Top 17 # Đáp Án Smart Time 11 Student’S Book / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Complete Pet. Student’S Book. Workbook. Teacher’S Book. / 2023

1. Начальная школа

9. Учебные пособия (на англ. языке)

Informed by the Cambridge Learner Corpus, and providing an official past exam paper, Complete PET is the most authentic exam preparation course available. Each unit of the Student’s Book covers one part of each exam paper and provides thorough exam practice. Grammar and vocabulary exercises target areas that cause problems for candidates, based on data from the Cambridge Learner Corpus, taken from real exam scripts. The CD-ROM provides additional exam-style practice (audio available separately or as part of the “Student’s Book Pack”). A Testbank access code for four online Cambridge English: Preliminary practice tests is included with this Student’s Book.

Student’s Book without answers (2014, 178 p.)

Format: pdf

Size: 72 Mb

View, download: You can buy here : ” yShop ” or M “Cambridge University Press”

Audio Student’s Book CD 1-3.

Format: mp3 / zip

Size: 113 Mb

Download:

Informed by Cambridge’s unique searchable database of real exam scripts, the Cambridge Learner Corpus, and providing an official PET past exam paper from Cambridge ESOL, Complete PET is the most authentic exam preparation course available. The Workbook with Audio CD contains extra vocabulary, grammar, and skills practice, including listening material. The Vocabulary Extra section contains twelve pages of further practice and revision of the vocabulary in the Student’s Book. A Workbook with answers, Student’s Books with and without answers, a Teacher’s Book and Class Audio CDs are also available.

Informed by Cambridge’s unique searchable database of real exam scripts, the Cambridge Learner Corpus, and providing an official PET past exam paper from Cambridge ESOL, Complete PET is the most authentic exam preparation course available. The Teacher’s Book contains full teacher’s notes with extra teaching ideas, photocopiable material including class activities and progress tests, recording scripts and word lists. Student’s books with and without answers with CD-ROM, Workbooks (with or without answers) and Class Audio CDs are also available.

Teacher’s Book.

О том, как читать книги в форматах pdf, djvu – см. раздел ” pdf, djvu и др. Программы; архиваторы; форматы “

.

Đáp Án Môn Ba11 / 2023

“Chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn” là định nghĩa theo:

check_box

 ISO-8402 GOST GOST AFNOR

check_box

 AFNOR GOST GOST ISO-8402

Biểu đồ kép có dạng:

check_box

  + R np

Bước cuối cùng trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

check_box

 Điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường Tổ chức hệ thống phòng ngừa Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm Theo dõi chất lượng

Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

check_box

 Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm Triển khai và thiết kế sản phẩm Theo dõi chất lượng Tổ chức hệ thống phòng ngừa

Các yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng không bao gồm:

check_box

 Mục tiêu chất lượng Hoạch định chất lượng Kiểm soát chất lượng Chính sách chất lượng

Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức nào sau đây:

check_box

 Q = PB → 1 Q = PB= 1

Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức Q = PB Nếu Q = 1 có nghĩa là:

check_box

 Người tiêu dùng được thỏa mãn hoàn toàn Người tiêu dùng chưa được thỏa mãn Người tiêu dùng đang mong đợi được thỏa mãn hoàn toàn Người tiêu dùng không có nhu cầu

Chất lượng toàn phần là mức tương quan giữa hiệu quả có ích do sử dụng sản phẩm chất lượng cao đem lại và tổng chi phí để sản xuất và sử dụng sản phẩm đó, thể hiện qua công thức nào sau đây? Qt = BF Tc = BF Qt = HsF Qt = BFSX+FTD

Công thức Q = PB trong đó P có nghĩa là:

check_box

 Hiệu năng hoặc kết quả Sự thỏa mãn của người tiêu dùng. Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng. Chi phí của người tiêu dùng.

Công thức Q = PB trong đó Q có nghĩa là:

check_box

 Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng. Thời gian của người tiêu dùng. Hiệu năng hoặc kết quả Sự thỏa mãn của người tiêu dùng.

Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ: Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất MBO → MBP MBP → MBO Quản lý chất lượng là kết quả

Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?

check_box

 Kiểm soát chất lượng Đảm bảo chất lượng Hoạch định chất lượng Chính sách chất lượng

Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) là tốt khi:

check_box

 Nằm trong đường cong nghiệm thu Nằm gần đường cong nghiệm thu Nằm ngoài đường cong nghiệm thu Nằm trên đường cong nghiệm thu

Kiểm tra định tính một chỉ tiêu chất lượng là tốt khi:

check_box

 Xi< Gt Xi ≠ Gt Xi = Gt

Mục tiêu của phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBO) không có nội dung nào sau đây:

check_box

 Không chấp nhận phế phẩm Làm lại hoặc loại bỏ phê phẩm Giảm tỷ lệ phế phẩm Phân hạng sản phẩm

Mục tiêu của phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBP) không có nội dung nào sau đây:

check_box

 Giảm tỷ lệ phế phẩm Không chấp nhận phế phẩm Xây dựng lưu đồ cải tiến PDCA Tìm nguyên nhân gây sai xót, trục trặc

Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi lựa chọn hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn công thức nào sau đây? MUxX = MUyY MUxPy  =  MUyPx MUx = MUy

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?

check_box

 Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao

Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “đảm bảo chất lượng”? Đảm bảo chất lượng là kết quả của kiểm tra Đảm bảo chất lượng là không thay đổi chất lượng sản phẩm Đảm bảo chất lượng là kết quả sản xuất Đảm bảo chất lượng là ngăn chặn sai lệch

Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “kiểm soát chất lượng”?

check_box

 Kiểm soát chất lượng là ngăn chặn sai lệch Kiểm soát chất lượng là phân biệt sai lệch Kiểm soát chất lượng là kết quả sản xuất Kiểm soát chất lượng là có thể thay đổi chất lượng sản phẩm

Nhu cầu mà người tiêu dùng bao gồm:

check_box

 Nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu Nhu cầu thuần túy và cao siêu Nhu cầu thường xuyên và không thường xuyên Nhu cầu trước mắt và nhu cầu lâu dài

Phân hệ đề xuất và thiết kế sản phẩm mới là phân hệ:

check_box

 Trước sản xuất Sau sản xuất Phân hệ sản xuất hàng loạt Trong sản xuất

Phân hệ lưu thông phân phối và sử dụng là phân hệ:

check_box

 Sau sản xuất Trước sản xuất Phân hệ thiết kế sản phẩm mới Trong sản xuất

Phân hệ sản xuất hàng loạt là phân hệ:

check_box

 Trong sản xuất Sau sản xuất Trước sản xuất Phân hệ lưu thông

Quản lý theo chức năng biểu thị bằng quy tắc:

check_box

 PPM MBP MBO PPO

Sản phẩm trong miền nghiệm thu là:

check_box

 Chính phẩm Sản phẩm đạt yêu cầu Sản phẩm tốt nhất Phế phẩm

Sơ đồ nhân quả còn gọi là: Sơ đồ 3M Sơ đồ ISHIKAWA Sơ đồ sản xuất Sơ đồ 4M

Số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện gọi là:

check_box

 Mẫu Chính phẩm Sản phẩm đạt yêu cầu Phế phẩm

Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình”, chia thành các loại sau: Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình, sản phẩm là dịch vụ. Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình, sản phẩm là khoa học Sản phẩm là quá trình, sản phẩm là dịch vụ, sản phẩm là trí tuệ Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình

Trình độ chất lượng là tỷ số giữa lượng nhu cầu có khả năng được thỏa mãn và chi phí để thỏa mãn nhu cầu, thể hiện qua công thức nào sau đây?

check_box

 Tc = BF Tc = HsF Qt = HsF Qt = BsF

Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?

check_box

 (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là:

check_box

 Yêu cầu; Đánh giá Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là:

check_box

 Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá Kiểm soát quá trình Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình Xác định yêu cầu; đo; đánh giá

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Do (D) là:

check_box

 Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình Thiết kế; Giá Yêu cầu; Đánh giá Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của P (Plan) là:

check_box

 Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá Yêu cầu; Đánh giá Xác định yêu cầu; đo, đánh giá Thiết kế; Cung ứng

Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:

check_box

 Giai đoạn phát triển Giai đoạn xuất phát Giai đoạn bão hòa Giai đoạn diệt vong

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), máy móc, trang thiết bị là

check_box

 M2 M4 M1 M3

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), nhân tố quản lý là:

check_box

 M5 M4 M3 M2

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), phương pháp làm việc là: M3 M2 M5 M4

