Complete Pet. Student’s Book. Workbook. Teacher’s Book.

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Cambridge English Preliminary Học Thi Pet
  • Ready For Fce. Coursebook With Key, 2008, Roy Norris …
  • Các Câu Hỏi Về Pháp Luật Đại Cương Giúp Bạn Củng Cố Kiến Thức
  • Bài Tập Tham Khảo Môn Pháp Luật Đại Cương
  • 118 Câu Hỏi Ngắn Thi Vấn Đáp Môn Pháp Luật Đại Cương
  • 1. Начальная школа

    9. Учебные пособия (на англ. языке)

    Informed by the Cambridge Learner Corpus, and providing an official past exam paper, Complete PET is the most authentic exam pparation course available. Each unit of the Student’s Book covers one part of each exam paper and provides thorough exam practice. Grammar and vocabulary exercises target areas that cause problems for candidates, based on data from the Cambridge Learner Corpus, taken from real exam scripts. The CD-ROM provides additional exam-style practice (audio available separately or as part of the “Student’s Book Pack”). A Testbank access code for four online Cambridge English: Preliminary practice tests is included with this Student’s Book.

    Student’s Book without answers (2014, 178 p.)

    Format: pdf

    Size: 72 Mb

    View, download: You can buy here : ” yShop or M “Cambridge University Press”

    Audio Student’s Book CD 1-3.

    Format: mp3 / zip

    Size: 113 Mb

    Download:

    Informed by Cambridge’s unique searchable database of real exam scripts, the Cambridge Learner Corpus, and providing an official PET past exam paper from Cambridge ESOL, Complete PET is the most authentic exam pparation course available. The Workbook with Audio CD contains extra vocabulary, grammar, and skills practice, including listening material. The Vocabulary Extra section contains twelve pages of further practice and revision of the vocabulary in the Student’s Book. A Workbook with answers, Student’s Books with and without answers, a Teacher’s Book and Class Audio CDs are also available.

    Informed by Cambridge’s unique searchable database of real exam scripts, the Cambridge Learner Corpus, and providing an official PET past exam paper from Cambridge ESOL, Complete PET is the most authentic exam pparation course available. The Teacher’s Book contains full teacher’s notes with extra teaching ideas, photocopiable material including class activities and progress tests, recording scripts and word lists. Student’s books with and without answers with CD-ROM, Workbooks (with or without answers) and Class Audio CDs are also available.

    Teacher’s Book.

    О том, как читать книги в форматах pdf, djvu – см. раздел ” pdf, djvu и др. Программы; архиваторы; форматы “

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Và Đáp Án Môn Văn Thpt Quốc Gia 2021
  • Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2021: Đề Thi Và Đáp Án Môn Ngữ Văn
  • Đáp Án Brain Find, Tất Tần Tật Lời Giải Đầy Đủ Các Màn Chơi
  • Đáp Án Brain Find, Cách Giải Brain Find
  • Đáp Án Braindom, Giải Braindom Tất Cả Đáp Án
  • Đáp Án Môn Ba11

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Kinh Nghiệm Và Tài Liệu Ôn Thi Vị Trí Quan Hệ Khách Hàng
  • Đề Thi Và Đáp Án Chính Thức Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2021
  • Đề Thi Giữa Học Kì I Môn: Sinh Học ( Khối 11 )
  • Trung Tâm Tin Học
  • Đề Thi Thử Tiếng Anh Thptqg 2021 Lần 1 Trường Thăng Long
  • “Chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn” là định nghĩa theo:

    check_box

     ISO-8402

    GOST

    GOST

    AFNOR

    check_box

     AFNOR

    GOST

    GOST

    ISO-8402

    Biểu đồ kép có dạng:

    check_box

     

    + R

    np

    Bước cuối cùng trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

    check_box

     Điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

    Tổ chức hệ thống phòng ngừa

    Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm

    Theo dõi chất lượng

    Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

    check_box

     Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm

    Triển khai và thiết kế sản phẩm

    Theo dõi chất lượng

    Tổ chức hệ thống phòng ngừa

    Các yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng không bao gồm:

    check_box

     Mục tiêu chất lượng

    Hoạch định chất lượng

    Kiểm soát chất lượng

    Chính sách chất lượng

    Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức nào sau đây:

    check_box

     Q = PB → 1

    Q = PB= 1

    Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức Q = PB Nếu Q = 1 có nghĩa là:

    check_box

     Người tiêu dùng được thỏa mãn hoàn toàn

    Người tiêu dùng chưa được thỏa mãn

    Người tiêu dùng đang mong đợi được thỏa mãn hoàn toàn

    Người tiêu dùng không có nhu cầu

    Chất lượng toàn phần là mức tương quan giữa hiệu quả có ích do sử dụng sản phẩm chất lượng cao đem lại và tổng chi phí để sản xuất và sử dụng sản phẩm đó, thể hiện qua công thức nào sau đây?

    Qt = BF

    Tc = BF

    Qt = HsF

    Qt = BFSX+FTD

    Công thức Q = PB trong đó P có nghĩa là:

    check_box

     Hiệu năng hoặc kết quả

    Sự thỏa mãn của người tiêu dùng.

    Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng.

    Chi phí của người tiêu dùng.

    Công thức Q = PB trong đó Q có nghĩa là:

    check_box

     Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng.

    Thời gian của người tiêu dùng.

    Hiệu năng hoặc kết quả

    Sự thỏa mãn của người tiêu dùng.

    Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:

    Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất

    MBO → MBP

    MBP → MBO

    Quản lý chất lượng là kết quả

    Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?

    check_box

     Kiểm soát chất lượng

    Đảm bảo chất lượng

    Hoạch định chất lượng

    Chính sách chất lượng

    Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) là tốt khi:

    check_box

     Nằm trong đường cong nghiệm thu

    Nằm gần đường cong nghiệm thu

    Nằm ngoài đường cong nghiệm thu

    Nằm trên đường cong nghiệm thu

    Kiểm tra định tính một chỉ tiêu chất lượng là tốt khi:

    check_box

     Xi< Gt

    Xi ≠ Gt

    Xi = Gt

    Mục tiêu của phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBO) không có nội dung nào sau đây:

    check_box

     Không chấp nhận phế phẩm

    Làm lại hoặc loại bỏ phê phẩm

    Giảm tỷ lệ phế phẩm

    Phân hạng sản phẩm

    Mục tiêu của phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBP) không có nội dung nào sau đây:

    check_box

     Giảm tỷ lệ phế phẩm

    Không chấp nhận phế phẩm

    Xây dựng lưu đồ cải tiến PDCA

    Tìm nguyên nhân gây sai xót, trục trặc

    Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi lựa chọn hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn công thức nào sau đây?

    MUxX = MUyY

    MUxPy  =  MUyPx

    MUx = MUy

    Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?

    check_box

     Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất

    Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng

    Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP

    Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao

    Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “đảm bảo chất lượng”?

    Đảm bảo chất lượng là kết quả của kiểm tra

    Đảm bảo chất lượng là không thay đổi chất lượng sản phẩm

    Đảm bảo chất lượng là kết quả sản xuất

    Đảm bảo chất lượng là ngăn chặn sai lệch

    Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “kiểm soát chất lượng”?

    check_box

     Kiểm soát chất lượng là ngăn chặn sai lệch

    Kiểm soát chất lượng là phân biệt sai lệch

    Kiểm soát chất lượng là kết quả sản xuất

    Kiểm soát chất lượng là có thể thay đổi chất lượng sản phẩm

    Nhu cầu mà người tiêu dùng bao gồm:

    check_box

     Nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu

    Nhu cầu thuần túy và cao siêu

    Nhu cầu thường xuyên và không thường xuyên

    Nhu cầu trước mắt và nhu cầu lâu dài

    Phân hệ đề xuất và thiết kế sản phẩm mới là phân hệ:

    check_box

     Trước sản xuất

    Sau sản xuất

    Phân hệ sản xuất hàng loạt

    Trong sản xuất

    Phân hệ lưu thông phân phối và sử dụng là phân hệ:

    check_box

     Sau sản xuất

    Trước sản xuất

    Phân hệ thiết kế sản phẩm mới

    Trong sản xuất

    Phân hệ sản xuất hàng loạt là phân hệ:

    check_box

     Trong sản xuất

    Sau sản xuất

    Trước sản xuất

    Phân hệ lưu thông

    Quản lý theo chức năng biểu thị bằng quy tắc:

    check_box

     PPM

    MBP

    MBO

    PPO

    Sản phẩm trong miền nghiệm thu là:

    check_box

     Chính phẩm

    Sản phẩm đạt yêu cầu

    Sản phẩm tốt nhất

    Phế phẩm

    Sơ đồ nhân quả còn gọi là:

    Sơ đồ 3M

    Sơ đồ ISHIKAWA

    Sơ đồ sản xuất

    Sơ đồ 4M

    Số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện gọi là:

    check_box

     Mẫu

    Chính phẩm

    Sản phẩm đạt yêu cầu

    Phế phẩm

    Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình”, chia thành các loại sau:

    Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình, sản phẩm là dịch vụ.

    Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình, sản phẩm là khoa học

    Sản phẩm là quá trình, sản phẩm là dịch vụ, sản phẩm là trí tuệ

    Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình

    Trình độ chất lượng là tỷ số giữa lượng nhu cầu có khả năng được thỏa mãn và chi phí để thỏa mãn nhu cầu, thể hiện qua công thức nào sau đây?

    check_box

     Tc = BF

    Tc = HsF

    Qt = HsF

    Qt = BsF

    Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?

    check_box

     (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

    (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng

    (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng

    (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là:

    check_box

     Yêu cầu; Đánh giá

    Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình

    Xác định yêu cầu; đo, đánh giá;

    Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là:

    check_box

     Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

    Kiểm soát quá trình

    Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình

    Xác định yêu cầu; đo; đánh giá

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Do (D) là:

    check_box

     Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình

    Thiết kế; Giá

    Yêu cầu; Đánh giá

    Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của P (Plan) là:

    check_box

     Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

    Yêu cầu; Đánh giá

    Xác định yêu cầu; đo, đánh giá

    Thiết kế; Cung ứng

    Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:

    check_box

     Giai đoạn phát triển

    Giai đoạn xuất phát

    Giai đoạn bão hòa

    Giai đoạn diệt vong

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), máy móc, trang thiết bị là

    check_box

     M2

    M4

    M1

    M3

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), nhân tố quản lý là:

    check_box

     M5

    M4

    M3

    M2

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), phương pháp làm việc là:

    M3

    M2

    M5

    M4

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), yếu tố đầu vào là

    check_box

     M1

    M3

    M2

    M4

    Trong sơ đồ ISHIKAWA các nhân tố chính bao gồm:

    check_box

     Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý

    Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhà xưởng

    Yếu tố đầu vào; quy trình; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý

    Tiền; máy móc; phương pháp làm việc; con người;

    Vòng tròn chất lượng là:

    check_box

     Vòng tròn gồm 11 nhân tố

    Sơ đồ ISHIKAWA

    Sơ đồ 5M

    Vòng tròn PDCA

    Vòng tròn Deming các yếu tố sau:

    check_box

     PDCA

    PDA

    5M

    PPM

    Xác định câu đúng nhất

    Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

    Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

    Xác định câu đúng nhất

    Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên

    Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy

    Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ

    Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu

    Xác định câu đúng nhất

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

    Xác định câu đúng nhất

    Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện

    Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện

    Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu

    Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu. Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu.

