Đề Thi Ielts Reading Và Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bộ Đề Thi Thử Ielts Có Đáp Án Hay, 2021
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Academic Và General Cho Các Bạn Mới Học
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Bạn Cần Biết
  • Nắm Chắc Cấu Trúc Bài Thi Ielts Academic Reading
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts 2021 Cập Nhật
  • * The Tudor time is the period between 1485 and 1603 in England and Wales and includes the Elizabethan period during the reign of Elizabeth I until 1603.

    Questions 1-5

    Refer to Reading Passage 334 “Sugar and Other Sweeteners“, and look at Questions 1 – 5 below.

    Write your answers in boxes 1-5 on your Answer Sheet.

    The first one has been done for you as an example.

    Example: What do the letters HFCS stand for?

    1 & 2. There are TWO naturally occurring sugar substances mentioned in the article other than sucrose. What are they?

    3. What does the food industry consider to be the perfect sweetener?

    4. & 5. Name the TWO most recent artificial sweeteners listed in Figure 1.

    The following paragraphs summarise the reading passage. Choose the ONE most appropriate word from the box below the paragraphs to complete each blank space.

    Write your answers in boxes 6- 15 on your answer sheet.

    The first one has been done for you as an example.

    NB. NO WORD CAN BE USED MORE THAN ONCE.

    Sugar tastes sweet because of thousands of receptors on the tongue which connect the substance with the brain. The taste of sweetness is universally ……(Ex:) accepted…… as the most pleasurable known, although it is a ……(6)…… why a substance tastes sweet. ……(7)….. is the most naturally occurring sugar, sources of which include ……(8)…… and honey. Sucrose, which supplies ……(9)…… to the body, is extracted from the sugar-cane plant, and white sugar (pure sucrose) is used by food ……(10)…… to measure sweetness in other ……(11)…… . Approximately a dozen artificial sweeteners have been ……(12)……; one of the earliest was Sorbitol from France.

    Manufacturers often add large amounts of sugar to foodstuffs but never more than the ……(13)…… required to produce the optimum pleasurable taste. Surprisingly, this amount is ……(14)…… for different people and in different cultures. No-one has yet discovered a way to pdict whether a substance will taste sweet, and it was by chance alone that all the man-made ……(15)…… sweeteners were found to be sweet.

    glucose sweetened different technology fructose

    mystery artificially technologists maximum commonly

    chemical best substances discovered accepted

    fruit chemist similar

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Ielts Academic Writing & Các Dạng Bài Cơ Bản
  • Bộ Đề Ielts Speaking Forecast Quý 4/2020 (Full 3 Parts)
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Ielts Speaking Tháng 7/2020
  • Những Điều Quan Trọng Về Đề Thi Ielts Listening
  • Dự Đoán Đề Thi Ielts Speaking 2021
  • Đáp Án Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Unit 4 Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Bai Tap Toan Lop 3
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 81 Trang 99 Đầy Đủ Nhất
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 39 Đầy Đủ Nhất
  • 1. Giải tiếng anh 8 unit 4: Our  Past

    1.1. Getting Started trang 38 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Look at the picture. Write the names of the things that do not belong to the past. Hãy nhìn tranh và viết tên những thứ không thuộc về quá khứ.

    VIET NAM 100 YEARS AGO

    Gợi ý:

    VIỆT NAM 100 NĂM TRƯỚC

    – The mobile phone: điện thoại di động

    – Cassettle player: máy cát-xét

    – The lighting fixture: đèn chùm

    – The TV: tivi

    – Briefcase: cái cặp

    – Modern dress: áo dài hiện đại

    – School uniforms: đồng phục học sinh

    1.2. Listen and Read trang 38 – 39 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Bài dịch:

    Bà: Nga, đây là bà. Khi còn con gái, bà đã từng sống ớ một nông trại.

    Nga: Lúc ấy đời sống như thế nào?

    Bà: Bà không đi học vì phải ở nhà và giúp mẹ bà. Bà đã từng trông nom các em trai, gái.

    Nga: Bà cố làm những gì?

    Bà: Bà đã từng nấu ăn, lau nhà và giặt quần áo.

    Nga: Điều đó nghe có vẻ là một công việc nặng nhọc!

    Bà: Đúng vậy. Và không có điện. Mẹ bà đã phải làm mọi việc không có sự giúp đỡ của những thiết bị hiện đại.

    Nga: Buổi tối bà cố làm gì?

    Bà: Sau cơm tối, mẹ bà đốt đèn và cha bà thường kế chuyện cho bọn bà nghe.

    Nga: Bà còn nhớ chuyện nào trong chúng không?

    Bà: Ồ, có chứ. Chuyện hay nhất là chuyện “Chiếc hài bị mất”. Đó là chuyện cổ dân gian.

    Nga: Bà ơi, bà kể cho cháu chuyện đó đi. Truyện truyền thống tuyệt lắm.

    Bà: Được. Ngày xưa một bác nông dân nghèo…

    Practice the dialogue with a partner.

    (Thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.)

    Work with a partner. Ask and answer the questions.

    (Thực hành với một bạn cùng học. Hoi và trả lời các câu hỏi.)

    a. Nga’s grandmother used to live on a farm.

    b. Because she had to stay home and help her mother and look after her younger brothers and sisters.

    c. Nga’s great-grandmother used to cook meals, clean the floor, and wash the clothes.

    d. After dinner, Nga’s great-grandmother lit the lamp, and great-granddad used to tell stories to children.

    e. At the end of the conversation, Nga asked her grandmother to tell her an old tale.

    Fact or opinion? Check (✓) the boxes. (Sự kiện hay ý kiến? Ghi dấu (✓) vào các khung.)

    F O

    a. I used to live on a farm. ✓

    b. There wasn’t any electricity. ✓

    c. Mom had to do everything without the

    help of modern equipment. ✓

    d. My father used to tell US stories. ✓

    e. The best one was The Lost Shoe. ✓

    f. Traditional stories are great. ✓

    1.3. Speak trang 40 – 41 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Work with a partner. Look at the pictures. Talk about the way things used to be and the way they are now.

    Hãy làm việc với bạn em. Nhìn những bức tranh sau và nói về sự khác nhau giữa sự việc thường xảy ra trong quá khứ và sự việc xảy ra ở hiện tại.

    Gợi ý:

    – People used to do tiring and low-paid jobs on farms or in the fields, but now they can do lighter and higher-paid jobs in offices or firms.

    – People used to travel on foot, but now they can go by bicycle, by motorbike, by car or even by plane.

    – People used to go to school, but now they can go to school and pursue interests outside the homes.

    – There used not to be electricity in the home, but now there is electricity in almost everywhere.

    – People used to live in cottages or small houses, but now they live in modern flats, bigger houses, or high buildings.

    – People used to work hard, but now they have more free time for entertainment.

    – There used not to be facilities such as schools, hospitals, hotels, and markets. Now there are enough facilities for people to live on.

    – There used not to be telephones, telegraph lines, internet services. Now there are telephones, telegraph lines and internet services available for people to use.

    Now tell your partner about the things you used to to last year.

    Bây giờ em hãy cho bạn em biết em thường làm gì năm ngoái.

    Hướng dẫn dịch:

    Năm ngoái tôi thường hay dậy muộn. Bây giờ tôi dậy rất sớm và tập thể dục buổi sáng.

    Gợi ý

    – Last year I used to stay up late. Now I go to bed early.

    – Last year I used to watch TV. Now I don’t watch TV late.

    – Last year I used to study badly. Now I study hard.

    1.4. Listen trang 41 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Listen to the story. Write the letter of the most suitable moral lesson. Nghe câu chuyện và viết mẫu tự của bài học đạo đức thích hợp nhất.

    a. Don’t kill chicken. (Đừng giết con gà.)

    b. Don’t be foolish and greedy. (Đừng ngu xuẩn và tham lam.)

    c. Be happy with what you have. (Hãy vui với những gi bạn có.)

    d. It’s difficult to find gold. (Tìm được vàng thật khó.)

    Correct answer: b: Don’t be foolish and greedy.

    Bài dịch:

    Ngày xưa có một người nông dân sống một cuộc sống rất sung túc cùng với gia đình. Gà của ông ta đẻ rất nhiều trứng và nhờ thế mà ông thường mua được thức ăn và quần áo cho gia đình mình.

    Một ngày nọ, ông ta đi nhặt trứna và phát hiện ra một trong những chú gà của mình đẻ ra một quả trứng vàng, ông ta vui mừng hét vang với vợ: “Chúng ta giàu có rồi! Chúng ta giàu có rồi!”.

    Vợ ông ta chạy lại và cả hai cùng nhìn quả trứng một cách sửng sốt. Bà vợ muốn có thêm nhiều quả trứng như thế, vì thể mà ông chồng quyết định mổ bụng cả bầy gà để tìm thêm trứng vàng. Thật không may, ông ta chẳng tìm thấy trứng đàu cả. Khi ông ta dừng tay thì cả bầy gà của ông ta đã chết sạch.

    Không còn cái trứng gà nào nữa cho người nông dân ngốc nghếch và bà vợ tham lam cùa mình.

    1.5. Read trang 41 – 42 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Dịch: Chiếc Giày Bị Mất

    Ngày xưa một bác nông dân nghèo có một đứa con gái tên là Hạt Đậu Nhỏ. Sau khi vợ mất, bác nông dân cưới vợ một lần nữa. Người vợ mới của bác có một người con người gái tên Hạt Béo. Rủi thay, người vợ mới rất tàn nhẫn với Hạt Đậu Nhỏ. Hạt Đậu Nhỏ phải làm các việc lặt vặt trong nhà cả ngày. Điều này làm cho cha của Hạt Đậu Nhỏ rất tức giận. Chẳng bao lâu ông chết vì đau khổ.

    Mùa hè đến rồi lại đi. Vào mùa thu, làng tổ chức lễ hội ngày mùa. Năm đó, mọi người phấn khởi vì hoàng tử muốn chọn vợ từ làng. Mẹ Hạt Béo may nhiều quần áo mới cho Hạt Béo, nhưng Hạt Đậu Nhỏ đáng thương không có cái nào.

    Tuy nhiên, trước khi lễ hội bắt đầu, một bà tiên hiện ra và biến đổi một cách thần bí quần áo rách của Hạt Đậu Nhỏ thành quần áo xinh đẹp. Trong khi Hạt Đậu Nhỏ chạy đến lễ hội, cô làm rơi một chiếc giày.

    Khi hoàng tử tìm thấy chiếc giày, chàng quyết định cưới cô gái chủ nhân của nó. Dĩ nhiên chiếc giày vừa vặn Hạt Đậu Nhỏ, và hoàng tử lập tức yêu cô.

    Complete the sentences with the words from the story. (Điền các câu với từ ở câu chuyện)

    a. Little Pea’s father was a poor farmer.

    b. Little Pea’s mother died when she was young.

    c. Little Pea had to do housework all day after her father got married again.

    d. The prince wanted to marry a girl from Little Pea’s village.

    e. Stout nut’s mother did not make new clothes for Little Pea.

    f. The prince found Little Pea’s lost shoe.

    a. She was a poor farmer’s daughter.

    b. She made Little Pea do chores all day.

    c. A fairy magically changed her rags into beautiful clothes.

    d. The prince decided to marry the girl who owned the shoe which he found.

    e. No, it isn’t, because in the story there is a fairy, but in reality, there are no fairies.

    1.6. Write trang 42 – 43 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Complete the story. Use the verbs in the box. Hoàn thành câu chuyện sau, dùng động từ cho trong khung.

    0 – was grazing; 1 – appeared; 2 – was; 3 – said; 4 – left; 5 – went; 

    6 – tied; 7 – lit; 8 – burned; 9 – escaped; 

    Now imagine you are the man. Use the Words to write the story. Start like this.

    Bây giờ em hãy tưởng tượng em là người đàn ông ấy. Em hãy dùng những từ gợi ý để viết thành câu chuyện, bắt đầu như thế này.

    One day as I was in the field and my buffalo was grazing nearby, a tiger came. It asked why the strong buffalo was my servant and why I was its master. I told the tiger that I had something called wisdom. The tiger wanted to see it, but I told it I left my wisdom at home that day. Then I tied the tiger to a tree with a rope because I didn’t want it to eat my buffalo. I went to get some straw which I said was my wisdom and burned the tiger. The tiger escaped, but it still has black stripes from the burns today.

    1.7. Language Focus trang 25 – 26 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    * Past simple

    * Prepositions of time: in, on, at, after, before, between

    * Used to

    Write the past simple tense form of each verb. (Viết dạng thì Quá khứ đơn của mỗi động từ)

    a. Lan: Did you eat rice for lunch?

    Nga: No. I ate noodles.

    h. Ba: How did you get to school?

    Nam: I rode a motorbike to school.

    c. Minh: Where were you last night?

    Hoa: I was at home.

    d. Chi: Which subject did you have yesterday?

    Ba: I had English and Math.

    Complete the sentences. Use the ppositions and in the table. (Điền các câu. Dùng giới từ trong bảng)

    a. I’ll see you on Wednesday,

    B. I’m going to Laos in January.

    c. We must be there between 8.30 and 9.15.

    d. The hank closes at 3 pm. If you arrive after 3 pm, the hank will be closed.

    e. I’ll he home before seven because I want to see the seven o’clock news.

    Look at the pictures. Complete the dialogues. Use used to and the verbs in the box. (Hãy nhìn các hỉnh và điển các bài đối thoại. Dùng used to và dộng từ trong khung.)

    Nga: Where is this? It isn’t Hanoi.

    Hoa: No. It’s Hue. I used to stay there.

    Nga: Is that you, Hoa?

    Hoa: Yes. I used to have long hair.

    Nga: Who is in this photo?

    Hoa: That is Loan. She used to be my next-door neighbour.

    Nga: Are they your parents?

    Hoa: No. They’re my aunt and uncle. They used to live in Hue, too.

    2. File tải miễn phí giải tiếng anh lớp 8 unit 4:

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh Unit 4 lớp 8.Doc

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh Unit 4 lớp 8.PDF

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soumatome Dokkai N2 日本語総まとめ N2 読解
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Mô Đun 3 Môn Đạo Đức
  • Lý Thuyết & 300 Bài Tập Vật Lí 8 (Có Đáp Án)
  • Tóm Tắt Bộ 450 Câu Hỏi Thi Lý Thuyết Bằng Lái Xe Ô Tô Và Những Lỗi Bạn
  • Mẹo Thi Lý Thuyết Trong 150 Câu Hỏi Sát Hạch Lái Xe A1
  • Đáp Án Môn Eg09.1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Jlpt 7 2021 – Đáp Án Đề Thi Jlpt Tháng 7 2021
  • Da An 答案 Answer Lyrics 歌詞 With Pinyin By Yang Kun 杨坤 Guo Cai Jie 郭采洁
  • Điều Kiện Giao Hàng Dap ( Delivery At Place ) Incoterms 2010
  • 43 Đề Thi N2 Jlpt Có File Nghe “Chống Trượt” Đến 80%
  • The Grammarphobia Blog: Dapping In Vietnam
  • Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……….. an interesting novel.

    is reading

    read

    reading

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Where your sister work?

    check_box

     Where does your sister work?

    Where is your sister working?

    Where your sister is going to work?

    Where your sister worked?

    can

    doesn’t can

    don’t can

    not can

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnHe sPoke very easily and I….. (understand) anything he said.

    Can’t

    could

    Couldn’t

    can

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI….. (do) any more work because I had to finish for my boss.

    can

    Can’t

    could

    Couldn’t

    is – get

    was – getted

    was – got

    were – got

    came

    come

    comes

    was come

    Are

    Do

    Does

    Is

    How

    How long

    How much

    How old

    Do / read

    Does / read

    Are

    Are there

    is

    Is there

    Did – lived

    Did -live

    Do-live

    Don’t – live

    Do

    Are

    Does

    Is

    …..…. Jane beautiful?

    are

    am

    is

    does

    …..…. your pens blue?

    do

    are

    is

    am

    ……. there a postoffice near here?

    am

    are

    do

    Is

    ………. his last name Brown?

    Is

    Are

    Do

    Does

    ………. like watching TV in free time.

    He

    It

    She

    We

    ………. there any stores on your street?

    Are

    Do

    Does

    Is

    ………… are you?Fine, thanks.

    What

    How

    Who

    How old

    ……………………………….?I am fine, thank you.

    How are you?

    How old are you?

    What do you do?

    Who are you?

    A ( n ) ………… designs buildings.

    architect

    cook

    doctor

    teacher

    A ………… designs buildings.

    check_box

     architect

    cook

    doctor

    teacher

    A hairdresser ……….my hair.

    cut

    cuts

    Do

    make

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to chúng tôi was Anna yesterday?

    Happy

    Sad

    Tired

    Very busy

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to chúng tôi did she go to the dry cleaner’s?

    check_box

     to collect her dress and jacket

    to collect her dress

    to collect her jacket

    to collect her jeans

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and Packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airPort, where she caught a Plane to MajorcaWhy did she go to the airPort?

    check_box

     to catch a plane to Majorca

    to catch a plane to Africa

    to catch a plane to New York

    to catch a plane to Vietnam

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to MajorcaWhy did she go to the bank?

    check_box

     to get US dollars

    to borrow some money

    to get some Euros

    to get some important papers

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to MajorcaWhy did she go to the chemist’s?

    check_box

     to buy some suncream and a new pair of sun glasses

    to buy a liPstick

    to buy some antibiotics

    to get a bill

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and Packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airPort, where she caught a Plane to MajorcaWhy did she go to the travel agent’s?

    check_box

     to collect some tickets

    to buy some ticket

    to make her PassPort

    to visit her friend

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Cathy’s going to university in SePtember.(What/she/study?)

    check_box

     What is she going to study?

    What does she cook?

    What has she studied?

    What will she study ?

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Jack and Jill got engaged last week. (When/they/get married?)

    check_box

     When are you going to get married?

    When do they get married?

    When have they got married?

    When will they get married ?

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Len’s coming for dinner tonight. (What/you/cook?)

    check_box

     What are you going to cook?

    What are you cooking ?

    What have you cooked?

    What will you cook ?

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.We’ re going to the cinema.(What/you / see?)

    check_box

     . What are you going to see?

    What do you see?

    What have you seen?

    What will you see ?

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. (old) university in Europe?

    which is older

    which old

    which is the most oldest

    Which is the oldest

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Does your sister dance(good)than me?

    better

    gooder

    more good

    weller

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is French considered to be(difficult)than English?

    difficult

    the most difficult

    more difficult than

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is French considered to be(difficult)than English?

    check_box

     more difficult than

    difficult

    difficult

    the most difficult

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is she (bad) singer you’ve ever met?

    bad

    the worst

    badly

    Worse

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is Son Tung one of(popular)singers in your country?

    Popular

    Popularer

    the most popular

    the PoPular

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is this road (narrow) than that road?

    more narrow

    narrower

    the most narrow

    narrow

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Was it (cold)day of the year?

    colder

    coldest

    the colder

    the coldest

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi much did Calvin earn from jeans Per week?

    $12.5

    $125

    $12,5

    $15.2

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi was the colour of the first jeans?

    black

    blue

    white

    yellow

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi did Jacob David and Levi Strauss make the first jeans?

    1837

    1873

    1935

    1970s

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi made the first hamburger?

    An Australian chef

    Connecticut

    Jacob Davis

    Louis Lassen

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi did they give hamburger that name?

    because German sailors from Hambug gave him the reciPe.

    Because it was from a man named Hamburger

    Because it was made from ham

    Because Teachers from Yale University gave him that name

    Can you speak Vietnamese?

    No, I am not

    No, I can’t

    No, I don’t

    Yes, I can’t

    Are

    Do

    Does

    Is

    Does

    is

    Do

    are

    Get / from

    Get / to

    Know / from

    Know / to

    are there

    Is there

    There are

    There is

    do

    Hit

    make

    Play

    I’ll call her after lunch.

    Nice to meet you

    Okay. I’ll call her right now.

    Okay. Lunch time is fine.

    check_box

     This is Bob Hall.

    I’ll call tomorrow.

    Ms. Smith, Please.

    Sorry, I’m late

    he

    her

    his

    She

    a

    an

    any

    Some

    Is / France

    Are / France

    Are / French

    Is / French

    check_box

     I went to work after breakfast.

    I go to work after breakfast.

    I goes to work after breakfast.

    I gone to work after breakfast.

    check_box

     I got uP at six A.M.

    I get uP at six A.M.

    I gets uP at six A.M.

    I goten uP at six A.M.

    Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:

    When were you born?

    check_box

     I was born on June 14th, 1982.

    I am born in June 14th, 1982.

    I was born at June 14th, 1982.

    I was born in June 14th, 1982.

    Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:What day is it today?

    check_box

     Today is Monday

    Today is June, 14th, 1982 .

    Today was June, 14th, 1982 .

    Today was Monday

    Chọn câu trả lời đúngWould you like a cuP of coffee?

    I love it

    I’m hurry

    No, thanks.

    Yes, Please. Coffee sounds goo

    Chọn câu trả lời đúngWould you like a cuP of coffee?

    check_box

     Yes, Please. Coffee sounds good.

    I love it

    I’m hurry

    No, thanks.

    Chọn đáp án đúng nhất.Have you heard the………..news?

    late

    later

    latest

    most latest

    Chọn đáp án đúng nhất.He chúng tôi me.

    tall

    taller

    tallest

    the talest

    Chọn đáp án đúng nhất.Lan chúng tôi the class

    beautiful

    beautifuller

    more beautiful

    the most beautiful

    Chọn đáp án đúng nhất.My car is chúng tôi yours.

    Expensive

    Expensiver

    Expensivest

    Most expensive

    Chọn đáp án đúng nhất.We need the……..actors for this film.

    most young

    youngest

    younger

    young

    Chọn đáp án đúng nhất.What is the……..mountain in the world?

    higher

    highest

    more high

    most high

    am

    is

    was

    were

    am

    is

    was

    were

    are

    is

    was

    were

    Complete the sentences with some, any, a or an:Downstairs there isn’t……….. kitchen

    An

    Any

    Some

    A

    Complete the sentences with some, any, a or an:There is…………. small room in the house

    an

    A

    Any

    Some

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.I’m going to school.

    check_box

     Where are you going to?

    How are you going to?

    When are you going to?

    Which are you going to?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.It’s $1.5.

    check_box

     How much is it?

    How much it cost?

    How much it costs

    How much it is?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.My new dress is beautiful

    How your new dress is?