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), yếu tố đầu vào là

check_box

 M1 M3 M2 M4

Trong sơ đồ ISHIKAWA các nhân tố chính bao gồm:

check_box

 Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhà xưởng Yếu tố đầu vào; quy trình; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý Tiền; máy móc; phương pháp làm việc; con người;

Vòng tròn chất lượng là:

check_box

 Vòng tròn gồm 11 nhân tố Sơ đồ ISHIKAWA Sơ đồ 5M Vòng tròn PDCA

Vòng tròn Deming các yếu tố sau:

check_box

 PDCA PDA 5M PPM

Xác định câu đúng nhất Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

Xác định câu đúng nhất Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu

Xác định câu đúng nhất Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

Xác định câu đúng nhất Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu. Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu.

Xác định câu đúng nhất Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật; 11. Xử lý sau khi sử dụng. Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: . Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối. Vòng tròn chất lượng gồm PDCA

Xác định câu đúng nhất 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh. 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ. Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên

Xác định câu đúng nhất Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó

Xác định câu đúng nhất Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể

Xác định câu đúng nhất Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó

Xác định câu đúng nhất Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế

Xác định câu đúng nhất Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng

Xác định câu đúng nhất Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

Xác định câu đúng nhất Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

Xác định câu đúng nhất Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn

Xác định câu đúng nhất Theo ISO-8402 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình tự nhiên và nhân tạo Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình” Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình chuyển hóa biến đổi Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình sản xuất

Xác định câu đúng nhất Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

Xác định câu đúng nhất Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000 Mẫu là sản phẩm đẹp nhất Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể

Xác định câu đúng nhất Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng. Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới các nhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới CLSP.

Xác định câu đúng nhất Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sản phẩm Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng

Xác định câu đúng nhất Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là làm ra sản phẩm có chất lượng cao nhất, giá thành thấp nhất Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:khi thì MBP → MBO; khi thì MBO → MBP Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:MBO → MBP Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:MBP → MBO

Xác định câu đúng nhất Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng chung phải bao gồm: phân hệ trước sản xuất; phân hệ trong sản xuất và phân hệ lưu thông phân phối sử dụng Quản lý chất lượng ngoài các yếu tố trên phải có thông tin phản hồi từ thị trường Quản lý chất lượng phải bao gồm cả các yếu tố đầu vào Quản lý chất lượng phải bao gồm tất cả các yêu cầu trên

Xác định câu đúng nhất QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PCA Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PDA Vòng tròn Deming gồm 4 yếu tố: PDCA Vòng tròn Deming gồm PDCA và TQM

Xác định câu đúng nhất Không có phương án nào đúng Vòng tròn chất lượng ISO-9000 là một phần của sơ đồ nhân quả, thể hiện những nhân tố chính Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa cung ứng và mua sắm, những nhân tố chính Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, giữa cung ứng và mua sắm

Xác định câu đúng nhất Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000 Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng

Xác định câu đúng nhất Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng”

Xác định câu đúng nhất Nội dung TQM theo công thức 2W: what, why Nội dung TQM theo công thức 3W: what, why, who Nội dung TQM theo công thức 5W: what, why, who, when, where Nội dung TQM theo công thức 5W1H: why, who, when, where, how

Xác định câu đúng nhất Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm

Xác định câu đúng nhất Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng

Xác định câu đúng nhất Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCA

Xác định câu đúng nhất Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000 Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM

Xác định câu đúng nhất Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm

Xác định câu đúng nhất Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung

Xác định câu đúng nhất Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000 Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình ISHIKAWA Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình PDCA Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình TQM Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình Vòng tròn chất lượng

Xác định câu đúng nhất Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố của vòng tròn chất lượng Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố đã nêu trên Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố: quản lý chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm hệ thống chất lượng

Xác định câu đúng nhất Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ

Xác định câu đúng nhất Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống chất lượng Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống thông tin chất lượng Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động KCS Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động kiểm tra, kiểm soát chất lượng

Xác định câu đúng nhất Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt

Xác định câu đúng nhất Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý

Xác định câu đúng nhất Công thứclà hệ số phân hạng lý thuyết Công thứclà hệ số phân hạng theo kế hoạch Công thứclà hệ số phân hạng theo mẫu Công thứclà hệ số phân hạng thực tế

