Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Học 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Share Trọn Bộ Test Giải Phẫu (Có Đáp Án)
  • 130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình
  • 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12 Có Đáp Án
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tập Huấn Môn Âm Nhạc
  • Mô tả

    Xin chào! Cuối cùng thì tài liệu nhóm chúng tôi đầu tư công phu về CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 đã hoàn thành.

    Xin giới thiệu sách CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 của tác giả bộ môn giải phẫu học trường Đại học y dược TPHCM do NXB Y Học biên soạn và phát hành cho đọc giả là học sinh sinh viên ngành y, dược, các y bác sĩ đang cần sách để học tập. Cuốn sách CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 đang giúp ích nhiều thông tin cho bạn đọc với những kiến thức nâng cao được tác giả bộ môn giải phẫu học trường Đại học y dược TPHCM tích lũy qua nhiều năm kinh nghiệm. Sách CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 đã được NXB Y Học kiểm tra chất lượng và chấp nhận cho in và phân phối với giá bán ra thị trường chỉ 290000 Vnđ. chúng tôi sẽ giới thiệu quyển sách này tới cho quý đọc giả.

    Tài liệu CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 là quyển sách thú vị của tác giả bộ môn giải phẫu học trường Đại học y dược TPHCM.

    Tôi tin là bạn sẽ thu nạp được nhiều kiến thức bổ ích và hữu ích trong việc học tập và nghiên cứu cũng như có được tài liệu tham khảo nâng cao nhằm tìm được được phương pháp áp dụng vào thực hành để chữa trị và cứu chữa cho người bệnh.

    Sách CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 được in khổ lớn, giấy đẹp, chất lượng in cao. Quý khách sẽ thấy hài lòng khi sở hữu quyển sách CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 trong thư viện của mình. Hãy nhanh tay đặt tài liệu CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC 2022 ngay hôm nay để chúng tôi kịp thời giao cho quý khách trong thời gian nhanh nhất.

    Đặc biệt: Chúng tôi miễn phí vận chuyển và thu tiền mặt tận nơi theo hình thức COD.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Chương Trình Gdpt Tổng Thể
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 2 Môn Cơ Sở Lý Luận
  • Kết Quả Tuần 6, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”
  • Câu Hỏi Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Tổng Hợp Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Đề Thi Giải Phẫu Bệnh Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Sinh Có Đáp Án Đại Học Y Dược
  • 999 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa Vô Cơ
  • 342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P1
  • Destination B2 – Grammar And Vocabulary
  • Học Sinh Hà Nội Thi Tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến Mức Độ 3, 4
  • Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm và đề thi Giải phẫu bệnh có ĐÁP ÁN

    ▶️ykhoa247.com xin giới thiệu đến các bạn sinh viên câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu bệnh có đáp án hay còn gọi là test trắc nghiệm GPB của trường đại học y dược Huế. Tất cả các câu hỏi trong phần trắc nghiệm giải phẫu bệnh này đều có đáp án.

    ▶️Nội dung các phần trong file trắc nghiệm bao gồm nhiều bài trong giáo trình giải phẫu bệnh, điều này rất thuận lợi cho quá trình học và thi. Các bạn có thể vừa học vừa xem để nhớ kiến thức kĩ hơn.

    Kể một câu chuyện trước khi xem tài liệu.

    ▶️Giải phẫu bệnh thì chắc các bạn đang liên tưởng đến các bệnh nhân ung thư. Có những bệnh nhân đi thăm khám xong bác sĩ cho lầm xét nghiệm giải phẫu bệnh ? Bảo vài ngày lại lấy kết quả? Bạn biết sao không? Họ rất sợ? Họ sợ mình bị K. Vì vậy bác sĩ cũng phải khéo léo giải thích để bệnh nhân họ an tâm.

    Ngay cả mẹ mình thôi , đau bụng mãn tính lâu năm được chỉ định nội soi đại tràng thấy có loét nên bác sĩ nội soi có chỉ định đi lầm giải phẫu bệnh. Mẹ mình nghe thấy vậy sợ cả mấy ngày mặt u buồn, còn bỏ cơm bỏ cháo nữa chứ!!! Haizz , mình cũng khuyên nói các kiểu con đà điểu rồi mà mẹ mình đâu có nghe, lại còn bảo họ nghi nghờ ung thư họ mới làm giải phẫu bệnh. Cũng may mấy ngày sau nhận kết quả trả lại đó chỉ là quá trình viêm mạn. mẹ mình cũng an tâm hơn và thái độ cử chỉ lại quay về cũ như trước.

    Vậy đó, bệnh nhân mà nghe nói làm giải phẫu bệnh thì họ run bắn người. Họ lo sợ họ sẽ sống ra sao khi bác sĩ chẩn đoán K, họ suy nghĩ dài hơn về sức khỏe của mình trong những ngày chờ đợi kết quả.

    ▶️Còn các bạn sinh viên thì sao ? Học thực hành giải phẫu bẹnh với mấy cái kính hiển vi vật kính x10 x40, còn x100 thì zoom siêu to siêu khủng và chả nhận dạng ra đó là cái gì ? Khi học thực hành giải phẫu bệnh thì nói thật mình cũng chẳng đam mê cho lắm. Mình thi không được tốt và nhờ đánh tốt trắc nghiệm giải phẫu bệnh có đáp án này và làm mấy đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh nên mình được A cuối kì.

    Và thì…

    Nội dung tài liệu bao gồm:

    + Trắc nghiệm từng phần có đáp án.

    + Đề thi giải phẫu bệnh file PDF

    + Đề thi giải phẫu bệnh file ảnh.

    Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích các bạn sinh viên kết thúc kì thi giải phẫu bệnh thành công viên mãn.

    À, nếu bạn quan tâm đến trắc nghiệm sinh lí guyton thì xem ở đây nha: guyton ông cụ sinh lý

    ▶️TẢI VỀ MÁY

    5 Đề thi giải phẫu bệnh file PDF:   link tải

    Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh:       link tải

    Trắc nghiệm giải phẫu bệnh từng phần có đáp án: link tải

    ⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

    ✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động.

    ♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

    Update trắc nghiệm giải phẫu bệnh hay:   LINK TẢI

                 

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    5

    /

    5

    (

    1

    bình chọn

    )

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Giải Phẫu Từng Chương Có Đáp Án Y Dược
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Mô Đun 3 Môn Toán
  • Tài Liệu Câu Hỏi Đáp Án Modul 3
  • Đáp Án Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảngcâu Hỏi Tuần 1 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Thể Lệ Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Lịch Sử Hình Thành Và Phát Triển Của Hội Lhpn Việt Nam”
  • Trắc Nghiệm Giải Phẫu Từng Chương Có Đáp Án Y Dược

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Đề Thi Giải Phẫu Bệnh Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Sinh Có Đáp Án Đại Học Y Dược
  • 999 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa Vô Cơ
  • 342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P1
  • Destination B2 – Grammar And Vocabulary
  • Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa . Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.