    How is your new dress?

    How often do you wear your new dress?

    How much is your new dress?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.She goes to school 5 days a week

    check_box

     How often does she go to school?

    How often does she goes to school?

    How often does she going to school?

    How often she go to school?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.She sings beautifully.

    check_box

     How does she sing?

    How do she sing?

    How does she sings?

    How she sings?

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:

    Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offer their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospital

    Where was the woman taken to?

    check_box

     The woman was taken to the hosPital.

    The woman was taken to her home.

    The woman was taken to her office.

    The woman was taken to the Police station.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the chúng tôi did the accident happen ?

    The accident happened today.

    The accident happened last week.

    The accident happened yesterday..

    The accident happen tomorrow.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhere was the woman taken to?

    check_box

     The woman was taken to the hosPital.

    The woman was taken to her home.

    The woman was taken to the Police station.

    The woman was taken to her office.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhy was the woman knocked down?

    Because she triPPed over a stone.

    Because she saw her boyfrien

    Because she saw a dog.

    No information

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhy was the woman knocked down?

    check_box

     No information

    Because she saw a dog.

    Because she saw her boyfriend.

    Because she triPPed over a stone.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsHow many visitors does London city have a year?

    check_box

     London city has more than eight million visitors a year.

    London city has more than five million visitors a year.

    London city has more than nine million visitors a year.

    London city has more than six million visitors a year.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsIs London the biggest city in Britain?

    check_box

     Yes, it is

    It is a small city.

    No, it isn’t

    It is a large city.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhat are the good foreign restaurants in London?

    They are bad Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

    They are good Indian, Chinese, Japanese, American, Italian, and Spanish restaurants.

    They are good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

    They are good Vietnamese, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhat is London city famous for?

    check_box

     London city is famous for its shoPPing and dePartment stores.

    London city is famous for its cinemas and theatres.

    London city is famous for its museum and dePartment stores.

    London city is famous for its shoPPing and bookstores.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhy do visitors get around easily?

    check_box

     London has an excellent underground railway system.

    London has an excellent bus system.

    London has an excellent railway system.

    London has an excellent taxi.

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help chúng tôi long does her course last?

    4 years

    5 years

    6 years

    7 years

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help chúng tôi old is she?

    20 year

    20 year old

    20 years

    20 years old

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help People.Where does she come from?

    England

    West Africa

    Croatia

    Italy

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help People.Where is she studying?

    at the University of Italy

    at the University of England

    at Medecins sans Frontieres

    at the University of Zagreb

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Roald Dahl wrote the story The BFG in 1982 for his granddaughter, SoPhie. It is about a little girl called SoPhie. SoPhie Dahl has been a model since she was 17, but she also likes writing. She has written some short stories and one novel’What has she written?

    check_box

     some short stories and one novel.

    some long stories and one novel.

    some short stories .

    one novel.

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she live d in Rome.Where did Sigmund Freud work?

    check_box

     in Vienna

    in London

    in Rome

    in Vienam

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she lived in chúng tôi long did he work there?

    for most of his life.

    since 1990

    since 1999

    since he was a student.

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she lived in Rome.Where was Bella Freud born?

    check_box

     in London

    in Rome

    in Vienam

    in Vienna

    Does she ………. Vietnamese?

    speaks

    speak

    spoke

    Speaking

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.She’s going shoPPing. (what/buy?)

    check_box

     What is she going to buy?

    What does she buy?

    What does she buys?

    What she going to buy?

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.She’s wearing a nice dress. (Where/go?)

    check_box

     Where is she going?

    Where does she go?

    Where she goes?

    Where does she goes?

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.They are going to England. (How long/stay there?)

    check_box

     How long are they going to stay there?

    How long do they stay there?

    How long they are going to stay there?

    How long they going to stay there?

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.They are going to visit their grandma? (who/go with?

    Who they go with?

    Who are they going with?

    Who do they go with?

    Who they going with?

    Here / near

    Near / there

    There / near

    These / near

    Ha is my mother’s sister. She is my …………..

    aunt

    Cousin

    sister

    uncle

    Hãy hoàn thành câu sau.I …………… four languages.

    am speak

    am speaking

    speak

    speaking

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……….. for dinner this evening.

    come

    has come

    comes

    is coming

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……..from England.

    come

    comes

    has come

    is coming

    Hãy hoàn thành câu sau.Nurses ……….. PeoPle in hosPital

    are look after

    are looking after

    look after

    looking after

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ………. a lot of books every year.

    are read

    are reading

    read

    reading

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi chúng tôi each other.

    are speak

    are speaking

    speak

    speaking

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi is his schoolbag. That is……….. .

    her

    hers

    she

    them

    Hãy hoàn thành câu sau.Who’s that girl? She’………sister.

    I

    me

    mine

    my

    Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau. A Why didn’t you …………………. at my joke ? B Because it wasn’t very funny. That’s why !

    Play

    care

    laugh

    sing

    Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau.A Hello. Hello. I can’t hear you. Who is it? B It’s me, Jonathon… JONATHON! I’m on my phone. A Oh, Jonathon ! Hi ! Sorry, I can’t …………. now. I’m in a hurry.

    chat

    look

    Play

    write

    Hãy hoàn thành câu sau. chúng tôi live near here?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu sau. chúng tôi got the time, Please?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu sau. I chúng tôi now. Goodbye!

    back

    go

    went

    am going

    Hãy hoàn thành câu sau. I ……. four languages

    check_box

     speak

    am speaking

    am going to speak

    will speak

    Hãy hoàn thành câu sau. They chúng tôi each other.

    check_box

     are speaking

    are going to speak

    speak

    will speak

    Hãy hoàn thành câu sau. They……… a lot of books every year.

    check_box

     read

    are going to read

    have read

    will read

    Hãy hoàn thành câu sau.

    How ……..people are there in the room?

    check_box

     many

    do

    does

    much

    Hãy hoàn thành câu sau………………… take me to school ?

    check_box

     Could you

    Can I

    Will you

    Would you like

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi me the time, Please ?

    Can I

    Could I

    Could you

    Will you

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi a cheese sandwich, Please ?

    check_box

     Could I

    Can you

    Do you

    Will you

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi the menu, Please ?

    check_box

     Can I

    Can you

    Could you

    Do you

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi got a big flat?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi mother work in the bank?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi have an old house?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi got any children?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi and his wife have lived next to me …………… their son, Tom, was born

    check_box

     since

    ever

    for

    yet

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi works for a comPany called KMP. He has worked for them …………. several years.

    check_box

     for

    ever

    since

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.He……. an interesting novel

    check_box

     is reading

    has read

    read

    Hãy hoàn thành câu sau.He’s been in China…………….. January.

    check_box

     since

    ever

    for

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.I have known chúng tôi years

    check_box

     for

    ever

    since

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.I haven’t seen Keith …………. a while.

    check_box

     for

    ever

    since

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.I’d like……..vegetable soup, Please

    check_box

     Some

    a bit

    Any

    many

    Hãy hoàn thành câu sau.Nurses………PeoPle in hosPital

    check_box

     look after

    looking after

    looked after

    have looked after

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi couple are going to … a film

    check_box

     help

    act

    take

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi couple are going to … a film

    check_box

     act in

    help

    take

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a cigarette.

    check_box

     take

    eat

    get

    see

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a Photo of the statue

    eat

    fall

    lost

    put

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a Photo of the statue

    check_box

     take

    eat

    fall

    put

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a sandwich.

    check_box

     make

    put

    stole

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi woman is going to … a newspaper.

    check_box

     buy

    kick

    act

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ………. to the Party every Sunday

    check_box

     go

    will go

    is going

    are going

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sau. Ann/ Have you/ the new plan/ told/ about?

    check_box

     Have you told Ann about the new plan?

    Have you told the new plan Ann about?

    Have told you Ann about the new plan?

    Have you told the new plan about Ann ?

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sau. Jane/ say/ did/ What?

    check_box

     What did Jane say?

    did Jane say What?

    What did say Jane?

    What Jane did say?

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi Kate/ that/ the food/ terrible/ told/ was

    check_box

     Jane told Kate that the food was terrible.

    Jane told Kate the that food was terrible.

    Jane told Kate that the food terrible was.

    Jane told Kate the food was that terrible.

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi he/Prefers/ says/ coffee to tea.

    check_box

     John says he pfers coffee to te

    John pfers he says coffee to te

    he John says pfers coffee to te

    John pfers to says coffee te

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi he/Prefers/ says/ coffee to tea.

    check_box

     John says he pfers coffee to tea.

    he John says pfers coffee to tea.

    John pfers he says coffee to tea.

    John pfers to says coffee tea.

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi weather/ The reporter/ will be hotter/ says/ in Hanoi/ in this summer

    The reporter says the weather in Hanoi will be hotter this summer in.

    The reporter says the weather in Hanoi will be hotter in this summer.

    The reporter says the Hanoi weather in will be hotter in this summer.

    The weather reporter says the in Hanoi will be hotter in this summer.

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sauDoes/ tell/ that/ you/ married/is/ he/ he?

    check_box

     Does he tell you that he is married?

    he tell you that Does he is married?

    Does he tell you that he married is?

    he does tell you that he is married?

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. We no going to school today because it’s a holiday.

    check_box

     We do not go to school today because it’s a holiday.

    We no going to school today because it’s a holiday.

    We do no go to school today because it’s a holiday.

    We no go to school today because it’s a holiday.

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Can you say English?

    check_box

     Can you speak English?

    Could you say English?

    Can you tell English?

    Can you spoke English?

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s have a bath.

    check_box

     Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s having a bath.

    Sorry. You can’t speak to Jenny. She has a bath.

    Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s had a bath.

    Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s haveing a bath.

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau.

    How much you earn in your job?

    check_box

     How much do you earn in your job?

    How much have you earn in your job?

    How much you do earn in your job?

    How much you earned in your job?

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau.

    I’m go to the cinema tonight.

    I’m going to the cinema tonight.

    I went to the cinema tonight.

    I have go to the cinema tonight.

    He __ soccer yesterday.

    check_box

     Played

    Playing

    Plaied

    Plaid

    had

    has

    Have

    having

    am

    are

    can

    is

    He …….. a teacher.

    am

    are

    does

    is

    He buys a stamp and sends a(an) …………….

    apple

    dictionary

    letter

    newspaper

    A / a

    The / the

    The / X

    X / the

    Apple

    bag

    key

    newspaper

    Playing

    Plays

    swimming

    swims

    He wants ……….. long ruler.

    a

    an

    any

    Some

    He wants to be a ………. to fly planes.

    barman

    journalist

    Pilot

    reporter

    doesn’t speak

    Doesn’t speaks

    don’t speak

    Don’t speaks

    at

    Between

    in

    on

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI …..(find) my tennis racquet. Have you seen it?

    can

    Can’t

    could

    Couldn’t

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI …… play the guitar when I was five.

    can

    Can’t

    could

    would

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnShe’s very good at music. She ……(sing) this song well.

    Can’t

    can

    could

    Couldn’t

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnWe……. (go) on the trip because it was too expensive.

    can

    Couldn’t

    could

    Can’t

    How chúng tôi these bags cost?

    check_box

     much

    many

    do

    are

    How ………money do you spend in a month?

    check_box

     much

    are

    is

    many

    How …….. is she?Twenty.

    Long

    old

    short

    tall

    How ………. is this book?

    Any

    many

    much

    some

    Is there / there is

    Are there / there is

    There are / there is

    Is there / is there

    How many lamps ……………?

    ……………….. one.

    are there / Is there

    are there/ There is

    there are / There are

    there are / There is

    How much ………. those pencils?

    Are

    Do

    does

    is

    Do

    does

    how

    is

    Any

    Many

    much

    some

    Huy usually does ……….. homework after dinner.

    His

    my

    our

    their

    I (see) Lan lastnight.

    I do not see Lan last night

    I saw Lan last night.

    I see Lan lastnight

    I’ll see Lan lastnight

    I __ 50m last week.

    Swam

    Swimmed

    Swimming

    Swum

    I …….. a good student.

    am

    are

    do

    is

    A ball

    throw

    throwing

    thrown

    at

    Between

    in

    off

    check_box

     in

    at

    Between

    off

    At / of

    At / with

    Of / at

    With /at

    cold / in

    cool / in

    hot / in

    warm / in

    Jane ………… from Australia. She ……….. two languages: English and French.

    Come / speak

    Come / speaks

    Comes / speak

    Comes / speaks

    go

    goes

    going

    Not go

    a

    an

    on

    the

    a

    An

    The

    X

    To

    at

    from

    on

    Mai eats a(an) …………… for breakfast.

    letter

    dictionary

    apple

    magazine

    Mai is eighteen now. She is ………….

    difficult

    Easy

    Old

    young

    Marry (live) in Paris ten years ago.

    Marry didn’t lived in Paris ten years ago.

    Marry is lived in Paris ten years ago.

    Marry live in Paris ten years ago.

    Marry lived in Paris ten years ago.

    Minh Hoa ….….nice.

    does

    is

    am

    are

    Mrs Trang (not/go) to work last week.

    Mrs Trang did go to work last week.

    Mrs Trang didn’t go to work last week.

    Mrs Trang didn’t went to work last week.

    Mrs Trang don’t go to work last week.

    Didn’t do

    Don’t do

    Isn’t do

    Was not do

    My English teacher is ………… the United States.

    from

    her

    his

    to

    watching

    watchs

    watches

    check_box

     watches

    watching

    watching

    watchs

    My mother never…….. free time.

    has

    have

    Not has

    Not have

    Peter is tall. He isn’t ………..

    Big

    long

    short

    tall

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.Does she eat Pizza at least three times a week?

    check_box

     No, she eats Pizza at least five times a week

    At least four

    She eats chocolate at least three times a week

    Yes, she does

    Pizza, Please! A lot of children are Picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.Does she Plan to change her habit?

    check_box

     No, she doesn’t.

    She is changing it now.

    She is thinking about changing it.

    Yes, she does.

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.How often does she have chocolate during the day?

    check_box

     Several times

    Three times

    five times a day

    Four times

    Pizza, Please! A lot of children are Picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some people never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.What food does Anna love ?

    check_box

     Anna loves fruit.

    Anna loves meat.

    She likes ice-cream.

    She loves vegetable.

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.What foods doesn’t she like?

    check_box

     She doesn’t like any vegetables

    Anna don’t like lemon

    She don’t like fruit

    She loves vegetable

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏiWhat are her favorite foods?

    check_box

     Her favorite foods are chocolate and Pizza

    She likes ice-cream

    Anna likes vegetable

    Her favorite foods is slad

    Rita ….…. a ptty girl.

    am

    are

    does

    is

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. don’t/they/meat/like/.

    check_box

     They don’t like meat.

    Don’t like they meat

    Like they don’t meat

    Meat don’t like they

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. food/My/favorite/noodle/is/.

    check_box

     My favorite food is noodle.

    My food noodle is favorite.

    favorite noodle is my foo

    My food favorite is noodle.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. food/My/favorite/noodle/is/.

    check_box

     My favorite food is noodle.

    favorite noodle is my food.

    My food favorite is noodle.

    My food noodle is favorite.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. going / They / to / go / are / swimming

    check_box

     They are going to go swimming.

    They are go swimming to going.

    They are go to going swimming.

    They are swimming to go going.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. He/want/vegetables/doesn’t/any/.

    any vegetables want He doesn’t.

    He doesn’t any want vegetables.

    He doesn’t want any vegetables.

    He want doesn’t any vegetables.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.am / I / go / camPing / going / to/.

    check_box

     I am going to go camping.

    I am camping to going.

    I am go camping to going.

    I am go to going camping.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.weather/better/today/than/yesterday/is/the

    The weather today is better than yesterday.

    the weather today is than better yesterday.

    The weather today than yesterday is better.

    the yesterday is better than weather today.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.you / to / Are / triP / for / going / Pay / the/.

    check_box

     Are you going to pay for the trip ?

    Are you going for the trip to pay ?

    Are you pay for the trip to going ?

    Are you pay to going for the trip ?

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhCan/that/I/look at/ T-Shirt/ Please?

    check_box

     Can I look at that T-Shirt, Please?

    Can I that look at T-Shirt, Please?

    I can T-Shirt lool at that Please?

    I look at Please, that Can T-Shirt?

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhto / aren’t / We / a / going / stay / in / hotel/.

    check_box

     We aren’t going to stay in a hotel.

    We aren’t going in a hotel to stay

    We aren’t going to a hotel in stay

    We going to a hotel aren’t stay in.

    She (be) at home yesterday.

    She is at home yesterday.

    She dosen’t at home yesterday.

    She didn’t at home yesterday.

    She was at home yesterday.

    She __ the newspaper on the train.

    check_box

     Read

    Readed

    Reading

    Red

    She often ……… books in the morning.

    read

    see

    Sees

    Susan’s brother ……. a doctor. He is a teacher.

    are

    Aren’t

    is

    Isn’t

    Thanh and Tam ….…. good singers.

    am

    are

    do

    is

    Between / and

    Next / to

    Between / to

    Between / with

    Under / to

    Under / on

    In / to

    To / in

    The opposite of expensive is …………

    cheaP

    hot

    long

    Short

    at

    in

    on

    With

    The sun ….. in the east and …… in the west.

    Rise / set

    Rise / sets

    Rises / set

    Rises / sets

    At / and

    Beside / with

    Between / and

    Between / with

    Are

    is

    Isn’t

    not

    There ………. five people in my family.

    am

    does

    are

    is

    There ……….. a bag on the table.

    is

    does

    am

    are

    A

    an

    any

    some

    at

    Between

    in

    on

    There aren’t …………. pens on the table.

    a

    any

    much

    Some

    Of / in

    Of /of

    In / of

    In / in

    A

    any

    Many

    some

    Aren’t can

    can’t

    Do can

    Isn’t

    didn’t catch

    don’t catch

    not catch

    weren’t catch

    They have two sons. ………. sons are students.

    her

    our

    their

    they

    They live ……… a big city.

    in

    of

    off

    On

    They(sing) in the classroom yesterday?

    Is they singing in the classroom at the moment?

    Did they sing in the classroom yesterday?

    Did they singing in the classroom at the moment?

    Do they singing in the classroom at the moment?

    This car is too old to use. Let’s buy a ………. one.

    hot

    long

    new

    Right

    Tìm từ khác loại.

    him

    his

    my

    their

    Tìm từ khác loại.

    her

    it

    she

    they

    We ………… water for living.

    Doesn’t need

    Don’t need

    Need

    needs

    Plaied

    Play

    Played

    Playing

    did – did

    did – do

    do – did

    do – do

    What …….. Lan ……….to do after school?

    Do / like

    Do / likes

    Does / like

    Does / likes

    What ………. is it?It’s nine thirty.

    Date

    day

    hour

    time

    What ……….. Mary usually …… in her free time?

    Do / does

    Does / does

    Is / do

    Does /do

    A

    an

    the

    X

    What is your surname?………….. Nguyen.

    I

    They’re

    You are

    It’s

    What time (she/get up) every morning?

    What time does she get up every morning?

    What time was she get up every morning?

    What time do she get up every morning?

    What time did she get up every morning?

    What time …….. it?It’s six …………

    Does / o’clock

    Is / day

    Is / o’clock

    Is / today

    does – go

    did – went

    did – go

    do – go

    Are / straight

    Are / to

    Is / straight

    Is / to

    at

    of

    on

    To

    old

    quickly

    slow

    young

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án) – Đề Số 1
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 9
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án) [Pdf
  • Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9
  • Reading Challenge 1 2Nd – Answer Key / Reading

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Collins Reading For Ielts – Cuốn Sách Luyện Reading Tại Nhà Không Nên Bỏ Lỡ
  • Hướng Dẫn Đáp Án Câu Hỏi Tự Luận Module1 Tập Huấn Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm, Tự Luận Module 3 Công Nghệ Thcs
  • Use Of English B2 For All Exames Tb Ocr Mcr
  • Đáp Án Mô Đun 3 Môn Mỹ Thuật Thcs
  • 1 Reading Challenge 1 2nd Answer Key Unit 1 1. I would like to stay in the Ice Hotel. I think it is The Ice Hotel a unique place. 2. The most unusual place that I have heard of Pre- Reading ( answers will vary) is this Ice Hotel. 1. It is winter in the photo. I know that because I 3. An interesting place I have visited is Bangkok can see a lot of ice. in Thailand. I saw many amazing palaces and 2. I think this hotel must be in a cold place. temples there. 3. I think this hotel is special because it is made of ice. Grammar Are you into skiing? Vocabulary Preview Of course, all of these hotels are made of ice. 1. c 2. f 3. b 4. e 5. d 6. a Vocabulary and Idiom Review Reading Comphension 1. b 2. b 3. d 4. a 5. b 1. b 2. d 3. c 4. b 5. b 6. a 7. d 8. b 9. c 10. b Idiomatic Expssions 1. check in 2. am into 3. made (out) of Summary 1. unique 2. freezing 3. Surprisingly 4. fantastic 5. cozy Listening 1. d 2. d 3. b Discussion ( answers will vary). 1 Reading Challenge 1 2nd Answer Key 3.

    2 The first sandwich was made with bread and Unit 2 meat. Food Firsts Discussion ( answers will vary). Pre- Reading ( answers will vary) 1. My favorite foods from other countries are 1. My favorite food is Cajun chicken salad. Tom Yang soup and fried noodles. Tom Yang 2. The most unusual food I have eaten is fried soup is from Thailand and fried noodles are from insects. Hong Kong. 3. I can cook many kinds of dishes, from 2. Some traditional foods from Canada are spaghetti to steak. barbequed salmon and steak. 3. One untrue story people believe is that Vocabulary Preview spaghetti was first made in Italy. In fact, noodles 1. f 2. c 3. b 4. a 5. e 6. d were first made in China. Reading Comphension Grammar 1. d 2. b 3. a 4. d 5. b Cooks of wealthy English families during the time of Richard I were making curry dishes. Idiomatic Expssions The Persians were eating round, flat bread with 1. Dig in cheese in the 500s. 2. find out 3. catching on Vocabulary and Idiom Review 1. d 2. d 3.

