Trọn Bộ Basic Ielts Speaking, Writing, Listening, Reading (Pdf Vs Audio)

--- Bài mới hơn ---

  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Đáp Án, Giải Thích, Keywords, Bài Dịch
  • Reading 12 T1P1 – Cork (Nút Bần)
  • Ielts Academic Reading: Cambridge 6 Test 3 Reading Passage 1; Passage With No Title; With Top Solutions And Best Explanations
  • Ielts Cambridge 6 Test 3 Reading Answers
  • Mất gốc tiếng Anh có học IELTS được không? và nên chọn sách nào cho người mới bắt đầu Học IELTS? đây chắc hẳn là câu hỏi mà nhiều bạn vẫn đang thắc mắc với chính bản thân mình. Hôm nay Edutrip xin phép giới thiệu đến bạn bộ sách Basic For IELTS đã giúp rất nhiều học viên từ không biết một chút gì về tiếng Anh có cơ hội đặt đến IELTS 7.5+ ..

     Bộ sách Basic For IELTS trọn bộ 4 kỹ năng sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn, để bắt đầu ôn thi IELTS nếu như bạn chưa biết một chút gì về IELTS hay chưa từng động đến IELTS trong quá khứ.

    Thông tin sách:

    • Tên: Basic IELTS – Basic for IELTS

    • Số lượng: 4 sách theo 4 kỹ năng

    • Phiên bản: Pdf + audio, link tải theo từng sách

    • Sách dành cho các bạn mới bắt đầu theo từng dạng bài cơ bản

    BASIC FOR IELTS DÀNH CHO AI?

    Cuốn sách Basic For Ielts là bộ 4 kỹ năng với thiết kế bài học độc đáo từ cơ bản đến nâng cao, dễ hoc, dễ hiểu dành cho band thấp và những người mới bắt đầu ôn thi IELTS.

    Sách có kiến thức khá đơn giản và cơ bản nên bạn sẽ rất dễ dàng bắt được nhịp với bài học, và làm quen với bài thi IELTS, sách giúp các bạn hướng tới band từ 0 – 5+.

    1. Basic IELTS Speaking

    Basic IELTS Speaking là một cuốn sách khá đặc biệt, sách được thiết kế theo format giống với bài thi thực tế của IELTS đầy đủ 3 phần, những bài học trong sách sẽ dậy bạn chi tiết cách làm một bài thi IELTS Speaking kèm theo các tips hay giúp bạn đạt điểm cao trong kỳ thi. vậy sách có gì thú vị?

    Sách Basic for IELTS Speaking

    • Sách có tổng cộng 5 phần từ tổng quan cho toàn bộ kỹ năng cho đến từng phần và luyện tập cuối cùng, trong mỗi phần, các bài học được chia nhỏ ra giúp bạn học dễ tiếp cận và nâng cao kỹ năng nói trong thời gian ngắn nhất

    2. Basic IELTS Listening

    Basic For IELTS Listening

    Nội dung sách.

    • Phần mở đầu của cuốn sách sẽ giới thiệu cho bạn sơ lược về phần thi kỹ năng LISTENING trong bài thi iELTS.

    • Cung cấp các tips và các mẹo cơ bản đề bạn có thể làm bài nghe hiệu quả, giúp bạn tận dụng vốn thời gian ít ỏi trong bài thi một cách tốt nhất.

    • Sách có đầy đủ file nghe dành cho bạn khi luyện tập cũng như làm bài thi mẫu.

    3. Basic IELTS Writing

    Basic IELTS writing sẽ hướng tới giúp bạn giải đáp các Task trong bài writing, cung cấp cho các bạn những cấu trúc, từ vựng cần thiết để đạt điểm cao trong bài viết, cuối này viết và minh họa rất đẹp.

    Sách Basic IELTS writing

    Nội dung sách.

    Sách khá đặc biệt, được chia rõ theo từng dạng General và Academic để các bạn có thể thoải mái chọn theo hình thức mình muốn thi trong tương lai, vì mỗi hình thức của bài thi đều có các yêu cầu cụ thể khác nhau và được chia thành các bài nhỏ giúp bạn tiếp cận tốt hơn

    Sách còn có keys answer phía sau giúp các bạn check đáp án các phần ngữ pháp, từ vựng cũng như nội dung các bài thi trong sách.

    4. Basic IELTS Reading

    Với phần IELTS Reading, Sách sẽ giới thiệu cho bạn chi tiết về phần thi này, cách học, cách làm cũng như làm sao giúp bạn có cơ hội đạt được điểm cao trong bài thi, có khá nhiều tips hay bạn có thể sử dụng.

    Sách Basic IELTS Reading

    Nội dung sách.

    Sách được chia làm 3 phần, bao gồm giới thiệu, luyện tập Reading và Keys đáp án.

    Phần giới thiệu cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về cách làm một bài thi IELTS reading sẽ như thế nào, cá dạng câu hỏi bạn sẽ gặp trong bài và chi tiết về các dạng câu hỏi đó.

    Phần luyện tập được xây dựng theo format một bài thi thực tế giúp bạn có thể tiếp cận với bài thi Reading một cách tốt nhất.

    Phần answer key của sách sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ đáp án và từ vựng giúp bạn có thể kiểm tra trực tiếp và đánh giá trình độ của mình sau khi làm xong

    Basic For IELTS là một cuốn sách được rất nhiều sĩ tử luyện thi IELTS lựa chọn khi bắt đầu, sách có thể dung chung cho cả 2 loại IELTS Academic và General. sách chi tiết nhiều tips hay và hướng dẫn cụ thể. nếu bạn muốn tăng thêm kỹ năng từ từ vựng bạn có thể tham khảo cuốn English Vocabulary In Use

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ (Full 2350 Câu)
  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai 2022
  • Đáp Án Môn Eg10.3
  • Đáp Án Môn Eg10.1
  • Serrurier Paris 15, Serrurerie Vaugirard 75015
  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án, Giải Thích, Keywords, Bài Dịch
  • Reading 12 T1P1 – Cork (Nút Bần)
  • Ielts Academic Reading: Cambridge 6 Test 3 Reading Passage 1; Passage With No Title; With Top Solutions And Best Explanations
  • Ielts Cambridge 6 Test 3 Reading Answers
  • Get Ready For Ielts (Reading, Listening, Writing, Speaking)
  • Sách Basic IELTS Listening

    Basic IELTS Listening là một cuốn trong bộ sách 4 kỹ năng Basic for IELTS với thiết kế các bài học từ nhỏ đến lớn, dễ học theo band thấp dành cho các bạn mới bắt đầu. Những bạn chưa biết gì về IELTS, các phần thi trong kỳ thi này thì hãy tìm hiểu quyển sách này để hiểu hơn cấu trúc bài làm và bắt đầu học dễ dàng hơn.

    1/ Review sách Basic IELTS Listening

     Tên sách

     Basic IELTS Listening

     Tác giả

     Li Ya Bin

     Nhà xuất bản

     Nhà Xuất Bản Tổng hợp TP.HCM

     Band điểm phù hợp

     phù hợp với người bắt đầu học IELTS

    Cuốn sách Basic IELTS Listening bao gồm:

    • Giới thiệu tổng quan về cấu trúc bài thi IELTS nói chung và phần thi IELTS Listening nói riêng.

    • Các tips làm bài thi IELTS hiệu quả.

    • Sách bao gồm 5 unit: Name and Places, Number, Survival English, Popular Science, Academic Eglish.

    Ưu điểm:

    • Đúng như tên gọi “Basic”, bìa sách được thiết kế khá đơn giản với 2 tone màu chủ đạo: xanh lá – trắng nhưng cũng không kém phần bắt mắt.

    • Bìa sách được làm từ giấy bìa bóng tương tự như hầu hết các loại sách luyện thi thông thường khác.

    • Cuốn sách “Basic IELTS Listening” có đáp án giúp người học có thể tự check, tự học, tự kiểm tra 1 cách dễ dàng nhất. 

    2/ Hướng dẫn sử dụng sách Basic IELTS Listening PDF

    • Khi mới bắt đầu nghe bạn nên nghe từ từ, nếu một lần chưa nghe được thì nghe lần 2 lần 3 đến khi nào nghe được và quen tai. Điều quan trọng là bạn nên kiên trì không được nản chí khi luyện nghe.

    • Tập nghe và ghi lại những thông tin trong bài. Sau khi làm bài xong bạn check đáp án ở cuối sách và tự chấm điểm. Bạn thử làm đi làm lại một unit thử xem có tăng điểm hay không, biết sai nhiều nhất ở đâu và tập trung nghe lại phần đó.

    • Chuẩn bị cuốn sổ note và lưu lại những từ vựng khi nghe, đều này vừa giúp bạn luyện nghe, vừa tăng vốn từ vựng hơn.

    DOWNLOAD Sách Basic IELTS Listening PDF + Audio: TẢI XUỐNG

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Basic Ielts Speaking, Writing, Listening, Reading (Pdf Vs Audio)
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ (Full 2350 Câu)
  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai 2022
  • Đáp Án Môn Eg10.3
  • Đáp Án Môn Eg10.1
  • Ielts 9 Test 1 Keys For Listening

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Full Trọn Bộ Ielts Advantage Skills: Listening, Reading, Speaking And Writing(Pdf)
  • Sách Tự Học Viết Ielts Advantage Writing Skills
  • Ielts Writing: 4 Sách Cực Hay Để Nâng Điểm
  • Ielts Reading Recent Actual Tests Vol 1
  • Review Chi Tiết Sách Basic Ielts Reading Pdf Miễn Phí
  • 11. branch – Well, most of you probably know Sports World – the branch of a Danish sports goods company that opened a few years ago.

    12. west – It’s going to be in the shoping center to the west of Bradcaster.

    13. clothing – The first three floors have a huge range of sports clothing

    14. 10 – If they haven’t got exactly what you want in stock they promise to get it for you in ten days.

    15. running – They cover all majoer sports, including football, tennis and swimming, but they particulerly focus on running.

    16. bags – As well as that, a whole section of the third floor is devoted to sports bags.

    17. A – he will be staying around until about midday

    18. A – the first person to get all the questions correct gets a year’s free membership of the Bradcaster Gym.

    A – This wwould mornally cost 30 pound but is available at half price for this month only.

    E – There are only a limited number of places avalable for this, so to make a booking phone 560341.