    Ykhoa247.com chia sẻ đến các bạn sinh viên file trắc nghiệm giải phẫu tổng hợp dành cho các bạn học ở trường đại học y dược huế, y hà nội , y thành phố hcm, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình, y vinh, y trà vinh, y tây nguyên……. gồm nhiều file sau đây:

    1: Trắc nghiệm giải phẫu từng chương có đáp án.

    File gồm nhiều phần đầy đủ như sau:

    ✅ Trắc nghiệm giải phẫu Chương đầu mặt cổ

    Hệ thống câu hỏi là gồm rất nhiều câu có đáp án 5 chọn 1 rất thích hợp trong chương trình đào tạo y dược của các trường đại học y trên khắp cả nước.

    ✅ Test  giải phẫu Chương ổ bụng – chậu hông – đáy chậu

    Các bộ phận ở ổ bụng được khai thác kĩ càng trong file trắc nghiệm, từ dạ dày, ruột non, ruột già, gan lách…sẽ giúp sinh viên y nhớ lâu được các kiến thức giải phẫu này. Chắc hẳn khi đi lâm sàng các bạn sẽ không còn bị bỡ ngỡ khi đã học kĩ các chi tiết như này rồi.

    ✅ Trắc nghiệm giải phẫu Chương đại cương

    Ở phần đại cương sẽ cung cấp cho các bạn sinh viên hệ thống các câu hỏi cơ bản về giải phẫu, chẳng hạn như hỏi cơ thể người có bao nhiêu xương ? Ai là nhà giải phẫu học nổi tiếng nhất trên thế giới ?  Cơ thể người có bao nhiêu xương dài ? Những câu hỏi như vậy sẽ là kiến thức tổng quan giúp các bạn đi sâu vào các chi tiết giải phẫu sau này.

    ✅ Test giải phẫu Chương giác quan

    Cơ thể người có bao nhiêu giác quan ? Trong phần này nó đề cập đến hết ! Từ mắt, mũi, tai, vị giác… sẽ được cung cấp các câu hỏi chi tiết về giải phẫu mắt, mũi và các cấu trúc bên trong của nó. File cũng đề cập đến chức năng và các bệnh lý sau này mà khi các bạn lên Y5 đi chuyên khoa lẻ sẽ gặp rất nhiều. Việc học tốt giải phẫu các giác quan là một nền tảng quan trọng cho việc lựa chọn chuyên khoa sau này.

    ✅ TN giải phẫu Chương Lồng Ngực

    Lồng ngực cũng đề cập nhiều đến phần trung thất, các hệ thống mạch máu nuôi tim, hệ thống động mạch chủ, hệ thống tĩnh mạch chủ dưới dẫn máu về  tâm nhĩ phải…

    Trong phần trắc nghiệm lồng ngực này sẽ rất cực kì chi tiết, có đáp án, các bạn nên tham khảo để phục vụ thi cử.

    ✅ Trắc nghiệm giải phẫu Chương chi dưới

    Về giải phẫu chi dưới hay còn gọi là giải phẫu chân, sẽ cung cấp các câu hỏi TN về các hệ thống cơ, hệ thống dây chằng, mạch máu và thần kinh chi phối chi dưới.

    Khi học tốt phần này sẽ giúp ích cho quá trình đi ngoại thần kinh, nội thần kinh, các bệnh lý về đột quỵ, liệt dây thần kinh… các bạn cũng có thể đọc phim CT, MRI tốt khi nhỡ kĩ GP thần kinh.

    Tổng cộng file dài 133 trang định dạng pdf.

    LINK DOWNLOAD: Trắc nghiệm GP từng chương từng bài

    ⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

    ✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động.

    ♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

    2. 1000 câu trắc nghiệm giải phẫu có đáp án.

    Phải nói đây là một phần trắc nghiệm giải phẫu khá hay mà admin sưu tầm được.

    Bài 5 : KHUỶU 

    53.Trong mạng mạch quanh mỏm trên lồi cầu ngoài của khuỷu, KHÔNG có ĐM nào tham gia 

    a. ĐM quặt ngược quay

    b. ĐM bên quay

    c. ĐM bên giữa

    d. ĐM gian cốt quặt ngược 

    e. ĐM quặt ngược trụ  

    54 Thành phần nào sau đây đi trong rãnh nhị đầu trong 

    a. TM giữa nền

    b. TK giữa

    c. ĐM bên trụ trên

    d. Câu a và b đúng 

    e. Cả a, b, c đều đúng  

    55.Người ta thường tiêm tĩnh mạch ở TM giữa nền vì

    a. TM giữa nền nằm ở nông 

    b. Có ĐM cánh tay ở máng nhị đầu trong làm mốc 

    c. TK bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch 

    d. Câu a và c đúng

    e. Cả a, b, c đều đúng. 

    56.Câu nào sau đây SAI

    a. ĐM bên quay là nhánh trước của ĐM cánh tay sâu 

    b. ĐM bền giữa là nhánh sau của ĐM cánh tay sầu 

    c. ĐM bên trụ dưới là nhánh của ĐM cánh tay 

    d. ĐM quặt ngược quay là nhánh của ĐM gian cốt 

    e. ĐM gian cốt chung tách từ động mạch trụ.

    File này gồm 115 trang pdf.

    PREVIEW

    DOWNLOAD HERE

    3. Đề thi trắc nghiệm giải phẫu y dược.

    Đây là file đề trắc nghiệm GP có đáp án gồm 294 trang pdf rất là đầy đủ cho các bạn. Đề trong file được chọn lọc và sưu tầm nên các bạn có thể tham khảo.

    PREVIEW

    DOWNLOAD HERE

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    Đánh giá bài viết

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Trắc Nghiệm Mô Đun 3 Môn Toán
  • Tài Liệu Câu Hỏi Đáp Án Modul 3
  • Đáp Án Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảngcâu Hỏi Tuần 1 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Thể Lệ Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Lịch Sử Hình Thành Và Phát Triển Của Hội Lhpn Việt Nam”
  • Đáp Án Tuần 2 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảngcâu Hỏi Tuần 1 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án Update

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Mô Phôi Đại Học Y Dược Huế
  • Đề Cương Ôn Tập Lý Sinh
  • Truy Tố 18 Cán Bộ Trong Vụ Lộ Đề Thi Công Chức Tại Tỉnh Phú Yên
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ngãi Năm 2022
  • Đề 8: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn list câu hỏi trắc nghiệm mô phôi có đáp án.

