Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  • Tổng Hợp Tài Liệu Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  •       Đề thi HSG lớp 10 Hóa Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn hóa học, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-hoa-hoc

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Hướng Dẫn Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật Bản
  • Danh Sách Đề Thi Duyên Hải & Đbbb

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  • Tuyển Tập 7 Đề Thi Môn Luật Dân Sự 1
  • Đề Thi Môn Luật Tố Tụng Dân Sự
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Ngữ Văn (Đợt 1,2) Có Đáp Án
  • Bộ 10 Đề Thi Thử Đánh Giá Năng Lực Ôn Luyện Kỳ Thi Đgnl Đhqg Tphcm
  • Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB cung cấp tất các các đềthi trong Kỳ thi học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ là hội thi học sinh giỏi dành cho các trường trung học phổ thông chuyên có vị trí đía lý thuộc khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ như Hải Phòng, Hà Nội, Quảng Ninh, Nam Định, Ninh Bình, Hà Nam, Thái Bình.

    Ngày nay, hội thi ngày càng mở rộng với sự tham gia của rất nhiều trường miên trung và miền nam như THPT chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi, THPT chuyên Lê Thánh Tông – Quảng Nam, THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam, THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị, Phổ thông Năng khiếu – ĐHQG Tp. HCM, THPT Chuyên Hoàng Lê Kha – Tây Ninh, T HPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – Khối 10

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2014-2015

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2016

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2017

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2017 + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2016-2017

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2018

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – Khối 11

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2014-2015

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2016

    + Đề thi HSG lớp 11 Tin học Duyên hải & ĐBBB 2022-2016

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2017

    + Đề thi HSG lớp 11 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2016-2017 + Đề thi HSG lớp 11 Tin học Duyên hải & ĐBBB 2016-2017

    Danh sách đề thi Duyên hải & ĐBBB – năm 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 11 Địa lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề 150 Câu Hỏi, Đáp Án Thi Bằng Lái Xe A1 Và Bộ 200 Câu 2022
  • Đề Thi Ô Tô Hạng B2 Chuẩn Nhất
  • 18 Bộ Đề Thi Thử B2 600 Câu
  • Đề Thi Bằng Lái Xe Hạng A1 Tháng 8 2022 Có Cấu Trúc Thế Nào?
  • Đề Thi Học Bằng Lái Xe B2
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  •       Đề thi HSG lớp 10 Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn Tiếng Anh, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-tieng-anh

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Hướng Dẫn Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật Bản
  • Thi Thử Lý Thuyết Xe Máy
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  • Tổng Hợp Tài Liệu Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  • Nội Dung Ôn Thi Cuối Kỳ – Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  • Đáp Án Môn El13
  •       Đề thi HSG lớp 10 Sinh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn Sinh học, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-sinh-hoc

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Lý Duyên Hải & Đbbb 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Sinh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đáp Án Môn En03
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Địa Lý
  • Tổng Hợp Tài Liệu Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  • Nội Dung Ôn Thi Cuối Kỳ – Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học
  •       Đề thi HSG lớp 10 Lý Duyên hải & ĐBBB 2022-2018 là đề thi môn vật lí, một trong 12 bài thi lựa chọn học sinh giỏi khối lớp 10 của các thí sinh tham dự Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng Bằng Bắc bộ, năm học 2022 – 2022. Trường THPT Chuyên Lê Hông Phong Nam Định là đơn vị đăng cai tổ chức kì thi chọn HSG khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ lần thứ XI.

           Kết thúc kỳ thi, Chuyên Vĩnh phúc một lần nữa xuất sắc dành vị trí nhất toàn đoàn với 25 HCV trong tổng số 60 giải đạt được. Chủ nhà Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định về vị trí thứ 2 với 18 HCV và chuyên Trần Phú Hải Phòng xuất sắc dành vị trí thứ 3 với 14 HCV.

    de-thi-hsg-lop-10-2017-2018-duyen-hai-vat-li

    Xem đáp án :

    Tại đây

    Các đề thi môn khác

    + Đề thi HSG lớp 10 Toán học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Vật lí Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Hóa học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Sinh học Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Ngữ Văn Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Anh Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Pháp Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Nga Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tiếng Trung Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Tin học  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Địa lí  Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    + Đề thi HSG lớp 10 Lịch Sử Duyên hải & ĐBBB 2022-2018

    Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất

    Mít&Béo

     

    Phản hồi

    Phản hồi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Hóa Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Thi Hsg Lớp 10 Anh Duyên Hải & Đbbb 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tin Học Th Nam Ngạn Có Đáp Án
  • Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii – Lớp 5 Môn: Toán
  • Đề Thi Chính Thức Của Bộ Giao Thông Vận Tải
  • Đề Thi Thử Nghiệm Môn Hóa 2022 Của Bộ Gd Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thpt
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Ngữ Văn Lớp 10 ( Có Đáp Án)
  • Đáp Án Trò Chơi Brain Out Được Cộng Đồng Mạng “săn Lùng”
  • Chia Sẻ Link Tải Game Đuổi Hình Bắt Chữ Cho Điện Thoại Android
  • Kết Quả Tuần 15, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”
  • Đề thi thử nghiệm môn Hóa 2022 của Bộ GD có đáp án . Ngày 20/01/2017, Bộ Giáo Dục & Đào Tạo công bố đề thi minh họa THPT Quốc Gia 2022 lần 2 ( Đề thi thử nghiệm) của 14 môn theo hình thức thi trắc nghiệm (Ngoại trừ môn Văn).