Xác định câu đúng nhất Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp Công thức Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP Công thức Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP

Xác định câu đúng nhất Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

Xác định câu đúng nhất Công thứcQo = thể hiện chất lượng bình quân Công thứcQo = thể hiện chất lượng toàn phần Công thứcQo= thể hiện chất lượng tối ưu Công thứcQo= thể hiện chất lượng tổng hợp

Xác định câu đúng nhất Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm, nước sản xuất, tên doanh nghiệp, lô hàng, tiêu chuẩn chất lượng đăng ký, thông tin kích thước sản phẩm, nơi kiểm tra Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm.

Xác định câu đúng nhất Nếu < 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu < 1 là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

Xác định câu đúng nhất Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào

Xác định câu đúng nhất Công thức thì r là số chỉ tiêu CLSP Công thức thì r là số lượng khuyết tật Công thức thì r là số sản phẩm khuyết tật Công thức thì r là trọng số

Xác định câu đúng nhất Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm

Xác định câu đúng nhất Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội

Xác định câu đúng nhất Trong kiểm tra định lượng Trong kiểm tra định lượng Trong kiểm tra định lượng Trong kiểm tra định lượng

Xác định câu đúng nhất Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ là dạng biểu đồ kép. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ là biểu đồ kép Trong biểu đồ trên R là sai lệch chuẩn Trong biểu đồ trên R là sai lệch trung bình Trong biểu đồ trên R là trung tâm phân bố

Xác định câu đúng nhất Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

Xác định câu đúng nhất Không có phương án nào đúng Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục giảm là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục tăng là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt Với biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm là tốt và trên biểu đồ các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt

Xác định câu đúng nhất Không có phương án nào đúng Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là độ lệch chuẩn Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là phương sai Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu n là cỡ mẫu

Xác định câu đúng nhất Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp điện tử Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp ô tô, máy kéo Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp phần mềm Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp sản xuất dược, thực phẩm

Xác định câu đúng nhất Chất lượng toàn phần dùng để đánh giá CLSP Chất lượng toàn phầndùng để kiểm tra CLSP Chất lượng toàn phầndùng để phân loại CLSP Chất lượng toàn phầndùng để xác định hiệu suất sử dụng sản phẩm

Xác định câu đúng nhất Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < clà chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < blà chấp nhận Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk ≥ clà chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < blà chấp nhận

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ là biểu đồ kép Trong biểu đồ trên là sai lệch chuẩn Trong biểu đồ trên là sai lệch trung bình Trong biểu đồ trên là trung tâm phân bố

Xác định câu đúng nhất Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trên Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa

Xác định câu đúng nhất Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là hằng số chấp nhận Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn dưới Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn trên Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b)

Xác định câu đúng nhất Tất cả các phương án Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm giữ sản xuất bình thường Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục tăng phải đình chỉ sản xuất

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ np là biểu đồ đơn. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu Biểu đồ np là biểu đồ kép. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu Không có phương án nào đúng Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

Xác định câu đúng nhất Trong biểu đồ() thì Trong biểu đồ() thì Trong biểu đồ() thì Trong biểu đồ() thì

Xác định câu đúng nhất Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

Xác định câu đúng nhất Nếu < 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu < 1 là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật trong mẫu. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật. Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật Không có phương án nào đúng Trong biểu đồ np thì p là đơn giá. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật

Xác định câu đúng nhất Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm bất kỳ là tốt Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm ngoài đường cong nghiệm thu là tốt Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trên đường cong nghiệm thu là tốt Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trong đường cong nghiệm thu là tốt

Chính Thức Mở Bán Tòa T11 Times City / 2023

Dự án Times City, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mức giá: 1.8 tỷ

Diện tích: 52.5 m²

Thông tin mô tả

Chính thức mở bán đợt 1 tòa t11 Times City, LH: 0936100040.Đã mở bán chính thức các tầng: 3,5,6,9,10,12B, 18,20,24.Liên hệ trực tiếp để cập nhật căn hộ đang còn, các căn hộ đã bán, nhận cọc đặt mua các căn chuẩn bị mở bán.Hotline: 0936100040 – 0984361335.Sàn Giao dịch Bất động sản Vinhomes – Tập đoàn VINGROUP.

