Đáp Án 20 Câu Hỏi Bài Kiểm Tra Cuối Khóa Mô Đun 2 Cơ Sở Lí Luận Tiểu Học

--- Bài mới hơn ---

  • Tiểu Học Môn Giáo Dục Thể Chất
  • Tổng Hợp Đáp Án Câu Hỏi Trắc Nghiệm Module 2 Môn Toán
  • Giải Đề Toeic Ets 2022 Listening Part 4 Test 9
  • Part 7 Ets 2022 Có Giải Chi Tiết Kèm Theo
  • Bộ Giải Chi Tiết Part 7 Toeic Rc 1000
  • Đáp án 20 câu hỏi bài kiểm tra cuối khóa mô đun 2 cơ sở lí luận tiểu học

    Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp nhất với câu sau. Những đặc điểm tốt thể hiện ở thái độ và hành vi của con người được gọi là phẩm chất và năng lực

    Câu 2: Phẩm chất trách nhiệm có đặc trưng rõ nhất trong: tự giác tuân thủ….

    Câu 4: Nhận định sau đây Đúng hay Sai? Các phẩm chất được phát triển tốt nhất thông qua việc luyện tập và lặp lại: Đúng

    Câu 5: Các phẩm chất được phát triển qua quan sát và bắt chước các hành động và phản ứng của người khác: đúng

    Câu 6: Để bồi dưỡng tốt nhất năng lực tự chủ và tự học, giáo viên nên: chủ yếu cung cấp thông tin và kiến thức

    Câu 7: Theo các YCCĐ về năng lực tự chủ và tự học trong CTGDPT 2022, một đặc điểm của việc tự điều chỉnh cảm xúc, thái độ và hành vi của một người là: sẵn sàng….. cuộc sống

    Câu 8: Quá trình truyền, nhận và xử lý thông tin giữa mọi người với mục đích đạt được các mục tiêu hoặc kết quả cụ thể được gọi là thu thập và xử lý

    Câu 9: Cộng tác: bao gồm… sự đồng thuận

    Câu 10: Theo các YCCĐ về năng lực giao tiếp và hợp tác trong CTGDPT 2022, các yêu cầu cần đạt về một đặc điểm của khả năng thiết lập và phát triển các mối quan hệ xã hội là: nhận biết …. Hòa giải

    Câu 11: Trong CTGDPT 2022, các yêu cầu cần đạt về năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, một đặc điểm của khả năng thiết kế và tổ chức hoạt động là: phân công phù hợp…

    Câu 12: Học tập có ý nghĩa được thực hiện khi: học sinh được khuyến khích…

    Câu 13: Thuyết học tập kiến tạo chú trọng vào vai trò tích cực của học sinh trong việc phát triển sự hiểu biết của người học về thế giới xung quanh.

    Câu 14: Nhận định sau đây Đúng hay Sai? Lý thuyết của Vygotsky nhấn mạnh tầm quan trọng của tương tác xã hội đối với việc học của học sinh. Đúng

    Câu 16: Nhận định sau đây Đúng hay Sai? Tư duy bậc thấp đòi hỏi người học vận dụng thông tin và ý tưởng, đánh giá và tạo ra ý nghĩa mới. sai

    Câu 17: Trong phương pháp dạy học tích cực: đánh giá lồng vào…..

    Câu 18: Trong giáo dục phát triển năng lực, giáo viên dựa trên sở thích và sở trường của mình để lựa chọn phương pháp và kỹ thuật giảng dạy giúp HS đạt được các mục tiêu của bài học và hỗ trợ HS phát triển. Các phương pháp dạy học là: sai

    Câu 19: Chọn một phương án trả lời thích hợp nhất với câu sau. Trong quá trình tra cứu, tư duy phản biện bao gồm năng lực và kỹ năng để: sử dụng nhiều nguồn lực…

    Câu 20: Chọn một phương án trả lời thích hợp nhất với câu sau. Sơ đồ tư duy là: một công cụ trực quan….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Của Bạn
  • Gia Sư Harmonica Tại Nhà Vũng Tàu
  • Gia Sư Dạy Harmonica Tại Nhà Hà Nội
  • Hợp Âm Bài Hát Đáp Án Của Bạn –Cung Cấp Hợp Âm Việt Chuẩn
  • Hợp Âm Bài Hát Đáp Án Của Bạn (你的答案) –Cung Cấp Hợp Âm Việt Chuẩn
  • Bài Kiểm Tra Cuối Khóa Module 2 Môn Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Mô Đun 02 Môn Giáo Dục Thể Chất Tiểu Học
  • Mô Đun 2 Môn Âm Nhạc (Thcs)
  • Hướng Dẫn Giải Đề Ets 2022 Listening Part 3 Test 2
  • Đáp Án Chi Tiết Bộ Đề Ets 2022 Rc (Test 5
  • Đáp Án Cuộc Thi Giao Thông Học Đường 2022
  • Đáp án trắc nghiệm tập huấn mô đun 2 môn Tiếng Việt bao gồm đáp án 20 câu trắc nghiệm môn Tiếng Việt trong Chương trình tập huấn Mô đun 2 GDPT 2022 để phát triển năng lực nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên và đáp ứng Chương trình GDPT mới, giúp thầy cô nhanh chóng hoàn thiện bài tập khảo sát cuối khóa bồi dưỡng Module 2 của mình. 1. Cơ sở thực tiễn của việc xác định phương pháp và KTDH gồm: đặc điểm tâm lý của các học sinh ở các vùng miền, trình độ của giáo viên, cơ sở vật chất và trang thiết bị của trường học, đặc điểm về kinh tế xã hội của địa phương nơi trường đóng.

