Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 5

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Hsg Tiếng Anh 7 Của Trường Amsterdam 2022
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Thi Thử Để Thi Thật Tốt Hơn
  • Cập Nhật & 2022
  • Tất Tần Tật Về Cuộc Thi Olympic Tiếng Anh Tiểu Học
  • Phụ huynh học viên Niên Giao – Lớp SK10A, học sinh giỏi Quốc gia năm lớp 5, Giải Nhất hùng biện cấp tỉnh năm 2022-2019

    Đến với Quỳnh Phương với sự tư vấn tâm huyết và giàu kinh nghiệm, tôi đã chọn được trường và chương trình học phù hợp cho con tôi để giúp cháu biến ước mơ này thành hiện thực.

    Cháu đã tiến bộ lên rất nhiều đặc biệt là việc say mê học tiếng Anh, có nhiều thành tích cao trong học tập.

    ĐT: 0944963555

    Học viên Nguyễn Thị Trang Nhi – Lớp ST2A

    So với những nơi em từng học, Trung tâm Ngoại ngữ Quỳnh Phương có cách dạy nhiều từ vựng hơn và dễ nhớ hơn. Em có thể nhớ bài, nhớ từ vựng ngay tại lớp. Nói chung cách dạy của các thầy cô ở Quỳnh Phương rất thú vị, trong đó em thích nhất là thầy Max và cô Joceline.

    Phụ huynh học viên Đức Minh – Lớp SK1A – 0913485514

    Tôi cho cháu tham gia học tiếng Anh tại trung tâm Quỳnh Phương ngoài việc học tiếng Anh, còn để cháu tự tin hơn trong giao tiếp. Và tôi đã nhận thấy sự biến chuyển trong giao tiếp của cháu, đã tự tin lên rất nhiều.

    Học ở Quỳnh Phương không chỉ là tiếng Anh.

    Phụ huynh học viên Quang Khải lớp SK7A

    Tôi cho cháu Quang Khải tham gia tại Trung tâmQuỳnh Phương từ tháng 5.2011 với hy vọng cháu cơ một môi trường học tập thân thiện và có khả năng để phát triển kỹ năng nghe nói tiếng Anh.

    Qua một khóa học, cháu có rất nhiều tiến bộ và luôn có điểm số cao môn tiếng Anh ở lớp.

    Cháu đã học tại trung tâm đạt Cambridge trình độ PET

    Hoc viên Mai Anh – Lớp SK8A

    Cháu tháy Quỳnh Phương là một trung tâm học ngoại ngữ rất tốt. Cháu mong Trung tâm sẽ có thêm nhiều hoạt động ngoại khóa hơn nữa để học viên có thêm nhiều cơ hội trau dồi tiếng Anh.

    Học viên Niên Giao lớp SK10A – Huy Chương Vàng cấp quốc gia năm học 2013 – 2014

    Học viên Hương Nhi lớp SK9A

    Sau hơn 1 năm học ở trung tâm, em thấy mình có rất nhiều tiến bộ, có nhiều kiến thức. Trung tâm có nhiều hoạt động bổ ích giúp em học tốt hơn. Em thấy Quỳnh Phương là nơi học tiếng Anh rất hiệu quả, các thầy cô giảng bài dễ hiểu.

    Học viên Thế Tùng lớp SK9A

    Trung tâm đã mang lại cho chúng em nhiều kiến thức mới. Từ một học sinh có điểm trung bình tiếng Anh, em đã có điểm khá trong năm lớp 7 vừa rồi. Em đã tiến bộ hơn nhiều về ngữ pháp và nghe nói tiếng Anh

    Phụ huynh học viên Phương Thảo lớp SK7A

    Tôi cho cháu theo học ở Quỳnh Phương đã hơn 3 năm. Cháu đã tiến bộ rất nhiều. Trung tâm đã có nhiều học sinh theo học và có nhiều học sinh đạt giải trong các kỳ thi IOE.

    Tôi thấy Quỳnh Phương là một địa chỉ tin tưởng để gửi gắm con em mình nhằm tăng cường khả năng tiếng Anh cho các cháu.

    Các học sinh có cơ hội thử sức với kỳ thi chuẩn quốc tế Cambridge là một điều thành công của Quỳnh Phương .

    Phụ huynh bạn Bảo Ngọc lớp sk3B

    Từ ngày cháu học tiếng Anh tại trung tâm Quỳnh Phương, tôi nhận thấy cháu có nhiều tiến bộ rõ tệt, đặc biệt là khả năng ghi nhơ từ vựng

    Hoàng Phong lớp sk4C

    Cháu rất thích học tiếng Anh tại Trung tâm Quỳnh Phương

    Bạn Hồng Lê lớp sk4H

    Từ ngày học ở Quỳnh Phương năm lớp 2 lên lớp 3, cháu đã tiến bộ lên rất nhiều

    Cháu đã làm quen được tất cả các từ vựng của đời sống hàng ngày

    Hiện giờ cháu chỉ học lớp 4 nhưng đã làm quen với chương trình lớp 5

    Cháu rất yêu mến Trung tâm Quỳnh Phương

    Bạn Anh Thư sk1D

    Em rất vui khi học ở Quỳnh Phương. Quỳnh phương là nơi để em trải nghiệm niềm đam mê tiếng Anh. Ở Quỳnh Phương em được học và rèn luyện tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Em được học những bài hát hay và cũng được giao lưu với người Mỹ. Một năm em được tham gia văn nghệ 2 lần. Em rất thích học ở Quỳnh Phương.

    Anh Thư

    Lê Phước Niên Giao – Thế hệ đầu tiên của Quỳnh Phương

    Quỳnh Phương là nơi khở đầu của niềm yêu thích học tiếng Anh của em. Các thầy cô Quỳnh Phương và niềm vui cùng với các bạn trong lớp đã khuyến khích em đến lớp hằng ngày từ năm lớp 3. Nhờ có Quỳnh Phương em mới có được như ngày hôm nay. Em mong rằng Quỳnh Phương sẽ tiếp tục truyền cảm hứng đó cho các em ở khóa sau.

    Lê Phước Niên Giao

    Phan Thảo My lớp KET

    Em rất vui khi được học ở Quỳnh Phương. Ở đây em được các cô giáo dạy bảo tận tình và biết thêm được nhiều bài hát Tiếng Anh. Khi mới bắt đầu học em thấy tiếng Anh rất khó và nghĩ là mình sẽ không học được nhưng khi học ở đây em đã hiểu và tiếp thu bài giảng rất nhanh và Anh Văn trở thành môn học mà yêu thích. Quỳnh Phương đúng là nơi trải nghiệm niềm đam mê ngoại ngữ.

    Phan Thảo My

    Diễm Phương – lớp SK5A

    Em rất vui khi được học ở Trung Tâm Ngoại Ngữ Quỳnh Phương. Khi học ở Quỳnh Phương em đã học được rất nhiều bài hát hay, cùng vui đùa với các bạn và thầy cô giáo, được giáo viên tổ chức các trò chơi hay và bổ ích, đó cũng là một phần quan trọng trong khóa học. Ở đây giúp em luyện kỹ năng nghe, nói, đọc viết rất tốt. Có cả giáo viên người Mỹ về dạy và giao lưu với chúng em. Em rất thích học ở đây.

    Nguyễn Bá Khánh Duy – lớp sk5A

    Ở Quỳnh Phương em thấy rất vui vì có các cô, các bạn. Cảm ơn Quỳnh Phương đã trao cho em kiên thức và trao đổi tiếng Anh với người Anh.

    Nguyễn Hoàng Phong – Lớp sk5A

    Ở Quỳnh Phương, em thấy rất vui khi được giao tiếp với người Anh. Ở đây Cô giáo cho em rất nhiều kiến thức, giúp em có thể giao tiếp dược với người nước ngoài.

    Quang Nhân – Lớp sk5A

    Em rất vui vè được học ở đây. Em đã học xong SK4. Tất cả là nhờ các cô và bạn bè đã giúp em hoàn thành khóa học, mặc dù nó rất khó nhưng bây giờ em đã hiều và học rất tốt.

    Bây giờ em bắt đầu chương trình mới đó là học giao tiếp với người nước ngoài. Em sẽ cố gắng.

    Uyen Minh lớp sk3C

    Em tham gia học Quỳnh Phương từ năm lớp 1. Đến nay em đã hoàn thành chương trình Superkids3. Em đã biết sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày.

    Em rất vui vì học ở Quỳnh Phương!

