20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tập Huấn Môn Âm Nhạc

--- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Môn Âm Nhạc
  • Tuyển Chọn Những Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Sinh Thái Từ Các Đề Thi Thpt Quốc Gia
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp Phần 4 Và Đáp Án
  • Tài Liệu Ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Giới Thiệu Sách Destination B1: Grammar & Vocabulary
  • 20 câu hỏi trắc nghiệm tập huấn môn Âm nhạc

    1. Chọn phướng án đúng nhất: Tên môn học và vị trí môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Môn Âm nhạc/Là môn học bắt buộc trong chương trình GDPT, chỉ học ở tiểu học và THCS

    B. Môn Giáo dục Nghệ thuật/ là môn học cốt lõi trong chương trình GDPT, học bắt buộc ở tất cả các cấp tiểu học, THCS và THPT

    C. Môn Âm nhạc/ là môn học thuộc nhóm môn Giáo dục nghệ thuật, học tự chọn ở tất cả các cấp tiểu học, THCS và THPT phù hợp với định hướng nghề nghiệp, sở thích và năng lực của bản thân.

    D. Môn Âm nhạc /là môn học cốt lõi thuộc nhóm môn Giáo dục nghệ thuật. Ở tiểu học và THCS là môn học bắt buộc, ở THPT, học sinh được lựa chọn môn học phù hợp với định hướng nghề nghiệp, sở thích và năng lực của bản thân.

    2. Chọn phương án đúng nhất: Các giai đoạn của chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là gì?

    A. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9 và giai đoạn hướng nghiệp từ lớp 10 đến lớp 12

    B. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp ở cấp THPT.

    C. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục thường thức âm nhạc, giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc

    D. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc ở cấp THPT.

    3. Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm cơ bản trong giai đoạn giáo dục cơ bản của môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là gì ?

    A. Âm nhạc là môn học bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc.

    B. Âm nhạc là môn học tự chọn từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc

    C. Âm nhạc là môn học bắt buộc đối với HS tiểu họcvà THCS, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản và nâng cao về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc.

    D. Âm nhạc là môn học tự chọn từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về âm nhạc.

    B. (1) mong muốn; (2) nguyện vọng

    C. (1) sở thích; (2) tương lai

    D. (1) yêu cầu ; (2) ngành nghề

    5. Chọn các phương án đúng: Quan điểm xây dựng chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Chương trình tập trung phát triển ở học sinh năng lực âm nhạc, biểu hiện của năng lực thẩm mĩ trong lĩnh vực âm nhạc thông qua nội dung giáo dục với những kiến thức cơ bản, thiết thực; chú trọng thực hành; góp phần phát triển hài hoà đức, trí, thể, mĩ và định hướng nghề nghiệp cho học sinh.

    B. Chương trình kế thừa và phát huy những ưu điểm của chương trình môn Âm nhạc hiện hành, đồng thời tiếp thu kinh nghiệm xây dựng chương trình của một số nền giáo dục tiên tiến trên thế giới.

    C. Chương trình xây dựng những hoạt động học tập đa dạng, với sự phong phú về nội dung và hình thức, nhằm đáp ứng nhu cầu, sở thích của học sinh; tạo được cảm xúc, niềm vui và hứng thú trong học tập.

    D. Chương trình quy định mục tiêu, tất cả các nội dung giáo dục, phương pháp giáo dục và việc đánh giá kết quả giáo dục âm nhạc thống nhất trong toàn quốc

    6. Chọn phương án đúng nhất: Tính mở và linh hoạt của Chương trình môn Âm nhạc trong chương trình GDPT 2022 được thể hiện ở:

    A. Thống nhất định hướng chung trong toàn quốc

    B. Thực hiện theo khả năng tổ chức các nội dung giáo dục tích hợp theo điều kiện của từng trường;

    D. Chương trình vừa bảo đảm những nội dung giáo dục cốt lõi thống nhất trong cả nước, vừa có tính mở để phù hợp với sự đa dạng về điều kiện và khả năng học tập của học sinh các vùng miền.

    7. Chọn các phương án đúng: Mục tiêu chung của môn Âm nhạc cấp THCS ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Giúp học sinh bước đầu làm quen với kiến thức âm nhạc phổ thông, sự đa dạng của thế giới âm nhạc và các giá trị âm nhạc truyền thống;

    B. Giúp học sinh phát triển năng lực âm nhạc dựa trên nền tảng kiến thức âm nhạc phổ thông và các hoạt động trải nghiệm, khám phá nghệ thuật âm nhạc;

    C. Nuôi dưỡng cảm xúc thẩm mĩ và tình yêu âm nhạc; tiếp tục hình thành một số kĩ năng âm nhạc cơ bản, phát huy tiềm năng hoạt động âm nhạc;

    D. Nhận thức được sự đa dạng của thế giới âm nhạc và mối liên hệ giữa âm nhạc với văn hoá, lịch sử, xã hội cùng các loại hình nghệ thuật khác, hình thành ý thức bảo vệ và phổ biến các giá trị âm nhạc truyền thống; góp phần phát triển những phẩm chất chủ yếu và năng lực chung đã được hình thành từ cấp tiểu học.

    C. cao độ/ trường độ

    D. tính chất /trường độ

    B. (1) sáng tác, (2) vận động

    C. (1) cảm thụ, (2) hình dung

    D. (1) cảm nhận, (2) phỏng đoán

    10. Chọn phương án đúng nhất: Những nội dung được kế thừa trong chương trình hiện hành gồm:

    A. Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ; Đọc nhạc;

    B. Lí thuyết âm nhạc; Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ;

    C. Nghe nhạc, Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc;

    D. Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc 11. Chọn một phương án đúng nhất: Các mạch nội dung của Môn Âm nhạc chương trình GDPT 2022 là:

    A. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Lí thuyết âm nhạc; Tìm hiểu nhạc cụ.

    B. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc.

    C. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Thường thức âm nhạc.

    D. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Hoà âm; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc.

    12. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Hát” trong giai đoạn chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Bài hát tuổi trẻ; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài.

    B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài.

    C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca quan họ; Bài hát nước ngoài.

    D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca bài chòi; Bài hát nước ngoài.

    13. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Nghe nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Nhạc có lời; Nhạc không lời

    B. Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài

    C. Nhạc trẻ, nhạc giao hưởng

    D. Tất cả các nội dung trên

    14. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Lí thuyết âm nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A.. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Một số kiến thức cơ bản khác

    B. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Nhạc Việt Nam

    C. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài

    D. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp.

    15. Chọn các phương án đúng: Ba chuyên đề học tập Âm nhạc lớp 11 gồm:

    A. Kĩ năng biểu diễn thanh nhạc

    B. Kĩ năng biểu diễn nhạc cụ;

    D. Phương pháp xác định tiết điệu đệm.

    16. Chọn các phương án đúng: Ba chuyên đề học tập Âm nhạc lớp 12 gồm

    B. Kĩ năng chỉ huy.

    C. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm

    17. Chọn một phương án đúng nhất: Các nội dung có tính đồng tâm, tuyến tính, xuyên suốt 3 cấp học là:

    A. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài; Nhạc có lời; Nhạc không lời; Tiết tấu.

    B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Giai điệu; Hoà âm; Tìm hiểu nhạc cụ; Giọng Đô trưởng.

    C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài; Nhạc có lời; Nhạc không lời

    D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Tác giả và tác phẩm; Âm nhạc và đời sống; Giai điệu; Hoà âm.

    B. hoạt động, trải nghiệm

    D. thực hành, trải nghiệm

    19. Chọn một phương án đúng nhất: Hình thức đánh giá kết quả giáo dục Âm nhạc gồm:

    A. Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá định tính và đánh giá định lượng;

    B. Đánh giá các kĩ năng của học sinh trong việc thực hiện các nhiệm vụ học tập;

    C. Đánh giá đóng góp của học sinh vào thành tích chung của tập thể và việc thực hiện có kết quả hoạt động chung của tập thể.

    D. Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì; Đánh giá định tính và đánh giá định lượng;

    20. Chọn các phương án đúng: Thiết bị dạy học môn Âm nhạc của giáo viên gồm:

    A. Kính hiển vi, phấn, máy tính, máy chiếu, sổ sách

    B. Nhạc cụ: đàn phím điện tử hoặc piano kĩ thuật số;

    C. Tư liệu âm nhạc: tranh ảnh về nhạc cụ, tác giả âm nhạc, nghệ sĩ, nghệ nhân;

    --- Bài cũ hơn ---

  • 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12 Có Đáp Án
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình
  • 130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án
  • Share Trọn Bộ Test Giải Phẫu (Có Đáp Án)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Học 2022
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Môn Âm Nhạc

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Chọn Những Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Sinh Thái Từ Các Đề Thi Thpt Quốc Gia
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp Phần 4 Và Đáp Án
  • Tài Liệu Ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Giới Thiệu Sách Destination B1: Grammar & Vocabulary
  • Kịch Bản Chương Trình “dịch Vụ Công Trực Tuyến Mức Độ 3,4”
  • Đáp án trắc nghiệm tập huấn môn Âm nhạc

    1. Chọn phướng án đúng nhất: Tên môn học và vị trí môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Môn Âm nhạc/Là môn học bắt buộc trong chương trình GDPT, chỉ học ở tiểu học và THCS

    B. Môn Giáo dục Nghệ thuật/ là môn học cốt lõi trong chương trình GDPT, học bắt buộc ở tất cả các cấp tiểu học, THCS và THPT

    C. Môn Âm nhạc/ là môn học thuộc nhóm môn Giáo dục nghệ thuật, học tự chọn ở tất cả các cấp tiểu học, THCS và THPT phù hợp với định hướng nghề nghiệp, sở thích và năng lực của bản thân.

