Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

    A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

    B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

    C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

    D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

    Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

    A. double

    B. int

    C. long

    D. long float

    Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String chứa giá trị gì?

    A. Tên của chương trình

    B. Số lượng tham số

    C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

    D. Không câu nào đúng

    Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

    A. Nhập một số nguyên

    B. Nhập một ký tự

    C. Nhập một chuỗi

    D. Không có phương thức này

    Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

    A. Netbeans

    B. Eclipse

    C. JDK

    D. Java Platform

    Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

    A. chúng tôi

    B. chúng tôi

    C. chúng tôi

    D. chúng tôi

    Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

    A. String

    B. Scanner

    C. Integer

    D. System

    Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

    A. Java

    B. Oak

    C. Cafe

    D. James golings

    Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

    A. XX.Display;

    B. XX.Display();

    C. objX.Display();

    D. Display();

    Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

    A. Tên lớp

    B. Thuộc tính

    C. Phương thức

    D. Biến

    Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

    A. Cả hai câu đều đúng

    B. Cả hai câu đều sai

    C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

    D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

    Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

    public class Main { public static void main(String args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

    A. value = 3

    B. value = 4

    C. value = 5

    D. value = 7

    Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

    A a = new A();

    a.calTotal(a);

    Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

    class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

    A. 10

    B. 12

    C.22

    D. 24

    Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

    Chọn một câu trả lời

    A. Class Cat{}

    B. class public Cat(){}

    C. class Cat{}

    D. public Cat class{}

    Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

    public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String

    Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

    Chọn một câu trả lời

    A. int a1 = new int;

    B. int a2 = new int;

    C. int a3 = new int;

    D. int a4 = {{}, {}, {}};

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

    Chọn một câu trả lời

    A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

    B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

    C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

    D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

    Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

    public class Main { public static void main(String = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

    A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

    B. Peter

    C. Anna

    D. Victor

    Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án Update

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Mô Phôi Đại Học Y Dược Huế
  • Đề Cương Ôn Tập Lý Sinh
  • Truy Tố 18 Cán Bộ Trong Vụ Lộ Đề Thi Công Chức Tại Tỉnh Phú Yên
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ngãi Năm 2022
  • Đề 8: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn list câu hỏi trắc nghiệm mô phôi có đáp án.

    Test mô phôi này phải nói là khá đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp các bạn nhiều trong quá trình học và thi cử.

    Bộ test trắc nghiệm mô phôi này gồm rất nhiều bài như:

    Trắc nghiệm tuần hoàn.

    Trắc nghiệm tiêu hóa.

    Trắc nghiệm tiết niệu.

    Trắc nghiệm thính giác.

    Trắc nghiệm thị giác.

    Trắc nghiệm thần kinh.

    Trắc nghiệm phôi tim mạch.

    Trắc nghiệm phối tiêu hóa.

    Trắc nghiệm phôi tiết niệu.

    Trắc nghiệm phối thần kinh.

    Trắc nghiệm phối sinh dục.

    Trắc nghiệm phối sinh dục 2.

    Trắc nghiệm phối đại cương.

    Trắc nghiệm phối đại cương 2

    Trắc nghiệm mô phôi YHN.

    Trắc Nghiệm Mô Phôi HVQY.

    Trắc nghiệm mô nội tiết.

    Trắc nghiệm mô liên kết.

    Trắc nghiệm mô da và phụ thuộc.

    Trắc nghiệm mô biểu mô

    Trắc nghiệm mô bạch huyết.

    Trắc nghiệm mo hô hấp.

    Ngoài ra còn rất nhiều đề thi mô phôi nữa:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    Đánh giá bài viết

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội Môn Toán Khối A Năm Học 2000
  • Đề Thi Writing Level 2 Đại Học Duy Tân Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Văn 2013
  • Giới Hạn Đề Thi Văn Thpt Quốc Gia 2022
  • Cảnh Báo Giới Hạn Tác Phẩm Ngữ Văn Cho Kì Thi Quốc Gia!
  • 45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Eju Là Gì? Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Bí Quyết Đậu Eju Với Kinh Nghiệm Từ Hội Du Học Sinh Việt Nam Tại Nhật
  • Lớp Học Luyện Thi Học Lên Đại Học|Các Lớp Chọn|Tiến Trình Học Tập|Học Viện Giáo Dục Yoshioka Trường Nhật Ngữ Sendagaya
  • Cách Thi Đại Học Ở Nhật Bản Như Thế Nào? Tìm Hiểu Về Eju
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Xã Hội Tổng Hợp (Sougoukamoku) Trong Eju
  • Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2022. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

     

    Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

    Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:

    a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô

    b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô

    c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô

    d. Cả a và b cùng đúng

    Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:

    d. Cả ba câu đều sai

    Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:

    a. True

    b. Sai (False)

    c. #NUM!

    d. Không có câu đúng

    Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là:

    a. -70

    b. 70

    c. – 69,5

    d. Một kết quả khác

    Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

    a. FALSE

    b. #NAME

    c. #VALUE

    d. #N/A

    Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)

    a. “TINHOC”

    b. FALSE

    c. #VALUE

    d. “T”

    Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và:

    a. Chọn FormatCells

    b. Chọn InsertRow

    c. Chọn FormatColumn

    d. Chọn InsertColumn

    Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:

    a. Chọn Format Filter

    b. Chọn ViewAutoFilter

    c. Chọn DataFilterAutoFilter

    d. Chọn ViewFilterAutoFilter

    Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:

    a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

    b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift

    c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

    d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter

    Câu 10:

    Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức

    nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:

    a. =2005-A1

    b. =Now -A1

    c. =Today -A1

    d. Year(Today )-Year(A1)

    Câu 11:

    Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm

    môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Data – Filter – AutoFilter

    Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:

    a. 1257.0

    b. 1257

    c. 1258

    d. Không có đáp án đúng

    Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là:

    a. 65536 dòng x 255 cột

    b. 256 dòng x 65536 cột

    c. Không hạn chế

    d. 65536 dòng x 256 cột

    Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

    a. “Thanh ph”

    b. “Thanh p”

    c. “Da Nang”

    d. Không có câu nào đúng

    Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

    a. True hoặc False

    b. True

    c. Cả True và False

    d. False

    Câu 16:

    Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn

    lệnh:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Cả a và c đều đúng

    Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

    a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)

    b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”)

    Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là:

    a. Một kiểu dữ liệu dạng số

    b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi

    c. Cả câu a và b đều đúng

    d. Cả câu a và b đều sai

    b. Sai

    c. “SAI”

    d. Không có câu đúng

    Câu 20:

    Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l

    dữ liệu dạng:

    a. Chuỗi

    b. Số

    c. Công thức

    d. Thời gian

    b. False

    c. Đúng

    d. Sai

    Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

    a. CONSOLIDATE

    b. SORT

    c. FILTER

    d. SUBTOTAL

    Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:

    a. 1257.80

    b. 1257.8

    c. 1257.9

    d. 1257.1

    Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:

    b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter

    d. Tất cả các cách trên đều đúng

    Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

    a. $Z1

    b. AA$12

    c. $15$K

    d. Cả ba đều là địa chỉ ô

    Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:

    a. Data – Sort

    b. Tools – Sort

    c. Table – Sort

    d. Format – Sort

    Câu 27:

    Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế

    quả là:

    a. ĐàNẵng,

    b. ĐàNẵng,5

    c. FALSE

    d. ĐàNẵng,2

    Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ:

    a. AB90000

    b. 100C

    c. WW1234

    d. A64000

    Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)

    a. 100

    b. 0.1

    c. 1000

    d. 10

    Câu 30:

    Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn

    công thức nào sau đây:

    a. =SUM(A3,C3,E3:G3)

    b. =A3+C3+E3..G3

    c. =SUM(A3:G3)

    d. =SUM(E3..G3)

    Câu 31:

    Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập

    b. Yếu

    c. TB

    d. Khá

    Câu 32:

    Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả

    tại ô C2 là:

    a. 30

    b. 20

    c. 40

    d. 50

    Câu 33:

    Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:

    a. =E2*C2/100

    b. =E6*F6/100

    c. =B2*C2/100

    d. =B6*C6/100

    Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:

    a. Dấu phẩy (,)

    b. Dấu chấm (.)

    c. Dấu chấm phẩy (;)

    d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel

    Câu 35:

    Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này

    đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

    a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3

    b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5

    Câu 36:

    Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một:

    a. Kiểu số

    b. Kiểu ngày – tháng – năm

    c. Kiểu – giờ – phút – giây

    d. Kiểu ký tự

    Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là

    a. False

    b. 1201000

    c. #VALUE

    d. 1200000

    Câu 38:

    Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại

    và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:

    a. =A2 – B2

    b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2)

    c. =HOUR(A2) – HOUR(B2)

    d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60

    a. False

    b. “Dung”

    c. True

    d. “Sai”

    Câu 40:

    Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên

    thì sử dụng công thức nào sau đây:

    a. =COUNT(E1:E10)

    c. =COUNTA(E1:E10,9)

    Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức:

    a. n – INT

    b. INT

    c. INT – n

    d. MOD -INT

    Câu 42:

    Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian

    chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ

    cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức:

    a. =RANK(D2,D2:D12)

    b. =RANK(D2,$D$2:$D$12)

    c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)

    d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1)

    Câu 43:

    Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2?

    a. MID(A2,6,4)

    b. LEFT(A2,9)

    c. RIGHT(A2,10)

    a. Cả đáp án b và c đều đúng

    Câu 44: Chọn phát biểu đúng:

    a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536.

    b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet.

    c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục.

    a. Không có đáp án nào đúng.

    Câu 45: Chọn phát biểu sai:

    a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

    b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị

    dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.

    c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha

    HLOOKUP.

    d. Không có đáp án nào sai.

     

    Phần đáp án

    đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Kiến Thức Excel Thực Tế Có Lời Giải
  • Thi Thử Chứng Chỉ Tin Học Văn Phòng Quốc Tế (Mos) Miễn Phí Hàng Tuần
  • Tài Liệu Ôn Thi Chứng Chỉ A Tin Học Đại Học Công Nghiệp Tphcm
  • Giáo Trình] Tổng Hợp Tài Liệu Chứng Chỉ Tin A
  • Hàm If – Cách Sử Dụng, Cú Pháp Và Bài Tập Có Lời Giải
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • 840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án – phần cuối + link tải file doc,4.1. Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng. File chia sẻ là file .doc link trực tiếp

    Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng

    Microsoft Word, còn được biết đến với tên khác là Winword, là một công cụ soạn thảo văn bản khá phổ biển hiện nay của công ty phần mềm nổi tiếng Microsoft. Nó cho phép người dùng làm việc với văn bản thô (text), các hiệu ứng như phông chữ, màu sắc, cùng với hình ảnh đồ họa (graphic) và nhiều hiệu ứng đa phương tiện khác (multimedia) như âm thanh, video khiến cho việc soạn thảo văn bản được thuận tiện hơn. Ngoài ra cũng có các công cụ như kiểm tra chính tả, ngữ pháp của nhiều ngôn ngữ khác nhau để hỗ trợ người sử dụng. Các phiên bản của Word thường lưu tên tập tin với đuôi là .doc với các bản Office trước bản 2007 hay .docx đối với Office 2007, 2010 trở đi. Hầu hết các phiên bản của Word đều có thể mở được các tập tin văn bản thô (.txt) và cũng có thể làm việc với các định dạng khác, chẳng hạn như xử lý siêu văn bản (.html), thiết kế trang web.

