Gratis Hsk3 Chinese Exam Including Answers Hsk3 H31003

--- Bài mới hơn ---

  • Ielts 9 Test 1 Keys For Listening
  • Tải Full Trọn Bộ Ielts Advantage Skills: Listening, Reading, Speaking And Writing(Pdf)
  • Sách Tự Học Viết Ielts Advantage Writing Skills
  • Ielts Writing: 4 Sách Cực Hay Để Nâng Điểm
  • Ielts Reading Recent Actual Tests Vol 1
  • Are you pparing for your Chinese HSK3 Exam and looking for a sample test? This HSK3 Chinese test number: H31003 is one of the most important learning tools to learn the Chinese language according to the HSK3 standard. Download this HSK Chinese test now!

    This HSK 3 H31003 Mandarin Chinese Exam is suitable for those with a “high-performance mindset” and often using professional educational templates to achieve their goals faster!

    This HSK3 H31003 test exam (Hanyu Shuiping Kaoshi, in pinyin: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì, and Chinese 汉语 水平 考试) words list is the name for the international Chinese standard test to check how well someone has mastered the Chinese language correctly. It is also known as the “Chinese TOEFL”. There are two variants for the HSK: HSK written and HSK oral (also HSKK, or Hànyǔ Shuǐpíng Kǒuyǔ Kǎoshì (汉语 水平 口语 考试), and the written HSK test assesses the skills of listening, reading, and from level 3 also writing is included. HSK tests also the oral fluency. For oral HSK there are three levels:

    • beginner (corresponding to HSK1-2),
    • medium (corresponds to HSK3 -4) and

    Unlike TOEFL there are separate tests for each level. Another difference is that you are passing the tests if your score is a higher score than 60%: The exact outcome is less important. Another difference is that for each level published a dictionary that contains all the words to know. The test uses only these words for the respective level.

    Now, each level builds off of the pvious level, so level 6 includes all the words from level HSK1 to level HSK3 as well. Level HSK3 contains all the words of level HSK2, and so on.

    This template is suitable if you are studying for HSK 3.

    HSK3 (ERK level B1, amount of words: 600, Exam duration:85 min)

    Listening (problems played twice).

    All Chinese characters as mentioned in this list under HSK3

    Try out our online Free and Premium Chinese educational templates, forms and contracts today. Save, fill-In the blanks, print chúng tôi done!

    Download this Chinese HSK3 Test Exam and Answers HSK3 template to enable you to start practicing and mastering your Chinese language skills on HSK level 3.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hsk3 Chinese Exam Including Answers Hsk3 H31003
  • Hsk 3 (Nội Dung, Từ Vựng Và Tài Liệu Luyện Thi)
  • Đáp Án Của Trò Chơi Brain Out
  • Chữ Cái Tiếng Anh Nào Nhiều Người Thích Nghe Nhất?
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ Nhất
  • Hsk3 Chinese Exam Including Answers Hsk3 H31003

    --- Bài mới hơn ---

  • Gratis Hsk3 Chinese Exam Including Answers Hsk3 H31003
  • Ielts 9 Test 1 Keys For Listening
  • Tải Full Trọn Bộ Ielts Advantage Skills: Listening, Reading, Speaking And Writing(Pdf)
  • Sách Tự Học Viết Ielts Advantage Writing Skills
  • Ielts Writing: 4 Sách Cực Hay Để Nâng Điểm
  • Are you pparing for your Chinese HSK3 Exam and looking for a sample test? This HSK3 Chinese test number: H31003 is one of the most important learning tools to learn the Chinese language according to the HSK3 standard. Download this HSK Chinese test now!

    This HSK 3 H31003 Mandarin Chinese Exam is suitable for those with a “high-performance mindset” and often using professional educational templates to achieve their goals faster!

    This HSK3 H31003 test exam (Hanyu Shuiping Kaoshi, in pinyin: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì, and Chinese 汉语 水平 考试) words list is the name for the international Chinese standard test to check how well someone has mastered the Chinese language correctly. It is also known as the “Chinese TOEFL”. There are two variants for the HSK: HSK written and HSK oral (also HSKK, or Hànyǔ Shuǐpíng Kǒuyǔ Kǎoshì (汉语 水平 口语 考试), and the written HSK test assesses the skills of listening, reading, and from level 3 also writing is included. HSK tests also the oral fluency. For oral HSK there are three levels:

    • beginner (corresponding to HSK1-2),
    • medium (corresponds to HSK3 -4) and

    Unlike TOEFL there are separate tests for each level. Another difference is that you are passing the tests if your score is a higher score than 60%: The exact outcome is less important. Another difference is that for each level published a dictionary that contains all the words to know. The test uses only these words for the respective level.

    Now, each level builds off of the pvious level, so level 6 includes all the words from level HSK1 to level HSK3 as well. Level HSK3 contains all the words of level HSK2, and so on.

    This template is suitable if you are studying for HSK 3.

    HSK3 (ERK level B1, amount of words: 600, Exam duration:85 min)

    Listening (problems played twice).

    All Chinese characters as mentioned in this list under HSK3

    Try out our online Free and Premium Chinese educational templates, forms and contracts today. Save, fill-In the blanks, print chúng tôi done!

    Download this Chinese HSK3 Test Exam and Answers HSK3 template to enable you to start practicing and mastering your Chinese language skills on HSK level 3.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hsk 3 (Nội Dung, Từ Vựng Và Tài Liệu Luyện Thi)
  • Đáp Án Của Trò Chơi Brain Out
  • Chữ Cái Tiếng Anh Nào Nhiều Người Thích Nghe Nhất?
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ Nhất
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ
  • Đáp Án Đề Thi Hsk 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Khởi Động Cuộc Thi “atgt Cho Nụ Cười Ngày Mai”
  • Giải Đề Thi Thật Ielts Writing Task 2
  • Download Ielts Trainer Pdf Bản Đẹp
  • Review 2 Cuốn Cambridge Ielts Trainer
  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án Tham Khảo 2
  • Đáp án đề thi HSK 3 – H31002

    一、听 力

    第一部分

    1.C 2.A 3.F 4.E 5.B

    6.C 7.B 8.A 9.D 10.E

    第二部分

    11.× 12.√ 13.√ 14.× 15.× 16.√ 17.× 18.√ 19.× 20.√

    第三部分

    21.B 22.A 23.C 24.A 25.B 26.C

    27.C 28.B 29.B 30.A

    第四部分

    31.C 32.C 33.C 34.A 35.A

    36.B 37.A 38.C 39.C 40.B

    二、阅 读

    第一部分

    41.A 42.C 43.D 44.F 45.B

    46.B 47.E 48.A 49.C 50.D

    第二部分

    51.A 52.D 53.F 54.C 55.B

    56.E 57.C 58.B 59.F 60.A

    第三部分

    61.A 62.A 63.B 64.A 65.A

    66.B 67. C 68. B 69.B 70.C

    三、书 写

    第一部分

    71.我们先看看菜单。

    72.她忘了带护照。

    73.这些葡萄很新鲜。

    74.熊猫的眼睛和耳朵都是黑色的。

    75.你敢不敢用冷水洗澡?