    Xác định câu đúng nhất

    Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật

    Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật; 11. Xử lý sau khi sử dụng.

    Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: . Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối.

    Vòng tròn chất lượng gồm PDCA

    Xác định câu đúng nhất

    2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn

    3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh.

    5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ.

    Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên

    Xác định câu đúng nhất

    Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó

    Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất

    Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó

    Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó

    Xác định câu đúng nhất

    Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá

    Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau

    Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu

    Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể

    Xác định câu đúng nhất

    Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu

    Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn

    Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó

    Xác định câu đúng nhất

    Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa

    Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu

    Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao

    Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế

    Xác định câu đúng nhất

    Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M

    Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả

    Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá

    Tất cả các phương án

    Xác định câu đúng nhất

    Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm

    Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá

    Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật

    Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng

    Xác định câu đúng nhất

    Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu

    Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa

    Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn

    Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

    Xác định câu đúng nhất

    Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng

    Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

    Xác định câu đúng nhất

    Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn

    Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn

    Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn

    Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn

    Xác định câu đúng nhất

    Theo ISO-8402 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình tự nhiên và nhân tạo

    Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình”

    Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình chuyển hóa biến đổi

    Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình sản xuất

    Xác định câu đúng nhất

    Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

    Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng

    Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm

    Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

    Xác định câu đúng nhất

    Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000

    Mẫu là sản phẩm đẹp nhất

    Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ

    Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể

    Xác định câu đúng nhất

    Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

    Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền

    Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền

    Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền

    Xác định câu đúng nhất

    Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng

    Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu

    Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động

    Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng. Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới các nhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới CLSP.

    Xác định câu đúng nhất

    Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

    Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

    Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

    Tất cả các phương án

    Xác định câu đúng nhất

    Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất

    Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sản phẩm

    Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông

    Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng

    Xác định câu đúng nhất

    Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức

    Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực

    Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng

    Tất cả các phương án

    Xác định câu đúng nhất

    Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là làm ra sản phẩm có chất lượng cao nhất, giá thành thấp nhất

    Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:khi thì MBP → MBO; khi thì MBO → MBP

    Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:MBO → MBP

    Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:MBP → MBO

    Xác định câu đúng nhất

    Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

    Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia.

    Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng

    Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn

    Xác định câu đúng nhất

    Quản lý chất lượng chung phải bao gồm: phân hệ trước sản xuất; phân hệ trong sản xuất và phân hệ lưu thông phân phối sử dụng

    Quản lý chất lượng ngoài các yếu tố trên phải có thông tin phản hồi từ thị trường

    Quản lý chất lượng phải bao gồm cả các yếu tố đầu vào

    Quản lý chất lượng phải bao gồm tất cả các yêu cầu trên

    Xác định câu đúng nhất

    QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng

    QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng

    Tất cả các phương án

    Xác định câu đúng nhất

    Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PCA

    Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PDA

    Vòng tròn Deming gồm 4 yếu tố: PDCA

    Vòng tròn Deming gồm PDCA và TQM

    Xác định câu đúng nhất

    Không có phương án nào đúng

    Vòng tròn chất lượng ISO-9000 là một phần của sơ đồ nhân quả, thể hiện những nhân tố chính

    Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa cung ứng và mua sắm, những nhân tố chính

    Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, giữa cung ứng và mua sắm

    Xác định câu đúng nhất

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm

    Xác định câu đúng nhất

    Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000

    Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý

    Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn

    Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng

    Xác định câu đúng nhất

    Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên

    Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn

    Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng”

    Xác định câu đúng nhất

    Nội dung TQM theo công thức 2W: what, why

    Nội dung TQM theo công thức 3W: what, why, who

    Nội dung TQM theo công thức 5W: what, why, who, when, where

    Nội dung TQM theo công thức 5W1H: why, who, when, where, how

    Xác định câu đúng nhất

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm

    Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm

    Xác định câu đúng nhất

    Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng

    Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng

    Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng

    Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng

    Xác định câu đúng nhất

    Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN

    Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM

    Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO

    Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCA

    Xác định câu đúng nhất

    Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng

    Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng

    Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000

    Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM

    Xác định câu đúng nhất

    Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm

    Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm

    Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô

    Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm

    Xác định câu đúng nhất

    Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU

    Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật

    Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng

    Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung

    Xác định câu đúng nhất

    Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP

    Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000

    Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC

    Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM

    Xác định câu đúng nhất

    Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình ISHIKAWA

    Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình PDCA

    Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình TQM

    Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình Vòng tròn chất lượng

    Xác định câu đúng nhất

    Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố của vòng tròn chất lượng

    Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố đã nêu trên

    Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố: quản lý chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng

    Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm hệ thống chất lượng

    Xác định câu đúng nhất

    Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học

    Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường

    Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên

    Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ

    Xác định câu đúng nhất

    Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống chất lượng

    Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống thông tin chất lượng

    Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động KCS

    Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động kiểm tra, kiểm soát chất lượng

    Xác định câu đúng nhất

    Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra

    Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch

    Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát

    Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt

    Xác định câu đúng nhất

    Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề

    Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm

    Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý

    Xác định câu đúng nhất

    Công thứclà hệ số phân hạng lý thuyết

    Công thứclà hệ số phân hạng theo kế hoạch

    Công thứclà hệ số phân hạng theo mẫu

    Công thứclà hệ số phân hạng thực tế

    Xác định câu đúng nhất

    Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp

    Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp

    Công thức Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP

    Công thức Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP

    Xác định câu đúng nhất

    Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

    Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

    Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

    Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

    Xác định câu đúng nhất

    Công thứcQo = thể hiện chất lượng bình quân

    Công thứcQo = thể hiện chất lượng toàn phần

    Công thứcQo= thể hiện chất lượng tối ưu

    Công thứcQo= thể hiện chất lượng tổng hợp

    Xác định câu đúng nhất

    Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được

    Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm, nước sản xuất, tên doanh nghiệp, lô hàng, tiêu chuẩn chất lượng đăng ký, thông tin kích thước sản phẩm, nơi kiểm tra

    Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm.

    Xác định câu đúng nhất

    Nếu < 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

    Nếu = 1 là không tốt. Nếu < 1 là không tốt

    Nếu = 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

    Xác định câu đúng nhất

    Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất

    Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa

    Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào

    Xác định câu đúng nhất

    Công thức thì r là số chỉ tiêu CLSP

    Công thức thì r là số lượng khuyết tật

    Công thức thì r là số sản phẩm khuyết tật

    Công thức thì r là trọng số

    Xác định câu đúng nhất

    Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng

    Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng

    Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh

    Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm

    Xác định câu đúng nhất

    Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên

    Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có

    Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau

    Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội

    Xác định câu đúng nhất

    Trong kiểm tra định lượng

    Trong kiểm tra định lượng

    Trong kiểm tra định lượng

    Trong kiểm tra định lượng

    Xác định câu đúng nhất

    Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới

    Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên

    Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận

    Không có phương án nào đúng

    Xác định câu đúng nhất

    Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn

    Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn

    Biểu đồ là dạng biểu đồ kép. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn

    Không có phương án nào đúng

    Xác định câu đúng nhất

    Biểu đồ là biểu đồ kép

    Trong biểu đồ trên R là sai lệch chuẩn

    Trong biểu đồ trên R là sai lệch trung bình

    Trong biểu đồ trên R là trung tâm phân bố

    Xác định câu đúng nhất

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Xác định câu đúng nhất

    Không có phương án nào đúng

    Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục giảm là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt

    Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục tăng là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt

    Với biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm là tốt và trên biểu đồ các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt

    Xác định câu đúng nhất

    Không có phương án nào đúng

    Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là độ lệch chuẩn

    Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là phương sai

    Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu n là cỡ mẫu

    Xác định câu đúng nhất

    Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp điện tử

    Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp ô tô, máy kéo

    Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp phần mềm

    Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp sản xuất dược, thực phẩm

    Xác định câu đúng nhất

    Chất lượng toàn phần dùng để đánh giá CLSP

    Chất lượng toàn phầndùng để kiểm tra CLSP

    Chất lượng toàn phầndùng để phân loại CLSP

    Chất lượng toàn phầndùng để xác định hiệu suất sử dụng sản phẩm

    Xác định câu đúng nhất

    Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < clà chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < blà chấp nhận

    Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk ≥ clà chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < blà chấp nhận

    Xác định câu đúng nhất

    Biểu đồ là biểu đồ kép

    Trong biểu đồ trên là sai lệch chuẩn

    Trong biểu đồ trên là sai lệch trung bình

    Trong biểu đồ trên là trung tâm phân bố

    Xác định câu đúng nhất

    Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trên

    Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc

    Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối

    Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa

    Xác định câu đúng nhất

    Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là hằng số chấp nhận

    Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn dưới

    Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn trên

    Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b)

    Xác định câu đúng nhất

    Tất cả các phương án

    Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm giữ sản xuất bình thường

    Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục tăng phải đình chỉ sản xuất

    Xác định câu đúng nhất

    Biểu đồ np là biểu đồ đơn. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

    Biểu đồ np là biểu đồ kép. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

    Không có phương án nào đúng

    Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

    Xác định câu đúng nhất

    Trong biểu đồ() thì

    Trong biểu đồ() thì

    Trong biểu đồ() thì

    Trong biểu đồ() thì

    Xác định câu đúng nhất

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

    Xác định câu đúng nhất

    Nếu < 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

    Nếu = 1 là không tốt. Nếu < 1 là không tốt

    Nếu = 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

    Xác định câu đúng nhất

    Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật trong mẫu. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật.

    Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật

    Không có phương án nào đúng

    Trong biểu đồ np thì p là đơn giá. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật

    Xác định câu đúng nhất

    Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm bất kỳ là tốt

    Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm ngoài đường cong nghiệm thu là tốt

    Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trên đường cong nghiệm thu là tốt

    Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trong đường cong nghiệm thu là tốt

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Luyện Thi Ket Chi Tiết, Hiệu Quả Từ A
  • Cấu Trúc Đề Thi Và Hướng Dẫn Làm Bài Thi Hsk3
  • Tải Trọn Bộ Đề Luyện Thi Hsk3 Sát Đề Thi Thật
  • Đề Thi, Đáp Án Đầy Đủ Môn Địa Lý Tốt Nghiệp Thpt 2021
  • Trọn Bộ Đề Thi Thử Môn Toán Vào Lớp 10 Năm 2021 Thành Phố Hà Nội (Kèm Đáp Án)
  • Đáp Án Môn Eg11

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Cao Học Môn Xác Suất Thống Kê
  • Y Sĩ Đa Khoa Là Gì ? Công Việc Và Cơ Hội
  • Đề Thi Chuyên Toán Tỉnh An Giang 2021
  • Đáp Án Của 24 Mã Đề Thi Toán Kỳ Thi Tốt Nghiệp Thpt 2021
  • Khai Mạc Kỳ Thi Thách Thức Tư Duy Thuật Toán Bebras
  • Cho X ~ N (0, 2)  ; Y ~ N (10, 2).