    + Nhập liệu văn bản, đinh dạng đoạn văn, văn bản: Gõ đúng văn phạm tiếng Việt, font, cỡ chữ, màu chữ

    + Lập, chèn và định dạng bảng: Bullet, numbering, căn đoạn, line-spacing, tab, chèn thêm dòng, cột, trộn (merge), tách (split), thay đổi đường viền bảng…

    + Chèn hình ảnh, vẽ hình khối, sơ đồ: Shape, smart art, clip art

    + Chèn ký tự: Symbol; Chèn link (hyperlink), ghi chú (footnote)

    + Thiết lập in: khổ giấy, lề in, header, footer, đánh số trang văn bản

    + Trộn văn bản: Mail merge

    + Bảo mật file: Đặt mật khẩu bảo vệ cho file word

    Kỹ năng Excel trong Tin học văn phòng

    Là chương trình xử lý bảng tính. Bảng tính của Excel cũng bao gồm nhiều ô được tạo bởi các dòng và cột, việc nhập dữ liệu và lập công thức tính toán trong Excel cũng có những điểm tương tự, tuy nhiên Excel có nhiều tính năng ưu việt và có giao diện rất thân thiện với người dùng, chủ yếu là thiết lập, xử lý bảng và tính toán theo các hàm.

    + Tạo bảng tính, định dạng dữ liệu bảng tính: Định dạng số, định dạng bảng, trộn (merge), xóa cột (split)….

    + Định dạng tự động: Định dạng tự động theo yêu cầu (theo tỉnh, ngày tháng năm,…)

    + Sử dụng hàm số thông dụng: If, Vlookup, Hlookup, Sum, Sumif, Average, Countif, Min, Max, Year, Month, Day, Now….

    + Sử dụng lọc dữ liệu (Filter) : lọc theo yêu cầu

    + Vẽ Biểu đồ: Chart

    + Tạo Link: Hyperlink

    + Thiết Lập in, bảo mật file: Page setup, Đặt Password cho file

    + Và còn rất nhiều ứng dụng khác. Ví dụ như thế này chẳng hạn:

    Kỹ năng PowerPoint trong Tin học văn phòng

    Gồm bộ soạn thảo và thiết lập hệ trình chiếu

    + Chỉnh sửa, vẽ hình khối, biểu đồ trong PowerPoint: Shapes, Smart art, Chart

    + Tạo link: Hyperlink

    + Sử dụng các kiểu trình chiếu, thiết kế: Transition, Themes design

    +Tạo hiệu ứng amination

    + Sử dụng slide master

    + Bảo mật file

    + Trình chiếu, xuất file sang định dạng PDF

    840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án

    được trên cả hai cửa sổ Tree View và List View:

    *Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView

    *Start – Programs – Accessories – Command Prompt

    Cả A và B đều không dùng được

    Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên máy (Ví dụ: đĩa C:), bạn thực hiện:

    Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files – Properties

    Link tải file ở đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Chương Trình Tập Huấn Sgk Mới Môn Tiếng Việt Trên Chương Trình Tổng Thể
  • Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Có Đáp Án Powerpoint
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:

    d. Router

    162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng

    thành các mạng nhỏ hơn và nối kết

    chúng lại bằng các thiết bị:

    a. Repeaters

    b. Hubs

    c. Switches

    d. Cạc mạng (NIC)

    163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện

    trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí

    nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng

    với nhau:

    a. Bridge

    b. Router

    c. Repeater

    d. Connectors

    167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo

    lỗi , kiến trúc mạng và điều

    khiển việc truyền

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và

    duy trì liên kết giữa những hệ

    thống

  • Modem dùng để:

    a. Giao tiếp với mạng

    b. Truyền dữ liệu đi xa

    c. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. a và b

    184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện

    ích, …)

    b. Quản lý tập trung

    c. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện

    các công việc lớn

    d. Tất cả đều đúng

    1. Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

      a. 01111101

      b. 01101111

      c. 01011111

      d. 01111110

      202. Thiết bị Bridge cho phép:

      a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

      b. Giúp định tuyến cho các packets

      c. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc

      (filter): Chỉ cho phép các

      packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

      d. Tăng cường tín hiệu điện để mở

      rộng đoạn mạng

      203. Thiết bị Router cho phép:

      a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

      b. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

      c. Liên kết nhiều mạng LAN lại với

      nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi

      qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

      d. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không

      chia nhỏ các Broadcast Domain

    2. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia

      mạng thành các mạng nhỏ hơn

      và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

      a. Repeaters

      b. Hubs

      c. Bridges hoặc Switches

      d. Router

    b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

    vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)

    76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS

    a)NAMED

    b)NS

    c)SOA

    d)MS

    77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?

    a)Đầy đủ

    b)Tên gọi tắt

    c)Tên HostName

    d)Server Name

    78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

    a)SNMP

    b)POP3

    c)SMTP

    d)ICMP

    79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?

    a)Một SOV record.

    b)Một SOS record.

    c)Một SRV record.

    d)Một SOA record.

    80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

    a)DNS

    b)WINS

    c)SMTP

    d)DHCP

    84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNS

    a)………..

    b)………..

    c)………..

    d)………..

    1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

    101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

    116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

    131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

    146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

    159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

    201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • 1. Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    2. Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    3. Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    4. Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

    5. Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI? C. Từ tầng 3 trở lên

    6. Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain?

    7. Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain? C. 1 collision/1port D. tất cả đều đúng

    8. Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain?

    11. Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain?

    12. Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

    14. Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?

    15. Thiết bị Repeater xử lý ở: A. Tầng 1: Vật lý

    16. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch: C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI. D. Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

    17. Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub: B. Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain. C. HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.

    D. HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.

    18. Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

    19. Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là :

    20. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    D. Tất cả đều đúng

    21. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

    22. Mạng Internet là sự phát triển của: D. Cả ba câu đều đúng

    23. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

    D. Có thể phối hợp các mô hình trên

    24. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star D. Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

    25. Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus A. Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác.

    B. Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng.

    26. Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là: C. Tất cả môi trường nêu trên

    27. Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho: A. Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

    B. Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

    28. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là: C. Tất cả đều sai

    29. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

    30. Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

    31. Đơn vị của “băng thông là”: (chọn các đáp án đúng) C. Bit/second (bps).

    32. Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2) A. Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự. B. Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau.

    33. Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (chọn 2)

    38. Trên server datacenter (HĐH Windows 2003) có chia sẻ một thư mục dùng chung đặt tên là software. Lệnh để ánh xạ thư mục trên thành ổ đĩa X: cục bộ trên máy là:

    39. Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì: A. Mạng không thể tiếp tục hoạt động.

    B. Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.

    C. Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.

    40. Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì: B. Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.

    41. Trong mô hình mạng kiểu vòng (Ring Model), nếu có một máy tính bị hỏng, các máy tính còn lại không thể truy cập đến nhau. A. Phát biểu trên đúng.

    a. 00001010.01111000.11111001.01101101

    b. 10000001.01111000.00000011.00001001

    c. 11000000.10101000.00000001.11111110

    54. Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:

    A. 192.168.0.0 / 255.255.255.0

    B. 192.168.0.255 / 255.255.255.0

    55. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc.

    B. Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

    A. địa chỉ động là do người dùng tự đặt.

    B. địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.

    C. địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

    59. Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD A. DNS

    B. WINS

    C. SMTP

    D. DHCP

    60. DC viết tắt của từ nào? A. Domain name controller

    B. Domain controller

    C. Domain control

    D. Tất cả đều đúng

    A. Physical Layer – Datalink Layer – Network Layer – Transport Layer – Session Layer – Presentation Layer- Application Layer B. Application Layer – Presentation Layer – Session Layer – Transport Layer – Network Layer – Datalink Layer – Physical Layer

    C. Cả hai A và B đều sai.

    A. Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

    B. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

    C. Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

    D. Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

    A. Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

    B. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

    C. Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

    D. Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol

    A. Là giao thức gởi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

    B. Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

    C. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

    D. Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

    B. TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

    C. Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

    D.Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

    B. UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

    C. Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng.

    D.Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

    B. Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

    A. Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

    B. Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

    C. Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

    D. Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý.

    101. Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

    B. Định danh các ứng dụng ở tầng Application

    C. Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session.

    102. Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

    A. Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước.

    C. Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

    D. Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm.

    103. Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

    .

    d) Session.

    113. Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

    a) Frame.

    b) Packet.

    c) Segment. d) Cả ba câu trên đều đúng. 126. Địa chỉ IP là:

    a) Địa chỉ của từng chương trình. b) Địa chỉ của từng máy.

    c) Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

    d) Cả ba câu trên đều đúng.

    127. Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:

    a) Một giá trị nhị phân 32 bit.

    b) Một giá trị thập phân có chấm.

    c) Một giá trị thập lục phân có chấm. d) Cả ba câu trên đều đúng.

    128. Việc phân lớp địa chỉ IP do nguyên nhân sau:

    a) Kích thước các mạng khác nhau.

    b) Phụ thuộc vào khu vực kết nối.

    c) Dể quản lý các thông tin.

    d) Cả ba câu trên đều đúng.

    129. Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

    a) 4 byte

    b) 5 byte

    c) 6 byte

    d) Tất cả đều sai

    130. Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

    a) Ping 172.29.14.1.

    b) Ping 172.29.14.100.

    c) Ipconfig 172.29.14.100.

    d) Tất cả đều sai.

    131. Dạng nhị phân của số 139 là:

    a) 00001010

    b) 10001101

    c) 11100100

    d) 01100011

    133. Dạng thập phân của số 10101001 là:

    a) 163

    b) 167

    135. Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 là

    a) 1101000101 b) 1010101010

    b) 01101111.

    c) 01011111.

    d) 01111110.

    137. Địa chỉ IP nào hợp lệ:

    a) 172.29.2.0

    b) 172.29.0.2

    c) 192.168.134.255

    138. Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp B: (chọn các đáp án đúng)

    a) 10011001.01111000.01101101.11111000

    b) 01011001.11001010.11100001.01100111

    c) 10111001.11001000.00110111.01001100 d) 11011001.01001010.01101001.00110011

    140. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là :

    a) 149.255.255.255

    b) 149.6.255.255.255

    c) 149.6.7.255 d) Tất cả đều sai

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • 20 câu hỏi Trắc nghiệm Ngữ Văn 6 có đáp án kiểm tra kiến thức môn Ngữ Văn cho học sinh lớp 6.

    Bài tập: Với mỗi câu hỏi, hãy chọn một phương án A, B, C, D … cho phù hợp nhất.

    A. Không miêu tả bề ngoài và hành động của nhân vật.

    B. Tập trung miêu tả tình cảm, ý chí, suy nghĩ, nguyện vọng của nhân vật.

    C. Chú ý miêu tả bề ngoài, hành động, tình cảm, ý chí và nguyện vọng của nhân vật.

    Câu 2: Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt?

    Câu 3: Tổ tiên của người Việt là?

    : Dòng sông nào không được nhắc đến trong bài văn Lòng yêu nước trên?

    Câu 8: Ý nghĩa của hình tượng Thánh Gióng là: Thể hiện quan điểm và ước mơ của nhân dân ta về người anh hùng đánh giặc.

    A. Người anh trai là người kể lại câu chuyện.

    B. Qua người anh để ca ngợi tài năng của cô em gái.

    D. Truyện kể về người anh và cô em có tài hội hoạ.

    Câu 11: Hiện thực cuộc kháng chiến chống giặc Minh sẽ được phản ánh như thế nào nếu tác giả để cho Lê Lợi nhận cả lưỡi gươm và chuôi gươm cùng một lúc?

