Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất.

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • Hôm nay mình lại tiếp tục chuyên mục đăng bài test dược lý, đề thi trắc nghiệm dược lí nhằm phục vụ cho nhu cầu học tập, thi cử của các bạn.

    Mình cũng muốn chia sẻ một ít trải nghiệm của mình khi học môn dược lý. Học dược lý trên lớp phải nói là ” không có gì đặc biệt”, cũng khá tương tự như các môn khác. Nhưng cái môn dược lí này nó ứng dụng lâm sàng rất nhiều. Nếu bạn giỏi dược lý, bạn sẽ tự tin hơn trong mảng điều trị, cho thuốc và tư vấn cho bệnh nhân.

    Uống xong ngụm nước rồi !!! Thấy tinh thần sảng khoái lên nên mình đăng bài nhanh cho các bạn đây.

    ⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

    ✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động. file dược lý thực hành dược lý dược lí thêm thêm đề dược lý Update slide với đề trắc nghiệm dược lý

    ♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

    Update thêm sau.

    Còn đây là file trắc nghiệm dược lý từng bài đầy đủ có đáp án sẽ giúp các bạn hệ thống hóa các kiến thức mình đã học. Tài liệu gồm một số bài như:

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc lợi tiểu có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc kháng histamin H1 có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc điều trị lỵ amíp có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài kháng sinh có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc chống viêm nhóm gluco-corticoid có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ huyết áp có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ glucose máu có đáp án update.

    Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ sốt giảm đau có đáp án update.

    …………………. và rất nhiều bài nữa…

    Phần xem trước, phần này chỉ là 1 phần nhỏ trong test trắc nghiệm này:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án
  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Sinh Có Đáp Án Đại Học Y Dược

    --- Bài mới hơn ---

  • 999 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa Vô Cơ
  • 342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P1
  • Destination B2 – Grammar And Vocabulary
  • Học Sinh Hà Nội Thi Tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến Mức Độ 3, 4
  • 100 Câu Đố Mẹo, Câu Đố Dân Gian Hay Nhất
  • Hôm nay mình lại chia sẻ đến các bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh có đáp án đại học y dược.

    Còn nhớ đến những ngày tháng học môn Hóa Sinh này, thì mình thấy môn này cũng khá hay. Học nhiều cái ứng dụng được lâm sàng nhưng nhiều cái vẫn là lí thuyết suôn. Mình thi và học môn này cũng khá tốt đấy.

    Cùng với giải phẫu và sinh lí thì mình thấy môn này cũng là 1 môn cơ sở cho kiến thức lâm sàng, nên các bạn phải học cho tốt đấy nha, nhất là phần hóa sinh lâm sàng.

    HS de cac nam

    HS  next update

    ⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

    ✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động.

    ♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

    hóa sinh đề cương

    1. Thiếu Vitamin E có thể xảy ra:

    A. Nữ dễ sảy thai. B. Tinh trùng yếu. C. Suy nhược cơ. D. A, B, C đều đúng.

    E. A, B, C đều sai.

    2. Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :

    A. Vitamin E B. Vitamin B5 C. Vitamina D. Vitamin B E. VitaminK

    3. Vitamin D cần thiết cho: A. Quá trình chuyển hóa Cao*và phospho

    B. Chuyển hóa muối nước C. Chuyển prothrombin thành thrombin

    D. Qúa trình tạo máu E. Chống thiếu máu.

    4. Trong lipid có thể chưa các vitamin sau: A. Vitamin C, Vitamin A

    B. Vitamin B1, B2 C. Vitamin PP, B6, B12

    D. Vitamin A, D, E, K E. Vitamin B9

    5. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D,

    A. Cholesterol B. Acid mật C. 7- Dehydrocholesterol D. Coprosterol E. Ergosterol

    Update thêm 1 số link hóa sinh:

              slide hóa sinh  

              slide hóa sinh update     

              năm 2 yds

    XEM TRỰC TUYẾN

    TẢI XUỐNG

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    5

    /

    5

    (

    1

    bình chọn

    )

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Đề Thi Giải Phẫu Bệnh Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Giải Phẫu Từng Chương Có Đáp Án Y Dược
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Mô Đun 3 Môn Toán
  • Tài Liệu Câu Hỏi Đáp Án Modul 3
  • Đáp Án Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảngcâu Hỏi Tuần 1 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

    Chọn câu đúng nhất:

    1. Thuốc có nguồn gốc:

    A- Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm.