    3 C 4. a 5. d Summary 6. d 7. b 8. a 9. c 10. b 1. 1377 2. Wealthy 3. Created 4. 500s 5. Introduced 6. 1891. Listening 1. Mike found Janet surfing the Internet. 2. Lord Montagu was the Earl of Sandwich. 2 Reading Challenge 1 2nd Answer Key 1. Using the letters of the alphabet, the WMO. makes a list of names that includes both male and female names. Unit 3 2. The lists are made of names that start with Hurricane Who? different letters, but the lists do not include names beginning with the letters Q, U, X, Y, and Pre- Reading ( answers will vary) Z. 1. A hurricane is a big storm with high winds and 3. Asian countries name hurricanes using a list lots of rain. of words that includes flowers, animals, trees, 2. I think hurricanes usually occur along the and other similar things. coasts of continents. They always start out in the ocean. Listening 3. We usually get hurricanes in my country in the 1. False spring and in the fall. There may be five or six 2. False each season.

    4 3. False Vocabulary Preview Discussion ( answers will vary). 1. d 2. b 3. c 4. e 5. a 6. f 1. I think non-human names are better for cyclones. It’s more interesting that way. Reading Comphension 2. I have never experienced a tropical cyclone. 1. c 2. c 3. c 4. d 5. b 3. Winter is the worst season in my country, and summer is the best season. Idiomatic Expssions 1. make up Grammar 2. keeps up with Tropical cyclones are called typhoons in Asia 3. keep an eye out for and hurricanes in North and South America. The World Meteorological Organization decides Summary what names will be used. (Possible answers ). Vocabulary and Idiom Review 3 Reading Challenge 1 2nd Answer Key 1. c 2. a 3. d 4. a 5. c 3. produces 4. shut down 6. c 7. a 8. b 9. a 10. b 5. butterflies Listening 1. c 2. b 3. d Unit 4 Discussion ( answers will vary). How Did Those Get in There? 1. The last time I was nervous was during a piano performance for a contest. My body Pre- Reading ( answers will vary) reacted to my nervousness by making me go to 1.

    5 When I have to speak in front of my class, I the bathroom a lot before my performance. get very nervous. 2. To reduce stress, I read comic books or listen 2. My legs are affected by this feeling. They to music. become very weak and shaky. 3. Any situation where I have to do something or 3. Related to this feeling, I think of rabbits say something in front of a lot of people gives because they always seem nervous to me. me butterflies in my stomach. Vocabulary Preview Grammar 1. f 2. a 3. b 4. e 5. d 6. c Cortisol speeds up the way the stomach works, which makes these people feel sick. Reading Comphension Stepping out onto the stage will also help those 1. c 2. c 3. b 4. c 5. a butterflies fly away. Idiomatic Expssions Vocabulary and Idiom Review 1. get rid of 1. d 2. c 3. a 4. a 5. b 2. play a role in 6. c 7. b 8. b 9. c 10. a 3. shut down Summary 1. respond 2. normal 4 Reading Challenge 1 2nd Answer Key Summary 1. position 2. wake up 3. still 4. antennae 5. respond to 6. loud Listening 1.

    6 An interesting thing about the New Zealand weta is that it freezes every night. Unit 5 2. The man learned that the New Zealand weta A Bug’s Sleep is related to crickets. 3. The man found out about the New Zealand Pre- Reading ( answers will vary) weta in his biology class. 1. I don’t think insects sleep. They don’t have a big enough brain to need sleep. Discussion ( answers will vary). 2. Maybe an insect is very still and quiet if it 1. I think we need sleep to rest our brains and sleeps. bodies. 3. I usually need 7-8 hours of sleep. If I don’t get 2. One experiment could be to measure enough sleep, I get angry very easily. changes in the brain activity of insects. If their brain activity changes when they are still, maybe Vocabulary Preview they are sleeping. 1. a 2. c 3. d 4. e 5. f 6. b 3. I know that insects have no bones or lungs. Reading Comphension Grammar 1. c 2. d 3. c 4. c 5. a Additionally, they don’t wake up easily when hearing noises or seeing light. Idiomatic Expssions However, they start to move around when louder 1.

    7 Come out of noised are made. 2. moves around 3. For example Vocabulary and Idiom Review 1. c 2. a 3. b 4. d 5. c 5 Reading Challenge 1 2nd Answer Key 6. b 7. b 8. b 9. a 10. b Summary (Possible answers ). 1. Tiger won the World Golf Championships before he turned 25, setting the record as the youngest player to ever win all four championships. 2. Tiger wants to help others who can’t play golf because he was helped by so many people as a child. Unit 6 3. Tiger created the Tiger Woods Foundation so Tiger’s Tale that golf would be open to everyone. Pre- Reading ( answers will vary) Listening 1. Jack Nicklaus is a famous golfer. 1. False 2. The special thing about Tiger Woods is that 2. False he is very young, but successful. 3. False 3. A role model is someone who I want to act like. Discussion ( answers will vary). 1. I don’t like to play golf. I think it is a little Vocabulary Preview boring. 1. a 2. b 3. e 4. c 5. f 6. d 2. I enjoy playing badminton or basketball.

    8 3. If I had lots of money, I would give some to Reading Comphension my family, give some to charity, and put the rest 1. b 2. c 3. a 4. c 5. c in the bank. Idiomatic Expssions Grammar 1. lend, a hand Tiger Woods started playing golf professionally 2. holds the record for in 1996. 3. looks up to Because many people helped Tiger as a child, he wants to lend a hand to others now. 6 Reading Challenge 1 2nd Answer Key 1. on a daily basis Vocabulary and Idiom Review 2. agree with 1. c 2. d 3. b 4. a 5. c 3. set up 6. d 7. d 8. b 9. b 10. a Summary 1. set up 2. reports 3. balanced 4. responsibility 5. agrees with Listening Unit 7 1. b 2. c 3. d Not the Normal News Discussion ( answers will vary). Pre- Reading ( answers will vary) 1. I usually read news reports online. 1. One thing in the news over the past few days 2. My favorite news magazine is News Today was the death of a famous singer in my country. because its articles are easy to read. 2. The information in this article was sad and a 3.

    9 I know about a television program that only little scary because the singer died from a reports entertaining stories, mostly about the medical accident. lives of movie stars. 3. One funny story that I heard recently was about some research related to pets and how Grammar pets can control their owners. Newspapers always seem to report about the bad things happening in society. Vocabulary Preview HappyNews gets fan mail from its readers on a 1. f 2. a 3. c 4. d 5. e 6. b daily basis. Reading Comphension Vocabulary and Idiom Review 1. b 2. c 3. a 4. d 5. a 1. a 2. b 3. d 4. b 5. a 6. c 7. c 8. c 9. b 10. b Idiomatic Expssions 7 Reading Challenge 1 2nd Answer Key Summary 1. finishes 2. start up 3. perfect 4. machine 5. give up 6. successfully Listening 1. The speaker says that the older brother flew in the Wright Flyer. 2. The distance that the Wright Flyer went was 51 meters. Unit 8 3. That is about the distance from the front of the The Wright Way to Fly plane to the back. Pre- Reading ( answers will vary) Discussion ( answers will vary).

    10 1. I think that the Wright brothers made the first 1. Thomas Edison is also a famous inventor. airplane. They are famous because they flew. 2. My father enjoys making things. He likes to 2. The Wright brothers were from the US. make furniture. 3. I think they lived about 100 years ago. 3. I last flew in an airplane last summer. I visited my family in New Zealand. Vocabulary Preview 1. f 2. b 3. c 4. d 5. e 6. a Grammar Instead of sitting in class and Reading , they Reading Comphension wanted to work and make things, like machines. 1. c 2. d 3. c 4. d 5. b Then the brothers decided to make their glider into a flying machine. Idiomatic Expssions 1. give up Vocabulary and Idiom Review 2. break down 1. b 2. a 3. c 4. a 5. a 3. start up 6. a 7. c 8. c 9. a 10. c 8 Reading Challenge 1 2nd Answer Key 1. got around 2. posing as 3. in the hands of Summary (Possible answers ). 1. Mitnick, who was sent to prison, decided to use his skills to set up a computer security firm. 2. Mitnick believes the biggest danger to security these days is the people using the programs.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Olympic Học Sinh Sinh Viên Toàn Quốc Lần Thứ Iii
  • Hỏi Đáp Về Adobe Photoshop : 45 Câu Hỏi Thường Gặp !
  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 2 Môn Toán
  • Đáp Án Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đáp Án (答案) – Luân Tang (倫桑)
  • Đáp Án Môn Eg10.1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg10.3
  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai 2021
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ (Full 2350 Câu)
  • Trọn Bộ Basic Ielts Speaking, Writing, Listening, Reading (Pdf Vs Audio)
  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu
  • check_box

     

    check_box

     2

    1

    -2

    -3

    -1

    Hàm số đạt cực đại tại  điểm  (2,2)  zmax = -8

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm   (-2,2) zmax = -8

    Hàm số đạt cực đại tại  tại điểm (2,-2) zmax = 8

    Hàm số không có cực trị

    1

    check_box

     

    1

    -1

    2

    -2

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = 1

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    Hàm số không có cực trị

    0

    1

    2

    4

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 280

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 282

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = 280

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = -280

    check_box

     

    check_box

     

    Hàm số đạt cực đại tại  (0,-1)  zmax = 1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = 1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,1) zmin = -1

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    0

    check_box

     1

    0

    3

    7

    Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm: 

    Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm: 

    Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm:

    check_box

     

    Các hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm lẻ?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Các hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm lẻ?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số 

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số 

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

    check_box

     

    Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số  

    Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số  

    Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số

    check_box

     

    Cho A={a.b.c}, B={1,2,3}, C=[b,c,a}, D={3,2,1}.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A=B

    A=C

    A tương đương B

    B=D

    Cho các giới hạn có giá trị:

     

    Anh/chị hãy chỉ ra các cặp giới hạn có giá trị bằng nhau:

    (I) và (II)

    (I) và (III)

    (II) và (III)

    (III) và (IV)

    Cho các giới hạn có giá trị:

     

    Anh/chị hãy chỉ ra các cặp giới hạn có giá trị bằng nhau:

    (II) và (III)

    (I) và (III)

    (I) và (II)

    (III) và (IV)

    Cho các giới hạn sau:

    Giới hạn nào sẽ không hữu hạn?

    Chỉ (I)

    Chỉ (I) hoặc (II)

    Chỉ (II)

    Chỉ (III)

    Cho các giới hạn sau:

    Giới hạn nào sẽ không hữu hạn?

    Chỉ (I) hoặc (II)

    Chỉ (III)

    Chỉ (II)

    Chỉ (I)

    Cho F = {1,4,7,10} và G = {1,4,7}. Hỏi các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    Tập [1,4,10} là tập con thật sự của F

    Tập {1,4,7} là tập con thật sự của G

    Tập {4,7,10} là tập con thật sự của F

    Cho F = {1,4,7,10} và G = {1,4,7}. Hỏi các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    Tập [1,4,10} là tập con thật sự của F

    Tập {1,4,7} là tập con thật sự của G

    Tập {4,7,10} là tập con thật sự của F

    Cho hàm số

               là điểm

    Cực tiểu

    Gián đoạn bỏ được

    Gián đoạn loại 2

    Liên tục

    Cho hàm số

               là điểm

    Gián đoạn loại 2

    Gián đoạn bỏ được

    Liên tục

    Cực tiểu

    Cho hàm số: 

        

    Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?        

    Cho hàm số: 

        

    Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?        

    Cho hàm số: 

        

    Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?

    check_box

     

    Cho hàm số:

    check_box

     

    Cho hàm số:

    Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Đạo hàm cấp hai của hàm số 

    Đạo hàm cấp hai của hàm số 

    Đạo hàm cấp hai của hàm số

    check_box

     

    Đạo hàm của hàm số   tại điểm x=0 là:

    0

    Không tồn tại

    Đạo hàm của hàm số   tại điểm x=0 là:

    0

    Không tồn tại

    Đạo hàm của hàm số  tại điểm x=0 bằng:

    0

    Không tồn tại

    Đạo hàm của hàm số  tại điểm x=0 bằng:

    0

    Không tồn tại

    Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

    Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

    check_box

     

    Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

    check_box

     

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

    Giải phương trình biến số phân ly 

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly 

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly 

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly 

    Giải phương trình biến số phân ly 

    Giải phương trình biến số phân ly 

    Giải phương trình biến số phân ly

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly

    check_box

     

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp

    check_box

     

    Giải phương trình đẳng cấp

    check_box

     

    Giải phương trình thuần nhất 

    Giải phương trình thuần nhất 

    Giải phương trình thuần nhất

    check_box

     

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 10y=0

    check_box

     y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y = e3x (C1 cosx+ C2 sinx)

    y =  e2x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y =  e4x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 2y=0

    y =  e4x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y =  e2x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y = ex (C1 cosx+ C2 sinx)

    y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 2y=x2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 2y=x2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’+ 3y’=0

    y =  e-3x (C1 x+ C2 )

    y = C1  + C2 e-3x

    y = C1  x+ C2 e-3x

    y = C1  + C2 e3x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’+ 9 y=0

    y = e3x (C1 cosx+ C2 sinx)

    y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y =  C1 cos3x- C2 sin3x

    y= C1 cos3x+ C2 sin3x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’+y’-2y=0

    check_box

     y=  C1 ex + C2 e-2x

    y =  C1 e-x + C2 ex

    y= C1 e-x + C2 e2x

    y=  C1 e-2x + C2 e2x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’-10y’+25y=0

    y =  C1 e-2x + C2 e2x

    y =  e3x (C1 x+ C2 )

    y =  e4x (C1 x+ C2 )

    y =  e5x (C1 x+ C2 )

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’-y’-2y=0

    y=  C1 ex + C2 e2x

    y =  C1 e-x + C2 ex

    y=  C1 e-2x + C2 e2x

    y= C1 e-x + C2 e2x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’- 3y’= 2 – 6x

    y = C1  + C2 e3x  + x

    y = C1  + C2 e3x  + x 2

    y = C1  x+ C2 e-3x + x2

    y =  e-3x (C1 x+ C2 )  + x2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’- 7y’+6y = sinx

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 2y’+y = 4e-x

    y = (C1  + C2  x)e-x  + 2×2 e-x

    y = C1  + C2 e3x  + x 2

    y =  ( C1  + C2 )e-x   +  3×2 e-x

    y =( C1  x+ C2)e-3x + 2×2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 4y’- 5y = 2ex

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 4y’- 5y = 2ex

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 9 y= 6e3x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 9 y= 6e3x

    check_box

     

    Giải phương trình vi phântuyến tính cấp 1

    y’+2xy=x

    Giải phương trình vi phântuyến tính cấp 1

    y’+2xy=x

    check_box

     

    Giới hạn  bằng

    0

    1

    không tồn tại

    Giới hạn  bằng

    1

    không tồn tại

    0

    Giới hạn  bằng: 

    Giới hạn  bằng: 

    Giới hạn  bằng:

    check_box

     

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm:

    0

    1

    -1

    không có cực tiểu

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm:

    1

    0

    -1

    không có cực tiểu

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm

    0

    1

    -1

    không có cực tiểu

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm

    0

    1

    không có cực tiểu

    -1

    Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

    Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

    Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=0 ?

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=0 ?

    check_box

     

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=1?

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=1?

    Hàm số xác định bởi phương án nào sau đây có tập xác định là R?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số xác định bởi phương án nào sau đây có tập xác định là R?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số:   không xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số:   không xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số:   xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

    check_box

     

    Tất cả các phương án đều đúng

    -1

    Hàm số không có cực trị

    Hàm số đạt cực đại tại  tại điểm (2,-2) zmax = 8

    Hàm số đạt cực đại tại  điểm  (2,2)  zmax = -8

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm   (-2,2) zmax = -8

    1

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = 1

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    Hàm số không có cực trị

    Hàm số đạt cực tiểu tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    4

    1

    0

    2

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = 280

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 280

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = -280

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 282

    Hàm số đạt cực đại tại  (0,-1)  zmax = 1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,1) zmin = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = 1

    0

    7

    3

    0

    1

    Khai triển Maclaurin đến bậc hai của hàm số   khi x là VCB bằng

    Khai triển Maclaurin đến bậc hai của hàm số   khi x là VCB bằng

    Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tục.

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

    Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tụ

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

    Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

    check_box

     Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tục.

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

    Khi viết: Cho x → +∞

        thì giá trị của  là:

    0

    1

    2

    3

    Khi viết: Cho x → +∞

        thì giá trị của  là:

    check_box

     1

    0

    2

    3

    Khi viết: Cho x → +∞

        thì giá trị của  là:

    2

    3

    1

    0

    Khi viết: Cho x → 0

         thì giá trị của  là: 

     

    0

    1

    1/2

    1/3

    Khi viết: Cho x → 0

         thì giá trị của  là: 

     

    1

    1/2

    0

    1/3

    Khi viết: Cho x → 0

         thì giá trị của  là:

    check_box

     1/3

    0

    1

    1/2

    Khi viết: Cho x→a

      thì giá trị của l là:

    0

    1

    cos a

    Khi viết: Cho x→a

      thì giá trị của l là:

    cos a

    1

    0

    Một nguyên hàm của hàm số 

    check_box

     

    Một nguyên hàm của hàm số 

    Một nguyên hàm của hàm số

    check_box

     

    Tập xác định của hàm số   là

    Tập xác định của hàm số   là

    Tập xác định của hàm số

     là:

    Tập xác định của hàm số

     là:

    Tìm cực trị của hàm số

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm   (-1,1) zmax= 1

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,-1) zmax= -1

    Tìm cực trị của hàm số

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,-1) zmax= -1

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm   (-1,1) zmax= 1

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    check_box

     -2 ≤ x < 0

    -2 < x ≤ 0

    -2 < x ≤ 0

    -2 ≤ x ≤ 0

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    1 < x ≤ 3

    2 < x ≤ 5

    3 ≤ x < 5

    3 ≤ x ≤ 5

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -2 < x < 2

    -2 < x ≤ 2

    -2 ≤ x < 2

    -2 ≤ x ≤ 2

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    check_box

     

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -1 ≤ x ≤ 1

    -1 < x < 1

    0 < x ≤ 1

    -1 < x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    3 ≤ x < 5

    2 < x ≤ 5

    1 < x ≤ 3

    3 ≤ x ≤ 5

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -1 < x < 1

    0 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    -1 < x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    0 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tính giới hạn sau:

    0

    1

    3

    Tính giới hạn sau:

    0

    1

    3

    Tính tích phân đường 

    Trong đó AB là đoạn đường thẳng y = -2x+2 từ điểm A(1,0) đến điểm B(0,2)

    1

    -1

    2

    -2

    Tính tích phân đường 

    Trong đó AB là đoạn đường thẳng y = -2x+2 từ điểm A(1,0) đến điểm B(0,2)

    -2

    2

    1

    -1

    Tính tích phân: 

    Tính tích phân: 

    check_box

     

    Tính tích phân: 

    check_box

     

    Tính tích phân: 

    Tính tích phân:

      

    Tính tích phân:

      

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = – 4

    a = 0

    a = 10

    a = 3

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = – 5

    a = – 6

    a = 0

    a = 2

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = 3

    a = 10

    a = 0

    a = – 4

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = 2

    a = 0

    a = – 5

    a = – 6

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức

    check_box

     a = – 4

    a = 0

    a = 10

    a = 3

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức

    check_box

     a = 2

    a = – 5

    a = – 6

    a = 0

    Trong các tập sau, tập nào hữu hạn?

    Tập mọi điểm nằm tren đoạn thẳng nối liền hai điểm phân biệt M , N

    Tập mọi số nguyên dương lớn hơn 100

    Tập mọi số nguyên dương bé thua 1.000.000.000

    Tập mọi sô nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 10

    Với giá trị nào của a thì hàm số          

     

    Với giá trị nào của a thì hàm số          

     

    Với giá trị nào của a thì hàm số  

        liên tục tại 

     

    5/2

    Với giá trị nào của a thì hàm số  

        liên tục tại 

     

    5/2

    Với giá trị nào của a thì hàm số  

        liên tục tại

    check_box

     5/2

    Với giá trị nào của a thì hàm số

    check_box

     

    Xét chuỗi số 

    Hỏi kết luận nào sau đây sai?

    Chuỗi số hội tụ

    Chuối số phân kỳ

    Xét chuỗi số 

    Hỏi kết luận nào sau đây sai?

    Chuối số phân kỳ

    Chuỗi số hội tụ

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Anh/chị hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng:

    (I) hoặc (III)

    Chỉ (I)

    Chỉ (II)

    Chỉ (III)

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Anh/chị hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng:

    Chỉ (I)

    Chỉ (II)

    (I) hoặc (III)

    Chỉ (III)

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

    1

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

    check_box

     

    1

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

    1

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    1

    -2

    4

    -4

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    check_box

     4

    1

    -2

    -4

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    -4

    -2

    1

    4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Serrurier Paris 15, Serrurerie Vaugirard 75015
  • Đáp Án Môn Eg13
  • Đáp Án Môn En02
  • 35 Câu Hỏi Thường Gặp Môn Tin Học Đại Cương Eg12
  • Đáp Án Môn Eg12
  • Bài Tập Ielts Reading Và Đáp Án Mẫu Đề Thi Mới Nhất 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • 99+ Đề Thi Thử N3 Jlpt Các Năm Cực Sát Với Đề Thi N3 Jlpt
  • Sát Đề Thi Jlpt Nhất Năm 2021
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N5 Kèm File Nghe Và Đáp Án
  • Tuyển Tập 30 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 1 Hay Chọn Lọc
  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2021
  • IELTS là gì?Tất tần tật những điều cần biết về IELTS

    Trọn bộ đề thi IELTS update thường xuyên

    Ngữ pháp tiếng Anh tổng hợp cần nhớ

    1. Tổng quan bài tập IELTS ôn luyện phần thi Reading

    Bộ tài liệu các bài tập mô phỏng hệt như một đề thi IELTS thực tế. Với 2 bài test ứng với hai hình thức thi Academic và General Training. Trong đó, mỗi bài kiểm tra có tổng cộng 40 câu. Người học nên đặt thời gian và hoàn thành bài thi trong vòng 60 phút. Cuối mỗi bài tập sẽ có những đáp án chuẩn xác để giúp bạn đối chiếu sau khi đã làm. Với những bạn sắp sửa đi thi IELTS quốc tế. Đây chắc chắn sẽ là một tài liệu xứng đáng để bạn bỏ thời gian ôn luyện.

    2. 3 tips làm bài tập IELTS – Đề thi thử Reading

    Nhằm giúp bạn đạt được kết quả theo như ý muốn trong phần thi IELTS Reading. Ngoài việc học các kiến thức quan trọng thì bạn cần phải có kỹ năng, mẹo làm bài. Đó cũng chính là những yếu tố quan trọng.

    4.1. Đọc kỹ và thực hiện hướng dẫn theo như yêu cầu đề bài

    Không nên vội vã thực hiện bài kiểm tra. Việc đầu tiên là bạn nên đọc kỹ các hướng dẫn từ đề bài. Nhằm xác định được yêu cầu phải làm gì, đề bài cần gì,… Có như vậy, chúng ta mới định rõ được hướng đi thích hợp. Hạn chế trường hợp làm sai yêu cầu, sai đề khiến mất điểm không nên có.

    4.2. Hãy chắc chắn không mắc lỗi ngữ pháp, chính tả

    4.3. Phát triển và mở rộng hơn những chiến thuật ứng với mỗi loại câu hỏi

    Đầu tiên, với câu hỏi trắc nghiệm thì bạn nên đọc và nghiên cứu để bài. Nên lướt sơ qua các đáp án để tìm thấy sự giống và khác của chúng. Sau đó, bạn sử dụng cách thức loại trừ để đưa ra câu trả lời cuối cùng.

    Loại câu điền vào ô trống, bạn đọc đoạn văn rồi liên tưởng đến những keyword thích hợp. Kế đến, bạn dựa vào ngữ nghĩa, bối cảnh cũng như ngữ pháp để chọn những loại từ thích hợp cho ô trống cần điền.

    Đối với loại câu hỏi “Đúng/ Sai/ Không có đáp án trong đoạn văn”. Việc quan trọng là bạn đọc và thận trọng với một số câu có sử dụng từ nối: “because”, “unless”, “all”, “always”,…

    3. Bài tập IELTS – Đề thi Reading mẫu kèm đáp án chính xác

    3.1. Test 1 – IELTS Reading Academic

    • Reading Passage 1

    • Reading Passage 2

    • Reading Passage 3

    Đáp án:

    1. False

    2. False

    3. True

    4. True

    5. NG

    6. True

    7. NG

    8. False

    9. develop new ideas

    10. problem-solving

    11. C

    12. B

    13. D

    14. C

    15. F

    16. G

    17. A

    18. D

    19. B

    20. False

    21. True

    22. True

    23. False

    24. False

    25. NG

    26. D

    27. B

    28. B

    29. A

    30. B

    31. B

    32. A

    33. C

    34. C

    35. B

    36. B

    37. NG

    38. False

    39. False

    40. True

    3.2. Test 2 – IELTS Reading General Training

    • Section 1

    • Section 2

    • Section 3

    Đáp án:

    1. Personalized

    2. 50 words

    3. 12/ twelve

    4. (attached) brochure

    5. Order size

    6. Urgent form

    7. Call (122523)

    8. C

    9. I

    10. K

    11. G

    12. J

    13. F

    14. L

    15. C

    16. E

    17. A

    18. G

    19. B

    20. C

    21. E

    22. True

    23. True

    24. Not given

    25. True

    26. Not given

    27. False

    28. G

    29. B

    30. C

    31. E

    32. H

    33. F

    34. Not given

    35. True

    36. True

    37. True

    38. True

    39. False

    40. Not given

    Nguồn bài tập: practicepteonline

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Test Iq Đi Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản Như Thế Nào?
  • Trọn Bộ Bài Test Iq Đi Nhật Có Đáp Án Cập Nhật Năm 2021
  • Tổng Hợp Đề Thi Thật Ielts 2021
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Và Những Cần Lưu Ý
  • Reading & Writing Part 7 (Viết Đoạn Ngắn Kể Chuyện Theo 03 Bức Tranh Được Cho)
  • Đáp Án Module 1 Môn Toán Thcs

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Module 1 Môn Hóa Thcs
  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 1 Môn Sinh Học
  • Đáp Án Brain Test 2 Đầy Đủ (Liên Tục Cập Nhật)
  • Topdataps: Đáp Án Câu Hỏi Cho Heo Đi Học Trong Heo Đất Momo ( Cập Nhật Hàng Ngày )
  • Đáp Án Trò Chơi Brain Out Đáp Án Trò Chơi Brain Out
  • đáp án module 1 môn toán thcs, đáp án modul 1 môn toán thcs, đáp án modun 1 môn toán thcs

    Hôm nay chúng tôi chia sẻ lại cho quý thầy cô đáp án module 1 môn toán thcs môn toán, để các thầy cô dễ dàng trao đổi. đáp án modul 1 môn toán thcs

    A. đáp án 11 câu hỏi phân tích module 1 môn toán thcs

    11 câu phân tích kế hoạch bài dạy môn Toán THCS

    Sau khi học bài học, học sinh nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số bậc nhất. Nhận biết được định nghĩa hàm số bậc nhất, xác định được các hệ số tương ứng. Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất. Áp dụng được kiến thức về hàm số bậc nhất trong các bài tập thực tiễn. Ý nghĩa của hàm số bậc nhất.

    Câu 2. Học sinh sẽ được thực hiện các “hoạt động học” nào trong bài học?

    Trong bài học, học sinh sẽ được thực hiệc các hoạt động:

    – Khởi động

    Hình thành định nghĩa hàm số bậc nhất

    Áp dụng giải bài tập thực tiễn

    Hướng dẫn tự học ở nhà

    Câu 3. Thông qua các “hoạt động học” sẽ thực hiện trong bài học, những “biểu hiện cụ thể” của những phẩm chất, năng lực nào có thể được hình thành, phát triển cho học sinh?

    Thông qua các “hoạt động học” sẽ thực hiện trong bài học có thể hình thành, phát triển cho học sinh những phẩm chất năng lực sau:

    – Các phẩm chất: Sự nhạy bén, linh hoạt trong tư duy. Tính chính xác, kiên trì.

    – Các năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn. Năng lực mô hình hoá toán học. Năng lực giao tiếp toán học.

    Câu 4. Khi thực hiện hoạt động để hình thành kiến thức mới trong bài học, học sinh sẽ được sử dụng những thiết bị dạy học/học liệu nào?

    Khi thực hiện hoạt động để hình thành kiến thức mới trong bài học, học sinh sẽ được sử dụng những thiết bị dạy học/ học liệu: Máy chiếu, loa, bảng, phiếu học tập.

    Câu 5. Học sinh sử dụng thiết bị dạy học/học liệu như thế nào (đọc/nghe/nhìn/làm) để hình thành kiến thức mới?

    Học sinh sử dụng thiết bị dạy học/ học liệu để hình thành kiến thức mới

    Câu 6. Sản phẩm học tập mà học sinh phải hoàn thành trong hoạt động để hình thành kiến thức mới là gì?

    Sản phẩm học tập mà học sinh phải hoàn thành trong hoạt động để hình thành kiến thức mới là: Học sinh biết được định nghĩa hàm số bậc nhất. Xác định được các hệ số a, b trong công thức của hàm số bậc nhất.

    Câu 7. Giáo viên cần nhận xét, đánh giá như thế nào về kết quả thực hiện hoạt động để hình thành kiến thức mới của học sinh?

    Giáo viên cần nhận xét, đánh giá về kết quả thực hiện hoạt động để hình thành kiến thức mới của học sinh là: Dựa vào định hướng chung về đánh giá kết quả giáo dục trong chương trình giáo dục phổ thông tổng thể, dựa vào mục tiêu cần đạt. Đánh giá của giáo viên, đánh giá giữa học sinh với học sinh. Đánh giá thông qua trả lời miệng, đánh giá thông qua thao tác của học sinh. Đánh giá về ý thức, về kỹ năng trình bày qua hoạt động học của học sinh.

    Câu 8. Khi thực hiện hoạt động luyện tập/vận dụng kiến thức mới trong bài học, học sinh sẽ được sử dụng những thiết bị dạy học/học liệu nào?

    Khi thực hiện hoạt động luyện tập/vận dụng kiến thức mới trong bài học sinh sẽ được sử dụng những thiết bị dạy học/học liệu như: sách giáo khoa, phiếu bài tập, Máy chiếu.

    Câu 9. Học sinh sử dụng thiết bị dạy học/học liệu như thế nào (đọc/nghe/nhìn/làm) để luyện tập/vận dụng kiến thức mới?

    Học sinh sử dụng thiết bị dạy học/ phiếu bài tập, các băng giấy để luyện tập vận dụng kiến thức mới:

    * Phiếu bài tập, máy chiếu: học sinh quan sát các hàm số xác định được hàm số bậc nhất. từ các hàm số bậc nhất đã xác định ở trên xác định các hệ số a, b trong công thức của hàm số bậc nhất Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất Áp dụng được kiến thức về hàm số bậc nhất trong các bài tập thực tiễn

    Câu 10. Sản phẩm học tập mà học sinh phải hoàn thành trong hoạt động luyện tập/vận dụng kiến thức mới là gì?

    Sản phẩm mà học sinh phải hoàn thành trong hoạt động luyện tập/ vận dụng kiến thức mới là học sinh nhận biết được hàm số bậc nhất, xác định được các hệ số tương ứng, áp dụng được kiến thức về hàm số bậc nhất trong các bài tập thực tiễn.

    Câu 11. Giáo viên cần nhận xét, đánh giá như thế nào về kết quả thực hiện hoạt động luyện tập/vận dụng kiến thức mới của học sinh?

    Kết hợp đánh giá quá trình và đánh giá tổng kết, đánh giá định tính và định lượng, đánh giá bằng cách sử dụng các công cụ khác nhau như câu hỏi, bài tập. Đánh giá tổng kết thông qua mức độ đạt được các yêu cầu tiết học. Thông qua học sinh trả lời các câu hỏi qua quan sát các em thực hiện các hoạt động học.

    B. 20 câu hỏi trắc nghiệm – đáp án module 1 môn toán thcs

    – HS nắm được khái niệm trung điểm của đoạn thẳng.

    – Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng, vẽ được trung điểm của đoạn thẳng.

    – HS được rèn kĩ năng vẽ hình xác định trung điểm của một đoạn thẳng

    – Rèn kĩ năng trình bày giải thích trung điểm của đoạn thẳng

    – Tự giác tích cực, nghiêm túc trong hoạt động tập thể để phát hiện ra kiến thức

    – Thấy được mối liên hệ giữa các môn học và thực tế.

    BÀI HỌC: TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

    – Vẽ hình, tính toán cẩn thận, tích cực tư duy lôgic.

    (Thời gian: 45 phút)

    – Năng lực tự chủ và tự học

    MỤC TIÊU

    – Năng lực tính toán

    – N ăng lực mô hình hóa toán học

    – N ăng lực giải quyết vấn đề toán học

    – N ăng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học

    – N ăng lực giao tiếp toán học

    – Sự nhạy bén, linh hoạt trong tư duy.

    – Tính chính xác, kiên trì.

    – Trung thực, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ học tập.

    2.Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.

    (10)

    Hoạt động 1: Khởi động (Trải nghiệm, khám phá)

    Mục tiêu: Trải nghiệm tình huống thực tế dẫn đến khái niệm trung điểm của đoạn thẳng thông qua trò chơi học tập.

    Phương pháp: Nêu vấn đề, trò chơi học tập, thuyết trình, vấn đáp.

    Hình thức: Nhóm 4 HS.

    ? Xác định điểm chính giữa thanh gỗ.

    HD: Ta đặt sợi dây đo chiêu dài của thanh gỗ.Ta gập đoạn sợi dây đó lại sao cho hai sợi mút dây (chỉ) trùng nhau. Sau đó ta đặt sợi dây vừa gập lên thanh gỗ ta sẽ tìm được điểm chính giữa của thanh gỗ.

    HĐ1 góp phần giúp HS phát triển năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học, giao tiếp toán học

    Hoạt động 2: Hoạt động hình thành kiến thức

    Mục tiêu: HS nắm được khái niệm trung điểm của đoạn thẳng.

    Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp

    Hình thức: Cá nhân, nhóm

    (5)

    Giáo viên: điểm chính giữa của thanh gỗ vừa xác định là trung điểm.

    A M B

    GV: Qua hoạt động khởi động, em hãy cho biết: thế nào là trung điểm của đoạn thẳng?

    HS: Trả lời

    ? Lấy các VD thực tế có trung điểm

    Cầu bập bênh, cân đòn,…

    GV chốt kiến thức.

    A M B Định nghĩa

    Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa và cách đều hai đầu đoạn thẳng.

    HĐ2 góp phần giúp HS phát triển năng lực mô hình hóa toán học, giao tiếp toán học

    (20)

    Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập

    Mục tiêu: Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng, vẽ được trung điểm của đoạn thẳng. Xác định được trung điểm của đoạn thẳng cho trước.

    Phương pháp: PP gợi mở vấn đáp, PP trực quan.

    Hình thức: Cá nhân.

    ? Muốn xác định một điểm có phải là trung điểm của một đoạn thẳng AB dài 5 cm, ta cần làm như thế nào?

    HS. Trả lời

    (Gv hướng dẫn trả lời : những cách nào để xác định trung điểm:

    C¸ch 1: Dïng th­íc th¼ng cã chia kho¶ng, com pa

    C¸ch 2: GÊp giÊy

    C¸ch 3: Dïng d©y gÊp)

    Chú ý: Một đoạn thẳng chỉ có duy nhất một trung điểm. Trung điểm của đoạn thẳng AB còn được gọi là điểm chính giữa của đoạn thẳng AB

    + Cách 1:Trên tia AB, vẽ điểm M sao cho AM = 2,5 cm

    + Cách 2: Gấp giấy. Vẽ đoạn thẳng AB trên giấy trong. Gấp giấy sao cho điểm B A. Nếp gấp cắt đoạn thẳng AB tại trung điểm M của AB cần xác định

    HĐ3 góp phần giúp HS phát triển N ăng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học; năng lực giao tiếp toán học.

    (5)

    Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng thực tiễnMục tiêu: Áp dụng xác định trung điểm của đoạn thẳng vào một số bài toán thực tiễn

    Phương pháp: PP gợi mở vấn đáp, PP trực quan, hoạt động nhóm

    Hình thức: Nhóm 2 hs, cá nhân

    GV cho HS làm bài tập 1

    – GV chia nhóm 2 hs, động theo nhóm.

    – GV yêu cầu HS đại diện mỗi nhóm trình bày sản phẩm.

    – GV kiểm tra, đánh giá, cho điểm và sửa sai (nếu có) các nhóm.

    GV cho HS làm bài tập 2

    Hoạt động cá nhân

    Hoạt động nhóm

    Bài 1: 2 bạn cùng 1 bàn chia đôi chiều dài bàn đang ngồi.

    Bài 2: Ông An có tấm ván dài 2m . Ông muốn cắt tấm ván bằng nhau làm xích đu trong vườn cho 2 cháu gái, nhưng không có thước chia độ dài. Các em hãy chia giúp ông An.

    HĐ4 góp phần giúp HS phát triển N ăng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học; năng lực giao tiếp toán học, năng lực tư duy toán học.

    (4)

    Hoạt động 5: Hoạt động tìm tòi, mở rộng (hướng dẫn tự học ở nhà, chuẩn bị bài sau)

    Mục tiêu: HS chủ động làm các bài tập về nhà

    Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp

    Hình thức: Cá nhân

    Xác định Điểm nằm giữa, điểm chính giữa, trung điểm của đoạn thẳng.

    Bài 1: Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài hai đoạn thảng AM và MB, biết AB = 4cm.

    Bài 2: Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài hai đoạn thảng AC và BC, biết AB= 6cm.

    Bài 3: Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm N sao cho ON=2cm. Gọi A, B lần lượt là trung điểm của OM và ON.

    a) Chứng tỏ O nằm giữa A và B.

    b) Tính độ dài đoạn thẳng AB

    Bài 5: Khoảng cách từ một đầu bập bênh đến điểm tựa là 1m. Tính chiều dài của bập bênh?

    Năng lực tư duy và lập luận logic toán học; Sử dụng công cụ, phương tiện toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học. Năng lực tự chủ và tự học,

      Rút kinh nghiệm, đánh giá, điều chỉnh, bổ sung

    ……………………………………………………………………………………

    GIAO-AN-trung điểm của đoạn thẳng.doc.doc

    Bai-soan-chuan_tia phân giác của một góc chúng tôi

    Link full Giáo án

    PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC, THIẾT BỊ DẠY HỌC

    ID BÀI VIẾT: AB15102016

    III. CHUẨN BỊ 11 câu phân tích kế hoạch bài dạy môn Ngữ văn THCS, các môn Toán, lý, hóa, sinh, sử địa, gdcd, gdtc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Heo Đi Thi Momo Hôm Nay
  • Đáp Án Trò Chơi Heo Đi Thi Trên Momo
  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 2 Đại Trà
  • Ôn Thi Bằng Lái Xe Máy
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Địa Lý
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Phần 1 (1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Phiên Bản 3.0
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ Nhất
  • Chữ Cái Tiếng Anh Nào Nhiều Người Thích Nghe Nhất?
  • Đáp Án Của Trò Chơi Brain Out
  • Game đuổi hình bắt chữ được xem là 1 trong những hiện tượng của năm 2021 trong làng game mobile hiện nay. Cơn sốt đuổi hình bắt chữ 2021 đến nay vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt.

    Game ra mắt người chơi hết sức đơn giản và không quá cầu kỳ. Thế nhưng lại nhanh chóng thu hút được nhiều sự quan tâm của hầu hết người chơi. Cộng đồng gamer có thể chơi game trên bất kỳ các thiết bị di động thông minh nào. Từ IOS, Android cho đến Windowsphone, thậm chí cả trên Desktop, PC, Web game. Miễn là có thể kết nối internet là bạn có thể trải nghiệm game bất cứ nơi nào.

    Tính hấp dẫn của game đuổi hình bắt chữ được người chơi công nhận là nó hack não khá nhiều. Với những câu hỏi thông thường người dùng cũng khó có thể tìm ra đáp án bởi tính nghịch lý và khá vô duyên của game. Song đại đa số người chơi lại cảm thấy thích thú với thể loại game hại não này.

    Câu trả lời chính xác 1. BÁO CÁO

    Câu trả lời chính xác 2. BA HOA

    Câu trả lời chính xác 3. CUNG CẦU

    Câu trả lời chính xác 4. CA DAO

    Câu trả lời chính xác 5. CÂN BẰNG

    Câu trả lời chính xác 6. MẬT MÃ

    Câu trả lời chính xác 7. NEO ĐƠN

    Câu trả lời chính xác 8. KHẨU CUNG

    Câu trả lời chính xác 9. GIẤY BẠC

    Câu trả lời chính xác 10. HOA HẬU

    Câu trả lời chính xác 11. HÀNH LANG

    Câu trả lời chính xác 12. THẢM THIẾT

    Câu trả lời chính xác 13. Ô BA MA

    Câu trả lời chính xác 14. BÓNG BẢY

    Câu trả lời chính xác 15. NHẬT BÁO

    Câu trả lời chính xác 16. DẦU CÁ

    Câu trả lời chính xác 17. TAY TRẮNG

    Câu trả lời chính xác 18. XÀ KÉP

    Câu trả lời chính xác 19. KIẾN THIẾT

    Câu trả lời chính xác 20. MỸ NHÂN NGƯ

    Câu trả lời chính xác 21. CHÂN THÀNH

    Câu trả lời chính xác 22. GẠCH HOA

    Câu trả lời chính xác 23. HỌC ĐƯỜNG

    Câu trả lời chính xác 24. XE TĂNG

    Câu trả lời chính xác 25. CẦU MÂY

    Câu trả lời chính xác 26. GẤU NGỰA

    Câu trả lời chính xác 27. TÌNH TRƯỜNG

    Câu trả lời chính xác 28. HỨNG THÚ

    Câu trả lời chính xác 29. BAO HÀM

    Câu trả lời chính xác 30. KINH ĐỘ

    Câu trả lời chính xác 31. ĐẦU GẤU

    Câu trả lời chính xác 32. CÁ NGỰA

    Câu trả lời chính xác 33. MỸ TÂM

    Câu trả lời chính xác 34. BÀI BẠC

    Câu trả lời chính xác 35. BAO LA

    Câu trả lời chính xác 36. HỎI CUNG

    Câu trả lời chính xác 37. NỘI GIÁN

    Câu trả lời chính xác 38. ĐẦU THÚ

    Câu trả lời chính xác 39. LANG THANG

    Câu trả lời chính xác 40. CÔNG TRÁI

    Câu trả lời chính xác 41. CHỈ ĐIỂM

    Câu trả lời chính xác 42. TRANH THỦ

    Câu trả lời chính xác 43. BAO PHỦ

    Câu trả lời chính xác 44. ÁP ĐẢO

    Câu trả lời chính xác 45. NÉM ĐÁ GIẤU TAY

    Câu trả lời chính xác 46. BỈ Ổi

    Câu trả lời chính xác 47. CỔ LOA

    Câu trả lời chính xác 48. BẠC TÌNH

    Câu trả lời chính xác 49. CHÂN TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 50. ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ

    Câu trả lời chính xác 51. KIẾM CHUYỆN

    Câu trả lời chính xác 52. HỒNG TÂM

    Câu trả lời chính xác 53. NGÃ NGŨ

    Câu trả lời chính xác 54. BAO QUÁT

    Câu trả lời chính xác 55. TRÁI CÂY

    Câu trả lời chính xác 56. THAN KHÓC

    Câu trả lời chính xác 57. BÀ XÃ

    Câu trả lời chính xác 58. XÍCH LÔ

    Câu trả lời chính xác 59. NHẠC CỤ

    Câu trả lời chính xác 60. HÀI LÒNG

    Câu trả lời chính xác 61. NỘI THẤT

    Câu trả lời chính xác 62. CAN GIÁN

    Câu trả lời chính xác 63. NGỰA Ô

    Câu trả lời chính xác 64. TAI HoẠ

    Câu trả lời chính xác 65. BÁO THỨC

    Câu trả lời chính xác 66. XE HOA

    Câu trả lời chính xác 67. BA ĐẦU SÁU TAY

    Câu trả lời chính xác 68. BA TRỢN

    Câu trả lời chính xác 69. XƯƠNG RỒNG

    Câu trả lời chính xác 70. BÌNH HOA DI ĐỘNG

    Câu trả lời chính xác 71. CƠ BẮP

    Câu trả lời chính xác 72. BÓNG ĐÁ

    Câu trả lời chính xác 73. BÚT KÝ

    Câu trả lời chính xác 74. CÔNG BỐ

    Câu trả lời chính xác 75. HÀNH HẠ

    Câu trả lời chính xác 76. KINH LƯỢC

    Câu trả lời chính xác 77. NHÀ HÁT

    Câu trả lời chính xác 78. THÔNG TẤN

    Câu trả lời chính xác 79. BÀ MỐI

    Câu trả lời chính xác 80. BA ĐỘNG

    Câu trả lời chính xác 81. ÁO MƯA

    Câu trả lời chính xác 82. THỜ Ơ

    Câu trả lời chính xác 83. XEM TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 84. TRÂU MỘNG