    Phụ huynh bạn Phương Thảo – Nhất Học sinh giỏi thành phố năm 2022 lớp 9, Giải Nhì tiếng Anh cấp tỉnh năm học 2022-20190 0913595014

    Phụ huynh Nguyễn Thị Phương Thảo

    Tôi là mẹ của em Nguyễn Thị Phương Thảo, là những học sinh đầu tiên của Trung tâm Quỳnh Phương (năm 2011) đến nay cháu đã lên lớp 9. Từ khi tham gia khóa học đầu tiên của Quỳnh Phương đến nay cháu luôn cảm thấy hào hứng, say mê và hìnht hành lòng đam mê đặc biệt môn học này và luôn là học sinh tích cực của Quỳnh Phương từ đó đến nay. Phải nói ở đây môi trường học tập rất tốt bởi cách chọn phương pháp dạy trọng tâm là nghe, nói nên con tôi có kỹ năng nghe nói rất tốt. Chất lượng của học sinh ở đây là nghe tốt, phát âm chuẩn. Mặt khác, công tác tổ chức quản lý học sinh, hướng học sinh tận tình chu đáo, phối hợp với phụ huynh rất tốt; Các hoạt động tập thể giao lưu, dã ngoại đều được các cô quan tâm rất bài bản đã tạo ra môi trường vừa học vừa chơi, rèn luyện kỹ năng mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

    Riêng bản thân tôi xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Nghĩa đã đồng hành dẫn dắt con tôi trưởng thành như ngày hôm nay. Trong thời gian tới tôi rất mong Quỳnh Phương tiếp tục phát huy truyền thống đã gặt hái được trong thời gian qua và tiếp tục là địa chỉ tin cậy đào tạo nên những lứa học sinh có nền vững chắc, niềm đam mê ngoại ngữ; đồng thời là nơi chắp cánh ước mơ và hoài bão bay tới những chân trời xa, sau này, về xây dựng quê hương đất nước và tạo sự nghiệp vững chắc cho bản thân.

    Trân trọng!

    SĐT 0913.595.014

    Phụ huynh Dương Hồng Lê 0946251157 – 0935149555

    Tôi đã cho cháu gắn bó với trung tâm từ năm cháu học lớp 2

    Cháu đã say mê Tiếng Anh cùng Quỳnh Phương center và đạt nhiều kết quả tốt.

    Cháu đang ôn Cambridge FCE ở lớp 7

    Sẽ đồng hành cùng Quỳnh Phương lâu dài

    Phụ huynh Lê Châu Anh 0913854486

    Tôi đã cho cháu theo học Quỳnh Phương từ năm lớp 3. Đã đạt chuẩn Cambridge từ trình độ Starters, Movers, Flyers. Pet

    Cháu đã thi vào trường chuyên Lê Quý Đôn với kết quả tốt

    Tôi nghĩ rằng Quỳnh Phương là địa chỉ tin cậy cho học sinh tiểu học, cấp 2, cấp 3 lựa chọn để học tiếng Anh

    Tôi rất tin tưởng vào phương pháp mà Quỳnh Phương thực hiện.

    Các lớp giao tiếp cho người lớn cũng đem lại cho học viên sự hào hứng

    Các lớp luyện IELTS cũng là lựa chọn tốt cho học sinh

    Văn Hiếu Hạnh

    Luyện Thi IELTS với trung tâm sẽ là lựa chọn cho học sinh khi đến với Quyỳnh Phương

    Thầy giáo nước ngoài tận tâm, kinh nghiệm

    Ba Hoàng Phong 0905041419

    Hoàng Phong theo học ở đây. Tôi thất sự tin tưởng.

    Cháu đã có sức bật tốt

    Tôi nghĩ rằng, Quỳnh Phương center là địa chỉ uy tín

    Học phí vừa phải

    Giáo viên nước ngoài rất tận tâm.

    Bằng cấp tốt. Kỹ năng sư phạm tốt.

    37 Lê Hồng Phong, Đông Hà

    và 3 cơ sở ở 3 huyện: Cam Lộ, Hướng Hóa, Gio Linh

    Mẹ Hoàng Quân 0948052595

    Từ cậu bé nhút nhat, không thích học tiếng Anh. Nhờ Quỳnh Phương center, giờ cháu đam mê tiếng Anh

    Tôi rất vui.

    Quỳnh Phương rất tận tâm. Tôi rất bận, có ngày phải nhờ cô giáo đưa đón.

    Tôi nghĩ Quỳnh Phương là nơi Phụ huynh cần biết đến.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Về Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Topj
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp N5 Luôn Luôn Xuất Hiện Trong Đề Thi Jlpt
  • Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật
  • Mẹo Làm Bài Thi Jlpt Phần Đọc Hiểu Từ N5
  • Những Điều Bạn Cần Biết Về Các Kì Thi Năng Lực Tiếng Nhật
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Khai Mạc Olympic Tiếng Anh Thcs Thành Phố Hà Nội Lần Thứ 8
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2014
  • Bình Luận Về Đề Thi Imo 2022
  • Đề Thi Olympic Quốc Tế Imo 2022
  • Exercise 1: Listen to the conversation three times and answer the questions (5 points).

    1-Is Hoa happy?

    2-Where does Nien live?.

    3-Does Lan know Nien?.

    4-Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?.

    5-When is Nien going to visit Hoa?.

    Exercise 2: Listen to the passage three times and fill in the blanks with a suitable word ( 5 points).