    Khẳng định nào là sai?

    E (XY) = 0

    (X + Y) ~ N (10; 4) nếu X, Y độc lập

    E (Y2 + X2) = 104

    Không chấp nhận H1

    Không bác bỏ H0

    Chấp nhận H1

    Không bác bỏ H0

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Chấp nhận H1

    Tất cả các đáp án đều đúng

    check_box

     

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Tất cả các đáp án đều đúng

    A và B là hai biến cố xung khắc.  Khẳng định nào là đúng?

    0 < P(B/A) ≤  P(AB)

    P(A. B) = P(A) P(B)

    A, B không độc lập

    A, B độc lập       

    P(A) = 0,6 P(B) = 0,3

    Khẳng định nào là đúng?

    P(A+B) = 0,9

    P(A+B) = 0,72

    P(A+B) = 0,18

    A, B là 2 biến cố. Khẳng định nào là đúng?

    A + B = A + (B – A)

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết phương sai (mẫu có n < 30).

    Chọn hàm thống kê

    Khẳng định nào sai?

    Cả 2 đáp án đều sai

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó:

    Khẳng định nào sau đây đúng? 

    C = 0,2

    A = – B

    A = B

    A, B tùy ý

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó:

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A = – B

    A = B

    A, B tùy ý

    C = 0,2

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    E (X/Y = 2) = 2/3

    E (X) = 0

    E (XY) = 0

    E (Y) = 1,4

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    E (XY) = 0

    Cov (X, Y) = 0

    E (Y) = 0

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Biến ngẫu nhiên X, Y phụ thuộc

    Biến ngẫu nhiên X, Y độc lập

    Cov (X, Y) = 0 với bất kỳ A # B; C # D

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây đúng? 

    Biến cố (X = 2) và (Y = 3) độc lập

    E (X) = 1,6

    P (X = 2) = 0,3

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây đúng? 

    E (X) = 3

    E (X) = 3,2

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Biến cố (X = 2) và (Y = 3) độc lập

    E (X) = 1,6

    P (X = 2) = 0,3

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    E (X) = 3

    E (X) = 3,2

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai? 

    P (Y = 4) = 0,5

    A bất kỳ

    P (X = 2) = 0,5

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai? 

    A = 0,1

    P (Y = 5/X = 20) = 0,25

    A = 0,2

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai? 

    P (Y = 5) = 0,25

    P (X = 3/Y = 4) = 0,55

    P (X = 3/Y = 6) = 0,5

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai? 

    E = 2,15

    E (Y/X = 10) = 7/3

    E (Y/X = 10) = 1,4

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai? 

    Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập

    E (X) = 1,7

    Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai?

    A bất kỳ

    P (X = 2) = 0,5

    P (Y = 4) = 0,5

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai?

    A = 0,1

    A = 0,2

    P (Y = 5/X = 20) = 0,25

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai?

    P (X = 3/Y = 4) = 0,55

    P (X = 3/Y = 6) = 0,5

    P (Y = 5) = 0,25

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai?

    Biến cố (X = 10) và (Y = 1) độc lập

    E (X) = 15

    E (X) = 16

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai?

    E = 2,15

    E (Y/X = 10) = 1,4

    E (Y/X = 10) = 7/3

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây sai?

    Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập

    Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập

    E (X) = 1,7

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

    và E (Y) = 2; E (X/Y = 2) = 1.

    A = 3

    B = 2

    A = 4

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.

    Khẳng định nào sau đây sai? 

    P (X = 2) = 0,7

    P (X = 2) = 0,6

    P (Y = 3) = 0,3

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.

    Khẳng định nào sau đây sai?

    P (X = 2) = 0,6

    P (X = 2) = 0,7

    P (Y = 3) = 0,3

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(X) = ?

    check_box

     2,2

    2,3

    2,4

    2,5

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(Y) = ?

    check_box

     1,4

    1,6

    1,3

    1,5

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(Y) =?

    check_box

     1,08

    1,5

    1,4

    1,7

    Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.V(Y) = ?

    check_box

     1,0336

    0,23

    0,26

    0,25

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) = E(X) = ?

    check_box

     1,1

    1,4

    1,2

    1,3

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất F(x) = Tính f(x)

    check_box

     

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất F(x) = V(X) = ?

    check_box

     

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất

    Khẳng định nào là sai?

    k = 2

    E (X) = 3

    k = 1

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất

    Khẳng định nào là đúng?

    A = 2

    Tất cả các đáp án đều sai

    A = 4

    A = 1

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    k = 35

    E (X) = 20

    k = 15

    k = 20

    check_box

     P (0 < X < 3) = 0,9973/2

    P (0 < X < 3) = 0,9973

    P (0 < X < 3) = 0,9973/3

    Cả 3 đáp án đều sai

    Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (30, 2).

    P (26 < X < 34) ≥ 0,875

    P (26 < X < 34) ≤ 0,87

    P (36 < Y < 44) ≥ 0,875

    P (56 < X < 64) = P (36 < Y < 44)

    P (56 < X < 64) ≥ 0,875

    Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất

    X

    -2

    0

    4

    Pi

    0,2

    P2

    P3

     Với E (X) =1,6

    Khẳng định nào là đúng?

    P2 = 0,3  P3 = 0,5

    P2 = 0,2  P3 = 0,6

    P2 = 0,5  P3 = 0,3

    Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất

    X

    2

    4

    5

    7

    8

    Pi

    0,2

    0,15

    0,3

    d

    0,15

    Khẳng định nào là sai?

    d = 0,2

    d = 0,25

    P (X ≥ 4) = 0,8

    Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất. F(X) = ?

    check_box

     

    Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất. t nhận giá trị nào?

    check_box

     T = 0,25

    T = 0,35

    T = 0,45

    T = 0,15

    P (35 < X < 65) < 0,99

    P (35 < X < 65) ≥ 0,96

    Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (10; 0,2)

    Y = X + 5.

    Khẳng định nào là sai?

    V(Y) = 1,6

    E(Y) = 8

    Y ~ B (10; 0,7)

    P (0 < X < 20) ≥ 0,901

    Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson P ( ) với = 29

     Khẳng định nào sau đây đúng? 

    P (19 < X < 39) < 0,81

    P (19 < X < 39) ≥ 0,71

    Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson P ( ) với = 29

     Khẳng định nào sau đây đúng?

    P (19 < X < 39) < 0,81

    P (19 < X < 39) ≥ 0,71

    Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suất f(x) không đổi bằng 0,1 trong khoảng ( -1, 9) còn ngoài khoảng đó thì bằng 0.

    Khẳng định nào là sai?

    E (X) = 5

    E (X) = 4

    Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    E (X) = 3

    k = -1

    k = 1

    Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất

    F(x) = Aarctgx + 0,5

    Khẳng định nào là đúng?

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Cho bảng số liệu Phương sai mẫu bằng bao nhiêu?

    check_box

     2,9898

    3

    11,2898

    9,56

    Cho bảng số liệu Trung bình mẫu bằng bao nhiêu?

    check_box

     8,4

    9,2

    8,9

    7,5

    Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết

    P (X = 2, Y = 4) = 0,2                                

    P (X = 2, Y = 5) = 0,3

    P(X=3,Y=4)=0,4                                        

    P(X = 3, Y = 5) = A  

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A = 0,1

    A = 0,15

    A = 0,2

    Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết

    P (X = 2, Y = 4) = 0,2                                

    P (X = 2, Y = 5) = 0,3

    P(X=3,Y=4)=0,4 

    P(X = 3, Y = 5) = A  

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A = 0,25

    A = 0,2

    A = 0,1

    A = 0,15

    Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 20 và E (X2) = 404

    Khẳng định nào là sai?

    V(X – 1) = 4

    V(2X) = 16

    V(2X) = 8

    Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 5 V (X) = 1

    Khẳng định nào là đúng?

    E (X2) = 25

    E (X2) = 26

    E (X2) = 24

    Cho biến X, Y là 2 biến ngẫu nhiên độc lập và dương

    Có E (X) = 4             E (Y2) = 10                V (Y) = 9

    Khẳng định nào là sai?

    E (X – Y + 2XY) = 7

    E (X + Y- 2XY) = -3

    E (X + Y) = 5

    Cho P(A) = 0,3 P(B) = 0,2      P(C) =0,4    P(AB) = 0,06

    P(AC) = 0,12      P(BC) = 0,08 P(ABC) = 0,025

    Khẳng định nào là đúng?

    Tất cả các đáp án đều đúng

    A, B, C độc lập toàn phần

    A, B, C độc lập từng đôi

    Cho P(A) = 0,7                   P(B) = 0,4           P(AB) = 0,2

    Khẳng định nào là sai?

    P(A-B) = 0,3

    P(B-A) = 0,2

    P(A-B) = 0,5

    Cho P(A) = P(B) = P(C) =0,5

    P(AB) = P(AC) = P(BC) =0,25

    A, B, C độc lập

    Khẳng định nào là đúng?

    P(ABC) = 0,125

    P(ABC) = 0,1

    P(A+AB) = 0,75

    Cho P(A+B) = 0,7     

    P(A) = 0,4          

    P(B) = 0,5

    Khẳng định nào là sai?

    A, B phụ thuộc

    P(B/A) = 0,5

    A, B độc lập

    Cho X ~ N (1, 1)  ; Y = X – 2.

    Khẳng định nào là đúng?

    E (XY) = 0.1

    Y~ N (-1, -1)

    Y~ N (-1, 1)

    E (XY) = -1

    Tất cả các đáp án đều đúng

    check_box

     

    Có ý kiến cho rẳng chiều cao trung bình (E(X)) của Thanh niên một vùng là 170 cm. Với mức ý nghĩa , bằng mẫu điều tra với kích thước là n. Chọn cặp H0 và H1 nào là đúng?

    check_box

     

    Cả 3 phương án đều được

    Có ý kiến cho rẳng chiều cao trung bình (E(X)) của Thanh niên một vùng tối thiểu là 165 cm. Với mức ý nghĩa , bằng mẫu điều tra với kích thước là n.

    Chọn cặp H0 và H1 nào là đúng?

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Đại học Mở có 3 cổng vào với xác suất mở là 0,9 và 0,8 và 0,7. Xác suất của biến cố cả 3 cửa đóng là:

    check_box

     0.006

    0.3

    0.002

    0.001

    Đo chiều cao X của 20 học sinh tính được chiều cao trung bình là 1,65m và S = 2cm. Với độ tin cậy 95%. Khoảng tin cậy đối xứng của E(X) là (a, b).