    21. B – I did quite a good job because my overall style was quite professional.

    22. C – They didn’t worry about their psentation style or keeping eye contact with their audience.

    23. B – I didn’t feel any real sense of satisfaction.

    24. A – I am not so pleased with my actual performance right now in the tutorials

    25. C – Also, they are very familiar with each other, so because they don’t know each other’s habits, they can let each other into the discussion.

    26. B – But recently, I’ve been trying to speak up more and I just jump in.

    27. A – At first I couldn’t understand what the lecturers ware talking about, so I had to turn to the books and journals.

    28. B – My reading speed is quite low, though I’m much better at dealing with vocablary than I used to be.

    29. C – I wanted to concentrate on my own field, but we didn’t read anything about engineering.

    30. B – I would have flet much better working on reading from my own field.

    31. tide/tides – Unfortunately, this type of event is a frequant occurrence in some of the locations that you’ll be travelling to, where sometimes the tide goes out suddenly, confusing the animals.

    32. hearing/ear/ears – Since merine animals rely heavily on their hearing to navigate, this type of infestation has the potential to be very harmful.

    33. IN EITHER ORDER, BOTH REQUIRED FOR ONE MARK

    – Many toxins, as I’m sure you’re aware, originate from plants, or animals

    examination of the animals’ stomach content reveal that most had not been feeding as they stranded.

    35. noise/noises – Noises such as those caused by military exercises are of particular and have been pinpointed as the cause of some strandings of late.

    36. healthy – For one, all the stranded animals were healthy.

    This is a particularly interesting theory since the whales that to be most social – the toothed whales – are the group that strand the most frequently.

    39. leader – Examination of the dead animals reveal that apart from the leader, all the others had been healthy at the time of their death.

    40. network/networks – I recommend John Connor’s Marine Mammals Ashore as an excellent starting point if you’re interested in finding out more about these networks.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gratis Hsk3 Chinese Exam Including Answers Hsk3 H31003
  • Hsk3 Chinese Exam Including Answers Hsk3 H31003
  • Hsk 3 (Nội Dung, Từ Vựng Và Tài Liệu Luyện Thi)
  • Đáp Án Của Trò Chơi Brain Out
  • Chữ Cái Tiếng Anh Nào Nhiều Người Thích Nghe Nhất?
  • Đáp Án Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Unit 4 Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Bai Tap Toan Lop 3
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 81 Trang 99 Đầy Đủ Nhất
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 39 Đầy Đủ Nhất
  • 1. Giải tiếng anh 8 unit 4: Our  Past

    1.1. Getting Started trang 38 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Look at the picture. Write the names of the things that do not belong to the past. Hãy nhìn tranh và viết tên những thứ không thuộc về quá khứ.

    VIET NAM 100 YEARS AGO

    Gợi ý:

    VIỆT NAM 100 NĂM TRƯỚC

    – The mobile phone: điện thoại di động

    – Cassettle player: máy cát-xét

    – The lighting fixture: đèn chùm

    – The TV: tivi

    – Briefcase: cái cặp

    – Modern dress: áo dài hiện đại

    – School uniforms: đồng phục học sinh

    1.2. Listen and Read trang 38 – 39 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Bài dịch:

    Bà: Nga, đây là bà. Khi còn con gái, bà đã từng sống ớ một nông trại.

    Nga: Lúc ấy đời sống như thế nào?

    Bà: Bà không đi học vì phải ở nhà và giúp mẹ bà. Bà đã từng trông nom các em trai, gái.

    Nga: Bà cố làm những gì?

    Bà: Bà đã từng nấu ăn, lau nhà và giặt quần áo.

    Nga: Điều đó nghe có vẻ là một công việc nặng nhọc!

    Bà: Đúng vậy. Và không có điện. Mẹ bà đã phải làm mọi việc không có sự giúp đỡ của những thiết bị hiện đại.

    Nga: Buổi tối bà cố làm gì?

    Bà: Sau cơm tối, mẹ bà đốt đèn và cha bà thường kế chuyện cho bọn bà nghe.

    Nga: Bà còn nhớ chuyện nào trong chúng không?

    Bà: Ồ, có chứ. Chuyện hay nhất là chuyện “Chiếc hài bị mất”. Đó là chuyện cổ dân gian.

    Nga: Bà ơi, bà kể cho cháu chuyện đó đi. Truyện truyền thống tuyệt lắm.

    Bà: Được. Ngày xưa một bác nông dân nghèo…

    Practice the dialogue with a partner.

    (Thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.)

    Work with a partner. Ask and answer the questions.

    (Thực hành với một bạn cùng học. Hoi và trả lời các câu hỏi.)

    a. Nga’s grandmother used to live on a farm.

    b. Because she had to stay home and help her mother and look after her younger brothers and sisters.

    c. Nga’s great-grandmother used to cook meals, clean the floor, and wash the clothes.

    d. After dinner, Nga’s great-grandmother lit the lamp, and great-granddad used to tell stories to children.

    e. At the end of the conversation, Nga asked her grandmother to tell her an old tale.

    Fact or opinion? Check (✓) the boxes. (Sự kiện hay ý kiến? Ghi dấu (✓) vào các khung.)

    F O

    a. I used to live on a farm. ✓

    b. There wasn’t any electricity. ✓

    c. Mom had to do everything without the

    help of modern equipment. ✓

    d. My father used to tell US stories. ✓

    e. The best one was The Lost Shoe. ✓

    f. Traditional stories are great. ✓

    1.3. Speak trang 40 – 41 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Work with a partner. Look at the pictures. Talk about the way things used to be and the way they are now.

    Hãy làm việc với bạn em. Nhìn những bức tranh sau và nói về sự khác nhau giữa sự việc thường xảy ra trong quá khứ và sự việc xảy ra ở hiện tại.

    Gợi ý:

    – People used to do tiring and low-paid jobs on farms or in the fields, but now they can do lighter and higher-paid jobs in offices or firms.

    – People used to travel on foot, but now they can go by bicycle, by motorbike, by car or even by plane.

    – People used to go to school, but now they can go to school and pursue interests outside the homes.

    – There used not to be electricity in the home, but now there is electricity in almost everywhere.

    – People used to live in cottages or small houses, but now they live in modern flats, bigger houses, or high buildings.

    – People used to work hard, but now they have more free time for entertainment.

    – There used not to be facilities such as schools, hospitals, hotels, and markets. Now there are enough facilities for people to live on.

    – There used not to be telephones, telegraph lines, internet services. Now there are telephones, telegraph lines and internet services available for people to use.

    Now tell your partner about the things you used to to last year.

    Bây giờ em hãy cho bạn em biết em thường làm gì năm ngoái.

    Hướng dẫn dịch:

    Năm ngoái tôi thường hay dậy muộn. Bây giờ tôi dậy rất sớm và tập thể dục buổi sáng.

    Gợi ý

    – Last year I used to stay up late. Now I go to bed early.

    – Last year I used to watch TV. Now I don’t watch TV late.

    – Last year I used to study badly. Now I study hard.

    1.4. Listen trang 41 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Listen to the story. Write the letter of the most suitable moral lesson. Nghe câu chuyện và viết mẫu tự của bài học đạo đức thích hợp nhất.

    a. Don’t kill chicken. (Đừng giết con gà.)

    b. Don’t be foolish and greedy. (Đừng ngu xuẩn và tham lam.)

    c. Be happy with what you have. (Hãy vui với những gi bạn có.)

    d. It’s difficult to find gold. (Tìm được vàng thật khó.)

    Correct answer: b: Don’t be foolish and greedy.

    Bài dịch:

    Ngày xưa có một người nông dân sống một cuộc sống rất sung túc cùng với gia đình. Gà của ông ta đẻ rất nhiều trứng và nhờ thế mà ông thường mua được thức ăn và quần áo cho gia đình mình.

    Một ngày nọ, ông ta đi nhặt trứna và phát hiện ra một trong những chú gà của mình đẻ ra một quả trứng vàng, ông ta vui mừng hét vang với vợ: “Chúng ta giàu có rồi! Chúng ta giàu có rồi!”.

    Vợ ông ta chạy lại và cả hai cùng nhìn quả trứng một cách sửng sốt. Bà vợ muốn có thêm nhiều quả trứng như thế, vì thể mà ông chồng quyết định mổ bụng cả bầy gà để tìm thêm trứng vàng. Thật không may, ông ta chẳng tìm thấy trứng đàu cả. Khi ông ta dừng tay thì cả bầy gà của ông ta đã chết sạch.

    Không còn cái trứng gà nào nữa cho người nông dân ngốc nghếch và bà vợ tham lam cùa mình.

    1.5. Read trang 41 – 42 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Dịch: Chiếc Giày Bị Mất

    Ngày xưa một bác nông dân nghèo có một đứa con gái tên là Hạt Đậu Nhỏ. Sau khi vợ mất, bác nông dân cưới vợ một lần nữa. Người vợ mới của bác có một người con người gái tên Hạt Béo. Rủi thay, người vợ mới rất tàn nhẫn với Hạt Đậu Nhỏ. Hạt Đậu Nhỏ phải làm các việc lặt vặt trong nhà cả ngày. Điều này làm cho cha của Hạt Đậu Nhỏ rất tức giận. Chẳng bao lâu ông chết vì đau khổ.

    Mùa hè đến rồi lại đi. Vào mùa thu, làng tổ chức lễ hội ngày mùa. Năm đó, mọi người phấn khởi vì hoàng tử muốn chọn vợ từ làng. Mẹ Hạt Béo may nhiều quần áo mới cho Hạt Béo, nhưng Hạt Đậu Nhỏ đáng thương không có cái nào.

    Tuy nhiên, trước khi lễ hội bắt đầu, một bà tiên hiện ra và biến đổi một cách thần bí quần áo rách của Hạt Đậu Nhỏ thành quần áo xinh đẹp. Trong khi Hạt Đậu Nhỏ chạy đến lễ hội, cô làm rơi một chiếc giày.

    Khi hoàng tử tìm thấy chiếc giày, chàng quyết định cưới cô gái chủ nhân của nó. Dĩ nhiên chiếc giày vừa vặn Hạt Đậu Nhỏ, và hoàng tử lập tức yêu cô.