    Đề thi THPT quốc gia năm 2022 được ra theo hướng thực hiện đánh giá năng lực học sinh, tăng mức yêu cầu vận dụng kiến thức, các câu hỏi mở, giảm yêu cầu thuộc lòng, ghi nhớ máy móc hay trả lời theo khuôn mẫu có sẵn; đảm bảo phân hoá kết quả thi để vừa đáp ứng yêu cầu xét công nhận tốt nghiệp THPT, vừa dùng để xét tuyển sinh ĐH, CĐ.

    Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

    A. Hg. B. Cs. C. Al. D. Li.

    Câu 5: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

    A. Dễ tan trong nước. B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.

    B. Là oxit lưỡng tính. D. Dùng để điều chế nhôm.

    Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

    B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

    C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.

    D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

    Đề thi môn Hóa 2022 thử nghiệm lần 2 này chính là đề minh họa môn Hóa kỳ thi THPT Quốc Gia 2022 tiêp nối Đề minh họa môn Hóa lần 1 bộ GD đã công bố hồi tháng 10 năm 2022.

    Đề minh họa môn Hóa THPT Quốc Gia 2022 lần 2 có đáp án

    Đáp án đề thi thử nghiệm môn Hóa 2022 của Bộ giáo dục

    1. Đáp án giải chi tiết đề minh họa môn Toán THPT Quốc Gia 2022
    2. Đáp án môn tiếng Anh 2022 giải chi tiết
    3. môn Vật Lý của Bộ GD & ĐT
    4. môn Sinh 2022 chính thức của Bộ GD

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Môn Toán Minh Họa Lần 3 Bgd 2022 Chi Tiết
  • Đáp Án Câu Hỏi Môn Thể Dục Mo Dun 2 Thcs
  • Đáp Án Đề Minh Họa Môn Anh Lần 3 Năm 2022 Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Toán 2022 Nhanh Nhất Mã Đề 114
  • Bạn Có Đủ Tự Tin Để Hấp Dẫn Chàng?
  • Bộ 4 Đề Thi Giữa Hk 2 Lớp 8 Môn Hóa (Có Đáp Án) 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngân Hàng Đề Thi Lớp 6 Vào Trường Amsterdam
  • Đề Thi Môn Toán Bằng Tiếng Anh
  • Đề Thi Hsg Toán 6 Cấp Trường, Quận Huyện, Tỉnh Thành Phố
  • Tuyển Tập 30 Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Toán
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán 2022 Thcs Cầu Giấy
  • ►Tham khảo một số bộ đề ôn thi giữa kì 2 Lớp 8 được xem nhiều:

    1. Đề thi giữa học kì 2 Lớp 8 Môn Hóa (Đề 1)

    I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng) 

    A. H3PO4, HNO3, HCl, NaCl, H2SO4

    B. H3PO4, HNO3, KCl, NaOH, H2SO4

    C. H3PO4, HNO3, HCl, H3PO3, H2SO4

    D. H3PO4, KNO3, HCl, NaCl, H2SO4

    Câu 2: Cho các phản ứng sau

    Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế là:

     A. 3          B. 4             C. 5           D. 6

    Câu 3: Dãy các chất gồm toàn oxit axit là: 

    A. MgO, SO2         B. CaO, SiO2         

    C. P2O5, CO2         D. FeO, ZnO

    Câu 4: Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

    A. Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao

    B. Đi từ không khí 

    C. Điện phân nước

    D. Nhiệt phân CaCO3

    Câu 5: Cho các oxit: CaO; Al2O3; N2O5; CuO; Na2O; BaO; MgO; P2O5; Fe3O4; K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo bazơ tương ứng là:

    A. 3             B. 4              C. 5              D. 2

    Câu 6: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch chứa 0,25 mol H2SO4.  Thể tích khí thu được ở đktc là:

    A. 4,48 lít               B. 5,6 lít                 

    C. 8,96 lít               D. 11,2 lít

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

    Câu 2: Cho các oxit có công thức: Fe2O3, MgO, CO2, SO3, P2O3, K2O, NO2

    Cho biết đâu là oxit bazơ, đâu là oxit axit và gọi tên các oxit trên.

    Câu 3: Dùng khí hidro để khử hết 50g hỗn hợp A gồm đồng(II) oxit và sắt(III) oxit. Biết trong hỗn hợp sắt(III) oxit chiếm 80% khối lượng. 

    a) Viết các phương trình hóa học

    b) Tính thể tích khí H2 cần dùng ở đktc.

