Xem Nhiều 5/2022 # Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel # Top Trend

Xem 39,699

Cập nhật thông tin chi tiết về Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 39,699 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Có Đáp Án Hay
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án
  • NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MICROSOFT EXCEL

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    MICROSOFT EXCEL

    Câu 01: Cửa sổ Excel thuộc loại:

      Cửa sổ ứng dụng. B. Cửa sổ tƣ liệu. C. Cửa sổ thƣ mục. D. Tất cả đều đúng.

    Câu 02: Trên Menu Bar của Cửa sổ Excel có một mục lệnh khác với Cửa sổ Word đó là :

      Add-Ins B. Data C. Filter D. Subtotal Câu 03: Cửa sổ Excel khác Cửa sổ Word vì có thêm

    Câu 04: Một Work Book trong Excel có số lƣợng sheet tối đa, tối thiểu và trung bình nhƣ sau :

    Câu 09: Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Work Book :

      Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ.
    1. Sử dụng lệnh Window / Arrange.
    2. Sử dụng lệnh Window / New Window để mở thêm cửa số thứ 2 cho Work Book, sau đó dùng lệnh Window / Arrange để sắp xếp.
    3. Tất cả đều sai.

    Câu 10: Một công thức trong Excel sẽ bao gồm :

    1. Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.
    2. Hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.
    3. C. Dấu = rồi đến biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.
    4. Tất cả đều sai.

    Câu 11: Để định dạng dữ liệu chứa trong các Ô của Worksheet ta có thể :

    1. Sử dụng các nút trên thanh công cụ định dạng.
    2. Sử dụng lệnh Format / AutoFormat.
    3. Các lệnh Format / Cells, Format / Conditional Formatting, Format / Style.
    4. Tất cả đều đúng.

    Câu 12: Một ô chứa số 17 định dạng bằng ??? sẽ hiển thị

      _17 B. 17 C. 017 D. Tất cả đều sai

    Câu 13: Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn một ô tƣơng ứng với hàng rồi : A. Chọn lệnh Edit / Delete, rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

    1. Nhắp nút phải vào ô, chọn Delete rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại.
    2. Nhấn phím Delete trên bàn phím.
    3. Câu a và b đúng.

    Trang 1

    Câu 16: Một hàm trong Excel có dạng :

      =Tên hàm( ). B. =Tên hàm(danh sách đối số). C. Cả hai dạng trên. D. Tất cả đều sai.

    Câu 17: Để định dạng cách hiển thị ngày thàng năm cho Excel trong WinXP ta thực hiện:

    Câu 18: List Separator dùng để xác định:

    1. Dấu ngăn cách giữa các đối số.
    2. Dấu ngăn cách số thập phân.
      Dấu ngăn cách số hàng ngàn
      Dấu kết thúc một hàm trong Excel.

    Câu 19: Các toán tử thƣờng sử dụng trong công thức của Excel gồm :

    Câu 23: Giả sử ô A4 có chúa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, ta thực hiện nhƣ sau:

    Câu 24: Ta có thể xóa một Sheet bằng cách:

    1. Edit – Delete Sheet C. Edit – Delete
    2. Edit – Move D. Không xóa đƣợc cả Sheet

    Câu 25: Trong Excel, hàm Average dùng để tính:

    Câu 26: Để thay đổi độ rộng một cột bảng tính Excel, ta dùng:

    1. Format – Column C. Format – Rows
    2. Table – Column D. Format – Sheets

    Câu 27: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:

      796 B. 705 C. 720 D. 710

    Câu 28: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = MAX(A1:A3) thì kết quả là:

      234 B. 235 C. 236 D. Chƣơng trình báo lỗi

    Câu 29: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = MIN(A1:A3) thì kết quả là:

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

      234 B. 235 C. 236 D. Cả 3 đều đúng

    Trang 2

    Câu 30: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = COUNTA(A1:A3) thì kết quả là:

      2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 31: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = ROUND(SUM(A1:A3),-1) thì kết quả là:

      710 B. 649 C. 578 D. 705

    Câu 32: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, “235”, 236, tại ô A4 ta điền công thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:

    Câu 33: Trong Excel, để chọn 1 kiểu đồ thị, ta dùng:

    Câu 34: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự, ta chọn:

    Câu 35: Để lọc dữ liệu theo điều kiện, nhƣng sao chép các mẩu tin thỏa điều kiện, ta dùng:

    1. Data – Sort B. Data – Auto Filter
    2. Data – Filter – Advanced Filter D. Tất cả đều sai

    Câu 36: Ta có thể rút trích thông tin bằng:

    Câu 37: Để dùng bộ lọc truy xuất tự động (Data – Auto Filter) trong Excel, kí tự đại diện là:

    1. Dấu * và dấu ? đều là chữ B. Dấu * là chữ, dấu ? là số
    2. Dấu * là số, dấu ? là chữ D. Dấu * và dấu ? đều là số

    Câu 38: Để đổi chữ thƣờng thành chữ Hoa, ta chọn:

    1. Hàm Upper B. Hàm Lower
    2. Hàm Proper D. Tất cả đều đúng

    Câu 39: Để chèn thêm 1 Sheet trống, ta chọn:

    1. Format – Worksheet B. Insert – Worksheet
    2. Edit – Worksheet D. View – Worksheet

    Câu 40: Hàm MOD dùng để:

    1. Cho ra số dƣ của phép chia B. Cho ra tích số của các số
    2. Cho ra số nguyên của phép chia D. Cho ra phần thập phân

    Câu 41: Ta có thể ấn định số Sheet mặc định trong một Workbook, bằng cách :

      Tools – Options – View – Sheets in new workbook.
    1. Tools – Options – General – Sheets in new workbook.
    2. Tools – Options – View – Page breaks.
    3. Tools – Options – General – Recently used file list.

    Câu 42: Một ô trong Excel có thể chứa số ký tự tối đa là :

      255 B. 16384 C. 32000 D. 65536

    Câu 43: Để xuống dòng trong cùng một ô, ta ấn tổ hợp phím :

      Ctrl – Shift – Enter. B. Ctrl – Enter. C. Shift – Enter. D. Alt – Enter.

    Câu 44: Khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### hoặc dạng số khoa học (Scientifc) thì ta phải :

      Xóa đi nhập lại. B. Thay đổi kiểu dữ liệu. C. Mở rộng cột đó ra. D. Sai ở chỗ khác.

    Câu 45: Hàm =ROUND(123456.789,-3) sẽ cho kết quả là :

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

      123456.789 B. 123456 C. 123457 D. 123000

    Trang 3

    Câu 46: Trong bảng tính Excel, ô A5 chứa “TRAN” và ô B5 chứa “ANH”. Để ổ D5 cho kết quả là “TRAN ANH” (có 1 khoảng trắng ở giữa), ta thực hiện công thức nhƣ sau :

      = A5 + ” ” + B5 B. = A5 + B5 C. = A5 & ” ” & B5+ D. = A5 & B5

    Câu 47: Để đổi chuỗi kí tự bất kỳ sang dạng chữ hoa đầu từ, ta dùng hàm :

    Thành tiền=Số lƣợng*Đơn giá của mặt hàng thứ nhất (tại ô dấu ?). Ký tự giữa của Mã hàng cho biết mặt hàng đƣợc bán theo giá sỉ hay giá lẻ:

    Câu 50: Viết công thức tính Xếp loại của ngừơi thứ nhất, biết :

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

    • Nếu ĐTB < 5 , Xếp loại là “Kém”
    • Nếu 5 <= ĐTB < 7 , Xếp loại là “Trung bình”
    • Nếu 7 <= ĐTB < 9 , Xếp loại là “Khá”
    1. = IF(E2<5,”Kém”,IF(E2<7,”Trung bình”,IF(E2<9,”Khá”,”Giỏi”)))
    1. Tất cả đều sai.

    Trang 4

    Câu 52: Viết công thức tính Thành tiền của khách hàng thứ nhất (tại ô dấu ?). Biết :

      Thành tiền = 7000 * Số tuần + 1100 * Số ngày lẻ

    Câu 53: Viết công thức tính Thực lãnh cho ngƣời mang tên “Ly”. Biết rằng :

    • Nếu LCB*120 < 120000 thì Thực lãnh = 120000

    Câu 22: Giả sử ô A4 có chúa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, ta thực hiện nhƣ sau:

    1. Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Formula
    2. Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Value
    3. Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Formula
    1. Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Value Câu 23: Ta có thể xóa một Sheet bằng cách:
    2. Edit – Delete Sheet c. Edit – Delete
      Edit – Move d. Không xóa đƣợc cả Sheet

    Câu 24: Trong Excel, hàm Average dùng để tính:

    Câu 25: Để thay đổi độ rộng một cột bảng tính Excel, ta dùng:

    Câu 32: Trong Excel, để chọn 1 kiểu đồ thị, ta dùng:

    Câu 33: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự, ta chọn:

    Câu 34: Để lọc dữ liệu theo điều kiện, nhƣng sao chép các mẩu tin thỏa điều kiện, ta dùng:

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

    1. Data – Sort c. Data – Auto Filter
    2. Data – Filter – Advanced Filter d. Tất cả đều sai

    Trang 5

    Câu 32: Với các biểu thức hay Hàm sau , hãy cho biết biểu thức hay Hàm nào cho kết quả là FALSE:

    C . =MOD(25,4). Kết quả là 1 D . Tất cả đều sai

    Câu 34: Giả sử tại địa chỉ A1 chứa giá trị chuỗi ” KD_A ” . Để cho kết quả chuỗi ” KD ” tại địa chỉ CELL B2, ta sử dụng Hàm :

    a . =LEFT(A1,2) B . =RIGHT(A1,2)

    C . =MOD(A1,2,1) D . =LEFT(RIGHT(A1,2),1)

    Câu 35: Để có đƣợc chuỗi ” B ” của chuỗi ” ABC ” ở tại địa chỉ CELL B5. Ta dùng công thức nào sau đây :

    a . =LEFT(RIGHT(B5,2),1) B . =RIGHT(LEFT(B5,2),1)

    C . Cả A và B đều đúng D . Cả A và B đều sai

    Câu 25 : Để xuất hiện các thanh công cụ theo ý ngƣời sử dụng ta chọn :

    Câu 26 : Trong Excel, AND, OR, NOT là:

    Câu 28 : Để đổi chữ hoa thành chữ thƣờng, trong Excel , ta có thể dùng :

    Câu 29 : Trong Excel, để đánh số thứ tự một cách tự động trong 1 cột , ta chọn :

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

    Viết công thức tính Xếp hạng của ngƣời thứ nhất (tại ô dấu ?) theo thứ tự giảm dần :

    Trang 6

    Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là sai :

    1. Khi tính toán giá trị một CELL (ô) với hàm hay với biểu thức ta phải bắt đầu bằng dấu “=”.
    2. Tên hàm nhập bằng chữ thƣờng hay chữ hoa đều có giá trị nhƣ nhau.
      Giữa tên hàm và các đối số có thể chứa ký tự blank (khoảng trắng). Ví dụ : = LEFT (“ABC”,1)
      Các giá trị chuỗi ghi trực tiếp trong hàm phải đƣợc đặt trong cặp dấu nháy kép.

    Câu 32 : Sau khi khởi động EXCEL, ta nhập dữ liệu vào một CELL (ô). Phát biểu nào sau đây là đúng :

    Câu 33 :

    Viết công thức tính Huê hồng của mặt hàng thứ nhất (tại ô dấu ?), biết :

    Nếu mặt hàng đƣợc bán theo giá sỉ (ký tự bên phải của mã hàng là “S”) thì

    Huê hồng = 4% * Đơn giá * Số lƣợng. Ngƣợc lại, Huê hồng = 0.

    Câu 34 : Muốn vẽ biểu đồ (đồ thị) thể hiện mối tƣơng quan (tỷ lệ) giữa các thành phần so với toàn thể, ta chọn loại đồ thị :

    Câu 35 : Để di chuyển dữ liệu từ địa chỉ A2 đến địa chỉ C3, ta thực hiện :

      Tất cả đều sai.

    Câu 36 : Giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi “DS1”. Tại địa chỉ B1, muốn lấy ký tự “S”. ta dùng hàm :

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC

    Câu 37 : Với công thức = MAX(20,MIN(5,100)) cho kết quả là :

    Trang 7

    Câu38 :

    Dựa vào bảng 1, viết công thức tính phụ cấp của ngƣời thứ nhất (tại ô dấu ?) :

    Câu 39 : Để trích danh sách các khách hàng ở khu vực A có tiêu thụ ít hơn 10 mét khối nƣớc, địa chỉ của vùng điều kiện là:

    Câu 40 :

    Tính tổng Doanh thu của những mã hàng có ký tự giữa là “S”

    Trang 8

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • 200 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Môn Hóa Este
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Dược 2 (Tài Liệu Dược Sĩ Đại Học)
  • Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án.
  • Bạn đang xem bài viết Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100