    第二部分

    76.人

    77.太

    78.个

    79.云

    80.文

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Trò Chơi Brain Out Đáp Án Trò Chơi Brain Out
  • Topdataps: Đáp Án Câu Hỏi Cho Heo Đi Học Trong Heo Đất Momo ( Cập Nhật Hàng Ngày )
  • Đáp Án Brain Test 2 Đầy Đủ (Liên Tục Cập Nhật)
  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 1 Môn Sinh Học
  • Đáp Án Module 1 Môn Hóa Thcs
  • Đáp Án Giáo Trình Chuẩn Luyện Thi Hsk Từ Hsk3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Môn It13
  • Tổng Hợp Đáp Án Của Sách Bài Tập Hán Ngữ
  • 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 1
  • Đáp Án Phần Thi Trắc Nghiệm Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến”.
  • Đáp Án Môn Eg38
  • Bộ giáo trình chuẩn HSK là bộ giáo trình chuẩn luyện thi HSK cực kỳ tốt và có thể nói là tốt nhất hiện nay do Trụ sở của của Học viện Khổng Tử/ HANBAN xuất bản dành cho các bạn muốn có thêm tài liệu để tự học HSK tại nhà. Bộ giáo trình chuẩn HSK có từ cấp 1 đến cấp 6, được phân chia thành các chủ điểm học được phân chia từ đơn giản đến phức tạp: từ vựng, điểm ngữ pháp được giải thích cặn kẽ, phần ngữ âm và chữ Hán.

    Tiếng Trung Thượng Hải đã giới thiệu tới bạn đọc Bộ giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ cấp 3 – cấp 6 gồm sách giáo trình và sách bài tập. Hôm nay, chúng tôi cung cấp thêm phần đáp án chi tiết cho từng quyển từ giáo trình đến sách bài tập giáo trình chuẩn để các bạn tự học hoàn thiện hơn.

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK3

     

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK3: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK3: Tải xuống

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK4

     

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK4 quyển Thượng: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK4 quyển Thượng: Tải xuống

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK4 quyển Hạ: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK4 quyển Hạ: Tải xuống

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK5

     

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK5 quyển Thượng: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK5 quyển Thượng: Tải xuống

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK5 quyển Hạ: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK5 quyển Hạ: Tải xuống

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK6

     

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK6 quyển Thượng: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK6 quyển Thượng: Tải xuống

    Đáp án Giáo trình chuẩn HSK6 quyển Hạ: Tải xuống

    Đáp án Sách bài tập giáo trình chuẩn HSK6 quyển Hạ: Tải xuống

    XEM THÊM

    TUYỆT CHIÊU LÀM ĐÚNG PHẦN SẮP XẾP CÂU HSK4,5

    TẢI SÁCH 25 NGÀY CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5

    TẢI SÁCH VƯỢT QUA ĐỀ THI HSK 5 PHẦN ĐỌC HIỂU

    TẢI GIÁO TRÌNH CHINH PHỤC HSK4 PHẦN NGHE VÔ CÙNG HỮU ÍCH

    TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC VÀ VIẾT ĐỀ THI HSK6

    TẢI SÁCH 30 NGÀY BỨT PHÁ TRƯỚC KÌ THI HSK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tập Huấn Module 1 Môn Toán Thcs
  • Tất Tần Tật Đáp Án Brain Out Từ Cấp 1 Đến Cấp 225: Bạn Có Đủ Can Đảm Xem Hết
  • Đáp Án Câu Hỏi Cho Heo Đi Học Trong Heo Đất Momo ( Cập Nhật Hàng Ngày )
  • Cổng Điện Tử Tỉnh Thái Nguyên
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Đáp Án Của Bạn 你的答案 Nǐ De Dá’àn
  • Đề Thi Hsk 4 – H41003

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Sách Đề Thi Thật Hsk4 汉语水平考试真题集 Hsk 四级(2018版)
  • Website Luyện Thi Hsk Online Miễn Phí Của Hanban & Viện Khổng Tử Trung Quốc
  • Tải Sách Luyện Thi Hsk 4 新汉语水平考试模拟试题集Hsk Level 4
  • Tải Sách Đề Thi Thật Hsk4 汉语水平考试真题集 Hsk 四级(2011版)
  • Phân Tích 4 Khổ Thơ Đầu Bài Sóng – Văn Tham Khảo Lớp 12
    1. Câu hỏi thứ

      1

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      1

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 1 – 10:

      例如:

      我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?

      ★ 他打算下午去银行。 ( √ )

      现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也 不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。

      ★ 他喜欢看电视广告。 ( × )

      Câu 1:

      ★ 他想买蛋糕。 (       )

      • ×

      Đúng

      Sai

    2. Câu hỏi thứ

      2

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      2

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 2:

      ★ 他现在住的地方很安静。  ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    3. Câu hỏi thứ

      3

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      3

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 3:

      ★ 大学生不愿意去农村工作。( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    4. Câu hỏi thứ

      4

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      4

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 4:

      ★ 会议室在二层。 ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    5. Câu hỏi thứ

      5

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      5

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 5:

      ★ 参观时间是一小时。 ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    6. Câu hỏi thứ

      6

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      6

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 6:

      ★ 超市提供免费塑料袋。  ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    7. Câu hỏi thứ

      7

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      7

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 7:

      ★ 海洋里的植物很少。 ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    8. Câu hỏi thứ

      8

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      8

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 8:

      ★ 他的职业是演员。 ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    9. Câu hỏi thứ

      9

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      9

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 9:

      ★ 他下周回来。 ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    10. Câu hỏi thứ

      10

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      10

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 10:

      ★ 习惯很难改变。 ( )

      • ×

      Đúng

      Sai

    11. Câu hỏi thứ

      11

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      11

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 11 – 25:

      例如:

      女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?

      男:有,你放心吧。

      问:男的主要是什么意思?

      A 去机场

      B 快到了

      C 油是满的

      D 有加油站 √

      Câu 11:

      A 迟到了

      B 不能上网了

      C 房子不租了

      D 打错电话了

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    12. Câu hỏi thứ

      12

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      12

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 12:

      A 加班

      B 出差

      C 休息

      D 购物

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    13. Câu hỏi thứ

      13

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      13

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 13:

      A 做汤

      B 做凉菜

      C 做饮料

      D 加点儿盐

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    14. Câu hỏi thứ

      14

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      14

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 14;

      A 教师

      B 大夫

      C 律师

      D 售货员

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    15. Câu hỏi thứ

      15

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      15

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 15:

      A 太远

      B 菜贵

      C 菜好吃

      D 菜很咸

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    16. Câu hỏi thứ

      16

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      16

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 16:

      A 10 分钟

      B 半个小时

      C 一个小时

      D 一个半小时

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    17. Câu hỏi thứ

      17

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      17

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 17:

      A 帅的

      B 耐心的

      C 诚实的

      D 幽默的

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    18. Câu hỏi thứ

      18

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      18

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 18:

      A 要办签证

      B 是位翻译

      C 要办护照

      D 在使馆工作

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    19. Câu hỏi thứ

      19

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      19

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 19:

      A 艺术

      B 经济

      C 法律

      D 语言

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    20. Câu hỏi thứ

      20

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      20

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 20:

      A 兴奋

      B 吃惊

      C 轻松

      D 着急

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    21. Câu hỏi thứ

      21

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      21

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 21:

      A 开会

      B 报名

      C 上课

      D 看电影

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    22. Câu hỏi thứ

      22

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      22

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 22:

      A 饿了

      B 感冒了

      C 流鼻血了

      D 压力太大

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    23. Câu hỏi thứ

      23

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      23

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 23:

      A 来得及

      B 来不及了

      C 速度太慢了

      D 航班推迟了

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    24. Câu hỏi thứ

      24

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      24

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 24:

      A 司机

      B 经理

      C 小李

      D 护士

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    25. Câu hỏi thứ

      25

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      25

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 25:

      A 不成功

      B 让人失望

      C 比较一般

      D 很吸引人

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    26. Câu hỏi thứ

      26

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      26

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 26 – 45:

      例如:

      男:把这个文件复印五份,一会儿拿到会议室发给大家。

      女:好的。会议是下午三点吗?