    1.1. Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 lớp 8 môn Hóa – Đề 1

    I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng) 

    Câu 1: Đáp án C

    Dãy các dung dịch axit làm quì chuyển thành đỏ

    Câu 2 : Đáp án B

    Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.Nên các phản ứng thế là: 1,3,5,6

    Câu 3: Đáp án C

    Câu 4: Đáp án A

    Trong phòng thí nghiệm, khí oxi đươc điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3

    Câu 5: Đáp án B

    Oxit bazơ tác dụng với nước tạo bazơ tương ứng: CaO; Na2O; BaO; K2O

    Câu 6: Đáp án A

    nFe = 11,2 : 56 = 0,2 mol

    nH2SO4 = 0,25 mol

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    Câu 1:

    Câu 2:

    – Oxit bazơ: Fe2O3, MgO ,K2O

    Fe2O3 : sắt (III) oxit

    MgO: magie oxit

    K2O : kali oxit

    – Oxit axit: CO2, SO3, P2O3, NO2

    CO2: cacbon đioxit (khí cacbonic)

    SO3: lưu huỳnh trioxit

    P2O3 : điphotpho trioxit

    NO2 : nito đioxit

    Câu 3:

    a) Phương trình hóa học

    0,125 mol    0,125 mol

    0,75 mol       0,25 mol

    nH2 = 0,125 + 0,75= 0,875 mol 

    VH2 =0,875. 22,4 = 19,6 lít

    2. Đề thi Hóa Lớp 8 giữa học kì 2 (Đề 2)

    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

    Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế từ 2 chất nào sau đây?

    A. CuO; Fe3O4                                    B. KMnO4; KClO3

    C. Không khí; H2O                              D. KMnO4; MnO2

    Câu 2. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:

    Câu 3. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra sự oxi hóa

    A. CaO + H2O → Ca(OH)2                    

    C. K2O + H2O → 2KOH                      

    Câu 4. Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí dựa vào tính chất nào sau đây của oxi:

    A. Khí O2 nhẹ hơn không khí

    C. Khí O2 là khí không mùi.

    B. Khí O2 dễ hoà tan trong nước.

    D. Khí O2 nặng hơn không khí

    Câu 5. Hiện tượng nào sau đây là sự oxi hóa chậm:

    A. Đốt cồn trong không khí.

    B. Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.

     C. Nước bốc hơi.

    D. Đốt cháy lưu huỳnh trong khôngkhí.

    IITỰ LUẬN (7 điểm)

    Câu 1:  Cho các chất sau: SO2, Fe2O3, Al2O3, P2O5. Đọc tên và hãy cho biết những chất nào là oxit bazơ, là oxit axit?

    Câu 2:  Hoàn thành phản ứng sau:

    Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Sắt (Fe) trong không khí

    a) Tính khối lượng sản phẩm thu được?

    b) Tính thể tích khí oxi, và thể tích không.khí cần dùng ở đktc? (biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)

    c) Tính khối lượng KMnO4 cần dùng để điều chế đủ oxi cho phản ứng trên? Biết rằng lượng oxi thu được hao hụt 20%

    Cho biết: Fe = 56, O = 16, K = 39, Mn = 55

    2.1. Đáp án đề thi khảo sát giữa kì 2 Lớp 8 Môn Hóa – Đề 2

    I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng) 

    Câu 1: Đáp án B

    Trong phòng thí nghiệm, khí oxi đươc điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3

    Câu 2: Đáp án A

    Câu 3: Đáp án B

    Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa

    Câu 4: Đáp án D

    Thu khí oxi bằng hai cách: đẩy không khí hoặc đẩy nước

    Oxi đẩy không khí ra khỏi lọ vì oxi nặng hơn không khí.

    Câu 5: Đáp án B

    Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng, thường xảy ra trong tự nhiên : các đồ vật bằng gang, thép trong tự nhiên dần biến thành oxit, sự oxi hóa chậm các chất hữu cơ trong cơ thể diễn ra liên tục,…

    Câu 6: Đáp án D 

     Phản ứng phân hủy là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới 

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    Câu 1: 

    Oxit axit: SO2, P2O5

    SO2: Lưu huỳnh đioxit

    P2O5: điphotpho pentaoxit

    Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3

    Fe2O3: Sắt (III) oxit

    Al2O3: Nhôm oxit

    Câu 2: 

    Câu 3: 

    a/ Số mol Fe là : nFe = 16,8: 56 = 0,3 mol

    PTPƯ:

    0,3 mol → 0,2mol → 0,1 mol

    Từ (1) ta có số mol Fe3O4 = 0,1mol

    → m Fe3O4 = n.M = 0,1.232 = 23,2gam

    b/ Từ (1) ta có số mol O2 đã dùng nO2 = 0,2 mol

    Thể tích khí oxi đã dùng ở đktc: VO2 = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

    Thể tích không khí đã dùng: Vkk = 5. VO2= 5.4,48 = 22,4 lít.