    Câu trả lời chính xác 85. CÔNG GIÁO

    Câu trả lời chính xác 86. MŨI NHỌN

    Câu trả lời chính xác 87. BAO TAY

    Câu trả lời chính xác 88. ÁI MỘ

    Câu trả lời chính xác 89. NHÂN ĐỨC

    Câu trả lời chính xác 90. ĐÊ TIỆN

    Câu trả lời chính xác 91. LỤC LẠC

    Câu trả lời chính xác 92. TÍCH PHÂN

    Câu trả lời chính xác 93. KÍCH THÍCH

    Câu trả lời chính xác 94. ĐẠI TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 95. BAO TỬ

    Câu trả lời chính xác 96. KHỔ TÂM

    Câu trả lời chính xác 97. BA CHÌM BẢY NỔI

    Câu trả lời chính xác 98. ANH HÀO

    Câu trả lời chính xác 99. RỬA TIỀN

    Câu trả lời chính xác 100. MA CÀ RỒNG

    Câu trả lời chính xác 101. BÁO MỘNG

    Câu trả lời chính xác 102. MÃ HOÁ

    Câu trả lời chính xác 103. TĂNG CA

    Câu trả lời chính xác 104. HÒM CÔNG ĐỨC

    Câu trả lời chính xác 105. BIỂN HIỆU

    Câu trả lời chính xác 106. BÁN ĐẢO

    Câu trả lời chính xác 107. BI HÀI

    Câu trả lời chính xác 108. BI QUAN

    Câu trả lời chính xác 109. MẠNG DI ĐỘNG

    Câu trả lời chính xác 110. BA CHÂN BỐN CẲNG

    Câu trả lời chính xác 111. TẤN CÔNG

    Câu trả lời chính xác 112. NHÂN TỪ

    Câu trả lời chính xác 113. KHOAN HỒNG

    Câu trả lời chính xác 114. QUY CỦ

    Câu trả lời chính xác 115. DÀI LƯNG TỐN VẢI

    Câu trả lời chính xác 116. MÔI TRƯỜNG

    Câu trả lời chính xác 117. THẢM HoẠ

    Câu trả lời chính xác 118. CAO KIẾN

    Câu trả lời chính xác 119. TÁO MÈO

    Câu trả lời chính xác 120. KÉO CƯA LỪA XẺ

    Câu trả lời chính xác 121. ÂU YẾM

    Câu trả lời chính xác 122. BI KỊCH

    Câu trả lời chính xác 123. BA LÔ

    Câu trả lời chính xác 124. XÀ LAN

    Câu trả lời chính xác 125. CỬU TỬ NHẤT SINH

    Câu trả lời chính xác 126. MA TUÝ

    Câu trả lời chính xác 127. HÌNH BÌNH HÀNH

    Câu trả lời chính xác 128. KÍCH ĐỘNG

    Câu trả lời chính xác 129. BA PHẢI

    Câu trả lời chính xác 130. BÌNH CHÂN NHƯ VẠI

    Câu trả lời chính xác 131. MẬT KHẨU

    Câu trả lời chính xác 132. THÍCH THÚ

    Câu trả lời chính xác 133. YÊN BÌNH

    Câu trả lời chính xác 134. NẶNG LÒNG

    Câu trả lời chính xác 135. NHÃN HIỆU

    Câu trả lời chính xác 136. NHẪN TÂM

    Câu trả lời chính xác 137. KINH HOÀNG

    Câu trả lời chính xác 138. HAM HAU

    Câu trả lời chính xác 139. DAO SAU

    Câu trả lời chính xác 140. CÂN ĐẨU VÂN

    Câu trả lời chính xác 141. XẤU HỔ

    Câu trả lời chính xác 142. CƠ HỘI

    Câu trả lời chính xác 143. YÊU SÁCH

    Câu trả lời chính xác 144. TUNG TĂNG

    Câu trả lời chính xác 145. VƯỜN BÁCH THÚ

    Câu trả lời chính xác 146. BĂT CÁ HAI TAY

    Câu trả lời chính xác 147. TIỀN ĐẠO

    Câu trả lời chính xác 148. NHÀ GIÁO

    Câu trả lời chính xác 149. THƯỢNG ĐỈNH

    Câu trả lời chính xác 150. MA NƠ CANH

    Câu trả lời chính xác 151. HOẠ MI

    Câu trả lời chính xác 152. ĐÁNH LỪA

    Câu trả lời chính xác 153. LIÊN THỦ

    Câu trả lời chính xác 154. THÂN THƯƠNG

    Câu trả lời chính xác 155. TRANH CƯỚP

    Câu trả lời chính xác 156. BĂT BÍ

    Câu trả lời chính xác 157. YẾU Ớt

    Câu trả lời chính xác 158. ĐÌNH CÔNG

    Câu trả lời chính xác 159. BÁNH TRÁI

    Câu trả lời chính xác 160. NÚT THẮT CỔ CHAI

    Câu trả lời chính xác 161. HOÀNG THẤT

    Câu trả lời chính xác 162. XÀ PHÒNG

    Câu trả lời chính xác 163. CẤM KỴ

    Câu trả lời chính xác 164. ĐẬP HỘP

    Câu trả lời chính xác 165. VĨ TUYẾN

    Câu trả lời chính xác 166. NHỊ CA

    Câu trả lời chính xác 167. NHÀ Ống

    Câu trả lời chính xác 168. CHỈ SỐ

    Câu trả lời chính xác 169. BÁNH QUY

    Câu trả lời chính xác 170. BA MIỆNG MỘT LỜI

    Câu trả lời chính xác 171. ĂN MÀY

    Câu trả lời chính xác 172. SỐ TRỜI

    Câu trả lời chính xác 173. BÀO NGƯ

    Câu trả lời chính xác 174. GiẢ CẦY

    Câu trả lời chính xác 175. THƯ GIÃN

    Câu trả lời chính xác 176. HỘI ĐỒNG

    Câu trả lời chính xác 177. GIẢI MÃ

    Câu trả lời chính xác 178. TRIỆU KIẾN

    Câu trả lời chính xác 179. THIÊN NGA

    Câu trả lời chính xác 180. BÓ CHÂN BÓ TAY

    Câu trả lời chính xác 181. XE ĐIẾU

    Câu trả lời chính xác 182. MA MÃNH

    Câu trả lời chính xác 183. Ô MAI

    Câu trả lời chính xác 184. THẠCH CAO

    Câu trả lời chính xác 185. TUẦN TRĂNG MẬT

    Câu trả lời chính xác 186. TRÁI CẤM

    Câu trả lời chính xác 187. ĐƠN ĐỘC

    Câu trả lời chính xác 188. MA SÁT

    Câu trả lời chính xác 189. TÁO TÀU

    Câu trả lời chính xác 190. NHÀ PHÂN LÔ

    Câu trả lời chính xác 191. TẾ BÀO

    Câu trả lời chính xác 192. ĐỒNG CẢM

    Câu trả lời chính xác 193. CÒ CƯA

    Câu trả lời chính xác 194. KỲ QUÁI

    Câu trả lời chính xác 195. ĐAO TO BÚA LỚN

    Câu trả lời chính xác 196. NAM CHÂM

    Câu trả lời chính xác 197. TÍNH SỔ

    Câu trả lời chính xác 198. THÚ THẬT

    Câu trả lời chính xác 199. TIỂU THƯƠNG

    Câu trả lời chính xác 200. ĐƯỜNG XÍCH ĐẠO

    Câu trả lời chính xác 201. TƯỞNG TƯỢNG

    Câu trả lời chính xác 202. ĐÔNG ĐẢO

    Câu trả lời chính xác 203. GIẢI THÍCH

    Câu trả lời chính xác 204. BÍ TRUYỀN

    Câu trả lời chính xác 205. BAO BÌ

    Câu trả lời chính xác 206. BINH MÃ

    Câu trả lời chính xác 207. TỨ TUNG

    Câu trả lời chính xác 208. GIÁN TIẾP

    Câu trả lời chính xác 209. LỊCH THIỆP

    Câu trả lời chính xác 210. ĐỜN CA TÀI TỬ

    Câu trả lời chính xác 211. TỔ TIÊN

    Câu trả lời chính xác 212. THÔNG LỆ

    Câu trả lời chính xác 213. SỔ MŨI

    Câu trả lời chính xác 214. ĐÁ LỬA

    Câu trả lời chính xác 215. GIÁ TRÊN TRỜI

    Câu trả lời chính xác 216. MAI MỐI

    Câu trả lời chính xác 217. TAY TRONG

    Câu trả lời chính xác 218. NGŨ CỐC

    Câu trả lời chính xác 219. CÂN NÃO

    Câu trả lời chính xác 220. MỘT MẤT MƯỜI NGỜ

    Câu trả lời chính xác 221. HÀNH HUNG

    Câu trả lời chính xác 222. BÍ BÁCH

    Câu trả lời chính xác 223. CÒ CON

    Câu trả lời chính xác 224. THẤT KÍNH

    Câu trả lời chính xác 225. HỌC LIÊN THÔNG

    Câu trả lời chính xác 226. TỐI ĐA

    Câu trả lời chính xác 227. HÀO HỨNG

    Câu trả lời chính xác 228. BÀI XÍCH

    Câu trả lời chính xác 229. CHỈ THỊ

    Câu trả lời chính xác 230. BÓNG CHIM TĂM CÁ

    Câu trả lời chính xác 231. ĐẠI NHÂN

    Câu trả lời chính xác 232. ĐÁM MA

    Câu trả lời chính xác 233. SAO BĂNG

    Câu trả lời chính xác 234. ĐỘNG LÒNG

    Câu trả lời chính xác 235. SỐ ĐÀO HOA

    Câu trả lời chính xác 236. VÔ CƠ

    Câu trả lời chính xác 237. Y TỨ

    Câu trả lời chính xác 238. TÔNG TÍCH

    Câu trả lời chính xác 239. MẮC LỪA

    Câu trả lời chính xác 240. CẦM CẦN NẢY MỰC

    Câu trả lời chính xác 241. BỔ SUNG

    Câu trả lời chính xác 242. KỲ VĨ

    Câu trả lời chính xác 243. BẢO HÀNH

    Câu trả lời chính xác 244. ĐÌNH CHỈ

    Câu trả lời chính xác 245. TRANH SƠN DẦU

    Câu trả lời chính xác 246. THIẾU TÁ

    Câu trả lời chính xác 247. THỦ TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 248. HẠ SĨ

    Câu trả lời chính xác 249. BINH ĐOÀN

    Câu trả lời chính xác 250. TỔNG TƯ LỆNH

    Câu trả lời chính xác 251. PHÒNG KHÔNG

    Câu trả lời chính xác 252. PHÁO KÍCH

    Câu trả lời chính xác 253. LỰU ĐẠN

    Câu trả lời chính xác 254. ĐẤU TRANH

    Câu trả lời chính xác 255. CHIẾN CÔNG

    Câu trả lời chính xác 256. HOẢ LỰC

    Câu trả lời chính xác 257. QUÂN HÀM

    Câu trả lời chính xác 258. TỔNG BÍ THƯ

    Câu trả lời chính xác 259. THIẾU TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 260. LÍNH LIÊN LẠC

    Câu trả lời chính xác 261. HÀNG NGŨ

    Câu trả lời chính xác 262. TUẦN HÀNH

    Câu trả lời chính xác 263. CHIẾN SĨ

    Câu trả lời chính xác 264. LÍNH ĐẢO

    Câu trả lời chính xác 265. CHỈ HUY

    Câu trả lời chính xác 266. GIÁN ĐIỆP

    Câu trả lời chính xác 267. TỔ QUÂN BÁO

    Câu trả lời chính xác 268. KHÔNG KÍCH

    Câu trả lời chính xác 269. QUÂN CƠ

    Câu trả lời chính xác 270. ĐÁNH GIÁP LÁ CÀ

    Câu trả lời chính xác 271. NOKIA

    Câu trả lời chính xác 272. E BAY

    Câu trả lời chính xác 273. PEPSI

    Câu trả lời chính xác 274. SAM SUNG

    Câu trả lời chính xác 275. YAMAHA

    Câu trả lời chính xác 276. COCACOLA

    Câu trả lời chính xác 277. CASIO

    Câu trả lời chính xác 278. CÁO BUỘC

    Câu trả lời chính xác 279. CẢM TỬ

    Câu trả lời chính xác 280. TÌNH CỜ

    Câu trả lời chính xác 281. Ô VUÔNG

    Câu trả lời chính xác 282. ĐÔ LA

    Câu trả lời chính xác 283. CẠNH TRANH

    Câu trả lời chính xác 284. PHI CƠ

    Câu trả lời chính xác 285. HỒ LY TINH

    Câu trả lời chính xác 286. ĐẦU MỐI

    Câu trả lời chính xác 287. LÔNG BÔNG

    Câu trả lời chính xác 288. SAI SỬ

    Câu trả lời chính xác 289. NAM BÁN CẦU

    Câu trả lời chính xác 290. SÁNG SỦA

    Câu trả lời chính xác 291. MẬT THIẾT

    Câu trả lời chính xác 292. GƯƠNG CẦU

    Câu trả lời chính xác 293. ĐỤC NƯỚC BÉO CÒ

    Câu trả lời chính xác 294. DẦU GIÓ

    Câu trả lời chính xác 295. CHIẾU TRÚC

    Câu trả lời chính xác 296. CÁT TƯỜNG

    Câu trả lời chính xác 297. XÀ NGANG

    Câu trả lời chính xác 298. NHÃN TIỀN

    Câu trả lời chính xác 299. TỪ BI

    Câu trả lời chính xác 300. THỦ CÔNG MỸ NGHỆ

    Câu trả lời chính xác 301. CA CAO

    Câu trả lời chính xác 302. BẮT CÓC

    Câu trả lời chính xác 303. BÁO ĐỘNG

    Câu trả lời chính xác 304. ĐÁ CUỘI

    Câu trả lời chính xác 305. VUA PHÁ LƯỚI

    Câu trả lời chính xác 306. BAO LA

    Câu trả lời chính xác 307. CÂN NHẮC

    Câu trả lời chính xác 308. GẤU QUẦN

    Câu trả lời chính xác 309. THIÊN TAI

    Câu trả lời chính xác 310. TRANH CỔ ĐỘNG

    Câu trả lời chính xác 311. BẤT LỢI

    Câu trả lời chính xác 312. Ô TRỐNG

    Câu trả lời chính xác 313. TẤT YẾU

    Câu trả lời chính xác 314. THẲNG THỪNG

    Câu trả lời chính xác 315. LÒNG LANG DẠ THÚ

    Câu trả lời chính xác 316. PHÚC HẬU

    Câu trả lời chính xác 317. TÁO BÓN

    Câu trả lời chính xác 318. BÁN KÍNH

    Câu trả lời chính xác 319. ĐA TẠ

    Câu trả lời chính xác 320. ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ

    Câu trả lời chính xác 321. HO GÀ

    Câu trả lời chính xác 322. HẮC LÀO

    Câu trả lời chính xác 323. LANG BEN

    Câu trả lời chính xác 324. TIÊU CHẢY

    Câu trả lời chính xác 325. QUAI BỊ

    Câu trả lời chính xác 326. TRĨ NỘI TRĨ NGOẠI

    Câu trả lời chính xác 327. ÉP CUNG

    Câu trả lời chính xác 328. ĐẢO LỘN

    Câu trả lời chính xác 329. CAO HỌC

    Câu trả lời chính xác 330. TÁO BẠO

    Câu trả lời chính xác 331. LAN CAN

    Câu trả lời chính xác 332. NGHỆ SĨ NHÂN DÂN

    Câu trả lời chính xác 333. CHÍN CHẮN

    Câu trả lời chính xác 334. NHO NHỎ

    Câu trả lời chính xác 335. LA CÀ

    Câu trả lời chính xác 336. CÁO BIỆT

    Câu trả lời chính xác 337. THÍCH Ý

    Câu trả lời chính xác 338. HÚT CHÂN KHÔNG

    Câu trả lời chính xác 339. VẬT TƯ

    Câu trả lời chính xác 340. HỌC LỆCH

    Câu trả lời chính xác 341. BAO HÀM

    Câu trả lời chính xác 342. CẢI TỔ

    Câu trả lời chính xác 343. ĐẠI SỨ QUÁN

    Câu trả lời chính xác 344. TỐI TĂM

    Câu trả lời chính xác 345. QUY CHỤP

    Câu trả lời chính xác 346. Ô TÔ

    Câu trả lời chính xác 347. ĐÀO NGŨ

    Câu trả lời chính xác 348. MUA BÓNG MÂY

    Câu trả lời chính xác 349. BÔ LÃO

    Câu trả lời chính xác 350. THỜI HẠN

    Câu trả lời chính xác 351. TỐT BỤNG

    Câu trả lời chính xác 352. GIAO THÔNG

    Câu trả lời chính xác 353. MỘT MẤT MỘT CÒN

    Câu trả lời chính xác 354. XƠ MƯỚP

    Câu trả lời chính xác 355. BẠCH CẦU

    Câu trả lời chính xác 356. ĐỒNG BÀO

    Câu trả lời chính xác 357. TỈNH TÁO

    Câu trả lời chính xác 358. GƯƠNG CHIẾU HẬU

    Câu trả lời chính xác 359. HÀNH KHÚC

    Câu trả lời chính xác 360. QUY HÀNG

    Câu trả lời chính xác 361.

    Câu trả lời chính xác 362. TỐI KỴ

    Câu trả lời chính xác 363. NHÀ CHỌC TRỜI

    Câu trả lời chính xác 364. ĐA GIÁC

    Câu trả lời chính xác 365. TINH HOA

    Câu trả lời chính xác 366. THUỶ ĐẬU

    Câu trả lời chính xác 367. ĐỘI SỔ

    Câu trả lời chính xác 368. TO GAN LỚN MẬT

    Câu trả lời chính xác 369. DÂN PHÒNG

    Câu trả lời chính xác 370. HUNG THỦ

    Câu trả lời chính xác 371. QUẢ BÁO

    Câu trả lời chính xác 372. ĐÁNH GIÁ

    Câu trả lời chính xác 373. CHÓ TREO MÈO ĐẬY

    Câu trả lời chính xác 374. CÁNH ĐỒNG

    Câu trả lời chính xác 375. CHÂN TÂM

    Câu trả lời chính xác 376. THẤT TRUYỀN

    Câu trả lời chính xác 377. THẦN THÔNG

    Câu trả lời chính xác 378. SÂU NẶNG

    Câu trả lời chính xác 379. NHO SĨ

    Câu trả lời chính xác 380. CÂU CÚ

    Câu trả lời chính xác 381. BẠO HÀNH

    Câu trả lời chính xác 382. CAN THIỆP

    Câu trả lời chính xác 383. CÔNG TY

    Câu trả lời chính xác 384. THIÊN ĐƯỜNG

    Câu trả lời chính xác 385. OK

    Câu trả lời chính xác 386. GÕ KIẾN

    Câu trả lời chính xác 387. CẦM CHÂN

    Câu trả lời chính xác 388. HÀM HỒ

    Câu trả lời chính xác 389. HẠT NHÂN

    Câu trả lời chính xác 390. GIẤY THÔNG HÀNH

    Câu trả lời chính xác 391 : DÂN PHÒNG

    Câu trả lời chính xác 392 : TỶ TÊ

    Câu trả lời chính xác 393 : QUẢ BÁO

    Câu trả lời chính xác 394 : ĐỒNG BÀO

    Câu trả lời chính xác 395 : HÀNH KHÚC

    Câu trả lời chính xác 396 : ĐỈNH CAO

    Câu trả lời chính xác 397 : QUY HÀNG

    Câu trả lời chính xác 398 : GIAO THÔNG

    Câu trả lời chính xác 399 : NHẬT KÝ

    Câu trả lời chính xác 400 : THUỐC LÁ

    Câu trả lời chính xác 401 : PHÂN BỐ

    Câu trả lời chính xác 402 : PHÂN TỬ

    Câu trả lời chính xác 403 : LÊN MẠNG

    Câu trả lời chính xác 404 : CAM KẾT

    Câu trả lời chính xác 405 : DAO LAM

    Câu trả lời chính xác 406 : NHIỆT HUYẾT

    Câu trả lời chính xác 407 : TỈNH LƯỢC

    Câu trả lời chính xác 408 : XÀ BÔNG

    Câu trả lời chính xác 409 : HEO HÚT

    Câu trả lời chính xác 410 : NHÃN CẦU

    Câu trả lời chính xác 411 : GIAO TRANH

    Câu trả lời chính xác 412 : TIÊN ĐOÁN

    Câu trả lời chính xác 413 : YÊU KIỀU

    Câu trả lời chính xác 414 : ÁP GIÁ

    Câu trả lời chính xác 415 : BÃO GIÁ

    Câu trả lời chính xác 416 : HOA LỆ

    Câu trả lời chính xác 417 : CÚ PHÁP

    Câu trả lời chính xác 418 : THIÊN SỨ

    Câu trả lời chính xác 419 : Ô TRỌC

    Câu trả lời chính xác 420 : ĐÁ XOÁY

    Câu trả lời chính xác 421 : HÔ HÀO

    Câu trả lời chính xác 422 : MẤT MẶT

    Câu trả lời chính xác 423 : KIẾM TIỀN

    Câu trả lời chính xác 424 : LỘ LIỄU

    Câu trả lời chính xác 425 : TRUNG TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 426 : SỔ HỒNG

    Câu trả lời chính xác 427 : QUAN TÂM

    Câu trả lời chính xác 428 : HOA MẮT

    Câu trả lời chính xác 429 : BÀN TÁN

    Câu trả lời chính xác 430 : TƯƠNG THÍCH

    Câu trả lời chính xác 431 : XU HƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 432 : CÔNG CÔNG