    B- Thực vật , động vật , khoáng vật.

    C- Thực vật , động vật , sinh phẩm.

    D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

    2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :

    A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

    B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc.

    C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

    D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh.

    3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :

    A- Thuốc bị hao hụt nhiều.

    B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp.

    C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt.

    D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt.

    4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì :

    A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

    B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng.

    C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

    D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều.

    5. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :

    A- Qua thận,gan.

    B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.

    C- Qua thận, Tuyến sữa.

    E- Gan, tuyến mồ hôi.

    6. Tác dụng của thuốc có mấy loại :

    A- 3.

    B- 4.

    C- 5.

    D- 6.

    7. Tác dụng chính của thuốc là :

    A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh.

    B- Là những tác dụng bất lợi.

    C- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

    D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

    8. Tác dụng chuyên trị của thuốc là :

    A- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

    B- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

    C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh

    D- Là những tác dụng bất lợi.

    9. Tác dụng phụ của thuốc là :

    A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh.

    B- Là những tác dụng bất lợi.

    C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh.

    D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

    10. Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :

    A- Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng.

    B- Không có tác dụng điều trị.

    C- Không có tác dụng phòng bệnh.

    D- Có tác dụng điều trị, không có tác dụng phòng bệnh.

    11- Thuốc có nguồn gốc thực vật , động vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

    A-Đúng. B-Sai.

    12-Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất :

    A-Đúng. B-Sai.

    13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:

    A-Đúng. B-Sai.

    14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất :

    A-Đúng. B-Sai.

    15- Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa : thường là những Ancaloid , kim loại nặng.

    A-Đúng. B-Sai.

    16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh:

    A-Đúng. B-Sai.

    17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

    A-Đúng. B-Sai.

    18- Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân

    gây bệnh.

    A-Đúng. B-Sai.

    19 – Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :

    A-Đúng. B-Sai.

    20- Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :

    A-Đúng. B-Sai.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án
  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án Update

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Mô Phôi Đại Học Y Dược Huế
  • Đề Cương Ôn Tập Lý Sinh
  • Truy Tố 18 Cán Bộ Trong Vụ Lộ Đề Thi Công Chức Tại Tỉnh Phú Yên
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ngãi Năm 2022
  • Đề 8: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn list câu hỏi trắc nghiệm mô phôi có đáp án.

    Test mô phôi này phải nói là khá đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp các bạn nhiều trong quá trình học và thi cử.

    Bộ test trắc nghiệm mô phôi này gồm rất nhiều bài như:

    Trắc nghiệm tuần hoàn.

    Trắc nghiệm tiêu hóa.

    Trắc nghiệm tiết niệu.

    Trắc nghiệm thính giác.

    Trắc nghiệm thị giác.

    Trắc nghiệm thần kinh.

    Trắc nghiệm phôi tim mạch.

    Trắc nghiệm phối tiêu hóa.

    Trắc nghiệm phôi tiết niệu.

    Trắc nghiệm phối thần kinh.

    Trắc nghiệm phối sinh dục.

    Trắc nghiệm phối sinh dục 2.

    Trắc nghiệm phối đại cương.

    Trắc nghiệm phối đại cương 2

    Trắc nghiệm mô phôi YHN.

    Trắc Nghiệm Mô Phôi HVQY.

    Trắc nghiệm mô nội tiết.

    Trắc nghiệm mô liên kết.

    Trắc nghiệm mô da và phụ thuộc.

    Trắc nghiệm mô biểu mô

    Trắc nghiệm mô bạch huyết.

    Trắc nghiệm mo hô hấp.

    Ngoài ra còn rất nhiều đề thi mô phôi nữa:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    Đánh giá bài viết

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội Môn Toán Khối A Năm Học 2000
  • Đề Thi Writing Level 2 Đại Học Duy Tân Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Văn 2013
  • Giới Hạn Đề Thi Văn Thpt Quốc Gia 2022
  • Cảnh Báo Giới Hạn Tác Phẩm Ngữ Văn Cho Kì Thi Quốc Gia!
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

    A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

    B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

    C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

    D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

    Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

    A. double

    B. int

    C. long

    D. long float

    Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String chứa giá trị gì?