    c/ PTPƯ

    0,4444mol  ←  0,222mol

    Vì lượng Oxi thu được hao hụt 10% nên số mol O2 cần có là:

    nO2 = 0,2mol.100/90 = 0.222 mol

    Từ (2) ta có số mol KMnO4 = 0,444mol

    Khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân

    mKMnO4 = n.M = 0,444.158 = 70.152 gam

    Nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK 2 Lớp 8 môn Hóa (Có đáp án) 2022-2021 còn tiếp, mời các em xem full tại file tải về miễn phí…

    3. File tải về Bộ 4 đề thi giữa HK 2 Lớp 8 môn Hóa 2022-2021

    CLICK NGAY vào đường dẫn bên dưới để tải về Bộ 4 đề thi giữa HK 2 Lớp 8 môn Hóa 2022-2021, hỗ trợ các em ôn luyện giải đề đạt hiệu quả nhất

    Bộ 4 đề thi giữa HK 2 Lớp 8 môn Hóa (Có đáp án) 2022-2021 file DOC

    Bộ 4 đề thi giữa HK 2 Lớp 8 môn Hóa (Có đáp án) 2022-2021 file PDF

    Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích cho các em học sinh và quý thầy cô giáo tham khảo và đối chiếu đáp án chính xác.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Vật Lý 6 ( Thời Gian 45 Phút )
  • Đề Thi Olympic Năm Học: 2014 – 2022 Môn: Vật Lí Lớp 6 Thời Gian Làm Bài: 120 Phút Trường Thcs Bích Hòa
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Vật Lí Lớp 6 (Thời Gian Kiểm Tra: 45 Phút )
  • Mẹo Thi Bằng Lái Xe B2 Đậu 100%
  • Warrington Town Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Đề Thi Vào 10 Môn Toán Hải Phòng 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Tỉnh Thừa Thiên Huế 2014
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Hưng Yên Năm 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Thái Nguyên Năm 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Năm 2022 Tphcm Có Sự Thay Đổi Rất Lớn
  • Đề Thi Lớp 10 Toán Nghệ An 2022
  • SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HẢI PHÒNG

    KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

    Năm học: 2013 – 2014

    ĐỀ THI MÔN TOÁN

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Chú ý: Đề thi gồm 02 trang. Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.

    I. Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

    1. Điều kiện xác định của biểu thức là

    A. x ≥ 2

    B. x ≤ 2

    C. x ≥ – 2

    D. x ≤ – 2

    2. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?

    A.

    B.

    C. y = 2x + 1

    D. y = 4 – x2

    3. Đường thẳng (d): song song với đường thẳng nào sau đây?

    A.

    B.

    C.

    D.

    4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm dương phân biệt?

    A.

    B.

    5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 8 (hình 1). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

    A. 5

    B. 10

    C. 15

    D. 20

    6. Hai tiếp tuyến tại A, B của đường tròn tâm O, bán kính R cắt nhau tại M (hình 2). Nếu thì góc AOB bằng

    A. 300

    B. 450

    C. 600

    D. 1200

    7. Nếu diện tích hình tròn là cm2 thì chu vi của đường tròn đó bằng

    A. cm

    B. cm

    C. cm

    D. cm

    8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, AC = 3cm. Quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh AB cố định ta được một hình nón. Thể tích của hình nón đó bằng

    A. cm3

    B. cm3

    C. cm3

    D. cm3

    II. Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

    Bài 1. (1,5 điểm)

    1. Rút gọn các biểu thức sau:

    a)

    b)

    2. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x + 3. Tìm tọa độ các

    giao điểm của (d) và (P) bằng phép toán.

    Bài 2. (2,5 điểm)

    1. Giải bất phương trình:

    2. Cho phương trình: (1) (m là tham số)

    a) Chứng minh rằng với mọi m phương trình (1) luôn có nghiệm.

    b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm âm phân biệt.

    3. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 18cm. Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật biết chiều dài gấp đôi chiều rộng.

    Bài 3. (3,0 điểm)

    Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d cố định không đi qua O cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm phân biệt A và B. Từ điểm M bất kỳ nằm trên đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ các tiếp tuyến MP và MQ với đường tròn (O; R) (P, Q là các tiếp điểm).

    a) Chứng minh tứ giác OPMQ nội tiếp.

    b) Chứng minh rằng khi điểm M di động trên đường thẳng d (M nằm ngoài đường tròn (O; R)) thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MPQ luôn đi qua hai điểm cố định.

    c) Xác định vị trí của điểm M để tam giác MPQ đều.

    Bài 4. (1,0 điểm)

    Tìm các cặp số thực x, y để biểu thức

    đạt giá trị nhỏ nhất, xác định giá trị đó.

    …… Hết……

    Họ và tên học sinh:……………………………Số báo danh:……………………………………..

    Họ và tên giám thị 1:…………………………Họ và tên giám thị 2………………………….