I. SẢN PHẨM CĂN HỘ.– Tòa T8 – T9 – T11 là 3 tòa đang được hoàn thiện sắp bàn giao:+ Căn hộ 1,5 Phòng ngủ + 1WC; Diện tích 52,5 – 53,4 m2.+ Căn hộ 2 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 82,1 – 84,3 m2.+ Căn hộ 3 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 103,1 – 109,2 m2.+ Căn hộ 4 Phòng ngủ +2 WC; Diện tích 160 m2 (Chỉ có duy nhất tòa T11).– Và một số căn hộ của tòa ngoài từ T1 – T10 đã đi vào sử dụng:+ Căn hộ 2 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 75,2 – 97,5 m2.+ Căn hộ 3 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 94,4- 116,7 m2.

II. NỘI THẤT BÀN GIAO.– Hoàn thiện cơ bản.– Bao gồm: Sàn gỗ, tủ bếp trên dưới, bếp từ, thiết bị vệ sinh, hệ thống điều hòa, đèn trang trí phòng khách, tường sơn bả, ốp gạch Ceramic bếp & WC….

III. GIÁ BÁN.– Căn hộ 1,5 Phòng ngủ; Diện tích 52,5 m2 chỉ từ 1,8 tỷ.– Căn hộ 2 Phòng ngủ; Diện tích 82,1 m2 chỉ từ 2,9 tỷ.– Căn hộ 3 Phòng ngủ 109,2 m2 chỉ từ 4,2 tỷ.– Căn hộ 4 Phòng ngủ 160,0 m2 chỉ từ 6,6 tỷ.– Trong đó:+ Gía bán đã bao gồm thuế VAT + Kinh phí bảo trì.+ Gía bán là giá gốc niêm yết hợp đồng với Chủ đầu tư.

IV. TIẾN ĐỘ THANH TOÁN.– Đặt cọc 100 triệu sau 05 ngày ký HĐMB.– Đợt 1: 50% sau 9 ngày từ ngày ký HĐMB.– Đợt 2: 50% còn lại trước khi có thông báo bàn giao nhà.

V. ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TỪ TẬP ĐOÀN VINGROUP.* Chiết khấu từ 3 – 5% trên tổng giá trị căn hộ tùy theo hình thức thanh toán nếu không vay.1. Miễn phí dịch vụ quản lý căn hộ trong thời gian 10 năm.2. Ưu đãi phí nước nóng chỉ 30.000 đ/m3 trong 10 năm.3. Tặng 10 vé vui chơi giải trí mỗi năm, trong 3 năm tại Vincom Mega Mall.4. Tặng 1 suất học bổng Vinschool.5. Tặng 1 gói VIP Vinmec Family.

VI. HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG.1. Ân hạn trả nợ gốc năm đầu tiên.2. Thời hạn 20 năm.3. Lãi suất 0% năm đầu.4. Vay tối đa 70% tổng giá trị căn hộ.

Lưu ý: Nhằm đảm bảo một cách đầy đủ nhất các quyền lợi của Khách hàng khi có nhu cầu tìm hiểu, tham quan cũng như đăng ký mua sản phẩm là căn hộ cao cấp thuộc dự án Khu đô thị Vinhomes Times City. Kính mong quý Khách hàng liên hệ trực tiếp với kênh bán hàng thuộc Sàn giao dịch Bất Động Sản VINHOMES của tập đoàn Vingroup để được hưởng đầy đủ các quyền lợi, ưu đãi cũng như được cung cấp các thông tin chính thống nhất về dự án.* Hỗ trợ tư vấn: Ms Huyền 0936100040.* Hỗ trợ xem nhà mẫu: Ms Thanh 0984361335.Sàn giao dịch Bất động sản Vinhomes – Tập đoàn VINGROUP.Tower 1 – Times City, 458 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Quý vị đang xem tin cũ trên chúng tôi tin rao này đã hết hạn.Quý vị hãy sử dụng công cụ tìm kiếm trên website để tìm những tin rao mới nhất.