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Đối với bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết V(X) (mẫu có n <30)

    T ~ T

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Tìm hiểu 100 người thích bóng đá, thấy có 42 nữ với độ tin cậy 95%, tìm khoảng tin cậy tối đa theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người thích bóng đá.

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Trọng lượng một loại sản phẩm có phân phối chuẩn với

     = 100 gam,  = 3 gam

    Lập mẫu ngẫu nhiên gồm n = 36 sản phẩm, khi đó:

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Trọng lượng một loại sản phẩm có phân phối chuẩn với

     = 100 gam,  = 3 gam

    Lập mẫu ngẫu nhiên gồm n = 36 sản phẩm, khi đó:

    Tất cả các đáp án đều đúng

    check_box

     0,52 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .

    0,5 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,5 + 1,96 .

    0,52 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,645 .

    0,52 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .

    check_box

     0,3 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,96 .

    0,3 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,645 .

    0,3 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,96 .

    0,4 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,4 + 1,96 .

    check_box

     0,42 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,645 .

    0,42 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,645 .

    0,42 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,96 .

    0,42 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,96 .

    Để biểu diễn quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên người ta dùng:

    check_box

     Cả 3 phương án trên

    Hàm phân phối xác suất

    Bảng phân phối xác suất

    Hàm mật độ xác suất

    Điều tra ngẫu nhiên điểm thi của 100 sinh viên, gọi xi là điểm thi của các sinh viên; mi là số lượng sinh viên đạt điểm xi. Tính được và . Khi đó bằng bao nhiêu?

    check_box

     7,05

    6,95

    7,00

    7,75

    Điều tra ngẫu nhiên doanh thu/tháng (đơn vị: tỷ đồng) của một số cửa hàng bán đồ điện tử tại vùng A trong năm nay, người ta thu được bảng số liệu sau: Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu bằng bao nhiêu?

    check_box

     12,2 và 5,016

    12,6 và 4,803

    12,6 và 23,07

    12 ,2 và 4,803

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Đối với bài toán kiểm định giả thuyết về kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) chọn tiêu chuẩn kiểm định là hàm thống kê.

    Tất cả các đáp án đều sai

    Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 –  )

    Ký hiệu độ chính xác là 

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    Tất cả các đáp án đều sai

    Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 –  )

    Ký hiệu độ chính xác là 

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    Tất cả các đáp án đều sai

    T ~ T

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Tất cả các đáp án đều đúng

    E(X) và E(2X-1) bằng:

    check_box

     2,7 và 4,4

    2,5 và 4,4

    2,2 và 4,4

    2,6 và 4,4

    check_box

     0,96

    0,2

    0,03

    0,05

    check_box

     0,01

    0,9

    0,5

    0,95

    Giá trị nào sau đây không thích hợp trong việc chọn độ tin cậy trong ước lượng khoảng?

    check_box

     0,1

    0,95

    0,90

    0,96

    Gieo một con xúc sắc đồng chất. Gọi B là biến cố gieo được mặt 6 chấm. Gọi C là biến cố được mặt 5 chấm. A là biến cố được ít nhất 5 chấm. Đáp án nào đúng?

    A = B – C

    Không đáp án nào đúng

    A = B.C

    A = B + C

    Hai người cùng bắn vào một tấm bia.A là biến cố người thứ 1 bắn trúng B là biến cố người thứ 2 bắn trúng A, B có quan hệ gì?

    Cả 3 đáp án đều đúng

    A, B độc lập toàn phần

    A, B có thể xảy ra đồng thời

    A, B không xung khắc

    Khi nào có thể áp dụng BĐT Trê bư sép đối với biến ngẫu nhiên X?

    check_box

     Khi kỳ vọng và phương sai của X hữu hạn

    Mọi trường hợp

    Chỉ cần phương sai hữu hạn

    Chỉ cần kỳ vọng hữu hạn

    Kích thước một loại sản phẩm là 1 BNN phân phối chuẩn. Kiểm tra 15 sản phẩm ta có s=14,6. Sản phẩm được coi là đạt tiêu chuẩn nếu . Với ta cho rằng chất lượng sản phẩm thế nào ?

    check_box

     Chất lượng sản phẩm được giữ nguyên như cũ

    Không thể đưa ra kết luận

    Chất lượng sản phẩm không được giữ nguyên như cũ

    Chất lượng sản phẩm tốt hơn cũ

    Kiểm tra 2000 hộ gia đình. Để điều tra nhu cầu tiêu dùng một loại hàng hóa tại vùng đó, người ta nghiên cứu ngẫu nhiên 100 gia đình và thấy có 60 gia đình có nhu cầu về loại hàng hóa nói trên.Với độ tin cậy 95%. Ước lượng bằng khoảng tin cậy đối xứng số gia đình trong vùng có nhu cầu về loại hàng hóa nói trên?

    check_box

     (1008;1392)

    (1020;1392)

    (1008;1400)

    (1008;1492)

    Kiểm tra 400 sản phẩm thì thấy 160 sản phẩm loại I. Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại I tối đa với độ tin cậy 95%?

    check_box

     44,03%

    44,5%

    45%

    44%

    Lớp A có 41 sinh viên và lớp B có 31 sinh viên. Kết quả thi môn xác suất của 2 lớp là gần giống hau, lớp A có độ lệch chuẩn là 12, lớp B có độ lệch chuẩn là 9. Có ý kiến cho rằng lớp B đồng đều hơn lớp A về điểm thi môn này. Ta dùng bài toán kiểm định nào để kết luận với mức ý nghĩa 5%

    check_box

     Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê về giá trị của tham số phương sai của 2 biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn

    Bài toán kiểm định về kỳ vọng

    Bài toán kiểm định về sự bằng nhau của xác suất

    Không có đáp án nào đúng

    Một bộ bài Tú lơ khơ gồm 52 quân. Lấy ngẫu nhiên 3 quân bài. Xác suất lấy được 3 quân át bằng :

    Một chiếc hộp đựng 5 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 viên. Xác suất để lần 2 lấy được viên phấn trắng là bao nhiêu. Biết lần 1 đã lấy được phấn trắng?

    check_box

     

    Một cửa hàng chỉ bán mũ và giày. Tỷ lệ khách mua mũ là 30%, tỷ lệ mua giày là 40%, tỷ lệ mua cả 2 loại là 10%.

    Khẳng định nào là đúng?

    Mua mũ và mua giày là 2 biến cố độc lập

    Tỷ lệ khách mua hàng là 60%

    Tỷ lệ khách mua hàng là 80%

    Một hộp 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Gọi A là biến cố lấy được 2 phế phẩm.

    Khẳng định nào là đúng?

    Trường hợp lấy có hoàn lại: P(A) = 0,05

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Một hộp có 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh. Lấy đồng thời 2 viên bi.

    Gọi A là biến cố lấy được 1 bi xanh và 1 bi đỏ

    B là biến cố lấy được 2 bi đỏ

    C là biến cố tối thiểu được 1 bi đỏ.

    Khẳng định nào là sai?

    C = U (biến cố chắc chắn)

    C = A + B

    Một hộp có 2 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh. Lấy đồng thời 2 viên bi.

    Gọi A là biến cố lấy được 2 viên bi đỏ

    B là biến cố lấy được 2 viên bi xanh

    C là biến cố lấy được 1 bi xanh 1 bi đỏ

    Khẳng định nào là đúng?

    P(B) < P(C)

    P(A) = P(B) = P(C)

    P(A) = 1/3

    Một hộp có 3 sản phẩm không rõ chất lượng.

    Gọi   A là biến cố số chính phẩm nhiều hơn số phế phẩm

            B là biến cố số chính phẩm ít hơn số phế phẩm

    Khẳng định nào là sai?

    { A, B } là nhóm đầy đủ

    { H0, H1, H2, H3 } là nhóm đầy đủ (Hi là biến cố hộp có i chính phẩm)

    Một hộp có 3 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh. Lấy đồng thời 3 viên bi

    Gọi A là biến cố lấy được 3 viên bi đỏ

    B là biến cố lấy được 3 viên bi xanh

    C là biến cố lấy được 3 viên bi khác màu

    Khẳng định nào là đúng?

    A, B đối lập

    P(A) = P(B)

    Một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Quy luật phân phối xác suất của số bi vàng có thể lấy ra là :

    check_box

     

    Một mẫu gồm 200 sinh viên được chọn ngẫu nhiên và tính được tuổi trung bình của họ là 22,4 (năm) và độ lệch chuẩn của mẫu đó bằng 3 (năm). Để ước lượng khoảng tin cậy của tuổi trung bình của sinh viên thì phân phối nào sau đây được sử dụng?

    check_box

     Phân phối xấp xỉ chuẩn

    Phân phối chuẩn

    Phân phối t (Student)

    Phân phối siêu bội

    Một máy bay đang bay sẽ bị rơi khi cả 2 dộng cơ bị hỏng hoặc phi công điều khiển bị mất hiệu lực lái. Biết xác suất để động cơ thứ nhất hỏng là 0,2; của dộng cơ thứ 2 là 0,3. Xác suất để máy bay rơi là :

    check_box

     0,154

    0,153

    0,152

    0,155

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Nếu mẫu lấy ra từ tổng thể có phân phối chuẩn phương sai chưa biết thì

    check_box

     Có phân phối Khi- bình phương với n-1 bậc tự do

    Có phân phối T-student với n bậc tự do

    Có phân phối T-student với n-1 bậc tự do

    Có phân phối Khi- bình phương với n bậc tự do

    Phương pháp điều tra toàn bộ có những nhược điểm gì?

    check_box

     Cả 3 đáp án trên

    Quá trình điều tra tự hủy các phần tử điều tra

    Vì quy mô lớn nên dễ bị trùng lặp hoặc bỏ sót

    Chi phí lớn khi làm với quy mô lớn

    Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau: Bảng phân phối xác suất biên của X là :

    check_box

     

    Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau:Bảng phân phối xác suất biên của Y là :

    check_box

     

    Tại 1 trường đại học có 10000 sinh viên , có 40% sinh viên phải thi lại ngay ở học kỳ đầu ít nhất 1 môn. ở kỳ 2 chọn ra ngẫu nhiên 1600 sinh vien thấy có 1040 sinh viên không phải thi lại .Với mức ý nghĩa 5% Tính

    check_box

     -4,08

    -5,08

    -2,08

    -3,08

    Tần suất mẫu là:

    check_box

     Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và kích thước Mẫu

    Không đáp án nào đúng

    Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong tổng thể và số phần tử của tổng thể

    Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và số phần tử của tổng thể

    Theo dõi số người bị sốt xuất huyết tại một quận nội thành thành phố Hà Nội, người ta thấy trong số 200 người có 105 người sống trong những khu nhà rất chật chội. Gọi A là biến cố “Người bệnh sốt xuất huyết do không đảm bảo điều kiện sống và sinh hoạt. Tần suất xuất hiện của A bằng

    check_box

     0,525

    0,528

    0,527

    0,526

    Theo dõi thời gian hoàn thành sản phẩm ở 25 công nhân. Ta có bảng số liệu sau :Khi đó trung bình và phương sai mẫu bằng bao nhiêu?

    check_box

     21,52 và 2,4

    21,52 và 2,55

    21,52 và 2,45

    21,42 và 2,4

    Tỉ lệ chính phẩm của 1 dây chuyền sản xuất tự động là 98%. Sau 1 thời gian, nghi ngờ dây chuyền này kém chất lượng kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm thì thấy có 28 phế phẩm. Gọi p là tỉ lệ chính phẩm. Với mức ý nghĩa 0,05, hãy cho biết công thức tính Tqs của bài toán kiểm định giả thuyết H0:

    check_box

     

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Tất cả các đáp án đều đúng

    Có phân phối student với 99 bậc tự do

    Có phân phối chuẩn N (0, 1)

    Trọng lượng các bao hàng là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, trung bình 100 kg, phương sai 0,01. Có nhiều ý kiến phản ánh trọng lượng bị thiếu. Tổ thanh tra cân ngẫu nhiên 25 bao thì thấy trọng lượng trung bình là 98,97 kg; Với mức ý nghĩa 0,05, có thể kết luận gì?

    check_box

     Ý kiến phản ánh là có cơ sở

    Giá trị quan sát không thuộc miền bác bỏ

    Không kết luận được gì

    Ý kiến phản ánh là không có cơ sở

    Trọng lượng các sản phẩm có phân phối chuẩn. Có ý kiến cho rằng E(X) < 3kg. Người ta cân thử 64 sản phẩm thì tính được= 3,5kg; s = 0,5kg; Với mức ý nghĩa hãy kết luận ý kiến đó. Ta chọn cặp H0 và H1 nào là sai?

    Trọng lượng các sản phẩm có phân phối chuẩn. Có ý kiến cho rằng E(X) < 3kg. Người ta cân thử 64 sản phẩm thì tính được= 3,5kg; s = 0,5kg; Với mức ý nghĩa hãy kết luận ý kiến đó. Ta chọn cặp H0 và H1 nào là sai?

    Trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 24 kg với độ lệch chuẩn cho phép là 2,5 kg . Cân thử 36 sản phẩm được bảng số liệu sau đây. Cho rằng đây là BNN pp chuẩn . Với mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng trọng lượng sản phẩm giảm hay không ?

    check_box

     Có giảm sút

    Tăng

    Không kết luận được

    Giữ nguyên

    Trọng lượng Xi (gam) của mỗi quả táo được xem là có phân phối chuẩn với

         = 200gam ;   = 10 gam.

    Gọi Y là trọng lượng của một hộp gồm 10 quả táo.

    Khẳng định nào là đúng?

    Y~ N (2000g; 1000g2)

    Y = 10 Xi

    б(Y) = 100 gam

    V(Y) = 102 V(Xi)

    Trọng lượng Xi (gam) của mỗi quả táo được xem là có phân phối chuẩn với

         = 200gam ;   = 10 gam.

    Gọi Y là trọng lượng của một hộp gồm 10 quả táo.

    Khẳng định nào là đúng?

    V(Y) = 102 V(Xi)

    Y = 10 Xi

    Y~ N (2000g; 1000g2)

    б(Y) = 100 gam

    Trong một chiếc hộp có đựng 7 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 sản phẩm theo cách không hoàn lại. Xác suất để cả 2 sản phẩm đều là chính phẩm là :

    check_box

     

    A1, A2 đối lập

    A1, A2 xung khắc

    Tung 1 con xúc xắc 1 lần.

    Gọi Ai (i = ) là biến cố “xuất hiện mặt i chấm”

    B là biến cố mặt có số chấm xuất hiện chia hết cho 3

    C là biến cố xuất hiện mặt chẵn

    L là biến cố xuất hiện mặt lẻ

    Khẳng định nào là sai?

    { C, L } là nhóm đầy đủ

    { A1 . . ., A6 } là nhóm đầy đủ

    Tung 1 con xúc xắc 5 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt lẻ chấm.

    Khẳng định nào là sai?

    X ~ B (5; 0,5)

    P (X = 3) = 10/32

    E (X) = 2,5

    X ~ B (5; 1/6)

    Tung 1 đồng xu 3 lần

    Gọi A là biến cố được 2 lần sấp

    B là biến cố được 2 lần ngửa

    C là biến cố được số lần sấp khác số lần ngửa

    Khẳng định nào là đúng?

    { A, B, C } là nhóm đầy đủ

    P(A) = P(B) = 3/8. P(C)=1

    A, B, C xung khắc từng đôi

    Tung 1 đồng xu 3 lần.

    Gọi Si là biến cố mặt sấp xuất hiện i lần

    Gọi Ni là biến cố mặt ngửa xuất hiện i lần

    Khẳng định nào là sai?

    P(S1) = P(N1) = P(S2) = P(N2)

    P(S2) = P(N2)

    P(S1) = P(N1)

    Tung 1 đồng xu 4 lần

    Gọi A là biến cố được số lần sấp nhiều hơn số lần ngửa

    B là biến cố được số lần sấp ít hơn số lần ngửa

    C là biến cố có 2 lần sấp

    Khẳng định nào là sai?

    P(A) = P(B)

    P(A) + P(B) = P(C)

    { A, B, C } là nhóm đầy đủ

    Tung 2 con xúc xắc 1 lần.

    Gọi A là biến cố “được 2 mặt chẵn”

    B là biến cố “được 2 mặt lẻ”

    C là biến cố “được 1 mặt chẵn, 1 mặt lẻ”

    Khẳng định nào là sai?

    P(A) < P(C)

    A, B đối lập

    Tỷ lệ bắn trúng mục tiêu của 2 người tương ứng là 0,5 và 0,4. Mỗi người được bắn 1 phát súng

    Gọi   A là biến cố mục tiêu bị trúng đạn

    B là biến cố mục tiêu chỉ bị trúng 1 viên đạn

    Khẳng định nào là Sai?

    P(A) = 0,3

    P(A) = 0,9

    P(A) = 0,5

    P(A) = 0,7

    Tỷ lệ nảy mầm của một loại hạt giống là 80%. Gieo 1000 hạt.

    Gọi X là số hạt sẽ nẩy mầm.

    Khẳng định nào là sai?

    X xấp xỉ có phân phối Poisson P (800)

    X ~ B (1000; 0,8)

    E (X) = 880 hạt

    Ước lượng số cá trong hồ, đánh bắt 200 con cá đánh dấu và thả xuống hồ. Sau đó đánh bắt 1600 con thấy có 80 con được đánh dấu. Với độ tin cậy bằng 0,9, hãy ước lượng số cá hiện có trong hồ?

    check_box

     (3392;4874)

    (3392;4974)

    (3392;4884)

    (3390;4874)

    X là biến ngẫu nhiên liên tục nhận các giá trị (-∞, +∞)

    P(a ≤ X ≤ b) = F(b) – F(a)

    P(a < X < b) < P(a ≤ X < b) < P(a ≤ X ≤ b)

    X là biến ngẫu nhiên rời rạc nhận 3 giá trị với xác suất như nhau {2, 6, 8}.

    Khẳng định nào là đúng?

    E (X+1) = 5

    E (X+1) = 6

    E (X+1) = 8

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi: Xác Suất Thống Kê :các Ví Dụ Và Lời Giải 10 Đề Thi Luyện Tập Cùng Đáp Án Và Thang Điểm
  • Trung Tâm Học Liệu Trường Đại Học Điện Lực
  • / Khoa Học Tự Nhiên / Toán Học
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Xác Suất Mức Độ 1
  • Hướng Dẫn Cách Viết Ielts Writing Task 1 Process
  • Đáp Án Ioe Vòng 2 Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Game Qua Sông Iq Câu 32, Di Chuyển Các Quả Trứng
  • Đề Thi Thử Nghiệm Môn Lý 2021 Của Bộ Giáo Dục Có Đáp Án
  • 600 Câu Hỏi & Đáp Án Lý Thuyết Sát Hạch Lái Xe Ô Tô
  • Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Đáp Án Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Vật Lý Năm 2021
  • Một số đáp án IOE vòng 2

    Bài làm thi 1

    Câu 1: You can watch the train going… from this window. – Ðáp án: A

    Câu 2: …! I had no idea you were in Paris. – Ðáp án: C

    Câu 3: Odd one out: – Ðáp án: C

    Câu 4: Making friends … to be the hardest part in college to many people. – Ðáp án: D

    Câu 5: A … friendship is a pcious relationship. – Ðáp án: B

    Câu 6: Choose the word that has the underlined part pronounced differently: – Ðáp án: A

    Câu 7: Linda’s boss made her … overtime last weekend. – Ðáp án: B

    Câu 8: Could you please tell me the … for Southwater? – Ðáp án: C

    Câu 9: She stood there and watched him … away. – Ðáp án: A

    Câu 10: The children seem to be totally … of working quietly by themselves. – Ðáp án: C

    Câu 11: The old man was requested … the briefcase by the custom officers. – Ðáp án: A

    Câu 12: Susan would … study for her exam tomorrow. – Ðáp án: B

    Câu 13: Odd one out: – Ðáp án: D

    Câu 14: Is there anything here worth …? – Ðáp án: C

    Câu 15: In this shop, you can try clothes … one of the changing cubicles. – Ðáp án: A

    Câu 16: Remember … us a postcard when you get there. – Ðáp án: C

    Câu 17: We regret … you that we can’t approve your suggestion. – Ðáp án: B

    Câu 18: They let their children … up late at weekends. – Ðáp án: B

    Câu 19: Choose the word that is different from the others in meaning: – Ðáp án: D

    Câu 20: Some scientists spend most of their lives … at rocks. – Ðáp án: A

    Câu 21: Peter is very funny. He makes me … a lot. – Ðáp án: A

    Câu 22: Mai and Lan have been friends … school. – Ðáp án: B

    Câu 23: At that time, no one had the … suspicion that she was a shoplifter. – Ðáp án: B

    Câu 24: My alarm didn’t go off this morning. It needs …. – Ðáp án: C

    Câu 25: The recent hurricane caused … damage. – Ðáp án: B

    Câu 26: Choose the word that has the underlined part pronounced differently: – Ðáp án: C

    Câu 27: I’ve got enough food in the house, so I needn’t … to the shops tomorrow. – Ðáp án: C

    Câu 28: I am sorry, … late. – Ðáp án: D

    Câu 29: The children were eager … their parents. – Ðáp án: A

    Câu 30: Choose the word that has different stress pattern: – Ðáp án: B

    Câu 31: I don’t know much about farm work. I can’t … the transplanting. – Ðáp án: A

    Câu 32: Nobody is ready to go, …? – Ðáp án: A

    Câu 33: … food is more quintessentially Indian than basmati rice. – Ðáp án: C

    Câu 34: My teacher arrived after I … for him for ten minutes. – Ðáp án: C

    Câu 35: It’s important for her … the office. – Ðáp án: D

    Câu 36: His health was seriously affected and he suffered from constant…. – Ðáp án: B

    Câu 37: We were surprised … the way he behaves. It was quite out of character. – Ðáp án: C

    Câu 38: My friend is on a diet since she wants to … weight. – Ðáp án: D

    Câu 39: If you are … with your good, please contact us within ten days of receipt. – Ðáp án: A

    Câu 40: Only when you grow up … the truth. – Ðáp án: B

    Câu 41: Would you mind … the door? – Ðáp án: C

    Câu 42: I’m on a … I want to lose some weight. – Ðáp án: C

    Câu 43: I’d rather … at home. – Ðáp án: D

    Câu 44: Many of us feel … of the dark. – Ðáp án: B

    Câu 45: I saw Ann in a … report on TV last night. – Ðáp án: B

    Câu 46: He… me by asking me stupid questions while I’m working. – Ðáp án: A

    Câu 47: If anybody … question, please ask me after class. – Ðáp án: D

    Câu 48: You don’t have to come to see my mother … you want to. – Ðáp án: A

    Câu 49: The boss made … for a meeting after work. – Ðáp án: B

    Câu 50: Don’t … the door. The paint is still wet. – Ðáp án: D

    Câu 51: The man who will replace Mr. Stuart … yesterday. – Ðáp án: C

    Câu 52: The teacher let them … the assignment in group. – Ðáp án: C

    Câu 53: Have you ever considered … a pharmacist? – Ðáp án: C

    Câu 54: It’s a horrible irony, but a bully has to know his victim well … effective. – Ðáp án: A

    Câu 55: My dog loves to … in the sun. – Ðáp án: A

    Câu 56: What do you hope … when you graduate? – Ðáp án: B

    Câu 57: They noticed him … the agreement. – Ðáp án: C

    Câu 58: They were furious … me for not telling them the truth. – Ðáp án: A

    Câu 59: We must have the radio set …. – Ðáp án: C

    Câu 60: The house … five rooms. – Ðáp án: A

    Câu 61: Lan looks so happy. She … informed about the news. – Ðáp án: C

    Câu 62: We are going for a picnic … the bad weather. – Ðáp án: D

    Câu 63: The news is …. – Ðáp án: B

    Câu 64: Choose the word that is different from the others in meaning: – Ðáp án: B

    Câu 65: They would … go by plane than spend a week traveling by train. – Ðáp án: B

    Câu 66: … English in a short time, we have to work hard day and night. – Ðáp án: B

    Câu 67: Now I don’t work as hard as I …. – Ðáp án: B

    Bài làm thi 2

    Rated 4.6/5 based on 28 votes

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Hsk 2
  • Đề Thi, Gợi Ý Đáp Án Môn Toán Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2021 Mã Đề 121
  • Đáp Án Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2012
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2021 Môn Lịch Sử (24 Mã Đề) Có Đáp Án
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2021 Môn Địa Có Đáp Án
  • Chính Thức Mở Bán Tòa T11 Times City

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
  • Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp Là Gì ? Ra Trường Làm Gì ?
  • Quy Định Về Xét, Cấp Học Bổng Khuyến Khích Học Tập Đối Với Sinh Viên Đại Học Hệ Chính Quy Trường Đại Học Xây Dựng
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
  • Hai Thủ Khoa Trường Đại Học Xây Dựng Được Vinh Danh Tại Lễ Tuyên Dương Thủ Khoa Xuất Sắc Tốt Nghiệp Các Trường Đại Học, Học Viện Trên Địa Bàn Thành Phố Hà Nội Năm 2021
  • Dự án Times City, Hai Bà Trưng, Hà Nội

    • Mức giá: 1.8 tỷ
    • Diện tích: 52.5 m²

    Thông tin mô tả

    Chính thức mở bán đợt 1 tòa t11 Times City, LH: 0936100040.

    Đã mở bán chính thức các tầng: 3,5,6,9,10,12B, 18,20,24.

    Liên hệ trực tiếp để cập nhật căn hộ đang còn, các căn hộ đã bán, nhận cọc đặt mua các căn chuẩn bị mở bán.

    Hotline: 0936100040 – 0984361335.

    Sàn Giao dịch Bất động sản Vinhomes – Tập đoàn VINGROUP.

    I. SẢN PHẨM CĂN HỘ.

    – Tòa T8 – T9 – T11 là 3 tòa đang được hoàn thiện sắp bàn giao:

    + Căn hộ 1,5 Phòng ngủ + 1WC; Diện tích 52,5 – 53,4 m2.

    + Căn hộ 2 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 82,1 – 84,3 m2.

    + Căn hộ 3 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 103,1 – 109,2 m2.

    + Căn hộ 4 Phòng ngủ +2 WC; Diện tích 160 m2 (Chỉ có duy nhất tòa T11).

    – Và một số căn hộ của tòa ngoài từ T1 – T10 đã đi vào sử dụng:

    + Căn hộ 2 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 75,2 – 97,5 m2.

    + Căn hộ 3 Phòng ngủ + 2WC; Diện tích 94,4- 116,7 m2.

    II. NỘI THẤT BÀN GIAO.

    – Hoàn thiện cơ bản.

    – Bao gồm: Sàn gỗ, tủ bếp trên dưới, bếp từ, thiết bị vệ sinh, hệ thống điều hòa, đèn trang trí phòng khách, tường sơn bả, ốp gạch Ceramic bếp & WC….

    III. GIÁ BÁN.

    – Căn hộ 1,5 Phòng ngủ; Diện tích 52,5 m2 chỉ từ 1,8 tỷ.

    – Căn hộ 2 Phòng ngủ; Diện tích 82,1 m2 chỉ từ 2,9 tỷ.

    – Căn hộ 3 Phòng ngủ 109,2 m2 chỉ từ 4,2 tỷ.

    – Căn hộ 4 Phòng ngủ 160,0 m2 chỉ từ 6,6 tỷ.

    – Trong đó:

    + Gía bán đã bao gồm thuế VAT + Kinh phí bảo trì.

    + Gía bán là giá gốc niêm yết hợp đồng với Chủ đầu tư.

    IV. TIẾN ĐỘ THANH TOÁN.

    – Đặt cọc 100 triệu sau 05 ngày ký HĐMB.

    – Đợt 1: 50% sau 9 ngày từ ngày ký HĐMB.

    – Đợt 2: 50% còn lại trước khi có thông báo bàn giao nhà.

    V. ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TỪ TẬP ĐOÀN VINGROUP.

    * Chiết khấu từ 3 – 5% trên tổng giá trị căn hộ tùy theo hình thức thanh toán nếu không vay.

    1. Miễn phí dịch vụ quản lý căn hộ trong thời gian 10 năm.

    2. Ưu đãi phí nước nóng chỉ 30.000 đ/m3 trong 10 năm.

    3. Tặng 10 vé vui chơi giải trí mỗi năm, trong 3 năm tại Vincom Mega Mall.

    4. Tặng 1 suất học bổng Vinschool.

    5. Tặng 1 gói VIP Vinmec Family.

    VI. HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG.

    1. Ân hạn trả nợ gốc năm đầu tiên.

    2. Thời hạn 20 năm.

    3. Lãi suất 0% năm đầu.

    4. Vay tối đa 70% tổng giá trị căn hộ.

    Lưu ý: Nhằm đảm bảo một cách đầy đủ nhất các quyền lợi của Khách hàng khi có nhu cầu tìm hiểu, tham quan cũng như đăng ký mua sản phẩm là căn hộ cao cấp thuộc dự án Khu đô thị Vinhomes Times City. Kính mong quý Khách hàng liên hệ trực tiếp với kênh bán hàng thuộc Sàn giao dịch Bất Động Sản VINHOMES của tập đoàn Vingroup để được hưởng đầy đủ các quyền lợi, ưu đãi cũng như được cung cấp các thông tin chính thống nhất về dự án.

    * Hỗ trợ tư vấn: Ms Huyền 0936100040.

    * Hỗ trợ xem nhà mẫu: Ms Thanh 0984361335.

    Sàn giao dịch Bất động sản Vinhomes – Tập đoàn VINGROUP.

    Tower 1 – Times City, 458 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

    Quý vị đang xem tin cũ trên chúng tôi tin rao này đã hết hạn.

    Quý vị hãy sử dụng công cụ tìm kiếm trên website để tìm những tin rao mới nhất.

    Đặc điểm bất động sản

    Loại tin đăng: Bán căn hộ chung cư

    Địa chỉ: Dự án Times City, Hai Bà Trưng, Hà Nội

    Nội thất: Bàn giao đầy đủ: 3 điều hòa 2 chiều + hệ thống tủ âm tường + sàn gỗ cao cấp + buồng tắm kính nóng lạnh + bếp từ + tủ bếp+ trần thạch cao+ đèn chùm.

    Thông tin dự án

    Chủ đầu tư: Tập đoàn Vingroup

    Quy mô: Gồm 11 tòa (T1-T11)

    • Ngày đăng: 08/11/2014
    • Ngày hết hạn: 18/11/2014
    • Loại tin: Tin thường
    • Mã tin: 6054145

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 4 Trường Quốc Tế Ở Việt Nam
  • Nên Đi Du Học Hay Học Các Trường Quốc Tế Tại Việt Nam?
  • Bình Điền Đồng Hành Với Học Bổng Vì Tương Lai Việt Nam
  • Học Bổng ‘vì Tương Lai Việt Nam’
  • Học Bổng Lương Văn Can Dành Cho Sinh Viên Đại Học Việt Nam
  • 20 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 4 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Vật Lý 10 Học Kì I Có Đáp Án
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Đáp Án Của Bạn 你的答案 Nǐ De Dá’àn
  • Cổng Điện Tử Tỉnh Thái Nguyên
  • Đáp Án Câu Hỏi Cho Heo Đi Học Trong Heo Đất Momo ( Cập Nhật Hàng Ngày )
  • Tất Tần Tật Đáp Án Brain Out Từ Cấp 1 Đến Cấp 225: Bạn Có Đủ Can Đảm Xem Hết
  • Trở lại với những kiến thức của vật lý 11, Kiến Guru giới thiệu đến các bạn 20 câu trắc nghiệm vật lý 11 chương 4 có đáp án, cụ thể hơn đó là từ trường, phương và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện, cảm ứng từ và định lập ampe.  Từ đó phần nào mong muốn có thể hệ thống lại những kiến thức các bạn đã học trên ghế nhà trường. Bên cạnh đó, giúp các bạn hiểu thêm về bản chất các hiện tượng, không học vẹt nhưng vẫn bám sát vào cấu trúc đề của Bộ GD&ĐT đưa ra.