    D. Môn Âm nhạc /là môn học cốt lõi thuộc nhóm môn Giáo dục nghệ thuật. Ở tiểu học và THCS là môn học bắt buộc, ở THPT, học sinh được lựa chọn môn học phù hợp với định hướng nghề nghiệp, sở thích và năng lực của bản thân.

    2. Chọn phương án đúng nhất: Các giai đoạn của chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là gì?

    A. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9 và giai đoạn hướng nghiệp từ lớp 10 đến lớp 12

    B. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp ở cấp THPT.

    C. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục thường thức âm nhạc, giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc

    D. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc ở cấp THPT.

    3. Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm cơ bản trong giai đoạn giáo dục cơ bản của môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là gì ?

    A. Âm nhạc là môn học bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc.

    B. Âm nhạc là môn học tự chọn từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc

    C. Âm nhạc là môn học bắt buộc đối với HS tiểu họcvà THCS, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản và nâng cao về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc.

    D. Âm nhạc là môn học tự chọn từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về âm nhạc.

    B. (1) mong muốn; (2) nguyện vọng

    C. (1) sở thích; (2) tương lai

    D. (1) yêu cầu ; (2) ngành nghề

    5. Chọn các phương án đúng: Quan điểm xây dựng chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Chương trình tập trung phát triển ở học sinh năng lực âm nhạc, biểu hiện của năng lực thẩm mĩ trong lĩnh vực âm nhạc thông qua nội dung giáo dục với những kiến thức cơ bản, thiết thực; chú trọng thực hành; góp phần phát triển hài hoà đức, trí, thể, mĩ và định hướng nghề nghiệp cho học sinh.

    B. Chương trình kế thừa và phát huy những ưu điểm của chương trình môn Âm nhạc hiện hành, đồng thời tiếp thu kinh nghiệm xây dựng chương trình của một số nền giáo dục tiên tiến trên thế giới.

    C. Chương trình xây dựng những hoạt động học tập đa dạng, với sự phong phú về nội dung và hình thức, nhằm đáp ứng nhu cầu, sở thích của học sinh; tạo được cảm xúc, niềm vui và hứng thú trong học tập.

    D. Chương trình quy định mục tiêu, tất cả các nội dung giáo dục, phương pháp giáo dục và việc đánh giá kết quả giáo dục âm nhạc thống nhất trong toàn quốc

    6. Chọn phương án đúng nhất: Tính mở và linh hoạt của Chương trình môn Âm nhạc trong chương trình GDPT 2022 được thể hiện ở:

    A. Thống nhất định hướng chung trong toàn quốc

    B. Thực hiện theo khả năng tổ chức các nội dung giáo dục tích hợp theo điều kiện của từng trường;

    D. Chương trình vừa bảo đảm những nội dung giáo dục cốt lõi thống nhất trong cả nước, vừa có tính mở để phù hợp với sự đa dạng về điều kiện và khả năng học tập của học sinh các vùng miền.

    7. Chọn các phương án đúng: Mục tiêu chung của môn Âm nhạc cấp THCS ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Giúp học sinh bước đầu làm quen với kiến thức âm nhạc phổ thông, sự đa dạng của thế giới âm nhạc và các giá trị âm nhạc truyền thống;

    B. Giúp học sinh phát triển năng lực âm nhạc dựa trên nền tảng kiến thức âm nhạc phổ thông và các hoạt động trải nghiệm, khám phá nghệ thuật âm nhạc;

    C. Nuôi dưỡng cảm xúc thẩm mĩ và tình yêu âm nhạc; tiếp tục hình thành một số kĩ năng âm nhạc cơ bản, phát huy tiềm năng hoạt động âm nhạc;

    D. Nhận thức được sự đa dạng của thế giới âm nhạc và mối liên hệ giữa âm nhạc với văn hoá, lịch sử, xã hội cùng các loại hình nghệ thuật khác, hình thành ý thức bảo vệ và phổ biến các giá trị âm nhạc truyền thống; góp phần phát triển những phẩm chất chủ yếu và năng lực chung đã được hình thành từ cấp tiểu học.

    B. nhịp điệu/ tính chất

    C. cao độ/ trường độ

    D. tính chất /trường độ

    B. (1) sáng tác, (2) vận động

    C. (1) cảm thụ, (2) hình dung

    D. (1) cảm nhận, (2) phỏng đoán

    10. Chọn phương án đúng nhất: Những nội dung được kế thừa trong chương trình hiện hành gồm:

    A. Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ; Đọc nhạc;

    B. Lí thuyết âm nhạc; Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ;

    C. Nghe nhạc, Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc;

    D. Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc

    11. Chọn một phương án đúng nhất: Các mạch nội dung của Môn Âm nhạc chương trình GDPT 2022 là:

    A. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Lí thuyết âm nhạc; Tìm hiểu nhạc cụ.

    B. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc.

    C. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Thường thức âm nhạc.

    D. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Hoà âm; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc.

    12. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Hát” trong giai đoạn chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Bài hát tuổi trẻ; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài.

    B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài.

    C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca quan họ; Bài hát nước ngoài.

    D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca bài chòi; Bài hát nước ngoài.

    13. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Nghe nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Nhạc có lời; Nhạc không lời

    B. Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài

    C. Nhạc trẻ, nhạc giao hưởng

    D. Tất cả các nội dung trên

    14. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Lí thuyết âm nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Một số kiến thức cơ bản khác

    B. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Nhạc Việt Nam

    C. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài

    D. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp.

    15. Chọn các phương án đúng: Ba chuyên đề học tập Âm nhạc lớp 11 gồm:

    A. Kĩ năng biểu diễn thanh nhạc

    B. Kĩ năng biểu diễn nhạc cụ;

    C. Kĩ năng chỉ huy.

    D. Phương pháp xác định tiết điệu đệm.

    16. Chọn các phương án đúng: Ba chuyên đề học tập Âm nhạc lớp 12 gồm

    A. Phần mềm chép nhạc

    B. Kĩ năng chỉ huy.

    C. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm

    D. Phần mềm hoà âm tự động.

    17. Chọn một phương án đúng nhất: Các nội dung có tính đồng tâm, tuyến tính, xuyên suốt 3 cấp học là:

    A. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài; Nhạc có lời; Nhạc không lời; Tiết tấu.

    B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Giai điệu; Hoà âm; Tìm hiểu nhạc cụ; Giọng Đô trưởng.

    C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài; Nhạc có lời; Nhạc không lời

    D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Tác giả và tác phẩm; Âm nhạc và đời sống; Giai điệu; Hoà âm.

    B. hoạt động, trải nghiệm

    C. ứng dụng, sáng tạo

    D. thực hành, trải nghiệm

    19. Chọn một phương án đúng nhất: Hình thức đánh giá kết quả giáo dục Âm nhạc gồm:

    A. Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá định tính và đánh giá định lượng;

    B. Đánh giá các kĩ năng của học sinh trong việc thực hiện các nhiệm vụ học tập;

    C. Đánh giá đóng góp của học sinh vào thành tích chung của tập thể và việc thực hiện có kết quả hoạt động chung của tập thể.

    D. Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì; Đánh giá định tính và đánh giá định lượng;

    20. Chọn các phương án đúng: Thiết bị dạy học môn Âm nhạc của giáo viên gồm:

    A. Kính hiển vi, phấn, máy tính, máy chiếu, sổ sách

    B. Nhạc cụ: đàn phím điện tử hoặc piano kĩ thuật số;

    C. Tư liệu âm nhạc: tranh ảnh về nhạc cụ, tác giả âm nhạc, nghệ sĩ, nghệ nhân;

    Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tập Huấn Môn Âm Nhạc
  • 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12 Có Đáp Án
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình
  • 130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án
  • Share Trọn Bộ Test Giải Phẫu (Có Đáp Án)
  • Đáp Án 20 Câu Trắc Nghiệm Môn Toán Thcs

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Gợi Ý Môn Tiếng Anh Mã Đề 411 Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • 3 Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh Dễ Dàng Sử Dụng Mọi Lúc, Mọi Nơi
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 42: Ảnh Hưởng Của Ánh Sáng Lên Đời Sống Sinh Vật
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 54: Ô Nhiễm Môi Trường
  • Bài Kiểm Tra Cuối Khóa Module 2 Môn Tiếng Việt
  • Việc xây dựng chương trình môn Toán phổ thông 2022 nhấn mạnh những quan điểm nào? (Chọn phương án đúng nhất)

    Bảo đảm tính tinh giản, thiết thực; Bảo đảm tính hiện đại; Bảo đảm tính thống nhất, sự nhất quán và phát triển liên tục; Bảo đảm tính mở.

    Bảo đảm tính tinh giản, thiết thực, hiện đại; Bảo đảm tính thống nhất; Bảo đảm sự nhất quán và phát triển liên tục; Bảo đảm tính tích hợp và phân hoá.

    Bảo đảm tính mở; Bảo đảm tính thống nhất, sự nhất quán và phát triển liên tục; Bảo đảm tính tích hợp; Bảo đảm tính phân hoá

    Bảo đảm tính tinh giản, thiết thực, hiện đại; Bảo đảm tính thống nhất, sự nhất quán và phát triển liên tục; Bảo đảm tính tích hợp và phân hoá; Bảo đảm tính mở.

    2. Chọn đáp án đúng nhất Mục tiêu chung trong chương trình môn Toán là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Hình thành và phát triển các năng lực toán học; Góp phần hình thành và phát triển ở học sinh các phẩm chất chủ yếu và năng lực chung theo các mức độ phù hợp với môn học, cấp học

    Góp phần hình thành và phát triển ở học sinh các phẩm chất chủ yếu và năng lực chung theo các mức độ phù hợp với môn học, cấp học; Có kiến thức, kĩ năng toán học phổ thông, cơ bản, thiết yếu; Có tính tích hợp liên môn tạo cơ hội để học sinh được trải nghiệm, áp dụng toán học vào thực tiễn.

    3. Chọn đáp án đúng nhất Phát biểu nào sau đây là đúng: (Chọn phương án đúng nhất)

    Mục tiêu của từng cấp học là cụ thể hóa của mục tiêu chung trong chương trình.

    Mục tiêu của từng cấp phù hợp với mục tiêu chung và yêu cầu của từng cấp học.

    Mục tiêu của từng cấp học thể hiện yêu cầu cần đạt của mục tiêu chung phù hợp từng cấp học

    Mục tiêu của từng cấp học là sự tiếp nối của mục tiêu chung.

    4. Chọn đáp án đúng nhất Một trong những yêu cầu cần đạt của năng lực giải quyết vấn đề ở cấp tiểu học là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Phát hiện được vấn đề cần giải quyết.

    Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.

    Xác định được tình huống có vấn đề; thu thập, sắp xếp, giải thích và đánh giá được độ tin cậy của thông tin; chia sẻ sự am hiểu vấn đề với người khác.

    Giải quyết được những bài toán xuất hiện từ sự lựa chọn trên.

    5. Chọn đáp án đúng nhất Yêu cầu cần đạt của năng lực mô hình hoá toán học của HS cấp Tiểu học là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Thiết lập được mô hình toán học để mô tả tình huống đặt ra trong một số bài toán thực tiễn

    Sử dụng được các mô hình toán học để mô tả tình huống xuất hiện trong một số bài toán thực tiễn không quá phức tạp.

    Lựa chọn được các phép toán, công thức số học, sơ đồ, bảng biểu, hình vẽ để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng của tình huống xuất hiện trong bài toán thực tiễn đơn giản.

    Xác định được mô hình toán học (gồm công thức, phương trình, bảng biểu, đồ thị…) cho tình huống xuất hiện trong bài toán thực tiễn.

    6. Chọn đáp án đúng nhất Yêu cầu cần đạt về năng lực giải quyết vấn đề toán học ở cấp trung học cơ sở là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi; Nêu được cách thức giải quyết vấn đề; Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.

    Phát hiện được vấn đề cần giải quyết; Xác định được cách thức, giải pháp giải quyết vấn đề; Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán học tương thích để giải quyết vấn đề; Đánh giá được giải pháp đề ra và khái quát hóa được.

    Xác định được tình huống có vấn đề, thu thập, sắp xếp, giải thích và đánh giá được độ tin cậy của thông tin, chia sẻ sự am hiểu vấn đề với người khác; Lựa chọn và thiết lập được cách thức, quy trình giải quyết vấn đề; Thực hiện và trình bày được giải pháp giải quyết vấn đề.

    Xác định được cách thức, giải pháp giải quyết vấn đề; Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán học tương thích để giải quyết vấn đề; Đánh giá được giải pháp đề ra và khái quát hóa được.

    7. Chọn đáp án đúng nhất Đóng góp của môn Toán trong việc hình thành, phát triển năng lực chung cho học sinh thông qua các cơ hội nào? (Chọn phương án đúng nhất)

    Phối hợp hoạt động giáo dục toán học với các hoạt động trải nghiệm, phân hóa

    Phối hợp hoạt động giáo dục toán học với các hoạt động trải nghiệm, cũng như phân hóa, phát triển các năng lực chung trong chương trình môn Toán.

    Phối hợp hoạt động giáo dục toán học với các hoạt động trải nghiệm, cũng như tích hợp, phát triển các năng lực chung trong chương trình môn Toán.

    Phối hợp hoạt động trải nghiệm với các hoạt động phân hóa, tích hợp, phát triển các năng lực chung trong chương trình môn Toán

    8. Chọn đáp án đúng nhất Các năng lực toán học bao gồm: (Chọn phương án đúng nhất)

    Tư duy và lập luận toán học; Giải quyết vấn đề toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếp toán học; Sử dụng phương tiện và công cụ học toán.

    Mô hình hóa; Giải quyết vấn đề toán học; Vận dụng toán học; Tư duy và lập luận toán học; Giao tiếp toán học.

    Giải quyết vấn đề toán học; Sử dụng phương tiện và công cụ học toán; Vận dụng toán học; Giải toán; Tư duy và lập luận toán học

    Tư duy và lập luận toán học; Giao tiếp toán học; Giải quyết vấn đề toán học; Vận dụng toán học; Giải toán.

    9. Chọn đáp án đúng nhất Các nguyên tắc, định hướng, tiêu chuẩn lựa chọn nội dung học tập cốt lõi của chương trình môn Toán 2022 là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Các mạch nội dung và các nhánh năng lực liên kết chặt chẽ với nhau; Nội dung dạy học môn Toán, phải đi từ cụ thể đến trừu tượng, từ dễ đến khó.

    Tăng cường tính ứng dụng của nội dung giáo dục toán học trong nhà trường; Nội dung dạy học môn Toán, phải đi từ cụ thể đến trừu tượng, từ dễ đến khó.

    Các mạch nội dung và các nhánh năng lực liên kết chặt chẽ với nhau; Cấu trúc nội dung dạy học môn Toán phải có tính hệ thống, chỉnh thể thống nhất; Nội dung dạy học môn Toán, phải đi từ cụ thể đến trừu tượng, từ dễ đến khó; Tăng cường tính ứng dụng của nội dung giáo dục toán học trong nhà trường.

    Các mạch nội dung cần được lựa chọn đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và đi từ cụ thể đến trừu tượng, từ dễ đến khó.

    10. Chọn đáp án đúng nhất Những nội dung mới thuộc mạch kiến thức Thống kê – Xác suất ở lớp 5 trong Chương trình môn Toán 2022 so Chương trình môn Toán hiện hành là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu.

    Đọc, mô tả biểu đồ thống kê hình quạt tròn. Biểu diễn số liệu bằng biểu đồ, thống kê hình quạt tròn

    Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê hình quạt tròn đã có.

    Tỉ số mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.

    11. Chọn đáp án đúng nhất Nội dung của phần kiến thức hình học phẳng trong chương trình môn Toán 2022 lớp 6 là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Điểm, đường thẳng, tia; Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng; Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc.

    Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều; Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

    Hình có trục đối xứng; Hình có tâm đối xứng; Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên.

    Điểm, đường thẳng, tia; Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng; Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

    12. Chọn đáp án đúng nhất Điểm mới then chốt trong nội dung của CT môn toán cấp Tiểu học là: (Chọn các phương án đúng)

    Cấu trúc lại các mạch kiến thức, chú trọng rèn luyện kĩ năng tính nhẩm.

    Giảm độ khó kĩ thuật tính viết, tăng cường thực hành luyện tập và ứng dụng toán học vào thực tiễn.

    Tăng cường yếu tố thống kê – xác suất.

    Tăng cường tính toán nâng cao.

    13. Chọn đáp án đúng nhất Nội dung giáo dục nào sau đây xuất hiện trong chương trình môn toán lớp 2 năm 2022 nhưng không có trong chương trình hiện hành: (Chọn phương án đúng nhất)

    Nội dung ước lượng đồ vật, khối trụ và khối cầu, một số yếu tố thống kê – xác suất.

    Nội dung bảng nhân 4, hoạt động thực hành trải nghiệm, một số yếu tố về thống kê.

    Nội dung khối trụ và khối cầu, một số yếu tố về thống kê, hoạt đông thực hành trải nghiệm.

    Nội dung ước lượng đồ vật, khối trụ và khối cầu, một số yếu tố thống kê – xác suất, hoạt động thực hành trải nghiệm

    14. Chọn đáp án đúng nhất Một số điểm mới then chốt ở cấp THPT trong CT môn Toán 2022 là: (Chọn các phương án đúng)

    Giảm mức độ phức tạp trong dạy học giải phương trình, bất phương trình; Giảm nội dung phương pháp tọa độ trong việc dạy học hình học; Nhấn mạnh việc đọc, vẽ, tưởng tượng, tạo dựng trong việc dạy học hình học không gian. Đặc biệt có một chuyên đề giới thiệu về Hình học hoạ hình và vẽ kỹ thuật;

    Tăng cường thêm các nội dung về thống kê và xác suất gắn với ứng dụng trong đời sống thực tiễn; Coi trọng việc sử dụng phương tiện dạy học hiện đại, phần mềm dạy học; Tăng cường thực hành luyện tập và ứng dụng toán học vào thực tiễn; Không đưa nội dung số phức vào chương trình.

    Các chuyên đề học tập ở mỗi lớp 10, 11, 12 có nội dung giáo dục dành cho những học sinh có định hướng nghề nghiệp cần sử dụng nhiều kiến thức toán học.

    Tăng cường nhiều nội dung kiến thức mở rộng mà chương trình hiện hành chưa có.