    Câu trả lời chính xác 433 : VÒI HOA SEN

    Câu trả lời chính xác 434 : CỬU VẠN

    Câu trả lời chính xác 435 : CHUẨN XÁC

    Câu trả lời chính xác 436 : BẤT NGỜ

    Câu trả lời chính xác 437 : ĐỒNG ĐẢNG

    Câu trả lời chính xác 438 : TRÁI PHIẾU

    Câu trả lời chính xác 439 : CHIM SA CÁ LẶN

    Câu trả lời chính xác 440 : PHẢN ĐỐI

    Câu trả lời chính xác 441 : TÙ MÙ

    Câu trả lời chính xác 442 : TÍ TÁCH

    Câu trả lời chính xác 443 : NÓNG NẨY

    Câu trả lời chính xác 444 : KIỂM KÊ

    Câu trả lời chính xác 445 : BÈ LŨ

    Câu trả lời chính xác 446 : KIỆN TƯỚNG

    Câu trả lời chính xác 447 : HỌA TIẾT

    Câu trả lời chính xác 448 : VẶN HỎI

    Câu trả lời chính xác 449 : THÁI ĐỘ

    Câu trả lời chính xác 450 : QUY TẮC

    Câu trả lời chính xác 451 : HÀNH HÌNH

    Câu trả lời chính xác 452 : LY BIẸT

    Câu trả lời chính xác 453 : MŨ CÁNH CHUỒN

    Câu trả lời chính xác 454 : TÊN LỬA

    Câu trả lời chính xác 455 : PHÁT GIÁC

    Câu trả lời chính xác 456 . Co kéo

    Câu trả lời chính xác 457 . Cau có

    Câu trả lời chính xác 458 . Thánh chỉ

    Câu trả lời chính xác 459 . Trường quay

    Câu trả lời chính xác 460 . Nhảy lò cò

    Câu trả lời chính xác 461 . Bạo lực

    Câu trả lời chính xác 462 . Chim sơn ca

    Câu trả lời chính xác 463 . Vô tư

    Câu trả lời chính xác 464 . Giờ cao su

    Câu trả lời chính xác 465 . Trung bình tấn

    Câu trả lời chính xác 470: Cầu Cẩu

    Câu trả lời chính xác 472: Đại Tá

    Câu trả lời chính xác 473: Bị Cáo

    Câu trả lời chính xác 474: Long Não

    Câu trả lời chính xác 475: Thủ Đô

    Câu trả lời chính xác 476: Tỉ Lệ

    Câu trả lời chính xác 477: Thất Sách

    Câu trả lời chính xác 478: Vân Tay

    Câu trả lời chính xác 479: Điện Tích

    Câu trả lời chính xác 480: Vờ Vịt

    Câu trả lời chính xác 481: Đỡ Đầu

    Câu trả lời chính xác 482: Trượt Bóng

    Câu trả lời chính xác 483: Bờ Vai

    Câu trả lời chính xác 484: Đối Tượng

    Câu trả lời chính xác 485: Chim Sa Cá Lặn

    Câu trả lời chính xác 486: Méo Mặt

    Câu trả lời chính xác 487: Họa Tiết

    Câu trả lời chính xác 488: Nôi Soi

    Câu trả lời chính xác 489: Bay Nhảy

    Câu trả lời chính xác 490: Chao Đảo

    Câu trả lời chính xác 491: Đầu Tư

    Câu trả lời chính xác 492: Yên Nghỉ

    Câu trả lời chính xác 493: Tiền Tài

    Câu trả lời chính xác 494: Điêu Khắc

    Câu trả lời chính xác 495: Vô Hình

    Câu trả lời chính xác 496: Thơ Lục Bát

    Câu trả lời chính xác 497: Vé Số

    Câu trả lời chính xác 498: Phạt Đền

    Câu trả lời chính xác 499: Đua Thú

    Câu trả lời chính xác 500: Sổ Đỏ

    Câu trả lời chính xác 501: Cao Bồi

    Câu trả lời chính xác 502: Toa Thuốc

    Câu trả lời chính xác 503: Tổ Đỉa

    Câu trả lời chính xác 504: Khắc Cốt Ghi Tâm

    Câu trả lời chính xác 505: Vũ Trụ

    Câu trả lời chính xác 506: Con Dấu

    Câu trả lời chính xác 507: Xô Viết

    Câu trả lời chính xác 508: Trụ Cột Gia Đình

    Câu trả lời chính xác 509: Sơn Hà

    Câu trả lời chính xác 510: Bánh Ít

    Câu trả lời chính xác 511: Thùng Rỗng Kêu To

    Câu trả lời chính xác 512: Ca Tụng

    Câu trả lời chính xác 513: Chữ Như Gà Bới

    Câu trả lời chính xác 514: Rừng Xanh Núi Đỏ

    Câu trả lời chính xác 515: Giao diện

    Câu trả lời chính xác 516: Hành tinh

    Câu trả lời chính xác 517: Quan Ngại

    Câu trả lời chính xác 518: Kiến Giải

    Câu trả lời chính xác 519: Ăn Cơm Trước Kẻng

    Câu trả lời chính xác 520: Xương Sống

    Câu trả lời chính xác 521: Bé Bỏng

    Câu trả lời chính xác 522: Sổ Nhật Ký

    Câu trả lời chính xác 523: Cổ Tức

    Câu trả lời chính xác 524: Tư Tưởng

    Câu trả lời chính xác 525: Đào Tẩu

    Câu trả lời chính xác 526: Tiền Trảm Hậu Tấu

    Câu trả lời chính xác 527: Quán Tính

    Câu trả lời chính xác 528: Tìm Kiếm

    Câu trả lời chính xác 529: Vỡ Mộng

    Câu trả lời chính xác 530: Cãi Chày Cãi Cối

    Câu trả lời chính xác 531: Bán Sống Bán Chết

    Câu trả lời chính xác 532: Trí Thức

    Câu trả lời chính xác 533: Đủ Lông Đủ Cánh

    Câu trả lời chính xác 534: Tỷ Số

    Câu trả lời chính xác 535: Mặt Tiền

    Câu trả lời chính xác 536: Thương Hiệu

    Câu trả lời chính xác 537: Hiệu thuốc

    Câu trả lời chính xác 538: Mở Màn

    Câu trả lời chính xác 539: Bèo Bọt

    Câu trả lời chính xác 540: Đại Hạ Giá

    Câu trả lời chính xác 541: Chân Thật

    Câu trả lời chính xác 542: Trung Tiện

    Câu trả lời chính xác 543: Quấn Quýt

    Câu trả lời chính xác 544: Bóng Bàn

    Câu trả lời chính xác 545: Đá Móc

    Câu trả lời chính xác 546: Tất Giấy

    Câu trả lời chính xác 547: Treo Giò

    Câu trả lời chính xác 548: Cầu Tiêu

    Câu trả lời chính xác 549: Hôn Thú

    Câu trả lời chính xác 550: Đội Hình

    Câu trả lời chính xác 551: Tam Cung Lục Viện

    Câu trả lời chính xác 552: Vĩ Đại

    Câu trả lời chính xác 553: Sâu Bệnh

    Câu trả lời chính xác 554: Xe ga

    Câu trả lời chính xác 555: Chuối Lùn

    Câu trả lời chính xác 556: Tay sai

    Câu trả lời chính xác 557: Cầu Phao

    Câu trả lời chính xác 558: Khoai Nước

    Câu trả lời chính xác 559: Giàn Khoan

    Câu trả lời chính xác 560: Mèo Mả Gà Đồng

    Câu trả lời chính xác 561: Chất Độc Da Cam

    Câu trả lời chính xác 562: Rau Ngót

    Câu trả lời chính xác 563: Bản Sao

    Câu trả lời chính xác 564: Viễn Thông

    Câu trả lời chính xác 565: Hạn hán

    Câu trả lời chính xác 566: Lợn Cắp Nách

    Câu trả lời chính xác 567: THẤT BẠI

    Câu trả lời chính xác 568: SỮA RỬA MẶT

    Câu trả lời chính xác 569: ĐINH BA

    Câu trả lời chính xác 570: MÔI HỞ RĂNG LẠNH

    Câu trả lời chính xác 571: ĐA TÌNH

    Câu trả lời chính xác 572: ĐẦM ẤM

    Câu trả lời chính xác 573: TRÁI PHÉP

    Câu trả lời chính xác 574: GAI GÓC

    Câu trả lời chính xác 575: CÂY MÂM XÔI

    Câu trả lời chính xác 576: AO ƯỚC

    Câu trả lời chính xác 577: CHÁY BỎNG

    Câu trả lời chính xác 578: CHÓ ĂN ĐÁ GÀ ĂN SỎI

    Câu trả lời chính xác 579: BÁI KIẾN

    Câu trả lời chính xác 580: CHIA SẺ

    Câu trả lời chính xác 581: GA TRẢI GIƯỜNG

    Câu trả lời chính xác 582: ĐẦU TRÂU MẶT NGỰA

    Câu trả lời chính xác 583: THẦN ĐỒNG

    Câu trả lời chính xác 584: BÁN ĐỘ

    Câu trả lời chính xác 585: TRANH ĐÔNG HỒ

    Câu trả lời chính xác 586: KIẾN THỨC

    Câu trả lời chính xác 587: BÁNH RĂNG

    Câu trả lời chính xác 588: XÚC XÍCH

    Câu trả lời chính xác 589: KHAI THÁC

    Câu trả lời chính xác 590: KIM CHỈ NAM

    Câu trả lời chính xác 591: HÉT RA LỬA

    Câu trả lời chính xác 592: SƠN BÓNG

    Câu trả lời chính xác 593: NHẢY NHÓT

    Câu trả lời chính xác 594: BU LÔNG

    Câu trả lời chính xác 595: TIẾT HỌC

    Câu trả lời chính xác 596: NGŨ QUAN

    Câu trả lời chính xác 597: THỪA HÀNH

    Câu trả lời chính xác 598: BÀI HỌC

    Câu trả lời chính xác 599: LIỆT KÊ

    Câu trả lời chính xác 600: XÔ BỒ

    Câu trả lời chính xác 601: MÃ NÃO

    Câu trả lời chính xác 602: Hình Sốt Giá

    Câu trả lời chính xác 603: CÁ NƯỚC NGỌT

    Câu trả lời chính xác 604: CHẤM CÔNG

    Câu trả lời chính xác 605: TRỜI SẦU ĐẤT THẢM

    Câu trả lời chính xác 606: Thông Thoáng

    Câu trả lời chính xác 607: Kích Cầu

    Câu trả lời chính xác 608: Hóa Thạch

    Câu trả lời chính xác 609: Mù Màu

    Câu trả lời chính xác 610: Rút Đơn

    Câu trả lời chính xác 611: Bom Tấn

    Câu trả lời chính xác 612: Nặng Tình

    Câu trả lời chính xác 613: Mỹ Viện

    Câu trả lời chính xác 614: Mũ Cao Áo Dài

    Câu trả lời chính xác 615: Sư Tử Biển

    Câu trả lời chính xác 616: Ông Công Ông Táo

    Câu trả lời chính xác 617: Ăn Cháo Đá Bát

    Câu trả lời chính xác 618: Đăng Ký

    Câu trả lời chính xác 619: Bạn Nối Khố

    Câu trả lời chính xác 620: Trường Điểm

    Câu trả lời chính xác 621: Thưa Thớt

    Câu trả lời chính xác 622: Cầm Thú

    Câu trả lời chính xác 623: Ngôi Sao Ca Nhạc

    Câu trả lời chính xác 624: Khế Ước

    Câu trả lời chính xác 625: Mua Đường

    Câu trả lời chính xác 626: Chia Năm Xẻ Bảy

    Câu trả lời chính xác 627: Huyền Thoại

    Câu trả lời chính xác 628: Kem Chống Nắng

    Câu trả lời chính xác 629: Chân Ướt Chân Ráo

    Câu trả lời chính xác 630: Đường Chân Trời

    Câu trả lời chính xác 631: Xương Quai Xanh

    Câu trả lời chính xác 632: Túm Năm Tụm Ba

    Câu trả lời chính xác 633: Ướt Át

    Câu trả lời chính xác 634: Đào Mỏ

    Câu trả lời chính xác 635: Tẩu Hỏa Nhập Ma

    Câu trả lời chính xác 636: Phân Trần

    Câu trả lời chính xác 637: Bước Sóng

    Câu trả lời chính xác 638:

    Câu trả lời chính xác 639: Sốt Đất

    Câu trả lời chính xác 640: Bắt Mắt

    Câu trả lời chính xác 641: Vùi Hoa Dập Liễu

    Câu trả lời chính xác 642: Bàn Học

    Câu trả lời chính xác 643: Nấm Mộ

    Câu trả lời chính xác 644: Điện Hoa

    Câu trả lời chính xác 645: Bút Sa Gà Chết

    Câu trả lời chính xác 646: E Lệ

    Câu trả lời chính xác 647: Phá Rối

    Câu trả lời chính xác 648: Phấn Đấu

    Câu trả lời chính xác 649: Mặt Búng Ra Sữa

    Câu trả lời chính xác 650: Áo Bà Ba

    Câu trả lời chính xác 651: Khẩu Độ

    Câu trả lời chính xác 652: Cải Cách

    Câu trả lời chính xác 653: Hoành Hành

    Câu trả lời chính xác 654:

    Câu trả lời chính xác 655: Nằm Gai Nếm Mật

    Câu trả lời chính xác 656: Não Ruột Não Gan

    Câu trả lời chính xác 657: Thạch Anh

    Câu trả lời chính xác 658: Cau Mày

    Câu trả lời chính xác 659: Hậu Quả

    Câu trả lời chính xác 660: Hay Ho

    Câu trả lời chính xác 661: Sư Tử

    Câu trả lời chính xác 662: Kim Cương

    Câu trả lời chính xác 663: Phản Gián

    Câu trả lời chính xác 664: Đa Phương Tiện

    Câu trả lời chính xác 665: Coi Rẻ

    Câu trả lời chính xác 666: Còi Cọc

    Câu trả lời chính xác 667: Mất Mạng

    Câu trả lời chính xác 668: Thông Tụ

    Câu trả lời chính xác 669: Triệu Tập

    Câu trả lời chính xác 670: Yên Tĩnh

    Câu trả lời chính xác 671: Long Nhãn

    Câu trả lời chính xác 672: Mặt Cắt

    Câu trả lời chính xác 673: Trái Chín Cây

    Câu trả lời chính xác 674: Cánh Cam

    Câu trả lời chính xác 675: Căn

    Cơ Câu trả lời chính xác 676: Hàn Lâm

    Câu trả lời chính xác 677: Nổi Gai Ốc

    Câu trả lời chính xác 678: Dính Quả Lừa

    Câu trả lời chính xác 679: Nhà Cao Cửa Rộng

    Câu trả lời chính xác 680: Cao Niên

    Câu trả lời chính xác 681: Đài Truyền Hình

    Câu trả lời chính xác 682: Cao Niên

    Câu trả lời chính xác 683: Cổ Lỗ Sĩ

    Câu trả lời chính xác 684: Bói Cá

    Câu trả lời chính xác 685: Thủ Thư

    Câu trả lời chính xác 686: Đau Lòng

    Câu trả lời chính xác 687: Đèn Kéo Quân

    Câu trả lời chính xác 688: Đa Sầu Đa Cảm

    Câu trả lời chính xác 689: Bờ Rào

    Câu trả lời chính xác 690: Bánh Mì Gối

    Câu trả lời chính xác 691: Chắn Bùn

    Câu trả lời chính xác 692: Cắm Sừng

    Câu trả lời chính xác 693: Tỉnh Bơ

    Câu trả lời chính xác 694: Báo Tường

    Câu trả lời chính xác 695: Bông Băng

    Câu trả lời chính xác 696: Thượng Sách

    Câu trả lời chính xác 698: Cá Biệt

    Câu trả lời chính xác 699: Xôi Xéo

    Câu trả lời chính xác 700: Bói Cá

    Câu trả lời chính xác 701: Thư Rác

    Câu trả lời chính xác 702: Ma Mút

    Câu trả lời chính xác 703: Bỏ Bùa

    Câu trả lời chính xác 704: Bó Gối

    Câu trả lời chính xác 705: Cá Chép

    Câu trả lời chính xác 706: Rau Má

    Câu trả lời chính xác 707: Cáo Già

    Câu trả lời chính xác 708: Ba Que Xỏ Lá

    Câu trả lời chính xác 709: Hậu Cần

    Câu trả lời chính xác 710: Đàn Em

    Câu trả lời chính xác 711: Cá Măng

    Câu trả lời chính xác 712: Hỏi Gà Đáp Vịt

    Câu trả lời chính xác 713: Giá Áo Túi Cơm

    Câu trả lời chính xác 714: Cổ Quái

    Câu trả lời chính xác 715: Thừa Tướng

    Câu trả lời chính xác 716: Giao Mùa

    Câu trả lời chính xác 717: Khóa Son

    Câu trả lời chính xác 718: Ăn Hoa Hồng

    Câu trả lời chính xác 719: Nhạc Sàn

    Câu trả lời chính xác 720: Mèo Già Hóa Cáo

    Câu trả lời chính xác 721: Cá Chép

    Câu trả lời chính xác 722: Mối Tình Đầu

    Câu trả lời chính xác 723: Câu Lạc Bộ

    Câu trả lời chính xác 724: Lý Lịch

    Câu trả lời chính xác 725: Mơ Hồ

    Câu trả lời chính xác 726: Tai To Mặt Lớn

    Câu trả lời chính xác 727: Bánh Trôi

    Câu trả lời chính xác 728: Trái Khoáy

    Câu trả lời chính xác 729: Nhạc Thính Phòng

    Câu trả lời chính xác 730: Cá Mập

    Câu trả lời chính xác 731: Xe Mất Lái

    Câu trả lời chính xác 732: Ngũ Hành

    Câu trả lời chính xác 733: Đậu Lướt Ván

    Câu trả lời chính xác 734: Bàn Đạp

    Câu trả lời chính xác 735: Thất Thoát

    Câu trả lời chính xác 736: Rồng Cuốn Hổ Ngồi

    Câu trả lời chính xác 737: Ô Ăn Quan

    Câu trả lời chính xác 738: Sứ Giả

    Câu trả lời chính xác 739: Bao Cao Su

    Câu trả lời chính xác 740: Cao Hứng

    Câu trả lời chính xác 741: Bánh Trung Thu

    Câu trả lời chính xác 742: Cười Trừ

    Câu trả lời chính xác 743: Đậu Đũa

    Câu trả lời chính xác 744: Chân Váy

    Câu trả lời chính xác 745: Sầu Thảm

    Câu trả lời chính xác 746: Nhà Thương

    Câu trả lời chính xác 747: Lấy Thịt Đè Người

    Câu trả lời chính xác 748: Mẹ Đỡ Đầu

    Câu trả lời chính xác 749: Túi Ngủ

    Câu trả lời chính xác 750: Phá Giá

    Câu trả lời chính xác 751: Sữa Tươi

    Câu trả lời chính xác 752: Đánh Lộn

    Câu trả lời chính xác 753: Ngắm Bia

    Câu trả lời chính xác 754: Võ Sư

    Câu trả lời chính xác 755: Thiếu Nữ

    Câu trả lời chính xác 756: Đăng Quang

    Câu trả lời chính xác 757: Chiếu Chỉ

    Câu trả lời chính xác 758: Hố Tử Thần

    Câu trả lời chính xác 759: Trò Trống

    Câu trả lời chính xác 760: No Đủ

    Câu trả lời chính xác 761: Thư Ký

    Câu trả lời chính xác 762: Màn Hình

    Câu trả lời chính xác 763: Phân Công

    Câu trả lời chính xác 764: Đàn Ông

    Câu trả lời chính xác 765: Thương Lái

    Câu trả lời chính xác 766: Yêu Cầu

    Câu trả lời chính xác 767: Ngủ Đông

    Câu trả lời chính xác 768: Thông Số

    Câu trả lời chính xác 769: Lễ Độ

    Câu trả lời chính xác 770: Cầm Kỳ Thi Họa

    Câu trả lời chính xác 771: Lên Voi Xuống Chó

    Câu trả lời chính xác 772: Chủ Động

    Câu trả lời chính xác 773: Quỷ Tha Ma Bắt

    Câu trả lời chính xác 774: Hậu Trường

    Câu trả lời chính xác 775: Xúc Giác

    Câu trả lời chính xác 776: Xa Hoa

    Câu trả lời chính xác 777: Dư Âm

    Câu trả lời chính xác 778: Học Hàm

    Câu trả lời chính xác 779: Mặt Báo

    Câu trả lời chính xác 780: Xuất Ngũ

    Câu trả lời chính xác 781: Tốc Độ

    Câu trả lời chính xác 782: Sâu Sắc

    Câu trả lời chính xác 783: Treo Giày

    Câu trả lời chính xác 784: Nhảy Chân Sáo

    Câu trả lời chính xác 785: Mã Tấu

    Câu trả lời chính xác 786: Hành Lễ

    Câu trả lời chính xác 787: Tổng Đài

    Câu trả lời chính xác 788: Bạc Mặt

    Câu trả lời chính xác 789: Miệng Ăn Núi Lở

    Câu trả lời chính xác 790: Hát Chèo

    Câu trả lời chính xác 791: Thư Viện

    Câu trả lời chính xác 792: Máy Nghe Nhạc

    Câu trả lời chính xác 793: Trả Đũa

    Câu trả lời chính xác 794: Mì Tôm

    Câu trả lời chính xác 795: Thành

    Công Câu trả lời chính xác 796: Ba Xạo

    Câu trả lời chính xác 797: Tiền Lệ

    Câu trả lời chính xác 798: Giày Xéo

    Câu trả lời chính xác 799: Trứng Chọi Đá

    Câu trả lời chính xác 800: Hột Vịt Lộn

    Câu trả lời chính xác 801: Phát Tài

    Câu trả lời chính xác 802: Phần Mềm

    Câu trả lời chính xác 803: Nghi Can

    Câu trả lời chính xác 805: Bỏ Bê

    Câu trả lời chính xác 806: Sốt Ruột

    Câu trả lời chính xác 807: Trăng Lưỡi Liềm

    Câu trả lời chính xác 808: Canh Me

    Câu trả lời chính xác 809: Cảm Ơn

    Câu trả lời chính xác 810: Cải Tiến

    Câu trả lời chính xác 811: Bong Bóng Nhà Đất

    Câu trả lời chính xác 812: Thu Nhỏ

    Câu trả lời chính xác 813: Ca Tụng

    Câu trả lời chính xác 814: Cứu Cánh

    Câu trả lời chính xác 815: Máy Móc

    Câu trả lời chính xác 816: Trong Trắng

    Câu trả lời chính xác 817: Mừng Thọ

    Câu trả lời chính xác 818: Vai Trò

    Câu trả lời chính xác 819: Tâm Bệnh

    Câu trả lời chính xác 820: Sôi Động

    Câu trả lời chính xác 821: Công Cụ

    Câu trả lời chính xác 822: Dương Tính

    Câu trả lời chính xác 823: Quy Tiên

    Câu trả lời chính xác 824: Mạng Sườn

    Câu trả lời chính xác 825: Cấu Trúc

    Câu trả lời chính xác 826: Cáo Đội Lốt Cừu

    Câu trả lời chính xác 827: Học Hỏi

    Câu trả lời chính xác 828: Kéo Lưới

    Câu trả lời chính xác 829: Thảm Cảnh

    Câu trả lời chính xác 830: Đường Cách Mạng

    Câu trả lời chính xác 831: Mò Kim Đáy Biển

    Câu trả lời chính xác 832: Đại Dương

    Câu trả lời chính xác 833: Quây Quần

    Câu trả lời chính xác 834: Trông Cây Chuối

    Câu trả lời chính xác 835: Báo Lá Cải

    Câu trả lời chính xác 836: Ngoại Ô

    Câu trả lời chính xác 837: Khỉ Ho Cò Gáy

    Câu trả lời chính xác 838: Máy Bay Bà Già

    Câu trả lời chính xác 839: Bố Già

    Câu trả lời chính xác 840: Xa Mặt Cách Lòng

    Câu trả lời chính xác 841: Nồi Đồng Cối Đá

    Câu trả lời chính xác 842: Thấp Kém

    Câu trả lời chính xác 843: Sơn Tinh

    Câu trả lời chính xác 844: Gánh Hát

    Câu trả lời chính xác 845: Bê Tha

    Câu trả lời chính xác 846: Tượng Bán Thân

    Câu trả lời chính xác 847: Âm U

    Câu trả lời chính xác 848: Tổ Ấm

    Câu trả lời chính xác 849: Lội Ngược Dòng

    Câu trả lời chính xác 850: Nhạc Nước

    Câu trả lời chính xác 851: Nhật Thực

    Câu trả lời chính xác 852: Vịt Trời

    Câu trả lời chính xác 853: Độc Đoán

    Câu trả lời chính xác 854: Đầu Cơ

    Câu trả lời chính xác 855: Tre Già Măng Mọc

    Câu trả lời chính xác 856: Bỏ Phiếu

    Câu trả lời chính xác 857: Bần Hàn

    Câu trả lời chính xác 858: Đãi Cát Tìm Vàng

    Câu trả lời chính xác 859: Diêm Sinh

    Câu trả lời chính xác 860: Tay Hòm Chìa Khóa

    Câu trả lời chính xác 861: Hàm Số

    Câu trả lời chính xác 862: Đường Chéo

    Câu trả lời chính xác 863: Hình Chiếu

    Câu trả lời chính xác 864: Diện Tích

    Câu trả lời chính xác 865: Đồng Tâm

    Câu trả lời chính xác 866: Hình Thang

    Câu trả lời chính xác 867: Nguyên Hàm

    Câu trả lời chính xác 868: Bổ Đề

    Câu trả lời chính xác 869: Phép Tính

    Câu trả lời chính xác 870: Hình Chữ Nhật

    Câu trả lời chính xác 871: Tử Số

    Câu trả lời chính xác 872: Phân Số

    Câu trả lời chính xác 873: Đa Thức

    Câu trả lời chính xác 874: Đại Số

    Câu trả lời chính xác 875: Tiền Đề

    Câu trả lời chính xác 876: Khai Căn

    Câu trả lời chính xác 877: Đạo Hàm

    Câu trả lời chính xác 878: Hình Nón

    Câu trả lời chính xác 879: Số Dư

    Câu trả lời chính xác 880: Đường Kính

    Câu trả lời chính xác 881: Ẩn Số

    Câu trả lời chính xác 883: Mẫu Số

    Câu trả lời chính xác 884: Tam Giác

    Cân Câu trả lời chính xác 885: Giai Thừa

    Câu trả lời chính xác 886: Góc Tù

    Câu trả lời chính xác 887: Số Vô Tỉ

    Câu trả lời chính xác 888: Định Lý

    Câu trả lời chính xác 889: Đồ Thị

    Câu trả lời chính xác 890: Số Hữu Tỉ

    Câu trả lời chính xác 891: Thủy Cung

    Câu trả lời chính xác 892: Cọp Chết Để Da

    Câu trả lời chính xác 894: Ấm Cúng

    Câu trả lời chính xác 895: Cá Nằm Trên Thớt

    Câu trả lời chính xác 897: Thân Cận

    Câu trả lời chính xác 898: Khóa Sổ

    Câu trả lời chính xác 899: Tinh Tường

    Câu trả lời chính xác 900: Đàn Gảy Tai Trâu

    Câu trả lời chính xác 901: Đánh Trống Bỏ Dùi

    Câu trả lời chính xác 902: Xì Dầu

    Câu trả lời chính xác 903: Hậu Đậu

    Câu trả lời chính xác 904: Qua Cầu Rút Ván

    Câu trả lời chính xác 905: Ngã Ba Đường

    Câu trả lời chính xác 906: Kiến Trúc Sư

    Câu trả lời chính xác 907: Anh Em Cọc Chèo

    Câu trả lời chính xác 908: Cửa Khẩu

    Câu trả lời chính xác 909: Quả Địa Cầu

    Câu trả lời chính xác 910: Hậu Cung

    Câu trả lời chính xác 911: Cửa Sổ Tâm Hồn

    Câu trả lời chính xác 912: Sinh Lão Bệnh Tử

    Câu trả lời chính xác 913: Hở Hàm Ếch

    Câu trả lời chính xác 914: Động Cơ

    Câu trả lời chính xác 915: Bịt Mắt Bắt Dê

    Câu trả lời chính xác 916: Vẽ Rắn Thêm Chân

    Câu trả lời chính xác 917: Bia Miệng

    Câu trả lời chính xác 918: Tiểu Học

    Câu trả lời chính xác 919: Lang Băm

    Câu trả lời chính xác 920: Trường Bán Công

    Câu trả lời chính xác 921: Ca Cổ

    Câu trả lời chính xác 922: Khôi Ngô

    Câu trả lời chính xác 923: Tra Hỏi

    Câu trả lời chính xác 924: Tình Báo

    Câu trả lời chính xác 925: Điện Ảnh

    Câu trả lời chính xác 926: Đàn Bầu

    Câu trả lời chính xác 927: Thủ Tiêu

    Câu trả lời chính xác 928: Dương Lịch

    Câu trả lời chính xác 929: Siêu Nhân

    Câu trả lời chính xác 930: Tử Tế

    Câu trả lời chính xác 931: Chim Cánh Cụt

    Câu trả lời chính xác 932: Cá Tháng Tư

    Câu trả lời chính xác 933: Xem Mặt

    Câu trả lời chính xác 934: Đè Đầu Cưỡi Cổ

    Câu trả lời chính xác 935: Băng Thông

    Câu trả lời chính xác 936: Lạc Đề

    Câu trả lời chính xác 937: Thất Học

    Câu trả lời chính xác 938: Đầu Đọc

    Câu trả lời chính xác 939: Sáo Sổ Lồng

    Câu trả lời chính xác 940: Diêm Tiêu

    Câu trả lời chính xác 941: Vũ Sư

    Câu trả lời chính xác 942: Vẽ Hươu Vẽ Vượn

    Câu trả lời chính xác 943: Bánh Bò

    Câu trả lời chính xác 944: Ăn Ảnh

    Câu trả lời chính xác 945:

    Câu trả lời chính xác 946: Áo Gió

    Câu trả lời chính xác 947: Của Thiên Trả Địa

    Câu trả lời chính xác 948: Cửa Biển

    Câu trả lời chính xác 949: Cười Ra Nước Mắt

    Câu trả lời chính xác 950: Cầu Thị

    Câu trả lời chính xác 951: Măng Cụt

    Câu trả lời chính xác 952: Cầu Nguyện

    Câu trả lời chính xác 953: Kẹo Kéo

    Câu trả lời chính xác 954: Rồng Đến Nhà Tôm

    Câu trả lời chính xác 955: Cao Tay

    Câu trả lời chính xác 956: Tiểu Nhân

    Câu trả lời chính xác 957: Cáo Trạng

    Câu trả lời chính xác 958: Đấu Giá

    Câu trả lời chính xác 959: Hạ Màn

    Câu trả lời chính xác 960: Nhiều Chuyện

    Câu trả lời chính xác 961: Ăn Hỏi

    Câu trả lời chính xác 962: Động Não

    Câu trả lời chính xác 963: Tiêu Hóa

    Câu trả lời chính xác 964: Hoa Đá

    Câu trả lời chính xác 965: Khoan Khoái

    Câu trả lời chính xác 966: Yếu Điểm

    Câu trả lời chính xác 967: Nước Sôi Lửa Bỏng

    Câu trả lời chính xác 968: Mồ Hôi Hột

    Câu trả lời chính xác 969: Bàng Quan

    Câu trả lời chính xác 970: Tiền Kỳ

    Câu trả lời chính xác 971: Tiền Lời

    Câu trả lời chính xác 972: Vắt Chanh Bỏ Vỏ

    Câu trả lời chính xác 973: Tẩy Não

    Câu trả lời chính xác 974: Giấy Ô Ly

    Câu trả lời chính xác 975: Đắt Đỏ

    Câu trả lời chính xác 976: Tương Kiến

    Câu trả lời chính xác 977: Hội Chữ Thập Đỏ

    Câu trả lời chính xác 978: Nổi Trống

    Câu trả lời chính xác 979: Vác Mặt

    Câu trả lời chính xác 980: Mũi Dọc Dừa

    Câu trả lời chính xác 981: Bất Công

    Câu trả lời chính xác 982: Thả Hổ Về Rừng

    Câu trả lời chính xác 983: Thiếu Nhi

    Câu trả lời chính xác 984: Kìm Kẹp

    Câu trả lời chính xác 985: Sợi Chỉ Đỏ

    Câu trả lời chính xác 986: Ngã Giá

    Câu trả lời chính xác 987: Máy Bay Tiêm Kích

    Câu trả lời chính xác 988: Khóa Chân Chống

    Câu trả lời chính xác 989: Hoa Tay

    Câu trả lời chính xác 990: Tức Tối

    Câu trả lời chính xác 991: Tiếng Anh

    Câu trả lời chính xác 992: Giao Thiệp

    Câu trả lời chính xác 993: Á Khẩu

    Câu trả lời chính xác 994: Chóng Mặt

    Câu trả lời chính xác 995: Đu Quay

    Câu trả lời chính xác 996: Đa Tài

    Câu trả lời chính xác 997: Tôm Hùm

    Câu trả lời chính xác 998: Tiến Độ

    Câu trả lời chính xác 999: Xuất Hành

    Câu trả lời chính xác 1000: Múi Giờ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đà Nẵng Chỗ Nào Cắt Tóc Đẹp
  • Cắt Nhuộm Tóc Ở Đâu Đẹp
  • Top 4 Tiệm Cắt Tóc Nam Đẹp Ở Sài Gòn Giá Rẻ Nhưng Cực Chất Lượng
  • Đáp Án Và Cách Giải Game Brain Find Đầy Đủ Từ A
  • Зовнішнє Незалежне Оцінування З Англійської Мови
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ (1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ 300 Câu Từ 1
  • Phần 2 (Câu 101
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ (26
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ 300 Câu Từ 301
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Phần 1 (1 – 1000)
  • Đánh giá post

    Đáp án game đuổi hình bắt chữ (1 – 25)

    Đáp án game bắt chữ (Câu 1 – 25) – Trò chơi bắt chữ hiện tại đang là Game Hot, được nhiều người chơi nhất hiện nay. Ngoài các từ khóa như hot girl, hot boy… thường được các giới tuổi teen tìm kiếm trên mạng, nay từ khóa dap an game duoi hinh bat chu cũng được đông đảo giới trẻ và cả các cụ già tìm đến. Vì Trò chơi Bắt Chữ là một trong các trò chơi dân giã kích thích tư duy nhất nhì hiện nay mà nhiều người gọi vui là trò chơi hại não hay game hai nao…

    Dap an tro choi duoi hinh bat chu cau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

    Tra nhanh dap an Game bat chu, đáp án hình, Game hot WePlay VN

    Xem trọn bộ đáp án bằng hình ảnh tại:

    Download trọn bộ hình ảnh game đuổi hình bắt chữ (891 hình) tại:

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 1

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 2

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 3

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 4

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 5

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 6

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 7

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 8

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 9

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 10

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 11

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 12

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 13

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 14

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 15

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 16

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 17

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 18

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 19

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 20

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 21

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 22

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 23

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 24

    Dap an Tro Choi (Game) Duoi Hinh Bat Chu 25

    Đáp án game bắt chữ câu 1 – 25: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

    Đáp án đuổi hình bắt chữ từ câu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40… vui lòng chờ phần cập nhật tiếp theo.

    Tag: đáp án game đuổi hình bắt chữ, Đáp Án, Game, Đuổi Hình, Bắt Chữ, Trò chơi, Tra nhanh, Câu, Hình

    Nguồn: https://vmggame.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Bằng Hình Ảnh Phần 17
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Bằng Hình Ảnh Phần 15
  • Đáp Án Đuổi Hình Bắt Chữ Đầy Đủ, Chính Xác Nhất Trên Điện Thoại
  • Trọn Bộ Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Weplay Vn
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Đáp Án Từ 901
  • Reading And Writing – Level 1 – Fall 2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Ôn Luyện Thi Sat 2021
  • Hướng Dẫn Đạt Điểm Cao Phần Đọc Hiểu
  • Tổng Hợp Tài Liệu Sat Hay Chọn Lọc Từ Giáo Viên Summit 5
  • Vstep Reading: Tổng Quát Về Định Dạng Đề Thi
  • Tài Liệu Luyện Thi Starters
  • Syllabus of Level 1 – Reading and Writing

    Fall 2013 – Friday

    WEEK 1 – 9/20

    Reading

    Part 1: Doing cloze

    71. Do You Want It or Not?

    Charity (n): hội từ thiện

    Offer (v): tặng

    She called him up a week later: Cô ta gọi cho anh ta một tuần sau đó.

    For free: miễn phí

    Pick up (v): lấy

    Part 2: Answer the questions

    1. Bald Eagle

    2. What is a Bank?

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 130

    Exercise 131

    Exercise 132

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 001

    WEEK 2 – 9/27

    Reading

    Part 1: Reading the Bible: Announcement of the Birth of Jesus.

    Luke 1: 26-33

    Part 2: Doing cloze

    72. A Wheelchair

    – Steal – stole – stolen (v): ăn cắp, đánh cắp

    – Wheelchair (n): xe lăn

    – Belong (v): thuộc về

    – Porch (n): cổng vòm, hành lang

    – Push (v): đẩy

    – Grab (v): chộp lấy

    Part 3: Answer the questions

    3. Money

    – Earn (v): kiếm tiền

    – Completing (adj): hoàn thành

    – household chores (n): công việc lặt vặt trong nhà

    – grade (n): điểm số – (v): chấm điểm

    – allowance (n): tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt

    – come in many different forms: tồn tại ở nhiều hình thức khác nhau

    – specific value: giá trị riêng

    – trade items: trao đổi những món đồ

    – currency (n): tiền tệ

    – save (v): tiết kiệm

    – medical needs: dịch vụ y khoa

    – household items: đồ dùng trong nhà

    – such as: như là

    – turn the light on: mở đèn

    – air conditioning (n): máy điều hòa

    – heat (n): lò sưởi

    – cost money: tính tiền, tốn tiền

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 133

    Exercise 134

    Exercise 135

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 002

    WEEK 3 – 10/04

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Luke 17: 5-10

    – Faith (n): Đức tin

    – To increase (v): gia tăng, tăng thêm

    – Mustard seed: hạt mù tạc

    – To uproot (v): nhổ lên, bật gốc

    – Servant (n): tôi tớ, đầy tớ

    – To plant (v): trồng cây

    – To plow (v): cày

    – To tend (v): chăn súc vật

    – Would rather: thích, muốn… hơn

    – S + would rather + not + V + O

    – Jim would rather go to class tomorrow than today: Jim thích tới lớp ngày mai hơn hôm nay.

    – Jim would rather not go to class tomorrow: Jim không thích tới lớp ngày mai.

    – Would he not rather say to him: Liệu ông chủ không muốn nói với anh ta… hơn?

    – Grateful (adj): biết ơn

    – To command (v): ra lệnh

    – Unprofitable (adj): không sinh lợi, chẳng ích lợi gì, vô dụng

    – To be obliged: bị bắt buộc…

    Part 2: Doing cloze

    73. Let Me Drive

    – The radio was on: radio đang bật

    – Accident (n): tai nạn

    – Happen (v): xảy ra

    – Freeway (n): đường cao tốc

    – Two people were dead: 2 người đã chết

    – Careful (adj): cẩn thận

    – Never be in a hurry (adj): đừng bao giờ vội vã

    – pay attention to: chú ý đến…

    Part 3: Answer the questions

    4. Hummingbirds

    – Hummingbird (n): chim ruồi

    – weigh less than even a penny: cân nặng thậm chí còn nhẹ hơn một đồng xu

    – at barely more than two inches long: chỉ dài hơn 2 inch

    – Unlike most birds: không giống như hầu hết các chú chim

    – iridescent (adj): óng ánh, ngũ sắc

    – feather (n): bộ lông (chim)

    – glitter (v): lấp lánh

    – dazzling (adj): sáng chói

    – … Mother Nature could dream up: … thiên nhiên có thể tạo ra

    – bill (n): mỏ chim

    – insert into (v): đưa vào trong,

    – fit (v): hợp, vừa

    – fly (v): bay

    – nectar (n): mật hoa

    – Hummingbirds are also unique among bird species: chim ruồi là loài duy nhất trong số những loài chim…

    – Attract (v): thu hút, hấp dẫn, lôi kéo

    – Feeder (n): thức ăn

    – Fill (v): chứa đầy

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 136

    Exercise 137

    Exercise 138

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 003

    WEEK 4 – 10/11

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Luke 17: 11-19

    – Leper (n): người cùi

    – Journey (v, n): hành trình, chuyến đi

    – To stand at a distance: đừng ở đàng xa

    – To raise one’s voice: lên tiếng, cất tiếng

    – Priest (n): tư tế, linh mục

    – To be cleansed: được sạch

    – To heal (v): chữa lành

    – To glorify (v): chúc tụng

    – Foreigner (n): người nước ngoài, dân ngoại bang

    Part 2: Doing cloze

    74. Where’s My Money?

    – owe (v): nợ

    – borrow (v): mượn

    – pay Jack back: trả lại cho Jack

    Part 3: Answer the questions

    5. The Color Green

    – nature (n): thiên nhiên

    – grass (n): cỏ

    – leaf (n): một chiếc lá – leaves (plural noun): những chiếc lá

    – tree (n): cây lớn (cây thân gỗ) ≠ plant (n): thực vật, cây nhỏ

    – Frog (n): con ếch, nhái

    – grasshopper (n): châu chấu

    – Turtle (n): con rùa

    – mix (v): trộn lẫn

    – primary (adj): đầu tiên

    – secondary (adj): thứ hai

    – harm (v): làm hại, gây hại

    – movement to make products: hoạt động để tạo ra sản phẩm

    – Green products are often those made from recycled materials: sản phẩm xanh thường được làm ra từ vật liệu tái chế

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 139

    Exercise 140

    Exercise 141

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 004

    WEEK 5 – 10/18

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Luke 18: 1-8

    – Widow (n): Bà goá

    – Persistent (adj): Cố chấp, kiên định, dai dẳng

    – Parable (n): dụ ngôn

    – To become weary: trở nên mỏi mệt

    – Judge (n): thẩm phán, quan toà

    – Neither feared God nor respected anyone: Chẳng sợ Thiên Chúa cũng không tôn trọng ai.

    – Human being = Human (n): con người

    – To render (v): Trả lại, dâng, nộp

    – A just decision: một phán quyết công bằng

    – Adversary (n): kẻ thù, đối phương

    – To keep + Ving – keep bothering: cứ quấy rầy

    – Dishonest (adj): bất lương

    – To pay attention to (v): chú ý tới

    – To secure (v): bảo vệ, che chở

    – Chosen ones: những người được tuyển chọn, kẻ được chọn

    – To call out to (v): kêu cầu

    Part 2: Doing cloze

    75. It’s Not the Money

    – The brothers don’t speak to each other: 2 anh em không nói chuyện với nhau

    – fight (v): đánh nhau ; (n): cuộc chiến, mâu thuẫn

    – Money can bring people together: tiền có thể đem mọi người lại gần nhau.

    – Money can tear people apart: Tiền có thể tách mọi người ra xa nhau.

    – tear (v): xé, làm rách

    – principle (n): nguyên tắc

    – truth (n): sự thật

    – work hard: làm việc chăm chỉ, tích cực

    – lie (v): nói dối

    Part 3: Answer the questions

    6. The United States

    – It is the third largest in the whole world: Nó lớn thứ ba trên toàn thế giới

    – It is located in a continent called North America: Nó nằm ở lục địa Bắc Mĩ

    – continent (n): lục địa

    – touch (v): gần, kề, sát bên, liền, giáp với

    – mountain (n): núi

    – wide (adj): rộng lớn

    – plain (n): đồng bằng

    – desert (n): sa mạc

    – hill (n): đồi

    – river (n): sông

    – lake (n): hồ

    – volcanoe (n): núi lửa

    – rainforest (n): rừng nhiệt đới

    – state (n): bang

    – not connected to the other states: không liên kết với những bang khác

    – chain of islands: quần đảo

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 142

    Exercise 143

    Exercise 144

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 005

    WEEK 6 – 10/25

    * Test 1

    Reading

    Reading the Bible

    Luke 18: 9-14

    – Pharisee (n): người biệt phái

    – Tax Collector (n): người thu thuế

    – To be convinced of oneself: vững tin vào chính mình

    – Righteous (adj): công chính

    – Righteousness (n): sự công chính

    – The temple area (n): khu vực đền thờ

    – To take up one’s position: vào chỗ của mình

    – The rest of humanity (n): những người còn lại

    – Greedy (adj): tham lam

    – Adulterous (adj): ngoại tình

    – To fast (v): chay tịnh, ăn chay

    – To pay tithes: nộp thuế thập phân 1/10

    – To raise one’s eyes to: ngước mắt lên

    – To beat one’s breast: đấm ngực

    – To be merciful to = to have mercy on… xin thương xót…

    – The latter: người sau

    – The former: người trước

    – To exalt (v): tự cao, nâng mình lên

    – To humble (n): khiêm tốn, hạ mình

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 145

    Exercise 146

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 006

    WEEK 7 – 11/01

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Luke 19: 1-10

    To intend (v): dự tính, dự định

    To name (v): đặt tên, gọi tên

    Chief (n): thủ lĩnh, trưởng

    Wealth (n): sự giàu có – Wealthy (adj): giàu có

    The crowd (n): đám đông – Crowded (adj): đông đúc

    To be short in stature: lùn, thấp

    Sycamore tree (n): cây sung

    In order: để

    To come down (v): xuống

    To grumble (v): cằn nhằn, càm ràm

    Behold: này đây, đây, chú ý

    Possession (n): tài sản, của cải

    To extort something from someone: lấy cái gì của ai

    Salvation (n): ơn cứu độ, sự cứu độ, ơn cứu rỗi

    Descendent (n) = offspring = children: con cháu

    The Son of Man: Con Người (chỉ Chúa Giêsu)

    Part 2: Doing cloze

    76. Meet Halfway

    – motel (n): khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô.

