Mẫu Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • 342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P2
  • Hướng Dẫn Giải Đề Ets 2022 Listening Part 3 Test 3
  • Giải Đề Toeic Ets 2022 Listening Part 4 Test 10
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Đáp Án 答案 Dá’àn
  • Trắc Nghiệm Lý Thuyết Vật Lý 12 Chương 1 Cực Hay Có Đáp Án
  • 1. Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

    A.3.0%

    B.3.1%

    C . 5.62%

    D.18.0% E.18.6%

    2. Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

    A. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

    B . Giảm chi ngân sách và tăng thuế

    C . Các lựa chọn đều sai

    D. Các lựa chọn đều đúng

    A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta

    B . Nguồn cung tư bản của chúng ta, vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra

    C .Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta, vì chúng giới hạn sản xuất

    D. Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta bằng chính những gì chúng ta sản xuất ra.

    4. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

    A. Mục đích sử dụng

    B. Thời gian tiêu thụ

    C. Độ bền trong quá trình sử dụng

    D. Các lựa chọn đều đúng

    5. Ngân hàng Trung Ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    A. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

    B. Mua hoặc bán ngoại tệ

    C. Cả hai lựa chọn đều đúng

    D. Cả hai lựa chọn đều sai

    6. Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

    A Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

    B Người nội trợ

    C Bộ đội xuất ngũ

    D Sinh viên năm cuối

    7. Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ

    A Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

    B Cho các ngân hàng thương mại vay

    C Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại

    D Tăng lãi suất chiết khấu

    8. Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước:

    A Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ

    B Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài

    C Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

    D Các lựa chọn đều sai

    9. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

    A Thu nhập quốc gia tăng

    B Xuất khẩu tăng

    C Tiền lương tăng

    D Đổi mới công nghệ

    10. Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát

    A Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

    B Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

    D Các lựa chọn đều đúng.

    11. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

    A Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

    B Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

    C Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước

    D Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    12. Nếu như giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:

    a. Tăng

    b. Giảm

    c. Không đổi

    d. Không thể kết luận

    13: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

    a. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

    b. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

    c. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

    d. Các lựa chọn đều đúng

    14: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

    a. Mức giá chung thay đổi

    b. Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách

    c. Thu nhập quốc gia không đổi

    d. Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    15: Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

    a. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

    b. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

    c. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

    d. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    16: Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

    a. tăng

    b. giảm

    c. Không thay đổi d. Không thể kết luận

    17: Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:

    a. Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán

    b. Tăng xuất khẩu ròng

    c.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

    d. Các lựa chọn đều đúng

    18: Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ:

    a. Tăng

    b. Giảm

    c. không thay đổi

    d. Không thể thay đổi

    19: Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:

    a. Từ suy thoái sang lạm phát

    b. Từ suy thoái sang ổn định

    c. Từ ổn định sang lạm phát

    d. Từ ổn định sang suy thoái

    20: Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi là:

    a. Sản lượng tăng

    b. Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại

    c. Đồng nội tệ giảm giá

    d. Các lựa chọn đều đúng.

    TẢI VỀ  Các mẫu câu hỏi trắc nghiệm bài tập kinh tế vĩ mô

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Teaching Together About 2022 A2 Key Speaking Part 2
  • Tổng Hợp Đề Thi Jlpt N3 Kèm File Nghe Và Đáp Án
  • Hướng Dẫn Xem Điểm Thi Jlpt Tháng 12/2020 Việt Nam
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Ielts Thi Thử Và Chính Thức (Kèm Đáp Án Chuẩn)
  • 21 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Kinh Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án)
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 8 (Có Đáp Án)
  • Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 10 Bài 11 (Có Đáp Án)
  • 70 Câu Đố Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Bạn Có Đủ Tự Tin Để Hấp Dẫn Chàng?
  • 1 + Cổ phần nào nhất thiết phải có trong công ty cổ phần :

    a – Cổ phần phổ thông

    b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết;

    c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

    d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

    2 + Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

    a – Cổ phần phổ thông

    b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

    c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

    d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

    3 + Cổ phần nào không được chuyển thành các cổ phần còn lại

    a – Cổ phần phổ thông

    b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

    c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

    d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

    4 + Ai không được nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết

    a – Tổ chức được Chính phủ ủy quyền

    b – Cổ đông sáng lập

    c – Cổ đông không sáng lập

    5 + Cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác:

    a – Cổ phần phổ thông

    b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

    c – Cổ phần ưu đãi cổ tức

    d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    6 + Cổ phần nào không có quyền họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhưng có thể rút vốn ra theo thời hạn ghi trên cổ phiếu.

    a – Cổ phần phổ thông

    b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

    c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

    d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    7 + Về số cổ đông sáng lập công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ có một nhận đúng:

    a – 2 cổ đông khi thành lập công ty

    b – Mua ít nhất 19% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp.

    c – Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho cổ đông sáng lập khác trong thời dưới 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,

    d – Ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp

    b – Mua 10% tổng số cổ phần ưu đãi

    c – Mua 100% tổng số cổ phần phổ thông

    d – Mua tất cả cổ phần các loại.

    9 + Hình thức chào bán cổ phần nào sau đây phải theo các quy định của pháp luật về chứng khoán.

    a – Chào bán cho các cổ đông hiện hữu

    b – Chào bán ra công chúng;

    c – Chào bán cổ phần riêng lẻ.

    10 + Trường hợp chuyển nhượng nào mà người nhận chuyển nhượng không là cổ đông :

    a – Thực hiện bằng hợp đồng theo cách thông thường

    b – Giao dịch trên thị trường chứng khoán

    c – Nhận thừa kế, tặng, thu nợ theo pháp luật

    d – Chuyển nhượng chỉ bằng giấy viết tay.

    11 + Công ty cổ phần không được phát hành trái phiếu khi:

    a – Công ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã phát hành.

    b – Công ty luôn thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đó

    c – Công ty phát hành trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn

    d – Công ty không làm đúng mục A,B nêu trên

    12 + Công ty cổ phần được mua lại cổ phần đã bán :

    a – Không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông

    b – Một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức

    c – Hội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng

    d – Các phương án trên đều đúng.

    13 + Công ty không được trả ngay cổ tức cho cổ phần phổ thông khi nào:

    a – Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;

    b – Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp đủ lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;

    c – Ngay sau khi trả hết số cổ tức đã định, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn

    d – Công ty có báo cáo kinh doanh có lãi.

    14 + Cổ đông nắm cổ phần nào không được tham gia Đại hội đồng cổ đông

    a – Cổ phần phổ thông

    b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

    c – Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    15 + Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi số cổ đông dự họp đại diện ít nhất :

    a – 51% tổng số phiếu có quyền biểu quyết

    b – 51% tổng số cổ đông phổ thông

    c – 51% vốn điều lệ

    d – 100 % cổ đông nắm cổ phần ưu đãi biểu quyết

    16 + Hội đồng quản trị có quyền quyết định hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị :

    a – Bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty

    b – Bằng hoặc lớn hơn 50 % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty

    c – Bằng hoặc lớn hơn 35% vốn điều lệ của Công ty

    d – Không hạn chế tỷ lệ

    b – Không hưởng lương, thù lao từ công ty.

    c – Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 1% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;

    d – Có vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;

    18 + Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu:

    a – Hội đồng quản trị bầu trong số thành viên

    b – Đại hội cổ đông

    c – Tổ chức là cổ đông lớn nắm trên 50% cổ phần phổ thông

    d – Tổng giám đốc

    19 + Chủ tịch Hội đồng quản trị không được đảm nhận vị trí:

    a – Tổng giám đốc

    b – Thành viên Hội đồng quản trị

    c – Cổ đông phổ thông

    d – Tổng giám đốc Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số phiếu biểu quyết.

    20 + Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu % số cổ phần có quyền khởi kiện theo pháp luật về trách nhiệm dân sự đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

    a – 1% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng

    b – 10% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng

    c – 100 % cổ phần có quyền biểu quyết

    d – 10% cổ phần các loại

    c – Kiểm soát viên

    d – Các phương án trên đều đúng

    Chọn: X; bỏ chọn: khoanh tròn; chọn lại: tô đậm. Lưu ý: lựa chọn sai KHÔNG bị trừ điểm.

    (Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo

    Câu hỏi 1 – 10: Câu hỏi 11 – 20: Câu hỏi 20 – 30: Nguồn: chúng tôi

    Tiếp theo: Trắc nghiệm có đáp án môn Luật Doanh nghiệp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Kinh Tế
  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Không Đáp Án (Mai Lan Hương, Nguyễn Thanh Loan)
  • Mua Bài Tập Tiếng Anh 8 Tập 2
  • Tổng Hợp Đề Và Ngân Hàng Câu Hỏi Luyện Nghe Ket
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Bộ Đề Thi Ets Toeic 2022
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Tiếng Nhật Trong Kì Thi Eju
  • Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Toán
  • Kinh Nghiệm Học Eju Môn Toán Course 1
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Toán Eju Cho Khối Xã Hội
  • Ôn thi

    công chức thuế

    2022- 2022: ✅Trắc nghiệm

    update ôn thi công chức 2022-link google driver

    Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

    Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

    công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

    trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

    1. SUMIF

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

    1. Tin HOC

    2. Tin hoc

    3. Tin Hoc

    Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

    1. NH

    2. PM

    3. PMNH

    Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

    1. Số 123

    2. Số 12

    3. Chuỗi “123”

    Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

    thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

    1. #Value!

    2. 50

    3. 10

    Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

    1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

    2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

    3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

    4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

    Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

    công thức =5/A2 cho kết quả:

    1. 0

    2. 5

    3. #Value!

    Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    1. B$1:D$10

    2. $B1:$B10

    3. B$1$:D$10$

    Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    công thức =Len(A2) cho kết quả:

    1. 2014

    2. 1

    3. 4

    Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

    1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

    Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

    2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

    3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

    4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

    Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

    1. Thẻ Fumulas – Picture

    2. Thẻ Data – Picture

    3. Thẻ Insert – Picture

    Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

    hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

    1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

    2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

    3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

    4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

    Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

    ta thực hiện:

    1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

    2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

    3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

    4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

    Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

    soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

    1. Thẻ Review – Freeze Panes

    2. Thẻ View – Freeze Panes

    3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

    4. Thẻ Home – Freeze Panes

    Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

    tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. Hocvientaichinh

    2. 6

    3. #VALUE!

    Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

    nào?

    1. ≫+=

    2. =+≫

    3. ≫=

    Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

    dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

    1. #

    3. ≫<

    Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

    giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

    1. Tin hoc

    2. #VALUE!

    3. 2008

    4. Tin hoc2008

    Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

    sau đây cho biểu đồ:

    1. Tiêu đề

    2. Có đường lưới hay không

    3. Chú giải cho các trục

    4. Cả 3 phương án trên đều đúng

    Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

    vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

    1. #NAME!

    3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

    2. #VALUE!

    4. Giá trị kiểu số 2014

    Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

    1. 30

    2. 5

    3. 65

    4. 110

    Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

    1. HA NOI

    2. Ha Noi

    3. Ha noi

    4. HA nOI

    Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

    1. 5

    2. 6

    3. 4

    4. 3

    Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

    có trong ô:

    1. DCOUNT

    2. COUNTIF

    3. COUNT

    4. COUNTA

    Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

    1. HV TC

    2. Hv tc

    3. Hv Tc

    4. #NAME?

    Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

    1. H

    2. PMNH

    3. P

    4. Báo lỗi

    Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

    =MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

    1. 0

    2. 30

    3. 65

    4. Báo lỗi

    Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

    1. 0

    2. 6

    3. 4

    4. Báo lỗi

    Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

    1. Home

    2. Insert

    3. Page laout

    4. Data

    Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

    1. Get external data

    2. Connections

    3. Sort & filter

    4. Data tools

    Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

    1. Kết hợp dữ liệu

    2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

    3. Phân tích dữ liệu

    4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

    Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

    sai:

    1. Bấm phím F2

    2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

    3. Kích chuột vào thanh công thức

    4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

    Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

    1. Di chuyển lên ô phía trên

    2. Di chuyển lên trang màn hình trước

    3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

    4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

    Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

    1. XLSX

    2. SLXS

    3. XLS

    4. SLX

    Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

    =ROUND(3749.92,-3)

    1. 3749

    2. 3000

    3. 4000

    4. Báo lỗi

    Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

    tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

    công thức nào đúng:

    1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

    2. =17/12/2014-3/10/2010

    3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

    4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

    Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

    trả về kết quả:

    1. 0

    2. 75

    3. 86

    4. 161

    5. Công thức sai

    Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

    1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

    2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

    3. Tạo tên cho hộp văn bản

    4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

    Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

    tính, cách nào đúng:

    1. Page setupPageGridlines

    2. Page setupMarginsGridlines

    3. Page setupHeader/Footer Gridlines

    4. Page setupSheetGridlines

    Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

    =IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. D

    5. Công thức sai

    Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

    3. Không được tuyển dụng

    4. TRUE

    Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

    1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

    Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. 1

    3. 0.5

    4. Báo lỗi

    Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    1. 0

    2. True

    3. False

    4. Báo lỗi

    Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

    1. #Name?

    2. #VALUE!

    3. #N/A

    4. #DIV/0!

    Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

    1. Bấm phím Enter

    2. Bấm phím mũi tên

    3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

    4. Bấm phím Spacebar

    Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Tên hàm sai

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi tìm kiếm

    Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    3. Độ rộng cột thiếu

    4. Lỗi chia cho 0

    Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

    1. Lỗi tham chiếu

    2. Lỗi sai tên hàm

    3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

    4. Độ rộng cột thiếu

    Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

    1. Đóng cửa sổ Excel

    2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

    3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

    4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

    Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. End

    2. Page down

    3. Ctrl+End

    4. Ctrl+Page down

    Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. F3

    2. F5

    3. Ctrl+Insert

    4. Ctrl+=

    Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. F5

    4. F9

    Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift+(

    4. Ctrl+Shift+)

    Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

    1. Ctrl+F9

    2. Ctrl+F5

    3. Ctrl+Shift

    4. Ctrl+Enter

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Gerneral

    2. Formulas

    3. Save

    4. Advanced

    1. Đổi tên vùng dữ liệu

    2. Đặt tên vùng dữ liệu

    3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

    4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

    1. -0.5

    2. 0.5

    3. 1.5

    4. Công thức sai

    Phần 2: Đáp án

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website

    ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 Có Đáp Án
  • Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Tin Tức Giáo Dục: Một Số Đề Thi Tin Học Word
  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Excel 2010
  • Đề Thi Nghề Phổ Thông Năm Học 2013
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Kinh Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Kinh Tế
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 2 (Có Đáp Án)
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 8 (Có Đáp Án)
  • Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 10 Bài 11 (Có Đáp Án)
  • 70 Câu Đố Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật kinh tế

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    16. Doanh nghiệp tư nhân là

    1. Doanh nghiệp do 1 cá nhân làm chủ
    2. Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình và mọi hoạt động của doanh nghiệp
    3. Doanh nghiệp do nhiều người đồng sở hữu
    1. Doanh nghiệp tư nhân có quyền phát hành chứng khoán
    2. Đúng B. Sai

    18. Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân

    19. Trường hợp nào sau đây được phép mở doanh nghiệp tư nhân

    1. Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân VN
    2. Cá nhân người nước ngoài
    3. Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước
    4. Người đang chấp hành hình phạt tù

    20. Điều kiện nào kô có trong điều kiện đăng ký kinh doanh

    1. Phải có logo của doanh nghiệp
    2. Tên doanh nghiệp tư nhân phải viết được bằng tiếng Việt
    3. Kô được đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

    D, Tên tiếng nước ngoài của doanh nghiệp phải được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp trên các giấy tờ giao dịch

    1. Khi một doanh nghiệp muốn giải thể, trong thời hạn 7 ngày làm việc thông qua quyết định giải thể, nếu pháp luật yêu cầu đăng báo điện tử hoặc 1 tờ báo thì phải đăng
    2. Trong 1 số
    3. Trong 2 số liên tiếp
    4. Trong 3 số liên tiếp
    5. Tất cả đều sai

    22. Doanh nghiệp tư nhân không có quyền

    1. Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
    2. Phát hành chứng khoán
    3. Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định
    4. Tất cả các quyền trên

    23. Đặc điểm hộ kinh doanh tr 160

    24. Phát biểu nào sau đây là sai

    1. Chủ hộ kinh doanh chịu trách nhiệm hữu hạn trong hoạt động kinh doanh
    2. Hộ kinh doanh có sử dụng thường xuyên hơn mười lao động phải đăng ký kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp
    3. Hộ kinh doanh thường tồn tại với quy mô nhỏ
    4. Tất cả các phát biểu trên

    25. Những người nào kô được đăng ký hộ kinh doanh

    26. Phát biểu nào sau đây là đúng

    1. Tên riêng hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã được đăng ký trong phạm vi tỉnh
    2. Tên riêng hộ kinh doanh không bắt buộc phải viết bằng tiếng việt
    3. Tên riêng hộ kinh doanh phải phát âm được
    4. Tên riêng hộ kinh doanh kô được kèm theo chữ số và ký hiệu
    5. Trong thời gian bao lâu, kể từ ngày nhận hồ sơ xin đăng ký kinh doanh, nếu kô hợp lệ, cơ quan kinh doanh phải gửi văn bản yêu cầu bổ sung sửa đổi cho người thành lập
    6. 3 ngày
    7. 5 ngày
    8. 7 ngày
    9. 10 ngày
    10. Vào thởi điểm nào, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện gửi danh sách hộ kinh doanh đã đăng ký cho phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, cơ quan thuế cùng cấp và sở chuyên ngành
    11. Tuần thứ 1 hằng tháng
    12. Tuần thú 2 hằng tháng
    13. Tuần thứ 3 hằng tháng
    14. Tuần thứ 4 hằng tháng

    29. Thời gian tạm ngừng kinh doanh của hô kinh doanh không quá d43 nd88

    1. 1 tháng
    2. 3 tháng
    3. 6 tháng
    4. 1 năm
    5. Đối với hộ kinh doanh buôn chuyến, kinh doanh lưu động thì phải chọn địa điểm để đăng ký kinh doanh
    6. Đăng ký hộ khẩu thường trú
    7. Địa điểm thường xuyên kinh doanh
    8. Địa điểm thu mua giao dịch
    9. Tất cả đều đúng
    10. Doanh nghiệp tư nhân là loại hình doanh nghiệp do một cá nhân là chủ sở hữu.Tính chất một chủ này thể hiện ở tất cả các phương diện nên có thể nói, doanh nghiệp tư nhân có sự độc lập về tài sản.Phát biểu này:
    11. Đúng.
    12. Sai.

    11. Cá nhân có thể đăng ký kinh doanh (làm chủ doanh nghiệp) hiện nay là:

    b.Sai.

    1. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi.
    2. Công dân Việt nam và người nước ngoài thường trú tại Việt Nam.
    3. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài đều có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân, trừ một số trường hợp do pháp luật quy định.
    4. Cả a,b,c.
    5. Một trong những quyền cơ bản của doanh nghiệp tư nhân là “chiếm hữu, định đoạt tài sản của doanh nghiệp”

    b.10 ngày.

    a.Đúng.

    1. Cơ quan đặng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong vòng bao nhiêu ngày? D20 nd88
    2. 1 tuần(7 ngày).

    14. Tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được quy định như thế nào? D33ldn

    1. Vợ (là một cán bộ công chức) của một cán bộ lãnh đạo trong một doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước có được thành lập doanh nghiệp không:
    2. Có.
    3. Không.

    Câu 1: Doanh nghiệp tư nhân (DNTN) là loại hình doanh nghiệp do bao nhiêu người làm chủ sở hữu?

    Câu 2: Trách nhiệm về tài sản của DNTN như thế nào ?

    Câu 3: DNTN được phát hành loại chứng khoán gì?

    Câu 4: Một cá nhân được thành lập tối đa bao nhiêu DNTN?

    Câu 5: Tài sản của DNTN bao gồm:

    Câu 6: Điều kiệu để cá nhân trở thành chủ doanh nghiệp:

    Câu 7: Điều kiện để chủ doanh nghiệp được phát động kinh doanh:

    Câu 8: Tên DNTN không được vi phạm những điều gì?

    Câu 9: Hồ sơ đăng ký kinh doanh của DNTN bao gồm những gì?

    Câu 10: Đặc điểm pháp lý của DNTN:

    Câu 11: Sau khi bán doanh nghiệp, chậm nhất là bao lâu chủ DNTN phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh?

    Câu 12: Trong quá trình hoạt động vốn đầu tư của doanh nghiệp có thể tăng giảm như thế nào?

    Câu 13: Trong quá trình cho thuê doanh nghiệp , trách nhiệm của chủ doanh nghiệp như thế nào?

    Câu 14: Ai là người đại diện theo pháp luật của DNTN

    Câu 15: Sau khi bán doanh nghiệp, trách nhiệm của chủ DNTN cũ như thế nào?

    1. Doanh nghiệp tư nhân được phát hành cổ phiếu.
    2. Đúng b. Sai
    3. Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân.
    4. Đúng b. Sai
    5. Những ai có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân.
    6. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có đủ năng lực hành vi dân sự.
    7. Công dân nước ngoài thường trú tại Việt Nam.
    8. Cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài có đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc diện bị cấm thành lập doanh nghiệp.
    9. Cả a và b
    10. Chọn phát biểu đúng:

    a.Doanh nghiệp tư nhân mới thành lập có thể đặt trùng tên với doanh nghiệp khác.

    A.Các gia đình sản xuất B.Các hộ gia đình sản xuất muối. nông-lâm-ngư nghiệp. C.Những người bán hàng rong. D.Tất cả các đối tượng trên. x nên anh A từ tự tay làm lấy mọi việc,anh thuê thêm 2 phụ bếp,4 phục vụ và 4 tạp vụ.Vậy hình thúc kinh doanh của anh A hiện nay được coi là: A.Hộ kinh doanh. x B.Cá nhân kinh doanh. chúng tôi mô kinh doanh. B.Số lượng cơ sở. C.Số lượng lao động thuê mướn. D.Cả 3 yếu tố trên. x đã đăng ký trong phạm vi: A.Xã,phường. B.Quận,huyện. x C.Tỉnh,thành phố. D.Toàn quốc. đủ hồ sơ: A.5 ngày. x B.1 ngày. C.1 tháng. D.Khác. A.30 ngày. B.3 tháng. C.6 tháng. D.1 năm.x A.Mức vốn pháp định. x B.Tư cách pháp nhân. chúng tôi mô. D.Phạm vi chịu trách nhiệm. A.Hộ kinh doanh chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm duy nhất. B.Hộ kinh doanh không phải đóng thuế.x C.Pháp luật hạn chế quy mô sử dụng lao đông của hộ kinh doanh. D.Hộ kinh doanh có thể do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm vô hạn.

    1. Có thể sử dụng tên cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội mà không cần có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị tổ chức đó.
    2. Cả a và b đúng.
    3. Cả a và b sai.
    4. Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh bị thua lỗ kéo dài thì có thể:
    5. Giải thể doanh nghiệp.
    6. Xin phá sản.
    7. Cả a và b đúng.
    8. Cả a và b sai.
    9. Doanh nghiệp tư nhân được quyền kinh doanh xuất nhập khẩu.
    10. Đúng
    11. Sai
    12. Chủ doanh nghiệp có quyền:
    13. Tăng hoặc giảm vốn đầu tư vào hoạt động kinh doanh.
    14. Có quyền giảm vốn đầu tư kinh doanh xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký sau khi đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.
    15. Cả a và b đúng.
    16. Cả a và b sai.
    17. Chọn phát biểu sai:
    18. Chủ doanh nghiệp có quyền quyết định đối với mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
    19. Chủ doanh nghiệp có quyền sử dụnglợi nhuận sau khi đã nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo qui định của pháp luật.
    20. Chủ doanh nghiệp tư nhân là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
    21. Chủ doanh nghiệp tư nhân là người quản lí, điều hành doanh nghiệp.
    1. Chọn phát câu đúng:
    2. Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp của mình và không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong thời gian cho thuê.
    3. a và b đúng.
    4. a và b sai.

    CÂU 2: Theo điều 141 luật doanh nghiệp năm 2005 thì doanh nghiệp tư nhân là do. . . làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng . . . của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

    a)cá nhân, một phần tài sản b) tổ chức, toàn bộ tài sản

    c)tổ chức ,toàn bộ tài sản d)cá nhân, toàn bộ tài sản

    CÂU 3 : câu nào sau đây là đúng:

      a) DNTN được quyền phát hành bất cứ loại chứng khoán nào

    b)mỗi cá nhân có thể được thành lập nhiều DNTN

    d)Người điều hành quản lý hoạt động kinh doanh của DNTN nhất thiết phải là chủ của DNTN

    CÂU 4 : Chủ DNTN chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp :

      a) Chịu trách nhiệm vô hạn b)Chịu trách nhiệm hữu

    hạn

      c) Chịu trách nhiệm một phần d) Không phải chịu trách

    trách nhiệm

    CÂU 5: Trong các chủ thể sau đây ,chủ thể nào được quyền thành lập DNTN theo quy định tại luật doanh nghiệp 2005 :

    1. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ ,công chức
    2. Sĩ quan, hạ sĩ quan,quân nhân chuyên nghệp
    3. Công dân Việt nam và người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam
    4. Chỉ có công dân Việt Nam

    CÂU 6: Sau khi chủ DNTN bán doanh nghiệp của mình cho người khác thì chậm nhất là bao nhiêu ngày thì chủ doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh

    CÂU 7 : Chủ DNTNcó thể trở thành:

    b)Giám đốc của công ti Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên. D9 nd139

    1. c) Chủ tịch HDQT của của công ti cổ phần
    2. d) Thành viên hợp danh công ti hợp danh .

    CÂU 8 : Chủ DNTN c ó các quyền nào sau đây:

    a)Tuyển dụng, thuê và sử dụng b)Kinh doanh xuất nhập

    theo yêu cầu kinh doanh khẩu

    c)Chiếm hữu, sử dụng định đoạt d)Cả a, b, c đều đúng

    tài sản của doanh nghiệp

    CÂU 9: Khi chủ DNTN muốn giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng kí thì đăng kí với cơ quan nào sau đây:

    CÂU 10 : Chọn câu sai :

    1. Chủ DNTN không có quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
    2. Chủ DNTN phải chịu các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác mà doanh nghiệp chưa thực hiện khi bán doanh nghiệp của mình cho người khác. Trừ trường hợp thỏa thuận khác.
    3. Người mua doanh nghiệp tư nhân thì phải đăng kí kinh doanh lại theo quy định của pháp luật.

    CÂU 11: Khi chưa có giấy chứng nhận quyền đăng ký kinh doanh ,DNTN không được tự ý ký hợp đồng mua bán với các doanh nghiệp khác

    CÂU 12 : các hoạt động nào sau đây không bị cấm khi DNTN có quyết định giải thể:

    a) Bán doanh nghiệp cho người khác b)Cho thuê doanh nghiệp

    CÂU 13 : Theo luật doanh nghiệp năm 2005 thì loại hình đăng ký kinh doanh nào không có tư cách pháp nhân:

    1. Công ty TNHH 1 thành viên
    2. Công ty cổ phần
    3. Doanh nghiệp tư nhân
    4. Hộ kinh doanh

    Hộ kinh doanh phải đăng kí hinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp khi sử dụng:

    Đặc điểm pháp lý nào của hộ kinh doanh là sai:

    Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng kí kinh doanh cấp Huyện trao giấy biên nhận và cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

    Thời gian tạm ngưng kinh doanh của hộ kinh doanh không được vượt quá.

    Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân nào là không đúng:

    Cơ quan đăng kí kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng kí kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

    Chọn câu phát biểu sai

    Việc giải thể doanh nghiệp tư nhân được thực hiện theo mấy bước.

    Câu phát biểu nào không đúng về hộ kinh doanh

    1. Là do một cá nhân duy nhất hoặc một hộ gia đình làm chủ
    2. Phải đăng ký kinh doanh
    3. Kinh doanh sản xuất tại một địa điểm và phải có con dấu x
      Không sử dụng quá muời lao động và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

    Câu 12: Đặc điểm để phân biệt hộ kinh doanh và doanh nghiệp tư nhân là:

    Câu 1: Theo luật doanh nghiệp năm 2005 thì cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân ở Việt Nam?

    1. Cá nhân người nước ngoài
    2. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi
    3. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp… x

    Câu 2: Doanh nghiệp tư nhân là loại hình không được công nhận là pháp nhân, đúng hay sai?

    Câu 3: Điều nào sau đây bị cấm khi đặt tên Doanh Nghiệp Tư Nhân?

    1. Tên viết bằng tiếng Việt kèm theo chữ số và kí hiệu.
    2. Sử dụng tên cơ quan Nhà nước. x

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Không Đáp Án (Mai Lan Hương, Nguyễn Thanh Loan)
  • Mua Bài Tập Tiếng Anh 8 Tập 2
  • Tổng Hợp Đề Và Ngân Hàng Câu Hỏi Luyện Nghe Ket
  • Giáo Án Môn Tin Học 11
  • 500 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Đề Toeic Ets 2022 Listening Part 4 Test 5
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Giao Tiếp Đáp Án Dịch Nghĩa Chi Tiết
  • 32 Bài Tập Trắc Nghiệm Tìm Lỗi Sai Tiếng Anh Đáp Án Chi Tiết
  • Đáp Án Chính Thức Đề Thi Tiếng Anh Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • 180 Câu Bài Tập Từ Đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Tiếng Anh Hay Đáp Án Giải Thích
  • Bộ đề thi 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô (có đáp án) được biên soạn bởi TS. Tạ Đức Khánh (2011). Bộ đề thi được tổng hợp trong 8 bài kiểm tra dạng nhiều lựa chọn và 100 câu hỏi dạng đúng sai. Danh sách các bài trắc nghiệm kinh tế vi mô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, True/False

    Bài kiểm tra True/False bao gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai với đáp án như sau:

    MACRO_1_TF_1: Tất cả những mục tiêu kinh tế vĩ mô đều là những mục tiêu dài hạn.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_2: Tăng trưởng trong GDP và tăng tỉ lệ thất nghiệp có mối quan hệ đồng biến.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_3: GDP thực là số hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong 1 năm khi các nguồn lực ở trạng thái toàn dụng.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_4: Tỉ lệ thất nghiệp tăng lên trong giai đoạn suy thoái của chu kì kinh doanh.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_5: Tỉ lệ lạm phát không bao giờ âm.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_6: Tổng sản phẩm quốc dân tính theo giá hiện hành là số đo hoạt động kinh tế thực tế.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_7: Chính phủ có thể sử dụng chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ để theo đuổi các mục tiêu kinh tế vĩ mô của nó.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_8: Thanh toán tiền lương cho các hộ gia đình về các dịch vụ lao động của nó là thành phần của tổng thu nhập.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_9: Vốn là một kho, còn đầu tư là một dòng.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_10: Thanh toán chuyển giao nằm trong khoản mua hàng hóa của chính phủ cấu thành nên tổng chi tiêu.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_11: Tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_12: Cách tiếp cận chi tiêu đo lường GDP bằng cộng chi tiêu của các hãng về tiền công, địa tô, lợi tức, lợi nhuận.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_13: Việc mua và bán các hàng hóa đã sử dụng được loại bỏ khỏi GDP thực.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_14: Sự khác nhau giữa đầu tư gộp và đầu tư ròng hoàn toàn giống với sự khác nhau giữa GNP và NNP.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_15: Ở mức toàn dụng nhân công không có thất nghiệp.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_16: Bất kì nhân tố nào làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn cũng làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_17: Cân bằng vĩ mô dài hạn xảy ra khi GDP thực bằng với GDP tiềm năng.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_18: Trong ngắn hạn, tăng trong lợi nhuận kì vọng tương lai sẽ làm tăng mức giá và GDP thực.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_19: Tăng trong tiền lương bằng tiền sẽ làm tăng tổng cung ngắn hạn nghĩa là làm dịch chuyển đường tổng cung sang phải.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_20: Nếu tổng cầu tăng thì nền kinh tế sẽ tạo ra mức sản lượng nhiều hơn GDP thực tiềm năng. Khi đó theo thời gian, tiền lương sẽ tăng đáp ứng lại mức giá cao hơn.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_21: Nếu đường tổng cung và tổng cầu đồng thời dịch chuyển sang phải, GDP thực sẽ tăng.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_22: Mô hình AS – AD chỉ ra rằng, tăng trưởng trong GDP tiềm năng sẽ gây ra lạm phát.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_23: Thay đổi trong thu nhập khả dụng làm dịch chuyển đường hàm số tiêu dùng.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_24: Khuynh hướng tiêu dùng biên bằng thu nhập khả dụng dụng chia cho mức tiêu dùng.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_25: Chi tiêu cân bằng xảy ra khi tổng chi tiêu theo kế hoạch bằng với GDP thực.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_26: Khi tổng mức chi tiêu kế hoạch lớn hơn GDP thực, hàng tồn kho tăng nhanh hơn kế hoạch.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_27: Khuynh hướng tiêu dùng biên lớn hơn, số nhân nhỏ hơn.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_28: Trong ngắn hạn, tăng trong chi tiêu đầu tư 1 tỉ đồng, sẽ làm tăng GDP cân bằng hơn 1 tỉ đồng.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_29: Trong dài hạn, tăng trong chi tiêu đầu tư 1 tỉ đồng, sẽ làm tăng GDP cân bằng hơn 1 tỉ đồng.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_30: Sự tăng chi tiêu chính phủ đi cùng với sự tăng tương ứng thuế sẽ dẫn đến tăng sản lượng.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_31: Thuế ròng có tác dụng làm giảm số nhân.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_32: Quy mô của thâm hụt ngân sách là thước đo chính xác tình hình tài chính của chính phủ.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_33: Hầu hết các quốc gia đang hoạt động với 1 ngân sách chính phủ thâm hụt.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_34: Mặc dù thuế thu nhập làm giảm số nhân chi tiêu của chính phủ nhưng nó không có ảnh hưởng đến số nhân của thuế gộp.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_35: Theo định nghĩa, thặng dư cơ cấu bằng 0 khi nền kinh tế ở mức toàn dụng nhân công.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_36: Tăng trong thuế thu nhập sẽ làm tăng GDP tiềm năng.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_37: Trong ngắn hạn, tăng trong chi tiêu của chính phủ làm tăng GDP thực.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_38: Chính sách tài khóa mở rộng trong thời kì suy thoái hoặc trì trệ sẽ tạo ra thâm hụt ngân sách hoặc làm tăng thâm hụt hiện có.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_39: Thâm hụt chu kì là kết quả của hoạt động chống chu kì của chính phủ để kích thích phát triển kinh tế.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_40: Một nền kinh tế ở mức toàn dụng nhân công về sản lượng nhưng doanh thu từ thuế ít hơn chi tiêu chính phủ, khi đó một thâm hụt cơ cấu được tạo ra.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_41: Sự dịch chuyển từ tài khoản séc sang tài khoản tiết kiệm làm tăng M2.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_42: Lấn áp đầu tư xảy ra khi một chính sách tài khóa mở rộng làm giảm lãi suất, tăng chi tiêu đầu tư và làm mạnh thêm chính sách tài khóa.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_43: Theo lý thuyết về cầu tiền, sự không chắc chắn trong kế hoạch chi tiêu càng lớn thì cầu tiền càng cao.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_44: Một sự tăng lên trong mức giá chung, các điều kiện khác không đổi sẽ làm tăng cầu về tiền giao dịch.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_45: Giá trái phiếu và lãi suất có mối tương quan nghịch.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_46: Mục tiêu chủ yếu của chính sách tiền tệ là ổn định hóa lãi suất.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_47: Nếu ngân hàng Trung ương mua 1 triệu VND trái phiếu chính phủ từ công chúng trên thị trường mở, điều này sẽ làm tăng dự trữ dư thừa của các ngân hàng thương mại khoảng 1 triệu VND.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_48: Một sự tăng lên trong tỷ lệ dự trữ bắt buộc có khuynh hướng làm giảm lợi nhuận của các ngân hàng.