    A. Đúng

    3. Trong dạy đọc thành tiếng, những phương pháp, kĩ thuật nào được lựa chọn?

    A. Rèn luyện theo mẫu

    D. Chơi đọc truyền điện

    E. Thi đọc giữa các nhóm

    4. Kĩ thuật đọc phân vai để dạy đọc thành tiếng…

    B. Truyện

    5. Cuộc thi đọc diễn cảm là kĩ thuật dạy đọc văn…….

    A. Đúng

    6. Cuộc thi đọc thuộc một đoạn văn hoặc cả bài…..

    A. Đúng

    7. Kĩ thuật đọc tích cực dùng để dạy đọc hiểu…….

    D. Tất cả các kiểu văn bản trên

    8. Trong bài học âm hoặc vần lớp 1, mục đích của hoạt động khám phá là:

    B. Đọc đúng âm hoặc vần mới, tiếng chứa âm hoặc vần mới

    9. Mục đích của hoạt động khởi động ở mỗi bài học là?

    A. Định hướng sự chú ý của học sinh vào vấn đề của bài mới

    10. Kĩ thuật đặt câu hỏi dùng để dạy đọc hiểu văn bản ở lớp nào là phù hợp?

    D. Lớp 4 và lớp 5

    11. Kĩ thuật KWL dùng để hướng dẫn học sinh đọc hiểu văn bản vào khi nào?

    D. Cả trước, trong, sau khi đọc bài ở lớp

    12. Dù giáo viên lựa chọn phương pháp hoặc kĩ thuật nào trong dạy ……..điều quan trọng là giáo viên cân dạy học sinh cách sử dụng chúng….

    A. Đúng

    13. Phương pháp rèn luyện theo mẫu được dung để dạy những nội dung viết nào?

    A. Tất cả các nội dung nêu trên ở câu trả lời a,b,c

    14. Kĩ thuật đặt câu hỏi phù hợp với yêu câu nào trong dạy viết đoạn văn?

    D. Tất cả các yêu câu nêu trong các câu trả lời a,b,c

    15. Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật ghi lại ý chính được dùng trong dạy kĩ năng nào?

    B. Kĩ năng nghe hiểu

    17. Để chọn nội dung cho bài học, giáo viên cần làm những việc sau: 1. Xác định nội dung chính của bài học, 2………..

    A. Đúng

    18. Khi xác định yêu câu cần đạt cho bài học, giáo viên cần căn cứ vào yêu cầu cần đạt vê đọc, viết, nói và nghe, kiến thức tiếng việt…………..

    B. Đúng

    19. Giáo viên dựa trên căn cứ nào để đưa ra những yêu câu phân hóa bài học

    A. Trình độ của học sinh trong lớp

    20. Để lựa chọn phương tiện và thiết bị cho mỗi bài học, giáo viên cần căn cứ vào:

    1. Các yêu cầu cần đặt về PC và NL…………..

    2. Từng dạng hoạt động va hình thức tổ chức………..

    A. Đúng

    21. Mục tiêu nào là cơ sở để xác định PP và KT DH trong môn Tiếng Việt?

    – Cả hai phương án trả lời a và b

    22. Cơ sở thực tiễn của việc xác định PP và KTDH bao gồm : đặc điểm tâm lí của HS ở các vùng miền, trình độ của giáo viên, cơ sở vật chất và trang thiết bị của trường học, đặc điểm về kinh tế xã hội của địa phương nơi trường đóng.

    23. Trong môn Tiếng Việt, phẩm chất được phát triển theo cách nào?

    môn Tiếng Việt, phẩm chất được phát triển theo cách nào?

    – Phát triển đồng thời với phát triển năng lực ngôn ngữ thông qua các hoạt động đọc, viết, nói và nghe trong các bài học về tiếng Việt

    24. Mục đích của hoạt động khởi động ở mỗi bài học là :

    – Định hướng sự chú ý của HS vào vấn đề của bài mới

    25. Trong bài học âm hoặc vần mới ở lớp 1, mục đích của hoạt động khám phá là :

    – Đọc đúng âm hoặc vần mới, tiếng chứa âm hoặc vần mới

    26. Trong bài học môn Tiếng Việt , mục đích của hoạt động luyện tập là gì?

    – Giải quyết những nhiệm vụ bằng cách dùng từng phần kiến thức hoặc kĩ năng mới

    27. Cuộc thi đọc thuộc một đoạn hoặc cả bài là kĩ thuật để dạy đọc văn bản thơ, văn bản miêu tả.

    28. Kĩ thuật đọc tích cực dùng để dạy đọc hiểu văn bản nào?

    – Tất cả các kiểu loại văn bản

    29. Kĩ thuật đóng vai, nói về chi tiết thuộc từng vai phù hợp với dạy đọc hiểu văn bản nào?

    30.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 54: Ô Nhiễm Môi Trường
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 42: Ảnh Hưởng Của Ánh Sáng Lên Đời Sống Sinh Vật
  • 3 Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh Dễ Dàng Sử Dụng Mọi Lúc, Mọi Nơi
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Tiếng Anh Mã Đề 411 Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Đáp Án 20 Câu Trắc Nghiệm Môn Toán Thcs
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất.