    15. Chọn đáp án đúng nhất Định hướng chung trong dạy học phát triển năng lực toán học cho HS trong Chương trình môn Toán 2022 là: (Chọn các phương án đúng)

    Năng lực được hình thành và phát triển thông qua hoạt động học tập và trải nghiệm cá nhân.

    Tăng cường tính ứng dụng, gắn kết giữa nội dung môn Toán với đời sống thực tế.

    Việc rèn luyện phương pháp học tập có ý nghĩa quan trọng.

    Tăng cường kĩ năng tính toán nâng cao

    16. Chọn đáp án đúng nhất Tiến trình dạy học khái niệm toán học theo hướng phát triển năng lực là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Trải nghiệm; Hình thành khái niệm; Củng cố; Vận dụng.

    Cung cấp khái niệm; Củng cố; Vận dụng.

    Trải nghiệm; Thực hành, luyện tập; Vận dụng, mở rộng.

    Cung cấp khái niệm; Trải nghiệm; Củng cố; Vận dụng

    17. Chọn đáp án đúng nhất Yêu cầu của phương pháp dạy học môn Toán theo định hướng phát triển năng lực học sinh là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Lấy người học làm trung tâm; tổ chức quá trình dạy học theo hướng kiến tạo; chú ý dạy học phân hóa

    Lấy người học làm trung tâm; tổ chức quá trình dạy học theo hướng kiến tạo; học sinh được làm nhiều bài tập và trải nghiệm thực tế.

    Tổ chức quá trình dạy học theo hướng kiến tạo; chú ý dạy học phân hóa

    Lấy người học làm trung tâm; chú ý dạy học phân hóa.

    18. Chọn đáp án đúng nhất Mục tiêu đánh giá kết quả giáo dục Toán học là: (Chọn phương án đúng nhất)

    Nhằm xác định vị trí và ghi nhận sự tiến bộ của mỗi học sinh trong quá trình phát triển của bản thân, khuyến khích và định hướng cho học sinh tiếp tục học tập để hoàn thiện, góp phần điều chỉnh chương trình và các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

    Nhằm xác định vị trí và ghi nhận sự tiến bộ của mỗi học sinh trong quá trình phát triển của bản thân, phân loại học sinh và giáo viên để phục vụ công tác thi đua khen thưởng.

    Nhằm xác định vị trí và ghi nhận sự tiến bộ của mỗi học sinh trong quá trình phát triển của bản thân, lựa chọn học sinh giỏi, phát hiện học sinh yếu kém.

    Xem xét, đánh giá năng lực của giáo viên, góp phần điều chỉnh chương trình và các hoạt động giáo dục trong nhà trường

    19. Chọn đáp án đúng nhất Các hình thức đánh giá kết quả giáo dục Toán học gồm: (Chọn phương án đúng nhất)

    Đánh giá đồng đẳng; Đánh giá của cha mẹ học sinh và cộng đồng; Đánh giá của giáo viên

    Tự đánh giá; Đánh giá đồng đẳng; Đánh giá của cha mẹ học sinh và cộng đồng; Đánh giá của giáo viên

    Tự đánh giá; Đánh giá của cha mẹ học sinh và cộng đồng; Đánh giá của giáo viên.

    Tự đánh giá; Đánh giá đồng đẳng; Đánh giá của giáo viên.

    Đánh giá các kĩ năng của học sinh trong việc thực hiện giải các bài tập Toán

    Đánh giá đóng góp của học sinh vào thành tích chung của tập thể và việc thực hiện có kết quả hoạt động chung của tập thể

    Đánh giá tốc độ học sinh giải bài tập.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Lớp 1 Sách Vì Sự Bình Đẳng Và Dân Chủ Trong Giáo Dục Đầy Đủ
  • Bộ Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Gdcd Mã Đề 317 Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Gdcd Mã Đề 314 Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Đáp Án Gợi Ý Môn Gdcd Mã Đề 309 Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Môn Âm Nhạc

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Cuộc Thi Giao Lưu Tìm Hiểu An Toàn Giao Thông Cho Giáo Viên Năm 2022
  • Đáp Án Vào 10 Tiếng Anh Thành Phố Hồ Chí Minh 2022
  • Tham Khảo Đáp Án Môn Tiếng Anh 24 Mã Đề Tốt Nghiệp Thpt 2022 Chuẩn Nhất, Chính Xác Nhất
  • Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Hà Nội 2022
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Tham Khảo Thi Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Anh Và Phân Tích Độ Dễ Khó Của Nó
  • 20 câu hỏi trắc nghiệm tập huấn môn Âm nhạc

    1. Chọn phướng án đúng nhất: Tên môn học và vị trí môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Môn Âm nhạc/Là môn học bắt buộc trong chương trình GDPT, chỉ học ở tiểu học và THCS

    B. Môn Giáo dục Nghệ thuật/ là môn học cốt lõi trong chương trình GDPT, học bắt buộc ở tất cả các cấp tiểu học, THCS và THPT

    C. Môn Âm nhạc/ là môn học thuộc nhóm môn Giáo dục nghệ thuật, học tự chọn ở tất cả các cấp tiểu học, THCS và THPT phù hợp với định hướng nghề nghiệp, sở thích và năng lực của bản thân.

    D. Môn Âm nhạc /là môn học cốt lõi thuộc nhóm môn Giáo dục nghệ thuật. Ở tiểu học và THCS là môn học bắt buộc, ở THPT, học sinh được lựa chọn môn học phù hợp với định hướng nghề nghiệp, sở thích và năng lực của bản thân.

    2. Chọn phương án đúng nhất: Các giai đoạn của chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là gì?

    A. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9 và giai đoạn hướng nghiệp từ lớp 10 đến lớp 12

    B. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp ở cấp THPT.

    C. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục thường thức âm nhạc, giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc

    D. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc ở cấp THPT.

    3. Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm cơ bản trong giai đoạn giáo dục cơ bản của môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là gì ?

    A. Âm nhạc là môn học bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc.

    B. Âm nhạc là môn học tự chọn từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc

    C. Âm nhạc là môn học bắt buộc đối với HS tiểu họcvà THCS, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản và nâng cao về hát, nhạc cụ, nghe nhạc, đọc nhạc, lí thuyết âm nhạc, thường thức âm nhạc.

    D. Âm nhạc là môn học tự chọn từ lớp 1 đến lớp 9, bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về âm nhạc.

    A. (1) nguyện vọng ; (2) nghề nghiệp;

    B. (1) mong muốn; (2) nguyện vọng

    C. (1) sở thích; (2) tương lai

    D. (1) yêu cầu ; (2) ngành nghề

    5. Chọn các phương án đúng: Quan điểm xây dựng chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Chương trình tập trung phát triển ở học sinh năng lực âm nhạc, biểu hiện của năng lực thẩm mĩ trong lĩnh vực âm nhạc thông qua nội dung giáo dục với những kiến thức cơ bản, thiết thực; chú trọng thực hành; góp phần phát triển hài hoà đức, trí, thể, mĩ và định hướng nghề nghiệp cho học sinh.

    B. Chương trình kế thừa và phát huy những ưu điểm của chương trình môn Âm nhạc hiện hành, đồng thời tiếp thu kinh nghiệm xây dựng chương trình của một số nền giáo dục tiên tiến trên thế giới.

    C. Chương trình xây dựng những hoạt động học tập đa dạng, với sự phong phú về nội dung và hình thức, nhằm đáp ứng nhu cầu, sở thích của học sinh; tạo được cảm xúc, niềm vui và hứng thú trong học tập.

    D. Chương trình quy định mục tiêu, tất cả các nội dung giáo dục, phương pháp giáo dục và việc đánh giá kết quả giáo dục âm nhạc thống nhất trong toàn quốc

    6. Chọn phương án đúng nhất: Tính mở và linh hoạt của Chương trình môn Âm nhạc trong chương trình GDPT 2022 được thể hiện ở:

    A. Thống nhất định hướng chung trong toàn quốc

    B. Thực hiện theo khả năng tổ chức các nội dung giáo dục tích hợp theo điều kiện của từng trường;

    D. Chương trình vừa bảo đảm những nội dung giáo dục cốt lõi thống nhất trong cả nước, vừa có tính mở để phù hợp với sự đa dạng về điều kiện và khả năng học tập của học sinh các vùng miền.

    7. Chọn các phương án đúng: Mục tiêu chung của môn Âm nhạc cấp THCS ở chương trình GDPT 2022 là:

    A. Giúp học sinh bước đầu làm quen với kiến thức âm nhạc phổ thông, sự đa dạng của thế giới âm nhạc và các giá trị âm nhạc truyền thống;

    B. Giúp học sinh phát triển năng lực âm nhạc dựa trên nền tảng kiến thức âm nhạc phổ thông và các hoạt động trải nghiệm, khám phá nghệ thuật âm nhạc;

    C. Nuôi dưỡng cảm xúc thẩm mĩ và tình yêu âm nhạc; tiếp tục hình thành một số kĩ năng âm nhạc cơ bản, phát huy tiềm năng hoạt động âm nhạc;

    D. Nhận thức được sự đa dạng của thế giới âm nhạc và mối liên hệ giữa âm nhạc với văn hoá, lịch sử, xã hội cùng các loại hình nghệ thuật khác, hình thành ý thức bảo vệ và phổ biến các giá trị âm nhạc truyền thống; góp phần phát triển những phẩm chất chủ yếu và năng lực chung đã được hình thành từ cấp tiểu học.