    ☺ ĐÚNG

    MACRO_1_TF_49: Một sự tăng lên của GDP cân bằng sẽ dịch chuyển đường cầu về tiền sang trái và tăng lãi suất cân bằng.

    ☺ SAI

    MACRO_1_TF_50: So với cầu đầu tư, chi tiêu cho tiêu dùng nhạy cảm hơn với sự thay đổi trong lãi suất.

    ☺ SAI

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Đúng Sai Giải Thích Kinh Tế Vĩ Mô
  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Lời Giải Tham Khảo
  • Cambridge Key English Test 2
  • Test 1 Paper 1 Reading And Writing (1 Hour 10 Minutes)
  • Tài Liệu Luyện Thi Ket
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án Update

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Mô Phôi Đại Học Y Dược Huế
  • Đề Cương Ôn Tập Lý Sinh
  • Truy Tố 18 Cán Bộ Trong Vụ Lộ Đề Thi Công Chức Tại Tỉnh Phú Yên
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Quảng Ngãi Năm 2022
  • Đề 8: Thi Thử Lý Thuyết Trắc Nghiệm Hạng A1 Online
  • Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn list câu hỏi trắc nghiệm mô phôi có đáp án.

    Test mô phôi này phải nói là khá đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp các bạn nhiều trong quá trình học và thi cử.

    Bộ test trắc nghiệm mô phôi này gồm rất nhiều bài như:

    Trắc nghiệm tuần hoàn.

    Trắc nghiệm tiêu hóa.

    Trắc nghiệm tiết niệu.

    Trắc nghiệm thính giác.

    Trắc nghiệm thị giác.

    Trắc nghiệm thần kinh.

    Trắc nghiệm phôi tim mạch.

    Trắc nghiệm phối tiêu hóa.

    Trắc nghiệm phôi tiết niệu.

    Trắc nghiệm phối thần kinh.

    Trắc nghiệm phối sinh dục.

    Trắc nghiệm phối sinh dục 2.

    Trắc nghiệm phối đại cương.

    Trắc nghiệm phối đại cương 2

    Trắc nghiệm mô phôi YHN.

    Trắc Nghiệm Mô Phôi HVQY.

    Trắc nghiệm mô nội tiết.

    Trắc nghiệm mô liên kết.

    Trắc nghiệm mô da và phụ thuộc.

    Trắc nghiệm mô biểu mô

    Trắc nghiệm mô bạch huyết.

    Trắc nghiệm mo hô hấp.

    Ngoài ra còn rất nhiều đề thi mô phôi nữa:

    Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

    Đánh giá bài viết

    Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

    0

    Shares

    • Facebook

    • LinkedIn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội Môn Toán Khối A Năm Học 2000
  • Đề Thi Writing Level 2 Đại Học Duy Tân Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Văn 2013
  • Giới Hạn Đề Thi Văn Thpt Quốc Gia 2022
  • Cảnh Báo Giới Hạn Tác Phẩm Ngữ Văn Cho Kì Thi Quốc Gia!
  • Đáp Án Trắc Nghiệm: Kinh Tế Vĩ Mô

    --- Bài mới hơn ---

  • 788 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô – P1
  • Đáp Án Môn Eg14
  • Viện Sư Phạm Kỹ Thuật
  • Đáp Án (答案) – Luân Tang (倫桑)
  • Đáp Án Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Please follow and like us:

    Đáp án mới (không bao gồm một số các câu đã có có phần cũ)

    Xem phần đáp án cũ: Tại đây

    Giả sử rằng một nền kinh tế có 1000 công nhân, mỗi người công nhân làm việc 2000 giờ một năm. Nếu sản lượng thực tế bình quân một công nhân trong một giờ tạo ra là 9 đôla, thì GDP thực tế sẽ bằng:

    Select one:

    a. 18 triệu đôla

    b. 2 triệu đôla

    c. 9 triệu đôla

    d. 24 triệu đôla

    Phản hồi

    The correct answer is: 18 triệu đôla

    Đầu tư cho giáo dục & đào tạo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bởi vì:

    Select one:

    a. Tạo ra nhiều việc làm hơn cho các giáo viên

    b. Làm tăng quy mô của lực lượng lao động

    c. Làm gia tăng vốn nhân lực

    d. Làm cho mọi người ngày càng quan tâm đến những vấn đề về môi trường.

    Phản hồi

    The correct answer is: Làm gia tăng vốn nhân lực

    Năng suất là:

    Select one:

    a. Số tiền được đầu tư trên thị trường chứng khoán.

    b. Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong mỗi giờ lao động của người công nhân

    c. Lượng vốn nhân lực và tư bản hiện vật hiện có trong nền kinh tế

    d. Tốc độ tăng thu nhập quốc dân

    Phản hồi

    The correct answer is: Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong mỗi giờ lao động của người công nhân

    Nếu hai nước xuất phát với GDP bình quân đầu người như nhau, trong đó một nước có tốc độ tăng trưởng 2% năm và nước kia là 4% năm.

    Select one:

    a. Sau một số năm mức sống của hai nước sẽ bằng nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản.

    b. Nước có tỷ lệ tăng trưởng 4% sẽ bắt đầu nới dần khoảng cách với mức sống của nước có tỷ lệ tăng trưởng 2% do tăng trưởng kép.

    c. GDP bình quân đầu người của nước có tỷ lệ tăng trưởng 4% luôn lớn hơn GDP bình quân đầu người của nước có tỷ lệ tăng trưởng 2%.

    d. Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp đôi nước tăng tưởng 2%.

    Phản hồi

    The correct answer is: Nước có tỷ lệ tăng trưởng 4% sẽ bắt đầu nới dần khoảng cách với mức sống của nước có tỷ lệ tăng trưởng 2% do tăng trưởng kép.

    Theo quy tắc 70, nếu GDP thực tế của một quốc gia tăng 2% năm, thì sau khoảng bao nhiêu năm GDP thực tế của quốc gia này sẽ tăng gấp đôi?

    Select one:

    a. 30 năm

    b. 25 năm

    c. 35 năm

    d. 40 năm

    Phản hồi

    The correct answer is: 35 năm

    Đầu tư là:

    Select one:

    a. Việc mua hàng hoá và dịch vụ

    b. Việc mua cổ phiếu và trái phiếu.

    c. Việc mua trang thiết bị và xây dựng nhà xưởng mới.

    d. Các khoản tiền tiết kiệm mà chúng ta gửi vào ngân hàng.

    Phản hồi

    The correct answer is: Việc mua trang thiết bị và xây dựng nhà xưởng mới.

    Bằng cách cho phép đa dạng hóa đầu tư, thị trường tài chính

    Select one:

    a. Tạo ra sự phi hiệu quả.

    b. Làm giảm các chi phí giao dịch.

    c. Tăng tính thanh khoản.

    d. Làm giảm rủi ro.

    Phản hồi

    The correct answer is: Làm giảm rủi ro.

    Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100 tỷ đồng và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ đồng (các yếu tố khác đông đổi), thì trường hợp nào sau đây đúng:

    Select one:

    a. Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn.

    b. Chưa có đủ thông tin để kết luận về ảnh hưởng đến tiết kiệm.

    c. Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn.

    d. Tiết kiệm không đổi.

    Phản hồi

    The correct answer is: Tiết kiệm không đổi.

    Giả sử thị trường vốn vay đang cân bằng. Quốc hội thông qua một đạo luật miễn giảm thuế cho các doanh nghiệp sử dụng Internet để thực hiện các giao dịch kinh doanh của mình.

    Select one:

    a. Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải, và lãi suất tăng

    b. Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái, và lãi suất giảm

    c. Đường cung vốn vay dịch chuyển sang trái, và lãi suất tăng

    d. Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải, và lãi suất tăng đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải, và lãi suất tăng

    Nếu Chính phủ chi tiêu nhiều hơn số thuế thu được thì

    Select one:

    a. Tiết kiệm tư nhân sẽ dương.

    b. Tiết kiệm Chính phủ sẽ dương.

    c. Chính phủ có thặng dư ngân sách.

    d. Chính phủ có thâm hụt ngân sách.

    Phản hồi

    The correct answer is: Chính phủ có thâm hụt ngân sách.

    Đơn vị: triệu người

    Dân số 95

    Tổng số người trưởng thành 74

    Số người thất nghiệp 3

    Số người có việc là 57

    Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động là:

    Select one:

    a. 95%

    b. 63,2%

    c. 81,1%

    d. 77,0%

    Phản hồi

    The correct answer is: 81,1%

    Thép Việt–Úc bán thép cho Honda Việt Nam với giá 300 USD. Sau đó thép được sử dụng để sản xuất ra 1 chiếc xe máy Super Dream. Chiếc xe này được bán cho đại lí với giá 1200 USD. Đại lý bán chiếc xe này cho người tiêu dùng với giá 1400 USD. Đóng góp của Honda Việt Nam vào GDP bằng:

    Select one:

    a. 900 USD  Đáp án đúng

    b. 200 USD

    c. 400 USD

    d. 300 USD

    Tổng sản phẩm trong nước có thể được tính bằng tổng của

    Select one:

    a. hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuê.

    b. đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian.

    c. tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng.  Đáp án đúng

    d. tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.

    Nếu CPI của năm 2006 là 136,5 và tỉ lệ lạm phát của năm 2006 là 5%, thì CPI của năm 2005 là

    Select one:

    a. 135

    b. 125

    c. 131,5

    d. 130 Đáp án đúng

    Select one:

    a. GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.

    b. GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao.

    c. GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành. Đáp án đúng

    d. GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ.

    Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỉ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực tế là

    Select one:

    a. 4%  Đáp án đúng

    b. 1%

    c. –4%

    d. 3%

    Định nghĩa nào sau đây về tăng trưởng kinh tế là không đúng:

    Select one:

    a. Phần trăm thay đổi của GDP thực tế thời kỳ này so với thời kỳ trước đó.

    b. GDP thực tế hoặc GDP thực tế bình quân đầu người tăng khi đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển sang bên phải.

    c. Phần trăm thay đổi của chỉ số điều chỉnh GDP thời kỳ này so với thời kỳ trước đó  Đáp án đúng

    d. Phần trăm thay đổi của GDP thực tế bình quân đầu người thời kỳ này so với thời kỳ trước đó, trong đó GDP thực tế bình quân đầu người bằng GDP thực tế chia cho dân số.

    Sự gia tăng của nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một nước.

    Select one:

    a. Tri thức công nghệ

    b. Lao động  Đáp án đúng

    c. Vốn nhân lực trên đầu mỗi công nhân.

    d. Tư bản hiện vật trên đầu mỗi công nhân.

    . Giả sử bố mẹ bạn cho bạn một khoản tiền là 10 triệu đồng vào ngày bạn ra đời, với lãi suất tiền gửi 3% năm. Vận dụng quy tắc 70 hãy cho biết sau 70 năm số tiền trong tài khoản của bạn bằng bao nhiêu?

    Select one:

    a. 80 triệu đồng  Đáp án đúng

    b. 20 triệu đồng

    c. 70 triệu đồng

    d. 300 nghìn đồng

    Select one:

    a. Chính phủ cung cấp và duy trì một cơ sở hạ tầng tốt cho hoạt động kinh tế có thể nâng cao năng suất và tăng trưởng. Đáp án đúng

    c. Luật bản quyền, sở hữu rõ ràng và minh bạch sẽ giúp một số người bảo vệ tài sản của họ, nhưng không đóng góp vào tăng trưởng kinh tế.

    d. Sự mở rộng can thiệp của chính phủ vào khu vực hoạt động kinh doanh nhằm làm cho nền kinh tế hoạt động lành mạnh sẽ thúc đẩy tăng trưởng

    Select one:

    a. Tiền lương Đáp án đúng

    b. Lượng vốn nhân lực trên đầu mỗi một công nhân

    c. Lượng tư bản hiện vật trên đầu mỗi một công nhân

    d. Mức độ ứng dụng khoa học công nghệ

    Nếu sản lượng thực tế của nền kinh tế tăng từ 200 tỷ lên 210 tỷ, thì tỷ lệ tăng trưởng sản lượng thực tế trong năm đó sẽ bằng:

    Select one:

    a. 5% Đáp án đúng

    b. 0,5%

    c. 10%

    d. 50%

    Quặng sắt là một ví dụ về:

    Select one:

    a. Tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được Đáp án đúng

    b. Vốn nhân lực

    c. Tri thức công nghệ

    d. Công nghệ

    e. Tư bản hiện vật.

    Với tư cách là người cho vay bạn sẽ thích tình huống nào sau đây nhất?

    Select one:

    a. lãi suất danh nghĩa là 5% và tỉ lệ lạm phát là 1% Đáp án đúng

    b. lãi suất danh nghĩa là 15% và tỉ lệ lạm phát là 14%

    c. lãi suất danh nghĩa là 12% và tỉ lệ lạm phát là 9%

    d. lãi suất danh nghĩa là 20% và tỉ lệ lạm phát là 25%

    Theo cách tiếp cận chi tiêu trong việc tính GDP, khoản mục chi tiêu của các hộ gia đình mua nhà ở mới được tính là:

    Select one:

    a. Tiêu dùng của hộ gia đình

    b. Đầu tư của khu vực tư nhân Đáp án đúng

    c. Đầu tư của chính phủ

    d. Xuất khẩu ròng

    Select one:

    a. Chỉ số điều chỉnh GDP tăng từ 100 lên 110.

    b. Giá cả của hàng sản xuất trong nước tăng trung bình 5%. Đáp án đúng

    c. CPI tăng trung bình 5%.

    d. Mức giá không thay đổi

    Giả sử thu nhập hàng tháng của bạn tăng từ 5 triệu đồng lên 7 triệu đồng, trong khi đó CPI tăng từ 110 lên 150. Nhìn chung mức sống của bạn đã:

    Select one:

    a. tăng Đáp án đúng

    b. không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

    c. không thay đổi

    d. giảm

    Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

    Select one:

    a. Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp

    b. Giá trị hàng hoá trung gian

    c. Dịch vụ tư vấn Đáp án đúng

    d. Công việc nội trợ.

    Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP năm 2013 của Việt Nam?

    Select one:

    a. Một căn hộ được xây dựng năm 2012 và được bán lần đầu tiên trong năm 2013. Đáp án đúng

    b. Dịch vụ cắt tóc trong năm 2013.

    c. Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản trong năm 2013.

    d. Một chiếc xe đạp sản xuất năm 2013 tại công ty xe đạp Thống nhất.

    Nếu là người cho vay bạn sẽ thích tình huống nào sau đây nhất?

    Select one:

    a. lãi suất danh nghĩa là 15% và lãi suất thực tế là 1%

    b. lãi suất danh nghĩa là 20% và tỉ lệ lạm phát là 25%

    c. lãi suất danh nghĩa là 5% và lãi suất thực tế là 4%

    d. lãi suất danh nghĩa là 12% và tỉ lệ lạm phát là 9%

    GDP thực tế đo lường theo mức giá …, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá…

    Select one:

    a. của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng.

    b. quốc tế, trong nước.

    c. năm hiện hành, năm cơ sở.

    d. năm cơ sở, năm hiện hành. Đáp án đúng

    Giả sử GDP thực tế của nước A là $100 tỷ và B là $50 tỷ; dân số của cả hai nước đều là 10 triệu người và tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 2%. Nếu tỷ lệ tăng trưởng GDP thực tế của nước A là 3% năm và nước B là 10% năm, thì.