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • Hôm nay mình lại tiếp tục chuyên mục đăng bài test dược lý, đề thi trắc nghiệm dược lí nhằm phục vụ cho nhu cầu học tập, thi cử của các bạn.

    Mình cũng muốn chia sẻ một ít trải nghiệm của mình khi học môn dược lý. Học dược lý trên lớp phải nói là ” không có gì đặc biệt”, cũng khá tương tự như các môn khác. Nhưng cái môn dược lí này nó ứng dụng lâm sàng rất nhiều. Nếu bạn giỏi dược lý, bạn sẽ tự tin hơn trong mảng điều trị, cho thuốc và tư vấn cho bệnh nhân.

    Uống xong ngụm nước rồi !!! Thấy tinh thần sảng khoái lên nên mình đăng bài nhanh cho các bạn đây.

    ⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

    ✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động. file dược lý thực hành dược lý dược lí thêm thêm đề dược lý Update slide với đề trắc nghiệm dược lý

    ♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

    Update thêm sau.

    Còn đây là file trắc nghiệm dược lý từng bài đầy đủ có đáp án sẽ giúp các bạn hệ thống hóa các kiến thức mình đã học. Tài liệu gồm một số bài như:

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc lợi tiểu có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc kháng histamin H1 có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc điều trị lỵ amíp có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài kháng sinh có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc chống viêm nhóm gluco-corticoid có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ huyết áp có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ glucose máu có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ sốt giảm đau có đáp án update.

    …………………. và rất nhiều bài nữa…

    Phần xem trước, phần này chỉ là 1 phần nhỏ trong test trắc nghiệm này:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án
  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Hướng Dẫn Tạo Bài Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online

    --- Bài mới hơn ---

  • Luyện Thi Hsk Online Đề Thi Thử Hsk 3 Online Luyện Thi Hsk 3
  • Đề Thi Thử Toeic Online Miễn Phí Đánh Giá Đúng Năng Lực Hiện Tại
  • Những “bẫy” Trong Đề Thi Sinh Thpt Quốc Gia Thí Sinh Cần Phải Lưu Ý
  • 7 Bước Tự Học Để Đạt Chứng Chỉ Istqb Foundation
  • Bộ Đề Ôn Luyện Thi Istqb Foundation Sát Với Syllabus Và Đề Thi Thật
  • Công cụ trên chúng tôi hỗ trợ cho giáo viên tạo các bài kiểm tra trắc nghiệm online một cách dễ dàng và tiện lợi để cho học sinh ôn tập, củng cố thêm kiến thức ở lớp. Sau khi thiết kế xong thầy cô chia sẻ link dẫn để học sinh vào làm bài online.

    Đầu tiên, nhấp chọn TẠO KHẢO SÁT rồi đặt tiêu đề cho bài kiểm tra trực tuyến.

    Lưu ý: Nếu có dặn dò hay nhắc nhở thì thầy cô hãy thêm mô tả để học viên làm đúng theo yêu cầu.

    Tại Trang bắt đầu thầy cô có thể Tùy chỉnh hình nềnMàu sắc nút bấm sao cho phù hợp với nội dung bảng hỏi cũng như là giúp cho bảng hỏi sinh động và bắt mắt hơn.

    Lưu ý: Hình ảnh nên có kích thước 1024 × 592 và dung lượng ~200KB để trang tải nhanh hơn giúp người tham gia bài trắc nghiệm không phải đợi lâu. Thường thì mình sử dụng https://resizeimage.net/ hoặc https://compssjpeg.com để nén hình. Thầy cô chỉ việc tải (upload) tấm ảnh lên 1 trong 2 website trên, nó sẽ tự động nén ảnh và chỉ việc tải ảnh về lại máy.

    Bước 2: Tạo bảng câu hỏi cho bài kiểm tra trắc nghiệm online

    Đối với câu hỏi tính điểm thì chúng tôi áp dụng cho 3 loại câu hỏi: Câu hỏi trắc nghiệm ( Multiple Choice), câu hỏi trắc nghiệm hình ảnh ( Picture Choice) và câu hỏi dạng văn bản ( Form).

    Đầu tiên là câu hỏi tính điểm dạng Multiple Choice, thầy cô có thể áp dụng dạng trắc nghiệm này khi muốn học viên chọn một đáp án đúng trong nhiều đáp án.

    Tiếp đến là câu hỏi tính điểm dạng Picture Choice, dạng câu hỏi này tương tự như Multiple Choice nhưng đáp án là dạng hình ảnh, rất phù hợp cho các bài trắc nghiệm toán hình học, biểu đồ, …

    Cuối cùng là câu hỏi tính điểm dạng Form, dạng câu hỏi này thường áp dụng cho các trường hợp như điền vào chỗ trống, …

    Đối với bài kiểm tra online cho học viên thì thầy cô nên thiết lập các tính năng như:

    • BẮT BUỘC TRẢ LỜI để đảm bào học viên không bỏ sót câu hỏi nào.
    • XÁO VỊ TRÍ CÂU TRẢ LỜI, KHÔNG CHO QUAY LẠI CÂU TRƯỚC nhằm tạo tính trung thực cho bài làm, tránh copy bài nhau.
    • GIỚI HẠN THỜI GIAN nhằm mục đích cố định thời gian làm bài cho mỗi câu hỏi.
    • CHỌN NHIỀU CÂU TRẢ LỜI được dùng khi trong câu trả lời được phép chọn được nhiều đáp án.