      男:改了。三点半,推迟了半个小时。

      女:好,602 会议室没变吧?

      男:对,没变。

      问:会议几点开始?

      A 两点

      B 3 点

      C 3:30 √

      D 6 点

      Câu 26:

      A 同事

      B 邻居

      C 夫妻

      D 亲戚

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    27. Câu hỏi thứ

      27

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      27

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 27:

      A 历史

      B 长度

      C 风景

      D 经过的省市

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    28. Câu hỏi thứ

      28

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      28

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 28:

      A 太累

      B 得意

      C 感动

      D 怀疑

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    29. Câu hỏi thứ

      29

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      29

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 29:

      A 在读博士

      B 在读硕士

      C 在找工作

      D 想出国留学

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    30. Câu hỏi thứ

      30

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      30

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 30:

      A 8:00

      B 8:30

      C 9:00

      D 9:30

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    31. Câu hỏi thứ

      31

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      31

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 31:

      A 想减肥

      B 想聊天

      C 停电了

      D 电梯坏了

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    32. Câu hỏi thứ

      32

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      32

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 32:

      A 家里

      B 商场

      C 教室

      D 银行

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    33. Câu hỏi thứ

      33

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      33

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 33:

      A 2500

      B 3000

      C 3200

      D 3500

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    34. Câu hỏi thứ

      34

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      34

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 34:

      A 请不了假

      B 害怕打针

      C 讨厌吃药

      D 肚子不疼了

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    35. Câu hỏi thứ

      35

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      35

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 35:

      A 同意

      B 原谅

      C 太麻烦

      D 十分满意

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    36. Câu hỏi thứ

      36

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      36

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 36:

      A 不要骄傲

      B 买件大衣

      C 要努力工作

      D 别忘了过去

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    37. Câu hỏi thứ

      37

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      37

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 37:

      A 很活泼

      B 后来很穷

      C 喜欢弹钢琴

      D 成为了名人

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    38. Câu hỏi thứ

      38

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      38

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 38:

      A 星期三

      B 星期四

      C 星期五

      D 星期六

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    39. Câu hỏi thứ

      39

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      39

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 39:

      A 亚洲

      B 地球

      C 老虎

      D 狮子

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    40. Câu hỏi thứ

      40

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      40

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 40:

      A 爱情

      B 烦恼

      C 友谊

      D 好心情

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    41. Câu hỏi thứ

      41

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      41

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 41:

      A 环境污染

      B 天气情况

      C 身体健康

      D 阳光影响心情

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    42. Câu hỏi thứ

      42

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      42

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 42:

      A 主动买票

      B 准备下车

      C 带好行李

      D 禁止抽烟

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    43. Câu hỏi thứ

      43

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      43

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 43:

      A 船上

      B 飞机上

      C 出租车上

      D 公共汽车上

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    44. Câu hỏi thứ

      44

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      44

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 44:

      A 很浪漫

      B 值得同情

      C 特别有趣

      D 内容丰富

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    45. Câu hỏi thứ

      45

      trong tổng số

      45

      câu hỏi

      45

      . Câu hỏi

      2.23 điểm

      Câu 45:

      A 精彩的

      B 简单的

      C 相互信任的

      D 勇敢去爱的

      • A

      • B

      • C

      • D

      Đúng

      Sai

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lưu Ý Khi Luyện Thi Hsk 4
  • Hsk 4: Giới Thiệu Về Bài Thi Và Lượng Từ Vựng Cần Nắm
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Hsk Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • Kỹ Năng Làm Bài Thi Hsk4
  • Cấu Trúc Đề Thi Và Hướng Dẫn Làm Bài Thi Hsk4
  • Đáp Án Đề Thi Hsk 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Ioe Vòng 2 Lớp 11
  • Đáp Án Game Qua Sông Iq Câu 32, Di Chuyển Các Quả Trứng
  • Đề Thi Thử Nghiệm Môn Lý 2022 Của Bộ Giáo Dục Có Đáp Án
  • 600 Câu Hỏi & Đáp Án Lý Thuyết Sát Hạch Lái Xe Ô Tô
  • Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Các bạn có thể tham khảo Đáp án đề thi HSK 2- H20901

    一、听 力

    第一部分

    1.× 2.√ 3.× 4.× 5.√ 6.√ 7.× 8.√ 9.× 10.√

    第二部分

    11.F 12.A 13.C 14.E 15.B

    16.B 17.E 18.C 19.A 20.D

    第三部分

    21.C 22.B 23.A 24.C 25.A

    26.A 27.B 28.B 29.C 30.C

    第四部分

    31.A 32.A 33.B 34.B 35.C

    二、阅 读

    第一部分

    36.F 37.E 38.C 39.B 40.A

    第二部分

    41.D 42.B 43.A 44.C 45.F

    第三部分

    46.√ 47.× 48.× 49.√ 50.×

    第四部分

    51.C 52.B 53.F 54.A 55.D

    56.D 57.C 58.E 59.B 60.A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi, Gợi Ý Đáp Án Môn Toán Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Năm 2022 Mã Đề 121
  • Đáp Án Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2012
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử (24 Mã Đề) Có Đáp Án
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Địa Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Địa Lý (24 Mã Đề)
  • Hsk 6: Pdf Kèm File Nghe Và Đáp Án Đầy Đủ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Đề Thi Và Hướng Dẫn Làm Bài Thi Hsk4
  • Kỹ Năng Làm Bài Thi Hsk4
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Hsk Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • Hsk 4: Giới Thiệu Về Bài Thi Và Lượng Từ Vựng Cần Nắm
  • Lưu Ý Khi Luyện Thi Hsk 4
  • 2.3

    /

    5

    (

    3

    votes

    )

    Tuyển tập đề thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5, HSK 6 có đầy đủ PDF và file nghe kèm đáp án. Kiểm tra trình độ tiếng Trung sơ cấp với đề HSK 1.

    HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi)– kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán của người nước ngoài do Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh thiết kế. Đây là đánh giá tiêu chuẩn cho những người không sử dụng tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ. 

    1. HSK1

    HSK 1 cần bao nhiêu từ vựng?

    Trình độ HSK 1 đòi hỏi khoảng 150 từ vựng.

    Học xong cuốn nào thì được HSK 1

    Hiện nay có rất nhiều giáo trình dạy tiếng Trung như Hán ngữ, Boya, Giáo trình chuẩn,…

    Đối với Hán ngữ: Học xong cuốn 1

    Đối với Boya: Học xong cuốn sơ cấp 1

    Đối với giáo trình chuẩn: Học xong cuốn cấp độ 1

    Cấu trúc đề thi HSK 1

    Đề thi HSK 1 sẽ có pinyin và mỗi câu hỏi được nghe 2 lần.

    Tuyển tập đề thi HSK 1

    Đề số 1: PDF kèm file nghe

    Đề số 2: PDF kèm file nghe

    Đề số 3: PDF kèm file nghe

    Đề số 4: PDF kèm file nghe

    Đề số 5: PDF kèm file nghe

    Đề số 6: PDF kèm file nghe

    Đề số 7: PDF kèm file nghe

    Đề số 8: PDF kèm file nghe

    Đề số 9: PDF kèm file nghe

    Đề số 10: PDF kèm file nghe

    Đề số 11: PDF kèm file nghe

    Đề số 12: PDF kèm file nghe

    Đề số 13: PDF kèm file nghe

    File tổng hợp: https://goo.gl/J4QJjs

    2. HSK 2

    Tương tự như kỳ thi HSK 1, bạn cần đủ 120 điểm cả 2 kỹ năng để qua kỳ thi HSK 2.

    ⬇Link tải: https://goo.gl/obLR2F

    3. HSK 3

    Với HSK 3, bài thi sẽ có 3 phần Nghe, Đọc, Viết

    • Phần nghe gồm 40 câu trong 35 phút, chia thành 3 phần nhỏ khác nhau

    • Phần đọc gồm 30 câu trong 30 phút, gồm 3 phần nhỏ 

    • Phần viết gồm 20 câu trong 15 phút, gồm 2 phần nhỏ

    Từ HSK 3, bạn sẽ có 3 phần trong 1 bài thi. Vì vậy, để qua kì thi này, bạn cần đạt tổng điểm trên 180 điểm. Dưới 180 điểm, coi như bạn đã trượt kỳ thi. 

    HSK 3 và HSK 4 được coi là kỳ thi tiếng Trung trung cấp. Bạn cần có khoảng 500- 1200 từ vựng để vượt qua kỳ thi này

    ⬇Link tải: https://goo.gl/5QkYrr

    4. HSK 4

    Đề thi HSK 4 cũng có 3 phần tương tự HSK 3

    • Nghe: 30 phút, 40 câu, chia 3 phần nhỏ

    • Đọc: 35 phút, 40 câu, chia 3 phần nhỏ

    • Viết: 25 phút, 15 câu, chia 2 phần nhỏ

    ⬇Link tải: https://goo.gl/H48tvA

    5. HSK 5

    • Nghe: 30 phút, 45 câu hỏi, chia 2 phần nhỏ

    • Đọc: 45 phút, 45 câu hỏi, chia 3 phần nhỏ

    • Viết: 40 phút, 10 câu hỏi, chia 2 phần nhỏ

    Đây là kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung trung- cao cấp, bạn cần có đủ 2500 từ vựng để vượt qua kỳ thi này. 

    ⬇Link tải: https://goo.gl/KSc2cp

    6. HSK 6

    Đây là tiếng Trung cao cấp yêu cầu 5000 từ. Cấu trúc đề thi HSK 6 như sau:

    • Nghe: 35 phút, 50 câu, chia 3 phần nhỏ

    • Đọc: 50 phút, 50 câu, chia 4 phần nhỏ

    • Viết: 45 phút, 1 câu yêu cầu dài 1000 chữ. 

    ⬇Link tải: https://goo.gl/jRyZnj

    BÀI VIẾT QUAN TÂM

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Luyện phát âm tiếng Trung dễ nhầmÔn luyện thi môn tiếng Trung Khối D4 cấp tốc siêu đỉnh tại THANHMAIHSK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download Sách Bộ Đề Thi Thử Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật N4 Ebook
  • Cập Nhật Các Dạng Câu Hỏi Trong Đề Test Năng Lực Big4 – Kle
  • Cấu Trúc Đề Thi Vào Big4
  • 6 Dạng Câu Hỏi Thường Gặp Trong Đề Thi Big4
  • Tự Luyện Thi Jlpt N3 (P1): Sách Luyện Thi (Có Link Download)
  • Luyện Thi Hsk Online Đề Thi Thử Hsk 3 Online Luyện Thi Hsk 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Toeic Online Miễn Phí Đánh Giá Đúng Năng Lực Hiện Tại
  • Những “bẫy” Trong Đề Thi Sinh Thpt Quốc Gia Thí Sinh Cần Phải Lưu Ý
  • 7 Bước Tự Học Để Đạt Chứng Chỉ Istqb Foundation
  • Bộ Đề Ôn Luyện Thi Istqb Foundation Sát Với Syllabus Và Đề Thi Thật
  • Cập Nhật Đề Cương Istqb Ctfl 2022
  • Luyện thi HSK online miễn phí cùng giảng viên tiếng Trung HSK chuyên gia & bậc thầy luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100% chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn vô cùng tuyệt hảo của bạn. Chúc mừng bạn đã lựa chọn trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK miễn phí chỉ có duy nhất tại Việt Nam.

    Download bộ đề luyện thi HSK online ChineMaster

    ChineMaster là Đơn vị chuyên luyện thi HSK miễn phí tại Việt Nam từ Bắc vào Nam, bao gồm các tỉnh và thành phố như Hà Nội, Tp HCM, Đà Nẵng, Hải Phòng, Huế, Nha Trang, Quảng Ninh vân vân. Đặc biệt là Hà Nội và Tp HCM, trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK miễn phí ChineMaster được rất nhiều các bạn trẻ Việt Nam hào hứng đón nhận và liên tục ca ngợi trong thời gian vừa qua kể từ khi thầy Nguyễn Minh Vũ quyết định triển khai mở các lớp luyện thi HSK online miễn phí trên diện rộng phủ sóng khắp cả Nước Việt Nam.

    Hiện nay chỉ có trung tâm tiếng Trung ChineMaster là Đơn vị duy nhất và độc nhất mở các lớp luyện thi tiếng Trung HSK miễn phí, sắp tới các lớp luyện thi HSK miễn phí của trung tâm tiếng Trung sẽ được thí điểm cho luyện thi HSK miễn phí tại khu vực Nguyên Hồng Quận Đống Đa Hà Nội.

    Các bạn tải xuống các bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí tại link bên dưới.

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31001

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31002

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31003

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31004

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31005

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31006

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31007

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31008

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31327

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31328

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31329

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31330

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31332

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí mã số H31333

    Download bộ đề thi thử HSK 3 online miễn phí Đề Đại cương

    Với phương pháp giảng dạy tiếng Trung HSK vô cùng độc đáo và cực kỳ chuyên nghiệp khiến cho không một trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK nào tại Việt Nam có thể bắt chước được và sao chép mô hình hoạt động của trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK miễn phí ChineMaster. Bởi vì họ không thể copy được LINH HỒN của thầy Nguyễn Minh Vũ, giảng viên tiếng Trung đang HOT nhất trên YOUTUBE & Facebook với hơn 2 triệu học viên đăng ký khóa học tiếng Trung luyện thi HSK online miễn phí. Hiện nay thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã vươn lên đứng đầu bảng xếp hạng trong những giáo viên tiếng Trung đang công tác và giảng dạy tiếng Trung luyện thi HSK tại Việt Nam, góp phần đưa trung tâm tiếng Trung ChineMaster trở thành trung tâm luyện thi HSK miễn phí duy nhất tốt nhất tại Việt Nam.

    Để bạn chắc chắn làm tốt các bộ đề thi thử HSK cấp 3 online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ, bạn cần đảm bảo rằng đã nắm thật vững toàn bộ nội dung kiến thức tiếng Trung HSK từ quyển giáo trình Hán ngữ 1 đến Hán ngữ 3 phiên bản mới, tức là bạn phải học hết 15 bài học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hán ngữ 1, 15 bài tiếp theo hán ngữ 2, và 10 bài tiếp theo trong giáo trình hán ngữ 3, tổng cộng là 40 bài học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến trình độ tiếng Trung tiền trung cấp.

    Bạn nào chưa có đủ trọn bộ giáo trình hán ngữ phiên bản mới 6 quyển thì có thể tải xuống ngay và luôn trực tiếp tại link bên dưới.

    1. Download giáo trình Hán ngữ BOYA pdf mp3 tron bộ
    2. Download giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới

    Các bạn hãy đảm bảo thật chắc chắn rằng phải thi được ít nhất mỗi phần thi HSK đạt từ 60 điểm trở lên, bởi vì nếu bạn bị dưới 60 điểm thì sẽ vô cùng nguy hiểm, bạn sẽ có nguy cơ cao là bị thi trượt kỳ thi HSK 3. Cách duy nhất để cải thiện tình hình đó là cần phải luyện tập kỹ năng làm bài thi HSK 3, đặc biệt là kỹ năng Nghe hiểu HSK 3.

    Bên dưới là những video chuyên dụng của thầy Nguyễn Minh Vũ để huấn luyện cho các bạn học viên trực tuyến khả năng phản xạ nhạy bén trong quá trình làm bài thi thử HSK cấp 3 online.

    Luyện thi HSK online đề thi thử HSK cấp 3 online miễn phí

    Các bạn làm xong phần thi HSK nào thì hãy triển khai tự tính điểm thi HSK 3 cho phần thi đó để nắm được chính xác trình độ tiếng Trung HSK của bạn đã đạt yêu cầu HSK 3 chưa hay là còn thiếu sót chỗ nào, chỗ nào bạn cảm thấy bị yếu nhất thì hãy đầu tư thời gian nhiều hơn cho phần bài thi HSK 3 đó. Chỉ có như vậy thì bạn mới có thể tự luyện thi HSK 3 online tại nhà có hiệu quả tốt nhất mà không cần phải đến bất kỳ trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK lởm khởm và lôm côm ở Việt Nam.

    Cách tính điểm thi HSK 3 mới nhất thang điểm HSK mới nhất

    Bạn hãy cố gắng hết mức có thể sao cho tổng điểm thi HSK 3 của bạn phải đạt ít nhất từ 180 điểm trở lên thì mới được cọi là thi đậu HSK 3, dưới 180 điểm là trượt.

    Vậy là mình vừa chia sẻ miễn phí với các bạn toàn bộ những công cụ thiết yếu nhất, coi như là hành trang của bạn cần phải chuẩn bị trước khi bước vào kỳ thi HSK cấp 3.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Tạo Bài Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online
  • Cách Tạo Đề Thi Thử Online Vào Ngân Hàng
  • Hướng Dẫn Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức Online
  • Đề Thi Ô Tô Hạng C Chuẩn Nhất
  • Đáp Án Môn Eg10.3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai 2022
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ (Full 2350 Câu)
  • Trọn Bộ Basic Ielts Speaking, Writing, Listening, Reading (Pdf Vs Audio)
  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Đáp Án, Giải Thích, Keywords, Bài Dịch
  • Biểu diễn véc tơ x = (1,4,-7,7) thành tổ hợp tuyến tính của u = (4,1,3,-2), v = (1,2,-3,2), w = (16,9,1,-3)?

    x = 3 u +5 v – w

    x = -3 u +5 v – w

    x = 3 u +5 v + w

    x = 3 u -5 v – w

    Biểu diễn véc tơ x = (7,-2,15) thành tổ hợp tuyến tính của u = (2,3,5), v = (3,7,8), w = (1,-6,1) ?

    x = (11+5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ‎ý

    x = (11-5t) u + (3t+5) v+ tw , t tùy ý

    x = (11-5t) u + (3t-5) v – tw , t tùy ‎ý

    x = (11-5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ‎ý

    Quan hệ đó có tính bắc cầu

    Quan hệ đó có tính đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản xạ

    check_box

     

    15. Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1. Kết quả nào sau đây là SAI ?

    A1 = {a,b} thì f(A1) = {1,3}

    A2 = {a,c} thì f(A2) = {3}

    A3 = {b,c} thì f(A3) = {1}

    f(X) = {1,3}

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :

    check_box

     

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ P2 đến P2:

    Ánh xạ nào sau đây không phải là ánh xạ tuyến tính từ 

     

    check_box

     

    Ánh xạ nào sau đây không phải là ánh xạ tuyến tính từ

    check_box

     

    Ánh xạ nào sau đây không phải là đơn ánh

    y = x + 7

    y = x(x+1)

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là đơn ánh?

    y = x + 7

    y = ex+1

    y = x(x+1)

    Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau :

    Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    xy

    y

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    Các nghiệm phức của phương trình  là?

     

    check_box

     

    Các nghiệm phức của phương trình  là?

    check_box

     

    Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ đến ?

    Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ đến ?

    check_box

     

    Cho Khi đó tỉ lệ giữa chúng sẽ là?

    check_box

     

    Cho A = = { y : 2 ≤ y ≤ 3}Tích Đề – các AxB là?

    vi khi đó

    m = 2

    m = 4

    m = 6

    m = 8

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    = 0

    =1

    0

    1

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    check_box

     = 0

    =1

    0

    1

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    = 0

    =1

    0

    1

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    check_box

     = 0

    =1

    0

    1

    Để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì giá trị của tham số là

    = 0

    = 2

    = 2

    = 3

    Định thức của ma trận là ?

    0

    3

    -4

    6

    Định thức của ma trận là ?

    0

    3

    -4

    6

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=0

    det(A)=-20

    det(A)=4

    det(A)=5

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=5

    det(A)=6

    det(A)=7

    det(A)=8

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=5

    det(A)=6

    det(A)=7

    det(A)=8

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=0

    det(A)=-20

    det(A)=4

    det(A)=5

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    check_box

     Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ vô nghiệm

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

    Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

    Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

    Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trườnghợp khác còn lại.

    Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Giá trị của định thức là ?

    0

    12

    2

    6

    Giá trị của định thức là ?

    0

    12

    2

    6-+8

    Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:Kết quả nghiệm sẽ là ?

    x = 2, y = 1

    x = 2, y = -1

    x = -2, y = 1

    x = -2, y = -1

    Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:Kết quả nghiệm sẽ là ?

    check_box

     x = 2, y = -1

    ] x = 2, y = 1

    x = -2, y = -1

    x = -2, y = -1

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Hàm số nào sau đây có hàm ngược?

    Hàm số nào sau đây có hàm ngược?

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận saulà?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận saulà?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    x + 0 = x;x.1 = x

    x + 1 = 1;x.0 = 0

    x + x = x;xx = x

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    x + 0 = x;x.1 = x

    x + 1 = 1;x.0 = 0

    x + x = x;xx = x

    x + 0 = x;x.1 = x

    x + 1 = 1;x.0 = 0

    x + x = x;xx = x

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?

    Nó có số phương trình bằng số ẩn.

    Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker-Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.

    Vì cột tự do khác 0.

    Vì định thứcma trận hệ số bằng 0.

    Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?

    check_box

     Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker -Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.

    Nó có số phương trìnhbằng số ẩn.

    Vì cột tự do khác 0.

    Vì định thức ma trận hệ số bằng 0.

    Hệ nào trong các hệ sau độc lập tuyến tính?

    (0,0), (1,3)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

     

     

    check_box

     (2,-3,1), (4,1,1), (0, -7,1)

    (1,0,0), (2,2,0) , (3,3,3)

    (2,6,4), (2,4,-1), (-1,2,5)

    (3,1,-4), (2,5,6), (1,4,8)

     

     

    check_box

     (0,0), (1,3)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

     

    check_box

     (3,9), (-4,-12)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

    check_box

     (0,0), (1,3)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

    check_box

     (3,9), (-4,-12)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

    check_box

     (2,-3,1), (4,1,1), (0, -7,1)

    (1,0,0), (2,2,0) , (3,3,3)

    (2,6,4), (2,4,-1), (-1,2,5)

    (3,1,-4), (2,5,6), (1,4,8)

    Họ vector nào sau đâylà Phụ thuộc tuyến tính ?

    {(1,0,0);(0,1,0);(0,0,1)}

    {(1,0,0);(0,1,2);(0,0,-1)}

    {(1,1,1);(1,1,2);(1,0,3)}

    {(1,2,1);(1,0,2);(0,4,-2)}

    Kết quả của định thức bằng?

    -150

    -170

    -180

    -190

    Kết quả của định thức bằng

    -150

    -170

    -180

    -190

    Kết quả của định thức bằng?

    abx2

    x3

    xbc+x3

    15a-16c

    8a+ 15b

    8a+15b+12c

    8a+15b+12c-19d

    Kết quả của định thức bằng?

    check_box

     8a+15b+12c-19d

    15a-16c

    8a+ 15b

    8a+15b+12c

    Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1

    check_box

     1

    0

    cos2

    sin2

    Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1

    0

    1

    cos2

    sin2

    Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1

    check_box

     1

    0

    cos2

    sin2

    Kết quả của định thức D = bằng?

    -1

    n-1

    n2

    n2 – 1

    Kết quả của định thức D = bằng

    0

    ac

    acd

    cd

    Kết quả của định thức D = bằng

    0

    ac

    acd

    cd

    Kết quả của định thức

    bằng?

    Kết quả của định thức

    bằng?

    abx2

    x3

    xbc+x3

    Kết quả của định thức

    D = bằng?

     

    -1

    n-1

    Kết quả của định thức

    D = bằng?

    check_box

     -1

    n-1

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?

    2*6+4=16

    2+1!<3

    X+1=6

    Ma trận khả nghịch khi và chỉ khi ?

    0

    1

    2

    3

    Ma trận khả nghịch khi và chỉ khi ?

    0

    1

    2

    3

    Ma trận X = thỏa mãn = là ?

    Ma trận X = thỏa mãn = là ?

    check_box

     

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận không khả đảo và

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận không khả đảo

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận A không khả đảo

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận A không khả đảo

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là SAI ?

    Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương

    Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương

    Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương.

    Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương

    Một định thức có m=3 và n=4. Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?

    Không triển khai được định thức

    Phương pháp biến đổi sơ cấp

    Phương pháp Sarus

    Phương pháp triển khai theo 1 dòng hoặc 1 cột

    Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?

    Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ

    Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Không quan tâm đến điều kiện này?

    Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính tương thích khi và chỉ khi”?

    Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận lớn hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Không quan tâm đến điều kiện này?

    Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?

    Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ

    Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Không quan tâm đến điều kiện này?

    Nghịch đảo của ma trận là ?

    Không tồn tại ma trận nghịch đảo

    Nghịch đảo của ma trận là ?

    Không tồn tại ma trận nghịch

    Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

    Vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

    Vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

    check_box

     

    Vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?

    Hệ vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?

    check_box

     

    Hệ vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?

    check_box

     

    Hệ có nghiệm duy nhất x1=x2=x3=x4=0

    Hệ vô nghiệm

    Nghiệm của phương trình là?

    x = 1

    x = -1

    x = 2

    x = -2

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    1

    -1

    4

    -4

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    check_box

     1

    -1

    4

    -4

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    1

    -1

    4

    -4

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    check_box

     1

    -1

    4

    -4

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hon không gian của nó

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

    Phủ định của mệnh đề “ ” là :

    Phủ định của mệnh đề “ ” là :

    Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?

    Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤

    Quan hệ chia hết

    Quan hệ của phép nhân

    Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥

    Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?

    Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤

    Quan hệ chia hết

    Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥

    Quan hệ nhân

    Số nghiệm của hệ phương trình là ?

    0

    1

    2

    Vô số nghiệm

    Số nghiệm của hệ phương trình là

    Có 2 nghiệm phân biệt

    Duy nhất nghiệm

    Vô nghiệm

    Vô số nghiệm

    Số tất cả các tập con của một tập gồm n phần tử là?

    2n

    n!

    n2

    nn

    Tại sao các phương trình bậc hai trên trường số phức luôn có nghiệm?

    check_box

     Vì khai căn trên trường số phức luôn thực hiện được

    Vì bậc của chúng bằng 2.

    Vì biệt số luôn không âm

    Vì luôn nhẩm được nghiệm

    Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho không phải là một nhóm?

    Tập các số hữu tỷ dương với phép nhân

    Tập các số hữu tỷ với phép nhân.

    Tập các số thực khác 0 với phép nhân

    Tập M = {1,-1} với phộp nhõn

    Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho là một nhóm?

    Tập các số hữu tỷ với phép nhân.

    Tập các số nguyên với phép cộng.

    Tập các số nguyên với phép nhân.

    Tập các số tự nhiên đối với phép cộng

    Tập nào sau đây không phải là một trường?

    Tập các số có dạng .

    Tập các số hữu tỷ Q.

    Tập các số thực R

    Tập các số thực R+

    Tập nào sau đây không phải là một trường?

    check_box

     Tập các số có dạng .

    Tập các số hữu tỷ Q.

    Tập các số thực R

    Tập các số thực R+

    Tập nào sau đây là không gian véc tơ con của ?

    Tập nào sau đây là một trường?

    check_box

     Tập các số có dạng .

    Tập các số có dạng .

    Tập các số nguyên chẵn với phép cộng và phép nhân.

    Tập các số phức có dạng a + ib, với

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    check_box

     Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thi hệ có vô số nghiệm

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    check_box

     Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thi hệ có vô số nghiệm

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    check_box

     Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm

    Thực hiện phép toán bằng cách nhân biểu thứcvới liên hợp một biểu thức nào đó. Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ánh xạ tuyến tính T : P2 → P2 xác dịnh bởi :T(1) = 1+x, T(x) = 3 – x2 , T(x2 ) = 4 +2x – 3×2 .Tính T(2-2x+3×2 )Kết quả nào sau đây là đúng ?

    T(2-2x+3×2 ) = 8+8x+7×2

    T(2-2x+3×2 ) = 8+8x-7×2

    T(2-2x+3×2 ) = 8-8x+7×2

    T(2-2x+3×2 ) = 8-8x-7×2

    Tìm các trị riêng với ma trận

    Tìm các trị riêng với ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm các trị riêng với ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm các trị riêng với ma trậnKết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm cho không gian con F của  một cơ sở

    F = {5x+2y, x, y}

     

     

    check_box

     {(5,1,0), (2,0,1)}

    {(5,1,0), (1,0,1)}

    {(5,1,0), (2,1,1)}

    {(5,1,1), (2,0,1)}

    Tìm cho không gian con F của  một cơ sở

    F = {5x+2y, x, y}

    check_box

     {(5,1,0), (2,0,1)}

    {(5,1,0), (1,0,1)}

    {(5,1,0), (2,1,1)}

    {(5,1,1), (2,0,1)}

    Tìm hạng của hệ véc tơ trong 

    {(-1,3,4), (1,5,-1), (1,3,2)}

     

     

     

    check_box

     rank = 3

    rank = 1

    rank = 2

    rank = 4

    Tìm hạng của hệ véc tơ trong 

    {(-1,3,4), (1,5,-1), (1,3,2)}

    check_box

     rank = 3

    rank = 1

    rank = 2

    rank = 4

    Tìm hạng hệ vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:

    r(A)= 1

    r(A)= 2

    r(A)= 3

    r(A)= 4

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T((x1, x2, x3 )) = (4×1 , 7×2, -8×3 )Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T((x1, x2, x3 )) = (x1 +2×2 +x3 , x1 +5×2, x3 )Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T(x1, x2 ) = (2×1 – x2 ; x1 +x2) Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T(x1, x2 ) = (x1 , x2) Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    check_box

     

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:Kết quả nào sau đây là đúng ?

    Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:Kết quả nào sau đây là đúng ?

    Tìm một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong   :

    {(2,3,-1), (3,-1,2), (1,2,3), (-1,5,4)}

     

     

    check_box

     {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,42}

    Tìm một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong   :

    {(2,3,-1), (3,-1,2), (1,2,3), (-1,5,4)}

    check_box

     {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,42}

    Tìm một cơ sở của không gian nghiệm N của phương trình thuần nhất sau đây ? :

    check_box

     

    Tìm một cơ sở của không gian nghiệm N của phương trình thuần nhất sau đây ?.

    check_box

     

    Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

    Hệ Vô nghiệm

    Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

    check_box

     

    Hệ Vô nghiệm

    Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

    Không giải được

    Hệ Vô nghiệm

    ,

    ,

    ,

    check_box

     ,

    ,

    ,

    ,

    Tìm nghiệm của hệ sau?

    Hệ vô nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Tìm số chiều của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong  

    {(1,3,1), (2,5,1), (1,1,1)}

     

     

    check_box

     dimS = 3

    dimS = 2

    dimS= 1

    dimS= 4

    Tìm số chiều của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong  

    {(1,3,1), (2,5,1), (1,1,1)}

    check_box

     dimS = 3

    dimS = 2

    dimS= 1

    dimS= 4

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của  ?

     

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của  ?

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của R2 ?

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở    của  ?

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở    của  ?

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở u1 = (1,0,0)) , u2 =(2,2,0),u3 = (3,3,3) của R3?

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của  ?

     

    check_box

     w =3u – 7v

    w = -3u – 7v

    w = 3u + 7v

    w = -3u + 7v

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của  ?

    check_box

     w =3u – 7v

    w = -3u – 7v

    w = 3u + 7v

    w = -3u + 7v

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của R2 ?

    w = -3u – 7v

    w = 3u + 7v

    w = -3u + 7v

    w =3u – 7v

    Tìm x và y thỏa mãn(1+2i)x+(3-5i)y=1-3i

    check_box

     

    Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?Đáp số

    check_box

     (-1;-1;7)

    (1 , 1 , 5)

    (-2;1;6)

    (5 , 6 , 7)

    Trong , cho các véc tơ .Có hạng là?

    r(A)= 1

    r(A)= 2

    r(A)= 3

    r(A)= 4

    Trong , cho các véc tơ .có hạng là?

    check_box

     r(A)= 3

    r(A)= 1

    r(A)= 2

    r(A)= 4

    Trong , cho các véc tơ .Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con cña sinh bởi ?

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Trong , cho các véc tơ .Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con của sinh bởi ?

    check_box

     Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

     

    check_box

     (-1;-1;7)

    (1 , 1 , 5)

    (-2;1;6)

    (5 , 6 , 7)

    Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

    check_box

     (-1;-1;7)

    (1 , 1 , 5)

    (-2;1;6)

    (5 , 6 , 7)

    Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính

    Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính

    check_box

     

    Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?

    Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

    Tập các số phức có dạng a + ib, với không phải là một vành con của trờng số phức C.

    Tập các số phức có dạng a + ib, với là một trường số.

    Tập các số thực có dạng không phải là một trờng con của trờng số thực R.

    Tập các số thực có dạng không phải là một vành con của trờng số thực R

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

    check_box

     Tập các số phức có dạng a + ib, với  là một trường số.

    Tập các số phức có dạng a + ib, với   không phải là một vành con của trờng số phức C.

    Tập các số thực có dạng  không phải là một vành con của trường số thực R

    Tập các số thực có dạng không phải là một trờng con của trờng số thực R.

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?

    Hợp của 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Hợp của một số bất kỳ các tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Hợp của một số đếm được các tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Tích Đề các củ 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Trong các mệnh đề sau về hệ phương trình tuyến tính trên trường số thực, mệnh đề nào đúng?

    Nếu hệ có nghiệm tầm thường thì hệ không có nghiệm không tầm thường.

    Nếu hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì hệ không thể thuần nhất

    Nếu hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường thì hệ có vô số nghiệm không tầm thường.

    Với hệ phương trình tuyến tính thuần nhất, mọi nghiệm đều tầm thường

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có

    Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho

    Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

    Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    check_box

     Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho

    Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có

    Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

    Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA

    Trong các tập sau đây, với phép cộng véctơ và phép nhân véctơ với số thực, tập hợp nào không phải là không gian véctơ trên trường số thực?

    Trong R quan hệ R xác định bởi . Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Bắc cầu

    Đối xứng

    Phản đối xứng

    Phản xạ

    Trong R quan hệ R xác định bởi . Mệnh đề nào sau đây là SAI?

    Bắc cầu

    Đối xứng

    Phản đối xứng

    Phản xạ

    Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’. Mệnh đề nào sau đây là SAI?

    Quan hệ đó có tính bắc cầu

    Quan hệ đó có tính đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản xạ

    Trong R4 cho hệ vectơ Hệ trên độc lập tuyến tính ứng với có hệ nghiệm nào?

    (0, 0, 0)

    (1, 0, 0)

    (1, 1, 1)

    Không có nghiệm

    Trong P2={a0+a1x+a2x2:ai∈R,i=0,2}, hãy xác định số chiều củaW=(u1=1+3x+2×2,u2=x+3×2,u3=x+3×2) ??

    Dim(W) =0

    Dim(W) =1

    Dim(W) =2

    Dim(W) =3

    Viết dạng lượng giác của số phức sau: Kết qủa nào sau đây đúng ?

    check_box

     

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau: vô nghiệm

    m 0≠

    m = 0

    m

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau: vô nghiệm

    check_box

     m 0≠

    m = 0

    m

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:có vô số nghiệm

    check_box

     m

    m 0≠

    m = 0

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:có vô số nghiệm

    check_box

     m = 0

    m 0≠

    m

    Với giá trị nào của m thì hạng của ma trận bằng 2

    m = – 1

    m = 0

    m = 1

    m ≠0

    Với giá trị nào của m thì hạng của ma trận bằng 2

    m = – 1

    m = 0

    m = 1

    m ≠0

    Với giá trị nào của m thì họ vector { (1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) } Độc lập tuyến tính ?

    m ≠ -2

    m =2

    m≠0

    m=-2

    Với giá trị nào của m thì họ vector { (1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) } Phụ thuộc tuyến tính ?

    m =2

    m= -2

    m≠0

    m≠-2

    Xác định a để hệ sau có nghiệm không tầm thường?

    a=0 và a=0

    a=0 và a=5

    a=1 và a=5

    a=-1 và a=5

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của   .

    W xác định bởi mặt phẳng

    x-y=0 ?

     

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của   .

    W xác định bởi mặt phẳng

    x-y=0 ?

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của  

    W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c

     

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của  

    W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3 .W xác định bởi mặt phẳng x-y=0 ?

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của 

    W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0

     

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của 

    W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0

    check_box

     

    Xác định không gian con F của  sinh bởi các véc tơ :

     

    Xác định không gian con F của  sinh bởi các véc tơ :

    Xác định số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ sau :

    check_box

     Số chiều W = 0 và W không có cơ sở

    Số chiều W = 1 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1)

    Số chiều W = 2 và cơ sở gồm 2 véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0)

    Số chiều W = 3 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0) và (1,0,1)

    Xác định số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ sau :

    Số chiều W = 0 và W không có cơ sở

    Số chiều W = 1 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1)

    Số chiều W = 2 và cơ sở gồm 2 véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0)

    Số chiều W = 3 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0) và (1,0,1)

    Xét f  Ánh xạ nào sau đây không phải là tuyến tính?

     

    check_box

     f(x,y,z) = (1,1)

    f(x,y,z) = (0,0)

    f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)

    f(x,y,z) = (x,x+y+z)

    Xét f  Ánh xạ nào sau đây không phải là tuyến tính?

    check_box

     f(x,y,z) = (1,1)

    f(x,y,z) = (0,0)

    f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)

    f(x,y,z) = (x,x+y+z)

    Xét f: R2 → R3 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

    f(x,y)= (2x,y)

    f(x,y)= (2x+y, x-y)

    f(x,y)= (x,y+1)

    f(x,y)= (y,x)

    Xét f: R3 → R2 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

    f(x,y,z) = (0,0)

    f(x,y,z) = (1,1)

    f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)

    f(x,y,z) = (x,x+y+z)

    Xét f:  Ánh xạ nào sau đây không phải là tuyến tính?

    check_box

     f(x,y)= (x,y+1)

    f(x,y)= (2x,y)

    f(x,y)= (2x+y, x-y)

    f(x,y)= (y,x)

    Xét hệ phương trình: Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Xét hệ phương trình: Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Xét hệ phương trìnhMệnh đề nào sau đây đúng.

    Hệ có nghiệm duy nhất khi a = 6

    Hệ có nghiệm duy nhất khi

    Hệ vô nghiệm khi a = 6

    Hệ vô nghiệm khia = – 6

    Xét tập các đường thẳng trong không gian hình học, và R là quan hệ song song. Mệnh đề nào sau đây là SAI?

    R có tính bắc cầu

    R có tính đối xứng

    R có tính phản đối xứng

    R có tính phản xạ

    Xét tính khả nghịch của ma trận A và tìm ma trận nghịch đảo là?

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận không khả nghịch

    Xét tính khả nghịch của ma trận A và tìm ma trận nghịch đảo là?

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận không khả nghịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg10.1
  • Serrurier Paris 15, Serrurerie Vaugirard 75015
  • Đáp Án Môn Eg13
  • Đáp Án Môn En02
  • 35 Câu Hỏi Thường Gặp Môn Tin Học Đại Cương Eg12
  • Hsk4 Chinese Exam Incl Audio And Answers # H41330

    --- Bài mới hơn ---

  • Phân Tích 4 Khổ Thơ Đầu Bài Sóng
  • Phân Tích 4 Khổ Đầu Bài Thơ Sóng Của Xuân Quỳnh (Có Dàn Ý Và Bài Làm Chi Tiết)
  • Phân Tích 4 Khổ Thơ Đầu Bài Thơ Sóng Của Xuân Quỳnh
  • Đề Ôn Thi Phỏng Vấn Lớp 4 Tiếng Hàn Hội Nhập Xã Hội Kiip
  • Cấu Trúc Đề Thi Toeic 2022 Đầy Đủ, Chi Tiết 4 Kỹ Năng
  • Are you pparing for your Chinese HSK4 Exam and looking for a real sample test? This HSK4 Chinese test is one of the most important learning tools to learn the Chinese language according to HSK4 standard. Download this HSK4 H41330 Chinese test now!

    Nowadays it’s more important in business to learn the Chinese language as well. For those who are eager to study Chinese for business purposes, our website is providing you with the best study materials in order to help you to reach the next level (HSK4) of success in your work and business.

    This HSK4 Mandarin Chinese words test template is suitable for those with a “high-performance mindset” and often using professional education templates to achieve their goals faster!

    This HSK4 H41330 test words list or Hanyu Shuiping Kaoshi (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì, 汉语 水平 考试) words list is the name for the international Chinese standard test to check how well someone has mastered the Chinese language correctly. It is also known as the “Chinese TOEFL”.

    Unlike TOEFL there are separate tests for each level. Another difference is that you are passing the tests if your score is a higher score than 60%: The exact outcome is less important. Another difference is that for each level published a dictionary that contains all the words to know. The test uses only these words for the respective level.

    Now, each level builds off of the pvious level, so level 6 includes all the words from level HSK1 to level HSK5 as well. Level HSK5 contains all the words of level HSK4, and so on.

    For HSK4 one must know 1.200 words.

    This official HSK4 test exam H41330 is very suitable if you are studying for HSK4. Download it now!

    HSK4 (ERK level B2, amount of words: 1.200, Exam duration: 100 min) Listening (problems played twice). Reading. Writing. All Chinese characters as mentioned in this list under HSK4

    The download file includes links to the correct audio track for HSK which you need to practice the first part, questions: 1 to 45.

    Try out our online Free and Premium Chinese educational templates, forms and contracts today. Save, fill-In the blanks, print chúng tôi done!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hsk Gồm Những Phần Nào? Phương Pháp Ôn Thi Hsk Hiệu Quả
  • Luyện Thi Hsk Online Đề Thi Thử Hsk 4 Online Luyện Thi Hsk 4
  • Bộ Đề Thi Hsk4 Chi Tiết Đến Từng Centimet
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Bộ Đề Thi Thử N4
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100