    Select one:

    a. GDP thực tế bình quân đầu người của nước A sẽ tăng gấp đôi sau 30 năm.

    b. GDP thực tế bình quân đầu người của hai nước sẽ bằng nhau sau 19 năm

    c. GDP thực tế bình quân đầu người của hai nước này sẽ bằng nhau sau khoảng 10,5419 năm Đáp án đúng

    d. GDP thực tế bình quân đầu người của nước B sẽ tăng gấp đôi sau 23 năm

    Chính sách nào sau đây ít có khả năng nhất trong việc thúc đẩy tăng trưởng:

    Select one:

    a. Tăng chi tiêu cho giáo dục cộng đồng

    b. Gia tăng các rào cản thương mại Đáp án đúng

    c. Giảm rào cản với đầu tư nước ngoài

    d. Chính phủ hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai công nghệ mới

    Tại sao sự bất ổn chính trị và không được bảo vệ quyền sở hữu lại làm cho tăng trưởng kinh tế chậm lại

    Select one:

    a. Sự bất ổn chính trị và tham nhũng có thể nâng cao sức mạnh của thị trường

    b. Tiết kiệm trong nước tăng vì các cá nhân e sợ tài sản của họ không được an toàn

    c. Tại một quốc gia khi quyền sở hữu không được đảm bảo, các nhà đầu tư nước ngoài sẵn sàng đầu tư vào quốc gia đó.

    d. Sự e sợ tài sản của các cá nhân sẽ bị trưng thu đã làm giảm động cơ đầu tư của các cá nhân.Đáp án đúng

    Bước 1: Sử dụng laptop hoặc máy tính để bàn truy cập vào trang có chứa câu hỏi và đáp án.

    Bước 2: Sử dụng tổ hợp phím “Ctrl+F” hộp thoại tìm kiếm hiện ra

    Bước 3: Gõ từ khóa cần tìm kiếm vào hộp thoại tìm kiếm và nhận kết quả.

    Select one:

    a. Đầu tư vào thị trường trái phiếu

    b. Đầu tư vào thị trường cổ phiếu

    c. Đầu tư vào một quỹ đầu tư chứng khoán Đáp án đúng

    d. Đầu tư vào một trung gian tài chính

    Sự kiện nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung vốn vay:

    Select one:

    a. Tăng thuế đánh vào thu nhập từ tiền lãi

    b. Sự gia tăng lãi suất trên thị trường vốn vay Đáp án đúng

    c. Miễn giảm thuế cho việc mua và lắp đặt các thiết bị mới cho các nhà máy

    d. Người dân tăng tiết kiệm vì đó là thể hiện hành động yêu nước

    Thị trường tài chính nối kết

    Select one:

    a. Người tiết kiệm và người đi vay. Đáp án đúng

    b. Người sản xuất và người tiêu dùng.

    c. Người xuất khẩu với người nhập khẩu.

    d. Công nhân và chủ doanh nghiệp.

    Nếu đường cung về vốn vay rất dốc, chính sách nào sau đây có thể tăng tiết kiệm và đầu tư nhiều nhất:

    Select one:

    a. Giảm thuế cho các dự án đầu tư mới.

    b. Tăng thuế đánh vào các dự án đầu tư mới

    c. Giảm thâm hụt ngân sách. Đáp án đúng

    d. Tăng thâm hụt ngân sách.

    Đường cung vốn vay có độ dốc dương hàm ý:

    Select one:

    a. Những người tiết kiệm sẽ tăng tiết kiệm của họ tại mức lãi suất thấp hơn

    b. Những người tiết kiệm sẽ tăng cung về vốn vay tại mức lãi suất thấp hơn

    c. Để kích thích người tiết kiệm cho vay nhiều hơn thì tỷ lệ lãi suất phải cao hơn Đáp án đúng

    d. Để kích thích người tiết kiệm cho vay nhiều hơn thì tỷ lệ lãi suất phải thấp hơn

    Trong một nền kinh tế đóng

    Select one:

    a. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư.

    b. Số dư ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà chính phủ thu được.

    c. Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế. Đáp án đúng

    d. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm.

    Đơn vị: triệu người

    Dân số 195,4

    Tổng số người trưởng thành 139,7

    Số người thất nghiệp 5,7

    Số người có việc là 92,3

    Lực lượng lao động là:

    Select one:

    a. 98,0 triệu Đáp án đúng

    b. 134,0 triệu

    c. 92,3 triệu

    d. 139,7 triệu

    Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp tạm thời? Một công nhân ngành thép

    Select one:

    a. bỏ việc và đang đi tìm một công việc tốt hơn. Đáp án đúng

    b. mất việc do sự thay đổi của công nghệ.

    c. quyết định ngừng làm việc để trở thành sinh viên chính qui của một trường đại học.

    d. bỏ việc để ở nhà chăm sóc gia đình.

    . Công đoàn có xu hướng làm tăng chênh lệch tiền lương giữa người trong cuộc và người ngoài cuộc do làm

    Select one:

    a. tăng tiền lương trong khu vực có công đoàn, điều có thể dẫn tới hiện tượng giảm cung về lao động trong khu vực không có công đoàn.

    b. tăng tiền lương trong khu vực có công đoàn, điều có thể dẫn tới hiện tương tăng cung về lao động trong khu vực không có công đoàn. Đáp án đúng

    c. giảm cầu về công nhân trong khu vực có công đoàn.

    d. tăng cầu về công nhân trong khu vực có công đoàn.

    Đơn vị: triệu người

    Dân số 195,4

    Tổng số người trưởng thành 139,7

    Số người thất nghiệp 5,7

    Số người có việc là 92,3

    Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động là:

    Select one:

    a. 70,2% Đáp án đúng

    b. 47,1%

    c. 50,2%

    d. 65,9%

    Select one:

    a. Tăng trợ cấp thất nghiệp.

    b. Phổ biến rộng rãi thông tin về những công việc đang cần tuyển người làm.

    c. Mở rộng các khoá đào tạo nghề phù hợp với nhu cầu thị trường.

    d. Giảm tiền lương tối thiểu. Đáp án đúng

    Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng?

    Select one:

    a. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu. Đáp án đúng

    b. Thất nghiệp tạm thời.

    c. Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả.

    d. Thất nghiệp cơ cấu.

    Đơn vị: triệu người

    Dân số 195,4

    Tổng số người trưởng thành 139,7

    Số người thất nghiệp 5,7

    Số người có việc là 92,3

    Tỉ lệ thất nghiệp là

    Select one:

    a. 6,2%

    b. 5,8% Đáp án đúng

    c. 5,7%

    d. 3,2%

    Sự kiện nào sau đây làm giảm số người thất nghiệp trong nền kinh tế?

    Select one:

    a. Một công nhân bị sa thải.

    b. Một nhân viên được nghỉ hưu theo chế độ.

    c. Một sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay.

    d. Một người đã tìm việc trong 4 tháng qua và vừa quyết định thôi không tìm việc nữa để theo học một lớp đào tạo nghề Đáp án đúng

    Những người thất nghiệp do thiếu những kỹ năng lao động mà thị trường đang cần được gọi là

    Select one:

    a. thất nghiệp tạm thời

    b. thất nghiệp chu kỳ

    c. thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

    d. thất nghiệp cơ cấu Đáp án đúng

    Mọi thứ khác không đổi, sự tăng lên của mức giá có nghĩa là:

    Select one:

    a. đường tổng cầu dịch trái.

    b. đường tổng cầu dịch phải.

    c. sẽ có sự di chuyển xuống phía dưới dọc một đường tổng cầu

    d. sẽ có sự di chuyển lên phía trên dọc một đường tổng cầu Đáp án đúng

    Trong mô hình AS–AD, điều nào sau đây có thể làm cho đường AD dịch chuyển sang phải?

    Select one:

    a. Các hộ gia đình và doanh nghiệp bi quan vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai.

    b. Giảm cung tiền danh nghĩa.

    c. Tăng thuế thu nhập cá nhân.

    d. giảm thuế thu nhập cá nhân Đáp án đúng

    sự dịch chuyển đường AD sang trái, có thể được giải thích bởi:

    Select one:

    a. tăng chi tiêu chính phủ

    b. sự bi quan trong giới đầu tư. Đáp án đúng

    c. tăng lương.

    d. giảm mức giá.

    sự dịch chuyển đường AS ngắn hạn sang trái có thể do:

    Select one:

    a. mức giá tăng.

    b. tổng cầu tăng

    c. giá cả các yếu tố đầu vào tăng.  Đáp án đúng

    d. tiến bộ công nghệ.

    Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

    Select one:

    a. sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cung.

    b. sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cung, còn mức giá được quyết định bởi tổng cầu. Đáp án đúng

    c. sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cầu, còn mức giá được quyết định bởi tổng cung.

    d. sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cầu.

    Giả sử tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại là 7%, và cung tiền là 820 tỉ đồng. Cơ sở tiền tệ là:

    Select one:

    a. 120 tỉ

    b. 410 tỉ

    c. 820 tỉ

    d. 200 tỉ Đáp án đúng

    Động cơ chủ yếu để mọi người giữ tiền là

    Select one:

    a. để đầu cơ

    b. để dự phòng.

    c. để giao dịch. Đáp án đúng

    d. vì thu nhập từ tiền lãi.

    Hoạt động thị trường mở:

    Select one:

    Số nhân tiền sẽ tăng nếu

    Select one:

    a. Các ngân hàng thương mại dự trữ nhiều hơn

    b. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ

    c. Ngân hàng trung ương quyết định mua trái phiếu chính phủ

    d. Người dân quyết định giữ ít tiền mặt so với tiền gửi Đáp án đúng

    Nếu tất cả các yếu tố khác không đổi, GDP thực tế tăng lên thì

    Select one:

    a. cầu tiền thực tế giảm đi.

    b. cầu tiền thực tế tăng lên. Đáp án đúng

    c. cầu tiền thực tế sẽ tăng lên đến một mức nào đó, và sau đó nó sẽ tự động giảm xuống.

    d. không có ảnh hưởng gì đến cầu tiền thực tế.

    Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, số nhân tiền bằng

    Select one:

    a. 0

    b. 1 Đáp án đúng

    c. 10

    d. 100

    Select one:

    a. Tiền mặt ngoài ngân hàng.

    b. tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Đáp án đúng

    c. séc cá nhân.

    d. tiền gửi không kỳ hạn.

    Trong mô hình AS–AD, đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:

    Select one:

    a. mức giá chung và GDP danh nghĩa

    b. tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế.

    c. thu nhập thực tế và GDP thực tế

    d. mức giá chung và tổng lượng cầu Đáp án đúng

    Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:

    Select one:

    a. dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và sẵn sàng mua nhiều hàng hơn. Đáp án đúng

    b. giống với lý do làm cho đường cầu đối với một mặt hàng cụ thể có độ dốc âm

    c. khi mức giá trong nước tăng, mọi người sẽ chuyển từ mua hàng ngoại sang mua hàng sản xuất trong nước

    d. mọi người chuyển sang mua sản phẩm thay thế khi giá cả của một loại hàng nào đó mà họ đang tiêu dùng tăng.

    Đường tổng cung ngắn hạn được xây dựng dựa trên giả thiết:

    Select one:

    a. lợi nhuận cố định

    b. giá các yếu tố sản xuất cố định Đáp án đúng

    c. mức giá cố định

    d. sản lượng cố định.

    Nếu thu nhập thực tế tăng 10%, lạm phát là 10% thì mức sống của bạn sẽ:

    Select one:

    a. giảm.

    b. không thể kết luận về sự thay đổi của mức sống

    c. tăng. Đáp án đúng

    d. không thay đổi.

    Select one:

    a. mức lương theo thoả thuận với Công đoàn tăng lên.

    b. NHTƯ mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở. Đáp án đúng

    c. giá dầu lửa tăng lên mạnh.

    d. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.

    Một sự gia tăng của tỉ lệ lạm phát hoàn toàn được dự tính trước:

    Select one:

    a. cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền.

    b. cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay.

    c. có lợi cho cả công nhân và chủ doanh nghiệp.

    d. không gây tác hại lớn bởi vì hợp đồng về các biến danh nghĩa có thể được điều chỉnh thích ứng. Đáp án đúng

    Đường Phillips là sự mở rộng mô hình tổng cung và tổng cầu bởi vì trong ngắn hạn, tăng tổng cầu làm tăng giá và

    Select one:

    a. giảm thất nghiệp. Đáp án đúng

    b. giảm tăng trưởng

    c. giảm lạm phát

    d. tăng thất nghiệp.

    Mức sống giảm xảy ra khi:

    Select one:

    a. thu nhập bằng tiền giảm.

    b. tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền. Đáp án đúng

    c. tốc độ tăng giá chậm hơn tốc độ tăng thu nhập bằng tiền.

    d. CPI tăng.

    Đồng nội tệ giảm giá thực tế hàm ý:

    Select one:

    a. khả năng cạnh tranh quốc tế của hàng nội giảm.

    b. một ngoại tệ đổi được nhiều đơn vị nội tệ hơn.

    c. giá hàng ngoại tính bằng nội tệ tăng một cách tương đối so với giá hàng sản xuất trong nước. Đáp án đúng

    d. hàng ngoại trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng nội.

    Trên thị trường trao đổi giữa tiền đồng Việt Nam và đôla Mỹ, khi người tiêu dùng Việt Nam ưa thích hàng hoá của Mỹ hơn sẽ làm:

    Select one:

    a. đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị của đồng đôla.

    b. đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị của đồng đôla.

    c. đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm giảm giá trị của đồng đôla.

    d. đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm tăng giá trị của đồng đôla. Đáp án đúng

    Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam?

    Select one:

    a. Hãng phim Columbia bán bản quyền của một phim cho truyền hình Việt Nam.

    b. Lào mua thép của Tổng công ty Thép Việt Nam.

    c. KFC xây dựng một nhà hàng ở Hà Nội. Đáp án đúng

    d. HSBC mua cổ phần của ACB.

    Một nước có thâm hụt thương mại khi:

    Select one:

    a. giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.

    b. giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu. Đáp án đúng

    c. giá trị hàng hoá nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá xuất

    d. giá trị hàng hoá xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá nhập khẩu.

    Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó:

    Select one:

    a. cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng.

    b. tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định.

    c. NHTƯ các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỷ giá hối đoái danh nghĩa cố định. Đáp án đúng

    d. tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định.

    Cán cân thanh toán bao gồm có 3 tài khoản chính. Đó là

    Select one:

    a. tài khoản kết toán chính thức, tài khoản vốn và tài khoản lãi suất ròng.

    b. tài khoản vốn, tài khoản kết toán chính thức, và tài khoản hàng hoá hữu hình.

    c. tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản kết toán chính thức. Đáp án đúng

    d. tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản lãi suất ròng.

    Một nền kinh tế có quan hệ thương mại và tài chính với các nền kinh tế khác được gọi là:

    Select one:

    a. nền kinh tế mở. Đáp án đúng

    b. nền kinh tế xuất khẩu.

    c. nền kinh tế nhập khẩu.

    d. nền kinh tế đóng.

    Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu nhập khẩu của Việt Nam tăng mạnh, thì ngân hàng trung ương sẽ cần:

    Select one:

    a. bán ngoại tệ để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định. Đáp án đúng

    b. mua ngoại tệ để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định.

    c. tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ.

    d. phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

    Cú sốc cung bất lợi gây ra:

    Select one:

    a. lạm phát và suy thoái. Đáp án đúng

    b. lạm phát và tăng trưởng.

    c. giảm phát và tăng trưởng.

    d. giảm phát và suy thoái.

    Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên của:

    Select one:

    a. mức giá chung. Đáp án đúng

    b. giá cả của một số loại hàng hoá cụ thể.

    c. GDP danh nghĩa.

    d. lương trả cho công nhân.

    Nếu chỉ số giá tiêu dùng của năm 2005 là 129,5 (2000 là năm cơ sở), thì chi phí sinh hoạt trong năm 2005 đã tăng thêm

    Select one:

    a. 129,5% so với năm 2004

    b. 129,5% so với năm 2000

    c. 29,5% so với năm 2000 Đáp án đúng

    d. 29,5% so với năm 2004

    Phản hồi

    The correct answer is: 29,5% so với năm 2000

    Nếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Nga, thu nhập của anh ta là:

    Select one:

    a. một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga

    b. một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga

    c. một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga

    d. một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga

    Chỉ số điều chỉnh GDP tăng trong khi GDP thực tế không đổi. Trong trường hợp này, GDP danh nghĩa sẽ:

    Select one:

    a. Giảm.

    b. Không đổi.

    c. Có thể tăng, giảm hoặc không đổi

    d. Tăng. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Tăng.