    Lưu ý: đối với một số câu hỏi có đáp án như: Các câu trên đều đúng, Tất cả đều sai hay Cả A,B,C… thì thầy cô không nên chọn XÁO VỊ TRÍ CÂU TRẢ LỜI bởi vì như vậy sẽ làm cho các đáp án này bị xáo trộn mất đi tính logic.

    Khi thầy cô bật tính năng GIỚI HẠN THỜI GIAN khi làm bài thì nó sẽ hiển thị như hình bên dưới. Khi hết thời gian, hệ thống sẽ tự động nhảy qua câu tiếp theo và người tham gia trắc nghiệm sẽ không thể quay lại câu này được nữa.

    Bước 3: Bật chế độ tính điểm để xếp loại học viên sau khi kết thúc bài kiểm tra trắc nghiệm

    Nếu muốn thiết lập thêm Bộ kết quả khác thì thầy cô hãy nhấp vào (+)

    Sau đó, bắt đầu thiết lập KHUNG ĐIỂM CHO ĐIỂM CÁC CÂU TRẢ LỜI, cụ thể như sau:

    Trước hết, thầy cô cần đặt Tên bộ kết quả, ở đây mình đặt là Kết quả kiểm tra

    Tiếp theo, thầy cô thiết lập KHUNG ĐIỂM để xếp loại học viên.

    Ví dụ bài kiểm tra có 10 câu, mỗi câu đúng sẽ được 10 điểm, nên mình sẽ thiết lập như sau:

      Yếu: điểm từ 0-40 (làm đúng dưới 5 câu)
      Trung bình: điểm từ 50-60 (làm đúng 5-6 câu)
      Khá: điểm từ 70-80 (làm đúng 7-8 câu)
      Giỏi: điểm từ 90-100 (làm đúng 9-10 câu)

    Ngoài ra thầy cô có thể điền Mô tả khung điểm cho mỗi khung điểm để nhận xét bài kiểm tra của học viên.

    Lưu ý: Tùy theo hình thức và số câu hỏi của bài kiểm tra mà khung điểm cũng như cách tính điểm sẽ không cố định mà phụ thuộc vào giáo viên hay người ra đề.

    Cuối cùng, thiết lập mục CHO ĐIỂM CÁC CÂU TRẢ LỜI

    Ở mỗi câu hỏi sẽ có 1 câu đúng, thầy cô chỉ cần cho điểm câu đúng, các câu sai chỉ cần để trống hệ thống sẽ tự động tính là 0 điểm cho câu đó.

    Ví dụ, với câu 1: Câu nào sau đây mô tả sai về sao Thủy?

    • Sao Thủy có khối lượng riêng trung bình cao nhất trong Hệ Mặt trời
    • Sao Thủy không có vệ tinh tự nhiên nào
    • Sao Thủy không có sự biến đổi thời tiết theo mùa
    • Tất cả đều sai

    Các câu trắc nhiệm khác thì thầy cố cũng phải thiết lập tương tự.

    Lưu ý: Đối với câu hỏi dạng Form thì thầy cô cần nhập Điểm số khi học viên trả lời đúng, đối với bài này thì mình sẽ nhập là 10. Cộng điểm vào bộ kết quả là Kết quả kiểm tra.

    Ngoài ra, quan trọng là thầy cô phải nhập vào mục Cộng điểm khi trong câu trả lời chứa một trong các cụm từ sau. Chẳng hạn, với câu này đáp án là “mẹ” thì có thể nhập các từ như: “mẹ, má, bu, …”. Thầy cô hãy nhập hết những cụm từ nào có thể chấp nhận là đúng để trả lời cho câu hỏi đó. Nếu như thầy cô không nhập gì cả thì mặc định học viên sẽ được +10 cho câu đó

    Bước 4: Bật tính năng Hiện đáp án và giải thích cuối khảo sát

    Tính năng này sẽ giúp học sinh/sinh viên biết được đáp án ngay sau khi làm bài kiểm tra xong. Để bật tính năng này lên tại trang Tính điểm nhấp chọn HIỆN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH CUỐI KHẢO SÁT.

    Ngoài ra, để giải thích thêm cho học sinh/sinh viên hiểu về đáp án đúng, ở mục CHO ĐIỂM CÁC CÂU TRẢ LỜI tại phần Giải thích, bạn hãy nêu lý do tại sao đáp án đó lại đúng. Tương tự với các câu còn lại.

    Sau khi học sinh/sinh viên làm xong bài khảo sát, kết quả sẽ được hiển thị trên màng hình kết thúc, lúc này học sinh sẽ biết được điểm cũng như là biết được đáp án và giải thích đáp án cho từng câu.