    A. Hiện thực cuộc kháng chiến được phản ánh kém sinh động.

    B. Hiện thực cuộc kháng chiến được phản ánh thiếu cơ sở thực tiễn.

    D. Hiện thực được tái hiện quá dễ dãi.

    A. Là toàn bộ những sự việc được thể hiện trong tác phẩm.

    C. Là tất cả những nhân vật được giới thiệu trong tác phẩm.

    D. Là nội dung chi tiết mà truyện phản ánh.

    Câu 13: Truyện truyền thuyết khác với truyện cổ tích ở điểm nào ?

    Câu 14: Hai so sánh “như một pho tượng đồng đúc “, “như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ” về Dượng Hương Thư cho thấy ông là người như thế nào?

    B. Mạnh mẽ, không sợ khó khăn gian khổ.

    C. Dày dạn kinh nghiệm chèo thuyền vượt thác.

    D. Chậm chạp nhưng mạnh khoẻ khó ai địch được.

    Câu 16: Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thế nào?

    Câu 17: Tên gọi khái quát nhất cho cuộc đấu tranh xã hội trong truyện cổ tích là gì?

    A. Để cao tình cảm thuỷ chung giữa con người với nhau.

    B. Đề cao tình cảm giữa loài vật với con người.

    D. Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của loài vật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Chương Trình Tập Huấn Sgk Mới Môn Tiếng Việt Trên Chương Trình Tổng Thể
  • Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Có Đáp Án Powerpoint
  • Chia Sẻ Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Powerpoint
  • Tải Game Đuổi Hình Bắt Chữ Về Điện Thoại Miễn Phí 2022 Android
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Chương Trình Gdpt Tổng Thể
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Học 2022
  • Share Trọn Bộ Test Giải Phẫu (Có Đáp Án)
  • 130 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Và Đáp Án
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình
  • Taplai.com đã tổng hợp 30 câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ để giúp cho những bạn đọc đang mong muốn tìm hiểu về vấn đề này có thêm nhiều kiến thức và giúp cho bản thân hiểu rõ hơn về luật giao thông tại Việt Nam.

    15 câu đầu tiên trọn bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ

    Câu 1: “Đường bộ” bao gồm những gì?

    A – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, đường.

    B – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, đường.

    Đáp án đúng: B.

    Câu 2: “Công trình đường bộ” là như thế nào?

    A – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách.

    B – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách, hệ thống thoát nước và thiết bị phụ trợ khác.

    Đáp án đúng: B.

    Câu 3: “Phần đường xe chạy” thế nào là đúng?

    A – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại.

    B – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại, dải đất 2 bên đường phải giữ an toàn.

    C – Cả 2 câu trên.

    Đáp án đúng: A.

    Câu 4: “Làn đường” là gì?

    A – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc.

    B – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc với bề ngang đủ rộng và an toàn.

    Đáp án đúng: B.

    Câu 5: “Khổ giới hạn đường bộ” trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ là gì?

    A – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

    B – Là kích thước cho phép về chiều rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

    C – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

    Đáp án đúng: A.

    Câu hỏi 6: “Dải phân cách” là gì?

    A – Là đường phân chia mặt đường thành 2 chiều riêng biệt.

    B – Là đường phân chia dành cho xe cơ giới và thô sơ.

    C – Cả 2 câu trên.

    Đáp án đúng: C.

    Câu hỏi 7: Dải phân cách được phân chia như thế nào?

    A – Cố định.

    B – Di động.

    C – Cả 2 câu trên.

    Đáp án đúng: C.

    Câu hỏi 8: Trong câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Đường cao tốc” là gì?

    A – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và không có đường giao cắt với đường khác.

    B – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và cả xe thô sơ, không có đường giao cắt với đường khác.

    Đáp án đúng: A.

    Câu hỏi 9: “Phương tiện giao thông đường bộ” là gì?

    A – Là xe cơ giới đường bộ.

    B – Là xe thô sơ đường bộ.

    C – Cả 2 câu trên.

    Đáp án đúng: C.

    Câu hỏi 10: “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” là những phương tiện nào?

    A – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo và ô tô.

    B – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo, ô tô cùng nhiều phương tiện tương tự như xe cơ giới cho người khuyết tật.

    Đáp án đúng: B.

    Câu hỏi 11: “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” là những phương tiện nào?

    A – Xe đạp, xích lô.

    B – Xe kéo bằng súc vật, những xe tương tự.

    C – Cả 2 câu trên.

    Đáp án đúng: C.

    Câu hỏi 12: Theo câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Phương tiện tham gia giao thông đường bộ” là những phương tiện nào?

    A – Xe cơ giới đường bộ.

    B – Xe thô sơ đường bộ.

    C – Xe máy.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 13: “Người tham gia giao thông đường bộ” là những ai?

    A – Người điều khiển phương tiện lưu thông đường bộ.

    B – Người điều khiển súc vật kéo xe.

    C – Người đi bộ

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 14: “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông” là những ai?

    A – Người sử dụng xe cơ giới.

    B – Người sử dụng xe thô sơ.

    C – Người sử dụng xe máy.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 15: “Người điều khiển giao thông” là những ai?

    A – Người sử dụng phương tiện lưu thông trên đường.

    B – Cảnh sát giao thông, người có nhiệm vụ điều tiết giao thông tại nơi được chỉ định.

    Đáp án đúng: B.

    15 câu tiếp theo trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ

    Câu hỏi 16: Người lưu thông trên đường phải làm gì để bảo đảm an toàn cho mình?

    A – Chấp hành đúng quy định của luật giao thông.

    B – Điều khiển phương tiện an toàn cho mình và người khác.

    C – Cả 2 câu trên.

    Đáp án đúng: C.

    Câu hỏi 17: Ai là người bảo đảm trách nhiệm an toàn giao thông đường bộ?

    A – Ngành Giao thông vận tải.

    B – Cơ quan, tổ chức, cá nhân & xã hội.

    C – Cảnh sát giao thông.

    Đáp án đúng: B.

    Câu hỏi 18: Mọi vi phạm pháp luật giao thông được giải quyết thế nào?

    A – Xử lý nghiêm minh.

    B – Xử lý đúng lúc.

    C – Xử lý đúng quy định pháp luật.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 19: Người có nồng độ cồn trong máu bao nhiêu thì bị xử phạt?

    A – Quá 60 mg/100 ml máu.

    B – Quá 80 mg/100 ml máu.

    C – Quá 100 mg/100 ml máu.

    Đáp án đúng: B.

    Câu hỏi 20: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì nồng độ cồn trong khí thở bao nhiêu thì bị xử phạt?

    A – Quá 40 mg/1 lít khí thở.

    B – Quá 60 mg/1 lít khí thở.

    C – Quá 80 mg/1 lít khí thở.

    Đáp án đúng: A.

    Câu hỏi 21: Quy tắc tham gia giao thông như thế nào là đúng?

    A – Đi bên tay phải.

    B – Đi đúng đường quy định.

    C – Tuân theo biển báo, đèn tín hiệu.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 22: Ý nghĩa của các biển báo đường bộ là gì?

    A – Biển báo cấm cảnh báo sự nguy hiểm có thể xảy ra.

    B – Biển báo hiệu lệnh hướng dẫn đường đi hoặc những điều cần phải chấp hành.

    C – Biển báo phụ giúp bổ sung thông tin cho biển báo cấm, biển báo hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm,…

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 23: Người điều khiển phương tiện giao thông vào đường cao tốc nên làm gì?

    A – Nhường đường cho các phương tiện đang lưu thông khác và bật tín hiệu xin vào đường cao tốc.

    B – Nhập vào làn đường vách ngoài nếu thấy an toàn.

    C – Nếu đang di chuyển trên đường tăng tốc thì phải chạy trên đường đó rồi mới vào đường cao tốc.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 24: Nên làm gì nếu muốn ra khỏi đường cao tốc?

    A – Di chuyển sang làn bên phải, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

    B – Di chuyển sang làn bên phải hoặc trái, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

    Đáp án đúng: B.

    Câu hỏi 25: Câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì đường cao tốc không cho phép làm gì?

    A – Không cho chạy trên lề đường, không quay xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

    B – Không quay đầu xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

    Đáp án đúng: A.

    Câu hỏi 26: Người điều khiển phương tiện giao thông phải làm gì trong hầm đường bộ?

    A – Xe cơ giới phải bật đèn sáng kể cả ban ngày, xe thô sơ phải có đèn hoặc vật phát tín hiệu.

    B – Chỉ được đỗ xe ở nơi cho phép.

    C – Không được lùi xe hay quay đầu.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 27: Những hành vi nào bị cấm đối với xe kéo và xe rơ móc?

    A – Xe kéo rơ moóc, xe semi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoặc là những phương tiện khác.

    B – Chở người trên xe được kéo.

    C – Xe ô tô kéo xe thô sơ, moto 2 bánh, 3 bánh hoặc xe gắn máy.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 28: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì khi phát hiện “công trình đường bộ” bị hư hỏng thì phải làm gì?

    A – Báo cho địa phương.

    B – Báo cho cơ quan công an gần đó.

    C – Cảnh báo những người tham gia giao thông khác.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 29: Các phương tiện giao thông phải bảo đảm tiêu chuẩn gì khi lưu thông trên đường?

    A – Kính chắn gió, kính cửa phải bảo đảm tầm nhìn quan sát.

    B – Phải có đầy đủ phanh thắng, đèn báo chuyển hướng, còi xe còn hoạt động.

    C – Đèn xe phải bảo đảm khoảng cách chiếu sáng xa và gần, có đủ bộ phận giảm khói, giảm thanh.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    Câu hỏi 30: Chủ xe và người điều khiển xe quá khổ, xe bánh xích có trách nhiệm gì khi lưu thông trên đường?

    A – Phải có phép được lưu thông đặc biệt.

    B – Tải trọng trên xe phải được kiểm soát đúng quy định.

    C – Nộp phí bảo vệ công trình giao thông, tự bảo quản hàng hóa và nộp phạt đúng quy định.

    D – Cả 3 câu trên.

    Đáp án đúng: D.

    ĐỂ LẠI THÔNG TIN CHÚNG TÔI SẼ GỌI LẠI CHO BẠN

    ( Hoặc liên hệ Hotline: 0901 400 333 để được tư vấn nhanh chóng )

    CÁC BÀI ĐĂNG KHÁC

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 2 Môn Cơ Sở Lý Luận
  • Kết Quả Tuần 6, Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng”
  • Câu Hỏi Tuần 4 Cuộc Thi Tìm Hiểu 90 Năm Ngày Truyền Thống Ngành Tuyên Giáo Của Đảng
  • Kết Quả Tuần Thứ Nhất Cuộc Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến “tìm Hiểu 90 Năm Truyền Thống Vẻ Vang Của Đảng Bộ Tỉnh Thanh Hóa”
  • Đáp Án Cuộc Thi Trắc Nghiệm “tìm Hiểu 90 Năm Lịch Sử Vẻ Vang Của Đảng Cộng Sản Việt Nam”
  • 700 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 1
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 13
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 7
  • Đáp Án Trò Chơi Qua Sông Iq Logic 25
  • Đáp Án Game Qua Sông Iq Câu 16, Đưa 4 Cặp Vợ Chồng Qua Sông
  • CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG Câu 1. Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được: A. Nhà nước Giéc – manh. B. Nhà nước Rôma. C. Nhà nước Aten. D. Các Nhà nước phương Đông. Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Huế B. Thành phố Cần Thơ 1

    C. Thành phố Đà Nẵng D. Thành phố Hải Phòng Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định được ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã được sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN…”. B. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN…”. C. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh theo định hướng XHCN…”. D. “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nước theo định hướng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nước: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: 2

    A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản C. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản; Nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản; Nhà nước phong kiến; Nhà nước chủ nô Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do Chủ tịch nước giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thường, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm 3