    A. nhịp điệu/ cao độ

    B. nhịp điệu/ tính chất

    C. cao độ/ trường độ

    D. tính chất /trường độ

    A. (1) biến tấu, (2) tưởng tượng

    B. (1) sáng tác, (2) vận động

    C. (1) cảm thụ, (2) hình dung

    D. (1) cảm nhận, (2) phỏng đoán

    10. Chọn phương án đúng nhất: Những nội dung được kế thừa trong chương trình hiện hành gồm:

    A. Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ; Đọc nhạc;

    B. Lí thuyết âm nhạc; Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ;

    C. Nghe nhạc, Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc;

    D. Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc

    11. Chọn một phương án đúng nhất: Các mạch nội dung của Môn Âm nhạc chương trình GDPT 2022 là:

    A. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Lí thuyết âm nhạc; Tìm hiểu nhạc cụ.

    B. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc.

    C. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Nhạc cụ; Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Thường thức âm nhạc.

    D. Hát; Nghe nhạc; Đọc nhạc; Hoà âm; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc.

    12. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Hát” trong giai đoạn chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Bài hát tuổi trẻ; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài.

    B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài.

    C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca quan họ; Bài hát nước ngoài.

    D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca bài chòi; Bài hát nước ngoài.

    13. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Nghe nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A. Nhạc có lời; Nhạc không lời

    B. Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài

    C. Nhạc trẻ, nhạc giao hưởng

    D. Tất cả các nội dung trên

    14. Chọn một phương án đúng nhất: Mạch nội dung “Lí thuyết âm nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2022 gồm các nội dung cụ thể là:

    A.. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Một số kiến thức cơ bản khác

    B. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Nhạc Việt Nam

    C. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp; Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài

    D. Kí hiệu âm nhạc và các loại nhịp.

    15. Chọn các phương án đúng: Ba chuyên đề học tập Âm nhạc lớp 11 gồm:

    A. Kĩ năng biểu diễn thanh nhạc

    B. Kĩ năng biểu diễn nhạc cụ;

    C. Kĩ năng chỉ huy.

    D. Phương pháp xác định tiết điệu đệm.

    16. Chọn các phương án đúng: Ba chuyên đề học tập Âm nhạc lớp 12 gồm

    A. Phần mềm chép nhạc

    B. Kĩ năng chỉ huy.

    C. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm

    D. Phần mềm hoà âm tự động.

    17. Chọn một phương án đúng nhất: Các nội dung có tính đồng tâm, tuyến tính, xuyên suốt 3 cấp học là:

    A. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài; Nhạc có lời; Nhạc không lời; Tiết tấu.

    B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Giai điệu; Hoà âm; Tìm hiểu nhạc cụ; Giọng Đô trưởng.

    C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài; Nhạc có lời; Nhạc không lời

    D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Tác giả và tác phẩm; Âm nhạc và đời sống; Giai điệu; Hoà âm.

    A. trải nghiệm, khám phá

    B. hoạt động, trải nghiệm

    C. ứng dụng, sáng tạo

    D. thực hành, trải nghiệm

    19. Chọn một phương án đúng nhất: Hình thức đánh giá kết quả giáo dục Âm nhạc gồm:

    A. Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá định tính và đánh giá định lượng;

    B. Đánh giá các kĩ năng của học sinh trong việc thực hiện các nhiệm vụ học tập;

    C. Đánh giá đóng góp của học sinh vào thành tích chung của tập thể và việc thực hiện có kết quả hoạt động chung của tập thể.

    D. Đánh giá chẩn đoán; Đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì; Đánh giá định tính và đánh giá định lượng;

    20. Chọn các phương án đúng: Thiết bị dạy học môn Âm nhạc của giáo viên gồm:

    A. Kính hiển vi, phấn, máy tính, máy chiếu, sổ sách

    B. Nhạc cụ: đàn phím điện tử hoặc piano kĩ thuật số;

    C. Tư liệu âm nhạc: tranh ảnh về nhạc cụ, tác giả âm nhạc, nghệ sĩ, nghệ nhân;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Câu Hỏi Tập Huấn Modul 1 Môn Vật Lý
  • Đáp Án Mô Đun 3 Môn Giáo Dục Thể Chất Thcs
  • Hướng Dẫn Đáp Án Câu Hỏi Tự Luận Modul 2 Môn Toán Thpt
  • Đáp Án Mô Đun 3 Môn Tin Học Thpt
  • Đáp Án Mô Đun 3 Môn Tin Học Thcs
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • 20 câu hỏi Trắc nghiệm Ngữ Văn 6 có đáp án kiểm tra kiến thức môn Ngữ Văn cho học sinh lớp 6.

    Bài tập: Với mỗi câu hỏi, hãy chọn một phương án A, B, C, D … cho phù hợp nhất.

    A. Không miêu tả bề ngoài và hành động của nhân vật.

    B. Tập trung miêu tả tình cảm, ý chí, suy nghĩ, nguyện vọng của nhân vật.

    C. Chú ý miêu tả bề ngoài, hành động, tình cảm, ý chí và nguyện vọng của nhân vật.

    Câu 2: Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt?

    Câu 3: Tổ tiên của người Việt là?

    : Dòng sông nào không được nhắc đến trong bài văn Lòng yêu nước trên?

    Câu 8: Ý nghĩa của hình tượng Thánh Gióng là: Thể hiện quan điểm và ước mơ của nhân dân ta về người anh hùng đánh giặc.

    A. Người anh trai là người kể lại câu chuyện.

    B. Qua người anh để ca ngợi tài năng của cô em gái.

    D. Truyện kể về người anh và cô em có tài hội hoạ.

    Câu 11: Hiện thực cuộc kháng chiến chống giặc Minh sẽ được phản ánh như thế nào nếu tác giả để cho Lê Lợi nhận cả lưỡi gươm và chuôi gươm cùng một lúc?

    A. Hiện thực cuộc kháng chiến được phản ánh kém sinh động.

    B. Hiện thực cuộc kháng chiến được phản ánh thiếu cơ sở thực tiễn.

    D. Hiện thực được tái hiện quá dễ dãi.

    A. Là toàn bộ những sự việc được thể hiện trong tác phẩm.

    C. Là tất cả những nhân vật được giới thiệu trong tác phẩm.

    D. Là nội dung chi tiết mà truyện phản ánh.

    Câu 13: Truyện truyền thuyết khác với truyện cổ tích ở điểm nào ?

    Câu 14: Hai so sánh “như một pho tượng đồng đúc “, “như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ” về Dượng Hương Thư cho thấy ông là người như thế nào?

    B. Mạnh mẽ, không sợ khó khăn gian khổ.

    C. Dày dạn kinh nghiệm chèo thuyền vượt thác.

    D. Chậm chạp nhưng mạnh khoẻ khó ai địch được.

    Câu 16: Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thế nào?

    Câu 17: Tên gọi khái quát nhất cho cuộc đấu tranh xã hội trong truyện cổ tích là gì?

    A. Để cao tình cảm thuỷ chung giữa con người với nhau.

    B. Đề cao tình cảm giữa loài vật với con người.

    D. Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của loài vật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Chương Trình Tập Huấn Sgk Mới Môn Tiếng Việt Trên Chương Trình Tổng Thể
  • Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Có Đáp Án Powerpoint
  • Chia Sẻ Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Powerpoint
  • Tải Game Đuổi Hình Bắt Chữ Về Điện Thoại Miễn Phí 2022 Android
  • Đáp Án 20 Câu Trắc Nghiệm Modul 3 Môn Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Cuộc Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến “vì An Toàn Giao Thông”
  • Đáp Án Môn Tiếng Anh Kỳ Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Thpt Tại Hà Nội Năm 2022
  • Tổng Hợp Các Câu Đố Hại Não Nhất
  • Game Brain Test – Thể Loại Game Đố Vui Mưu Mẹo Đầy Hack Não
  • Download Lagu Đáp Án Brain Test 2: Chuyện Mưu Mẹo
  • Rate this post

    Đáp án 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt tiểu học, chúng tôi chia sẻ Đáp án 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt tiểu học Do cô Hòa Nga chia sẻ. Đáp án 20 câu trắc nghiệm mo đun 3 môn tiếng việt tiểu học

    (Đang cập nhật)

    Đáp án module 3 tất cả các môn, toán, lý, hóa, sinh, văn anh sử thể dục, công dân công nghệ

    Đáp án 20 câu trắc nghiệm mô đun 3 môn tiếng việt tiểu học

    Bài tập cuối khóa

    1. Chọn đáp án đúng nhất

    Năng lực tự học và tự chủ

    Năng lực giao tiếp và hợp tác

    Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

    Năng lực văn học

    2. Tích chọn vào ô có đáp án đúng dưới bảng câu hỏi

    Kiểm tra viết là nhóm phương pháp đánh giá năng lực dùng trong môn Tiếng Việt

    Quan sát là nhóm phương pháp đánh giá năng lực dùng trong môn Tiếng Việt

    Nhận xét bằng lời của giáo viên là nhóm phương pháp đánh giá năng lực dùng trong môn Tiếng Việt

    Vấn đáp là là nhóm phương pháp đánh giá năng lực dùng trong môn Tiếng Việt

    3. Tích chọn vào ô có đáp án đúng dưới bảng câu hỏi

    Câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn để đánh giá năng lực trong môn Tiếng Việt có những dạng nào?

    Câu hỏi có nhiều lựa chọn

    Câu hỏi ghép đôi

    Câu hỏi mở

    Câu hỏi lựa chọn Đúng hoặc Sai

    Câu hỏi củng cố

     

    4. Tích chọn vào ô có đáp án đúng dưới bảng câu hỏi

    Câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn có những điểm mạnh nào?