    Ngoài ra, trong một số trường hợp nếu thầy cô không muốn cho học sinh/sinh viên của mình biết điểm sau khi kết thúc kiểm tra để học sinh không bàn tán làm mất trật tự thì thầy cô bật tính năng ẨN ĐIỂM KHI KẾT THÚC KHẢO SÁT lên.

    Lưu ý: Sau khi bật tính năng này thì điểm sẽ không xuất hiện sau khi kết thúc bài kiểm tra. Tuy nghiên thầy cô vẫn có thể thống kê điểm bằng cách tải file Excel tại trang Báo cáo về.

    Bước 5: Hỏi họ tên của người làm bài sau hoàn tất bài kiểm tra trắc nghiệm online

    Ở bước này chúng ta sẽ lấy thông tin của người làm bài để biết người đó là ai. Tại mục Trang kết thúc, thầy cô chọn Hỏi thông tin cá nhân sau khảo sát. Tiếp theo đó hãy tùy chỉnh bật tắt các thông tin theo nhu cầu của thầy cô như chỉ hỏi họ tên hay có cần lấy email hoặc số điện thoại của người làm bài hay không.

    Bước 6: Chạy thử và kích hoạt bảng khảo sát

    Để kiểm tra lại lần cuối trước khi kích hoạt khảo sát thì tại Trang kết thúc thầy cô hãy nhấp vào Chạy thử khảo sát để có thể tự kiểm tra lại bảng khảo sát xem còn thiều sót hay cần bật/tắt tính năng nào hay không.

    Sau khi thầy cô đã kiểm tra xong và chắc chắn không còn thêm bớt câu hỏi hay thay đổi gì thì thầy cô qua trang Hoàn tất và nhấp Xác nhận để kích hoạt khảo sát.

    Lúc này thì bảng khảo sát đã được kích hoạt thầy cô chỉ có thể chỉnh sửa câu chữ chứ không thể thêm bớt câu hỏi, thêm bớt đáp án được nữa hay thay đổi các kiểu câu hỏi được.

    Bước 7: Copy liên kết và chia sẻ cho học sinh, người làm bài

    Ngoài ra nếu thầy cô muốn cho học sinh, sinh viên của mình làm trên điện thoại thông minh, tablet… thì hãy in mã Code về sau đó đưa cho sinh viên quét mã và làm bài. Như vậy sẽ tiện lợi và tiết kiệm thời gian hơn.

    Bước 8: Xem kết quả và thống kê điểm của học sinh/sinh viên.

    Sau khi hoàn tất bài kiểm tra thì thầy cô có thể xem thống kê kết quả của học sinh/sinh viên của mình bằng cách nhấp vào Báo cáo.

    Tại trang này, thầy cô sẽ biết được tổng số lượng học sinh/sinh viên tham gia làm bài kiểm tra khi đó nếu thiếu số lượng thì thầy cô có thể kịp thời kiểm tra xem ai chưa làm. Bên cạnh đó, thầy cô sẽ biết được tỉ lệ chọn đáp án của mỗi câu.

    Ngoài ra thầy cô hãy nhấp vào Tải về để tải file Excel về bởi vì trong file Excel, hệ thống sẽ có sẵn cột điểm, thầy cô sẽ tiết kiệm được thời gian không cần phải ngồi chấm bài.

    Đây là cách tạo một bài kiểm tra trắc nghiệm online trên nền tảng khaosat.me, Đăng kí và trải nghiệm ngay tại khaosat.me!

    Video hướng dẫn tạo bài kiểm tra trắc nghiệm online

    Ngoài tạo trắc nghiệm trực tuyến, tính năng này còn có thể giúp bạn tạo ra được các bài Quiz, game câu hỏi tương tác. Bạn có thể tham khảo hướng dẫn tạo bài Quiz ở đây!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Thử Online Vào Ngân Hàng
  • Hướng Dẫn Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức Online
  • Đề Thi Ô Tô Hạng C Chuẩn Nhất
  • Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe Ô Tô Hạng C
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11
  • Tiếp tục chuyên đề test ngoại. Hôm nay chúng tôi lại tiếp tục giới thiệu đến quý bạn đọc câu hỏi trắc nghiệm ngoại bệnh lý có đáp án mới nhất dùng cho các trường đại học y dược thành phố hồ chí minh, đại học y dược huế, y hà nội, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình…

    Hi vọng test ngoại này sẽ giúp các bạn hoàn thành tốt kì thi cuối kì ngoại và trở thành bác sĩ ngoại khoa giỏi.

    Lưu ý là đội ngũ admin của chúng tôi sẽ liên tục, liên tục cập nhật mọi đề thi tài liệu…

    Chúng tôi luôn muốn sự đồng hành của các bạn. Các bạn có thể gửi mọi tài liệu đề thi y dược trên khắp cả nước về fanpage Cộng Đồng Y Khoa. Đội ngũ admin xin trân trọng cảm ơn.

    MỤC LỤC BÀI ĐĂNG NÀY KHÁ KHỦNG NÊN CÁC BẠN LƯỚT KĨ ĐỂ XEM NHÉ. 1 : Trắc nghiệm ngoại bệnh lý từng bài.

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng hậu môn trực tràng (DDHMTT)

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư gan

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư dạ dày

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Sỏi mật

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư trực tràng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư thực quản

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Điều trị ngoại khoa loét dạ dày – tá tràng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Biến chứng sau mổ

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Bỏng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Viêm ruột thừa

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: U não

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Bệnh lý phúc tinh mạc ở trẻ em

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Chấn thương sọ não

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệu

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị tật thiếu da che phủ vùng rốn

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Phình đại tràng bẩm sinh (Bệnh Hirschprung)

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Tắc ruột sơ sinh

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Lồng ruột cấp

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Lịch sử phát triển phẫu thuật nội soi

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Biến chứng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Những vấn đề nội khoa ở bệnh nhân cần phẫu thuật

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Quá trình liền vết thương

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thủng ổ loét dạ dày – tá tràng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Xuất huyết tiêu hóa

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Tắc ruột

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm phúc mạc

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Trào ngược dạ dày-thực quản

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thiếu máu mạc treo ruột cấp tính

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Chấn thương bụng kín – Vết thương thấu bụng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm tụy cấp

    Các bạn chỉ cần tải xuống rồi in ra thôi, ai thích tiết kiệm giấy có thể setup lại in 4 trong 1 hoặc 2 trong 1.

    TN bài:chấn thương ngực kín

    10. Xác định mức độ nặng của thiếu máu cấp tính ở chi dựa vào:

    A. Lâm sàng + cận lâm sàng.

    B. Giảm + mất cảm giác ở chi thiếu máu.

    C. Giảm, mất cảm đau, tổn thương da, hoại tử ở chi thiếu máu. @

    E. Câu A, B, C sai.

    11. Trên lâm sàng, để xác định sơ bộ vị trí tắc mạch, người ta dựa vào:

    C. Giới hạn thiếu máu ở chi

    12. Tắc mạch ở chi dưới hay gặp ở các vị trí sau:

    A. Chạc 3 động mạch chủ – chậu

    Có một sự thật là những file update cuối cùng là những file đầy đủ nhất:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án Update

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Mô Phôi Đại Học Y Dược Huế
  • Đề Cương Ôn Tập Lý Sinh
  • Truy Tố 18 Cán Bộ Trong Vụ Lộ Đề Thi Công Chức Tại Tỉnh Phú Yên
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ngãi Năm 2022
  • Đề 8: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn list câu hỏi trắc nghiệm mô phôi có đáp án.

    Test mô phôi này phải nói là khá đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp các bạn nhiều trong quá trình học và thi cử.

    Bộ test trắc nghiệm mô phôi này gồm rất nhiều bài như:

    Trắc nghiệm tuần hoàn.

    Trắc nghiệm tiêu hóa.

    Trắc nghiệm tiết niệu.

    Trắc nghiệm thính giác.

    Trắc nghiệm thị giác.

    Trắc nghiệm thần kinh.

    Trắc nghiệm phôi tim mạch.

    Trắc nghiệm phối tiêu hóa.

    Trắc nghiệm phôi tiết niệu.

    Trắc nghiệm phối thần kinh.

    Trắc nghiệm phối sinh dục.

    Trắc nghiệm phối sinh dục 2.

    Trắc nghiệm phối đại cương.

    Trắc nghiệm phối đại cương 2

    Trắc nghiệm mô phôi YHN.

    Trắc Nghiệm Mô Phôi HVQY.

    Trắc nghiệm mô nội tiết.

    Trắc nghiệm mô liên kết.

    Trắc nghiệm mô da và phụ thuộc.

    Trắc nghiệm mô biểu mô

    Trắc nghiệm mô bạch huyết.

    Trắc nghiệm mo hô hấp.

    Ngoài ra còn rất nhiều đề thi mô phôi nữa:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    Đánh giá bài viết

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội Môn Toán Khối A Năm Học 2000
  • Đề Thi Writing Level 2 Đại Học Duy Tân Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Văn 2013
  • Giới Hạn Đề Thi Văn Thpt Quốc Gia 2022
  • Cảnh Báo Giới Hạn Tác Phẩm Ngữ Văn Cho Kì Thi Quốc Gia!
  • Mẫu Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • 342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P2
  • Hướng Dẫn Giải Đề Ets 2022 Listening Part 3 Test 3
  • Giải Đề Toeic Ets 2022 Listening Part 4 Test 10
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Đáp Án 答案 Dá’àn
  • Trắc Nghiệm Lý Thuyết Vật Lý 12 Chương 1 Cực Hay Có Đáp Án
  • 1. Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

    A.3.0%

    B.3.1%

    C . 5.62%

    D.18.0% E.18.6%

    2. Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

    A. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

    B . Giảm chi ngân sách và tăng thuế

    C . Các lựa chọn đều sai

    D. Các lựa chọn đều đúng

    A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta

    B . Nguồn cung tư bản của chúng ta, vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra

    C .Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta, vì chúng giới hạn sản xuất

    D. Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta bằng chính những gì chúng ta sản xuất ra.