    A. Tên của chương trình

    B. Số lượng tham số

    C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

    D. Không câu nào đúng

    Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

    A. Nhập một số nguyên

    B. Nhập một ký tự

    C. Nhập một chuỗi

    D. Không có phương thức này

    Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

    A. Netbeans

    B. Eclipse

    C. JDK

    D. Java Platform

    Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

    A. chúng tôi

    B. chúng tôi

    C. chúng tôi

    D. chúng tôi

    Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

    A. String

    B. Scanner

    C. Integer

    D. System

    Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

    A. Java

    B. Oak

    C. Cafe

    D. James golings

    Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

    A. XX.Display;

    B. XX.Display();

    C. objX.Display();

    D. Display();

    Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

    A. Tên lớp

    B. Thuộc tính

    C. Phương thức

    D. Biến

    Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

    A. Cả hai câu đều đúng

    B. Cả hai câu đều sai

    C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

    D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

    Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

    public class Main { public static void main(String args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

    A. value = 3

    B. value = 4

    C. value = 5

    D. value = 7

    Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

    A a = new A();

    a.calTotal(a);

    Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

    class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

    A. 10

    B. 12

    C.22

    D. 24

    Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

    Chọn một câu trả lời

    A. Class Cat{}

    B. class public Cat(){}

    C. class Cat{}

    D. public Cat class{}

    Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

    public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String

    Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

    Chọn một câu trả lời

    A. int a1 = new int;

    B. int a2 = new int;

    C. int a3 = new int;

    D. int a4 = {{}, {}, {}};

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

    Chọn một câu trả lời

    A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

    B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

    C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

    D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

    Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

    public class Main { public static void main(String = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

    A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

    B. Peter

    C. Anna

    D. Victor

    Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • 45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Eju Là Gì? Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Bí Quyết Đậu Eju Với Kinh Nghiệm Từ Hội Du Học Sinh Việt Nam Tại Nhật
  • Lớp Học Luyện Thi Học Lên Đại Học|Các Lớp Chọn|Tiến Trình Học Tập|Học Viện Giáo Dục Yoshioka Trường Nhật Ngữ Sendagaya
  • Cách Thi Đại Học Ở Nhật Bản Như Thế Nào? Tìm Hiểu Về Eju
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Xã Hội Tổng Hợp (Sougoukamoku) Trong Eju
  • Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2022. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

     

    Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

    Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:

    a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô

    b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô

    c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô

    d. Cả a và b cùng đúng

    Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:

    d. Cả ba câu đều sai

    Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:

    a. True

    b. Sai (False)

    c. #NUM!

    d. Không có câu đúng

    Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là:

    a. -70

    b. 70

    c. – 69,5

    d. Một kết quả khác

    Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

    a. FALSE

    b. #NAME

    c. #VALUE

    d. #N/A

    Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)

    a. “TINHOC”

    b. FALSE

    c. #VALUE

    d. “T”

    Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và:

    a. Chọn FormatCells

    b. Chọn InsertRow

    c. Chọn FormatColumn

    d. Chọn InsertColumn

    Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:

    a. Chọn Format Filter

    b. Chọn ViewAutoFilter

    c. Chọn DataFilterAutoFilter

    d. Chọn ViewFilterAutoFilter

    Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:

    a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

    b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift

    c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

    d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter

    Câu 10:

    Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức

    nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:

    a. =2005-A1

    b. =Now -A1

    c. =Today -A1

    d. Year(Today )-Year(A1)

    Câu 11:

    Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm

    môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Data – Filter – AutoFilter

    Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:

    a. 1257.0

    b. 1257

    c. 1258

    d. Không có đáp án đúng

    Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là:

    a. 65536 dòng x 255 cột

    b. 256 dòng x 65536 cột

    c. Không hạn chế

    d. 65536 dòng x 256 cột

    Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

    a. “Thanh ph”

    b. “Thanh p”

    c. “Da Nang”

    d. Không có câu nào đúng

    Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

    a. True hoặc False

    b. True

    c. Cả True và False

    d. False

    Câu 16:

    Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn

    lệnh:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Cả a và c đều đúng

    Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

    a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)

    b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”)

    Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là:

    a. Một kiểu dữ liệu dạng số

    b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi

    c. Cả câu a và b đều đúng

    d. Cả câu a và b đều sai

    b. Sai

    c. “SAI”

    d. Không có câu đúng

    Câu 20:

    Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l

    dữ liệu dạng:

    a. Chuỗi

    b. Số

    c. Công thức

    d. Thời gian

    b. False

    c. Đúng

    d. Sai

    Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

    a. CONSOLIDATE

    b. SORT

    c. FILTER

    d. SUBTOTAL

    Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:

    a. 1257.80

    b. 1257.8

    c. 1257.9

    d. 1257.1

    Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:

    b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter

    d. Tất cả các cách trên đều đúng

    Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

    a. $Z1

    b. AA$12

    c. $15$K

    d. Cả ba đều là địa chỉ ô

    Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:

    a. Data – Sort

    b. Tools – Sort

    c. Table – Sort

    d. Format – Sort

    Câu 27:

    Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế

    quả là:

    a. ĐàNẵng,

    b. ĐàNẵng,5

    c. FALSE

    d. ĐàNẵng,2

    Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ:

    a. AB90000

    b. 100C

    c. WW1234

    d. A64000

    Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)

    a. 100

    b. 0.1

    c. 1000

    d. 10

    Câu 30:

    Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn

    công thức nào sau đây:

    a. =SUM(A3,C3,E3:G3)

    b. =A3+C3+E3..G3

    c. =SUM(A3:G3)

    d. =SUM(E3..G3)

    Câu 31:

    Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập

    b. Yếu

    c. TB

    d. Khá

    Câu 32:

    Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả

    tại ô C2 là:

    a. 30

    b. 20

    c. 40

    d. 50

    Câu 33:

    Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:

    a. =E2*C2/100

    b. =E6*F6/100

    c. =B2*C2/100

    d. =B6*C6/100

    Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:

    a. Dấu phẩy (,)

    b. Dấu chấm (.)

    c. Dấu chấm phẩy (;)

    d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel

    Câu 35:

    Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này

    đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

    a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3

    b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5

    Câu 36:

    Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một:

    a. Kiểu số

    b. Kiểu ngày – tháng – năm

    c. Kiểu – giờ – phút – giây

    d. Kiểu ký tự

    Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là

    a. False

    b. 1201000

    c. #VALUE

    d. 1200000

    Câu 38:

    Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại

    và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:

    a. =A2 – B2

    b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2)

    c. =HOUR(A2) – HOUR(B2)

    d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60

    a. False

    b. “Dung”

    c. True

    d. “Sai”

    Câu 40:

    Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên

    thì sử dụng công thức nào sau đây:

    a. =COUNT(E1:E10)

    c. =COUNTA(E1:E10,9)

    Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức:

    a. n – INT

    b. INT

    c. INT – n

    d. MOD -INT

    Câu 42:

    Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian

    chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ

    cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức:

    a. =RANK(D2,D2:D12)

    b. =RANK(D2,$D$2:$D$12)

    c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)

    d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1)

    Câu 43:

    Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2?

    a. MID(A2,6,4)

    b. LEFT(A2,9)

    c. RIGHT(A2,10)

    a. Cả đáp án b và c đều đúng

    Câu 44: Chọn phát biểu đúng:

    a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536.

    b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet.

    c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục.

    a. Không có đáp án nào đúng.

    Câu 45: Chọn phát biểu sai:

    a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

    b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị

    dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.

    c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha

    HLOOKUP.

    d. Không có đáp án nào sai.

     

    Phần đáp án

    đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Kiến Thức Excel Thực Tế Có Lời Giải
  • Thi Thử Chứng Chỉ Tin Học Văn Phòng Quốc Tế (Mos) Miễn Phí Hàng Tuần
  • Tài Liệu Ôn Thi Chứng Chỉ A Tin Học Đại Học Công Nghiệp Tphcm
  • Giáo Trình] Tổng Hợp Tài Liệu Chứng Chỉ Tin A
  • Hàm If – Cách Sử Dụng, Cú Pháp Và Bài Tập Có Lời Giải
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • 840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án – phần cuối + link tải file doc,4.1. Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng. File chia sẻ là file .doc link trực tiếp

    Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng

    Microsoft Word, còn được biết đến với tên khác là Winword, là một công cụ soạn thảo văn bản khá phổ biển hiện nay của công ty phần mềm nổi tiếng Microsoft. Nó cho phép người dùng làm việc với văn bản thô (text), các hiệu ứng như phông chữ, màu sắc, cùng với hình ảnh đồ họa (graphic) và nhiều hiệu ứng đa phương tiện khác (multimedia) như âm thanh, video khiến cho việc soạn thảo văn bản được thuận tiện hơn. Ngoài ra cũng có các công cụ như kiểm tra chính tả, ngữ pháp của nhiều ngôn ngữ khác nhau để hỗ trợ người sử dụng. Các phiên bản của Word thường lưu tên tập tin với đuôi là .doc với các bản Office trước bản 2007 hay .docx đối với Office 2007, 2010 trở đi. Hầu hết các phiên bản của Word đều có thể mở được các tập tin văn bản thô (.txt) và cũng có thể làm việc với các định dạng khác, chẳng hạn như xử lý siêu văn bản (.html), thiết kế trang web.