    Câu 11. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nước đơn nhất B. Nhà nước liên bang C. Nhà nước liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha( Dan chu nghi vien) C. Hoa Kỳ (CH Tong thong) D. Cả A và B Câu 17. Nhà nước quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế. 4

    B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nước được phân chia cho người đứng đầu nhà nước theo phương thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể gồm những người quý tộc và được hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nước quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước thuộc về một người và được hình thành theo phương thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể, được hình thành theo phương thức thừa kế. Câu 19. Nhà nước quân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể, và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: 5

    A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi ( tgia bau cu) C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nước nào có sử dụng phương pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước XHCN và nhà nước tư sản C. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản và nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. 6

    Đại từ nhân xưng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nước, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nước B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân 7

    Câu 29. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: A. 2 cấp B. 3 cấp C. 4 cấp D. 5 cấp Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Thanh tra chính phủ B. Bảo hiểm xã hội Việt Nam C. Ngân hàng nhà nước D. Cả A và C Câu 34. Nhiệm vụ của nhà nước là:

    8

    A. Phương diện, phương hướng, mặt hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nước. B. Những vấn đề đặt ra mà nhà nước phải giải quyết, những mục tiêu mà nhà nước phải hướng tới. C. Cả A và B. D. Cả A và B đều sai Câu 35. Hội đồng nhân dân là: A. Cơ quan lập pháp B. Cơ quan hành pháp C. Cơ quan tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 36. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Quốc hội B. Chính phủ C. UBND các cấp D. Cả B và C đều đúng Câu 37. Nhiệm vụ của nhà nước: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. B. Xóa đói giảm nghèo C. Điện khí hóa toàn quốc D. Cả A, B và C đều đúng Câu 38. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện D. Cả A và B đều sai Câu 39. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch nước Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu ra B. Do Quốc hội bầu ra 9

    C. Được thành lập doanh nghiệp như người Việt Nam D. Cả A, B và C đều sai Câu 45. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. C. Cả A và B đều đúng B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. D. Cả A và B đều sai Câu 46. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: A. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc – bộ lạc. B. Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã. C. Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 48. Hiến pháp xuất hiện: A. Từ nhà nước chủ nô B. Từ nhà nước phong kiến C. Từ nhà nước tư sản D. Từ nhà nước XHCN 11

    Câu 49. Mỗi một điều luật: A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL D. Cả A, B và C đều đúng Câu 50. Khẳng định nào là đúng: A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 51. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân C. Hội đồng nhân dân; UBND D. Quốc hội Câu 52. Trong một nhà nước: A. NLPL của các chủ thể là giống nhau. B. NLPL của các chủ thể là khác nhau. C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: 12

    A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục Câu 54. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. Cả A và B đều sai Câu 55. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai Câu 56. Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng bảo vệ các QHXH C. Chức năng giao dục pháp luật C. Cả A, B và C đều sai Câu 57. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đủ, khi: A. Dưới 18 tuổi B. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi C. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi D. Dưới 21 tuổi Câu 58. Khẳng định nào là đúng: 13

    A. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luật B. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Cả A và B Câu 59. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp: A. Quốc hội B. Chính phủ C. Tòa án nhân dân D. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. D. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. Câu 61. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tòa kinh tế B. Tòa hành chính C. Tòa dân sự D. Tòa hình sự 14

    Câu 62. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. ADPL Câu 63. Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó. B. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. C. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Câu 64. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xuất hiện từ khi nào: A. Từ khi xuất hiện nhà nước chủ nô B. Từ khi xuất hiện nhà nước phong kiến C. Từ khi xuất hiện nhà nước tư sản D. Từ khi xuất hiện nhà nước XHCN Câu 65. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. Tòa án nhân dân huyện B. Tòa án nhân dân tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều đúng Câu 66. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL: 15

    A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng C. Khi xảy ra SKPL B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C Câu 67. Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, nghị quyết B. Luật, pháp lệnh C. Pháp lệnh, nghị quyết D. Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định Câu 68. Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi: A. Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh B. Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh C. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL D. Cả A và B Câu 69. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Quyết định, chỉ thị C. Quyết định, chỉ thị, thông tư D. Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị Câu 70. Theo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. Chủ tịch Quốc hội B. Chủ tịch nước C. Tổng bí thư D. Thủ tướng chính phủ Câu 71. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: A. Ban hành mới VBPL B. Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành 16

    C. Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành D. Cả A, B và C. Câu 72. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: A. Nghị quyết B. Nghị định C. Nghị quyết, nghị định D. Nghị quyết, nghị định, quyết định Câu 73. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. B. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp D. Cả A, B và C đều sai Câu 74. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm D. Cả B và C B. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm Câu 75. Tuân thủ pháp luật là:

    17

    A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. D. Cả A và B C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Câu 76. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. Trách nhiệm hành chính B. Trách nhiệm hình sự C. Trách nhiệm dân sự D. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. Thi hành pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. D. A và B đều đúng C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. 18

    Câu 83. Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật dân sự Câu 85. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào:

    A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hành chính Câu 86. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 87. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và việc thay đổi người tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự 20

    C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật kinh tế Câu 88. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật nhà nước D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách. B. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. C. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm, vừa có các đại biểu chuyên trách. D. Cả A, B và C đều sai Câu 90. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội. B. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước. C. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi đại biểu được bầu ra. D. Cả A và C Câu 91. Sử dụng pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động 21

    B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 92. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 93. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định D. Cả A, B và C đều đúng B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. Câu 94. Các đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:

    A. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung, tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. 22

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 95. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể được thực hiện bằng cách: A. Ban hành mới; Sửa đổi, bổ sung B. Đình chỉ; Bãi bỏ C. Thay đổi phạm vi hiệu lực D. Cả A, B và C Câu 96. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. Một hình thức nhà nước B. Một chế độ xã hội C. Cả hình thức nhà nước và chế độ xã hội D. Cả A, B và C đều sai Câu 97. Cơ sở kinh tế của nhà nước chủ nô là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 98. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước tư sản, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân 23

    C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 99. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Thủ tướng Chính phủ C. Chủ tịch Quốc hội D. Chánh án Toà án nhân dân tối cao Câu 100. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: A. Cơ quan lập pháp B. Quốc hội C. Nghị viện D. Cả A, B và C Câu 101. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật: A. Viện kiểm sát B. Viện công tố C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 102. Quyết định ADPL: A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký. B. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. C. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân. D. Cả A, B và C Câu 103. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất B. Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại 24

    C. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư D. Cả A, B và C Câu 104. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm B. Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép C. Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép D. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 105. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai B. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. Sự xuất hiện của Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Roma, Nhà nước phương Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được. B. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Rôma, các Nhà nước phương Đông cổ đại. C. Sự xuất hiện của Nhà nước Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được. D. Sự xuất hiện của các nhà nước cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. 25

    Câu 107. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có: A. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. 53 dân tộc C. 54 dân tộc D. 55 dân tộc Câu 108. Bộ máy hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam được chia thành mấy cấp: A. 2 cấp: cấp TW; cấp địa phương. C. 4 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã. B. 3 cấp: cấp tỉnh; cấp huyện và cấp xã. D. 5 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã; cấp thôn. Câu 109. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. Chính quyền địa phương B. Cấp huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. C. Cấp xã, phường, thị trấn. D. Buôn, làng, thôn, phum, sóc, bản, mường, ấp. Câu 110. Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. 4 thành phố trực thuộc trung ương B. 5 thành phố trực thuộc trung ương C. 6 thành phố trực thuộc trung ương D. 7 thành phố trực thuộc trung ương Câu 111. Số lượng các tỉnh hiện nay của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: A. 55 B. 56 C. 57 D. 58 Câu 112. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: A. Tách khỏi xã hội, đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. D. Cả B và C đều đúng 26

    B. Hòa nhập vào xã hội, thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. C. Thực hiện sự cưỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Câu 113. Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc: A. Cơ sở hạ tầng B. Kiến trúc thượng tầng C. Quan hệ sản xuất D. Lực lượng sản xuất Câu 114. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu ra B. Do Quốc hội bầu ra C. Do Chủ tịch nước chỉ định D. Do ĐCS bầu ra Câu 115. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nước và xã hội” được quy trong bản hiến pháp nào của nước CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào không có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản. B. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến. C. Nhà nước phong kiến, nhà nước XHCN. D. Nhà nước tư sản, Nhà nước XHCN 27

    Câu 117. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Nga B. Ấn Độ C. Trung Quốc D. Cả A, B và C Câu 118. Nhà nước Đức có hình thức cấu trúc: A. Nhà nước liên bang B. Nhà nước đơn nhất C. Nhà nước liên minh D. Cả A, B và C đều sai Câu 119. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Italia B. Philippin C. Xingapo D. Bồ Đào Nha Câu 120. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Pháp B. Anh C. Tây Ban Nha D. Hà Lan Câu 121. Nhà nước phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nước có hình thức chính thể: A. Nhà nước cộng hòa B. Nhà nước quân chủ hạn chế C. Nhà nước quân chủ tuyệt đối D. Nhà nước cộng hòa quý tộc Câu 122. Nhà nước cộng hòa là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể được bầu ra trong thời hạn nhất định. 28

    D. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. Câu 123. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ pháp luật B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên D. Cả A, B và C Câu 124. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thương binh và xã hội B. Bộ thanh, thiếu niên và nhi đồng C. Bộ văn hóa, thể thao và du lịch D. Bộ hợp tác quốc tế Câu 125. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước: A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định. B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định. Câu 126. Phương pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: 29

    A. Kiểu nhà nước chủ nô B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước tư sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 127. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: A. Quyết định B. Nghị định C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 128. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: A. 16 Bộ B. 17 Bộ C. 18 Bộ D. 19 Bộ Câu 129. Khẳng định nào là đúng: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. D. Cả A, B và C đều sai B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp. C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Câu 130. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”, nghĩa là: A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. B. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ cán bộ, công chức. D. Cả A và B đều sai C. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ đảng viên. 30

    Câu 131. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nước B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. Nhận định nào đúng: A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước D. Cả A và B đều đúng B. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước C. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật trước Câu 133. Người lao động có quyền: A. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết, thỏa thuận D. Cả A, B và C Câu 134. Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là: A. Từ đủ 9 tuổi B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 135. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam, xét về độ tuổi: A. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 15 tuổi. B. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 18 tuổi 31

    C. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 21 tuổi D. Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn người lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. Khẳng định nào đúng: A. Bản chất của nhà nước sẽ quyết định chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

    B. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nước là cơ sở để xác định số lượng, nội dung, hình thức thực hiện các chức năng của nhà nước. C. Chức năng nhà nước là phương tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nước. D. Cả A, B và C Câu 137. Ban chấp hành trung ương ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 138. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ủy ban thể dục, thể thao B. Ủy ban dân số gia đình và trẻ em C. Văn phòng chính phủ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 139. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Chính phủ C. Quốc hội D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân 32

    Câu 140. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước: A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định. B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau. C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau. D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định. Câu 141. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 142. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. B. Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. C. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền. D. Cả A và C Câu 143. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản: A. Bằng cách mạng tư sản. B. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. C. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến; bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là 33

    Câu 147. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam được hiểu là: A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài và phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. B. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài. C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài, nhưng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài, phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 148. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó. B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó. C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Câu 149. Khẳng định nào đúng: A. Bộ máy nhà nước là hệ thống các CQNN từ trung ương đến địa phương. 35