    4. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

    A. Mục đích sử dụng

    B. Thời gian tiêu thụ

    C. Độ bền trong quá trình sử dụng

    D. Các lựa chọn đều đúng

    5. Ngân hàng Trung Ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    A. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

    B. Mua hoặc bán ngoại tệ

    C. Cả hai lựa chọn đều đúng

    D. Cả hai lựa chọn đều sai

    6. Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

    A Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

    B Người nội trợ

    C Bộ đội xuất ngũ

    D Sinh viên năm cuối

    7. Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ

    A Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

    B Cho các ngân hàng thương mại vay

    C Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại

    D Tăng lãi suất chiết khấu

    8. Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước:

    A Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ

    B Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài

    C Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

    D Các lựa chọn đều sai

    9. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

    A Thu nhập quốc gia tăng

    B Xuất khẩu tăng

    C Tiền lương tăng

    D Đổi mới công nghệ

    10. Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát

    A Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

    B Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

    D Các lựa chọn đều đúng.

    11. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

    A Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

    B Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

    C Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước

    D Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    12. Nếu như giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:

    a. Tăng

    b. Giảm

    c. Không đổi

    d. Không thể kết luận

    13: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

    a. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

    b. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

    c. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

    d. Các lựa chọn đều đúng

    14: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

    a. Mức giá chung thay đổi

    b. Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách

    c. Thu nhập quốc gia không đổi

    d. Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    15: Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

    a. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

    b. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

    c. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

    d. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    16: Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

    a. tăng

    b. giảm

    c. Không thay đổi d. Không thể kết luận

    17: Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:

    a. Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán

    b. Tăng xuất khẩu ròng

    c.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

    d. Các lựa chọn đều đúng

    18: Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ:

    a. Tăng

    b. Giảm

    c. không thay đổi

    d. Không thể thay đổi

    19: Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:

    a. Từ suy thoái sang lạm phát

    b. Từ suy thoái sang ổn định

    c. Từ ổn định sang lạm phát

    d. Từ ổn định sang suy thoái

    20: Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi là:

    a. Sản lượng tăng

    b. Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại

    c. Đồng nội tệ giảm giá

    d. Các lựa chọn đều đúng.

    TẢI VỀ  Các mẫu câu hỏi trắc nghiệm bài tập kinh tế vĩ mô

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Teaching Together About 2022 A2 Key Speaking Part 2
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N3 Kèm File Nghe Và Đáp Án
  • Hướng Dẫn Xem Điểm Thi Jlpt Tháng 12/2020 Việt Nam
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Ielts Thi Thử Và Chính Thức (Kèm Đáp Án Chuẩn)
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

    A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

    B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

    C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

    D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

    Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

    A. double

    B. int

    C. long

    D. long float

    Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String chứa giá trị gì?

    A. Tên của chương trình

    B. Số lượng tham số

    C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

    D. Không câu nào đúng

    Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

    A. Nhập một số nguyên

    B. Nhập một ký tự

    C. Nhập một chuỗi

    D. Không có phương thức này

    Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

    A. Netbeans

    B. Eclipse

    C. JDK

    D. Java Platform

    Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

    A. chúng tôi

    B. chúng tôi

    C. chúng tôi

    D. chúng tôi

    Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

    A. String

    B. Scanner

    C. Integer

    D. System

    Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

    A. Java

    B. Oak

    C. Cafe

    D. James golings

    Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

    A. XX.Display;

    B. XX.Display();

    C. objX.Display();

    D. Display();

    Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

    A. Tên lớp

    B. Thuộc tính

    C. Phương thức

    D. Biến

    Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

    A. Cả hai câu đều đúng

    B. Cả hai câu đều sai

    C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

    D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

    Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

    public class Main { public static void main(String args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

    A. value = 3

    B. value = 4

    C. value = 5

    D. value = 7

    Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

    A a = new A();

    a.calTotal(a);

    Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

    class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

    A. 10

    B. 12

    C.22

    D. 24

    Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

    Chọn một câu trả lời

    A. Class Cat{}

    B. class public Cat(){}

    C. class Cat{}

    D. public Cat class{}

    Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

    public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String

    Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

    Chọn một câu trả lời

    A. int a1 = new int;

    B. int a2 = new int;

    C. int a3 = new int;

    D. int a4 = {{}, {}, {}};

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

    Chọn một câu trả lời

    A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

    B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

    C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

    D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

    Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

    public class Main { public static void main(String = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

    A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

    B. Peter

    C. Anna

    D. Victor

    Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • 45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Eju Là Gì? Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Bí Quyết Đậu Eju Với Kinh Nghiệm Từ Hội Du Học Sinh Việt Nam Tại Nhật
  • Lớp Học Luyện Thi Học Lên Đại Học|Các Lớp Chọn|Tiến Trình Học Tập|Học Viện Giáo Dục Yoshioka Trường Nhật Ngữ Sendagaya
  • Cách Thi Đại Học Ở Nhật Bản Như Thế Nào? Tìm Hiểu Về Eju
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Xã Hội Tổng Hợp (Sougoukamoku) Trong Eju
  • Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2022. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

     

    Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

    Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:

    a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô

    b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô

    c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô

    d. Cả a và b cùng đúng

    Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:

    d. Cả ba câu đều sai

    Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:

    a. True

    b. Sai (False)

    c. #NUM!

    d. Không có câu đúng

    Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là:

    a. -70

    b. 70

    c. – 69,5

    d. Một kết quả khác

    Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

    a. FALSE

    b. #NAME

    c. #VALUE

    d. #N/A

    Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)

    a. “TINHOC”

    b. FALSE

    c. #VALUE

    d. “T”

    Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và:

    a. Chọn FormatCells

    b. Chọn InsertRow

    c. Chọn FormatColumn

    d. Chọn InsertColumn

    Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:

    a. Chọn Format Filter

    b. Chọn ViewAutoFilter

    c. Chọn DataFilterAutoFilter

    d. Chọn ViewFilterAutoFilter

    Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:

    a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

    b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift

    c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

    d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter

    Câu 10:

    Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức

    nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:

    a. =2005-A1

    b. =Now -A1

    c. =Today -A1

    d. Year(Today )-Year(A1)

    Câu 11:

    Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm

    môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Data – Filter – AutoFilter

    Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:

    a. 1257.0

    b. 1257

    c. 1258

    d. Không có đáp án đúng

    Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là:

    a. 65536 dòng x 255 cột

    b. 256 dòng x 65536 cột

    c. Không hạn chế

    d. 65536 dòng x 256 cột

    Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

    a. “Thanh ph”

    b. “Thanh p”

    c. “Da Nang”

    d. Không có câu nào đúng

    Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

    a. True hoặc False

    b. True

    c. Cả True và False

    d. False

    Câu 16:

    Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn

    lệnh:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Cả a và c đều đúng

    Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

    a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)

    b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”)

    Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là:

    a. Một kiểu dữ liệu dạng số

    b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi

    c. Cả câu a và b đều đúng

    d. Cả câu a và b đều sai

    b. Sai

    c. “SAI”

    d. Không có câu đúng

    Câu 20:

    Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l

    dữ liệu dạng:

    a. Chuỗi

    b. Số

    c. Công thức

    d. Thời gian

    b. False

    c. Đúng

    d. Sai

    Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

    a. CONSOLIDATE

    b. SORT

    c. FILTER

    d. SUBTOTAL

    Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:

    a. 1257.80

    b. 1257.8

    c. 1257.9

    d. 1257.1

    Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:

    b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter

    d. Tất cả các cách trên đều đúng

    Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

    a. $Z1

    b. AA$12

    c. $15$K

    d. Cả ba đều là địa chỉ ô

    Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:

    a. Data – Sort

    b. Tools – Sort

    c. Table – Sort

    d. Format – Sort

    Câu 27:

    Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế

    quả là:

    a. ĐàNẵng,

    b. ĐàNẵng,5

    c. FALSE

    d. ĐàNẵng,2

    Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ:

    a. AB90000

    b. 100C

    c. WW1234

    d. A64000

    Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)

    a. 100

    b. 0.1

    c. 1000

    d. 10

    Câu 30:

    Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn

    công thức nào sau đây:

    a. =SUM(A3,C3,E3:G3)

    b. =A3+C3+E3..G3

    c. =SUM(A3:G3)

    d. =SUM(E3..G3)

    Câu 31:

    Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập

    b. Yếu

    c. TB

    d. Khá

    Câu 32:

    Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả

    tại ô C2 là:

    a. 30

    b. 20

    c. 40

    d. 50

    Câu 33:

    Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:

    a. =E2*C2/100

    b. =E6*F6/100

    c. =B2*C2/100

    d. =B6*C6/100

    Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:

    a. Dấu phẩy (,)

    b. Dấu chấm (.)

    c. Dấu chấm phẩy (;)

    d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel

    Câu 35:

    Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này

    đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

    a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3

    b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5

    Câu 36:

    Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một:

    a. Kiểu số

    b. Kiểu ngày – tháng – năm

    c. Kiểu – giờ – phút – giây

    d. Kiểu ký tự

    Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là

    a. False

    b. 1201000

    c. #VALUE

    d. 1200000

    Câu 38:

    Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại

    và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:

    a. =A2 – B2

    b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2)

    c. =HOUR(A2) – HOUR(B2)

    d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60

    a. False

    b. “Dung”

    c. True

    d. “Sai”

    Câu 40:

    Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên

    thì sử dụng công thức nào sau đây:

    a. =COUNT(E1:E10)

    c. =COUNTA(E1:E10,9)

    Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức:

    a. n – INT

    b. INT

    c. INT – n

    d. MOD -INT

    Câu 42:

    Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian

    chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ

    cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức:

    a. =RANK(D2,D2:D12)

    b. =RANK(D2,$D$2:$D$12)

    c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)

    d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1)

    Câu 43:

    Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2?

    a. MID(A2,6,4)

    b. LEFT(A2,9)

    c. RIGHT(A2,10)

    a. Cả đáp án b và c đều đúng

    Câu 44: Chọn phát biểu đúng:

    a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536.

    b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet.

    c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục.

    a. Không có đáp án nào đúng.

    Câu 45: Chọn phát biểu sai:

    a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

    b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị

    dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.

    c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha

    HLOOKUP.

    d. Không có đáp án nào sai.

     

    Phần đáp án

    đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Kiến Thức Excel Thực Tế Có Lời Giải
  • Thi Thử Chứng Chỉ Tin Học Văn Phòng Quốc Tế (Mos) Miễn Phí Hàng Tuần
  • Tài Liệu Ôn Thi Chứng Chỉ A Tin Học Đại Học Công Nghiệp Tphcm
  • Giáo Trình] Tổng Hợp Tài Liệu Chứng Chỉ Tin A
  • Hàm If – Cách Sử Dụng, Cú Pháp Và Bài Tập Có Lời Giải
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100