    + Nhập liệu văn bản, đinh dạng đoạn văn, văn bản: Gõ đúng văn phạm tiếng Việt, font, cỡ chữ, màu chữ

    + Lập, chèn và định dạng bảng: Bullet, numbering, căn đoạn, line-spacing, tab, chèn thêm dòng, cột, trộn (merge), tách (split), thay đổi đường viền bảng…

    + Chèn hình ảnh, vẽ hình khối, sơ đồ: Shape, smart art, clip art

    + Chèn ký tự: Symbol; Chèn link (hyperlink), ghi chú (footnote)

    + Thiết lập in: khổ giấy, lề in, header, footer, đánh số trang văn bản

    + Trộn văn bản: Mail merge

    + Bảo mật file: Đặt mật khẩu bảo vệ cho file word

    Kỹ năng Excel trong Tin học văn phòng

    Là chương trình xử lý bảng tính. Bảng tính của Excel cũng bao gồm nhiều ô được tạo bởi các dòng và cột, việc nhập dữ liệu và lập công thức tính toán trong Excel cũng có những điểm tương tự, tuy nhiên Excel có nhiều tính năng ưu việt và có giao diện rất thân thiện với người dùng, chủ yếu là thiết lập, xử lý bảng và tính toán theo các hàm.

    + Tạo bảng tính, định dạng dữ liệu bảng tính: Định dạng số, định dạng bảng, trộn (merge), xóa cột (split)….

    + Định dạng tự động: Định dạng tự động theo yêu cầu (theo tỉnh, ngày tháng năm,…)

    + Sử dụng hàm số thông dụng: If, Vlookup, Hlookup, Sum, Sumif, Average, Countif, Min, Max, Year, Month, Day, Now….

    + Sử dụng lọc dữ liệu (Filter) : lọc theo yêu cầu

    + Vẽ Biểu đồ: Chart

    + Tạo Link: Hyperlink

    + Thiết Lập in, bảo mật file: Page setup, Đặt Password cho file

    + Và còn rất nhiều ứng dụng khác. Ví dụ như thế này chẳng hạn:

    Kỹ năng PowerPoint trong Tin học văn phòng

    Gồm bộ soạn thảo và thiết lập hệ trình chiếu

    + Chỉnh sửa, vẽ hình khối, biểu đồ trong PowerPoint: Shapes, Smart art, Chart

    + Tạo link: Hyperlink

    + Sử dụng các kiểu trình chiếu, thiết kế: Transition, Themes design

    +Tạo hiệu ứng amination

    + Sử dụng slide master

    + Bảo mật file

    + Trình chiếu, xuất file sang định dạng PDF

    840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án

    được trên cả hai cửa sổ Tree View và List View:

    *Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView

    *Start – Programs – Accessories – Command Prompt

    Cả A và B đều không dùng được

    Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên máy (Ví dụ: đĩa C:), bạn thực hiện:

    Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files – Properties

    Link tải file ở đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Chương Trình Tập Huấn Sgk Mới Môn Tiếng Việt Trên Chương Trình Tổng Thể
  • Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Có Đáp Án Powerpoint
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11
  • Tiếp tục chuyên đề test ngoại. Hôm nay chúng tôi lại tiếp tục giới thiệu đến quý bạn đọc câu hỏi trắc nghiệm ngoại bệnh lý có đáp án mới nhất dùng cho các trường đại học y dược thành phố hồ chí minh, đại học y dược huế, y hà nội, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình…

    Hi vọng test ngoại này sẽ giúp các bạn hoàn thành tốt kì thi cuối kì ngoại và trở thành bác sĩ ngoại khoa giỏi.

    Lưu ý là đội ngũ admin của chúng tôi sẽ liên tục, liên tục cập nhật mọi đề thi tài liệu…

    Chúng tôi luôn muốn sự đồng hành của các bạn. Các bạn có thể gửi mọi tài liệu đề thi y dược trên khắp cả nước về fanpage Cộng Đồng Y Khoa. Đội ngũ admin xin trân trọng cảm ơn.