    Complete the sentences with the words from the story. (Điền các câu với từ ở câu chuyện)

    a. Little Pea’s father was a poor farmer.

    b. Little Pea’s mother died when she was young.

    c. Little Pea had to do housework all day after her father got married again.

    d. The prince wanted to marry a girl from Little Pea’s village.

    e. Stout nut’s mother did not make new clothes for Little Pea.

    f. The prince found Little Pea’s lost shoe.

    a. She was a poor farmer’s daughter.

    b. She made Little Pea do chores all day.

    c. A fairy magically changed her rags into beautiful clothes.

    d. The prince decided to marry the girl who owned the shoe which he found.

    e. No, it isn’t, because in the story there is a fairy, but in reality, there are no fairies.

    1.6. Write trang 42 – 43 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    Complete the story. Use the verbs in the box. Hoàn thành câu chuyện sau, dùng động từ cho trong khung.

    0 – was grazing; 1 – appeared; 2 – was; 3 – said; 4 – left; 5 – went; 

    6 – tied; 7 – lit; 8 – burned; 9 – escaped; 

    Now imagine you are the man. Use the Words to write the story. Start like this.

    Bây giờ em hãy tưởng tượng em là người đàn ông ấy. Em hãy dùng những từ gợi ý để viết thành câu chuyện, bắt đầu như thế này.

    One day as I was in the field and my buffalo was grazing nearby, a tiger came. It asked why the strong buffalo was my servant and why I was its master. I told the tiger that I had something called wisdom. The tiger wanted to see it, but I told it I left my wisdom at home that day. Then I tied the tiger to a tree with a rope because I didn’t want it to eat my buffalo. I went to get some straw which I said was my wisdom and burned the tiger. The tiger escaped, but it still has black stripes from the burns today.

    1.7. Language Focus trang 25 – 26 SGK tiếng Anh 8 Unit 4

    * Past simple

    * Prepositions of time: in, on, at, after, before, between

    * Used to

    Write the past simple tense form of each verb. (Viết dạng thì Quá khứ đơn của mỗi động từ)

    a. Lan: Did you eat rice for lunch?

    Nga: No. I ate noodles.

    h. Ba: How did you get to school?

    Nam: I rode a motorbike to school.

    c. Minh: Where were you last night?

    Hoa: I was at home.

    d. Chi: Which subject did you have yesterday?

    Ba: I had English and Math.

    Complete the sentences. Use the ppositions and in the table. (Điền các câu. Dùng giới từ trong bảng)

    a. I’ll see you on Wednesday,

    B. I’m going to Laos in January.

    c. We must be there between 8.30 and 9.15.

    d. The hank closes at 3 pm. If you arrive after 3 pm, the hank will be closed.

    e. I’ll he home before seven because I want to see the seven o’clock news.

    Look at the pictures. Complete the dialogues. Use used to and the verbs in the box. (Hãy nhìn các hỉnh và điển các bài đối thoại. Dùng used to và dộng từ trong khung.)

    Nga: Where is this? It isn’t Hanoi.

    Hoa: No. It’s Hue. I used to stay there.

    Nga: Is that you, Hoa?

    Hoa: Yes. I used to have long hair.

    Nga: Who is in this photo?

    Hoa: That is Loan. She used to be my next-door neighbour.

    Nga: Are they your parents?

    Hoa: No. They’re my aunt and uncle. They used to live in Hue, too.

    2. File tải miễn phí giải tiếng anh lớp 8 unit 4:

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh Unit 4 lớp 8.Doc

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh Unit 4 lớp 8.PDF

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soumatome Dokkai N2 日本語総まとめ N2 読解
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Mô Đun 3 Môn Đạo Đức
  • Lý Thuyết & 300 Bài Tập Vật Lí 8 (Có Đáp Án)
  • Tóm Tắt Bộ 450 Câu Hỏi Thi Lý Thuyết Bằng Lái Xe Ô Tô Và Những Lỗi Bạn
  • Mẹo Thi Lý Thuyết Trong 150 Câu Hỏi Sát Hạch Lái Xe A1
  • Dạng Câu Hỏi Trong Bài Thi Ielts Listening Và Ielts Reading (Part 1) ” Học Ielts

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Như Thế Nào?
  • Cách Làm Bài Thi Ielts Như Thế Nào Đạt Điểm Cao?
  • Đề Thi Thật Ielts Writing Năm 2022
  • Ielts Writing Task 2: Tổng Hợp Bài Mẫu Band 8 Đề Thi Thật Tháng 1/2019
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N2 Chính Thức Các Năm Từ 2010 (File Fdp + Đáp Án)
  • Hê lố cả nhà :thanai:,

    Trong bài thi IELTS Listening và IELTS Reading có một số dạng câu hỏi như sau:

    ” Mass tourism was made possible by the introduction of cheap flights and a boom in hotel construction. Both had a major impact on the environment, with construction particularly affecting Europe’s Mediterranean coast. Mass tourism was primarily motivated by the wish of many northern Europeans to escape stress by spending time on beaches or beside a hospital pool in virtually guaranteed sunshine- which meant travelling to a more southerly country, such as Spain or Greece. This market was dominated by families and groups of friends, such as parties of young men holidaying together before the wedding of one of them. While such ‘ sun, sea and sand’ destinations remain popular, a trend is apparent of giving greater importance to meeting inpidual needs rather than family needs. Hollidays that include coaching by a golf professional or a cookery course, for instace, are attacting increasing numbers of participants.”

    Question

    Which TWO of the following for going on holiday does the writer mention.

    A. a wish to learn about other culures

    B. an interest in developing skills √

    C. concern about the environment

    D. an intention to visit friends and relations

    E. a desire to relax √

    Giải thích: các bạn cần highlight những phần mà bạn có thể tìm ra câu trả lời. Nên nhớ rằng thông tin mà các bạn đang tìm có thể sẽ không ở cùng 1 đoạn trong bài đọc. Vậy nên các bạn nên đọc hết tất cả các đoạn và tìm thông tin chính xác cho câu trả lời.

    Thứ hai là Identifying information ( Reading): các bạn phải đọc 1 text văn and 1 series các câu phát biểu, sau đó chọn True nếu như phát biểu đó phù hợp với thông tin trong text, chọn False nếu như phát biểu đó trái ngược với thông tin trong text, và Not given nếu như không có thông tin gì trong text.

    ” (The ancestors of the Inuit people of Greenland are thought to have lived in Siberia) – the vast eastern region of modern Rusia- (until 7,000 or 8,000 years ago. There is evidence that they then travelled by boat into Alaska) , settling in the northerly part of North America. From there, some migrated to Greenland around 5,000 years ago, and (evidence has been found of their existence around the northern tip of the island).

    Question

    Do the following statements agree with the information given in the passage?

    1. The Inuit people are probably descended from inhabitiants of Siberia : T
    2. The Innuit people’s ancentors migrated to North America about 5,000 years ago: F
    3. The north of Greenland was the most attractive area of the island for the island for the earliest settlers: NG

    Giải thích: Key words trong câu hỏi đã được gạch chân, và

    Câu 1: có nghĩa tương tự với phần đóng mở ngoặc đầu tiên.

    Câu 2: trong đoạn văn nói rằng 5,000 năm trước là khi rời Bắc Mỹ đến Greenland.

    Câu 3: không có câu trả lời nào cho việc di cư đến phía nam Greenland cũng như ” most attractive” được đề cập, vì vậy câu 3 là Not given.

    Tips

    Thứ ba, Identifying writer’s views/ claims ( Reading) Bạn sẽ phải đọc một đoạn text dài và dài, và sau đó có một list các câu phát biểu được đưa ra. Với mỗi câu phát biểu , bạn sẽ trả lời ” Yes” nếu nó giống với quan điểm của người viết, và “No” nếu nó ngược lại với quan điểm của người viết. Đặc biệt, chọn ” Not given” nếu không có bất cứ quan điểm nào của người viết trong đoạn text tương tự như câu phát biểu.

    Tips

    Way to IELTS (đầu ra 5.0): http://ibest.edu.vn/way-to-ielts.html

    IELTS Headway (đầu ra 5.5 – 6.0): http://ibest.edu.vn/ielts-headway.html

    IELTS Success (đầu ra 6.5 – 7.0): http://ibest.edu.vn/ielts-success.html

    IELTS Mastery (đầu ra 7.0++): http://ibest.edu.vn/ielts-mastery.html

    IBEST TEAM!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ace For The Ielts: Sách Luyện Thi Ielts Cấp Tốc (General Training)
  • Giải Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Toán 2022
  • Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Listening Strategies For The Ielts Test

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Chi Tiết Sách Listening Strategies For The Ielts Test Pdf
  • Cambridge Vocabulary For Ielts With Answers
  • Cambridge Vocabulary For Ielts: Sách Học Từ Vựng Ielts Bạn Cần Có
  • 49 Đề Và Đáp Án Bài Ielts Speaking Mẫu Part 2
  • Đăng Ký Thi Jlpt 12/2020 (Cập Nhật 25/01/2021)
  • Listening Strategies for the IELTS Test hướng dẫn người học từng dạng bài cơ bản đến nâng cao theo 4 parts giống như trong đề thi Listening. Sách với điểm mạnh có những bài test nhỏ đến bài test full giúp bạn luyện tập và đánh giá được trình độ bản than một cách hiệu quả nhất.Với một số lượng bài tập lớn, trình độ đa dạng, bộ sách này phù hợp với các bạn ở nhiều trình độ khác nhau.

    Đối với những bạn bắt đầu từ level cơ bản hay IELTS ở mức 4.5 trở lên, quyển này cực kỳ thích hợp vì ngay từ unit đầu tiên, các bạn được làm quen với Listening IELTS ở những vấn đề nhỏ nhặt nhất, đảm bảo các bạn kịp thích nghi và ghi điểm chắc chắn hơn.

    B. Phân tích tài liệu luyện thi Strategies for the IELTS Test

      Listening Strategies for the IELTS Test – Tài liệu luyện thi IELTS Listening

    Quyển sách Listening Strategies for the IELTS Test hướng dẫn từng dạng bài đủ theo 4 parts trong IELTS Listening.

    Các dạng bài được sắp xếp theo thứ tự từ cơ bản đến nâng cao với 7 unit là:

    • Numbers and Numeral Relationships;
    • Form Filling and Table Completion;
    • Description and Location;
    • Answering Questions and Multiple Choice;
    • Note Completion and True/False;

    Nội dung chính:

    • 4 Practice Tests theo sát format đề thi chính thức, giúp người học quen với cấu trúc và cách xử lí đề
    • Cuối sách là phần Answer Key, giúp bạn dễ dàng tra đáp án cũng nghe nắm được phần nào nghe yếu và tập trung vào phần đó hơn.