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HẢI PHÒNG

    KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

    Năm học: 2013 – 2014

    II. Phần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Đồng Nai Năm 2014
  • Đề, Đáp Án Môn Toán Vào Lớp 10 Nghệ An Năm Học 2012
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ninh Năm Học 2012
  • Đáp Án Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Đà Nẵng 2013
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Hưng Yên Năm 2013
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán 2022 Hải Dương

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Vào 10 Toán Học Bình Định 2022
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Bình Định 2022
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Bắc Ninh Năm Học 2014
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Thpt Chuyên Tphcm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán
  • Cập nhật lúc: 08:59 12-04-2016

    Mục tin: Đề thi Chính thức vào lớp 10 môn Toán

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2022 – 2022 của Sở GD Hải Dương, đề thi gồm có 5 câu cụ thể như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Và Đề Thi Vào Lớp 10 Thpt Môn Toán Hải Phòng Năm 2022
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Hải Phòng Năm 2022
  • Đề Thi Và Đáp Án Thi Vào Lớp 10 Thpt Môn Toán Tỉnh Nghệ An Năm 2022
  • Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Môn Toán 2022 Nghệ An
  • Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Thpt Tp. Đà Nẵng Năm Học: 2022 – 2022 Môn: Toán
  • Bộ Đề Thi Môn Xác Suất Thống Kê

    --- Bài mới hơn ---

  • 26 Tình Huống Sư Phạm Thường Gặp Và Cách Xử Lý Tốt Nhất
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tâm Lý Y Học – Đạo Đức Y Học Đại Học Y Dược
  • Sách Những Vấn Đề Cần Biết Về Y Tế Học Đường
  • Đề Thi Toán Học Kì 1 Lớp 12 Nên Tham Khảo
  • Young Marketers 2022: Hàng Việt – Làm Từ ‘Chất’ Việt
  • Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm

    Bộ đề thi môn Xác suất thống kê

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: = Φ ( 255 − 250 ) − Φ ( 245 − 250) = Φ (1) − Φ ( −1) 2

    55

    • 2Φ (1) − 1 =0,8413 − 1 = 0,6826 .
    1. Gọi E là số trục máy hợp quy cách trong 100 trục,

    E ∈ B (n = 100; p = 0,6826) ≈ N (µ = np = 68,26;σ 2 = npq = 21,67)

    p = Φ(80 − 68,26) − Φ ( 0 − 68,26) = Φ (2.52) − Φ ( −14,66)

    21,67       21,67

    • Φ (2.52) + Φ (14, 66) − 1 = 0,9941 + 1 − 1 = 0,9941

    2.

    1. n=100, Sx = 5,76 , X =164,35
    • = 1 − γ = 1 − 0,95 = 0, 05

    t(0,05;99) =1,96 4

     

     

     

    S x

     

     

     

     

    Sx

     

    ⇒ 164,35 −

    1,96.5,76

    ≤ µ ≤ 164,35 +

    1,96.5,76

     

    X

    − t

    ≤ µ ≤ X

    + t

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

    n

    100

     

    100

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 163, 22cm ≤ µ ≤165, 48cm

    • Dùng định lý tích phân Laplace . Tra bảng phân phối chuẩn tắc với lưu ý: Φ ( −1) = 1 − Φ(1)

     

    • Dùng định lý Laplace địa phương . Tra hàm mật độ chuẩn tắc với lưu ý hàm mật độ chuẩn tắc là hàm chẵn.

     

    Page 2

    1. nqc =19 ,Yqc = 73,16 , Sqc = 2, 48
    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;18) = 2,878

     

     

     

     

    S qc

     

     

     

     

     

    Sqc

     

     

     

    2,878.2,48

     

     

    2,878.2,48

    Y

    − t

     

    ≤ µ ≤ Y

    + t

     

    ⇒ 73,16

    ≤ µ ≤ 73,16

    +

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    qc

     

     

    nqc

     

     

    qc

     

     

    nqc

     

     

     

    19

     

     

     

    19

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 71,52kg ≤ µ ≤ 74,80kg

    1. H 0 : p = 0,3; H 1 : p ≠ 0,3
    • = 10035 = 0,35

    Utn =

     

    f − p0

     

     

    =

    0,35

    − 0,3

    =1, 091

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    p0

    (1 − p0 )

     

    0,3.0, 7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

     

     

     

     

    100

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    α = 0,05,Φ (U ) = 1 −

    α

    = 0,975 ⇒ U =1,96 9 (hoặc t(0,05) =1,96 )

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

    |U tn |< U , chấp nhận H0 :tài liệu đúng.

    d.

     

    y −

    y

    = r

    x −

    x

    ⇒  y = −102,165 +1, 012x .