    – clerk (n): thư ký văn phòng

    – vacant (adj): trống, rỗng

    – But the night is half over: nhưng đã quá nửa đêm

    – price (n): giá tiền

    – there is one condition: có một điều kiện

    – one-half: 1/2 , một nửa

    – hot and cold water faucet: vòi nước nóng lạnh

    – cable TV: truyền hình cáp

    – channel: kênh truyền hình

    Part 3: Answer the questions

    7. Redwood Trees

    – magnificent (adj): tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy, rất đẹp

    – Redwood tree: cây gỗ đỏ

    – temperature: nhiệt độ

    – misty rains: mưa phùn

    – dense fog: sương mù dày đặc

    – allow (v): cho phép

    – grow (v): lớn lên, phát triển

    – The oldest of these trees can grow to over 300 feet tall: những cây già nhất có thể cao đến hơn 300 feet (feet là đơn vị đo độ dài của Anh ; 1 feet = 0, 3048 m)

    – rise – rose – risen (v): mọc lên

    – the Statue of Liberty: tượng Nữ thần tự do

    – pserve (v): giữ gìn, bảo tồn, duy trì

    – giant (adj): to lớn, khổng lồ

    – surrounding areas: những vùng lân cận, khu vực lân cận

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 147

    Exercise 148

    Exercise 149

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 007

    WEEK 8 – 11/08

    Reading

    Part 1 : Reading the Bible

    Luke 20: 27-38

    – Resurrection (n): sự sống lại

    – Sadducee (n): người Sa-đốc

    – To come forward (v): tiến về phía, tiến đến

    – To take a wife: lấy vợ

    – To raise up descendants: gần dựng dòng dõi

    – Childless (adj): không con

    – To marry a woman (man): cưới vợ, lấy chồng

    – Marriage (n): hôn nhân

    – The children of this age: con cái thế hệ này

    – To deem worthy (v): cho rằng, nghĩ rằng có giá trị

    – The coming age = the age to come: thế giới mai sau, đời sau

    – The dead: kẻ chết

    – The living: người sống

    – The children of God: con cái Thiên Chúa

    – The ones who will rise: những người sẽ sống lại

    – To make known (v): mặc khải

    – To be alive: còn sống

    – Scribe (n): luật sĩ

    – No longer dare to ask: không còn dám hỏi nữa

    Part 2: Doing cloze

    77. God Wants Good People

    – Heaven (n): thiên đàng, thiên đường

    – Leave (v): để lại, bỏ lại

    – Earth (n): trái đất

    – Devil (n): ma quỷ

    – next to (pp.): bên cạnh

    – fire (n): lửa

    – coal (n): than

    – heavy (adj): nặng, nặng nề

    – bucket (n): thùng, xô

    – The devil makes them carry heavy buckets of black coal: ma quỷ bắt họ mang những xô nặng đầy than đen.

    – pour (v): đổ vào

    – Then they refill the big buckets with more coal: sau đó họ lại chất đầy than vào những xô lớn

    – refill (v): làm đầy lại

    – rest (v): nghỉ ngơi

    Part 3: Answer the questions

    8. Penguins

    – Penguin (n): chim cánh cụt

    – Penguins are among the most popular of all birds: Chim cánh cụt là loài phổ biến nhất trong số các loài chim.

    – the South Pole: Nam cực

    – the North Pole: Bắc cực

    – the continent of Antarctica: châu Nam cực

    – wild (adj): hoang dã

    – There are many different kinds of penguins: có nhiều loại chim cánh cụt khác nhau

    – none of them can fly: không con nào có thể bay.

    – have to (v): phải (làm điều gì đó)

    – be able to (v): có thể, có khả năng

    – survive (v): tồn tại, sống

    – the Earth’s coldest and windiest conditions: điều kiện gió mạnh nhất và lạnh nhất trên trái đất.

    – thick layers of fat to protect them from the bitter cold: lớp mỡ dày để bảo vệ chúng khỏi cái lạnh buốt giá

    – habitat (n): môi trường sống

    – watch out (v): đề phòng, cảnh giác

    – pdator (n): động vật ăn thịt

    – Even in their freezing cold habitats, penguins still have to watch out for pdators such as killer whales and seals: ngay cả trong môi trường sống băng giá, chim cánh cụt vẫn phải cảnh giác với những động vật ăn thịt như cá voi và hải cẩu.

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 150

    Exercise 151

    Exercise 152

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 008

    WEEK 9 – 11/15

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Luke 21: 5-19

    Destruction of the temple: sự sụp đổ của đền thờ

    Foretold (n): lời tiên báo

    To be adorned with… được trang hoàng bằng

    Costly stones and votive offerings: đá đắt tiền và lễ vật quý

    A stone upon another stone: hòn đá nào chồng lên hòn đá nào

    to be thrown down: bị tàn phá

    The sign of the end: dấu hiệu ngày sau cùng (ngày tận thế)

    To be about to happen: sẽ (sắp) xảy ra

    To be deceived: bị lừa dối

    To come in my name: đến nhân danh Ta

    Wars and insurrections: chiến tranh và loạn lạc (nổi dậy)

    To rise against…: nổi lên chống lại…

    Earthquake (n): động đất

    Famine (n): nạn đòi

    Plague (n): ôn dịch

    Persecution (n): sự bắt bớ

    To seize and persecute (v): hành hạ và bắt bớ

    To hand someone over to: bắt và giao nộp ai cho, nộp ai cho

    Synagogue (n): hội đường

    Because of my name: vì danh Ta, vì danh Thầy

    Your giving testimony (n): việc làm chứng của các con

    Wisdom (n): sự khôn ngoan

    Adversary (n): kẻ thù

    To be handed over by someone: bị bắt và giao nộp bởi ai đó

    To put someone to death: giết ai đó, làm cho ai đó phải chết

    By your perseverance you will secure your lives: vì sự bền đỗ, kiên tâm bền chí các con sẽ cứu được mạng sống.

    Part 2: Doing cloze

    78. Earthquake

    – Earthquake (n): động đất

    – Feel – felt – felt (v) : cảm thấy

    – Last (v): kéo dài

    – Second (n): giây

    – The whole house shook: cả căn nhà đều rung chuyển

    – Shake – shook – shaken (v): rung, lắc

    – Go (went) off: tắt

    – light (n): bóng điện, bóng đèn

    – Scared / scary (adj): sợ, hoảng sợ, khiếp sợ

    – It was as if a giant hand had shaken her house: dường như có một cánh tay khổng lồ đã rung chuyển căn nhà.

    – The lights came back on: đèn sáng trở lại

    – Damage (n): thiệt hại ; (v): gây thiệt hại

    – No one was hurt: không ai bị thương

    Part 3: Answer the questions

    9. Blue Whale

    – Whale (n): cá voi

    – Planet (n): hành tinh

    – Blue Whales are way larger than the largest dinosaur that ever lived: cá voi xanh lớn hơn loài khủng long lớn nhất đã từng sống.

    – Dinosaur (n): khủng long

    – longer than three school buses put together: dài hơn ba chiếc xe buýt cộng lại.

    – Huge (adj): to lớn, khổng lồ

    – Tiny (adj): nhỏ xíu, bé tí

    – Creatures (n): sinh vật

    – Shrimp (n): con tôm

    – filter the water out of plates in its mouth called baleen: nó lọc nước qua một tấm chắn trong miệng được gọi là tấm sừng hàm.

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 153

    Exercise 154

    Exercise 155

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 009

    WEEK 10 – 11/22

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Luke 23: 35-43

    – The people (n): dân chúng

    – To stand by (v): đứng gần, đứng ngay bên

    – The ruler (n): nhà chức trách, người lãnh đạo,

    – To sneer at him (v): cười nhạo ngài, phỉ bang ngài

    – The chosen one, the Messiah of God (n): Kẻ được tuyển chọn, Đấng Mêsia của TC

    – To jeer at him (v): chế diễu

    – Inscription (n): câu viết, câu khắc

    – Criminal (n): tên tội phạm

    – To rebuke someone (v): khiển trách ai đó

    – No fear of God (n): chẳng sợ TC

    – To be subject to (v): phải chịu, phải gánh lấy, phải theo

    – To condemn (v): kết án – condemnation (n): sự kết án

    – The sentence (n): việc kết án

    – To receive corresponds to…: nhận xứng với…

    – Paradise (n): Heaven, the world to come, everlasting life… Thiên đàng, sự sống đời sau, sự sống đời đời

    Part 2: Doing cloze

    79. A Patient Mom

    – Far away: cách xa

    – Miss (v): nhớ

    – Waitress (n): nữ phục vụ, bồi bàn nữ ; waiter (n): bồi bàn nam

    – Grandson (n): cháu trai

    – Granddaughter (n): cháu gái

    – She wanted May to bring her children back to China: bà ta muốn May đưa những đứa con của May trở về Trung Quốc.

    – Be patient: hãy kiên nhẫn

    – Hurry up: nhanh lên

    Part 3: Answer the questions

    10. American Revolution

    – Battle (n): trận đánh, cuộc chiến

    – the American Revolution (n): cuộc cách mạng Mỹ

    – occur (v): xảy ra, xảy đến

    – colonist (n): thực dân

    – The American colonists were very angry about numerous taxes issued by the British king: thực dân Mỹ rất giận về việc đóng thuế nhiều cho quốc vương Anh.

    – Issue (v): đưa ra

    – the Declaration of Independence (n): bản Tuyên ngôn độc lập

    – outline (n): dàn ý

    – intention (n): ý định, mục đích

    – separate from (v): tách rời, tách biệt khỏi

    – maintain (v): duy trì

    – control (v): điều khiển, kiểm soát

    – vow (v): thề, nguyện

    – war (n): chiến tranh

    – last (v): kéo dài

    – The war lasted eight long years: chiến tranh kéo dài 8 năm.

    – win – won – won (v): chiến thắng

    – important (adj): quan trọng

    – such as: như là

    – hero (n): anh hùng

    – emerge (v): nổi lên, xuất hiện

    – surrender (v): đầu hàng

    – a new nation was born: một quốc gia mới được thành lập

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 156

    Exercise 157

    Exercise 158

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 010

    WEEK 11 – 11/29

    Reading

    Part 1: Reading the Bible

    Matthew 24: 37-44

    – For as it was …., so it will be…: Như đã xảy ra…thế nào, thì cũng sẽ …

    – Flood (n): lũ lụt, hồng thuỷ

    – Marrying and giving in marriage: cưới vợ và lấy chồng (gia đình gả con gái)

    – Ark (n): Tàu ông Nôe

    – To carry them all away: mang tất cả ra đi

    – To grind (v): xay, nghiến răng

    – Mill (n): cối xay

    – Stay awake! Hãy tỉnh thức

    – Be sure of this: Hãy biết chắc điều này là

    – To expect (v): mong đợi

    Part 2: Doing cloze

    80. He Will Work for Gas

    – gas station (n): trạm xăng dầu, cây xăng

    – owner (n): người chủ

    – count (v): đếm

    – Can you put gas in a car?: bạn có thể đổ xăng cho xe không?

    – “There is just one problem,”: có một vấn đề

    – “I cannot pay you with money.”: tôi không thể trả lương cho anh bằng tiền

    – Pay (v): trả tiền, trả lương, thanh toán

    – Gasoline = gas = petrol (n): xăng dầu

    – It’s a deal: đó là một thỏa thuận

    Part 3: Answer the questions

    11. Buffalo

    – Buffalo (n): con trâu

    – Herd (n): bầy, đàn (vật nuôi)

    – Roam (v): đi lang thang

    – Plain (n): đồng bằng

    – Essential (adj): cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu

    – Society (n): xã hội

    – The great herds of buffalo that roamed the plains were essential for all parts of Sioux life and society: Những đàn trâu lớn đi lang thang các vùng đồng bằng là cần thiết cho tất cả các phần của cuộc sống và xã hội Sioux.

    – For most Sioux villages: đối với hầu hết các làng Sioux

    – Before the introduction of the horse: trước khi biết đến ngựa

    – Warrior (n): quân nhân, chiến sĩ, chiến binh

    – Hunt (v): săn bắt

    – By dressing up as wolves as: bằng cách mặc đồ giống như sói

    – Trick (v): đánh lừa

    – Cliff (n): vách đá

    – Ledge (n): bờ vực

    – They would also dress up in buffalo skins and make crying sounds like a baby buffalo: họ cũng mặc da trâu và làm những tiếng kêu khóc như những con trâu con.

    – Skin (n): da

    – Investigate (v): điều tra, dò la

    – Kill (v): giết chết

    – Spear (n): giáo mác

    – Arrow (n): mũi tên

    – Indians (n): người Ấn độ

    – Entire (adj): toàn bộ

    – following a kill: sau khi giết

    – Hide (n): da (thú)

    – Tepee (n): lều vải (của người da đỏ)

    – Moccasins (n): giày da đanh (của thổ dân Bắc-mỹ)

    – Robe (n): áo choàng

    – hair (n): lông

    – horn (n): sừng

    – Children fashioned sleds out of buffalo ribs: Trẻ con tạo mẫu xe trượt tuyết bằng xương trâu.

    – buffalo fat (n): mỡ trâu

    – glue (n): keo, hồ dán

    – buffalo meat (n): thịt trâu

    – provide (v): cung cấp

    – collect (v): tập hợp lại, thu gom lại

    – dry (v): phơi khô

    – pound (v): giã, nghiền

    – pemmican (n): chà bông

    – sort of like modern-day beef jerky): giống như khô bò ngày nay

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 159

    Exercise 160

    Exercise 161

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 011

    WEEK 12 – 12/06

    * Test 2

    Reading

    Part 1 : Reading the Bible

    Mt 3: 1-12

    – To pach (v): rao giảng, giảng dạy

    – To repent (v): sám hối

    – Repentance (n): sự sám hối

    – The kingdom of heaven: nước trời

    – To be at hand!: …gần đến

    – To cry out (v): hô lên, kêu lên

    – Camel’s hair (n): long lạc đà

    – Leather belt (n): dây thắt lưng bằng da

    – Locust (n): châu chấu

    – Wild honey (n): mật ong rừng

    – Whole region (n): toàn vùng

    – To baptize (v): rửa tội

    – Baptism (n): phép rửa tội

    – To acknowledge (v): thú nhận, nhận biết, thừa nhận

    – To produce good fruit = to bear good fruit: sinh trái tốt

    – To psume (v): cho là, coi như là

    – To raise up children: gầy dựng dòng dõi, gầy dựng con cháu

    – Ax (n): rìu

    – Winnowing fan (n): quạt rê lúa

    – Threshing floor (n): sân đập lúa

    – Barn (n): kho

    – Chaff (n): trấu

    – Unquenchable fire (n): lửa không hề tắt

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 162

    Exercise 163

    Exercise 164

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 012

    WEEK 13 – 12/13

    Reading

    Part 1 : Reading the Bible

    Matthew 11: 2-11

    – Messenger (n): thông điệp, sứ giả

    – John the Baptist: Gioan Tẩy Giả

    – To hear of (v): nghe về

    – The one who is to come: đấng sẽ đến

    – Blind (adj): mù; the blind: kẻ mù, người mù

    – Lame (adj): què; the lame: kẻ què, người què

    – Poor (adj): nghèo; the poor: kẻ nghèo, người nghèo

    – Dead (adj): chết; the dead: kẻ chết, người chết

    – To testify (v): làm chứng

    – Testimony (n): lời chứng

    – To go off (v): đi khỏi

    – Royal palace (n): hoàng cung

    – Prophet (n): ngôn sứ

    – To suffer (v): chịu đau khổ

    – Violence (n): bạo lực

    – Violent (adj): bạo lực; the violent: kẻ bạo quyền, bạo lực

    Part 2: Christmas song

    O come, all ye faithful, / Joyful and triumphant,

    O come ye, O come ye to Bethlehem;

    Come and behold him, / Born the King of angels;

    O come, let us adore him, / O come, let us adore him,

    O Come, let us adore him, / Christ the Lord.

    God of God, / Light of Light,

    Lo, he abhors not the Virgin’s womb;

    Very God, / Begotten, not created:

    Sing, choirs of angels, / Sing in exultation,

    Sing, all ye citizens of heaven above;

    Glory to God / All glory in the highest

    O come, all ye faithful, / Joyful and triumphant,

    O come ye, O come ye to Bethlehem;

    Come and behold him, / Born the King of angels

    – Ye = you; Lo: kìa

    – Faithful (adj): trung thành; the faithful: Dân Chúa

    – Triumphant (adj): chiến thắng

    – To behold (v): chiêm ngắm

    – Bore born born (v): sinh ra

    – King of angels: Vua các thiên thần

    – To adore (v): thờ lạy

    – God of God: Thiên Chúa bởi Thiên Chúa

    – Light of light: Ánh sáng bởi Ánh sáng

    – To abhor (v): ghê tởm, chê bỏ

    – The Virgin’s womb: cung lòng Đức Trinh Nữ

    – Very God: Thiên Chúa thật

    – Beget begot begotten: sinh ra

    – Choir (n): ca đoàn

    – Choirs of angels: ca đoàn các thiên thần

    – Exultation (n): vui mừng, hân hoan

    – Citizens of heaven: các công dân nước trời

    – Glory to God: vinh danh Chúa

    Bạn có thể vào chúng tôi để nghe bài này, có lời dịch trong phần lyrics phía dưới.

    Oh Come, All Ye Faithful

    Part 3: Answer the questions

    The Mice in Council

    – Mouse (n): một con chuột – mice (n): nhiều con chuột

    – Council (n): hội nghị

    – Call a meeting: triệu tập cuộc họp

    – Plan (n): phương án, kế hoạch, dự định

    – Seem (v): có vẻ như, dường như

    – Hang – hung – hung (v): treo, mắc vào

    – Tie (v): buộc, cột

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 165

    Exercise 166

    Exercise 167

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 013

    WEEK 14 – 12/20

    Reading

    Part 1 : Reading the Bible

    Matthew 1: 18-24

    – To come about (v): diễn ra, xảy ra

    – To be betrothed to: đính hôn với

    – Since (conj): vì, vì chưng, vì lẽ rằng

    – To expose someone to shame: làm cho ai nhục nhã

    – To appear to someone: hiện ra với ai

    – To take Mary your wife: nhận Maria làm vợ

    – To conceive: cưu mang

    – To be conceived: được cưu mang

    – To name him Jesus: đặt tên Ngài là Giêsu

    – To take place (v): xảy ra, diễn ra

    – To fulfill (v): hoàn tất, làm trọn

    Part 2: Christmas song (Ai giải nghĩa bài hát này được có thưởng)

    12 days of Chirstmas – Mười hai ngày trong Mùa Giáng Sinh

    – The first, second, third, fourth, fifth, sixth… twelfth: thứ nhất… mười hai

    – Christmas: Lễ Giáng Sinh, Mùa Giáng Sinh

    – True love: người yêu

    – 12 Drummers Drumming: 12 người đang đánh trống

    – 11 Pipers Piping: 11 nhạc công đang thổi tiêu

    – 10 Lords a Leaping: 10 vị lãnh chúa đang nhảy (lưng tưng)

    – 9 Ladies Dancing: 9 quý bà đang múa

    – 8 Maids a Milking: 8 cô đang vắt sữa

    – 7 Swans a Swimming: 7 con thiên nga đang bơi

    – 6 Geese a Laying: 6 con ngỗng đang đẻ trứng

    – 5 Golden Rings: 5 chiếc nhẫn vàng

    – 4 Calling Birds: 4 con chim cô ly

    – 3 French Hens: 3 con gà mái Pháp

    – 2 Turtle Doves: 2 con chim cu gáy

    – A Partridge in a Pear Tree: 1 con gà gô trên Cây Lê

    Vào link sau đây để nghe bài hát

    Twelve Days of Christmas

    Part 3: Answer the questions

    A Special Christmas Present

    – Christmas psent: món quà Giáng sinh

    – bank account: tài khoản ngân hàng

    – the shopping mall: trung tâm thương mại

    – perfect gift: món quà hoàn hảo

    – brooch (n): trâm (gài đầu); ghim hoa (gài cổ áo)

    – jewelry (n): trang sức

    – Wrap (v): gói lại, bao lại

    – Place (v): đặt, để

    – look forward: mong đợi, mong chờ

    – scream with fright: hét lên với sự sợ hãi

    Writing

    Part 1: Building sentences

    Exercise 168

    Exercise 169

    Exercise 170

    Part 2: Sentence Transformation

    English Sentence Transformation – Basic Level Test 014

    WEEK 15 – 12/27

    Christmas – Relax – Study Review – and Pastoral works

    WEEK 16 – 1/03

    * Final Test

    Share this:

    Like this:

    Like

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Reading & Writing Part 7 (Viết Một Câu Chuyện Ngắn)
  • Một Số Điều Cần Biết Khi Vào Quốc Tịch Đức
  • Câu Hỏi Và Đáp Án Thi Nhập Quốc Tịch Đức Song Ngữ Đức
  • Bộ Đề, Đáp Án Kiểm Tra Nhập Quốc Tịch Song Ngữ
  • Tổng Hợp Về Nhập Tịch Hàn Quốc (2021)
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50