Đặc điểm bất động sản

Loại tin đăng: Bán căn hộ chung cư

Địa chỉ: Dự án Times City, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Nội thất: Bàn giao đầy đủ: 3 điều hòa 2 chiều + hệ thống tủ âm tường + sàn gỗ cao cấp + buồng tắm kính nóng lạnh + bếp từ + tủ bếp+ trần thạch cao+ đèn chùm.

Thông tin dự án

Chủ đầu tư: Tập đoàn Vingroup

Quy mô: Gồm 11 tòa (T1-T11)

Ngày đăng: 08/11/2014

Ngày hết hạn: 18/11/2014

Loại tin: Tin thường

Mã tin: 6054145

Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 10 Bài 11 (Có Đáp Án) / 2023

1. Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Câu 1: Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

A. hòa tan trong dung môi B. thể rắn

C. thể nguyên tư D. thể khí

Câu 2: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

A. Sự biến dạng của màng tế bào

B. Bơm protein và tiêu tốn ATP

C. Sự khuếch tán của các ion qua màng

D. Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

Câu 3: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

A. kênh protein đặc biệt

B. các lỗ trên màng

C. lớp kép photpholipit

D. kênh protein xuyên màng

Câu 4: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

A. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

B. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

C. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

D. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

Câu 5: Chất O 2, CO 2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

A. Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

C. Nhờ kênh protein đặc biệt

D. Vận chuyển chủ động

Câu 6: Nhập bào là phương thức vận chuyển

A. Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

B. Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

C. Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

D. Chất có kích thước lớn.

Câu 7: Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

A. Protein xuyên màng

B. Photpholipit

C. Protein bám màng

D. Colesteron

Câu 8: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)

Câu 9: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

A. vận chuyển chủ động

B. vận chuyển thụ động

C. thẩm tách

D. thẩm thấu

Câu 10: Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

A. CO 2 và O 2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

B. Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

C. Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

D. Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

Câu 11: Hiện tượng thẩm thấu là:

A. Sự khuếch tán của các chất qua màng.

B. Sự khuếch tán của các ion qua màng.

C. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

D. Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

Câu 12: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

D. Luôn ổn định

A. cấu tạo B. kháng thể

C. dự trữ D. vận chuyển

Câu 14: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

A. tế bào hồng cầu B. tế bào nấm men

C. tế bào thực vật D. tế bào vi khuẩn

Câu 15: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 16: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

A. Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

B. Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

C. Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

D. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

Câu 17: Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

(1) Thẩm thấu

(2) Khuếch tán

(3) Vận chuyển tích cực

Phương án trả lời đúng là

A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (1),(2) và (3)

Câu 18: Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

(2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại

(4) Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 19: Co nguyên sinh là hiện tượng

A. Cả tế bào co lại

B. Màng nguyên sinh bị dãn ra

C. Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

D. Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

Câu 20: Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

A. Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

B. Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

C. Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

D. Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

Câu 21: Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

(1) Tế bào đang sống hay đã chết

(2) Kích thước của tế bào lớn hay bé

(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu

(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

Phương án đúng trong các phương án trên là

A. (1), (2) B. (2), (3) C. (3), (4) D. (1), (3)

Câu 22: Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật để:

A. Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào

B. Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tế bào

C. Xác định tế bào thực vật còn sống hay đã chết

D. Tìm hiểu khả năng vận động của tế bào

Câu 23: Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

A. Màng tế bào đã bị phá vỡ

B. Tế bào chất đã bị biến tính

C. Nhân tế bào đã bị phá vỡ

D. Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

Câu 24: Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

A. Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

B. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

C. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

D. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 25: Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

A. lưới nội chất

B. lizoxom

C. không bào

D. ti thể và lục lạp

Câu 26: Loại bào quan không có màng bao quanh là

A. lizoxom

B. trung thể

C. riboxom

D. cả B, C

Câu 27: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào.”

A. trung thể

B. bộ máy Gôngi

C. ti thể

D. không bào

Câu 28: Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

A. khuếch tán B. xuất bào

C. thẩm thấu D. cả xuất bào và nhập bào

Câu 29: Loại bào quan không có ở tế bào động vật là

A. trung thể

B. không bào

C. lục lạp

D. lizoxom

Câu 30: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

A. ti thể B. lục lạp C. lưới nội chất D. bộ máy Gôngi

Câu 31: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

A. Tế bào hồng cầu không thay đổi

B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi

C. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

D. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại