226 Câu Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Có Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi 1000 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)
  • Đề Thi Cuối Kỳ Pháp Luật Đại Cương [Năm 1
  • Cấu Trúc Đề Thi , Phương Pháp Thi, Tài Liệu Thi, Đề Cương Thi Các Môn Quan Trọng Nhất Của Học Viện Tài Chính
  • Đề Thi Kiểm Tra Pháp Luật Đại Cương
  • Đề Thi Môn Xã Hội Học Pháp Luật
  • Tuyển tập 229 câu Trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương có đáp án tham khảo.

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, Bản chất, Đặc điểm và Hình thức của Nhà nước

    Trắc nghiệm 1.01

    Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:

    A – Mác – Lênin.

    B – Thần học.

    C – Gia trưởng.

    D – Khế ước xã hội.

    Trắc nghiệm 1.02

    Bản chất nhà nước là:

    A – Tính giai cấp

    B – Tính giai cấp và tính xã hội.

    C – Tính xã hội.

    D – Không có thuộc tính nào.

    Trắc nghiệm 1.03

    Tổ chức có quyền lực công:

    A – Công ty.

    B – Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

    C – Các tổ chức xã hội.

    D – Nhà nước.

    Trắc nghiệm 1.04

    Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?

    A – 2 kiểu Nhà nước

    B – 3 kiểu Nhà nước

    C – 4 kiểu Nhà nước

    D – 5 kiểu Nhà nước

    Trắc nghiệm 1.05

    Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nhất trong các cơ quan quyền lực do dân bầu ra là hình thức chính thể:

    A – Cộng hoà dân chủ nhân dân.

    B – Cộng hoà dân chủ tư sản.

    C – Quân chủ lập hiến.

    D – Quân chủ chuyên chế.

    Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 1

    1.01 – A ; 1.02 – B; 1.03 – D; 1.04 – C; 1.05 – A.

    2. Phần: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bản chất, chức năng và hình thức Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam

    Trắc nghiệm 2.01

    Bản chất của Nhà nước Việt Nam là:

    A – Nhà nước của tất cả các dân tộc trong quốc gia Việt Nam.

    B – Nhà nước mà trong đó quyền lực Nhà nước thuộc về nhân

    dân.

    C – Nhà nước thể hiện bản chất dân chủ trong các lĩnh vực kinh tế,

    chính trị, vai trò và ý thức xã hội.

    D – Cả a, b, c đều đúng.

    Trắc nghiệm 2.02

    Chức năng của Nhà nước là:

    A – Những phương diện hoạt động cơ bản có tính chất định hướng của Nhà nước.

    B – Nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước.

    C – Nhiệm vụ lâu dài của Nhà nước.

    D – Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội.

    Trắc nghiệm 2.03

    Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể là:

    A – Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản.

    B – Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân.

    C – Hình thức chính thể quân chủ lập hiến.

    D – Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.

    Trắc nghiệm 2.04

    Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là:

    A – Nhà nước liên minh

    B – Nhà nước liên bang.

    C – Nhà nước đơn nhất.

    D – Cả a, b, c đều đúng.

    Trắc nghiệm 2.05

    Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước:

    A – Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ.

    B – Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ.

    C – Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước.

    D – Cả a và b đều đúng.

    Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 2

    2.01 – D; 2.02 – A; 2.03 – B; 2.04 – C; 2.05 – D.

    3. Phần: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Trắc nghiệm 3.01

    Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

    A – Đảng Cộng sản.

    B – Quốc hội.

    C – Chính phủ.

    D – Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

    Trắc nghiệm 3.02

    Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh được bầu hay được bổ nhiệm bởi:

    A – Tổng bí thư Đảng.

    B – Thủ tướng.

    C – Chủ tịch quốc hội.

    D – Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

    Trắc nghiệm 3.03

    Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

    A – Chính phủ

    B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

    C – Hội đồng nhân dân các cấp.

    D – Uỷ ban nhân dân các cấp.

    Trắc nghiệm 3.04

    Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là

    A – Uỷ ban nhân dân các cấp.

    B – Hội đồng nhân dân các cấp.

    C – Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

    D – Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

    Trắc nghiệm 3.05

    Cơ quan quản lý Nhà nước cấp Trung ương là:

    A – Toà án nhân dân tối cao.

    B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

    C – Bộ và cơ quan ngang Bộ.

    D – Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

    Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 3

    3.01 – B; 3.02 – D; 3.03 – B; 3.04 – A; 3.05 – C

    4. Phần: Những vấn đề chung về pháp luật

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và hình thức của Pháp luật

    Trắc nghiệm 4.01

    Pháp luật và Nhà nước là 2 hiện tượng xuất hiện trong xã hội cùng lúc là quan điểm của lý thuyết:

    A – Thuyết tư sản.

    B – Thuyết thần học.

    C – Học thuyết Mác-Lênin.

    D – a và b đều đúng.

    Trắc nghiệm 4.02

    Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:

    A – Tập quán pháp.

    B – Tiền lệ pháp.

    C – Văn bản quy phạm Pháp luật.

    D – Học lý.

    Trắc nghiệm 4.03

    Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

    A – Pháp luật.

    B – Quy tắc đạo đức.

    C – Tôn giáo.

    D – Tổ chức xã hội.

    Trắc nghiệm 4.04

    Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình:

    A – Việt Nam.

    B – Hoa Kỳ.

    C – Pháp.

    D – Tất cả đều sai.

    Trắc nghiệm 4.05

    Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

    A – Việt Nam không công nhận.

    B – Việt Nam tham gia ký kết.

    C – Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết.

    D – Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận.

    Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 4

    4.01 – C; 4.02 – C; 4.03 – A; 4.04 – D; 4.05 – B

    5. Phần: Quy phạm pháp luật và Văn bản quy phạm pháp luật

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Quy phạm pháp luật và Văn bản QPPL là gì?

    Trắc nghiệm 5.01

    Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:

    A – Công văn

    B – Tờ trình

    C – Lệnh

    D – Thông báo

    Trắc nghiệm 5.02

    B – Nghị định

    C – Lệnh

    D – Quyết định

    Trắc nghiệm 5.03

    Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

    A – Lời nói.

    B – Văn bản.

    C – Hành vi cụ thể.

    D – b và c đều đúng.

    Trắc nghiệm 5.04

    Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

    A – Tổ chức kinh tế

    B – Tổ chức xã hội.

    C – Tổ chức chính trị – xã hội.

    D – Nhà nước.

    Trắc nghiệm 5.05

    Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

    A – Hiến pháp.

    B – Nghị quyết của Quốc hội.

    C – Lệnh của Chủ tịch nước.

    D – Pháp lệnh.

    Trắc nghiệm 5.06

    Sắp xếp các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

    A – Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.

    B – Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.

    C – Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.

    D – Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.

    Trắc nghiệm 5.07

    Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

    A – Chính phủ.

    B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

    C – Thủ tướng chính phủ.

    D – Chủ tịch nước.

    Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 5

    5.01 – C; 5.02 – A; 5.03 – B; 5.04 – D; 5.05 – A; 5.06 – B; 5.07 – A

    6. Phần: Quan hệ pháp luật

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái niệm, đặc điểm, thành phần của quan hệ pháp luật

    Trắc nghiệm 6.01

    Quan hệ mua bán hàng hoá là quan hệ pháp luật khi chủ thể tham gia gồm:

    A – Các cá nhân có năng lực chủ thể.

    B – Công ty với công ty.

    C – Công ty với cá nhân có năng lực chủ thể.

    D – Cả a, b, c đều đúng.

    Trắc nghiệm 6.02

    Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực:

    A – Năng lực Pháp luật

    C – Năng lực chủ thể.

    B – Năng lực hành vi

    D – Tất cả đều sai.

    Trắc nghiệm 6.03

    Các tổ chức sau đây, tổ chức nào không phải là pháp nhân

    A – Công ty Cổ phần

    B – Công ty Hợp danh.

    C – Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

    D – Uỷ ban nhân dân các cấp.

    Trắc nghiệm 6.04

    Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận là:

    A – Cùng một thời điểm.

    B – Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi.

    C – Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật.

    D – b và c đều sai.

    Trắc nghiệm 6.05

    Nội dung của quan hệ pháp luật là:

    A – Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

    B – Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

    C – Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

    Trắc nghiệm 6.06

    Các sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý?

    A – Nhận con nuôi.

    B – Lập di chúc thừa kế.

    C – Đăng ký kết hôn.

    D – Sự qua đời của một người.

    Trắc nghiệm 6.07

    Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể?

    A – Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân.

    B – Khi tổ chức có đủ thành viên.

    C – Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân.

    D – Khi một tổ chức có đủ vốn.

    Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 6

    6.01 – D; 6.02 – A; 6.03 – B; 6.04 – A; 6.05 – C; 6.06 – D; 6.07 – A

    7. Phần: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lý

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lý

    Trắc nghiệm 7.01

    B – Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.

    C – Ý định cướp tài sản của người khác.

    D – Hành vi cư xử không lịch sự.

    Trắc nghiệm 7.02

    Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:

    A – Tổ chức pháp nhân.

    B – Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự

    C – Tổ chức không là pháp nhân.

    D – Người tâm thần.

    Trắc nghiệm 7.03

    Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi:

    A – Vi phạm dân sự.

    B – Vi phạm công vụ.

    C – Vi phạm hành chính.

    D – Vi phạm hình sự.

    Trắc nghiệm 7.04

    Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do:

    A – Toà án áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

    B – Viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

    C – Công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

    D – Chính phủáp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

    Trắc nghiệm 7.05

    Chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại trách nhiệm pháp lý là:

    A – Chế tài kỷ luật.

    B – Chế tài hành chính.

    C – Chế tài hình sự.

    D – Chế tài dân sự.

    Đáp án Phần 7

    7.01 – A; 7.02 – B; 7.03 – D; 7.04 – A; 7.05 – C

    8. Phần: Khái quát về hệ thống pháp luật

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Hệ thống pháp luật Việt Nam

    Trắc nghiệm 8.01

    Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:

    A – Quy phạm pháp luật.

    B – Chế định pháp luật.

    C – Ngành luật.

    D – Tất cả đều đúng

    Trắc nghiệm 8.02

    Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

    A – Căn cứ vào chủ thể các quan hệ xã hội.

    B – Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

    C – Căn cứ lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội.

    D – Tất cả đều sai.

    Trắc nghiệm 8.03

    Nhóm ngành luật quốc nội bao gồm:

    A – 5 ngành luật

    B – 9 ngành luật.

    C – 7 ngành luật.

    D – 11 ngành luật.

    Trắc nghiệm 8.04

    Nhóm ngành luật quốc tế bao gồm:

    A – 3 ngành luật

    B – 2 ngành luật.

    C – 4 ngành luật.

    D – 5 ngành luật.

    Trắc nghiệm 8.05

    Hiến pháp có hiệu lực áp dụng hiện nay là:

    A – Hiến pháp 1992.

    B – Hiến pháp 1946.

    C – Hiến pháp 1959.

    D – Hiến pháp 1980.

    Đáp án Phần 8

    8.01 – A; 8.02 – B; 8.03 – D; 8.04 – B; 8.05 – A

    9. Phần: Luật Dân sự

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Dân sự Việt Nam

    Trắc nghiệm 9.01

    Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?

    A – Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân.

    C – Quan hệ giữa tác giả với tác phẩm của họ.

    D – Tất cả đều đúng.

    Trắc nghiệm 9.02

    Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu bất hợp pháp?

    A – Chiếm hữu của chủ sở hữu vật.

    B – Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo.

    C – Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền.

    D – Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu.

    Trắc nghiệm 9.03

    Các trường hợp quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế:

    A – Bán cổ vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu.

    B – Bán vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu đang thế chấp.

    C – Bán vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu bị hư hỏng.

    D – b và c đều đúng.

    Trắc nghiệm 9.04

    Một người lập nhiều di chúc hợp pháp với các hình thức khác nhau, di chúc nào có giá trị áp dụng trong trường hợp người lập di chúc chết ngày 01/01/2005?

    A – Di chúc bằng lời nói lập ngày 20/12/2004.

    B – Di chúc bằng văn bản có người làm chứng lập ngày 20/10/2004.

    C – Di chúc bằng văn bản có công chứng nhà nước lập ngày 20/08/2004.

    D – Di chúc bằng văn bản viết tay lập ngày 20/05/2004.

    Trắc nghiệm 9.05

    Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định pháp luật về thừa kế:

    A – Con nuôi của người chết.

    B – Vợ của người chết.

    C – Em ruột của người chết.

    D – a và b đều đúng.

    Đáp án Phần 9

    9.01 – D; 9.02 – B; 9.03 – D; 9.04 – A; 9.05 – D

    10: Phần: Luật hình sự

    Xem bài viết: Khái quát về Luật Hình sự Việt Nam

    Trắc nghiệm 10.01

    B – Hai hình phạt bổ sung.

    C – Một hình phạt chính và hai hình phạt bổ sung.

    D – Hai hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.

    Trắc nghiệm 10.02

    Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm?

    A – Không đăng ký tạm trú tạm vắng.

    B – Trộm cắp tài sản công dân

    C – Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng.

    D – Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

    Trắc nghiệm 10.03

    Tội danh được quy định trong Luật Hình sự là một trong những dấu hiệu xác định tội phạm:

    A – Tính chịu hình phạt.

    B – Tính nguy hiểm cho xã hội.

    C – Tính có lỗi của chủ thể hành vi vi phạm.

    D – Tính trái pháp luật.

    Trắc nghiệm 10.04

    Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có khung hình phạt:

    A – Cao nhất là 7 năm tù.

    B – Cao nhất là 3 năm tù.

    C – Cao nhất là 15 năm tù.

    D – Trên 15 năm tù.

    Trắc nghiệm 10.05

    Án treo được áp dụng đối với hình phạt:

    A – Tù chung thân.

    C – Cải tạo không giam giữ.

    B – Tù có thời hạn.

    D – Tất cả đều sai.

    Đáp án Phần 10

    10.01 – C; 10.02 – A; 10.03 – D; 10.04 – C; 10.05 – B

    11. Phần Luật Hành chính

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Hình sự Việt Nam

    Trắc nghiệm 11.01

    Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là:

    A – Phương pháp mệnh lệnh đơn phương và phương pháp thoả thuận bình đẳng.

    B – Phương pháp quyền uy, thể hiện quyền lực nhà nước.

    C – Phương pháp thoả thuận bình đẳng.

    D – Phương pháp quyền uy và phương pháp thoả thuận bình đẳng.

    Trắc nghiệm 11.02

    Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:

    A – Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ.

    B – Phạt tiền và tịch thu tang vật.

    C – Cảnh cáo và phạt tiền.

    D – Tước quyền sử dụng giấy phép.

    Trắc nghiệm 11.03

    Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Toà án:

    A – Viện kiểm sát.

    B – Toà án.

    C – Công an.

    D – Cơ quan thanh tra Nhà nước.

    Trắc nghiệm 11.04

    Trường hợp được xem là toà án đã thụ lý án:

    A – Có đơn khởi kiện đúng quy định và nộp tạm ứng án phí

    B – Do người có quyền khởi kiện nộp đơn khởi kiện.

    C – Người nộp đơn khởi kiện không có thẩm quyền.

    D – a và b đều đúng.

    Trắc nghiệm 11.05

    Bản án hành chính sơ thẩm có hiệu lực:

    A – 20 ngày sau khi tuyên án.

    B – 15 ngày sau khi tuyên án.

    C – 7 ngày sau khi tuyên án.

    D – 10 ngày sau khi tuyên án.

    Đáp án Phần 11

    11.01 – A; 11.02 – C; 11.03 – B; 11.04 – A; 11.05 – D.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Đề Thi Olympic 30/4 Lớp 8 Sở Gd
  • Đề Thi Olympic Toán Lớp 10 (Thời Gian Làm Bài 120 Phút)
  • 50 Đề Thi Kiểm Tra Toán 10 Năm 2021
  • Cấu Trúc Bài Thi, Các Sách Và Đề Luyện Thi Toefl Primary
  • Top 9 Phần Mềm Thi Trắc Nghiệm Online, Tạo Đề Thi Trực Tuyến
  • Tài Liệu Môn Pháp Luật Đại Cương Hay, Giáo Trình Môn Pháp Luật Đại Cương

    --- Bài mới hơn ---

  • Ftu Và Những Kì Thi
  • Quy Định Đào Tạo Thạc Sĩ Tại Học Viện Tài Chính
  • Đề Thi Cuối Kỳ Pháp Luật Đại Cương
  • Đáp Án Môn Eg04
  • Trường Đại Học Mở Hà Nội
  • Giáo Trình Môn Pháp Luật Đại CươngGiáo Trình Pháp Luật Đại CươngGiáo Trình Pháp Luật Đaic CươngGiáo Trình Nhà Nước Và Pháp Luật Đại CươngGiáo Trình Pháp Luật Đại Cương Đoàn Công ThứcChương Trình Khung Pháp Luật Đại Cương Đại Học Luật Hà NộiBài Thuyết Trình Pháp Luật Đại CươngĐề Cương Phổ Biến Giáo Dục Pháp LuậtChương Trình Khung Môn Pháp Luật Đại CươngChương Trình Khung Pháp Luật Đại CươngTăng Cường Quản Lý, Giáo Dục Chấp Hành Kỷ Luật; Phòng Ngừa, Ngăn Chặn Vi Phạm Pháp Luật Và Vi Phạm KTăng Cường Quản Lý, Giáo Dục Chấp Hành Kỷ Luật; Phòng Ngừa, Ngăn Chặn Vi Phạm Pháp Luật Và Vi Phạm KGiáo Trình Luật Hiến Pháp Khoa Luật ĐhqghnGiáo Trình Luật Đại CươngGiáo Trình Luật Hiến Pháp Đại Học Luật Hà NộiGiáo Trình Luật Hiến Pháp Đh Luật HnGiáo Trình Môn Pháp Luật Giao Thông Đường BộGiáo Trình Xã Hội Học Pháp Luật Pdf

    Giáo Trình Môn Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Pháp Luật Đaic Cương,Giáo Trình Nhà Nước Và Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Pháp Luật Đại Cương Đoàn Công Thức,Chương Trình Khung Pháp Luật Đại Cương Đại Học Luật Hà Nội,Bài Thuyết Trình Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Phổ Biến Giáo Dục Pháp Luật,Chương Trình Khung Môn Pháp Luật Đại Cương,Chương Trình Khung Pháp Luật Đại Cương,Tăng Cường Quản Lý, Giáo Dục Chấp Hành Kỷ Luật; Phòng Ngừa, Ngăn Chặn Vi Phạm Pháp Luật Và Vi Phạm K,Tăng Cường Quản Lý, Giáo Dục Chấp Hành Kỷ Luật; Phòng Ngừa, Ngăn Chặn Vi Phạm Pháp Luật Và Vi Phạm K,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Khoa Luật Đhqghn,Giáo Trình Luật Đại Cương,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Đại Học Luật Hà Nội,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Đh Luật Hn,Giáo Trình Môn Pháp Luật Giao Thông Đường Bộ,Giáo Trình Xã Hội Học Pháp Luật Pdf,Giáo Trình Môn Xã Hội Học Pháp Luật,Giáo Trình Xã Hội Học Pháp Luật,Giáo Trình Luật Hiến Pháp,Giáo Trình Pháp Luật Kinh Tế,Giáo Trình Nhà Nước Và Pháp Luật,Giáo Trình Pháp Luật Môi Trường – Đất Đai,Giáo Trình Kỹ Năng Tư Vấn Pháp Luật,Giáo Trình Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật,Giáo Trình Luật Công Pháp Quốc Tế,Giáo Trình Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật,Giáo Trình Pháp Luật Cạnh Tranh,Chương 7 Giáo Trình Luật Hiến Pháp Hà Nội,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Việt Nam,Giáo Trình Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật Pdf,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Việt Nam Pdf,Giáo Trình Chính Sách Pháp Luật,Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Lịch Sử Nhà Nước Và Pháp Luật Việt Nam,Giáo Trình Lý Luận Nha Nước Và Pháp Luật 2021,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Nước Ngoài,Giáo Trình Pháp Luật Kinh Tế Học Viện Tài Chính,Giáo Trình Lý Luận Chung Về Nhà Nước Và Pháp Luật,Giáo Trình Pháp Luật Phòng Chống Tham Nhũng,Giáo Trình Chính Sách Pháp Luật Võ Khánh Vinh,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ftu,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ajc,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Neu,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Tmu,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án,Đề Thi Môn Pháp Luật Đại Cương,Câu Hỏi ôn Tập Pháp Luật Đại Cương Tmu,Pháp Luật Đại Cương,Pháp Luật Đại Cương Pdf,Bài Tập ôn Thi Pháp Luật Đại Cương,Môn Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Pháp Luật,Bộ Đề Thi Pháp Luật Đại Cương,Đề Thi Môn Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án,Pháp Luật Đại Cương Aof,Pháp Luật Đại Cương Tmu,Đề Thi Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương ôn Tập Môn Xã Hội Học Pháp Luật,Đáp án Pháp Luật Đại Cương,Pháp Luật Đại Cương Iuh,ôn Tập Pháp Luật Đại Cương,Đáp án 200 Câu Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Xã Hội Học Pháp Luật,Pháp Luật Đại Cương Ussh,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Kinh Tế,Tài Liệu ôn Tập Pháp Luật Đại Cương,Đề Thi Môn Pháp Luật Đại Cương Tự Luận,Nhà Nước Và Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Pháp Luật Kinh Tế,Đề Thi Pháp Luật Đại Cương Tự Luận,Hướng Dẫn ôn Tập Pháp Luật Học Đại Cương,Đề Kiểm Tra Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương ôn Tập Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật,Tài Liệu ôn Thi Pháp Luật Đại Cương,Pháp Luật Việt Nam Đại Cương,Pháp Luật Việt Nam Đại Cương Stu,Hướng Dẫn Học Môn Pháp Luật Đại Cương,Tài Liệu Pháp Luật Đại Cương,Tài Liệu ôn Thi Pháp Luật Đại Cương Iuh,Câu Hỏi Tự Luận Pháp Luật Đại Cương,Bài Kiểm Tra Pháp Luật Đại Cương,Phap Luat Dai Cuong Chuong ô,Đề Cương Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật,Phap Luat Dai Cuong Chuong ̉̉̉,Bài Luận Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Nhà Nước Và Pháp Luật,Bài Thu Hoạch Pháp Luật Đại Cương,Bài Giảng Pháp Luật Đại Cương,Điểm Thi Pháp Luật Đại Cương Hitu,Bài Tiểu Luận Mẫu Pháp Luật Đại Cương,Bài Tiểu Luận Pháp Luật Đại Cương,Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án,Đề Thi Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm,

    Giáo Trình Môn Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Pháp Luật Đaic Cương,Giáo Trình Nhà Nước Và Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Pháp Luật Đại Cương Đoàn Công Thức,Chương Trình Khung Pháp Luật Đại Cương Đại Học Luật Hà Nội,Bài Thuyết Trình Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Phổ Biến Giáo Dục Pháp Luật,Chương Trình Khung Môn Pháp Luật Đại Cương,Chương Trình Khung Pháp Luật Đại Cương,Tăng Cường Quản Lý, Giáo Dục Chấp Hành Kỷ Luật; Phòng Ngừa, Ngăn Chặn Vi Phạm Pháp Luật Và Vi Phạm K,Tăng Cường Quản Lý, Giáo Dục Chấp Hành Kỷ Luật; Phòng Ngừa, Ngăn Chặn Vi Phạm Pháp Luật Và Vi Phạm K,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Khoa Luật Đhqghn,Giáo Trình Luật Đại Cương,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Đại Học Luật Hà Nội,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Đh Luật Hn,Giáo Trình Môn Pháp Luật Giao Thông Đường Bộ,Giáo Trình Xã Hội Học Pháp Luật Pdf,Giáo Trình Môn Xã Hội Học Pháp Luật,Giáo Trình Xã Hội Học Pháp Luật,Giáo Trình Luật Hiến Pháp,Giáo Trình Pháp Luật Kinh Tế,Giáo Trình Nhà Nước Và Pháp Luật,Giáo Trình Pháp Luật Môi Trường – Đất Đai,Giáo Trình Kỹ Năng Tư Vấn Pháp Luật,Giáo Trình Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật,Giáo Trình Luật Công Pháp Quốc Tế,Giáo Trình Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật,Giáo Trình Pháp Luật Cạnh Tranh,Chương 7 Giáo Trình Luật Hiến Pháp Hà Nội,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Việt Nam,Giáo Trình Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật Pdf,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Việt Nam Pdf,Giáo Trình Chính Sách Pháp Luật,Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương,Giáo Trình Lịch Sử Nhà Nước Và Pháp Luật Việt Nam,Giáo Trình Lý Luận Nha Nước Và Pháp Luật 2021,Giáo Trình Luật Hiến Pháp Nước Ngoài,Giáo Trình Pháp Luật Kinh Tế Học Viện Tài Chính,Giáo Trình Lý Luận Chung Về Nhà Nước Và Pháp Luật,Giáo Trình Pháp Luật Phòng Chống Tham Nhũng,Giáo Trình Chính Sách Pháp Luật Võ Khánh Vinh,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ftu,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ajc,Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Neu,Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Tmu,

    --- Bài cũ hơn ---

  • – 223 Nhận Định Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Đề Thi Môn Toán Lớp 10 Kỳ Thi Olympic Truyền Thống 30/4 Lần Thứ Xiii Tại Thành Phố Huế
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tp Hcm 2021
  • Đề Thi Olympic 24/3 Tỉnh Quảng Nam 2021
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tphcm Lần Ii Năm Học 2021 – 2021 Môn Thi: Toán 10
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 1
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 13
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 7
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 25
  • Đáp Án Game Qua Sông Iq Câu 16, Đưa 4 Cặp Vợ Chồng Qua Sông
  • CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG Câu 1. Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được: A. Nhà nước Giéc – manh. B. Nhà nước Rôma. C. Nhà nước Aten. D. Các Nhà nước phương Đông. Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Huế B. Thành phố Cần Thơ 1

    C. Thành phố Đà Nẵng D. Thành phố Hải Phòng Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định được ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã được sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN…”. B. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN…”. C. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh theo định hướng XHCN…”. D. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nước theo định hướng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nước: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: 2

    A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản C. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản; Nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản; Nhà nước phong kiến; Nhà nước chủ nô Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do Chủ tịch nước giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thường, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm 3

    Câu 11. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nước đơn nhất B. Nhà nước liên bang C. Nhà nước liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha( Dan chu nghi vien) C. Hoa Kỳ (CH Tong thong) D. Cả A và B Câu 17. Nhà nước quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế. 4

    B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nước được phân chia cho người đứng đầu nhà nước theo phương thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể gồm những người quý tộc và được hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nước quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước thuộc về một người và được hình thành theo phương thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể, được hình thành theo phương thức thừa kế. Câu 19. Nhà nước quân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể, và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: 5

    A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi ( tgia bau cu) C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nước nào có sử dụng phương pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước XHCN và nhà nước tư sản C. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản và nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. 6

    Đại từ nhân xưng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nước, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nước B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân 7

    Câu 29. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: A. 2 cấp B. 3 cấp C. 4 cấp D. 5 cấp Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Thanh tra chính phủ B. Bảo hiểm xã hội Việt Nam C. Ngân hàng nhà nước D. Cả A và C Câu 34. Nhiệm vụ của nhà nước là:

    8

    A. Phương diện, phương hướng, mặt hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nước. B. Những vấn đề đặt ra mà nhà nước phải giải quyết, những mục tiêu mà nhà nước phải hướng tới. C. Cả A và B. D. Cả A và B đều sai Câu 35. Hội đồng nhân dân là: A. Cơ quan lập pháp B. Cơ quan hành pháp C. Cơ quan tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 36. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Quốc hội B. Chính phủ C. UBND các cấp D. Cả B và C đều đúng Câu 37. Nhiệm vụ của nhà nước: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. B. Xóa đói giảm nghèo C. Điện khí hóa toàn quốc D. Cả A, B và C đều đúng Câu 38. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện D. Cả A và B đều sai Câu 39. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch nước Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu ra B. Do Quốc hội bầu ra 9

    C. Được thành lập doanh nghiệp như người Việt Nam D. Cả A, B và C đều sai Câu 45. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. C. Cả A và B đều đúng B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. D. Cả A và B đều sai Câu 46. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: A. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc – bộ lạc. B. Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã. C. Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 48. Hiến pháp xuất hiện: A. Từ nhà nước chủ nô B. Từ nhà nước phong kiến C. Từ nhà nước tư sản D. Từ nhà nước XHCN 11

    Câu 49. Mỗi một điều luật: A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL D. Cả A, B và C đều đúng Câu 50. Khẳng định nào là đúng: A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 51. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân C. Hội đồng nhân dân; UBND D. Quốc hội Câu 52. Trong một nhà nước: A. NLPL của các chủ thể là giống nhau. B. NLPL của các chủ thể là khác nhau. C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: 12

    A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục Câu 54. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. Cả A và B đều sai Câu 55. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai Câu 56. Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng bảo vệ các QHXH C. Chức năng giao dục pháp luật C. Cả A, B và C đều sai Câu 57. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đủ, khi: A. Dưới 18 tuổi B. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi C. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi D. Dưới 21 tuổi Câu 58. Khẳng định nào là đúng: 13

    A. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luật B. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Cả A và B Câu 59. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp: A. Quốc hội B. Chính phủ C. Tòa án nhân dân D. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. D. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. Câu 61. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tòa kinh tế B. Tòa hành chính C. Tòa dân sự D. Tòa hình sự 14

    Câu 62. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. ADPL Câu 63. Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó. B. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. C. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Câu 64. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xuất hiện từ khi nào: A. Từ khi xuất hiện nhà nước chủ nô B. Từ khi xuất hiện nhà nước phong kiến C. Từ khi xuất hiện nhà nước tư sản D. Từ khi xuất hiện nhà nước XHCN Câu 65. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. Tòa án nhân dân huyện B. Tòa án nhân dân tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều đúng Câu 66. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL: 15

    A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng C. Khi xảy ra SKPL B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C Câu 67. Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, nghị quyết B. Luật, pháp lệnh C. Pháp lệnh, nghị quyết D. Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định Câu 68. Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi: A. Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh B. Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh C. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL D. Cả A và B Câu 69. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Quyết định, chỉ thị C. Quyết định, chỉ thị, thông tư D. Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị Câu 70. Theo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. Chủ tịch Quốc hội B. Chủ tịch nước C. Tổng bí thư D. Thủ tướng chính phủ Câu 71. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: A. Ban hành mới VBPL B. Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành 16

    C. Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành D. Cả A, B và C. Câu 72. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: A. Nghị quyết B. Nghị định C. Nghị quyết, nghị định D. Nghị quyết, nghị định, quyết định Câu 73. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. B. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp D. Cả A, B và C đều sai Câu 74. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm D. Cả B và C B. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm Câu 75. Tuân thủ pháp luật là:

    17

    A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. D. Cả A và B C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Câu 76. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. Trách nhiệm hành chính B. Trách nhiệm hình sự C. Trách nhiệm dân sự D. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. Thi hành pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. D. A và B đều đúng C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. 18

    Câu 83. Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật dân sự Câu 85. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào:

    A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hành chính Câu 86. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 87. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và việc thay đổi người tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự 20

    C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật kinh tế Câu 88. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật nhà nước D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách. B. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. C. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm, vừa có các đại biểu chuyên trách. D. Cả A, B và C đều sai Câu 90. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội. B. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước. C. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi đại biểu được bầu ra. D. Cả A và C Câu 91. Sử dụng pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động 21

    B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 92. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 93. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định D. Cả A, B và C đều đúng B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. Câu 94. Các đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:

    A. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung, tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. 22

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 95. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể được thực hiện bằng cách: A. Ban hành mới; Sửa đổi, bổ sung B. Đình chỉ; Bãi bỏ C. Thay đổi phạm vi hiệu lực D. Cả A, B và C Câu 96. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. Một hình thức nhà nước B. Một chế độ xã hội C. Cả hình thức nhà nước và chế độ xã hội D. Cả A, B và C đều sai Câu 97. Cơ sở kinh tế của nhà nước chủ nô là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 98. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước tư sản, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân 23

    C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 99. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Thủ tướng Chính phủ C. Chủ tịch Quốc hội D. Chánh án Toà án nhân dân tối cao Câu 100. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: A. Cơ quan lập pháp B. Quốc hội C. Nghị viện D. Cả A, B và C Câu 101. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật: A. Viện kiểm sát B. Viện công tố C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 102. Quyết định ADPL: A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký. B. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. C. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân. D. Cả A, B và C Câu 103. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất B. Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại 24

    C. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư D. Cả A, B và C Câu 104. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm B. Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép C. Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép D. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 105. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai B. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. Sự xuất hiện của Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Roma, Nhà nước phương Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được. B. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Rôma, các Nhà nước phương Đông cổ đại. C. Sự xuất hiện của Nhà nước Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được. D. Sự xuất hiện của các nhà nước cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. 25

    Câu 107. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có: A. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. 53 dân tộc C. 54 dân tộc D. 55 dân tộc Câu 108. Bộ máy hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam được chia thành mấy cấp: A. 2 cấp: cấp TW; cấp địa phương. C. 4 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã. B. 3 cấp: cấp tỉnh; cấp huyện và cấp xã. D. 5 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã; cấp thôn. Câu 109. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. Chính quyền địa phương B. Cấp huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. C. Cấp xã, phường, thị trấn. D. Buôn, làng, thôn, phum, sóc, bản, mường, ấp. Câu 110. Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. 4 thành phố trực thuộc trung ương B. 5 thành phố trực thuộc trung ương C. 6 thành phố trực thuộc trung ương D. 7 thành phố trực thuộc trung ương Câu 111. Số lượng các tỉnh hiện nay của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: A. 55 B. 56 C. 57 D. 58 Câu 112. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: A. Tách khỏi xã hội, đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. D. Cả B và C đều đúng 26

    B. Hòa nhập vào xã hội, thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. C. Thực hiện sự cưỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Câu 113. Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc: A. Cơ sở hạ tầng B. Kiến trúc thượng tầng C. Quan hệ sản xuất D. Lực lượng sản xuất Câu 114. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu ra B. Do Quốc hội bầu ra C. Do Chủ tịch nước chỉ định D. Do ĐCS bầu ra Câu 115. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nước và xã hội” được quy trong bản hiến pháp nào của nước CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào không có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản. B. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến. C. Nhà nước phong kiến, nhà nước XHCN. D. Nhà nước tư sản, Nhà nước XHCN 27

    Câu 117. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Nga B. Ấn Độ C. Trung Quốc D. Cả A, B và C Câu 118. Nhà nước Đức có hình thức cấu trúc: A. Nhà nước liên bang B. Nhà nước đơn nhất C. Nhà nước liên minh D. Cả A, B và C đều sai Câu 119. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Italia B. Philippin C. Xingapo D. Bồ Đào Nha Câu 120. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Pháp B. Anh C. Tây Ban Nha D. Hà Lan Câu 121. Nhà nước phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nước có hình thức chính thể: A. Nhà nước cộng hòa B. Nhà nước quân chủ hạn chế C. Nhà nước quân chủ tuyệt đối D. Nhà nước cộng hòa quý tộc Câu 122. Nhà nước cộng hòa là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể được bầu ra trong thời hạn nhất định. 28

    D. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. Câu 123. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ pháp luật B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên D. Cả A, B và C Câu 124. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thương binh và xã hội B. Bộ thanh, thiếu niên và nhi đồng C. Bộ văn hóa, thể thao và du lịch D. Bộ hợp tác quốc tế Câu 125. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước: A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định. B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định. Câu 126. Phương pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: 29

    A. Kiểu nhà nước chủ nô B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước tư sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 127. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: A. Quyết định B. Nghị định C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 128. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: A. 16 Bộ B. 17 Bộ C. 18 Bộ D. 19 Bộ Câu 129. Khẳng định nào là đúng: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. D. Cả A, B và C đều sai B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp. C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Câu 130. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”, nghĩa là: A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. B. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ cán bộ, công chức. D. Cả A và B đều sai C. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ đảng viên. 30

    Câu 131. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nước B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. Nhận định nào đúng: A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước D. Cả A và B đều đúng B. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước C. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật trước Câu 133. Người lao động có quyền: A. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết, thỏa thuận D. Cả A, B và C Câu 134. Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là: A. Từ đủ 9 tuổi B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 135. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam, xét về độ tuổi: A. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 15 tuổi. B. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 18 tuổi 31

    C. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 21 tuổi D. Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn người lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. Khẳng định nào đúng: A. Bản chất của nhà nước sẽ quyết định chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

    B. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nước là cơ sở để xác định số lượng, nội dung, hình thức thực hiện các chức năng của nhà nước. C. Chức năng nhà nước là phương tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nước. D. Cả A, B và C Câu 137. Ban chấp hành trung ương ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 138. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ủy ban thể dục, thể thao B. Ủy ban dân số gia đình và trẻ em C. Văn phòng chính phủ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 139. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Chính phủ C. Quốc hội D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân 32

    Câu 140. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước: A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định. B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định. Câu 141. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 142. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. B. Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. C. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền. D. Cả A và C Câu 143. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản: A. Bằng cách mạng tư sản. B. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. C. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến; bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là 33

    Câu 147. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam được hiểu là: A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài và phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. B. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài. C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài, nhưng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài, phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 148. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó. B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó. C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Câu 149. Khẳng định nào đúng: A. Bộ máy nhà nước là hệ thống các CQNN từ trung ương đến địa phương. 35

    B. Bộ máy nhà nước là hệ thống các CQNN từ trung ương đến địa phương và các tổ chức chính trị – xã hội. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 150. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của: A. Quy phạm đạo đức B. Quy phạm tập quán C. QPPL D. Quy phạm tôn giáo Câu 151. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. A. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị; Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. C. Có tính bắt buộc chung, tính hệ thống và thống nhất cao. D. Được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 152. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên được nhà nước nào tuyên bố: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Nhà nước XHCN Câu 153. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tòa hình sự B. Tòa hình sự, tòa kinh tế C. Tòa hành chính, tòa hình sự D. Tòa dân sự, tòa hành chính 36

    Câu 154. Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa: A. Người lao động và người sử dụng lao động B. Người sử dụng lao động và đại diện người lao động C. Người lao động và đại diện người lao động D. Cả A, B và C Câu 155. Chức năng của pháp luật: A. Chức năng lập hiến và lập pháp B. Chức năng giám sát tối cao C. Chức năng điều chỉnh các QHXH D. Cả A, B và C đều đúng Câu 156. Chủ thể của QHPL là: A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước. B. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. C. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể. D. Cả A, B và C Câu 157. Ở các quốc gia khác nhau: A. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. D. Cả A, B và C đều sai B. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. C. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau, có thể khác nhau. Câu 158. Khẳng định nào đúng: A. QPPL mang tính bắt buộc chung. 37

    B. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung. C. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung. D. Cả A và C Câu 159. TCXH nào sau đây không được Nhà nước trao quyền ban hành một số VBPL: A. ĐCS Việt Nam B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. NLHV là: A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL. Câu 161. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ: A. Từ đủ 16 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Chế tài của QPPL là: A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật. B. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng 38

    A. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. B. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. C. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 167. Hoạt động ADPL: A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước. B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước. C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 168. Hoạt động áp dụng tương tự pháp luật (hay tương tự luật) là: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó. B. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. C. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Câu 169. Khẳng định nào là đúng: A. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. B. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. 40

    C. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi được nhà nước trao quyền. D. Cả A, B và C đều sai Câu 170. Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Nghị định, quyết định, chỉ thị C. Quyết định, chỉ thị, thông tư D. Quyết định, chỉ thị Câu 171. Đâu là VBPL: A. Văn bản chủ đạo B. VBQPPL C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể D. Cả A, B và C Câu 172. Bộ trưởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Nghị định, quyết định, thông tư C. Nghị định, quyết định, thông tư, chỉ thị D. Quyết định, thông tư, chỉ thị Câu 173. Khẳng định nào là đúng:

    A. Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác B. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan, nhân viên nhà nước 41

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 174. Khẳng định nào sau đây là đúng: C. Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác D. Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 175. Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại: A. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng C. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. Tuân thủ pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. B. Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Cả B và C Câu 177. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: A. Bộ Luật B. Pháp lệnh C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 178. Chủ thể có hành vi trái pháp luật, thì: 42

    A. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý D. Cả A, B và C đều sai C. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể Câu 179. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL được hiểu là: A. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. B. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. C. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai Câu 180. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Đạo luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh D. Cả A và B đều sai Câu 181. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng: A. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của ngành luật C. Cả A và B đều đúng B. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của đạo luật D. Cả A và B đều sai Câu 182. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nước) B. Ngành luật dân sự 43

    C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật hàng hải Câu 183. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà ở Câu 184. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 185. Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động D. Ngành luật dân sự Câu 186. Chế định “Khám xét, thu giữ, tạm giữ, kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật đất đai C. Ngành luật hành chính D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 187. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: 44

    A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật lao động Câu 188. Chế định “Người tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật nhà nước (ngành luật nhà nước) C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật quốc tế Câu 189. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật kinh tế Câu 190. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi một người chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là người đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. B. Khi một người phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì người đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 191. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. B. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. D. Cả A, B và C đều đúng 45

    C. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nước trao quyền. Câu 192. Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất: A. Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. B. Có một hệ thống CQNN từ trung ương đến địa phương C. Có một HTPL thống nhất; Công dân có một quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 193. Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL: A. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài D. Cả A, B và C đều sai. B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên Câu 194. Trong quá trình tố tụng: A. Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. Cả A, B và C đều sai Câu 195. Các đặc điểm, thuộc tính của một ngành luật:

    A. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia C. Cả A và B đều đúng B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù D. Cả A và B đều sai Câu 196. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Các nghị quyết của ĐCS được đưa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS được đưa ra trước. 46

    B. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH được ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trước đó. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 197. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nước cuối cùng trong lịch sử C. Cả A và B đều đúng B. Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước cuối cùng trong lịch sử D. Cả A và B đều sai Câu 198. Cơ sở kinh tế của nhà nước phong kiến là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 199. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước XHCN, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. 47

    Câu 200. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Chủ tịch UBND tỉnh C. Chủ tịch UBND huyện D. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nước trên thế giới: A. Chỉ có cơ cấu một viện B. Có cơ cấu hai viện C. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện D. Cả A, B và C đều sai Câu 202. Các quyết định ADPL được ban hành: A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể. B. Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp. C. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. D. Cả A, B và C Câu 203. Quyết định ADPL: A. Phải được ban hành kịp thời. B. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. C. Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn. D. Cả A, B và C

    Câu 204. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: 48

    A. Hoạt động thù địch của các lực lượng phản động B. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nước C. Tồn tại số ít người bẩm sinh có xu hướng tự do vô tổ chức D. Cả A, B và C đều đúng Câu 205. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều sai Câu 206. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. Thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội, Đà Nẵng B. Cần Thơ, Hải Phòng, Vũng Tàu, Nha Trang, Đà Nẵng C. Nha Trang, Vinh, Huế, Đà Lạt, Biên Hòa D. Nha Trang, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng Câu 207. Cơ quan nào là CQNN: A. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Hội cựu chiến binh Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 208. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; thực hiện các hoạt động kinh tế. B. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; có chủ quyền quốc gia; quyền ban 49

    hành pháp luật; quy định các loại thuế; quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước. C. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; có chủ quyền quốc giA. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 209. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. B. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực, nhưng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. C. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực, nhưng chưa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. D. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng như đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Câu 210. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế B. Mang tính bắt buộc và mang tính cưỡng chế C. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế D. Cả A, B và C đều sai Câu 211. Nhà nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Cuba B. Trung Quốc C. Lào D. Nga 50

    Câu 212. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 213. Đặc trưng cơ bản nhất của nhà nước: A. Một dân tộc B. Lãnh thổ độc lập C. Có chủ quyền quốc gia D. Một HTPL Câu 214. Kiểu nhà nước nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nước là phân quyền cát cứ và trung ương tập quyền: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 215. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Australia B. Pháp C. Mianma (Miến Điện) D. Cả A, B và C đều đúng Câu 216. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Xingapo B. Philippin C. Indonesia D. Cả B và C Câu 217. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ả rập Xê út B. Cô-oét C. Xê-ri D. Gióc-đa-ni Câu 218. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Thái Lan B. Brunay C. Campuchia D. Indonesia 51

    Câu 219. Nhà nước nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị, quân chủ lập hiến): A. Anh quốc B. Nhật Bản C. Nauy D. Cả A, B và C đều đúng Câu 220. Nhà nước cộng hòa dân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được bầu cử suốt đời. B. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nước tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. D. Cả A và C đều đúng C. Quyền lực nhà nước tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và được hình thành bằng phương thức bầu cử. Câu 221. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ bưu chính viễn thông B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên và môi trường D. Cả A, B và C đều đúng Câu 222. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia bầu cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau B. Từ đủ 21 tuổi D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 223. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: 52

    A. Từ đủ 6 tuổi B. Từ đủ 14 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Phương pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Kiểu nhà nước XHCN; Kiểu nhà nước tư sản B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 225. Ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam, hiện tại là Quốc hội khóa: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 226. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế – xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước: A. 3 kiểu nhà nước B. 4 kiểu nhà nước C. 5 kiểu nhà nước D. 6 kiểu nhà nước Câu 227. Khi đủ số lượng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định, thì để thông qua việc

    sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội, cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Trên 30 % số đại biểu có mặt B. Trên 50% số đại biểu có mặt C. Trên hai phần ba số đại biểu có mặt D. Trên 90% số đại biểu có mặt Câu 228. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: 53

    A. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cả A và B đều đúng B. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép D. Cả A và B đều sai Câu 229. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cả A và B đều đúng B. Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép D. Cả A và B đều sai Câu 230. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. Cấp trung ương B. Cấp tỉnh C. Cấp huyện D. Cả A, B và C đều đúng Câu 231. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ngân hàng nhà nước B. Thanh tra chính phủ C. Ủy ban thể dục và thể thao D. Văn phòng chính phủ Câu 232. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam: A. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động. B. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế. C. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân gia đình. D. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân gia đình, tòa hiến pháp 54

    C. Quy định về NLPL và NLHV của công dân Cả A, B và C đều sai

    D.

    Câu 238. Trong nhà nước pháp quyền, mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật: A. Nhà nước ban hành pháp luật nên nhà nước đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nước. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cũng như các viên chức nhà nước đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. Câu 239. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận B. Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 240. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 241. Phần giả định của QPPL là: A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước. 56

    B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định. C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 242. Người nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự, khi: A. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Cả A, B và C đều đúng Câu 243. Kiểu nhà nước nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 244. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán D. Cả A, B và C đều sai B. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo C. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo; Quy phạm của các TCXH Câu 245. Xét về độ tuổi, người không có NLHV dân sự là người: A. Dưới 6 tuổi B. Dưới 14 tuổi C. Dưới 16 tuổi D. Dưới 18 tuổi 57

    Câu 246. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. Có năng lực chủ thể pháp luật. B. Có NLPL. C. Có NLHV. D. Cả A, B và C đều sai Câu 247. Chức năng kiểm sát các hoạt động tư pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án B. Điều tra các vụ án C. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật D. Cả A, B và C đều đúng Câu 248. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trưng) của: A. QPPL B. Quy phạm đạo đức C. Quy phạm tập quán D. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Sự biến là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không phụ thuộc vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 250. Các phương thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. Phương thức thể hiện trực tiếp D. Cả A, B và C đều sai 58

    B. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn C. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn; Phương thức thể hiện mẫu Câu 251. Chức năng của nhà nước: A. Lập hiến và lập pháp C. Xét xử D. Cả A, B và C B. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tư pháp Câu 252. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Cá nhân; TCXH và doanh nghiệp B. CQNN và người có thẩm quyền C. TCXH khi được nhà nước trao quyền D. Cả B và C đều đúng Câu 253. Tính chất của hoạt động ADPL: A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước. B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước. C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước. D. Cả A, B và C đều sai Câu 254. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. Hành vi vi phạm hành chính B. Hành vi vi phạm hình sự C. Hoặc A đúng hoặc B đúng D. Cả A và B đều đúng 59

    Câu 255. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. Tội phạm ít nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, quyết định B. Luật, lệnh C. Luật, lệnh, quyết định D. Lệnh, quyết định Câu 257. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, pháp lệnh B. Pháp lệnh, nghị quyết C. Nghị quyết, nghị định D. Nghị quyết, nghị định, quyết định Câu 258. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. VBPL là một loại VBQPPL B. VBQPPL là một loại VBPL C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 259. Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật hành chính D. Cả A và C 60

    Câu 260. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian B. Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng C. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng D. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng Câu 261. Sử dụng pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. B. Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 262. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: A. Luật B. Pháp lệnh C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 263. Sử dụng pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. D. Cả A, B và C đều đúng B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Câu 264. Các loại vi phạm pháp luật: 61

    A. Vi phạm hình sự D. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật B. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính C. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự Câu 265. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. B. Được thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. C. Chỉ được thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện. D. Được thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện. Câu 266. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật môi trường Câu 267. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật doanh nghiệp C. Ngành luật môi trường D. Ngành luật báo chí Câu 268. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (Ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật hành chính 62

    C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 269. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 270. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật dân sự Câu 271. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hình sự Câu 272. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 273. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: 63

    A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật hành chính Câu 274. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 275. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 276. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. CQNN và người có thẩm quyền B. Cá nhân; TCXH C. TCXH khi được nhà nước trao quyền D. Cả A và C đều đúng Câu 277. Đâu là đặc điểm của nhà nước liên bang: A. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nước thành viên có chủ quyền riêng B. Có hai hệ thống CQNN; Có hai HTPL C. Công dân có hai quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 278. Trong quá trình tố tụng: 64

    A. Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện D. Cả A, B và C đều đúng B. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện C. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. Câu 279. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. Điều luật C. QPPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 280. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Pháp luật là đạo đức tối thiểu B. Đạo đức là pháp luật tối đa C. Cả A và B đều đúng C. Cả A và B đều sai Câu 281. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải được viện kiểm sát phê chuẩn. B. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải được viện kiểm sát phê chuẩn trước khi thi hành. C. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chưa cần phải được viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. D. Cả A, B và C Câu 282. Cơ sở kinh tế của nhà nước tư sản là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. 65

    B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 283. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước chủ nô, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 284. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nước nhất định: A. Tiền đề kinh tế B. Tiền đề xã hội C. Về tư tưởng và chính trị D. Cả A và B đều đúng Câu 285. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhà nước liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp C. Cả A và B đều đúng B. Nhà nước đơn nhất chỉ có một viện lập pháp D. Cả A và B đều sai Câu 286. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhà nước liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp C. Cả A và B đều đúng 66

    B. Nhà nước đơn nhất có thể có hai viện lập pháp D. Cả A và B đều sai Câu 287. Các quyết định ADPL có thể được ban hành bằng hình thức: A. Bằng miệng B. Bằng văn bản D. Cả A, B và C đều sai C. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trường hợp cụ thể Câu 288. Các biện pháp tăng cường pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thường xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C Câu 289. Trong quá trình tố tụng: A. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự D. Cả A, B và C đều sai B. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự Câu 290. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tư hữu C. Cả A và B đều đúng B. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu làm xuất hiện các giai cấp D. Cả A và B đều sai Câu 291. Nhận định nào sau đây là đúng A. Của cải dư thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tư hữu C. Cả A và B đều đúng 67

    B. Xuất hiện chế độ tư hữu mới làm cho của cải dư thừa D. Cả A và B đều sai Câu 292. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Hải Phòng C. Thành phố Nha Trang D. Thành phố Cần Thơ Câu 293. Cơ quan nào là CQNN: A. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 294. Bản chất của nhà nước là: A. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội B. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội D. Nhà nước của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT chưa có nhà nước và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. B. Xã hội CXNT đã có nhà nước, có quyền lực và tổ chức quyền lựC. C. Xã hội CXNT chưa có nhà nước nhưng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. D. Xã hội CXNT đã có nhà nước nhưng chưa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. 68

    Câu 296. Sự tồn tại của pháp luật: A. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nước. B. Là một hiện tượng tất yếu, bất biến trong đời sống xã hội của loài người. C. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. D. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. Câu 297. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phương: A. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương B. Huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh C. Xã, phường, thị trấn D. Buôn, làng, bản, phum, sóc, thôn, mường, ấp Câu 298. Nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Nga B. Lào C. Cuba D. Triều Tiên Câu 299. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 300. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Australia B. Miến Điện, Mêhicô C. Thụy Sĩ, Malaisia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 301. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Canada B. Anh C. Pháp D. Trung Quốc 69

    Câu 302. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Thụy Sĩ D. Thụy Điển Câu 303. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nga B. Mỹ C. Philippin D. Cả B và C đều đúng Câu 304. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Đan Mạch B. Thụy Điển C. Hà Lan D. Bồ Đào Nha Câu 305. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Nga D. Cả A và C đều đúng Câu 306. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Phần Lan B. Thụy Sĩ C. Thụy Điển D. Áo Câu 307. Nhà nước cộng hòa quý tộc là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về giới quý tộc và được hình thành theo phương thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nước tối cao vừa được hình thành do bầu cử, vừa được hình thành theo phương thức thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng C. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc, do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. 70

    Câu 308. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp B. Bộ đầu tư C. Bộ thống kê D. Bộ tài nguyên và môi trường Câu 309. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô Câu 310. Pháp luật là: A. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội. B. Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhưng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 311. Nhiệm vụ của nhà nước: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. C. Điện khí hóa toàn quốc. B. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 312. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: 71

    A. Chế độ sở hữu tư nhân C. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể B. Chế độ sở hữu toàn dân D. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tư nhân Câu 313. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: A. Chế độ sở hữu tư nhân B. Chế độ sở hữu toàn dân C. Chế độ sở hữu tập thể C. Cả A, B và C đều đúng Câu 314. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản: A. Bằng cách mạng tư sản. B. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. D. Cả A, B và C đều đúng C. Bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là thuộc địa của các nước châu Âu. Câu 315. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nước. B. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nước.

    C. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nước. D. Cả A, B và C đều sai Câu 316. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. 7 ngày B. 8 ngày C. 9 ngày D. 10 ngày Câu 317. Pháp luật là: 72

    Câu 322. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Tam quyền phân lập B. Tập trung dân chủ C. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 323. Hệ thống tòa án của nước CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. 4 tòa chuyên trách B. 5 tòa chuyên trách C. 6 tòa chuyên trách D. 7 tòa chuyên trách Câu 324. Công chức nhà nước có quyền tham gia quản lý: A. Công ty cổ phần B. Doanh nghiệp tư nhân C. Công ty trách nhiệm hữu hạn D. Hộ kinh doanh cá thể Câu 325. Xét về độ tuổi, cá nhân được thành lập doanh nghiệp khi: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 326. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. Từ khi được sinh ra B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: 74

    A. Chỉ cần có NLPL cần có NLHV

    B. Chỉ

    C. Có năng lực chủ thể pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 328. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức nhà nước phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước. B. Hình thức nhà nước là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 329. Khẳng định nào sau đây là đúng: B. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước. A. Chế độ chính trị là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 330. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. B. Đường lối, chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. C. Pháp luật của nhà nước thể chế hóa đường lối, chính sách của đảng cầm quyền. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa, khẳng định nào là đúng: 75

    Câu 335. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. QPPL B. Quy phạm tôn giáo C. Quy tắc quản lý của các TCXH D. Cả A, B và C đều đúng Câu 336. SKPL có thể: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Làm thay đổi một QHPL cụ thể C. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể D. Cả A, B và C đều đúng Câu 337. SKPL có thể: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Làm phát sinh, thay đổi một QHPL cụ thể C. Làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt một QHPL cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 338. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật bảo vệ môi trường. C. Cả A và B đều đúng. B. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người. D. Cả A và B đều sai. Câu 339. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. Cả A và B đều đúng B. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người D. Cả A và B đều sai Câu 340. Trong một nhà nước: 77

    A. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. B. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. C. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 341. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, khi xét xử: A. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai B. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử, và tuân theo pháp luật. C. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử, và phải tuân theo pháp luật. Câu 342. Loại nguồn được công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. VBPL B. Tập quán pháp C. Tiền lệ pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 343. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án C. Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án B. Điều tra các vụ án D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344. Khẳng định nào là đúng: A. QPPL là quy phạm xã hội B. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 345. Khẳng định nào là đúng: A. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội 78

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 346. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL, các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 347. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) D. Cả A và B đều sai Câu 348. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai Câu 349. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai 79

    quan, Tòa án, Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn chế NLHV dân sự. Câu 354. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. ADPL Câu 355. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm hình sự B. Hành vi vi phạm dân sự C. Cả A và B D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. Đạo luật nào quy định trình tự, thủ tục, các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. Bộ luật dân sự B. Bộ luật hình sự C. Bộ luật tố tụng dân sự D. Bộ luật tố tụng hình sự Câu 357. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Hiến pháp, luật B. Hiến pháp, luật, pháp lệnh C. Hiến pháp, luật, nghị quyết D. Cả A, B và C đều đúng Câu 358. Khẳng định nào là đúng: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

    81

    C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. Bắt buộc phải có QPPL B. Không có QPPL C. Có thể có hoặc không có QPPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 360. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép. B. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường sống, lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 361. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, văn hóa phẩm độc hại. B. Buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1.000.000 đồng 82

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 362. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân – gia đình C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 363. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật lao động C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 364. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 365. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 366. Khẳng định nào sau đây là không đúng: 83

    A. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 367. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỹ luật Câu 368. HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL XHCN D. Cả B và C đều đúng Câu 369. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 370. Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: A. Ngay khi tòa tuyên án.

    C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. D. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. Câu 371. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: A. Ngay sau khi tòa tuyên án. B. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. D. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt, vì được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt – cụ thể. B. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 373. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. B. Thông thường được ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng, không có đầy đủ các bước để giải quyết những công việc khẩn cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 374. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự 85

    C. Ngành luật doanh nghiệp D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật an ninh quốc gia C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tài chính Câu 376. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật lao động D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 377. Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật dân sự Câu 379. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình 86

    Câu 380. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. Chế định “Người tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Cả B và C đều đúng Câu 382. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A. 2 cấp B. 3 cấp C. 4 cấp D. 5 cấp Câu 383. Tuân thủ pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều đúng Câu 384. Các thuộc tính, dấu hiệu, đặc trưng của CQNN: A. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nước, nhưng có tính độc lập tương đối về cơ cấu tổ chức, bao gồm một nhóm 87

    Câu 391. Cơ sở kinh tế của nhà nước XHCN là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 392. Cơ sở kinh tế, cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động. B. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trưởng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 393. Cơ sở kinh tế, cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trưởng. B. Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 394. Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nước cao nhất: A. Chính phủ B. Hội đồng bộ trưởng C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 90

    C. Xuất hiện chế độ tư hữu, chưa xuất hiện giai cấp, nhà nước chưa xuất hiện. D. Chưa xuất hiện chế độ công hữu, chưa xuất hiện giai cấp, nhà nước chưa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. B. Hội đồng nhân dân chúng tôi C. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nước là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác D. Cả A, B và C đều đúng Câu 407. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: 93

    A. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nước trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. Câu 410. Thuyết “Khế ước xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nước, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tư sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có thể được làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: 94

    A. Do Chủ tịch nước giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước XHCN B. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước XHCN. C. Nhà nước tư sản, nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nước nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 418. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: 95

    A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch B. Bộ thương nghiệp C. Bộ thông tin D. Cả A, B và C đều đúng Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo B. Bộ khoa học và công nghệ C. Bộ thủy sản D. Bộ nội vụ Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 96

    Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 97

    C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào: A. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lượng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. 98

    C. Hiện tượng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào: A. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản. D. Cả A, B và C đều sai B. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến. C. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô. Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ D. Cả A, B và C đều đúng B. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Tập quyền nhưng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ D. Tam quyền phân lập B. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Tập quyền nhưng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. 99

    Câu 435. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân B. Chính phủ C. UBND các cấp D. Cả B và C đều đúng Câu 436. Đâu không phải là chức năng của nhà nước: A. Lập hiến và lập pháp B. Quản lý các hoạt động kinh tế, văn hóa, xã hội C. Xét xử D. Cả A, B và C đều sai Câu 437. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Đài truyền hình Việt Nam B. Học viện chính trị – hành chính quốc gia HCM C. Ủy ban dân tộc D. Cả A và B đều đúng Câu 438. Theo pháp luật Việt Nam, chủ thể kinh doanh bao gồm: A. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. Cá nhân, tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. Xét về địa điểm, người đầu tư được thành lập doanh nghiệp: A. Tại nơi có hộ khẩu thường trú C. Theo sự lựa chọn của người đầu tư trên lãnh thổ VN 100

    B. Tại nơi được cấp chứng minh nhân dân D. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: A. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. Phần giả định của QPPL: A. Bộ phận nêu lên địa điểm, thời gian, chủ thể, các hoàn cảnh, tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. C. Cả A và B đều đúng B. Bộ phận nêu lên môi trường tác động của QPPL. D. Cả A và B đều sai Câu 442. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. B. Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nước thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các CQNN ở trung ương với các CQNN ở địa phương. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 443. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. 101

    B. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nước thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính

    chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các CQNN ở trung ương với các CQNN ở địa phương. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 444. Khẳng định nào đúng: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. D. Cả A và C đều đúng. B. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC. C. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước. Câu 445. Khẳng định nào đúng: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và C đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 446. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. Một cách chung chung, không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trường hợp cụ thể B. Một cách cụ thể, trong các trường hợp cụ thể C. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung, tùy từng trường hợp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 447. Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, thì: 102

    A. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. B. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. C. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế, nhưng kinh tế có tính độc lập tương đối, tác động trở lại pháp luật. D. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật, nhưng pháp luật có tính độc lập tương đối, tác động trở lại kinh tế. Câu 448. Năng lực pháp luật là: A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận. B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 449. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. Luật tổ chức chính phủ B. Hiến pháp C. Luật tổ chức quốc hội D. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. Hành vi là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 451. Con đường hình thành nên pháp luật nói chung: 103

    A. VBQPPL B. VBQPPL và tập quán pháp C. VBQPPL và tiền lệ pháp D. VBQPPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng lập hiến và lập pháp C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục Câu 453. Câu khẳng định nào là đúng A. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. B. NLHV không mang tính giai cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 454. Câu khẳng định nào là đúng A. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. B. NLHV luôn mang tính giai cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 455. Khẳng định nào là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; Tiền lệ pháp là tiền lệ được NN thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận 104

    C. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận D. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận Câu 456. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Cá nhân, TCXH và doanh nghiệp B. CQNN, người có thẩm quyền C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 457. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm hành chính B. Hành vi vi phạm dân sự C. Cả A và B D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 458. Khẳng định nào là đúng: A. VBPL là một loại VBQPPL B. VBQPPL là một loại VBPL C. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm D. Cả B và C đều đúng Câu 459. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cảnh cáo và phạt tiền C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai B. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phương tiện vi phạm 105

    Câu 460. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự, thì: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự, thì: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp Câu 462. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D. Cả B và C đều đúng 106

    Câu 463. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 464. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 465. Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Đạo luật quy định trình tự, thủ tục đưa một người vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trước pháp luật. A. Bộ luật hình sự B. Bộ luật dân sự C. Bộ luật tố tụng hình sự D. Bộ luật tố tụng dân sự

    107

    A. Ngành luật xây dựng Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật kinh tế Ngành luật tài chính

    B. D.

    Câu 472. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật dầu khí C. Ngành luật tài chính D. Ngành luật dân sự Câu 473. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật lao động Câu 475. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 476. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: 109

    A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật lao động C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật hình sự Câu 477. Chế định “Thi hành bản án, quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật quốc tế Câu 478. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật hình sự C. Ngành luật lao động D. Ngành luật đất đai Câu 479. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ở các tỉnh khác nhau số lượng các đơn vị hành chính cấp sở là như nhau B. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 480. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ở các tỉnh khác nhau số lượng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn như nhau B. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 481. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương: A. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra. B. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước. 110

    C. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi được bầu ra. D. Cả A, B và C đều sai Câu 482. Thi hành pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều đúng Câu 483. Bản chất của Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Thể hiện ở tính nhân dân, là nhà nước của dân, do dân, vì dân, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân. D. Cả A, B và C đều đúng B. Nhà nước của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ; Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. C. Tổ chức và hoạt động của nhà nước trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nước và công dân. Câu 484. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật: A. Toà án nhân dân cấp huyện D. Cả B và C đều đúng B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. 111

    Câu 485. Một VBQPPL do CQNN hoặc người có thẩm quyền ban hành, hết hiệu lực khi: A. Bị một văn bản được ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Bị CQNN hoặc người có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực C. Được CQNN hoặc người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung D. Cả A, B và C đều đúng Câu 486. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp VN 1946 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. B. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 487. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam. B. Hiến pháp 1959 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 488. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước. 112

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 489. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 490. Các hình thức ra đời của nhà nước XHCN: A. Công xã Paris B. Nhà nước dân chủ nhân dân C. Nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 491. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước phong kiến, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 492. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản: A. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản đến năm 1871, đây là quá trình hình thành, củng cố nhà nước và các thiết chế tư sản. 113

    B. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tư bản phát triển thành chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 493. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản: A. Giai đoạn từ 1917 – 1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tư bản. B. Giai đoạn từ 1945 đến nay, là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nước tư sản. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 494. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Hành chính B. Lập pháp C. Tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 495. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Tư pháp C. Quản lý nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 496. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Chấp hành và điều hành C. Tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 497. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. Toà bảo hiến B. Toà hiến pháp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 498. Quyết định ADPL: 114

    A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt D. Cả A, B và C đều đúng B. Được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt – cụ thể C. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện Câu 499. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Bằng các biện pháp vật chất, tổ chức, kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện. C. Cả A và B đều đúng. B. Có thể áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành. D. Cả A và B đều sai Câu 500. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Có tính bắt buộc chung B. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 501. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã được thực hiện Câu 502. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án D. Cả A, B và C đều sai B. Khi xét xử, tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Khi xét xử, tòa án có thẩm quyền ra bản án, quyết định Câu 503. Số lượng các biện pháp trách nhiệm hành chính: 115

    A. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. Tất cả đều sai B. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung Câu 504. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép D. Cảnh cáo, phạt tiền B. Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 505. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. Cảnh cáo, phạt tiền D. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép B. Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 506. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính 116

    D. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng độc lập hình phạt chính, và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính 117

    D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. Phạt tiền là hình phạt chính B. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D. Tất cả đều sai C. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Trục xuất là hình phạt chính B. Trục xuất là hình phạt bổ sung D. Tất cả đều sai C. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 513. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Là hình phạt chính B. Là hình phạt bổ sung C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung D. Cả A, B và C đều sai Câu 514. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định: A. Là hình phạt chính B. Là hình phạt bổ sung 118

    C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung D. Cả A, B và C đều sai Câu 515. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo C. Cả A và B đều đúng B. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. Cả A và B đều sai Câu 516. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006, Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”, điều này có nghĩa là: A. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hướng dẫn (văn bản pháp quy) C. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 518. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: A. Vật; Tiền B. Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 119

    Câu 519. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. Cá nhân B. Cá nhân, pháp nhân C. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác D. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình Câu 520. Trong các quan hệ dân sự: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 521. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 522. Trong quan hệ hình sự: A. CQNN và người phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. CQNN và người phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 523. Trong một quan hệ hình sự:

    120

    A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 524. Trong các quan hệ hành chính: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 525. Trong các quan hệ hành chính: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 526. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. Người VN B. Người nước ngoài C. Người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 527. Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân: A. Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ C. Cả A và B đều đúng B. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập D. Cả A và B đều sai Câu 528. Trong một phiên tòa dân sự, theo quy định chung: 121

    A. Người thắng kiện phải chịu án phí B. Người thua kiện phải chịu án phí C. Án phí được chia đôi cho người thắng kiện và người thua kiện D. Nhà nước trả án phí Câu 529. Trong trường hợp người phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cưỡng chế của cơ quan thi hành án, thì: A. Chi phí cưỡng chế thi hành án do nhà nước chịu B. Chi phí cưỡng chế do người bị cưỡng chế thi hành án chịu C. Chi phí cưỡng chế do người được thi hành án chịu D. Chi phí cưỡng chế được chia đôi cho người được thi hành án và người phải thi hành án cùng chịu Câu 530. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người được thi hành án là cá nhân, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 531. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người được thi hành án là tổ chức, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 532. Trong vụ án dân sự, tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: 122

    A. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. B. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. C. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. D. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Câu 533. Trong tố tụng dân sự, thời hạn để chấp hành viên định cho người phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Không quá 10 ngày B. Không quá 20 ngày C. Không quá 30 ngày D. Không quá 40 ngày Câu 534. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Việc điều tra không đầy đủ; Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng; Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 535. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự không thể biết được; Đã xác định được lời khai 123

    của người làm chứng, kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Thẩm phán, hội thẩm, kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật; Bản án hình sự, dân sự hoặc quyết định của cơ quan, tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 536. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 537. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp tỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện D. Cả A và B đều sai Câu 538. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao 124

    B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 539. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh. C. Cả A và B đều đúng B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện D. Cả A và B đều sai Câu 540. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 541. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa giám đốc thẩm: A. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. Phiên tòa giám đốc thẩm được mở công khai C. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 542. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa tái thẩm: 125

    A. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. Phiên tòa tái thẩm được mở công khai C. Phiên tòa tái thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 543. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán, vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 544. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa tái thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán, vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 545. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Việc triệu tập đương sự là thủ tục bắt buộc B. Không phải triệu tập bất cứ một đương sự nào C. Tòa án có thể triệu tập đương sự nếu xét thấy cần thiết D. Cả A, B và C đều sai Câu 546. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa tái thẩm: A. Việc triệu tập đương sự là thủ tục bắt buộc B. Không phải triệu tập bất cứ một đương sự nào C. Tòa án có thể triệu tập đương sự nếu xét thấy cần thiết D. Cả A, B và C đều sai Câu 547. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật 126

    B. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 548. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 549. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 550. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. Cả A và B đều đúng B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại D. Cả A và B đều sai Câu 551. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án 127

    C. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trường hợp tòa án xử kín Câu 559. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, các đương sự không có quyền khiếu nại, tố cáo B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, các đương sự có quyền khiếu nại, tố cáo C. Các đương sự chỉ được quyền khiếu nại, tố cáo khi tòa án cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 560. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự:

    Câu 562. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. Các đương sự là chủ thể bắt buộc D. Cả A và C đều đúng Câu 563. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều đúng Câu 564. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài: A. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả B và C đều đúng Câu 565. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. Là tòa án nơi cư trú hoặc nơi làm việc của bị đơn; nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. Các đương sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cư trú của nguyên đơn giải quyết. B. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. C. Trong một số trường hợp, nguyên đơn được lựa chọn tòa án giải quyết. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 566. Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Bị đơn B. Bị cáo C. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều sai Câu 567. Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Nguyên đơn B. Bị cáo C. Bị can D. Cả A, B và C đều đúng 131

    B. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích D. Cả A và B đều sai Câu 573. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện, quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. C. Cả A và B đều đúng B. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A và B đều sai Câu 574. Các vụ việc không được hòa giải trong vụ án dân sự: A. Hủy kết hôn trái pháp luật; đòi bồi thường thiệt hại tài sản của nhà nước. B. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật; những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 575. Các vụ việc không được hòa giải trong vụ án dân sự: A. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch; những việc khiếu nại danh sách cử tri. B. Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 576. Trong vụ án dân sự, nếu hòa giải thành, sau 15 ngày mà các bên đương sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận, quyết định này: A. Có hiệu lực đối với các bên đương sự D. Cả A, B và C đều sai 133

    B. Không có hiệu lực đối với các bên đương sự C. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đương sự là tùy từng trường hợp cụ thể. Câu 577. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. Trong bất cứ trường hợp nào, các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch; B. Trong bất cứ trường hợp nào, các đương sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch; C. Trong những trường hợp nhất định theo quy định của pháp luật, các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch D. Cả A, B và C đều sai Câu 578. Trong vụ án dân sự, người được tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. Người được triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B. Người được triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. Người được triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trường hợp D. Cả A, B và C đều sai Câu 579. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về thẩm phán 134

    C. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. Trong vụ án dân sự: A. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án D. Cả A, B và C đều sai Câu 581. Trong vụ án dân sự, sau khi tuyên án: A. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ. B. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ. C. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai Câu 582. Bản án, quyết định của vụ án dân sự: A. Được quyết định theo đa số tương đối (trên 50%) B. Được quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. Phải được tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. Cả A, B và C đều sai 135

    Câu 586. Người có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Người đại diện của đương sự B. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào nếu muốn C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 587. Người có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Các đương sự B. Người đại diện của đương sự C. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 588. Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều sai Câu 589. Trước và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Người kháng cáo, kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị. B. Người kháng cáo, kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị. 137

    C. Người kháng cáo, kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị khi được hội đồng xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 590. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm, tòa án có quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định B. Sửa bản án, quyết định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 591. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm, tòa án có quyền: A. Hủy bản án, quyết định để xét xử lại C. Cả A và B đều đúng B. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án D. Cả A và B đều sai Câu 592. Hiệu lực của bản án, quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành ngay. B. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. Khi bản án, quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: 138

    một cá nhân không có quốc tịch… – là những khái niệm chung nhất. B. Những con người cụ thể C. Những cơ quan, tổ chức cụ thể D. Cả A, B và C đều đúng Câu 597. Nguồn của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp): A. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nước B. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước cũng là nguồn của ngành luật nhà nước C. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nước D. Cả A, B và C đều sai Câu 598. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. C. Các văn bản dưới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 599. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. 140

    B. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 600. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 601. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 602. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Phương pháp mệnh lệnh – phục tùng B. Phương pháp quyền uy – phục tùng C. Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận D. Cả A, B và C đều đúng Câu 603. Chủ thể của ngành luật hành chính: 141

    A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 604. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 605. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 606. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A và B đều đúng 142

    Câu 607. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 608. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 609. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 610. Tính chất của phương pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: 143

    A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 611. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 612. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 613. Chủ thể quản lý nhà nước: A. TCXH, cơ quan xã hội B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 614. Về xử lý vi phạm hành chính, khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trường hợp 144

    B. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1.000.000đ C. Không tich thu tang vật, phương tiện bị cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt, mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 615. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng, độc lập và khách quan C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 616. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 617. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải 145

    quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 618. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính có thể được giải quyết theo con đường: A. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính B. Khởi kiện ra tòa án hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 619. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập, khách quan trong việc xét xử, bởi vì: A. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 620. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    146

    A. Đương sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Đương sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 621. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều sai B. Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt Câu 622. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều đúng Câu 623. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch 147

    C. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 624. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Phương pháp quyền uy – phục tùng B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận C. Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận D. Cả A, B và C đều sai Câu 625. Nguồn của ngành luật hình sự : A. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 626. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Nhà nước và tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch C. Nhà nước và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 627. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội 148

    C. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. Cả A, B và C đều sai Câu 628. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác. B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được tòa án đã xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 629. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. Là hành vi; Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt C. Cả A và B đều đúng B. Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự D. Cả A và B đều sai Câu 630. Tội phạm hình sự được chia thành: A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 631. Tội phạm hình sự được chia thành: A. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng 149

    C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm Câu 633. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm 150

    B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình Câu 636. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: A. Người từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. Người từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. Người từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: 151

    A. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Cả A, B và C đều sai Câu 638. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 12 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 639. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 640. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 18 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 641. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 642. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử 152

    B. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi B. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi C. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi D. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi Câu 644. Căn cứ vào nhân thân người phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ, án treo có thể được áp dụng đối với người phạm tội bị xử phạt tù: A. Không quá 1 năm B. Không quá 2 năm C. Không quá 3 năm D. Không quá 4 năm Câu 645. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, bởi phương tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. B. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. C. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. D. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Câu 646. Khẳng định nào sau đây là đúng: 153

    A. Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội B. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội C. Ngoài tòa án, Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

    D. Ngoài tòa án, Chính phủ, viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội Câu 647. Quá trình tố tụng hình sự có thể được chia thành: A. 4 giai đoạn B. 5 giai đoạn C. 6 giai đoạn D. 7 giai đoạn Câu 648. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. B. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 649. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Phương pháp quyền uy và phối hợp, chế ước lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự 154

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 650. Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 651. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cơ quan tiến hành tố tụng B. Người tiến hành tố tụng C. Người tham gia tố tụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 652. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trường hợp được pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 653. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo. B. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo. 155

    C. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 654. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. B. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. C. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 655. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự:

    A. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. D. Cả A, B và C đều sai B. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thường cho người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. C. Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thường cho người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trường hợp do pháp luật quy định. Câu 656. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Tòa án xét xử tập thể, có Hội thẩm tham gia 156

    B. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 657. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Cơ quan điều tra B. Viện kiểm sát C. Tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 658. Người tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Thư ký phiên tòa là người tiến hành tố tụng B. Thư ký phiên tòa không phải là người tiến hành tố tụng C. Thư ký phiên tòa có thể là người tiến hành tố tụng, có thể không phải là người tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 659. Người tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Hội thẩm nhân dân là người tiến hành tố tụng B. Hội thẩm nhân dân không phải là người tiến hành tố tụng C. Hội thẩm nhân dân có thể là người tiến hành tố tụng, có thể không phải là người tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 660. Bị can: A. Bị can là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can.

    157

    B. Bị can là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Bị can là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 661. Bị cáo: A. Bị cáo là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can. B. Bị cáo là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Bị cáo là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A , B và C đều đúng Câu 662. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Được biết khởi tố về tội gì B. Nhận bản quyết định khởi tố và được giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn D. Cả A, B và C đều đúng Câu 663. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Đưa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra, viện kiểm sát C. Xin thay đổi người tiến hành tố tụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 664. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: 158

    A. Tự bào chữa hoặc nhờ người khác bào chữa B. Nhận bản kết luận điều tra, cáo trạng C. Được thông báo về nội dung quyết định giám định D. Cả A, B và C đều đúng Câu 665. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Nhận quyết định đưa ra xét xử chậm nhất là mười ngày trước khi xét xử B. Tham gia phiên tòa C. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 666. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có nghĩa vụ: A. Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật; Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 667. Người bị tạm giữ: A. Là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can. B. Là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A, B và C đều đúng 159

    Câu 668. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm, tùy từng trường hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Cả A, B và C đều sai Câu 669. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm D. Cả A, B và C đều sai B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trường hợp do pháp luật quy định Câu 670. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm D. Cả A, B và C đều sai B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trường hợp do pháp luật quy định Câu 671. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Tòa án nhân dân huyện, tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở 160

    xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên.

    B. Hủy bản án, quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại; Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 679. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Lệnh B. Quyết định C. Luật D. Nghị quyết Câu 680. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Lệnh B. Quyết định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 681. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Nghị quyết B. Quyết định C. Luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 682. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. 163

    A. Lệnh B. Chỉ thị C. Quyết định D. Nghị quyết Câu 683. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh B. Chỉ thị C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 684. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc ……………. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh ……………. đại xá B. Chỉ thị……………….đặc xá C. Quyết định……………đặc xá D. Quyết định………….đại xá Câu 685. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh……………….đặc xá B. Quyết định ………………. đại xá C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 686. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thương mại là thuộc loại khiếu nại: A. Dân sự B. Hành chính C. Lao động D. Cả A, B và C đều đúng 164

    Câu 687. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt, tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Lao động Câu 688. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Lao động Câu 689. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Cả A, B và C đều đúng Câu 690. Ngày 23/02/2008, Thủ tướng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/…….-TTg về tăng cường công tác phòng chống bão lũ năm 2008. A. Quyết định …………… QĐ B. Chỉ thị ………… CT C. Thông tư …………….. TT D. Nghị quyết …….. NQ Câu 691. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Không bao giờ vi phạm đạo đức B. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 692. Hành vi vi phạm đạo đức: 165

    B.

    B.

    B. D.

    B.

    166

    167

    --- Bài cũ hơn ---

  • 118 Câu Hỏi Ngắn Thi Vấn Đáp Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Bài Tập Tham Khảo Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Các Câu Hỏi Về Pháp Luật Đại Cương Giúp Bạn Củng Cố Kiến Thức
  • Ready For Fce. Coursebook With Key, 2008, Roy Norris …
  • Trọn Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Cambridge English Preliminary Học Thi Pet
  • 118 Câu Hỏi Ngắn Thi Vấn Đáp Môn Pháp Luật Đại Cương

    --- Bài mới hơn ---

  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 1
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 13
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 7
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 25
  • Tuyển tập 118 Câu hỏi ngắn thi vấn đáp môn Pháp luật đại cương – CÓ ĐÁP ÁN. Thân gửi các bạn tham khảo!

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, Bản chất, Đặc điểm và Hình thức của Nhà nước

    Câu hỏi 1.01

    Hạn chế của các quan điểm trước quan điểm Mác – Lênin.

    Quan điểm thần học: Giải thích sự hình thành Nhà nước không có căn cứ khoa học mang tính chất thần thánh.

    Quan điểm gia trưởng: Giải thích sự hình thành Nhà nước dựa trên sự quan sát hiện tượng bên ngoài giữa quyền lực của người gia trưởng và quyền lực của Nhà nước giống nhau mà không giải thích được nguồn gốc vật chất tạo ra gia đình và Nhà nước.

    Quan điểm khế ước xã hội: Giải thích nguồn gốc Nhà nước trên cơ sở ý thức chủ quan của các thành viên trong xã hội, cơ sở của chủ nghĩa duy tâm nên không giải thích được cội nguồn vật chất hình thành Nhà nước.

    Câu hỏi 1.02

    Theo thuyết khế ước xã hội thì Nhà nước không mang tính giai cấp vì theo quan điểm này Nhà nước tổ chức do mọi người trong xã hội tạo ra nên Nhà nước nên Nhà nước không thuộc giai cấp nào.

    Câu hỏi 1.03

    Các tổ chức trên không có quyền lực công vì không phải là Cơ quan nhà nước

    Câu hỏi 1.04

    Kiểu Nhà nước hình thành trên cơ sở hình thái kinh tế xã hội của một xã hội nhất định nhưng trên thực tế có nhiều quốc gia không trải qua tất cả các kiểu Nhà nước trong quá trình phát triển. Ví du: Việt Nam không trải qua kiểu Nhà nước tư sản. Mỹ không có kiểu Nhà nước phong kiến.

    Câu hỏi 1.05

    2. Phần: Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bản chất, chức năng và hình thức Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam

    Câu hỏi 2.01

    Bản chất Nhà nước theo quan điểm Mác -Lênin có tính giai cấp và tính xã hội.

    Tính giai cấp: Nhà nước Việt Nam được xây dựng và phát triển trên nền tảng Giai cấp công nhân và nhân dân lao động với đội ngũ trí thức do đó Nhà nước có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi của giai cấp công nhân với nhân dân lao động và đội ngũ trí thức. Quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân, điều này đã khẳng định trong Hiến pháp 2013.

    Về mặt xã hội: Nhà nước Việt Nam còn là Nhà nước của tất cả các dân tộc trong quốc gia Việt Nam. Nhằm mang lại lợi ích cho toàn xã hội, Nhà nước xây dựng thiết chế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa để đạt mục tiêu chủ nghĩa xã hội là dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ, văn minh.

    Câu hỏi 2.02

    Về thực tiễn, bản chất Nhà nước thể hiện là Nhà nước của nhân dân do nhân dân và vì nhân dân qua việc thiết lập nên Nhà nước bằng quyền bầu cử các cơ quan quyền lực Nhà nước của nhân dân; thực hiện quyền lực Nhà nước bằng các hình thức giám sát, kiểm tra, khiếu kiện các quyết định của cơ quan Nhà nước làm thiệt hại quyền lợi của dân.

    Trong lĩnh vực kinh tế chủ trương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần và bình đẳng trước Pháp luật.

    Trong lĩnh vực chính trị quy định quyền tự do dân chủ trong sinh hoạt chính trị, bảo đảm cho người dân được làm chủ về mặt chính trị.

    Lĩnh vực tư tưởng văn hóa quy định các quyền tự do ngôn luận, báo chí, hội họp, học hành, nghỉ ngơi, tự do tín ngưỡng… và bảo đảm cho mọi người được hưởng các quyền đó.

    Trong chính sách đối ngoại, theo phương châm Việt Nam làm bạn với tất cả các nước trên thế giới trên cơ sở hòa bình, hữu nghị, cùng có lợi và tôn trọng chủ quyền của nhau.

    Câu hỏi 2.03

    Các hoạt động của Nhà nước nhằm gia nhập tổ chức WTO được xem là nhiệm vụ chiến lược của Nhà nước.

    Câu hỏi 2.04

    Chủ trương tiến hành đa phương hóa quan hệ, làm bạn với tất cả các nước để phát triển kinh tế xã hội thuộc chức năng đối ngoại của Nhà nước.

    Câu hỏi 2.05

    Tổng Bí thư Đảng Cộng sản là người đứng đầu trong tổ chức Đảng Cộng sản. Đảng có vai trò lãnh đạo Nhà nước.

    3. Phần: Bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Câu hỏi 3.01

    Bộ máy Nhà nước là một bộ phận của Nhà nước giúp thực hiện các nhiệm vụ, chức năng của Nhà nước

    Câu hỏi 3.02

    Đảng Cộng sản có vai trò lãnh đạo, định hướng đường lối chính sách để Nhà nước thực hiện vai trò quản lý xã hội.

    Câu hỏi 3.03

    Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp và cơ quan quản lý hành chính cấp dưới của Chính phủ.

    Câu hỏi 3.04

    Căn cứ vào chức năng của Tòa án và Viện kiểm sát bạn hãy xác định mối quan hệ giữa các cơ quan này khi thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao

    Đáp án tham khảo

    Tòa án có nhiệm vụ xét xử giải quyết các vụ án do Viện kiểm sát truy tố và ngược lại Viện kiểm sát vừa thực hiện vai trò công tố đối với các hành vi vi phạm Pháp luật trước tòa vừa thực hiện quyền giám sát tại phiên tòa.

    4. Phần: Khái quát chung về pháp luật

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và hình thức của Pháp luật

    Câu hỏi 4.01

    Thuyết tư sản cho rằng Pháp luật và xã hội xuất hiện cùng lúc “ubi societas, ibi jus”. Xét trên quan điểm Mác-Lênin thì xã hội đầu tiên trong lịch sử con người, thời kỳ cộng sản nguyên thủy thì chưa có Nhà nước do đó nếu Pháp luật hình thành cùng lúc với xã hội thì Pháp luật theo quan điểm tư sản xuất hiện trong xã hội trước nhà nước.

    Câu hỏi 4.02

    Nhà nước sử dụng Pháp luật để điều hành xã hội nhằm giữ an ninh trật tự và giúp xã hội phát triển theo định hướng của Nhà nước do đó nếu Pháp luật không có tính cưỡng chế thì không thể tác động bắt buộc các thành viên trong xã hội tuân thủ quy tắc do Nhà nước đặt ra để quản lý xã hội. Xã hội sẽ trở nên hỗn độn, không phát triển.

    Câu hỏi 4.03

    Do những điều kiện lịch sử xã hội ở mỗi quốc gia khác nhau nên một số quốc gia không trải qua đầy đủ các kiểu Pháp luật.

    Câu hỏi 4.04

    Trong các hình thức pháp luật được áp dụng hiện nay, hình thức nào là tiến bộ nhất? Tại sao?

    Đáp án tham khảo

    Hình thức văn bản quy phạm Pháp luật là hình thức Pháp luật tiến bộ nhất vì nó thể hiện đầy đủ nhất ý chí, quan điểm của Nhà nước, mỗi văn bản có tên gọi, chứa đựng nội dung và hiệu lực pháp lý riêng biệt.

    5. Phần: Quy phạm pháp luật và Văn bản quy phạm pháp luật

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Quy phạm pháp luật và Văn bản QPPL là gì?

    Câu hỏi 5.01

    Không, bởi vì các văn bản đó không mang tính bắt buộc chung, không thể hiện ý chí của Nhà nước và nội dung của nó không được đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh cưỡng chế của Nhà nước.

    Câu hỏi 5.02

    “Người nào cướp giật tài sản của người” là phần giả định. “thì bị phạt tù từ một năm đến năm năm” là phần chế tài

    Câu hỏi 5.03

    Chỉ những văn bản do cơ quan Nhà nước ban hành, có tên gọi và trình tự ban hành được quy định cụ thể bằng Pháp luật, nội dung văn bản chứa đựng những quy tắc xử sự chung bắt buộc, được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội và sự áp dụng không làm chấm dứt tính hiệu lực của văn bản.

    Câu hỏi 5.04

    Bởi vì Hiến pháp quy định các vấn đề cơ bản nhất của một Nhà nước như chế độ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, xác định cơ chế quyền lực của Nhà nước, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. Hiến pháp là cơ sở pháp lý cho tất cả hệ thống Pháp luật. Tất cả các văn bản pháp luật khác đều được xây dựng dựa trên nền tảng pháp lý đã được thể hiện trong Hiến pháp.

    6. Phần: Quan hệ pháp luật.

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái niệm, đặc điểm, thành phần của quan hệ pháp luật

    Câu hỏi 6.01

    Quan hệ Pháp luật là quan hệ giữa cá nhân với cá nhân trong xã hội được luật pháp quy định. Theo bạn nhận định này có đúng không ? Tại sao?

    Đáp án tham khảo

    Sai, vì quan hệ Pháp luật là quan hệ xã hội được tác động bởi quy phạm Pháp luật. Các bên tham gia vào quan hệ không chỉ có cá nhân mà còn cả tổ chức.

    Câu hỏi 6.02

    Phân biệt Năng lực pháp luật với Năng lực hành vi của cá nhân?

    Đáp án tham khảo

    Năng lực Pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân đều thể hiện sự công nhận của Nhà nước về quyền và nghĩa vụ của cá nhân trong các quan hệ Pháp luật, tuy nhiên năng lực hành vi của cá nhân thể hiện bằng hành vi mới tạo ra quyền và nghĩa vụ được Nhà nước công nhận còn năng lực Pháp luật không đòi hỏi điều đó. Thời điểm xuất hiện năng lực Pháp luật và năng lực hành vi ở cá nhân khác nhau.

    Câu hỏi 6.03

    Khi nào một Pháp nhân có đầy đủ Năng lực chủ thể?

    Đáp án tham khảo

    Pháp nhân có đầy đủ năng lực chủ thể (năng lực Pháp luật và năng lực hành vi) khi pháp nhân đó được Nhà nước thành lập, cho phép thành lập hoặc công nhận.

    Câu hỏi 6.04

    Hãy liệt kê các hình thức thể hiện quyền chủ thể thường gặp trong đời sống xã hội?

    Đáp án tham khảo

    Quyền chọn lựa cách xử sự do luật quy định. Quyền yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ tương ứng với quyền của mình. Quyền yêu cầu Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

    Câu hỏi 6.05

    Sự kiện một người chết cùng lúc là phát sinh thay đổi hay chấm dứt các quan hệ pháp luật nào?

    Đáp án tham khảo

    7. Phần: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lý

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lý

    Câu hỏi 7.01

    Một hành vi được cá nhân dự tính là lấy cắp tài sản của người khác có bị xem là vi phạm Pháp luật không ? Giải thích?

    Đáp án tham khảo

    Không, vì hành vi bị xem là vi phạm Pháp luật phải là hành vi cụ thể thể hiện trong đời sống.

    Câu hỏi 7.02

    Một hành vi trên thực tế làm cho người khác khó chịu, gây phiền toái có bị xem là vi phạm Pháp luật?

    Đáp án tham khảo

    Hành vi gây phiền toái, gây khó chịu nhưng không trái quy định Pháp luật thì không xem là vi phạm Pháp luật.

    Câu hỏi 7.03

    Theo bạn một tổ chức có thể thực hiện hành vi vi phạm hình sự hay không?

    Đáp án tham khảo

    Vi phạm hình sự (tội phạm) là hành vi được thực hiện bởi con người cụ thể có đầy đủ năng lực chủ thể. Người trực tiếp thực hiện hành vi tội phạm phải chịu trừng phạt của Pháp luật. Còn tổ chức là một khái niệm phi vật chất để chỉ một nhóm người do đó hành vi của tổ chức được thực hiện thông qua người đại điện.

    Câu hỏi 7.04

    Theo ý kiến của bạn, hình thức chế tài trong loại trách nhiệm pháp lý nào là nghiêm khắc nhất ? Tại sao?

    Đáp án tham khảo

    Chế tài trong các loại trách nhiệm pháp lý là hình thức Nhà nước bắt buộc chủ thể vi phạm Pháp luật gánh chịu hậu quả bất lợi về mặt vật chất hoặc tinh thần. So sánh những thiệt hại khi Nhà nước áp dụng từng loại trách nhiệm pháp lý đối với người vi phạm để xác định loại chế tài nào là nghiêm khắc nhất.

    Câu hỏi 7.05

    Trong quan hệ dân sự, có bao giờ một người không thực hiện hành vi vi phạm Pháp luật nhưng vẫn bị buộc gánh chịu trách nhiệm pháp lý không?

    Đáp án tham khảo

    Đó là trường hợp bố, mẹ hay người giám hộ chịu trách nhiệm cho con (chưa thành niên) hay người được giám hộ. Hoặc trường hợp của chủ sở hữu chịu trách nhiệm do tài vật thuộc sở hữu của mình gây thiệt hại.

    8. Phần: Khái quát về pháp luật Việt Nam

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Hệ thống pháp luật Việt Nam

    Câu hỏi 8.01

    Theo bạn những yếu tố cần có để có một hệ thống Pháp luật hữu hiệu là gì ? Tại sao?

    Đáp án tham khảo

    Hệ thống pháp luật phải toàn diện, đồng bộ và phù hợp với trình độ phát triển kinh tế xã hội đồng thời kỹ thuật pháp lý áp dụng trong quá trình làm luật và xây dựng hệ thống pháp luật tiên tiến.

    Câu hỏi 8.02

    Hệ thống Pháp luật Việt Nam có phân chia ngành luật thành ngành luật công pháp và tư pháp không ? Giải thích căn cứ phân chia ngành luật của Việt Nam hiện nay?

    Đáp án tham khảo

    Không, căn cứ phân chia ngành luật hiện nay của Hệ thống pháp luật Việt Nam là căn cứ vào đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

    Câu hỏi 8.03

    Tại sao nói quy phạm Pháp luật là đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật?

    Đáp án tham khảo

    Câu hỏi 8.04

    Theo bạn quan điểm và hình thức thể hiện của Hệ thống pháp luật Việt Nam có khác biệt với các hệ thống pháp luật các nước tư sản không ? Giải thích?

    Đáp án tham khảo

    Có khác biệt so với hệ thống pháp luật của các nước tư sản, hình thức thể hiện của hệ thống pháp luật Việt Nam xem văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật chủ yếu, sử dụng một số tập quán và không xem án lệ là hình thức pháp luật.

    Câu hỏi 8.05

    Có nhận định cho rằng Luật quốc tế khi được quốc gia thừa nhận có ưu thế hơn luật quốc nội, theo bạn nhận định này đúng hay sai ? Tại sao?

    Đáp án tham khảo

    Đúng. Vì luật quốc nội được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội trong phạm vi quốc gia. Còn trong quan hệ quốc tế các quốc gia đều có chủ quyền và bình đẳng khi tham gia ký kết hay thừa nhận các văn bản pháp luật quốc tế, vì vậy quốc gia phải tôn trọng các điều đã cam kết không thể dựa vào luật quốc nội để không tuân thủ luật quốc tế.

    9. Phần: Khái quát về Luật Dân sự

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Dân sự Việt Nam

    Câu hỏi 9.01

    Có trường nào trong quan hệ dân sự một bên chủ thể có quyền mà không phải thực hiện nghĩa vụ không ? Cho ví dụ?

    Đáp án tham khảo

    Có trường hợp đó, ví dụ trong quan hệ tặng cho tài sản không điều kiện, bên nhận tài sản chỉ có quyền mà không có nghĩa vụ.

    Câu hỏi 9.02

    Người không có quyền sở hữu tài sản thì có quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản không?

    Đáp án tham khảo

    Người không có quyền sở hữu nhưng thông qua các giao dịch dân sự như thuê hoặc những người được chủ sở hữu uỷ quyền có quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản.

    Câu hỏi 9.03

    Một người có quyền sở hữu tài sản do chiếm hữu ngay tình, công khai, liên tục theo điều 255 của BLDS. Nếu chủ sở hữu tài sản trước đó biết được có quyền đòi lại tài sản đó không?

    Đáp án tham khảo

    Không. Trường hợp này xem như chủ sở hữu tài sản trước đã từ bỏ quyền sở hữu tài sản của mình.

    Câu hỏi 9.04

    Một người chết để lại nhiều di chúc hợp pháp khác nhau như: chúc thư, di chúc có công chứng, di chúc có người làm chứng nhưng không có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền… theo bạn di chúc nào sẽ được áp dụng?

    Đáp án tham khảo

    Di chúc hợp pháp nào gần nhất với ngày người để lại di sản qua đời, di chúc đó được áp dụng.

    Câu hỏi 9.05

    Thừa kế theo Pháp luật, có trường hợp nào người ở hàng thừa kế sau (hàng thứ hai) cùng được hưởng thừa kế với người ở hàng thừa kế trước (hàng thứ nhất) không?

    Đáp án tham khảo

    Trường hợp thừa kế thế vị.

    10. Phần: Khái quát về Luật Hình sự

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Hình sự Việt Nam

    Câu hỏi 10.01

    Không xem là tội phạm, vì hành vi không được xác định là tội phạm trong luật hình sự.

    Câu hỏi 10.02

    Trong một lần thực hiện hành vi phạm tội, người phạm tội có thể thực hiện nhiều hành vi tội phạm như trường hợp tên cướp vừa thực hiện hành vi cướp tài sản, đốt nhà đồng thời cưỡng hiếp nạn nhân…

    Câu hỏi 10.03

    Không. Án treo không phải là hình phạt mà chỉ là 01 biện pháp miễn hình phạt tù có điều kiện.

    Câu hỏi 10.04

    Theo quy định Bộ luật hình sự 2021, không áp dụng mức án chung thân hoặc tử hình đối với người dưới 18 tuổi (người chưa thành niên).

    11. Phần: Khái quát về Luật Hành chính

    Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Hành chính Việt Nam

    Câu hỏi 11.01

    Công chức cấp tỉnh không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định buộc thôi việc của cơ quan đối với mình, theo bạn công chức có thể tiếp tục khiếu kiện ở tòa án nhân dân cấp nào?

    Đáp án tham khảo

    Thẩm quyền theo cấp xét xử của tòa án nhân dân, trường hợp trên công chức sẽ khiếu kiện tại tòa án nhân dân cấp tỉnh.

    Câu hỏi 11.02

    A là công chức làm việc tại Uỷ ban nhân dân, xây cất lấn chiếm diện tích đất của B. Hai bên phát sinh tranh chấp. Hỏi quan hệ tranh chấp của A và B có xem là đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính không?

    Đáp án tham khảo

    Quan hệ trên không phải là đối tượng điều chỉnh của luật hành chính, mà thuộc sự điều chỉnh của luật dân sự.

    Câu hỏi 11.03

    Một người dân tộc Êđê biết tiếng Việt nhưng yêu cầu tòa án cho sử dụng tiếng dân tộc của mình trước tòa, yêu cầu này có đúng không?

    Đáp án tham khảo

    Yêu cầu trên được luật pháp thừa nhận trong nguyên tắc đảm bảo cho các dân tộc được dùng chữ viết và tiếng nói của mình trước tòa.

    Câu hỏi 11.04

    Trong các giai đoạn xét xử giai đoạn nào yêu cầu các bên tranh chấp phải có mặt tại tòa? Giải thích?

    Đáp án tham khảo

    Trong giai đoạn xét xử sơ thẩm và phúc thẩm (nếu có). Bởi vì các bên tranh chấp có quyền tự chứng minh, bảo vệ cho lợi ích cho mình đồng thời trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của hội đồng xét xử. Luật định các bên trong quan hệ tranh chấp phải có mặt tại phiên tòa.

    Câu hỏi 11.05

    Theo bạn người không phải là đương sự trong phiên tòa hành chính có quyền kháng cáo trong thời hạn luật định không?

    Đáp án tham khảo

    Ngoài đương sự có quyền kháng cáo, luật cho phép người đại diện đương sự có quyền kháng cáo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tham Khảo Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Các Câu Hỏi Về Pháp Luật Đại Cương Giúp Bạn Củng Cố Kiến Thức
  • Ready For Fce. Coursebook With Key, 2008, Roy Norris …
  • Trọn Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Cambridge English Preliminary Học Thi Pet
  • Complete Pet. Student’s Book. Workbook. Teacher’s Book.
  • – 223 Nhận Định Môn Pháp Luật Đại Cương

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Môn Pháp Luật Đại Cương Hay, Giáo Trình Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Ftu Và Những Kì Thi
  • Quy Định Đào Tạo Thạc Sĩ Tại Học Viện Tài Chính
  • Đề Thi Cuối Kỳ Pháp Luật Đại Cương
  • Đáp Án Môn Eg04
  • 1. Phần những vấn đề chung về Nhà nước và Pháp luật

    Nhận định 1.01

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac – Lênin, Nhà nước là hiện tượng xã hội có tính vĩnh cửu, bất biến.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nhà nước không phải là hiện tượng xã hội có tính vĩnh cửu, bất biến. Bởi vì, nếu các điều kiện hình thành Nhà nước mất đi thì nhà nước sẽ mất đi.

    Nhận định 1.02

    Theo chủ nghĩa Mac – Lênin, nguyên nhân hình thành nhà nước là do ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Tư hữu và phân chia giai cấp.

    Nhận định 1.03

    Khi lí giải nguồn gốc ra đời của Nhà nước, các học thuyết đều dựa trên việc phân tích tiền đề kinh tế, tiền đề xã hội cho sự ra đời của nhà nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Học thuyết về thần quyền, học thuyết gia trưởng, học thuyết khế ước xã hội không đề cập đến tiền đề kinh tế, xã hội.

    Nhận định 1.04

    Nhà nước xã hội chủ nghĩa tôn trọng tối đa quyền làm chủ của nhân dân nên không mang bản chất giai cấp.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Bất cứ nhà nước nào cũng mang tính giai cấp. Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân.

    Nhận định 1.05

    Tùy vào các nhà nước khác nhau mà bản chất nhà nước có thể là bản chất giai cấp hay xã hội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Bản chất nhà nước gồm tính gia cấp và tính xã hội.

    Nhận định 1.06

    Chức năng lập pháp của nhà nước là hoạt động xây dựng pháp luật và tổ chức thực thi pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Tổ chức thực thi pháp luật do cơ quan hành pháp (Chính phủ và UBND các chấp) chịu trách nhiệm thực hiện.

    Nhận định 1.07

    Trong chính thể Cộng hòa tổng thống, Tổng thống do nhân dân trực tiếp bầu ra, là nguyên thủ quốc gia còn Thủ tướng là người đứng đầu Chính phủ.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có trong chính thể Cộng hòa lưỡng tính thì Tổng thống do nhân dân trực tiếp bầu ra, là nguyên thủ quốc gia còn Thủ tướng là người đứng đầu Chính phủ.

    Nhận định 1.08

    Tại các quốc gia theo hình thức chính thể Cộng hòa dân chủ đại nghị, cơ quan quyền lực nhà nước (Quốc hội, Nghị viện) và nguyên thủ quốc gia (Tổng thống, Chủ tịch nước) do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nguyên thủ quốc gia do cơ quan quyền lực nhà nước (Nghị viện/Quốc hội) bầu ra.

    Nhận định 1.09

    Tại các nhà nước theo chế độ quân chủ, quyền lực nhà nước tập trung hoàn toàn trong tay người đứng đầu nhà nước đó.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Trong nhà ước theo chế độ quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị), quyền lực nhà nước tập trung vào trong tay Nghị viện/Quốc hội.

    Nhận định 1.10

    Các quốc gia theo hình thức chính thể quân chủ thì chế độ chính trị là phản dân chủ.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: các quốc gia theo hình thức chính thể quân chủ hạn chế vẫn có chế độ chính trị dân chủ (Thái Lan, Nhật Bản, Anh).

    Nhận định 1.11

    Tại các quốc gia theo hình thức chính thể cộng hòa, mọi người dân đều có quyền tham gia bầu cử ra cơ quan quyền lực nhà nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Người đủ tuổi bầu cử mới có quyền tham gia bầu cử.

    Nhận định 1.12

    Tại các quốc gia theo hình thức cấu trúc nhà nước liên bang, mặc dù có hai hệ thống cơ quan nhà nước nhưng chỉ có một hệ thống pháp luật áp dụng chung cho toàn liên bang.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Có 02 hệ thống pháp luật áp dụng là: Hệ thống pháp luật liên bang và hệ thống pháp luật mỗi bang.

    Nhận định 1.13

    Tại Việt Nam, mọi công dân đều có quyền bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Người từ đủ 18 tuổi mới có quyền bầu cử.

    Nhận định 1.14

    Ở nước ta, người từ đủ 18 tuổi trở lên có thể ứng cử làm Đại biểu Quốc hội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: người từ đủ 21 tuổi trở lên mới có thể ứng cử làm Đại biểu Quốc hội.

    Nhận định 1.15

    Ở nước ta, tất cả mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền đi bầu cử đại biểu Quốc hội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Những người bị tước một số quyền công dân không có quyền đi bầu cử.

    Nhận định 1.16

    Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là các cơ quan nhà nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là tổ chức chính trị xã hội.

    Nhận định 1.17

    Ở nước ta, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của người dân cả nước, nắm trong tay quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất nhưng chỉ nắm quyền lập hiến, lập pháp, giám sát tối cao… Còn quyền hành pháp thuộc về Chính phủ, quyền tư pháp thuộc về Tòa án nhân dân.

    Nhận định 1.18

    Ở nước ta, Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của người dân cả nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất. Còn Hội đồng nhân dân là cơ quan Quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng của người dân địa phương

    Nhận định 1.19

    Quốc hội là cơ quan hành chính cao nhất của nước ta.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chính phủ là cơ quan hành chính cao nhất.

    Nhận định 1.20

    Ở nước ta, Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, đại diện cho ý chí, nguyện vọng của nhân dân cả nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội. Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước

    Nhận định 1.21

    Ở nước ta, người đứng đầu Chính phủ là người có quyền lực nhà nước cao nhất.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

    Nhận định 1.22

    Ở nước ta, Chủ tịch Quốc hội là người có quyền lực nhà nước cao nhất.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

    Nhận định 1.23

    Ở nước ta, Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì: Theo Điều 94, Hiến pháp 2013 thì “Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.”

    Nhận định 1.24

    Ở nước ta, các thành viên Chính phủ do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Không phải mọi thành viên Chính phủ do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm. Ví dụ: Phó thủ tướng do Quốc hội phê chuẩn, Chủ tịch nước bổ nhiệm.

    Nhận định 1.25

    Ở nước ta, Chủ tịch nước phải là đại biểu Quốc hội.

    Nhận định Đúng.

    Điều 87 Hiến pháp 2013 quy định: Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội. Chủ tịch nước chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội. Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chủ tịch nước tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới bầu ra Chủ tịch nước. Do đó, bắt buộc Chủ tịch nước phải là đại biểu Quốc hội.

    Nhận định 1.26

    Ở nước ta, các thành viên Chính phủ đều phải là đại biểu Quốc hội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: phó thủ tướng, bộ trưởng không cần phải là đại biểu Quốc hội

    Nhận định 1.27

    Ở nước ta, Chủ tịch nước là người có quyền lực nhà nước cao nhất.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

    Nhận định 1.28

    Ở nước ta, Thủ tướng Chính phủ do Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễm nhiệm, bãi nhiệm.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Thủ tướng do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

    Nhận định 1.29

    Ở nước ta, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được Chủ tịch nước bổ nhiệm.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.

    Nhận định 1.30

    Theo quy định của Hiến pháp 2013, trong cơ cấu tổ chức của Chính phủ thì chỉ duy nhất Thủ tướng chính phủ mới được là đại biểu Quốc hội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Các phó thủ tướng cũng có thể là đại biểu Quốc hội.

    Nhận định 1.31

    Ở nước ta, Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng thực hành quyền công tố.

    Nhận định Đúng.

    Điều 107, hiến pháp 2013 quy định: “Viện kiểm sát nhân dân thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp”. Ngoài Viện kiểm sát, không có cơ quan khác giữ chức năng thực hành quyền công tố tại Tòa án.

    Nhận định 1.32

    Ở nước ta, Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng thực hành quyền công tố và xét xử các vụ án hình sự.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng thực hành quyền công tố nhưng không có chức năng xét xử. Chức năng xét xử thuộc Tòa án nhân dân.

    Nhận định 1.33

    Ở nước ta, Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng xét xử.

    Nhận định Đúng.

    Căn cứ theo Điều 102, Hiến pháp 2013 quy định chức năng của Tòa án thì: “Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp”.

    Nhận định 1.34

    Ở nước ta, Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng xét xử và thi hành bản án, quyết định do mình ban hành.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Theo Điều 102, Hiến pháp 2013 quy định “Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp”. Đối với việc thi hành án hình sự thì có Cơ quan thi hành án hình sự (trại giam,…) thi hành,… còn thi hành án dân sự thì có Cơ quan thi hành án dân sự (Chi cục, cục thi hành án dân sự) thi hành.

    Nhận định 1.35

    Ở nước ta, Hội đồng nhân dân do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì Hội đồng nhân dân là Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương nên mang đầy đủ các đặc điểm của cơ quan quyền lực nhà nước. Theo đó, các đại biểu của Hội đồng nhân dân đều do nhân dân bầu ra.

    Nhận định 1.36

    Ở nước ta, Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước, do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

    Nhận định 1.37

    Ở nước ta, Ủy ban nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Uỷ ban nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

    Nhận định 1.38

    Ở nước ta, Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan có quyền quyết định mọi vấn đề quan trọng nảy sinh tại địa phương cấp đó.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Thẩm quyền này thuộc về Hội đồng nhân dân.

    Nhận định 1.39

    Nguồn gốc ra đời của pháp luật và nhà nước là giống nhau.

    Nhận định Đúng.

    Nguồn gốc ra đời của pháp luật và nhà nước đều là tư hữu và giai cấp. Pháp luật là công cụ mà nhà nước tạo ra để bảo vệ nhà nước.

    Nhận định 1.40

    Pháp luật và nhà nước ra đời cùng một thời điểm.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nhà nước hình thành trước, pháp luật là công cụ điều chỉnh xã hội của nhà nước.

    Nhận định 1.41

    Pháp luật chỉ ra đời khi xã hội có sự tư hữu, phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp.

    Nhận định Đúng.

    Cũng giống nguồn gốc ra đời của nhà nước thì nguồn gốc ra đời của pháp luật từ tư hữu và phân chia giai cấp.

    Nhận định 1.42

    Pháp luật tồn tại song hành với sự tồn tại của nhà nước.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì: Pháp luật là công cụ quản lý xã hội của nhà nước và chỉ có nhà nước mới có thẩm quyền ban hành pháp luật.

    Nhận định 1.43

    Chỉ pháp luật mới mang tính quy phạm.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Không chỉ pháp luật mà tôn giáo, đạo đức,… cũng có quy phạm. Các quy phạm này được gọi là các quy phạm tôn giáo, quy phạm đạo đức,…

    Nhận định 1.44

    Ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác thể hiện tính cưỡng chế nhà nước của pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Tính cưỡng chế của pháp luật thể hiện qua quyền lực nhà nước bằng các tổ chức trấn áp công an, quân đội, nhà tù

    Nhận định 1.45

    Chỉ pháp luật mới mang tính cưỡng chế.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Pháp luật có tính cưỡng chế mang bản chất quyền lực chính trị.

    Nhận định 1.46

    Chỉ pháp luật mới mang tính cưỡng chế nhà nước.

    Nhận định Đúng.

    Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

    Nhận định 1.47

    Tập quán pháp là những tập quán thông thường của người dân trong cuộc sống hàng ngày.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì:

    Tập quán pháp là những tập quán thông thường của người dân trong cuộc sống hàng ngày được nhà nước thừa nhận và áp dụng.

    Nhận định 1.48

    Tập quán pháp không được thừa nhận tại Việt Nam.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Bộ luật dân sự 2021 quy định về Tập quán thì “Tập quán là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng để xác định quyền, nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong quan hệ dân sự cụ thể, được hình thành và lặp đi lặp lại nhiều lần trong một thời gian dài, được thừa nhận và áp dụng rộng rãi trong một vùng, miền, dân tộc, cộng đồng dân cư hoặc trong một lĩnh vực dân sự.

    Trường hợp các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định thì có thể áp dụng tập quán nhưng tập quán áp dụng không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này”.

    Nhận định 1.49

    Tiền lệ pháp không được thừa nhận tại Việt Nam.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Theo quy định tại khoản 3 Điều 45 Bộ luật tố tụng dân sự 2021 quy định “Án lệ được Tòa án nghiên cứu, áp dụng trong giải quyết vụ việc dân sự khi đã được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao lựa chọn và được Chánh án Tòa án nhân dân tối cao công bố.”

    Nhận định 1.50

    Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật duy nhất được thừa nhận tại Việt Nam.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Pháp luật Việt Nam thừa nhận tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.

    Nhận định 1.51

    Mọi quy tắc xử sự tồn tại trong xã hội có nhà nước là quy phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước mới được coi là quy phạm pháp luật.

    Nhận định 1.52

    Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh mọi quy tắc ứng xử của người dân trong cuộc sống hằng ngày.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nhà nước chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội phổ biến.

    Nhận định 1.53

    Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có ba bộ phận là giả định, quy định, chế tài.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Có những quy phạm pháp luật chỉ có giả định và chế tài hoặc giả định và quy định.

    Nhận định 1.54

    Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành là văn bản pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự thủ tục luật định mới gọi là VBQPPL

    Nhận định 1.55

    Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Văn bản quy phạm pháp luật (legislative documents) là văn bản do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự, hình thức luật định, trong đó có chứa các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

    Nhận định 1.56

    Văn bản chứa đựng quy tắc xử sự chung cho mọi người là văn bản quy phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Văn bản quy phạm pháp luật (legislative documents) là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự, hình thức luật định, trong đó có chứa các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

    Nhận định 1.57

    Mọi cơ quan nhà nước đều có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2021.

    Nhận định 1.58

    Chỉ có các cơ quan nhà nước mới có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2021.

    Nhận định 1.59

    Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật bao gồm Hiến pháp và các văn bản dưới luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản quy phạm pháp luật có giá trị luật và văn bản quy phạm pháp luật có giá trị dưới luật (văn bản luật và văn bản dưới luật).

    Nhận định 1.60

    Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Ngoài Quốc hội còn có Chính phủ, VKSNDTC, TANDTC….

    Nhận định 1.61

    Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản luật.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật có giá trị luật: Hiến pháp, Bộ luật, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.

    Nhận định 1.62

    Văn bản dưới luật là những văn bản pháp luật do Quốc hội và các cơ quan nhà nước khác có thẩm quyền ban hành.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Văn bản dưới luật và những văn bản pháp luật do các cơ quan nhà nước không phải là Quốc hội có thẩm quyền ban hành. Ví dụ: Nghị định do Chính phủ ban hành.

    Nhận định 1.63

    Văn bản dưới luật có giá trị pháp lý thấp hơn văn bản luật.

    Nhận định Đúng.

    Vì các văn bản dưới luật phải tuân thủ quy định của văn bản luật, không được quy định trái với văn bản luật.

    Nhận định 1.64

    Các văn bản dưới luật có giá trị pháp lý tương đương nhau.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Thông tư của Bộ trưởng có giá trị pháp lý thấp hơn Nghị định của Chính phủ. Nếu Thông tư trái với Nghị định thì phải sửa đổi hoặc bị hủy bỏ.

    Nhận định 1.65

    Việc ban hành Luật Thủ Đô thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có Quốc hội mới có thẩm quyền ban hành Luật.

    Nhận định 1.66

    Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Quyết định của Chủ tịch nước, Nghị định của Chính phủ là những văn bản luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Văn bản luật chỉ bao gồm Hiến pháp, Luật, nghị quyết của Quốc hội.

    Nhận định 1.67

    Văn bản luật là văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật do các cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo ý chí của nhà nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Văn bản luật là văn bản do Quốc hội ban hành.

    Nhận định 1.68

    Chính phủ là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật là Nghị định.

    Nhận định Đúng.

    Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành.

    Nhận định 1.69

    Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật là Nghị quyết.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng nhân dân cũng có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật là Nghị Quyết.

    Nhận định 1.70

    Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản luật là Nghị quyết.

    Nhận định Đúng.

    Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành Nghị quyết – văn bản luật.

    Nhận định 1.71

    Nghị quyết do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền ban hành là văn bản luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp là văn bản dưới luật.

    Nhận định 1.72

    Các quan hệ nảy sinh trong cuộc sống hằng ngày là quan hệ pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có những quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh mới trở thành quan hệ pháp luật

    Nhận định 1.73

    Mọi quan hệ nảy sinh trong cuộc sống hằng ngày đều chịu sự chi phối của pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: có những quan hệ xã hội do đạo đức, tôn giáo điều chỉnh. Chỉ có quan hệ pháp luật mới chịu sự chi phối của pháp luật.

    Nhận định 1.74

    Chỉ quan hệ pháp luật mới mang tính ý chí của chủ thể tham gia.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Các quan hệ xã hội đều mang tính ý chí của chủ thể tham gia.

    Nhận định 1.75

    Nếu không có quy phạm pháp luật điều chỉnh thì không có quan hệ pháp luật.

    Nhận định Đúng.

    Vì quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội do quy phạm pháp luật điều chỉnh.

    2. Phần Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

    Nhận định 2.01

    Năng lực chủ thể của các cá nhân khi tham gia vào một quan hệ pháp luật là giống nhau.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Vì năng lực chủ thể gồm năng lực pháp luật (giống nhau) và năng lực hành vi (tùy theo độ tuổi pháp luật quy định)

    Nhận định 2.02

    Năng lực pháp luật của các cá nhân khác nhau là không giống nhau.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Vì năng lực pháp luật là khả năng các nhân có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

    Nhận định 2.03

    Năng lực hành vi của các cá nhân khác nhau là không giống nhau tùy thuộc vào độ tuổi của họ.

    Nhận định Đúng.

    Tùy thuộc vào độ tuổi, cá nhân sẽ có năng lực hành vi khác nhau.

    Nhận định 2.04

    Năng lực hành vi có từ khi cá nhân được sinh ra và chỉ mất đi khi họ đã chết.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Năng lực pháp luật có từ khi cá nhân được sinh ra và chỉ mất đi khi họ đã chết.

    Nhận định 2.05

    Năng lực hành vi của cá nhân có từ khi cá nhân đủ 18 tuổi.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Cá nhân từ 6 – 18 tuổi có năng lực hành vi một phần.

    Nhận định 2.06

    Người từ đủ 18 tuổi trở lên mới có năng lực pháp luật đầy đủ.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Năng lực pháp luật là khả năng các nhân có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết.

    Nhận định 2.07

    Người từ đủ 18 tuổi trở lên là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Người từ đủ 18 tuổi trở lên và không bị tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự; có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; hạn chế năng lực hành vi dân sự thì mới có năng lực hành vi đầy đủ.

    Nhận định 2.08

    Người dưới 18 tuổi là người có năng lực hành vi dân sự hạn chế.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Người dưới 6 tuổi là không có năng lực hành vi dân sự; từ đủ 6 tuổi đến 18 tuổi là có năng lực hành vi dân sự một phần.

    Nhận định 2.09

    Người dưới 18 tuổi là người có năng lực hành vi dân sự một phần.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Người từ đủ 6 tuổi đến 18 tuổi là có năng lực hành vi dân sự một phần. Còn người dưới 6 tuổi không có năng lực hành vi dân sự.

    Nhận định 2.10

    Người bị khiếm thính, khiếm thị là người hạn chế năng lực hành vi dân sự.

    Nhận định Sai.

    Nhận định 2.11

    Người uống rượu bia say là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

    Nhận định Sai.

    Nhận định 2.12

    Người từ đủ 18 tuổi trở lên bị bệnh tâm thần là người không có năng lực hành vi dân sự.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Người dưới 6 tuổi là người không có năng lực hành vi dân sự.

    Nhận định 2.13

    Tư cách pháp nhân là tư cách con người theo quy định pháp luật của mọi tổ chức được thành lập trên lãnh thổ Việt Nam.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có tổ chức đủ 4 điều kiện theo quy định tại Điều 74, Bộ luật dân sự 2021 mới có tư cách pháp nhân. Theo đó: Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:

    • Có cơ cấu tổ chức theo quy định tại Điều 83 của Bộ luật này;
    • Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình;
    • Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.

    Nhận định 2.14

    Tổ chức được thành lập hợp pháp là tổ chức có tư cách pháp nhân.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ có tổ chức đủ 4 điều kiện theo quy định tại Điều 74, Bộ luật dân sự 2021 mới có tư cách pháp nhân. Theo đó: Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:

    • Có cơ cấu tổ chức theo quy định tại Điều 83 của Bộ luật này;
    • Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình;
    • Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.

    Trường hợp tổ chức thành lập hợp pháp nhưng không đáp ứng được 1 trong các điều kiện trên thì không phải là pháp nhân.

    Nhận định 2.15

    Chỉ tổ chức có tư cách pháp nhân mới được tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: các tổ chức khác cũng được tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập (Doanh nghiệp tư nhân, Hộ gia đình, tổ hợp tác…)

    Nhận định 2.16

    Khi tham gia quan hệ pháp luật, Nhà nước bình đẳng với các chủ thể khác về quyền và nghĩa vụ.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: trong quan hệ pháp luật hình sự, hành chính, nhà nước là một bên sử dụng quyền lực nhà nước để quản lý xã hội bằng phương pháp quyền uy phục tùng.

    Nhận định 2.17

    Trong tất cả các quan hệ pháp luật mà Nhà nước tham gia, Nhà nước có địa vị pháp lý bình đẳng với các chủ thể khác.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: trong quan hệ pháp luật hình sự, hành chính, nhà nước là một bên sử dụng quyền lực nhà nước để quản lý xã hội bằng phương pháp quyền uy phục tùng.

    Nhận định 2.18

    Trong quan hệ pháp luật dân sự, Nhà nước và các chủ thể khác bình đẳng với nhau về quyền và nghĩa vụ pháp lý.

    Nhận định Đúng.

    Theo quy định tại Điều 97, Bộ luật dân sự 2021 thì: “Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở Trung ương, ở địa phương trong quan hệ dân sự Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở Trung ương, ở địa phương khi tham gia quan hệ dân sự thì bình đẳng với các chủ thể khác và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định tại Điều 99 và Điều 100 của Bộ luật này.”

    Nhận định 2.19

    Ở nước ta, sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân là sự kiện đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức lễ cưới tại gia đình.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân là sự kiện đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Việc tổ chức lễ cưới tại gia đình không làm phát sinh quan hệ hôn nhân.

    Nhận định 2.20

    Ở nước ta, sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ hôn nhân là sự kiện Tòa án ra bản án, quyết định chấp nhận cho hai bên ly hôn.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Bản án, quyết định phải có hiệu lực pháp luật (bản án sơ thẩm thì phải chờ 15 ngày để kháng cáo, kháng nghị). Theo đó, quan hệ hôn nhân chấm dứt kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

    Nhận định 2.21

    Anh A đốt nến, lửa bắt vào rèm cửa gây cháy nhà anh A và một số nhà hàng xóm là sự biến pháp lý.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Sự biến pháp lý là hiện tượng xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người.

    Nhận định 2.22

    Hỏa hoạn, lũ lụt là sự biến pháp lý.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nếu hỏa hoạn, lũ lụt là sự việc do con người gây ra thì không phải là sự biến pháp lý. Ví dụ: Chủ thể gây ra cháy rừng là con người, chỉ khi việc cháy rừng không do con người gây ra thì mới là sự biến pháp lý.

    Nhận định 2.23

    Mưa, gió, sấm, chớp là sự biến pháp lý.

    Nhận định Đúng.

    Vì sự biến pháp lý là hiện tượng xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người.

    Nhận định 2.24

    Cháy rừng là sự biến pháp lý.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nếu cháy rừng do con người tạo ra thì không phải là sự biến pháp lý.

    Nhận định 2.25

    Hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Hành vi vi phạm pháp luật phải có đủ các điều kiện: Vi phạm pháp luật là hành vi (hành động hoặc không hành động) trái pháp luật và có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm đến các quan hệ xã hội được nhà nước xác lập và bảo vệ. Trường hợp hành vi trái pháp luật nhưng không có lỗi của chủ thể thì không phải là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định 2.26

    Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật.

    Nhận định Đúng.

    Vi phạm pháp luật là hành vi (hành động hoặc không hành động) trái pháp luật và có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm đến các quan hệ xã hội được nhà nước xác lập và bảo vệ.

    Nhận định 2.27

    Thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật gây ra phải là thiệt hại về vật chất.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật gây ra phải là thiệt hại về vật chất và tinh thần

    Nhận định 2.28

    Hành vi trái với đạo đức, chuẩn mực thông thường trong xã hội là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Vi phạm pháp luật là hành vi (hành động hoặc không hành động) trái pháp luật và có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm đến các quan hệ xã hội được nhà nước xác lập và bảo vệ.

    Nhận định 2.29

    Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý mà thực hiện hành vi trái pháp luật thì vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Vi phạm pháp luật là hành vi (hành động hoặc không hành động) trái pháp luật và có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm đến các quan hệ xã hội được nhà nước xác lập và bảo vệ.

    Nhận định 2.30

    Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm mặt chủ thể, mặt chủ quan, chủ thể và khách thể của vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Cấu thành vi phạm pháp luật gồm: chủ thể, mặt chủ quan, khách thể.

    3. Phần nhận định về Pháp luật hình sự

    Nhận định 3.01

    Không biết trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không được coi là có lỗi.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Không thấy trước hành vi có thể gây ra hậu quả mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước (Lỗi vô ý vì cẩu thả)

    Nhận định 3.02

    A đánh B gây thương tích thì khách thể bị xâm hại là B.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Khách thể bị xâm phạm là sức khỏe của B.

    Nhận định 3.03

    A có hành vi trộm cắp máy laptop của B thì khách thể bị xâm hại là cái máy laptop.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Khách thể bị xâm hại là tài sản (laptop là đối tượng bị xâm hại).

    Nhận định 3.04

    C (tâm thần) dùng gậy đánh nhiều nhát vào người D là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Vì C không có năng lực trách nhiệm hình sự (bị mất năng lực hành vi) nên hành vi của C không là hành vi vi phạm pháp luật.

     Nhận định 3.05

    N (13 tuổi) có hành vi trộm cắp tài sản (trị giá 250 triệu đồng) của gia đình ông P là hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: N không thỏa điều kiện về độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

    Nhận định 3.06

    M (15 tuổi) có hành vi trộm cắp tài sản (trị giá 50 triệu đồng) của gia đình ông Q là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Đúng.

    Vì hành vi của M đã cấu thành tội phạm hình sự thỏa điều kiện về độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự và giá trị tài sản bị trộm cắp.

    Nhận định 3.07

    M (15 tuổi) có hành vi trộm cắp tài sản (trị giá 50 triệu đồng) của gia đình ông Q là hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì M thỏa mãn điều kiện về độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự và giá trị tài sản bị trộm cắp.

    Nhận định 3.08

    Hành vi trộm cắp tài sản là hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Điều 173 Bộ luật hình sự 2021 quy định về tội Trộm cắp tài sản thì: “Người nào trộm cắp tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:

    Nhận định 3.09

    Hậu quả là yếu tố bắt buộc phải có đối với các hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: đối với tội phạm có cấu thành tội phạm hình thức thì không cần hậu quả.

    Nhận định 3.10

    A (15 tuổi) đánh B gây tổn hại 5% sức khỏe của B là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Đúng.

    Gợi ý đáp án: Xem xét vi phạm pháp luật hành chính.

    Nhận định 3.11

    A (13 tuổi) đánh B gây tổn hại Nhận định 50% sức khỏe của B là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: A không có năng lực trách nhiệm pháp lý (độ tuổi chưa đáp ứng điều kiện)

    Nhận định 3.12

    A (18 tuổi) đánh B gây tổn hại

    Nhận định 5% sức khỏe của B là hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Đúng. có thể bị xem xét hành vi vi phạm pháp luật hành chính.

    Nhận định 3.13

    A (18 tuổi) đánh B gây tổn hại 5% sức khỏe của B là hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Căn cứ theo quy định tại Điều 134 Bộ luật hình sự 2021 quy định về Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác thì: “Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm”.

    Do đó cần phải đáp ứng thêm 1 số điều kiện nhất định thì hành vi gây tổn hại 5% sức khỏe của người khác (dưới 11%) mới vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định 3.14

    Hành vi cố ý đánh người gây thương tích là hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Căn cứ theo quy định tại Điều 134 Bộ luật hình sự 2021 quy định về Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác thì: “Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm”.

    Theo đó, người cố ý đánh người khác gây thương tích nhưng thương tích không đáng kể không đủ định lượng truy cứu trách nhiệm hình sự thì hành vi trên không vi phạm pháp luật hình sự.

    Nhận định 3.15

    Mỗi hành vi vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Trong một số trường hợp, một hành vi vi phạm pháp luật phải chịu 02 trách nhiệm là trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự. Ví dụ, A trộm cắp 01 chiếc xe mô tô trị giá 20 triệu đồng của B nhưng A đã bán xe mô tô trộm cắp được và tiêu xài hết. Do đó, ngoài việc phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi trộm cắp tài sản thì A còn phải chịu trách nhiệm dân sự, bồi thường giá trị xe mô tô bị trộm cắp cho bị hại B.

    Nhận định 3.16

    Trách nhiệm hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước. Do đó, trách nhiệm hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

    Nhận định 3.17

    Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải chịu đồng thời nhiều loại trách nhiệm pháp lý khác nhau.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì: Trong một số trường hợp, một hành vi vi phạm pháp luật phải chịu 02 trách nhiệm là trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự. Ví dụ, A trộm cắp 01 chiếc xe mô tô trị giá 20 triệu đồng của B nhưng A đã bán xe mô tô trộm cắp được và tiêu xài hết. Do đó, ngoài việc phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi trộm cắp tài sản thì A còn phải chịu trách nhiệm dân sự, bồi thường giá trị xe mô tô bị trộm cắp cho bị hại B.

    Nhận định 3.18

    Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải chịu đồng thời trách nhiệm pháp lý hình sự và hành chính.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Nếu hành vi vi phạm pháp luật không đủ yếu tố cấu thành tội phạm thì chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính. Ví dụ: Nguyễn Văn A tham gia đánh bạc nhưng số tiền A sử dụng để đánh bạc dưới 5.000.000 đồng nên hành vi của A không đủ định lượng cấu thành tội phạm. Do đó, A chỉ bị xử phạt hành chính về hành vi đánh bạc.

    Ngược lại, nếu hành vi đã cấu thành tội phạm thì người thực hiện hành vi không bị xử phạt vi phạm hành chính nữa (một hành vi không bị xử lý 02 lần).

    Nhận định 3.19

    Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải chịu đồng thời trách nhiệm pháp lý hình sự và dân sự.

    Nhận định Đúng.

    Nhận định 3.20

    Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Chỉ trường hợp chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thì mới phải chịu trách nhiệm pháp lý.

    Nhận định 3.21

    Toà án là cơ quan duy nhất có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với các hành vi vi phạm pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Tòa án là cơ quan thực hiện quyền xét xử.

    Nhận định 3.22

    Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý tối cao trên lãnh thổ mỗi quốc gia.

    Nhận định Đúng.

    Bởi vì: Hiến pháp là đạo luật gốc, đạo luật cơ bản của một nhà nước.

    4. Phần nhận định về Pháp luật hành chính

    Nhận định 4.01

    Người làm việc trong cơ quan nhà nước là cán bộ, công chức nhà nước.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Ngoài cán bộ, công chức thì người làm việc trong cơ quan nhà nước còn có cả người lao động.

    Nhận định 4.02

    Nếu xác định một hành vi vi phạm pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật hành chính thì không được áp dụng hình phạt đối với người vi phạm.

    Nhận định Đúng.

    Hình phạt chỉ áp dụng với người thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    5. Phần nhận định về Pháp luật dân sự

    Nhận định 5.01

    Chỉ chủ sở hữu tài sản mới có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì:

    Những người được chủ sở hữu giao quyền/ủy quyền/chuyển nhượng quyền cũng được quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.

    Nhận định 5.02

    Chỉ có cha, mẹ đẻ, con đẻ của người để lại di sản mới được hưởng thừa kế của người đó theo quy định của pháp luật.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Con nuôi, cha mẹ nuôi cũng thuộc hàng thừa kế thứ nhất.

    Nhận định 5.03

    Con được hưởng thừa kế của cha mẹ phải là con của người vợ, người chồng hợp pháp.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Con đẻ ở hàng thừa kế thứ nhất, không phân biệt con trong giá thú hay ngoài giá thú, không phân biệt là con ruột hay con nuôi.

    Nhận định 5.04

    Cha, mẹ không được hưởng thừa kế của con nếu đã cho con làm con nuôi của người khác.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Theo di chúc thì được hưởng theo ý chí của con. Theo pháp luật thì cha mẹ đẻ là người thừa kế ở hàng thừa kế thứ nhất. Việc cho con đi làm con nuôi không đồng thời tước bỏ quyền được hưởng thừa kế của cha mẹ ruột đối với di sản của con nuôi.

    Nhận định 5.05

    Đứa trẻ đã được người khác nhận làm con nuôi theo đúng quy định của pháp luật thì không được hưởng thừa kế từ di sản do cha mẹ đẻ của mình để lại.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Trường hợp đứa trẻ được cha mẹ ruột để lại tài sản theo di chúc thì vẫn được hưởng theo ý chí của cha mẹ đẻ. Kể cả trường hợp theo pháp luật thì con đẻ là người thừa kế ở hàng thừa kế thứ nhất.

    Nhận định 5.06

    Người thừa kế chỉ có thể là cá nhân.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì:

    Người thừa kế theo di chúc có thể là bất kỳ cá nhân, tổ chức nào theo ý chí của người để lại thừa kế.

    Nhận định 5.07

    Thời hiệu khởi kiện về thừa kế là 10 năm kể từ thời điểm người để lại di sản chết.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Tùy trường hợp mà thời hiệu khởi kiện về thừa kế có thể đến 10 năm.

    Nhận định 5.08

    Người có tài sản không được lập di chúc để lại tài sản của mình cho người không có mối quan hệ huyết thống hoặc quan hệ hôn nhân.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì:

    Người thừa kế theo di chúc có thể là bất kỳ cá nhân, tổ chức nào theo ý chí của người để lại thừa kế. Người không có mối quan hệ huyết thống hoặc quan hệ hôn nhân chỉ không được nhận di sản thừa kế theo pháp luật.Tuy nhiên, người không mối quan hệ huyết thống hoặc quan hệ hôn nhân (như quan hệ nuôi con nuôi) thì vẫn được hưởng di sản thừa kế theo pháp luật.

    Nhận định 5.09

    Ông A bị tai nạn giao thông ngày 01/4/2017. Ngày 02/5/2017, ông A có di chúc miệng hợp pháp để lại toàn bộ tài sản cho bà B. Ngày 05/8/2017 ông A chết. Trong trường hợp này, di sản của ông A được chia theo di chúc miệng ngày 02/5/2017.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Sau 03 tháng di chúc miệng người để lại di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt thì di chúc miệng mặc nhiên bị hủy bỏ. Di sản thừa kế trong trường hợp này sẽ chia theo Di chúc bằng văn bản (nếu có) hoặc chia theo pháp luật (nếu không có di chúc).

    6. Phần nhận định về Hôn nhân gia đình

    Nhận định 6.01

    Độ tuổi để được kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân gia đình 2014 là nam, nữ phải từ 18 tuổi trở lên.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Độ tuổi để được kết hôn của nữ là từ đủ 18, còn đối với nam là từ đủ 20 tuổi trở lên.

    Nhận định 6.02

    Luật Hôn nhân gia đình Việt Nam cấm kết hôn giữa những người đồng giới.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Luật Hôn nhân gia đình năm 2014 không thừa nhận hôn nhân giữa những người đồng giới chứ không cấm kết hôn giữa những người đồng giới.

    Nhận định 6.03

    Tất cả các tài sản có được trong quá trình hôn nhân là tài sản chung của vợ chồng.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Những tài sản được xác định là tài sản riêng và các tài sản mà vợ chồng thỏa thuận là tài sản riêng thì là tài sản riêng của một bên vợ hoặc chồng.

    Nhận định 6.04

    Nếu người vợ mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì chồng không được quyền yêu cầu ly hôn.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Theo quy định tại khoản 3 Điều 51 Luật Hôn nhân gia đình năm 2014 thì: Chồng không có quyền yêu cầu ly hôn trong trường hợp vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi. Theo đó, trường hợp vợ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi vẫn có quyền yêu cầu ly hôn.

    Nhận định 6.05

    Khi vợ chồng ly hôn, việc giao nuôi dưỡng con chung sẽ được thực hiện theo nguyên tắc: con dưới 36 tháng tuổi sẽ được giao cho mẹ nuôi dưỡng, con trên 7 tuổi trở lên phải theo ý nguyện của con.

    Nhận định Sai.

    Theo quy định tại khoản 2 Điều 81 Luật Hôn nhân gia đình năm 2014 thì: Khi ly hôn, vợ, chồng tự thỏa thuận về người trực tiếp nuôi con, nghĩa vụ, quyền của mỗi bên sau khi ly hôn đối với con; trường hợp không thỏa thuận được thì Tòa án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn cứ vào quyền lợi về mọi mặt của con; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem xét nguyện vọng của con.

    Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực tiếp nuôi, trừ trường hợp người mẹ không đủ điều kiện để trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con hoặc cha mẹ có thỏa thuận khác phù hợp với lợi ích của con.

    Do đó, ý nguyện của con chỉ là một căn cứ để Tòa án xem xét quyết định giao con cho vợ hoặc chồng.

    Nhận định 6.06

    Con được sinh ra sau khi hai vợ chồng đã ly hôn thì không được coi là con chung của vợ chồng.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Theo quy định tại khoản 1 Điều 88 Luật Hôn nhân gia đình năm 2014 thì: “Con được sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân được coi là con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân”.

    Nhận định 6.07

    Con được sinh ra trong thời kỳ hôn nhân mặc nhiên được thừa nhận là con chung của vợ chồng.

    Nhận định Sai.

    Bởi vì: Trong trường hợp cha mẹ không thừa nhận con thì theo xác định của Tòa án. Hoặc trường hợp mang thai hộ thì con được sinh ra trong thời kỳ hôn nhân của người mẹ là người nhận mang thai hộ thì không phải là con chung của vợ chồng người nhận mang thai hộ mà là con của vợ chồng – người nhờ mang thai hộ./.

    Thân mời các bạn like fanpage của chúng tôi tại https://facebook.com/iluatsu/

    Chia sẻ bài viết:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Môn Toán Lớp 10 Kỳ Thi Olympic Truyền Thống 30/4 Lần Thứ Xiii Tại Thành Phố Huế
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tp Hcm 2021
  • Đề Thi Olympic 24/3 Tỉnh Quảng Nam 2021
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tphcm Lần Ii Năm Học 2021 – 2021 Môn Thi: Toán 10
  • Aztest Phần Mềm Trộn Đề Trắc Nghiệm Online Tốt Nhất Hiện Nay
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án) [Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 9
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án) – Đề Số 1
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp
  • Đáp Án Môn Eg09.1
  • Đáp Án Jlpt 7 2021 – Đáp Án Đề Thi Jlpt Tháng 7 2021
  • CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG Câu 1. Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được: A. Nhà nước Giéc – manh. B. Nhà nước Rôma. C. Nhà nước Aten. D. Các Nhà nước phương Đông. Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Huế B. Thành phố Cần Thơ 1

    C. Thành phố Đà Nẵng D. Thành phố Hải Phòng Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định được ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã được sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN…”. B. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN…”. C. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh theo định hướng XHCN…”. D. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nước theo định hướng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nước: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: 2

    A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản C. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản; Nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản; Nhà nước phong kiến; Nhà nước chủ nô Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do Chủ tịch nước giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thường, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm 3

    Câu 11. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nước đơn nhất B. Nhà nước liên bang C. Nhà nước liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha( Dan chu nghi vien) C. Hoa Kỳ (CH Tong thong) D. Cả A và B Câu 17. Nhà nước quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế. 4

    B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nước được phân chia cho người đứng đầu nhà nước theo phương thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể gồm những người quý tộc và được hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nước quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước thuộc về một người và được hình thành theo phương thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể, được hình thành theo phương thức thừa kế. Câu 19. Nhà nước quân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể, và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: 5

    A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi ( tgia bau cu) C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nước nào có sử dụng phương pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước XHCN và nhà nước tư sản C. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản và nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. 6

    Đại từ nhân xưng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nước, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nước B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân 7

    Câu 29. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: A. 2 cấp B. 3 cấp C. 4 cấp D. 5 cấp Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Thanh tra chính phủ B. Bảo hiểm xã hội Việt Nam C. Ngân hàng nhà nước D. Cả A và C Câu 34. Nhiệm vụ của nhà nước là:

    8

    A. Phương diện, phương hướng, mặt hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nước. B. Những vấn đề đặt ra mà nhà nước phải giải quyết, những mục tiêu mà nhà nước phải hướng tới. C. Cả A và B. D. Cả A và B đều sai Câu 35. Hội đồng nhân dân là: A. Cơ quan lập pháp B. Cơ quan hành pháp C. Cơ quan tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 36. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Quốc hội B. Chính phủ C. UBND các cấp D. Cả B và C đều đúng Câu 37. Nhiệm vụ của nhà nước: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. B. Xóa đói giảm nghèo C. Điện khí hóa toàn quốc D. Cả A, B và C đều đúng Câu 38. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện D. Cả A và B đều sai Câu 39. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch nước Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu ra B. Do Quốc hội bầu ra 9

    C. Được thành lập doanh nghiệp như người Việt Nam D. Cả A, B và C đều sai Câu 45. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. C. Cả A và B đều đúng B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. D. Cả A và B đều sai Câu 46. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: A. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc – bộ lạc. B. Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã. C. Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 48. Hiến pháp xuất hiện: A. Từ nhà nước chủ nô B. Từ nhà nước phong kiến C. Từ nhà nước tư sản D. Từ nhà nước XHCN 11

    Câu 49. Mỗi một điều luật: A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL D. Cả A, B và C đều đúng Câu 50. Khẳng định nào là đúng: A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 51. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân C. Hội đồng nhân dân; UBND D. Quốc hội Câu 52. Trong một nhà nước: A. NLPL của các chủ thể là giống nhau. B. NLPL của các chủ thể là khác nhau. C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: 12

    A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục Câu 54. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. Cả A và B đều sai Câu 55. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai Câu 56. Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng bảo vệ các QHXH C. Chức năng giao dục pháp luật C. Cả A, B và C đều sai Câu 57. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đủ, khi: A. Dưới 18 tuổi B. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi C. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi D. Dưới 21 tuổi Câu 58. Khẳng định nào là đúng: 13

    A. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luật B. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Cả A và B Câu 59. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp: A. Quốc hội B. Chính phủ C. Tòa án nhân dân D. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. D. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. Câu 61. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tòa kinh tế B. Tòa hành chính C. Tòa dân sự D. Tòa hình sự 14

    Câu 62. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. ADPL Câu 63. Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó. B. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. C. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Câu 64. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xuất hiện từ khi nào: A. Từ khi xuất hiện nhà nước chủ nô B. Từ khi xuất hiện nhà nước phong kiến C. Từ khi xuất hiện nhà nước tư sản D. Từ khi xuất hiện nhà nước XHCN Câu 65. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. Tòa án nhân dân huyện B. Tòa án nhân dân tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều đúng Câu 66. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL: 15

    A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng C. Khi xảy ra SKPL B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C Câu 67. Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, nghị quyết B. Luật, pháp lệnh C. Pháp lệnh, nghị quyết D. Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định Câu 68. Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi: A. Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh B. Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh C. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL D. Cả A và B Câu 69. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Quyết định, chỉ thị C. Quyết định, chỉ thị, thông tư D. Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị Câu 70. Theo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. Chủ tịch Quốc hội B. Chủ tịch nước C. Tổng bí thư D. Thủ tướng chính phủ Câu 71. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: A. Ban hành mới VBPL B. Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành 16

    C. Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành D. Cả A, B và C. Câu 72. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: A. Nghị quyết B. Nghị định C. Nghị quyết, nghị định D. Nghị quyết, nghị định, quyết định Câu 73. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. B. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp D. Cả A, B và C đều sai Câu 74. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm D. Cả B và C B. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm Câu 75. Tuân thủ pháp luật là:

    17

    A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. D. Cả A và B C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Câu 76. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. Trách nhiệm hành chính B. Trách nhiệm hình sự C. Trách nhiệm dân sự D. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. Thi hành pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. D. A và B đều đúng C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. 18

    Câu 83. Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật dân sự Câu 85. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào:

    A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hành chính Câu 86. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 87. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và việc thay đổi người tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự 20

    C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật kinh tế Câu 88. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật nhà nước D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách. B. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. C. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm, vừa có các đại biểu chuyên trách. D. Cả A, B và C đều sai Câu 90. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội. B. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước. C. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi đại biểu được bầu ra. D. Cả A và C Câu 91. Sử dụng pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động 21

    B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 92. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 93. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định D. Cả A, B và C đều đúng B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. Câu 94. Các đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:

    A. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung, tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. 22

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 95. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể được thực hiện bằng cách: A. Ban hành mới; Sửa đổi, bổ sung B. Đình chỉ; Bãi bỏ C. Thay đổi phạm vi hiệu lực D. Cả A, B và C Câu 96. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. Một hình thức nhà nước B. Một chế độ xã hội C. Cả hình thức nhà nước và chế độ xã hội D. Cả A, B và C đều sai Câu 97. Cơ sở kinh tế của nhà nước chủ nô là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 98. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước tư sản, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân 23

    C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 99. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Thủ tướng Chính phủ C. Chủ tịch Quốc hội D. Chánh án Toà án nhân dân tối cao Câu 100. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: A. Cơ quan lập pháp B. Quốc hội C. Nghị viện D. Cả A, B và C Câu 101. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật: A. Viện kiểm sát B. Viện công tố C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 102. Quyết định ADPL: A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký. B. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. C. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân. D. Cả A, B và C Câu 103. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất B. Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại 24

    C. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư D. Cả A, B và C Câu 104. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm B. Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép C. Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép D. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 105. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai B. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. Sự xuất hiện của Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Roma, Nhà nước phương Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được. B. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Rôma, các Nhà nước phương Đông cổ đại. C. Sự xuất hiện của Nhà nước Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được. D. Sự xuất hiện của các nhà nước cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. 25

    Câu 107. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có: A. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. 53 dân tộc C. 54 dân tộc D. 55 dân tộc Câu 108. Bộ máy hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam được chia thành mấy cấp: A. 2 cấp: cấp TW; cấp địa phương. C. 4 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã. B. 3 cấp: cấp tỉnh; cấp huyện và cấp xã. D. 5 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã; cấp thôn. Câu 109. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. Chính quyền địa phương B. Cấp huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. C. Cấp xã, phường, thị trấn. D. Buôn, làng, thôn, phum, sóc, bản, mường, ấp. Câu 110. Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. 4 thành phố trực thuộc trung ương B. 5 thành phố trực thuộc trung ương C. 6 thành phố trực thuộc trung ương D. 7 thành phố trực thuộc trung ương Câu 111. Số lượng các tỉnh hiện nay của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: A. 55 B. 56 C. 57 D. 58 Câu 112. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: A. Tách khỏi xã hội, đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. D. Cả B và C đều đúng 26

    B. Hòa nhập vào xã hội, thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. C. Thực hiện sự cưỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Câu 113. Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc: A. Cơ sở hạ tầng B. Kiến trúc thượng tầng C. Quan hệ sản xuất D. Lực lượng sản xuất Câu 114. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu ra B. Do Quốc hội bầu ra C. Do Chủ tịch nước chỉ định D. Do ĐCS bầu ra Câu 115. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nước và xã hội” được quy trong bản hiến pháp nào của nước CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào không có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản. B. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến. C. Nhà nước phong kiến, nhà nước XHCN. D. Nhà nước tư sản, Nhà nước XHCN 27

    Câu 117. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Nga B. Ấn Độ C. Trung Quốc D. Cả A, B và C Câu 118. Nhà nước Đức có hình thức cấu trúc: A. Nhà nước liên bang B. Nhà nước đơn nhất C. Nhà nước liên minh D. Cả A, B và C đều sai Câu 119. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Italia B. Philippin C. Xingapo D. Bồ Đào Nha Câu 120. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Pháp B. Anh C. Tây Ban Nha D. Hà Lan Câu 121. Nhà nước phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nước có hình thức chính thể: A. Nhà nước cộng hòa B. Nhà nước quân chủ hạn chế C. Nhà nước quân chủ tuyệt đối D. Nhà nước cộng hòa quý tộc Câu 122. Nhà nước cộng hòa là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể được bầu ra trong thời hạn nhất định. 28

    D. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. Câu 123. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ pháp luật B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên D. Cả A, B và C Câu 124. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thương binh và xã hội B. Bộ thanh, thiếu niên và nhi đồng C. Bộ văn hóa, thể thao và du lịch D. Bộ hợp tác quốc tế Câu 125. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước: A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định. B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định. Câu 126. Phương pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: 29

    A. Kiểu nhà nước chủ nô B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước tư sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 127. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: A. Quyết định B. Nghị định C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 128. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: A. 16 Bộ B. 17 Bộ C. 18 Bộ D. 19 Bộ Câu 129. Khẳng định nào là đúng: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. D. Cả A, B và C đều sai B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp. C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Câu 130. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”, nghĩa là: A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. B. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ cán bộ, công chức. D. Cả A và B đều sai C. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ đảng viên. 30

    Câu 131. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nước B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. Nhận định nào đúng: A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước D. Cả A và B đều đúng B. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước C. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật trước Câu 133. Người lao động có quyền: A. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết, thỏa thuận D. Cả A, B và C Câu 134. Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là: A. Từ đủ 9 tuổi B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 135. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam, xét về độ tuổi: A. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 15 tuổi. B. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 18 tuổi 31

    C. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 21 tuổi D. Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn người lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. Khẳng định nào đúng: A. Bản chất của nhà nước sẽ quyết định chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

    B. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nước là cơ sở để xác định số lượng, nội dung, hình thức thực hiện các chức năng của nhà nước. C. Chức năng nhà nước là phương tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nước. D. Cả A, B và C Câu 137. Ban chấp hành trung ương ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 138. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ủy ban thể dục, thể thao B. Ủy ban dân số gia đình và trẻ em C. Văn phòng chính phủ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 139. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Chính phủ C. Quốc hội D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân 32

    Câu 140. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước: A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định. B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định. Câu 141. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 142. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. B. Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. C. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền. D. Cả A và C Câu 143. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản: A. Bằng cách mạng tư sản. B. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. C. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến; bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là 33

    Câu 147. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam được hiểu là: A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài và phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. B. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài. C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài, nhưng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài, phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 148. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó. B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó. C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Câu 149. Khẳng định nào đúng: A. Bộ máy nhà nước là hệ thống các CQNN từ trung ương đến địa phương. 35

    B. Bộ máy nhà nước là hệ thống các CQNN từ trung ương đến địa phương và các tổ chức chính trị – xã hội. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 150. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của: A. Quy phạm đạo đức B. Quy phạm tập quán C. QPPL D. Quy phạm tôn giáo Câu 151. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. A. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị; Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. C. Có tính bắt buộc chung, tính hệ thống và thống nhất cao. D. Được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 152. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên được nhà nước nào tuyên bố: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Nhà nước XHCN Câu 153. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tòa hình sự B. Tòa hình sự, tòa kinh tế C. Tòa hành chính, tòa hình sự D. Tòa dân sự, tòa hành chính 36

    Câu 154. Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa: A. Người lao động và người sử dụng lao động B. Người sử dụng lao động và đại diện người lao động C. Người lao động và đại diện người lao động D. Cả A, B và C Câu 155. Chức năng của pháp luật: A. Chức năng lập hiến và lập pháp B. Chức năng giám sát tối cao C. Chức năng điều chỉnh các QHXH D. Cả A, B và C đều đúng Câu 156. Chủ thể của QHPL là: A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước. B. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. C. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể. D. Cả A, B và C Câu 157. Ở các quốc gia khác nhau: A. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. D. Cả A, B và C đều sai B. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. C. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau, có thể khác nhau. Câu 158. Khẳng định nào đúng: A. QPPL mang tính bắt buộc chung. 37

    B. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung. C. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung. D. Cả A và C Câu 159. TCXH nào sau đây không được Nhà nước trao quyền ban hành một số VBPL: A. ĐCS Việt Nam B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. NLHV là: A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL. Câu 161. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ: A. Từ đủ 16 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Chế tài của QPPL là: A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật. B. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng 38

    A. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. B. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. C. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 167. Hoạt động ADPL: A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước. B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước. C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 168. Hoạt động áp dụng tương tự pháp luật (hay tương tự luật) là: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó. B. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. C. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Câu 169. Khẳng định nào là đúng: A. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. B. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. 40

    C. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi được nhà nước trao quyền. D. Cả A, B và C đều sai Câu 170. Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Nghị định, quyết định, chỉ thị C. Quyết định, chỉ thị, thông tư D. Quyết định, chỉ thị Câu 171. Đâu là VBPL: A. Văn bản chủ đạo B. VBQPPL C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể D. Cả A, B và C Câu 172. Bộ trưởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Nghị định, quyết định, thông tư C. Nghị định, quyết định, thông tư, chỉ thị D. Quyết định, thông tư, chỉ thị Câu 173. Khẳng định nào là đúng:

    A. Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác B. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan, nhân viên nhà nước 41

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 174. Khẳng định nào sau đây là đúng: C. Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác D. Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 175. Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại: A. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng C. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. Tuân thủ pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. B. Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Cả B và C Câu 177. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: A. Bộ Luật B. Pháp lệnh C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 178. Chủ thể có hành vi trái pháp luật, thì: 42

    A. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý D. Cả A, B và C đều sai C. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể Câu 179. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL được hiểu là: A. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. B. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. C. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai Câu 180. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Đạo luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh D. Cả A và B đều sai Câu 181. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng: A. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của ngành luật C. Cả A và B đều đúng B. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của đạo luật D. Cả A và B đều sai Câu 182. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nước) B. Ngành luật dân sự 43

    C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật hàng hải Câu 183. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà ở Câu 184. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 185. Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động D. Ngành luật dân sự Câu 186. Chế định “Khám xét, thu giữ, tạm giữ, kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật đất đai C. Ngành luật hành chính D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 187. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: 44

    A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật lao động Câu 188. Chế định “Người tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật nhà nước (ngành luật nhà nước) C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật quốc tế Câu 189. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật kinh tế Câu 190. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi một người chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là người đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. B. Khi một người phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì người đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 191. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. B. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. D. Cả A, B và C đều đúng 45

    C. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nước trao quyền. Câu 192. Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất: A. Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. B. Có một hệ thống CQNN từ trung ương đến địa phương C. Có một HTPL thống nhất; Công dân có một quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 193. Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL: A. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài D. Cả A, B và C đều sai. B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên Câu 194. Trong quá trình tố tụng: A. Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. Cả A, B và C đều sai Câu 195. Các đặc điểm, thuộc tính của một ngành luật:

    A. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia C. Cả A và B đều đúng B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù D. Cả A và B đều sai Câu 196. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Các nghị quyết của ĐCS được đưa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS được đưa ra trước. 46

    B. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH được ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trước đó. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 197. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nước cuối cùng trong lịch sử C. Cả A và B đều đúng B. Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước cuối cùng trong lịch sử D. Cả A và B đều sai Câu 198. Cơ sở kinh tế của nhà nước phong kiến là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 199. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước XHCN, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. 47

    Câu 200. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Chủ tịch UBND tỉnh C. Chủ tịch UBND huyện D. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nước trên thế giới: A. Chỉ có cơ cấu một viện B. Có cơ cấu hai viện C. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện D. Cả A, B và C đều sai Câu 202. Các quyết định ADPL được ban hành: A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể. B. Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp. C. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. D. Cả A, B và C Câu 203. Quyết định ADPL: A. Phải được ban hành kịp thời. B. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. C. Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn. D. Cả A, B và C

    Câu 204. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: 48

    A. Hoạt động thù địch của các lực lượng phản động B. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nước C. Tồn tại số ít người bẩm sinh có xu hướng tự do vô tổ chức D. Cả A, B và C đều đúng Câu 205. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều sai Câu 206. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. Thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội, Đà Nẵng B. Cần Thơ, Hải Phòng, Vũng Tàu, Nha Trang, Đà Nẵng C. Nha Trang, Vinh, Huế, Đà Lạt, Biên Hòa D. Nha Trang, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng Câu 207. Cơ quan nào là CQNN: A. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Hội cựu chiến binh Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 208. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; thực hiện các hoạt động kinh tế. B. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; có chủ quyền quốc gia; quyền ban 49

    hành pháp luật; quy định các loại thuế; quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước. C. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; có chủ quyền quốc giA. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 209. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. B. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực, nhưng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. C. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực, nhưng chưa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. D. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng như đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Câu 210. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế B. Mang tính bắt buộc và mang tính cưỡng chế C. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế D. Cả A, B và C đều sai Câu 211. Nhà nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Cuba B. Trung Quốc C. Lào D. Nga 50

    Câu 212. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 213. Đặc trưng cơ bản nhất của nhà nước: A. Một dân tộc B. Lãnh thổ độc lập C. Có chủ quyền quốc gia D. Một HTPL Câu 214. Kiểu nhà nước nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nước là phân quyền cát cứ và trung ương tập quyền: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 215. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Australia B. Pháp C. Mianma (Miến Điện) D. Cả A, B và C đều đúng Câu 216. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Xingapo B. Philippin C. Indonesia D. Cả B và C Câu 217. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ả rập Xê út B. Cô-oét C. Xê-ri D. Gióc-đa-ni Câu 218. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Thái Lan B. Brunay C. Campuchia D. Indonesia 51

    Câu 219. Nhà nước nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị, quân chủ lập hiến): A. Anh quốc B. Nhật Bản C. Nauy D. Cả A, B và C đều đúng Câu 220. Nhà nước cộng hòa dân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được bầu cử suốt đời. B. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nước tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. D. Cả A và C đều đúng C. Quyền lực nhà nước tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và được hình thành bằng phương thức bầu cử. Câu 221. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ bưu chính viễn thông B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên và môi trường D. Cả A, B và C đều đúng Câu 222. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia bầu cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau B. Từ đủ 21 tuổi D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 223. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: 52

    A. Từ đủ 6 tuổi B. Từ đủ 14 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Phương pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Kiểu nhà nước XHCN; Kiểu nhà nước tư sản B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 225. Ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam, hiện tại là Quốc hội khóa: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 226. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế – xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước: A. 3 kiểu nhà nước B. 4 kiểu nhà nước C. 5 kiểu nhà nước D. 6 kiểu nhà nước Câu 227. Khi đủ số lượng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định, thì để thông qua việc

    sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội, cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Trên 30 % số đại biểu có mặt B. Trên 50% số đại biểu có mặt C. Trên hai phần ba số đại biểu có mặt D. Trên 90% số đại biểu có mặt Câu 228. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: 53

    A. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cả A và B đều đúng B. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép D. Cả A và B đều sai Câu 229. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cả A và B đều đúng B. Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép D. Cả A và B đều sai Câu 230. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. Cấp trung ương B. Cấp tỉnh C. Cấp huyện D. Cả A, B và C đều đúng Câu 231. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ngân hàng nhà nước B. Thanh tra chính phủ C. Ủy ban thể dục và thể thao D. Văn phòng chính phủ Câu 232. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam: A. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động. B. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế. C. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân gia đình. D. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân gia đình, tòa hiến pháp 54

    C. Quy định về NLPL và NLHV của công dân Cả A, B và C đều sai

    D.

    Câu 238. Trong nhà nước pháp quyền, mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật: A. Nhà nước ban hành pháp luật nên nhà nước đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nước. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cũng như các viên chức nhà nước đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. Câu 239. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận B. Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 240. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 241. Phần giả định của QPPL là: A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước. 56

    B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định. C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 242. Người nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự, khi: A. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Cả A, B và C đều đúng Câu 243. Kiểu nhà nước nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 244. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán D. Cả A, B và C đều sai B. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo C. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo; Quy phạm của các TCXH Câu 245. Xét về độ tuổi, người không có NLHV dân sự là người: A. Dưới 6 tuổi B. Dưới 14 tuổi C. Dưới 16 tuổi D. Dưới 18 tuổi 57

    Câu 246. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. Có năng lực chủ thể pháp luật. B. Có NLPL. C. Có NLHV. D. Cả A, B và C đều sai Câu 247. Chức năng kiểm sát các hoạt động tư pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án B. Điều tra các vụ án C. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật D. Cả A, B và C đều đúng Câu 248. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trưng) của: A. QPPL B. Quy phạm đạo đức C. Quy phạm tập quán D. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Sự biến là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không phụ thuộc vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 250. Các phương thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. Phương thức thể hiện trực tiếp D. Cả A, B và C đều sai 58

    B. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn C. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn; Phương thức thể hiện mẫu Câu 251. Chức năng của nhà nước: A. Lập hiến và lập pháp C. Xét xử D. Cả A, B và C B. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tư pháp Câu 252. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Cá nhân; TCXH và doanh nghiệp B. CQNN và người có thẩm quyền C. TCXH khi được nhà nước trao quyền D. Cả B và C đều đúng Câu 253. Tính chất của hoạt động ADPL: A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước. B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước. C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước. D. Cả A, B và C đều sai Câu 254. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. Hành vi vi phạm hành chính B. Hành vi vi phạm hình sự C. Hoặc A đúng hoặc B đúng D. Cả A và B đều đúng 59

    Câu 255. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. Tội phạm ít nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, quyết định B. Luật, lệnh C. Luật, lệnh, quyết định D. Lệnh, quyết định Câu 257. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, pháp lệnh B. Pháp lệnh, nghị quyết C. Nghị quyết, nghị định D. Nghị quyết, nghị định, quyết định Câu 258. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. VBPL là một loại VBQPPL B. VBQPPL là một loại VBPL C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 259. Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật hành chính D. Cả A và C 60

    Câu 260. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian B. Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng C. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng D. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng Câu 261. Sử dụng pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. B. Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 262. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: A. Luật B. Pháp lệnh C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 263. Sử dụng pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. D. Cả A, B và C đều đúng B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Câu 264. Các loại vi phạm pháp luật: 61

    A. Vi phạm hình sự D. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật B. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính C. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự Câu 265. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. B. Được thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. C. Chỉ được thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện. D. Được thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện. Câu 266. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật môi trường Câu 267. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật doanh nghiệp C. Ngành luật môi trường D. Ngành luật báo chí Câu 268. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (Ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật hành chính 62

    C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 269. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 270. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật dân sự Câu 271. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hình sự Câu 272. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 273. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: 63

    A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật hành chính Câu 274. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 275. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 276. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. CQNN và người có thẩm quyền B. Cá nhân; TCXH C. TCXH khi được nhà nước trao quyền D. Cả A và C đều đúng Câu 277. Đâu là đặc điểm của nhà nước liên bang: A. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nước thành viên có chủ quyền riêng B. Có hai hệ thống CQNN; Có hai HTPL C. Công dân có hai quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 278. Trong quá trình tố tụng: 64

    A. Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện D. Cả A, B và C đều đúng B. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện C. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. Câu 279. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. Điều luật C. QPPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 280. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Pháp luật là đạo đức tối thiểu B. Đạo đức là pháp luật tối đa C. Cả A và B đều đúng C. Cả A và B đều sai Câu 281. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải được viện kiểm sát phê chuẩn. B. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải được viện kiểm sát phê chuẩn trước khi thi hành. C. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chưa cần phải được viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. D. Cả A, B và C Câu 282. Cơ sở kinh tế của nhà nước tư sản là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. 65

    B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 283. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước chủ nô, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 284. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nước nhất định: A. Tiền đề kinh tế B. Tiền đề xã hội C. Về tư tưởng và chính trị D. Cả A và B đều đúng Câu 285. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhà nước liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp C. Cả A và B đều đúng B. Nhà nước đơn nhất chỉ có một viện lập pháp D. Cả A và B đều sai Câu 286. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhà nước liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp C. Cả A và B đều đúng 66

    B. Nhà nước đơn nhất có thể có hai viện lập pháp D. Cả A và B đều sai Câu 287. Các quyết định ADPL có thể được ban hành bằng hình thức: A. Bằng miệng B. Bằng văn bản D. Cả A, B và C đều sai C. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trường hợp cụ thể Câu 288. Các biện pháp tăng cường pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thường xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C Câu 289. Trong quá trình tố tụng: A. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự D. Cả A, B và C đều sai B. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự Câu 290. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tư hữu C. Cả A và B đều đúng B. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu làm xuất hiện các giai cấp D. Cả A và B đều sai Câu 291. Nhận định nào sau đây là đúng A. Của cải dư thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tư hữu C. Cả A và B đều đúng 67

    B. Xuất hiện chế độ tư hữu mới làm cho của cải dư thừa D. Cả A và B đều sai Câu 292. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Hải Phòng C. Thành phố Nha Trang D. Thành phố Cần Thơ Câu 293. Cơ quan nào là CQNN: A. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 294. Bản chất của nhà nước là: A. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội B. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội D. Nhà nước của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT chưa có nhà nước và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. B. Xã hội CXNT đã có nhà nước, có quyền lực và tổ chức quyền lựC. C. Xã hội CXNT chưa có nhà nước nhưng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. D. Xã hội CXNT đã có nhà nước nhưng chưa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. 68

    Câu 296. Sự tồn tại của pháp luật: A. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nước. B. Là một hiện tượng tất yếu, bất biến trong đời sống xã hội của loài người. C. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. D. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. Câu 297. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phương: A. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương B. Huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh C. Xã, phường, thị trấn D. Buôn, làng, bản, phum, sóc, thôn, mường, ấp Câu 298. Nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Nga B. Lào C. Cuba D. Triều Tiên Câu 299. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 300. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Australia B. Miến Điện, Mêhicô C. Thụy Sĩ, Malaisia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 301. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Canada B. Anh C. Pháp D. Trung Quốc 69

    Câu 302. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Thụy Sĩ D. Thụy Điển Câu 303. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nga B. Mỹ C. Philippin D. Cả B và C đều đúng Câu 304. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Đan Mạch B. Thụy Điển C. Hà Lan D. Bồ Đào Nha Câu 305. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Nga D. Cả A và C đều đúng Câu 306. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Phần Lan B. Thụy Sĩ C. Thụy Điển D. Áo Câu 307. Nhà nước cộng hòa quý tộc là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về giới quý tộc và được hình thành theo phương thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nước tối cao vừa được hình thành do bầu cử, vừa được hình thành theo phương thức thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng C. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc, do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. 70

    Câu 308. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp B. Bộ đầu tư C. Bộ thống kê D. Bộ tài nguyên và môi trường Câu 309. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô Câu 310. Pháp luật là: A. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội. B. Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhưng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 311. Nhiệm vụ của nhà nước: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. C. Điện khí hóa toàn quốc. B. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 312. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: 71

    A. Chế độ sở hữu tư nhân C. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể B. Chế độ sở hữu toàn dân D. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tư nhân Câu 313. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: A. Chế độ sở hữu tư nhân B. Chế độ sở hữu toàn dân C. Chế độ sở hữu tập thể C. Cả A, B và C đều đúng Câu 314. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản: A. Bằng cách mạng tư sản. B. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. D. Cả A, B và C đều đúng C. Bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là thuộc địa của các nước châu Âu. Câu 315. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nước. B. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nước.

    C. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nước. D. Cả A, B và C đều sai Câu 316. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. 7 ngày B. 8 ngày C. 9 ngày D. 10 ngày Câu 317. Pháp luật là: 72

    Câu 322. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Tam quyền phân lập B. Tập trung dân chủ C. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 323. Hệ thống tòa án của nước CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. 4 tòa chuyên trách B. 5 tòa chuyên trách C. 6 tòa chuyên trách D. 7 tòa chuyên trách Câu 324. Công chức nhà nước có quyền tham gia quản lý: A. Công ty cổ phần B. Doanh nghiệp tư nhân C. Công ty trách nhiệm hữu hạn D. Hộ kinh doanh cá thể Câu 325. Xét về độ tuổi, cá nhân được thành lập doanh nghiệp khi: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 326. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. Từ khi được sinh ra B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: 74

    A. Chỉ cần có NLPL cần có NLHV

    B. Chỉ

    C. Có năng lực chủ thể pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 328. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức nhà nước phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước. B. Hình thức nhà nước là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 329. Khẳng định nào sau đây là đúng: B. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước. A. Chế độ chính trị là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 330. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. B. Đường lối, chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. C. Pháp luật của nhà nước thể chế hóa đường lối, chính sách của đảng cầm quyền. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa, khẳng định nào là đúng: 75

    Câu 335. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. QPPL B. Quy phạm tôn giáo C. Quy tắc quản lý của các TCXH D. Cả A, B và C đều đúng Câu 336. SKPL có thể: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Làm thay đổi một QHPL cụ thể C. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể D. Cả A, B và C đều đúng Câu 337. SKPL có thể: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Làm phát sinh, thay đổi một QHPL cụ thể C. Làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt một QHPL cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 338. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật bảo vệ môi trường. C. Cả A và B đều đúng. B. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người. D. Cả A và B đều sai. Câu 339. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. Cả A và B đều đúng B. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người D. Cả A và B đều sai Câu 340. Trong một nhà nước: 77

    A. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. B. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. C. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 341. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, khi xét xử: A. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai B. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử, và tuân theo pháp luật. C. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử, và phải tuân theo pháp luật. Câu 342. Loại nguồn được công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. VBPL B. Tập quán pháp C. Tiền lệ pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 343. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án C. Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án B. Điều tra các vụ án D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344. Khẳng định nào là đúng: A. QPPL là quy phạm xã hội B. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 345. Khẳng định nào là đúng: A. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội 78

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 346. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL, các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 347. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) D. Cả A và B đều sai Câu 348. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai Câu 349. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai 79

    quan, Tòa án, Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn chế NLHV dân sự. Câu 354. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. ADPL Câu 355. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm hình sự B. Hành vi vi phạm dân sự C. Cả A và B D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. Đạo luật nào quy định trình tự, thủ tục, các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. Bộ luật dân sự B. Bộ luật hình sự C. Bộ luật tố tụng dân sự D. Bộ luật tố tụng hình sự Câu 357. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Hiến pháp, luật B. Hiến pháp, luật, pháp lệnh C. Hiến pháp, luật, nghị quyết D. Cả A, B và C đều đúng Câu 358. Khẳng định nào là đúng: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

    81

    C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. Bắt buộc phải có QPPL B. Không có QPPL C. Có thể có hoặc không có QPPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 360. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép. B. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường sống, lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 361. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, văn hóa phẩm độc hại. B. Buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1.000.000 đồng 82

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 362. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân – gia đình C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 363. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật lao động C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 364. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 365. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 366. Khẳng định nào sau đây là không đúng: 83

    A. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 367. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỹ luật Câu 368. HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL XHCN D. Cả B và C đều đúng Câu 369. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 370. Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: A. Ngay khi tòa tuyên án.

    C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. D. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. Câu 371. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: A. Ngay sau khi tòa tuyên án. B. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. D. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt, vì được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt – cụ thể. B. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 373. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. B. Thông thường được ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng, không có đầy đủ các bước để giải quyết những công việc khẩn cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 374. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự 85

    C. Ngành luật doanh nghiệp D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật an ninh quốc gia C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tài chính Câu 376. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật lao động D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 377. Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật dân sự Câu 379. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình 86

    Câu 380. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. Chế định “Người tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Cả B và C đều đúng Câu 382. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A. 2 cấp B. 3 cấp C. 4 cấp D. 5 cấp Câu 383. Tuân thủ pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều đúng Câu 384. Các thuộc tính, dấu hiệu, đặc trưng của CQNN: A. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nước, nhưng có tính độc lập tương đối về cơ cấu tổ chức, bao gồm một nhóm 87

    Câu 391. Cơ sở kinh tế của nhà nước XHCN là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 392. Cơ sở kinh tế, cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động. B. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trưởng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 393. Cơ sở kinh tế, cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trưởng. B. Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 394. Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nước cao nhất: A. Chính phủ B. Hội đồng bộ trưởng C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 90

    C. Xuất hiện chế độ tư hữu, chưa xuất hiện giai cấp, nhà nước chưa xuất hiện. D. Chưa xuất hiện chế độ công hữu, chưa xuất hiện giai cấp, nhà nước chưa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. B. Hội đồng nhân dân chúng tôi C. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nước là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác D. Cả A, B và C đều đúng Câu 407. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: 93

    A. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nước trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. Câu 410. Thuyết “Khế ước xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nước, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tư sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có thể được làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: 94

    A. Do Chủ tịch nước giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước XHCN B. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước XHCN. C. Nhà nước tư sản, nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nước nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 418. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: 95

    A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch B. Bộ thương nghiệp C. Bộ thông tin D. Cả A, B và C đều đúng Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo B. Bộ khoa học và công nghệ C. Bộ thủy sản D. Bộ nội vụ Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 96

    Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 97

    C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào: A. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lượng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. 98

    C. Hiện tượng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào: A. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản. D. Cả A, B và C đều sai B. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến. C. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô. Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ D. Cả A, B và C đều đúng B. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Tập quyền nhưng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ D. Tam quyền phân lập B. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Tập quyền nhưng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. 99

    Câu 435. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân B. Chính phủ C. UBND các cấp D. Cả B và C đều đúng Câu 436. Đâu không phải là chức năng của nhà nước: A. Lập hiến và lập pháp B. Quản lý các hoạt động kinh tế, văn hóa, xã hội C. Xét xử D. Cả A, B và C đều sai Câu 437. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Đài truyền hình Việt Nam B. Học viện chính trị – hành chính quốc gia HCM C. Ủy ban dân tộc D. Cả A và B đều đúng Câu 438. Theo pháp luật Việt Nam, chủ thể kinh doanh bao gồm: A. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. Cá nhân, tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. Xét về địa điểm, người đầu tư được thành lập doanh nghiệp: A. Tại nơi có hộ khẩu thường trú C. Theo sự lựa chọn của người đầu tư trên lãnh thổ VN 100

    B. Tại nơi được cấp chứng minh nhân dân D. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: A. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. Phần giả định của QPPL: A. Bộ phận nêu lên địa điểm, thời gian, chủ thể, các hoàn cảnh, tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. C. Cả A và B đều đúng B. Bộ phận nêu lên môi trường tác động của QPPL. D. Cả A và B đều sai Câu 442. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. B. Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nước thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các CQNN ở trung ương với các CQNN ở địa phương. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 443. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. 101

    B. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nước thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính

    chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các CQNN ở trung ương với các CQNN ở địa phương. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 444. Khẳng định nào đúng: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. D. Cả A và C đều đúng. B. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC. C. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước. Câu 445. Khẳng định nào đúng: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và C đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 446. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. Một cách chung chung, không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trường hợp cụ thể B. Một cách cụ thể, trong các trường hợp cụ thể C. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung, tùy từng trường hợp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 447. Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, thì: 102

    A. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. B. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. C. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế, nhưng kinh tế có tính độc lập tương đối, tác động trở lại pháp luật. D. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật, nhưng pháp luật có tính độc lập tương đối, tác động trở lại kinh tế. Câu 448. Năng lực pháp luật là: A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận. B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 449. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. Luật tổ chức chính phủ B. Hiến pháp C. Luật tổ chức quốc hội D. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. Hành vi là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 451. Con đường hình thành nên pháp luật nói chung: 103

    A. VBQPPL B. VBQPPL và tập quán pháp C. VBQPPL và tiền lệ pháp D. VBQPPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng lập hiến và lập pháp C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục Câu 453. Câu khẳng định nào là đúng A. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. B. NLHV không mang tính giai cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 454. Câu khẳng định nào là đúng A. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. B. NLHV luôn mang tính giai cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 455. Khẳng định nào là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; Tiền lệ pháp là tiền lệ được NN thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận 104

    C. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận D. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận Câu 456. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Cá nhân, TCXH và doanh nghiệp B. CQNN, người có thẩm quyền C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 457. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm hành chính B. Hành vi vi phạm dân sự C. Cả A và B D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 458. Khẳng định nào là đúng: A. VBPL là một loại VBQPPL B. VBQPPL là một loại VBPL C. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm D. Cả B và C đều đúng Câu 459. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cảnh cáo và phạt tiền C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai B. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phương tiện vi phạm 105

    Câu 460. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự, thì: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự, thì: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp Câu 462. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D. Cả B và C đều đúng 106

    Câu 463. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 464. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 465. Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Đạo luật quy định trình tự, thủ tục đưa một người vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trước pháp luật. A. Bộ luật hình sự B. Bộ luật dân sự C. Bộ luật tố tụng hình sự D. Bộ luật tố tụng dân sự

    107

    A. Ngành luật xây dựng Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật kinh tế Ngành luật tài chính

    B. D.

    Câu 472. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật dầu khí C. Ngành luật tài chính D. Ngành luật dân sự Câu 473. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật lao động Câu 475. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 476. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: 109

    A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật lao động C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật hình sự Câu 477. Chế định “Thi hành bản án, quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật quốc tế Câu 478. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật hình sự C. Ngành luật lao động D. Ngành luật đất đai Câu 479. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ở các tỉnh khác nhau số lượng các đơn vị hành chính cấp sở là như nhau B. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 480. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ở các tỉnh khác nhau số lượng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn như nhau B. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 481. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương: A. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra. B. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước. 110

    C. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi được bầu ra. D. Cả A, B và C đều sai Câu 482. Thi hành pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều đúng Câu 483. Bản chất của Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Thể hiện ở tính nhân dân, là nhà nước của dân, do dân, vì dân, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân. D. Cả A, B và C đều đúng B. Nhà nước của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ; Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. C. Tổ chức và hoạt động của nhà nước trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nước và công dân. Câu 484. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật: A. Toà án nhân dân cấp huyện D. Cả B và C đều đúng B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. 111

    Câu 485. Một VBQPPL do CQNN hoặc người có thẩm quyền ban hành, hết hiệu lực khi: A. Bị một văn bản được ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Bị CQNN hoặc người có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực C. Được CQNN hoặc người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung D. Cả A, B và C đều đúng Câu 486. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp VN 1946 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. B. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 487. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam. B. Hiến pháp 1959 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 488. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước. 112

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 489. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 490. Các hình thức ra đời của nhà nước XHCN: A. Công xã Paris B. Nhà nước dân chủ nhân dân C. Nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 491. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước phong kiến, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 492. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản: A. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản đến năm 1871, đây là quá trình hình thành, củng cố nhà nước và các thiết chế tư sản. 113

    B. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tư bản phát triển thành chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 493. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản: A. Giai đoạn từ 1917 – 1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tư bản. B. Giai đoạn từ 1945 đến nay, là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nước tư sản. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 494. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Hành chính B. Lập pháp C. Tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 495. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Tư pháp C. Quản lý nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 496. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Chấp hành và điều hành C. Tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 497. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. Toà bảo hiến B. Toà hiến pháp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 498. Quyết định ADPL: 114

    A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt D. Cả A, B và C đều đúng B. Được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt – cụ thể C. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện Câu 499. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Bằng các biện pháp vật chất, tổ chức, kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện. C. Cả A và B đều đúng. B. Có thể áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành. D. Cả A và B đều sai Câu 500. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Có tính bắt buộc chung B. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 501. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã được thực hiện Câu 502. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án D. Cả A, B và C đều sai B. Khi xét xử, tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Khi xét xử, tòa án có thẩm quyền ra bản án, quyết định Câu 503. Số lượng các biện pháp trách nhiệm hành chính: 115

    A. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. Tất cả đều sai B. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung Câu 504. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép D. Cảnh cáo, phạt tiền B. Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 505. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. Cảnh cáo, phạt tiền D. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép B. Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 506. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính 116

    D. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng độc lập hình phạt chính, và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính 117

    D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. Phạt tiền là hình phạt chính B. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D. Tất cả đều sai C. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Trục xuất là hình phạt chính B. Trục xuất là hình phạt bổ sung D. Tất cả đều sai C. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 513. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Là hình phạt chính B. Là hình phạt bổ sung C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung D. Cả A, B và C đều sai Câu 514. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định: A. Là hình phạt chính B. Là hình phạt bổ sung 118

    C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung D. Cả A, B và C đều sai Câu 515. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo C. Cả A và B đều đúng B. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. Cả A và B đều sai Câu 516. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006, Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”, điều này có nghĩa là: A. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hướng dẫn (văn bản pháp quy) C. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 518. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: A. Vật; Tiền B. Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 119

    Câu 519. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. Cá nhân B. Cá nhân, pháp nhân C. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác D. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình Câu 520. Trong các quan hệ dân sự: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 521. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 522. Trong quan hệ hình sự: A. CQNN và người phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. CQNN và người phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 523. Trong một quan hệ hình sự:

    120

    A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 524. Trong các quan hệ hành chính: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 525. Trong các quan hệ hành chính: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 526. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. Người VN B. Người nước ngoài C. Người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 527. Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân: A. Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ C. Cả A và B đều đúng B. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập D. Cả A và B đều sai Câu 528. Trong một phiên tòa dân sự, theo quy định chung: 121

    A. Người thắng kiện phải chịu án phí B. Người thua kiện phải chịu án phí C. Án phí được chia đôi cho người thắng kiện và người thua kiện D. Nhà nước trả án phí Câu 529. Trong trường hợp người phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cưỡng chế của cơ quan thi hành án, thì: A. Chi phí cưỡng chế thi hành án do nhà nước chịu B. Chi phí cưỡng chế do người bị cưỡng chế thi hành án chịu C. Chi phí cưỡng chế do người được thi hành án chịu D. Chi phí cưỡng chế được chia đôi cho người được thi hành án và người phải thi hành án cùng chịu Câu 530. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người được thi hành án là cá nhân, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 531. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người được thi hành án là tổ chức, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 532. Trong vụ án dân sự, tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: 122

    A. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. B. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. C. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. D. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Câu 533. Trong tố tụng dân sự, thời hạn để chấp hành viên định cho người phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Không quá 10 ngày B. Không quá 20 ngày C. Không quá 30 ngày D. Không quá 40 ngày Câu 534. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Việc điều tra không đầy đủ; Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng; Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 535. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự không thể biết được; Đã xác định được lời khai 123

    của người làm chứng, kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Thẩm phán, hội thẩm, kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật; Bản án hình sự, dân sự hoặc quyết định của cơ quan, tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 536. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 537. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp tỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện D. Cả A và B đều sai Câu 538. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao 124

    B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 539. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh. C. Cả A và B đều đúng B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện D. Cả A và B đều sai Câu 540. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 541. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa giám đốc thẩm: A. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. Phiên tòa giám đốc thẩm được mở công khai C. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 542. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa tái thẩm: 125

    A. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. Phiên tòa tái thẩm được mở công khai C. Phiên tòa tái thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 543. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán, vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 544. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa tái thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán, vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 545. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Việc triệu tập đương sự là thủ tục bắt buộc B. Không phải triệu tập bất cứ một đương sự nào C. Tòa án có thể triệu tập đương sự nếu xét thấy cần thiết D. Cả A, B và C đều sai Câu 546. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa tái thẩm: A. Việc triệu tập đương sự là thủ tục bắt buộc B. Không phải triệu tập bất cứ một đương sự nào C. Tòa án có thể triệu tập đương sự nếu xét thấy cần thiết D. Cả A, B và C đều sai Câu 547. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật 126

    B. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 548. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 549. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 550. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. Cả A và B đều đúng B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại D. Cả A và B đều sai Câu 551. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án 127

    C. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trường hợp tòa án xử kín Câu 559. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, các đương sự không có quyền khiếu nại, tố cáo B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, các đương sự có quyền khiếu nại, tố cáo C. Các đương sự chỉ được quyền khiếu nại, tố cáo khi tòa án cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 560. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự:

    Câu 562. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. Các đương sự là chủ thể bắt buộc D. Cả A và C đều đúng Câu 563. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều đúng Câu 564. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài: A. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả B và C đều đúng Câu 565. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. Là tòa án nơi cư trú hoặc nơi làm việc của bị đơn; nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. Các đương sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cư trú của nguyên đơn giải quyết. B. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. C. Trong một số trường hợp, nguyên đơn được lựa chọn tòa án giải quyết. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 566. Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Bị đơn B. Bị cáo C. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều sai Câu 567. Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Nguyên đơn B. Bị cáo C. Bị can D. Cả A, B và C đều đúng 131

    B. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích D. Cả A và B đều sai Câu 573. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện, quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. C. Cả A và B đều đúng B. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A và B đều sai Câu 574. Các vụ việc không được hòa giải trong vụ án dân sự: A. Hủy kết hôn trái pháp luật; đòi bồi thường thiệt hại tài sản của nhà nước. B. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật; những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 575. Các vụ việc không được hòa giải trong vụ án dân sự: A. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch; những việc khiếu nại danh sách cử tri. B. Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 576. Trong vụ án dân sự, nếu hòa giải thành, sau 15 ngày mà các bên đương sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận, quyết định này: A. Có hiệu lực đối với các bên đương sự D. Cả A, B và C đều sai 133

    B. Không có hiệu lực đối với các bên đương sự C. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đương sự là tùy từng trường hợp cụ thể. Câu 577. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. Trong bất cứ trường hợp nào, các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch; B. Trong bất cứ trường hợp nào, các đương sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch; C. Trong những trường hợp nhất định theo quy định của pháp luật, các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch D. Cả A, B và C đều sai Câu 578. Trong vụ án dân sự, người được tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. Người được triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B. Người được triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. Người được triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trường hợp D. Cả A, B và C đều sai Câu 579. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về thẩm phán 134

    C. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. Trong vụ án dân sự: A. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án D. Cả A, B và C đều sai Câu 581. Trong vụ án dân sự, sau khi tuyên án: A. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ. B. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ. C. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai Câu 582. Bản án, quyết định của vụ án dân sự: A. Được quyết định theo đa số tương đối (trên 50%) B. Được quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. Phải được tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. Cả A, B và C đều sai 135

    Câu 586. Người có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Người đại diện của đương sự B. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào nếu muốn C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 587. Người có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Các đương sự B. Người đại diện của đương sự C. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 588. Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều sai Câu 589. Trước và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Người kháng cáo, kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị. B. Người kháng cáo, kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị. 137

    C. Người kháng cáo, kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị khi được hội đồng xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 590. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm, tòa án có quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định B. Sửa bản án, quyết định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 591. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm, tòa án có quyền: A. Hủy bản án, quyết định để xét xử lại C. Cả A và B đều đúng B. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án D. Cả A và B đều sai Câu 592. Hiệu lực của bản án, quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành ngay. B. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. Khi bản án, quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: 138

    một cá nhân không có quốc tịch… – là những khái niệm chung nhất. B. Những con người cụ thể C. Những cơ quan, tổ chức cụ thể D. Cả A, B và C đều đúng Câu 597. Nguồn của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp): A. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nước B. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước cũng là nguồn của ngành luật nhà nước C. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nước D. Cả A, B và C đều sai Câu 598. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. C. Các văn bản dưới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 599. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. 140

    B. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 600. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 601. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 602. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Phương pháp mệnh lệnh – phục tùng B. Phương pháp quyền uy – phục tùng C. Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận D. Cả A, B và C đều đúng Câu 603. Chủ thể của ngành luật hành chính: 141

    A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 604. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 605. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 606. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A và B đều đúng 142

    Câu 607. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 608. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 609. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 610. Tính chất của phương pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: 143

    A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 611. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 612. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 613. Chủ thể quản lý nhà nước: A. TCXH, cơ quan xã hội B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 614. Về xử lý vi phạm hành chính, khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trường hợp 144

    B. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1.000.000đ C. Không tich thu tang vật, phương tiện bị cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt, mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 615. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng, độc lập và khách quan C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 616. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 617. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải 145

    quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 618. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính có thể được giải quyết theo con đường: A. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính B. Khởi kiện ra tòa án hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 619. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập, khách quan trong việc xét xử, bởi vì: A. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 620. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    146

    A. Đương sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Đương sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 621. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều sai B. Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt Câu 622. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều đúng Câu 623. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch 147

    C. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 624. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Phương pháp quyền uy – phục tùng B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận C. Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận D. Cả A, B và C đều sai Câu 625. Nguồn của ngành luật hình sự : A. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 626. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Nhà nước và tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch C. Nhà nước và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 627. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội 148

    C. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. Cả A, B và C đều sai Câu 628. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác. B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được tòa án đã xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 629. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. Là hành vi; Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt C. Cả A và B đều đúng B. Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự D. Cả A và B đều sai Câu 630. Tội phạm hình sự được chia thành: A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 631. Tội phạm hình sự được chia thành: A. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng 149

    C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm Câu 633. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm 150

    B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình Câu 636. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: A. Người từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. Người từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. Người từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: 151

    A. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Cả A, B và C đều sai Câu 638. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 12 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 639. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 640. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 18 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 641. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 642. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử 152

    B. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi B. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi C. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi D. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi Câu 644. Căn cứ vào nhân thân người phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ, án treo có thể được áp dụng đối với người phạm tội bị xử phạt tù: A. Không quá 1 năm B. Không quá 2 năm C. Không quá 3 năm D. Không quá 4 năm Câu 645. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, bởi phương tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. B. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. C. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. D. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Câu 646. Khẳng định nào sau đây là đúng: 153

    A. Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội B. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội C. Ngoài tòa án, Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

    D. Ngoài tòa án, Chính phủ, viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội Câu 647. Quá trình tố tụng hình sự có thể được chia thành: A. 4 giai đoạn B. 5 giai đoạn C. 6 giai đoạn D. 7 giai đoạn Câu 648. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. B. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 649. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Phương pháp quyền uy và phối hợp, chế ước lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự 154

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 650. Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 651. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cơ quan tiến hành tố tụng B. Người tiến hành tố tụng C. Người tham gia tố tụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 652. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trường hợp được pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 653. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo. B. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo. 155

    C. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 654. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. B. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. C. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 655. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự:

    A. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. D. Cả A, B và C đều sai B. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thường cho người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. C. Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thường cho người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trường hợp do pháp luật quy định. Câu 656. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Tòa án xét xử tập thể, có Hội thẩm tham gia 156

    B. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 657. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Cơ quan điều tra B. Viện kiểm sát C. Tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 658. Người tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Thư ký phiên tòa là người tiến hành tố tụng B. Thư ký phiên tòa không phải là người tiến hành tố tụng C. Thư ký phiên tòa có thể là người tiến hành tố tụng, có thể không phải là người tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 659. Người tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Hội thẩm nhân dân là người tiến hành tố tụng B. Hội thẩm nhân dân không phải là người tiến hành tố tụng C. Hội thẩm nhân dân có thể là người tiến hành tố tụng, có thể không phải là người tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 660. Bị can: A. Bị can là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can.

    157

    B. Bị can là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Bị can là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 661. Bị cáo: A. Bị cáo là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can. B. Bị cáo là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Bị cáo là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A , B và C đều đúng Câu 662. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Được biết khởi tố về tội gì B. Nhận bản quyết định khởi tố và được giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn D. Cả A, B và C đều đúng Câu 663. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Đưa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra, viện kiểm sát C. Xin thay đổi người tiến hành tố tụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 664. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: 158

    A. Tự bào chữa hoặc nhờ người khác bào chữa B. Nhận bản kết luận điều tra, cáo trạng C. Được thông báo về nội dung quyết định giám định D. Cả A, B và C đều đúng Câu 665. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Nhận quyết định đưa ra xét xử chậm nhất là mười ngày trước khi xét xử B. Tham gia phiên tòa C. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 666. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có nghĩa vụ: A. Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật; Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 667. Người bị tạm giữ: A. Là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can. B. Là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A, B và C đều đúng 159

    Câu 668. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm, tùy từng trường hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Cả A, B và C đều sai Câu 669. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm D. Cả A, B và C đều sai B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trường hợp do pháp luật quy định Câu 670. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm D. Cả A, B và C đều sai B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trường hợp do pháp luật quy định Câu 671. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Tòa án nhân dân huyện, tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở 160

    xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên.

    B. Hủy bản án, quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại; Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 679. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Lệnh B. Quyết định C. Luật D. Nghị quyết Câu 680. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Lệnh B. Quyết định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 681. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Nghị quyết B. Quyết định C. Luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 682. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. 163

    A. Lệnh B. Chỉ thị C. Quyết định D. Nghị quyết Câu 683. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh B. Chỉ thị C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 684. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc ……………. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh ……………. đại xá B. Chỉ thị……………….đặc xá C. Quyết định……………đặc xá D. Quyết định…….……đại xá Câu 685. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh……………….đặc xá B. Quyết định ………………. đại xá C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 686. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thương mại là thuộc loại khiếu nại: A. Dân sự B. Hành chính C. Lao động D. Cả A, B và C đều đúng 164

    Câu 687. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt, tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Lao động Câu 688. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Lao động Câu 689. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Cả A, B và C đều đúng Câu 690. Ngày 23/02/2008, Thủ tướng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/…….-TTg về tăng cường công tác phòng chống bão lũ năm 2008. A. Quyết định …………… QĐ B. Chỉ thị ………… CT C. Thông tư …………….. TT D. Nghị quyết .……. NQ Câu 691. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Không bao giờ vi phạm đạo đức B. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 692. Hành vi vi phạm đạo đức: 165

    B.

    B.

    B. D.

    B.

    166

    167

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9
  • 500 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô – Test 5
  • Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Ngoại Thương – P4
  • Full Trắc Nghiệm Tổ Chức Quản Lý Y Tế Có Đáp Án
  • 332 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế – P3
  • Bài Tập Tham Khảo Môn Pháp Luật Đại Cương

    --- Bài mới hơn ---

  • 118 Câu Hỏi Ngắn Thi Vấn Đáp Môn Pháp Luật Đại Cương
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 1
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 13
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 7
  • Bài tập tham khảo môn Pháp Luật Đại cương

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    A sinh ngày 15.09.1970, nhận thức bình thường. Do mâu thuẫn cá nhân, vào lúc 22H00 ngày 15.09.2007 trên đường đi làm về, anh B đã bị anh A dùng gậy đánh thương tích với tỉ lệ thương tích sức khỏe là 15%. Hành vi của anh A đã bị bắt giữ và xử lý trước pháp luật.

    – Xác định vi phạm pháp luật của anh A ?

    – Trách nhiệm pháp lý đặt ra đối với anh A ?

    – Phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật trên ?

    Cấu thành tội phạm tội “Cố ý gây thương tích” theo điều 104 BLHS trong trường hợp này như sau:

    1. Khách thể của tội phạm:

    Hành vi cố ý gây thương tích xâm phạm đến sức khoẻ, thân thể của người khác, xâm hại đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể và sức khoẻ của con người.

    2. Mặt khách quan của tội phạm:

    – Hành vi khách quan: Là hành vi cố ý dùng gậy đánh người khác, gây tổn hại cho sức khoẻ của người đó.

    – Hậu quả: Gây thương tích (hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ) người khác 15%.

    – Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi khách quan và hậu quả nguy hiểm: Hành vi dùng gậy đánh là nguyên nhân trực tiếp gây ra tổn hại 15% sức khoẻ của người khác.

    – Công cụ phạm tội: Chiếc gậy là công cụ phạm tội, nó có thể là “hung khí nguy hiểm” quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 104 BLHS. Trong trường hợp này, A sẽ bị truy tố, xét xử theo khoản 2 Điều 104 BLHS.

    3. Mặt chủ quan của tội phạm:

    – Có thể là cố ý trực tiếp: A nhận thức rõ tính chất của hành vi dùng gậy đánh người là nguy hiểm, hành vi đó có thể gây ra tổn hại cho sức khoẻ của B và A mong muốn gây ra tổn hại cho sức khoẻ của B.

    – Có thể là cố ý gián tiếp: A nhận thức rõ tính chất của hành vi dùng gậy đánh người là nguy hiểm, hành vi đó có thể gây ra tổn hại cho sức khoẻ của B và A không mong muốn gây ra tổn hại cho sức khoẻ của B nhưng vì lí do nào đó mà A vẫn đánh, chấp nhận hậu quả đó xảy ra.

    – Cố ý trực tiếp hay cố ý gián tiếp còn phụ thuộc vào lời khai, tính chất hành vi khách quan, mức độ nguy hiểm của các vị trí bị đánh…

    4. Chủ thể của tội phạm:

    A là người đã thành niên, có đủ năng lực trách nhiệm hình sự chịu trách nhiệm về hành vi cố ý gây thương tích của mình.

    * Nếu chiếc gậy là hung khí nguy hiểm (gậy to, nặng, có góc cạnh…có thể dễ dàng gây thương tích) thì A sẽ bị khởi tố theo khoản 2 Điều 104 BLHS.

    * Nếu chiếc gậy không bị coi là hung khí nguy hiểm, và hành vi của A không thuộc một trong các trường hợp quy định thêm tại khoản 1 Điều 104 BLHS thì A chỉ bị khởi tố theo khoản 1 Điều 104 BLHS, A chỉ bị khởi tố khi B có đơn yêu cầu cơ quan tiến hành tố tụng khởi tố vụ án.

    Lỗi ở đây là lỗi vô ý làm chết người do vi phạm các quy tắc nghề nghiệp. Người phạm tội như tình huống nêu trên do đã quá chủ quan và tự tin về chuyên môn nên đã kê nhầm thuốc. Quá tự tin ở đây được hiểu là người phạm tội nhận biết được tính nguy hiểm về hậu quả nếu xảy ra và lẽ ra phải đảm bảo các quy tắc nghề nghiệp đảm bảo an toàn tính mạng sức khỏe cho người chữa bệnh nhưng do quá tự tin vào khả năng của mình nghĩ rằng hậu quả đó sẽ không thể xảy ra nên đã bốc nhầm thuốc gây hậu quả nghiêp trọng.

    Do đó lỗi ở đây là vô ý do quá tự tin.

    Về trách nhiệm: Hậu quả chết người có nguyên nhân trực tiếp từ việc bốc nhầm thuốc nên tức là đã xâm phạm đến tính mạnh của người khác.

    căn cứ vào các dấu hiệu pháp lý có thể kết luận ông Thành phạm Tội vô ý làm chết người do vi phạm các quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính theo khoản 1 Điều 99 Bộ Luật hình sự năm 1999.Tức là có thể chịu mức hình phạt tù từ một năm đến sáu năm.

    Ngoài ra căn cứ khoản 3 Điều 99 ông Thành còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề từ một năm đến năm năm

    Theo mình thì chỉ áp dụng biện pháp tư pháp đưa vào trường giáo dưỡng. Căn cứ pháp lý: khoản 1, khoản 4 điều 69.

    Trong khi Hòa và Bình chơi với nhau , bé Hòa ( đang học lớp 3 ) đã đánh nhau với bè BÌnh ( học lớp 5 ) .Do hòa yếu hơn nên đã bị Bình vật ngã . Do bực tức , Hòa đã dùng dao chém vào đầu Bình làm Bình bị thương nặng

    Hãy cho biết : Hành vi của Hòa có bị coi là vi phạm pháp luật hay ko ? tại sao ?

    Theo Đ12 BLHS1999 thì người từ đủ 16tuổi trở nên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm. Nhưng ở đây bé Hòa mới học lớp 3 ( tức 9tuổi ), chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự. Nên bé Hòa không bị coi là vi phạm pháp luật, bố mẹ ( người đại diện hợp pháp ) của bé Hòa sẽ là người chịu trách nhiệm về hành vi của bé Hòa : chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại mà bé Hòa gây ra đối với bé Bình.

    Từ đủ 14 tuổi đến 16 tuổi chịu trách nhiệm các tội với lỗi cố ý, nghiêm trọng. Từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội đã phạm. Hòa ở đây đc coi là chưa có năng lực chủ thể (mới có năng lực pháp luật, chưa có năng lực hành vi), do đó ko thể coi hành động của Hòa là vi phạm pháp luật đc.

    A có hành vi đi xe máy vượt đèn đỏ và bị cảnh sát giao thông B yêu cầu dừng xe. A dừng xe, rút 100.000 đồng đưa cho B và xin không xử phạt hành vi vi phạm. B từ chối nhận tiền và kiên quyết yêu cầu A cho kiểm tra giấy tờ xe. A xô mạnh vào người B rồi vội vã lên xe nổ máy. Tuy nhiên khi A chưa kịp phóng đi thì đã bị B giữ lại. A rút từ túi quần ra con dao nhíp đâm thẳng vào ngực B rồi phóng xe bỏ trốn. kết quả giám định B bị thương tích tỷ lệ 8%.

    Theo quan điểm của mình thì trường hợp này áp dụng quy định tại điểm k khoản 1 điều 104 hay điều 257 BLHS thì cũng như nhau cả

    Tuy nhiên, tại trang 68 cuốn “Mô hình Luật hình sự Việt Nam” của chúng tôi Nguyễn Ngọc Hoà, Nxb. Công an nhân dân, hướng dẫn về áp dụng điều 257 BLHS thì có chú ý rằng: ” Nếu hành vi dùng vũ lực đã cấu thành tội theo Điều 104 hoặc Điều 93 thì ko còn là tội này (tức tội Chống người thi hành công vụ quy định tại điều 257)”.

    Theo đó, trong trường hợp này sẽ áp dụng quy định tại điểm k khoản 1 điều 104 BLHS.

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Câu Hỏi Về Pháp Luật Đại Cương Giúp Bạn Củng Cố Kiến Thức
  • Ready For Fce. Coursebook With Key, 2008, Roy Norris …
  • Trọn Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Cambridge English Preliminary Học Thi Pet
  • Complete Pet. Student’s Book. Workbook. Teacher’s Book.
  • Đề Thi Và Đáp Án Môn Văn Thpt Quốc Gia 2021
  • Bộ Đề Thi 1000 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Cuối Kỳ Pháp Luật Đại Cương [Năm 1
  • Cấu Trúc Đề Thi , Phương Pháp Thi, Tài Liệu Thi, Đề Cương Thi Các Môn Quan Trọng Nhất Của Học Viện Tài Chính
  • Đề Thi Kiểm Tra Pháp Luật Đại Cương
  • Đề Thi Môn Xã Hội Học Pháp Luật
  • Đề Thi Pháp Luật Đại Cương
  • Câu 1: Đáp án nào đúng khi ghép ý cột A tƣơng ứng với cột B?

    A

    Quốc hội

    Chính phủ

    Tòa án nhân dân

    Viện kiểm sát nhân dân

    B

    Xét xử

    Công tố, kiểm sát các hoạt động tƣ pháp

    Cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất

    Cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất

    A. 1a, 2b, 3c, 4d

    B. 1b, 2a, 3d, 4c

    C. 1c, 2d, 3a, 4b

    D. 1d, 2c, 3b, 4a

    Câu 2: Cơ quan quyền lực nhà nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

    A. Quốc hội B. Chính phủ

    C. Chủ tịch nƣớc D. Đảng Cộng sản Việt Nam

    Câu 3: Có bao nhiêu hình thức thực hiện pháp luật ở Việt Nam?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 4: Ngƣời đứng đầu Nhà nƣớc, thay mặt Nhà nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

    Việt Nam về đối nội và đối ngoại là ai?

    A. Chủ tịch nƣớc C. Thủ tƣớng Chính phủ

    B. C. Cả A, B đều đúng D. Cả A,B đều sai

    Câu 5: Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống:

    Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nƣớc ban hành hoặc

    thừa nhận để điều chỉnh các … phù hợp với ý chí giai cấp thống trị và đƣợc

    Nhà nƣớc bảo đảm thực hiện:

    A. Quan hệ xã hội B. Quan hệ pháp luật

    C. Quan hệ đạo đức D. Cả A,B,C đều sai

    Câu 6: Hiến pháp đƣợc ban hành bởi:

    A. Chính phủ B. Quốc hội

    C. Chủ tịch nƣớc D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 7: Sắp xếp theo trật tự tăng dần về thẩm quyền: 1) Bộ Tƣ pháp, 2) Phòng Tƣ

    pháp, 3) Sở Tƣ pháp, 4) Tƣ pháp cấp xã

    A. 1234 B. 4321

    C. 1342 D. 4231

    Câu 8. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về tài sản?

    A. Tài sản là tiền

    B. Cổ phiếu là tài sản

    C. Quyền sử dụng đất là giấy tờ có giả

    D. Tài sản chỉ phân loại thành động sản và bất động sản.

    Câu 9. Ông A, ông B, ông C và ông D muốn cùng nhau thành lập doanh nghiệp để

    kinh doanh quần áo thời trang, vậy bốn nhà đầu tƣ này có thể cùng nhau lựa chọn một

    trong các loại hình doanh nghiệp nào sau đây để đăng ký doanh nghiệp và tiến hành

    hoạt động kinh doanh?

    A. Doanh nghiệp tƣ nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty

    cổ phần

    B. B. Congo ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công

    ty hợp dàn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 226 Câu Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Có Đáp Án
  • Giải Đề Thi Olympic 30/4 Lớp 8 Sở Gd
  • Đề Thi Olympic Toán Lớp 10 (Thời Gian Làm Bài 120 Phút)
  • 50 Đề Thi Kiểm Tra Toán 10 Năm 2021
  • Cấu Trúc Bài Thi, Các Sách Và Đề Luyện Thi Toefl Primary
  • Sách Pháp Luật Đại Cương

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Kiểm Dịch Thực Vật Đại Cương .
  • Thay Đổi Format Bài Thi Tiếng Anh Cambridge A2 Ket(Fs) & B1 Pet(Fs) Từ Năm 2021 ” Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế Euc
  • Chủ Đề Nói Tiếng Anh A2
  • Bí Quyết Làm Phần Thi Speaking Bài Thi B1 Preliminary (Pet)
  • 7 Chủ Đề Thi Nói Tiếng Anh B1 Thường Gặp
  • 1. Thông tin sách Giáo trình Pháp Luật Đại Cương

    • Tên Sách: Giáo trình Pháp luật đại cương
    • Nhà xuất bản: NXB Kinh tế Tp.Hồ Chí Minh
    • Tác Giả: Tập thể tác giả khoa Luật – Trường Đại Học Kinh Tế Tp.Hồ Chí Minh
    • Giá bìa: 41,000 vnđ

    2. Nội dung sách Pháp Luật Đại Cương

    Môn học Pháp luật đại cương cung cấp cho người học các khái niệm cơ bản cũng như nâng cao sự hiểu biết về vai trò của nhà nước và pháp luật trong đời sống, hiểu rõ và tuân thủ nghiêm chỉnh pháp luật, từ đó có ý thức đầy đủ về bổn phận và nghĩa vụ của người dân với nhà nước.

    Pháp luật đại cương là môn học có tính chất cơ sở, nền tảng trong hệ thống khoa học pháp lý. Trên cơ sở môn học này, người học có thể dễ dàng tiếp cận với các ngành luật khác trong hệ thống các ngành luật nói chung.

    Cuốn sách PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG trong lần tái bản này bổ sung các kiến thức cơ bản về Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được Quốc hội nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 22 tháng 6 năm 2021, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021)) và Luật Hình sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2021, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021).

    Môn học Pháp luật đại cương cung cấp cho người học các khái niệm cơ bản cũng như nâng cao sự hiểu biết về vai trò của nhà nước và pháp luật trong đời sống, hiểu rõ và tuân thủ nghiêm chỉnh pháp luật, từ đó có ý thức đầy đủ về bổn phận và nghĩa vụ của người dân với nhà nước.

    Pháp luật đại cương là môn học có tính chất cơ sở, nền tảng trong hệ thống khoa học pháp lý. Trên cơ sở môn học này, người học có thể dễ dàng tiếp cận với các ngành luật khác trong hệ thống các ngành luật nói chung.

    Cuốn sách PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG trong lần tái bản này bổ sung các kiến thức cơ bản về Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được Quốc hội nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 22 tháng 6 năm 2021, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021)) và Luật Hình sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2021, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Online
  • Đề Thi Pháp Luật Đại Cương
  • Đề Thi Môn Xã Hội Học Pháp Luật
  • Đề Thi Kiểm Tra Pháp Luật Đại Cương
  • Cấu Trúc Đề Thi , Phương Pháp Thi, Tài Liệu Thi, Đề Cương Thi Các Môn Quan Trọng Nhất Của Học Viện Tài Chính
  • Đề Thi Pháp Luật Đại Cương

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Online
  • Sách Pháp Luật Đại Cương
  • Giáo Trình Kiểm Dịch Thực Vật Đại Cương .
  • Thay Đổi Format Bài Thi Tiếng Anh Cambridge A2 Ket(Fs) & B1 Pet(Fs) Từ Năm 2021 ” Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế Euc
  • Chủ Đề Nói Tiếng Anh A2
  • – Môn Pháp Luật Đại Cương là môn học không thể thiếu trong tất cả các trường Đại Học. . .Vì thế nó cũng không thể thiếu trên site này được :))

    Câu 1 (4d) Lái xe của cty B và xe của C đâm nhau làm A bị thương nặng.Lỗi đc xác định thuộc về chúng tôi đình của A đòi B phải bồi thường.Hỏi xử lí thế nào nếu a/C bỏ trốn b/bắt đc C ?

    Câu 2 (4d) Anh A làm công nhân kí hợp đồng 12 tháng với doanh nghiệp chúng tôi 12 tháng anh kí hợp đồng 12 tháng nữa nhưng làm bảo vệ.Rồi anh ý đòi tăng lương nhưng doanh nghiệp ko chúng tôi luật lao động ,người lao động làm việc theo hợp đồng từ 12 tháng trở lên mới thuộc diện được tăng lương.ANh không đồng tình với cách giải quyết trên nhưng vẫn đi làm.Rồi làm đc 6 tháng thì vợ anh ốm nên anh xin nghỉ 10 ngày để chăm sóc vợ nhưng doanh nghiệp ko cho do ko tìm được người thay thế.Nhưng anh vẫn nghỉ .10 ngày sau anh tiếp tục đi làm nhưng công ty ra điều kiện muốn làm tiếp thì không được xin tăng lương.Anh không đồng ý và bị doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng.Hỏi xử thế nào?

    Câu 3 (2d) B đặt hàng A 5000 sản phẩm.đến hạn 2 bên tiền trao cháo múc.Nhưng đem về thì B(công ty mua) thấy toàn bộ sản phẩm bị hư hỏng hoàn toàn và đòi A bồi thường.Nhưng A ko đồng ý vì trong hợp đồng ko có điều khoản nào về vấn đề này cả.Hỏi xử thế nào?

    Câu 1 Gjống câu 1 trong đề 5 phao thj ở cổng trường

    Câu2 Ông A kí kết hđ lao động vs gjám đốc Trung tâm ăn uống Hoa Mai.Một buổi sáng ngày 20/6/2012 quản lí B của công ty nói là khách hàng phàn nàn về chất lượng phục vụ hôm đó với Ông C . ông A nghe thấy liền nói do quá đông khách nên không phục vụ nổj .Ông B vì quá nóng nảy và đã đuổi việc ông A.Ông A cho rằng mình bị xúc phạm nên đã bỏ về.Ngày 10/10/2010,ông A quay lại đề nghị khởi kiện Trung tâm và yêu cầu nhận ông quay lại làm việc và bồi thường số tiền lương trong những ngày ông k đi làm.

    a : Nếu là thằng a căn cứ vào đâu mà yêu cầu như thế?

    b : Nếu là giám đốc công ty thì căn cứ vào đâu để bác bỏ yêu cầu của A?

    c : nếu là tòa án thì xử lí ntn?

    Câu 3 Cô K nhập khẩu một loại quần áo từ Pháp về Việt Nam . Cô định nhập về để bán nhưng sợ ng khác cũng nhập về hoặc sản xuất mặt hàng giống thế sẽ giảm sức muaHỏi cô K phải làm gì để tránh hiện tượng trên?

    Câu 1 :là bà hoa đến công ty z để kí hợp đồng mua bán nhà.lần 1 bà đến kí hợp đồng với trưởng phòng quản lí và đặt cọc 500 triệu.15 ngày sau lần 2 bà đến kí với phó giám đốc và trả nốt 200 triệu để có thể bắt đầu sữa chữa ngôi nhà.20 ngày sau tổng giám đốc gửi cho bà 1 văn bản và nói bà ko đk sữa chữa và mang đồ đạc vào nhà.

    a.tổng giám đốc làm vậy có đúng ko

    b.nếu phó giám đốc đã nói chuyện trước với tổng giám đốc và bà hoa đã nộp tiền cho phòng kế toán của công ty thì việc làm của giám đốc có đúng ko?

    Câu 2 Ông k làm việc ở công ty z với mức lương 400usd 1 tháng.ông kí hợp đồng vô thời hạn với công ty từ ngày 4/6/1994.đến ngày 30/6/2011 công ty z cho ông k nghỉ việc với lí do ông đã đến tuổi nghỉ hưu.ông k đệ đơn yêu cầu công ty z phải bồi thường cho ông tiền lương trong quãng thời gian ông không được làm việc và 2 tháng lương bắt đầu từ ngày 1/7.hỏi phải giải quyết việc này thế nào?

    Câu 3 Công ty taxi z đệ đơn kiện nhà máy bia k sử dụng nhãn hiệu giống của mình trong khi công ty taxi đã đk cấp giấy cho phép trước đó.hỏi đơn kiện có đk chấp nhận ko?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    BQT mong muốn nhận được những chia sẻ quý báu của các bạn để hoàn thiện hơn.

    Mọi thắc mắc cũng như chia sẻ tài liệu mọi người gửi qua email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Môn Xã Hội Học Pháp Luật
  • Đề Thi Kiểm Tra Pháp Luật Đại Cương
  • Cấu Trúc Đề Thi , Phương Pháp Thi, Tài Liệu Thi, Đề Cương Thi Các Môn Quan Trọng Nhất Của Học Viện Tài Chính
  • Đề Thi Cuối Kỳ Pháp Luật Đại Cương [Năm 1
  • Bộ Đề Thi 1000 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50