    Select one:

    a. Thiết bị và đồ dùng gia đình

    b. Giáo dục

    c. Lương thực -Thực phẩm Đáp án đúng

    d. Dược phẩm, y tế

    Phản hồi

    The correct answer is: Lương thực -Thực phẩm

    Điều nào sau đây sẽ khiến cho CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều chỉnh GDP?

    Select one:

    a. giá xe máy được sản xuất ở Thái Lan và được bán ở Việt Nam tăng. Đáp án đúng

    b. giá máy kéo sản xuất tại Việt Nam tăng

    c. giá xe tăng mà quân đội mua tăng

    d. giá giáo trình tăng.

    Phản hồi

    The correct answer is: giá xe máy được sản xuất ở Thái Lan và được bán ở Việt Nam tăng.

    Giả sử nền kinh tế có GDP thực tế bằng 700 tỷ và tỷ lệ tăng trưởng hàng năm là 5%. Trong vòng 2 năm GDP thực tế sẽ tăng thêm là:

    Select one:

    a. 35 tỷ

    b. 14 tỷ

    c. 70 tỷ

    d. 71,75 tỷ Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: 71,75 tỷ

    Câu nào sau đây cho biết lợi ích của tăng trưởng kinh tế đối với xã hội?

    Select one:

    a. Mọi người có thu nhập danh nghĩa cao hơn.

    b. Mức sống tăng Đáp án đúng

    c. Xã hội ít có khả năng thỏa mãn được những nhu cầu mới

    d. Gánh năng của sự khan hiến các nguồn lực đối với nền kinh tế tăng lên

    Phản hồi

    The correct answer is: Mức sống tăng

    Giả sử GDP thực tế của nước A là $100 tỷ và B là $50 tỷ. Nếu tỷ lệ tăng trưởng GDP thực tế của nước A là 3% năm và nước B là 10% năm, thì.

    Select one:

    a. GDP thực tế của hai nước sẽ không bao giờ bằng nhau

    b. GDP thực tế của nước A sẽ tăng gấp đôi sau 20 năm.

    c. GDP thực tế của nước B sẽ tăng gấp đôi sau 8 năm

    d. Sau 10.5419 năm GDP thực tế của hai nước xấp xỉ bằng 136.56 tỷ Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Sau 10.5419 năm GDP thực tế của hai nước xấp xỉ bằng 136.56 tỷ

    Trong nền kinh tế đóng

    Select one:

    a. Chi tiêu đầu tư thường lớn hơn tiết kiệm.

    b. Tiết kiệm luôn lớn hơn chi tiêu đầu tư.

    c. Chi tiêu đầu tư lấy từ luồng tư bản nước ngoài.

    d. Tiết kiệm luôn bằng chi tiêu cho đầu tư. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Tiết kiệm luôn bằng chi tiêu cho đầu tư.

    Select one:

    a. Nhà máy ô tô Hòa Bình bán cổ phiếu cho hãng Toyota và sử dụng số tiền đó để xây dựng một nhà máy mới ở Xuân Mai.

    b. Việt kiều mua cổ phiếu của công ty VIFON và VIFON sử dụng khoản tiền này để xây dựng một nhà máy mới.

    c. Hãng Toyota xây dựng một nhà máy mới ở biên Hòa 

    d. Sở giao dịch chứng khoán TP HCM cho biết năm nay các nhà đầu tư nước ngoài có xu hướng đầu tư vào nhóm cổ phiếu của các NHTM Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Sở giao dịch chứng khoán TP HCM cho biết năm nay các nhà đầu tư nước ngoài có xu hướng đầu tư vào nhóm cổ phiếu của các NHTM

    Giả sử mức sản lượng cân bằng Y = 5000; hàm tiêu dùng có dạng C = 500 + 0,6 (Y – T); thuế T = 600; chỉ tiêu Chính phủ G = 1000; hàm đầu tư có dạng I = 2160 – 100r. Khi đó, mức lãi suất cân bằng là:

    Select one:

    a. 8%

    b. 13%. Đáp án đúng

    c. 5%

    d. 10%

    Phản hồi

    The correct answer is: 13%.

    Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng hoàn toàn là:

    Select one:

    a. Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư.

    b. Tiết kiệm tư nhân và thuế.

    c. Thuế và số dư ngân sách.

    d. Tiết kiệm tư nhân và số dư ngân sách. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Tiết kiệm tư nhân và số dư ngân sách.

    Khi Chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế cùng một lượng như nhau:

    Select one:

    a. Tiêu dùng giảm và đầu tư tăng

    b. Cả tiêu dùng và đầu tư đều tăng.

    c. Cả tiêu dùng và đầu tư đều giảm.Đáp án đúng

    d. Tiêu dùng tăng và đầu tư giảm.

    Phản hồi

    The correct answer is: Cả tiêu dùng và đầu tư đều giảm.

    Tỉ lệ thất nghiệp được định nghĩa là:

    Select one:

    a. số người thất nghiệp chia cho số người có việc.

    b. số người có việc chia cho dân số của nước đó.

    c. số người thất nghiệp chia cho dân số của nước đó.

    d. số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động.

    Điều nào sau đây không phải là chi phí của thất nghiệp?

    Select one:

    a. Sự ức chế về tinh thần.

    b. Kĩ năng lao động bị xói mòn khi thất nghiệp kéo dài.

    c. Bạn có nhiều thời gian để nâng cao trình độ chuyên môn và tìm kiếm các thông tin về việc làm mới. Đáp án đúng

    d. Giảm sút sản lượng và thu nhập.

    Phản hồi

    The correct answer is: Bạn có nhiều thời gian để nâng cao trình độ chuyên môn và tìm kiếm các thông tin về việc làm mới.

    Trợ cấp thất nghiệp có xu hướng làm tăng thất nghiệp tạm thời do:

    Select one:

    a. làm cho công nhân mất việc cảm thấy cấp bách hơn trong việc tìm kiếm công việc mới.

    b. làm giảm áp lực phải tìm việc để có thu nhập trang trải cho cuộc sống của những người bị thất nghiệp. Đáp án đúng

    c. buộc công nhân phải chấp nhận ngay công việc đầu tiên mà họ nhận được.

    d. làm cho các doanh nghiệp phải hết sức thận trọng trong việc sa thải công nhân.

    Phản hồi

    The correct answer is: làm giảm áp lực phải tìm việc để có thu nhập trang trải cho cuộc sống của những người bị thất nghiệp.

    Nếu bạn đang không có việc làm bởi vì bạn đã bỏ công việc cũ và đang đi tìm kiếm một công việc tốt hơn, các nhà kinh tế sẽ nói rằng bạn thuộc nhóm

    Select one:

    a. thất nghiệp tạm thời Đáp án đúng

    b. thất nghiệp theo lí thuyết cổ điển

    c. thất nghiệp chu kỳ

    d. thất nghiệp cơ cấu

    Phản hồi

    The correct answer is: thất nghiệp tạm thời

    GDP danh nghĩa của năm gốc là 1000 tỉ đồng. Giả sử đến năm thứ 5, mức giá chung tăng 2 lần và GDP thực tế tăng 30%. Chúng ta có thể dự đoán rằng GDP danh nghĩa của năm thứ 5 sẽ là

    Select one:

    a. 2600 tỉ đồng Đáp án đúng

    b. 1300 tỉ đồng

    c. 2000 tỉ đồng

    d. 2300 tỉ đồng

    Phản hồi

    The correct answer is: 2600 tỉ đồng

    Ngày hôm nay, bạn bán một chiếc máy tính với giá 2 triệu đồng mà cách đây hai năm bạn đã mua với giá 8 triệu đồng. Để bán được chiếc máy tính này bạn phải trả cho công ty môi giới 50 nghìn đồng. Sau khi thực hiện giao dịch bán chiếc máy này, GDP của Việt Nam năm nay

    Select one:

    a. tăng 50 nghìn đồng. Đáp án đúng

    b. giảm 6 triệu đồng

    c. không bị ảnh hưởng

    d. tăng 2 triệu đồng

    Phản hồi

    The correct answer is: tăng 50 nghìn đồng.

    Select one:

    a. GDP không tính các hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.

    b. Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

    c. GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả của năm gốc.

    d. Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

    Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng

    Select one:

    a. giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

    b. giống như sự khác nhau giữa GDP và GNP.

    c. giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng

    d. giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP . Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP .

    Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 10 triệu đồng. Người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 14 triệu. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 16 triệu. Đóng góp của cửa hàng bán bánh mì vào GDP là

    Select one:

    a. 16 triệu

    b. 4 triệu.

    c. 2 triệu. Đáp án đúng

    d. 6 triệu.

    Phản hồi

    The correct answer is: 2 triệu.

    Để làm tăng khối lượng tư bản hiện vật trong nền kinh tế, thì cần phải:

    Select one:

    a. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

    b. Tăng chi tiêu chính phủ

    c. Thu hút đầu tư Đáp án đúng

    d. Tiêu dùng cao hơn

    Phản hồi

    The correct answer is: Thu hút đầu tư

    Tăng trưởng kinh tế trong dài hạn phụ thuộc chủ yếu vào:

    Select one:

    a. Năng suất Đáp án đúng

    b. Chất lượng môi trường

    c. Chi phí ý tế

    d. Đạo đức kinh doanh

    Phản hồi

    The correct answer is: Năng suất

    Select one:

    a. Cung về tài nguyên thiên nhiên, vì chúng giới hạn sản xuất.

    b. Cung về tư bản, vì tất cả những cái gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra.

    c. Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta chính bằng những gì mà chúng ta sản xuất ra. Đáp án đúng

    d. Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta

    Phản hồi

    The correct answer is: Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta chính bằng những gì mà chúng ta sản xuất ra.

    Đối với người cho vay thì tỷ lệ lãi suất đại diện cho

    Select one:

    a. Chi phí giám sát các khoản đầu tư nhằm đảm bảo chúng được an toàn

    b. Phần thưởng cho việc chấp nhận một mức sống vĩnh viễn thấp hơn trước

    c. Phần thưởng cho việc trì hoãn tiêu dùng. Đáp án đúng

    d. Chi phí tìm kiếm các cơ hội đầu tư khác nhau

    Phản hồi

    The correct answer is: Phần thưởng cho việc trì hoãn tiêu dùng.

    Trong nền kinh tế đóng thì

    Select one:

    a. Không có chi tiêu cho đầu tư.

    b. Không có xuất khẩu. Đáp án đúng

    c. Không có tiết kiệm.

    d. Không có thuế.

    Phản hồi

    The correct answer is: Không có xuất khẩu.

    Select one:

    a. thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng.

    b. tăng tiền lương tối thiểu.

    c. trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu. Đáp án đúng

    d. tăng trợ cấp thất nghiệp.

    Phản hồi

    The correct answer is: trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.

    Nhận định nào sau đây về lý thuyết tiền lương hiệu quả là đúng?

    Select one:

    a. Đó là mức tiền lương do chính phủ quy định.

    b. Việc trả tiền lương cao hơn mức cân bằng thị trường tạo ra rủi ro về đạo đức vì nó làm cho công nhân trở nên vô trách nhiệm.

    c. Việc trả tiền lương cao hơn mức cân bằng thị trường có thể cải thiện sức khoẻ công nhân, giảm bớt tốc độ thay thế công nhân, nâng cao chất lượng và nỗ lực của công nhân. Đáp án đúng

    d. Doanh nghiệp trả lương cho công nhân càng thấp càng tốt.

    Phản hồi

    The correct answer is: Việc trả tiền lương cao hơn mức cân bằng thị trường có thể cải thiện sức khoẻ công nhân, giảm bớt tốc độ thay thế công nhân, nâng cao chất lượng và nỗ lực của công nhân.

    Select one:

    a. Thất nghiệp tăng do sự thu hẹp của ngành dệt may và sự mở rộng của ngành công nghệ thông tin. Đáp án đúng

    b. Thất nghiệp tăng do tiền lương thực tế được qui định cao hơn mức cân bằng thị trường lao động.

    c. Thất nghiệp tăng do sự suy giảm của tổng cầu.

    d. Các cá nhân thay đổi công việc của mình.

    Phản hồi

    The correct answer is: Thất nghiệp tăng do sự thu hẹp của ngành dệt may và sự mở rộng của ngành công nghệ thông tin.

    Đơn vị: triệu người

    Dân số 95

    Tổng số người trưởng thành 74

    Số người thất nghiệp 3

    Số người có việc là 57

    Tỉ lệ thất nghiệp là

    Select one:

    a. 4,1%

    b. 5,0% Đáp án đúng

    c. 3,2%

    d. 5,3%

    Phản hồi

    The correct answer is: 5,0%

    Select one:

    a. Các cá nhân thay đổi công việc của mình.

    b. Thất nghiệp tăng do sự suy giảm của tổng cầu.

    c. Thất nghiệp tăng do tiền lương thực tế được qui định cao hơn mức cân bằng thị trường lao động. Đáp án đúng

    d. Thất nghiệp tăng do sự thu hẹp của ngành dệt may và sự mở rộng của ngành công nghệ thông tin.

    Phản hồi

    The correct answer is: Thất nghiệp tăng do tiền lương thực tế được qui định cao hơn mức cân bằng thị trường lao động.

    Các nhà hoạch định chính sách được gọi là đã “thích nghi” với một cú sốc cung bất lợi nếu họ:

    Select one:

    a. không phản ứng trước cú sốc cung bất lợi và để nền kinh tế tự điều chỉnh

    b. đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cầu và do đó góp phần bình ổn mức giá.

    c. đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm tăng tổng cầu và đẩy mức giá tăng cao hơn nữa. Đáp án đúng

    d. đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cung ngắn hạn.

    Phản hồi

    The correct answer is: đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm tăng tổng cầu và đẩy mức giá tăng cao hơn nữa.

    Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

    Select one:

    a. Mức giá thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi.

    b. Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng lên

    c. Mức giá thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên. Đáp án đúng

    d. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.

    Phản hồi

    The correct answer is: Mức giá thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên.

    Xét một nền kinh tế đóng gồm có hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ, hãy cho biết khi chính phủ tăng thuế thêm 150 nghìn tỷ, thì tổng cầu của nền kinh tế sẽ thay đổi tối đa bằng bao nhiêu? Nếu biết MPC=0,5 và giả sử không có hiệu ứng lấn át.

    Select one:

    a. Không phải các kết quả trên

    b. tăng thêm 150

    c. giảm bớt 75

    d. giảm bớt 150 Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm bớt 150

    Trạng thái lạm phát đi kèm với suy thoái sẽ xuất hiện khi:

    Select one:

    a. đường tổng cầu dịch phải

    b. đường tổng cung dịch chuyển sang phải.

    c. đường tổng cầu dịch trái.

    d. đường tổng cung dịch chuyển sang trái. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

    Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

    Select one:

    a. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền cần giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm.

    b. Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng lên Đáp án đúng

    c. Mức giá thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi.

    d. Mức giá thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên

    Phản hồi

    The correct answer is: Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng lên

    Chi phí của việc giữ tiền tăng lên khi

    Select one:

    a. sức mua của đồng tiền tăng lên.

    b. lãi suất tăng lên. Đáp án đúng

    c. giá của hàng hoá và dịch vụ giảm.

    d. thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.

    Phản hồi

    The correct answer is: lãi suất tăng lên.

    Câu nào sau đây miêu tả rõ nhất sự gia tăng của cung tiền làm dịch chuyển đường tổng cầu?

    Select one:

    a. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm, đầu tư tăng, đường tổng cầu dịch chuyển sang phải. Đáp án đúng

    b. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng, đầu tư giảm, đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

    c. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, giá sụt giảm, chi tiêu tăng, đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.

    d. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, giá cả tăng, chi tiêu giảm, đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

    Phản hồi

    The correct answer is: Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm, đầu tư tăng, đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.

    Một người chuyển 10 triệu đồng từ sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng sang sổ tiết kiệm không kỳ hạn, khi đó:

    Select one:

    a. M1 giảm và M2 tăng lên.

    b. M1 và M2 giảm.

    c. M1 giảm và M2 không thay đổi.

    d. M1 tăng và M2 không thay đổi. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: M1 tăng và M2 không thay đổi.

    Lượng tiền thực tế bằng:

    Select one:

    a. lượng tiền danh nghĩa chia cho mức giá. Đáp án đúng

    b. mức giá chia cho lượng tiền danh nghĩa.

    c. thu nhập danh nghĩa chia cho mức giá.

    d. lượng tiền danh nghĩa chia cho thu nhập danh nghĩa.

    Phản hồi

    The correct answer is: lượng tiền danh nghĩa chia cho mức giá.

    Lượng tiền M1 xấp xỉ bằng lượng tiền mặt được giữ bởi:

    Select one:

    a. người dân và các khoản ngân hàng cho vay.

    b. người dân và dự trữ của các ngân hàng.

    c. người dân.

    d. người dân và tiền gửi có thể rút theo nhu cầu. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: người dân và tiền gửi có thể rút theo nhu cầu.

    Giả sử những người cho vay và đi vay thống nhất về một mức lãi suất danh nghĩa dựa trên kỳ vọng của họ về lạm phát. Trong thực tế lạm phát lại cao hơn mức mà họ kỳ vọng ban đầu, thì

    Select one:

    a. người đi vay sẽ được lợi và người cho vay bị thiệt Đáp án đúng

    b. không ai bị thiệt

    c. cả người đi vay và người cho vay đều không được lợi bởi vì lãi suất danh nghĩa được cố định theo hợp đồng

    d. người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt

    Phản hồi

    The correct answer is: người đi vay sẽ được lợi và người cho vay bị thiệt

    Nếu mức giá tăng nhanh hơn thu nhập danh nghĩa của bạn và mọi thứ khác vẫn như cũ, thì mức sống của bạn sẽ:

    Select one:

    a. tăng.

    b. giảm. Đáp án đúng

    c. chỉ không thay đổi khi mức giá tăng với tỉ lệ ổn định hàng năm.

    d. không thay đổi.

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm.

    Giảm phát xảy ra khi:

    Select one:

    a. tỉ lệ lạm phát giảm.

    b. mức giá chung ổn định.

    c. khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể.

    d. mức giá chung giảm. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: mức giá chung giảm.

    Trong trường hợp lạm phát do cầu kéo:

    Select one:

    a. lạm phát có xu hướng tăng, trong khi thất nghiệp giảm. Đáp án đúng

    b. thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm.

    c. cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng.

    d. cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm.

    Phản hồi

    Lạm phát do tổng cầu tăng lên được gọi là:

    Select one:

    a. lạm phát được dự kiến trước.

    b. lạm phát không được dự kiến trước.

    c. lạm phát do chi phí đẩy.

    d. lạm phát do cầu kéo. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: lạm phát do cầu kéo.

    Với các yếu tố khác không đổi, đường cầu về đồng đôla Mỹ trên thị trường trao đổi giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ dịch sang phải là do:

    Select one:

    a. giá hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam giảm.

    b. lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng. Đáp án đúng

    c. lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng.

    d. đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối.

    Phản hồi

    The correct answer is: lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng.

    Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam:

    Select one:

    a. Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào. Đáp án đúng

    b. Việt Nam vay tiền của Nhật Bản.

    c. Cà phê Trung Nguyên xuất khẩu sang Lào.

    d. Việt Nam viện trợ cho Lào.

    Phản hồi

    The correct answer is: Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào.

    Khoản tiền mà chính phủ Việt Nam vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là:

    Select one:

    a. một khoản mục Có. Đáp án đúng

    b. một khoản mục Nợ.

    c. một khoản mục Có hoặc khoản mục Nợ.

    d. một khoản mục Vay

    Phản hồi

    The correct answer is: một khoản mục Có.

    Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì NHTƯ phải:

    Select one:

    a. thay đổi mức giá trong nước.

    b. để thị trường tự điều chỉnh đến điểm cân bằng mới.

    c. đề nghị IMF giúp đỡ.

    d. mua ngoại tệ. Đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: mua ngoại tệ.

    Select one:

    a. ngân sách chính phủ thâm hụt.

    b. người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới. Đáp án đúng

    c. cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm.

    d. cầu về hàng hoá nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên.

    Phản hồi

    The correct answer is: người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới.

    Trong nền kinh tế đóng, iết kiệm quốc dân (hay tiết kiệm) bằng:

    Select one:

    a. GDP-chi tiêu cho tiêu dùng- chi tiêu chính phủ+ thuế gián thu

    b. Đầu tư + chi tiêu cho tiêu dùng  Sai

    c. GDP – chi tiêu chính phủ

    d. GDP – chi tiêu cho tiêu dùng – chi tiêu chính phủ đáp án đúng

    Nếu người dân Việt Nam chi tiêu tằn tiện hơn, thì đường:

    Select one:

    a. Cầu vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm.

    b. Cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất sẽ giảm. đáp án đúng

    c. Cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng.

    d. Cầu vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng.

    Lực lượng lao động

    Select one:

    a. là tổng số người đang có việc và thất nghiệp. đáp án đúng

    b. không bao gồm những người đang tìm việc.

    c. bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động.

    d. Không bao gồm những người tạm thời mất việc.

    Xét một nền kinh tế đóng với MPC=0,75. Giả sử bỏ qua hiệu ứng lấn át, hãy cho biết khi chính phủ giảm thuế đi 100 có thể làm đường tổng cầu dịch chuyển sang phải tối đa bằng bao nhiêu?

    Select one:

    a. 400

    b. -300

    c. 300 đáp án đúng

    d. 100

    Các nhà hoạch định chính sách được gọi là đã thích ứng với một cú sốc cung bất lợi nếu họ

    Select one:

    a. tăng tổng cầu và làm giá tăng hơn nữa đáp án đúng

    b. làm giảm tổng cầu và làm giá giảm.

    c. làm giảm tổng cung ngắn hạn.

    d. để nền kinh tế tự điều chỉnh

    Nhằm hạn chế đầu tư, NHTƯ có thể

    Select one:

    a. tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc. đáp án đúng

    b. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

    c. giảm lãi suất chiết khấu.

    d. mua trái phiếu chính phủ.

    Với giả thiết tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%, một ngân hàng nhận được khoản tiền gửi 100 triệu đồng sẽ có thể

    Select one:

    a. cho vay thêm tối đa 100 triệu đồng

    b. cho vay thêm tối đa 20 triệu đồng

    c. cho vay thêm tối đa 500 triệu đồng

    d. cho vay thêm tối đa 80 triệu đồng đáp án đúng

    Theo hiệu ứng tỉ giá hối đoái, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

    Select one:

    a. Mức giá của nước A trở nên thấp hơn làm cho người nước ngoài mua ít hàng của nước A hơn

    b. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.

    c. Mức giá của nước A trở nên thấp hơn làm cho người nước ngoài mua nhiều hàng của nước A hơn đáp án đúng

    d. Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng lên

    Theo bạn loại trái phiếu có kỳ hạn 5 năm nào sau đây phải trả lãi suất cao hơn:

    Select one:

    a. Trái phiếu của một công ty sản xuất nước giải khát mới thành lập đáp án đúng

    b. Trái phiếu do UBND TP Hà nội phát hành

    c. Trái phiếu của NHTM

    d. Trái phiếu do kho bạc phát hành

    Việc ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

    Select one:

    a. lãi suất giảm xuống.

    b. lượng tiền mà các NHTM cho dân cư vay tăng lên.

    c. lượng cung tiền tăng lên

    d. dự trữ của các NHTM giảm xuống. đáp án đúng

    Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn:

    Select one:

    a. sự thay đổi tiền lương danh nghĩa. đáp án đúng

    b. sự thay đổi công nghệ.

    c. sự thay đổi khối lượng tư bản.

    d. sự thay đổi cung về lao động

    Select one:

    a. lạm phát cao hơn được dự kiến trước có xu hướng làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.

    b. khi tỉ lệ lạm phát là dương, mọi người chi ít tiền hơn. đáp án đúng

    c. lạm phát không được dự kiến trước gây ra phân phối lại thu nhập và của cải.

    d. khi tỉ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng nội tệ giảm.

    Trong thời kỳ có lạm phát cao hơn mức dự kiến:

    Select one:

    a. lãi suất thực tế thực hiện thấp hơn lãi suất thực tế dự kiến. đáp án đúng

    b. lãi suất thực tế giảm.

    c. lãi suất thực tế dự kiến lớn hơn lãi suất thực tế thực hiện.

    d. lãi suất danh nghĩa giảm.

    Giả sử tỷ giá được định nghĩa là số đơn vị ngoại tệ cần thiết để mua một đơn vị nội tệ (ví dụ, 0,000063 đôla đổi lấy một đồng). Tỷ giá cao hơn:

    Select one:

    a. làm tăng thu nhập

    b. làm giảm xuất khẩu ròng. đáp án đúng

    c. khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu.

    d. làm cho hàng nội rẻ hơn một cách tương đối so với hàng ngoại.

    Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỉ lệ

    Select one:

    a. trao đổi hàng hoá giữa hai nước

    b. trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hoá của một nước khác.

    c. trao đổi giữa tiền của hai nước. đáp án đúng

    d. trao đổi giữa tiền của một nước với đồng USD.

    Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay?

    Select one:

    a. Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

    b. Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.

    c. Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

    d. Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

    Giả sử rằng Thép Việt–Úc bán thép cho Honda Việt Nam với giá 300 USD. Sau đó thép được sử dụng để sản xuất ra 1 chiếc xe máy Super Dream. Chiếc xe này được bán cho đại lí với giá 1200 USD. Đại lí bán chiếc xe này cho người tiêu dùng với giá 1400 USD. Ta có thể kết luận rằng GDP của Việt Nam tăng thêm từ hoạt động ở trên bằng

    Select one:

    a. 1400 USD đáp án đúng

    b. 2600 USD

    c. 2900 USD

    d. 1200 USD

    Phản hồi

    The correct answer is: 1400 USD

    Select one:

    a. Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, giảm thuế đầu tư, và tăng thâm hụt ngân sách.

    b. Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, giảm thuế đầu tư, và giảm thâm hụt ngân sách.

    c. Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, giảm thuế đầu tư, và giảm thâm hụt ngân sách. đáp án đúng

    d. Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, giảm thuế đầu tư, và tăng thâm hụt ngân sách.

    Phản hồi

    The correct answer is: Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, giảm thuế đầu tư, và giảm thâm hụt ngân sách.

    Nếu GDP = 1000, tiêu dùng = 600, thuế = 100, và chi tiêu Chính phủ = 200, thì

    Select one:

    a. Tiết kiệm = 100, đầu tư = 100

    b. Tiết kiệm = 300, đầu tư = 300

    c. Tiết kiệm = 100, đầu tư = 200

    d. Tiết kiệm = 200, đầu tư = 200 đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Tiết kiệm = 200, đầu tư = 200

    Mức thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là

    Select one:

    a. thất nghiệp chu kỳ

    b. thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

    c. thất nghiệp tạm thời

    d. thất nghiệp tự nhiên đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: thất nghiệp tự nhiên

    Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:

    Select one:

    a. nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn.

    b. nhiều người bị sa thải.

    c. mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động. đáp án đúng

    d. mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.

    Phản hồi

    The correct answer is: mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.

    Nhận định nào sau đây là đúng?

    Select one:

    a. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỉ lệ lạm phát

    b. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát đáp án đúng

    c. Lãi suất danh nghĩa bằng tỉ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế

    d. Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỉ lệ lạm phát

    Phản hồi

    The correct answer is: Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát

    Để nâng cao mức sống, chính phủ không nền làm điều gì sau đây:

    Select one:

    a. Khuyến khích các hoạt động nghiên cứu và triển khai

    b. Kiểm soát sự gia tăng dân số

    c. Thúc đẩy tự do hóa thương mại, khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

    d. Quốc hữu hóa những ngành quan trọng đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Quốc hữu hóa những ngành quan trọng

    Trung gian tài chính là người đứng giữa

    Select one:

    a. Người mua và người bán

    b. Công đoàn và doanh nghiệp

    c. Người đi vay và người cho vay đáp án đúng

    d. Vợ và chồng

    Phản hồi

    The correct answer is: Người đi vay và người cho vay

    Trong nền kinh tế đóng (gồm hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ), xét trên tổng thể nền kinh tế thì:

    Select one:

    a. Tiết kiệm chỉ bằng đầu tư khi nền kinh tế ở mức toàn dụng

    b. Tiết kiệm lớn hơn đầu tư

    c. Tiết kiệm bằng đầu tư đáp án đúng

    d. Tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư

    Phản hồi

    The correct answer is: Tiết kiệm bằng đầu tư

    Đơn vị: triệu người

    Dân số 95

    Tổng số người trưởng thành 74

    Số người thất nghiệp 3

    Số người có việc là 57

    Lực lượng lao động là:

    Select one:

    a. 60 triệu đáp án đúng

    b. 57 triệu

    c. 14 triệu

    d. 74 triệu

    Phản hồi

    The correct answer is: 60 triệu

    Khoản tiền 100 triệu đôla do Hãng hàng không quốc gia Việt Nam chi để mua máy bay sản xuất tại Mỹ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

    Select one:

    a. Đầu tư tăng 100 triệu đôla và Xuất khẩu ròng giảm 100 triệu đôla. đáp án đúng

    b. Xuất khẩu ròng giảm 100 triệu đôla

    c. Tiêu dùng tăng 100 triệu đôla.

    d. Đầu tư tăng 100 triệu đôla.

    GDP danh nghĩa

    Select one:

    a. được tính theo giá hiện hành. đáp án đúng

    b. được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.

    c. được tính theo giá cố định.

    d. được tính theo giá của năm gốc.

    Phản hồi

    The correct answer is: được tính theo giá hiện hành.

    Lấn át có nghĩa là:

    Select one:

    a. Việc chính phủ đi vay trên thị trường làm chi tiêu cho tiêu dùng giảm

    b. Ngân sách chính phủ thâm hụt làm tăng tiết kiệm quốc dân

    c. Việc chính phủ đi vay trên thị trường làm lãi suất thực tế giảm

    d. Việc chính phủ đi vay trên thị trường làm chi tiêu đầu tư giảm đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Việc chính phủ đi vay trên thị trường làm chi tiêu đầu tư giảm

    Giả sử lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 10 triệu đồng ngày hôm nay và 11,6 triệu đồng ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:

    Select one:

    a. 10 triệu đồng ngày hôm nay. đáp án đúng

    b. 11.6 triệu đồng ngày này 2 năm sau, nếu trong 2 năm tới mức giá không thay đổi

    c. 11,6 triệu đồng ngày này 2 năm sau.

    d. 10 triệu đồng ngày này năm sau nếu tỷ lệ lạm phát bằng 0%

    Phản hồi

    The correct answer is: 10 triệu đồng ngày hôm nay.

    Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?

    Select one:

    a. Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ tạm thời do nhà máy đang lắp đặt thiết bị mới.

    b. Một sinh viên mới tốt nghiệp ra trường đi tìm việc.

    c. Một công nhân làm việc trong ngành thuỷ sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà.

    d. Một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo lại. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo lại.

    Loại thất nghiệp nào sau đây là do tiền lương được ấn định cao hơn mức cân bằng thị trường?

    Select one:

    a. thất nghiệp tạm thời

    b. thất nghiệp chu kỳ

    c. thất nghiệp cơ cấu.

    d. thất nghiệp theo lí thuyết cổ điển. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: thất nghiệp theo lí thuyết cổ điển.

    Select one:

    a. Thất nghiệp tăng do sự suy giảm của tổng cầu. đáp án đúng

    b. Thất nghiệp tăng do sự thu hẹp của ngành dệt may và sự mở rộng của ngành công nghệ thông tin.

    c. Thất nghiệp tăng do tiền lương thực tế được qui định cao hơn mức cân bằng thị trường lao động.

    d. Các cá nhân thay đổi công việc của mình.

    Phản hồi

    The correct answer is: Thất nghiệp tăng do sự suy giảm của tổng cầu.

    Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp chu kỳ?

    Select one:

    a. một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo lại.

    b. một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái. đáp án đúng

    c. Một sinh viên mới tốt nghiệp ra trường đi tìm việc.

    d. một công nhân làm việc trong ngành thuỷ sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà.

    Phản hồi

    The correct answer is: một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái.

    Nếu GDP danh nghĩa là 4410 tỉ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là

    Select one:

    a. 4000 tỉ đồng

    b. 4200 tỉ đồng đáp án đúng

    c. 4515 tỉ đồng

    d. 4305 tỉ đồng

    Phản hồi

    The correct answer is: 4200 tỉ đồng

    Theo các nhà thống kê lao động, khi người vợ quyết định ở nhà để chăm sóc gia đình thì cô ta được coi là:

    Select one:

    a. công nhân thất vọng.

    b. có việc làm

    c. không nằm trong lực lượng lao động đáp án đúng

    d. thất nghiệp

    Phản hồi

    The correct answer is: không nằm trong lực lượng lao động

    Nếu tiền lương được quy định cao hơn mức tiền lương cân bằng trên thị trường lao động, thì nền kinh tế sẽ xuất hiện:

    Select one:

    a. thất nghiệp cơ cấu.

    b. thất nghiệp tạm thời.

    c. thất nghiệp chu kỳ.

    d. thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển.

    Select one:

    a. Năng suất lao động giảm.

    b. Các doanh nghiệp dự tính mức giá sẽ giảm mạnh trong tương lai đáp án đúng

    c. Giá cả các nguyên liệu thiết yếu tăng.

    d. Tiền lương tăng.

    Phản hồi

    The correct answer is: Các doanh nghiệp dự tính mức giá sẽ giảm mạnh trong tương lai

    Trong mô hình AD-AS, sự giảm giá làm tăng lượng cung tiền thực tế và làm tăng lượng tổng cầu được biểu diễn bằng

    Select one:

    a. sự trượt dọc đường AD lên phía trên.

    b. sự dịch chuyển của đường AD sang trái.

    c. sự dịch chuyển của đường AD sang phải.

    d. sự trượt dọc đường AD xuống phía dưới. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: sự trượt dọc đường AD xuống phía dưới.

    Sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá hàm ý rằng

    Select one:

    a. sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng.

    b. sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng.

    c. đường AS nằm ngang. đáp án đúng

    d. đường AS thẳng đứng.

    Phản hồi

    The correct answer is: đường AS nằm ngang.

    Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu

    Select one:

    a. đường tổng cung dịch chuyển sang trái

    b. đường tổng cung dịch chuyển sang phải.

    c. đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

    d. đường tổng cầu dịch chuyển sang phải. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.

    Các bạn hàng chủ lực của Việt Nam rơi vào suy thoái và mua ít hàng của Việt Nam hơn, thì:

    Select one:

    a. Sản lượng giảm, mức giá tăng.

    b. Sản lượng giảm, mức giá giảm. đáp án đúng

    c. Sản lượng tăng, mức giá tăng.

    d. Sản lượng tăng, mức giá giảm

    Phản hồi

    The correct answer is: Sản lượng giảm, mức giá giảm.

    Nếu cơ sở tiền tệ bằng 60 tỉ đồng và số nhân tiền bằng 3 thì cung ứng tiền tệ bằng

    Select one:

    a. 20 tỉ đồng

    b. 63 tỉ đồng

    c. 60 tỉ đồng

    d. 180 tỉ đồng đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: 180 tỉ đồng

    Nhân tố nào sau đây không gây ảnh hưởng đến lượng tiền cơ sở?

    Select one:

    a. NHTƯ bán trái phiếu Chính phủ cho một NHTM.

    b. NHTƯ mua trái phiếu Chính phủ từ công chúng chứ không phải từ NHTM.

    c. một NHTM chuyển số tiền mặt nằm trong két của họ vào tài khoản tiền gửi tại NHTƯ. đáp án đúng

    d. NHTƯ mua trái phiếu Chính phủ từ một NHTM.

    Phản hồi

    The correct answer is: một NHTM chuyển số tiền mặt nằm trong két của họ vào tài khoản tiền gửi tại NHTƯ.

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) là 20%

    Tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại (rr) là 10%

    Cơ sở tiền tệ 1000 (tỉ đồng)

    Giả sử các ngân hàng thương mại luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn giảm bớt cung tiền 1000 tỉ đồng, ngân hàng trung ương cần

    Select one:

    a. qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 40%.

    b. qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. đáp án đúng

    c. qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%.

    d. qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%.

    Phản hồi

    The correct answer is: qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%.

    Câu nào sau đây đúng khi đề cập đến chi phí cơ hội của việc giữ tiền trong thời kỳ có lạm phát?

    Select one:

    a. Tỉ lệ lạm phát càng cao thì lượng tiền thực tế mọi người nắm giữ trong tay càng lớn.

    b. Tỉ lệ lạm phát càng cao thì chi phí cơ hội của việc giữ tiền càng nhỏ.

    c. Nếu lạm phát dự đoán được thì nó có thể được tính vào lãi suất và không gây ra tổn thất gì.

    d. Tỉ lệ lạm phát càng cao thì lượng tiền thực tế mọi người nắm giữ trong tay càng nhỏ. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Tỉ lệ lạm phát càng cao thì lượng tiền thực tế mọi người nắm giữ trong tay càng nhỏ.

    Tỉ lệ lạm phát được dự kiến trước gây ra tổn thất cho xã hội bởi vì nó:

    Select one:

    a. làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền. đáp án đúng

    b. phân phối lại của cải từ người cho vay sang người đi vay.

    c. làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền.

    d. làm giảm khối lượng và tần suất giao dịch.

    Phản hồi

    The correct answer is: làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.

    Đường Phillips mô tả mối quan hệ giữa tỉ lệ:

    Select one:

    a. lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp. đáp án đúng

    b. thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng.

    c. lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa.

    d. lạm phát với tốc độ tăng trưởng.

    Phản hồi

    The correct answer is: lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp.

    Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là:

    Select one:

    a. một khoản mục Nợ. đáp án đúng

    b. một khoản mục Có.

    c. một khoản mục Có hoặc khoản mục Nợ.

    d. một khoản mục ngoài dự kiến

    Phản hồi

    The correct answer is: một khoản mục Nợ.

    Select one:

    a. Cung ngoại tệ tăng

    b. Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới.

    c. Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm. đáp án đúng

    d. Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên.

    Phản hồi

    The correct answer is: Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm.

    Các nhà kinh tế thường giả thiết rằng xuất khẩu ròng với tư cách là một thành tố trong tổng cầu về hàng Việt Nam:

    Select one:

    a. giảm khi thu nhập của Việt Nam tăng đáp án đúng

    b. giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng

    c. không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của Việt Nam

    d. tăng khi thu nhập của Việt Nam tăng

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm khi thu nhập của Việt Nam tăng

    Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là:

    Select one:

    a. một khoản mục Nợ.

    b. một khoản mục Có. đáp án đúng

    c. một khoản mục Có hoặc khoản mục Nợ.

    d. một khoản mục ngoài dự kiến

    Phản hồi

    The correct answer is: một khoản mục Có.

    Select one:

    a. Không có ảnh hưởng gì đến các nước nhập khẩu dầu đáp án đúng

    b. GDP thực tế ở các nước nhập khẩu dầu mỏ giảm.

    c. tỉ lệ lạm phát ở các nước nhập khẩu dầu mỏ tăng.

    d. thu nhập quốc dân được phân phối lại từ các nước nhập khẩu dầu sang các nước xuất khẩu dầu.

    Phản hồi

    The correct answer is: Không có ảnh hưởng gì đến các nước nhập khẩu dầu

    Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng

    Select one:

    a. giảm khi sản lượng tăng.

    b. có thê tăng, giảm hoặc không đổi khi sản lượng tăng

    c. không thay đổi khi sản lượng tăng.

    d. tăng khi sản lượng tăng. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: tăng khi sản lượng tăng.

    Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu

    Select one:

    a. đường tổng cung dịch chuyển sang phải. đáp án đúng

    b. đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.

    c. đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

    d. đường tổng cung dịch chuyển sang trái

    Phản hồi

    The correct answer is: đường tổng cung dịch chuyển sang phải.

    Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình tăng tiết kiệm?

    Select one:

    a. Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ giảm mạnh trong tương lai đáp án đúng

    b. Chính phủ tăng thuế đánh vào thu nhập của các hộ gia đình.

    c. Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ tăng mạnh trong tương lai.

    d. Thu nhập khả dụng hiện tại giảm.

    Phản hồi

    The correct answer is: Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ giảm mạnh trong tương lai

    Select one:

    a. Chỉ có (1) là đúng.

    b. Cả (1), (2), (3) đều đúng.

    c. Chỉ có (1) và (2) đúng. đáp án đúng

    d. Chỉ có (2) và (3) đúng.

    Phản hồi

    The correct answer is: Chỉ có (1) và (2) đúng.

    Select one:

    a. bán trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.

    b. bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu.

    c. bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu. đáp án đúng

    d. mua trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.

    Phản hồi

    The correct answer is: bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.

    Giả sử ngân hàng trung ương tăng cung tiền. Muốn đưa tổng cầu trở về mức ban đầu, chính phủ cần

    Select one:

    a. tăng chi tiêu chính phủ.

    b. giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ một lượng bằng nhau. đáp án đúng

    c. yêu cầu ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở.

    d. giảm thuế.

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ một lượng bằng nhau.

    Sức mua của tiền thay đổi:

    Select one:

    a. tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát.

    b. tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát. đáp án đúng

    c. không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát.

    d. khi cung về vàng thay đổi.

    Phản hồi

    The correct answer is: tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát.

    Theo đường Phillips, trong ngắn hạn, nếu các nhà hoạch định chính sách chọn chính sách thắt chặt tổng cầu để giảm lạm phát:

    Select one:

    a. nền kinh tế sẻ trải qua một thời kỳ có thất nghiệp thấp hơn

    b. Không thể tác động đến thất nghiệp qua chính sách điều tiết tổng cầu

    c. Thất nghiệp có thể tăng, giảm, hoặc không đổi

    d. nền kinh tế sẽ trải qua một thời kỳ có thất nghiệp cao hơn đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: nền kinh tế sẽ trải qua một thời kỳ có thất nghiệp cao hơn

    Với các yếu tố khác không đổi, đường cầu về đồng đôla Mỹ trên thị trường trao đổi giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ dịch sang phải là do:

    Select one:

    a. giá hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam giảm.

    b. đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối.

    c. lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng.

    d. nhiều nhà đầu tư nước ngoài rút vốn khỏi thị trường chứng khoán Việt Nam. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: nhiều nhà đầu tư nước ngoài rút vốn khỏi thị trường chứng khoán Việt Nam.

    Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu

    Select one:

    a. GDP thực tế bình quân đầu người đáp án đúng

    b. GDP danh nghĩa

    c. GDP danh nghĩa bình quân đầu người

    d. GDP thực tế

    Tiết kiệm quốc dân bao gồm:

    Select one:

    a. Tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm của khu vực công đáp án đúng

    b. Tiết kiệm tư nhân và thăng dư ngân sách chính phủ

    c. Tiết kiệm tư nhân, tiết kiệm của chính phủ và phần thăng dư ngân sách.

    d. Tiết kiệm của khu vực công và thâm hụt ngân sách chính phủ

    Nếu lãi suất thực tế trước thuế là 4%, tỉ lệ lạm phát là 6% và thuế suất đánh vào tiền lãi là 20%, thì lãi suất thực tế sau thuế là bao nhiêu?

    Select one:

    a. 2%. đáp án đúng

    b. 3%.

    c. 4%.

    d. 1%.

    Một giám đốc bị mất việc do công ty hoạt động không hiệu quả. Anh ta được nhận khoản trợ cấp thôi việc là 30 triệu đồng. Tiền lương của anh ta khi làm việc là 30 triệu đồng /năm. Vợ anh ta bắt đầu đi làm với mức lương 10 triệu đồng /năm. Con gái anh ta vẫn tiếp tục làm công việc cũ, nhưng tăng phần đóng góp cho bố mẹ thêm 1 triệu đồng /năm. Phần đóng góp trong năm của gia đình anh ta vào thu nhập quốc dân:

    Select one:

    a. tăng 11 triệu đồng

    b. giảm 20 triệu đồng. đáp án đúng

    c. giảm 19 triệu đồng.

    d. giảm 30 triệu đồng

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm 20 triệu đồng.

    Select one:

    a. giá hàng tiêu dùng nhập khẩu không được phản ánh trong D, nhưng lại được phản ánh trong CPI

    b. D phản ánh giá cả của tất cả hàng hoá, dịch vụ được sản xuất ra trong nước, còn CPI phản ánh giá cả của giỏ hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng đại diện mua

    c. Không có sự khác nhau giữa chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và chỉ số điều chỉnh GDP (D). đáp án đúng

    d. CPI sử dụng quyền số cố định, còn D sử dụng quyền số thay đổi

    Phản hồi

    The correct answer is: Không có sự khác nhau giữa chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và chỉ số điều chỉnh GDP (D).

    Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức:

    Select one:

    a. GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế.

    b. GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế.

    c. GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế.

    d. GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế.

    Luật tiền lương tối thiểu có khuynh hướng:

    Select one:

    a. Trợ giúp tất cả thanh niên bởi họ nhận được tiền lương cao hơn so với khi họ tự xoay sở.

    b. tạo ra nhiều thất nghiệp hơn trong thị trường lao động giản đơn so với trong thị trường lao động lành nghề. đáp án đúng

    c. tạo ra nhiều thất nghiệp hơn trong thị trường lao động lành nghề so với trong thị trường lao động giản đơn.

    d. không tác động đến thất nghiệp nếu nó cao hơn mức lương cân bằng thị trường lao động.

    Phản hồi

    The correct answer is: tạo ra nhiều thất nghiệp hơn trong thị trường lao động giản đơn so với trong thị trường lao động lành nghề.

    Nếu mức sản xuất không thay đổi và giá của mọi sản phẩm đều tăng gấp đôi so với năm gốc, khi đó chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) bằng

    Select one:

    a. 50.

    b. Không đủ thông tin để tính.

    c. 200. đáp án đúng

    d. 100.

    Phản hồi

    The correct answer is: 200.

    Tiết kiệm quốc dân bằng 1000 nghìn tỷ, tiết kiệm tư nhân là 750 nghìn tỷ. Điều này có nghĩa là ngân sách chính phủ:

    Select one:

    a. Thâm hụt 250 nghìn tỷ

    b. Thặng dư 200 nghìn tỷ

    c. Thâm hụt 100 nghìn tỷ

    d. Thặng dư 250 nghìn tỷ đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: Thặng dư 250 nghìn tỷ

    Chính sách tài khoá và tiền tệ thắt chặt sẽ làm cho:

    Select one:

    a. đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

    b. đường tổng cầu dịch chuyển sang trái đáp án đúng

    c. đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.

    d. đường tổng cung dịch chuyển sang phải

    Phản hồi

    The correct answer is: đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

    Giả sử không có hiệu ứng lấn át, Chi tiêu chính phủ tăng 10 làm đường tổng cầu dịch sang phải bằng 50, nếu:

    Select one:

    a. tỉ lệ thu nhập so với đầu tư là 0,8.

    b. MPC = 0,2.

    c. MPS = 0,2 đáp án đúng

    d. nếu sự thay đổi tiêu dùng chia cho sự thay đổi thu nhập bằng 1,25

    Phản hồi

    The correct answer is: MPS = 0,2

    Select one:

    a. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ. đáp án đúng

    b. Ngân hàng trung ương (NHTƯ) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay.

    c. giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối.

    d. NHTƯ mua trái phiếu chính phủ.

    Phản hồi

    The correct answer is: NHTƯ bán trái phiếu chính phủ.

    Số nhân tiền tệ có thể được tính bằng:

    Select one:

    a. thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng cung tiền.

    b. thay đổi của lượng cung tiền chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở. đáp án đúng

    c. thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng tiền mặt nằm trong tay các hộ gia đình.

    d. thay đổi của lượng tiền giấy có thể chuyển đổi chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở.

    Phản hồi

    The correct answer is: thay đổi của lượng cung tiền chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở.

    Nếu lãi suất danh nghĩa là 10%, tỉ lệ lạm phát là 8% và thuế suất đánh vào tiền lãi là 10%, thì lãi suất thực tế sau thuế là bao nhiêu?

    Select one:

    a. 0%.

    b. -1%.

    c. 2%.

    d. 1% đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: 1%

    Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10 %. Nhưng trên thực tế lạm phát chỉ là 8 %. Trong trường hợp này:

    Select one:

    a. tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10 %.

    b. tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8 %.

    c. tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2 %.

    d. tỉ lệ lạm phát không không được dự kiến được là -2 %. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: tỉ lệ lạm phát không không được dự kiến được là -2 %.

    Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm:

    Select one:

    a. giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam.

    b. tăng thâm hụt tài khoãn vãng lai của Việt Nam.

    c. không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam.

    d. giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.

    Trong chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì NHTƯ:

    Select one:

    a. phải bán ngoại tệ.

    b. phải mua ngoại tệ.

    c. không làm gì cả. đáp án đúng

    d. phải giảm cầu về nội tệ.

    Phản hồi

    The correct answer is: không làm gì cả.

    Xét một nền kinh tế đóng gồm có hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ. Khi chính phủ tăng chi tiêu thêm 50 và giảm bớt thuế 50, thì đường tổng cầu có thể dịch chuyển tối đa bằng bao nhiêu? Nếu biết MPC=0,8 và không có hiệu ứng lấn át.

    Select one:

    a. dịch phải 450 đáp án đúng

    b. dịch phải 50

    c. dịch trái 50

    d. dịch trái 450

    Phản hồi

    The correct answer is: dịch phải 450

    Cú sốc cung có lợi là những thay đổi trong nền kinh tế:

    Select one:

    a. làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm tăng tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế.

    b. làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm tăng tỉ lệ lạm phát trong nền kinh tế

    c. làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái kéo theo hiện tượng lạm phát đi kèm suy thoái.

    d. làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm giảm tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm giảm tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

    Cở sở tiền tệ bằng:

    Select one:

    a. tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với tiền gửi ngân hàng.

    b. tổng tiền gửi ngân hàng.

    c. tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với dự trữ của các ngân hàng. đáp án đúng

    d. M1.

    Phản hồi

    The correct answer is: tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với dự trữ của các ngân hàng.

    Dọc theo đường Phillips ngắn hạn:

    Select one:

    a. tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn.

    b. tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn. đáp án đúng

    c. tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn.

    d. tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

    Phản hồi

    The correct answer is: tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn.

    Giả sử trong tiến trình hội nhập, xuất khẩu của Việt Nam tăng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, thì trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự tính rằng:

    Select one:

    a. cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ giảm giá. đáp án đúng

    b. cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải, nhưng tỷ giá không thay đổi.

    c. cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ lên giá.

    d. chỉ đường cầu ngoại tệ dịch phải.

    Phản hồi

    The correct answer is: cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ giảm giá.

    Xét một nền kinh tế đóng gồm có hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ; xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,6. Giả sử không có hiệu ứng lấn át, muốn tổng cầu của nền kinh tế tăng thêm 50 và giữ cho cán cân ngân sách không thay đổi, thì chính phủ cần thay đổi chi tiêu và thuế cùng một lượng là bao nhiêu?

    Select one:

    a. Tăng thêm 20

    b. Không phải các kết quả trên

    c. Tăng thêm 50 đáp án đúng

    d. Giảm bớt 50

    Phản hồi

    The correct answer is: Tăng thêm 50

    Để kiềm chế lạm phát, NHTƯ cần:

    Select one:

    a. tăng tốc độ tăng của cung tiền.

    b. mua trái phiếu trên thị trường mở.

    c. giảm lãi suất ngân hàng.

    d. giảm tốc độ tăng của cung tiền. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: giảm tốc độ tăng của cung tiền.

    Lạm phát do chi phí đẩy có thể xuất hiện khi:

    Select one:

    a. thuế thu nhập giảm.

    b. chi tiêu Chính phủ tăng.

    c. thuế thu nhập tăng.

    d. tăng lương. đáp án đúng

    Phản hồi

    The correct answer is: tăng lương.

    Ai sẽ vui khi đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối?

    Select one:

    a. Khách Việt Nam đi du lịch châu Âu.

    b. Một công ty Pháp xuất khẩu rượu sang Việt Nam.

    c. Một công ty Đức nhập khẩu hàng thủy sản của Việt Nam. đáp án đúng

    d. Một công ty Việt Nam nhập khẩu Vốtka từ Nga.

    Phản hồi

    The correct answer is: Một công ty Đức nhập khẩu hàng thủy sản của Việt Nam.

    Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:

    Select one:

    a. thị trường tiền tệ.

    b. thị trường thương mại quốc tế.

    c. thị trường ngoại hối. đáp án đúng

    d. thị trường vốn.

    Phản hồi

    The correct answer is: thị trường ngoại hối.

    Lãi suất chiết khấu là:

    Select one:

    a. Lãi suất mà các ngân hàng phải trả NHTƯ khi vay từ NHTƯ.

    b. Sự chênh lệch giữa giá của một mặt hàng bán tại Metro và giá của mặt hàng tương tự tại Big C

    c. Sự chênh lệch giữa lãi suất của trái phiếu kho bạc và lãi suất cơ bản.

    d. Lãi suất mà những khách hàng tốt nhất của ngân hàng phải trả khi vay tiền của ngân hàng

    Phản hồi

    The correct answer is: Lãi suất mà các ngân hàng phải trả NHTƯ khi vay từ NHTƯ.

    Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9% và tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này:

    Select one:

    a. lãi suất thực tế dự kiến là 6%.

    b. lãi suất thực tế dự kiến là 4%.

    c. lãi suất thực tế thực hiện là 4%.

    d. lãi suất thực tế thực hiện là 2%.

    Phản hồi

    The correct answer is: lãi suất thực tế dự kiến là 4%.

    Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam:

    Select one:

    a. Việt Nam bán than cho Nhật Bản.

    b. Nhật Bản mua gạo của Việt Nam.

    c. Nhật Bản mua trái phiếu của chính phủ Việt Nam.

    d. Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản.

    Phản hồi

    The correct answer is: Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản.

    Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa tăng từ 20.500 đồng Việt Nam/đôla lên 21.000 đồng Việt Nam /đôla, thì

    Select one:

    a. Đồng Việt Nam lên giá hay giảm giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Việt Nam và Mỹ.

    b. Giá trị của đồng Việt Nam không thay đổi

    c. Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối.

    d. Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối.

    Phản hồi

    The correct answer is: Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối.

     

     

     

    Please follow and like us:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 2 Cuốn Cambridge Ielts Trainer – Ielts Trainer 2 Academic Pdf+Audio
  • Tham Khảo Chữa Đề Writing Ielts Task 2 Ngày 21/11/2020
  • Family And Friends 4 Workbook Đáp Án
  • Đáp Án Môn Eg38
  • Đáp Án Phần Thi Trắc Nghiệm Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến”.
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web Php
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2013 Và Đáp Án Cntt Chuẩn
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm
  • Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

    A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

    B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

    C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

    D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

    Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

    A. double

    B. int

    C. long

    D. long float

    Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String chứa giá trị gì?

    A. Tên của chương trình

    B. Số lượng tham số

    C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

    D. Không câu nào đúng

    Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

    A. Nhập một số nguyên

    B. Nhập một ký tự

    C. Nhập một chuỗi

    D. Không có phương thức này

    Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

    A. Netbeans

    B. Eclipse

    C. JDK

    D. Java Platform

    Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

    A. chúng tôi

    B. chúng tôi

    C. chúng tôi

    D. chúng tôi

    Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

    A. String

    B. Scanner

    C. Integer

    D. System

    Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

    A. Java

    B. Oak

    C. Cafe

    D. James golings

    Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

    A. XX.Display;

    B. XX.Display();

    C. objX.Display();

    D. Display();

    Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

    A. Tên lớp

    B. Thuộc tính

    C. Phương thức

    D. Biến

    Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

    A. Cả hai câu đều đúng

    B. Cả hai câu đều sai

    C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

    D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

    Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

    public class Main { public static void main(String args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

    A. value = 3

    B. value = 4

    C. value = 5

    D. value = 7

    Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

    A a = new A();

    a.calTotal(a);

    Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

    class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

    A. 10

    B. 12

    C.22

    D. 24

    Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

    Chọn một câu trả lời

    A. Class Cat{}

    B. class public Cat(){}

    C. class Cat{}

    D. public Cat class{}

    Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

    public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String

    Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

    Chọn một câu trả lời

    A. int a1 = new int;

    B. int a2 = new int;

    C. int a3 = new int;

    D. int a4 = {{}, {}, {}};

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

    Chọn một câu trả lời

    A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

    B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

    C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

    D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

    Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

    public class Main { public static void main(String = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

    A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

    B. Peter

    C. Anna

    D. Victor

    Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel
  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • 45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Eju Là Gì? Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Eju Môn Tiếng Nhật
  • Bí Quyết Đậu Eju Với Kinh Nghiệm Từ Hội Du Học Sinh Việt Nam Tại Nhật
  • Lớp Học Luyện Thi Học Lên Đại Học|Các Lớp Chọn|Tiến Trình Học Tập|Học Viện Giáo Dục Yoshioka Trường Nhật Ngữ Sendagaya
  • Cách Thi Đại Học Ở Nhật Bản Như Thế Nào? Tìm Hiểu Về Eju
  • Kinh Nghiệm Học Thi Môn Xã Hội Tổng Hợp (Sougoukamoku) Trong Eju
  • Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2022. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

     

    Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

    Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:

    a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô

    b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô

    c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô

    d. Cả a và b cùng đúng

    Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:

    d. Cả ba câu đều sai

    Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:

    a. True

    b. Sai (False)

    c. #NUM!

    d. Không có câu đúng

    Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là:

    a. -70

    b. 70

    c. – 69,5

    d. Một kết quả khác

    Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

    a. FALSE

    b. #NAME

    c. #VALUE

    d. #N/A

    Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)

    a. “TINHOC”

    b. FALSE

    c. #VALUE

    d. “T”

    Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và:

    a. Chọn FormatCells

    b. Chọn InsertRow

    c. Chọn FormatColumn

    d. Chọn InsertColumn

    Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:

    a. Chọn Format Filter

    b. Chọn ViewAutoFilter

    c. Chọn DataFilterAutoFilter

    d. Chọn ViewFilterAutoFilter

    Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:

    a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

    b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift

    c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

    d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter

    Câu 10:

    Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức

    nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:

    a. =2005-A1

    b. =Now -A1

    c. =Today -A1

    d. Year(Today )-Year(A1)

    Câu 11:

    Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm

    môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Data – Filter – AutoFilter

    Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:

    a. 1257.0

    b. 1257

    c. 1258

    d. Không có đáp án đúng

    Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là:

    a. 65536 dòng x 255 cột

    b. 256 dòng x 65536 cột

    c. Không hạn chế

    d. 65536 dòng x 256 cột

    Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

    a. “Thanh ph”

    b. “Thanh p”

    c. “Da Nang”

    d. Không có câu nào đúng

    Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

    a. True hoặc False

    b. True

    c. Cả True và False

    d. False

    Câu 16:

    Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn

    lệnh:

    a. Data – SubTotal

    b. Data – Consolidate

    c. Data – Sort

    d. Cả a và c đều đúng

    Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

    a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)

    b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”)

    Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là:

    a. Một kiểu dữ liệu dạng số

    b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi

    c. Cả câu a và b đều đúng

    d. Cả câu a và b đều sai

    b. Sai

    c. “SAI”

    d. Không có câu đúng

    Câu 20:

    Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l

    dữ liệu dạng:

    a. Chuỗi

    b. Số

    c. Công thức

    d. Thời gian

    b. False

    c. Đúng

    d. Sai

    Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

    a. CONSOLIDATE

    b. SORT

    c. FILTER

    d. SUBTOTAL

    Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:

    a. 1257.80

    b. 1257.8

    c. 1257.9

    d. 1257.1

    Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:

    b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter

    d. Tất cả các cách trên đều đúng

    Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

    a. $Z1

    b. AA$12

    c. $15$K

    d. Cả ba đều là địa chỉ ô

    Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:

    a. Data – Sort

    b. Tools – Sort

    c. Table – Sort

    d. Format – Sort

    Câu 27:

    Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế

    quả là:

    a. ĐàNẵng,

    b. ĐàNẵng,5

    c. FALSE

    d. ĐàNẵng,2

    Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ:

    a. AB90000

    b. 100C

    c. WW1234

    d. A64000

    Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)

    a. 100

    b. 0.1

    c. 1000

    d. 10

    Câu 30:

    Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn

    công thức nào sau đây:

    a. =SUM(A3,C3,E3:G3)

    b. =A3+C3+E3..G3

    c. =SUM(A3:G3)

    d. =SUM(E3..G3)

    Câu 31:

    Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập

    b. Yếu

    c. TB

    d. Khá

    Câu 32:

    Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả

    tại ô C2 là:

    a. 30

    b. 20

    c. 40

    d. 50

    Câu 33:

    Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:

    a. =E2*C2/100

    b. =E6*F6/100

    c. =B2*C2/100

    d. =B6*C6/100

    Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:

    a. Dấu phẩy (,)

    b. Dấu chấm (.)

    c. Dấu chấm phẩy (;)

    d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel

    Câu 35:

    Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này

    đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

    a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3

    b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3

    d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5

    Câu 36:

    Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một:

    a. Kiểu số

    b. Kiểu ngày – tháng – năm

    c. Kiểu – giờ – phút – giây

    d. Kiểu ký tự

    Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là

    a. False

    b. 1201000

    c. #VALUE

    d. 1200000

    Câu 38:

    Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại

    và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:

    a. =A2 – B2

    b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2)

    c. =HOUR(A2) – HOUR(B2)

    d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60

    a. False

    b. “Dung”

    c. True

    d. “Sai”

    Câu 40:

    Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên

    thì sử dụng công thức nào sau đây:

    a. =COUNT(E1:E10)

    c. =COUNTA(E1:E10,9)

    Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức:

    a. n – INT

    b. INT

    c. INT – n

    d. MOD -INT

    Câu 42:

    Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian

    chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ

    cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức:

    a. =RANK(D2,D2:D12)

    b. =RANK(D2,$D$2:$D$12)

    c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)

    d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1)

    Câu 43:

    Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2?

    a. MID(A2,6,4)

    b. LEFT(A2,9)

    c. RIGHT(A2,10)

    a. Cả đáp án b và c đều đúng

    Câu 44: Chọn phát biểu đúng:

    a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536.

    b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet.

    c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục.

    a. Không có đáp án nào đúng.

    Câu 45: Chọn phát biểu sai:

    a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

    b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị

    dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.

    c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha

    HLOOKUP.

    d. Không có đáp án nào sai.

     

    Phần đáp án

    đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website ngolongnd.net

    B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Kiến Thức Excel Thực Tế Có Lời Giải
  • Thi Thử Chứng Chỉ Tin Học Văn Phòng Quốc Tế (Mos) Miễn Phí Hàng Tuần
  • Tài Liệu Ôn Thi Chứng Chỉ A Tin Học Đại Học Công Nghiệp Tphcm
  • Giáo Trình] Tổng Hợp Tài Liệu Chứng Chỉ Tin A
  • Hàm If – Cách Sử Dụng, Cú Pháp Và Bài Tập Có Lời Giải
  • 840 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm
  • Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Miễn Phí 100%
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • 840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án – phần cuối + link tải file doc,4.1. Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng. File chia sẻ là file .doc link trực tiếp

    Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng

    Microsoft Word, còn được biết đến với tên khác là Winword, là một công cụ soạn thảo văn bản khá phổ biển hiện nay của công ty phần mềm nổi tiếng Microsoft. Nó cho phép người dùng làm việc với văn bản thô (text), các hiệu ứng như phông chữ, màu sắc, cùng với hình ảnh đồ họa (graphic) và nhiều hiệu ứng đa phương tiện khác (multimedia) như âm thanh, video khiến cho việc soạn thảo văn bản được thuận tiện hơn. Ngoài ra cũng có các công cụ như kiểm tra chính tả, ngữ pháp của nhiều ngôn ngữ khác nhau để hỗ trợ người sử dụng. Các phiên bản của Word thường lưu tên tập tin với đuôi là .doc với các bản Office trước bản 2007 hay .docx đối với Office 2007, 2010 trở đi. Hầu hết các phiên bản của Word đều có thể mở được các tập tin văn bản thô (.txt) và cũng có thể làm việc với các định dạng khác, chẳng hạn như xử lý siêu văn bản (.html), thiết kế trang web.

    + Nhập liệu văn bản, đinh dạng đoạn văn, văn bản: Gõ đúng văn phạm tiếng Việt, font, cỡ chữ, màu chữ

    + Lập, chèn và định dạng bảng: Bullet, numbering, căn đoạn, line-spacing, tab, chèn thêm dòng, cột, trộn (merge), tách (split), thay đổi đường viền bảng…

    + Chèn hình ảnh, vẽ hình khối, sơ đồ: Shape, smart art, clip art

    + Chèn ký tự: Symbol; Chèn link (hyperlink), ghi chú (footnote)

    + Thiết lập in: khổ giấy, lề in, header, footer, đánh số trang văn bản

    + Trộn văn bản: Mail merge

    + Bảo mật file: Đặt mật khẩu bảo vệ cho file word

    Kỹ năng Excel trong Tin học văn phòng

    Là chương trình xử lý bảng tính. Bảng tính của Excel cũng bao gồm nhiều ô được tạo bởi các dòng và cột, việc nhập dữ liệu và lập công thức tính toán trong Excel cũng có những điểm tương tự, tuy nhiên Excel có nhiều tính năng ưu việt và có giao diện rất thân thiện với người dùng, chủ yếu là thiết lập, xử lý bảng và tính toán theo các hàm.

    + Tạo bảng tính, định dạng dữ liệu bảng tính: Định dạng số, định dạng bảng, trộn (merge), xóa cột (split)….

    + Định dạng tự động: Định dạng tự động theo yêu cầu (theo tỉnh, ngày tháng năm,…)

    + Sử dụng hàm số thông dụng: If, Vlookup, Hlookup, Sum, Sumif, Average, Countif, Min, Max, Year, Month, Day, Now….

    + Sử dụng lọc dữ liệu (Filter) : lọc theo yêu cầu

    + Vẽ Biểu đồ: Chart

    + Tạo Link: Hyperlink

    + Thiết Lập in, bảo mật file: Page setup, Đặt Password cho file

    + Và còn rất nhiều ứng dụng khác. Ví dụ như thế này chẳng hạn:

    Kỹ năng PowerPoint trong Tin học văn phòng

    Gồm bộ soạn thảo và thiết lập hệ trình chiếu

    + Chỉnh sửa, vẽ hình khối, biểu đồ trong PowerPoint: Shapes, Smart art, Chart

    + Tạo link: Hyperlink

    + Sử dụng các kiểu trình chiếu, thiết kế: Transition, Themes design

    +Tạo hiệu ứng amination

    + Sử dụng slide master

    + Bảo mật file

    + Trình chiếu, xuất file sang định dạng PDF

    840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án

    được trên cả hai cửa sổ Tree View và List View:

    *Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView

    *Start – Programs – Accessories – Command Prompt

    Cả A và B đều không dùng được

    Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên máy (Ví dụ: đĩa C:), bạn thực hiện:

    Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files – Properties

    Link tải file ở đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Hóa, Nhập Liệu, Xử Lý Câu Hỏi Nhiều Lựa Chọn Trong Spss
  • 20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án
  • Gợi Ý Đáp Án Mô Đun 3 Môn Toán Thcs
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Tập Huấn Mô Đun 1 Chương Trình Tập Huấn Sgk Mới Môn Tiếng Việt Trên Chương Trình Tổng Thể
  • Cách Làm Trò Chơi Đuổi Hình Bắt Chữ Có Đáp Án Powerpoint