    I. Đề bài – 20 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 4 Có Đáp Án  

    trac-nghiem-vat-ly-11-chuong-4-co-dap-an-1

    trac-nghiem-vat-ly-11-chuong-4-co-dap-an-2

    trac-nghiem-vat-ly-11-chuong-4-co-dap-an-3

    trac-nghiem-vat-ly-11-chuong-4-co-dap-an-4

    II. Đáp án và giải thích – 20 câu trắc nghiệm vật lý 11 chương 4 có đáp án

    1. Từ trường

    1. Đáp án: D

    Giải thích: Người chúng ta nhận ra là từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện bằng 3 cách như sau: có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt cạnh nó hoặc có lực tác dụng lên một hạt mang điện đang chuyển động dọc theo nó hoặc có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt cạnh nó

    2. Đáp án: A

    Giải thích: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc tác dụng lên dòng điện đặt trong nó

    3. Đáp án: A

    Giải thích: Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt cho chúng ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

    4. Đáp án: B

    Giải thích: Tính chất của đường sức từ là:

    – Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường chúng chúng ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

    – Qua một điểm trong từ trường chúng ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ, tức là các đường sức từ không cắt nhau.

    – Đường sức nhiều ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

    – Những đường sức từ là các đường cong kín.

    5. Đáp án: C

    Giải thích: Từ trường đều là từ trường có các đường sức song song và cách đều nhau, cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

    6. Đáp án: C

    Giải thích: Xung quanh mỗi điện tích đứng yên chỉ tồn tại điện trường.

    7. Đáp án: C

    Giải thích: Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

    8. Đáp án: C

    Giải thích:

    – Dây dẫn mang dòng điện sẽ tương tác với:

    + các điện tích đang chuyển động.

    + nam châm đứng yên.

    + nam châm đang chuyển động.

    – Dây dẫn mang dòng điện sẽ không tương tác với điện tích đứng yên.

    2. Phương và chiều lực từ tác dụng lên dòng điện

    9. Đáp án: C

    Giải thích:Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi đồng thời đổi chiều cảm ứng từ và chiều dòng điện.

    10. Đáp án: D

    Giải thích: áp dụng quy tắc bàn tay trái (quy tắc Fleming) chúng ta sẽ có được lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương nằm ngang hướng từ phải sang trái.

    11. Đáp án: C

    Giải thích: Chiều của lực từ sẽ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc bàn tay trái (quy tắc Fleming).

    12. Đáp án: D

    Giải thích: Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ. 

    13. Đáp án: C

    Giải thích:

    – Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

    – Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.

    – Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều đường cảm ứng từ.

    3. Cảm ứng từ. Định luật Ampe

    14. Đáp án: B

    Giải thích: Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường tại một điểm về phương diện tác dụng lực, phụ thuộc vào bản thân từ trường tại điểm đó.

    15. Đáp án: C

    Giải thích: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện được xác định theo công thức F = B.I.l.sinα

    16. Đáp án: A

    Giải thích: Áp dụng công thức độ lớn lực cảm ứng từ F = B.I.l.sinα chúng ta thấy khi dây dẫn song song với các đường cảm ứng từ thì dẫn tới α = 0, nên khi tăng cường độ dòng điện (I) thì lực từ vẫn bằng không.

    17. Đáp án: B

    Giải thích: Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα với α = 900, l = 5 (cm) = 0,05 (m), I = 0,75 (A),

    F = 3.10-2 (N). Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường sẽ là B = 0,8 (T).

    18. Đáp án: B

    Giải thích: Một đoạn dây dẫn thẳng có mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

    19. Đáp án: B

    Giải thích: Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα với l = 6 (cm) = 0,06 (m), I = 5 (A), F = 0,075 (N) và B = 0,5 (T) chúng ta tính được α = 300

    20. Đáp án: A

    Giải thích: Áp dụng quy tắc bàn tay trái (quy tắc Fleming).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Cần Thiết Cho Luyện Thi Starters Chi Tiết A
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Lịch Sử Lớp 4
  • Bí Quyết Ôn Tập Để Đạt Điểm Cao Trong Kỳ Thi Tiếng Anh Quốc Tế Cambridge
  • Cuộc Thi Viết Thư Quốc Tế Upu Lần Thứ 49 (2020) Với Chủ Đề: “Em Hãy Viết Thông Điệp Gửi Một Người Lớn Về Thế Giới Chúng Ta Đang Sống”
  • Đề Cương Môn Lịch Sử Lớp 12 Ôn Thi Thpt Quốc Gia Năm 2021
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Toán 11 Mới Nhất Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 1 Năm 2021
  • Warrington Town Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Mẹo Thi Bằng Lái Xe B2 Đậu 100%
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Vật Lí Lớp 6 (Thời Gian Kiểm Tra: 45 Phút )
  • Đề Thi Olympic Năm Học: 2014 – 2021 Môn: Vật Lí Lớp 6 Thời Gian Làm Bài: 120 Phút Trường Thcs Bích Hòa
  • Để các em có thể chuẩn bị tốt cho kì kiểm tra học kì 1 toán 11, Kiến Guru đã tổng hợp và chọn lọc các đề kiểm tra học kì 1 toán 11 mới nhất kèm đáp án chi tiết của các trường THPT và sở Giáo dục – Đào tạo trên toàn quốc. Bộ đề kiểm tra học kì toán 11 là một tài liệu tham khảo rất hữu ích cho các bạn học sinh lớp 11, giúp các em ôn tập và nâng cao kiến thức toán 11 hiệu quả nhất.

    I. Hệ thống kiến thức cần nắm để làm đề kiểm tra học kì 1 toán 11 

    Đề kiểm tra học kì 1 trong chương trình toán 11 sẽ bao gồm toàn bộ kiến thức các em được học trong học kì 11 và đại số – giải tích và hình học, cụ thể như sau:

    1. Về kiến thức

    – Hiểu được khái niệm về hàm số lượng giác

    – Biết được phương trình lượng giác cơ bản và công thức tính nghiệm 

    – Biết các dạng và cách giải phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, asinx + bcosx = c, phương trình thuần nhất, một số phương trình lượng giác cơ bản

    – Biết được quy tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, công thức nhị thức Newton

    – Biết được các khái niệm về biến cố hợp, biến cố xung khắc, biến cố đối, biến cố độc lập

    – Biến định lý cộng, nhân xác suất

    – Biết các khái niệm về biến ngẫu nhiên rời rạc, phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc. Kỳ vọng, phương sai, độ lệch chuẩn

    – Định nghĩa về phép biến hình

    de-kiem-tra-hoc-ki-1-toan-11-1

    2. Về kỹ năng

    -  Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của hàm số, khoảng đồng biến, nghịch biến, tính tuần hoàn, chu kỳ của các hàm số lượng giác.

    – Vẽ được các đồ thị của hàm số lượng giác

    – Giải được các phương trình lượng giác cơ bản

    – Bước đầu vận dụng được các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

    – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

    – Biết khai triển nhị thức Newton với một số mũ cụ thể cho trước

    – Vận dụng các quy tắc cộng và quy tắc nhân trong bài tập

    – Vận dụng dụng được phép dời hình và các liên hệ về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

    II. Ma trận đề kiểm tra học kì 1 toán 11

    Đề kiểm tra học kì 1 thường gồm có 2 phần trắc nghiệm và tự luận

    1. Phần trắc nghiệm

    Phần trắc nghiệm thường chiếm 4 – 7 điểm bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập vận dụng nhanh của cả phần đại số – giải tích và hình học. Một số ví dụ về phần trắc nghiệm như sau:

    Bài 1: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx = -1 là:

    A. x = π /2 + k, k ∈ Z

    B. x = π/2 + k2π, k ∈ Z

    C. x = kπ, k ∈ Z

    D. x = -π/2 + k2π, k ∈ Z

    Hướng dẫn: Vẽ đường tròn lượng giác, xác định nghiệm của phương trình sinx = -1 là

    x= -π/2 + k2π, k ∈ Z. Chọn đáp án: D

    Bài 2: Từ một thực đơn có sẵn của nhà hàng có 5 món khai vị, 6 món chính và 4 món tráng miệng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 món ăn cho một bữa tiệc bao gồm cả ba món khai vị, món chính và món tráng miệng?

    A. 60

    B. 120

    C. 100

    D. 90

    Hướng dẫn: Áp dụng quy tắc nhân, ta có số cách chọn 3 món ăn cho bữa tiệc bao gồm cả ba món khai vị, món chính, món tráng miệng là: 5*6*4 = 120 (cách chọn). Chọn đáp án: B

    Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A(3,2) thành điểm A1(1,6) thì nó biến điểm B(-1,4) thành điểm B1 có tọa độ

    A. (-3,8)

    B. (-2,4)

    C. (2,-4)

    D. (1,0)

    Hướng dẫn: Từ điểm A và A1 ta xác định được phép tịnh tiến này theo vecto v→ = (-2,4). Từ đó tính được B’(-3,8). Chọn đáp án: A

    de-kiem-tra-hoc-ki-1-toan-11-2

    2. Phần tự luận

    Phần tự luận của đề kiểm tra học kì 1 toán 11 thường sẽ chiếm 3 – 6 điểm, thường gồm 2 – 3 bài tập có đại số giải tích về lượng giác và tổ hợp xác suất, phần hình học sẽ có 1 bài tập về hình học không gian. Phần này yêu cầu học sinh trình bày và lý luận chặt chẽ để giải bài tập.