    B. Bộ máy nhà nước là hệ thống các CQNN từ trung ương đến địa phương và các tổ chức chính trị – xã hội. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 150. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của: A. Quy phạm đạo đức B. Quy phạm tập quán C. QPPL D. Quy phạm tôn giáo Câu 151. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. A. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị; Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. C. Có tính bắt buộc chung, tính hệ thống và thống nhất cao. D. Được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 152. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên được nhà nước nào tuyên bố: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Nhà nước XHCN Câu 153. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tòa hình sự B. Tòa hình sự, tòa kinh tế C. Tòa hành chính, tòa hình sự D. Tòa dân sự, tòa hành chính 36

    Câu 154. Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa: A. Người lao động và người sử dụng lao động B. Người sử dụng lao động và đại diện người lao động C. Người lao động và đại diện người lao động D. Cả A, B và C Câu 155. Chức năng của pháp luật: A. Chức năng lập hiến và lập pháp B. Chức năng giám sát tối cao C. Chức năng điều chỉnh các QHXH D. Cả A, B và C đều đúng Câu 156. Chủ thể của QHPL là: A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước. B. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. C. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể. D. Cả A, B và C Câu 157. Ở các quốc gia khác nhau: A. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. D. Cả A, B và C đều sai B. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. C. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau, có thể khác nhau. Câu 158. Khẳng định nào đúng: A. QPPL mang tính bắt buộc chung. 37

    B. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung. C. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung. D. Cả A và C Câu 159. TCXH nào sau đây không được Nhà nước trao quyền ban hành một số VBPL: A. ĐCS Việt Nam B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. NLHV là: A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL. Câu 161. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ: A. Từ đủ 16 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Chế tài của QPPL là: A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật. B. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng 38

    A. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. B. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. C. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 167. Hoạt động ADPL: A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước. B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước. C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 168. Hoạt động áp dụng tương tự pháp luật (hay tương tự luật) là: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó. B. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. C. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Câu 169. Khẳng định nào là đúng: A. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. B. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. 40

    C. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi được nhà nước trao quyền. D. Cả A, B và C đều sai Câu 170. Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Nghị định, quyết định, chỉ thị C. Quyết định, chỉ thị, thông tư D. Quyết định, chỉ thị Câu 171. Đâu là VBPL: A. Văn bản chủ đạo B. VBQPPL C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể D. Cả A, B và C Câu 172. Bộ trưởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Nghị định, quyết định B. Nghị định, quyết định, thông tư C. Nghị định, quyết định, thông tư, chỉ thị D. Quyết định, thông tư, chỉ thị Câu 173. Khẳng định nào là đúng:

    A. Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác B. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan, nhân viên nhà nước 41

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 174. Khẳng định nào sau đây là đúng: C. Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác D. Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 175. Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại: A. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng C. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. Tuân thủ pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. B. Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Cả B và C Câu 177. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: A. Bộ Luật B. Pháp lệnh C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 178. Chủ thể có hành vi trái pháp luật, thì: 42

    A. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý D. Cả A, B và C đều sai C. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể Câu 179. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL được hiểu là: A. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. B. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. C. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai Câu 180. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Đạo luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh D. Cả A và B đều sai Câu 181. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng: A. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của ngành luật C. Cả A và B đều đúng B. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của đạo luật D. Cả A và B đều sai Câu 182. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nước) B. Ngành luật dân sự 43

    C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật hàng hải Câu 183. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà ở Câu 184. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 185. Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động D. Ngành luật dân sự Câu 186. Chế định “Khám xét, thu giữ, tạm giữ, kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật đất đai C. Ngành luật hành chính D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 187. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: 44

    A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật lao động Câu 188. Chế định “Người tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật nhà nước (ngành luật nhà nước) C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật quốc tế Câu 189. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật kinh tế Câu 190. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi một người chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là người đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. B. Khi một người phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì người đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 191. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. B. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. D. Cả A, B và C đều đúng 45

    C. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nước trao quyền. Câu 192. Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất: A. Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. B. Có một hệ thống CQNN từ trung ương đến địa phương C. Có một HTPL thống nhất; Công dân có một quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 193. Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL: A. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài D. Cả A, B và C đều sai. B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên Câu 194. Trong quá trình tố tụng: A. Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. Cả A, B và C đều sai Câu 195. Các đặc điểm, thuộc tính của một ngành luật:

    A. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia C. Cả A và B đều đúng B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù D. Cả A và B đều sai Câu 196. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Các nghị quyết của ĐCS được đưa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS được đưa ra trước. 46

    B. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH được ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trước đó. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 197. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nước cuối cùng trong lịch sử C. Cả A và B đều đúng B. Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước cuối cùng trong lịch sử D. Cả A và B đều sai Câu 198. Cơ sở kinh tế của nhà nước phong kiến là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 199. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước XHCN, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. 47

    Câu 200. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch nước B. Chủ tịch UBND tỉnh C. Chủ tịch UBND huyện D. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nước trên thế giới: A. Chỉ có cơ cấu một viện B. Có cơ cấu hai viện C. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện D. Cả A, B và C đều sai Câu 202. Các quyết định ADPL được ban hành: A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể. B. Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp. C. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. D. Cả A, B và C Câu 203. Quyết định ADPL: A. Phải được ban hành kịp thời. B. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. C. Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn. D. Cả A, B và C

    Câu 204. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: 48

    A. Hoạt động thù địch của các lực lượng phản động B. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nước C. Tồn tại số ít người bẩm sinh có xu hướng tự do vô tổ chức D. Cả A, B và C đều đúng Câu 205. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều sai Câu 206. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. Thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội, Đà Nẵng B. Cần Thơ, Hải Phòng, Vũng Tàu, Nha Trang, Đà Nẵng C. Nha Trang, Vinh, Huế, Đà Lạt, Biên Hòa D. Nha Trang, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng Câu 207. Cơ quan nào là CQNN: A. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Hội cựu chiến binh Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 208. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; thực hiện các hoạt động kinh tế. B. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; có chủ quyền quốc gia; quyền ban 49

    hành pháp luật; quy định các loại thuế; quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước. C. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; có chủ quyền quốc giA. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 209. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. B. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực, nhưng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. C. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực, nhưng chưa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. D. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng như đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Câu 210. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế B. Mang tính bắt buộc và mang tính cưỡng chế C. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế D. Cả A, B và C đều sai Câu 211. Nhà nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Cuba B. Trung Quốc C. Lào D. Nga 50

    Câu 212. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 213. Đặc trưng cơ bản nhất của nhà nước: A. Một dân tộc B. Lãnh thổ độc lập C. Có chủ quyền quốc gia D. Một HTPL Câu 214. Kiểu nhà nước nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nước là phân quyền cát cứ và trung ương tập quyền: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 215. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Australia B. Pháp C. Mianma (Miến Điện) D. Cả A, B và C đều đúng Câu 216. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Xingapo B. Philippin C. Indonesia D. Cả B và C Câu 217. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ả rập Xê út B. Cô-oét C. Xê-ri D. Gióc-đa-ni Câu 218. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Thái Lan B. Brunay C. Campuchia D. Indonesia 51

    Câu 219. Nhà nước nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị, quân chủ lập hiến): A. Anh quốc B. Nhật Bản C. Nauy D. Cả A, B và C đều đúng Câu 220. Nhà nước cộng hòa dân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được bầu cử suốt đời. B. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nước tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. D. Cả A và C đều đúng C. Quyền lực nhà nước tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và được hình thành bằng phương thức bầu cử. Câu 221. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ bưu chính viễn thông B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên và môi trường D. Cả A, B và C đều đúng Câu 222. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia bầu cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau B. Từ đủ 21 tuổi D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 223. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: 52

    A. Từ đủ 6 tuổi B. Từ đủ 14 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Phương pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Kiểu nhà nước XHCN; Kiểu nhà nước tư sản B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 225. Ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam, hiện tại là Quốc hội khóa: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 226. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế – xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước: A. 3 kiểu nhà nước B. 4 kiểu nhà nước C. 5 kiểu nhà nước D. 6 kiểu nhà nước Câu 227. Khi đủ số lượng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định, thì để thông qua việc

    sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội, cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Trên 30 % số đại biểu có mặt B. Trên 50% số đại biểu có mặt C. Trên hai phần ba số đại biểu có mặt D. Trên 90% số đại biểu có mặt Câu 228. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: 53

    A. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cả A và B đều đúng B. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép D. Cả A và B đều sai Câu 229. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Cả A và B đều đúng B. Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép D. Cả A và B đều sai Câu 230. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. Cấp trung ương B. Cấp tỉnh C. Cấp huyện D. Cả A, B và C đều đúng Câu 231. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ngân hàng nhà nước B. Thanh tra chính phủ C. Ủy ban thể dục và thể thao D. Văn phòng chính phủ Câu 232. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam: A. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động. B. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế. C. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân gia đình. D. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân gia đình, tòa hiến pháp 54

    C. Quy định về NLPL và NLHV của công dân Cả A, B và C đều sai

    D.

    Câu 238. Trong nhà nước pháp quyền, mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật: A. Nhà nước ban hành pháp luật nên nhà nước đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nước. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cũng như các viên chức nhà nước đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. Câu 239. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận B. Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 240. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 241. Phần giả định của QPPL là: A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước. 56

    B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định. C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 242. Người nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự, khi: A. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Cả A, B và C đều đúng Câu 243. Kiểu nhà nước nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 244. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán D. Cả A, B và C đều sai B. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo C. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo; Quy phạm của các TCXH Câu 245. Xét về độ tuổi, người không có NLHV dân sự là người: A. Dưới 6 tuổi B. Dưới 14 tuổi C. Dưới 16 tuổi D. Dưới 18 tuổi 57

    Câu 246. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. Có năng lực chủ thể pháp luật. B. Có NLPL. C. Có NLHV. D. Cả A, B và C đều sai Câu 247. Chức năng kiểm sát các hoạt động tư pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án B. Điều tra các vụ án C. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật D. Cả A, B và C đều đúng Câu 248. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trưng) của: A. QPPL B. Quy phạm đạo đức C. Quy phạm tập quán D. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Sự biến là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không phụ thuộc vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 250. Các phương thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. Phương thức thể hiện trực tiếp D. Cả A, B và C đều sai 58

    B. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn C. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn; Phương thức thể hiện mẫu Câu 251. Chức năng của nhà nước: A. Lập hiến và lập pháp C. Xét xử D. Cả A, B và C B. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tư pháp Câu 252. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Cá nhân; TCXH và doanh nghiệp B. CQNN và người có thẩm quyền C. TCXH khi được nhà nước trao quyền D. Cả B và C đều đúng Câu 253. Tính chất của hoạt động ADPL: A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước. B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước. C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước. D. Cả A, B và C đều sai Câu 254. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. Hành vi vi phạm hành chính B. Hành vi vi phạm hình sự C. Hoặc A đúng hoặc B đúng D. Cả A và B đều đúng 59

    Câu 255. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. Tội phạm ít nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, quyết định B. Luật, lệnh C. Luật, lệnh, quyết định D. Lệnh, quyết định Câu 257. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Luật, pháp lệnh B. Pháp lệnh, nghị quyết C. Nghị quyết, nghị định D. Nghị quyết, nghị định, quyết định Câu 258. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. VBPL là một loại VBQPPL B. VBQPPL là một loại VBPL C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 259. Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật hành chính D. Cả A và C 60