    Test mô phôi này phải nói là khá đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp các bạn nhiều trong quá trình học và thi cử.

    Bộ test trắc nghiệm mô phôi này gồm rất nhiều bài như:

    Trắc nghiệm tuần hoàn.

    Trắc nghiệm tiêu hóa.

    Trắc nghiệm tiết niệu.

    Trắc nghiệm thính giác.

    Trắc nghiệm thị giác.

    Trắc nghiệm thần kinh.

    Trắc nghiệm phôi tim mạch.

    Trắc nghiệm phối tiêu hóa.

    Trắc nghiệm phôi tiết niệu.

    Trắc nghiệm phối thần kinh.

    Trắc nghiệm phối sinh dục.

    Trắc nghiệm phối sinh dục 2.

    Trắc nghiệm phối đại cương.

    Trắc nghiệm phối đại cương 2

    Trắc nghiệm mô phôi YHN.

    Trắc Nghiệm Mô Phôi HVQY.

    Trắc nghiệm mô nội tiết.

    Trắc nghiệm mô liên kết.

    Trắc nghiệm mô da và phụ thuộc.

    Trắc nghiệm mô biểu mô

    Trắc nghiệm mô bạch huyết.

    Trắc nghiệm mo hô hấp.

    Ngoài ra còn rất nhiều đề thi mô phôi nữa:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    Đánh giá bài viết

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội Môn Toán Khối A Năm Học 2000
  • Đề Thi Writing Level 2 Đại Học Duy Tân Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Văn 2013
  • Giới Hạn Đề Thi Văn Thpt Quốc Gia 2022
  • Cảnh Báo Giới Hạn Tác Phẩm Ngữ Văn Cho Kì Thi Quốc Gia!
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

    A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

    B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

    C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

    D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

    Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

    A. double

    B. int

    C. long

    D. long float

    Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String chứa giá trị gì?

    A. Tên của chương trình

    B. Số lượng tham số

    C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

    D. Không câu nào đúng

    Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

    A. Nhập một số nguyên

    B. Nhập một ký tự

    C. Nhập một chuỗi

    D. Không có phương thức này

    Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

    A. Netbeans

    B. Eclipse

    C. JDK

    D. Java Platform

    Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

    A. chúng tôi

    B. chúng tôi

    C. chúng tôi

    D. chúng tôi

    Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

    A. String

    B. Scanner

    C. Integer

    D. System

    Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

    A. Java

    B. Oak

    C. Cafe

    D. James golings

    Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

    A. XX.Display;

    B. XX.Display();

    C. objX.Display();

    D. Display();

    Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

    A. Tên lớp

    B. Thuộc tính

    C. Phương thức

    D. Biến

    Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

    A. Cả hai câu đều đúng

    B. Cả hai câu đều sai

    C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

    D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

    Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

    public class Main { public static void main(String args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

    A. value = 3

    B. value = 4

    C. value = 5

    D. value = 7

    Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

    A a = new A();

    a.calTotal(a);

    Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

    class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

    A. 10

    B. 12

    C.22

    D. 24

    Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

    Chọn một câu trả lời

    A. Class Cat{}

    B. class public Cat(){}

    C. class Cat{}

    D. public Cat class{}

    Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

    public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String

    Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

    Chọn một câu trả lời

    A. int a1 = new int;

    B. int a2 = new int;

    C. int a3 = new int;

    D. int a4 = {{}, {}, {}};

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

    Chọn một câu trả lời

    A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

    B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

    C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

    D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

    Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

    public class Main { public static void main(String = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

    A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

    B. Peter

    C. Anna

    D. Victor

    Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • 840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án – phần cuối + link tải file doc,4.1. Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng. File chia sẻ là file .doc link trực tiếp

    Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng

    Microsoft Word, còn được biết đến với tên khác là Winword, là một công cụ soạn thảo văn bản khá phổ biển hiện nay của công ty phần mềm nổi tiếng Microsoft. Nó cho phép người dùng làm việc với văn bản thô (text), các hiệu ứng như phông chữ, màu sắc, cùng với hình ảnh đồ họa (graphic) và nhiều hiệu ứng đa phương tiện khác (multimedia) như âm thanh, video khiến cho việc soạn thảo văn bản được thuận tiện hơn. Ngoài ra cũng có các công cụ như kiểm tra chính tả, ngữ pháp của nhiều ngôn ngữ khác nhau để hỗ trợ người sử dụng. Các phiên bản của Word thường lưu tên tập tin với đuôi là .doc với các bản Office trước bản 2007 hay .docx đối với Office 2007, 2010 trở đi. Hầu hết các phiên bản của Word đều có thể mở được các tập tin văn bản thô (.txt) và cũng có thể làm việc với các định dạng khác, chẳng hạn như xử lý siêu văn bản (.html), thiết kế trang web.

    + Nhập liệu văn bản, đinh dạng đoạn văn, văn bản: Gõ đúng văn phạm tiếng Việt, font, cỡ chữ, màu chữ

    + Lập, chèn và định dạng bảng: Bullet, numbering, căn đoạn, line-spacing, tab, chèn thêm dòng, cột, trộn (merge), tách (split), thay đổi đường viền bảng…

    + Chèn hình ảnh, vẽ hình khối, sơ đồ: Shape, smart art, clip art

    + Chèn ký tự: Symbol; Chèn link (hyperlink), ghi chú (footnote)

    + Thiết lập in: khổ giấy, lề in, header, footer, đánh số trang văn bản

    + Trộn văn bản: Mail merge

    + Bảo mật file: Đặt mật khẩu bảo vệ cho file word

    Kỹ năng Excel trong Tin học văn phòng

    Là chương trình xử lý bảng tính. Bảng tính của Excel cũng bao gồm nhiều ô được tạo bởi các dòng và cột, việc nhập dữ liệu và lập công thức tính toán trong Excel cũng có những điểm tương tự, tuy nhiên Excel có nhiều tính năng ưu việt và có giao diện rất thân thiện với người dùng, chủ yếu là thiết lập, xử lý bảng và tính toán theo các hàm.

    + Tạo bảng tính, định dạng dữ liệu bảng tính: Định dạng số, định dạng bảng, trộn (merge), xóa cột (split)….

    + Định dạng tự động: Định dạng tự động theo yêu cầu (theo tỉnh, ngày tháng năm,…)

    + Sử dụng hàm số thông dụng: If, Vlookup, Hlookup, Sum, Sumif, Average, Countif, Min, Max, Year, Month, Day, Now….

    + Sử dụng lọc dữ liệu (Filter) : lọc theo yêu cầu

    + Vẽ Biểu đồ: Chart

    + Tạo Link: Hyperlink

    + Thiết Lập in, bảo mật file: Page setup, Đặt Password cho file

    + Và còn rất nhiều ứng dụng khác. Ví dụ như thế này chẳng hạn:

    Kỹ năng PowerPoint trong Tin học văn phòng

    Gồm bộ soạn thảo và thiết lập hệ trình chiếu

    + Chỉnh sửa, vẽ hình khối, biểu đồ trong PowerPoint: Shapes, Smart art, Chart

    + Tạo link: Hyperlink

    + Sử dụng các kiểu trình chiếu, thiết kế: Transition, Themes design

    +Tạo hiệu ứng amination

    + Sử dụng slide master

    + Bảo mật file

    + Trình chiếu, xuất file sang định dạng PDF

    840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án

    được trên cả hai cửa sổ Tree View và List View:

    *Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView

    *Start – Programs – Accessories – Command Prompt

    Cả A và B đều không dùng được

    Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên máy (Ví dụ: đĩa C:), bạn thực hiện:

    Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files – Properties

    Link tải file ở đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Chương Trình Tập Huấn Sgk Mới Môn Tiếng Việt Trên Chương Trình Tổng Thể
  • Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Có Đáp Án Powerpoint
  • 45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Eju Là Gì? Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Bí Quyết Đậu Eju Với Kinh Nghiệm Từ Hội Du Học Sinh Việt Nam Tại Nhật
  • Lớp Học Luyện Thi Học Lên Đại Học|Các Lớp Chọn|Tiến Trình Học Tập|Học Viện Giáo Dục Yoshioka Trường Nhật Ngữ Sendagaya
  • Cách Thi Đại Học Ở Nhật Bản Như Thế Nào? Tìm Hiểu Về Eju
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Xã Hội Tổng Hợp (Sougoukamoku) Trong Eju
  • Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2022. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

     

    Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

    Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:

    a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô

    b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô

    c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô

    d. Cả a và b cùng đúng

    Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:

    d. Cả ba câu đều sai

    Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:

    a. True

    b. Sai (False)

    c. #NUM!

    d. Không có câu đúng

    Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là:

    a. -70

    b. 70

    c. – 69,5

    d. Một kết quả khác

    Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

    a. FALSE

    b. #NAME

    c. #VALUE

    d. #N/A

    Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)

    a. “TINHOC”

    b. FALSE

    c. #VALUE

    d. “T”

    Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và:

    a. Chọn FormatCells

    b. Chọn InsertRow

    c. Chọn FormatColumn

    d. Chọn InsertColumn

    Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:

    a. Chọn Format Filter

    b. Chọn ViewAutoFilter

    c. Chọn DataFilterAutoFilter

    d. Chọn ViewFilterAutoFilter

    Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:

    a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

    b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift

    c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

    d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter

    Câu 10:

    Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức

    nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:

    a. =2005-A1

    b. =Now -A1

    c. =Today -A1

    d. Year(Today )-Year(A1)

    Câu 11:

    Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm

    môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Data – Filter – AutoFilter

    Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:

    a. 1257.0

    b. 1257

    c. 1258

    d. Không có đáp án đúng

    Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là:

    a. 65536 dòng x 255 cột

    b. 256 dòng x 65536 cột

    c. Không hạn chế

    d. 65536 dòng x 256 cột

    Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

    a. “Thanh ph”

    b. “Thanh p”

    c. “Da Nang”

    d. Không có câu nào đúng

    Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

    a. True hoặc False

    b. True

    c. Cả True và False

    d. False

    Câu 16:

    Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn

    lệnh:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Cả a và c đều đúng

    Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

    a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)

    b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”)

    Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là:

    a. Một kiểu dữ liệu dạng số

    b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi

    c. Cả câu a và b đều đúng

    d. Cả câu a và b đều sai

    b. Sai

    c. “SAI”

    d. Không có câu đúng

    Câu 20:

    Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l

    dữ liệu dạng:

    a. Chuỗi

    b. Số

    c. Công thức

    d. Thời gian

    b. False

    c. Đúng

    d. Sai

    Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

    a. CONSOLIDATE

    b. SORT

    c. FILTER

    d. SUBTOTAL

    Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:

    a. 1257.80

    b. 1257.8

    c. 1257.9

    d. 1257.1

    Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:

    b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter

    d. Tất cả các cách trên đều đúng

    Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

    a. $Z1

    b. AA$12

    c. $15$K

    d. Cả ba đều là địa chỉ ô

    Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:

    a. Data – Sort

    b. Tools – Sort

    c. Table – Sort

    d. Format – Sort

    Câu 27:

    Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế

    quả là:

    a. ĐàNẵng,

    b. ĐàNẵng,5

    c. FALSE

    d. ĐàNẵng,2

    Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ:

    a. AB90000

    b. 100C

    c. WW1234

    d. A64000

    Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)

    a. 100

    b. 0.1

    c. 1000

    d. 10

    Câu 30:

    Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn

    công thức nào sau đây:

    a. =SUM(A3,C3,E3:G3)

    b. =A3+C3+E3..G3

    c. =SUM(A3:G3)

    d. =SUM(E3..G3)

    Câu 31:

    Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập

    b. Yếu

    c. TB

    d. Khá

    Câu 32:

    Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả

    tại ô C2 là:

    a. 30

    b. 20

    c. 40

    d. 50

    Câu 33:

    Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:

    a. =E2*C2/100

    b. =E6*F6/100

    c. =B2*C2/100

    d. =B6*C6/100

    Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:

    a. Dấu phẩy (,)

    b. Dấu chấm (.)

    c. Dấu chấm phẩy (;)

    d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel

    Câu 35:

    Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này

    đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

    a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3

    b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5

    Câu 36:

    Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một:

    a. Kiểu số

    b. Kiểu ngày – tháng – năm

    c. Kiểu – giờ – phút – giây

    d. Kiểu ký tự

    Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là

    a. False

    b. 1201000

    c. #VALUE

    d. 1200000

    Câu 38:

    Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại

    và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:

    a. =A2 – B2

    b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2)

    c. =HOUR(A2) – HOUR(B2)

    d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60

    a. False

    b. “Dung”

    c. True

    d. “Sai”

    Câu 40:

    Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên

    thì sử dụng công thức nào sau đây:

    a. =COUNT(E1:E10)

    c. =COUNTA(E1:E10,9)

    Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức:

    a. n – INT

    b. INT

    c. INT – n

    d. MOD -INT

    Câu 42:

    Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian

    chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ

    cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức:

    a. =RANK(D2,D2:D12)

    b. =RANK(D2,$D$2:$D$12)

    c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)

    d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1)

    Câu 43:

    Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2?

    a. MID(A2,6,4)

    b. LEFT(A2,9)

    c. RIGHT(A2,10)

    a. Cả đáp án b và c đều đúng

    Câu 44: Chọn phát biểu đúng:

    a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536.

    b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet.

    c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục.

    a. Không có đáp án nào đúng.