    Bố cục cuốn sách:

    Unit 1 + 2: Luyện tập kĩ thuật nghe đánh vần (spelling) và số (numbers). Tập trung vào luyện nghe các thông tin chi tiết (details, address, time, price,…) thông qua các mẩu hội thoại ngắn. Phần này nhắm vào việc ăn điểm tối Part 1 trong Listening Test.

    Unit 3: Tập trung cung cấp những chiến thuật và luyện nghe miêu tả, đặc biệt đối với dạng miêu tả Map thường hay xuất hiện trong Part 2

    Unit 4,5 : Tập trung hoàn toàn vào Section 3 (Sentence completion, multiple-choice,..)

    Unit 6: Dạng bài nghe yêu cầu người học phải vừa nghe vừa điển vào một bài tóm tắt – dạng câu hỏi điển hình nhất trong Section 4.!

    Unit 7 : Dành riêng cho các bài test để luyện tập (4 bài test + 4 track audio), giúp người học review trình độ hiện tại, cải thiện những kĩ năng còn thiếu

    Ưu điểm:

    • Phần audio của từng bài tập có độ dài vừa đủ, độ khó thì được sắp xếp lần lượt giúp người học dễ dàng luyện tập
    • Cách bố cục bài luyện tập theo dạng câu hỏi, từ dễ đến khó giúp người học có thể luyện tập tập trung hơn và focus vào những điểm yếu trong bài của mình.

    Nhược điểm:

      Sách được xuất bản từ khá lâu, nội dung khá cũ nên thường không sát với những bài thi mới đây. Tuy nhiên, vẫn là một nguồn tài liệu đáng để bạn tham khảo khi mới bắt đầu tiếp cận với bài thi IELTS Listening

    C. Hướng dẫn sử dụng tài liệu IELTS Listening Strategies for the IELTS Test

    • Tìm hiểu và nắm rõ cấu trúc bài thi IELTS Listening và hướng dẫn làm bài hiệu quả cho từng dạng bài.
    • Take note những từ mới mà bạn không rõ nghĩa và dùng từ điển để dịch nghĩa khi tra tapescript
    • Cố gắng áp dụng phần Tips và chiến lược được hướng dẫn trong sách để áp dụng vào bài một cách nhuần nhuyễn và hiệu quả nhất.
    • Kiên trì luyện tập nghe mỗi ngày để cải thiện vốn từ, kĩ năng xử lí đề.

    D. Một sốTừ vựng thường xuất hiện trong bài thi IELTS Listening

      Days of the week: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday,Sunday, weekdays, weekend
      Months of the year: January, February, March, April, May, June, July August, September, October, November, December
      Subjects: science, politics, history, biology, architecture, law, geography, archaeology, literature, business management, agriculture, statistics, mathematics, logic, physics, psychology, anthropology, economics, philosophy, performing arts, visual arts, chemistry, humanities
      Marketing: catalogue, interview, newsletter, competition, TV program, strategies, research method, entertainment industry, leadership, management, display, products, customer, special offer, collecting data, questionnaire, survey, mass media, statistic, profit margin, poll, business card, training, trainee, merchandise, manufacture, recruitment.
      Health: yoga, tai-chi, keep-fit, salad bar, vegetarian, outdoor activities, leisure time, disease, meal, protein, balanced diet, food pyramid, vitamin, carbohydrates, rice, pasta, potatoes, pizza, tomatoes, bread, cereals, minerals, zinc, meat, seafood, eggs, beans, milk, cheese, yoghurt, fruit, vegetables, citrus fruits, green pepper, blackcurrant, nuts, egg yolk, liver, medicine، treatment, remedy, nursing care, nursery, regular exercise.
      Nature: field, footbridge, environment, waterfall, river, mountain, forest, village, coast, reef, lake, valley, hill, cliff, island, peninsula, earthquake, avalanche, tornado, typhoon, desertification, volcano, disaster, catastrophe, erosion, landslides, storm, flood, hurricane, pond, jungle, oasis, dam, canyon
      the environment: greenhouse effect, acid rain, global warming, carbon dioxide, burring fossil, exhaust fumes, deforestation, nitrogen oxide, smog, climate, pollution, temperature, power plants, landfill, cattle, wind turbine, soar power, hydroelectric power, renewable, source of energy, reliable, solar panels, environmentally friendly, oxygen, chemical-free, desert, degradation, vegetation, sea level, ocean currents, soil conditioner, coal, fossil fuels, firewood, drought, contaminated.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Mẫu Ielts Writing Task 1 Ngày 8/2/2020
  • Tài Liệu Tự Ôn Thi Cho Người 3.5
  • Chinh Phục Phrasal Verbs Trong Ielts Đơn Giản Hơn Bạn Nghĩ! Phần 1
  • Làm Sao Để Chinh Phục Ielts General Hiệu Quả Nhất?
  • Tải Sách Focus On Ielts Foundation Pdf Free
  • Đề Thi Ielts Reading Và Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bộ Đề Thi Thử Ielts Có Đáp Án Hay, 2022
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Academic Và General Cho Các Bạn Mới Học
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts Bạn Cần Biết
  • Nắm Chắc Cấu Trúc Bài Thi Ielts Academic Reading
  • Cấu Trúc Đề Thi Ielts 2022 Cập Nhật
  • * The Tudor time is the period between 1485 and 1603 in England and Wales and includes the Elizabethan period during the reign of Elizabeth I until 1603.

    Questions 1-5

    Refer to Reading Passage 334 “Sugar and Other Sweeteners“, and look at Questions 1 – 5 below.

    Write your answers in boxes 1-5 on your Answer Sheet.

    The first one has been done for you as an example.

    Example: What do the letters HFCS stand for?

    1 & 2. There are TWO naturally occurring sugar substances mentioned in the article other than sucrose. What are they?

    3. What does the food industry consider to be the perfect sweetener?

    4. & 5. Name the TWO most recent artificial sweeteners listed in Figure 1.

    The following paragraphs summarise the reading passage. Choose the ONE most appropriate word from the box below the paragraphs to complete each blank space.

    Write your answers in boxes 6- 15 on your answer sheet.

    The first one has been done for you as an example.

    NB. NO WORD CAN BE USED MORE THAN ONCE.

    Sugar tastes sweet because of thousands of receptors on the tongue which connect the substance with the brain. The taste of sweetness is universally ……(Ex:) accepted…… as the most pleasurable known, although it is a ……(6)…… why a substance tastes sweet. ……(7)….. is the most naturally occurring sugar, sources of which include ……(8)…… and honey. Sucrose, which supplies ……(9)…… to the body, is extracted from the sugar-cane plant, and white sugar (pure sucrose) is used by food ……(10)…… to measure sweetness in other ……(11)…… . Approximately a dozen artificial sweeteners have been ……(12)……; one of the earliest was Sorbitol from France.

    Manufacturers often add large amounts of sugar to foodstuffs but never more than the ……(13)…… required to produce the optimum pleasurable taste. Surprisingly, this amount is ……(14)…… for different people and in different cultures. No-one has yet discovered a way to pdict whether a substance will taste sweet, and it was by chance alone that all the man-made ……(15)…… sweeteners were found to be sweet.

    glucose sweetened different technology fructose

    mystery artificially technologists maximum commonly

    chemical best substances discovered accepted

    fruit chemist similar

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Bài Thi Ielts Academic Writing & Các Dạng Bài Cơ Bản
  • Bộ Đề Ielts Speaking Forecast Quý 4/2020 (Full 3 Parts)
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Ielts Speaking Tháng 7/2020
  • Những Điều Quan Trọng Về Đề Thi Ielts Listening
  • Dự Đoán Đề Thi Ielts Speaking 2022
  • Tài Liệu Luyện Thi Ielts Listening

    --- Bài mới hơn ---

  • Collins Listening For Ielts (Ebook & Audio) Answer Key
  • ( Update 2022) Cambridge Ielts 6 Reading Test 3 Answers
  • Ielts Answer Sheet: Yếu Tố Quyết Định Lớn Đến Điểm Số
  • Cách Điền Câu Trả Lời Cho Ielts Reading Và Listening
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Ielts Answer Sheet Cho Từng Phần Thi
  • Tài liệu luyện thi IELTS Collins là một trong những tên tuổi quen thuộc với những người luyện thi IELTS với những đầu sách được đánh giá rất cao về mặt nội dung, phù hợp cho những người tự học. Tài liệu giúp cho người đọc thành thạo 4 kĩ năng thông qua việc học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong đề thi IELTS. Cuốn sách cung cấp cho người học không chỉ lí thuyết cốt lõi mà còn là những tips/hacks thiết thực trong quá trình làm bài.

    B. Listening for IELTS – Collins (Ebook & Audio) – Tài liệu luyện thi IELTS Listening

    Listening for IELTS thuộc đầu sách của Collin, tập trung rèn luyện kĩ năng Listening thông qua việc học từ vựng trọng tâm. Cuốn sách này phù hợp với những người tự học đang ở band 5.0 – 6.5

    Nội dung chính:

    • Sách gồm 12 unit với 3-4 lesson, trong đó 11 unit tập trung vào một vấn đề cụ thể thường xuyên gặp trong đề IELTS (Holiday and Travel, Nature and Environment, Education, Family,..).
    • Units 1 – 12 bao gồm tất cả các dạng câu hỏi có trong IELTS test và các bài tập luyện tập tương ứng. Luyện tập theo trình tự sẽ giúp người học xây dựng một hệ thống từ vựng và ideas trọng tâm với những topic đó.
    • Ở cuối mỗi unit, sách cung cấp những tips/hacks/chiến lược cụ thể hỗ trợ người học trong quá trình xử lí đề

    Cấu trúc unit bao gồm

    • Phần 2: Hướng dẫn người học step by step cách xử lí các dạng đề có trong Listening test. Từng unit sẽ chỉ có 1 sections với 3 dạng câu hỏi chính với lời giải thích và ví dụ chi tiết, chỉ cho người học cách tiếp cận đề trở nên hiệu quả nhất. Các tips cũng được highlight ở cuối mỗi unit giúp cho người học tiết kiệm thời gian làm bài và đạt kết quả cao.
    • Phần 3: Các dạng bài tập được thiết kế theo format đề thi thật để người học quen với cấu trúc 1 bài IELTS Listening test.

