Thông tin lich su ty gia usd mới nhất

(Xem 171)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường lich su ty gia usd mới nhất ngày 13/07/2020 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung lich su ty gia usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/7/2020: USD thế giới giảm nhẹ đầu tuần

Tỷ giá USD thế giới giảm

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,05% xuống 96,625 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,12% lên 1,1311. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,06% xuống 1,2628.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,01% xuống 106,88.

Tỷ giá USD đang có dấu hiệu dần suy yếu do phải chịu áp lực từ sự cải thiện tình hình kinh tế ở một số quốc gia, bao gồm liên minh châu Âu (EU).

Cụ thể, các doanh nghiệp đã bắt đầu tái hoạt động tại châu Âu, nhu cầu thị trường đang phục hồi và người mua đang quay trở lại các cửa hàng.

Trong khi đó, Mỹ vẫn đang phải đối mặt với tình hình dịch bệnh phức tạp và ngay cả các quan chức Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed) cũng tỏ ra nghi ngờ về khả năng phục hồi của nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Trong khi đó, đồng euro đang có xu hướng tích cực nhờ những tiến bộ trong việc kiểm soát dịch bệnh và chính sách tài chính, tiền tệ hiệu quả của EU.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh đang tìm được sự ổn định nhờ sự suy yếu của đồng bạc xanh, cũng như tâm lí lạc quan của giới đầu tư về kết quả cuộc đàm phán với điều khoản của giữa Anh và EU thời kì hậu Brexit.

Tại châu Á, Tokyo cũng đã ghi nhận sự gia tăng kỉ lục số lượng các trường hợp nhiễm COVID-19. Mặc dù vậy, cho đến nay điều này không đáng lo ngại đến các nhà đầu tư, đặc biệt là khi dữ liệu về đơn đặt hàng công nghiệp của Nhật Bản cao hơn dự báo. Dữ liệu này là minh chứng cho sự phục hồi kinh tế của cường quốc châu Á.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 13/7/2020, các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ phổ biến ở mức 23.100 đồng (mua) và 23.280 đồng (bán).

Vietcombank niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank và BIDV: 23.098 đồng/USD và 23.278 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

 

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:31 ngày 13/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,699 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,634 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,029 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,272 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,245 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,587 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,587 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,554 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,812 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,555 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,843 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.59 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.53 VND/INR và bán ra 319.59 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.52 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.64 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.55 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,508 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,408 VND/NOK và bán ra 2,508 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.96 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.62 VND/RUB và bán ra 363.96 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,574 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,574 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,264 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.66 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.40 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,889 VND/CAD và bán ra 17,182 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,182 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,417 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,359 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,270 VND/CNY và bán ra 3,359 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,959 VND/EUR và bán ra 26,409 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,037 VND/EUR và bán ra 26,409 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,000 VND/GDP và bán ra 29,503 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,087 VND/GDP và bán ra 29,503 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.81 VND/JPY và bán ra 218.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.45 VND/JPY và bán ra 218.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,356 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,125 VND/NZD và bán ra 15,356 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,513 VND/SGD và bán ra 16,800 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,563 VND/SGD và bán ra 16,800 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 751.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.00 VND/THB và bán ra 751.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,871 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,974 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,845 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,488 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,045 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,099 VND/GBP và bán ra 29,490 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.43 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,112 VND/NZD và bán ra 15,377 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,573 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,694 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,795 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,159 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,304 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,555 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,555 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,684 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,754 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,655 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,828 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.15 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.43 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.27 VND/KRW và bán ra 21.01 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.01 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,088 VND/MYR và bán ra 5,562 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,562 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,468 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,399 VND/NOK và bán ra 2,468 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,960 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 377.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 377.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,537 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,466 VND/SEK và bán ra 2,537 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,332 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 701.56 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.65 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.27 VND/TWD và bán ra 805.95 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 805.95 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,889 VND/AUD và bán ra 16,489 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,019 VND/AUD và bán ra 16,489 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,839 VND/CAD và bán ra 17,426 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,955 VND/CAD và bán ra 17,426 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,357 VND/CHF và bán ra 24,962 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,462 VND/CHF và bán ra 24,962 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,603 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,473 VND/DKK và bán ra 3,603 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,902 VND/EUR và bán ra 27,037 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,927 VND/EUR và bán ra 27,037 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,929 VND/GBP và bán ra 29,569 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,149 VND/GBP và bán ra 29,569 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.99 VND/JPY và bán ra 222.49 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.49 VND/JPY và bán ra 222.49 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.53 VND/KRW và bán ra 21.13 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.33 VND/KRW và bán ra 21.13 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.83 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.38 VND/LAK và bán ra 2.83 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,499 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,419 VND/NOK và bán ra 2,499 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,042 VND/NZD và bán ra 15,412 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,125 VND/NZD và bán ra 15,412 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,549 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,499 VND/SEK và bán ra 2,549 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,397 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,447 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 687.82 VND/THB và bán ra 755.82 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.16 VND/THB và bán ra 755.82 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,672 VND/AUD và bán ra 16,487 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,884 VND/AUD và bán ra 16,487 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,660 VND/CAD và bán ra 17,427 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,427 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,172 VND/CHF và bán ra 25,015 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,412 VND/CHF và bán ra 25,015 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,383 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,383 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,746 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,712 VND/GBP và bán ra 29,824 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,824 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.44 VND/JPY và bán ra 222.57 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.55 VND/JPY và bán ra 222.57 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,528 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,372 VND/MYR và bán ra 5,528 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,371 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,448 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,905 VND/AUD và bán ra 16,512 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,005 VND/AUD và bán ra 16,412 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,856 VND/CAD và bán ra 17,361 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,956 VND/CAD và bán ra 17,161 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,424 VND/CHF và bán ra 24,938 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,524 VND/CHF và bán ra 24,788 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,239 VND/CNY và bán ra 3,412 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,673 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,988 VND/EUR và bán ra 26,547 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,088 VND/EUR và bán ra 26,397 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,050 VND/GBP và bán ra 29,561 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,150 VND/GBP và bán ra 29,361 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,109 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.29 VND/JPY và bán ra 220.65 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.79 VND/JPY và bán ra 219.35 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.60 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.67 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,049 VND/NZD và bán ra 15,459 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,653 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/SGD và bán ra 16,865 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/SGD và bán ra 16,765 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 805.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 800.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/USD và bán ra 23,289 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,119 VND/USD và bán ra 23,259 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,283 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/CAD và bán ra 17,186 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,280 VND/CHF và bán ra 24,866 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,378 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,822 VND/EUR và bán ra 26,402 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,886 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,422 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.32 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.46 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,385 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,972 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,416 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,920 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,990 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,270 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,420 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,060 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,130 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 219.00 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.80 VND/JPY và bán ra 219.00 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,480 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,170 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,220 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/CAD và bán ra 17,180 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,810 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,940 VND/EUR và bán ra 26,400 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,040 VND/EUR và bán ra 26,390 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,980 VND/GBP và bán ra 29,490 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,100 VND/GBP và bán ra 29,480 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.20 VND/JPY và bán ra 218.00 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/NZD và bán ra 15,490 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:31 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,623 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,054 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,297 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,405 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/CNY và bán ra 3,405 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,636 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,765 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,675 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,819 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.96 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,816 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,966 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.23 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.93 VND/RUB và bán ra 422.23 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,183 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết lich su ty gia usd trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!