    Câu 45: Chọn phát biểu sai:

    a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

    b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị

    dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.

    c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha

    HLOOKUP.

    d. Không có đáp án nào sai.

     

    Phần đáp án

    đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Kiến Thức Excel Thực Tế Có Lời Giải
  • Thi Thử Chứng Chỉ Tin Học Văn Phòng Quốc Tế (Mos) Miễn Phí Hàng Tuần
  • Tài Liệu Ôn Thi Chứng Chỉ A Tin Học Đại Học Công Nghiệp Tphcm
  • Giáo Trình] Tổng Hợp Tài Liệu Chứng Chỉ Tin A
  • Hàm If – Cách Sử Dụng, Cú Pháp Và Bài Tập Có Lời Giải
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:

    d. Router

    162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng

    thành các mạng nhỏ hơn và nối kết

    chúng lại bằng các thiết bị:

    a. Repeaters

    b. Hubs

    c. Switches

    d. Cạc mạng (NIC)

    163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện

    trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí

    nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng

    với nhau:

    a. Bridge

    b. Router

    c. Repeater

    d. Connectors

    167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo

    lỗi , kiến trúc mạng và điều

    khiển việc truyền

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và

    duy trì liên kết giữa những hệ

    thống

  • Modem dùng để:

    a. Giao tiếp với mạng

    b. Truyền dữ liệu đi xa

    c. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. a và b

    184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện

    ích, …)

    b. Quản lý tập trung

    c. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện

    các công việc lớn

    d. Tất cả đều đúng

    1. Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

      a. 01111101

      b. 01101111

      c. 01011111

      d. 01111110

      202. Thiết bị Bridge cho phép:

      a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

      b. Giúp định tuyến cho các packets

      c. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc

      (filter): Chỉ cho phép các

      packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

      d. Tăng cường tín hiệu điện để mở

      rộng đoạn mạng

      203. Thiết bị Router cho phép:

      a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

      b. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

      c. Liên kết nhiều mạng LAN lại với

      nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi

      qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

      d. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không

      chia nhỏ các Broadcast Domain

    2. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia

      mạng thành các mạng nhỏ hơn

      và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

      a. Repeaters

      b. Hubs

      c. Bridges hoặc Switches

      d. Router

    b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

    vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)

    76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS

    a)NAMED

    b)NS

    c)SOA

    d)MS

    77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?

    a)Đầy đủ

    b)Tên gọi tắt

    c)Tên HostName

    d)Server Name

    78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

    a)SNMP

    b)POP3

    c)SMTP

    d)ICMP

    79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?

    a)Một SOV record.

    b)Một SOS record.

    c)Một SRV record.

    d)Một SOA record.

    80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

    a)DNS

    b)WINS

    c)SMTP

    d)DHCP

    84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNS

    a)………..

    b)………..

    c)………..

    d)………..

    1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

    101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

    116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

    131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

    146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

    159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

    201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • 100 Câu Hỏi Và Đáp Án Trắc Nghiệm Luật Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai Cho Giáo Viên
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Anh Lần 1, Lần 2 Có Đáp Án
  • Đề Thi Thử Môn Tiếng Anh Thpt Quốc Gia 2022
  • Trọn Bộ 4 Mã Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Tiếng Anh (Bản Đẹp) & Giải Chi Tiết
  • 50+ Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Anh Theo Chuẩn Đề Minh Họa, Có Giải Thích Đáp Án Chi Tiết
  • 1- “Đường bộ” gồm: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ;

    2- “Đường bộ” gồm: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

    “Đường bộ” gồm: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

    Khi điều khiển xe qua cầu, qua phà cần chú ý những điểm gì?

    1- Chấp hành nghiêm chỉnh các biển báo hiệu, tín hiệu nếu có;

    2- Phải tuyệt đối tuân thủ theo sự điều khiển chỉ dẫn của người gác cầu hoặc nhân viên bến phà;

    3- Cả 2 ý nêu trên.

    Khái niệm “Phần đường xe chạy” được hiểu như thế nào là đúng?

    1- Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại;

    2- Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, dải đất dọc hai bên đường để đảm bảo an toàn giao thông;

    3- Cả hai ý trên.

