh Hóa, Đà nẵng,…. Trong khi đó, tại một số tỉnh thành như Hà Nội, Vĩnh Phúc, Nghệ An ngoài 2 môn chính là Toán, Văn thi môn Ngoại ngữ được thay bằng bài thi tổ hợp của hai hoặc nhiều môn. Riêng Hà Nội, niên khóa 2022 – 2022 này là năm học đầu tiên thay đổi phương thức tuyển sinh vào lớp 10. Theo đó, thay vì kết hợp thi và xét học bạ THCS như các năm trước, từ năm nay, điểm thi là căn cứ duy nhất để tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập và 4 môn thi bắt buộc, trong đó có 3 môn cố định là ngữ văn, toán, ngoại ngữ và lịch sử là môn được Sở GD-ĐT bốc thăm và lựa chọn ngẫu nhiên trong các môn còn lại. Năm nay tình trạng thiếu nhiều chỉ tiêu THPT công lập cũng xuất hiện ở nhiều thành phố lớn. Điển hình, Chỉ tiêu Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội giao cho các trường công lập là 67.235, chiếm khoảng 66% tổng số dự kiến tốt nghiệp THCS. Với số lượng học sinh đăng ký tuyển sinh, dự kiến Hà Nội sẽ có khoảng 34.000 em còn lại phải học tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên hoặc học nghề.

    Chi tiết Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Hải Dương 2022-2020

    Xem đáp án : Tại đây

    + Đề thi vào 10 môn toán Thành Phố Hải Phòng 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Hậu Giang 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Hòa Bình 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Hưng Yên 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Khánh Hòa 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Kiên Giang 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Kon Tum 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Lai Châu 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Lâm Đồng 2022-2020

    + Đề thi vào 10 môn toán Tỉnh Lạng Sơn 2022-2020

     Tra cứu thêm:

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Đáp Án Môn Toán Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Thử Toán Thptqg 2022 Lần 1 Liên Trường Thpt
  • 83 Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán (Có Đáp Án)C
  • Ôn Thi Công Chức Môn Tin Học
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Hải Phòng Năm 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán 2014 Tỉnh Quảng Ninh
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Năm 2014 Của Tỉnh Nghệ An
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Nghệ An 2014
  • Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Năm 2014 Thừa Thiên Huế
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Hà Nam Năm 2014
  • Cập nhật lúc: 09:25 10-03-2016

    Mục tin: Đề thi Chính thức vào lớp 10 môn Toán

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán của Sở GD & ĐT Hải Phòng năm học 2014 -2015 cụ thể như sau:

    Bài 2

    3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

    Một ca nô chạy xuôi dòng sông từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A hết tất cả 7 giờ 30 phút. Tính vận tốc thực của ca nô biết quãng đường sông AB dài 54 km và vận tốc dòng nước là 3 km/h.

    Bài 3. (3,0 điểm)

    Cho đường tròn (O) cố định và tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), các đường cao BD và CE cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt ở D’ và E’

    1. Chứng minh rằng tứ giác BEDC là tứ giác nội tiếp và DE // D’E’

    2. Chứng minh rằng OA vuông góc với DE

    3. Cho các điểm B và C cố định. Chứng minh rằng khi A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn thì bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE không đổi.

    Theo chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Vào 10 Toán Học Bình Định 2014
  • Hướng Dẫn Giải Đề Thi Toán Vào 10 – Quảng Ngãi – Năm 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán 2014 Đà Nẵng
  • Đề Thi Toán Vào 10 Thành Phố Đà Nẵng Năm 2012
  • Đề Toán Vào 10 Tỉnh Thừa Thiên Huế 2012