    Trong một thời gian ngắn, HS trả lời được nhiều câu hỏi, bao quát một phạm vi lớn các yêu cầu cần đạt về năng lực ở môn học.

    Đánh giá tư duy bậc cao của HS như vận dụng, sáng tạo

    Chấm điểm nhanh

    Không tốn thời gian biên soạn câu hỏi

    Đánh giá được kinh nghiệm, hiểu biết, khả năng phân tích, lập luận và kĩ năng viết của HS

    5. Chọn đáp án đúng nhất

    Đọc câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn sau :

    Vì sao trong đoạn thơ thứ hai của bài Sao không về Vàng ơi ! bạn nhỏ lại cảm thấy cái cổng rộng?

    A. Vì cái cổng đã được làm rộng hơn

    B. Vì cái cổng không đóng cánh cửa

    C.Vì cái cổng không có con Vàng nằm chắn lối ra vào

    D.Vì cái cổng được lau sạch

    Câu hỏi trên đã vi phạm lỗi nào về kĩ thuật viết câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn?

    Từ ngữ, cấu trúc của câu trả lời phải rõ ràng và dễ hiểu đối với mọi học sinh

    Các câu trả lời cần có độ dài tương đương

    Mỗi câu hỏi chỉ có một câu trả lời đúng, chính xác nhất

    Không nên trích dẫn nguyên văn những câu có sẵn trong sách giáo khoa

    6. Chọn đáp án đúng nhất

    Đọc câu hỏi tự luận sau:

    Viết đoạn văn khoảng 5-7 câu nói về bài thơ Lượm.

    Câu hỏi trên đã vi phạm lỗi nào về kĩ thuật viết câu hỏi tự luận ?

    Câu hỏi thể hiện rõ nội dung và mức độ cần đo;

    Câu hỏi yêu cầu học sinh phải hiểu nhiều hơn là ghi nhớ những khái niệm, thông tin

    Câu hỏi phải đánh giá tiêu chí quan trọng nêu trong chương trình

    Câu hỏi nên gợi ý về: độ dài của bài văn; thời gian để viết bài văn; các tiêu chí cần đạt.

    7. Chọn đáp án đúng nhất

    Việc thử đề kiểm tra viết (dùng để kiểm tra định kì) do giáo viên soạn trên một số học sinh được chọn ngẫu nhiên là việc làm trong bước nào của quá trình biên soạn đề kiểm tra viết?

    Xác định mục đích đề kiểm tra

    Xác định hình thức đề kiểm tra

    Lập ma trận đề kiểm tra

    Soạn câu hỏi cho đề kiểm tra

    Xây dựng hướng dẫn chấm điểm và thang điểm

    Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

    8. Chọn đáp án đúng nhất

    Công cụ đánh giá nào có ưu thế trong đánh giá quá trình viết của học sinh?

    Bảng kiểm

    Phiếu quan sát

    Rubric chấm điểm đoạn, bài văn

    Bài kiểm tra viết

    9. Chọn đáp án đúng nhất

    Kĩ thuật nào sau đây không phải kĩ thuật đánh giá bằng kiểm tra viết:

    Phiếu quan sát

    Câu hỏi trắc nghiệm

    Câu hỏi tự luận

    10. Chọn đáp án đúng nhất

    Hình thức vấn đáp nào phù hợp để sử dụng trước, trong và sau bài học nhằm kiểm tra kiến thức, kĩ năng của HS một cách nhanh gọn, kịp thời?

    Hình thức vấn đáp củng cố

    Hình thức vấn đáp kiểm tra

    11. Điền hoặc chọn từ thích hợp vào chỗ trống

    Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào 4 chỗ trống trong các câu sau:

    (tự đánh giá, thang đo, đánh giá, bảng kiểm tra)

    Chỗ khác của bảng kiểm với thang đo là:

    bảng kiểm tra

    chỉ ra các mức độ của một kĩ năng, một hành vi còn

    thang đo

    chỉ yêu cầu trả lời câu hỏi Có hay Không, Kĩ năng hay Hành vi cần đo. Bảng kiểm không chỉ là công cụ dùng cho GV

    đánh giá

    kết quả học của HS, mà còn là công cụ dùng cho HS

    tự đánh giá

    kết quả học của bản thân và đánh giá lẫn nhau.

    12. Tích chọn vào ô có đáp án đúng dưới bảng câu hỏi

    Chọn những ưu điểm thuộc về phương pháp vấn đáp:

    Rèn luyện cho HS năng lực diễn đạt bằng lời nói

    GV có điều kiện quan tâm đến những HS yếu và những HS khá giỏi

    Mô tả được hành vi của HS trong tình huống tự nhiên

    Kích thích tính độc lập trong tư duy của HS

    Đánh giá được kinh nghiệm, hiểu biết, khả năng phân tích, lập luận và kĩ năng viết của HS

    Giúp GV có thông tin ngược từ HS một cách nhanh chóng để từ đó GV kịp thời điều chỉnh hoạt động dạy của mình

    13. Hãy sắp xếp theo thứ tự đúng

    Sắp xếp lại các chi tiết cho đúng trình tự để làm tốt việc ghi chép sự kiện hàng ngày:

    1 Chọn HS cần được giúp đỡ

    2 Xác định những sự kiện (hoạt động) cần quan sát

    3 Chọn HS cần được giúp đỡ

    Nối mỗi dạng câu hỏi (bên trái) với một đặc tính của nó (bên phải):

    1. Trắc nghiệm c) ngoài đáp án đúng là những phương án gây nhiễu

    2. Đúng/ sai a) chỉ có hai lựa chọn khả thi

    3. Nối b) có 2 vế thông tin

    15. Chọn câu trả lời Có hoặc Không 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt

    Trong môn Tiếng Việt công cụ Sổ ghi chép sự kiện hàng ngày nên dùng để đánh giá những HS cần được giúp đỡ về kĩ năng đọc thành tiếng, kĩ năng nghe-nói tương tác.

    Đúng

    Sai

    16. Chọn đáp án đúng nhất 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt

    Hồ sơ học tập giúp GV đánh giá được:

    Những sản phẩm của quá trình hoạt động học của HS

    Những sản phẩm đã hoàn thành của HS

    Sự tiến bộ của HS trong một thời gian học

    17. Điền hoặc chọn từ thích hợp vào chỗ trống 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt

    Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào 4 chỗ trống trong các câu sau:

    (bằng chứng, mô tả,tiêu chí, mức độ)

    Để thiết kế một thang đo dạng đồ thị có mô tả, cần phải làm những việc sau :

    – Những tiêu chí đưa ra để quan sát phải là những yêu cầu cần đạt của kĩ năng thực hiện hoặc năng lực

    – Những mô tả trong thang đo phải là những bằng chứng

    .có thể trực tiếp quan sát được

    – Các mức độ mô tả trong thang đo phải được định nghĩa rõ ràng

    – Số mức độ mô tả nên từ 3-5 mức độ (đối với HS cấp tiểu học)

    18. Hãy sắp xếp theo thứ tự đúng 20 câu trắc nghiệm modun 3 môn tiếng việt

    Sắp xếp các mức độ năng lực đọc hiểu của học sinh theo trình tự từ thấp đến cao:

    Tái hiện các hình ảnh, chi tiết trong văn bản.

    Suy luận được các thông điệp trong văn bản.

    Đánh giá giá trị của văn bản

    Vận dụng các tri thức đã học trong văn bản vào tình huống thực tiễn

    Câu trả lời

    1

    Tái hiện các hình ảnh, chi tiết trong văn bản.

    2

    Suy luận được các thông điệp trong văn bản.

    3

    Đánh giá giá trị của văn bản

    4

    Vận dụng các tri thức đã học trong văn bản vào tình huống thực tiễn

    19. Hãy sắp xếp theo thứ tự đúng 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt

    Sắp xếp các mức độ năng lực nói của học sinh theo trình tự từ thấp đến cao:

    Kể lại một câu chuyện đơn giản dựa vào gợi ý.

    Nhớ được trình tự sự việc, trình tự miêu tả.

    Kể, tả được những trải nghiệm của bản thân.

    Kể chuyện, thuật việc, miêu tả có xen nhận xét, cảm xúc, lí lẽ

    Câu trả lời

    1

    Kể lại một câu chuyện đơn giản dựa vào gợi ý.

    2

    Nhớ được trình tự sự việc, trình tự miêu tả.

    3

    Kể, tả được những trải nghiệm của bản thân.

    4

    Kể chuyện, thuật việc, miêu tả có xen nhận xét, cảm xúc, lí lẽ

    20. Điền hoặc chọn từ thích hợp vào chỗ trống 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt

    Điền vào chỗ trống ý kiến của thầy / cô.

    Ở cấp tiểu học, việc đánh giá các năng lực chung và năng lực văn học được thực hiện thông qua đánh giá

    bảng kiểm  (Năng lực ngôn ngữ)

    Bài tập cuối khóa modul 3 môn tiếng việt

    (Đang cập nhật)

    Thầy Hoàng – Giáo viên trường PTDTBT THCS Nậm Ban.