    100 Câu Hỏi và Đáp Án Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Câu Hỏi 1 Khái niệm "đường bộ" được hiểu như thế nào là đúng ? 1- "Đường bộ" gồm: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ; 2- "Đường bộ" gồm: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. Đáp án: 2. "Đường bộ" gồm: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. Câu Hỏi 2 Khi điều khiển xe qua cầu, qua phà cần chú ý những điểm gì? 1- Chấp hành nghiêm chỉnh các biển báo hiệu, tín hiệu nếu có; 2- Phải tuyệt đối tuân thủ theo sự điều khiển chỉ dẫn của người gác cầu hoặc nhân viên bến phà; 3- Cả 2 ý nêu trên. Đáp án: 3. Câu Hỏi 3 Khái niệm "Phần đường xe chạy" được hiểu như thế nào là đúng? 1- Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại; 2- Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, dải đất dọc hai bên đường để đảm bảo an toàn giao thông; 3- Cả hai ý trên. Đáp án: 1. Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại; Câu Hỏi 4 Khái niệm "Làn đường" được hiểu như thế nào là đúng? 1- Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường; 2- Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn. Đáp án: 2. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn. Câu Hỏi 5 Khái niệm "Khổ giới hạn của đường bộ" được hiểu như thế nào là đúng? 1- Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn; 2- Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn; 3- Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn. Đáp án: 1. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn; Câu Hỏi 6 Khái niệm "Dải phân cách"được hiểu như thế nào là đúng? 1- Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều chạy riêng biệt; 2- Là bộ phận của đường để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ; 3- Cả hai ý trên. Đáp án: 3. Cả hai ý trên. Câu Hỏi 7 Có mấy loại dải phân cách? 1- Loại cố định; 2- Loại di động; 3- Cả hai loại trên. Đáp án: 3. Cả hai loại trên. Câu Hỏi 8 Trong Luật giao thông đường bộ khái niệm "Đường cao tốc" được hiểu như thế nào là đúng? 1- Là đường chỉ dành riêng cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, códải phân cách chia đường cho xe chạy theo hai chiều ngược nhau riêng biệt và không giao cắt cùng mức với đường khác; 2- Là đường chỉ dành riêng cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, có dải phân cách chia đường cho xe chạy theo hai chiều ngược nhau riêng biệt và xe thô sơ, không giao cắt cùng mức với đường khác. Đáp án: 1. Là đường chỉ dành riêng cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, códải phân cách chia đường cho xe chạy theo hai chiều ngược nhau riêng biệt và không giao cắt cùng mức với đường khác; Câu Hỏi 9 "Phương tiện giao thông đường bộ" gồm những loại nào? 1- Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; 2- Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ; 3- Cả hai loại nêu trên. Đáp án: 3. Cả hai loại nêu trên. Câu Hỏi 10 "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ" gồm những loại nào? 1- Ô-tô, máy kéo, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy; 2- Ô-tô, máy kéo, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự, kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật. Đáp án: 2. Ô-tô, máy kéo, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự, kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật. Câu Hỏi 11 "Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ" gồm những loại nào? 1- Những loại xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe xích lô; 2- Xe súc vật kéo và các loại xe tương tự; 3- Cả hai ý trên. Đáp án: 3. Cả hai ý trên. Câu Hỏi 12 "Phương tiện tham gia giao thông đường bộ" gồm những loại nào? 1- Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; 2- Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ; 3- Xe máy chuyên dùng; 4- Cả ba loại trên. Đáp án: 4. Cả ba loại trên. Câu Hỏi 13 "Người tham gia giao thông đường bộ" gồm những thành phần nào? 1- Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ; 2- Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; 3- Người đi bộ trên đường bộ; 4- Cả ba thành phần nêu trên. Đáp án: 4. Cả ba thành phần nêu trên. Câu Hỏi 14 "Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông" gồm những thành phần nào? 1- Người điều khiển xe cơ giới; 2- Người điều khiển xe thô so; 3- Người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ; 4- Cả ba thành phần nêu trên. Đáp án: 4. Cả ba thành phần nêu trên. Câu Hỏi 15 "Người điều khiển giao thông" gồm những thành phần nào? 1- Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông; 2- Cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt. Đáp án: 2. Cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt. Câu Hỏi 16 Người tham gia giao thông phải làm gì để đảm bảo an toàn giao thông đường bộ? 1- Phải nghiêm chỉnh chấp hành quy tắc giao thông; 2- Phải giữ gìn an toàn cho mình và cho người khác; 3- Cả hai ý trên. Đáp án: 3. Cả hai ý trên. Câu Hỏi 17 Bảo đảm an toàn giao thông đường bộ là trách nhiệm của ai? 1- Là trách nhiệm của ngành Giao thông vận tải; 2- Là trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và của toàn xã hội; 3- Là trách nhiệm của Cảnh sát giao thông. Đáp án: 2. Là trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và của toàn xã hội; Câu Hỏi 18 Mọi hành vi vi phạm Luật giao thông đường bộ được xử lý như thế nào? 1- Phải được xử lý nghiêm minh; 2- Phải được xử lý kịp thời; 3- Phải được xử lý đúng pháp luật; 4- Cả ba ý trên. Đáp án: 4. Cả ba ý trên. Câu Hỏi 19 Người lái xe đang điều khiển xe trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị nghiêm cấm? 1- Nồng độ cồn vượt quá 60 miligam/100 mililít máu; 2- Nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu; 3- Nồng độ cồn vượt quá 100 miligam/100 mililít máu. Đáp án: 2. Nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu; Câu Hỏi 20 Người lái xe đang điều khiển xe trên đường mà trong khí thở có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị nghiêm cấm? 1- Nồng độ cồn vượt quá 40miligam/1 lít khí thở; 2- Nồng độ cồn vượt quá 60miligam/1 lít khí thở; 3- Nồng độ cồn vượt quá 80miligam/1 lít khí thở. Đáp án: 1. Nồng độ cồn vượt quá 40miligam/1 lít khí thở; Câu Hỏi 21 Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 1- Đi bên phải theo chiều đi của mình; 2- Đi đúng phần đường quy định; 3- Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ; 4- Tất cả các ý trên. Đáp án: 4. Tất cả các ý trên. Câu Hỏi 22 Biển báo hiệu đường bộ gồm những nhóm nào, ý nghĩa của từng nhóm? 1- Nhóm biển báo cấm để biểu thị các điều cấm, nhóm biển báo nguy hiểm để cảnh báo các tình huống nguy hiểm có thể xảy ra; 2- Nhóm hiệu lệnh để báo các hiệu lệnh phải thi hành, Nhóm biển chỉ dẫn để chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều cần biết; 3- Nhóm biển phụ để thuyết minh bổ sung các loại biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn; 4- Tất cả các nhóm nêu trên. Đáp án: 4. Tất cả các nhóm nêu