     

    s y

     

     

     

     

     

     

    xy

    sx

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Page 3

    ĐỀ SỐ 2

    1. Cho ba đại lượng ngẫu nhiên độc lập X,Y,Z trong đó X ∈ B (50;0, 6), Y ∈ N (250;100) và Z là tổng số chính phẩm trong 2 sản phẩm được lấy ra từ 2 lô hàng, mỗi lô có 10 sản phẩm, lô I có 6 chính phẩm và lô II có 7 chính phẩm. Tính M (U ), D (U ) 5 , trong đó

     

    1. Quan sát một mẫu (cây công nghiệp) , ta có bảng thống kê đường kính X(cm), chiều cao

    Y(m):

    X

    20-22

    22-24

    24-26

    26-28

    28-30

    Y

     

     

     

     

     

    3

    2

     

     

     

     

    4

    5

    3

     

     

     

    5

     

    11

    8

    4

     

    6

     

     

    15

    17

     

    7

     

     

    10

    6

    7

    8

     

     

     

     

    12

    1. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.
    2. Kiểm tra tính phân phối chuẩn của X với mức ý nghĩa 5%.
    3. Để ước lượng đường kính trung bình với độ tin cậy 95% và độ chính xác 5mm thì cần điều tra thêm bao nhiêu cây nữa?
    4. Những cây cao không dưới 7m gọi là loại A. Ước lượng tỷ lệ cây loại A với độ tin cậy 99%.

    BÀI GIẢI

    1. X ∈ B(50;0, 6) nên

    np − q ≤ Mod ( X ) ≤ np − q + 1 ⇒ 50.0, 6 − 0, 4 ≤ Mod ( X ) ≤ 50.0, 6 − 0, 4 +1 ⇒ 29, 6 ≤ Mod ( X ) ≤ 31, 6

    Vậy Mod ( X ) = 30

    M ( X ) = np = 50.0, 6 = 30

    • Kỳ vọng của U và phương sai của U

    Page 4

    D ( X ) = npq = 50.0, 6.0, 4 =12

    • ∈ N (250;100) nên

    M (Y ) = µ = 250

     

     

    D (Y ) = σ 2

    =100

     

     

     

    p = 0, 6.0,3 + 0, 4.0, 7 = 0, 46

     

     

    p + P ( II ).P = Φ (10024−60) − Φ ( 70−2460) = Φ (8,16) − Φ (2,04) = 1 − 0,9793 = 0,0207 p, tức là từ 7,32 cm2 đến 29,42 cm2 .

    Page 13

    ĐỀ SỐ 5

    1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi lô 1 sản phẩm. Tính xác suất:
    1. Cả 3 đều tốt.
    2. Có đúng 2 tốt.
    3. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu.
    1. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có:

    xi (cm)

    250-300

    300-350

     

    350-400

    400-450

    450-500

    500-550

    550-600

     

    ni

    5

    20

     

    25

    30

    30

    23

    14

    a.

    Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là

     

    4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn

     

    không?

     

     

     

     

     

     

     

    b.

    Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì

     

    đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?

     

     

     

     

    c.

    Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây

     

    chậm lớn với độ tin cậy 98%.

     

     

     

     

     

    d.

    Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa

     

    5%, có chấp nhận điều này không?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    1. p = 0,9.0,8.0, 7 = 0,504
    1. p = 0,9.0,8.0,3 + 0,9.0, 2.0, 7 + 0,1.0,8.0, 7 = 0,398
    1. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2.

    Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm

    p=p+p = Ck 0,95 k

    0, 053−k

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    X1

     

    0

     

    1

    2

    3

     

     

     

    pi

     

    0,000125

    0,007125

    0,135375

    0,857375

    X2 : số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm lấy ra từ lô 10 sản phẩm.

    Page 17

    X2 thuộc phân phối siêu bội

    p = p = 0, 000125.

    1

    = 0, 000001

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    120

     

     

     

     

     

     

     

     

    p + p = 0, 002441.

     

     

     

     

     

     

     

    p + p

     

     

     

     

     

    + p = p + p + p = p + p + p .

    p + p

    + p = npq1 ϕ(k−npqnp )

    =

    1

     

    ϕ (

    40 − 36,332

    ) =

    1

     

    ϕ(0,76) =

    0,2898

    = 0,062

     

    4,81

    4,81

    4,81

    4,81

     

     

     

     

     

     

    1. Gọi n là số kiện phải kiểm tra.
    • ít nhất một kiện được chấp nhận.

    n

    P (M ) = 1 − Π P (A) = 1 − 0,63668n ≥ 0,9 .

    i=1

    0,63668n ≤ 0,1 ⇒ n ≥ log0,63668 0,1 = 5,1 → n ≥ 6

    Vậy phải kiểm tra ít nhất 6 kiện.

    2.

    1. H0 : µ =120

    H1 : µ ≠ 120

    n = 134, y = 142, 01, sy =10, 46

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    y

    n

     

     

     

    sy

     

     

     

     

     

    Page 22

    Ttn = (142,01−120)134 = 24,358

    10,46

    t(0,01) = 2,58

    1. n A = 27,

      x

      A =18,98, sA = 2,3266 ,

    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;26)

    = 2, 779

     

     

     

     

    x

    A − t

     

    sA

     

    ≤ µ ≤

    x

    A + t

    sA

     

     

     

     

     

     

     

     

    nA

     

     

     

     

    nA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    • 18,98 − 2,779. 2,326627 ≤ µ ≤ 18,98 + 2,779. 2,326627 .

    Vậy 17, 74% ≤ µ ≤ 20, 22%

     

     

     

     

    f

    A

    =

     

     

    27

     

    = 0, 2 →  p

    A

    ≈ 20%

     

     

     

    134

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.  n = 134,

    y

    =142, 0149, sy =10, 4615 ,  = 0, 6

     

    tsy

     

     

     

     

     

     

    .

     

     

     

     

    0,6.

     

     

     

     

     

    =

    t =

    n

     

     

    =

    134

     

    = 0, 66 .

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    sy

     

     

    10,4615

     

     

     

     

    ny

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1 −

     

    α

     

    = Φ (0, 66) = 0, 7454 → α = (1 − 0, 7454)2 = 0,5092

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Độ tin cậy γ = 1 − α = 0, 4908 = 49, 08%

    1. x −

      x

      = rxy y −

      y

      →  x = −37, 2088 + 0,3369y .

    s xsy

    x145 = −37,2088 + 0,3369.145 =11,641(%) .

    Page 23

    ĐỀ SỐ 8

    1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp.

    a.

    Tính xác suất có 25 hộp được nhận.

     

     

     

     

     

     

     

    b.

    Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận.

     

     

     

     

     

     

    c.

    Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận ≥ 95% ?

     

    2.  Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xi (kg)

     

    110-125

    125-140

     

    140-155

    155-170

    170-185

    185-200

    200-215

     

    215-230

    ni

     

    2

    9

     

    12

     

    25

    30

     

    20

    13

     

    4

    a.

    Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn

     

     

    là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01?

     

    b.

    Những ngày bán ≥

    200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được

     

     

     

    trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg.

     

     

     

    c.

    Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm .

     

     

     

     

     

     

     

    d.

    Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao

     

     

     

    nhiêu?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    1. A: biến cố 1 hộp được nhận.

    p (A) = C73  = 0,29

    C103

    • số hộp được nhận trong 100 hộp. X ∈ B (100;0, 29) ≈ N (29; 20,59)

    p = Φ ( 30 − 29 ) − Φ ( 0 − 29 ) = Φ (0,22) − Φ ( −6,39)

    20,59     20,59

    • Φ (6,39) + Φ (0, 22) − 1 = 0,5871 n: số hộp phải kiểm tra.
    • = 1 − 0,71n .

    1− 0,71n ≥ 0,95 ⇒ 0,71n ≤ 0,05 ⇒ n ≥ log0,71 0,05 = 8,7 .

    Vậy phải kiểm tra ít nhất 9 hộp.

    2.

    1. H0 : µ =140

    H1 : µ ≠ 140

    n = 115, x = 174,11, sx = 23,8466

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    x

    n

     

     

     

    sx

     

     

     

     

     

    Ttn = (174,11−140)115 =15,34

    23,8466

    t(0,01) = 2,58

    1. ncd =17,

      x

      cd  = 211,03, scd  = 6,5586

    • = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;16) = 2,921

    Page 25

    x

    − t

    scd

     

    ≤ µ ≤

    x

    + t

    scd

     

    ⇒ 211,03 − 2,921.

    6,5586

     

    ≤ µ ≤ 211,03 + 2,921.

    6,5586

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    cd

    ncd

     

     

    cd

    ncd

    17

     

    17

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 206,38kg ≤ µ ≤ 215, 68kg .

    Số tiền thu được trong ngày cao điểm từ 515 950 đ đến 539 200 đ.

    1. fcd = 11517 = 0,1478. pcd ≈14,78%
    1. f cd = 0,1478, n = 115,  = 0,05

    u

     

    f cd (1− fcd )

     

    =  ⇒ u = 0, 05

     

    115

     

    =1,51.

    n

     

    0,1478.0,8522

     

     

     

     

     

     

     

    1 − α2 = Φ (u) = Φ (1,51) = 0,9345 ⇒ α = 2(1 − 0,9345) = 0,13

    Độ tin cậy: γ = 1 − α = 0,87 = 87% .

    Page 26

    ĐỀ SỐ 9

    1. Một máy tính gồm 1000 linh kiện A, 800 linh kiện B, 2000 linh kiện C. Xác suất hỏng của 3 loại linh kiện lần lượt là 0,001; 0,005 và 0,002. Máy tính ngưng hoạt động khi số linh kiện hỏng nhiều hơn 1. Các linh kiện hỏng độc lập với nhau.

    a.

    Tìm xác suất để có hơn 1 linh kiện loại A hỏng.

     

     

     

     

    b.

    Tìm xác suất để máy tính ngưng hoạt động.

     

     

     

     

     

     

    c.

    Giả sử đã có 1 linh kiện hỏng. Tìm xác suất để máy ngưng hoạt động trong hai trường

     

    hợp:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.1. Ở một thời điểm bất kỳ, số linh kiện hỏng tối đa là 1.

     

     

     

    c.2. Số linh kiện hỏng không hạn chế ở thời điểm bất kỳ.