    Facebook:https://www.facebook.com/netsinh

    Fanpage:https://www.facebook.com/Blogtailieu

    Youtube:https://www.youtube.com

    Nhóm Vui học mỗi ngày

    20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt, 20 câu trắc nghiệm modul 3 môn tiếng việt tiểu học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Kiểm Tra Đầu Vào Modul 3 Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 3 Bồi Dưỡng Cbql Tiểu Học
  • Câu Hỏi Đáp Án Modul 3 Cbql Đại Trà
  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Công Nghệ Thpt
  • 30 Câu Trắc Nghiệm Modul 3 Âm Nhạc Đại Trà
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:

    d. Router

    162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng

    thành các mạng nhỏ hơn và nối kết

    chúng lại bằng các thiết bị:

    a. Repeaters

    b. Hubs

    c. Switches

    d. Cạc mạng (NIC)

    163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện

    trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí

    nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng

    với nhau:

    a. Bridge

    b. Router

    c. Repeater

    d. Connectors

    167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo

    lỗi , kiến trúc mạng và điều

    khiển việc truyền

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và

    duy trì liên kết giữa những hệ

    thống

  • Modem dùng để:

    a. Giao tiếp với mạng

    b. Truyền dữ liệu đi xa

    c. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. a và b

    184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện

    ích, …)

    b. Quản lý tập trung

    c. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện

    các công việc lớn

    d. Tất cả đều đúng

    1. Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

      a. 01111101

      b. 01101111

      c. 01011111

      d. 01111110

      202. Thiết bị Bridge cho phép:

      a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

      b. Giúp định tuyến cho các packets

      c. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc

      (filter): Chỉ cho phép các

      packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

      d. Tăng cường tín hiệu điện để mở

      rộng đoạn mạng

      203. Thiết bị Router cho phép:

      a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

      b. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

      c. Liên kết nhiều mạng LAN lại với

      nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi

      qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

      d. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không

      chia nhỏ các Broadcast Domain

    2. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia

      mạng thành các mạng nhỏ hơn

      và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

      a. Repeaters

      b. Hubs

      c. Bridges hoặc Switches

      d. Router

    b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

    vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)

    76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS

    a)NAMED

    b)NS

    c)SOA

    d)MS

    77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?

    a)Đầy đủ

    b)Tên gọi tắt

    c)Tên HostName

    d)Server Name

    78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

    a)SNMP

    b)POP3

    c)SMTP

    d)ICMP

    79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?

    a)Một SOV record.

    b)Một SOS record.

    c)Một SRV record.

    d)Một SOA record.

    80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

    a)DNS

    b)WINS

    c)SMTP

    d)DHCP

    84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNS

    a)………..

    b)………..

    c)………..

    d)………..

    1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

    101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

    116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

    131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

    146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

    159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

    201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • 1. Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    2. Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    3. Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    4. Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    5. Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI? C. Từ tầng 3 trở lên

    6. Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain?

    7. Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain? C. 1 collision/1port D. tất cả đều đúng

    8. Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain?

    11. Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain?

    12. Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

    14. Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?

    15. Thiết bị Repeater xử lý ở: A. Tầng 1: Vật lý

    16. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch: C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI. D. Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

    17. Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub: B. Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain. C. HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.

    D. HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.

    18. Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

    19. Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là :

    20. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    D. Tất cả đều đúng

    21. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

    22. Mạng Internet là sự phát triển của: D. Cả ba câu đều đúng

    23. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

    D. Có thể phối hợp các mô hình trên

    24. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star D. Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

    25. Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus A. Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác.

    B. Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng.

    26. Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là: C. Tất cả môi trường nêu trên

    27. Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho: A. Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

    B. Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

    28. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là: C. Tất cả đều sai

    29. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

    30. Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

    31. Đơn vị của “băng thông là”: (chọn các đáp án đúng) C. Bit/second (bps).

    32. Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2) A. Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự. B. Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau.

    33. Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (chọn 2)

    38. Trên server datacenter (HĐH Windows 2003) có chia sẻ một thư mục dùng chung đặt tên là software. Lệnh để ánh xạ thư mục trên thành ổ đĩa X: cục bộ trên máy là:

    39. Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì: A. Mạng không thể tiếp tục hoạt động.

    B. Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.

    C. Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.

    40. Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì: B. Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.

    41. Trong mô hình mạng kiểu vòng (Ring Model), nếu có một máy tính bị hỏng, các máy tính còn lại không thể truy cập đến nhau. A. Phát biểu trên đúng.

    a. 00001010.01111000.11111001.01101101

    b. 10000001.01111000.00000011.00001001

    c. 11000000.10101000.00000001.11111110

    54. Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:

    A. 192.168.0.0 / 255.255.255.0

    B. 192.168.0.255 / 255.255.255.0

    55. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc.

    B. Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

    A. địa chỉ động là do người dùng tự đặt.

    B. địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.

    C. địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

    59. Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD A. DNS

    B. WINS

    C. SMTP

    D. DHCP

    60. DC viết tắt của từ nào? A. Domain name controller

    B. Domain controller

    C. Domain control

    D. Tất cả đều đúng

    A. Physical Layer – Datalink Layer – Network Layer – Transport Layer – Session Layer – Presentation Layer- Application Layer B. Application Layer – Presentation Layer – Session Layer – Transport Layer – Network Layer – Datalink Layer – Physical Layer

    C. Cả hai A và B đều sai.

    A. Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

    B. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

    C. Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

    D. Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

    A. Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

    B. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

    C. Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

    D. Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol

    A. Là giao thức gởi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

    B. Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

    C. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

    D. Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

    B. TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

    C. Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

    D.Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

    B. UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

    C. Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng.

    D.Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

    B. Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

    A. Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

    B. Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

    C. Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

    D. Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý.

    101. Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

    B. Định danh các ứng dụng ở tầng Application

    C. Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session.

    102. Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

    A. Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước.

    C. Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

    D. Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm.

    103. Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

    .

    d) Session.

    113. Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

    a) Frame.

    b) Packet.

    c) Segment. d) Cả ba câu trên đều đúng. 126. Địa chỉ IP là:

    a) Địa chỉ của từng chương trình. b) Địa chỉ của từng máy.

    c) Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

    d) Cả ba câu trên đều đúng.

    127. Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:

    a) Một giá trị nhị phân 32 bit.

    b) Một giá trị thập phân có chấm.

    c) Một giá trị thập lục phân có chấm. d) Cả ba câu trên đều đúng.

    128. Việc phân lớp địa chỉ IP do nguyên nhân sau:

    a) Kích thước các mạng khác nhau.

    b) Phụ thuộc vào khu vực kết nối.

    c) Dể quản lý các thông tin.

    d) Cả ba câu trên đều đúng.

    129. Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

    a) 4 byte

    b) 5 byte

    c) 6 byte

    d) Tất cả đều sai

    130. Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

    a) Ping 172.29.14.1.

    b) Ping 172.29.14.100.

    c) Ipconfig 172.29.14.100.

    d) Tất cả đều sai.

    131. Dạng nhị phân của số 139 là:

    a) 00001010

    b) 10001101

    c) 11100100

    d) 01100011

    133. Dạng thập phân của số 10101001 là:

    a) 163

    b) 167

    135. Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 là

    a) 1101000101 b) 1010101010

    b) 01101111.

    c) 01011111.

    d) 01111110.

    137. Địa chỉ IP nào hợp lệ:

    a) 172.29.2.0

    b) 172.29.0.2

    c) 192.168.134.255

    138. Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp B: (chọn các đáp án đúng)

    a) 10011001.01111000.01101101.11111000

    b) 01011001.11001010.11100001.01100111

    c) 10111001.11001000.00110111.01001100 d) 11011001.01001010.01101001.00110011

    140. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là :

    a) 149.255.255.255

    b) 149.6.255.255.255

    c) 149.6.7.255 d) Tất cả đều sai

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Đáp Án 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Chương Trình Gdpt Tổng Thể

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Học 2022
  • Share Trọn Bộ Test Giải Phẫu (Có Đáp Án)
  • 130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình
  • 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12 Có Đáp Án
  • Bộ sách giáo khoa lớp 6 mới 2022 câu hỏi và đáp án modul 3 THCS

    Đáp án 29 câu hỏi Tìm hiểu chương trình tổng thể – GDPT 2022

    Câu 1: Các văn kiện của Đảng và Nhà nước xác định định hướng chung về đổi mới chương trình GDPT là gì?

    A. Đổi mới chương trình GDPT theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của người học

    B. Tạo chuyển biến căn bản, toàn diện về chất lượng và hiệu quả GDPT, kết hợp dạy chữ, dạy người và định hướng nghề nghiệp.

    C. Góp phần chuyển nền giáo dục nặng về truyền thụ kiến thức sang nền giáo dục phát triển toàn diện cả về phẩm chất và năng lực, hài hòa đức, trí, thể, mĩ và phát huy tốt nhất tiền năng của mỗi học sinh

    D. Truyền thụ tối đa các kiến thức, trí tuệ của nhân loại cho học sinh.

    Câu 2: Chương trình GDPT có mục tiêu hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất gì?