    Ưu điểm:

    • Sách hướng dẫn cụ thể và dễ nắm bắt nội dung khiến người học không bị nản vì chương trình quá sức.
    • Các bài tập cụ thể, chi tiết, từ dễ đến nâng cao, đa dạng hình thức nghe.
    • Trong phần Transcript luôn gạch chân sẵn phần giải đáp cho Answer key nên người học sẽ biết mình cần chú trọng những phần nào, không bị “ngợp” trước thông tin
    • Các bài tập trong sách hướng dẫn rất rõ ràng, đặc biệt là phần vocabularies, giúp bạn có vốn từ nhiều để áp dụng cho phần thi Speaking.

    C. Cách sử dụng tài liệu luyện thi IELTS Listening Collin hiệu quả

      Bạn nên bắt đầu mỗi unit bằng cách làm bài tập Từ vựng từ Part 1. Cố gắng trả lời câu hỏi mà không dùng từ điển, để phát triển kỹ năng đoán nghĩa từ lạ.
    • Mỗi unit dành 2-3 giờ để học một cách tập trung. Chia bài học thành nhiều phần và học đều đặn mỗi ngày.
    • Mỗi bài nghe nên nghe đi – nghe lại một vài lần. Cố gắng làm hết bài tập nghe Part 2 từ đầu đến cuối, không làm lưng chừng, bỏ ngang.
    • Học qua các ghi chú ở mỗi loại câu hỏi giúp bạn làm quen và tiếp cận các dạng câu hỏi trong bài test.
    • Luyện nghe IELTS theo phương pháp nghe – chép chính tả để tăng thêm vốn từ vựng và phát âm.

    D. Một số sách luyện thi IELTS Listening hiệu quả

    1. Develop Tactics For Listening – Tài liệu IELTS Listening

    Đây là cuốn sách thứ hai trong series Tactics for Listening của tác giả Jack C. Richards, luyện nghe dành cho những bạn ở trình độ trung cấp (~ Band 3.0 – 3.5) muốn nhắm tới BAND 5+, giúp bạn phát triển kỹ năng nghe theo câu và đoạn văn dài, phức tạp.

    • Sách gồm 24 unit, với mỗi unit được chia nhỏ ra thành 3 – 5 lesson gắn liền với cuộc sống thường ngày
    • Sách đi kèm 24 file audio tương ứng với mỗi unit và một bản script chi tiết giúp người học review lại phần nghe của mình

    Ưu điểm:

    • 24 unit tương ứng với 24 topic lớn (City Transportation, The weekend, renting a car,..) nhưng với mức độ chuyên sâu và chi tiết hơn. Những topic này có độ sát với các đề thi thật, do vậy những cụm từ/word list đều là những cụm từ vựng trọng tâm có mức độ sử dụng cao.
    • Bài tập có nhiều câu hỏi dài và điểm ngữ pháp phức tạp hơn, bắt buộc bạn phải cải thiện kĩ năng nghe để điền đúng ngữ pháp.
    • Sách được thiết kế theo các chủ điểm giao tiếp thực tế kèm những tính huống và bài tập chi tiết theo mức độ chuyên sâu và nâng cao hơn. Để làm được bài tập ở cuốn Develop thì bạn cần phải có nền tảng chắc chắn từ những bài tập ở cuốn Basic trước đó.
    • Các bài luyện nghe theo accent Anh – Mỹ, đa số các bạn đều ở giọng này.

    2. IELTS Actual Tests Listening and Speaking:

    IELTS Actual Tests Listening and Speaking là nguồn tài liệu luyện thi IELTS Listening chính thống với những bài test được thiết kế dựa trên kì thi thật.

    Nội dung chính:

    • Phần 1: Mô phỏng đề thi chính thức (kèm đáp án) của hai kĩ năng Listening&Speaking
    • Phần 2: Bộ đềthi chính thức luyện thi Listening (gồm 4 sections) – Speaking (gồm full 3 parts – kèm gợi ý idea + đáp án chi tiết)
    • Phần 3: Script chi tiết bài nghe/nói và đáp án bài tập

    Ưu điểm:

      Mỗi một bộ test lại có những section đa dạng khác nhau, giúp người học bao quát được tất cả dạng bài trong phần Listening.

    --- Bài cũ hơn ---

  • ( Update 2022) Cambridge Ielts 12 Reading Test 5 Answers
  • Ielts Reading: Cambridge 12 Test 5 Passage 1
  • Cam 12, Reading, Test 5, Pas 1
  • Review Chi Tiết Sách Basic Ielts Reading Pdf Miễn Phí
  • Ielts Reading Recent Actual Tests Vol 1
  • Đáp Án Môn Eg09.1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Jlpt 7 2022 – Đáp Án Đề Thi Jlpt Tháng 7 2022
  • Da An 答案 Answer Lyrics 歌詞 With Pinyin By Yang Kun 杨坤 Guo Cai Jie 郭采洁
  • Điều Kiện Giao Hàng Dap ( Delivery At Place ) Incoterms 2010
  • 43 Đề Thi N2 Jlpt Có File Nghe “Chống Trượt” Đến 80%
  • The Grammarphobia Blog: Dapping In Vietnam
  • Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……….. an interesting novel.

    is reading

    read

    reading

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Where your sister work?

    check_box

     Where does your sister work?

    Where is your sister working?

    Where your sister is going to work?

    Where your sister worked?

    can

    doesn’t can

    don’t can

    not can

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnHe sPoke very easily and I….. (understand) anything he said.

    Can’t

    could

    Couldn’t

    can

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI….. (do) any more work because I had to finish for my boss.

    can

    Can’t

    could

    Couldn’t

    is – get

    was – getted

    was – got

    were – got

    came

    come

    comes

    was come

    Are

    Do

    Does

    Is

    How

    How long

    How much

    How old

    Do / read

    Does / read

    Are

    Are there

    is

    Is there

    Did – lived

    Did -live

    Do-live

    Don’t – live

    Do

    Are

    Does

    Is

    …..…. Jane beautiful?

    are

    am

    is

    does

    …..…. your pens blue?

    do

    are

    is

    am

    ……. there a postoffice near here?

    am

    are

    do

    Is

    ………. his last name Brown?

    Is

    Are

    Do

    Does

    ………. like watching TV in free time.

    He

    It

    She

    We

    ………. there any stores on your street?

    Are

    Do

    Does

    Is

    ………… are you?Fine, thanks.

    What

    How

    Who

    How old

    ……………………………….?I am fine, thank you.

    How are you?

    How old are you?

    What do you do?

    Who are you?

    A ( n ) ………… designs buildings.

    architect

    cook

    doctor

    teacher

    A ………… designs buildings.

    check_box

     architect

    cook

    doctor

    teacher

    A hairdresser ……….my hair.

    cut

    cuts

    Do

    make

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to chúng tôi was Anna yesterday?

    Happy

    Sad

    Tired

    Very busy

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to chúng tôi did she go to the dry cleaner’s?

    check_box

     to collect her dress and jacket

    to collect her dress

    to collect her jacket

    to collect her jeans

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and Packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airPort, where she caught a Plane to MajorcaWhy did she go to the airPort?

    check_box

     to catch a plane to Majorca

    to catch a plane to Africa

    to catch a plane to New York

    to catch a plane to Vietnam

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to MajorcaWhy did she go to the bank?

    check_box

     to get US dollars

    to borrow some money

    to get some Euros

    to get some important papers

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to MajorcaWhy did she go to the chemist’s?

    check_box

     to buy some suncream and a new pair of sun glasses

    to buy a liPstick

    to buy some antibiotics

    to get a bill

    Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and Packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airPort, where she caught a Plane to MajorcaWhy did she go to the travel agent’s?

    check_box

     to collect some tickets

    to buy some ticket

    to make her PassPort

    to visit her friend

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Cathy’s going to university in SePtember.(What/she/study?)

    check_box

     What is she going to study?

    What does she cook?

    What has she studied?

    What will she study ?

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Jack and Jill got engaged last week. (When/they/get married?)

    check_box

     When are you going to get married?

    When do they get married?

    When have they got married?

    When will they get married ?

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Len’s coming for dinner tonight. (What/you/cook?)

    check_box

     What are you going to cook?

    What are you cooking ?

    What have you cooked?

    What will you cook ?

    Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.We’ re going to the cinema.(What/you / see?)

    check_box

     . What are you going to see?

    What do you see?

    What have you seen?

    What will you see ?

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. (old) university in Europe?

    which is older

    which old

    which is the most oldest

    Which is the oldest

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Does your sister dance(good)than me?

    better

    gooder

    more good

    weller

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is French considered to be(difficult)than English?

    difficult

    the most difficult

    more difficult than

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is French considered to be(difficult)than English?

    check_box

     more difficult than

    difficult

    difficult

    the most difficult

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is she (bad) singer you’ve ever met?

    bad

    the worst

    badly

    Worse

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is Son Tung one of(popular)singers in your country?

    Popular

    Popularer

    the most popular

    the PoPular

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is this road (narrow) than that road?

    more narrow

    narrower

    the most narrow

    narrow

    Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Was it (cold)day of the year?

    colder

    coldest

    the colder

    the coldest

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi much did Calvin earn from jeans Per week?

    $12.5

    $125

    $12,5

    $15.2

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi was the colour of the first jeans?

    black

    blue

    white

    yellow

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi did Jacob David and Levi Strauss make the first jeans?

    1837

    1873

    1935

    1970s

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi made the first hamburger?

    An Australian chef

    Connecticut

    Jacob Davis

    Louis Lassen

    Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi did they give hamburger that name?

    because German sailors from Hambug gave him the reciPe.

    Because it was from a man named Hamburger

    Because it was made from ham

    Because Teachers from Yale University gave him that name

    Can you speak Vietnamese?

    No, I am not

    No, I can’t

    No, I don’t

    Yes, I can’t

    Are

    Do

    Does

    Is

    Does

    is

    Do

    are

    Get / from

    Get / to

    Know / from

    Know / to

    are there

    Is there

    There are

    There is

    do

    Hit

    make

    Play

    I’ll call her after lunch.

    Nice to meet you

    Okay. I’ll call her right now.

    Okay. Lunch time is fine.

    check_box

     This is Bob Hall.

    I’ll call tomorrow.

    Ms. Smith, Please.

    Sorry, I’m late

    he

    her

    his

    She

    a

    an

    any

    Some

    Is / France

    Are / France

    Are / French

    Is / French

    check_box

     I went to work after breakfast.

