Thông tin lai suat tiet kiem o acb mới nhất

(Xem 159)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường lai suat tiet kiem o acb mới nhất ngày 10/07/2020 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung lai suat tiet kiem o acb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 4.7 5.4 5.4 8.5 8.05 8.3 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 4.75 5.5 5.5 8.03 8.18 8.48 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 4.75 5.45 5.45 8.3 8.2 8.4 0 0 0
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 4.75 5.5 5.5 7.1 7.1 7.6 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 4.72 5.4 5.4 7.5 7.5 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm của 44 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam - HSBC

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam - VIB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam - BIDV

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đông Á - DongA Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Á Châu - ACB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,40% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,40% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,45% /năm, lãi suất 12 tháng 5,85% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,50% /năm, lãi suất 12 tháng 5,90% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,50% /năm, lãi suất 12 tháng 5,90% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - VietinBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Maritime Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - SHB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - SCB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Quân đội - MBBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu - Eximbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - SeABank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - Vietbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM - HDBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân Hàng TMCP Bắc Á - Bac A Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Nam Á - NamABank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phương Nam - Southern Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm

Ngân hàng TMCP Bản Việt - Viet Capital Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phương Đông - OCB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu - GPBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm

Ngân hàng TMCP Quốc Dân - NCB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Kiên Long - Kienlongbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương - OceanBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex - PG Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông - MDBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm

Ngân hàng TMCP Bảo Việt - BAOVIET Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam - Public Bank Việt Nam

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Liên doanh Việt Thái - Vinasiam Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm

Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam - PVcomBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Việt Á - VietAbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP An Bình - ABBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Bạn đang xem bài viết lai suat tiet kiem o acb trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!