    A. Yêu nước, sáng tạo, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

    B. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

    C. Yêu nước, nhân nghĩa, cần kiệm, trung thực, kỷ cương.

    D. Yêu nước, nhân ái, trung thực, cần cù, cần kiệm.

    Câu 3: Mục tiêu chương trình giáo dục phổ thông là: Chương trình giáo dục phổ thông cụ thể hóa mục tiêu giáo dục phổ thông, giúp học sinh:

    B. Tìm được học bổng đi du học, thi đỗ vào đại học để tìm được việc làm có thu nhập cao trong tương lai

    D. Có cá tính, nhân cách và đời sống tâm hồn phong phú, nhờ đó có được cuộc sống có ý nghĩa và đóng góp tích cực vào sự phát triển của đất nước và nhân loại

    Câu 4: Chọn một phương án SAI Chương trình giáo dục trung học cơ sở giúp học sinh:

    B. Phát triển các phẩm chất, năng lực đã được hình thành và phát triển ở cấp tiểu học, tự điều chỉnh bản thân theo các chuẩn mực chung của xã hội;

    C. Biết vận dụng các phương pháp học tập tích cực để hoàn chỉnh tri thức và kĩ năng nền tảng;

    D. Có những hiểu biết ban đầu về các ngành nghề và có ý thức hướng nghiệp để tiếp tục học lên trung học phổ thông, học nghề hoặc tham gia vào cuộc sống lao động.

    Câu 5: Chương trình giáo dục trung học phổ thông giúp học sinh:

    D. Hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hoà về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực

    Câu 6: Trong Chương trình GDPT 2022, phẩm chất của người học được hình thành và phát triển bằng những con đường:

    A. Thông qua hoạt động trải nghiệm;

    C. Thông qua sự phối hợp của nhà trường với gia đình

    D. Thông qua thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường

    B. (1) gắn bó; (2) lí thuyết

    C. (1) tính chất; (2) cơ bản

    Câu 8: Chọn một phương án đúng nhất Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của CT GDPT 2022 ở cấp tiểu học là:

    B. Tin học, Khoa học, Lịch sử và địa lí, Khoa học tự nhiên

    C. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Hoạt đông trải nghiệm

    D. Hoạt đông trải nghiệm, Lịch sử và Địa lí, Khoa học

    Câu 9: Chọn một phương án đúng nhất Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của CT GDPT 2022 ở cấp THCS là

    A. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm

    C. Hoạt đông trải nghiệm, Tự nhiên và xã hội, Hoạt động trải nghiệm

    D. Lịch sử và Địa lí, Khoa học, Hoạt động trải nghiệm

    Câu 10: Thời lượng giáo dục cấp tiểu học trong chương trình GDPT 2022 là

    A. Thực hiện dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học.

    B. Cơ sở giáo dục chỉ có điều kiện tổ chức dạy học 6 buổi/tuần không bố trí dạy học các môn học tự chọn.

    C. Cơ sở giáo dục chỉ có điều kiện tổ chức dạy học 5 buổi/tuần thực hiện kế hoạch giáo dục theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

    20 câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu chương trình GDPT tổng thể

    Câu 11: Chọn các phương án đúng Các môn học và hoạt động giáo dục trong chương trình GDPT 2022 ở cấp THCS là:

    Câu 12: Chọn một phương án đúng nhất Thời lượng giáo dục cấp THCS trong chương trình GDPT 2022 là

    B. Các môn học tự chọn (dạy ở những nơi có đủ điều kiện dạy học và phụ huynh học sinh có nguyện vọng): Tiếng dân tộc thiểu số, Ngoại ngữ 1

    A. Thực hiện dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học.

    C. Mỗi ngày học 2 buổi, mỗi buổi không bố trí quá 5 tiết học. Toàn quốc thống nhất học 2 buổi/ngày.

    D. Thống nhất toàn quốc dạy 2 buổi/ngày, mỗi ngày không quá 7 tiết học

    B. (1) Môn học; (2) học tập;

    C. (1) chương trình; (2) phát triển;

    D. (1) yêu cầu); (2) giáo dục;

    B. (1) kiến thức, (2) kĩ năng

    C. (1) nhân cách, (2) giá trị

    D. (1) thể chất, (2) tinh thần

    Câu 15: Chọn các phương án đúng Nội dung giáo dục gồm 2 giai đoạn và có đặc điểm sau:

    D. Cả hai giai đoạn giáo dục cơ bản và giáo dục định hướng nghề nghiệp đều không có các môn học bắt buộc mà chỉ có các môn học các môn học và chuyên đề học tập lựa chọn, nhằm đáp ứng nguyện vọng, phát triển tiềm năng, sở trường của mỗi học sinh.

    B. (1) sư phạm; (2) sở trường

    C. (1) giáo dục; (2) thế mạnh

    Câu 17: Chọn các phương án đúng CT GDPT 2022 xác định mục tiêu đánh giá kết quả giáo dục là:

    D. (1) sư phạm; (2) sở thích

    A. Phát hiện học sinh giỏi để thi đội tuyển của trường, huyện, tỉnh, quốc gia

    Câu 18: Chọn các phương án đúng Một số điểm kế thừa của Chương trình GDPT 2022 so với Chương trình GDPT 2006 được thể hiện như sau:

    C. Không kế thừa điểm nào, tất cả đều mới, từ mục tiêu, nội dung, kế hoạch dạy học, phương pháp giáo dục, đánh giá kết quả giáo dục

    Câu 19: Chọn một phương án SAI Những thách thức từ đội ngũ thực hiện chương trình về:

    A. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện chương trình

    B. Động lực đổi mới của giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục

    Câu 20: Chọn một phương án đúng nhất Những thách thức từ đội ngũ thực hiện chương trình về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện chương trình:

    C. Động cơ và phương pháp học tập của học sinh

    B. Thực hiện yêu cầu phát triển năng lực cho học sinh; Dạy học tích hợp, dạy học phân hóa; Thực hiện một chương trình, nhiều sách giáo khoa

    C. Dạy học tích hợp, dạy học phân hóa; Dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học; Thực hiện một chương trình, nhiều sách giáo khoa

    D. Thực hiện yêu cầu phát triển năng lực cho học sinh; Dạy học tích hợp, dạy học phân hóa; Dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học;

    29 câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu chương trình GDPT tổng thể – có thể bị đảo thứ tự.

    Câu 21: Chương trình giáo dục phổ thông hình thành và phát triển cho học sinh những năng lực cốt lõi sau:

    A. Yêu nước, nhân ái, trung thực, cần cù, cần kiệm.

    Câu 22: Chương trình giáo dục tiểu học giúp học sinh:

    C. Có những hiểu biết ban đầu về các ngành nghề và có ý thức hướng nghiệp để tiếp tục học lên trung học phổ thông, học nghề hoặc tham gia vào cuộc sống lao động.

    D. Có khả năng tự học và ý thức học tập suốt đời, khả năng lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực và sở thích, điều kiện và hoàn cảnh của bản thân

    B. (1) khả năng; (2) giá trị

    C. (1) năng khiếu; (2) tài năng

    Câu 24: Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của CT GDPT 2022 ở cấp THPT là

    D. (1) giá trị; (2) kĩ năng

    A. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí

    B. Lịch sử và địa lí, Hoạt động trải nghiệm

    Câu 25: Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc trong chương trình GDPT 2022 ở cấp Tiểu học là

    D. Lịch sử và Địa lí, Khoa học

    D. Giáo dục công dân; Lịch sử và Địa lí; Khoa học tự nhiên

    Câu 26: Thời lượng giáo dục cấp THPT trong chương trình GDPT 2022 là

    A. Thực hiện dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học. Tất cả các địa phương thực hiện dạy 2 buổi/ngày ở cấp THPT

    B. Thống nhất toàn quốc dạy 1 buổi/ngày, mỗi ngày không quá 7 tiết học; Các trường có đủ điều kiện được khuyến khích dạy 2 buổi/ngày.

    D. Mỗi ngày học 1 buổi, mỗi buổi không bố trí quá 7 tiết học. Nghiêm cấm dạy 2 buổi/ngày ở trường THPT

    Câu 27: CT GDPT 2022 xác định mục tiêu đánh giá kết quả giáo dục là:

    Câu 28: Chọn một phương án SAI Một số điểm khác của chương trình GDPT 2022 so với chương trình GDPT 2006 là:

    A. Phát hiện học sinh giỏi để thi đội tuyển của trường, huyện, tỉnh, quốc gia

    A. Chương trình GDPT 2022 được xây dựng theo mô hình phát triển năng lực, thông qua những kiến thức cơ bản, thiết thực, hiện đại và các phương pháp tích cực hóa hoạt động của người học, giúp học sinh hình thành và phát triển những phẩm chất và năng lực mà nhà trường và xã hội kì vọng.

    B. Chương trình GDPT 2022 phân biệt rõ hai giai đoạn: giai đoạn giáo dục cơ bản (từ lớp 1 đến lớp 9) và giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp (từ lớp 10 đến lớp 12).

    D. Chương trình GDPT 2022 bảo đảm định hướng thống nhất và những nội dung giáo dục cốt lõi, bắt buộc đối với học sinh toàn quốc, đồng thời trao quyền chủ động và trách nhiệm cho địa phương và nhà trường trong việc lựa chọn, bổ sung một số nội dung giáo dục và triển khai kế hoạch giáo dục phù hợp với đối tượng giáo dục và điều kiện của địa phương, của cơ sở giáo dục, góp phần bảo đảm kết nối hoạt động của nhà trường với gia đình, chính quyền và xã hội.

    Câu 29: Một số yêu cầu mà nếu không bảo đảm được thì chương trình rất khó thực hiện là:

    ID bài viết: GDPT15102016

    B. Các trường phải đầy đủ trang thiết bị dạy học theo các môn học mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 2 Môn Cơ Sở Lý Luận
  • Kết Quả Tuần 6, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”
  • Câu Hỏi Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Kết Quả Tuần Thứ Nhất Cuộc Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến “tìm Hiểu 90 Năm Truyền Thống Vẻ Vang Của Đảng Bộ Tỉnh Thanh Hóa”
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100