Thông tin lãi suất gửi tiết kiệm ở vpbank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất gửi tiết kiệm ở vpbank mới nhất ngày 19/10/2019 trên website Phusongyeuthuong.org

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 - - - 4.5 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
9 tháng 5.6 - - - 5.6 - -
12 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
18 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
24 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.3 0.2 - - 5.3 - -
3 tháng 5.5 0.4 - - 5.5 - -
6 tháng 6.8 0.4 - - 6.8 - -
9 tháng 7.1 - - - 7.1 - -
12 tháng 7.3 0.4 - - 7.3 - -
18 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
24 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
36 tháng 7.8 - - - 7.8 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan lãi suất gửi tiết kiệm ở vpbank

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vpbank tháng 1/2019: mức lãi suất cao nhất là 8,6%/năm

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

✅ lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Bất ngờ xuất hiện mức lãi suất tiền gửi 9,1%/năm cao nhất thị trường tháng 5 năm 2019

Tránh mất tiền trong tài khoản, gửi tiết kiệm mất tiền! | ez tech class

Vp bank tiếp tay chiếm đoạt tiền của khách hàng?

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 10/2019: lãi suất tiền gửi thông thường cao nhất 7,75%

Lãi suất ngân hàng mbbank tháng 2/2019 cao nhất là 7,5%/năm

✅ loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

So sánh lãi suất ngân hàng: tháng 7 gửi tiết kiệm 1 tháng ở đâu lợi nhất?

Lãi suất ngân hàng vietinbank tháng 10/2019: cao nhất là 7%/năm

Mẹo tiết kiệm tiền hiệu quả với ứng dụng savy | vlog

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Ngày chốt sao kê thẻ tín dụng là gì? ưu đãi 45 ngày miễn lãi dư nợ credit card | ez tech class

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng cùng ngân hàng ocb

Cách so sánh lãi suất tiền gửi ngân hàng có lợi nhất 2018 - #tgcn

Lãi suất tiền gửi agribank 24/04/2019

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 1/2019

Lãi suất ngân hàng vpbank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 8,4%/năm

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất 8,8%/năm

Chứng chỉ tiền gửi (certificate of deposit, cd) là gì? | ez tech class

Lãi suất ngân hàng bắc á cao ở kì hạn từ 6 tháng trở lên

Lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Ngân hàng bidv lừa đảo, chiếm đoạt 32 tỷ đồng từ 1 khách hàng

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Lãi xuất ngân hàng bidv tháng 1/2019 nâng 0,5% lãi suất tại kì hạn 5 tháng

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 7/2018 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 10/2019

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi tiết kiệm cao nhất?

Lãi suất ngân hàng 16/01/2019: lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng nào cao nhất

Hướng dẫn gửi tiết kiệm trực tuyến - vpbank online

Tiết kiệm định kỳ - bí mật lãi suất kép

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 8/2017 | ez tech class

Hướng dẫn tất toán tiết kiệm trực tuyến - vpbank online

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 7/2017 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng pvcombank mới nhất tháng 3/2019

Mất 9 tỉ tiết kiệm, ngân hàng nói - đó là chuyện cá nhân không liên quan

Ngân hàng chính sách xã hội - nhận tiền gửi tiết kiệm tại điểm giao dịch xã

Các ngân hàng tăng lãi suất huy động tiền gửi

Lãi suất ngân hàng shb mới nhất tháng 10/2019: cao nhất lên tới 9%/năm

Gửi tiết kiệm 50 triệu, cách rút tiền tiết kiệm khi chưa đến hạn

Dự báo lãi suất tiết kiệm tăng nhẹ trong năm 2019

Phân biệt dư nợ giảm dần & dư nợ ban đầu (cố định) khi vay trả góp

Lãi xuất ngân hàng vietcombank 1/2019 tăng lãi xuất tiết kiệm lên 6,8%