    I go to work after breakfast.

    I goes to work after breakfast.

    I gone to work after breakfast.

    check_box

     I got uP at six A.M.

    I get uP at six A.M.

    I gets uP at six A.M.

    I goten uP at six A.M.

    Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:

    When were you born?

    check_box

     I was born on June 14th, 1982.

    I am born in June 14th, 1982.

    I was born at June 14th, 1982.

    I was born in June 14th, 1982.

    Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:What day is it today?

    check_box

     Today is Monday

    Today is June, 14th, 1982 .

    Today was June, 14th, 1982 .

    Today was Monday

    Chọn câu trả lời đúngWould you like a cuP of coffee?

    I love it

    I’m hurry

    No, thanks.

    Yes, Please. Coffee sounds goo

    Chọn câu trả lời đúngWould you like a cuP of coffee?

    check_box

     Yes, Please. Coffee sounds good.

    I love it

    I’m hurry

    No, thanks.

    Chọn đáp án đúng nhất.Have you heard the………..news?

    late

    later

    latest

    most latest

    Chọn đáp án đúng nhất.He chúng tôi me.

    tall

    taller

    tallest

    the talest

    Chọn đáp án đúng nhất.Lan chúng tôi the class

    beautiful

    beautifuller

    more beautiful

    the most beautiful

    Chọn đáp án đúng nhất.My car is chúng tôi yours.

    Expensive

    Expensiver

    Expensivest

    Most expensive

    Chọn đáp án đúng nhất.We need the……..actors for this film.

    most young

    youngest

    younger

    young

    Chọn đáp án đúng nhất.What is the……..mountain in the world?

    higher

    highest

    more high

    most high

    am

    is

    was

    were

    am

    is

    was

    were

    are

    is

    was

    were

    Complete the sentences with some, any, a or an:Downstairs there isn’t……….. kitchen

    An

    Any

    Some

    A

    Complete the sentences with some, any, a or an:There is…………. small room in the house

    an

    A

    Any

    Some

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.I’m going to school.

    check_box

     Where are you going to?

    How are you going to?

    When are you going to?

    Which are you going to?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.It’s $1.5.

    check_box

     How much is it?

    How much it cost?

    How much it costs

    How much it is?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.My new dress is beautiful

    How your new dress is?

    How is your new dress?

    How often do you wear your new dress?

    How much is your new dress?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.She goes to school 5 days a week

    check_box

     How often does she go to school?

    How often does she goes to school?

    How often does she going to school?

    How often she go to school?

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.She sings beautifully.

    check_box

     How does she sing?

    How do she sing?

    How does she sings?

    How she sings?

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:

    Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offer their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospital

    Where was the woman taken to?

    check_box

     The woman was taken to the hosPital.

    The woman was taken to her home.

    The woman was taken to her office.

    The woman was taken to the Police station.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the chúng tôi did the accident happen ?

    The accident happened today.

    The accident happened last week.

    The accident happened yesterday..

    The accident happen tomorrow.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhere was the woman taken to?

    check_box

     The woman was taken to the hosPital.

    The woman was taken to her home.

    The woman was taken to the Police station.

    The woman was taken to her office.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhy was the woman knocked down?

    Because she triPPed over a stone.

    Because she saw her boyfrien

    Because she saw a dog.

    No information

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pssure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhy was the woman knocked down?

    check_box

     No information

    Because she saw a dog.

    Because she saw her boyfriend.

    Because she triPPed over a stone.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsHow many visitors does London city have a year?

    check_box

     London city has more than eight million visitors a year.

    London city has more than five million visitors a year.

    London city has more than nine million visitors a year.

    London city has more than six million visitors a year.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsIs London the biggest city in Britain?

    check_box

     Yes, it is

    It is a small city.

    No, it isn’t

    It is a large city.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhat are the good foreign restaurants in London?

    They are bad Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

    They are good Indian, Chinese, Japanese, American, Italian, and Spanish restaurants.

    They are good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

    They are good Vietnamese, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhat is London city famous for?

    check_box

     London city is famous for its shoPPing and dePartment stores.

    London city is famous for its cinemas and theatres.

    London city is famous for its museum and dePartment stores.

    London city is famous for its shoPPing and bookstores.

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhy do visitors get around easily?

    check_box

     London has an excellent underground railway system.

    London has an excellent bus system.

    London has an excellent railway system.

    London has an excellent taxi.

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help chúng tôi long does her course last?

    4 years

    5 years

    6 years

    7 years

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help chúng tôi old is she?

    20 year

    20 year old

    20 years

    20 years old

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help People.Where does she come from?

    England

    West Africa

    Croatia

    Italy

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help People.Where is she studying?

    at the University of Italy

    at the University of England

    at Medecins sans Frontieres

    at the University of Zagreb

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Roald Dahl wrote the story The BFG in 1982 for his granddaughter, SoPhie. It is about a little girl called SoPhie. SoPhie Dahl has been a model since she was 17, but she also likes writing. She has written some short stories and one novel’What has she written?

    check_box

     some short stories and one novel.

    some long stories and one novel.

    some short stories .

    one novel.

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she live d in Rome.Where did Sigmund Freud work?

    check_box

     in Vienna

    in London

    in Rome

    in Vienam

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she lived in chúng tôi long did he work there?

    for most of his life.

    since 1990

    since 1999

    since he was a student.

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she lived in Rome.Where was Bella Freud born?

    check_box

     in London

    in Rome

    in Vienam

    in Vienna

    Does she ………. Vietnamese?

    speaks

    speak

    spoke

    Speaking

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.She’s going shoPPing. (what/buy?)

    check_box

     What is she going to buy?

    What does she buy?

    What does she buys?

    What she going to buy?

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.She’s wearing a nice dress. (Where/go?)

    check_box

     Where is she going?

    Where does she go?

    Where she goes?

    Where does she goes?

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.They are going to England. (How long/stay there?)

    check_box

     How long are they going to stay there?

    How long do they stay there?

    How long they are going to stay there?

    How long they going to stay there?

    Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.They are going to visit their grandma? (who/go with?

    Who they go with?

    Who are they going with?

    Who do they go with?

    Who they going with?

    Here / near

    Near / there

    There / near

    These / near

    Ha is my mother’s sister. She is my …………..

    aunt

    Cousin

    sister

    uncle

    Hãy hoàn thành câu sau.I …………… four languages.

    am speak

    am speaking

    speak

    speaking

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……….. for dinner this evening.

    come

    has come

    comes

    is coming

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……..from England.

    come

    comes

    has come

    is coming

    Hãy hoàn thành câu sau.Nurses ……….. PeoPle in hosPital

    are look after

    are looking after

    look after

    looking after

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ………. a lot of books every year.

    are read

    are reading

    read

    reading

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi chúng tôi each other.

    are speak

    are speaking

    speak

    speaking

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi is his schoolbag. That is……….. .

    her

    hers

    she

    them

    Hãy hoàn thành câu sau.Who’s that girl? She’………sister.

    I

    me

    mine

    my

    Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau. A Why didn’t you …………………. at my joke ? B Because it wasn’t very funny. That’s why !

    Play

    care

    laugh

    sing

    Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau.A Hello. Hello. I can’t hear you. Who is it? B It’s me, Jonathon… JONATHON! I’m on my phone. A Oh, Jonathon ! Hi ! Sorry, I can’t …………. now. I’m in a hurry.

    chat

    look

    Play

    write

    Hãy hoàn thành câu sau. chúng tôi live near here?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu sau. chúng tôi got the time, Please?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu sau. I chúng tôi now. Goodbye!

    back

    go

    went

    am going

    Hãy hoàn thành câu sau. I ……. four languages

    check_box

     speak

    am speaking

    am going to speak

    will speak

    Hãy hoàn thành câu sau. They chúng tôi each other.

    check_box

     are speaking

    are going to speak

    speak

    will speak

    Hãy hoàn thành câu sau. They……… a lot of books every year.

    check_box

     read

    are going to read

    have read

    will read

    Hãy hoàn thành câu sau.

    How ……..people are there in the room?

    check_box

     many

    do

    does

    much

    Hãy hoàn thành câu sau………………… take me to school ?

    check_box

     Could you

    Can I

    Will you

    Would you like

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi me the time, Please ?

    Can I

    Could I

    Could you

    Will you

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi a cheese sandwich, Please ?

    check_box

     Could I

    Can you

    Do you

    Will you

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi the menu, Please ?

    check_box

     Can I

    Can you

    Could you

    Do you

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi got a big flat?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi mother work in the bank?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi have an old house?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi got any children?

    Do

    Does

    Has

    Have

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi and his wife have lived next to me …………… their son, Tom, was born

    check_box

     since

    ever

    for

    yet

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi works for a comPany called KMP. He has worked for them …………. several years.

    check_box

     for

    ever

    since

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.He……. an interesting novel

    check_box

     is reading

    has read

    read

    Hãy hoàn thành câu sau.He’s been in China…………….. January.

    check_box

     since

    ever

    for

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.I have known chúng tôi years

    check_box

     for

    ever

    since

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.I haven’t seen Keith …………. a while.

    check_box

     for

    ever

    since

    yet

    Hãy hoàn thành câu sau.I’d like……..vegetable soup, Please

    check_box

     Some

    a bit

    Any

    many

    Hãy hoàn thành câu sau.Nurses………PeoPle in hosPital

    check_box

     look after

    looking after

    looked after

    have looked after

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi couple are going to … a film

    check_box

     help

    act

    take

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi couple are going to … a film

    check_box

     act in

    help

    take

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a cigarette.

    check_box

     take

    eat

    get

    see

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a Photo of the statue

    eat

    fall

    lost

    put

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a Photo of the statue

    check_box

     take

    eat

    fall

    put

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a sandwich.

    check_box

     make

    put

    stole

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi woman is going to … a newspaper.

    check_box

     buy

    kick

    act

    tell

    Hãy hoàn thành câu chúng tôi ………. to the Party every Sunday

    check_box

     go

    will go

    is going

    are going

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sau. Ann/ Have you/ the new plan/ told/ about?

    check_box

     Have you told Ann about the new plan?

    Have you told the new plan Ann about?

    Have told you Ann about the new plan?

    Have you told the new plan about Ann ?

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sau. Jane/ say/ did/ What?

    check_box

     What did Jane say?

    did Jane say What?

    What did say Jane?

    What Jane did say?