     

     

     

     

    2.  Quan sát biến động giá 2 loại hàng A và B trong một tuần lễ, ta có

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Giá của A

     

    52

    54

    48

     

    50

     

    56

     

    55

    51

    (ngàn đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Giá của A

    12

    15

    10

     

    12

     

    18

     

    18

    12

    (ngàn đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a.

    Tìm ước lượng khoảng cho giá trị thật của A với độ tin cậy 95%.

     

     

    b.

    Có ý kiến cho rằng giá trị thật của A là 51 ngàn đồng. Bạn có nhận xét gì với mức ý

     

    nghĩa 5%?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    c.

    Giả sử giá của 2 loại hàng A và B có tương quan tuyến tính. Hãy ước lượng giá trung

     

    bình của A tại thời điểm giá của B là 12 ngàn đồng.

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

    1.

    • 1 − e −1 .10 − e−1 .11 = 0,264

     

    0!1!

     

    1. Xb : số linh kiện B hỏng trong 800 linh kiện. X b ∈ B(800;0,005) ≈ p (λ = np = 4)

    Page 27

    • 1 − e −4 .40 − e−4 .41 = 1 − 5e−4 = 0,908

     

    0!1!

    • 1 − e −4 .40 − e−4 .41 = 1 − 5e−4 = 0,908

     

    0!1!

    • biến cố máy tính ngưng hoạt động .

    p (H ) = 1 − ( p + p (0,1,0) + p(0,0,1))

    • e −1e −4 e −4 + e −1e −4 4e −4 + e −1e −4 e−4 4

     

    • e99 = 0, 001

    H2  : biến cố máy tính ngưng hoạt động trong trường hợp II.

    p (H 2 ) = 1 − p =

     

    1

     

    ϕ(

    k

    − np

     

    ) =

    1

    ϕ (

    48

    − 50

    ) =

    1

    ϕ(−0,4) =

    0,3683

    = 0,07366

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    5

     

     

    npq

     

     

     

    npq

    25

     

    25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. p (S2 ) : xác suất phạm sai lầm khi kiểm tra kiện loại II

    (kiện loại II mà cho là kiện loại I)

    p (S ) = C32 .C71 + C33 .C70  = 0,18

    2          C103         C103

    p(I): xác suất chọn kiện loại I. p(II): xác suất chọn kiện loại II. p(S): xác suất phạm sai lầm.

    p ( S ) = p ( I ) p ( S1 ) + p ( II ) p ( S2 ) = 23 .0,5 + 13.0,18 = 0,39

    2.

    a.

    y −

    y

    = r

    x −

    x

     

    →  y = 53,33 +1,18x

     

    s y

     

    xy

    sx

    1. nt b = 29,

      x

      t

      b = 63,10, stb =10,725

    α = 1 − γ = 1 − 0,99 = 0, 01

    t(0,01;28) = 2, 763

    x

     

    − t

    stb

     

    ≤ µ ≤

    x

    + t

    stb

     

    ⇒ 63,10 − 2,763.

    10,725

     

    ≤ µ ≤ 63,10 + 2,763.

    10,725

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t

    b

     

     

    ntb

     

     

    t

    b

     

     

    ntb

    29

     

    29

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy 57,60kg / mm 2 ≤ µ ≤ 68,6kg / mm2 .

    Page 31

    1. H0 : µ = 50

    H1 : µ ≠ 50

    n = 116, x = 56,8966, sx = 9,9925

     

    (

     

    − µ0 )

     

     

    Ttn =

    x

    n

     

     

     

    sx

     

     

     

     

     

     

     

    Ttn = (56,8966 − 50)116 = 7,433

    9,9925

    t(0,05) =1,96

    d.  t

     

    f (1− f )

     

    → n ≥ (

    t

     

    ) 2 . f (1 − f )

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n1

     

    1

    1

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t

     

     

     

     

    =1, 28 ,

     

     

    = 0,04 ,

     

    f =

    29

    = 0, 25

    (0,2)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    116

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n ≥ (

    1,28

    )2

    .0,25.0,75 =192

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    0,04

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t .

    sx

     

    ≤  . → n ≥ (

    t .sx

    )2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n2

    2

     

     

     

     

    2

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    α = 0,1 → t 0,1

    =1, 65 ,  2 = 0,8 , sx = 9,9925

    n2 ≥ (1,65.9,9925)2 = 424,8 . → n2 ≥ 425 → max(n1 , n2 ) = 425 0,8

    Cần thêm ít nhất 425-116=309 quan sát nữa .

    Thương nhớ về thầy, bạn, về một thời mài đũng quần ở giảng đường.

    [email protected]

    Page 32

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Toeic Speaking Writing Đề Thi Mẫu
  • Học Sinh Phan Hoàng Phương Nhi Giành Giải Nhất Quốc Gia Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 49
  • Năm 2022 Kỷ Niệm Tròn 50 Năm Diễn Ra Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu
  • Phát Động Thi Viết Thư Upu Chia Sẻ Trải Nghiệm Về Đại Dịch Covid
  • Lễ Phát Động Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 50 (Năm 2022)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100