    Mark’s Big Game

    cks of flats polluted new settlers noisy common place to hold monthly meeting clean environment to care for one another HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... cultural house to move house guards to help the poor and the elderly to settle a)Find 03 words or phrases relating to the building structure in a neighborhood. b)Find 04 words or phrases relating to the people in a neighborhood. c)Find 03 words or phrases relating to the environment in the neighborhood. d)Find 05 words or phrases relating to the activities in the neighborhood. Exercise 3: Fill in the blank with the right forms of the word - 5 points. 1-There wasn't any ...................... (electric) in our village two years ago. 2-Her father soon died of a ....................... (break) heart. 3-She gave me a ....................... (demonstrate) of a new house. 4-The child should be punished because of his bad ................. (behave). 5-Every week, there are two .................... (fly) from Ha Noi to Nha Trang. 6-My aunt lives in a ................... (mountain) area of the country. 7-Mr. Thanh is having ..................... (treat) for his bad back. 8-This knife is .................... (use) - it can't cut anything. 9-Trung and his brother like .................... (act) movies very much. 10-Our life is much better with the help of modern ..................... (equip). HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... Part 3: Reading (10 points). Exercise 1: Put the sentences in the correct chronological order to complete the story (5 points). a-Unfortunately, I didn't catch any fish, and I got bored. b-On the last day of my vacation, I went fishing on a beautiful lake. c-It had all my money, my passport, my place tickets - everything. d-When I stood up, my wallet fell out of my pocket and into the water. e-I had no money to pay the bill and no plane ticket or passport to go home. f-I jumped into the lake to look for it, but I didn't find anything. g-So what did I do?. h-The next morning. I wasn't able to leave the hotel. i-I have never had such a terrible experience. j-I called my boss and asked for some money. k-I have always wanted to go fishing. Last summer, I went on a trip to Taiwan. Write the answers here: 1- ...k.... 2 - ......... 3- ......... 4- ......... 5- ......... 6- .......... 7- ......... 8- ......... 9- ......... 10- ......... 11- ........ Exercise 2: Read the passage and answer the questions below (5 points): Cellular Radio Telephones, or cellular telephones or cell phones, provide voice telephone and other services to mobile users. It is completely portable and does not need to access the wire - based network like conventional telephone. Cellular phones become popular with professionals and consumers as a way to communicate while they are far away from the wire - based phone - for example, while traveling or when in remote area. Due to the convenience of cellular phones, users have to pay a higher fee than they do for normal telephone. HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... There were 120 million users of cell phones in 2001 and the number is increasing each year. As a result, prices for cell phones and their services are dropping. Nowadays, drivers, technicians, lawyers and other professionals are the users of mobile telephone service. More and more people are buying cell phones for their personal security, and general conveniences. Questions: 1-What are the other names of cellular phones?. 2-What do cell phones provide?. 3-Why do users of cell phones have to pay higher fee?. 4-What is the difference between conventional phones and cell phones?. 5-Who usually use cell phones nowadays?. Part 4: Writing (10 points). Exercise 1: Rewrite the following sentences without changing the meaning - 5 points. 1-"Don't waste so much time watching TV", the teacher told his students. 2-I'm very delighted that I was offered a job in that company. 3-The test is easy. The students can do it. 4-She is very interested in playing badminton. HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... 5-I swam in the sea this morning. Exercise 2: Complete the letter from the key words (5 points). Dear ..............., Thank / you / much / psent / sent / me. It / be / nice. I / like / much. I / wore / it / my birthday. I / be / sorry / you / not / my birthday party / then. You / be / next Sunday?. You / go / the concert / me?. I / have / two tickets. We / meet / each other / 6 p.m. OK?. I / hope / you / come. I / love / see / you. Yours, Hoa .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... Part 5: Complete the following chart with the words related to housework (5 points). housework cooking -The end - UBND THÀNH PHỐ CAO LÃNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC TIẾNG ANH Cấp THCS - năm học 2009-2010 Lớp 8 Part 1: Listening (10 points). Exercise Contents Points 1 1-Yes, she is. 1 đ 2-She lives in Hue. 1 đ 3-No. She doesn't know her (Nien). 1 đ 4-She wasn't old enough to be in my class. 1 đ 5-She is going to visit Hoa at Christmas. 1 đ Transcripts: Hoa: Hello, Lan. Lan: Hi, Hoa. You seem happy. Hoa: I am. I received a letter from my friend Nien today. Lan: Do I know her?. Hoa: I don't think so. She was my next-door neighbor in Hue. Lan: What does she look like?. Hoa: Oh. She 's beautiful. Here is her photograph. Lan: What a lovely smile! Was she your classmate?. Hoa: Oh, no. She wasn't old enough to be in my class. Lan: How old is she?. Hoa: Twelve. She is going to visit me. She'll be here at Christmas. Would you like to meet her?. Lan: I'd love to. 2 1-favorite 0.5 đ 2-two 0.5 đ 3-good 0.5 đ 4-popular 0.5 đ 5-friends 0.5 đ 6-fans 0.5 đ 7-wants 0.5 đ 8-money 0.5 đ 9-college 0.5 đ 10-successful 0.5 đ Transcripts: Mark's Big Game Mark's favourite sport is hockey. He is 15 years old. Mark practises three times a week. Practices are two hours long. Mark plays one game a week. Mark is a good hockey player. He plays on Friday nights. Friday night hockey games are popular. Mark's family watches him play. Mark's friends watch him play too. There are always many fans. Tonight is the big game. Coaches are coming to watch Mark play. Mark wants to play in the National Hockey League. Mark wants to make a lot of money. It is very hard to play in the NHL. Mark's parents want him to go to college. They want him to have an education. They want Mark to be successful. They want Mark to be happy. Part 2: Grammar and vocabulary (15 points). Exercise Contents Points 1 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 2 a-blocks of flats, common place, cultural house. 1 đ b-local people, new setters, guards, volunteers. 1 đ c-noisy, clean environment, polluted. 1 đ d-to move house, to help the poor and the elderly, to hold monthly meetings, to care for one another. 2 đ 3 1-electricity 0.5 đ 2-broken 0.5 đ 3-demonstration 0.5 đ 4-behavior 0.5 đ 5-flights 0.5 đ 6-mountainous 0.5 đ 7-treatment 0.5 đ 8-useless 0.5 đ 9-action 0.5 đ 10-equipment 0.5 đ Part 3: Reading (10 points). Exercise Contents Points 1 2-b 0.5 đ 3-a 0.5 đ 4-d 0.5 đ 5-c 0.5 đ 6-f 0.5 đ 7-h 0.5 đ 8-e 0.5 đ 9-g 0.5 đ 10-j 0.5 đ 11-i 0.5 đ 2 1-They are cellular radio telephones, cell phones. 1 đ 2-They can provide voice telephone and other services to mobile users. 1 đ 3-Due to the convenience of cellular phone, users have to pay a higher fee than they do for normal telephone. 1 đ 4-The difference is that cell phones do not need to access the wire - based network as conventional telephones do. 1 đ 5-They are drivers, techinicians, lawyers and other professionals. 1 đ Part 4: Writing (10 points). Exercise Contents Points 1 1 đ 2-I'm very delighted to be offered a job in that company. 1 đ 3-The test is easy enough for the students to do. 1 đ 4-She is fond of / keen on playing badminton. 1 đ 5-I had a swim in the sea this morning. 1 đ 2 Dear .............., Thank you very much for the psent you sent me. 1 đ It is very nice. I like it very much. I wore it on my birthday. 1 đ I was sorry you couldn't come to my birthday party then. 1 đ Will you be free next Sunday?. Would you go to the concert with me?. 1 đ I have two tickets. We'll meet each other at 6 p.m. Is it OK? I hope you'll come. I'd love to see you. Yours Hoa 1 đ Part 5: English puzzle (5 points). Exercise Contents Points 1-washing up 1 đ 2-feeding 1 đ 3-tidying 1 đ 4-gardening 1 đ 5-cleaning 1 đ - The end -

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • PHẦN I: KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

    20 Câu

    10 Điểm

    Bài tập 1. Em hãy khoanh tròn một từ khác với các từ còn lại.

    Ví dụ:

    A. student B. worker C. teacher D. cooker

    1. A. chicken B. bread C. food D. rice

    2. A. math B. subject C. science D. music

    3. A. breakfast B. lunch C. dinner D. have

    4. A. house B. father C. mother D. brother

    5. A. headache B. toothache C. doctor D. fever

    Bài tập 2. Em hãy hoàn thành các tranh sau, sử dụng các tranh gợi ý:

    I’d like a ………hambergur……………..

    1. My father is a …………………

    2. I am ……………….. at the moment.

    3. Nam and Alan is going to chúng tôi Sunday

    4.Mai always …………………… at 7 a.m

    5. Would you like an ……………….

    Bài tập 3. Em hãy xếp các câu trong cột B sao cho phù hợp với nội dung các câu trong cột A.

    1. Where are you from?

    a. Because I want a hamburger.

    2. How often do you play football?

    b. It’s my favourite drink.

    3. I like milk very much.

    c. I’m from London.

    4. What did you do yesterday?

    d. Yes, I am.

    5. Are you going to ride a bike tomorrow?

    e. Sometimes.

    6. Why do you go to the food stall?

    f. We went to the cinema.

    Em hãy ghi đáp án vào ô sau:

    1. …c……. 2………… 3……….. 4………… 5………… 6……….

    Bài tập 4. Em hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn:

    works thirty- nine her nurse where

    A: What’s your mother’s name?

    B: (1)………. name is Lan.

    A: How old is she?

    B: She is ( 2 )………..

    A: What does she do?

    B: She works as a ( 3 ) …………..

    A: ( 4 )………..does she work?

    B: She ( 5 ) ………… in a hospital.

    PHẦN II. ĐỌC HIỂU

    10 Câu

    10 điểm

    Bài tập 1. Em hãy đọc đoạn văn và điền các thông tin vào bảng sau:

    My best friend is Le Van Tam. He’s ten years old. He lives at 26 Ly Thuong Kiet Street in Hanoi with his mother, father and his elder brother. He’s a student at Quang Trung Primary School. He’s tall and thin. He has short black hair. His close friends are Minh, Bao and me. His telephone number is 04.3.668.752.

    Name:

    Le Van Tam

    1. Age

    2. Home Address

    5. Telephone Number

    There are four seasons in Vietnam. They are spring, summer, autumn and winter. The weather in spring is usually fine and warm. Summer is always very hot and it often rains. It is a rainy season. It is cool and windy in autumn. Winter is a dry season. It is often cloudy and cold. The days in winter are short and the nights are long.

    True False

    There are four seasons in Vietnam. □ □

    It’s usually fine and warm in spring. □ □

    It doesn’t rain in summer. □ □

    It’s often cloudy and cold in winter. □ □

    The days in winter are long. □ □

    Em hãy dựa vào cây gia đình và viết về gia đình bạn Nam.

    Mr. Kien Mrs. Lan

    doctor teacher

    42 years old 38 years old

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • TRƯỜNG CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM ĐỀ THI OLYMPIC HÀ NỘI - AMSTERDAM Môn thi: TIẾNG ANH - LỚP 6 Ngày thi: 25/3/2011 Thời gian làm bài: 60phút. A. PHONETICS I. Choose one word with different pronunciation of the underlined part. Write A, B, C or D in the space provided (5 pts.) 1. A. peace B. east C. bean D. pear 2. A. sure B. sugar C. sing d. mission 3. A. chocolate B. classmate C. lemonade D. participate 4. A. practises B. rises C. fixes D. misses 5. A. grapes B. photographs C. motorbikes D. tables II. Choose the word with different stress pattern. Write A, B, C or D in the space provided (5 pts.) 1. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate 2. A. aerobics B. activity C. badminton D. basketball 3. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer 4. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious 5. A. visit B. unload C. receive D. correct B. VOCABULARY AND GRAMMAR I. Choose the word or phrase that best completes each of the sentences. Write A, B, C or D in the box (10 pts.) A. many B. much C. any D. about A. do B. likes C. does D. would like A. I wouldn't B. I don't C. I'm not D. I don't like A. it's B. he is C. that is D. it is A. much / some B. many / any C. much / any D. many / some A. jog B. to jog C. jogs D. jogging A. do you like B. do you want C. you'd like D. you need A. American terrific old B. terrific old American C. terrific American old D. old American terrific A. do you want to go to B. do you want to go it C. you want to go D. do you want to go A. him B. of him C. his D. of his II. Give the correct form of the verbs in brackets. Give your answers in the space provided (10 pts.) 1. "What you still (do) here at this moment? It (be) 11p.m. " - "Nothing." 2. My life is boring. I just (watch) television every night. 3. There (be) a teacher and forty three students in the classrooms. 4. They (have) English from eight to ten in the classroom today. It (be) just nine fifteen now. (Not let) anyone (disturb) them. 5. Look. The man at the corner table (glance) my way to see if I (listen). III. Give the correct form of the words in brackets. Give your answers in the space provided (10 pts.) 1. Susie is so (CARE)careless . She's always breaking things. 2. My mum pfers cooking on a gas (COOK) cooker . 4. Should I write British or English as my (NATION) nationality ? 5. Experienced (TRAVEL) travelling will enjoy our hotel's comfortable double rooms. 6. My best friend gives me lots of help with my (PERSON)personal problems. 8. I'm afraid that the answer is (CORRECT) collection , so you haven't won today's top prize. 9. I hope I haven't hurt your (FEEL)feeling by saying that. 10. You have to practice a lot if you want to work as a (MUSIC)musician . PART C. READING I. Complete the passage by filling in the blanks with the words from the box. Write your answers in the answer box (6 pts.) Different owners guard friends useful serve policeman police blind do Which are better, dogs or cats? For me, the answer is easy. Dogs! Dogs are both more fun and more (1) than cats. For one thing, dogs are sociable, playful animals. They love their (2). and are always full of joy to see them. In addition, dogs (3). people in many ways. Pet dogs (4). their owners. The (5). use dogs for many jobs, and seeing-eye dogs help (6). people. II. Read the passage and answer the questions. Write A, B, C or D in the box (6 pts.) Litter on Mount Everest Mount Everest is the highest mountain in the world. It is also the highest trash pile in the world. About 400 people try to reach the top every year. This many climbers means a lot of trash. It is very dangerous to climb Mt. Everest. The air is very thin and cold. Most people carry bottles of oxygen; they could die without it. When the oxygen bottles are empty, people throw them on the ground. When strong winds rip their tents, people leave them behind. They don't have the energy to take the trash away. They only have enough energy to go down the mountain safely. Trash is a terrible problem. Since people first began to climb Mt. Everest, they have left 50,000 kilos of trash on the mountain. Several groups have climbed the mountain just to pick up the trash. When people plan to climb the mountain, they have to plan to take away their trash. 1. What is the main topic of the passage? A. Wind on the mountain B. A problem with trash C. A dangerous mountain D. Climbing safely 2. Where do climbers put their empty oxygen bottles? A. On the ground B. In trash cans C. On their back D. In their tents 3. Why do climbers leave their trash on the mountain? A. Special groups will pick it up. B. The wind will blow it away. C. They don't have the energy to take it away. D. Other climbers will use it later. 4. How much trash is on the mountain? A. Four hundred kilos B. Four thousand kilos C. Five thousand kilos D. Fifty thousand kilos 5. Why do climbers on Mount Everest carry bottles of oxygen? A. The weather is cold. B. Climbing makes them tired. C. The air is very thin. D. They are thirsty. 6. In line 7, people leave them behind, what does the word them refer to? A. Tents B. Oxygen bottles C. Strong winds D. Other climbers II. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that its meaning stays the same (20 pts.) 1. The beach is close to the hotel, so we can walk there. We can go because it's close. 2. How are you today? Are you still ill? How do you do today ? Are you still ill? 3. My coffee is very sweet! I can't drink it! There is . . I can't drink it! 4. Whose are these gloves? Who ? 5. Frances is a very good pianist. Frances plays 6. Ricardo is a very bad footballer. Ricardo is very bad footballer 7. My house is quite near the train station. My house isn't noisy near the train 8. How about going to the top of the tower to look at the view? Why ..? 9. Kay's favorite subject at school is physics. The subject Kay is favorite is physics most at school is physics. 10. Young children like Disneyland. Disneyland is popular cartoon of the young children is favorite

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013
  • Bao Nhiêu Điểm Thì Đỗ Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt ” Đăng Ký Thi Jlpt, Hướng Dẫn, Kỳ Thi Jlpt
  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 5 Cấp Huyện Môn Thi: Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hsg Tiếng Việt Lớp 5
  • Quyển 5B: Phần Trạng Nguyên Tiếng Việt
  • Ma Trận Đề Thi Học Kỳ I Môn: Tin Học Lớp: 6
  • Đề Thi Chất Lượng Học Kì Ii
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 11 Năm Học 2022
  • “Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.”

    (Tiếng mưa – Nguyễn Thị Như Trang)

    Xác định những từ đơn, từ ghép, từ láy trong đoạn văn trên.

    Câu 2: (1,5 điểm) Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

    a) Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.

    b) Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời.

    PHÒNG GD-ĐT KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 5 CẤP HUYỆN Khoá ngày 28 tháng 01 năm 2011 Đề thi chính thức Môn thi: TIẾNG VIỆT Thời gian: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (1,5 điểm) Cho đoạn văn: "Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót." (Tiếng mưa - Nguyễn Thị Như Trang) Xác định những từ đơn, từ ghép, từ láy trong đoạn văn trên. Câu 2: (1,5 điểm) Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau: a) Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím. b) Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời. Câu 3: (2,0 điểm) (Cảm thụ) Trong bài văn Vàm Cỏ Đông (TV3, T1) nhà thơ Hoài Vũ có viết: "Đây con sông như dòng sữa mẹ Nước về xanh ruộng lúa, vườn cây Và ăm ắp như lòng người mẹ Chở tình thương trang trải đêm ngày." Đọc đoạn thơ trên, em cảm nhận được vẻ đẹp đáng quí của dòng sông quê hương như thế nào? Câu 4: (4 điểm) Tập làm văn ". . . Thời gian chạy qua tóc mẹ Một màu trắng đến nôn nao Lưng mẹ cứ dần còng xuống Cho con ngày một thêm cao . . ." (Trong lời mẹ hát - Trương Nam Hương) Đoạn thơ trên đã khơi gợi ở em những tình cảm tốt đẹp về mẹ. Hãy tả người mẹ của em trong cảm xúc thiêng liêng và xúc động ấy. PHÒNG GD-ĐT KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 5 CẤP HUYỆN Đáp án chính thức Khoá ngày 28 tháng 01 năm 2011 Môn thi: TIẾNG VIỆT Thời gian: 90 PHÚT Câu 1: (1,5 điểm) Từ đơn : mưa, những, rơi, mà, như. (0,5 điểm) Từ ghép : mùa xuân, hạt mưa, bé nhỏ. (0,5 điểm) Từ láy : xôn xao, phơi phới, mềm mại, nhảy nhót. (0,5 điểm) Câu 2: (1,5 điểm) Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ a) Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc (0,25 đ) những bông hoa tím (0,25 điểm) mọc lên (0,25 đ) b) Dưới ánh nắng (0,25 đ) giọt sữa; bông lúa (0,25 đ) dần dần đông lại; ngày càng đông xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời. (0,25 đ) Câu 3: ( 2 điểm ) (Cảm thụ) Yêu cầu đoạn viết (khoảng 5 - 7 câu) đủ 3 phần: mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn. Nêu được những ý sau: + Dòng sông quê hương đưa nước về làm cho những ruộng lúa, vườn cây xanh tươi, đầy sức sống. Vì vậy, nó được ví như dòng sữa mẹ nuôi dưỡng các con khôn lớn. + Nước sông đầy ăm ắp như tấm lòng người mẹ tràn đầy yêu thương, luôn sẵn sàng chia sẻ (trang trải ngày đêm) cho những đứa con, cho cả mọi người. Những vẻ đẹp ấm áp tình người đó làm cho ta thêm yêu quí và gắn bó với dòng sông quê hương. Câu 4: (5 điểm) * Yêu cầu: - Đề bài thuộc kiểu bài văn tả người kết hợp với bộc lộ cảm xúc. - Đối tượng tả là người mẹ kính yêu của em. Vì thế, khi tả, học sinh dựa vào các chi tiết có trong bài thơ để thể hiện tình cảm yêu mến, quí trọng, và sự biết ơn của mình trước những vất vả, hi sinh của mẹ. - Viết đúng theo yêu cầu văn tả người kết hợp với bộc lộ cảm xúc; trọng tâm miêu tả là tính tình; bài viết phải thể hiện được tình cảm yêu mến, trân trọng và biết ơn đối với người mình tả. + Biết dự vào các chi tiết và ý của khổ thơ, học sinh lựa chọn tả những nét tiêu biểu nhất về ngoại hình: độ tuổi, hình dáng, da dẻ, đôi mắt, tóc, quần áo, những đặc điểm riêng . . .; + Tính tình: thương yêu, chăm sóc em và luôn quan tâm, giúp đỡ người khác (thể hiện qua việc làm, cử chỉ, thái độ, lời nói . . .); - Bài viết diễn đạt đúng trọng tâm của đề (có thể đan xen tả tính tình trong khi miêu tả hình dáng bên ngoài, lồng cảm xúc của em trong khi miêu tả); dùng từ ngữ giàu hình ảnh, gợi tả, gợi cảm xúc làm cho người đọc thấy được tình cảm yêu thương, trân trọng . . . người mà em miêu tả; lời văn trôi chảy, trong sáng, rõ ý; kết cấu chặt chẽ, không mắc các lỗi thông thường cũng như mắc lỗi về từ và câu. * Thang điểm: - Điểm 4,5 - 5,0: Bài viết đúng thể loại, đúng trọng tâm; nội dung miêu tả phong phú; câu văn gợi tả, gợi cảm; không sai lỗi chính tả và cách dùng từ, đặt câu. - Điểm 3,5 - 4,0: Bài viết đúng thể loại, nội dung bài viết tốt; câu văn gợi tả, gợi cảm; sai 1-2 lỗi chính tả, sai một và lỗi nhỏ về dùng từ, đặt câu. - Điểm 2,5 - 3,0: Bài viết đúng thể loại, đúng cấu trúc, đúng trọng tâm bài tả; sai 3-5 lỗi chính tả và cách dùng từ, đặt câu. - Điểm 1,5 - 2,0: Bài viết đúng thể loại, đúng cấu trúc; thiếu một vài ý ở mỗi phần nhỏ, câu văn ít có hình ảnh, gợi tả, gợi cảm; sai 6-7 lỗi chính tả và cách dùng từ, đặt câu. - Điểm 0,5 - 1,0: Bài viết đúng thể loại, chưa đủ 3 phần, ý của mỗi phần chưa tốt; câu văn dài dòng, tối nghĩa, sai nhiều lỗi chính tả.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 (Có Đáp Án)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bản Mềm: Bài Tập Tiếng Việt Nâng Cao Lớp 5 (35 Tuần)
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Cuối Học Kỳ I Môn: Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Chung Kết Quốc Gia Kì Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THI GIAO LƯU OLYMPIC TIẾNG ANH

    CẤP TIỂU HỌC

    Thời gian làm bài: 40 phút

    Câu 1: Listen about Mai and tick True (T) or False(F)

    PHẦN II: KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

    Ba trong số bốn từ trong mỗi câu sau có các nguyên âm được phát âm giống nhau. Hãy tìm ra từ thứ tư có nguyên âm đọc khác ba từ còn lại và đánh dấu vào từ ấy.1. A. three B. eat C. people D. ten

    2. A. time B. night C. live D. child

    3. A.. some B. come C. love D. home

    4. A. where B. here C. there D. they’re

    5. A. would B. look C. who D. foot

    1. a. When is your father birthday?

    b. When is your father’s birthday?

    2. a. Would you like an apple?

    b. Would you like a apple?

    3. a. She do not go to school on Sunday.

    b. She does not go to school on Sunday.

    4. a. How much is a pair of shorts?

    b. How much are a pair of shorts?

    5. a. Did you watched TV last night?

    b. Did you watch TV last night?

    CÂU 3 : Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

    1………….. 2…………… 3…………… 4…………. 5………………

    Em hãy hoàn thành các câu sau. Sử dụng tranh gợi ý. (Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống)

    Câu 1: Em hãy đọc lá thư Mai viết cho LiLi và trả lời các câu hỏi sau:

    Dear LiLi,……………………………………………………………………………………………………………………………….2. Where does her mother teach?……………………………………………………………………………………………………………………………….3. How many subjects does she learn? What are they?………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..4. What’s her favourite subject?……………………………………………………………………………………………………………………………….5. Why does she like it?

    I am writing to tell you about my family and my school. There are four people in my family : my parents, my brother and me. My father is a doctor. He is forty-one. He goes to work by bus. My mother is a teacher. She is thirty-five. She teaches in a primary school. My brother is six years old. He is a student in Minh Khai primary school. I am, too. I learn many subjects: math, music, art, science, English and Vietnamese. My favorite subject is science because the lessons are fun and I learn a lot about animals and plants. During the break time we usually play in the schoolyard. The boys often play football. The girls always play hide-and-seek.

    Now tell me about your family and your school. Is your school big? Who’s your teacher? Please write to me soon.

    Love

    Mai

    1. How many people are there in Mai’s family?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    Primary school Câu 2: Em hãy đọc đoạn văn sau , dùng các cụm từ gợi ý để điền vào chỗ trống:

    went to

    was born

    arrived home

    a pair of

    This is the story of my friend Minh. He is eleven years old. She (1)……………. on 24 th April in Hanoi. He lives at 14 Le Thanh Tong Street, Hanoi. He is a student at Thang Long (2)………………………………Last week, he was in a clothing store. He liked a blue blouse and (3)…………………………..white shorts. Next, he (4)……………. the post office because he wanted some stamps. Then, he went to a bookshop because he wanted some books and postcards. He (5)………… at 6.30 p.m.

    Hi, My name is Nga. I am a student at Dien Bien Primary school. I go to

    school five days a week: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday and Friday. I want to tell you about my school timetable and my activities.

    Câu 1: Em hãy sử dụng tranh gợi ý, viết các từ hàng ngang và tìm từ chìa khoá ở hàng dọc màu đen.

    Đề thi giao lưu Olympic Tiếng Anh 5

    __

    __

    +

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013
  • Bao Nhiêu Điểm Thì Đỗ Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt ” Đăng Ký Thi Jlpt, Hướng Dẫn, Kỳ Thi Jlpt
  • Học Tiếng Nhật N4 Mất Bao Lâu Thi Đỗ Chứng Chỉ
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh – Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Olympic Tiếng Anh Học Sinh Sinh Viên Toàn Quốc
  • Hướng Dẫn Thi “olympic Tiếng Anh Học Sinh, Sinh Viên Toàn Quốc” Lần Thứ Vi, Năm 2022
  • Olympic Tiếng Anh Thcs Archives
  • Đề Thi Olympic Tháng 4 Tp Hcm 2022
  • Cuộc Thi Olimpic Toán Học Quốc Tế Hkimo 2022
  •  

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI                           KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

         TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                                  NĂM HỌC 2022- 2022

                                                                                                      ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 11

                                                                                                             Đề thi có : 04 trang, gồm : 100 câu

                                                                                                                Thời gian làm bài: 90 phút

    I. PHONETICS (10 pts)                                                                                                                                

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

     1.  A. sociable                         B. personal                  C. program                   D. opponent

    2.  A. fulfillment                      B. functional                C. trustworthy              D. upsetting

    3.  A. handicraft                                  B. majority                   C. discrimination         D. immigrant

    4.  A. enormous                                   B. implement               C. etiquette                  D. celebrate

    5.  A. anniversary                    B. avoidance               C. circumstance                       D. messaging

    Choose the word with different stress pattern.

    6.  A. conscientiously              B. communication       C. connectivity                        D. multimedia

    7.  A. collaborate                     B. commercially          C. impractical              D. fluctuation 

    8.  A. linkage                           B. password                 C. resource                  D. birthright    

    9.  A. universe                         B. Internet                    C. diagram                   D. procedure

    10.A. inapplicable                   B. recoverable             C. diagonally               D. congenially

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    II. VOCABULARY AND GRAMMAR (20 pts)

     Choose the best answer to complete each of the following sentences

    A. It’s amazing, isn’t it?                                                            C. I’m amazing, aren’t I?

    B. Isn’t it great?                                                                        D. What a lot of petrol!

      A. error                                  B. mistake                                C. blemish                               D. fault

    A. danger                                  B .border                                            C. verge                                   D. margin

          A. utter                              B. correct                                 C. ever                                     D. very

     A. Not at the moment. He can’t be disturbed.                         B. OK, you will need to check my diary.

     C. OK, let me just check the diary.                                        D. Have a seat and I’ll be with you in an hour.

    A. could be writing/am not driving                                          B. would write/weren’t driving                        

    C. were writing/wouldn’t drive                                                             D. had written/hadn’t been driving

    A. didn’t use to discriminate                                                    B. should not discriminate                              

    C. cannot be discriminated                                                      D. hasn’t been discriminating

    A. must have been stolen/was waiting                                                 B. should have stolen/had been waiting

    C. will be stolen/am waiting                                                     D. had to steal/would be waiting

    A. laid down/taken over                      B. put down/taken over             C. lay down/taken up                         D. wrote down/come over

    A. nearly 80 percent of the adult population who                    B. it is nearly 80 percent of the adult population        

    C. that nearly 80 percent of the adult population who                         D. that nearly 80 percent of the adult population 

    11.  “ Wow! What a nice coat you are wearing!”

    A.  Certainly. Do you like it, too?                                           B. I like you to say that

    C. Yes,  of course.  It‘s expensive                                          D. Thanks. My mother bought it for me.

    A. haggle                                 B. discuss                                C. challenge                               D. transact

    A. make                                   B. do                                       C. run                                        D. carry

    A. sharply                                B. thoroughly                          C. fully                                      D. coolly

    A. view                                    B. aim                                     C. plan                                       D. ambition

    A. or better than                      B.  as or better than that          C. as or better that           D. as or better than those

    A. clear-minded                       B. absent-minded                    C. well-minded                          D. cool-minded

    A. if not                                   B. but                                      C. otherwise                               D. so that

    A. allowed                               B. had                                     C. supposed                               D. thought

    A. that concerned with            B. it is concerned with             C. concerned with                   D. its concerns are

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    11.

    12.

    13.

    14.

    15.

    16.

    17.

    18.

    19.

    20.

    V. WORD FORM (10pts)

    Read the text below and use the word given in bracket to form a word that fits in the space provided.

    PRIME

    CULTURE

     

    ORIGIN

     

     

    AIL

    EXPECT

    OWN

     

    AGREE

     

    CHARACTER

     

    DIVERSE

    ACQUIRE

    PROSPER

    IV. PHRASAL VERBS (10 pts)

    Fill in the blanks with suitable ppositions.

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    V. CLOZE TEST 1 (10pts)

     Fill in each blank with ONE suitable word

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    VI. CLOZE TEST 2 (10 pts)

     Read the following passage and write A, B, C or D to indicate the correct answers

    1:A. invent                               B. create                                 C. make                                               D. discover

    2:A. story                                B. secret                                  C. mystery                                 D. legend

    3:A. somehow                         B. however                              C. somewhat                              D. whatever

    4:A.at                                      B. upon                                   C. with                                       D. to

    5:A. if                                      B. however                              C. whether                                 D. though

    6:A. interest                             B. appeal                                 C. attract                                    D. lure

    7:A. prose                                B. work                                   C. form                                      D. type

    8:A. carry                                B. convey                                C. transfer                                  D. transmit

    9:A. take                                  B. send                                    C. break                                     D. move

    10:A. or                                   B. so                                        C. although                                D. because

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    VII. READING COMPREHENSION (10 pts)

    Read the following passage and write A, B, C, or D to indicate the correct answer

           Scientists do not yet thoroughly understand just how the body of an inpidual becomes sensitive to a substance that is harmless or even wholesome for the average person. Milk, wheat, and egg, for example, rank among the most healthful and widely used foods. Yet these foods  can cause persons sensitive to them to suffer greatly. At first, the body of the inpidual is not harmed by coming into contact with the substance. After a varying interval of time, usually longer than a few weeks, the body becomes sensitive to it, and an allergy has begun to develop.  Sometimes it’s hard to p out if you have a food allergy, since it can show up so many different ways. Your symptoms could be caused by many other problems. You may have rashes, hives, joint pains mimicking arthritis, headaches, irritability, or depssion. The most common food allergies are to milk, eggs, seafood, wheat, nuts, seeds, chocolate, oranges, and tomatoes. Many of these allergies will not develop if these foods are not fed to an infant until her or his intestines mature at around seven months. Breast milk also tends to be protective. Migraines can be set off by foods containing tyramine, phenathylamine,  monosodium glutamate, or sodium nitrate. Common foods which contain these are chocolate, aged cheeses, sour cream, red wine, pickled herring, chicken livers, avocados, ripe bananas, cured meats, many Oriental and ppared foods (read the labels!). Some people have been successful in treating their migraines with supplements of B-vitamins, particularly B6 and niacin. Children who are hyperactive may benefit from eliminating food additives, especially colorings, and foods high in salicylates from their diets. A few of these are almonds, green peppers, peaches, tea, grapes. This is the diet made popular by Benjamin Feingold, who has written the book “Why your Child is Hyperactive”. Other researchers have had mixed results when testing whether the diet is effective.

    A. reactions to foods               B. food and nutrition               C. infants and allergies              D. a good diet

    A. the vast number of different foods we eat                         B. lack of a proper treatment plan

    C. the similarity of symptoms of the allergy to other problems                                                 D. the use of ppared formula to feed babies

    A. indications                          B. diet                                     C. diagnosis                               D. pscriptions

    A. relieved                               B. identified                            C. avoided                                 D. triggered

    5. What can be inferred about babies from this passage?

    A. They can eat almost anything.                                            B. They should have a carefully restricted diet as infants.

    C. They gain little benefit from being breast fed.                    D. They may become hyperactive if fed solid food too early.

    A. overly active                       B. unusually low activity         C. excited                                  D. inquisitive

    A. lack of teeth                                                                       B. poor metabolism

    C. underdeveloped intestinal tract                                           D. inability to swallow solid foods

    A. food additives                     B. food colorings                    C. unnutritious foods         D. foods high in salicylates

    9. Which of the following was a suggested treatment for migraines in the passage?

    A.  Eating more ripe bananas                                                  B.  Avoiding all Oriental foods

    C.  Getting plenty of sodium nitrate                                        D.  Using Vitamin B in addition to a good diet

    A. verified by researchers as being consistently effective       B. available in book form

    C.  beneficial for hyperactive children                        D. designed to eliminate foods containing certain food additives

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    VIII. WRITING 1 (10 pts)

     Rewrite the following sentences using the given words and phrases

    1. Without his help, we would have all died. (BEEN)

    à If it ……………………………………………………………………………………………………….

    2. She firmly believed Tom to be telling the truth. (BELIEF)

    à It was …………………………………………………………………………………………………….

    3. It’s only after a few weeks that you begin to feel at home here. (UNTIL)

    à You won’t…………………………………………………………………………………………………

    4. “If Michael doesn’t work harder, I won’t select him for the team,” said the manager. (UNLESS)

    à The manager threatened…………………………………………………………………………………

    5. I don’t think the television’s likely to blow up at any minute. (LIKELIHOOD)

    à There…………………………………………………………………………………………………….

    6. Mr. Jones remembered the date, and so did his wife.

    → Mr. Jones didn’t………………………………………………………………………………………….

    7. He didn’t try to conceal his dislike to me.

    → He made no………………………………………………………………………………………………

    8. The best solution was thought of by Sally.

    → Sally came………………………………………………………………………………………………..

    9. “We moved here in 1998” John said.

    → John said………………………………………………………………………………………………….

    10. The magazine is published every week.

    → The magazine comes………………………………………………………………………………………

    IX. WRITING 2 (10 pts)

     Use the words to make sentences.

    1. teacher / wish / you / work / than / you / talk//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    2. traveller / ask / her / how long / it / take / get / London//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    3. My father / you / meet / yesterday morning / go / swimming / every day//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    4. examination / in / I / be / successful / last / two days//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    5. It/ time/ governments/ do something/ so that/ world population/ start/ decrease/ instead/ increase//

           ………………………………………………………………………………………………………………………………

    6. That night/ I/ go home/ feel / it/ be/ delightful evening/ look forward/ have / film/ developed //               …………………………………………………………………………………………………………………………

    8. Developments / micro technology / be / bound / have / huge influence / various aspects / lives//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………

    9. We / be / confident / future / be / our hands / and / it / be / our responsibility / contribute / bettering / own lives//

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    10. Talking / your experience / qualifications / most important part / any job interview//

    …………………………………………………………………………………………………………………………………

     

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI                           KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

         TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                                  NĂM HỌC 2022- 2022

     

    ANSWER KEY

    (0,2 pts/ each correct answer. Total : 20 pts)

    I. PHONETICS

    1. B

    2. A

    3. B

    4. A

    5. D

    6. B

    7. D

    8. C

    9. D

    10. A

     

    II. VOCABULARY AND GRAMMAR

    1. A

    2. D

    3. C

    4. D

    5. C

    6. B

    7. C

    8. A

    9. A

    10. D

    11. D

    12. A

    13. A

    14. A

    15. A

    16. B

    17. B

    18. C

    19. C

    20. C

     

    III. WORD FORM  

    1. cultural       2. originated                           3. ailments                   4. unexpectedly           5. ownership

    6. agreement   7. characterizes                      8. persification         9. acquisition               10. Prosperous

     

    IV. PHRASAL VERBS

    1. off

    2. away

    3. out

    4. off

    5. on

    6. down

    7. into

    8. out

    9. off

    10. out

     

    V. CLOZE TEST 1

    1. to

    2. whether

    3. degree

    4. moment

    5. much / far

    6. without

    7. collected

    8. such

    9. Only

    10. to

     

    VI. CLOZE TEST 2

    1. A

    2. B

    3. A

    4. B

    5. C

    6. B

    7. D

    8. B

    9. D

    10. A

     

    VII. READING COMPREHENSION

    1. A

    2. C

    3. A

    4. D

    5. B

    6. A

    7. C

    8. D

    9. D

    10. A

     

    VIII. WRITING 1: Rewrite the following sentences using the given words and phrases

    1. If it hadn’t been for his help, we would have all died.

    2. It was her firm belief that Tom was telling the truth.

    3. You won’t feel at home here until after a few weeks / until a few weeks have gone by.

    4. The manager threatened not to select Michael for the team unless he worked harder.

    5. There is little likelihood that the television will blow up at any minute

    6. Mr. Jones didn’t forget the date and neither did his wife/ his wife didn’t, either.

    7.   He made no effort to conceal his dislike to me.

    8.   Sally came up with the best solution.

    9.   John said they moved there in 1998.

    10.        The magazine comes out every week.

     

    IX. WRITING 2: Use the words to make sentences.

    1. The teacher wished /es you to work more than you talk.

    2.  The traveller asked her how long it took him / her to get to London.

    3. My father , whom you met yesterday morning , goes swimming every day .

    4.  The examination in which I was successful lasted for two days .

    5.  It is time governments did something so that the world population can start to decrease instead of increasing.

    6. That night I went home feeling that it had been a delightful evening and looking forward to having the film developed

    8. Developments in micro technology are bound to have a huge influence on various aspects of our lives.

    9. We are confident that the future is in our hands, and it is our responsibility to contribute to bettering our own lives.

    10.Talking about your experience and qualifications is the most important part of any job interview.

     

     

     

     

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh
  • Tất Tần Tật Về Cuộc Thi Olympic Tiếng Anh Tiểu Học
  • Cập Nhật & 2022
  • Thi Thử Để Thi Thật Tốt Hơn
  • Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Bình Luận Về Đề Thi Imo 2022
  • Đề Thi Olympic Quốc Tế Imo 2022
  • Thông Báo V/v Đăng Kí Tham Dự Kỳ Thi Olympic Toán Học Quốc Tế Hkimo Năm 2022
  • Thông Báo Về Cuộc Thi Toán Quốc Tế Hkimo 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Toán Quốc Tế Imo
  • ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) PART TWO: PHONETICS: (10 x 0.2 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling 16. A. accident B. soccer C. clinic D. camera 17. A. thank B. that C. this D. those 18. A. station B. intersection C. question D. invitation 19. A. arm B. charm C. farm D. warm 20. A. languages B. dresses C. watches D. becomes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D 21. A. classmate B. greeting C. morning D. afternoon 22. A. open B. armchair C. teacher D. pencil 23. A. brother B. student C. doctor D. arrive 24. A. apartment B. motorbike C. telephone D. volleyball 25. A. stereo B. family C.engineer D. difficult PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following sentences. (10 x 0.2= 2.0 pts) 26. My brother, Minh .English on Monday and Friday. A. not have B. don't have C. isn't have D. doesn't have 27. Hoang's father gets up at 7.00 and eats . A. a big breakfast B. the big breakfast C. big breakfast D. a breakfast big 28. They like .weather because they can go swimming. A. hot B. cold C. windy D. foggy 29. .fruit does Mr. Thanh produce? A. How much B. How many C. How long D. How often 30. Hung and .would like to join the English Speaking Club. A. me B. my C. mine D. I 31. We're having an English examination .Friday, 11th December. A. at B. in C. to D. on 32. They are playing table tennis now. - .you like table tennis? A. Have B .Is C. Are D. Do 33. I hope the .can repair our car quickly. A. mechanic B. architect C. reporter D. dentist 34. Is your school .the zoo? A. near to B. in front to C. next D. in front of 35. My friends often go to school at .in the morning. A.a quarter to seven B.seven to a quarter C. seven quarter D. a quarter seven II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 36. It's very . in the city. (noise) 37. There is a . next to my house. (bake) 38. I brush my . twice a day. (tooth) 39. Peter. a very big truck. (driver) 40. Their house is on the . floor of the building. (five) III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. 41. Our school (have) . a small garden. There are many flowers in it. 42. What time your son (get up) . every morning? 43. Your parents (go) . to work every day? 44. Nam's brother, Hung (wash) . his face at the moment. 45. We (not have) . breakfast at 6.30 every morning. IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 46. How many seasons are there in a year. your country? 47. When you go to the market, please buy some books and pens . me. 48. There are some trees . my house and the lake. 49. Mrs. Nhung and her friends are listening. music at the moment. 50. What . going going to Ha Long Bay with them this weekend? PART FOUR: READING (25 x 0.2 = 5.0 pts) II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) Dear Lan Anh, I am visiting Ha Long Bay with my family .(61) June 12th to 20th. .(62) you have a room with a shower for these days? How .(63) is the room? We would like .(64) room facing the sea if it is possible. We .(65) eat meat but we .(66) all other kinds of food. We are arriving..(67) Ha Long Bay...(68) about six o'clock on Monday evening. We plan to leave the hotel .(69) Sunday morning. I .(70) forward to hearing from you soon. III. Read the passage and decide the sentences are True or False (5 x 0.2 = 1.0 pt): His sister's name is Thuy Anh. She is a teacher of literature. She's thirty - five years old. She is very, very beautiful. She has an oval face and round eyes. Her lips are quite full. Mrs. Thuy Anh has long black hair and a small nose. Her favorite food is fish, and her favorite drinks are orange juice and lemon juice. 71. What does Mrs. Thuy Anh do? 73. Does she have a round face or an oval face? 74. What color is her hair? 75. Does she like orange juice? PART FIVE: WRITING (5.0 pts) I. Circle the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting and then correct it. (5 x Your corrections 76. A lot of my friends play soccer, but not much of them play tennis. A B C D 76. .. 77. Mr. Phong rides his bike to work at the moment. A B C D 77.. 78. The Browns are traveling to Ho Chi Minh City in train now. A B C D 78. .. 79. My brother, Quan, is twenty-one year old and he is a student. A B C D 79. .. ... 80. There is an England examination on Friday, 11th December. A B C D 80. . II. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, using the word given in brackets. Do not change the words given in any way. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 81. I cycle to school every day. 82. How much is your hat ? 83. My house is behind the police station. 84. What's the height of the Mount Everest? 85. My mother cooks very well. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 NĂM HỌC: 2014 - 2022 MÔN: TIẾNG ANH PART ONE: LISTENING: Listen to the tape and fill in the gaps with the words you hear: (15 x 0.2 = 3.0 pts) 1. name 2. flowers 3. front 4. neighbour 5. of 6. I 7. in 8. has 9. red 10. blue 11. take 12. water 13. the 14. that 15. beautiful PART TWO: PHONETICS: (10 x 0.2 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (5 x 0.2 = 1.0 pt) 16. A. accident 17. A. thank 18. C. question 19. D. warm 20. D. becomes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (5 x 0.2 = 1.0 pt) 21-D. afternoon 22-B. armchair 23-D. arrive 24-A. apartment 25-C.engineer PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following sentences. (10 x 0.2= 2.0 pts) 26. D. doesn't have 27. A. a big breakfast 28. A. hot 29. A. How much 30. D. I 31. D. on 32. D. Do 33. A. mechanic 34. D. in front of 35. A. a quarter to seven II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 36. noisy 37. bakery 38. teeth 39. drives 40. fifth III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 41 - has 42 - does get 43 - Do go 44 - is washing 45 - don't have IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 46 - in 47 - for 48 - between 49 - to 50 - about PART FOUR: READING (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) 51 - B. on 52 - B. it's 53 - D. but 54 - D. next to 55 - D. in front of 56 - B. goes 57 - B. there are 58 - D. with 59 - C. me 60 - C. many II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) 61. from 62. Do 63. much 64. a 65. don't 66. eat 67. in 68. at 69. on 70. look III. Read the passage and decide the sentences are True or False (5 x 0.2 = 1.0 pt): 71. She is a teacher of literature. 72. No, they aren't. 73. She has an oval face. 74. Her hair/ It is black. 75. Yes, she does. PART FIVE: WRITING (5.0 pts) I. Circle the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting and then correct it. (5 x 0.2 =1.0 pt) 76 77 73 79 80 II. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, using the word given in brackets. Do not change the words given in any way. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 81. I go to school by bike every day. 82. What is the price of your hat ? 83.The police station is in front of my house. 84. How high is the Mount Everest? 85. Hoang is the strongest person in his class III. Write a passage (about 80 words) tell about your family: (3,0pts) Bài viết phải bao gồm những ý sau: 3. Kết luận: Tóm tắt, khẳng định lại tất cả lý do đã trình bày ở hai phần trước. (được 0,5 điểm)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khai Mạc Olympic Tiếng Anh Thcs Thành Phố Hà Nội Lần Thứ 8
  • Tải Về Tuyển Chọn Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 11 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8
  • Tổng Quan Về Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh 3 Cấp Tiểu Học, Thcs, Thpt
  • Hướng Dẫn Thi Vòng Loại Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh Toàn Cầu Kgl Contest 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 10 Có Lời Giải 2022
  • Tổng Hợp Đề Thi Ielts Writing 2022 Kèm Bài Mẫu
  • Tổng Hợp Dự Đoán Đề Thi Ielts 2022
  • Đề Thi Ielts Thực Tế Tổng Hợp Và Review Trong Tuần Qua #10
  • Dự Đoán Đề Thi Ielts Speaking 2022
  • 2. a. collector b. marbles c. experiment d. recess

    a. math b. music c. chemistry d. geography

    a. at b. in c. on d. to

    a. more b. most c. the most d. the more

    a. go to b. go c. going d. is going

    a. at b. with c. on d. very

    a. long b. longer c. most long d. longest

    a. get b. to get c. getting d. gets

    a. How often b. What c. What time d. Which

    a. thinking b. answer c. good idea d. question

    a. 20-minutes break b. 20-minute breaks

    c. 20-minute break d. 20-minutes breaks

    a. same b. different c. like d. as

    a. indoor b. indoors c. outdoor d. outdoors

    IV. Put the passage with the words given in the box (1.5pts)

    (lasts/ uniform/ Vietnamese/ two/ recess/ some)

    School in Viet Nam are different from school in the USA. (1) ………………. students always wear school (2)…………………. There are no lessons on Sunday. Classes start at 7 o’clock each morning and end at 11.30 . Students have (3)………………….. breaks each morning. At (4)……………….., students often go to the canteen and buy (5)…………………things to eat or drink. Our school year (6)………………. for ten months from August to May.

    V. Read the passage , then answer the questions. (1.5pts)

    Lan’s classes all start at 8:00 a.m, so she gets up at 7:00. She eats a quick breakfast and takes the bus to her school. In the afternoon, she has a job at the library. She usually studies in the evening. She works at the library on Saturdays, too.

    She usually stays up late every evening. She usually goes to bed at 11:30 and on Sundays she sleeps until noon.

    Questions

    1. Does Lan have a job at school or the library?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………

    2. How does she go to school?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    3. Where does she work on Saturdays?

    …………………………………………………………………………………………………………………………………

    VI. Rewrite the sentences. (2pts)

    1. Should we go to the movie?

    Let’s ……………………………………………………………………………………………………………

    2. Mr John is going to visit his grandparents tonight.

    Mr John will …………………………………………………………………………………………………

    3. We have a break that lasts thirty minutes.

    We have a ……………………………………………………………………………………………………

    4. When is your birthday?

    What’s…………………………………………………………………………………………………………?

    VII. Complete the sentences. (0.5pt)

    1. Let’s/ go/ cafeteria/ and/ get/ cold drink.

    ………………………………………………………………………………………………………………………

    2. Marry/ learn/ play/ piano/ every afternoon.

    ……………………………………………………………………………………………………………………..

    THE END I. PHONETICS (1pt) A. Choose the word which underline part is pronounced differently from the others. B. Choose the word which is stressed differently from the others.

    a. physics b. biology c. order d. novel

    a. experiment b. marbles c. collector d. recess

    II. Rewrite the sentences. (2pts)

    1. Should we go to the movie?

    Let’s ……………………………………………………………………………………………………………

    2. Mr John is going to visit his grandparents tonight.

    Mr John will …………………………………………………………………………………………………

    3. We have a break that lasts thirty minutes.

    We have a ……………………………………………………………………………………………………

    4. When is your birthday?

    What’s…………………………………………………………………………………………………………?

    III. Complete the sentences. (0.5pt)

    1. Let’s/ go/ cafeteria/ and/ get/ cold drink.

    ………………………………………………………………………………………………………………………

    2. Marry/ learn/ play/ piano/ every afternoon.

    ……………………………………………………………………………………………………………………..

    IV. Put the passage with the words given in the box (1.5pts) (lasts/ uniform/ Vietnamese/ two/ recess/ some)

    School in Viet Nam are different from school in the USA. (1) ………………. students always wear school (2)…………………. There are no lessons on Sunday. Classes start at 7 o’clock each morning and end at 11.30 . Students have (3)………………….. breaks each morning. At (4)……………….., students often go to the canteen and buy (5)…………………things to eat or drink. Our school year (6)………………. for ten months from August to May.

    V. Read the passage , then answer the questions. (1.5pts)

    Lan’s classes all start at 8:00 a.m, so she gets up at 7:00. She eats a quick breakfast and takes the bus to her school. In the afternoon, she has a job at the library. She usually studies in the evening. She works at the library on Saturdays, too.

    She usually stays up late every evening. She usually goes to bed at 11:30 and on Sundays she sleeps until noon.

    Questions

    1. Does Lan have a job at school or the library?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………

    2. How does she go to school?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    3. Where does she work on Saturdays?

    …………………………………………………………………………………………………………………………………

    a. How often b. What c. What time d. Which

    a. thinking b. answer c. good idea d. question

    a. 20-minutes break b. 20-minute breaks

    c. 20-minute break d. 20-minutes breaks

    a. same b. different c. like d. as

    a. indoor b. indoors c. outdoor d. outdoors

    a. math b. music c. chemistry d. geography

    a. at b. in c. on d. to

    a. more b. most c. the most d. the more

    a. go to b. go c. going d. is going

    a. at b. with c. on d. very

    a. long b. longer c. most long d. longest

    a. get b. to get c. getting d. gets

    THE END

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Kiểm Tra Giữa Kỳ Học Kì 1 Môn Địa Lí Lớp 10 Trường Thpt Ngô Quyền, Sở Gd&đt Hải Phòng 2022
  • Đề Thi Kiểm Tra Giữa Kỳ Học Kì 1 Môn Địa Lí Lớp 10 Trường Thpt Ngô Quyền, Sở Gd&đt Hải Phòng 2022
  • Đề Thi Hk1 Môn Vật Lý 9 Năm Học 2022
  • 25 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 6 Có Đáp Án 1
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lop 5 Vong 8 (De3) Năm Học 2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 2) (Kèm Cd)
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Đề Thi Giao Lưu Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Cấp Tiểu Học
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Năm Học 2013-2014 Lớp 5 Vòng 1

    1. Jeremy, Brenda, Wendell, and Gail ran for class psident. The graph above shows the number of votes each student received. How many students voted in the election for class psident altogether?

    A. 29 B. 30 C. 31 D. 32

    2. Carmen made the inequalities above to repsent the price of one chocolate truffle (n). Which of the following could be the price of the truffle?

    A. $0.32 B. $0.34 C. $0.38 D. $0.42

    3. Melissa is looking at the poster above to learn the areas of each of the seven continents. Asia is about 3 times bigger than which continent?

    A. South America B. Antarctic C. North America D. Europe

    4. The track team warms up for practice by jogging through the neighborhood near the school. The coach made the coordinate grid above to show a map of the neighborhood. The team runs from the school along a path that forms a rectangle. Three of the corners of the rectangle are shown on the grid. What are the coordinates of the fourth corner of the rectangle?

    A. (2, 5) B. (3, 5) C. (5, 3) D. (5, 4)

    5. Karen has square tiles with the design shown above in her kitchen. The picture shows the size of an inpidual tile. What is the area of each tile in square inches?

    A. 8 square inches B. 11 square inches C. 9 square inches D. 10 square inches

    6. Mrs. Nelson took a survey of the kinds of sandwiches her students brought for lunch. She created the table above to display her data. What percent of her students brought peanut butter sandwiches?

    A. 10 % B. 20 % C. 30 % D. 40 %

    7. Timothy is making a paper mobile to display in his bedroom. He draws and cuts out a square with sides that are 4.5 inches long. Next, he draws a regular hexagon with the same perimeter as the square. How long is each side of the regular hexagon?

    A. 3 inches B. 6 inches C. 18 inches D. 27 inches

    8. Four baby manatees were measured by volunteers at a Florida aquarium. The chart shows the name of each volunteer and the length of the manatee each volunteer measured. Which volunteer measured the longest manatee?

    A. Bobby B. Emma C. Maria D. Simon

    9. An adult takes about 180 breaths in 15 minutes. A baby takes about 300 breaths in 15 minutes. How many more breaths does a baby take in one hour than an adult takes?

    A. 120 B. 480 C. 1,020 D. 1,200

    10. For his history project, Matthew made the chart above to show the years some of his favorite toys were invented. Which of the toys was invented first?

    A. jigsaw puzzle B. play putty C. teddy bear D. yo-yo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bao Nhiêu Điểm Thì Đỗ Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật Jlpt ” Đăng Ký Thi Jlpt, Hướng Dẫn, Kỳ Thi Jlpt
  • Học Tiếng Nhật N4 Mất Bao Lâu Thi Đỗ Chứng Chỉ
  • Tự Luyện Thi Jlpt N4 (P1): Cấu Trúc Đề Thi
  • Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án
  • Bài Kiểm Tra Đầu Vào Toeic Đánh Giá Trình Độ Tiếng Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100