Xem Nhiều 11/2022 #️ Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 / 2023 # Top 18 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Thống kê vòng thi cấp tỉnh cuộc thi IOE – Olympic tiếng Anh trên internet năm học 2017 – 2018.

Th.hai, 16/04/2018, 11:31

Lượt xem: 27734

Ban tổ chức cuộc thi IOE thông báo thông tin tổng hợp về vòng thi chính thức đã diễn ra trong 02 ngày 14- 15/04/2018.

1) Thống kê trên hệ thống (chưa đối chiếu tình hình thi và biên bản thi):

+ Top 10 điểm cao nhất từng khối:

Khối 3:

Khối 4:

Khối 5:

Khối 6:

Khối 7:

Khối 8:

Khối 9:

Khối 10:

Khối 11: 

Khối 12:

2) Cách xem điểm theo mã số thi:

Cách xem:

Để xem kết quả thi của học sinh đã tham gia thi cấp Tỉnh / thành phố trong đợt thi vừa qua, BTC địa phương có thể thực hiện như sau:

+ Đăng nhập trang chúng tôi bằng tài khoản giáo viên

+ Vào mục Thi các cấp

+ Chọn mục Kết quả thi theo Tỉnh / thành phố, chọn đúng quận huyện , tỉnh/thành phố nhập mã số thi và chọn khối lớp.

Mã số thi của từng khung giờ thi, theo khối lớp:

Ngày 14/04/2018 Khối lớp Mã Thi Buổi Sáng Buổi Chiều 3 06041808545533 11041809155954 4 06041808550183 11041809160257 5 06041808550537 11041809160536 6 06041808550792 11041809160855 7 06041808551597 11041809161116 8 06041808551872 11041809161413 9 06041808552245 11041809161672 10 06041808552531 11041809161971 11 06041808552786 11041809162260 12 06041808553012 11041809162588

Ngày 15/04/2018 Khối lớp Mã Thi Buổi Sáng Buổi Chiều 3 13041814355685 13041814363340 4 13041814355971 13041814363591 5 13041814360202 13041814363907 6 13041814360438 13041814364152 7 13041814360838 13041814364404 8 13041814361124 13041814364685 9 13041814361637 13041814364946 10 13041814361915 13041814365251 11 13041814362204 13041814365548 12 13041814362641 13041814365818

Học sinh không thấy kết quả thì giáo viên có thể kiểm tra bằng cách này.

3. Cấp giấy chứng nhận đối với học sinh đạt thành tích cao trong vòng thi cấp tỉnh / thành phố.

a. Đối với thí sinh thi tại hội đồng thi:

– Các hội đồng thi gửi Biên bản Thi ngày 14/04/2018 về địa chỉ email: ioe@go.vn và bản cứng biên bản thi về địa chỉ:

Ban tổ chức IOE – Công ty VTC Online

Tầng 12, toà nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

Biên bản cần được gửi tới BTC trước ngày 26/04/2018 để BTC thực hiện các công việc chuẩn bị cho vòng thi chính thức cấp Toàn quốc sắp diễn ra vào tháng 05/2018.

Mỗi khối lớp, BTC sẽ dùng danh sách 10 thí sinh có điểm thi cao nhất và thời gian thi ngắn nhất để trao giấy chứng nhận.

– Các đơn vị giáo dục tại địa phương là đơn vị đưa ra tiêu chuẩn xét chọn các học sinh được dự thi vòng thi chính thức cấp toàn quốc bao gồm: cách xét chọn, số lượng học sinh, điểm và thời gian làm bài ở vòng thi chính thức ngày 14 – 15/04/2018, thời hạn nộp danh sách học sinh, các biên bản thi. Chú ý: Điểm và thời gian làm bài là căn cứ vào biên bản phòng thi có chữ ký của học sinh, các giám thị và lãnh đạo Hội đồng thi. Trong trường hợp nghi ngờ thì đối chiếu với điểm trên hệ thống. Học sinh có điểm trên hệ thống mà không có trong biên bản thi hợp lệ thì không được xét chọn.

b. Đối với thí sinh thi tự do:

- Với mỗi khối lớp, BTC sẽ chọn ra 10 học sinh có số điểm cao nhất và thời gian thi ngắn nhất để trao giấy chứng nhận.

– Thí sinh trong top 10 cần lấy giấy xác nhận của trường đang theo học và gửi về cho BTC theo địa chỉ email: ioe@go.vn và bản cứng theo địa chỉ:

Ban tổ chức IOE – Công ty VTC Online

Tầng 12, toà nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

trước ngày 26/04/2018 để BTC đối chiếu thông tin và gửi giấy chứng nhận.

4. Về chọn học sinh dự thi vòng chính thức cấp toàn quốc.

a. Đối với thi sinh có hội đồng thi.

Sau khi tổ chức thi, Các đơn vị giáo dục xem xét các biên bản thi để quyết định danh sách học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 thi vòng thi cấp toàn quốc.

+ Danh sách học sinh dự thi cấp toàn quốc gửi về theo 2 con đường:

– Bản cứng, có chữ ký và dấu của Sở GD-ĐT gửi theo Bưu điện về: Ông Đặng Vũ Hiệp, dự án IOE – Olynpic tiếng Anh trên Internet, Công ty VTC Online, tầng 12, toà nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội trước ngày 26/04/2018.

– Bản mềm gồm file định dạng .doc và .pdf gửi về: ioe@go.vn

+ Trong quá trình chuẩn bị thi hoặc trong khi thi, nếu học sinh đổi tài khoản thi cần báo về hộp thư ioe@go.vn từ hộp thư chính thức của đơn vị giáo dục địa phương để tiểu ban công nghệ xử lý thì học sinh mới thi được. Hệ thống chỉ chấp nhận các ID đã báo cáo vào thi vòng thi cấp toàn quốc.

b. Đối với thí sinh tự do.

Tất cả học sinh thuộc khối 5 – 9 – 11 đều có thể dự thi vòng thi chính thức cấp toàn quốc.

Tuy nhiên, chỉ những học sinh đã dự thi đầy đủ các vòng thi chính thức trước đó mới được xét giải và trao giấy chứng nhận khi đạt thành tích cao.

Trân trọng cảm ơn!

Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh / 2023

       SỞ GD & ĐT HÀ NỘI                                       KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                     NĂM HỌC 2015-2016

                                                                                    ĐỀ THI MÔN: Tiếng Anh – LỚP 10

Đề thi có 5 trang, gồm 100 câu

Thời gian làm bài: 90 phút

Điểm

Chữ ký GK

  

 

 

 

 

Phách:

 

I. PHONETICS

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest in each question.

1.     A. remote                               B. control                             C. connect                            D. personal

2.     A. birthday                            B. firm                                  C. chirrup                             D. term

3.     A. possess                              B. brass                                C. moss                                D. gross

4.     A. stooge                               B. proof                                C. gooey                               D. hookworm

5.     A. measure                             B. dreadful                           C. treasure                            D. breathe

B. Choose the word whose stress pattern is different from the rest in the question.

6.     A. collection                          B. magazine                         C. electronic                         D. entertain

7.     A. agricultural                        B. environmental                  C. biological                         D. geographical

8.     A. volcano                             B. compulsory                      C. necessity                          D. stationary

9.     A. telegraph                           B. commercial                      C. monitor                            D. industry

10.   A. effectiveness                     B. accountancy                    C. satisfaction                      D. appropriate

II. VOCABULARY & GRAMMAR

A. Choose the best answer to complete each of the sentences.

        A. from                                  B. with                                 C. by                                    D. for

        A. making                              B. doing                               C. getting                             D. giving

        A. victory                              B. champion                         C. promotion                        D. honour

        A. existed                              B. lived                                C. hurt                                  D. survived

        A. Hadn’t the plane               B. Had the plane not            C. The plane had not            D. The plane not had

        A. look after                          B. measure up                      C. be equal                           D. cope 

        A. picking up                         B. being picked up               C. be picked up                    D. pick up

        A. In view of                         B. As regards                       C. In the event of                 D. However much

        A. listen/ won’t be                                                              B. listened/ wouldn’t have been     

        C. will listen/ wouldn’t be                                                  D. had listened/ wouldn’t be

        A. dying away                       B. flying away                     C. fading                              D. disappearing 

        A. wouldn’t                           B. shouldn’t                          C. didn’t                               D. mustn’t   

        A. thoughts                            B. head                                 C. mind                                D. heart 

          A. more than three times                                                  B. three times as much as 

          C. more than three times                                                  D. more three times than

          A. forgery                            B. falsehood                         C. pretence                           D. mistake 

          A. to be caused an allergic reaction than others               B. to cause an allergic reaction as others 

          C. to cause an allergic reaction than others                      D. for an allergic reaction to be caused than others

          A. When it was                    B. When was                        C. Being                               D. It was

          A. her old age                      B. her age                             C. her age old                       D. old age 

          A. The/ a                              B. A/the                               C. -/the                                 D. The/the 

          A. with                                B. from                                 C. in                                     D. of

          A. reason                             B. concern                            C. sake                                 D. care

B. Complete the passage by putting a suitable preposition in each space.

C. Use the words in capitals to form a word that fits in the space in the same line.

 

III. READING

A. Read the following passages and choose the best opinion to complete the blank or answer the questions.

         The ocean bottom – a region nearly 2.5 times greater than the total land area of the Earth – is a vast frontier that even today is largely unexplored and uncharted. Until about a century ago, the deep – ocean floor was completely inaccessible, hidden beneath waters averaging over 3,600 meters deep. Totally without light and subjected to intense pressures hundreds of times greater than at the Earth’s surface, the deep – ocean bottom is a hostile environment to humans, in some ways as forbidding and remote as the void of outer space.

         Although researchers have taken samples of deep – ocean rocks and sediments for over a century, the first detailed global investigation of the ocean bottom did not actually start until 1968, with the beginning of the National Science Foundation’s Deep Sea Drilling Project (DSDP). Using techniques first developed for the offshore oil and gas industry, the DSDP’s drill ship, the Glomar Challenger, was able to maintain a steady position on the ocean’s surface and drill in very deep waters, extracting samples of sediments and rock from the ocean floor.

         The Glomar Challenger completed 96 voyages in a 15 – year research program that ended in November 1983. During this time, the vessel logged 600,000 kilometers and took almost 20,000 core samples of seabed sediments and rocks at 624 drilling sites around the world. The Glomar Challenger’s core samples have allowed geologists to reconstruct what the planet looked like hundreds of millions of years ago and to calculate what it will probably look like millions of years in the future. Today, largely on the strength of evidence gathered during the Glomar Challenger’s voyages, nearly all earth scientists agree on the theories of plate tectonics continental drift that explain many of the geological processes that shape the Earth.

         The cores of sediment drilled by the Glomar Challenger have also yielded information critical to understanding the world’s past climates. Deep – ocean sediments provide a climatic record stretching back hundreds of millions of years, because they are largely isolated from the mechanical erosion and the intense chemical and biological activity that rapidly destroy much land – based evidence of past climates. This record has already provided insights into the patterns and causes of past climatic change – information that may be used to predict future climates.

51. The author refers to the ocean bottom as a “frontier” because it………………

   A. is an unknown territory.                                                           B. contains a wide variety of life forms

   C. attracts courageous explorers.                                                  D. is not a popular area for scientific research

52. The word “inaccessible” is closest in meaning to ………………

   A. unrecognizable                      B. unreachable                           C. unusable                       D. unsafe

53. The author mentions outer space in the first paragraph because…………………

   A. the Earth’s climate millions of years ago was similar to conditions in outer space

   B. it is similar to the ocean floor in being alien to the human environment

   C. rock formations in outer space are similar to those found on the ocean floor

   D. techniques used by scientists to explore outer space were similar to those used in ocean exploration

54. Which of the following is true of the Glomar Challenger?

   A. It is a type of submarine                                                          B. It is an ongoing project

   C. It has gone on over 100 voyages                                              D. It made its first DSDP voyage in 1968

   A. breaking                                B. locating                                  C. removing                      D. analyzing

   A. an attempt to find new sources of oil and gas             B. the first extensive exploration of the ocean bottom

   C. composed of geologists from all over the world         D. funded entirely by the gas and oil industry

   A. basis                                      B. purpose                                  C. discovery                      D. endurance

   A. years                                      B. climates                                 C. sediments                     D. cores

   A. of crucial importance            B. a waste of time and effort     C. a great success              D. a total flop

 

60. Which of the following is NOT mentioned in the passage as being a result of the Deep Sea Drilling Project?

   A. Geologists were able to determine the Earth’s appearance hundreds of millions of years ago.

   B. Two geological theories became more widely accepted by scientists.

   C. Information was revealed about the Earth’s past climatic changes.

   D. Geologists observed forms of marine life never before seen.

B. Fill in each space with one suitable word.

C. Choose the best answers to complete the reading passage.

71.

A. erased

B. broken

C. defeated

D. won

72.

A. experiencing

B. bearing

C. living

D. holding

73.

A. taking

B. turning

C. growing

D. coming

74.

A. failed

B. missed

C. stopped

D. lost

75.

A. lot

B. largest

C. most

D. majority

76.

A. made

B. brought

C. involved

D. caused

77.

A. function

B. try

C. aim

D. concentrate

78.

A. disagree

B. dislike

C. object

D. reject

79.

A. normal

B. typical

C. common

D. general

80.

A. recognise

B. know

C. observe

D. view

 

IV. WRITING

A. The passage below contains 10 mistakes. Underline the mistakes write their correct forms in the space provided in the column on the right. (0) has been done as an example.

Traditionally, mental test have been divided into two types. Achievement tests are designed to measure acquiring skills and knowledge, particularly those that have been explicitness taught. The proficiency exams required by few states for high school graduation are achievement tests. Aptitude tests are designed and measure a person’s ability to acquire new skills but knowledge. For example, vocation aptitude tests can help you decide whether you would do better like a mechanic or musician. However, all mental tests are in some sense achievement tests because they assumption some sort of past learning or experience with certainly objects, words, or situations. The difference between achievement and aptitude tests is the degree and intention use. 

 

B. Rewrite the sentences with the given word at the beginning or in brackets in such a way that their meaning remain unchanged.

91. Have you ever used gestures to communicate before?

92. It is said that he made a serious mistake.

93. People will be forced to use computers. They know they have no choice.

 94. “I won’t answer any questions,” said the arrested man.

95. Kate swam a length of the pool. No other girls as young as her did that.

96. Nothing would induce him to leave the house without locking the door. (CIRCUMSTANCES)

97. Mary thought it would be a good idea for me to see a doctor. (ADVISED)

98. Jane is very likely to be promoted. (STANDS)

99. The neighbors will look after our house while we are away. (EYE)

100. Tear gas was released as soon as the thieves touched the safe. (SOONER)

 

 

 

 

 

 

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI                                        KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                         NĂM HỌC 2015-2016

                                                                            ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: Tiếng Anh – LỚP 10

 

(Tổng số câu toàn bài là 100 x 0,2 = 20 điểm)

Làm tròn điểm tổng đến 0,25

Lẻ 0,2 làm tròn thành 0,25

Lẻ 0,4 làm tròn thành 0,5

Lưu ý: Nếu thí sinh có cách viết khác đáp án nhưng đúng ngữ pháp, ngữ nghĩa, vẫn cho điểm tối đa. Nếu sai giới từ hoặc 2 lỗi chính tả trong 1 câu phần viết trừ nửa số điểm trong câu, sai ngữ pháp không cho điểm.

 

1. A

21. C

41. parting      

61. of

2. C

22. C

42. slightly

62. why

3. A

23. B

43. relationship

63. as

4. D

24. A

44. professional

64. that/which

5. D

25. C

45. greeting

65. important

6. A

26. D

46. familiarity

66. Without

7. B

27. A

47. hospitability

67. such

8. D

28. D

48. embarrassed

68. sunshine

9. B

29. B

49. inappropriate

69. besides

10. C

30. C

50. elderly

70. enough

11. B

31. stand out

51. A

71. C

 

12. B

32. take on

52. B

72. A

 

13. D

33. to be present to the mind

53. B

73. B

 

14. D

34. to keep one’s head above water

54. D

74. A

 

15. B

35. make over

55. C

75. D

 

16. D

36. to bully sb into doing smt

56. B

76. D

 

17. B

37. call off

57. A

77. D

 

18. A

38. carry out

58. C

78. A

 

19. D

39. go through

59. C

79. D

 

20. C

40. on fire

60. D

80. A

 

                                                           

91. Is ……it the first time you have used gestures to communicate…?

92. He …is said to have made a serious mistake.

93. Knowing……that they have no choice, people will be forced to use computers…..

94. The arrested man…refused to answer any questions/ said (that) he wouldn’t answer any questions

95. Kate…was the youngest girl to swim a length of the pool….

96. Under…….no circumstances would he leave the house without locking the door……

98. …Jane stands on a good chance of being promoted……

99. The neighbors…….will keep an eye on our house while we are away……

100. No……sooner had the thieves touched the safe than tear gas was released…….

 

 

 

Đề Thi Olympic Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2014 / 2023

ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) PART TWO: PHONETICS: (10 x 0.2 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling 16. A. accident B. soccer C. clinic D. camera 17. A. thank B. that C. this D. those 18. A. station B. intersection C. question D. invitation 19. A. arm B. charm C. farm D. warm 20. A. languages B. dresses C. watches D. becomes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D 21. A. classmate B. greeting C. morning D. afternoon 22. A. open B. armchair C. teacher D. pencil 23. A. brother B. student C. doctor D. arrive 24. A. apartment B. motorbike C. telephone D. volleyball 25. A. stereo B. family C.engineer D. difficult PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following sentences. (10 x 0.2= 2.0 pts) 26. My brother, Minh .English on Monday and Friday. A. not have B. don't have C. isn't have D. doesn't have 27. Hoang's father gets up at 7.00 and eats . A. a big breakfast B. the big breakfast C. big breakfast D. a breakfast big 28. They like .weather because they can go swimming. A. hot B. cold C. windy D. foggy 29. .fruit does Mr. Thanh produce? A. How much B. How many C. How long D. How often 30. Hung and .would like to join the English Speaking Club. A. me B. my C. mine D. I 31. We're having an English examination .Friday, 11th December. A. at B. in C. to D. on 32. They are playing table tennis now. - .you like table tennis? A. Have B .Is C. Are D. Do 33. I hope the .can repair our car quickly. A. mechanic B. architect C. reporter D. dentist 34. Is your school .the zoo? A. near to B. in front to C. next D. in front of 35. My friends often go to school at .in the morning. A.a quarter to seven B.seven to a quarter C. seven quarter D. a quarter seven II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 36. It's very . in the city. (noise) 37. There is a . next to my house. (bake) 38. I brush my . twice a day. (tooth) 39. Peter. a very big truck. (driver) 40. Their house is on the . floor of the building. (five) III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. 41. Our school (have) . a small garden. There are many flowers in it. 42. What time your son (get up) . every morning? 43. Your parents (go) . to work every day? 44. Nam's brother, Hung (wash) . his face at the moment. 45. We (not have) . breakfast at 6.30 every morning. IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable preposition. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 46. How many seasons are there in a year. your country? 47. When you go to the market, please buy some books and pens . me. 48. There are some trees . my house and the lake. 49. Mrs. Nhung and her friends are listening. music at the moment. 50. What . going going to Ha Long Bay with them this weekend? PART FOUR: READING (25 x 0.2 = 5.0 pts) II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) Dear Lan Anh, I am visiting Ha Long Bay with my family .(61) June 12th to 20th. .(62) you have a room with a shower for these days? How .(63) is the room? We would like .(64) room facing the sea if it is possible. We .(65) eat meat but we .(66) all other kinds of food. We are arriving..(67) Ha Long Bay...(68) about six o'clock on Monday evening. We plan to leave the hotel .(69) Sunday morning. I .(70) forward to hearing from you soon. III. Read the passage and decide the sentences are True or False (5 x 0.2 = 1.0 pt): His sister's name is Thuy Anh. She is a teacher of literature. She's thirty - five years old. She is very, very beautiful. She has an oval face and round eyes. Her lips are quite full. Mrs. Thuy Anh has long black hair and a small nose. Her favorite food is fish, and her favorite drinks are orange juice and lemon juice. 71. What does Mrs. Thuy Anh do? 73. Does she have a round face or an oval face? 74. What color is her hair? 75. Does she like orange juice? PART FIVE: WRITING (5.0 pts) I. Circle the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting and then correct it. (5 x Your corrections 76. A lot of my friends play soccer, but not much of them play tennis. A B C D 76. .. 77. Mr. Phong rides his bike to work at the moment. A B C D 77.. 78. The Browns are traveling to Ho Chi Minh City in train now. A B C D 78. .. 79. My brother, Quan, is twenty-one year old and he is a student. A B C D 79. .. ... 80. There is an England examination on Friday, 11th December. A B C D 80. . II. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, using the word given in brackets. Do not change the words given in any way. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 81. I cycle to school every day. 82. How much is your hat ? 83. My house is behind the police station. 84. What's the height of the Mount Everest? 85. My mother cooks very well. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 NĂM HỌC: 2014 - 2015 MÔN: TIẾNG ANH PART ONE: LISTENING: Listen to the tape and fill in the gaps with the words you hear: (15 x 0.2 = 3.0 pts) 1. name 2. flowers 3. front 4. neighbour 5. of 6. I 7. in 8. has 9. red 10. blue 11. take 12. water 13. the 14. that 15. beautiful PART TWO: PHONETICS: (10 x 0.2 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (5 x 0.2 = 1.0 pt) 16. A. accident 17. A. thank 18. C. question 19. D. warm 20. D. becomes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (5 x 0.2 = 1.0 pt) 21-D. afternoon 22-B. armchair 23-D. arrive 24-A. apartment 25-C.engineer PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following sentences. (10 x 0.2= 2.0 pts) 26. D. doesn't have 27. A. a big breakfast 28. A. hot 29. A. How much 30. D. I 31. D. on 32. D. Do 33. A. mechanic 34. D. in front of 35. A. a quarter to seven II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 36. noisy 37. bakery 38. teeth 39. drives 40. fifth III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 41 - has 42 - does get 43 - Do go 44 - is washing 45 - don't have IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable preposition. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 46 - in 47 - for 48 - between 49 - to 50 - about PART FOUR: READING (25 x 0.2 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) 51 - B. on 52 - B. it's 53 - D. but 54 - D. next to 55 - D. in front of 56 - B. goes 57 - B. there are 58 - D. with 59 - C. me 60 - C. many II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (10 x 0.2 = 2.0 pts) 61. from 62. Do 63. much 64. a 65. don't 66. eat 67. in 68. at 69. on 70. look III. Read the passage and decide the sentences are True or False (5 x 0.2 = 1.0 pt): 71. She is a teacher of literature. 72. No, they aren't. 73. She has an oval face. 74. Her hair/ It is black. 75. Yes, she does. PART FIVE: WRITING (5.0 pts) I. Circle the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting and then correct it. (5 x 0.2 =1.0 pt) 76 77 73 79 80 II. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, using the word given in brackets. Do not change the words given in any way. (5 x 0.2 = 1.0 pt) 81. I go to school by bike every day. 82. What is the price of your hat ? 83.The police station is in front of my house. 84. How high is the Mount Everest? 85. Hoang is the strongest person in his class III. Write a passage (about 80 words) tell about your family: (3,0pts) Bài viết phải bao gồm những ý sau: 3. Kết luận: Tóm tắt, khẳng định lại tất cả lý do đã trình bày ở hai phần trước. (được 0,5 điểm)

Kinh Nghiệm Tìm Kiếm Học Bổng Trên Internet / 2023

Du học nước ngoài là mơ ước của nhiều sinh viên có năng lực. Chúng tôi xin giới thiệu một số địa chỉ giúp các bạn tìm kiếm học bổng trên Internet.

Chỉ tại Mỹ đã có hơn 600.000 chương trình học bổng khác nhau dành cho cả sinh viên trong lẫn ngoài nước. Một số là học bổng của các tập đoàn kinh tế lớn, số khác là học bổng của các trường đại học hỗ trợ, các tổ chức quốc tế (như World Bank, UNDP…) hay tổ chức phi lợi nhuận và phi chính phủ (Ford Foundation, Toyota Foundation…). Có nhu cầu du học nhưng không tận dụng Internet để tìm kiếm thì có thể bạn đã bỏ phí nhiều cơ hội tìm kiếm học bổng.

Tìm ở đâu?

Nếu bạn muốn săn học bổng và bắt đầu cuộc săn bằng website tìm kiếm Google thì bạn sẽ dễ… nản lòng. Chỉ một từ khóa “online scholarships” (học bổng trên mạng), Google sẽ dìm bạn… chết ngộp với hơn 950.000 website kết quả. Chỉ ngồi đọc 950.000 trang web này thì có thể bạn sẽ muốn… “kết thúc cuộc chơi”.

Cuộc tìm kiếm dành cho mọi người

Nếu biển học mênh mông thì đại dương học bổng trên Internet cũng trải rộng tới mức khó thấy bến bờ. Muốn chắc ăn, bạn nên truy tìm nhiều địa chỉ cùng lúc. Xin cung cấp cho bạn một vài địa chỉ nữa.

International Scholarships Online http://www.internationalscholarships.com là một địa chỉ Internet được “thợ săn” mò tới nhiều nhất. Ở phần Search của website này, bạn có thể truy lùng học bổng theo chuyên ngành, theo khu vực, hay theo trường mà bạn muốn học. Website này cung cấp thông tin về học bổng và các chương trình phát vay, hỗ trợ việc học cho sinh viên quốc tế muốn du học nước ngoài. Website International Student http://www.internationalstudent.com/index.html của Trung tâm Học tập và Trao đổi Sinh viên Quốc tế của Anh quốc là nơi chuyên cung cấp các thông tin về những học bổng du học tại Mỹ và Australia. Ở đây còn có những hướng dẫn chi tiết về các loại văn bằng cần thiết phải có nếu muốn giành được học bổng, hay thông tin về những hình thức thi nhập học mà “thợ săn” học bổng cần nắm chắc trước khi quyết định có vồ lấy “con mồi” hay không.

Các website về các chương trình học bổng:

Du học tại Anh:

– Hội đồng Anh: http://www.british-council.org

– Hội đồng Anh tại Việt Nam: http://www.educationuk.org

Du học tại Mỹ:

– Viện Giáo dục Quốc tế tại Hà Nội: http://www.lie.org

– Quỹ Giáo dục Việt Nam tại Mỹ: http://www.vef.gov

– Website dành cho sinh viên nước ngoài muốn học tập tại Mỹ: http://www.studyusa.com

Du học tại Canada:

– Website cung cấp thông tin về học bổng cho sinh viên nước ngoài của các trường đại học tại Canada: http://www.scholarshipsincanada.com

– Website về những vấn đề cần biết dành cho sinh viên nước ngoài muốn tìm kiếm học bổng tại Canada: http://www.studyincanada.com hoặc http://www.edgeip.com

Du học tại Australia:

– http://www.deakin.edu.au/international

– Website các trường đại học quốc gia ở Australia có các học bổng dành cho sinh viên nước ngoài thuộc khu vực châu Á – Thái Bình Dương: http://online.anu.edu.au/asianstudies

Các chương trình du học nước ngoài do Liên hợp quốc hay chính phủ một số quốc gia bảo trợ:

– Học viện Quốc tế về phát triển quản trị: http://www.imd.ch

– Tài nguyên trên web hỗ trợ sinh viên quốc tế: http://www.finaid.org

– Hoặc tham khảo các thông tin chi tiết khác tại website http://www.unesco.org

– Viện Khoa học Công nghệ cao Hàn Quốc (KAIST), với một số học bổng dành riêng cho sinh viên Việt Nam: http://www.kaist.edu

– Hiệp hội Xúc tiến công nghiệp công nghệ thông tin Hàn Quốc (KIPA) với một số học bổng đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ CNTT dành cho sinh viên Việt Nam: http://www.kipa.or.kr

– Website của Bộ Thông tin liên lạc Hàn Quốc: http://www.mic.go.kr

Du học tại Pháp

– Trường Đại học Pháp ngữ với các chương trình học bổng cao học cho sinh viên Việt Nam: http://www.vn.refer.org

Một số trang cung cấp thông tin về học bổng khác:

– http://www.hocbongtoancau.com

– http://edupass.org

– http://www.iefa.org

– http://www.college-scholarships.com

– http://www.fastweb.com

– http://www.collegeview.com

– http://www.petersons.com

Bạn đang xem bài viết Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!