Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N4 Kèm File Nghe Và Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N4
  • Khóa Học Luyện Giải Đề Thi Tiếng Nhật Jlpt N4
  • Tổng Hợp 6 Đề Thi Thử N4 (Kèm Cd)
  • Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N5
  • Download 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • JLPT là viết tắt của Japanese Language Proficiency Test (にほんごのうりょくしけ): kỳ thi năng lực tiếng Nhật dành cho người nước ngoài học tiếng Nhật. Kỳ thi này được tổ chức bởi Hiệp hội Hỗ trợ và Giao lưu Giáo dục Nhật Bản phối hợp cũng Quỹ hỗ trợ quốc gia Nhật Bản. JLPT được tổ chức mỗi năm 2 lần vào tuần đầu tiên của tháng 7 và tháng 12 tại hơn 65 quốc gia, trong đó có Việt Nam. Hiện tại, trình độ của ứng viên tham gia kỳ thi này được đánh giá qua 5 cấp độ từ N5 đến N1.

    2. Thời gian thi và điểm đỗ

    Tùy vào từng trình độ bài thi từ N5 đến N1 mà thời gian và điểm đỗ của bài thi JLPT có sự khác nhau, cụ thể:

    Cấu trúc bài thi JLPT N4 được phân chia thành 3 phần, cụ thể:

    Phần từ vựng: số lương khoảng 1500 từ. Sau khi hoàn thành 50 bài Minna no Nihongo, bạn đã được học đến 2000 từ, trừ đi một số từ bạn có thể quên trong quá trình học thì bạn vẫn có đủ kiến thức để hoàn thành bài thi JLPT N4.

    Phần Kanji: số lượng khoảng 300 chữ – tương đương với lượng Kanji trong cuốn Basic kanji 1.

    Phần ngữ pháp: Nắm vững các thức ngữ pháp trong 50 bài Minna no Nihongo.

    5. Tổng hợp đề thi JLPT N4

    Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

    Jellyfish Education Vietnam – Hotline: 0967.289.362

    ➤ Hà Nội: Tầng 13, Tòa nhà CMC, số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

    Điện thoại: 0243.7957.382 Hotline: 0967.289.362

    ➤ Hải Phòng: Tầng 3, tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, TP. Hải Phòng

    Điện thoại: 0225.3833.113 (nhánh 14) Hotline: 098.107.4326

    ➤ Đà Nẵng: Tầng 3, Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3656.205

    Điện thoại: 0283.9930.988 ➤ Hồ Chí Minh: Tầng 4, tòa nhà MB Bank, số 538 Cách Mạng Tháng Tám, P.11, Q.3

    Hoặc đăng ký nhận tư vấn miễn phí tại form sau đây:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Jlpt Koushiki Mondaishu N4 Dai 2 Han (Bản Mới Tái Bản)
  • Đáp Án Và Cách Tính Điểm Jlpt Tháng 12/2020 Từ N5
  • Nắm Chắc 7 Điều Sau Nếu Có Ý Định Tham Gia Kỳ Thi Nat
  • Tìm Hiểu Về Các Kỳ Thi Tiếng Nhật Ở Việt Nam
  • Giới Thiệu Về Kỳ Thi J
  • Đáp Án Jlpt Tháng 12/2019 Trình Độ N1, N2, N3, N4, N5

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chính Xác Nhất
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chi Tiết Nhất
  • Tài Liệu Ôn Luyện Và Đề Thi Thử Jlpt N4
  • Chuẩn Đáp Án Đề Thi Jlpt 07/2021 Từ N1
  • Những Cuốn Sách Luyện Thi Jlpt N4 Cực Hiệu Quả
  • Các trình độ thi từ N5 đến N1 đều có điểm thi tối đa là 180 điểm cho 3 nhóm môn thi. Các phần thi đều có tổng điểm trong phạm vi 0 – 180 điểm, trong đó:

    • Cấp độ thi JLPT N4, JLPT N5:

      – Kiến thức ngôn ngữ (Từ vựng, Kanji, Ngữ pháp): 0 điểm ~ 60 điểm

      – Đọc hiểu: 0 điểm ~ 60 điểm

      – Nghe hiểu: 0 điểm ~ 60 điểm

    • Cấp độ thi JLPT N1, JLPT N2, JLPT N3:

      – Kiến thức ngôn ngữ (Từ vựng, Kanji, Ngữ pháp – Đọc hiểu) : 0 điểm ~ 120 điểm

      – Nghe hiểu: 0 điểm ~ 60 điểm

    Cách tính điểm cụ thể trong từng phần thi của các cấp độ:

      • Cấp độ thi JLPT N1

    – Điểm tổng: Trên 100 điểm (Tối đa: 180 điểm)

    – Điểm kiến thức ngôn ngữ (Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp): Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

    – Điểm Đọc hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

    – Điểm Nghe hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

      • Cấp độ thi JLPT N2

    – Điểm tổng: Trên 90 điểm (Tối đa: 180 điểm)

    – Điểm kiến thức Ngôn Ngữ (Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp): Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

    – Điểm Đọc hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

    – Điểm Nghe hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

      • Cấp độ thi JLPT N3

    – Điểm tổng: Trên 95 điểm (Tối đa: 180 điểm)

    – Điểm kiến thức Ngôn Ngữ (Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp): Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

    – Điểm Đọc hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60)

    – Điểm Nghe hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60)

      • Cấp độ thi JLPT N4

    – Điểm tổng: Trên 90 điểm (Tối đa: 180 điểm)

    – Điểm kiến thức Ngôn ngữ & Đọc hiểu: Trên 38 điểm (Tối đa: 120 điểm)

    – Điểm Nghe hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

      • Cấp độ thi JLPT N5

    – Điểm tổng: Trên 80 điểm (Tối đa: 180 điểm)

    – Điểm kiến thức Ngôn Ngữ & Đọc hiểu: Trên 38 điểm (Tối đa: 120 điểm)

    – Điểm Nghe hiểu: Trên 19 điểm (Tối đa: 60 điểm)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẹo Đạt Điểm Tuyệt Đối Bài Thi Jlpt N3
  • Đề Thi Jlpt N3 (Phần Từ Vựng – Kanji)
  • Full Bộ Đề N3 Cực Sát Với Thi Thật (Có File Nghe)
  • Đáp Án Đề Thi N5
  • Tổng Hợp Đáp Án Kèm Cách Tính Điểm Jlpt 12
  • Đáp Án Và Cách Tính Điểm Jlpt Tháng 12/2020 Từ N5

    --- Bài mới hơn ---

  • Jlpt Koushiki Mondaishu N4 Dai 2 Han (Bản Mới Tái Bản)
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N4 Kèm File Nghe Và Đáp Án
  • Khóa Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N4
  • Khóa Học Luyện Giải Đề Thi Tiếng Nhật Jlpt N4
  • Tổng Hợp 6 Đề Thi Thử N4 (Kèm Cd)
  • Sách tiếng Nhật 100 sẽ liên tục cập nhật đáp án kỳ thi JLPT tháng 12/2020.

    I. Đáp án JLPT N5-N1 (12/2020)

    1. Đáp án đề thi JLPT N5 (12/2020)

    Đáp án tham khảo N5

    2. Đáp án đề thi JLPT N4 (12/2020)

    Đáp án tham khảo N4

    3. Đáp án đề thi JLPT N3 (12/2020)

    Đáp án tham khảo N3

    4. Đáp án đề thi JLPT N2 (12/2020)

    Đáp án tham khảo N2

    5. Đáp án đề thi JLPT N1 (12/2020)

    – Phần Từ vựng – Chữ Hán:

    Mondai 1: 14 câu x 1 điểm = 12 điểm.

    Mondai 2: 8 câu x 1 điểm = 8 điểm.

    Mondai 3: 10 câu x 1 điểm = 10 điểm.

    Mondai 4: 5 câu x 2 điểm = 10 điểm.

    – Phần Ngữ pháp – Đọc hiểu:

    Mondai 1: 16 câu x 1 điểm = 16 điểm.

    Mondai 2: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 3: 4 câu x 6 điểm = 24 điểm.

    Mondai 4: 3 câu x 5 điểm = 15 điểm.

    Mondai 5: 2 câu x 6 điểm = 12 điểm.

    Mondai 6: 1 câu x 6 điểm = 6 điểm.

    – Phần nghe hiểu:

    Mondai 1: 7 câu x 3 điểm = 21 điểm.

    Mondai 2: 6 câu x 3 điểm = 18 điểm.

    Mondai 3: 5 câu x 3 điểm = 15 điểm.

    Mondai 4: 6 câu x 1 điểm = 6 điểm.

    – Phần Từ vựng – Chữ Hán:

    Mondai 1: 9 câu x 1 điểm = 9 điểm.

    Mondai 2: 6 câu x 1 điểm = 6 điểm.

    Mondai 3: 10 câu x 1 điểm = 10 điểm.

    Mondai 4: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 5: 5 câu x 2 điểm = 10 điểm.

    – Phần Ngữ pháp – Đọc hiểu:

    Mondai 1: 15 câu x 1 điểm = 15 điểm.

    Mondai 2: 5 câu x 2 điểm = 10 điểm.

    Mondai 3: 5 câu x 3 điểm = 15 điểm.

    Mondai 4: 4 câu x 4 điểm = 16 điểm.

    Mondai 5: 4 câu x 4 điểm = 16 điểm.

    Mondai 6: 2 câu x 4 điểm = 8 điểm.

    – Phần Nghe hiểu:

    Mondai 1: 8 câu x 3 điểm = 24 điểm.

    Mondai 2: 7 câu x 3 điểm = 21 điểm.

    Mondai 3: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 4: 8 câu x 1 điểm = 8 điểm.

    – Phần Từ vựng – chữ Hán:

    Mondai 1: 8 câu x 1 điểm = 8 điểm.

    Mondai 2: 6 câu x 1 điểm = 6 điểm.

    Mondai 3: 11 câu x 1 điểm = 11 điểm.

    Mondai 4: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 5: 5 điểm x 1 điểm = 5 điểm.

    – Phần Ngữ pháp – Đọc hiểu:

    Mondai 1: 13 câu x 1 điểm = 13 điểm.

    Mondai 2: 3 câu x 1 điểm + 2 câu x 2 điểm = 7 điểm.

    Mondai 3: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 4: 4 câu x 3 điểm = 12 điểm.

    Mondai 5: 6 điểm x 4 điểm = 24 điểm.

    Mondai 6: 4 câu x 4 điểm = 16 điểm.

    Mondai 7: 2 câu x 4 điểm = 8 điểm.

    – Phần Nghe hiểu:

    Mondai 1: 6 câu x 3 điểm = 18 điểm

    Mondai 2: 6 câu x 2 điểm = 12 điểm

    Mondai 3: 3 câu x 3 điểm = 9 điểm

    Mondai 4: 4 câu x 3 điểm = 12 điểm

    Mondai 5: 9 xâu x 1 điểm = 9 điểm

    – Phần Từ vựng – chữ Hán:

    Mondai 1: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 2: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 3: 3 câu x 1 điểm = 3 điểm.

    Mondai 4: 7 câu x 1 điểm = 7 điểm.

    Mondai 5: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 6: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    -Phần Ngữ pháp:

    Mondai 7: 12 câu x 1 điểm = 12 điểm.

    Mondai 8: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 9: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    – Phần Đọc hiểu:

    Mondai 10: 5 câu x 3 điểm = 15 điểm.

    Mondai 11: 8 câu x 2 điểm = 16 điểm.

    Mondai 12: 2 câu x 3 điểm = 6 điểm.

    Mondai 13: 3 câu x 4 điểm = 12 điểm.

    Mondai 14: 2 câu x 4.5 điểm = 9 điểm.

    – Phần Nghe hiểu:

    Mondai 1: 5 câu x 2 điểm = 10 điểm.

    Mondai 2: 6 câu x 2 điểm = 12 điểm.

    Mondai 3: 5 câu x 2 điểm = 10 điểm.

    Mondai 4: 11 câu x 1 điểm = 11 điểm.

    Mondai 5: 1 câu x 4 điểm + 2 câu x 5 điểm = 14 điểm.

    – Phần Từ vựng – chữ Hán:

    Mondai 1: 6 câu x 1 điểm = 6 điểm.

    Mondai 2: 7 câu x 1 điểm = 7 điểm.

    Mondai 3: 6 câu x 1 điểm = 6 điểm.

    Mondai 4: 6 câu x 2 điểm = 12 điểm.

    -Phần Ngữ pháp:

    Mondai 5: 10 câu x 1 điểm = 10 điểm.

    Mondai 6: 5 câu x 1 điểm = 5 điểm.

    Mondai 7: 5 câu x 2 điểm = 10 điểm.

    – Phần Đọc hiểu:

    Mondai 8: 4 câu x 2 điểm = 8 điểm.

    Mondai 9: 9 câu x 3 điểm = 18 điểm.

    Mondai 10: 4 câu x 3 điểm = 12 điểm.

    Mondai 11: 2 câu x 2 điểm = 4 điểm.

    Mondai 12: 4 câu x 3 điểm = 12 điểm.

    Mondai 13: 2 câu x 2 điểm = 4 điểm.

    – Phần Nghe hiểu:

    Mondai 1: 6 câu x 2 điểm = 12 điểm.

    Mondai 2: 7 câu x 2 điểm = 14 điểm.

    Mondai 3: 6 câu x 2 điểm = 12 điểm.

    Mondai 4: 13 câu x 1 điểm = 13 điểm.

    Mondai 5: 3 câu x 3 điểm = 9 điểm.

    🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT “KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT”

    🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

    🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản…)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nắm Chắc 7 Điều Sau Nếu Có Ý Định Tham Gia Kỳ Thi Nat
  • Tìm Hiểu Về Các Kỳ Thi Tiếng Nhật Ở Việt Nam
  • Giới Thiệu Về Kỳ Thi J
  • Đề Thi Nat Test N5
  • Combo 4 Quyển Đề Thi Nat
  • Đáp Án Jlpt 7 2022 – Đáp Án Đề Thi Jlpt Tháng 7 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Da An 答案 Answer Lyrics 歌詞 With Pinyin By Yang Kun 杨坤 Guo Cai Jie 郭采洁
  • Điều Kiện Giao Hàng Dap ( Delivery At Place ) Incoterms 2010
  • 43 Đề Thi N2 Jlpt Có File Nghe “Chống Trượt” Đến 80%
  • The Grammarphobia Blog: Dapping In Vietnam
  • Five On The Black Hand Side: Origins And Evolutions Of The Dap
  • Chào các bạn, vậy là chúng ta đã thi xong đợt thi thứ 1 trong năm 2022. Cảm xúc của mỗi người sau khi thi có khác nhau, nhưng dù sao nó cũng đã đi qua và giờ là dịp để chúng ta tổng kết lại thời gian ôn tập và thiết lập mục tiêu học tập tiếng Nhật mới.

    Với kỳ thi vừa qua, có nhiều bạn muốn đối chiếu lại kết quả, vì vậy IPM xin được cung cấp cho các bạn Đáp án thi jlpt 7/2019 bao gồm : đáp án N4 7/2019, đáp án N3 7/2019, đáp án N2 7/2019, đáp án N1 7/2019. Đáp án thi jlpt 7/2019 này chỉ có giá trị tham khảo, đôi khi có thể có chỗ sai.

    Đáp án N4 7/2019

    文字語彙

    (もじ・ごい)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

    9

     

     

     

     

     

     

    2

    10

    11

    12

    13

    14

     

     

     

     

     

    15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    16

    15

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

    4

    26

    27

    28

    29

    30

     

     

     

     

     

    5

    31

    32

    33

    34

    35

     

     

     

     

     

    文法(ぶんぽう)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

    9

    10

     

     

     

     

     

    11

    12

    13

    14

    15

     

     

     

     

     

    2

    16

    17

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

    3

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

    読解(どっかい)

    4

    26

    27

    28

    29

     

     

     

     

     

     

    5

    30

    31

    32

     

     

     

     

     

     

     

    6

    33

    34

     

     

     

     

     

     

     

     

    聴解(ちょうかい)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    4

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

    6

    7

    8

     

     

     

     

     

     

     

    Đáp án N3 7 2022

    文字・語彙

    (

    もじ・ごい

    )

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    2

    2

    4

    3

    6

    7

    8

     

     

    1

    3

    4

     

     

    2

    9

    10

    11

    12

    13

    3

    4

    1

    2

    4

    14

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    3

    15

    16

    17

    18

    19

    1

    3

    1

    2

    1

    20

    21

    22

    23

    24

    2

    3

    2

    4

    3

    25

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

    4

    26

    27

    28

    29

    30

    3

    4

    2

    1

    1

    5

    31

    32

    33

    34

    35

    4

    4

    2

    3

    1

    文法

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    4

    4

    1

    2

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    3

    4

    4

    3

    11

    12

    13

     

     

    2

    3

    3

     

     

    2

    14

    15

    16

    17

    18

    1

    3

    3

    2

    2

    3

    19

    20

    21

    22

    23

    4

    2

    4

    3

    1

    読解

    (

    どっかい

    )

    4

    24

    25

    26

    27

     

    1

    4

    2

    3

     

    5

    28

    29

    30

    31

    32

    4

    2

    1

    3

    3

    33

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    6

    34

    35

    36

    37

     

    4

    2

    1

    3

     

    7

    38

    39

     

     

     

    4

    3

     

     

     

    聴解

    (

    ちょうかい

    )

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    1

    3

    2

    2

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    3

    1

    3

    1

    6

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

    3

    1

    2

    3

     

     

    1

    4

    4

     

     

    4

    1

    2

    3

    4

     

    2

    1

    1

    3

     

    5

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    3

    2

    2

    2

    6

    7

    8

    9

     

    1

    3

    1

    1

     

    Đáp án N2 7/2019

    文字・語彙 (もじ・ごい)

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    2

    3

    2

    1

    2

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    4

    3

    3

    2

    3

    11

    12

    13

     

     

    1

    1

    2

     

     

    4

    14

    15

    16

    17

    18

    2

    1

    3

    4

    2

    19

    20

     

     

     

    4

    1

     

     

     

    5

    21

    22

    23

    24

    25

    2

    3

    2

    4

    1

    6

    26

    27

    28

    29

    30

    4

    1

    4

    3

    2

    文法

    7

    31

    32

    33

    34

    35

    4

    4

    2

    3

    3

    36

    37

    38

    39

    40

    1

    2

    1

    3

    4

    41

    42

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    8

    43

    44

    45

    46

    47

    3

    1

    4

    2

    1

    9

    48

    49

    50

    51

    52

    4

    1

    3

    2

    2

    読解

    10

    53

    54

    55

    56

    57

    2

    2

    4

    3

    1

    11

    58

    59

    60

    61

    62

    4

    2

    1

    4

    1

    63

    64

    65

    66

     

    4

    1

    3

    3

     

    12

    67

    68

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    13

    69

    70

    71

     

     

    4

    2

    1

     

     

    14

    72

    73

     

     

     

    2

    3

     

     

     

    聴解

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    3

    4

    1

    3

    2

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    3

    3

    2

    2

    3

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    2

    4

    1

    3

    4

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    2

    2

    3

    3

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    1

    3

    3

    2

    11

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    5

    1

    2

    3

     

    2

    4

    2

    1

     

     

     

     

     

     

    Đáp án N1 7/2019

    文字・語彙

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    4

    2

    1

    3

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    7

    8

    9

    10

    11

    3

    4

    1

    1

    2

    12

    13

     

     

     

    3

    4

     

     

     

    3

    14

    15

    16

    17

    18

    2

    1

    4

    3

    1

    19

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    4

    20

    21

    22

    23

    24

    3

    3

    2

    1

    3

    25

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    文法

    5

    26

    27

    28

    29

    30

    4

    3

    4

    1

    3

    31

    32

    33

    34

    35

    1

    2

    3

    1

    4

    6

    36

    37

    38

    39

    40

    2

    3

    4

    1

    2

    7

    41

    42

    43

    44

    45

    3

    2

    2

    4

    1

    読解

    8

    46

    47

    48

    49

     

    3

    2

    4

    3

     

    9

    50

    51

    52

    53

    54

    3

    2

    2

    1

    4

    55

    56

    57

     

     

    4

    4

    3

     

     

    10

    58

    59

    60

    61

     

    3

    1

    4

    1

     

    11

    62

    63

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    12

    64

    65

    66

    67

     

    4

    1

    2

    2

     

    13

    68

    69

     

     

     

    4

    1

     

     

     

    聴解

    1

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    2

    1

    4

    1

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    4

    5

    4

    3

    3

    1

    4

    6

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    3

    1

    2

    3

    4

    5

    3

    3

    2

    1

    3

    6

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

    4

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    1

    2

    2

    3

    6

    7

    8

    9

    10

    1

    2

    2

    2

    3

    11

    12

    13

     

     

    1

    1

    3

     

     

    5

    1

    2

    3

     

    3

    1

    2

    4

     

    Chia sẻ

    NHẬP EMAIL CỦA BẠN VÀO ĐÂY ĐỂ NHẬN BẢN TIN VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO, CÁC THÔNG TIN, KINH NGHIỆM SỐNG, VĂN HÓA NHẬT BẢN TỪ IPM.

    Gửi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg09.1
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án) – Đề Số 1
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 9
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án) [Pdf
  • Chuẩn Đáp Án Đề Thi Jlpt 07/2021 Từ N1

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Cuốn Sách Luyện Thi Jlpt N4 Cực Hiệu Quả
  • Thi Jlpt 12/2020 Đầy Đủ Chính Xác Nhất
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt Miễn Phí
  • Lộ Trình Học Và Những Điểm Cần Lưu Ý Để Có Thể Thi Đậu N5
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Học Kì 1 Có Đáp Án
  • Nội dung bài viết

     

    Tra cứu đáp án đề thi JLPT 07/2021

    Kỳ thi JLPT là một trong những kỳ thi quan trọng nhất đối với các bạn học tiếng Nhật. Vì vậy để đạt được kết quả tốt nhất khi tham gia kỳ thi này thì các bạn phải chuẩn bị tốt nhất từ giai đoạn đầu. Các vấn đề mà bạn cần quan tâm đó là:

    Nếu điểm thi có gì bất thường thì tốt nhất bạn nên trâ cứu lại đáp án đề thi xem có trùng khớp với mình không, do mình tính điểm sai hay người chấm điểm sai?

     

     

    N1 文字・語彙

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    4

    2

    3

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    2

    4

    4

    1

    2

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    14

    15

    16

    17

    18

    19

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    4

    3

    2

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    20

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    3

    4

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N1 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)

    問題5

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    1

    4

    3

    1

    4

    3

    2

    2

     

     

     

     

     

     

    問題6

    36

    37

    38

    39

    40

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    1

    1

    3

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題7

    41

    42

    43

    44

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N1 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)

    問題8

    45

    46

    47

    48

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題9

    49

    50

    51

    52

    53

    54

    55

    56

    57

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題10

    58

    59

    60

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題11

    61

    62

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題12

    63

    64

    65

    66

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題13

    67

    68

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N1聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

     

     

     

     

     

    問題5

    1

    2a

    2b

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thông tin đáp án chính thức sẽ được chúng tôi cập nhật khi có kết quả

    2. Đáp án chính thức đề thi JLPT N2 tháng 07/2021

     

    Đáp án đề thi JLPT N2

    Đáp án đề thi JLPT N2

     

    N2  文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ – TỪ VỰNG)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    3

    1

    2

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    6

    7

    8

    9

    10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    1

    2

    2

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    11

    12

    13

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    3

    2

    4

    1

    2

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    2

    4

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題6

    26

    27

    28

    29

    30

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    4

    2

    1

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N2  文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)

    問題7

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

     

     

     

     

     

    1

    3

    2

    2

    4

    1

    2

    1

    3

    4

    4

    3

     

     

     

     

    問題8

    43

    44

    45

    46

    47

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3

    4

    2

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題9

    48

    49

    50

    51

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3

    1

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N2   読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)

    問題10

    52

    53

    54

    55

    56

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    3

    1

    2

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題11

    57

    58

    59

    60

    61

    62

    63

    64

    65

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    2

    4

    1

    2

    2

    4

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

    問題12

    66

    67

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題13

    68

    69

    70

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題14

    72

    73

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N2  聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

    4

    3

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    2

    3

    4

    1

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    3

    4

    3

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

     

    2

    2

    3

    1

    2

    2

    3

    1

    3

    1

    1

     

     

     

     

     

    問題5

    1

    2a

    2b

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N3  文字・語彙 (もじ・ごい  TỪ VỰNG)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    2

    2

    4

    1

    3

    1

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    9

    10

    11

    12

    13

    14

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    2

    3

    1

    4

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

     

    3

    4

    3

    2

    4

    2

    3

    1

    2

    4

    1

     

     

     

     

     

    問題4

    26

    27

    28

    29

    30

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    2

    4

    1

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    31

    32

    33

    34

    35

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    4

    1

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N3  文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

     

    3

    4

    4

    2

    1

    3

    1

    4

    3

    1

    3

    2

    2

     

     

     

    問題2

    14

    15

    16

    17

    18

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    4

    1

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    19

    20

    21

    22

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    2

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N3  読解 (どっかい  ĐỌC HIỂU)

    問題4

    23

    24

    25

    26

    27

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    3

    1

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    28

    29

    30

    31

    32

    33

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題6

    34

    35

    36

    37

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題7

    38

    39

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N3聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    1

    2

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    1

    2

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đáp án đề thi JLPT 4

    Đáp án đề thi JLPT 4

     

    N4 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ – TỪ VỰNG)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    4

    2

    4

    1

    3

    2

    1

    3

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    10

    11

    12

    13

    14

    15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    2

    2

    1

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

     

     

    4

    2

    2

    1

    4

    3

    3

    1

    3

    4

     

     

     

     

     

     

    問題4

    26

    27

    28

    29

    30

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    3

    2

    1

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    31

    32

    33

    34

    35

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    4

    3

    1

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N4 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

     

    4

    1

    3

    1

    2

    3

    2

    1

    4

    2

    3

    2

    4

    4

    1

     

    問題2

    16

    17

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    3

    3

    4

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    21

    22

    23

    24

    25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    4

    1

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N4 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)

    問題4

    26

    27

    28

    29

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    2

    2

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    30

    31

    32

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    4

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題6

    33

    34

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N4聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    3

    2

    3

    2

    1

    4

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    4

    3

    1

    3

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    3

    2

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

     

    1

    3

    2

    2

    1

    3

    2

    1

     

     

    N5 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ – TỪ VỰNG)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

     

     

     

     

     

    1

    3

    3

    2

    3

    4

    1

    2

    2

    1

    4

    4

     

     

     

     

    問題2

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    3

    3

    1

    2

    2

    1

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

     

     

     

     

     

     

     

    3

    2

    1

    4

    2

    4

    1

    3

    4

    3

     

     

     

     

     

     

    問題4

    31

    32

    33

    34

    35

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    2

    4

    4

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N5 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

     

    2

    1

    4

    3

    4

    4

    3

    2

    3

    1

    2

    2

    1

    3

    2

    1

    問題2

    17

    18

    19

    20

    21

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    2

    3

    1

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    22

    23

    24

    25

    26

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    4

    2

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N5 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)

    問題4

    27

    28

    29

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題5

    30

    31

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題6

    32

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    N5聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)

    問題1

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    1

    4

    1

    2

    2

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    2

    4

    2

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題3

    1

    2

    3

    4

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    1

    2

    3

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    問題4

    1- 

    3

    2-

    1

    3-

    3

    4-

    2

    5-

    1

    6- 

    1

     

    Bài thi JLPT là bài thi đánh giá năng lực Nhật ngữ bao gồm 4 phần: ngữ pháp, từ vựng, nghe-hiểu, đọc – hiểu. Kết quả đề thi sẽ được cập nhật nhanh nhất tại chúng tôi với đáp án từ các giảng viên có kinh nghiệm đang làm việc tại trung tâm của công ty.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Ôn Luyện Và Đề Thi Thử Jlpt N4
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chi Tiết Nhất
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chính Xác Nhất
  • Đáp Án Jlpt Tháng 12/2019 Trình Độ N1, N2, N3, N4, N5
  • Mẹo Đạt Điểm Tuyệt Đối Bài Thi Jlpt N3
  • Full Đề Thi Và Đáp Án Jlpt N3 Tháng 12/2018

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Ngay Về Cấu Trúc Đề Thi N3 Tiếng Nhật Để Không Trượt
  • Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Theo Chuẩn
  • Thời Gian, Thang Điểm, Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Năm 2022
  • Tổng Hợp Đáp Án Kèm Cách Tính Điểm Jlpt 12
  • Đáp Án Đề Thi N5
  • Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

    📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

    Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản

    Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

    Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản.

    TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt N3 Các Năm
  • Cấu Trúc Phần Reading Ielts
  • Ioe Olympic Tiếng Anh Lớp 3 Vòng 14 Năm 2022
  • Cách Giải Đề Thi Tham Khảo Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Arrowenglish Trung Tâm Luyện Thi Ielts
  • Những Cuốn Sách Luyện Thi Jlpt N4 Cực Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Jlpt 12/2020 Đầy Đủ Chính Xác Nhất
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt Miễn Phí
  • Lộ Trình Học Và Những Điểm Cần Lưu Ý Để Có Thể Thi Đậu N5
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Học Kì 1 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra Toán 2, Đề Thi Toán Lớp 2
  • Thời gian đăng: 21/08/2019 15:03

    Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL xin tổng hợp lại những cuốn sách luyện thi tiếng Nhật N4 chất lượng giúp bạn học tập tốt để chinh phục kỳ thi JLPT N4.

    1. Sách Soumatome N4 (Từ vựng, Hán tự)

    Năm xuất bản: アスク – 2022

    Tổng số trang: 120 trang

    N4 Soumatome (Từ vựng, Hán tự) gồm đầy đủ tất cả các từ vựng có trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Đây là cuốn sách cực kỳ cần thiết và phù hợp cho các sĩ tử ôn luyện trước khi bước vào kỳ thi.

    2. N4 Supido masuta (Ngữ pháp)

    Năm xuất bản: ジェイ・リサーチ – 2022 

    Số trang: 119 trang

    N4 Supido masuta日本語能力試験問題集 N4文法スピードマスター có tất cả các mẫu ngữ pháp có trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4, cuốn sách này là một phần thuộc bộ sách Speed master N4 gồm có tất cả 4 kỹ năng nghe hiểu, đọc hiểu, ngữ pháp và từ vựng.

    Sách gồm có 2 phần chính như sau:

    Phần 1: Các mẫu câu cơ bản

    Gồm có các mẫu ngữ pháp thường xuất hiện trong bài thi JLPT N4. Mỗi bài học là 2-3 câu, mỗi một mẫu ngữ pháp đều được giải thích chi tiết về ý nghĩa cũng như cách sử dụng thông các các ví dụ cũng như các mẫu hội thoại. Cuối mỗi bài học sẽ có các bài ôn tập và có từ 5-6 bài để thực hành.

    Hiện nay kỳ thi năng lực tiếng Nhật không chỉ kiểm tra kiến thức về tiếng Nhật mà nó còn kiểm tra khả năng ứng dụng tiếng Nhật trên thực tế, chính vì vậy mà N4 Supido masuta được biên soạn không chỉ giúp bạn hoàn thành tốt bài thi mà còn có thể ứng dụng các mẫu câu trong việc giao tiếp thực tế. Vì thế trong phần đầu mỗi bài học sẽ đều có các bài hội thoại để người học hiểu được cách ứng dụng các mẫu câu trong thực tế. Ngoài ra các câu ví dụ minh họa cho các cấu trúc ngữ pháp đều là cách nói tự nhiên thường sử dụng trong cuộc sống, rất đơn giản và dễ hiểu.

    Phần 2: Kiểm tra mô phỏng thực tế

    Là các bộ đề thi thử N4 được biên soạn với cấu trúc giống như trong đề thi thực tế. Cuối sách sẽ có ngay đáp án để bạn có thể kiểm tra so sánh và nắm được trình độ của bản thân mình.

    3. N4 Mimikara Oboeru (Nghe hiểu)

    Năm xuất bản: アルク – 2011

    Số trang: 131

    Đây là cuốn sách chú trọng tới các kỹ năng Nghe hiểu, nằm trong bộ sách N4 Mimikara Oboeru được biên soạn lại để ôn luyện cho kỳ thi JLPT N4.

    Sách đi sâu vào các kiến thức về phần nghe hiểu trong kỳ thi năng lực N4, về nội dung, bài tập, dạng bài đều tập trung tất cả dựa trên đề thi N4 thực tế.

    Sách gồm có 2 phần chính:

    Phần 1: Người học sẽ được luyện tập các kỹ năng tương ứng với từng mondai trong đề thi để có thể làm quen và thông thạo với từng phần thi. Bạn sẽ nhanh chóng nắm chắc được những lưu ý, mẹo hay khi làm bài từ đó xác định được năng lực của mình, có kế hoạch để ôn tập và điều chỉnh sao cho phù hợp.

    Phần 2: Là các bộ đề thi nghe hiểu được xây dựng dựa trên bố cục, mondai, số câu hỏi của mỗi mondai, các dạng bài tập, phân bổ thời gian hợp lý hoàn toàn giống như trong một đề thi N4 thực sự, giúp học viên tự tin khi tham dự kỳ thi thật.

    4. N4 Jitsuryoku appu (Đọc hiểu)

    Không chỉ dành riêng để luyện thi tiếng Nhật N4 , N4 Jitsuryoku appu (Đọc hiểu) còn là tài liệu cực có ích giúp bạn học tiếng Nhật tốt hơn, tăng cường ngữ pháp để phát triển các kỹ năng cần thiết, tự tin hơn trong việc giao tiếp.

    Cuốn sách ban đầu sẽ giúp bạn ôn tập lại kiến thức của trình độ N5 sau đó dần chuyển sang N4. Tại cấp độ này bạn sẽ được học các điểm ngữ pháp riêng biệt, có sẵn phần giải thích vô cùng rõ ràng và dễ hiểu, ví dụ phong phú. Cuốn sách này được biên soạn dành riêng cho kỳ thi năng lực N4 vì vậy sách tập trung vào việc giải thích và luyện tập các bài nghe Mondai, từ đó tìm ra điểm chung, điểm lưu ý cũng như cách kiểm tra để làm quen dần với đề, tự tin khi bước vào phòng thu.

    5. N4 Zettai gokaku (Đề thi)

    Sách gồm có 3 phần tất cả:

        – Phần 1: Phần thi Hán tự và từ vựng trong 30 phút với 35 câu hỏi

        – Phần thi đọc hiểu, ngữ pháp: đọc hiểu 10 câu, ngữ pháp 25 câu

        – Phần thi nghe hiểu với 28 câu hỏi

    Bên cạnh đó sách còn có đĩa CD kèm theo do chính người Nhật phát âm nhờ thế mà bạn có thể học nghe nói, luyện phát âm cực chuẩn qua giọng đọc của người bản xứ, từ đó bạn có thể cải thiện thiện phát âm cũng như khả năng nghe hiểu của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuẩn Đáp Án Đề Thi Jlpt 07/2021 Từ N1
  • Tài Liệu Ôn Luyện Và Đề Thi Thử Jlpt N4
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chi Tiết Nhất
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chính Xác Nhất
  • Đáp Án Jlpt Tháng 12/2019 Trình Độ N1, N2, N3, N4, N5
  • Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N4

    --- Bài mới hơn ---

  • Luyện Thi Tiếng Nhật Cấp Độ N2
  • Tự Luyện Thi Jlpt N1: Cấu Trúc Đề Thi
  • Đề Thi Môn Toán Lớp 2 Học Kỳ 2 Giúp Các Em Ôn Tập, Củng Cố Kiến Thức
  • Tự Học Tiếng Anh Trong Giao Tiếp Làm Nail Ở Mỹ Chỉ Với 3 Ngày
  • Đăng Ký Thi Jlpt Tháng 12 Năm 2022 Ở Nhật Và Việt Nam ” Kỳ Thi Jlpt
  • Bạn có biết rằng:

    • Biết thêm một ngôn ngữ, mở ra một chân trời mới” – học tiếng Nhật, bạn sẽ có thêm những cơ hội mới.
    • Có chứng chỉ Nhật ngữ JLPT sẽ mở ra nhiều cơ hội việc làm lương cao hơn cho nhiều người bởi vì Nhật Bản cũng là một trong những nước có vốn đầu tư nước ngoài cao nhất tại Việt Nam.
    • Không chỉ chiếm ưu thế khi tuyển dụng, người biết tiếng Nhật còn có thu nhập cao gấp 2,5 lần so với người bình thường.

    Nếu bạn có mong muốn:

    • Cơ hội việc làm mở rộng với mức thu nhập hấp dẫn
    • Tự tin làm việc khi có vốn tiếng Nhật
    • Xây dựng nhiều mối quan hệ trong và ngoài nước
    • Bắt kịp xu hướng hội nhập
    • Khám phá và trải nghiệm văn hóa Nhật Bản

    Hãy đăng ký ngay khóa học “Hướng dẫn cách giải và dịch đề thi JLPT N4” ngay hôm nay!

    Nội dung khóa học “Hướng dẫn cách giải và dịch đề thi JLPT N4”:

    • Toàn bộ cách giải và dịch đề thi JLPT, NAT TEST, N4
    • Hướng dẫn, giải thích cấu trúc của 1 đề thi.
    • Hướng dẫn cách giải nhanh của từng phần trong đề thi mà không cần hiểu nghĩa.
    • Hướng dẫn cách giải từng Mondai trong phần Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu, Nghe một cách cụ thể, chi tiết.
    • Hướng dẫn dịch nghĩa cụ thể, chi tiết từng câu, từng từ trong các phần Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu, Nghe.
    • Giải thích cụ thể chi tiết vì sao chọn đáp án này mà không chọn đáp án kia.
    • Dịch và giải mẫu trọn vẹn các phần Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu, Nghe đề thi của các năm trước.

    Giới thiệu giảng viên: Ngô Trần Minh Thảo

    • Đã học tập và tốt nghiệp ở trường danh tiếng nhất tại Nhật là Tokyo Institute of Technology ( Đại học công nghiệp Tokyo )
    • Đã thi và lấy Chứng chỉ N1 ( IKKYU) năm 2003 chỉ sau 1,5 năm đến Nhật ( học từ vỡ lòng đến N1 chỉ trong 1,5 năm )
    • Đã làm biên phiên dịch cho Phòng Thương Mại Công Nghiệp Việt Nam tại Nhật Bản (VCCI Japan) và các nơi khác từ 2006 – 2010

    Lợi ích khóa học “Hướng dẫn cách giải và dịch đề thi JLPT N4”:

    • Toàn bộ cách giải và dịch đề thi JLPT, NAT TEST, N4
    • Hướng dẫn, giải thích cấu trúc của 1 đề thi.
    • Hướng dẫn cách giải nhanh của từng phần trong đề thi mà không cần hiểu nghĩa.
    • Hướng dẫn cách giải từng Mondai trong phần Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu, Nghe một cách cụ thể, chi tiết.
    • Hướng dẫn dịch nghĩa cụ thể, chi tiết từng câu, từng từ trong các phần Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu, Nghe.
    • Giải thích cụ thể chi tiết vì sao chọn đáp án này mà không chọn đáp án kia.
    • Dịch và giải mẫu trọn vẹn các phần Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu, Nghe đề thi của các năm trước.

    Bên cạnh các kiến thức kể trên, chúng tôi còn đem đến cho bạn một trải nghiệm học tập vô cùng thú vị:

    • Được học linh hoạt mọi lúc, mọi nơi trên nhiều thiết bị như máy tính, điện thoại, máy tính bảng,…
    • Chỉ cần thanh toán học phí một lần để sở hữu khóa học trọn đời, có thể học lại bất cứ khi nào tùy thích.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Ielts General Reading & 11 Dạng Bài Cơ Bản Cần Nhớ
  • Bài Mẫu Ielts Writing Task 1 Ngày 5/3/2020
  • Review Sách Prepare For Ielts General Training Modules
  • Tuyển Tập Dự Đoán Đề Thi Ielts Speaking 2022
  • Mới Học Ielts Thì Luyện Như Nào? Cẩm Nang Học Ielts Từ A Đến Z Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Tài Liệu Ôn Luyện Và Đề Thi Thử Jlpt N4

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuẩn Đáp Án Đề Thi Jlpt 07/2021 Từ N1
  • Những Cuốn Sách Luyện Thi Jlpt N4 Cực Hiệu Quả
  • Thi Jlpt 12/2020 Đầy Đủ Chính Xác Nhất
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt Miễn Phí
  • Lộ Trình Học Và Những Điểm Cần Lưu Ý Để Có Thể Thi Đậu N5
  • TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VÀ ĐỀ THI THỬ JLPT N4

    Trong giai đoạn nước rút cuối cùng này thì việc luyện làm đề thi năng lực tiếng Nhật N4 là vôn cùng quan trọng. Thế nhưng nó chưa đủ để giúp các bạn có thể dễ dàng chinh phục được kỳ thi này. Bởi việc tự luyện đề thi năng lực tiếng Nhật N4 sẽ gặp khá nhiều khó khăn bởi:

    Không dồi dào tài nguyên như tiếng Anh, hiện tại, các bộ đề JLPT miễn phí trên mạng là khá hạn chế gây khó khăn cho bạn trong việc tìm kiếm nguồn đề.

    Các hiện tượng ngữ pháp trong tiếng Nhật khá zíc-zắc, nếu không có giáo viên trực tiếp giải thích, bạn sẽ khó hiểu bản chất của từng hiện tượng nên khó có thể giải thích vì sao chọn đáp án này mà không chọn đáp án kia khi luyện đề.

    Học ngôn ngữ không chỉ là học tiếng mà còn là học văn hóa, nếu chỉ học qua sách vở mà không nghe trực tiếp những người đã từng trải nghiệm chia sẻ lại những kinh nghiệm về văn hóa Nhật, bạn sẽ rất khó tiếp cận một cách chính xác.

    Hơn thế nữa, nếu bạn không có thời gian thì việc tham gia một lớp luyện thi tiếng Nhật là ý tưởng tuyệt vời.

    Nếu có thể, hãy cố gắng tham gia một khóa học luyện thi JLPT, có thể số tiền bạn bỏ ra không lớn, nhưng những kiến thực bạn thu lại mình đảm bảo là khá đồ sộ về ngôn ngữ, về các tips làm bài không chỉ đối với đề thi N4 mà cả các kỳ thi khác nữa, về văn hóa, cả các trải nghiệm của giảng viên khi trực tiếp học và làm việc tại Nhật!

    Giới hạn kiến thức JLPT N4

    Phần ngữ pháp: N4 là bài thi kiểm tra hết trình độ sơ cấp tiếng Nhật của người học, do đó chỉ cần học hết 50 bài Minna no Nihongo sơ cấp là đã đủ để thi cấp độ N4.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chi Tiết Nhất
  • Lịch Thi Jtest 2022 Tại Việt Nam Chính Xác Nhất
  • Đáp Án Jlpt Tháng 12/2019 Trình Độ N1, N2, N3, N4, N5
  • Mẹo Đạt Điểm Tuyệt Đối Bài Thi Jlpt N3
  • Đề Thi Jlpt N3 (Phần Từ Vựng – Kanji)
  • Khóa Học Luyện Giải Đề Thi Tiếng Nhật Jlpt N4

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp 6 Đề Thi Thử N4 (Kèm Cd)
  • Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N5
  • Download 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Bản Mềm: 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án
  • Giới thiệu khóa học giải đề thi tiếng Nhật

    – Khi học một ngoại ngữ nào thì bất cứ ai đều cũng muốn mình có thể giao tiếp tốt bằng ngôn ngữ đó và đối với tiếng Nhật cũng vậy. Nhưng để làm được như thế thì trước hết bạn cần phải có phương pháp học hiệu quả.

    – Có phải bạn đang chuẩn bị thi JLPT N4 và muốn biết rõ hơn cấu trúc, thang điểm trong đề thi?

    – Có phải bạn đang muốn biết cách phân bố làm bài thi sao cho nhanh và hợp lý, tránh mất thời gian?

    – Có phải bạn chưa biết cách làm từng phần chi tiết trong đề thi?

    – Có phải bạn chưa biết cách chọn đáp án KANJI nhanh, chính xác nhất?

    – Có phải bạn muốn làm đề thi thử và được giáo viên sửa bài trước để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức?

    Nội dung khóa học Luyện giải đề thi tiếng Nhật

    Phần 1: Giới thiệu cấu trúc đề thi tiếng Nhật

    Bài 1: Cấu trúc đề thi (03:53)

    Bài 2: Phần dễ lấy điểm nhiều nhất (07:17)

    Phần 2: Sửa, giải thích đề thi tiếng Nhật số 1

    Bài 3: Sửa, giải thích phần từ vựng Kanji (41:53)

    Bài 4: Sửa, giải thích phần từ ngữ pháp, đọc hiểu (1:15:53)

    Bài 5: Sửa giải thích phần nghe hiểu (51:45)

    Bài 6: Đưa ra những lưu ý khi giải đề thi (02:31)

    Phần 3: Sửa, giải thích đề thi tiếng Nhật số 2

    Bài 7: Sửa, giải thích phần từ vựng Kanji (29:26)

    Bài 8: Sửa, giải thích phần từ ngữ pháp, đọc hiểu (1:02:56)

    Bài 9: Sửa giải thích phần nghe hiểu (32:56)

    Bài 10: Những điều cần lưu ý khi luyện giải đề thi (02:52)

    Phần 4: Thủ thuật giải các phần trong đề thi tiếng Nhật

    Bài 11: Thủ thuật giải phần từ vựng Kanji nhanh, chính xác (02:33)

    Bài 12: Thủ thuật giải phần ngữ pháp bằng 1 ánh mắt (01:54)

    Bài 13: Thủ thuật giải phần đọc hiểu hợp lý, tránh mất thời gian (01:45)

    Bài 14: Thủ thuật giải phần nghe hiểu, nắm ý chính, đọc lướt đề thi (02:11)

    Bài 15: Cách phân bố thời gian, giải đề thi theo quy trình ngược dòng (02:48)

    Phần 5: Thống kê lại toàn bộ thủ thuật cần thiết khi đi thi JLPT

    Bài 16: 10 bí kíp đạt điểm cao trong kỳ thi (05:29)

    Bài 17: Chuẩn bị trước kỳ thi (03:50)

    Bài 18: Những sai lầm dễ mắc phải lúc giải đề thi (04:47)

    Bài 19: Hướng dẫn cách tạo tài khoản dự thi JLPT (20:28)

    Bài 20: Hướng dẫn cách đăng kí thi JLPT (18:14)

    Bài 21: Hướng dẫn cách thanh toán lệ phí thi (06:27)

    Bài 22: Hướng dẫn cách xem kết quả thi và ngày công bố (03:02)

    – Những bạn đang học tiếng Nhật trực tuyến, có dự định thi JLPT N4 để du học.

    – Những người đang làm việc tại Trung tâm thương mại AEON Mall hoặc các doanh nghiệp Nhật Bản muốn thi lấy bằng để nâng cao mức lương, thăng tiến trong công việc.

    Lợi ích khóa học luyện giải đề thi tiếng Nhật

    – Làm quen và giải đề thi tiếng Nhật các năm trước.

    – Biết cách phân bố thời gian làm bài thi hợp lý.

    – Thủ thuật làm phần từ vựng nhanh và chính xác.

    – Thủ thuật chọn đáp án KANJI nhanh và không bị nhầm lẫn.

    – Trình tự giải phần đọc hiểu nhanh, hợp lý, tránh mất thời gian.

    – Cách làm phần ngữ pháp chỉ với 1 cái lướt mắt.

    – Thủ thuật nghe ý chính trong phần nghe hiểu.

    – Được giáo viên sửa và giải thích từng câu trong đề thi năng lực tiếng Nhật N4.

    – Cuối cùng là thống kê lại toàn bộ thủ thuật cần thiết khi đi thi.

    Quyền lợi học viên

    – Được học đi học lại, học mọi lúc mọi nơi. Mua 1 lần học trọn đời. Truy cập trên thiết bị di động.

    – Được giảng viên hỗ trợ trực tiếp thông qua nhóm Facebook, giao lưu cùng những học viên khác trên nhóm.

    – Giảng viên có thể tổ chức các buổi giao lưu trực tuyến hoặc trực tiếp.

    Được hoàn trả 100% học phí nếu nội dung khóa học không như mong đợi.

    + Chinh phục tiếng Nhật giao tiếp siêu tốc

    + Bí kíp tăng 50% điểm nghe JLPT trong 1 tháng – Thi tiếng Nhật N5

    + Cách trị mụn mủ ở mũi – mông, mụn viêm, mụn bọc, viên da cơ địa hiệu quả, không tái phát

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Nhật Hướng Dẫn Cách Giải Và Dịch Đề Thi Jlpt N4
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N4 Kèm File Nghe Và Đáp Án
  • Jlpt Koushiki Mondaishu N4 Dai 2 Han (Bản Mới Tái Bản)
  • Đáp Án Và Cách Tính Điểm Jlpt Tháng 12/2020 Từ N5
  • Nắm Chắc 7 Điều Sau Nếu Có Ý Định Tham Gia Kỳ Thi Nat
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100