    Câu 260. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian B. Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng C. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng D. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng Câu 261. Sử dụng pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. B. Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 262. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: A. Luật B. Pháp lệnh C. Thông tư D. Chỉ thị Câu 263. Sử dụng pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. D. Cả A, B và C đều đúng B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Câu 264. Các loại vi phạm pháp luật: 61

    A. Vi phạm hình sự D. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật B. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính C. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự Câu 265. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. B. Được thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. C. Chỉ được thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện. D. Được thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện. Câu 266. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật môi trường Câu 267. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật doanh nghiệp C. Ngành luật môi trường D. Ngành luật báo chí Câu 268. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (Ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật hành chính 62

    C. Ngành luật hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 269. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 270. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật đất đai D. Ngành luật dân sự Câu 271. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hình sự Câu 272. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 273. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: 63

    A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật hành chính Câu 274. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 275. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 276. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. CQNN và người có thẩm quyền B. Cá nhân; TCXH C. TCXH khi được nhà nước trao quyền D. Cả A và C đều đúng Câu 277. Đâu là đặc điểm của nhà nước liên bang: A. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nước thành viên có chủ quyền riêng B. Có hai hệ thống CQNN; Có hai HTPL C. Công dân có hai quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 278. Trong quá trình tố tụng: 64

    A. Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện D. Cả A, B và C đều đúng B. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện C. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. Câu 279. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. Điều luật C. QPPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 280. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Pháp luật là đạo đức tối thiểu B. Đạo đức là pháp luật tối đa C. Cả A và B đều đúng C. Cả A và B đều sai Câu 281. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải được viện kiểm sát phê chuẩn. B. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải được viện kiểm sát phê chuẩn trước khi thi hành. C. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chưa cần phải được viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. D. Cả A, B và C Câu 282. Cơ sở kinh tế của nhà nước tư sản là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. 65

    B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 283. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước chủ nô, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 284. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nước nhất định: A. Tiền đề kinh tế B. Tiền đề xã hội C. Về tư tưởng và chính trị D. Cả A và B đều đúng Câu 285. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhà nước liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp C. Cả A và B đều đúng B. Nhà nước đơn nhất chỉ có một viện lập pháp D. Cả A và B đều sai Câu 286. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhà nước liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp C. Cả A và B đều đúng 66

    B. Nhà nước đơn nhất có thể có hai viện lập pháp D. Cả A và B đều sai Câu 287. Các quyết định ADPL có thể được ban hành bằng hình thức: A. Bằng miệng B. Bằng văn bản D. Cả A, B và C đều sai C. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trường hợp cụ thể Câu 288. Các biện pháp tăng cường pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thường xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C Câu 289. Trong quá trình tố tụng: A. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự D. Cả A, B và C đều sai B. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự Câu 290. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tư hữu C. Cả A và B đều đúng B. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu làm xuất hiện các giai cấp D. Cả A và B đều sai Câu 291. Nhận định nào sau đây là đúng A. Của cải dư thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tư hữu C. Cả A và B đều đúng 67

    B. Xuất hiện chế độ tư hữu mới làm cho của cải dư thừa D. Cả A và B đều sai Câu 292. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Hải Phòng C. Thành phố Nha Trang D. Thành phố Cần Thơ Câu 293. Cơ quan nào là CQNN: A. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 294. Bản chất của nhà nước là: A. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội B. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội D. Nhà nước của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT chưa có nhà nước và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. B. Xã hội CXNT đã có nhà nước, có quyền lực và tổ chức quyền lựC. C. Xã hội CXNT chưa có nhà nước nhưng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. D. Xã hội CXNT đã có nhà nước nhưng chưa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. 68

    Câu 296. Sự tồn tại của pháp luật: A. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nước. B. Là một hiện tượng tất yếu, bất biến trong đời sống xã hội của loài người. C. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. D. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. Câu 297. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phương: A. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương B. Huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh C. Xã, phường, thị trấn D. Buôn, làng, bản, phum, sóc, thôn, mường, ấp Câu 298. Nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Nga B. Lào C. Cuba D. Triều Tiên Câu 299. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 300. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Australia B. Miến Điện, Mêhicô C. Thụy Sĩ, Malaisia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 301. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Canada B. Anh C. Pháp D. Trung Quốc 69

    Câu 302. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Thụy Sĩ D. Thụy Điển Câu 303. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nga B. Mỹ C. Philippin D. Cả B và C đều đúng Câu 304. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Đan Mạch B. Thụy Điển C. Hà Lan D. Bồ Đào Nha Câu 305. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Nga D. Cả A và C đều đúng Câu 306. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Phần Lan B. Thụy Sĩ C. Thụy Điển D. Áo Câu 307. Nhà nước cộng hòa quý tộc là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về giới quý tộc và được hình thành theo phương thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nước tối cao vừa được hình thành do bầu cử, vừa được hình thành theo phương thức thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng C. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc, do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. 70

    Câu 308. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp B. Bộ đầu tư C. Bộ thống kê D. Bộ tài nguyên và môi trường Câu 309. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô Câu 310. Pháp luật là: A. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội. B. Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhưng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội. D. Cả A, B và C đều sai. Câu 311. Nhiệm vụ của nhà nước: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. C. Điện khí hóa toàn quốc. B. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 312. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: 71

    A. Chế độ sở hữu tư nhân C. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể B. Chế độ sở hữu toàn dân D. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tư nhân Câu 313. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là: A. Chế độ sở hữu tư nhân B. Chế độ sở hữu toàn dân C. Chế độ sở hữu tập thể C. Cả A, B và C đều đúng Câu 314. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản: A. Bằng cách mạng tư sản. B. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. D. Cả A, B và C đều đúng C. Bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là thuộc địa của các nước châu Âu. Câu 315. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nước. B. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nước.

    C. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nước. D. Cả A, B và C đều sai Câu 316. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. 7 ngày B. 8 ngày C. 9 ngày D. 10 ngày Câu 317. Pháp luật là: 72

    Câu 322. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Tam quyền phân lập B. Tập trung dân chủ C. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 323. Hệ thống tòa án của nước CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. 4 tòa chuyên trách B. 5 tòa chuyên trách C. 6 tòa chuyên trách D. 7 tòa chuyên trách Câu 324. Công chức nhà nước có quyền tham gia quản lý: A. Công ty cổ phần B. Doanh nghiệp tư nhân C. Công ty trách nhiệm hữu hạn D. Hộ kinh doanh cá thể Câu 325. Xét về độ tuổi, cá nhân được thành lập doanh nghiệp khi: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 326. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. Từ khi được sinh ra B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: 74

    A. Chỉ cần có NLPL cần có NLHV

    B. Chỉ

    C. Có năng lực chủ thể pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 328. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức nhà nước phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước. B. Hình thức nhà nước là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 329. Khẳng định nào sau đây là đúng: B. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước. A. Chế độ chính trị là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 330. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. B. Đường lối, chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. C. Pháp luật của nhà nước thể chế hóa đường lối, chính sách của đảng cầm quyền. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa, khẳng định nào là đúng: 75

    Câu 335. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. QPPL B. Quy phạm tôn giáo C. Quy tắc quản lý của các TCXH D. Cả A, B và C đều đúng Câu 336. SKPL có thể: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Làm thay đổi một QHPL cụ thể C. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể D. Cả A, B và C đều đúng Câu 337. SKPL có thể: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Làm phát sinh, thay đổi một QHPL cụ thể C. Làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt một QHPL cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 338. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật bảo vệ môi trường. C. Cả A và B đều đúng. B. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người. D. Cả A và B đều sai. Câu 339. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. Cả A và B đều đúng B. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người D. Cả A và B đều sai Câu 340. Trong một nhà nước: 77

    A. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. B. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. C. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 341. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, khi xét xử: A. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai B. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử, và tuân theo pháp luật. C. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử, và phải tuân theo pháp luật. Câu 342. Loại nguồn được công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. VBPL B. Tập quán pháp C. Tiền lệ pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 343. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án C. Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án B. Điều tra các vụ án D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344. Khẳng định nào là đúng: A. QPPL là quy phạm xã hội B. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 345. Khẳng định nào là đúng: A. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội 78

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 346. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL, các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 347. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) D. Cả A và B đều sai Câu 348. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai Câu 349. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C. Cả A và B đều đúng B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước D. Cả A và B đều sai 79

    quan, Tòa án, Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn chế NLHV dân sự. Câu 354. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. ADPL Câu 355. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm hình sự B. Hành vi vi phạm dân sự C. Cả A và B D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. Đạo luật nào quy định trình tự, thủ tục, các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. Bộ luật dân sự B. Bộ luật hình sự C. Bộ luật tố tụng dân sự D. Bộ luật tố tụng hình sự Câu 357. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Hiến pháp, luật B. Hiến pháp, luật, pháp lệnh C. Hiến pháp, luật, nghị quyết D. Cả A, B và C đều đúng Câu 358. Khẳng định nào là đúng: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

    81

    C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. Bắt buộc phải có QPPL B. Không có QPPL C. Có thể có hoặc không có QPPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 360. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép. B. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường sống, lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 361. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, văn hóa phẩm độc hại. B. Buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1.000.000 đồng 82

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 362. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân – gia đình C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 363. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật lao động C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 364. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 365. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 366. Khẳng định nào sau đây là không đúng: 83

    A. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 367. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỹ luật Câu 368. HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL XHCN D. Cả B và C đều đúng Câu 369. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 370. Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: A. Ngay khi tòa tuyên án.

    C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. D. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. Câu 371. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: A. Ngay sau khi tòa tuyên án. B. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. D. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt, vì được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt – cụ thể. B. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 373. Đặc điểm của VBPL cụ thể – cá biệt là: A. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. B. Thông thường được ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng, không có đầy đủ các bước để giải quyết những công việc khẩn cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 374. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự 85

    C. Ngành luật doanh nghiệp D. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật an ninh quốc gia C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tài chính Câu 376. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật lao động D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 377. Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật dân sự Câu 379. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình 86

    Câu 380. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. Chế định “Người tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Cả B và C đều đúng Câu 382. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A. 2 cấp B. 3 cấp C. 4 cấp D. 5 cấp Câu 383. Tuân thủ pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều đúng Câu 384. Các thuộc tính, dấu hiệu, đặc trưng của CQNN: A. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nước, nhưng có tính độc lập tương đối về cơ cấu tổ chức, bao gồm một nhóm 87

    Câu 391. Cơ sở kinh tế của nhà nước XHCN là: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ. B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư. D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. Câu 392. Cơ sở kinh tế, cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động. B. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trưởng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 393. Cơ sở kinh tế, cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trưởng. B. Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 394. Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nước cao nhất: A. Chính phủ B. Hội đồng bộ trưởng C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 90

    C. Xuất hiện chế độ tư hữu, chưa xuất hiện giai cấp, nhà nước chưa xuất hiện. D. Chưa xuất hiện chế độ công hữu, chưa xuất hiện giai cấp, nhà nước chưa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ương: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. B. Hội đồng nhân dân chúng tôi C. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nước là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác D. Cả A, B và C đều đúng Câu 407. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: 93

    A. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nước trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. Câu 410. Thuyết “Khế ước xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nước, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tư sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có thể được làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: 94

    A. Do Chủ tịch nước giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang: A. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước XHCN B. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước XHCN. C. Nhà nước tư sản, nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nước nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 418. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: 95

    A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch B. Bộ thương nghiệp C. Bộ thông tin D. Cả A, B và C đều đúng Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo B. Bộ khoa học và công nghệ C. Bộ thủy sản D. Bộ nội vụ Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 96

    Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 97

    C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào: A. Nhà nước XHCN; Nhà nước tư sản B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lượng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. 98

    C. Hiện tượng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào: A. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản. D. Cả A, B và C đều sai B. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến. C. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô. Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ D. Cả A, B và C đều đúng B. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Tập quyền nhưng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ D. Tam quyền phân lập B. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Tập quyền nhưng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. 99

    Câu 435. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân B. Chính phủ C. UBND các cấp D. Cả B và C đều đúng Câu 436. Đâu không phải là chức năng của nhà nước: A. Lập hiến và lập pháp B. Quản lý các hoạt động kinh tế, văn hóa, xã hội C. Xét xử D. Cả A, B và C đều sai Câu 437. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Đài truyền hình Việt Nam B. Học viện chính trị – hành chính quốc gia HCM C. Ủy ban dân tộc D. Cả A và B đều đúng Câu 438. Theo pháp luật Việt Nam, chủ thể kinh doanh bao gồm: A. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. Cá nhân, tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. Xét về địa điểm, người đầu tư được thành lập doanh nghiệp: A. Tại nơi có hộ khẩu thường trú C. Theo sự lựa chọn của người đầu tư trên lãnh thổ VN 100

    B. Tại nơi được cấp chứng minh nhân dân D. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: A. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. Phần giả định của QPPL: A. Bộ phận nêu lên địa điểm, thời gian, chủ thể, các hoàn cảnh, tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. C. Cả A và B đều đúng B. Bộ phận nêu lên môi trường tác động của QPPL. D. Cả A và B đều sai Câu 442. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. B. Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nước thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các CQNN ở trung ương với các CQNN ở địa phương. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 443. Khẳng định nào đúng: A. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. 101

    B. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nước thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính

    chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các CQNN ở trung ương với các CQNN ở địa phương. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 444. Khẳng định nào đúng: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. D. Cả A và C đều đúng. B. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC. C. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước. Câu 445. Khẳng định nào đúng: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước. C. Cả A và C đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 446. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. Một cách chung chung, không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trường hợp cụ thể B. Một cách cụ thể, trong các trường hợp cụ thể C. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung, tùy từng trường hợp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 447. Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, thì: 102

    A. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. B. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. C. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế, nhưng kinh tế có tính độc lập tương đối, tác động trở lại pháp luật. D. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật, nhưng pháp luật có tính độc lập tương đối, tác động trở lại kinh tế. Câu 448. Năng lực pháp luật là: A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận. B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 449. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. Luật tổ chức chính phủ B. Hiến pháp C. Luật tổ chức quốc hội D. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. Hành vi là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 451. Con đường hình thành nên pháp luật nói chung: 103

    A. VBQPPL B. VBQPPL và tập quán pháp C. VBQPPL và tiền lệ pháp D. VBQPPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng lập hiến và lập pháp C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục Câu 453. Câu khẳng định nào là đúng A. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. B. NLHV không mang tính giai cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 454. Câu khẳng định nào là đúng A. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. B. NLHV luôn mang tính giai cấp. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 455. Khẳng định nào là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; Tiền lệ pháp là tiền lệ được NN thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận 104

    C. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận D. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận Câu 456. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Cá nhân, TCXH và doanh nghiệp B. CQNN, người có thẩm quyền C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 457. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm hành chính B. Hành vi vi phạm dân sự C. Cả A và B D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 458. Khẳng định nào là đúng: A. VBPL là một loại VBQPPL B. VBQPPL là một loại VBPL C. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm D. Cả B và C đều đúng Câu 459. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cảnh cáo và phạt tiền C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai B. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phương tiện vi phạm 105

    Câu 460. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự, thì: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự, thì: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp Câu 462. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D. Cả B và C đều đúng 106

    Câu 463. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 464. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 465. Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Đạo luật quy định trình tự, thủ tục đưa một người vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trước pháp luật. A. Bộ luật hình sự B. Bộ luật dân sự C. Bộ luật tố tụng hình sự D. Bộ luật tố tụng dân sự

    107

    A. Ngành luật xây dựng Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật kinh tế Ngành luật tài chính

    B. D.

    Câu 472. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật dầu khí C. Ngành luật tài chính D. Ngành luật dân sự Câu 473. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật lao động Câu 475. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Câu 476. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: 109

    A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật lao động C. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật hình sự Câu 477. Chế định “Thi hành bản án, quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật quốc tế Câu 478. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật hình sự C. Ngành luật lao động D. Ngành luật đất đai Câu 479. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ở các tỉnh khác nhau số lượng các đơn vị hành chính cấp sở là như nhau B. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 480. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ở các tỉnh khác nhau số lượng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn như nhau B. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 481. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương: A. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra. B. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước. 110

    C. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi được bầu ra. D. Cả A, B và C đều sai Câu 482. Thi hành pháp luật: A. Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều đúng Câu 483. Bản chất của Nhà nước CHXHCN Việt Nam: A. Thể hiện ở tính nhân dân, là nhà nước của dân, do dân, vì dân, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân. D. Cả A, B và C đều đúng B. Nhà nước của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ; Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. C. Tổ chức và hoạt động của nhà nước trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nước và công dân. Câu 484. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật: A. Toà án nhân dân cấp huyện D. Cả B và C đều đúng B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. 111

    Câu 485. Một VBQPPL do CQNN hoặc người có thẩm quyền ban hành, hết hiệu lực khi: A. Bị một văn bản được ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Bị CQNN hoặc người có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực C. Được CQNN hoặc người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung D. Cả A, B và C đều đúng Câu 486. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp VN 1946 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. B. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 487. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam. B. Hiến pháp 1959 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 488. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước. 112

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 489. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 490. Các hình thức ra đời của nhà nước XHCN: A. Công xã Paris B. Nhà nước dân chủ nhân dân C. Nhà nước XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 491. Cơ sở xã hội, cơ cấu giai cấp của nhà nước phong kiến, bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những người lao động tự do khác. B. Kết cấu giai cấp phức tạp, địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính, ngoài ra còn có thợ thủ công, thương nhân C. Hai giai cấp chính là tư sản và vô sản, ngoài ra còn có giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản, trí thức… D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nước và xã hội, quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Câu 492. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản: A. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản đến năm 1871, đây là quá trình hình thành, củng cố nhà nước và các thiết chế tư sản. 113

    B. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tư bản phát triển thành chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 493. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản: A. Giai đoạn từ 1917 – 1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tư bản. B. Giai đoạn từ 1945 đến nay, là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nước tư sản. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 494. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Hành chính B. Lập pháp C. Tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 495. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Tư pháp C. Quản lý nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 496. Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Chấp hành và điều hành C. Tư pháp D. Cả A, B và C đều đúng Câu 497. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. Toà bảo hiến B. Toà hiến pháp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 498. Quyết định ADPL: 114

    A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt D. Cả A, B và C đều đúng B. Được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt – cụ thể C. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện Câu 499. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Bằng các biện pháp vật chất, tổ chức, kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện. C. Cả A và B đều đúng. B. Có thể áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành. D. Cả A và B đều sai Câu 500. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Có tính bắt buộc chung B. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 501. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai B. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã được thực hiện Câu 502. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án D. Cả A, B và C đều sai B. Khi xét xử, tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Khi xét xử, tòa án có thẩm quyền ra bản án, quyết định Câu 503. Số lượng các biện pháp trách nhiệm hành chính: 115

    A. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. Tất cả đều sai B. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung Câu 504. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép D. Cảnh cáo, phạt tiền B. Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 505. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. Cảnh cáo, phạt tiền D. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép B. Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm Câu 506. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính 116

    D. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng độc lập hình phạt chính, và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính 117

    D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. Phạt tiền là hình phạt chính B. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D. Tất cả đều sai C. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Trục xuất là hình phạt chính B. Trục xuất là hình phạt bổ sung D. Tất cả đều sai C. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 513. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Là hình phạt chính B. Là hình phạt bổ sung C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung D. Cả A, B và C đều sai Câu 514. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định: A. Là hình phạt chính B. Là hình phạt bổ sung 118

    C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung D. Cả A, B và C đều sai Câu 515. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo C. Cả A và B đều đúng B. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. Cả A và B đều sai Câu 516. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006, Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”, điều này có nghĩa là: A. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hướng dẫn (văn bản pháp quy) C. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 518. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: A. Vật; Tiền B. Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 119

    Câu 519. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. Cá nhân B. Cá nhân, pháp nhân C. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác D. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình Câu 520. Trong các quan hệ dân sự: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 521. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 522. Trong quan hệ hình sự: A. CQNN và người phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. CQNN và người phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 523. Trong một quan hệ hình sự:

    120

    A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 524. Trong các quan hệ hành chính: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 525. Trong các quan hệ hành chính: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A, B và C đều sai B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý Câu 526. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. Người VN B. Người nước ngoài C. Người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 527. Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân: A. Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ C. Cả A và B đều đúng B. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập D. Cả A và B đều sai Câu 528. Trong một phiên tòa dân sự, theo quy định chung: 121

    A. Người thắng kiện phải chịu án phí B. Người thua kiện phải chịu án phí C. Án phí được chia đôi cho người thắng kiện và người thua kiện D. Nhà nước trả án phí Câu 529. Trong trường hợp người phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cưỡng chế của cơ quan thi hành án, thì: A. Chi phí cưỡng chế thi hành án do nhà nước chịu B. Chi phí cưỡng chế do người bị cưỡng chế thi hành án chịu C. Chi phí cưỡng chế do người được thi hành án chịu D. Chi phí cưỡng chế được chia đôi cho người được thi hành án và người phải thi hành án cùng chịu Câu 530. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người được thi hành án là cá nhân, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 531. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người được thi hành án là tổ chức, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 532. Trong vụ án dân sự, tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: 122

    A. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. B. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. C. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. D. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Câu 533. Trong tố tụng dân sự, thời hạn để chấp hành viên định cho người phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Không quá 10 ngày B. Không quá 20 ngày C. Không quá 30 ngày D. Không quá 40 ngày Câu 534. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Việc điều tra không đầy đủ; Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng; Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 535. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự không thể biết được; Đã xác định được lời khai 123

    của người làm chứng, kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Thẩm phán, hội thẩm, kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật; Bản án hình sự, dân sự hoặc quyết định của cơ quan, tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 536. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 537. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp tỉnh C. Cả A và B đều đúng B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện D. Cả A và B đều sai Câu 538. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao 124

    B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 539. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh. C. Cả A và B đều đúng B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện D. Cả A và B đều sai Câu 540. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 541. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa giám đốc thẩm: A. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. Phiên tòa giám đốc thẩm được mở công khai C. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 542. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa tái thẩm: 125

    A. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. Phiên tòa tái thẩm được mở công khai C. Phiên tòa tái thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy theo từng trường hợp cụ thể D. Cả A, B và C đều sai Câu 543. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán, vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 544. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa tái thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán, vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 545. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Việc triệu tập đương sự là thủ tục bắt buộc B. Không phải triệu tập bất cứ một đương sự nào C. Tòa án có thể triệu tập đương sự nếu xét thấy cần thiết D. Cả A, B và C đều sai Câu 546. Trong tố tụng dân sự, tại phiên tòa tái thẩm: A. Việc triệu tập đương sự là thủ tục bắt buộc B. Không phải triệu tập bất cứ một đương sự nào C. Tòa án có thể triệu tập đương sự nếu xét thấy cần thiết D. Cả A, B và C đều sai Câu 547. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật 126