trên. Câu Hỏi 23 Người lái xe phải làm gì khi điều kiển xe vào đường cao tốc? 1- Phải có tín hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường; 2- Khi thấy an toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn đường sát mép ngoài; 3- Nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi vào các làn đường của đường cao tốc; 4- Tất cả các ý nêu trên. Đáp án: 4. Tất cả các ý nêu trên. Câu Hỏi 24 Người lái xe phải làm gì khi điều kiển xe ra khỏi đường cao tốc? 1- Phải thực hiện chuyển dần sang các làn đường phía bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi đường cao tốc; 2- Phải thực hiện chuyển dần sang các làn đường phía bên trái hoặc bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi đường cao tốc. Đáp án: 1. Phải thực hiện chuyển dần sang các làn đường phía bên phải, nếu có làn đường giảm tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi rời khỏi đường cao tốc; Câu Hỏi 25 Khi điều khiển xe trên đường cao tốc, những việc làm nào không cho phép? 1- Không được cho xe chạy ở phần lề đường, không được quay đầu xe, lùi xe, không được cho xe chạy quá tốc độ tối đa và dưới tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường; 2- Không được quay đầu xe, lùi xe, không được cho xe chạy quá tốc độ tối đa và dưới tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường. Đáp án: 1. Không được cho xe chạy ở phần lề đường, không được quay đầu xe, lùi xe, không được cho xe chạy quá tốc độ tối đa và dưới tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo, sơn kẻ trên mặt đường; Câu Hỏi 26 Người điều khiển phưong tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ phải tuân thủ những điểm gì là đúng quy tắc giao thông? 1- Xe cơ giới phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng, xe thô sơ phải có đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; 2- Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở những nơi quy định; 3- Không được quay đầu xe, lùi xe; 4- Tất cả các ý trên. Đáp án: 4. Tất cả các ý trên. Câu Hỏi 27 Trường hợp xe kéo xe và kéo rơmoóc, những hành vi nào bị cấm? 1- Xe kéo r moóc, xe sơ mi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoặc xe khác; 2- Chở người trên xe được kéo; 3- Xe ôtô kéo theo xe thô sơ, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy hoặc kéo lê vật trên đường; 4- Tất cả các ý nêu trên. Đáp án: 4. Tất cả các ý nêu trên. Câu Hỏi 28 Người tham gia giao thông khi phát hiện công trình đường bộ bị hư hỏng hoặc bị xâm hại, phải có những nghĩa vụ gì? 1- Kịp thời báo cáo cho chính quyền địa phương; 2- Kịp thời báo cáo cho cơ quan quản lý đường bộ hoặc cơ quan công an nơi gần nhất, để xử lý; 3- Trong trường hợp cần thiết có biện pháp báo hiệu ngay cho người tham gia giao thông biết; 4- Tất cả các nghĩa vụ trên. Đáp án: 4. Tất cả các nghĩa vụ trên. Câu Hỏi 29 Cá ... ường cao tốc, khi không có biển báo hạn chế tốc độ, với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, loại phương tiện nào chạy với tốc độ tối đa 80km/h? 1- Xe xích lô máy, xe gắn máy; 2- Các loại xe con, xe taxi đến 9 chỗ ngồi; 3- Xe tải có tải trọng từ 3.500 kg trở lên, xe ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi; 4- Xe môtô 2-3 bánh, xe tải có tải trọng dưới 3.500kg, xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi. Đáp án: 2. Các loại xe con, xe taxi đến 9 chỗ ngồi; Câu Hỏi 51 Trên đường ngoài đô thị có dải phân cách cố định, trừ đường cao tốc, khi không có biển hạn chế tốc độ, với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, loại phương tiện nào chạy với tốc độ tối đa 60km/h? 1- Xe xích lô máy, xe gắn máy; 2- Các loại xe con, xe taxi đến 9 chỗ ngồi; 3- Xe tải có tải trọng từ 3.500 kg trở lên, xe ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi; 4- Xe môtô 2-3 bánh, xe tải có tải trọng dưới 3.500kg, xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi. Đáp án: 4. Xe môtô 2-3 bánh, xe tải có tải trọng dưới 3.500kg, xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi. Câu Hỏi 52 Trên đường ngoài đô thị có dải phân cách cố định, trừ đường cao tốc, khi không có biển hạn chế tốc độ, với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, loại phương tiện nào chạy với tốc độ tối đa 50km/h? 1- Xe xích lô máy, xe gắn máy; 2- Các loại xe con, xe taxi đến 9 chỗ ngồi; 3- Xe tải có tải trọng từ 3.500 kg trở lên, xe ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi; 4- Xe môtô 2-3 bánh, xe tải có tải trọng dưới 3.500kg, xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi. Đáp án: 3. Xe tải có tải trọng từ 3.500 kg trở lên, xe ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi; Câu Hỏi 53 Trên đường ngoài đô thị không có dải phân cách cố định, trừ đường cao tốc, khi không có biển hạn chế tốc độ, với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, loại phương tiện nào chạy với tốc độ tối đa 50km/h? 1- Xe xích lô máy, xe gắn máy; 2- Các loại xe con, xe taxi đến 9 chỗ ngồi; 3- Xe tải có tải trọng từ 3.500 kg trở lên, xe ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi; 4- Xe môtô 2-3 bánh, xe tải có tải trọng dưới 3.500kg, xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi. Đáp án: 4. Xe môtô 2-3 bánh, xe tải có tải trọng dưới 3.500kg, xe ôtô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi. Câu Hỏi 54 Trong khu dân cư, ở nơi nào cho phép người lái xe quay đầu xe? 1- ở nơi có đường giao nhau và những chỗ có biển báo cho phép quay đầu xe; 2- ở nơi có đường rộng để cho các loại xe chạy hai chiều; 3- ở bất cứ nơi nào. Đáp án: 1. ở nơi có đường giao nhau và những chỗ có biển báo cho phép quay đầu xe; Câu Hỏi 55 ở những nơi nào cấm quay đầu xe? 1- ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường; 2- Trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, trong hầm đường bộ, tại nơi đường bộ giao cắt đường sắt; 3- Đường hẹp, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất; 4- Tất cả các trường hợp nêu trên. Đáp án: 4. Tất cả các trường hợp nêu trên. Câu Hỏi 56 Khi lùi xe người lái phải làm gì để bảo đảm an toàn? 1- Quan sát phía sau và cho lùi xe; 2- Lợi dụng nơi đường giao nhau đủ chiều rộng để lùi; 3- Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi. Đáp án: 3. Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi. Câu Hỏi 57 ở những nơi nào cấm lùi xe? 1- Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường; 2- Nơi đường bộ giao nhau,đường bộ giao cắt đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ; 3- Tất cả những trường hợp. Đáp án: 3. Tất cả những trường hợp. Câu Hỏi 58 Trên đường có nhiều làn đường cho xe chạy cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cho xe chạy như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 1- Cho xe chạy trên bất kỳ làn đường nào, khi chuyển làn phải có đèn tín hiệu báo trước, phải bảo đảm an toàn; 2- Phải cho xe chạy trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép, khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trướcvà phải đảm bảo an toàn. Đáp án: 2. Phải cho xe chạy trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép, khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trướcvà phải đảm bảo an toàn. Câu Hỏi 59 Trường hợp đặc biệt phải dùng xe vận tải hàng hoá để chở người thì cơ quan nào quy định? 1- Chính phủ; 2- Bộ Giao thông vận tải; 3- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Đáp án: 1. Chính phủ; Câu Hỏi 60 Khi vượt xe khác phải đảm bảo những điều kiện gì? 1- Không có chướng ngại vật ở phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt; 2- Xe chạy trước không có tín hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải, xe vượt phải vượt về bên trái (trừ các trường hợp đặc biệt); 3- Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi, trong đô thị và khu đông dân từ 22h đến 5h chỉ được báo hiệu xin vượt bằng đèn. 4- Tất cả những điều kiện trên Đáp án: 4. Tất cả những điều kiện trên CÂU HỎI SA HÌNH Câu Hỏi 61 Biển nào cấm người đi bộ? 1- Biển 1; 2- Biển 1 và 3; 3- Biển 2; 4- Biển 2 và 3. Đáp án: 3. Biển 2; Câu Hỏi 62 Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ? 1- Biển 1; 2- Biển 3; 3- Biển 2; 4- Biển 1 và 3. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 63 Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này? 1- Biển 1; 2- Biển 1 và 3; 3- Biển 3; 4- Cả ba biển. Đáp án: 3. Biển 3; Câu Hỏi 64 Biển nào cấm mọi loại xe cơ giới đi vào, trừ xe gắn máy, môtô 2 bánh và các loại xe ưu tiên theo luật định? 1- Biển 1; 2- Ca ba biển; 3- Biển 2; 4- Biển 1 và 3. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 65 Biển nào cấm ôtô tải? 1- Cả ba biển; 2- Biển 2; 3- Biển 1 và 3; 4- Biển 1 và 2. Đáp án: 4. Biển 1 và 2. Câu Hỏi 66 Biển nào cấm xe máy kéo? 1- Biển 3; 2- Biển 1 và 3; 3- Cả ba biển. Đáp án: 3. Cả ba biển. Câu Hỏi 67 Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm? 1- Biển 1 và 2; 2- Biển 2 và 3; 3- Biển 2; 4- Cả ba biển. Đáp án: 4. Cả ba biển. Câu Hỏi 68 Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau với đường sắt có rào chắn? 1- Biển 1; 2- Biển 2 và 3; 3- Biển 3. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 69 Biển nào báo hiệu chỗ giao nhau có tín hiệu đèn? 1- Biển 2; 2- Biển 1; 3- Biển 3; 4- Cả ba biển. Đáp án: 3. Biển 3; Câu Hỏi 70 Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt? 1- Biển 1; 2- Biển 1 và 2; 3- Biển 2 và 3; 4- Cả ba biển Đáp án: 4. Cả ba biển Câu Hỏi 71 Biển nào báo hiệu đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn? 1- Biển 1 và 2; 2- Biển 2 và 3; 3- Biển 2; 4- Biển 3. Đáp án: 2. Biển 2 và 3; Câu Hỏi 72 Biển nào báo hiệu cửa chui? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3. Đáp án: 2. Biển 2; Câu Hỏi 73 Biển nào báo hiệu "hết đoạn đường ưu tiên"? 1- Biển 3; 2- Biển 1; 3- Biển 2. Đáp án: 1. Biển 3; Câu Hỏi 74 Biển nào báo hiệu, chỉ dẫn xe đi trên đường này được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau? 1- Biển 1; 2- Biển 1 và 3; 3- Cả 3 biển. Đáp án: 2. Biển 1 và 3; Câu Hỏi 75 Biển nào báo hiệu giao nhau với đường không ưu tiên? 1- Biển 1; 2- Biển 2 và 3; 3- Biển 2; 4- Biển 3. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 76 Biển nào báo hiệu giao nhau với đường ưu tiên? 1- Biển 1 và 3; 2- Biển 2; 3- Biển 3. Đáp án: 2. Biển 2; Câu Hỏi 77 Biển nào báo hiệu nguy hiểm đường bị hẹp? 1- Biển 1; 2- Biển 2 và 3; 3- Cả 3 biển. Đáp án: 3. Cả 3 biển. Câu Hỏi 78 Khi gặp biển nào, người lái xe phải giảm tốc độ, chú ý xe đi ngược chiều, xe đi ở phía đường bị hẹp phải nhường đường cho xe đi ngược chiều? 1- Biển 1; 2- Biển 2 và 3; 3- Cả 3 biển. Đáp án: 3. Cả 3 biển. Câu Hỏi 79 Biển nào báo hiệu giao nhau với đường ưu tiên? 1- Biển 1; 2- Biển 3; 3- Biển 2; 4- Cả 3 biển. Đáp án: 2. Biển 3; Câu Hỏi 80 Biển nào báo hiệu "Đường giao nhau" của các tuyến đường cùng cấp? 1- Biển 1; 2- Biển 3; 3- Biển 2. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 81 Biển nào báo hiệu giao nhau với đường không ưu tiên? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3. Đáp án: 2. Biển 2; Câu Hỏi 82 Biển nào báo hiệu đường hai chiều? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 83 Biển nào báo phải giảm tốc độ, nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3. Đáp án: 2. Biển 2; Câu Hỏi 84 Biển nào chỉ dẫn được ưu tiên qua đường hẹp? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3; 4- Biển 2 và 3. Đáp án: 3. Biển 3; Câu Hỏi 85 Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh đi vào? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Đáp án: 3. Cả 2 biển. Câu Hỏi 86 Biển báo hiệu cấm xe môtô hai bánh đi vào? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 87 Khi gặp biển nào thì xe môtô hai bánh được đi vào? 1- Không biển nào; 2- Biển 2. Đáp án: 2. Biển 2. Câu Hỏi 88 Biển nào cấm xe cơ giới đi vào, trừ môtô hai bánh? 1- Biển 1; 2- Không biển nào. Đáp án: 1. Biển 1 Câu Hỏi 89 Biển nào xe môtô ba bánh không được đi vào? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Đáp án: 3. Cả 2 biển. Câu Hỏi 90 Hai biển này có ý nghĩa hiệu lực thế nào? 1- Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào; 2- Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ. Đáp án: 1. Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào; Câu Hỏi 91 Biển nào cho phép ôtô con được vượt? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3; 4- Biển 1 và 3. Đáp án: 4. Biển 1 và 3. Câu Hỏi 92 Biển nào không cho phép ôtô con vượt? 1- Biển 2; 2- Biển 1; 3- Biển 3. Đáp án: 1. Biển 2; Câu Hỏi 93 Biển nào cấm ôtô tải vượt? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Biển 3; 4- Biển 2 và 3. Đáp án: 4. Biển 2 và 3. Câu Hỏi 94 Biển nào cấm quay xe? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Đáp án: 3. Cả 2 biển. Câu Hỏi 95 Biển nào cấm rẽ trái? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Đáp án: 1. Biển 1; Câu Hỏi 96 Khi gặp biển nào xe được rẽ trái? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Không biển nào. Đáp án: 2. Biển 2; Câu Hỏi 97 Biển nào cho phép xe rẽ trái? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Không biển nào. Đáp án: 3. Không biển nào. Câu Hỏi 98 Biển nào xe quay đầu không bị cấm? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Đáp án: 2. Biển 2; Câu Hỏi 99 Biển nào xe được phép quay đầu nhưng không được rẽ trái? 1- Biển 1; 2- Biển 2; 3- Cả 2 biển. Câu Hỏi 100 Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 1- Xe tải, xe lam, xe con, xe mô-tô; 2- Xe lam, xe tải, xe con, xe mô-tô; 3- Xe tải, mô-tô, xe lam, xe con; 4- Xe mô-tô, xe lam, xe tải, xe con. Đáp án: 3. Xe tải, mô-tô, xe lam, xe con;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Cuộc Thi Về An Toàn Giao Thông Dành Cho Học Sinh Khối Tiểu Học Và Thcs
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm An Toàn Giao Thông Cấp Thcs Và Thpt
  • Cuộc Thi “an Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai” Năm Học 2022
  • Đề Thi An Toàn Giao Thông
  • 200 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022 Có Đáp Án