    Ví dụ: Giải phương trình lượng giác: cos2x – 3sinx= 2

    Hướng dẫn: 

    Ta có phương trình: 

    cos2x – 3sinx= 2

    ⇒  2sin2x+ 3sinx+1=0 ( Do cos2x = 1 – 2sin2x)

    ⇒   sinx=-1 hoặc sinx=-1/2

    ⇒ x= π+ k2π hoặc x= -/6 +k2π hoặc x=7π/6 +k2π  (k∈Z)

    Vậy phương trình có nghiệm: x= π+ k2π hoặc x=V-π/6 +k2π hoặc x=7π/6 +k2π  (k∈Z)

    III. Tổng hợp đề kiểm tra học kì 1 toán 11

    1. Đề kiểm tra học kì 1 toán 11 của Sở GD-ĐT tỉnh Quảng Nam

    a. Đề bài

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-1

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-2

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-3

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-4

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-5

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-6

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-7

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-8

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-9

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-10

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-11

    2. Đề kiểm tra học kì 1 toán 11 của Sở GD-ĐT tỉnh Lâm Đồng

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-12

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-13

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-14

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-15

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-16

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-17

    3. Đề kiểm tra học kì 1 toán 11 của trường Chuyên Amsterdam – Hà Nội

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-18

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-19

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-26

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-27

    đề-kiểm-tra-học-kì-1-toán-11-28

    Tài liệu trên là tổng hợp các đề kiểm tra học kì 1 toán 11. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả nhất để chuẩn bị cho kì thi học kì 1. Chúc các em đạt kết quả tốt nhất.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Toán
  • Bài Kiểm Tra Cuối Kì I Môn: Tiếng Anh
  • Đề Kiểm Tra Cuối Hk1 Toán Lớp 1 Năm 2021
  • Bộ Đề Thi Môn Toán Lớp 1 + Tiếng Việt Lớp 1
  • Soccer Picks And Results For Albania Kategoria Superiore League. Season 2021/2020
  • Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 10 Bài 11 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • 70 Câu Đố Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Bạn Có Đủ Tự Tin Để Hấp Dẫn Chàng?
  • Đáp Án Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Toán 2021 Nhanh Nhất Mã Đề 114
  • Đáp Án Đề Minh Họa Môn Anh Lần 3 Năm 2021 Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Câu Hỏi Môn Thể Dục Mo Dun 2 Thcs
  • 1. Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

    Câu 1: Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

    A. hòa tan trong dung môi B. thể rắn

    C. thể nguyên tư D. thể khí

    Câu 2: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

    A. Sự biến dạng của màng tế bào

    B. Bơm protein và tiêu tốn ATP

    C. Sự khuếch tán của các ion qua màng

    D. Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

    Câu 3: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

    A. kênh protein đặc biệt

    B. các lỗ trên màng

    C. lớp kép photpholipit

    D. kênh protein xuyên màng

    Câu 4: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

    A. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

    B. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

    C. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

    D. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

    Câu 5: Chất O 2, CO 2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

    A. Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

    B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

    C. Nhờ kênh protein đặc biệt

    D. Vận chuyển chủ động

    Câu 6: Nhập bào là phương thức vận chuyển

    A. Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

    B. Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

    C. Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

    D. Chất có kích thước lớn.

    Câu 7: Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

    A. Protein xuyên màng

    B. Photpholipit

    C. Protein bám màng

    D. Colesteron

    Câu 8: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

    (1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

    (2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

    (3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

    (4) Kích thước và hình dạng của tế bào

    A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)

    Câu 9: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

    A. vận chuyển chủ động

    B. vận chuyển thụ động

    C. thẩm tách

    D. thẩm thấu

    Câu 10: Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

    A. CO 2 và O 2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

    B. Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

    C. Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

    D. Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

    Câu 11: Hiện tượng thẩm thấu là:

    A. Sự khuếch tán của các chất qua màng.

    B. Sự khuếch tán của các ion qua màng.

    C. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

    D. Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

    Câu 12: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

    A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

    B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

    C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

    D. Luôn ổn định

    A. cấu tạo B. kháng thể

    C. dự trữ D. vận chuyển

    Câu 14: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

    A. tế bào hồng cầu B. tế bào nấm men

    C. tế bào thực vật D. tế bào vi khuẩn

    Câu 15: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

    (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

    (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

    (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

    (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP

    Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 16: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

    A. Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

    B. Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

    C. Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

    D. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

    Câu 17: Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

    (1) Thẩm thấu

    (2) Khuếch tán

    (3) Vận chuyển tích cực

    Phương án trả lời đúng là

    A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (1),(2) và (3)

    Câu 18: Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

    (1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

    (2) Dẫn truyền xung thần kinh

    (3) Bài tiết chất độc hại

    (4) Hô hấp

    Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 19: Co nguyên sinh là hiện tượng

    A. Cả tế bào co lại

    B. Màng nguyên sinh bị dãn ra

    C. Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

    D. Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

    Câu 20: Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

    A. Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

    B. Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

    C. Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

    D. Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

    Câu 21: Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

    (1) Tế bào đang sống hay đã chết

    (2) Kích thước của tế bào lớn hay bé

    (3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu

    (4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

    Phương án đúng trong các phương án trên là

    A. (1), (2) B. (2), (3) C. (3), (4) D. (1), (3)

    Câu 22: Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật để:

    A. Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào

    B. Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tế bào

    C. Xác định tế bào thực vật còn sống hay đã chết

    D. Tìm hiểu khả năng vận động của tế bào

    Câu 23: Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

    A. Màng tế bào đã bị phá vỡ

    B. Tế bào chất đã bị biến tính

    C. Nhân tế bào đã bị phá vỡ

    D. Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

    Câu 24: Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

    A. Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

    B. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

    C. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

    D. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

    Câu 25: Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

    A. lưới nội chất

    B. lizoxom

    C. không bào

    D. ti thể và lục lạp

    Câu 26: Loại bào quan không có màng bao quanh là

    A. lizoxom

    B. trung thể

    C. riboxom

    D. cả B, C

    Câu 27: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào.”

    A. trung thể

    B. bộ máy Gôngi

    C. ti thể

    D. không bào

    Câu 28: Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

    A. khuếch tán B. xuất bào

    C. thẩm thấu D. cả xuất bào và nhập bào

    Câu 29: Loại bào quan không có ở tế bào động vật là

    A. trung thể

    B. không bào

    C. lục lạp

    D. lizoxom

    Câu 30: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

    A. ti thể B. lục lạp C. lưới nội chất D. bộ máy Gôngi

    Câu 31: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

    A. Tế bào hồng cầu không thay đổi

    B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi

    C. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

    D. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 8 (Có Đáp Án)
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án)
  • 21 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Kinh Tế
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Kinh Tế
  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2021 Có Đáp Án
  • Đề Và Đáp Án Bài Thi Hkii, Môn Ngữ Văn 11, Năm Học 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Học Phần Kiểm Toán Căn Bản Có Đáp Án Và Các Tài Liệu Tmu
  • Đề Thi Cpa Môn Kiểm Toán Từ Năm 2021 Đến 2021, Chứng Chỉ Kế Toán, Kiểm Toán
  • Đề Cương Học Phần Kinh Tế Công Cộng Có Đáp Án Và Các Tài Liệu Tmu
  • Đề Thi Pháp Luật Kinh Doanh Bất Động Sản
  • Những Thay Đổi Chi Tiết Của Đề Thi Toeic Format Mới
  • Mỗi người chúng ta từ khi sinh ra đã có những nội lực riêng biệt về tố chất, trí tuệ, năng lực, kĩ năng… Hơn ai hết, chúng ta phải hiểu rõ điều đó để có thể tỏa sáng và tạo lập được nhiều thành tích trong học tập và sự nghiệp.

    Thông điệp tác giả muốn gửi gắm: Chắc chắn, mỗi một người trong chúng ta đều được sinh ra với những giá trị có sẵn. Và chính bạn, hơn ai hết, trước ai hết, phải biết mình, phải nhận ra những giá trị đó.

     

     

    Học sinh lựa chọn các thao tác lập luận phù hợp để triển khai vấn đề nghị luận theo nhiều cách. Có thể theo hướng sau:

    – Mỗi người đều có giá trị của riêng mình, giá trị là điều cốt lõi tạo nên con người bạn.

    – Giá trị của bản thân là ưu điểm, điểm mạnh vượt trội của mỗi người so với những người khác khiến mình có một cá tính riêng, dấu ấn riêng không trộn lẫn với đám đông.

    – Giá trị của bản thân không đơn thuần là điểm mạnh của bản thân mà còn là sự đóng góp, là vai trò của mỗi người với mọi người xung quanh. (VD: Bạn không cần là một đứa trẻ xuất sắc mọi mặt, nhưng bạn vẫn là niềm tự hào, là nguồn động lực của cha mẹ. Đấy chính một phần giá trị con người của bạn)

    – Giá trị của mỗi con người luôn được soi chiếu trên những trục giá trị chung của nhân loại, mà trong đó trục giá trị mang ý nghĩa quyết định chính là nhân cách. Nghĩa là điều kiện tiên quyết để khẳng định giá trị là bạn phải sống đúng với nghĩa một con người.

    – Biết được giá trị bản thân sẽ biết được điểm mạnh để phát huy, điểm yếu để hạn chế, như vậy sẽ đạt nhiều thành công trong cuộc sống.

    – Cần nỗ lực học tập rèn luyện để làm tăng giá trị bản thân, trở thành người có ích cho xã hội.

    – Không được định giá người khác khi chưa thấu hiểu họ bởi giá trị là sự tích lũy dài lâu, không phải ngày một ngày hai mà tạo ra.    

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quản Trị Kinh Doanh Tổng Hợp Neu. Đề 1 Có Lời Giải
  • Tải Sách Chinh Phục Đề Thi Hsk4 Phần Đọc
  • Tải Về Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Năng Lực Tiếng Nhật N5
  • Kiip Level 4 Test Samples Pdf
  • Phân Tích 4 Khổ Thơ Đầu Bài Sóng – Văn Tham Khảo Lớp 12
  • Đáp Án Đề Thi Hk1 Toán 11 Sở Gd Và Đt Quảng Nam 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Học Kì 1
  • Tổng Hợp Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 10 Đầy Đủ Và
  • Kiểm Tra Học Kì 1 (Tự Luận) – Đề 1 Môn: Toán 7
  • Bộ 20 Đề Thi Học Kỳ 1 (Toán 7) Các Quận Tp Hồ Chí Minh (Năm 2014 – 2021)
  • Kiểm Tra Tiếng Việt 8 Học Kì I – Năm Học 2021
  • NHẬN NGAY KHÓA HỌC MIỄN PHÍ

    Mục đích của kỳ thi nhằm giúp các em học sinh khối 11 có thêm đề thi ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1 môn Toán 11. Và sau đây xin mời các bạn cùng tham khảo nội dung bộ đề thi và đáp án chi tiết các mã đề 101, 104, 107, 110, 113, 116, 119, 122, 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123, 103, 106, 109, 112, 115, 118, 121, 124 ngay sau đây.

    Trích dẫn đề thi HK1 Toán 11 sở GD và ĐT Quảng Nam

    Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A. Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.
    • B. Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
    • C. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
    • D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

    Trong đợt xét kết nạp Đoàn đầu năm của trường THPT X (tỉnh Quảng Nam), kết quả có 15 học sinh khối 10 gồm 5 học sinh nam và 10 học sinh nữ, 35 học sinh khối 11 gồm 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ được kết nạp. Chọn ngẫu nhiên từ các học sinh được kết nạp ra 3 học sinh đại diện lên nhận Huy hiệu Đoàn. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn, có cả học sinh của hai khối, có cả học sinh nam và học sinh nữ, đồng thời số học sinh nam nhiều hơn số học sinh.

    3

    /

    5

    (

    1

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 12 Sở Gdđt Quảng Nam 2021 (Trắc Nghiệm) Có Đáp Án
  • Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Thpt 2021 Môn Sinh Học Lần 1 Trường Thpt Ngô Gia Tự
  • Đề Thi Chính Thức Môn Vật Lý Có Khó Hơn Đề Minh Họa Của Bộ Gd&đt?
  • Đề Thi Minh Họa Thi Thpt Quốc Gia Năm 2021 Lần 2 Môn Sinh Học
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Năm 2021 Đợt 2 Môn Sinh Học (Mã 221)
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50