    B. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 548. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 549. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 550. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. Cả A và B đều đúng B. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại D. Cả A và B đều sai Câu 551. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án 127

    C. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trường hợp tòa án xử kín Câu 559. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, các đương sự không có quyền khiếu nại, tố cáo B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, các đương sự có quyền khiếu nại, tố cáo C. Các đương sự chỉ được quyền khiếu nại, tố cáo khi tòa án cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 560. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự:

    Câu 562. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. Các đương sự là chủ thể bắt buộc D. Cả A và C đều đúng Câu 563. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều đúng Câu 564. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài: A. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả B và C đều đúng Câu 565. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. Là tòa án nơi cư trú hoặc nơi làm việc của bị đơn; nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. Các đương sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cư trú của nguyên đơn giải quyết. B. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. C. Trong một số trường hợp, nguyên đơn được lựa chọn tòa án giải quyết. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 566. Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Bị đơn B. Bị cáo C. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều sai Câu 567. Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Nguyên đơn B. Bị cáo C. Bị can D. Cả A, B và C đều đúng 131

    B. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích D. Cả A và B đều sai Câu 573. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện, quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. C. Cả A và B đều đúng B. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A và B đều sai Câu 574. Các vụ việc không được hòa giải trong vụ án dân sự: A. Hủy kết hôn trái pháp luật; đòi bồi thường thiệt hại tài sản của nhà nước. B. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật; những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 575. Các vụ việc không được hòa giải trong vụ án dân sự: A. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch; những việc khiếu nại danh sách cử tri. B. Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 576. Trong vụ án dân sự, nếu hòa giải thành, sau 15 ngày mà các bên đương sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận, quyết định này: A. Có hiệu lực đối với các bên đương sự D. Cả A, B và C đều sai 133

    B. Không có hiệu lực đối với các bên đương sự C. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đương sự là tùy từng trường hợp cụ thể. Câu 577. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. Trong bất cứ trường hợp nào, các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch; B. Trong bất cứ trường hợp nào, các đương sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch; C. Trong những trường hợp nhất định theo quy định của pháp luật, các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử, kiểm sát viên, thư ký phiên tòa, người giám định, người phiên dịch D. Cả A, B và C đều sai Câu 578. Trong vụ án dân sự, người được tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. Người được triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B. Người được triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. Người được triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trường hợp D. Cả A, B và C đều sai Câu 579. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về thẩm phán 134

    C. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. Quyền quyết định bản án, quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. Trong vụ án dân sự: A. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án D. Cả A, B và C đều sai Câu 581. Trong vụ án dân sự, sau khi tuyên án: A. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ. B. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ. C. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đương sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. D. Cả A, B và C đều sai Câu 582. Bản án, quyết định của vụ án dân sự: A. Được quyết định theo đa số tương đối (trên 50%) B. Được quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. Phải được tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. Cả A, B và C đều sai 135

    Câu 586. Người có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Người đại diện của đương sự B. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào nếu muốn C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 587. Người có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Các đương sự B. Người đại diện của đương sự C. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 588. Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. Cả A, B và C đều sai Câu 589. Trước và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Người kháng cáo, kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị. B. Người kháng cáo, kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị. 137

    C. Người kháng cáo, kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo, kháng nghị hoặc rút kháng cáo, kháng nghị khi được hội đồng xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 590. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm, tòa án có quyền: A. Giữ nguyên bản án, quyết định B. Sửa bản án, quyết định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 591. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm, tòa án có quyền: A. Hủy bản án, quyết định để xét xử lại C. Cả A và B đều đúng B. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án D. Cả A và B đều sai Câu 592. Hiệu lực của bản án, quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành ngay. B. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. Bản án, quyết định phúc thẩm là chung thẩm, có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. Khi bản án, quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: 138

    một cá nhân không có quốc tịch… – là những khái niệm chung nhất. B. Những con người cụ thể C. Những cơ quan, tổ chức cụ thể D. Cả A, B và C đều đúng Câu 597. Nguồn của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp): A. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nước B. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước cũng là nguồn của ngành luật nhà nước C. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nước D. Cả A, B và C đều sai Câu 598. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. C. Các văn bản dưới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 599. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. 140

    B. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 600. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 601. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 602. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Phương pháp mệnh lệnh – phục tùng B. Phương pháp quyền uy – phục tùng C. Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận D. Cả A, B và C đều đúng Câu 603. Chủ thể của ngành luật hành chính: 141

    A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 604. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 605. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 606. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A và B đều đúng 142

    Câu 607. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 608. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 609. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 610. Tính chất của phương pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: 143

    A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành – điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 611. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 612. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 613. Chủ thể quản lý nhà nước: A. TCXH, cơ quan xã hội B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 614. Về xử lý vi phạm hành chính, khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trường hợp 144

    B. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1.000.000đ C. Không tich thu tang vật, phương tiện bị cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt, mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 615. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng, độc lập và khách quan C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 616. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 617. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải 145

    quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 618. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính có thể được giải quyết theo con đường: A. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính B. Khởi kiện ra tòa án hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 619. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập, khách quan trong việc xét xử, bởi vì: A. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 620. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    146

    A. Đương sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Đương sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 621. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều sai B. Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt Câu 622. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều đúng Câu 623. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch 147

    C. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 624. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Phương pháp quyền uy – phục tùng B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận C. Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận D. Cả A, B và C đều sai Câu 625. Nguồn của ngành luật hình sự : A. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 626. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Nhà nước và tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch C. Nhà nước và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 627. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội 148

    C. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. Cả A, B và C đều sai Câu 628. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác. B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được tòa án đã xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 629. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. Là hành vi; Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt C. Cả A và B đều đúng B. Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự D. Cả A và B đều sai Câu 630. Tội phạm hình sự được chia thành: A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 631. Tội phạm hình sự được chia thành: A. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng 149

    C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm Câu 633. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm 150

    B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình Câu 636. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: A. Người từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. Người từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. Người từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: 151

    A. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Cả A, B và C đều sai Câu 638. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 12 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 639. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 640. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 18 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 641. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 642. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử 152

    B. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. Có thai hoặc đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi B. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi C. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi D. Có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi Câu 644. Căn cứ vào nhân thân người phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ, án treo có thể được áp dụng đối với người phạm tội bị xử phạt tù: A. Không quá 1 năm B. Không quá 2 năm C. Không quá 3 năm D. Không quá 4 năm Câu 645. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, bởi phương tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. B. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. C. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. D. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Câu 646. Khẳng định nào sau đây là đúng: 153

    A. Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội B. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội C. Ngoài tòa án, Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

    D. Ngoài tòa án, Chính phủ, viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội Câu 647. Quá trình tố tụng hình sự có thể được chia thành: A. 4 giai đoạn B. 5 giai đoạn C. 6 giai đoạn D. 7 giai đoạn Câu 648. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. B. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 649. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Phương pháp quyền uy và phối hợp, chế ước lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự 154

    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 650. Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 651. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cơ quan tiến hành tố tụng B. Người tiến hành tố tụng C. Người tham gia tố tụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 652. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trường hợp được pháp luật cho phép D. Cả A, B và C đều sai Câu 653. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo. B. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo. 155

    C. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 654. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. B. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. C. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 655. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự:

    A. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. D. Cả A, B và C đều sai B. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thường cho người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. C. Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thường cho người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trường hợp do pháp luật quy định. Câu 656. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Tòa án xét xử tập thể, có Hội thẩm tham gia 156

    B. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trường hợp được pháp luật quy định. D. Cả A, B và C đều sai Câu 657. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Cơ quan điều tra B. Viện kiểm sát C. Tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 658. Người tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Thư ký phiên tòa là người tiến hành tố tụng B. Thư ký phiên tòa không phải là người tiến hành tố tụng C. Thư ký phiên tòa có thể là người tiến hành tố tụng, có thể không phải là người tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 659. Người tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Hội thẩm nhân dân là người tiến hành tố tụng B. Hội thẩm nhân dân không phải là người tiến hành tố tụng C. Hội thẩm nhân dân có thể là người tiến hành tố tụng, có thể không phải là người tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 660. Bị can: A. Bị can là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can.

    157

    B. Bị can là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Bị can là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 661. Bị cáo: A. Bị cáo là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can. B. Bị cáo là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Bị cáo là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A , B và C đều đúng Câu 662. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Được biết khởi tố về tội gì B. Nhận bản quyết định khởi tố và được giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn D. Cả A, B và C đều đúng Câu 663. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Đưa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra, viện kiểm sát C. Xin thay đổi người tiến hành tố tụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 664. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: 158

    A. Tự bào chữa hoặc nhờ người khác bào chữa B. Nhận bản kết luận điều tra, cáo trạng C. Được thông báo về nội dung quyết định giám định D. Cả A, B và C đều đúng Câu 665. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có quyền: A. Nhận quyết định đưa ra xét xử chậm nhất là mười ngày trước khi xét xử B. Tham gia phiên tòa C. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D. Cả A, B và C đều đúng Câu 666. Khi tham gia tố tụng, bị can, bị cáo có nghĩa vụ: A. Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật; Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Cả A, B và C đều đúng Câu 667. Người bị tạm giữ: A. Là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can. B. Là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can C. Là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại tòa án D. Cả A, B và C đều đúng 159

    Câu 668. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm, tùy từng trường hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Cả A, B và C đều sai Câu 669. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm D. Cả A, B và C đều sai B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trường hợp do pháp luật quy định Câu 670. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm D. Cả A, B và C đều sai B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trường hợp do pháp luật quy định Câu 671. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Tòa án nhân dân huyện, tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở 160

    xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên.

    B. Hủy bản án, quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại; Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 679. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Lệnh B. Quyết định C. Luật D. Nghị quyết Câu 680. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Lệnh B. Quyết định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 681. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. A. Nghị quyết B. Quyết định C. Luật D. Cả A, B và C đều sai Câu 682. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. 163

    A. Lệnh B. Chỉ thị C. Quyết định D. Nghị quyết Câu 683. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh B. Chỉ thị C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 684. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc ……………. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh ……………. đại xá B. Chỉ thị……………….đặc xá C. Quyết định……………đặc xá D. Quyết định………….đại xá Câu 685. Trên một tờ báo có đưa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A. Lệnh……………….đặc xá B. Quyết định ………………. đại xá C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 686. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thương mại là thuộc loại khiếu nại: A. Dân sự B. Hành chính C. Lao động D. Cả A, B và C đều đúng 164

    Câu 687. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt, tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Lao động Câu 688. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Lao động Câu 689. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thương mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. A. Dân sự B. Kinh tế C. Hành chính D. Cả A, B và C đều đúng Câu 690. Ngày 23/02/2008, Thủ tướng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/…….-TTg về tăng cường công tác phòng chống bão lũ năm 2008. A. Quyết định …………… QĐ B. Chỉ thị ………… CT C. Thông tư …………….. TT D. Nghị quyết …….. NQ Câu 691. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Không bao giờ vi phạm đạo đức B. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 692. Hành vi vi phạm đạo đức: 165

    B.

    B.

    B. D.

    B.

    166

    167

    --- Bài cũ hơn ---

  • 118 Câu Hỏi Ngắn Thi Vấn Đáp Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Bài Tập Tham Khảo Môn Pháp Luật Đại Cương
  • Các Câu Hỏi Về Pháp Luật Đại Cương Giúp Bạn Củng Cố Kiến Thức
  • Ready For Fce. Coursebook With Key, 2008, Roy Norris …
  • Trọn Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Cambridge English Preliminary Học Thi Pet