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi Kate/ that/ the food/ terrible/ told/ was

    check_box

     Jane told Kate that the food was terrible.

    Jane told Kate the that food was terrible.

    Jane told Kate that the food terrible was.

    Jane told Kate the food was that terrible.

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi he/Prefers/ says/ coffee to tea.

    check_box

     John says he pfers coffee to te

    John pfers he says coffee to te

    he John says pfers coffee to te

    John pfers to says coffee te

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi he/Prefers/ says/ coffee to tea.

    check_box

     John says he pfers coffee to tea.

    he John says pfers coffee to tea.

    John pfers he says coffee to tea.

    John pfers to says coffee tea.

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi weather/ The reporter/ will be hotter/ says/ in Hanoi/ in this summer

    The reporter says the weather in Hanoi will be hotter this summer in.

    The reporter says the weather in Hanoi will be hotter in this summer.

    The reporter says the Hanoi weather in will be hotter in this summer.

    The weather reporter says the in Hanoi will be hotter in this summer.

    Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sauDoes/ tell/ that/ you/ married/is/ he/ he?

    check_box

     Does he tell you that he is married?

    he tell you that Does he is married?

    Does he tell you that he married is?

    he does tell you that he is married?

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. We no going to school today because it’s a holiday.

    check_box

     We do not go to school today because it’s a holiday.

    We no going to school today because it’s a holiday.

    We do no go to school today because it’s a holiday.

    We no go to school today because it’s a holiday.

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Can you say English?

    check_box

     Can you speak English?

    Could you say English?

    Can you tell English?

    Can you spoke English?

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s have a bath.

    check_box

     Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s having a bath.

    Sorry. You can’t speak to Jenny. She has a bath.

    Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s had a bath.

    Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s haveing a bath.

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau.

    How much you earn in your job?

    check_box

     How much do you earn in your job?

    How much have you earn in your job?

    How much you do earn in your job?

    How much you earned in your job?

    Hãy sửa lỗi sai trong câu sau.

    I’m go to the cinema tonight.

    I’m going to the cinema tonight.

    I went to the cinema tonight.

    I have go to the cinema tonight.

    He __ soccer yesterday.

    check_box

     Played

    Playing

    Plaied

    Plaid

    had

    has

    Have

    having

    am

    are

    can

    is

    He …….. a teacher.

    am

    are

    does

    is

    He buys a stamp and sends a(an) …………….

    apple

    dictionary

    letter

    newspaper

    A / a

    The / the

    The / X

    X / the

    Apple

    bag

    key

    newspaper

    Playing

    Plays

    swimming

    swims

    He wants ……….. long ruler.

    a

    an

    any

    Some

    He wants to be a ………. to fly planes.

    barman

    journalist

    Pilot

    reporter

    doesn’t speak

    Doesn’t speaks

    don’t speak

    Don’t speaks

    at

    Between

    in

    on

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI …..(find) my tennis racquet. Have you seen it?

    can

    Can’t

    could

    Couldn’t

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI …… play the guitar when I was five.

    can

    Can’t

    could

    would

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnShe’s very good at music. She ……(sing) this song well.

    Can’t

    can

    could

    Couldn’t

    Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnWe……. (go) on the trip because it was too expensive.

    can

    Couldn’t

    could

    Can’t

    How chúng tôi these bags cost?

    check_box

     much

    many

    do

    are

    How ………money do you spend in a month?

    check_box

     much

    are

    is

    many

    How …….. is she?Twenty.

    Long

    old

    short

    tall

    How ………. is this book?

    Any

    many

    much

    some

    Is there / there is

    Are there / there is

    There are / there is

    Is there / is there

    How many lamps ……………?

    ……………….. one.

    are there / Is there

    are there/ There is

    there are / There are

    there are / There is

    How much ………. those pencils?

    Are

    Do

    does

    is

    Do

    does

    how

    is

    Any

    Many

    much

    some

    Huy usually does ……….. homework after dinner.

    His

    my

    our

    their

    I (see) Lan lastnight.

    I do not see Lan last night

    I saw Lan last night.

    I see Lan lastnight

    I’ll see Lan lastnight

    I __ 50m last week.

    Swam

    Swimmed

    Swimming

    Swum

    I …….. a good student.

    am

    are

    do

    is

    A ball

    throw

    throwing

    thrown

    at

    Between

    in

    off

    check_box

     in

    at

    Between

    off

    At / of

    At / with

    Of / at

    With /at

    cold / in

    cool / in

    hot / in

    warm / in

    Jane ………… from Australia. She ……….. two languages: English and French.

    Come / speak

    Come / speaks

    Comes / speak

    Comes / speaks

    go

    goes

    going

    Not go

    a

    an

    on

    the

    a

    An

    The

    X

    To

    at

    from

    on

    Mai eats a(an) …………… for breakfast.

    letter

    dictionary

    apple

    magazine

    Mai is eighteen now. She is ………….

    difficult

    Easy

    Old

    young

    Marry (live) in Paris ten years ago.

    Marry didn’t lived in Paris ten years ago.

    Marry is lived in Paris ten years ago.

    Marry live in Paris ten years ago.

    Marry lived in Paris ten years ago.

    Minh Hoa ….….nice.

    does

    is

    am

    are

    Mrs Trang (not/go) to work last week.

    Mrs Trang did go to work last week.

    Mrs Trang didn’t go to work last week.

    Mrs Trang didn’t went to work last week.

    Mrs Trang don’t go to work last week.

    Didn’t do

    Don’t do

    Isn’t do

    Was not do

    My English teacher is ………… the United States.

    from

    her

    his

    to

    watching

    watchs

    watches

    check_box

     watches

    watching

    watching

    watchs

    My mother never…….. free time.

    has

    have

    Not has

    Not have

    Peter is tall. He isn’t ………..

    Big

    long

    short

    tall

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.Does she eat Pizza at least three times a week?

    check_box

     No, she eats Pizza at least five times a week

    At least four

    She eats chocolate at least three times a week

    Yes, she does

    Pizza, Please! A lot of children are Picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.Does she Plan to change her habit?

    check_box

     No, she doesn’t.

    She is changing it now.

    She is thinking about changing it.

    Yes, she does.

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.How often does she have chocolate during the day?

    check_box

     Several times

    Three times

    five times a day

    Four times

    Pizza, Please! A lot of children are Picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some people never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.What food does Anna love ?

    check_box

     Anna loves fruit.

    Anna loves meat.

    She likes ice-cream.

    She loves vegetable.

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.What foods doesn’t she like?

    check_box

     She doesn’t like any vegetables

    Anna don’t like lemon

    She don’t like fruit

    She loves vegetable

    Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏiWhat are her favorite foods?

    check_box

     Her favorite foods are chocolate and Pizza

    She likes ice-cream

    Anna likes vegetable

    Her favorite foods is slad

    Rita ….…. a ptty girl.

    am

    are

    does

    is

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. don’t/they/meat/like/.

    check_box

     They don’t like meat.

    Don’t like they meat

    Like they don’t meat

    Meat don’t like they

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. food/My/favorite/noodle/is/.

    check_box

     My favorite food is noodle.

    My food noodle is favorite.

    favorite noodle is my foo

    My food favorite is noodle.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. food/My/favorite/noodle/is/.

    check_box

     My favorite food is noodle.

    favorite noodle is my food.

    My food favorite is noodle.

    My food noodle is favorite.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. going / They / to / go / are / swimming

    check_box

     They are going to go swimming.

    They are go swimming to going.

    They are go to going swimming.

    They are swimming to go going.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. He/want/vegetables/doesn’t/any/.

    any vegetables want He doesn’t.

    He doesn’t any want vegetables.

    He doesn’t want any vegetables.

    He want doesn’t any vegetables.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.am / I / go / camPing / going / to/.

    check_box

     I am going to go camping.

    I am camping to going.

    I am go camping to going.

    I am go to going camping.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.weather/better/today/than/yesterday/is/the

    The weather today is better than yesterday.

    the weather today is than better yesterday.

    The weather today than yesterday is better.

    the yesterday is better than weather today.

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.you / to / Are / triP / for / going / Pay / the/.

    check_box

     Are you going to pay for the trip ?

    Are you going for the trip to pay ?

    Are you pay for the trip to going ?

    Are you pay to going for the trip ?

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhCan/that/I/look at/ T-Shirt/ Please?

    check_box

     Can I look at that T-Shirt, Please?

    Can I that look at T-Shirt, Please?

    I can T-Shirt lool at that Please?

    I look at Please, that Can T-Shirt?

    Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhto / aren’t / We / a / going / stay / in / hotel/.

    check_box

     We aren’t going to stay in a hotel.

    We aren’t going in a hotel to stay

    We aren’t going to a hotel in stay

    We going to a hotel aren’t stay in.

    She (be) at home yesterday.

    She is at home yesterday.

    She dosen’t at home yesterday.

    She didn’t at home yesterday.

    She was at home yesterday.

    She __ the newspaper on the train.

    check_box

     Read

    Readed

    Reading

    Red

    She often ……… books in the morning.

    read

    see

    Sees

    Susan’s brother ……. a doctor. He is a teacher.

    are

    Aren’t

    is

    Isn’t

    Thanh and Tam ….…. good singers.

    am

    are

    do

    is

    Between / and

    Next / to

    Between / to

    Between / with

    Under / to

    Under / on

    In / to

    To / in

    The opposite of expensive is …………

    cheaP

    hot

    long

    Short

    at

    in

    on

    With

    The sun ….. in the east and …… in the west.

    Rise / set

    Rise / sets

    Rises / set

    Rises / sets

    At / and

    Beside / with

    Between / and

    Between / with

    Are

    is

    Isn’t

    not

    There ………. five people in my family.

    am

    does

    are

    is

    There ……….. a bag on the table.

    is

    does

    am

    are

    A

    an

    any

    some

    at

    Between

    in

    on

    There aren’t …………. pens on the table.

    a

    any

    much

    Some

    Of / in

    Of /of

    In / of

    In / in

    A

    any

    Many

    some

    Aren’t can

    can’t

    Do can

    Isn’t

    didn’t catch

    don’t catch

    not catch

    weren’t catch

    They have two sons. ………. sons are students.

    her

    our

    their

    they

    They live ……… a big city.

    in

    of

    off

    On

    They(sing) in the classroom yesterday?

    Is they singing in the classroom at the moment?

    Did they sing in the classroom yesterday?

    Did they singing in the classroom at the moment?

    Do they singing in the classroom at the moment?