    MỤC LỤC BÀI ĐĂNG NÀY KHÁ KHỦNG NÊN CÁC BẠN LƯỚT KĨ ĐỂ XEM NHÉ. 1 : Trắc nghiệm ngoại bệnh lý từng bài.

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng hậu môn trực tràng (DDHMTT)

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư gan

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư dạ dày

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Sỏi mật

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư trực tràng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư thực quản

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Điều trị ngoại khoa loét dạ dày – tá tràng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Biến chứng sau mổ

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Bỏng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Viêm ruột thừa

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: U não

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Bệnh lý phúc tinh mạc ở trẻ em

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Chấn thương sọ não

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệu

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị tật thiếu da che phủ vùng rốn

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Phình đại tràng bẩm sinh (Bệnh Hirschprung)

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Tắc ruột sơ sinh

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Lồng ruột cấp

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Lịch sử phát triển phẫu thuật nội soi

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Biến chứng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Những vấn đề nội khoa ở bệnh nhân cần phẫu thuật

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Quá trình liền vết thương

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thủng ổ loét dạ dày – tá tràng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Xuất huyết tiêu hóa

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Tắc ruột

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm phúc mạc

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Trào ngược dạ dày-thực quản

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thiếu máu mạc treo ruột cấp tính

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Chấn thương bụng kín – Vết thương thấu bụng

    Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm tụy cấp

    Các bạn chỉ cần tải xuống rồi in ra thôi, ai thích tiết kiệm giấy có thể setup lại in 4 trong 1 hoặc 2 trong 1.

    TN bài:chấn thương ngực kín

    10. Xác định mức độ nặng của thiếu máu cấp tính ở chi dựa vào:

    A. Lâm sàng + cận lâm sàng.

    B. Giảm + mất cảm giác ở chi thiếu máu.

    C. Giảm, mất cảm đau, tổn thương da, hoại tử ở chi thiếu máu. @

    E. Câu A, B, C sai.

    11. Trên lâm sàng, để xác định sơ bộ vị trí tắc mạch, người ta dựa vào:

    C. Giới hạn thiếu máu ở chi

    12. Tắc mạch ở chi dưới hay gặp ở các vị trí sau:

    A. Chạc 3 động mạch chủ – chậu

    Có một sự thật là những file update cuối cùng là những file đầy đủ nhất:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:

    d. Router

    162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng

    thành các mạng nhỏ hơn và nối kết

    chúng lại bằng các thiết bị:

    a. Repeaters

    b. Hubs

    c. Switches

    d. Cạc mạng (NIC)

    163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện

    trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí

    nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng

    với nhau:

    a. Bridge

    b. Router

    c. Repeater

    d. Connectors

    167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo

    lỗi , kiến trúc mạng và điều

    khiển việc truyền

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và

    duy trì liên kết giữa những hệ

    thống

  • Modem dùng để:

    a. Giao tiếp với mạng

    b. Truyền dữ liệu đi xa

    c. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. a và b

    184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện

    ích, …)

    b. Quản lý tập trung

    c. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện

    các công việc lớn

    d. Tất cả đều đúng

    1. Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

      a. 01111101

      b. 01101111

      c. 01011111

      d. 01111110

      202. Thiết bị Bridge cho phép:

      a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

      b. Giúp định tuyến cho các packets

      c. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc

      (filter): Chỉ cho phép các

      packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

      d. Tăng cường tín hiệu điện để mở

      rộng đoạn mạng

      203. Thiết bị Router cho phép:

      a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

      b. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

      c. Liên kết nhiều mạng LAN lại với

      nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi

      qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

      d. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không

      chia nhỏ các Broadcast Domain

    2. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia

      mạng thành các mạng nhỏ hơn

      và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

      a. Repeaters

      b. Hubs

      c. Bridges hoặc Switches

      d. Router

    b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

    vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)

    76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS

    a)NAMED

    b)NS

    c)SOA

    d)MS

    77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?

    a)Đầy đủ

    b)Tên gọi tắt

    c)Tên HostName

    d)Server Name

    78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

    a)SNMP

    b)POP3

    c)SMTP

    d)ICMP

    79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?

    a)Một SOV record.

    b)Một SOS record.

    c)Một SRV record.

    d)Một SOA record.

    80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

    a)DNS

    b)WINS

    c)SMTP

    d)DHCP

    84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNS

    a)………..

    b)………..

    c)………..

    d)………..

    1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

    101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

    116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

    131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

    146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

    159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

    201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp