Xem Nhiều 2/2023 #️ Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp # Top 11 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 2/2023 # Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp # Top 11 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

by Administrator

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MICROSOFT EXCEL

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

MICROSOFT EXCEL

Câu 01: Cửa sổ Excel thuộc loại:

Cửa sổ ứng dụng. B. Cửa sổ tƣ liệu. C. Cửa sổ thƣ mục. D. Tất cả đều đúng.

Câu 02: Trên Menu Bar của Cửa sổ Excel có một mục lệnh khác với Cửa sổ Word đó là :

Add-Ins B. Data C. Filter D. Subtotal Câu 03: Cửa sổ Excel khác Cửa sổ Word vì có thêm

Câu 04: Một Work Book trong Excel có số lƣợng sheet tối đa, tối thiểu và trung bình nhƣ sau :

Câu 09: Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Work Book :

Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ.

Sử dụng lệnh Window / Arrange.

Sử dụng lệnh Window / New Window để mở thêm cửa số thứ 2 cho Work Book, sau đó dùng lệnh Window / Arrange để sắp xếp.

Tất cả đều sai.

Câu 10: Một công thức trong Excel sẽ bao gồm :

Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.

Hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.

C. Dấu = rồi đến biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.

Tất cả đều sai.

Câu 11: Để định dạng dữ liệu chứa trong các Ô của Worksheet ta có thể :

Sử dụng các nút trên thanh công cụ định dạng.

Sử dụng lệnh Format / AutoFormat.

Các lệnh Format / Cells, Format / Conditional Formatting, Format / Style.

Tất cả đều đúng.

Câu 12: Một ô chứa số 17 định dạng bằng ??? sẽ hiển thị

_17 B. 17 C. 017 D. Tất cả đều sai

Câu 13: Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn một ô tƣơng ứng với hàng rồi : A. Chọn lệnh Edit / Delete, rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

Nhắp nút phải vào ô, chọn Delete rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại.

Nhấn phím Delete trên bàn phím.

Câu a và b đúng.

Trang 1

Câu 16: Một hàm trong Excel có dạng :

=Tên hàm( ). B. =Tên hàm(danh sách đối số). C. Cả hai dạng trên. D. Tất cả đều sai.

Câu 17: Để định dạng cách hiển thị ngày thàng năm cho Excel trong WinXP ta thực hiện:

Câu 18: List Separator dùng để xác định:

Dấu ngăn cách giữa các đối số.

Dấu ngăn cách số thập phân.

Dấu ngăn cách số hàng ngàn

Dấu kết thúc một hàm trong Excel.

Câu 19: Các toán tử thƣờng sử dụng trong công thức của Excel gồm :

Câu 23: Giả sử ô A4 có chúa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, ta thực hiện nhƣ sau:

Câu 24: Ta có thể xóa một Sheet bằng cách:

Edit – Delete Sheet C. Edit – Delete

Edit – Move D. Không xóa đƣợc cả Sheet

Câu 25: Trong Excel, hàm Average dùng để tính:

Câu 26: Để thay đổi độ rộng một cột bảng tính Excel, ta dùng:

Format – Column C. Format – Rows

Table – Column D. Format – Sheets

Câu 27: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:

796 B. 705 C. 720 D. 710

Câu 28: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = MAX(A1:A3) thì kết quả là:

234 B. 235 C. 236 D. Chƣơng trình báo lỗi

Câu 29: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = MIN(A1:A3) thì kết quả là:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

234 B. 235 C. 236 D. Cả 3 đều đúng

Trang 2

Câu 30: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = COUNTA(A1:A3) thì kết quả là:

2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 31: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = ROUND(SUM(A1:A3),-1) thì kết quả là:

710 B. 649 C. 578 D. 705

Câu 32: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, “235”, 236, tại ô A4 ta điền công thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:

Câu 33: Trong Excel, để chọn 1 kiểu đồ thị, ta dùng:

Câu 34: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự, ta chọn:

Câu 35: Để lọc dữ liệu theo điều kiện, nhƣng sao chép các mẩu tin thỏa điều kiện, ta dùng:

Data – Sort B. Data – Auto Filter

Data – Filter – Advanced Filter D. Tất cả đều sai

Câu 36: Ta có thể rút trích thông tin bằng:

Câu 37: Để dùng bộ lọc truy xuất tự động (Data – Auto Filter) trong Excel, kí tự đại diện là:

Dấu * và dấu ? đều là chữ B. Dấu * là chữ, dấu ? là số

Dấu * là số, dấu ? là chữ D. Dấu * và dấu ? đều là số

Câu 38: Để đổi chữ thƣờng thành chữ Hoa, ta chọn:

Hàm Upper B. Hàm Lower

Hàm Proper D. Tất cả đều đúng

Câu 39: Để chèn thêm 1 Sheet trống, ta chọn:

Format – Worksheet B. Insert – Worksheet

Edit – Worksheet D. View – Worksheet

Câu 40: Hàm MOD dùng để:

Cho ra số dƣ của phép chia B. Cho ra tích số của các số

Cho ra số nguyên của phép chia D. Cho ra phần thập phân

Câu 41: Ta có thể ấn định số Sheet mặc định trong một Workbook, bằng cách :

Tools – Options – View – Sheets in new workbook.

Tools – Options – General – Sheets in new workbook.

Tools – Options – View – Page breaks.

Tools – Options – General – Recently used file list.

Câu 42: Một ô trong Excel có thể chứa số ký tự tối đa là :

255 B. 16384 C. 32000 D. 65536

Câu 43: Để xuống dòng trong cùng một ô, ta ấn tổ hợp phím :

Ctrl – Shift – Enter. B. Ctrl – Enter. C. Shift – Enter. D. Alt – Enter.

Câu 44: Khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### hoặc dạng số khoa học (Scientifc) thì ta phải :

Xóa đi nhập lại. B. Thay đổi kiểu dữ liệu. C. Mở rộng cột đó ra. D. Sai ở chỗ khác.

Câu 45: Hàm =ROUND(123456.789,-3) sẽ cho kết quả là :

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

123456.789 B. 123456 C. 123457 D. 123000

Trang 3

Câu 46: Trong bảng tính Excel, ô A5 chứa “TRAN” và ô B5 chứa “ANH”. Để ổ D5 cho kết quả là “TRAN ANH” (có 1 khoảng trắng ở giữa), ta thực hiện công thức nhƣ sau :

= A5 + ” ” + B5 B. = A5 + B5 C. = A5 & ” ” & B5+ D. = A5 & B5

Câu 47: Để đổi chuỗi kí tự bất kỳ sang dạng chữ hoa đầu từ, ta dùng hàm :

Thành tiền=Số lƣợng*Đơn giá của mặt hàng thứ nhất (tại ô dấu ?). Ký tự giữa của Mã hàng cho biết mặt hàng đƣợc bán theo giá sỉ hay giá lẻ:

Câu 50: Viết công thức tính Xếp loại của ngừơi thứ nhất, biết :

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

Nếu ĐTB < 5 , Xếp loại là “Kém”

Nếu 5 <= ĐTB < 7 , Xếp loại là “Trung bình”

Nếu 7 <= ĐTB < 9 , Xếp loại là “Khá”

= IF(E2<5,”Kém”,IF(E2<7,”Trung bình”,IF(E2<9,”Khá”,”Giỏi”)))

Tất cả đều sai.

Trang 4

Câu 52: Viết công thức tính Thành tiền của khách hàng thứ nhất (tại ô dấu ?). Biết :

Thành tiền = 7000 * Số tuần + 1100 * Số ngày lẻ

Câu 53: Viết công thức tính Thực lãnh cho ngƣời mang tên “Ly”. Biết rằng :

Nếu LCB*120 < 120000 thì Thực lãnh = 120000

Câu 22: Giả sử ô A4 có chúa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, ta thực hiện nhƣ sau:

Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Formula

Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Value

Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Formula

Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Value Câu 23: Ta có thể xóa một Sheet bằng cách:

Edit – Delete Sheet c. Edit – Delete

Edit – Move d. Không xóa đƣợc cả Sheet

Câu 24: Trong Excel, hàm Average dùng để tính:

Câu 25: Để thay đổi độ rộng một cột bảng tính Excel, ta dùng:

Câu 32: Trong Excel, để chọn 1 kiểu đồ thị, ta dùng:

Câu 33: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự, ta chọn:

Câu 34: Để lọc dữ liệu theo điều kiện, nhƣng sao chép các mẩu tin thỏa điều kiện, ta dùng:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

Data – Sort c. Data – Auto Filter

Data – Filter – Advanced Filter d. Tất cả đều sai

Trang 5

Câu 32: Với các biểu thức hay Hàm sau , hãy cho biết biểu thức hay Hàm nào cho kết quả là FALSE:

C . =MOD(25,4). Kết quả là 1 D . Tất cả đều sai

Câu 34: Giả sử tại địa chỉ A1 chứa giá trị chuỗi ” KD_A ” . Để cho kết quả chuỗi ” KD ” tại địa chỉ CELL B2, ta sử dụng Hàm :

a . =LEFT(A1,2) B . =RIGHT(A1,2)

C . =MOD(A1,2,1) D . =LEFT(RIGHT(A1,2),1)

Câu 35: Để có đƣợc chuỗi ” B ” của chuỗi ” ABC ” ở tại địa chỉ CELL B5. Ta dùng công thức nào sau đây :

a . =LEFT(RIGHT(B5,2),1) B . =RIGHT(LEFT(B5,2),1)

C . Cả A và B đều đúng D . Cả A và B đều sai

Câu 25 : Để xuất hiện các thanh công cụ theo ý ngƣời sử dụng ta chọn :

Câu 26 : Trong Excel, AND, OR, NOT là:

Câu 28 : Để đổi chữ hoa thành chữ thƣờng, trong Excel , ta có thể dùng :

Câu 29 : Trong Excel, để đánh số thứ tự một cách tự động trong 1 cột , ta chọn :

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

Viết công thức tính Xếp hạng của ngƣời thứ nhất (tại ô dấu ?) theo thứ tự giảm dần :

Trang 6

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là sai :

Khi tính toán giá trị một CELL (ô) với hàm hay với biểu thức ta phải bắt đầu bằng dấu “=”.

Tên hàm nhập bằng chữ thƣờng hay chữ hoa đều có giá trị nhƣ nhau.

Giữa tên hàm và các đối số có thể chứa ký tự blank (khoảng trắng). Ví dụ : = LEFT (“ABC”,1)

Các giá trị chuỗi ghi trực tiếp trong hàm phải đƣợc đặt trong cặp dấu nháy kép.

Câu 32 : Sau khi khởi động EXCEL, ta nhập dữ liệu vào một CELL (ô). Phát biểu nào sau đây là đúng :

Câu 33 :

Viết công thức tính Huê hồng của mặt hàng thứ nhất (tại ô dấu ?), biết :

Nếu mặt hàng đƣợc bán theo giá sỉ (ký tự bên phải của mã hàng là “S”) thì

Huê hồng = 4% * Đơn giá * Số lƣợng. Ngƣợc lại, Huê hồng = 0.

Câu 34 : Muốn vẽ biểu đồ (đồ thị) thể hiện mối tƣơng quan (tỷ lệ) giữa các thành phần so với toàn thể, ta chọn loại đồ thị :

Câu 35 : Để di chuyển dữ liệu từ địa chỉ A2 đến địa chỉ C3, ta thực hiện :

Tất cả đều sai.

Câu 36 : Giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi “DS1”. Tại địa chỉ B1, muốn lấy ký tự “S”. ta dùng hàm :

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

Câu 37 : Với công thức = MAX(20,MIN(5,100)) cho kết quả là :

Trang 7

Câu38 :

Dựa vào bảng 1, viết công thức tính phụ cấp của ngƣời thứ nhất (tại ô dấu ?) :

Câu 39 : Để trích danh sách các khách hàng ở khu vực A có tiêu thụ ít hơn 10 mét khối nƣớc, địa chỉ của vùng điều kiện là:

Câu 40 :

Tính tổng Doanh thu của những mã hàng có ký tự giữa là “S”

Trang 8

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Khương Đình

Hệ thống ngân hàng câu hỏi hóa học thuộc chương trình hóa học lớp 8 của trường THCS Khương Đình gồm có 67 câu hỏi bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau trong đó có dạng câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa học, câu hỏi trắc nghiệm bài tập hóa học. Tất cả các câu hỏi đều thuộc các cấp độ khác nhau từ nhận biết, thấu hiểu đến vận dụng và vận dụng cao.

Câu hỏi số 04: Dựa vào tính chất nào mà ta khẳng định chất lỏng là tinh khiết? A. Không màu, không mùi. B. Không tan trong nước. C. Lọc được qua giấy lọc. D. Có nhiệt độ sôi nhất định. E. Không khẳng định được.Đáp án D

Câu hỏi số 05: Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm? A. Electron. B. Proton. C. Nơtron. D. Tất cả đều saiĐáp án A

Câu hỏi số 06: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam. B. Kilogam. C. Đơn vị cacbon (đvc). D. Cả 3 đơn vị trên.Đáp án C

Câu hỏi số 07: Thành phần cấu tạo của nguyên tử là? A. Proton và electron. B. Nơtron và electron. C. Nơtron và proton. D. Proton, electron và nơtronĐáp án D

Câu hỏi số 08: Nếu tổng số proton, nơtron,electron trong một nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chỉ xấp xỉ 35% thì số electron của nguyên tử là: A. 7. B. 8. C. 9. D. 10Đáp án C

Câu hỏi số 09: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây? A. Ca. B. Na. C. K. D. Cu. E. FeĐáp án E

Câu hỏi số 10: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 2 nguyên tố. B. Từ 3 nguyên tố. C.Từ 4 nguyên tố trở lên. D. Từ 1 nguyên tố.Đáp án D.

Câu hỏi số 11: Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Chỉ từ 1 nguyên tố. B. Chỉ từ 2 nguyên tố. C. Chỉ ừ 3 nguyên tố. D. Từ 2 nguyên tố trở lên.Đáp án D

Câu hỏi số 13: Một hợp chất khí A gôm 2 nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 80% về khối lượng. Tỉ khối của A đối với khí hidro là 15. Công thức hóa học của A là: A. CH4 B. C2H6 C. C3H8 D. C4H8Đáp án B

Câu hỏi số 13: Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học của muối sunfat là: A. XSO4 B. X(SO4)3 C. X2(SO4)3 D. X3SO4 E. X3(SO4)3Đáp án C

Câu hỏi số 14: Biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với oxi là X2O3 và của nguyên tố Y với nguyên tố hiđro là YH3. Hỏi công thức hóa học hợp chất của X với Y là công thức hóa học nào? A. X2Y3 B. XY2 C. XY D. X2Y3Đáp án C

Câu hỏi số 15: Hợp chất Bax(NO3)y có phân tử khối là 216. Bari có nguyên tử khối là 137 và hóa trị II. Hóa trị của nhóm (NO3) là: A. I B. II C. III D. Kết quả khác.Đáp án B

Câu hỏi số 17: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây: A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần. B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường. D. Khi mưa thường có sấm sét.Đáp án C

Câu hỏi số 18: Dấu hiệu nào sau đây giúp khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra? A. Có chất kết tủa ( chất không tan). B. Có chất khí thoát ra ( sủi bọt). C. Có sự thay đổi màu sắc. D. Có sự tỏa nhiệt hoặc phát sang. E. Một trong số các dấu hiệu trên.Đáp án E

Câu hỏi số 19: Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn? A. Hạt phân tử. B. Hạt nguyên tử. C. Cả hai loại hạt trên. D. Không loại hạt nào được bảo toàn.Đáp án B

Câu hỏi số 20: Các câu sau đây đúng hay là sai? a) Rũa thanh sắt ta được chất mới là mạt sắt. b) Thanh sắt bị gỉ tạo ra chất mới là gỉ sắt ( sắt oxit). c) Làm lạnh nước lỏng đến 0C ta được chất mới là nước rắn ( nước đá). d) Cho đường vào nước ta được chất mới là nước đường. e) Cho vôi sống vào nước ta được chất mới là vôi tôi. Đáp án:b) và e) là đúng a), c) và d) sai.

Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm

2. Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a. Var hoten : string[27];

b. Var diachi : string(100);

c. Var ten = string[30];

d. Var ho = string(30);

4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai?

a. Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;

b. Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn;

c. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;

d. Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.

a. Phép toán so sánh và phép gán;

b. Phép so sánh và phép nối;

c. Phép gán và phép nối;

d. Phép gán, phép nối và phép so sánh;

a. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B;

b. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn;

c. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B;

d. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau ho àn toàn;

a. ‘ABC’; b. ‘ABABA’; c. ‘ABCBA’; d. ‘BABA’;

a. ‘A’; b. ‘B’; c. ‘AAA’; d. ‘ABA’;

a. ‘aAbBcC’; b. ‘abcABC’; c. ‘AaBbCc’; d. ‘ABCcbc’;

a. Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p ;

b. Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n;

c. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n;

d. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí p đến vị trí p;

a. Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí p; b. Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí p;

c. Chèn p kí tự của xâu s1 vào đầu xâu s2; d. Chèn p kí tự của xâu s2 vào đầu xâu s1;

a. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’ b. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’

c. s1 = ‘123’; s2 = ’12abc’ d. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’

. Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:

Trần Văn Linh @ 00:07 26/01/2011 Số lượt xem: 26808

Bạn đang xem bài viết Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Gdqp trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!