    This car is too old to use. Let’s buy a ………. one.

    hot

    long

    new

    Right

    Tìm từ khác loại.

    him

    his

    my

    their

    Tìm từ khác loại.

    her

    it

    she

    they

    We ………… water for living.

    Doesn’t need

    Don’t need

    Need

    needs

    Plaied

    Play

    Played

    Playing

    did – did

    did – do

    do – did

    do – do

    What …….. Lan ……….to do after school?

    Do / like

    Do / likes

    Does / like

    Does / likes

    What ………. is it?It’s nine thirty.

    Date

    day

    hour

    time

    What ……….. Mary usually …… in her free time?

    Do / does

    Does / does

    Is / do

    Does /do

    A

    an

    the

    X

    What is your surname?………….. Nguyen.

    I

    They’re

    You are

    It’s

    What time (she/get up) every morning?

    What time does she get up every morning?

    What time was she get up every morning?

    What time do she get up every morning?

    What time did she get up every morning?

    What time …….. it?It’s six …………

    Does / o’clock

    Is / day

    Is / o’clock

    Is / today

    does – go

    did – went

    did – go

    do – go

    Are / straight

    Are / to

    Is / straight

    Is / to

    at

    of

    on

    To

    old

    quickly

    slow

    young

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án) – Đề Số 1
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 9
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án) [Pdf
  • Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9
  • Get Ready For Ielts (Reading, Listening, Writing, Speaking)

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Sách Get Ready For Ielts Miễn Phí – Bộ Sách Ôn Luyện Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giải Đề Thi Thật Ielts Writing Task 2 Ngày 5/12/2020 – Topic Shopping
  • Học Sinh, Sinh Viên Chinh Phục Ielts Tại Olympic Tiếng Anh Toàn Quốc
  • 10 Bí Quyết Chinh Phục Ielts Listening
  • Ielts Academic Reading Free Samples. Sample 1.2
  • Sách IELTS nào cho người mới bắt đầu?

    Làm sao để tự học IELTS từ con số 0?

    Mục tiêu 4.5 IELTS thì nên sử dụng tài liệu nào?

    Đó là một câu hỏi mà rất nhiều bạn khi luyện thi IELTS đều hỏi các thầy cô tại Aland English. Và câu trả lời mà các thầy cô khuyên các bạn đó chính là bộ Get Ready for IELTS của nhà xuất bản Collins.

    Vậy, tại sao bộ sách này là uy tín và được recommend nhiều như vậy?

     

    #1. Bộ sách này dành cho ai?

    Đa phần mọi người đều nói: Get ready for IELTS là dành cho các học sinh mất gốc muốn học IELTS.

    Thực tế thì không phải vậy!

    Get ready for IELTS là bộ sách được xuất bản bởi nhà xuất bản Collins đến từ Anh. Chính vì vậy mà 100% nội dung cuốn sách đều được biên soạn bằng tiếng Anh. Chính vì vậy mà nếu bạn mất gốc thì sẽ không thể học được cuốn sách này vì…. đọc không hiểu gì cả.

    Vậy, cuốn sách dành cho ai?

    • Review + Download Get ready for IELTS – Reading: CHI TIẾT

    • Review + Download Get ready for IELTS – Listening: CHI TIẾT

    • Review + Download Get ready for IELTS – Writing: CHI TIẾT

    • Review + Download Get ready for IELTS – Speaking: CHI TIẾT

    Để học được Get ready thì các bạn cần có một nền tảng ngữ pháp – từ vựng – phát âm khá vững đã.

    Tức là các bạn cần có band 3.0 – 3.5 trước khi bắt đầu học bộ sách này.

    Như vậy, các bạn cần phải có kiến thức căn bản vững mới có thể luyện thi IELTS với bộ tài liệu này.

    Thế mất gốc hoàn toàn thì làm sao?

    #2: Bộ sách có nội dung gì?

    Yêu thích:

    Từ đó, người học có thể vừa học các kỹ năng và rèn luyện thêm các phần khác nữa (nhờ học lại một phần kỹ năng khác).

    Sách bao gồm:

    ● 12 unit tương ứng với 12 topic thường xuất hiện trong IELTS.

    ● Mỗi unit được phần thành 3 phần chính bao gồm: Vocabulary (hoặc Language Development) - Skill development - Exam practice. Từ đó có thể giúp người học học được rất nhiều kiến thức thường sử dụng trong IELTS.

    ● Sau 3 bài học sẽ có một bài Review chi tiết là các bài tập sẽ xuất hiện trong IELTS Writing hoặc Speaking. Từ đó giúp người học có thể luyện lại kiến thức một phần rõ hơn.

    ● Đặc biệt, trong mỗi bài học chúng ta sẽ có các phần khác nhau như Watch Out, Exam information, Exam tip cung cấp rất nhiều kiến thức khác nhau giúp người học có thể rõ ràng hơn nữa.

    ● Cũng giống như các đầu sách IELTS khác, Answer keys và kho từ vựng luôn nằm ở cuối sách để các bạn có thể tra cứu học tập.

    Lưu ý: tất cả 4 cuốn đề được trình bày rất rõ ràng và dễ học như hình.

    Giờ chúng ta đều biết cuốn sách có gì rồi.

    Biết cuốn sách này dành cho ai học rồi.

    Vậy, sử dụng cuốn sách này như thế nào cho hiệu quả?

    #3. Học sách Get ready for IELTS hiệu quả

    Sự thật,

    Tự học IELTS qua sách rất khó và nhàm chán.

    Các sách dạng ebook thường rất khó tập trung khi học.

    1. Thời gian học tập: Mỗi unit các bạn dành 2-3 giờ để học.

    Các bạn có thể phân thời gian ra học tập phù hợp với bản thân. Tuy nhiên, theo tính toán cho một bạn mới bắt đầu tiếp xúc với tiếng Anh và có nền tảng cơ bản thì để học hết một unit trong sách Get ready for IELTS cần 2-3 giờ học tập. Đối với cuốn Writing và Speaking cần dành nhiều thời gian hơn do các bạn phải luyện tập nhiều để “nhuần nhuyễn” kiến thức.

    2. Nên học lại: 2-3 lần đối với mỗi unit.

    Các bạn có thể học đan xen từng kỹ năng theo thứ tự là Reading – Listening – Writing rồi đến Speaking để phát huy hiệu quả và đỡ nhàm chán.

    3. Nên tìm người học cùng.

    Các bạn có thể tham gia cộng đồng tự học IELTS của Aland English là Group Động 8IELTS để tìm cho mình một người bạn học cùng.

    #4. Chi tiết từng cuốn sách

    Get Ready for IELTS Listening là cuốn sách tuyệt vời cho các bạn đang ở trình độ Pre – intermediate. Cuốn sách gồm 12 Units với topics quen thuộc thường xuất hiện trong kỳ thi IELTS như: Friends abroad, Food and Cooking, Shopping and spending…

    Đặc biệt mỗi Unit trong sách được thiết kế đặc biệt, xoáy sâu vào 3 phần: Phát triển ngôn ngữ; Phát triển kỹ năng chinh phục IELTS Listening và Phần bài kiểm tra luyện tập.

    Tất nhiên, cuốn sách cũng không thể thiếu được phần Đáp án, Script chi tiết giúp bạn tự học IELTS ở nhà đơn giản và hiệu quả hơn.

    Với những bạn mong muốn bứt phá band điểm Reading từ 5.0 trở lên, thì không thể bỏ qua cuốn sách luyện kỹ năng IELTS Reading siêu hay ho này rồi.

    Cuốn Get Ready for IELTS – Reading gồm 12 Units, sau mỗi 3 Units bài học là 1 bài Review giúp bạn tổng ôn tập lại kiến thức đã tích lũy được.

    Cùng nằm trong bộ sách Get Ready for IELTS, nên mỗi Unit trong cuốn Reading cũng được chia thành 3 phần quan trọng:

    • Phát triển ngôn ngữ: củng cố Từ vựng, Ngữ pháp trọng tâm trong mỗi Topics
    • Phát triển kỹ năng: hoàn thiện và nâng cao kỹ năng xử lý các dạng bài IELTS Reading test
    • Bài kiểm tra thực hành: Kiểm tra khả năng và rèn luyện kỹ năng giải quyết các bài Test

    Ngoài ra, trong cuốn Reading sẽ được bổ sung thêm phần Checklist – liệt kê tóm tắt các điểm trọng tâm không thể bỏ qua trong mỗi Unit.

    Cuốn sách Get Ready for IELTS Speaking của NXB Collins có bố cục và cấu trúc bài học logic cùng hướng dẫn chi tiết, quả thực là một trợ thủ đắc lực giúp bạn tự học IELTS tại nhà hiệu quả.

    Các Topics trong cuốn sách này cùng khá quen mặt trong bài kiểm tra IELTS Speaking như: Family, Freetime, Hometown…

    Đặc biệt, một điểm mà Aland rất thích trong sách Collins đó là sách luôn có những tip rất hữu ích, và trong cuốn Get Ready for IELTS Listening này, tác giả ghi chú lại các box thông tin cực kỳ cần thiết cho các sĩ tử:

    • Exam information boxes: cung cấp thông tin cơ bản về bài kiểm tra IELTS Listening.
    • Exam tip boxes: bật mí các mẹo, chiến lược làm bài thi cần thiết.
    • Watch out! Boxes: làm nổi bật các lỗi sai mà thí sinh dễ mắc phải trong bài thi.

    Nếu bạn còn chưa tự tin với khả năng Viết của mình, thì tuyệt đối không được bỏ qua cuốn sách này đâu đấy. Điểm đặc trưng trong sách của Collin đó là các Tips và mẹo rất dễ áp dụng trong các bài thi thực tế, và cuốn IELTS Writing này cũng không ngoại lệ.

    Tạm kết!

    Như vậy, với những yếu tố trên thi Aland English tin rằng bộ sách Get ready for IELTS sẽ giúp các bạn có thể có cho mình một nền tảng tiếng Anh tốt và chinh phục điểm cao trong kỳ thi IELTS rồi đúng không nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ielts Cambridge 6 Test 3 Reading Answers
  • Ielts Academic Reading: Cambridge 6 Test 3 Reading Passage 1; Passage With No Title; With Top Solutions And Best Explanations
  • Reading 12 T1P1 – Cork (Nút Bần)
  • Đáp Án, Giải Thích, Keywords, Bài Dịch
  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100